Tổng hợp trọn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 12 đầy đủ nhất

Ở lớp 12, 10 Unit chia thành hai học kỳ. Bên cạnh từ vựng xuất hiện trong chương trình học, các bạn học sinh cũng nên chủ động tìm hiểu và bổ sung thêm từ vựng có liên quan từ các nguồn khác. Sau đây là Tổng hợp trọn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 12 đầy đủ nhất.

CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

Trụ sở chính: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, Hà Nội.

Chi nhánh Đà Nẵng: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, Đà Nẵng.

Chi nhánh TPHCM: 161A Đào Duy Anh, phường Đức Nhuận, TPHCM.

Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

Email: luatsu@luatduonggia.vn

1.  Unit 1 – Life Stories:

accuse (of) (v)

/əˈkjuːz/

buộc tội

achieve (v)

/əˈtʃiːv/

đạt được

administrative (adj)

/ədˈmɪnɪstreɪtɪv/

liên quan đến quản lý, hành chính

adopt (v)

/əˈdɑːpt/

nhận nuôi

amputate (v)

/ˈæmpjuteɪt/

cắt bỏ (chân, tay trong phẫu thuật)

anonymous (adj)

/əˈnɑːnɪməs/

ẩn danh, giấu tên

candidacy (n)

/ˈkændɪdəsi/

sự ứng cử, tham gia ứng cử

candidate (n)

/ˈkændɪdət/

thí sinh, ứng viên

career (n)

/kəˈrɪə(r)/

sự nghiệp, nghề nghiệp

characteristic (n)

/ˌkærəktəˈrɪstɪk/

đặc điểm, tính cách

charitable (adj)

/ˈtʃærətəbl/

(liên quan đến) từ thiện

compose (v)

/kəmˈpəʊz/

sáng tác

confident (adj)

/ˈkɑːnfɪdənt/

tự tin

controversial (adj)

/ˌkɑːntrəˈvɜːrʃl/

gây tranh cãi

courageous (adj)

/kəˈreɪdʒəs/

can đảm, dũng cảm

create (v)

/kriˈeɪt/

tạo ra, sáng tạo

determined (adj)

/dɪˈtɜːrmɪnd/

nhất quyết, quyết tâm

devote (v)

/dɪˈvəʊt/

hiến dâng, dành cho

diagnose (v)

/ˌdaɪəɡˈnəʊs/

chẩn đoán (bệnh)

distinguished (adj)

/dɪˈstɪŋɡwɪʃt/

xuất sắc, kiệt xuất

divorce (n)

/dɪˈvɔːrs/

sự ly hôn

generosity (n)

/ˌdʒenəˈrɑːsəti/

sự hào phóng, tính rộng lượng

gifted (adj)

/ˈɡɪftɪd/

thiên tài, có năng khiếu

hospitality (n)

/ˌhɒspɪˈtæləti/

lòng mến khách

hospitalize (v)

/ˈhɑːspɪtəlaɪz/

nhập viện

identity (n)

/aɪˈdentəti/

danh tính

implement (v)

/ˈɪmplɪment/

thi hành, thực hiện, thực thi

initate (v)

/ɪˈnɪʃ.i.eɪt/

bắt đầu

innovation (n)

/ˌɪnəˈveɪʃn/

sáng kiến, cải tiến

jobless (adj)

/ˈdʒɑːbləs/

thất nghiệp

memoir (n)

/ˈmemwɑːr/

hồi ký

motto (n)

/ˈmɑːtəʊ/

khẩu hiệu, phương châm

patriotic (adj)

/ˌpeɪtriˈɑːtɪk/

ái quốc, yêu nước

patriotism (n)

/ˈpeɪtriətɪzəm/

chủ nghĩa yêu nước

perseverance (n)

/ˌpɜːrsəˈvɪrəns/

tính kiên trì, bền bỉ

physician (n)

/fɪˈzɪʃn/

bác sỹ điều trị

prosthetic (adj)

/prɑːsˈθetɪk/

giả, nhân tạo (bộ phận cơ thể)

recession (n)

/rɪˈseʃn/

cuộc khủng hoảng, suy thoái

resistance (n)

/rɪˈzɪstəns/

sự phản đối, chống đối

respectable (adj)

/rɪˈspektəbl/

đáng kính, kính trọng

stimulate (v)

