Thuật ngữ thi Violympic Toán Tiếng Anh Tiểu học và THCS

Violympic Toán Tiếng Anh là một môn thi không chỉ đòi hỏi năng lực tư duy toán học mà còn là năng lực đọc hiểu bằng Tiếng Anh. Vì thế, chúng tôi giới thiệu đến các em học sinh Thuật ngữ thi Violympic Toán Tiếng Anh cấp Tiểu học, Trung học cơ sở.

CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

Trụ sở chính: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, Hà Nội.

Chi nhánh Đà Nẵng: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, Đà Nẵng.

Chi nhánh TPHCM: 161A Đào Duy Anh, phường Đức Nhuận, TPHCM.

Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

Email: luatsu@luatduonggia.vn

1. Thuật ngữ thi Violympic Toán Tiếng Anh Tiểu học và THCS:

STT

Từ/cụm từ tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt (toán học)

1

Add

Cộng/ thêm

2

Area

Diện tích

3

Average

Trung bình

4

Block

Khối

5

Caculate

Tính

6

Consecutive

Liên tiếp

7

Difference

Hiệu số

8

Digit

Chữ số

9

Distinct

Phân biệt/ khác nhau

10

Divide

Chia

11

Divisible

Có thể chia hết

12

Equal

Bằng

13

Even

Chẵn

14

Exactly

Chính xác

15

Express

Diễn tả

16

Expression

Biểu thức

17

Figure

Hình

18

fraction

Phân số, phần

19

Greater

Lớn hơn

20

Greatest

Lớn nhất

21

Half

Một nửa

22

Integer

Số nguyên

23

Length

Chiều dài

24

Missing number

Số còn thiếu

25

Multiply

Nhân

26

Negative

Âm

27

Odd

Lẻ

28

Originally

Ban đầu

29

Pair

Cặp (số)

30

Pattern

Mô hình

31

perimeter

Chu vi

32

Positive

Dương

33

Pound

*đơn vị đo khối lượng*

34

Product

Tích số

35

Rectangle

Hình chữ nhật

36

Result

Kết quả

37

Satisfy the condition

Thỏa mãn điều kiện

38

Sequence/ following sequence

Dãy/ dãy số sau đây

39

shaded

Làm tối, đánh bóng

40

Smaller

Nhỏ hơn

41

Smallest

Nhỏ nhất

42

Square

Hình vuông

43

Subtract

Trừ đi

44

Sum

Tổng số

45

Term

Số hạng

46

Total

Tổng số

47

Twice

2 lần

48

Value

Giá trị

49

Weight

Cân nặng

50

Width

Chiều rộng

2. Từ vựng Toán Tiếng Anh:

STT

Từ/ cụm từ tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt (toán học)

