Nghệ An là một tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ, Việt Nam. Tỉnh này nằm ở miền Trung Việt Nam và có diện tích rộng nhất trong số các tỉnh thành ở cả nước. Dưới đây là mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Nghệ An, mời các bạn tham khảo.
CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA
Trụ sở chính: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, Hà Nội.
Chi nhánh Đà Nẵng: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, Đà Nẵng.
Chi nhánh TPHCM: 161A Đào Duy Anh, phường Đức Nhuận, TPHCM.
Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568
Số điện thoại Luật sư: 037.6999996
Email: luatsu@luatduonggia.vn
1. Mã trường phổ thông tỉnh Nghệ An:
Tỉnh Nghệ An: Mã 29
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
|
Mã Quận huyện |
Tên Quận Huyện |
Mã trường |
Tên trường |
Khu vực |
|
00 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
900 |
Quân nhân, Công an_29 |
KV3 |
|
00 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
800 |
Học ở nước ngoài_29 |
KV3 |
2. Mã trường phổ thông thành phố Vinh:
Thành phố Vinh: Mã 01
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
010 |
THPT Nguyễn Huệ |
Số 247B Lê Duẩn – TP Vinh, Nghệ An |
KV2 |
|
011 |
THPT Hermann Gmeiner |
Số 30 -Đường HERMAN – TP Vinh, Nghệ An |
KV2 |
|
012 |
PT năng khiếu TDTT Nghệ An |
Số 98 – Đội Cung – TP. Vinh, Nghệ An |
KV2 |
|
013 |
THPT DTNT Số 2 |
TP Vinh, Nghệ An |
KV2, DTNT |
|
145 |
TC KT-KT Hồng Lam |
Tp. Vinh, Nghệ An |
KV2 |
|
004 |
THPT Lê Viết Thuật |
Khối 5 – Phường Trường Thi – TP Vinh, Nghệ An |
KV2 |
|
002 |
THPT Huznh Thúc Kháng |
Số 62 Lê Hồng Phong – TP Vinh, Nghệ An |
KV2 |
|
003 |
THPT Hà Huy Tập |
Số 8-Phan Bội Châu – TP Vinh, Nghệ An |
KV2 |
|
005 |
THPT Nguyễn Trường Tộ – TP Vinh |
Khối Yên Toàn – Phường Hà Huy Tập – TP Vinh, Nghệ An |
KV2 |
|
006 |
THPT Chuyên Phan Bội Châu |
Số 48 -Lê Hồng Phong – TP Vinh, Nghệ An |
KV2 |
|
008 |
THPT DTNT Tỉnh |
Số 98 -Mai Hắc Đế – TP Vinh, Nghệ An |
KV2, DTNT |
|
153 |
THPT Trần Đại Nghĩa |
Số 83-Ngư Hải – TP Vinh, Nghệ An |
KV2 |
|
007 |
Chuyên Toán ĐH Vinh |
Đường Lê Duẩn – TP Vinh, Nghệ An |
KV2 |
|
098 |
THPT Nguyễn Trãi |
Số 9 -Mai Hắc đế , TP Vinh, Nghệ An |
KV2 |
|
009 |
THPT VTC |
Số 83-Ngư Hải – TP Vinh, Nghệ An |
KV2 |
|
104 |
TTGDTX Vinh |
Ph. Lê Mao, TP Vinh, Nghệ An |
KV2 |
|
141 |
TC Nghề Kinh tế – Công nghiệp – Tiểu Thủ CN Nghệ An |
Tp. Vinh, Nghệ An |
KV2 |
|
140 |
TC Nghề số 4 – Bộ Quốc phòng |
Tp.Vinh, Nghệ An |
KV2 |
|
135 |
TC Nghề Kinh tế – Kỹ thuật – Công nghiệp Vinh |
Tp.Vinh, Nghệ An |
KV2 |
|
134 |
TC Nghề Kinh tế – Kỹ thuật Số 1 |
TP Vinh, Nghệ An |
