Tên tiếng Trung của bạn là gì? Tên tiếng Trung hay, ý nghĩa?

Đây là những tên tiếng Trung khá phổ biến và được sử dụng nhiều trong cuộc sống hàng ngày. Qua bài viết này, hi vọng tất cả các bạn sẽ biết Tên tiếng Trung của bạn là gì? Tên tiếng Trung hay, ý nghĩa? Cùng theo dõi nhé.

CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

Trụ sở chính: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, Hà Nội.

Chi nhánh Đà Nẵng: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, Đà Nẵng.

Chi nhánh TPHCM: 161A Đào Duy Anh, phường Đức Nhuận, TPHCM.

Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

Email: luatsu@luatduonggia.vn

1. Các họ và tên trong tiếng Trung:

1.1. Các Họ trong tiếng Trung:

Tiếng Việt

Phiên âm

Tiếng Trung

Bùi

Péi

Kim

Jīn

Khổng

Kǒng

Khúc

Lâm

Lín

Li

Đinh

Dīng

Đoàn

Duàn

Đỗ

Đồng

Tóng

Hàm

Hán

Hồ

Huỳnh (Hoàng)

Huáng

Chiêm

Zhàn

Chúc

Zhù

Chung

Zhōng

Vương

Wáng

Linh

Líng

Lương

Liáng

Cao

Gāo

Châu

Zhōu

Dương

Yáng

Đàm

Tán

Đặng

Dèng

Ngô

Nguyễn

Ruǎn

Vũ (Võ)

Phạm

Fàn

Phan

Fān

Quách

Guō

Quản

Guǎn

Tạ

Xiè

Tào

Cáo

Tiêu

Xiāo

Tôn

Sūn

Tống

Sòng

Thái

Cài

 

 

 

 

 