1

Equivalent

Tương đương

2

ratio

Tỉ lệ

3

figure

Hình

4

Similar

Giống nhau

5

Possible value

Giá trị có thể có

6

Repeat

Lặp lại

7

Certain number

Số đã cho

8

Decrease

Giảm

9

Increase

Tăng

10

Once

Một lần

11

Non-zero number

Số khác 0

12

Minimum

Nhỏ nhất

13

Maximum

Lớn nhất

3. Từ vựng thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 4:

Ones: Hàng đơn vị

Tens: Hàng chục

Hundreds: Hàng trăm

Thousands: Hàng nghìn

Place: Vị trí, hàng

Number: Số

Digit: Chữ số

One-digit number: Số có 1 chữ số

Two-digit number: Số có 2 chữ số

Compare: So sánh

Sequence numbers: Dãy số

Natural number: Số tự nhiên

Ton: Tấn

Kilogram: Ki-lô-gam

Second: Giây

Minute: Phút

Century: Thế kỉ

Average: Trung bình cộng

Diagram/ Chart: Biểu đồ

Addition: Phép tính cộng

Add: Cộng, thêm vào

Triangle: Hình tam giác

Perimeter: Chu vi

Area: Diện tích

Divisible by …: Chia hết cho …

Fraction: Phân số

Denominator: Mẫu số

Sum: Tổng

Subtraction: Phép tính trừ

Subtract: Trừ, bớt đi

Difference: Hiệu

Multiplication: Phép tính nhân

Multiply: Nhân

Product: Tích

Division: Phép tính chia

Divide: Chia

Quotient: Thương

Angle: Góc

Acute angle: Góc nhọn

Obtuse angle: Góc tù

Right angle: Góc vuông

Straight angle: Góc bẹt

Line: Đường thẳng

Line segment: Đoạn thẳng

Perpendicular lines: Đường thẳng vuông góc

Parallel lines: Đường thẳng song song

Square: Hình vuông

Rectangle: Hình chữ nhật

Numerator: Tử số

Common denominator: Mẫu số chung

Rhombus: Hình thoi

Parallelogram: Hình bình hành

Ratio: Tỉ số

4. Từ vựng thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 5:

Length [leηθ]: Chiều dài

Height [hait]: Chiều cao

Width [widθ]: Chiều rộng

Perimeter [pə’rimitə(r)]: Chu vi

Angle [‘æηgl]: Góc

Right angle: Góc vuông

Line [lain]: Đường

Straight line: Đường thẳng

Curve [kə:v]: Đường cong

Parallel [‘pærəlel]: Song song

Tangent [‘tændʒənt]: Tiếp tuyến

Volume [‘vɔlju:m]: Thể tích

Plus [plʌs]: Dương

Minus [‘mainəs]: Âm

Times hoặc multiplied by: Lần

Squared [skweə]: Bình phương

Cubed: Mũ ba, lũy thừa ba

Square root: Căn bình phương

Equal [‘i:kwəl]: Bằng

To add: Cộng

To subtract hoặc to take away: Trừ

To multiply: Nhân

To divide: Chia

To calculate: Tính

Addition [ə’di∫n]: Phép cộng

Subtraction [səb’træk∫n]: Phép trừ

Multiplication [,mʌltipli’kei∫n]: Phép nhân

Division [di’viʒn]: Phép chia

Total [‘toutl]: Tổng

Arithmetic [ə’riθmətik]: Số học

Algebra [‘ældʒibrə]: Đại số

5. Từ vựng thi Violympic Toán Tiếng Anh THCS:

1. value (n): giá trị

19. cube (n): hình lập phương, hình khối

2. equation (n): phương trình

20. coordinate axis (n): trục tọa độ

3. inequation (n): bất phương trình

21. speed (n): tốc độ, vận tốc

4. solution / root (n): nghiệm

22. average (adj/ n): trung bình

5. parameter (n): tham số

23. base (n): cạnh đáy

6. product (n): tích

24. pyramid (n): hình chóp

7. area (n): diện tích

25. solid (n): hình khối

8. total surface area (n): diện tích toàn phần

26. increase (v): tăng lên

9. prism (n): hình lăng trụ

27. decrease (v): giảm đi

10. isosceles (adj): cân

Isosceles triangle: tam giác cân

Isosceles trapezoid: hình thang cân

11. square root (n): căn bậc hai

28. distance (n): khoảng cách

 

12. altitude (n): đường cao

29. quotient (n): số thương

13. polygon (n): đa giác

30. remainder (n): số dư

14. interior angle (n): góc trong

31. perimeter (n): chu vi

15. intersect (v): cắt nhau

32. volume (n): thể tích

16. parallelogram (n): hình bình hành

33. consecutive (adj): liên tiếp

17. diagonal (n): đường chéo

34. numerator (n): tử số

18. circle (n): đường tròn, hình tròn

35. denominator (n): mẫu số

36. remainder (n): số dư

 

6. Từ vựng Tiếng Anh về các phép tính:

6.1. Addition (phép cộng):

Bài toán cộng [ 8 + 4 = 12] – trong tiếng Anh có nhiều cách cụ thể như:

Eight and four is twelve.

Eight and four’s twelve

Eight and four are twelve

Eight and four makes twelve.

Eight plus four equals twelve. (Ngôn ngữ toán học)

6.2. Subtraction (phép trừ):

Bài toán trừ [30 – 7 = 23] – trong tiếng Anh có hai cách:

Seven from thirty is twenty-three.

Thirty minus seven equals twenty-three. (ngôn ngữ toán học)

6.3. Multiplication (phép nhân):

Bài toán nhân [5 x 6 = 30] – trong tiếng Anh có ba cách:

Five sixes are thirty.

