Mã tỉnh, mã huyện và mã trường phổ thông tỉnh Bình Định

Bài viết sau đây cập nhật thông tin Mã tỉnh Bình Định mới nhất gồm đầy đủ thông tin về mã tỉnh (thành phố), mã quận (huyện), mã xã (phường), mã các trường THPT trên địa bàn tỉnh Bình Định. Mời các bạn cùng tham khảo

CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

Trụ sở chính: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, Hà Nội.

Chi nhánh Đà Nẵng: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, Đà Nẵng.

Chi nhánh TPHCM: 161A Đào Duy Anh, phường Đức Nhuận, TPHCM.

Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

Email: luatsu@luatduonggia.vn

1. Mã tỉnh của Bình Định là 37:

Tỉnh Bình Định thuộc vùng Duyên hải Nam Trung bộ Việt Nam, tổng diện tích tự nhiên 6.025km2, phía Bắc giáp tỉnh Quảng Ngãi, phía Nam giáp tỉnh Phú Yên, phía Tây giáp tỉnh Gia Lai, phía Đông giáp Biển Đông, cách Hà Nội 1.065km, cách Thành phố Hồ Chí Minh 686km, cách Thành phố Đà Nẵng 300km. Bình Định là 1 trong 5 tỉnh của Vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung (cùng với Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi).

Tỉnh Bình Định nằm ở vị trí Trung tâm của trục Bắc Nam (trên cả 4 tuyến Quốc lộ 1A, đường sắt xuyên Việt, đường hàng không nội địa và đường biển), đây là cửa ngõ ra biển gần nhất và thuận lợi nhất của Tây Nguyên, Nam Lào, Đông Bắc Campuchia và Thái Lan (bằng cảng biển quốc tế Quy Nhơn và Quốc lộ 19). Thành phố Quy Nhơn là đô thị loại 1, diện tích 284,28 km2, dân số trên 284.000 người, đã được Chính phủ xác định là đô thị trung tâm phía nam của Vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung, cùng với Đà Nẵng và Huế là những trung tâm thương mại, dịch vụ và giao dịch quốc tế của cả khu vực Miền Trung và Tây Nguyên. Bình Định còn là địa phương nổi tiếng với nghệ thuật hát Bội, bài Chòi độc đáo. Đặc biệt còn nổi tiếng là miền đất võ với những làng võ, lò võ vang danh khắp cả nước.

Các đơn vị hành chính gồm thành phố Quy Nhơn, thị xã An Nhơn và 9 huyện Tuy Phước, Phù Cát, Phù Mỹ, Hoài Nhơn, Hoài Ân, An Lão, Tây Sơn, Vân Canh, Vĩnh Thạnh. 

Mã tỉnh của Bình Định là 37 còn Mã Huyện là từ 00 → 11 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Trong đó, DTNT = Dân tộc nội trú.

Mã Quận huyện Mã trường Tên trường Khu vực
00 900 Quân nhân, Công an_37 KV3
00 800 Học ở nước ngoài_37 KV3

2. Mã huyện của thành phố Quy Nhơn (mã 01):

Mã trường Tên trường Khu vực
006 THPT Trần Cao Vân KV2
005 PT DTNT Tỉnh Bình Định KV2, DTNT
004 THPT Hùng Vương KV2
009 THPT Quy Nhơn KV2
002 THPT Trưng Vương KV2
003 THPT chuyên Lê Quý Đôn KV2
000 Sở GD&ĐT Bình Định KV2
001 Quốc Học Quy Nhơn KV2
052 TT GDTX Tỉnh KV2
056 CĐ nghề Quy Nhơn KV2
057 CĐ nghề cơ điện xây dựng và Nông lâm Trung bộ KV1
008 TH, THCS&THPT Ischool Quy Nhơn KV2
007 THPT Nguyễn Thái Học KV2

3. Mã các huyện trực thuộc tỉnh Bình Định:

Huyện An Lão: Mã 02

Mã trường Tên trường Khu vực
067 PT DTNT THCS&THPT An Lão KV1
064 PT DTNT An Lão KV1
063 TT GDTX-HN An Lão KV1
076 TT GDNN-GDTX An Lão KV1
045 THPT An Lão KV1
046 THPT Số 2 An Lão KV1

