Tổng hợp trọn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 9 đủ cả năm học

Dưới đây là tổng hợp đầy đủ từ vựng tiếng Anh lớp 9 cho cả năm học, bao gồm những từ vựng quan trọng và cần thiết để học sinh phát triển kỹ năng ngôn ngữ của mình. Bộ từ vựng này sẽ giúp học sinh hiểu và sử dụng đúng các từ ngữ trong các bài học và bài tập. Hãy tham khảo bộ từ vựng này để nắm bắt kiến thức một cách toàn diện và đạt được thành công trong học tập của bạn!

CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

Trụ sở chính: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, Hà Nội.

Chi nhánh Đà Nẵng: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, Đà Nẵng.

Chi nhánh TPHCM: 161A Đào Duy Anh, phường Đức Nhuận, TPHCM.

Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

Email: luatsu@luatduonggia.vn

1. Unit 1 lớp 9: Local Environment – Môi trường địa phương:

Từ mới

Phiên âm

Nghĩa

1. artisan

/ɑtɪ:’zæn/ (n.)

thợ làm nghề thủ công

2. handicraft

/’hændikrɑ:ft/ (n.)

sản phẩm thủ công

3. workshop

/’wɜ:kʃɒp/ (n.)

xưởng, công xưởng

4. attraction

/ə’trækʃn/ (n.)

điểm hấp dẫn

5. preserve

/prɪ’zɜ:v/ (v.)

bảo tồn, gìn giữ

6. authenticity

/ɔ:θen’tɪsəti/ (n.)

tính xác thực, chân thật

7. cast

/kɑ:st/ (v.)

đúc (đồng…)

8. craft

/krɑ:ft/ (n.)

nghề thủ công

9. craftsman

/’krɑ:ftsmən/ (n.)

thợ làm đồ thủ công

10. team-building

/’ti:m bɪldɪŋ/ (n.)

xây dựng đội ngũ, tinh thần đồng đội

11. drumhead

/drʌmhed/ (n.)

mặt trống

12. embroider

/ɪm’brɔɪdə(r)/ (v.)

thêu

13. frame

/freɪm/ (n.)

khung

14. lacquerware

/’lækəweə(r)/ (n.)

đồ sơn mài

15. layer

/’leɪə(r)/ (n.)

lớp (lá…)

16. mould

/məʊld/ (v.)

đổ khuôn, tạo khuôn

17. sculpture

/’skʌlptʃə(r)/ (n.)

điêu khắc, đồ điêu khắc

18. surface

/’sɜ:fɪs/ (n.)

bề mặt

19. thread

/θred/ (n.)

chỉ, sợi

20. weave

/wi:v/ (v.)

đan (rổ, rá…), dệt (vải…)

21. turn up

/tɜ:n ʌp/ (phr. v.)

xuất hiện, đến

22. set off

/set ɒf/ (phr. v.)

khởi hành, bắt đầu chuyến đi

23. close down

/kləʊz daʊn/ (phr. v.)

đóng cửa, ngừng hoạt động

24. pass down

/pɑ:s daʊn/ (phr. v.)

truyền lại (cho thế hệ sau…)

25. face up to

/feɪs ʌp tu/ (phr. v.)

đối mặt, giải quyết

26. turn down

/tɜ:n daʊn / (phr. v.)

từ chối

27. set up

/set ʌp/ (phr. v.)

thành lập, tạo dựng

28. take over

/teɪk əʊvə/ (phr. v.)

tiếp quản, kế nhiệm, nối nghiệp

29. live on

/lɪv ɒn/ (phr. v.)

sống bằng, sống dựa vào

30. treat

/tri:t/ (v.)

xử lí

31. carve

/kɑ:v/ (v.)

chạm, khắc

32. stage

/steɪdʒ/ (n.)

bước, giai đoạn

33. artefact

/’ɑ:tɪfækt/ (n.)

đồ tạo tác

34. loom

/lu:m/ (n.)

khung cửi dệt vải

35. versatile

/’vɜ:sətaɪl/ (adj.)

nhiều tác dụng, đa năng

36. willow

/’wɪləʊ/ (n.)

cây liễu

37. charcoal

/’tʃɑ:kəʊl/

chì, chì than (để vẽ)

38. numerous

/’nju:mərəs/ (adj.)

nhiều, đông đảo, số lượng lớn

39. birthplace

/ˈbɜːθpleɪs/ (n.)

nơi sinh ra, quê hương

40. deal with

/diːl wɪð/ (phr. v.)

giải quyết

41. get on with

/get ɒn wɪð/ (phr. v.)

có quan hệ tốt

42. knit

/nɪt/ (v.)

