Tỉnh Quảng Ninh là một tỉnh nằm ở vùng Đông Bắc Bộ của đất nước Việt Nam, nổi tiếng với di sản, kỳ quan thiên nhiên thế giới - vịnh Hạ Long. Dưới đây là tổng hợp mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Quảng Ninh, mời bạn đọc cùng đón xem.
CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA
Trụ sở chính: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, Hà Nội.
Chi nhánh Đà Nẵng: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, Đà Nẵng.
Chi nhánh TPHCM: 161A Đào Duy Anh, phường Đức Nhuận, TPHCM.
Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568
Số điện thoại Luật sư: 037.6999996
Email: luatsu@luatduonggia.vn
1. Mã trường phổ thông tỉnh Quảng Ninh:
Tỉnh Quảng Ninh: Mã 17
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
|
Mã Quận huyện |
Tên Quận Huyện |
Mã trường |
Tên trường |
Khu vực |
|
00 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
900 |
Quân nhân, Công an_17 |
KV3 |
|
00 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
800 |
Học ở nước ngoài_17 |
KV3 |
2. Mã trường phổ thông thành phố Hạ Long:
Thành phố Hạ Long: Mã 01
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
003 |
PT DTNT tỉnh |
P. Hồng Hải, TP Hạ Long |
KV2, DTNT |
|
004 |
Trung học phổ thông Hòn Gai |
P. Hồng Hải, TP Hạ Long |
KV2 |
|
012 |
Tiểu học-Trung học cơ sở-Trung học phổ thông Đoàn Thị Điểm Hạ Long |
P. Cao Xanh, TP Hạ Long |
KV2 |
|
006 |
Trung học phổ thông Vũ Văn Hiếu |
P. Hà Tu, TP Hạ Long |
KV2 |
|
007 |
Trung học phổ thông Bãi Cháy |
P. Bãi Cháy, TP Hạ Long |
KV2 |
|
008 |
Trung học cơ sở & Trung học phổ thông Lê Thánh Tông |
P. Hồng Hà, TP Hạ Long |
KV2 |
|
009 |
Trung học phổ thông Hạ Long |
P. Cao Xanh, TP Hạ Long |
KV2 |
|
010 |
Tiểu học-Trung học cơ sở-Trung học phổ thông Nguyễn Bỉnh Khiêm |
P. Hà Khẩu, TP Hạ Long |
KV2 |
|
011 |
Tiểu học-Trung học cơ sở-Trung học phổ thông Văn Lang |
P. Hồng Gai, TP. Hạ Long |
KV2 |
|
002 |
TT HN&GDTX tỉnh |
P. Hồng Hải, TP Hạ Long |
KV2 |
|
001 |
Trung học phổ thông Chuyên Hạ Long |
P. Hồng Hải, TP Hạ Long |
KV2 |
|
005 |
Trung học phổ thông Ngô Quyền |
P. Cao Thắng, TP Hạ Long |
KV2 |
3. Mã trường phổ thông thành phố Cẩm Phả:
Thành phố Cẩm Phả: Mã 02
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
013 |
Trung học phổ thông Cẩm Phả |
P. Cẩm Thành, TP Cẩm Phả |
KV2 |
|
021 |
CĐ Công nghiệp Cẩm Phả |
P. Cẩm Thuỷ, TP Cẩm Phả |
KV2 |
|
020 |
Trung Tâm GDNN&GDTX Cẩm Phả |
P. Cẩm Sơn, TP Cẩm Phả |
KV2 |
|
019 |
Trung học phổ thông Hùng Vương |
P. Cẩm Phú, TP Cẩm Phả |
KV2 |
|
018 |
Trung học phổ thông Lương Thế Vinh |
P. Cẩm Trung, TP Cẩm Phả |
KV2 |
|
017 |
Trung học phổ thông Mông Dương |
P. Mông Dương, TP Cẩm Phả |
KV1 |
|
014 |
Trung học phổ thông Lê Hồng Phong |
P. Cẩm Phú, TP Cẩm Phả |
KV2 |
|
015 |
Trung học phổ thông Cửa Ông |
P. Cửa Ông, TP Cẩm Phả |
KV2 |
|
016 |
Trung học phổ thông Lê Quý Đôn |
P. Quang Hanh, TP Cẩm Phả |
KV1 |
4. Mã trường phổ thông thành phố Uông Bí:
Thành phố Uông Bí: Mã 03
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
023 |
Trung học phổ thông Hoàng Văn Thụ |
P. Vàng Danh, TP Uông Bí |
KV1 |
|
022 |
Trung học phổ thông Uông Bí |
P. Quang Trung, TP Uông Bí |
KV2 |
|
026 |