/ˈstɪmjuleɪt/

kích thích

tolerant (adj)

/ˈtɒlərənt/

khoan dung, bao dung

trophy (n)

/ˈtrəʊfi/

chiến thắng, chiến lợi phẩm

upbringing (n)

/ˈʌpbrɪŋɪŋ/

sự nuôi dạy

vivid (adj)

/ˈvɪvɪd/

sống động

vow (n)

/vaʊ/

lời thề, lời nguyền

waver (v)

/ˈweɪvər/

dao động, phân vân

claim someone’s life (idiom)

 

đoạt mạng, lấy đi tính mạng

2. Unit 2 – Urbanisation:

abundant (adj)

/əˈbʌndənt/

phong phú, dồi dào

accelerate (v)

/əkˈseləreɪt/

thúc đẩy, đẩy nhanh

address (v)

/əˈdres/

giải quyết

adequate (adj)

/ˈædɪkwət/

đủ, tương xứng

aggravate (v)

/ˈæɡrəveɪt/

làm tồi tệ, trầm trọng hơn

alleviate (v)

/əˈliːvieɪt/

xoa dịu, làm giảm bớt

ambitious (adj)

/æmˈbɪʃəs/

tham vọng

anxious (adj)

/ˈæŋkʃəs/

lo lắng, lo âu

catastrophic (adj)

/ˌkætəˈstrɒfɪk/

thảm khốc

compromise (n, v )

/ˈkɑːmprəmaɪz/

sự thoả hiệp

thoả hiệp

congestion (n)

/kənˈdʒestʃən/

sự tắc nghẽn

criminal (n)

/ˈkrɪmɪnl/

tội phạm

decent (adj)

/ˈdiːsnt/

khá, tốt

degrade (v)

/dɪˈɡreɪd/

hạ thấp giá trị

dense (adj)

/dens/

dày đặc, đông đúc, rậm rạp

deteriorate (v)

/dɪˈtɪəriəreɪt/

trở nên tồi tệ

developed (adj)

/dɪˈveləpt/

phát triển (có nhiều ngành công nghiệp và một hệ thống kinh tế phức tạp)

dilemma (n)

/dɪˈlemə/

thế khó xử, tiến thoái lưỡng nan

emulate (v)

/ˈemjuleɪt/

cạnh tranh, ganh đua

exacerbate (v)

/ɪɡˈzæsəbeɪt/

làm tăng, trầm trọng hơn

finance (n)

/ˈfaɪnæns/

tài chính

flourish (v)

/ˈflʌrɪʃ/

bùng nổ, phát triển

Gross Domestic Product (n)

/ˌɡrəʊs dəˌmestɪk ˈprɒdʌkt/

tổng sản phẩm quốc nội

illicit (adj)

/ɪˈlɪsɪt/

trái phép, bất hợp pháp, bị cấm, lậu

immigrate (v)

/ˈɪmɪɡreɪt/

nhập cư

infrastructure (n)

/ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/

cơ sở hạ tầng

inhabitant (n)

/ɪnˈhæbɪtənt/

cư dân, người cư trú

initiative (n)

/ɪˈnɪʃətɪv/

sáng kiến, sự khởi xướng đi trước

marginalize (v)

/ˈmɑːrdʒɪnəlaɪz/

gạt ra ngoài lề, loại trừ

massive (adj)

/ˈmæsɪv/

đồ sộ, to lớn

megacity (n)

/ˈmeɡəsɪti/

siêu đô thị

migrate (v)

/maɪˈɡreɪt/

di cư

obstacle (n)

/ˈɒbstəkl/

vật cản, chướng ngại

outlying (adj)

/ˈaʊtlaɪɪŋ/

xa trung tâm

privileged (adj)

/ˈprɪvəlɪdʒd/

có đặc quyền, đặc lợi

propose (v)

/prəˈpəʊz/

đề nghị, đề xuất, đưa ra

prospect (n)

/ˈprɑːspekt/

khả năng, viễn cảnh

prosperity (n)

/prɑːˈsperəti/

sự thịnh vượng

recede (v)

/rɪˈsiːd/

lùi xa dần

reform (v)

/rɪˈfɔːm/

thay đổi

regulate (v)

/ˈreɡjuleɪt/

kiểm soát, điều tiết

remedy (n)