đan (len,sợi)

43. look foward to

/lʊk ˈfɔːwəd tu/ (phr. v.)

trông mong

44. marble sculpture

/ˈmɑːbl ˈskʌlptʃər/

điêu khắc đá

45. memorable

/ˈmemərəbəl/ (adj)

đáng nhớ

46. pottery

/ˈpɒtəri/ (n.)

đồ gốm

47. great- grandparent

/ɡreɪt/ /ˈɡrænpeərənt/ (n)

cụ (người sinh ra ông bà)

48. Place of interest

/pleɪs/ /əv/ /ˈɪntrəst/ (n.)

địa điểm hấp dẫn

49. tug of war

/tʌɡ/ /əv/ /wɔː(r)/ (n.)

trò kéo co

50. riverbank

/ˈrɪvəbæŋk/ (n.)

bờ sông

51. conical hat

/ˈkɒnɪkl/ /hæt/ (n)

nón lá

52. minority ethnic

/maɪˈnɒrəti/ /ˈeθnɪk/ (n)

dân tộc thiểu số

 

2. Unit 2 lớp 9: City Life – Cuộc sống thành thị:

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. affordable (adj)

/əˈfɔːdəbl/

: (giá cả) phải chăng

2. ancient (adj)

/ˈeɪnʃənt/

: cổ kính

3. asset (n)

/ˈæset/

: tài sản

4. catastrophic (adj)

/ˌkætəˈstrɒfɪk/

: thảm khốc, thê thảm

5. cheer (sb) up (ph.v)

/tʃɪə(r)/

: làm ai đó vui lên

6. conduct (v)

/kənˈdʌkt/

: thực hiện

7. conflict (n)

/ˈkɒnflɪkt/

: xung đột

8. determine (v)

/dɪˈtɜːmɪn/

: xác định

9. downtown (adj)

/ˌdaʊnˈtaʊn/

: (thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại

10. drawback (n)

/ˈdrɔː.bæk/

: mặt hạn chế

11. dweller (n)

/ˈdwelə/

: cư dân (một khu vực cụ thể)

12. easy-going (adj)

/ˈiːzi-ˈɡəʊɪŋ/

: thoải mái, dễ tính

13. grow up (ph.v)

/ɡrəʊ ʌp/

: lớn lên, trưởng thành

14. fabulous (adj)

/ˈfæbjələs/

: tuyệt vời, tuyệt diệu

15. factor (n)

/ˈfæktə/

: yếu tố

16. feature (n)

/ˈfiːtʃə(r)/

: điểm đặc trưng

17. forbidden (adj)

/fəˈbɪdn/

: bị cấm

18. for the time being

/fə(r) ðə taɪm ˈbiːɪŋ/

: hiện thời, trong lúc này

19. indicator (n)

/ˈɪndɪkeɪtə/

: chỉ số

20. index (n)

/ˈɪndeks/

: chỉ số

21. jet lag

 

: sự mệt mỏi do lệch múi giờ

22. make progess

/meɪkˈprəʊ.ɡres/

: tiến bộ

23. medium-sized (adj)

/ˈmiːdiəm-saɪzd/

: cỡ vừa, cỡ trung

24. metro (n)

/ˈmetrəʊ/

: tàu điện ngầm

25. metropolitan (adj)

/ˌmetrəˈpɒlɪtən/

: (thuộc về) đô thị, thủ phủ

26. multicultural (adj)

/ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/

: đa văn hóa

27. negative (adj)

/ˈneɡətɪv/

: tiêu cực

28. Oceania (n)

/ˌəʊsiˈɑːniə/

: châu Đại Dương

29. populous (adj)

/ˈpɒpjələs/

: đông dân cư

30. packed (adj)

/pækt/

: chật ních người

31. put on (ph.v)

/ˈpʊt ɒn/

: mặc vào

32. recreational (adj)

/ˌrekriˈeɪʃənəl/

: giải trí

33. reliable (adj)

/rɪˈlaɪəbl/

: đáng tin cậy

34. resident (n)

/ˈrezɪdənt/

: dân cư

35. skyscraper (n)

/ˈskaɪskreɪpə/

: nhà cao chọc trời

36. stuck (adj)

/stʌk/

: mắc ket, không di chuyển đươc

37. urban (adj)

/ˈɜːbən/

: (thuộc) đô thị, thành thị

38. urban sprawl

/ˈɜːbən sprɔːl/

: sự đô thị hóa

39. variety (n)

/vəˈraɪəti/

: sự phong phú, đa dạng

40. wander (v)

