Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh lớp 2 có đáp án mới nhất

Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh lớp 2 có đáp án mới nhất. Bài tập này giúp học sinh lớp 2 rèn kỹ năng ngôn ngữ tiếng Anh thông qua việc làm các bài tập trắc nghiệm. Bài tập bao gồm nhiều câu hỏi khác nhau để học sinh có thể ôn tập và củng cố kiến thức đã học.

CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

Trụ sở chính: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, Hà Nội.

Chi nhánh Đà Nẵng: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, Đà Nẵng.

Chi nhánh TPHCM: 161A Đào Duy Anh, phường Đức Nhuận, TPHCM.

Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

Email: luatsu@luatduonggia.vn

1. Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh lớp 2 có đáp án mới nhất:

Phần câu hỏi:

Bài 1:Chọn từ Tiếng Anh phù hợp với những bức tranh dưới đây.

A. Car

B. Train

C. Bike

A. Car

B. Train

C. Bike

A. Cat

B. Bear

C. Dog

A. Doll

B. Kite

C. Hat

A. Toy

B. Fig

C. Goat

Bài 2: Chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây.

1. ____ this your teddy bear?

A. Am

B. Is

C. Are

2. Is this your bag? – ____, it isn’t.

A. Oh

B. Yes

C. No

3. Is that your pencil case? – _____, it is.

A. Oh

B. Yes

C. No

4. What _____ your favorite color? – It ______ color blue.

A. am/ am

B. is/ is

C. are/ are

5. What is your favorite _____? – It is my purple doll.

A. color

B. toy

C. name

Phần đáp án

Bài 1:

1.A

2.C

3.B

4.B

5.C

Bài 2:

1.B

2.C

3.B

4.B

5.B

2. Tổng hợp đề thi tiếng Anh lớp 2 cho bé chọn lọc:

(Đề số 1)

Bài 1: Chọn đáp án đúng

1. What is your name?

A. I’m fine, thanks

B. My name’s John

C. Thank you

2. How are you?

A. I’m fine, thanks

B. No, please.

C. I’m seven years old

3. What color is this?

A. It’s blue

B. My name’s Anna

C. It’s ruler

4. What is this?

A. It’s my computer

B. I’m fine

C. No, it is not

5. What is this?

A. It’s a pen

B. It’s yellow

C. This is my friend

6. What color is this?

A. Thank you

B. It’s green

C. It’s  a table.

Bài 2: Tìm và đặt các câu sau vào đúng vị trí.

1, This is a book.

2, This is a bag.

3, This is a bag .

4, This is a ball.

5, This is a ruler.

6. This is a pencil.

6, This is a pen.

7, This is a chair.

8, This is an egg.

Bài 3: Em hãy nhìn tranh đặt (X ) vào câu đúng và (/) vào câu sai.

Đáp án

Bài 1: Chọn đáp án đúng

What is your name? –  My name’s John

How are you? – I’m fine, thanks

What color is this? – It’s blue

What is this? –  It’s my computer

What is this? –  It’s a pen

What color is this?   – It’s green

Bài 2: Tìm và đặt các câu sau vào đúng vị trí.

Thứ tự: 2 – 6 – 4 – 1 – 6 – 5 – 8 – 3 – 7

Bài 3: Em hãy nhìn tranh đặt (X ) vào câu đúng và (/) vào câu sai.

Đúng

Sai

Đúng

Đúng

Đúng

Sai

Sai

Sai

Sai

(Đề số 2)

 Bài 1: Hoàn thành bài đôi thoại sau (5d)

Mai: Hello, I.……..Mai. What   your …………..      ?

Nam: Hello, ………….. I………….. Nam.

…………..   to………….. meet

Mai: Nice to………….. you,

Miss Hien:………….. morning, My…………..is Miss Hien.

Bao: Good………….. Hien. I…………..  Bao Nice………….. you.

Miss Hien:………….. to………….. , too.

Bài 2: Dịch sang tiếng Anh (1.5d)

Con cá

Cục tẩy, gôm

Thứ Bảy

Đói bụng

Ném, vứt

Nhảy

Bài 3 : Sửa lỗi trong câu (3.5d)

How old is you?

We am fine. Thank you.

She are eleven years old.

I am Thanh and this are Phong.

I is five years old.

Đáp án

Bài 1: Điền từ vào chỗ trống

Đoạn 1:

Mai: Hello, I am Mai. What is your name?

Nam: Hello, Mai. I am Nam.

Mai: Nice to meet you!

Nam: Nice to meet you, too.

Đoạn 2:

Miss Hien: Good morning, my name is Hien.

Bao: Good morning miss Hien. I am Bao.

Miss Hien: Nice to meet you.

Bao: Nice to meet you, too.

Bài 2: Dịch nghĩa những từ tiếng Anh:

fish

eraser

Saturday

hungry

throw

jump

Bài 3: Sửa lỗi trong câu (3.5d)

How old are you?

I am fine. Thank you.

She is eleven years old.

I am Thanh and this is Phong.

I am five years old.

(Đề số 3)

Bài 1: Chọn các từ để điền vào chỗ trống hợp lý.

 Uncle     Family   Sister Eight       Daughter Grandma

 Father     Table Nine      Mother Eggs   Map

 Ruler     Yellow   Old Pink       Aunt Grandpa

………………. gia đình        ………………. bố

………………. anh, em trai     ………………. cháu trai

………………. cháu gái        ………………. mẹ

………………. cô, dì         ………………. chú

………………. bà           ………………. ông

………………. số 9

Bài 2: Hoàn thành các câu sau.

