Cách tính nhanh giá trị của biểu thức lớp 8 kèm bài tập

Hướng dẫn chi tiết và chính xác nhất về phương pháp Tính nhanh giá trị biểu thức. Bài viết này được chúng tôi sưu tầm và biên soạn nhằm hỗ trợ các em học sinh hiểu và áp dụng môn Toán một cách hiệu quả hơn.

CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

Trụ sở chính: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, Hà Nội.

Chi nhánh Đà Nẵng: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, Đà Nẵng.

Chi nhánh TPHCM: 161A Đào Duy Anh, phường Đức Nhuận, TPHCM.

Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

Email: luatsu@luatduonggia.vn

1. Cách tính nhanh giá trị của biểu thức lớp 8:

Dạng 1:

Nhóm các số trong biểu thức thành từng nhóm có tổng (hoặc hiệu) là các số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn… rồi cộng (hoặc trừ) các kết quả lại.

Công thức tổng quát: a + b + c = (a + b) + c

a – b – c = (a – b) – c

Dạng 2:

Vận dụng tính chất một số nhân với một tổng, một số nhân với một hiệu, một tổng chia cho một số, một hiệu chia cho một số.

Công thức tổng quát:

– Một số nhân với một tổng: a x (b + c) = a x b + a x c

a x b + a x c = a x (b + c)

Dạng 3: 

Vận dụng tính chất đặc biệt: nhân với 0, nhân với 1, chia cho 1, 0 chia cho số.

Công thức tổng quát:

a x 0 = 0

a x 1 =  a

a : 1 = a

0 : a = 0

Tính chất đặc biệt:

Nhân một số với 0 luôn cho kết quả bằng 0.

Nhân một số với 1 luôn cho kết quả bằng chính số đó.

Chia một số cho 1 luôn cho kết quả bằng chính số đó.

Số 0 chia cho một số luôn cho kết quả bằng 0.

Dạng 4:

Tính giá trị biểu thức dễ dàng nhất bằng kiến thức về dãy số.

Công thức tổng quát:

Để tìm số hạng của một dãy số cách đều, chúng ta có thể áp dụng công thức sau: Số lượng số hạng = (Số cuối cùng – Số đầu tiên) : Khoảng cách + 1

Để tính nhanh tổng của một dãy số cách đều, chúng ta có thể làm như sau:

Bước 1: Tính số lượng số hạng của dãy số cách đều bằng cách sử dụng công thức đã nêu ở bước trước.

Bước 2: Tính số cặp số trong dãy số bằng cách lấy kết quả ở bước 1 chia cho 2. Nếu có dư 1, chúng ta sẽ không ghép cặp số này với số nào.

Bước 3: Nhóm các cặp số hạng lại với nhau và tính tổng giá trị của từng cặp số. Chú ý rằng có thể có một số cặp số đặc biệt không thể ghép với số nào khác, thông thường chúng ta sẽ nhóm số đầu tiên với số cuối cùng.

Bước 4: Cuối cùng, để tính tổng của dãy số, chúng ta sẽ nhân kết quả ở bước 2 với kết quả ở bước 3 rồi cộng thêm số không ghép cặp nếu có (tính tích số cặp số nhân với tổng của một cặp số).

2. Một số bài tập vận dụng:

Câu 1. Tính giá trị biểu thức A = (x2 + y + 2).(y – 1) + (x – y).(x + y) tại x = 1; y = 100

A. 148

B. 218

C. 98

D. 198

A = (x2 + y + 2).(y – 1) + (x – y).(x + y)

A = x2y – x2 + y2 – y + 2y – 2 + x2 – y2

A = x2y + y – 2

Giá trị của biểu thức tại x = 1; y = 100 là:

A = 12.100 + 100 – 2 = 100 + 100 – 2 = 198

Chọn D

Câu 2. Tính giá trị biểu thức : A = (x + 3). (x2 – 3x + 9) tại x = 10

A. 1980

B. 1201

C. 1302

D. 1027

Ta có: A = (x+ 3). (x2 – 3x + 9)

A = x .(x2 – 3x +9) + 3. (x2 – 3x + 9)

A = x3 – 3×2 + 9x + 3×2 – 9x + 27

A = x3 + 27

Giá trị biểu thức khi x = 10 là : A = 103 + 27 = 1027

Chọn D.

