Báo cáo tình hình tài chính cho doanh nghiệp nhỏ và vừa chi tiết nhất

Báo cáo tình hình tài chính cho doanh nghiệp nhỏ và vừa là gì? Báo cáo tình hình tài chính cho doanh nghiệp nhỏ và vừa để làm gì? Báo cáo tình hình tài chính cho doanh nghiệp nhỏ và vừa chi tiết nhất 2021? Hướng dẫn lập Báo cáo tình hình tài chính cho doanh nghiệp nhỏ và vừa ?

CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

Trụ sở chính: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, Hà Nội.

Chi nhánh Đà Nẵng: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, Đà Nẵng.

Chi nhánh TPHCM: 161A Đào Duy Anh, phường Đức Nhuận, TPHCM.

Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

Email: luatsu@luatduonggia.vn

Tài chính doanh nghiệp được dùng để mô tả những công việc của một hệ thống tài chính doanh nghiệp. Dựa trên các báo cáo tài chính định kỳ, nhân viên tài chính doanh nghiệp sẽ phải nghiên cứu và thống kê được thực trạng lãi lỗ của doanh nghiệp. Từ những thống kê đó sẽ cho biết được tình hình kinh doanh hiện tại của doanh nghiệp hiện có kiếm được nhiều tiền hơn so với mục tiêu hay không.

Luật sư tư vấn luật trực tuyến miễn phí qua tổng đài: 1900.6568

1. Báo cáo tình hình tài chính cho doanh nghiệp nhỏ và vừa là gì?

Một văn bản báo cáo là tập hợp những thông tin được thực hiện với mục đích cụ thể nhằm thông tin chuyển tiếp hoặc tường trình, kể lại các sự kiện nhất định trong một hoàn cảnh hiện hành và có thể có hoặc không những nội dung kiến nghị, đề xuất.

Tài chính là phạm trù kinh tế phản ánh các quan hệ phân phối của cải xã hội dưới hình thức giá trị phát sinh trong quá trình hình thành, tạo lập, phân phối các quỹ tiền tệ của các chủ thể trong nền kinh tế nhằm đạt mục tiêu của các chủ thể ở mỗi điều kiện nhất định

Tài chính doanh nghiệp, hay còn gọi là coporate finace là một thuật ngữ chuyên ngành được dùng để mô tả những công việc của một hệ thống tài chính doanh nghiệp. Trong đó, các hoạt động của một nhân viên tài chính doanh nghiệp chủ yếu sẽ tập trung vào việc huy động, sử dụng các nguồn vốn nhất định để có thể đầu tư vào các dự án kinh doanh của doanh nghiệp. Từ đó tạo ra lợi nhuận tối đa cho chủ doanh nghiệp.

Báo cáo tài chính là các thông tin kinh tế được kế toán viên trình bày dưới dạng bảng biểu, cung cấp các thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh và các luồng tiền của doanh nghiệp đáp ứng các cầu cho những người sử dụng chúng trong việc đưa ra các quyết định về kinh tế.

Báo cáo tình hình tài chính cho doanh nghiệp nhỏ và vừa là mẫu báo cáo ghi lại toàn bộ các thông tin, nội dung chi tiết quỹ tài chính của doanh nghiệp trong năm đã thực hiện bao gồm những khoản đầu tư và tổng số tiền đầu tư

2. Báo cáo tình hình tài chính cho doanh nghiệp nhỏ và vừa để làm gì?

Báo cáo tình hình tài chính cho doanh nghiệp nhỏ và vừa là mẫu báo cáo được lập ra với mục đích thống kê lại và báo cáo những khoản đầu tư và tổng số tiền đã dùng trong quỹ tài chính trong năm.

3. Báo cáo tình hình tài chính cho doanh nghiệp nhỏ và vừa chi tiết nhất

BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)

I – BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM CỦA DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA

1. Báo cáo tình hình tài chính (Mẫu số B01a – DNN)

Mẫu số B01a – DNN

(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)

Đơn vị báo cáo:

Địa chỉ: …..