KV2 |
|
132 |
CĐ Nghề Kỹ thuật Việt – Đức |
Hưng Dũng, Tp. Vinh |
KV2 |
|
131 |
CĐ Nghề Kỹ thuật – Công nghiệp Việt Nam – Hàn Quốc |
Nghi phú, Vinh, Nghệ An |
KV2 |
3. Mã trường phổ thông thị xã Cửa Lò:
Thị xã Cửa Lò: Mã 02
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
105 |
TTGDTX Số 2 |
Thị xã Cửa Lò, Nghệ An |
KV2 |
|
133 |
CĐ Nghề Du lịch – Thương mại Nghệ An |
TX Cửa Lò, Nghệ An |
KV2 |
|
099 |
THPT Cửa Lò 2 |
TX Cửa Lò, Nghệ An |
KV2 |
|
014 |
THPT Cửa Lò |
TX Cửa Lò, Nghệ An |
KV2 |
4. Mã trường phổ thông huyện Quỳ Châu:
Huyện Quỳ Châu: Mã 03
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
016 |
THPT Quỳ Châu |
Thị trấn Tân Lạc – Huyện Quỳ Châu, Nghệ An |
KV1 |
|
152 |
Trung tâm GDNN- GDTX Quỳ Châu |
Thị trấn Tân Lạc, Nghệ An |
KV1 |
|
106 |
TTGDTX Quỳ Châu |
Thị trấn Tân Lạc, Nghệ An |
KV1 |
5. Mã trường phổ thông huyện Quỳ Hợp:
Huyện Quỳ Hợp: Mã 04
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
107 |
TTGDTX Quỳ Hợp |
Thị trấn Quỳ Hợp, Nghệ An |
KV1 |
|
101 |
THPT Quỳ Hợp 3 |
Xã Châu Quang. Quỳ Hợp, Nghệ An |
KV1 |
|
017 |
THPT Quỳ Hợp 2 |
Xã Tam Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ An |
KV1 |
|
018 |
THPT Quỳ Hợp 1 |
Thị trấn Quỳ Hợp , Nghệ An |
KV1 |
6. Mã trường phổ thông huyện Nghĩa Đàn:
Huyện Nghĩa Đàn: Mã 05
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
108 |
TTGDTX Nghĩa Đàn |
Thị trấn Nghĩa Đàn, Nghệ An |
KV1 |
|
026 |
THPT Cờ Đỏ |
Xã Nghĩa Hồng, Nghĩa Đàn, Nghệ An |
KV1 |
|
024 |
THPT 1/5 |
Nghĩa Bình, Nghĩa Đàn , Nghệ An |
KV1 |
7. Mã trường phổ thông huyện Quỳnh Lưu:
Huyện Quỳnh Lưu: Mã 06
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
029 |
THPT Quỳnh Lưu 1 |
Xã Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu , Nghệ An |
KV2NT |
|
033 |
THPT Nguyễn Đức Mậu |
Xã Sơn Hải, Quỳnh Lưu , Nghệ An |
KV2NT |
|
030 |
THPT Quỳnh Lưu 2 |
Xã Quỳnh Văn, Quỳnh Lưu , Nghệ An |
KV2NT |
|
031 |
THPT Quỳnh Lưu 3 |
Xã Quỳnh Lương, Quỳnh Lưu, Nghệ An |
KV2NT |
|
032 |
THPT Quỳnh Lưu 4 |
Xã Quỳnh Châu, Quỳnh Lưu , Nghệ An |
KV1 |
|
035 |
THPT Cù Chính Lan |
Xã Quỳnh Bá, Quỳnh Lưu, Nghệ An |
KV2NT |
|
102 |
THPT Lý Tự Trọng |
Thị trấn Cầu Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ An |
KV2NT |
|
109 |
TTGDTX Quỳnh Lưu |
Thị trấn Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ An |
KV2NT |
|
138 |
TC Nghề Kinh tế – Kỹ thuật Bắc Nghệ An |
Quỳnh Lưu, Nghệ An |
KV2NT |
8. Mã trường phổ thông huyện Kỳ Sơn:
Huyện Kỳ Sơn: Mã 07
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
037 |
THPT Kỳ Sơn |
Thị trấn Mường xén, Nghệ An |
KV1 |
|
110 |
TTGDTX Kỳ Sơn |
Thị trấn Mường Xén, Kỳ Sơn , Nghệ An |