Câu 3. Tính giá trị biểu thức tại x = 1

A. -2

B. – 1

C. 1

D. 2

A = (x + 1).(x2 – x + 1) – (x + 1)

= x3 – 1 – x – 1

= x3 – x – 2

Giá trị biểu thức tại x =1 là A = 13 – 1 – 2 = -2

Chọn A.

Câu 4. Tính giá trị biểu thức A = (x2 + y2).(x – y) – (x3 – y3) tại x = 10; y = 3

A. 180

B. – 120

C. -210

D. – 240

Ta có: A = (x2 + y2).(x – y) – (x3 + y3)

A = x3 – x2y + xy2 – y3 – y3 + y3

A = -x2y + xy2

Giá trị biểu thức tại x = 10; y = 3 là A = -102.3 + 10.32 = -300 + 90 = -210

Chọn C.

Câu 5:

Tính giá trị của biểu thức tại x = 2 và y = 1

A. 8             B. 7             C. 6             D. 10

Lời giải

A = (x – y).(x2 + xy + y2)

A = x.(x2 + xy + y2) – y.(x2 + xy + y2)

A = x3 + x2y + xy2 – x2y – xy2 – y3

A = x3 – y3

Giá trị của biểu thức tại x =2 và y = 1 là:

A = 23 – 13 = 7

Câu 6: Tính giá trị của biểu thức A = xy(x – y) + x2 ( 1 -y) tại x= 10; y = 9

A. -710             B. – 71             C. -910             D. 610

Lời giải

A = xy(x – y) +x2 ( 1 -y)

A = x2y – xy2 + x2 – x2y = x2 – xy2

Giá trị của biểu thức đã cho tại x = 10 và y = 9 là:

A= 102 – 10. 92 = -710

Câu 7: Tính giá trị biểu thức tại x = 1

A. 2             B.3             C.4             D. – 2

Lời giải

Ta có: A = 2×2(x2 – 2x + 2) – x4 + x3

Giá trị biểu thức A tại x= 1 là: A = 14 – 3.13 + 4.12 = 1- 3 + 4 = 2.

3. Bài tập trắc nghiệm:

Câu 1. Tính giá trị biểu thức A = (xy – xy2).(y – 1) + xy(y2 – 2y) tại x = 6; y = – 8

A. 24

B. – 48

C. 48

D. – 24

Lời giải:

Ta có:

A = (xy – xy2).(y – 1) + xy(y2 – 2y)

A = xy2 – xy – xy3 + xy2 + xy3 – 2xy2

A = -xy

Giá trị của biểu thức tại x = 6; y = -8 là:

Chọn B.

Câu 2. Tính giá trị biểu thức : A = (x + 3). (x2 – 3x + 9) tại x = 10

A. 1980

B. 1201

C. 1302

D. 1027

Lời giải:

Ta có: A = (x+ 3). (x2 – 3x + 9)

A = x .(x2 – 3x +9) + 3. (x2 – 3x + 9)

A = x3 – 3×2 + 9x + 3×2 – 9x + 27

A = x3 + 27

Giá trị biểu thức khi x = 10 là : A = 103 + 27 = 1027

Chọn D.

Câu 3. Tính giá trị biểu thức tại x = 1

A. -2

B. – 1

C. 1

D. 2

Lời giải:

A = (x + 1).(x2 – x + 1) – (x + 1)

= x3 – 1 – x – 1

= x3 – x – 2

Giá trị biểu thức tại x =1 là A = 13 – 1 – 2 = -2

Chọn A.