1.2. Tên trong tiếng Trung:

Tiếng Việt

Phiên âm

Tiếng Trung

Cận

Jìn

Cầu

Qiú

Côn

Kūn

Công

Gōng

Cúc

Cung

Gōng

Ấn

Yìn

Ba

Bách

Bǎi

Bạch

Bái

Ban

Bān

Bản

Běn

Bảo

Bǎo

Bát

Bảy

Bắc

Běi

Băng

Bīng

Bằng

Féng

An

An

Anh

Yīng

Ảnh

Yǐng

Ánh

Yìng

Ân

Ēn

Ẩn

Yǐn

Bội

Bèi

Bùi

Péi

Bửu

Bǎo

Ca

Cát

Cầm

Qín

Cẩm

Jǐn

Chấn

Zhèn

Châu

Zhū

Chi

Zhī

Chí

Zhì

Chiến

Zhàn

Chiểu

Zhǎo

Chinh

Zhēng

Chỉnh

Zhěng

Chính

Zhèng

Chu

Zhū

Chuẩn

Zhǔn

Chúc

Zhù

Chung

Zhōng

Chúng

Zhòng

Chuyên

Zhuān

Chư

Zhū

Chưng

Zhēng

Chương

Zhāng

Chưởng

Zhǎng

Dạ

Danh

Míng

Dân

Mín

Dần

Yín

Dậu

Yǒu

Diễm

Yàn

Diễn

Yǎn

Diện

Miàn

Diệp

Diệu

Miào

Dinh

Yíng

Dịu

Róu

Doãn

Yǐn

Doanh

Yíng

Du

Yóu

Dục

Dung

Róng

Dũng

Yǒng

Dụng

Yòng

Duy

Wéi

Duyên

Yuán

Duyệt

Yuè

Dự

Dương

Yáng

Dưỡng

Yǎng

Dương

Yáng

Đại

Đam

Dān

Đàm

Tán

Đảm

Dān

Đạm

Dàn

Đan

Dān

Đảng

Dǎng

Đào

Táo

Đảo

Dǎo

Đạo

Dào

Đạt

Đắc

De

Đăng

Dēng

Đăng

Dēng

Đẳng

Děng

Đặng

Dèng

Đấu

Dòu

Đích

Địch

Điềm

Tián

Điểm

Diǎn

Điền

Tián

Điển

Diǎn

Điện

Diàn

Điệp

Dié

Điều

Tiáo

Đinh

Dīng

Đình

Tíng

Đính

Dìng

Định

Dìng

Đoài

Duì

Đoan

Duān

Đoàn

Tuán

Đô

Dōu

Đỗ

Độ

Đôn

Dūn

Đông

Dōng

Đồng

Tóng

Động

Dòng

Đức

Được

De

Đường

Táng

Gấm

Jǐn

Gia

Jiā

Giang

Jiāng

Hào

Háo

Hảo

Hǎo

Hạo

Hào

Hằng

Héng

Hân

Xīn

Hậu

Hòu

Hiên

Xuān

Hiền

Xián

Hiển

Xiǎn

Hiến

Xiàn

Hiện

Xiàn

Hiệp

Xiá

Hiểu

Xiào

Hoán

Huàn

Hoạn

Huàn

Hoàng

Huáng

Hoành

Héng

Hoạt

Huó

Học

Xué

Hồ

Hồi

Huí

Hối

Huǐ

Hội

Huì

Hồng

Hóng

Hợi

Hài

Hợp

Huân

Xūn

Huấn

Xun

Huế

Huì

Huệ

Huì

Hùng

Xióng

Huy

Huī

Huyền

Xuán

Huyện

Xiàn

Huynh

Xiōng

Huỳnh

Huáng

Hứa

许佳琪

Hưng

Xìng

Kiệt

Jié

Kiều

Qiào

Kim

Jīn

Kính

Jìng

Kỳ

Kỷ

Kha

Khả

Khải

Kǎi

Khang

Kāng

Khanh

Qīng

Khánh

Qìng

Khâm

Qīn

Khẩu

Kǒu

Khiêm

Qiān

Khiết

Jié

Khoa

Khỏe

Hǎo

Khôi

Kuì

Khuất

Khuê

Guī

Tiếng Việt

Phiên âm

Tiếng Trung

Lãnh

Lǐng

Lăng

Líng

Lâm

Lín

Lân

Lín

Len

Lián

Lễ

Lệ

Li

Máo

Lịch

Liên

Lián

Khuyên

Quān

Khuyến

Quàn

Lã (Lữ)

Lạc

Lai

Lái

Lại

Lài

Lam

Lán

Luân

Lún

Lưu

Liú

Ly

Li

Mai

Méi

Mạnh

Mèng

Luận

Lùn

Lục

Luyến

Liàn

Lực

Lương

Liáng

Lượng

Liàng

Lượng

Liàng

Minh

Míng

Mổ

Pōu

Mèng

My

Méi

Mỹ

Měi

Nam

Nán

Ninh

É

Nữ

Nương

Niang

Ngát

Ngân

Yín

Nhã

Nhàn

Xián

Nhâm

Rén

Nhân

Rén

Nhất

Nhật

Nhi

Er

Nhiên

Rán

Nhung

Róng

Như

Nhược

Ruò

Phác

Phạm

Fàn

Phan

Fān

Pháp

Phi

Fēi

Phí

Fèi

Phong

Fēng

Phong

Fēng

Phù

Phú

Phúc

Phùng

Féng

Phụng

Fèng

Phương

Fāng

Phượng

Fèng

Quách

Guō

Quan

Guān

Quang

Guāng

Quảng

Guǎng

广

Quân

Jūn

Tào

Cáo

Tạo

Zào

Tăng

Céng

Tân

Xīn

Tấn

Jìn

Tiên

Xian

Tiến

Jìn

Tiệp

Jié

Tín

Xìn

Tình

Qíng

Tịnh

Jìng

Toàn

Quán

Toản

Zǎn

Tuệ

Huì

Tùng

Sōng

Tuyên

Xuān

Tuyền

Xuán

Tuyền

Quán

Tuyết

Xuě

Tường

Xiáng

Tưởng

Xiǎng

Zi

Thạch

Shí

Thái

Tài

Thám

Tàn

Thanh

Qīng

Thành

Chéng

Thành

Chéng

Thành

Chéng

Thạnh

Shèng

Thao

Táo

Thị

Shì

Thiêm

Tiān

Thủy

Shuǐ

Thúy

Cuì

Thụy

Ruì

Thượng

Shàng

Trà

Chá

Trang

Zhuāng

Thơm

Xiāng

Thu

Qiū

Thuận

Shùn

Thục

Shú

Thùy

Chuí

Tráng

Zhuàng

Trâm

Zān

Trầm

Chén

Vương

Wáng

Vượng

Wàng

Vy

Wéi

Vỹ

Wěi

Xuân

Chūn

Xuyên

Chuān

Uyển

Yuàn

Uyển

Wǎn

Văn

Wén

Vĩnh

Yǒng

Vịnh

Yǒng

 

 

 

 

               

