Cách đọc tên các chất hóa học bằng tiếng Anh chuẩn nhất

Nhằm giúp các em học sinh dễ dàng đọc được tên các chất hóa học bằng tiếng Anh chuẩn nhất, bài viết dưới đây gửi đến bạn đọc nội dung: “Cách đọc tên các chất hóa học bằng tiếng Anh chuẩn nhất”. Cùng tham khảo nhé.

CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

Trụ sở chính: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, Hà Nội.

Chi nhánh Đà Nẵng: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, Đà Nẵng.

Chi nhánh TPHCM: 161A Đào Duy Anh, phường Đức Nhuận, TPHCM.

Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

Email: luatsu@luatduonggia.vn

1. Cách đọc tên các chất hóa học bằng tiếng Anh chuẩn nhất:

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (Periodic Table of Elements) được thiết kế bao gồm các ký hiệu viết tắt tên của các nguyên tố hóa học bằng tiếng Latin.

Để giúp các bạn dễ dàng tra cứu thông tin chi tiết về bảng nguyên tố này, dưới đây là bảng tên đầy đủ của 118 nguyên tố hóa học bằng tiếng Anh, kèm theo ký hiệu, khối lượng nguyên tử và cách phát âm:

Số nguyên tử khối Ký hiệu Tên nguyên tố tiếng Anh Phiên âm tiếng Anh
1 H Hydrogen /ˈhaɪ.drə.dʒən/
2 He Helium /ˈhiː.li.əm/
3 Li Lithium /ˈlɪθ.i.əm/
4 Be Beryllium /bəˈrɪl.i.əm/
5 B Boron /ˈbɔːr.ɑːn/
6 C Carbon /ˈkɑːr.bən/
7 N Nitrogen /ˈnaɪ.trə.dʒən/
8 O Oxygen /ˈɑːk.sɪ.dʒən/
9 F Fluorine /ˈflɔːr.iːn/
10 Ne Neon /ˈniː.ɑːn/
11 Na Sodium /ˈsoʊ.di.əm/
12 Mg Magnesium /mægˈniː.zi.əm/
13 AI Aluminum /əˈluː.mə.nəm/
14 Si Silicon /ˈsɪl.ə.kən/
15 P Phosphorus /ˈfɑːs.fɚ.əs/
16 S Sulfur /ˈsʌl.fɚ/
17 CI Chlorine /ˈklɔːr.iːn/
18 Ar Argon /ˈɑːr.gɑːn/
19 K Potassium /pəˈtæs.i.əm/
20 Ca Calcium /ˈkæl.si.əm/
21 Sc Scandium /ˈskændiəm/
22 Ti Titanium /taɪˈteɪniəm/
23 V Vanadium /vəˈneɪdiəm/
24 Cr Chromium /ˈkrəʊmiəm/
25 Mn Manganese /ˈmæŋɡəniːz/
26 Fe Iron /ˈaɪərn/
27 Co Cobalt /ˈkəʊbɔːlt/
28 Ni Nickel /ˈnɪkl/
29 Cu Copper /ˈkɑːpər/
30 Zn Zinc /zɪŋk/
31 Ga Gallium /ˈɡæliəm/
32 Ge Germanium /dʒɜːrˈmeɪniəm/
33 As Arsenic /ˈɑːrsnɪk/
34 Se Selenium /səˈliːniəm/
35 Br Bromine /ˈbrəʊmiːn/
36 Kr Krypton /ˈkrɪptɑːn/
37 Rb Rubidium /ruːˈbɪdiəm/
38 Sr Strontium /ˈstrɑːnʃiəm/
39 Y Yttrium /ˈɪtriəm/
40 Zr Zirconium /zɜːrˈkəʊniəm/
41 Nb Niobium /naɪˈəʊbiəm/
42 Mo Molybdenum /məˈlɪbdənəm/
43 Tc Technetium /tekˈniːʃiəm/
44 Ru Ruthenium /ruːˈθiːniəm/
45 Rh Rhodium /ˈrəʊdiəm/
46 Pd Palladium /pəˈleɪdiəm/
47 Ag Silver /ˈsɪlvər/
48 Cd Cadmium /ˈkædmiəm/
49 In Indium /ˈɪndiəm/