/ˈwɒndə/

: đi lang thang

3. Unit 3 lớp 9 Teen stress and pressure – Áp lực và căng thẳng tuổi thiếu niên:

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. adolescence

(n) /ˌædəˈlesns/

giai đoạn vị thành niên

2. adulthood

(n) /ˈædʌlthʊd/

giai đoạn trưởng thành

3. astonished

(adj) /əˈstɒnɪʃt/

ngạc nhiên, kinh ngạc

4. breakdown

(n) /ˈbreɪkdaʊn/

sự thất bại, sự sụp đổ

5. calm

(adj) /kɑːm/

bình tĩnh

6. cognitive skill

(n) /ˈkɒɡnətɪv skɪl/

kĩ năng tư duy

7. concentrate

(v) /kɒnsntreɪt/

tập trung

8. confident

(adj) /ˈkɒnfɪdənt/

tự tin

9. conflict

(n, v) /ˈkɒnflɪkt/

(sự) xung đột, mâu thuẫn

10. degree

(n) /dɪˈɡriː/

trình độ, bằng cấp

11. delighted

(adj) /dɪˈlaɪtɪd/

vui sướng

12. depressed

(adj) /dɪˈprest/

tuyệt vọng

13. designer

(n) /dɪˈzaɪnə(r)/

nhà thiết kế

14. disappoint

(v) /ˌdɪsəˈpɔɪnt/

làm thất vọng

15. doubt

(v) /daʊt/

nghi ngờ, ngờ vực

16. embarrassed

(adj) /ɪmˈbærəst/

xấu hổ

17. emergency

(n) /iˈmɜːdʒənsi/

tình huống khẩn cấp

18. emotion

(n) /ɪˈməʊʃn/

cảm xúc

19. expect

(v) /ɪkˈspekt/

kì vọng

20. frustrated

(adj) /frʌˈstreɪtɪd/

bực bội (vì không giải quyết được việc gì)

21. graduate

(n) /ˈɡrædʒuət/

người mới tốt nghiệp

22. helpline

(n) /ˈhelplaɪn/

đường dây nóng trợ giúp

23. house-keeping skill

(n) /haʊs-ˈkiːpɪŋ skɪl/

kĩ năng làm việc nhà

24. independence

(n) /ˌɪndɪˈpendəns/

sự độc lập, tự lập

25. informed decision

(n) /ɪnˈfɔːmd dɪˈsɪʒn/

quyết định có cân nhắc

26. left out

(adj) /left aʊt/

cảm thấy bị bỏ rơi, bị cô lập

27. life skill

/laɪf skɪl/

kĩ năng sống

28. medicine

(n) /ˈmedɪsn/

thuốc

29. organ

(n) /ˈɔːɡən/

bộ phận, cơ quan

30. perform

(v) /pəˈfɔːm/

thể hiện

31. put in sb’s shoes

(v)

đặt mình vào địa vị ai đó

32. remind

(v) /rɪˈmaɪnd/

nhắc nhở

33. relaxed

(adj) /rɪˈlækst/

thoải mái, thư giãn

34. resolve

(v) /rɪˈzɒlv/

giải quyết

35. resolve conflict

(v) /rɪˈzɒlv ˈkɒnflɪkt/

giải quyết xung đột

36. risk taking

(n) /rɪsk teɪkɪŋ/

liều lĩnh

37. self-aware

(adj) /self-əˈweə(r)/

tự nhận thức, ngộ ra

38. self-disciplined

(adj) /self-ˈdɪsəplɪnd/

tự rèn luyện

39. stay up late

(v) /steɪ ʌp leɪt)

thức khuya

40. stressed

(adj) /strest/

căng thẳng, mệt mỏi

41. suffer

(v) /ˈsʌfə(r)/

chịu đựng, trải qua

42. tense

(adj) /tens/

căng thẳng

43. worried

(adj) /ˈwɜːrid/

lo lắng

 

4. Unit 4 lớp 9 Life in the past – Cuộc sống trong quá khứ:

Từ mới

Phân loại/ Phiên âm

Định nghĩa

1. act out

(v) /ækt aʊt/

đóng vai, diễn

2. arctic

(adj) /ˈɑːktɪk/

(thuộc về) Bắc cực

3. bare-footed

(adj) /beə(r)-fʊtɪd/

chân đất

4. behave (+oneself)

