Tổng hợp các kiến thức ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 cả năm

Môn Tiếng Anh lớp 4 với những ngữ văn cơ bản để các em có thể chào hỏi thăm về sức khỏe hay như trò chuyện với nhau bằng tiếng Anh là rất quan trọng trong chương trình học. Dưới đây là bài viết về chủ đề: Tổng hợp các kiến thức ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 cả năm, mời bạn đọc theo dõi.

CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

Trụ sở chính: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, Hà Nội.

Chi nhánh Đà Nẵng: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, Đà Nẵng.

Chi nhánh TPHCM: 161A Đào Duy Anh, phường Đức Nhuận, TPHCM.

Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

Email: luatsu@luatduonggia.vn

1. Một số từ vựng tiếng Anh lớp 4 theo chủ đề:

Địa lý, địa danh

Từ vựng

Dịch nghĩa

Forest

Rừng

Island

Đảo

Ocean

Đại dương

Stream

Suối

Valley

Thung lũng

Street

Phố

Road

Đường

Village

Làng

School

Trường học

District

Quận

Class

Lớp

Church

Nhà thờ

Bank

Ngân hàng

Cinema

Rạp chiếu phim

Hotel

Khách sạn

Hospital

Bệnh viện

Supermarket

Siêu thị

Zoo

Sở thú

Post office

Bưu điện

Đồ ăn, thức uống

Chilly

Ớt

Carrot

Cà rốt

Ginger

Gừng

Onion

Hành

An ice-cream

Kem

An apple

Quả táo

A candy

Cái kẹo

A banana

Quả chuối

Milk

Sữa

Water

Nước

Juice

Nước hoa quả

Corn

Ngô

Trang phục

T-shirt

Áo phông

Blouse

Áo sơ mi

Skirt

Váy ngắn

Jeans

Quần bò

Shoes

Giày

Nghề nghiệp

Farmer

Nông dân

Policeman

Cảnh sát

Singer

Ca sĩ

Postman

Người đưa thư (bưu tá)

Dentist

Bác sĩ nha khoa

Đồ dùng

Light

Đèn

Stove

Bếp

Bookshelf

Giá sách

Sofa

Ghế sô pha

Telephone

Điện thoại

Môn học

Math

Toán

Literature

Văn

Art

Mỹ thuật

English

Tiếng anh

Music

Âm nhạc

Science

Khoa học

Hoạt động yêu thích

Cooking

Nấu ăn

Swimming

Bơi lội

Watching tv

Xem tv

Riding a bike

Đi xe đạp

Collecting stamps

Sưu tầm tem

Playing badminton

Chơi cầu lông

Flying a kite

Thả diều

Ngày tháng

Monday

Thứ 2

Tuesday

Thứ 3

Wednesday

Thứ 4

Thursday

Thứ 5

Friday

Thứ 6

Saturday

Thứ 7

Sunday

Chủ nhật

January

Tháng 1

February

Tháng 2

March

Tháng 3

April

Tháng 4

May

Tháng 5

June

Tháng 6

July

Tháng 7

August

Tháng 8

September

Tháng 9

October

Tháng 10

November

Tháng 11

December

Tháng 12

Hành động

Dance

Nhảy

Swim

Bơi

Play

Chơi

Sing

Hát

Write

Viết

Learn

Học

Read

Đọc

Listen

Nghe

Draw

Vẽ

Speak

Nói

Cook

Nấu ăn

Skate

Trượt (ván, patin)

Watch

Xem

Paint

Vẽ

Water

Tưới (nước)

Make

Làm

2. Ngữ pháp tiếng anh lớp 4:

Chủ đề Mẫu câu Ý nghĩa
Chào hỏi, tạm biệt Good morning/afternoon/evening Chào buổi sáng/chiều/tối
Nice to meet you/ Nice to see you (again) Rất vui được gặp (lại) bạn
Good bye Tạm biệt
See you tomorrow Hẹn mai gặp lại
See you later Hẹn gặp lại sau
Good night! Chúc ngủ ngon
Giải thích I am sorry… Xin lỗi, tôi….
Cảm giác I feel happy/sad/bored… Tôi thấy vui/buồn/chán…

