Mẫu hợp đồng đấu thầu

Xét trên phương diện đối với từng gói thầu cụ thể, căn cứ vào quy mô, vào tính chất của gói thầu, phía bên chủ đầu tư sẽ cân nhắc, xem xét để đưa ra quy định về loại hợp đồng áp dụng sao cho được phù hợp nhất để làm căn cứ lập hồ sơ. Vậy quy định của pháp luật về hồ sơ đấu thầu như thế nào?

CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

Trụ sở chính: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, Hà Nội.

Chi nhánh Đà Nẵng: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, Đà Nẵng.

Chi nhánh TPHCM: 161A Đào Duy Anh, phường Đức Nhuận, TPHCM.

Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

Email: luatsu@luatduonggia.vn

1. Hợp đồng đấu thầu là gì?

Theo Khoản 12 Điều 4 Luật đấu thầu 2013: ” Đấu thầu là quá trình lựa chọn nhà thầu để ký kết và thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp; lựa chọn nhà đầu tư để ký kết và thực hiện hợp đồng dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư, dự án đầu tư có sử dụng đất trên cơ sở bảo đảm cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế.”

Theo Khoản 32 Điều 4 Luật này: “Hợp đồng là văn bản thỏa thuận giữa chủ đầu tư với nhà thầu được lựa chọn trong thực hiện gói thầu thuộc dự án; giữa bên mời thầu với nhà thầu được lựa chọn trong mua sắm thường xuyên; giữa đơn vị mua sắm tập trung hoặc giữa đơn vị có nhu cầu mua sắm với nhà thầu được lựa chọn trong mua sắm tập trung; giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền với nhà đầu tư được lựa chọn hoặc giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền với nhà đầu tư được lựa chọn và doanh nghiệp dự án trong lựa chọn nhà đầu tư.”

2. Nội dung cơ bản của hợp đồng đấu thầu:

Hợp đồng đấu thầu bao gồm các nội dung cơ bản sau:

– Căn cứ của hợp đồng, các theo văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành điều chỉnh vấn đề đấu thầu;

– Chủ thể của hợp đồng: thông tin cơ bản của chủ đầu tư và nhà thầu;

– Đối tượng của hợp đồng được nêu chi tiết tại phụ lục kèm theo;

– Thành phần hợp đồng Văn bản hợp đồng, biên bản thương thảo hoàn thiện hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, điều kiện cụ thể của hợp đồng, điều kiện chung của hợp đồng, hồ sơ dự thầu và các văn bản làm rõ hồ sơ dự thầu của nhà thầu trúng thầu (nếu có), hồ sơ mời thầu và các tài liệu sửa đổi hồ sơ mời thầu (nếu có), các tài liệu kèm theo khác (nếu có);

– Trách nhiệm của bên chủ đầu tư;

– Trách nhiệm của nhà thầu;

– Giá hợp đồng và phương thức thanh toán;

– Loại hợp đồng;

– Thời gian thực hiện hợp đồng;

– Hiệu lực hợp đồng;

– Phụ lục kèm theo.

3. Chủ thể và đối tượng của hợp đồng đấu thầu:

Chủ thể của hợp đồng đấu thầu là nhà đầu tư và nhà thầu.

Theo Khoản 1, Khoản 2 Điều 5 Luật đấu thầu 2013 Nhà thầu, nhà đầu tư là tổ chức có tư cách hợp lệ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:

– Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp;

– Hạch toán tài chính độc lập;

– Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật;

– Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;

– Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 của Luật này;

– Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu;

– Có tên trong danh sách ngắn đối với trường hợp đã lựa chọn được danh sách ngắn;

– Phải liên danh với nhà thầu trong nước hoặc sử dụng nhà thầu phụ trong nước đối với nhà thầu nước ngoài khi tham dự thầu quốc tế tại Việt Nam, trừ trường hợp nhà thầu trong nước không đủ năng lực tham gia vào bất kỳ phần công việc nào của gói thầu.

 Nhà thầu, nhà đầu tư là cá nhân có tư cách hợp lệ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:

– Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định pháp luật của nước mà cá nhân đó là công dân;

– Có chứng chỉ chuyên môn phù hợp theo quy định của pháp luật;

– Đăng ký hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật;

– Không đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự;

– Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu.

Đối tượng của hợp đồng là đối tượng được đấu thầu ghi rõ trong hợp đồng như việc cung cấp hàng hóa, thi công công trình…

4. Mẫu hợp đồng đấu thầu:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—-o0o—- 

HỢP ĐỒNG 

____, ngày ____ tháng ____ năm ____

Hợp đồng số: ____

Gói thầu: ___ [ghi tên gói thầu]

Thuộc dự án: ______ [ghi tên dự án]

– Căn cứ(2)  ___(Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội);

– Căn cứ (2)____(Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 của Quốc hội);

– Căn cứ (2)____(Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu);

– Căn cứ Quyết định số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của ____ về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu ____ [Ghi tên gói thầu] và thông báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của Bên mời thầu;

– Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được Bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu ký ngày ____ tháng ____ năm ____;

Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:

Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A) (3)

Tên Chủ đầu tư [ghi tên chủ đầu tư]:____

Địa chỉ:_______

Điện thoại:___

Fax:_____

E-mail:___

Tài Khoản:____

Mã số thuế:__..