Đơn vị báo cáo:

Địa chỉ: …..

BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

Tại ngày… tháng … năm …

(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

Đơn vị tính: ……………..

CHỈ TIÊU Mã số Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm
1 2 3 4 5
TÀI SẢN
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110
II. Đầu tư tài chính 120
1. Chứng khoán kinh doanh 121
2. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 122
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 123
4. Dự phòng tổn thất đầu tư tài chính (*) 124 (…) (…)
III. Các khoản phải thu 130
1. Phải thu của khách hàng 131
2. Trả trước cho người bán 132
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 133
4. Phải thu khác 134
5. Tài sản thiếu chờ xử lý 135
6. Dự phòng phải thu khó đòi (*) 136 (…) (…)
IV. Hàng tồn kho 140
1. Hàng tồn kho 141
2. Dự phòng giảm giả hàng tồn kho (*) 142 (…) (…)
V. Tài sản cố định 150
– Nguyên giá 151
– Giá trị hao mòn lũy kế (*) 152 (…) (…)
VI. Bất động sản đầu tư 160
– Nguyên giá 161
– Giá trị hao mòn lũy kế (*) 162 (…) (…)
VII. XDCB dở dang

VIII. Tài sản khác

1. Thuế GTGT được khấu trừ

2. Tài sản khác

170

180

181

182

TỔNG CỘNG TÀI SẢN
(200=110+120+130+140+150+160+170+180)
200
NGUỒN VỐN
I. Nợ phải trả

1. Phải trả người bán

2. Người mua trả tiền trước

3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

4. Phải trả người lao động

5. Phải trả khác

6. Vay và nợ thuê tài chính

7. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

8. Dự phòng phải trả

9. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

10. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

II. Vốn chủ sở hữu

1. Vốn góp của chủ sở hữu

2. Thặng dư vốn cổ phần

3. Vốn khác của chủ sở hữu

300

311

312

313

314

315

316

317

318

319

320

400

411

412

413

4. Cổ phiếu quỹ (*)

5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái

6. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu

7. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

414

415

416

417

(…) (…)
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
(500=300+400)
500

Lập, ngày…tháng…..năm

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, họ tên)

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, họ tên)

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.

(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…).

(3) Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm” có thể ghi là “31.12.X”; “Số đầu năm” có thể ghi là “01.01.X”.

(4) Đối với trường hợp thuê dịch vụ làm kế toán, làm kế toán trưởng thì phải ghi rõ số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, tên đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán.

 2. Báo cáo tình hình tài chính (Mẫu số B01b – DNN)

   Mẫu số B01b – DNN

(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)

Đơn vị báo cáo: ……  

Địa chỉ: ……

Địa chỉ: …………Tại ngày … tháng… năm …

(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

Đơn vị tính:

CHỈ TIÊU Mã số Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm
1 2 3 4 5
TÀI SẢN
A – TÀI SẢN NGẮN HẠN
(100=110+120+130+140+150)
100
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn 120
1. Chứng khoán kinh doanh 121
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) 122 (…) (…)
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn ngắn hạn 123
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn 132
3. Phải thu ngắn hạn khác 133
4. Tài sản thiếu chờ xử lý 134
5. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 135 (…) (…)
IV. Hàng tồn kho 140
1. Hàng tồn kho 141
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 142 (…) (…)
V. Tài sản ngắn hạn khác 150
1. Thuế GTGT được khấu trừ 151
2. Tài sản ngắn hạn khác 152
B – TÀI SẢN DÀI HẠN
(200=210+220+230+240+250+260)
200
I. Các khoản phải thu dài hạn 210
1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211
2. Trả trước cho người bán dài hạn 212
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 213
4. Phải thu dài hạn khác 214
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 215 (…) (…)
II. Tài sản cố định 220
– Nguyên giá 221
– Giá trị hao mòn lũy kế (*) 222 (…) (…)
III. Bất động sản đầu tư 230
– Nguyên giá 231
– Giá trị hao mòn lũy kế (*) 232 (…) (…)
IV. Xây dựng cơ bản dở dang 240
V. Đầu tư tài chính dài hạn 250
1. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 251
2. Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác (*) 252 (…) (…)
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn dài hạn 253
VI. Tài sản dài hạn khác 260
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
(300=100+200)
300
NGUỒN VỐN
C- NỢ PHẢI TRẢ
(400=410+420)
400
I. Nợ ngắn hạn