(v) /bɪˈheɪv/

ngoan, biết cư xử

5. dogsled

(n) /ˈdɒɡsled/

xe chó kéo

6. domed

(adj) /dəʊmd/

hình vòm

7. downtown

(adv) /ˌdaʊnˈtaʊn/

vào trung tâm thành phố

8. eat out

(v) /iːt aʊt/

ăn ngoài

9. entertain

(v) /ˌentəˈteɪn/

giải trí

10. event

(n) /ɪˈvent/

sự kiện

11. face to face

(adv) /feɪs tʊ feɪs/

trực diện, mặt đối mặt

12. facility

(n) /fəˈsɪləti/

phương tiện, thiết bị

13. igloo

(n) /ˈɪɡluː/

lều tuyết

14. illiterate

(adj) /ɪˈlɪtərət/

thất học

15. loudspeaker

(n) /ˌlaʊdˈspiːkə(r)/

loa

16. occasion

(n) /əˈkeɪʒn/

dịp

17. pass on

(ph.v) /pɑːs ɒn/

truyền lại, kể lại

18. post

(v) /pəʊst/

đăng tải

19. snack

(n) /snæk/

đồ ăn vặt

20. street vendor

(n) /striːt ˈvendə(r)/

người bán hàng rong

21. strict

(adj) /strɪkt/

nghiêm khắc

22. treat

(v) /triːt/

cư xử

 

5. Unit 5 lớp 9: Wonders of Viet Nam – Những kì quan ở Việt Nam:

Từ mới

Phân loại/ Phiên âm

Định nghĩa

1. administrative

(adj) /ədˈmɪnɪstrətɪv/

thuộc về hoặc liên quan đến việc quản lý; hành chính

2. astounding

(adj) /əˈstaʊndɪŋ/

làm sững sờ, làm sửng sốt

3. cavern

(n) /ˈkævən/

hang lớn, động

4. citadel

(n) /ˈsɪtədəl/

thành lũy, thành trì

5. complex

(n) /ˈkɒmpleks/

khu liên hơp, quần thể

6. contestant

(n) /kənˈtestənt/

thí sinh

7. fortress

(n) /ˈfɔːtrəs/

pháo đài

8. geological

(adj) /ˌdʒiːəˈlɒdʒɪkl/

(thuộc) địa chất

9. limestone

(n) /ˈlaɪmstəʊn/

đá vôi

10. measure

(n) /ˈmeʒə(r)/

biện pháp, phương sách

11. paradise

(n) /ˈpærədaɪs/

thiên đường

12. picturesque

(adj) /ˌpɪktʃəˈresk/

đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)

13. recognition

(n) /ˌrekəɡˈnɪʃn/

sự công nhận, sự thưa nhận

14. rickshaw

(n) /ˈrɪkʃɔː/

xe xích lô, xe kéo

15. round (in a game)

(n) /raʊnd/

hiệp, vòng (trong trò chơi)

16. sculpture

(n) /ˈskʌlptʃə(r)/

bức tượng (điêu khắc)

17. setting

(n) /ˈsetɪŋ/

khung cảnh, môi trường

18. spectacular

(adj) /spekˈtækjələ(r)/

đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ

19. structure

(n) /ˈstrʌktʃə(r)/

công trình kiến trúc, công trình xây dựng

20. tomb

(n) /tuːm/

ngôi mộ

21. excited

(adj) /ɪkˈsaɪtɪd/

vui mừng, kích thích

22. monuments

(n) /ˈmɒnjumənt/

tượng đài

23. heritage

(n) /ˈherɪtɪdʒ/

di sản

24. souvenir

(n) /ˌsuːvəˈnɪə(r)/

quà lưu niệm

25. palace

(n) /ˈpæləs/

cung điện

26. breathtaking

(adj) /ˈbreθteɪkɪŋ/

ngoạn mục

27. man-made

(adj) /ˌmæn ˈmeɪd/

nhân tạo

28. honour

(v) /ˈɒnə(r)/

tôn kính

29. conserve

(v) /kənˈsɜːv/

bảo tồn

30. religious

(adj) /rɪˈlɪdʒəs/

thuộc tôn giáo

31. pilgrims

(n) /ˈpɪlɡrɪmz/

những người hành hương

32. severe

(adj) /sɪˈvɪə(r)/

khắc nghiệt

 

6. Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 6 Viet Nam: Then and Now:

Unit 6 lớp 9 Viet Nam: Then and Now UNIT 6 – Việt Nam: Xưa và nay

1. annoyed (adj) /əˈnɔɪd/: bực mình, khó chịu

2. astonished (adj) /əˈstɒnɪʃt/: kinh ngạc

3. boom (n) /buːm/: bùng nổ

4. compartment (n) /kəmˈpɑːtmənt/: toa xe

5. clanging (adj) /klæŋɪŋ/: tiếng leng keng

6. cooperative (adj) /kəʊˈɒpərətɪv/: hợp tác

7. elevated walkway (n) /ˈelɪveɪtɪd ˈwɔːkweɪ/: lối đi dành cho người đi bộ

8. exporter (n) /ekˈspɔːtə(r)/: nước xuất khẩu, người xuất khẩu

9. extended family (n) /ɪkˈstendɪd ˈfæməli/: gia đình nhiều thế hệ cùng sống chung