Câu 4. Tính giá trị biểu thức A = (x2 + y2).(x – y) – (x3 – y3) tại x = 10; y = 3

A. 180

B. – 120

C. -210

D. – 240

Lời giải:

Ta có: A = (x2 + y2).(x – y) – (x3 + y3)

A = x3 – x2y + xy2 – y3 – y3 + y3

A = -x2y + xy2

Giá trị biểu thức tại x = 10; y = 3 là A = -102.3 + 10.32 = -300 + 90 = -210

Chọn C.

Câu 5. Tính giá trị biểu thức A = (x2 + y2).(x2 – y2 + 1) – (x3 + y3).(x + y) + (x3y + xy3) tại x = 100; y = 1

A. 9999

B. 10001

C. 5001

D. 4999

Lời giải:

Ta có: A = (x2 + y2).(x2 – y2 + 1) – (x3 + y3).(x + y) + (x3y + xy3)

A = x4 – x2y2 + x2 + x2y2 – y4 + y2 – (x4 + x3y + xy3 + y4) + x3y + xy3

A = x4 – x2y2 + x2 + x2y2 – y4 + y2 – x4 – x3y -xy3 – y4 + x3y + xy3

A = x2 + y2 – 2y4

Giá trị của biểu thức tại x= 100; y = 1 là:

A = 1002 + 12 – 2.14 = 10000 + 1 – 2 = 9999

Chọn A.

Câu 6. Tính giá trị biểu thức A = (x + xy)(x – y) – (x + y)(xy – y) + xy(x + 2y) tại x = 10; y = 1

A. 109

B. 125

C. 251

D. 201

Lời giải:

A = (x + xy)(x – y) – (x + y)(xy – y) + xy(x + 2y)

A = x2 – xy + x2y – xy2 – x2y + xy – xy2 + y2 + x2y + 2xy2

A = x2 + y2 + x2y

Giá trị của biểu thức A tại x = 10; y = 1 là:

A = 102 + 12 + 102.1 = 100 + 1 + 100.1 = 201

Chọn D.

Câu 7. Tính giá trị biểu thức tại x = 100; y = 2

A. 10009

B. 1509

C. 20000

D. 15005

Lời giải:

Ta có:

A = (x2 + xy).(x – y) – x(x2 – xy) + xy2

A = x3 – x2y + x2y – xy2 – x3 + x2y + xy2

A = x2y

Giá trị của biểu thức A tại x = 100; y = 2 là:

A = 1002.2 = 10000.2 = 20000

Chọn C.

Câu 8. Tính giá trị biểu thức

A = (x3 + y).(x + y) – (x2 + y).(x2 – y) tại x = -1; y = 100

A. 100

B. 0

C. -100

D. 200

Lời giải:

Ta có:

A = (x3 + y).(x – y) – (x2 + y).(x2 – y)

A = x4 – x3y + xy – y2 – (x4 – y2)

A = x4 – x3y + xy – y2 – x4 + y2

A = -x3y + xy

Giá trị của biểu thức A tại x = -1; y = 100 là:

A = (-1)3.100 + (-1).100 = 100 – 100 = 0

Chọn B.

Câu 9. Tính giá trị biểu thức tại x = 10; y = 1

A. -80

B. 100

C. 200

D. -100

Lời giải:

Ta có:

A = (-x – y2 + 1).(x2 + 1) + x(x2 – x + 1)

A = -x3 – x – x2y2 – y2 + x2 + 1 + x3 – x2 + x

A = -x2y2 – y2 + 1

Giá trị của biểu thức tại x= 10; y = 1 là

A = -102.12 – 12 + 1

= -100.1 – 1 + 1

= -100

Chọn D.

Đội ngũ Luật sư, Chuyên viên của Luật Dương Gia

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Trần Thị Minh Hà

Trần Thị Minh Hà

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Hà Diễm Chi

Nguyễn Hà Diễm Chi

Trần Thị Kiều Trinh

Trần Thị Kiều Trinh

Phan Thanh Nhàn

Phan Thanh Nhàn

Trần Thị Bảo Ngọc

Trần Thị Bảo Ngọc

Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
Call Zalo