Đại diện là ông/bà:____Chức vụ:______

Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ___ngày ___tháng ___năm ___(trường hợp được ủy quyền).

Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B) (3)

Tên nhà thầu [ghi tên nhà thầu trúng thầu]:_____

Địa chỉ:______

Điện thoại:__

Fax:___E-mail:____

Tài Khoản:_____

Mã số thuế:_____

Đại diện là ông/bà:__Chức vụ:______

Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ (trường hợp được ủy quyền).

Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng cung cấp hàng hóa với các nội dung sau:

Điều 1. Đối tượng hợp đồng

Đối tượng của hợp đồng là các hàng hóa được nêu chi tiết tại Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Thành phần hợp đồng

Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:

1. Văn bản hợp đồng (kèm theo Phạm vi cung cấp và bảng giá cùng các Phụ lục khác);

2. Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

3 Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;

4 Điều kiện cụ thể của hợp đồng;

5. Điều kiện chung của hợp đồng;

6. Hồ sơ dự thầu và các văn bản làm rõ hồ sơ dự thầu của nhà thầu trúng thầu (nếu có);

7. Hồ sơ mời thầu và các tài liệu sửa đổi hồ sơ mời thầu (nếu có);

8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).

Điều 3. Trách nhiệm của Bên A

Bên A cam kết thanh toán cho Bên B theo giá hợp đồng quy định tại Điều 5 của hợp đồng này theo phương thức được quy định tại điều kiện cụ thể của hợp đồng cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy định tại điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng.

Điều 4. Trách nhiệm của Bên B

Bên B cam kết cung cấp cho Bên A đầy đủ các loại hàng hóa như quy định tại Điều 1 của hợp đồng này, đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm được nêu trong điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng.

Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán (4)

1. Giá hợp đồng: ____[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền ký hợp đồng].

2. Phương thức thanh toán: Thanh toán theo phương thức quy định tại Mục 16.1 ĐKCT.

Điều 6. Loại hợp đồng: (5)____[ghi loại hợp đồng phù hợp với quy định tại Mục 12.1 ĐKCT].

Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng: ____[ghi thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với quy định tại Mục 1.3 BDL, HSDT và kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên]. 

Điều 8. Hiệu lực hợp đồng

1.Hợp đồng có hiệu lực kể từ ___[ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp đồng].

2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật định.

Hợp đồng được lập thành __ bộ, Chủ đầu tư giữ __ bộ, nhà thầu giữ___ bộ, các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau.

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU TƯ

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

PHỤ LỤC BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG

(Kèm theo hợp đồng số _____, ngày ____ tháng ____ năm ____)

Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu nêu trong HSMT, HSDT và những thỏa thuận đã đạt được trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao gồm giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc. Giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định

BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG

STT Nội dung giá hợp đồng Thành tiền
1 Giá hàng hóa (M)
2 Giá dịch vụ liên quan (I)
Tổng cộng giá hợp đồng

(Kết chuyển sang Điều 5 hợp đồng)

(M) + (I)

BẢNG GIÁ CỦA HÀNG HÓA

1 2 3 4 5 6 7
STT Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm Đơn giá Thành tiền

(Cột 4×6)

1 Hàng hóa thứ 1 M1
2 Hàng hóa thứ 2 M2
  ….  
n Hàng hóa thứ n Mn
Tổng cộng giá hàng hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)

(Kết chuyển sang bảng giá hợp đồng)

M=M1+M2+…+Mn

BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

1 2 3 4 5 6
Mô tả dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Địa điểm thực hiện dịch vụ Đơn giá Thành tiền

(Cột 2×5)

Tổng giá các dịch vụ liên quan đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)

(Kết chuyển sang bảng giá hợp đồng)

(I)

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU TƯ

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

5. Hướng dẫn soạn thảo hợp đồng:

(1): Căn cứ  quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung hợp đồng theo mẫu này có thể sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, đặc biệt là đối với các nội dung khi thương thảo có sự khác biệt so với ĐKCT;

(2): Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành;

(3): Phần thông tin của chủ đầu tư và nhà thầu, hai bên ghi rõ và đầy đủ tên, địa chỉ, điện thoại, fax, email, tài Khoản, mã số thuế, đại diện, chức vụ, giấy ủy quyền nếu có;

(4): Giá hợp đồng và phương thức thanh toán: ghi rõ giá hợp đồng mà hai bên đã thỏa thuận;

(5): Loại hợp đồng phù hợp với quy định tại điều kiện cụ thể;

Cơ sở pháp lý:

– Luật đấu thầu 2013 (đã hết hiệu lực)

Đội ngũ Luật sư, Chuyên viên của Luật Dương Gia

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Trần Thị Minh Hà

Trần Thị Minh Hà

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Hà Diễm Chi

Nguyễn Hà Diễm Chi

Trần Thị Kiều Trinh

Trần Thị Kiều Trinh

Phan Thanh Nhàn

Phan Thanh Nhàn

Trần Thị Bảo Ngọc

Trần Thị Bảo Ngọc

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
Call Zalo