10. flyover (n) /ˈflaɪəʊvə(r)/: cầu vượt (cho xe máy, ôtô)

11. manual (adj) /ˈmænjuəl/: làm (gì đó) bằng tay

12. mushroom (v) /ˈmʌʃrʊm/: mọc lên như nấm

13. noticeable (adj) /ˈnəʊtɪsəbl/: gây chú ý, đáng chú ý

14. nuclear family (n) /ˈnjuːkliə(r) ˈfæməli/: gia đình hạt nhân

15. photo exhibition (n) /ˈfəʊtəʊ ˌeksɪˈbɪʃn/: triển lãm ảnh

16. pedestrian (n) /pəˈdestriən/: người đi bộ

17. roof (n) /ruːf/: mái nhà

18. rubber (n) /ˈrʌbə(r)/: cao su

19. sandals (n) /ˈsændlz/: dép

20. thatched house (n) /θætʃt haʊs/: nhà tranh mái lá

21. tiled (adj) /taɪld/: lợp ngói, bằng ngói

22. tram (n) /træm/: xe điện, tàu điện

23. trench (n) /trentʃ/: hào giao thông

24. tunnel (n) /ˈtʌnl/: đường hầm, cống ngầm

25. underpass (n) /ˈʌndəpɑːs/: đường hầm cho người đi bộ qua đường

7. Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 7 Recipes and Eating habits:

Unit 7 lớp 9: Recipes and Eating habits – Bữa ăn và thói quen ăn uống

Từ mới

Phân loại/ Phiên âm

Định nghĩa

1. Prawn

(n)

con tôm

2. Fantastic

(adj)

tuyệt vời

3. ingredient

(n)

thành phần, nguyên liệu

4. celery

(n)

cần tây

5. supper

(n)

bữa tối

6. starve

(v)

chết đói

7. vinegar

(n)

giấm

8. chunk

(n)

khúc gỗ

9. allergic

(adj)

dị ứng

10. nutrious

(adj)

bổ dưỡng

12. chop

(v) /tʃɒp/

chặt

13. cube

(n) /kjuːb/

miếng hình lập phương

14. deep-fry

(v) /diːp-fraɪ/

rán ngập mỡ

15. dip

(v) /dɪp/

nhúng

16. drain

(v) /dreɪn/

làm ráo nước

17. garnish

(v) /ˈɡɑːrnɪʃ/

trang trí (món ăn)

18. grate

(v) /ɡreɪt/

nạo

19. grill

(v) /ɡrɪl/

nướng

20. marinate

(v) /ˈmærɪneɪt/

ướp

21. peel

(v) /piːl/

gọt vỏ, bóc vỏ

22. purée

(v) /ˈpjʊəreɪ/

xay nhuyễn

23. roast

(v) /rəʊst/

quay

24. shallot

(n) /ʃəˈlɒt/

hành khô

25. simmer

(v) /ˈsɪmə(r)/

om

26. spread

(v) /spred/

phết

27. sprinkle

(v) /ˈsprɪŋkl/

rắc

28. slice

(v) /slaɪs/

cắt lát

29. staple

(n) /ˈsteɪpl/

lương thực chính

30. starter

(n) /ˈstɑːtə(r)/

món khai vị

31. steam

(v) /stiːm/

hấp

32. stew

(v) /stjuː/

hầm

33. stir-fry

(v) /stɜː(r)-fraɪ/

xào

34. tender

(adj) /ˈtendə(r)/

mềm

35. versatile

(adj) /ˈvɜːsətaɪl/

đa dụng

36. whisk

(v) /wɪsk/

đánh (trứng…)

 

8. Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 8 Tourism:

Từ mới

Phiên âm

Nghĩa

1. affordable

(adj) /əˈfɔːdəbl/

có thể chi trả được, hợp túi tiền

2. air

(v) /eə(r)/

phát sóng (đài, vô tuyến)