Một số cấu trúc câu hỏi thường gặp trong chương trình tiếng Anh lớp 4

Chủ đề câu hỏi Cấu trúc thường gặp Ví dụ 
Sức khoẻ How + to be + S?
S + to be + well/fine/bad, thanks.
How are you today?
I am fine, thanks
(Hôm nay bạn thế nào?
Tôi ổn, cảm ơn.)
Quốc tịch, từ đâu đến Where + to be + S + from?
S+ to be +from + place
What nationality + be + S? My nationality + be + ….
Where are you from?
I am from Vietnam.
(Bạn từ đâu đến?
Tôi đến từ Việt Nam)

 

What nationality are you?My nationality is Vietnamese.
(Quốc tịch của bạn là gì?
Tôi mang quốc tịch Việt Nam)

Hôm nay là ngày mấy? What is the date today?
What day is it today?
It is + the + date + of + month
What is the date today?(Hôm nay là ngày mấy?)
Today/It is the second of March
(Hôm nay là ngày 2 tháng 3)
Hỏi đáp về ngày sinh nhật When’s your/her/his birthday?
It’s + in +month It’s + on + the + date
When’s her birthday?
(Khi nào sinh nhật cô ấy?)
– It’s in February.
(Cô ấy sinh tháng 2)
– It’s on the 2nd of February.
(Cô ấy sinh ngày 2 tháng 2)
Hỏi về trường, lớp  Where is + your (his/her) + school?
It’s in + (name) Street.
What class are you in? I’m in class + N.
Where is your school?
(Trường bạn ở đâu?)
It’s in Nguyen Cong Tru Street.
(Trường tớ ở trên phố Nguyễn Công Trứ)
What class are you in? (Bạn học lớp mấy?)
I’m in class 4A1.
(Tớ học lớp 4A1)
Hỏi về môn học What subject do/does + S + like?
S + like + …
What subject does she like?(Cô ấy thích học môn nào?)
She likes math.
(Cô ấy thích học toán)
Sở thích What is your hobby?
What do you like doing?
I + like + V-ingMy hobby is + V-ing
What is your hobby?
(Sở thích của bạn là gì?)
I like reading books.
(Tôi thích đọc sách)
My hobby is watching TV.(Sở thích của tôi là xem TV)
Hỏi xem người khác đang làm gì tại thời điểm nói What + to be + S + doing?
S + to be + V–ing
What is he doing?
(Anh ấy đang làm gì?)
He’s playing soccer.
(Anh ấy đang chơi đá bóng)
Món ăn ưa thích What’s your (her/his/their) + favourite + food/drink?
My (Her/His/Their) + favourite + food/drink + is + đồ ăn/thức uống
It’s + đồ ăn/thức uống
What’s your her favorite food?
(Món ăn ưa thích của cô ấy là gì?)
Her favorite food is chicken.
(Món ăn yêu thích của cô ấy là gà)
It’s chicken.
(Là món gà)
Hỏi xem người khác đã từng làm gì trong quá khứ What did +  S + do + thời gian ở quá khứ?
S+ V-ed/V2
What did you do yesterday?
(Hôm qua cậu đã làm gì?)
I went to the park
(Tớ đã đi công viên.)
Hỏi về kế hoạch, dự định trong tương lai gần What + to be + S going to do?
S + am/is/are + going to + V
What is he going to do?(Anh ấy định làm gì?)
He is going to learn Chinese.
(Anh ấy sẽ học tiếng Trung)
Nghề nghiệp What + do/does + S + do?
What is + tính từ sở hữu + (danh từ chỉ người) + job?
S + am/is/are + nghề nghiệp
What does he do?
(Ông ấy làm gì?)
What is your father’s job?
(Công việc của bố cậu là gì?)
My father is a doctor.
(Bố tớ là bác sĩ)
Giá tiền How much + be + S?
S + be + ….
How much is it?
(Cái này bao nhiêu tiền?)
It is 10 thousand Dong.
(Cái này 10 nghìn)
Số điện thoại What’s + your (his/her) + phone number?
My (His/Her) phone number + is + số điện thoại.
What’s your phone number?
(Số điện thoại của bạn là gì?)
My phone number is xxxx.
(Số điện thoại của mình là xxxx)
Hỏi giờ What time is it?
What’s the time?
It’s + số giờ + (o’clock)
What time is it? /What’s the time?
(Bây giờ là mấy giờ?)
It’s 5 o’clock.
(Bây giờ là 5 giờ)
Số lượng How many + S + be + there + … ?
There + be + …
How many dogs are there under the table?
(Có bao nhiêu chú chó dưới bàn?)
There are 2 dogs under the table.
(Có 2 chú chó ở bàn)
Mời ăn, uống Would you like some + đồ ăn/thức uống?
Yes, please.
No, thanks/ No, thank you.
Would you like some apple juice?
(Bạn có muốn uống nước táo không?)
No, thank you.(Không. Cảm ơn)
Mời đi đâu đó Would you like to + V?
Great!
That’s a great idea.
That sounds great.
That’s very nice.
I’d love to.
Sorry, I’m busy.
I can’t.
I have to do homework.
Sorry, I can’t.
Would you like to go the park?
(Bạn có muốn đến công viên không?)
Great!
(Tuyệt)
Rủ ai đó đi đâu Let’s go to + the + danh từ chỉ nơi chốn Let’s go to the supermarket.
(Đi siêu thị thôi)