Huyện Hoài Ân: Mã 03

Mã trường Tên trường Khu vực
047 THPT Trần Quang Diệu KV1
059 TT GDTX-HN Hoài Ân KV2NT
072 TT GDNN-GDTX Hoài Ân KV2NT
042 THPT Hoài Ân KV2NT
043 THPT Võ Giữ KV2NT
044 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm KV2NT

Huyện Hoài Nhơn: Mã 04

Mã trường Tên trường Khu vực
041 THPT Tam Quan KV2NT
071 TT GDNN-GDTX Hoài Nhơn KV2NT
039 THPT Lý Tự Trọng KV2NT
040 THPT Phan Bội Châu KV2NT
038 THPT Nguyễn Du KV1
037 THPT Nguyễn Trân KV2NT
036 THPT Tăng Bạt Hổ KV2NT
058 TT GDTX-HN Hoài Nhơn KV2NT

Huyện Phù Mỹ: Mã 05

Mã trường Tên trường Khu vực
051 THPT Mỹ Thọ KV1
031 THPT Số 1 Phù Mỹ KV2NT
075 TT GDNN-GDTX Phù Mỹ KV2NT
062 TT GDTX-HN Phù Mỹ KV2NT
035 THPT Bình Dương KV2NT
034 THPT Nguyễn Trung Trực KV2NT
033 THPT An Lương KV2NT
032 THPT Số 2 Phù Mỹ KV2NT

Huyện Phù Cát: Mã 06

Mã trường Tên trường Khu vực
055 TT GDTX-HN Phù Cát KV2NT
050 THPT Nguyễn Hồng Đạo KV2NT
026 THPT Số 1 Phù Cát KV2NT
030 THPT Nguyễn Hữu Quang KV1
029 THPT Ngô Mây KV2NT
028 THPT Số 3 Phù Cát KV1
070 TT GDNN-GDTX Phù Cát KV2NT
027 THPT Số 2 Phù Cát KV1

Huyện Vĩnh Thạnh: Mã 07

Mã trường Tên trường Khu vực
048 PT DTNT Vĩnh Thạnh KV1
025 THPT Vĩnh Thạnh KV1
077 TT GDNN-GDTX Vĩnh Thạnh KV1
066 TT GDTX-HN Vĩnh Thạnh KV1

Huyện Tây Sơn: Mã 08

Mã trường Tên trường Khu vực
024 THPT Nguyễn Huệ KV2NT
023 THPT Võ Lai KV1
021 THPT Quang Trung KV2NT
022 THPT Tây Sơn KV2NT
073 TT GDNN-GDTX Tây Sơn KV1
060 TT GDTX-HN Tây Sơn KV1

Huyện Vân Canh: Mã 09

Mã trường Tên trường Khu vực
074 TT GDNN-GDTX Vân Canh KV1
049 THPT Vân Canh KV1
061 TT GDTX-HN Vân Canh KV1
014 PT DTNT Vân Canh KV1

Thị xã An Nhơn: Mã 10

Mã trường Tên trường Khu vực
016 THPT Số 2 An Nhơn KV2
054 TT GDTX-HN An Nhơn KV2
017 THPT Số 3 An Nhơn KV2
018 THPT Hòa Bình KV2
019 THPT Nguyễn Đình Chiểu KV2
020 THPT Nguyễn Trường Tộ KV2
015 THPT Số 1 An Nhơn KV2
069 TT GDNN-GDTX An Nhơn KV2

Huyện Tuy Phước: Mã 11

Mã trường Tên trường Khu vực
053 TT GDTX-HN Tuy Phước KV2NT
012 THPT Nguyễn Diêu KV2NT
013 THPT Xuân Diệu KV2NT
011 THPT Số 2 Tuy phước KV2NT
068 TT GDNN-GDTX Tuy Phước KV2NT
010 THPT Số 1 Tuy phước KV2NT
065 THPT Số 3 Tuy Phước KV2NT

Đội ngũ Luật sư, Chuyên viên của Luật Dương Gia

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Trần Thị Minh Hà

Trần Thị Minh Hà

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Hà Diễm Chi

Nguyễn Hà Diễm Chi

Trần Thị Kiều Trinh

Trần Thị Kiều Trinh

Phan Thanh Nhàn

Phan Thanh Nhàn

Trần Thị Bảo Ngọc

Trần Thị Bảo Ngọc

Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
Call Zalo