1.What is your name?      My n….me is …………….

2.Who is this?           This is ….y mo…her.

3. Who is he?            This is my fath…r.

4.What is this?           This is my p…n

Bài 3: Nối từ tiếng Anh ở cột  tương ứng A-B

A

B

 1. My aunt

 2. My father

 3. My mother

 4. My family

 5. My brother

 6. My Uncle

 7. My Grandfather

8. My Grandmother

a. mẹ của em

b. bố của em

c. cô của em

d. chú của em

e. ông của em

f. bà của em

g. em trai của em

h. gia đình của em

Bài 4: Đặt câu theo mẫu rồi dịch sang tiếng Việt

1.This/My Grandfather : This is my grandfather: đây là ông của em

This/My Grandmother : ……………………

This/ mother: …………………

This/ father:  …………………

This/ brother:    ………………

This/family      …………………

Bài 5. Điền từ vào chỗ trống

Đáp án

Bài 1: Chọn các từ để điền vào chỗ trống hợp lý.

Family: gia đình        Father: bố

Brother: anh, em trai      cháu trai

Daughter: cháu gái        Mother: mẹ

Aunt: cô, dì         Uncle: chú

Grandma: bà           Grandpa: ông

Bài 2: Hoàn thành các câu sau.

1.What is your name?      My name is Huong

2.Who is this?           This is my mother.

3. Who is he?            This is my father.

4.What is this?           This is my pen.

Bài 3: Nối từ tiếng Anh ở cột  tương ứng A-B

A

B

  1. My aunt

 2. My father

 3. My mother

 4. My family

 5. My brother

 6. My Uncle

 7. My Grandfather

8. My Grandmother

c. cô của em

b. bố của em

a. mẹ của em

h. gia đình của em

g. em trai của em

d. chú của em

e. ông của em

f. bà của em

Bài 4: Đặt câu theo mẫu rồi dịch sang tiếng Việt

1.This/My Grandfather : This is my grandfather: đây là ông của em

This/My Grandmother :  This is my grandmother: đây là bà của em

This/ mother: This is my mother: đây là mẹ của em

This/ father    This is my father: đây là bố em

This/ brother   This is my brother: Đây là anh của em

This/family       This is my family: đây là gia đình của em

Bài 5. Điền từ vào chỗ trống

bike

play

dolls

bird

3. Đề thi tiếng anh lớp 2 mới nhất:

I. Hãy chọn “is or are”.

 

.

1, There …….. a lorry.

5. There …….. four cars.

.

2, There …….. a supermarket.

6. There …….. a park.

.

3, There …….. three lorries.

7. There …….. a holise.

.

4, There …….. a helicopter.

8. There …….. six children in the park.

II. Khoanh tròn vào đáp án đúng

  A: Are there five children in the picture?

             B: Is there five children in the picture?

  A: Are there a snake?

            B: Is there a snake?

A: Are there three frogs?

           B: Is there three frogs?

A: Is there two dogs?

           B:  Are there two dogs?

A: Is there a cat?

           B:  Are there a cat?

A: Are there a dolphin?

           B:  Is there a dolphin?

III. Khoanh tròn các chữ phát âm a, e, ee, oo và nói to.

a. ball, call, small, tall, all, fall c. bee, sheep, see, feel, seed, meet

b. make, snake, cake, apple, kite d. book, cook, good, pool, moon, door, floor

 IV. Nối (1-10) tương ứng với (a – j).

1. lorry

a.  cá heo

2. supermarket

b. bể bơi

3. helicopter

c.  bức tranh

4. pool

d. xe tải

5. floor

e.  công viên

6. call

f.   trực thăng

7. dolphin

g. con dao

8. picture

h. siêu thị

9. park

i.   sàn nhà

10. knife

j.   gọi (điện thoại)

Đáp án đề kiểm tra tiếng Anh lớp 2 cuối năm

I. Hãy chọn “is or are”.

 

.

1, There is a lorry.

5. There are four cars.

.

2, There is a supermarket.

6. There is a park.

.

3, There are three lorries.

7. There is a holise.

.

4, There is a helicopter.

8. There are six children in the park.

II. Khoanh tròn vào đáp án đúng

A

B

A

B

A

B

III. Khoanh tròn các chữ phát âm a, e, ee, oo và nói to.

 a. ball, call, small, tall, all, fall c. bee, sheep, see, feel, seed, meet

 b. make, snake, cake, apple, kite d. book, cook, good, pool, moon, door, floor

 IV. Nối (1-10) tương ứng với (a – j).

1. lorry

d. xe tải

2. supermarket

h. siêu thị

3. helicopter

f.   trực thăng

4. pool

b. bể bơi

5. floor

i.   sàn nhà

6. call

j.   gọi (điện thoại)

7. dolphin

cá heo

8. picture

c.  bức tranh

9. park

e.  công viên

10. knife

g. con dao

Đội ngũ Luật sư, Chuyên viên của Luật Dương Gia

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Trần Thị Minh Hà

Trần Thị Minh Hà

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Hà Diễm Chi

Nguyễn Hà Diễm Chi

Trần Thị Kiều Trinh

Trần Thị Kiều Trinh

Phan Thanh Nhàn

Phan Thanh Nhàn

Trần Thị Bảo Ngọc

Trần Thị Bảo Ngọc

Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
Call Zalo