2. Tên tiếng Trung hay, ý nghĩa?

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Ý nghĩa

Hoàng

//

huáng

Huy hoàng, phượng hoàng

Khánh

qìng

Mừng, vui vẻ

Kim

jīn

Vàng, đồ quý

Khải

kǎi

Khải hoàn, chiến thắng trở về

Liên

lián

Hoa sen

Cúc

Hoa cúc

Công

gōng

Thành công

Chính

zhèng

Ngay thẳng, đoan chính

Duyên

yuán

Duyên phận

Dung

róng

Hoa phù dung

Huyền

xuán

Huyền bí

Hưng

xìng

Hưng thịnh

Hạnh

xìng

Hạnh phúc

Hậu

/

hòu

Nhân hậu

Linh

//

líng

Linh hồn, lung linh

Long

lóng

Con rồng

Lâm

lín

Rừng cây

Lan

lán

Hoa phong lan

Liễu

/

liǔ/ liǎo

Cây liễu/ tĩnh mịch

Mai

méi

Hoa mai

Mạnh

mèng

Mạnh mẽ

Mây

yún

Mây trên trời

Mỹ

měi

Tươi đẹp, mĩ lệ

Duy

wéi

Duy trì

Dương

yáng

Ánh mặt trời

Danh

míng

Danh tiếng

Đạt

Đạt được

Dũng

yǒng

Anh dũng

Đức

Đạo đức

Đông

dōng

Phía đông

Giang

jiāng

Con sông

Giai

jiā

Đẹp, tốt

Hải

hǎi

Biển cả

Hoa

huá

Phồn hoa

/

hé/ xiá

Hoa sen/ ráng chiều

Hằng

héng

Lâu bền, vĩnh hằng

Hiền

xián

Hiền thục

Hùng

xióng

Anh hùng

Hiếu

xiào

Đạo hiếu

Hương

xiāng

Hương thơm

Huy

huī

Huy hoàng

Nam

nán

Miền nam, phía nam

Nhung

róng

Nhung lụa

Nhật

Mặt trời

Nga

é

Thiên nga

Nguyệt

yuè

Ánh trăng

Nguyên

/

yuán

Nguyên vẹn, nguyên thủy

Phương

fāng

Mùi thơm hoa cỏ

Phong

fēng

Gió

Phượng

fèng

Phượng hoàng

Phú

Giàu có

Phúc

Hạnh phúc

Quân

jūn

Quân nhân

Quyết

jué

Quả quyết

Thu

qiū

Mùa thu

Thanh

qīng

Thanh xuân

Thành

chéng

Thành công

Trường

cháng

Dài, xa

Sơn

shān

Núi

Tuấn

jùn

Anh tuấn, đẹp

Tâm

xīn

Trái tim

Tài

cái

Tài năng

Tình

qíng

Tình nghĩa

Tiến

jìn

Cầu tiến

Tiền

qián

Tiền tài

Tiên

xiān

Tiên nữ

Thái

tài

To lớn

Thủy

shuǐ

Nước

Thùy

chuí

Rủ xuống

Thư

shū

Sách

Thảo

cǎo

Cỏ

Thế

shì

Thế gian

Thơ

shī

Thơ ca

Uyên

/

yuān

Uyên ương/ uyên bác

Vân

yún

Mây trên trời

Văn

wén

Văn nhân

Vinh

róng

Vinh quang

Vượng

wàng

Sáng sủa, tốt đẹp

Việt

yuè

Vượt qua, tên nước Việt Nam

Yến

yàn

Chim yến

Anh

yīng

Anh hùng, chất tinh túy của vật

An

ān

Bình an

Bình

píng

Hòa bình

Bảo

bǎo

Báu vật

Cường

qiáng

Mạnh, lớn mạnh

3. Hướng dẫn cách dịch tên tiếng Việt sang Tiếng Trung:

Ví dụ 1:

Bạn tên là Nam, bạn sẽ chọn chữ có âm Hán Việt là Nam. Tất nhiên còn nhiều từ khác cũng mang âm Hán Việt là Nam nhưng chúng ta thường chọn từ nào có nghĩa nhất.

Bạn tên Hà, trong tiếng Trung có nhiều chữ Hà như (chiều), (sông), (hoa sen). Bây giờ bạn cần nghĩ đến việc lấy bất kỳ chữ cái nào làm tên. Nếu bạn là nam, tên sẽ phù hợp hơn, nếu bạn là nữ, sẽ nghe nhẹ nhàng hơn.

    Tên tiếng Anh bất kỳ, khi dịch sang tiếng Trung thứ tự tên không thay đổi.

Ví dụ 2:

Tên của bạn là Nguyễn Thị Oanh, khi dịch sang tiếng Trung Quốc có cùng thứ tự là Nguyên (), Thị (), Oanh ().

Về cách đọc tên, do tiếng Hán đồng âm, đọc giống nhau mà viết khác nhau nên ý nghĩa cũng khác nhau.

Ví dụ 3:

Bạn tên là Thanh, có các âm Hán Việt giống Thanh như Thành thành (), Thành thành (), Thành thành (). Nếu bạn chỉ nói tên của bạn là /chéng/, người nghe sẽ không biết bạn

Đội ngũ Luật sư, Chuyên viên của Luật Dương Gia

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Trần Thị Minh Hà

Trần Thị Minh Hà

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Hà Diễm Chi

Nguyễn Hà Diễm Chi

Trần Thị Kiều Trinh

Trần Thị Kiều Trinh

Phan Thanh Nhàn

Phan Thanh Nhàn

Trần Thị Bảo Ngọc

Trần Thị Bảo Ngọc

Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
Call Zalo