Trọn bộ bài tập ôn luyện môn Toán cơ bản lớp 4 có lời giải

Dưới đây là Trọn bộ bài tập ôn luyện môn Toán cơ bản lớp 4 có lời giải. Hy vọng bài viết đem đến cho bạn đọc những kiến thức bổ ích, phục vụ hiệu quả cho quá trình học tập hay làm việc của bạn. Xin chân thành cảm ơn bạn đọc đã quan tâm theo dõi!

CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

Trụ sở chính: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, Hà Nội.

Chi nhánh Đà Nẵng: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, Đà Nẵng.

Chi nhánh TPHCM: 161A Đào Duy Anh, phường Đức Nhuận, TPHCM.

Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

Email: luatsu@luatduonggia.vn

1. Đề ôn luyện môn Toán cơ bản lớp 4 có lời giải chuẩn nhất:

Bài 1: Đọc các số sau: 100000: ….. 1 000 000: ….. 30 000 000: ….. 45 234 345: ….. 234 445 098: ….. 123 000 209: …..

Bài 2. Viết các số sau:

a/ Hai trăm linh ba nghìn: …..

b/ Một triệu chín trăm bốn mươi hai nghìn ba trăm: …..

c/ Ba trăm linh tám triệu không nghìn chín trăm sáu mươi hai: …..

Bài 3. Viết số gồm:

a/ 4 triệu, 6 trăm nghìn và 9 đơn vị: …..

b/ 3 chục triệu, 4 triệu, 7 trăm và 8 đơn vị: …..

d/ 2 trăm triệu và 3 đơn vị: …..

Bài 4. Nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số sau: 300 484 098; 198 390 456; 568 403 021; 873 049 764; 873 876 986 …..

Bài 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a/ 123; 124; 125;…..;…..;…..

b/ 346; 348; 350…..;…..;…..

c/ 450; 455’460;…..;…..;…..

d/ 781; 783; 785;…..;…..;…..

e/ 1; 2; 4; 8; 16;…..;…..;…..

Bài 6.

a/ Viết số nhỏ nhất có hai chữ số, ba chữ số, bốn chữ số: …..

b/ Viết số lớn nhất có hai chữ số, ba chữ số, bốn chữ số: …..

c/ Viết số chẵn nhỏ nhất có hai chữ số, ba chữ số, bốn chữ số: …..

d/ Viết số chẵn lớn nhất có hai chữ số, ba chữ số, bốn chữ số: …..

e/ Viết số lẻ lớn nhất có hai chữ số, ba chữ số, bốn chữ số: …..

g/ Viết số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số, ba chữ số, bốn chữ số: ….. 

g/ Viết số tròn chục nhỏ nhất:…..

h/ Viết số chẵn nhỏ nhất:…..

i/ Viết số lẻ bé nhất: …..

Gợi ý giải Bài 1:

Đọc các số sau: 100000: Một trăm nghìn

1 000 000: Một triệu

30 000 000: Ba mươi triệu

45 234 345: Bốn năm triệu hai trăm ba mươi tư nghìn ba trăm bốn mươi lăm

234 445 098: Hai trăm ba mươi tư triệu bốn trăm bốn mươi lăm nghìn không trăm chín mươi tám

123 000 209: Một trăm hai mươi ba triệu không nghìn hai trăm linh chín

Bài 2. Viết các số sau:

a/ Hai trăm linh ba nghìn: 203 000

b/ Một triệu chín trăm bốn mươi hai nghìn ba trăm: 1 942 300

c/ Ba trăm linh tám triệu không nghìn chín trăm sáu mươi hai: 308 000 962

Bài 3. Viết số gồm:

a/ 4 triệu, 6 trăm nghìn và 9 đơn vị: 4 600 009

b/ 3 chục triệu, 4 triệu, 7 trăm và 8 đơn vị: 34 700 008

d/ 2 trăm triệu và 3 đơn vị: 200 000 003

Bài 4. Nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số sau:

300 484 098; 198 390 456; 568 403 021; 873 049 764; 873 876 986 300 484 098:  Ba trăm triệu 198 390 456: Ba trăm nghìn 568 403 021: Ba nghìn 873 049 764: Ba triệu 873 876 986:  Ba triệu

Bài 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a/ 123; 124; 125; 126; 127; 28

b/ 346; 348; 350; 352; 354; 356

c/ 450; 455; 460; 465; 470; 475

d/ 781; 783; 785; 787; 789; 791

e/ 1; 2; 4; 8; 16; 32; 64; 128

Bài 6.

a/ Viết số nhỏ nhất có hai chữ số, ba chữ số, bốn chữ số: 10, 100, 1000

b/ Viết số lớn nhất có hai chữ số, ba chữ số, bốn chữ số: 99, 999, 9999

c/ Viết số chẵn nhỏ nhất có hai chữ số, ba chữ số, bốn chữ số: 10, 100, 1000

d/ Viết số chẵn lớn nhất có hai chữ số, ba chữ số, bốn chữ số: 98, 998, 9998

e/ Viết số lẻ lớn nhất có hai chữ số, ba chữ số, bốn chữ số: 99, 999, 999

g/ Viết số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số, ba chữ số, bốn chữ số: 11, 101, 1001

g/ Viết số tròn chục nhỏ nhất: 10

h/ Viết số chẵn nhỏ nhất: 2

i/ Viết số lẻ bé nhất: 1

2. Đề ôn luyện môn Toán cơ bản lớp 4 có lời giải chi tiết nhất:

Bài 1. Tìm x:

a/ x + 456788 = 9867655

b/ x – 23345 = 9886

c/ 283476 + x = 986352

d/ y × 123 = 44772

e/ X : 637 = 2345

g/ 212 552 : x = 326

h/ 40000 – x =3876

i/ (x + 1233) – 1978 = 9876

k/ x : 2 : 3 = 138

Bài 2. Đặt tính rồi tính: 224454 + 98808

200000 – 9876

5454 x 43

654 x 508

39212 : 43

10988 : 123

Bài 3.

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a/ 12347 + 23455 + 76545

b/ 123 x 4 x 25

c/ 2 x 4 x 25 x 50

d/ (450 x 27) : 50

Bài 4. Tính bằng 2 cách:

a/ 234 x 25 + 234 x 75

b/ 765 x 123 – 765 x 23

c/ 476 x (45 + 55)

d/ 2415 : 5 : 3

e/ (76 x 28) : 7

g/ (175 + 29070) : 5

h/ (3224 – 1236): 4

Bài 5. Đặt tính rồi tính:

a/ 1234 x 345

b/ 398 x 367

 c/ 398 x 405

d/ 324 x 34

e/ 4762 x 567

 g/ 12323 : 343

h/ 34579 : 456

i/ 23971 : 24

k/ 30987 : 397

m/ 12908 : 546

Bài 6. Nhà bác An thu hoạch được 12 487 kg cà phê, nhà bác Thành thu hoạch được ít hơn nhà bác An 563kg cà phê. Hỏi cả hai bác thu hoạch được bao nhiêu kg cà phê?

Bài 7. Kho thóc thứ nhất chứa 1243 tấn thóc, kho thứ hai chứa số thóc gấp đôi kho thứ nhất. Hỏi các hai kho thóc có tất cả bao nhiêu tấn thóc?

Bài 8. Kho thóc thứ nhất chứa 3245 tấn thóc, kho thứ hai chứa số thóc bằng 1/2 kho thứ nhất. Hỏi các hai kho thóc có tất cả bao nhiêu tấn thóc?