KV1 |
9. Mã trường phổ thông huyện Tương Dương:
Huyện Tương Dương: Mã 08
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
040 |
THPT Tương Dương 2 |
Xã Tam Quang, Tương Dương , Nghệ An |
KV1 |
|
111 |
TTGDTX Tương Dương |
Thị trấn Hoà Bình, Tương Dương, Nghệ An |
KV1 |
|
039 |
THPT Tương Dương 1 |
Thị trấn Hoà Bình, Tương Dương, Nghệ An |
KV1 |
10. Mã trường phổ thông huyện Con Cuông:
Huyện Con Cuông: Mã 09
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
043 |
THPT Mường Quạ |
Xã Môn Sơn, Con Cuông , Nghệ An |
KV1 |
|
142 |
TC Nghề Dân tộc – Miền núi Nghệ An |
Bồng Khê, Con Cuông, Nghệ An |
KV1 |
|
112 |
TTGDTX Con Cuông |
Thị trấn Con Cuông , Nghệ An |
KV1 |
|
042 |
THPT Con Cuông |
Thị trấn Con cuông, Con Cuông , Nghệ An |
KV1 |
11. Mã trường phổ thông huyện Tân Kỳ:
Huyện Tân Kỳ: Mã 10
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
044 |
THPT Tân Kỳ |
Thị trấn Tân Kỳ, Tân Kỳ , Nghệ An |
KV1 |
|
047 |
THPT Tân Kỳ 3 |
Xã Tân An, Tân Kỳ , Nghệ An |
KV1 |
|
045 |
THPT Lê Lợi |
Xã Nghĩa Thái, Tân Kỳ , Nghệ An |
KV1 |
|
113 |
TTGDTX Tân Kỳ |
Xã Kỳ Sơn, Tân Kỳ , Nghệ An |
KV1 |
12. Mã trường phổ thông huyện Yên Thanh:
Huyện Yên Thành: Mã 11
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
100 |
THPT Trần Đình Phong |
Xã Thọ Thành, Yên Thành, Nghệ An |
KV2NT |
|
048 |
THPT Yên Thành 2 |
Xã Bắc Thành, Yên Thành, Nghệ An |
KV2NT |
|
049 |
THPT Phan Thúc Trực |
Xã Công Thành, Yên Thành , Nghệ An |
KV2NT |
|
050 |
THPT Bắc Yên Thành |
Xã Lăng Thành, Yên Thành , Nghệ An |
KV1 |
|
051 |
THPT Lê Doãn Nhã |
Thị trấn Yên Thành, Yên Thành , Nghệ An |
KV2NT |
|
052 |
THPT Yên Thành 3 |
Xã Quang Thành, Yên Thành , Nghệ An |
KV1 |
|
054 |
THPT Phan Đăng Lưu |
Thị trấn yên Thành , Nghệ An |
KV2NT |
|
127 |
THPT Nam Yên Thành |
Xã Bảo Thành, Yên Thành, Nghệ An |
KV2NT |
|
137 |
TC Nghề Kỹ thuật Công – Nông nghiệp Yên Thành |
Yên Thành, Nghệ An |
KV2NT |
|
114 |
TTGDTX Yên Thành |
Thị trấn yên Thành , Nghệ An |
KV2NT |
13. Mã trường phổ thông huyện Diễn Châu:
Huyện Diễn Châu: Mã 12
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
129 |
THPT Nguyễn Du |
Xã Diễn Yên, Diễn Châu, Nghệ An |
KV2NT |
|
115 |
TTGDTX Diễn Châu |
Thị trấn Diễn Châu, Nghệ An |
KV2NT |
|
055 |
THPT Diễn Châu 2 |
Xã Diễn Hồng, Diễn châu , Nghệ An |
KV2NT |
|
056 |
THPT Diễn Châu 3 |
Xã Diễn Xuân, Diễn Châu, Nghệ An |
KV2NT |
|
057 |
THPT Diễn Châu 4 |
Xã Diễn Mỹ, Diễn châu , Nghệ An |
KV2NT |
|
154 |
Trung tâm GDNN- GDTX Diễn Châu |
Thị trấn Diễn Châu, Nghệ An |
KV2NT |
|
062 |
THPT Diễn Châu 5 |
Xã Diễn Thọ, Diễn Châu , Nghệ An |
KV2NT |
|
103 |
THPT Quang Trung |