3. Bài tập ngữ pháp tiếng Anh 4 có đáp án:

I. Ghép cột

March

April

May

January

February

June

Tháng 1

Tháng2

Tháng 3

Tháng 4

Tháng 5

Tháng 6

September

October

July

August

November

December

Tháng 7

Tháng8

Tháng 9

Tháng 10

Tháng 11

Tháng 12

A post man

A factory worker

A farmer

A doctor

A nurse

A singer

A footballer

A dancer

A musician

A taxi driver

An engineer

Một bác sỹ

Một bưu tá

Một công nhân

Một vũ công

Một nhạc sỹ

Một kỹ sư

Một nông dân

Một tài xế tx.

Một y tá

Một ca sỹ

Một cầu thủ

Wednesday

Thursday

Monday

Tuesday

Friday

Sunday

Saturday

Second (2nd),

Fifth (5th)

Third (3rd)

First (1st),

Thứ hai

Thứ ba

Thứ tư

Thứ năm

Thứ sáu

Thứbảy

Chủ nhật

Thứ nhất

Thứ nhì

Thứ ba

Thứ năm

Read a book

Write a letter

Draw a picture

Sing a song

Hát một bài

Đọc một cuốn sách

Vẽ tranh

Viết thư

Math

English

Art

Music

Science…

Môn nhạc

Môn toán

Môn anh

Môn kh. Học

Môn nhạc

Swim

Dance

Ride

Play

Sing

Learn

Write

Read

Draw

Chơi

Lái xe

Bơi

Nhảy, múa

Viết

Vẽ

Đọc

Hát

Học

One

Four

Two

Three

Five

Seven

Ten

Eight

Nine

Six

Số 1

Số 2

Số 3

Số 4

Số 5

Số 6

Số 7

Số 8

S ố 9

Số 10

Sixteen

Fourteen

Thirteen

Fifteen

Số 13

Số 14

Số 15

Số 16

Eighteen

Nineteen

Seventeen

Twenty

Số 17

Số 18

Số 19

Số 20

Always

Usually

Sometimes

Often

Never

Once a week

Twice a week

Play skipping rope badminton

Hide and seek

Go swimming

II. Hoàn thành câu:

1. – Where …you from? – I’m …Vietnam. I’m …

2. – …is he/she from? – He/She …from England. He/ She is English.