/ˈremədi/

phương thuốc, cách chữa lành

rural (adj)

/ˈrʊərəl/

ở nông thôn

sanitation (n)

/ˌsænɪˈteɪʃn/

sự vệ sinh

scale (n)

/skeɪl/

quy mô, mức

setback (n)

/ˈsetbæk/

trở ngại (làm trì hoãn)

slum (n)

/slʌm/

khu ổ chuột

staggering (adj)

/ˈstæɡərɪŋ/

gây sửng sốt, kinh ngạc

sustainable (adj)

/səˈsteɪnəbl/

bền vững

thought-provoking (adj)

/ˈθɔːt prəvəʊkɪŋ/

đáng để suy nghĩ

urban (adj)

/ˈɜːbən/

(thuộc về) thành thị

utilize (v)

/ˈjuːtəlaɪz/

dùng, sử dụng, tận dụng

weather-beaten (adj)

/ˈweðər biːtn/

dãi dầu sương gió

wide-ranging (adj)

/ˌwaɪd ˈreɪndʒɪŋ/

trên phạm vi rộng

make a living (phrase)

/meɪk ə ˈlɪvɪŋ/

kiếm sống

3. Unit 3 – The green movement:

exhaust (v)

/ɪɡˈzɔːst/

làm kiệt sức, dùng cạn

advocate (v)

/ˈædvəkeɪt/

tán thành, ủng hộ

asthma (n)

/ˈæzmə/

bệnh hen, bệnh suyễn

barren (adj)

/ˈbærən/

không có quả (cây cối)

vô sinh, hiếm muộn

biomass (n)

/ˈbaɪəʊmæs/

nguyên liệu tự nhiên từ động vật/ thực vật

biosphere (n)

/ˈbaɪəʊsfɪr/

sinh quyển

bloodstream (n )

/ˈblʌdstriːm/

đường máu

bronchitis (n)

/brɑːŋˈkaɪtɪs/

bệnh viêm phế quản

chemical (n)

/ˈkemɪkl/

hoá chất

clutter (n, v)

/ˈklʌtər/

sự bừa bộn, lộn xộn

làm bừa bộn, lộn xộn

combustion (n)

/kəmˈbʌstʃən/

sự đốt cháy

conserve (v)

/kənˈsɜːv/

bảo tồn

consume (v)

/kənˈsuːm/

làm hao mòn, tiêu thụ

deforestation (n)

/ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/

sự tàn phá rừng

delay (n)

/dɪˈleɪ/

sự trì trệ, trì hoãn

deplete (v)

/dɪˈpliːt/

làm cạn kiệt, suy yếu

dweller (n)

/ˈdwelər/

cư dân, người ở

ecotourism (n)

/ˈiːkəʊtʊrɪzəm/

du lịch sinh thái

emission (n)

/iˈmɪʃn/

khí thải, sự thải ra, phát ra

energy-saving (adj)

/ˈenərdʒi seɪvɪŋ/

tiết kiệm năng lượng

excessive (adj)

/ɪkˈsesɪv/

quá mức, quá đáng

exploit (v)

/ɪkˈsplɔɪt/

khai thác

filter (n, v)

/ˈfɪltər/

bộ lọc

lọc

geothermal (adj)

/ˌdʒiːəʊˈθɜːrml/

(thuộc) địa nhiệt

habitat (n)

/ˈhæbɪtæt/

môi trường sống

hazardous (adj)

/ˈhæzərdəs/

nguy hiểm, mạo hiểm

indigenous (adj)

/ɪnˈdɪdʒənəs/

bản xứ, bản địa

integrity (n)

/ɪnˈteɡrəti/

tính toàn vẹn, tính nguyên

logging (n)

/ˈlɔːɡɪŋ/

việc chặt phá rừng

mildew (n)

/ˈmɪlduː/

nấm mốc

mould (n)

/məʊld/

mốc

organic (adj)

/ɔːrˈɡænɪk/

hữu cơ, không dùng chất nhân tạo

pathway (n)

/ˈpæθweɪ/

đường mòn, đường nhỏ

pollutant (n)

/pəˈluːtənt/

chất gây ô nhiễm

prohibit (v)

/prəˈhɪbɪt/

ngăn chặn, cản trở

purification (n)

/ˌpjʊrɪfɪˈkeɪʃn/

sự tinh chế, làm tinh khiết

renewable (adj)