Gợi ý giải Bài 1. Tìm x:

a/ x + 456788 = 9867655 x  =  9867655 – 456788 x   =  9410867

b/ x – 23345 = 9886 x  =  9886 + 23345 x = 33231

c/ 283476 + x = 986352 x  = 986352 – 283476 x  = 702876

d/ y × 123 = 44772 y = 44772 : 123 y  = 364

e/ X : 637 = 2345 x  = 2345 x 637 x  = 1493765

g/ 212 552 : x = 326 x  = 212552 : 326 x  = 652

h/ 40000 – x = 3876 x  = 40000 – 3876 x  = 36124

i/ (x + 1233) – 1978 = 9876 x + 1233 = 9876 – 1978 x + 1233 = 7898 x = 7898 -1233 x = 6665

k/ x : 2 : 3 = 138

Bài 2. Đặt tính rồi tính: Học sinh tự đặt tính

 Kết quả như sau: 224454 + 98808 =323262

200000 – 9876 = 190124

5454 x 43 = 234522

654 x 508 = 332232

39212 : 43 = 911 (dư 39)

10988 : 123 = 89 (dư 41)

Bài 3. Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a/ 12347 + 23455 + 76545

12347 + (23455 + 76545) = 12347+ 100000 = 1123447

b/ 123 x 4 x 25 = 123 x (4 x 25) = 123 x 100  = 12300

c/ 2 x 4 x 25 x 50 = (2 x 50) x (25 x 4) = 100 x 100 = 10000

d/ (450 x 27) : 50 = 12150 : 50 = 243

Bài 4. Tính bằng 2 cách:

a/ 234 x 25 + 234 x 75

b/ 765 x 123 – 765 x 23

c/ 476 x (45 + 55)

d/ 2415 : 5 : 3

e/ (76 x 28) : 7 g/ (175 + 29070) : 5

 h/ (3224 – 1236): 4

Bài 5. Đặt tính rồi tính:

a/ 1234 x 345 = 425730

b/ 398 x 367 = 146066

c/ 398 x 405 = 161190

d/ 324 x 34 = 11016

e/ 4762 x 567 = 2700054

g/ 12323 : 343 = 35 (dư 318)

h/ 34579 : 456 = 75 (dư 379)

i/ 23971 : 24 = 998 (dư 19)

k/ 30987 : 397 = 78 (dư 21)

m/ 12908 : 546 = 23 (dư 350)

Bài 6. Nhà bác An thu hoạch được 12 487 kg cà phê, nhà bác Thành thu hoạch được ít hơn nhà bác An 563kg cà phê. Hỏi cả hai bác thu hoạch được bao nhiêu kg cà phê?

Đáp án: 24411(kg)

Bài 7. Kho thóc thứ nhất chứa 1243 tấn thóc, kho thứ hai chứa số thóc gấp đôi kho thứ nhất. Hỏi các hai kho thóc có tất cả bao nhiêu tấn thóc?

Đáp án: 3729

Bài 8. Kho thóc thứ nhất chứa 3245 tấn thóc, kho thứ hai chứa số thóc bằng 1/2 kho thứ nhất. Hỏi các hai kho thóc có tất cả bao nhiêu tấn thóc? Đáp án: 4867,5 tấn

3. Đề ôn luyện môn Toán cơ bản lớp 4 có lời giải đúng nhất:

Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a/ 1 tấn = …..tạ;

b/ 2 tấn 3 tạ = …..tạ;

 c/ 4 tấn 6 kg = …..kg;

d/ 5 tạ 17 kg =…..kg

e/ 4 hg = …..g;

g/ 7 dag = …..g;

i/ 23 tạ = ….. yến;

k/ 12 tấn 5 kg = ….. kg

m/ 1/2tấn = ….. kg;

n/ 1/5tạ = ….. kg;

p/ 1/5kg = ….. g;

q/ 1/5tạ = ….. g;

Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a/ 20000 kg = ….. tạ; b/ 12000 tạ = ….. tấn; c/ 45000 g = .… kg; d/ 23000kg = ….tấn e/ 3456 kg = ….. tấn….. kg; g/ 1929 g = ….. kg ….. g; h/ 349 kg =….. tạ….. kg

Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a/ 3 km = ….. m; b/ 3km 54m =….. m; c/ 12 m = ….. dm; d/ 7m 4cm = ….. cm g/ 1/2 km = …….m; h/ 1/5 m = ….. cm; i/ 2600dm = ….. m; k/ 4200cm = ….. m;

Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a/ 5m2 = ….. dm2; b/ 12 dm2 = ….. cm2; c/ 3m2 =….. cm2; d/23m2 = ….. cm2 e/ 4500dm2= ….. m2; g/ 30000cm2= ….. dm2; h/ 1200000m2=….. hm2

Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a/ 2 giờ 5 phút = …phút; b/ 4 phút 23 giây = …giây; c/ 7 phút 12 giây =…giây d/ 1/2 giờ = ….phút; g/ 1/3 phút = …giây; h/ 1/5 phút =…giây i/ 123 giây = ….phút…..giây; k/ 189 phút = …giờ…phút m/ 3 thế kỉ = …năm; n/ 1/5 thế kỉ = ….năm; p/ 3 ngày = …..giờ

Bài 6: So sánh các đại lượng sau a) 3kg 50g … 3050g b) 4h 36 phút … 5425 giây c) 8km 7dam … 2484 m d) 3 năm … 48 tháng e) 875m … 46hm f) 12km 750dam … 12750m g) 3 năm 18 tháng … 60 tháng h) 7 tấn 6 tạ 54 yến … 28470 kg

Gợi ý giải Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a/ 1 tấn = 10 tạ; b/ 2 tấn 3 tạ = 23 tạ; c/ 4 tấn 6 kg = 1006 kg; d/ 5 tạ 17 kg = 517kg e/ 4 hg = 400 g; g/ 7 dag = 70 g; i/ 23 tạ = 230 yến; k/ 12 tấn 5 kg = 12005 kg m/ 1/2tấn = 500 kg; n/ 1/5tạ = 20 kg; p/ 1/5kg = 200g; q/ 1/5tạ =  200000 g;

Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

 a/ 20000 kg = 200 tạ; b/ 12000 tạ = 1200 tấn; c/ 45000 g = 45 kg; d/ 23000kg = 23 tấn e/ 3456 kg = 3 tấn 456 kg; g/ 1929 g = 1 kg 929 g; h/ 349 kg = 3 tạ 49 kg

 Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a/ 3 km = 1000 m; b/ 3km 54m =3054 m; c/ 12 m = 12000 dm; d/ 7m 4cm = 704 cm g/ 1/2 km = 500 m; h/ 1/5 m = 20 cm; i/ 2600dm = 260 m; k/ 4200cm = 420m;

Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a/ 5m2 = 500 dm2; b/ 12 dm2 = 1200 cm2; c/ 3m2 = 300 00 cm2; d/23m2 = 230000 cm2 e/ 4500dm2= 45 m2; g/ 30000cm2= 300 dm2; h/ 1200000m2=  120 hm2

Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a/ 2 giờ 5 phút = 125 phút; b/ 4 phút 23 giây = 263 giây; c/ 7 phút 12 giây = 432 giây d/ 1/2 giờ = 30 phút; g/ 1/3 phút = 20 giây; h/ 1/5 phút = 12 giây i/ 123 giây = 2 phút 3 giây; k/ 189 phút = 3 giờ 9 phút m/ 3 thế kỉ = 300 năm; n/ 1/5 thế kỉ = 20 năm; p/ 3 ngày = 72 giờ

Bài 6: So sánh các đại lượng sau:

a) 3kg 50g = 3050g b) 4 giờ 36 phút  > 5425 giây c) 8km 7dam > 2484 m d) 3 năm < 48 tháng e) 875m < 46hm f) 12km 750dam = 12750m g) 3 năm 18 tháng < 60 tháng h) 7 tấn 6 tạ 54 yến < 28470 kg

Đội ngũ Luật sư, Chuyên viên của Luật Dương Gia

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Trần Thị Minh Hà

Trần Thị Minh Hà

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Hà Diễm Chi

Nguyễn Hà Diễm Chi

Trần Thị Kiều Trinh

Trần Thị Kiều Trinh

Phan Thanh Nhàn

Phan Thanh Nhàn

Trần Thị Bảo Ngọc

Trần Thị Bảo Ngọc

Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
Call Zalo