Trung học phổ thông Nguyễn Tất Thành |
P. Phương Đông, TP Uông Bí |
KV1 |
|
025 |
Trung học phổ thông Hồng Đức |
P. Quang Trung, TP Uông Bí |
KV2 |
|
024 |
Trung Tâm Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên Uông Bí |
P. Quang Trung, TP Uông Bí |
KV2 |
|
027 |
CĐ Công nghiệp và Xây dựng |
P. Phương Đông, TP Uông Bí |
KV1 |
5. Mã trường phổ thông thành phố Móng Cái:
Thành phố Móng Cái: Mã 04
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
030 |
Trung học cơ sở & Trung học phổ thông Chu Văn An |
P. Trần Phú, TP Móng Cái |
KV2 |
|
031 |
Trung Tâm Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên Móng Cái |
P. Hoà Lạc, TP Móng Cái |
KV2 |
|
028 |
Trung học phổ thông Trần Phú |
P. Ka Long, TP Móng Cái |
KV2 |
|
029 |
Trung học phổ thông Lý Thường Kiệt |
X. Hải Tiến, TP Móng Cái |
KV1 |
6. Mã trường phổ thông huyện Bình Liêu:
Huyện Bình Liêu: Mã 05
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
033 |
Trung học cơ sở & Trung học phổ thông Hoành Mô |
X. Hoành Mô, Huyện Bình Liêu |
KV1 |
|
032 |
Trung học phổ thông Bình Liêu |
TT. Bình Liêu, Huyện Bình Liêu |
KV1 |
|
034 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên Bình Liêu |
TT. Bình Liêu, Huyện Bình Liêu |
KV1 |
7. Mã trường phổ thông huyện Đầm Hà:
Huyện Đầm Hà: Mã 06
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
035 |
Trung học phổ thông Đầm Hà |
TT. Đầm Hà, Huyện Đầm Hà |
KV2NT |
|
036 |
Trung học cơ sở & Trung học phổ thông Lê Lợi |
X. Quảng Tân, Huyện Đầm Hà |
KV1 |
|
037 |
Trung Tâm Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên Đầm Hà |
TT. Đầm Hà, Huyện Đầm Hà |
KV2NT |
8. Mã trường phổ thông huyện Hải Hà:
Huyện Hải Hà: Mã 07
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
039 |
Trung học phổ thông Nguyễn Du |
TT. Quảng Hà, Huyện Hải Hà |
KV2NT |
|
038 |
Trung học phổ thông Quảng Hà |
TT. Quảng Hà, Huyện Hải Hà |
KV2NT |
|
040 |
Trung Tâm Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên Hải Hà |
TT. Quảng Hà, Huyện Hải Hà |
KV2NT |
|
041 |
Trung học cơ sở & Trung học phổ thông Đường Hoa Cương |
X. Quảng Long, Huyện Hải Hà |
KV1 |
9. Mã trường phổ thông huyện Tiên Yên:
Huyện Tiên Yên: Mã 08
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
042 |
Trung học phổ thông Tiên Yên |
TT. Tiên Yên, Huyện Tiên Yên |
KV2NT |
|
043 |
Trung học phổ thông Hải Đông |
X. Đông Hải, Huyện Tiên Yên |
KV1 |
|
044 |
Trung học phổ thông Nguyễn Trãi |
X. Tiên Lãng, Huyện Tiên Yên |
KV1 |
|
045 |
Trung Tâm Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên Tiên Yên |
TT. Tiên Yên, Huyện Tiên Yên |
KV2NT |
|
046 |
PT DTNT THCS&THPT Tiên Yên |
X. Tiên Lãng, Huyện Tiên Yên |
KV1 |
10. Mã trường phổ thông huyện Ba Chẽ:
Huyện Ba Chẽ: Mã 09
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
048 |
Trung Tâm Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên Ba Chẽ |
TT. Ba Chẽ, Huyện Ba Chẽ |
KV1 |
|
047 |
Trung học phổ thông Ba Chẽ |
TT. Ba Chẽ, Huyện Ba Chẽ |
KV1 |
11. Mã trường phổ thông thị xã Đồng Triều:
Thị xã Đông Triều: Mã 10
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
055 |
Trung Tâm Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên Đông Triều |
P. Mạo Khê, TX Đông Triều |