/rɪˈnjuːəbl/

có thể thay thế, tại tạo

replenish (v)

/rɪˈplenɪʃ/

làm đầy lại, bổ sung

respiratory (adj)

/ˈrespərətɔːri/

(thuộc) hô hấp

soot (n)

/sʊt/

muội than, nhọ nồi

species (n)

/ˈspiːʃiːz/

giống loài

stabilize (v)

/ˈsteɪbəlaɪz/

ổn định, bình ổn

susceptible (adj)

/səˈseptəbl/

nhạy cảm, dễ bị tổn thương

dispose of (v)

/dɪˈspəʊz əv/

vứt bỏ

at risk (phrase)

/ˌæt ˈrɪsk/

có nguy cơ

4. Unit 4 – The mass media:

advancement (n)

/ədˈvænsmənt/

sự tiến bộ

advent (n)

/ˈædvent/

sự đến, xuất hiện

advertise (v)

/ˈædvərtaɪz/

quảng cáo

amuse (v)

/əˈmjuːz/

giải trí, làm trò tiêu khiển

application (n)

/ˌæplɪˈkeɪʃn/

sự úng dụng, áp dụng

attitude (n)

/ˈætɪtuːd/

quan điểm, thái độ

broadcast (n, v)

/ˈbrɔːdkæst/

chương trình phát sóng

chiếu, phát sóng

compile (v)

/kəmˈpaɪl/

biên soạn, tổng hợp

complementary (adj)

/ˌkɑːmplɪˈmentri/

bù, bổ sung

cyberattack (n)

/ˈsaɪbərətæk/

tấn công mạng

cyberbullying (n)

/ˈsaɪbərbʊliɪŋ/

bắt nạt trên mạng

disseminate (v)

/dɪˈsemɪneɪt/

lan toả, lan truyền (thông tin)

diversify (v)

/daɪˈvɜːrsɪfaɪ/

đa dạng hoá

documentary (n)

/ˌdɑːkjuˈmentri/

phim tài liệu

dominant (adj)

/ˈdɑːmɪnənt/

vượt trội, chiếm ưu thế

efficient (adj)

/ɪˈfɪʃnt/

có năng suất, hiệu quả

enormous (adj)

/ɪˈnɔːrməs/

to lớn, khổng lồ

eye-catching (adj)

/ˈaɪ ketʃɪŋ/

bắt mắt, ưa nhìn

fivefold (adv)

/ˈfaɪvfəʊld/

gấp năm lần

GPS

(Global Positioning System) (n)

/ˌdʒiː piː ˈes/

hệ thống định vị toàn cầu

inseparable (adj)

/ɪnˈseprəbl/

không thể tách rời

interrupt (v)

/ˌɪntəˈrʌpt/

ngắt lời

leaflet (n)

/ˈliːflət/

tờ rơi, tờ in ấn

means of communication (collocation)

/miːnz əv kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/

phương tiện truyền thông

microblogging (n)

/ˈmaɪkrəʊblɑːɡɪŋ/

việc viết bài blog ngắn, tiểu blog

obsession (n)

/əbˈseʃn/

sự ám ảnh, tình trạng bị ám ảnh, nỗi ám ảnh

personalise (v)

/ˈpɜːrsənəlaɪz/

cá nhân hoá

phonograph (n)

/ˈfəʊnəɡræf/

máy hát

profound (adj)

/prəˈfaʊnd/

sâu sắc, uyên thâm, thâm thúy

search engine (n)

/ˈsɜːrtʃ endʒɪn/

máy tìm kiếm, công cụ tìm kiếm

social networking (n)

/ˌsəʊʃl ˈnetwɜːrkɪŋ/

mạng xã hội

subscribe (v)

/səbˈskraɪb/

đăng ký, đóng tiền quyên tiền định kỳ

tangible (adj)

/ˈtændʒəbl/

hữu hình, rõ ràng, sờ nắm được

transmit (v)

/trænzˈmɪt/

truyền tải, truyền phát

5. Unit 5 – Cutural identity:

ancestor (n)

/ˈænsestər/

tổ tiên

assimilate (v)

/əˈsɪməleɪt/

đồng hoá

ceremony (n)

/ˈserəməʊni/

nghi lễ

conflict (n, v)