3. boarding pass

(n) /ˈbɔːdɪŋ/ /pɑːs/

thẻ lên máy bay

4. breathtaking

(adj) /ˈbreθteɪkɪŋ/

ấn tượng, hấp dẫn

5. check-in

(n) /tʃek-ɪn/

việc làm thủ tục lên máy bay

6. checkout

(n) /ˈtʃekaʊt/

thời điểm rời khỏi khách sạn

7. choice

(n) /tʃɔɪs/

lựa chọn

8. confusion

(n) /kənˈfjuːʒn/

sự hoang mang, bối rối

9. cycling

(n) /ˈsaɪklɪŋ/

việc đạp xe đạp

10. cruise

(n) /kruːz/

Cuộc đi chơi biển bằng tàu thủy, thăm quan các địa điểm khác nhau

11. delay

(v) /dɪˈleɪ/

Hoãn lại, trì hoãn

12. departure

(n) /dɪˈpɑːtʃə(r)/

Sự khởi hành

13. erode away

(v) /ɪˈrəʊd əˈweɪ/

mòn đi

14. exotic

(adj) /ɪɡˈzɒtɪk/

kì lạ

15. expedition

(n) /ˌekspəˈdɪʃn/

chuyến thám hiểm

16. explore

(v) /ɪkˈsplɔː(r)/

thám hiểm

17. flight attendant

(n) /flaɪt/ /əˈtendənt/

Tiếp viên hàng không

18. hand luggage

(n) /hænd/ /ˈlʌɡɪdʒ/

hành lý xách tay

19. hyphen

(n) /ˈhaɪfn/

dấu gạch ngang

20. imperial

(adj) /ɪmˈpɪəriəl/

(thuộc về) hoàng đế

21. inaccessible

(adj) /ˌɪnækˈsesəbl/

không thể vào/ không tiếp cận được

22. itinerary

(n) /aɪˈtɪnərəri/

Hành trình, con đường đi, nhật ký đi đường

23. lush

(adj) /lʌʃ/

tươi tốt, xum xuê

24. low season

(n) /ləʊ/ /ˈsiːzn/

Mùa thấp điểm

25. make up one’s mind

(v)

đưa ra quyết định

26. magnifcence

(n) /mæɡˈnɪfɪsns/

sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ

27. my cup of tea

 

sở thích của tôi

28. jet lag

 

mệt mỏi sau chuyến bay dài

29. narrow

(v) /ˈnærəʊ/

thu hẹp

30. not break the bank

(idiom) /nɒt breɪk ðə bæŋk/

không tốn nhiều tiền

31. orchid

(n) /ˈɔːkɪd/

hoa lan

32. package

(n) /ˈpækɪdʒ/

gói đồ, bưu kiện

33. package tour

(n) /ˈpækɪdʒ tʊə(r)/

chuyến du lịch trọn gói

34. pile-up

(n) /paɪl-ʌp/

vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau

35. promote

(v) /prəˈməʊt/

giúp phát triển, quảng bá

36. pyramid

(n) /ˈpɪrəmɪd/

kim tự tháp

37. round trip

(n) /raʊnd/ /trɪp/

Cuộc hành trình, chuyến du lịch khứ hồi

38. safari

(n) /səˈfɑːri/

cuộc đi săn, cuộc hành trình (bằng đường bộ nhất là ở Đông và Nam phi)

39. sight-seeing

(n) /ˈsaɪtsiːɪŋ/

ngắm cảnh

40. sleeping bag

(n)

túi ngủ

41. speciality

(n) /ˌspeʃiˈæləti/

món đặc sản

42. stalagmite

(n) /stəˈlæɡmaɪt/

măng đá

43. stimulating

(adj) /ˈstɪmjuleɪtɪŋ/

thú vị, đầy phấn khích

44. stopover

(n) /ˈstɒpəʊvə(r)/

nơi đỗ lại, nơi tạm dừng

45. stretch

(v) /stretʃ/

Trải dài

46. tan

(v) /tæn/

làm rám nắng

47. tourism

(n) /ˈtʊərɪzəm/

du lịch

48. tourist

(n) ˈtʊərɪst/

Khách du lịch

49. touchdown

(n) /ˈtʌtʃdaʊn/

sự hạ cánh

50. varied

(adj) /ˈveərid/

đa dạng

51. voyage

(n) /ˈvɔɪɪdʒ/

Chuyến đi dài ngày, du ngoạn trên biển hoặc trong không gian

9. Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 9 English in the world:

Unit 9 lớp 9: English in the world – Tiếng Anh trên Thế giới

Từ mới

Phân loại/ Phiên âm

Định nghĩa

1. accent

(n) /ˈæksent/

giọng điệu

2. approximately

(adv) /əˈprɒksɪmətli/

xấp xỉ

3. bilingual

(adj) /ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/

người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng

4. dialect

(n) /ˈdaɪəlekt/

tiếng địa phương

5. dominance

(n) /ˈdɒmɪnəns/

chiếm ưu thế

6. establishment

(n) /ɪˈstæblɪʃmənt/

việc thành lập, thiết lập

7. factor

(n) /ˈfæktə(r)/

yếu tố

8. get by in (a language)

(v) /get baɪ ɪn/

cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có

9. global

(adj) /ˈɡləʊbl/

toàn cầu

10. flexibility

(n) /ˌfl eksəˈbɪləti/

tính linh hoạt

11. fluent

(adj) /ˈfl uːənt/

trôi chảy

12. imitate

(v) /ˈɪmɪteɪt/

bắt chước

13. immersion school

(n) /ɪˈmɜːʃn skuːl/

trường học nơi giảng dạy bằng một ngôn ngữ khác hoàn toàn tiếng mẹ đẻ

14. massive

(adj) /ˈmæsɪv/

to lớn

15. mother tongue

(n) /ˈmʌðə tʌŋ/

tiếng mẹ đẻ

16. master

(v) /ˈmɑːstə(r)/

chuyên gia về ..