KV1 |
|
076 |
Trung học phổ thông Đông Triều (Năm 2015 về trước) |
X. Đức Chính, H. Đông Triều, Quảng Ninh |
KV2NT |
|
057 |
Tiểu học – Trung học cơ sở – Trung học phổ thông Trần Hưng Đạo |
X. Yên Thọ, TX Đông Triều |
KV1 |
|
056 |
ĐH Công nghiệp Quảng Ninh |
X. Yên Thọ, TX Đông Triều |
KV1 |
|
054 |
Trung học phổ thông Nguyễn Bình |
X. Thuỷ An, TX Đông Triều |
KV1 |
|
053 |
Trung học phổ thông Trần Nhân Tông |
P. Mạo Khê, TX Đông Triều |
KV1 |
|
052 |
Trung học phổ thông Lê Chân |
X. Thuỷ An, TX Đông Triều |
KV1 |
|
051 |
Trung học phổ thông Hoàng Hoa Thám |
X. Hoàng Quế, TX Đông Triều |
KV1 |
|
050 |
Trung học phổ thông Hoàng Quốc Việt |
P. Mạo Khê, TX Đông Triều |
KV1 |
|
049 |
Trung học phổ thông Đông Triều |
P. Đức Chính, TX Đông Triều |
KV2 |
12. Mã trường phổ thông thị xã Quảng Yên:
Thị xã Quảng Yên: Mã 11
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
080 |
Trung học phổ thông Ngô Gia Tự (Năm 2012 về trước) |
X. Liên Hoà, H. Yên Hưng |
KV2NT |
|
077 |
Trung học phổ thông Bạch Đằng (Năm 2012 về trước) |
TT. Quảng Yên, H. Yên Hưng |
KV2NT |
|
078 |
Trung học phổ thông Minh Hà (Năm 2012 về trước) |
X. Cẩm La, H. Yên Hưng |
KV2NT |
|
061 |
Trung học phổ thông Yên Hưng |
P. Quảng Yên, TX Quảng Yên |
KV2 |
|
062 |
Trung học phổ thông Trần Quốc Tuấn |
P. Minh Thành, TX Quảng Yên |
KV1 |
|
079 |
Trung học phổ thông Yên Hưng (Năm 2012 về trước) |
TT. Quảng Yên, H. Yên Hưng |
KV2NT |
|
064 |
Trung Tâm Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên Quảng Yên |
P. Quảng Yên, TX Quảng Yên |
KV2 |
|
058 |
Trung học phổ thông Bạch Đằng |
P. Quảng Yên, TX Quảng Yên |
KV2 |
|
059 |
Trung học phổ thông Minh Hà |
X. Cẩm La, TX Quảng Yên |
KV2 |
|
060 |
Trung học phổ thông Đông Thành |
P. Minh Thành, TX Quảng Yên |
KV1 |
|
081 |
Trung tâm GDHN-GDTX Quảng Yên (Năm 2012 về trước) |
TT. Quảng Yên, H. Yên Hưng |
KV2NT |
|
063 |
Trung học phổ thông Ngô Gia Tự |
X. Liên Hoà, TX Quảng Yên |
KV2 |
13. Mã trường phổ thông huyện Hoành Bồ:
Huyện Hoành Bồ: Mã 12
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
067 |
Trung học phổ thông Thống Nhất |
X. Thống Nhất, Huyện Hoành Bồ |
KV1 |
|
066 |
Trung học phổ thông Quảng La |
X. Quảng La, Huyện Hoành Bồ |
KV1 |
|
065 |
Trung học phổ thông Hoành Bồ |
TT. Trới, Huyện Hoành Bồ |
KV2NT |
|
068 |
Trung Tâm Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên Hoành Bồ |
TT. Trới, Huyện Hoành Bồ |
KV2NT |
14. Mã trường phổ thông huyện Vân Đồn:
Huyện Vân Đồn: Mã 13
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
072 |
Trung Tâm Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên Vân Đồn |
X. Hạ Long, Huyện Vân Đồn |
KV2NT |
|
071 |
Trung học phổ thông Trần Khánh Dư |
X. Đông Xá, Huyện Vân Đồn |
KV1 |
|
070 |
Trung học phổ thông Quan Lạn |
X. Quan Lạn, Huyện Vân Đồn |
KV1 |
|
069 |
Trung học phổ thông Hải Đảo |
X. Hạ Long, Huyện Vân Đồn |
KV2NT |
15. Mã trường phổ thông huyện Cô Tô:
Huyện Cô Tô: Mã 14
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
074 |
Trung Tâm Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên Cô Tô |
TT. Cô Tô, Huyện Cô Tô |
KV1 |
|
073 |
Trung học phổ thông Cô Tô |
TT. Cô Tô, Huyện Cô Tô |
KV1 |