50 Sn Tin /tɪn/
51 Sb Antimony /ˈæntɪməʊni/
52 Te Tellurium /teˈlʊriəm/
53 I Iodine /ˈaɪədaɪn/
54 Xe Xenon /ˈziːnɑːn/
55 Cs Cesium /ˈsiːziəm/
56 Ba Barium /ˈbeəriəm/
57 La Lanthanum /ˈlænθənəm/
58 Ce Cerium /ˈsɪriəm/
59 Pr Praseodymium /ˌpreɪziəʊˈdɪmiəm/
60 Nd Neodymium /ˌniːəʊˈdɪmiəm/
61 Pm Promethium /prəˈmiːθiəm/
62 Sm Samarium /səˈmeriəm/
63 Eu Europium /jʊˈrəʊpiəm/
64 Gd Gadolinium /ˌɡædəˈlɪniəm/
65 Tb Terbium /ˈtɜːrbiəm/
66 Dy Dysprosium /dɪsˈprəʊziəm/
67 Ho /ˈhəʊlmiəm/ /ˈhəʊlmiəm/
68 Er Erbium /ˈɜːrbiəm/
69 Tm Thulium /ˈθuːliəm/
70 Yb Ytterbium /ɪˈtɜːrbiəm/
71 Lu Lutetium /luːˈtiːʃiəm/
72 Hf Hafnium /ˈhæfniəm/
73 Ta Tantalum /ˈtæntələm/
74 W Tungsten /ˈtʌŋstən/
75 Re Rhenium /ˈriːniəm/
76 Os Osmium /ˈɑːzmiəm/
77 Ir Iridium /ɪˈrɪdiəm/
78 Pt Platinum /ˈplætɪnəm/
79 Au /ɡəʊld/ /ɡəʊld/
80 Hg Mercury /ˈmɜːrkjəri/
81 TI Thallium /ˈθæliəm/
82 Pb Lead /liːd/
83 Bi Bismuth /ˈbɪzməθ/
84 Po Polonium /pəˈləʊniəm/
85 At Astatine /ˈæstətiːn/
86 R Radon /ˈreɪdɑːn/
87 Fr Francium /ˈfrænsiəm/
88 Ra Radium /ˈfrænsiəm/
89 Ac Actinium /ækˈtɪniəm/
90 Th Thorium /ˈθɔːriəm/
91 Pa Protactinium /ˌprəʊtækˈtɪniəm/
92 U Uranium /juˈreɪniəm/
93 Np Neptunium /nepˈtuːniəm/
94 Pu Plutonium /pluːˈtəʊniəm/
95 Am Americium /ˌæməˈrɪʃiəm/
96 Cm Curium /ˈkjʊriəm/
97 Bk Berkelium /ˈbɜːrkliəm/
98 Cf Californium /ˌkælɪˈfɔːrniəm/
99 Es Einsteinium /aɪnˈstaɪniəm/
100 Fm Fermium ˈfɜːrmiəm/
101 Md Mendelevium /ˌmendəˈleɪviəm/
102 No Nobelium /nəʊˈbeliəm/
103 Lr Lawrencium /lɔːˈrensiəm/
104 Rf Rutherfordium /ˌrʌðərˈfɔːrdiəm/
105 Db Dubnium /ˈduːbniəm/
106 Sg Seaborgium /siːˈbɔːrɡiəm/
107 Bh Bohrium /ˈbɔːriəm/
108 Hs Hassium /ˈhæsiəm/
109 Mt Meitnerium /maɪtˈnɪriəm/
110 Ds Darmstadtium /ˈdɑːrmʃtætiəm/
111 Rg Roentgenium /ˌrentˈɡiːniəm/
112 Cn Copernicium /co.per.​nic.i.​um/
113 Nh Nihonium /nɪˈhoʊniəm/
114 FI Flerovium /ˈfleroʋium/
115 Mc Moscovium /mɒˈskəʊ.vi.əm/
116 Lv Livermorium /ˈliʋermorium/
117 Ts Tennessine /ˈtɛn.əˌsiːn/
118 Og Oganesson /ˈoɡɑnesːon/

Lưu ý: 

Hầu hết các nguyên tố hóa học trong tiếng Anh đều được ký hiệu bằng tên riêng, ngắn gọn, thuận tiện khi sử dụng. Tuy nhiên, khi giao tiếp với người bản xứ, bạn nên sử dụng tên chính thức đầy đủ để phát âm ký hiệu tên gọi các nguyên tố hóa học.

2. Hướng dẫn các đọc các chất hóa hoc bằng tiếng Anh:

2.1. Cách đọc các acid (axit) bằng tiếng Anh:

Axit là một hợp chất hóa học có công thức HxA, trong đó x là số nguyên tử duy nhất của H, A là axit gốc.