3. – What …is today? – …Monday.

4. – What’s the …today? – It …October 10th 2009.

5. – When …you born? – I …born on September 20th 1996.

6. -How many people …there in your family? – There … people in my family.

7. – What’s …name? – My name …Quan.

8. – …your father’s name? – …name’s Nam. ( his: của cậu ấy)

9. – What’s your mother’s …? – … name’s Mai. ( her: của cô ấy)

10. – What …you do? – I am …post man.

11. – What …your mother do? – …a doctor. ( father: cha/ mother: mẹ)

12. I want to …a nurse. – She …to be an engineer.

13. – Where …you work? – I study at Quang Son B Primary School.

14. – …does he work? – He/ She works …Bach Mai Hospital.

15. – What ……you doing? – I’m …a letter. (viết một lá thư)

16. – What is …doing? – She …singing a song. ( hát một bài)

17. – Do you want to play …and seek?- Sure./ Yes, I do.

18. – How …do you play football? – Sometimes.

19. – Where …you yesterday? – I was …the School Festival.

20. – … was she yesterday? – She …at the Song Festival.

21. – What …you do at the festival? – I … sports and games.

ĐÁP ÁN

I. Ghép cột

March – Tháng 3;

April – Tháng 4;

May – Tháng 5;

January – Tháng 1;

February – Tháng 2;

June – Tháng 6;

September – Tháng 9;

October – Tháng 10;

July – Tháng 7;

August – Tháng 8;

November – Tháng 11;

December – Tháng 12;

A post man – Một bưu tá;

A factory worker – Một Công nhân;

A farmer – một nông dân;

A doctor – Một bác sỹ;

A nurse – Một y tá;

A singer – Một ca sỹ;

A footballer – Một cầu thủ;

A dancer – Một vũ công;

A musician – Một nhạc sỹ;

A taxi driver – Một tài xế TX.;

An engineer – Một kỹ sư;

II. Hoàn thành câu:

1. – Where …are…you from? – I’m ………in………Vietnam. I’m …………Vietnamese…

2. – ………Where.……is he/she from? – He/She …is…from England. He/ She is English.

3. – What …day…is today? – ……It’s…Monday.

4. – What’s the …date…today? – It …is…October 10th 2009.

5. – When …were…you born? – I ……was……born on September 20th 1996.

6. -How many people ……are…..there in your family? – There ……are… people in my family.

7. – What’s …your…name? – My name ……is…… Quan.

8. – …What… your father’s name? – …His……name’s Nam. ( his: của cậu ấy)

9. – What’s your mother’s …name…? – ……Her… name’s Mai. ( her: của cô ấy)

10. – What …do…you do? – I am ……a…post man.

11. – What ……does…your mother do? – ……He’s…a doctor. ( father: cha/ mother: mẹ)

12. I want to ……be…a nurse. – She …wants…to be an engineer.

13. – Where ……do…..you work? – I study at Quang Son B Primary School.

14. – …………What…does he work? – He/ She works ……at…Bach Mai Hospital.

15. – What ………are…you doing? – I’m ……writing…a letter. (viết một lá thư)

16. – What is ……she…doing? – She ……is……singing a song. ( hát một bài)

17. – Do you want to play ……hide…and seek?- Sure./ Yes, I do.

18. – How ……often…do you play football? – Sometimes.

19. – Where ……were…you yesterday? – I was …at…the School Festival.

20. – ……Where… was she yesterday? – She ……was…at the Song Festival.

21. – What …do…you do at the festival? – I ……play… sports and games.

Đội ngũ Luật sư, Chuyên viên của Luật Dương Gia

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Trần Thị Minh Hà

Trần Thị Minh Hà

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Hà Diễm Chi

Nguyễn Hà Diễm Chi

Trần Thị Kiều Trinh

Trần Thị Kiều Trinh

Phan Thanh Nhàn

Phan Thanh Nhàn

Trần Thị Bảo Ngọc

Trần Thị Bảo Ngọc

Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
Call Zalo