1. Phải trả người bán ngắn hạn

2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn

3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

4. Phải trả người lao động

5. Phải trả ngắn hạn khác

6. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn

7. Dự phòng phải trả ngắn hạn

8. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

410

411

412

413

414

415

416

417

418

II. Nợ dài hạn 420
1. Phải trả người bán dài hạn 421
2. Người mua trả tiền trước dài hạn 422
3. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 423
4. Phải trả dài hạn khác 424
5. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 425
6. Dự phòng phải trả dài hạn 426
7. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 427
D – VỐN CHỦ SỞ HỮU
(500=511+512+513+514+515+516+517)
500
1. Vốn góp của chủ sở hữu 511
2. Thặng dư vốn cổ phần 512
3. Vốn khác của chủ sở hữu 513
4. Cổ phiếu quỹ (*) 514 (…) (…)
5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 515
6. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu 516
7. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 517
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
(600=400+500)
600

Lập, ngày….tháng……năm……

KẾ TOÁN TRƯỞNG

(Ký, họ tên)

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, họ tên)

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.

(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…).

(3) Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm” có thể ghi là “31.12.X”; “Số đầu năm” có thể ghi là “01.01.X”.

(4) Đối với trường hợp thuê dịch vụ làm kế toán, làm kế toán trưởng thì phải ghi rõ số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, tên đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán.

3. Bảng Cân đối kế toán

Mẫu số B 01 – DNN

(Ban hành theo QĐ số  48/2006 /QĐ-BTC ngày  14/ 9/2006 của Bộ trưởng BTC)

Đơn vị:…..                                               

Địa chỉ:…..

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày……tháng … năm ….

Đơn vị tính:………….

 

TÀI SẢN

Mã số Thuyết minh Số

cuối năm

Số

đầu năm

A B C 1 2
A – TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150) 100
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110 (III.01)
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn 120 (III.05)
1. Đầu tư tài chính ngắn hạn 121
2. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn (*) 129 (…) (…)
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130    
1. Phải thu của khách hàng 131
2. Trả trước cho người bán 132
3. Các khoản phải thu khác 138
4. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 (…) (…)
IV. Hàng tồn kho 140    
1. Hàng tồn kho 141 (III.02)
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 (…) (…)
V. Tài sản ngắn hạn khác 150      
1. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ 151
2. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 152
3. Tài sản ngắn hạn khác 158
B – TÀI SẢN DÀI HẠN

(200 = 210+220+230+240)

200
I. Tài sản cố định 210 (III.03.04)
 1. Nguyên giá 211
 2. Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 212 (….) (…..)
 3. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 213
II. Bất động sản đầu tư 220
 1. Nguyên giá 221
 2. Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 222 (….) (…..)
III. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 230 (III.05)
1. Đầu tư tài chính dài hạn 231
2. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*) 239 (….) (…..)
IV. Tài sản dài hạn khác 240
1. Phải thu dài hạn 241
2. Tài sản dài hạn khác 248
3. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 249 (….) (…..)
TỔNG CỘNG TÀI SẢN

(250 = 100 + 200)

250
NGUỒN VỐN
A – NỢ PHẢI TRẢ

(300 = 310 + 320)

300
I. Nợ ngắn hạn 310      
 1. Vay ngắn hạn 311
 2. Phải trả cho người bán 312
 3. Người mua trả tiền trước 313
 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 III.06
 5. Phải trả người lao động 315
 6. Chi phí phải trả 316
 7. Các khoản phải trả ngắn hạn khác 318
 8. Dự phòng phải trả ngắn hạn 319
II. Nợ dài hạn 320      
 1. Vay và nợ dài hạn 321
 2. Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm 322
 3. Phải trả, phải nộp dài hạn khác 328
 4. Dự phòng phải trả dài hạn 329
B – VỐN CHỦ SỞ HỮU