Dưới đây là tổng hợp tên tiếng Anh của một số axit vô cơ mà bạn thường gặp:

Công thức hóa học của Acid Tên tiếng Anh đầy đủ  Phiên âm
HCl Hydrochloric acid /ˌhaɪ.drə.klɔːr.ɪk ˈæs.ɪd/
H2SO3 Sulfurous AcidSulphurous Acid /ˈsʌl.fjʊr.əs ˈæs.ɪd/
H2SO4 Sulfuric Acid /sʌlˌfjʊr.ɪk ˈæs.ɪd/
HNO3 Nitric Acid /ˌnaɪ.trɪk ˈæs.ɪd/
H3PO4 Phosphoric Acid /fɑːsˈfɔːr.ɪk ˈæs.ɪd/
CO2+H2O (H2CO3) Carbonic Acid /kɑːrˌbɑː.nɪk ˈæs.ɪd/

2.2. Cách đọc các oxide (oxit) bằng tiếng Anh:

Khái niệm: Oxit là hợp chất được tạo thành từ hai nguyên tố hóa học, một trong số đó là oxy. Oxit được chia thành hai loại: oxit kim loại (oxit bazơ) và oxit phi kim (oxit axit).

Oxit của kim loại:

Oxit của kim loại gồm một nguyên tố là oxi và nguyên tố kim loại

Tên kim loại + (Hóa trị) + Oxide

Chú ý:

Các giá trị hóa học được phát âm trong tiếng Anh là (I) cho một hoặc (II) cho hai. Một số thuật ngữ được sử dụng để đọc các kim loại có nhiều hóa trị như -ic (đối với các hợp chất có hóa trị cao) hoặc -ous (đối với các hợp chất có hóa trị thấp).

Bạn có thể áp dụng 2 cách đọc công thức hóa học Oxide bằng tiếng Anh tương tự như ví dụ dưới đây:

Oxide kim loại Tên gọi Công thức hóa học Tên tiếng anh đầy đủ Phiên âm
Cu Cu (I): cuprous Cu2O Copper (I) oxide /ˌkɒpə wʌn ˈɒksaɪd/
Cuprous oxide /ˈkyü-prəs ˈɒksaɪd/
Cu (II) CuO Copper (II) oxide /ˈkɒpə(r) tuː ˈɒksaɪd/
Cupric oxide /ˈkyü-prik ˈɒksaɪd/
Fe Fe (II): Ferrous FeO Iron (II) oxide /ˈaɪən  tuː ˈɒksaɪd/
Ferrous oxide /ˈferəs ˈɒksaɪd/
Fe (III): Ferric Fe2O3 Iron (III) oxide /ˈaɪən θriː ˈɒksaɪd/
Ferric oxide /ˈfer-ik ˈɒksaɪd/
Cr Cr (II) Chromus CrO Chromium (II) oxide /ˈkrəʊmiəm tuː ˈɒksaɪd/
Chromous oxide ˈkrō-məs ˈɒksaɪd/
Cr (III): Chromic Cr2O3 Chromium (III) oxide /ˈkrəʊmiəm θriː ˈɒksaɪd/
Chromic oxide /ˈkrɒmɪk ˈɒksaɪd/

Oxit của phi kim:

Oxit của phi kim được hình thành bởi phản ứng oxit nguyên tố với nước. Có hai cách đọc công thức hóa học của oxit phi kim:

Tên phi kim + (hóa trị) + Oxide

Hoặc

Số nguyên tử + Tên nguyên tố + Số nguyên tử Oxygen + Oxide

Công thức hóa học Tên tiếng Anh đầy đủ Phiên âm
CO Carbon (II) oxide /ˌkɑːbən tu: ˈɒksaɪd/
Carbon monoxide /ˌkɑːbən məˈnɒksaɪd/
SO2 Sulfur (IV) oxide /ˌsʌlfə fɔː(r) ˈɒksaɪd/
Sulfur dioxide /ˌsʌlfə daɪˈɒksaɪd/
SO3 Sulfur (III) oxide /ˌsʌlfə θriː ˈɒksaɪd/
Sulfur trioxide /ˌsʌlfə  trʌɪˈɒksʌɪd/
P2O5 Phosphorus (V) oxide /ˈfɑːs.fɚ.əs fɔː(r) ˈɒksaɪd/
Diphosphorus pentoxide /diˈfɑːs.fɚ.əs  pent-ˈäk-ˌsīd /
N2O5 Nitrogen (V) oxide /ˈnaɪ.trə.dʒən faɪv ˈɒksaɪd/
Dinitrogen pentoxide /diˈnaɪ.trə.dʒən penˈɒksaɪd/

Chú ý: 

Số nguyên tử được quy ước là mono, di, penta,…

Nguyên âm của các nhóm nguyên tử trước tên của phi kim được giản lược khi đọc các tên công thức hóa học Oxide:

Mono oxide —> Monoxide (/məˈnɒk.saɪd/)

Penta oxide —> Pentoxide (/pen.toʊ.saɪd/)

2.3. Cách đọc các Basis (Bazo) bằng tiếng Anh:

Bazơ là một hợp chất hóa học bao gồm một nguyên tử kim loại và một hoặc nhiều nhóm -OH (hydroxit).