/ˈkɑːnflɪkt/

sự xung đột

đối lập, mâu thuẫn

currency (n)

/kʌrənsi/

đơn vị tiền tệ

custom (n)

/ˈkʌstəm/

phong tục

denounce (v)

/dɪˈnaʊns/

tố giác

ethnic (n)

/ˈeθnɪk/

dân tộc, tộc người

faithful (adj)

/ˈfeɪθfl/

chung thuỷ, trung thực

fateful (adj)

/ˈfeɪtfl/

định mệnh (có ảnh hưởng lớn)

folktale (n)

/ˈfoʊkˌteɪl/

truyện dân gian

globalisation (n)

/ˌɡləʊbəlaɪˈzeɪʃn/

sự toàn cầu hoá

heritage (n)

/ˈherɪtɪdʒ/

tài sản thừa kế, di sản

incense (n)

/ˈɪnsens/

hương, nhang

integrate (v)

/ˈɪntəˌɡreɪt/

hội nhập

misinterpret (v)

/ˌmɪsɪnˈtɜːrprət/

hiểu sai, giải thích sai

national pride (n)

/ˈnæʃnəl praɪd/

lòng tự hào dân tộc

prevalence (n)

/ˈprevələns/

sự phổ biến, sự thịnh hành

racism (n)

/ˈreɪsɪzəm/

sự phân biệt chủng tộc

restrain (v)

/rɪˈstreɪn/

ngăn cản, khống chế

revival (n)

/rɪˈvaɪvl/

sự phục hưng

solidarity (n)

/ˌsɒlɪˈdærəti/

tính đoàn kết, sự thống nhất

symbolic (adj)

/sɪmˈbɑːlɪk/

mang tính biểu tượng

unify (v)

/ˈjuːnɪfaɪ/

thống nhất, làm cho thống nhất

unite (v)

/juˈnaɪt/

đoàn kết, hợp nhất

worship (n, v)

/ˈwɜːrʃɪp/

sự thờ cúng

tôn thờ

6. Unit 6 – Endangered species:

adapt (v)

/əˈdæpt/

thích nghi, thích ứng

allocate (v)

/ˈæləkeɪt/

phân phối

aquatic (adj)

/əˈkwɑːtɪk/

sống dưới nước

awareness (n)

/əˈwernəs/

sự nhận thức

biodiversity (n)

/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/

sự đa dạng sinh học

biologist (n)

/baɪˈɒlədʒɪst/

nhà sinh vật học

boycott (n, v)

/ˈbɔɪkɑːt/

sự tẩy chay

tẩy chay

breed (n)

/briːd/

nòi, giống

captivate (v)

/ˈkæptɪveɪt/

làm say đắm, quyến rũ

capture (v)

/ˈkæptʃə(r)/

bắt, giữ

carnivore (n)

/ˈkɑːrnɪvɔːr/

động vật ăn thịt

contaminate (v)

/kənˈtæmɪneɪt/

gây ô nhiễm, làm bẩn

deter (v)

/dɪˈtɜː(r)/

ngăn chặn, cản trở

deterrent (n)

/dɪˈterənt/

cái ngăn chặn, cản trở

ecological (adj)

/ˌiːkəˈlɑːdʒɪkl/

thuộc về sinh thái

ecosystem (n)

/ˈiːkəʊsɪstəm/

hệ sinh thái

evolve (v)

/ɪˈvɒlv/

tiến hoá, tiến triển

express (v)

/ɪkˈspres/

bảy tỏ, diễn đạt

extinct (adj)

/ɪkˈstɪŋkt/

bị tuyệt chủng

hilltop (n)

/ˈhɪltɑːp/

đỉnh đồi

mammoth (adj, n)

/ˈmæməθ/

to lớn, khổng lồ

voi ma mút

poach (v)

/pəʊtʃ/

săn trộm

restore (v)

/rɪˈstɔːr/

khôi phục lại, hồi phục

safeguard (n, v)

/ˈseɪfɡɑːd/

thứ bảo vệ

bảo vệ

scuba-diving (n)

/ˈskuːbə daɪvɪŋ/

hoạt động lặn có bình khí

vulnerable (adj)

/ˈvʌlnərəbl/

dễ bị tổn thương

wildlife (n)

/ˈwaɪldlaɪf/

động vật hoang dã

7. Unit 7 – Artifical intelligence:

affordable (adj)

