Cân bằng phương trình: AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

Phản ứng AgNO3 + HCl tạo ra kết tủa trắng AgCl thuộc loại phản ứng trao đổi đã được cân bằng chính xác và chi tiết nhất. Bên cạnh đó là một số bài tập có liên quan về Ag có đáp án. Để hiểu rõ hơn, mời các bạn tham khảo bài viết Cân bằng phương trình: AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3 dưới đây.

CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

Trụ sở chính: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, Hà Nội.

Chi nhánh Đà Nẵng: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, Đà Nẵng.

Chi nhánh TPHCM: 161A Đào Duy Anh, phường Đức Nhuận, TPHCM.

Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

Email: luatsu@luatduonggia.vn

1. Cân bằng phương trình: AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3: 

HCl + AgNO3 → HNO3 + AgCl↓

Phản ứng này thuộc loại phản ứng trao đổi.

– Hiện tượng của phản ứng HCl tác dụng với AgNO3

Có kết tủa trắng xuất hiện; kết tủa là AgCl.

– Cách tiến hành phản ứng HCl tác dụng với AgNO3

Nhỏ từ từ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm có chứa dung dịch HCl.

– Cách viết phương trình ion thu gọn của phản ứng HCl tác dụng với AgNO3

Bước 1: Viết phương trình phân tử:

HCl + AgNO3 → HNO3 + AgCl↓

Bước 2: Viết phương trình ion đầy đủ bằng cách: chuyển các chất vừa dễ tan, vừa điện li mạnh thành ion; các chất điện li yếu, chất kết tủa, chất khí để nguyên dưới dạng phân tử:

H+ + Cl- + Ag+ + NO3- → H+ + NO3- + AgCl↓

Bước 3: Viết phương trình ion thu gọn từ phương trình ion đầy đủ bằng cách lược bỏ đi các ion giống nhau ở cả hai vế:

Ag+ + Cl- → AgCl↓

2. Tính chất hóa học của các chất tham gia phản ứng:

2.1. Tính chất hóa học của HCl:

Tính chất hoá học của axit clohidric (HCl) bao gồm những đặc điểm của một axit mạnh, như sau:

– HCl làm thay đổi màu của quỳ tím: Khi quỳ tím được đặt vào dung dịch axit, quỳ tím chuyển từ màu xanh sang đỏ.

– Axit clohidric tương tác với các kim loại nằm trước hidro trong dãy hoạt động hóa học, tạo ra muối và khí hidro:

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑

– Tác dụng của axit clohidric với oxit kim loại tạo ra muối clorua và nước:

6HCl + Al2O3 → 2AlCl3 + 3H2O

– Axit clohidric phản ứng với các bazơ, tạo ra muối clorua và nước:

3HCl + Al(OH)3 → AlCl3 + 3H2O

– Khi tác động với muối, axit clohidric tạo thành muối mới và axit mới:

AgNO3 + 2HCl → AgCl↓ + HNO3

– Axit clohidric có khả năng tác dụng với các hợp chất có tính oxi hóa, thể hiện tính khử:

6HCl + KClO3 → KCl + 3Cl2↑ + 3H2O

Lưu ý: Axit HCl không tác dụng với các kim loại nằm sau hidro trong dãy điện hoá, cũng như không tác dụng với các nguyên tố phi kim, axit và oxit kim loại, cũng như oxit phi kim.

2.2. Tính chất hóa học của AgNO3:

Dưới đây là những đặc điểm hóa học quan trọng của bạc nitrat:

– Tham gia phản ứng oxi hóa khử:

N2H4 + 4AgNO3 → 4Ag + N2 + 4HNO3

H3PO3 + 2AgNO3 + H2O → 2Ag + H3PO4 + 2HNO3

2AgNO3 + Cu → Cu(NO3)2 + 2Ag

– Tham gia phản ứng phân hủy:

AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

– Có phản ứng với NH3:

2AgNO3 + 2NH3 · H2O → Ag2O + H2O + 2NH4NO3 (lượng nhỏ amoniac)

AgNO3 + 3NH3 · H2O → Ag(NH3)2OH + NH4NO3 + 2H2O (amoniac dư)

– Tham gia phản ứng với axit:

AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

HBr + AgNO3 → AgBr + HNO3

– Phản ứng với NaOH:

2NaOH + 2AgNO3 → 2NaNO3 + Ag2O + H2O

– Phản ứng với khí clo:

Cl2 + H2O → HCl + HClO

HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3

3. Bài tập vận dụng có đáp án:

Câu 1:Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch: NaF, NaCl, NaBr và NaI thì thấy:

A. Cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa.

B. Có 3 dung dịch tạo ra kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa.

C. Có 2 dung dịch tạo ra kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa.

D. Có 1 dung dịch tạo ra kết tủa và 3 dung dịch không tạo ra kết tủa.

Hướng dẫn giải:

Đáp án B

NaF + AgNO3 → không phản ứng

NaCl + AgNO3 → AgCl↓ + NaNO3

NaBr + AgNO3 → AgBr↓ + NaNO3

NaI + AgNO3 → AgI↓ + NaNO3

Câu 2: Phương trình phản ứng: Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O có phương trình ion rút gọn là:

A.H+ + OH– → H2O

B. Ba2+ + 2OH– + 2H+ + 2Cl– → BaCl2 + 2H2O

C. Ba2+ + 2Cl– → BaCl2

D. Cl– + H+ → HCl

Hướng dẫn giải:

Đáp án A

Phương trình phân tử:

Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O

Phương trình ion đầy đủ:

Ba2+ + 2OH– + 2H+ + 2Cl–→ Ba2+ + 2Cl– + 2H2O

Phương trình ion rút gọn:

H+ + OH– → H2O

Câu 3: Cho phản ứng: Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + H2O.

Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là

A. HCl + OH – → H2O + Cl–.

B. 2H+ + Mg(OH)2 → Mg2+ + 2H2O.

C. H+ + OH – → H2O.

D. 2HCl + Mg(OH)2 → Mg2+ + 2Cl– + 2H2O.

Hướng dẫn giải:

Đáp án B

Ta có phản ứng: Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O.

Phương trình ion đầy đủ là: Mg(OH)2 + 2H+ + 2Cl– → Mg2+ + 2Cl– + 2H2O.

→ Phương trình ion thu gọn là: Mg(OH)2 + 2H+ → Mg2+ + 2H2O.

Câu 4: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li?

A. 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

B. 2HCl + FeS → FeCl2 + H2S

C. NaOH + HCl → NaCl + H2O

D. Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

Hướng dẫn giải:

Đáp án C

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau: chất kết tủa, chất điện li yếu, chất khí.

Câu 5: Khi đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch nào sau đây sẽ cho kết tủa màu vàng đậm nhất?

A. Dung dịch HF

B. Dung dịch HCl

C. Dung dịch HCl

D. Dung dịch HI

Hướng dẫn giải:

Đáp án D

HF + AgNO3 → không phản ứng

HCl + AgNO3 → AgCl (↓ trắng) + HNO3

HBr + AgNO3 → AgBr (↓ vàng) + HNO3

HI + AgNO3 → AgI (↓ vàng đậm) + HNO3

Câu 6: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl. Khối lượng kết tủa tạo thành là

A. 10,8 gam.

B. 27,05 gam.

C. 14,35 gam.

D. 21,6 gam.

Hướng dẫn giải:

Đáp án C

Vì NaF không phản ứng với AgNO3nên kết tủa chỉ có AgCl

NaCl + AgNO3 → AgCl ↓ + NaNO3

0,1 → 0,1 mol

→ mAgCl = 0,1.143,5 = 14,35g

Câu 7: Khi 20 gam dung dịch HCl tác dụng với AgNO3 vừa đủ, thu được 28,7 gam kết tủa trắng. Nồng độ phần trăm của dung dịch HCl là:

A. 35,5%.

B. 53,5%.

C. 55,3%.

D. 36,5%.

Đáp án D

Câu 8: Chọn nhận định đúng trong số những khẳng định sau:

1) Muối nitrat khi tan trong nước là chất điện li mạnh, tạo ra cation kim loại và anion nitrat.

2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit.

3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn, chúng ta luôn thu được khí NO2.

4) Hầu hết các muối nitrat đều ổn định nhiệt độ.

Chọn:

A. (1), (2), (3).

B. (2) và (4).

C. (2) và (3).

D. (1) và (2).

Đáp án D

Câu 9: Dãy muối nitrat nào khi nhiệt phân sẽ tạo ra sản phẩm gồm oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi?

A. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2

B. Cu(NO3)2, MgNO3, Pb(NO3)2

C. Hg(NO3)2, AgNO3, Ca(NO3)2

D. Zn(NO3)2, AgNO3, Pb(NO3)2

Đáp án B

Câu 10: Khi nhiệt phân hỗn hợp chất rắn (NH4)2CO3, KHCO3, Mg(HCO3)2, FeCO3 trong môi trường không có không khí và đến khối lượng không đổi, sản phẩm rắn gồm các chất nào?

A. FeO, MgO, K2CO3

B. FeO, MgCO3, K2CO3

C. Fe2O3, MgO, K2O

D. Fe2O3, MgO, K2CO3

Đáp án A

Câu 11: Nhận xét nào trong số sau không đúng?

A. Than cốc được sử dụng trong quá trình luyện kim.

B. Than muối được sử dụng làm chất độn cho cao su, sản xuất mực in và si đánh giầy.

C. Than gỗ và than xương có cấu trúc xốp nên có khả năng hấp phụ mạnh, được sử dụng làm mặt nạ phòng chống độc và trong công nghiệp hóa chất.

D. CO2 là chất khí được sử dụng để chữa cháy, đặc biệt trong các đám cháy kim loại.

Đáp án D

Câu 12: Làm thế nào để phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách thêm dung dịch kiềm?

A. Thoát ra một chất khí màu lục nhạt.

B. Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, và làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

C. Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

D. Thoát ra chất khí không màu và không mùi.

Đáp án B

Câu 13: Trong 4 kim loại Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, Al2(SO4)3, kim loại nào khử được cả 4 dung dịch muối đã cho?

A. Fe.

B. Mg.

C. Al.

D. Cu.

Đáp án B

Đội ngũ Luật sư, Chuyên viên của Luật Dương Gia

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Trần Thị Minh Hà

Trần Thị Minh Hà

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Hà Diễm Chi

Nguyễn Hà Diễm Chi

Trần Thị Kiều Trinh

Trần Thị Kiều Trinh

Phan Thanh Nhàn

Phan Thanh Nhàn

Trần Thị Bảo Ngọc

Trần Thị Bảo Ngọc

Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
Call Zalo