Tên tiếng Anh đầy đủ của các công thức cơ sở được gọi theo thứ tự sau:

Tên kim loại + (Hóa trị) + Hydroxide

Ví dụ:

Công thức hóa học Tên tiếng Anh đầy đủ Phiên âm
Fe(OH)2 iron (II) hydroxide /aɪrn/ /tuː/ /haɪˈdrɑːk.saɪd/
Ba(OH)2 barium hydroxide ˈber.i.əm/ /haɪˈdrɑːk.saɪd/
NaOH sodium hydroxide /ˌsoʊ.di.əm haɪˈdrɑːk.saɪd/
Cu(OH)2 copper hydroxide /ˌkɒpə wʌn haɪˈdrɒk.saɪd/
Ca(OH)2 calcium hydroxide /ˌkæl.si.əm haɪˈdrɑːk.saɪd/
Tên đầy đủ các công thức hóa học của Bazơ bằng tiếng Anh

 

3. Hai mươi từ vựng bằng tiếng Anh chuyên ngành hóa học thông dụng nhất:

Ngoài việc cung cấp đầy đủ các cách đọc bảng nguyên tố hóa học bằng tiếng Anh, chúng tôi còn tổng hợp các từ vựng tiếng Anh cơ bản và thuật ngữ chuyên ngành Hóa học ngay bên dưới để giúp các bạn thuận tiện hơn trong quá trình học:

Từ vựng 

Phiên âm

Nghĩa 

Organic Chemistry

/ɔːˌɡæn.ɪk ˈkem.ɪ.stri/

Hóa hữu cơ

Inorganic Chemistry

/ˌɪn.ɔː.ɡæn.ɪk ˈkem.ɪ.stri/

Hóa vô cơ

Physical Chemistry

/ˈfɪz.ɪ.kəl/ /ˈkem.ɪ.stri/

Hóa lý

Biochemistry

/ˌbaɪ.əʊˈkem.ɪ.stri/

Hóa sinh

Analytical chemistry

/ˌæn.əˈlɪt.ɪ.kəl/ /ˈkem.ɪ.stri/

Hóa học phân tích

Applied chemistry

/əˌplaɪd ˈkem.ɪ.stri/

Hóa học ứng dụng

Chemosynthesis

/ˌkiːməʊˈsɪnθəsɪs/

Hóa tổng hợp

Constituent

/kənˈstɪtʃuənt/

Cấu tử

Derivative

dɪˈrɪvətɪv/

Chất dẫn xuất

Endothermic reaction

/ˌendəʊˈθɜːmɪk/ /riˈækʃn/

Phản ứng thu nhiệt

Fusion power

/ˈfjuːʒn/ /ˈpaʊə(r)/

Năng lượng nhiệt hạch

Hydrolysi

/haɪˈdrɒlɪsɪs/

Thủy phân

Molecular energy

/məˈlekjələ(r)/ /ˈenədʒi/

Năng lượng thủy phân

Molecular weight

/məˈlekjələ(r)/ /weɪt/

Phân tử lượng

Periodic table

/ðə ˌpɪəriɒdɪk ˈteɪbl/

Bảng tuần hoàn nguyên tố Mendeleev

Precipitating agent

/prɪˈsɪpɪteɪting/ /ˈeɪdʒənt/

Chất gây kết tủa

Principle of conservation

/ˈprɪnsəpl əv ˌkɒnsəˈveɪʃn/ 

Nguyên lý bảo toàn vật chất

Reversible hydrolysis

/rɪˈvɜːsəbl haɪˈdrɒlɪsɪs/

Thủy phân thuận nghịch

Sectomic metals

/ˈmet.əl/

Kim loại dễ chảy

The atomic theory

/ðə əˈtɑm.ɪk θɪə.ri/

Thuyết nguyên tử

Thermionic emission

iˈmɪʃ.ən/

Phát nhiệt xạ

 

Đội ngũ Luật sư, Chuyên viên của Luật Dương Gia

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Trần Thị Minh Hà

Trần Thị Minh Hà

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Hà Diễm Chi

Nguyễn Hà Diễm Chi

Trần Thị Kiều Trinh

Trần Thị Kiều Trinh

Phan Thanh Nhàn

Phan Thanh Nhàn

Trần Thị Bảo Ngọc

Trần Thị Bảo Ngọc

Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
Call Zalo