/əˈfɔːrdəbl/

(giá) phải chăng, đủ khả năng chi trả

assembly (n)

/əˈsembli/

hội đồng

automatic (adj)

/ˌɔːtəˈmætɪk/

tự động

breakthrough (n, adj)

/ˈbreɪkθruː/

sự đột phá

có tính đột phá

capacity (n)

/kəˈpæsəti/

sức chứa, sức chịu đựng

collaborate (v)

/kəˈlæbəreɪt/

cộng tác, hợp tác

commerce (n)

/ˈkɑːmɜːrs/

thương mại

complex (n, v)

/ˈkɑːmpleks/

phức tạp, rắc rối

khu phức hợp

cybernetics (n)

/ˌsaɪbərˈnetɪks/

điều khiển học

delegate (n)

/ˈdelɪɡət/

người được bầu, đại biểu

derive (v)

/dɪˈraɪv/

bắt nguồn

disposable (adj)

/dɪˈspəʊzəbl/

dùng một lần, dùng xong rồi bỏ

electronic (adj)

/ɪˌlekˈtrɑːnɪk/

thuộc điện tử

eliminate (v)

/ɪˈlɪmɪneɪt/

loại bỏ, loại trừ

empower (v)

/ɪmˈpaʊər/

trao quyền

encompass (v)

/ɪnˈkʌmpəs/

vây quanh, bao quanh

endeavor (n)

/ɪnˈdevər/

sự cố gắng, nỗ lực

eradicate (v)

/ɪˈrædɪkeɪt/

diệt trừ, xoá bỏ hoàn toàn

expand (v)

/ɪkˈspænd/

mở rộng, phát triển

expansive (adj)

/ɪkˈspænsɪv/

rộng rãi, bao la

exterminate (v)

/ɪkˈstɜːrmɪneɪt/

tiêu diệt

genuine (adj)

/ˈdʒenjuɪn/

thật, không phải nhân tạo

humankind (n)

/ˌhjuːmənˈkaɪnd/

loài người, con người

inferior (adj)

/ɪnˈfɪriər/

thấp kém hơn

inflict (v)

/ɪnˈflɪkt/

gây ra, bắt phải chịu

interactive (adj)

/ˌɪntərˈæktɪv/

có tính tương tác

intervention (n)

/ˌɪntəˈvenʃn/

sự can thiệp, can dự vào

life-threatening (adj)

/ˈlaɪf θretnɪŋ/

đe doạ mạng sống

machinery (n)

/məˈʃiːnəri/

máy móc

malfunction (n, v)

/ˌmælˈfʌŋkʃn/

sự trục trặc

trục trặc, làm việc sai chức năng

mankind (n)

/mænˈkaɪnd/

nhân loại

mechanize (v)

/ˈmekənaɪz/

cơ giới hoá

misuse (n, v)

/ˌmɪsˈjuːs/

sự dùng sai

lạm dụng

motivate (v)

/ˈməʊtɪveɪt/

thúc đẩy, tạo động lực

omnipotent (adj)

/ɑːmˈnɪpətənt/

có quyền lực vạn năng, có quyền lực tuyệt đối

outdated (adj)

/ˌaʊtˈdeɪtɪd/

lỗi thời, cổ

revolution (n)

/ˌrevəˈluːʃn/

cuộc cách mạng

science fiction (n)

/ˌsaɪəns ˈfɪk.ʃən/

khoa học viễn tưởng

software (n)

/ˈsɔːftwer/

phần mềm

substance (n)

/ˈsʌbstəns/

chất, vật chất

substantial (adj)

/səbˈstænʃl/

lớn, đáng kể

surveillance (n)

/sɜːrˈveɪləns/

sự giám sát, quan sát

8. Unit 8 – The world of work:

academic (adj)

/ˌækəˈdemɪk/

mang tính học thuật, chuyên môn

administrator (n)

/ədˈmɪnɪstreɪtər/

nhân viên hành chính

align (v)

/əˈlaɪn/

sắp cho thẳng hàng, chỉnh thẳng

apply (v)

/əˈplaɪ/

ứng tuyển

apprentice (n)

/əˈprentɪs/

người học việc

approachable (adj)

/əˈprəʊtʃəbl/

dễ gần, dễ tiếp cận

articulate (adj)