17. multinational

(adj) /ˈmʌːtiˈnæʃnəl/

đa quốc gia

18. official

(adj) /əˈfɪʃl/

(thuộc về) hành chính; chính thức

19. openness

(n) /ˈəʊpənnəs/

độ mở

20. operate

(v) /ˈɒpəreɪt/

đóng vai trò

21. pick up (a language)

(v) /pɪk ʌp/

học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên từ môi trường xung quanh

22. punctual

(adj) /ˈpʌŋktʃuəl/

đúng giờ

23. rusty

(adj) /ˈrʌsti/

giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng

24. simplicity

(n) /sɪmˈplɪsəti/

sự đơn giản

25. variety

(n) /vəˈraɪəti/

thể loại

10. Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 10 Space Travel:

Unit 10 lớp 9: Space Travel – Du hành không gian

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. altitude (n)

/ˈæltɪtjuːd/

:độ cao so với mực nước biển

2. astronaut (n)

/ˈæstrənɔːt/

: phi hành gia

3. astronomy (n)

/əˈstrɒnəmi/

: thiên văn học

4. attach (v)

/əˈtætʃ/

: buộc, gài

5. comet (n)

/ˈkɒmɪt/

: sao chổi

6. constellation (n)

/ˌkɒnstəˈleɪʃn/

: chòm sao

7. descend (v)

/dɪˈsend/

: dốc xuống

8. discovery (n)

/dɪˈskʌvəri/

: sự khám phá

9. float (v)

/fləʊt/

: trôi (trong không gian)

10. habitable (adj)

/ˈhæbɪtəbl/

: có đủ điều kiện cho sự sống

11. International Space Station (ISS) (n)

/ˌɪntəˈnæʃnəl speɪs ˈsteɪʃn/

: Trạm vũ trụ quốc tế ISS

12. impressive (adj)

/ɪmˈpresɪv/

: gây ấn tượng sâu sắc

13. galaxy (n)

/ˈɡæləksi/

: thiên hà

14. land (v)

/lænd/

: hạ cánh

15. launch (v, n)

/lɔːntʃ/

: phóng

16. meteorite (n)

/ˈmiːtiəraɪt/

: thiên thạch

17. maintenance (n)

/ˈmeɪntənəns/

: sự bảo dưỡng

18. mission (n)

/ˈmɪʃn/

: chuyến đi, nhiệm vụ

19. operate (v)

/ˈɒpəreɪt/

: vận hành

20. orbit (v, n)

/ˈɔːbɪt/

: xoay quanh, đi theo quỹ đạo

21. parabolic flight (n)

/ˌpærəˈbɒlɪk flaɪt/

: chuyến bay tạo môi trường không trọng lực

22. rocket (n)

/ˈrɒkɪt/

: tên lửa

23. rinseless (adj)

/rɪnsles/

: không cần xả nước

24. roller coaster (n)

/ˈrəʊlə(r) ˈkəʊstə(r)/

: tàu lượn siêu tốc

25. satellite (n)

/ˈsætəlaɪt/

: vệ tinh

26. scuba diving (n)

/ˈskuːbə daɪvɪŋ/

: lặn có bình nén khí

27. space tourism (n)

/speɪs ˈtʊərɪzəm/

: ngành du lịch vũ trụ

28. spacecraft (n)

/ˈspeɪskrɑːft/

: tàu vũ trụ

29. spaceline (n)

/ˈspeɪslaɪn/

: hãng hàng không vũ trụ

30. spacesuit (n)

/ˈspeɪssuːt/

: trang phục du hành vũ trụ

31. spacewalk (n)

/ˈspeɪswɔːk/

: chuyến đi bộ trong không gian

32. solar system (n)

/ˈsəʊlə sɪstəm/

: hệ Mặt trời

33. telescope (n)

/ˈtelɪskəʊp/

: kính thiên văn

34. universe (n)

/ˈjuːnɪvɜːs/

: vũ trụ

35. zero gravity (n)

/ˈzɪərəʊ ˈɡrævəti/

: tình trạng không trọng lực

11. Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 11 Changing roles in society:

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. application (n)

/ˌæplɪˈkeɪʃn/

: việc áp dụng, ứng dụng

2. advantageous (adj)

/ædvənˈteɪʤəs/

: có lợi

3. attendance (n)

/əˈtendəns/

: sự tham gia

4. breadwinner (n)

/ˈbredwɪnə(r)/

: trụ cột gia đình

5. burden (n)

/ˈbɜːdn/

: gánh nặng

6. consequently (adj)

/ˈkɒnsɪkwəntli/

: vì vậy

7. content (adj)

/kənˈtent/

: hài lòng

8. cover (v)

/ˈkʌvə(r)/

: bao phủ, đề cập

9. drastically (adv)

/ˈdræstɪkli/

: mạnh mẽ, trầm trongj

10. evaluate (v)

/ɪˈvæljʊeɪt/

: đánh giá

11. externally (v)

/ɪkˈstɜːnəli/

: bên ngoài

12. facilitate (v)

/fəˈsɪlɪteɪt/

: tạo điều kiện dễ dàng; điều phối

13. facilitator (n)

/fəˈsɪlɪteɪtə/

: người điều phối

14. financial (adj)

/faɪˈnænʃl/

: (thuộc về) tài chính

15. forum (n)

/ˈfɔːrəm/

: diễn đàn

16. hands-on (adj)

/hændz-ɒn/

: thực hành, thực tế, ngay tại chỗ

17. individually-oriented (adj)

/ˌɪndɪˈvɪdʒuəli- ˈɔːrientɪd/

: có xu hướng cá nhân

18. leave (n)

/liːv/

: nghỉ phép

19. male-dominated (adj)

/meɪl-ˈdɒmɪneɪtɪd/

: do nam giới áp đảo

20. railway (n)

/ˈreɪlweɪ/

: đường tàu

21. real-life (adj)

/rɪəl-laɪf/

: cuộc sống thực

22. responsive (to) (adj)

/rɪˈspɒnsɪv/

: phản ứng nhanh nhạy

23. role (n)

/rəʊl/

: vai trò

24. sector (n)

/ˈsektə(r)/

: mảng, lĩnh vực

25. sense (of) (n)

/sens/

: tính

26. sole (adj)

/səʊl/

: độc nhất

27. tailor (v)

/ˈteɪlə(r)/

: biến đổi theo nhu cầu

28. virtual (adj)

/ˈvɜːtʃuəl/

: ảo

29. vision (n)

/ˈvɪʒn/

: tầm nhìn

30. tailor (v)

/ˈteɪlə/

: biến đổi theo nhu cầu

31. witness (v)

/ˈwɪtnɪs/

: chứng kiến

12. Từ vựng Unit 12 lớp 9 My future career:

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. academic (adj)

/ˌækəˈdemɪk/

: thuộc về học thuật

2. A level (n)

/ˈeɪ levl/

: mức giỏi

3. approach (n)

/əˈprəʊtʃ/

: cách tiếp cận

4. chef (n)

/ʃef/

: đầu bếp

5. customer service (n)

/ˈkʌstəmə(r) ˈsɜːvɪs/

: dịch vụ khách hàng

6. event planner (n)

/ɪˈvent ˈplænə(r)/

: người tổ chức sự kiện

7. housekeeper (n)

/ˈhaʊskiːpə(r)/

: quản gia

8. leisure (n)

/ˈleʒə(r)/

: giải trí

9. lodging manager (n)

/ˈlɒdʒɪŋ ˈmænɪdʒə(r/

: quản lý nhà nghỉ

10. opportunity (n)

/ˌɒpəˈtjuːnəti/

: cơ hội

11. receptionist (n)

/rɪˈsepʃənɪst/

: nhân viên lễ tân

12. secondary (n)

/ˈsekəndri/

: trường trung học

13. sector (n)

/ˈsektə(r)/

: bộ phận, khu vực

14. subject (n)

/ˈsʌbdʒɪkt/

: môn học

15. variety (n)

/vəˈraɪəti/

: sự đa dạng

16. vocational (adj)

/vəʊˈkeɪʃənl/

: thuộc về nghề nghiệp, hướng nghiệp

 

 

Đội ngũ Luật sư, Chuyên viên của Luật Dương Gia

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Trần Thị Minh Hà

Trần Thị Minh Hà

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Hà Diễm Chi

Nguyễn Hà Diễm Chi

Trần Thị Kiều Trinh

Trần Thị Kiều Trinh

Phan Thanh Nhàn

Phan Thanh Nhàn

Trần Thị Bảo Ngọc

Trần Thị Bảo Ngọc

Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
Call Zalo