Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Gia Lai

Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Gia Lai là các mã số được cấp cho các đơn vị hành chính và giáo dục trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Sau đây là danh sách mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Gia Lai để các quý bạn đọc tham khảo.

CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

Trụ sở chính: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, Hà Nội.

Chi nhánh Đà Nẵng: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, Đà Nẵng.

Chi nhánh TPHCM: 161A Đào Duy Anh, phường Đức Nhuận, TPHCM.

Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

Email: luatsu@luatduonggia.vn

1. Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Gia Lai:

Tỉnh Gia Lai: mã 38

Đối với quân nhân, công an tại ngũ và học ở nước ngoài

Tên quận huyện

Mã quận huyện

Khu vực

Tên trường

Mã trường

Sở Giáo dục và đào tạo

00

KV3

Học ở nước ngoài

800

Sở Giáo dục và đào tạo

00

KV3

Quân nhân, công an

900

Thành phố Pleiku: mã 01

Tên trường

Mã trường

Khu vực

Trường THPT Pleiku

001

KV1

Trường TH, THCS, THPT Nguyễn Văn Linh

072

KV1

Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

034

KV1

Trường THPT Phan Bội Châu

002

KV1

Trường THPT Lê Lợi

004

KV1

Trường PT DTNT tỉnh

003

KV1

Trường THPT chuyên Hùng Vương

005

KV1

Trường THPT Hoàng Hoa Thám

006

KV1

Huyện Chư Păh: mã 02

Tên trường

Mã trường

Khu vực

Trường THPT Phạm Hồng Thái

043

KV1

Trường THPT La Ly

008

KV1

Trường THPT Mạc Đĩnh Chi

007

KV1

Huyện Mang Yang: mã 03

Tên trường

Mã trường

Khu vực

Trường THCS&THPT Kpaw Klơng

041

KV1

Trường THPT Trần Hưng Đạo

009

KV1

Huyện KBang: mã 04

Tên trường

Mã trường

Khu vực

Trường THPT Anh hùng Núp

040

KV1

Trường THPT Lương Thế Vinh

010

KV1

Thị xã An Khê: mã 05

Tên trường

Mã trường

Khu vực

Trường THPT Dân tộc nội trú Đông Gia Lai

074

KV1

Trường THPT Quang Trung

011

KV1

Trường THPT Nguyễn Trãi

031

KV1

Trường THPT Nguyễn Khuyến

012

KV1

Huyện Kông Chro: mã 06

Tên trường

Mã trường

Khu vực

Trường THPT Hà Huy Tập

013

KV1

Huyện Đức Cơ: mã 07

Tên trường

Mã trường

Khu vực

Trường THPT Nguyễn Trường Tộ

038

KV1

Trường THPT Lê Hoàn

014

KV1

Trường THPT Tôn Đức Thắng

063

KV1

Huyện Chư Prông: mã 08

Tên trường

Mã trường

Khu vực

Trường THPT Trần Phú

030

KV1

Trường THPT Pleime

065

KV1

Trường THPT Lê Quý Đôn

015

KV1

Huyện Chư Sê: mã 09

Tên trường

Mã trường

Khu vực

Trường THPT TRần Cao Văn

077

KV1

Trường THPT Trường Chinh

039

KV1

Nguyễn Văn Cừ

044

KV1

Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

016

KV1

Thị xã Ayung Pa: mã 10

Tên trường

Mã trường

Khu vực

Trường THPT Lý Thường Kiệt

037

KV1

Trường THPT Lê Thánh Tông

017

KV1

Huyện Krông Pa: mã 11

Tên trường

Mã trường

Khu vực

Trường THPT Nguyễn Du

029

KV1

Trường THPT Đinh Tiên Hoàng

046

KV1

Trường THPT Chu Văn An

019

KV1

Huyện la Grai: mã 12

Tên trường

Mã trường

Khu vực

Trường THPT A Sanh

075

KV1

Trường THP Huỳnh Thúc Kháng

020

KV1

Trường THPT Phạm Văn Đồng

021

KV1

2. Mã tỉnh, mã huyện, mã trường cao đẳng tỉnh Gia Lai:

Thành phố Pleiku: mã 01

Tên trường

Mã trường

Khu vực

Trường CĐ nghề số 05 Chi nhánh Gia Lai

062

KV1

3. Mã trường trung tâm, trung cấp và các trường khác tỉnh Gia Lai:

Thành phố Pleiku: mã 01

Tên trường

Mã trường

Khu vực

TT GDTX tỉnh

023

KV1

Trường Quốc tế Châu Á Thái Bình Dương Gia Lai

042

KV1

Trường Trung cấp nghề số 21

061

KV1

Trường Trung cấp nghề số 15

060

KV1

TT Kỹ thuật Tổng hợp Hường nghiệp

026

KV1

Trường Thiếu sinh quâng quân khu V

071

KV1

Trường TC Y tế Gia Lai

069

KV1

Trường TC VH-NT Gia Lai

070

KV1

Trường bổ túc văn hóa Gia Lai

073

KV1

Huyện Chư Păh: mã 02

Tên trường

Mã trường

Khu vực

TT GDTX Chư Păh

047

KV1

TT GDNN-GDTX Chư Păh

080

KV1

Huyện Mang Yang: mã 03

Tên trường

Mã trường

Khu vực

TT GDNN-GDTX Mang Yang

092

KV1

TT DN&GDTX Mang Yang

067

KV1

Huyện KBang: mã 04

Tên trường

Mã trường

Khu vực

TT DN&GDTX KBang

048

KV1

TT DN&GDTX KBang

079

KV1

Thị xã An Khê: mã 05

Tên trường

Mã trường

Khu vực

TT GDNN-GDTX GDTX An Khê

093

KV1

Trường TC nghề An Khê

058

KV1

TT GDTX An Khê

028

KV1

Huyện Kông Chro: mã 06

Tên trường

Mã trường

Khu vực

TT GDTX Kông Chro

049

KV1

TT GDNN-GDTX kông Chro

089

KV1

Huyện Đức Cơ: mã 07

Tên trường

Mã trường

Khu vực

TT GDTX Đức Cơ

050

KV1

TT GDNN-GDTX Đức Cơ

078

KV1

Huyện Chư Prông: mã 08

Tên trường

Mã trường

Khu vực

TT GDNN-GDTX Chư Prông

084

KV1

TT DN&GDTX Chư Prông

051

KV1

Huyện Chư Sê: mã 09

Tên trường

Mã trường

Khu vực

TT GDTX Chư Sê

024

KV1

TT GDNN-GDTX Chư Sê

085

KV1

Thị xã Ayung Pa: mã 10

Tên trường

Mã trường

Khu vực

Trường TC nghề Ayun Pa

059

KV1

TT GDTX Ayun Pa

027

KV1

TT GDNN_GDTX Ayun Pa

081

KV1

Huyện Krông Pa: mã 11

Tên trường

Mã trường

Khu vực

TT GDTX Krông Pa

052

KV1

Huyện la Grai: mã 12

Tên trường

Mã trường

Khu vực

TT GDNN-GDTX la Grai

091

KV1

TT DN&GDTX la Grai

068

KV1

Đội ngũ Luật sư, Chuyên viên của Luật Dương Gia

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Trần Thị Minh Hà

Trần Thị Minh Hà

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Hà Diễm Chi

Nguyễn Hà Diễm Chi

Trần Thị Kiều Trinh

Trần Thị Kiều Trinh

Phan Thanh Nhàn

Phan Thanh Nhàn

Trần Thị Bảo Ngọc

Trần Thị Bảo Ngọc

Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
Call Zalo