Xã Diễn Kỷ, Diễn Châu, Nghệ An |
KV2NT |
|
061 |
THPT Nguyễn Xuân Ôn |
Thị trấn Diễn Châu , Nghệ An |
KV2NT |
|
059 |
THPT Ngô Trí Hoà |
Thị trấn Diễn Châu , Nghệ An |
KV2NT |
|
058 |
THPT Nguyễn Văn Tố |
Xã Diễn Phong, Diễn Châu , Nghệ An |
KV2NT |
14. Mã trường phổ thông huyện Anh Sơn:
Huyện Anh Sơn: Mã 13
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
064 |
THPT Anh Sơn 1 |
Xã Thạch Sơn, Anh Sơn , Nghệ An |
KV1 |
|
063 |
THPT Anh Sơn 3 |
Xã Đỉnh Sơn, Anh Sơn , Nghệ An |
KV1 |
|
065 |
THPT Anh Sơn 2 |
Xã Lĩnh Sơn , Anh Sơn , Nghệ An |
KV1 |
|
116 |
TTGDTX Anh Sơn |
Thị trấn Anh Sơn , Nghệ An |
KV1 |
15. Mã trường phổ thông huyện Đô Lương:
Huyện Đô Lương: Mã 14
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
067 |
THPT Đô Lương 3 |
Xã Quang Sơn, Đô Lương , Nghệ An |
KV2NT |
|
069 |
THPT Đô Lương 2 |
Xã Lam Sơn. Đô Lương , Nghệ An |
KV1 |
|
117 |
TTGDTX Đô Lương |
Xã Đà Sơn, Đô Lương , Nghệ An |
KV2NT |
|
068 |
THPT Đô Lương 1 |
Xã Đà Sơn, Đô Lương , Nghệ An |
KV2NT |
|
072 |
THPT Duy Tân |
Xã Tân Sơn, Đô Lương , Nghệ An |
KV2NT |
|
071 |
THPT Văn Tràng |
Xã Văn Sơn, Đô Lương , Nghệ An |
KV2NT |
|
139 |
TC Nghề Kinh tế – Kỹ thuật Đô Lương |
Đô Lương, Nghệ An |
KV2NT |
|
128 |
THPT Đô Lương 4 |
Xã Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An |
KV2NT |
16. Mã trường phổ thông huyện Thanh Chương:
Huyện Thanh Chương: Mã 15
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
078 |
THPT Thanh Chương 1 |
Thị trấn Dùng, Thanh Chương, Nghệ An |
KV2NT |
|
118 |
TTGDTX Thanh Chương |
Thị trấn Dùng, Thanh Chương, Nghệ An |
KV2NT |
|
079 |
THPT Đặng Thai Mai |
Xã Thanh Giang, Thanh Chương, Nghệ An |
KV2NT |
|
076 |
THPT Nguyễn Cảnh Chân |
Thị trấn Dùng, Thanh Chương, Nghệ An |
KV2NT |
|
075 |
THPT Đặng Thúc Hứa |
Xã Võ Liệt, Thanh Chương, Nghệ An |
KV1 |
|
123 |
THPT Cát Ngạn |
Xã Thanh liên, Thanh Chương, Nghệ An |
KV1 |
|
074 |
THPT Nguyễn Sỹ Sách |
Xã Thanh Dương, Thanh Chương , Nghệ An |
KV1 |
|
073 |
THPT Thanh Chương 3 |
Xã Phong Thịnh, Thanh Chương, Nghệ An |
KV1 |
17. Mã trường phổ thông huyện Nghi Lộc:
Huyện Nghi Lộc: Mã 16
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
126 |
THPT Nghi Lộc 5 |
Xã Nghi Lâm, Nghi lộc, Nghệ An |
KV1 |
|
119 |
TTGDTX Nghi Lộc |
Thị trấn Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ An |
KV2NT |
|
085 |
THPT Nghi Lộc 4 |
Xã Nghi Xá, Nghi Lộc, Nghệ An |
KV2NT |
|
084 |
THPT Nguyễn Thức Tự |
Thị trấn Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ An |
KV2NT |
|
082 |
THPT Nghi Lộc 2 |
Xã Nghi Mỹ, Nghi Lộc, Nghệ An |
KV2NT |
|
081 |
THPT Nguyễn Duy Trinh |
Thị trấn Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ An |