/ɑːrˈtɪkjələt/

hoạt ngôn, nói năng lưu loát

bankruptcy (n)

/ˈbæŋkrʌptsi/

sự vỡ nợ, phá sản

candidate (n)

/ˈkændɪdət/

thí sinh, ứng viên

cluttered (adj)

/ˈklʌtərd/

lộn xộn, rối mắt

compassionate (adj)

/kəmˈpæʃənət/

cảm thông

competitive (adj)

/kəmˈpetətɪv/

có tính cạnh tranh

covering letter (n)

/ˈkʌvərɪŋ letər/

thư xin việc

CV

(curriculum vitae) (n)

/ˌsiː ˈviː/

lí lịch, hồ sơ xin việc, bản mô tả bản thân

dealership (n)

/ˈdiːlərʃɪp/

doanh nghiệp, kinh doanh

demonstrate (v)

/ˈdemənstreɪt/

chứng minh (bằng số liệu, hành động), chỉ dẫn, làm mẫu

diligent (adj)

/ˈdɪlɪdʒənt/

siêng năng, cần cù

dismissal (n)

/dɪsˈmɪsl/

sự sa thải

entrepreneur (n)

/ˌɑːntrəprəˈnɜːr/

doanh nhân

incomplete (adj)

/ˌɪnkəmˈpliːt/

chưa hoàn thiện

interpersonal skills (n)

/ˌɪntərˈpɜːrsənl ˈskɪɫz/

kỹ năng xã hội giữa người với người

pension (n)

/ˈpenʃn/

tiền lương hưu

potential (n, adj)

/pəˈtenʃl/

tiềm năng

có tiềm năng

prioritize (v)

/praɪˈɔːrətaɪz/

sắp xếp thứ tự ưu tiên

probation (n)

/prəʊˈbeɪʃn/

sự thử việc, thời gian thử việc

profession (n)

/prə’fe∫n/

nghề nghiệp, có tính chuyên môn

qualification (n)

/ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/

trình độ

bằng cấp chuyên môn

real-world (adj)

/ˈriːəl wɜːrld/

thực tế

recruit (v)

/rɪˈkruːt/

tuyển dụng, chiêu mộ, kết nạp

relevant (adj)

/ˈreləvənt/

có tính liên quan

revenue (n)

/ˈrevənuː/

doanh thu

thu nhập

salary (n)

/ˈsæləri/

tiền lương, mức lương cố định

self-motivated (adj)

/ˌself ˈməʊtɪveɪtɪd/

tự giác

shortlist (n, v)

/ˈʃɔːrtlɪst/

danh sách rút gọn

đưa ai vào danh sách người được chọn hoặc sàng lọc

specialize (v)

/ˈspeʃəlaɪz/

chuyên về lĩnh vực nào đó

spokesperson (n)

/ˈspəʊkspɜːrsn/

người phát ngôn

tuition (n)

/tuˈɪʃn/

học phí

upheaval (n)

/ʌpˈhiːvl/

chuyển biến, biến động

wage (n)

/weɪdʒ/

tiền lương linh hoạt

well spoken (adj)

/ˌwel ˈspoʊ.kən/

nói tốt, nói chuyện hay, nói với lời lẽ trau chuốt

well-prepared (adj)

/ˌwel prɪˈperd/

được chuẩn bị tốt, sẵn sàng

work experience (collocation)

/ˈwɜːrk ɪkspɪriəns/

kinh nghiệm làm việc

9. Unit 9 – Choosing a career:

acknowledge (v)

/əkˈnɑːlɪdʒ/

thừa nhận, công nhận

arduous (adj)

/ˈɑːrdʒuəs/

khó khăn, gian nan, gian truân

bilingual (n, adj)

/ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/

người nói song ngữ

song ngữ

downside (n)

/ˈdaʊnsaɪd/

khiếm khuyết, bất lợi

mature (adj)

/məˈtʃʊə(r)/

trưởng thành

navigate (v)

/ˈnævɪɡeɪt/

tìm hướng đi, định hướng

negligence (n)

/ˈneɡlɪdʒəns/

sự lơ là, cẩu thả, khinh suất

obtain (v)

/əbˈteɪn/

đạt được, lấy được

paperwork (n)

/ˈpeɪpərwɜːrk/

công việc giấy tờ, văn phòng

punctual (adj)