Five times six is/equals thirty

Five multiplied by six equals thirty. (Ngôn ngữ toán học)

6.4. Bài toán chia:

[20 : 4 = 5] – trong tiếng Anh có hai cách:

Four into twenty goes five (times).

Twenty divided by four is/equals five. (Ngôn ngữ toán học)

Nếu kết quả của bài toán đó là số thập phân như trong phép tính: [360 : 50 = 7,2] thì các bạn sẽ nói:

Three hundred and sixty divided by fifty equals seven point two

7. Bí quyết thi Violympic:

– Kỹ năng sử dụng máy vi tính:

Để rèn luyện kỹ năng này, học sinh có thể sử dụng các phần mềm hỗ trợ như TypingMaster Pro, Typing Trainer, hoặc TypeFaster Typing Tutor. Những phần mềm này giúp nâng cao khả năng gõ 10 ngón, một kỹ năng quan trọng khi làm bài trên máy tính trong kỳ thi.

Ví dụ, học sinh có thể thực hành gõ 10 ngón bằng cách dùng các phần mềm trên và áp dụng kỹ thuật này khi làm các bài tập trên máy tính, từ đó nâng cao sự thoải mái và tốc độ khi sử dụng máy vi tính.

– Kỹ năng sử dụng tiếng Anh:

Đối với các bài thi Toán tiếng Anh, vốn từ vựng tiếng Anh cũng là một yếu tố quan trọng. Học sinh có thể sử dụng phần mềm ôn luyện từ vựng tiếng Anh để mở rộng vốn từ và nắm vững thuật ngữ.

Ví dụ, học sinh có thể sử dụng ứng dụng Từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh để học từ mới thông qua hình ảnh, giúp việc nhớ từ vựng trở nên sinh động và hiệu quả.

– Kỹ năng tính nhanh:

Trong bài thi Violympic Toán, kỹ năng tính nhanh đóng vai trò quan trọng. Học sinh có thể nắm bắt mẹo tính nhanh và áp dụng chúng trong các bài tập thực hành.

Ví dụ, học sinh có thể thực hiện các bài toán tăng giảm nhanh trên giấy và sử dụng tips được chia sẻ trên Google để cải thiện kỹ năng này.

– Giải toán nhanh nhờ nắm chắc kiến thức Toán cơ bản đến nâng cao:

Để đạt kết quả cao trong Violympic Toán, học sinh cần hiểu rằng 80% kiến thức là cơ bản. Việc nắm vững kiến thức trong sách giáo khoa (SGK) là quan trọng để tránh mất điểm ở những câu hỏi dễ.

Ví dụ, học sinh có thể thực hành các bài tập trong SGK để củng cố kiến thức cơ bản và sau đó tìm hiểu những dạng toán nâng cao như trong “100 dạng toán về số tự nhiên” cho lớp 3 hay “120 bài Toán luyện thi Violympic” cho lớp 5 để mở rộng kiến thức.

– Luyện đề Violympic Toán thường xuyên:

Luyện đề không chỉ giúp củng cố kiến thức mà còn giúp học sinh làm quen với cách làm bài và giảm rủi ro khi thi thật.

Ví dụ, học sinh có thể luyện thi theo các vòng thi, tạo nhiều tài khoản để tham gia nhiều vòng thi, từ đó tăng cơ hội luyện tập và nâng cao kỹ năng.

– Luyện đề Violympic Toán theo chuyên đề:

Luyện thi theo chuyên đề giúp học sinh nắm rõ hơn về các dạng bài cụ thể, đặc biệt là những kiến thức nâng cao, tư duy và logic.

Ví dụ, học sinh có thể luyện thi theo chuyên đề như “Các dạng bài trọng tâm nâng cao trong Violympic Toán” cho lớp 7 để rèn luyện khả năng giải quyết các bài toán phức tạp.

Đội ngũ Luật sư, Chuyên viên của Luật Dương Gia

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Trần Thị Minh Hà

Trần Thị Minh Hà

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Hà Diễm Chi

Nguyễn Hà Diễm Chi

Trần Thị Kiều Trinh

Trần Thị Kiều Trinh

Phan Thanh Nhàn

Phan Thanh Nhàn

Trần Thị Bảo Ngọc

Trần Thị Bảo Ngọc

Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
Call Zalo