(400 = 410+430)

400
I. Vốn chủ sở hữu 410 III.07    
 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411
 2. Thặng dư vốn cổ phần 412
 3. Vốn khác của chủ sở hữu 413
4. Cổ phiếu quỹ (*) 414 (….) (….)
5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 415
6. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu 416
7. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 417
II. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 430
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

(440 = 300 + 400 )

440

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Chỉ tiêu Số       

  cuối năm

Số

 đầu năm

1- Tài sản thuê ngoài
2- Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công    
3- Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4- Nợ khó đòi đã xử lý    
5- Ngoại tệ các loại

 

Lập, ngày … tháng … năm …

Người lập biểu

(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)

Giám đốc

(Ký, họ tên, đóng dấu)

 Ghi chú:

(1) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…).

(2) Các chỉ tiêu không có số liệu thì không phải báo cáo nhưng không được đánh lại “Mã số”.

(3) Doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm” có thể ghi là  “31.12.X”; “Số đầu năm” có thể ghi là “01.01.X”.

4. Hướng dẫn viết nội dung báo cáo?

Báo cáo tài chính phải cung cấp được những thông tin cụ thể về:

– Tài sản

– Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu

– Doanh thu, thu nhập khác, chi phí kinh doanh và chi phí khác

– Lãi, lỗ và phân chia kết quả kinh doanh

– Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

– Các tài sản khác có liên quan đến đơn vị

– Các luồng tiền ra, vào luân chuyển như thế nào trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Đội ngũ Luật sư, Chuyên viên của Luật Dương Gia

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư sáng lập, Giám đốc Công ty Luật TNHH Dương Gia.
Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Nguyên Kiểm sát viên cao cấp Viện kiểm sát nhân dân Tối cao.
Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đoàn Văn Ba

Nguyên Kiểm sát viên của Viện kiểm sát nhân dân TP Đà Nẵng.
Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Giám đốc điều hành Công ty Luật TNHH Dương Gia tại Hà Nội.
Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Vũ Thị Mai

Trưởng chi nhánh Công ty Luật TNHH Dương Gia tại TPHCM.
Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Trưởng chi nhánh Công ty Luật TNHH Dương Gia tại Đà Nẵng.
Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Vũ Văn Huân

Nguyên Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Phú Yên.
Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Nguyên Kiểm sát viên của Viện kiểm sát nhân dân TP Đà Nẵng.
Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Trưởng chi nhánh Công ty Luật Dương Gia chi nhánh Miền Trung.
Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư của Công ty Luật TNHH Dương Gia chi nhánh tại TPHCM.
Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Công ty Luật TNHH Dương Gia chi nhánh tại Đà Nẵng.
Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Luật sư Công ty Luật TNHH Dương Gia chi nhánh tại TPHCM.
Trần Thị Minh Hà

Trần Thị Minh Hà

Chuyên viên pháp lý Công ty Luật Dương Gia chi nhánh Đà Nẵng.
Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Chuyên viên pháp lý Công ty Luật TNHH Dương Gia tại Hà Nội.
Nguyễn Hà Diễm Chi

Nguyễn Hà Diễm Chi

Chuyên viên pháp lý Công ty Luật Dương Gia chi nhánh Đà Nẵng.
Trần Thị Kiều Trinh

Trần Thị Kiều Trinh

Chuyên viên pháp lý Công ty Luật Dương Gia chi nhánh Đà Nẵng.
Phan Thanh Nhàn

Phan Thanh Nhàn

Chuyên viên pháp lý Công ty Luật Dương Gia chi nhánh Đà Nẵng.
Trần Thị Bảo Ngọc

Trần Thị Bảo Ngọc

Chuyên viên pháp lý Công ty Luật Dương Gia chi nhánh Đà Nẵng.
Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
Call Zalo