/ˈpʌŋktʃuəl/

đúng giờ

scholarship (n)

/ˈskɒləʃɪp/

học bổng

secure (adj)

/sɪˈkjʊr/

chắc chắn, vững chắc, được đảm bảo

self-employed (adj)

/ˌself ɪmˈplɔɪd/

tự kinh doanh, tự làm chủ

stressful (adj)

/ˈstresfl/

gây ra căng thẳng

tedious (adj)

/ˈtiːdiəs/

tẻ nhạt, làm mệt mỏi

tertiary (adj)

/ˈtɜːrʃieri/

thuộc về giáo dục đại học, cao đẳng

training (n)

/ˈtreɪnɪŋ/

sự huấn luyện, đào tạo

transition (n)

/trænˈzɪʃn/

giai đoạn chuyển tiếp

sự chuyển đổi

ubiquitous (adj)

/juːˈbɪkwɪtəs/

ở đâu cũng có, phổ biến

unstable (adj)

/ʌnˈsteɪbl/

không ổn định, bất ổn

workaholic (n)

/ˌwɜːrkəˈhɑːlɪk/

người nghiện công việc

workforce (n)

/ˈwɜːrkfɔːrs/

lực lượng lao động

get to grips with something (phrase)

/ɡet tə ɡrɪps wɪð ˈsʌmθɪŋ/

hiểu thấu một vấn đề

come up with (phrase)

/kʌm ʌp wɪð/

nảy ra (ý tưởng)

10. Unit 10 – Lifelong learning:

astonishing (adj)

/əˈstɑːnɪʃɪŋ/

đáng kinh ngạc, ngạc nhiên

cheat (n, v)

/tʃiːt/

trò lừa đảo

lừa đảo

compulsory (adj)

/kəmˈpʌlsəri/

bắt buộc

concept (n)

/ˈkɒnsept/

khái niệm, ý tưởng

curriculum (n)

/kəˈrɪkjələm/

chương trình học

double major (n)

/ˌdʌb.əl ˈmeɪ.dʒɚ/

song bằng

e-learning (n)

/ˈiː lɜːrnɪŋ/

hình thức học trực tuyến

employable (adj)

/ɪmˈplɔɪəbl/

có thể dùng được, có thể thuê làm được

exceptional (adj)

/ɪkˈsepʃənl/

khác thường, đặc biệt, ngoại lệ

facilitate (v)

/fəˈsɪlɪteɪt/

làm cho dễ dàng, tạo điều kiện thuận lợi

flexible (adj)

/ˈfleksəbl/

linh hoạt

genius (n, adj)

/ˈdʒiːniəs/

thiên tài

có tính thiên tài

institution (n)

/ˌɪnstɪˈtuːʃn/

cơ quan, tổ chức, học viện

interact (v)

/ˌɪntərˈækt/

tương tác

lifelong (adj)

/ˈlaɪflɔːŋ/

suốt đời

literacy (n)

/ˈlɪtərəsi/

sự biết chữ

mindset (n)

/ˈmaɪndset/

định kiến, cách suy nghĩ

overwhelming (adj)

/ˌəʊvəˈwelmɪŋ/

gây choáng ngợp, quá tải

platform (n)

/ˈplætfɔːrm/

nền tảng

prosper (v)

/ˈprɑːspər/

phát triển thịnh vượng

temptation (n)

/tempˈteɪʃn/

sự lôi cuốn, cuốn hút

ultimate (adj)

/ˈʌltɪmət/

cuối cùng, quan trọng nhất

up-to-date (adj)

/ˌʌp.tə ˈdeɪt/

hiện đại, hợp thời

vocational training (adj)

/vəʊˈkeɪʃənl ˈtreɪnɪŋ/

đào tạo hướng nghiệp

voluntarily (adv)

/ˌvɑːlənˈterəli/

một cách tự nguyện

Đội ngũ Luật sư, Chuyên viên của Luật Dương Gia

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Trần Thị Minh Hà

Trần Thị Minh Hà

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Hà Diễm Chi

Nguyễn Hà Diễm Chi

Trần Thị Kiều Trinh

Trần Thị Kiều Trinh

Phan Thanh Nhàn

Phan Thanh Nhàn

Trần Thị Bảo Ngọc

Trần Thị Bảo Ngọc

Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
Call Zalo