KV2NT |
|
080 |
THPT Nghi Lộc 3 |
Xã Nghi Xuân, Nghi Lộc, Nghệ An |
KV2NT |
|
143 |
TC Nghề Kinh tế – Kỹ thuật Nghi Lộc |
Nghi Lộc, Nghệ An |
KV2NT |
18. Mã trường phổ thông huyện Nam Đàn:
Huyện Nam Đàn: Mã 17
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
124 |
THPT Mai Hắc Đế |
Xã Hùng Tiến, Nam Đàn, Nghệ An |
KV2NT |
|
087 |
THPT Nam Đàn 1 |
Thị trấn Nam Đàn, Nam Đàn, Nghệ An |
KV2NT |
|
088 |
THPT Nam Đàn 2 |
Xã Nam Trung, Nam Đàn, Nghệ An |
KV2NT |
|
089 |
THPT Kim Liên |
Xã Kim Liên, Nam Đàn , Nghệ An |
KV2NT |
|
090 |
THPT Sào Nam |
Xã Xuân Hoà, Nam Đàn, Nghệ An |
KV2NT |
|
120 |
TTGDTX Nam Đàn |
Thị trấn Nam Đàn , Nghệ An |
KV2NT |
|
130 |
Trường Quân sự Quân khu 4 |
Nam Anh, Nam Đàn, Nghệ An |
KV2NT |
20. Mã trường phổ thông huyện Hưng Nguyên:
Huyện Hưng Nguyên: Mã 18
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
094 |
THPT Thái Lão |
Thị trấn Hưng Nguyên, Nghệ An |
KV2NT |
|
095 |
THPT Đinh Bạt Tụy |
Xã Hưng Tân, Hưng Nguyên, Nghệ An |
KV2NT |
|
092 |
THPT Lê Hồng Phong |
Xã Hưng Thông, Hưng Nguyên, Nghệ An |
KV2NT |
|
121 |
TTGDTX Hưng Nguyên |
Thị trấn Hưng Nguyên, Nghệ An |
KV2NT |
|
093 |
THPT Phạm Hồng Thái |
Xã Hưng Châu, Hưng Nguyên, Nghệ An |
KV2NT |
|
125 |
THPT Nguyễn Trường Tộ |
Xã Hưng Trung, Hưng Nguyên, Nghệ An |
KV2NT |
21. Mã trường phổ thông huyện Quế Phong:
Huyện Quế Phong: Mã 19
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
097 |
THPT Quế Phong |
Thị trấn Kim Sơn, Quế Phong, Nghệ An |
KV1 |
|
122 |
TTGDTX Quế Phong |
Xã Mường Nọc, Quế Phong , Nghệ An |
KV1 |
22. Mã trường phổ thông thị xã Thái Hoà:
Thị xã Thái Hoà: Mã 20
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
023 |
THPT Thái Hoà |
Thị xã Thái Hoà, Nghệ An |
KV2 |
|
136 |
TC Nghề Kinh tế – Kỹ thuật Miền Tây |
Long Sơn, TX Thái Hòa, Nghệ An |
KV2 |
|
025 |
THPT Tây Hiếu |
Xã Tây Hiếu, TX. Thái Hòa , Nghệ An |
KV1 |
|
144 |
TTGDTX Thái Hòa |
Phường Quang Tiến, TX Thái Hòa , Nghệ An |
KV1 |
|
021 |
THPT Đông Hiếu |
Xã Nghĩa Thuận, TX Thái Hòa, Nghệ An |
KV2 |
|
020 |
THPT Sông Hiếu |
TX Thái Hòa, Nghệ An |
KV2 |
23. Mã trường phổ thông thị xã Hoàng Mai:
Thị xã Hoàng Mai: Mã 21
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
|
034 |
THPT Hoàng Mai |
Xã Quỳnh Thiện, Tx. Hoàng Mai, Nghệ An |
KV2 |
|
027 |
THPT Bắc Quỳnh Lưu |
Xã Quỳnh Xuân, Tx. Hoàng Mai, Nghệ An |
KV2 |
|
151 |
THPT Hoàng Mai (trước năm 2013) |
Xã Quỳnh Thiện, Tx. Hoàng Mai, Nghệ An |
KV2NT |
|
150 |
THPT Bắc Quỳnh Lưu (trước năm 2013) |
Xã Quỳnh Xuân, Tx. Hoàng Mai, Nghệ An |
KV2NT |
|
036 |
THPT Hoàng Mai 2 |
Phường Quỳnh Xuân, Tx. Hoàng Mai, Nghệ An |
KV2 |
