Phản ứng: Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3 ↓ + H2O + NaOH

Phản ứng Ca(OH)2 + NaHCO3 hay Ca(OH)2 ra CaCO3 hoặc Ca(OH)2 ra NaOH hoặc NaHCO3 ra CaCO3 hoặc NaHCO3 ra NaOH thuộc loại phản ứng trao đổi đã được cân bẳng. Bên cạnh đó là một số bài tập có liên quan về Ca(OH)2 có lời giải, mời các bạn tham khảo bài viết dưới đây:

CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

Trụ sở chính: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, Hà Nội.

Chi nhánh Đà Nẵng: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, Đà Nẵng.

Chi nhánh TPHCM: 161A Đào Duy Anh, phường Đức Nhuận, TPHCM.

Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

Email: luatsu@luatduonggia.vn

1. Phản ứng hóa học Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3 + H2O + NaOH:

Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3 + H2O + NaOH

Phản ứng này thuộc loại phản ứng trao đổi.

– Hiện tượng của phản ứng: Khi cho NaHCO3 vào canxi hidroxit sinh ra kết tủa trắng canxi cacbonat.

– Cách viết phương tình ion thu gọn của phản ứng Ca(OH)2 tác dụng với NaHCO3

Bước 1: Viết phương trình phân tử:  Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3 + H2O + NaOH

Bước 2: Viết phương trình ion đầy đủ bằng cách: chuyển các chất vừa dễ tan vừa điện li mạnh thành ion; các chất điện li yếu, chất kết tủa, chất khí để nguyên dưới dạng phân tử:

Ca2+ + 2 OH- + Na+ + HCO3- → CaCO3 + H2O + Na+ + OH-

Bước 3: Viết phương trình ion thu gọn từ phương trình ion đầy đủ bằng cách lược bỏ đi ion giống nhau ở cả hai vế:

Ca2+ + OH- + HCO3- → CaCO3 + H2O

2. Tính chất hóa học của các chất trong phản ứng:

Tính chất hóa học của NaHCO3 (Natri hidrocacbonat)

NaHCO3 là chất rắn màu trắng, ít tan trong nước dễ bị nhiệt phân hủy tạo ra Na2CO3 và khí CO2

– Nhiệt phân tạo ra muối và giải phóng Co2: 2 NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O

– Thủy phân tạo thành môi trường bazo yếu: NaHCO3 + H2O → NaOH + H2CO3

– Tác dụng với axit mạnh tạo tành muối và nước:

+ Tác dụng với axit sunfuric: 2 NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + 2 H2O + 2 CO2

+ Tác dụng với axit clohric: NaHCO3 + HCl → NaCL + H2O + CO2

– Tác dụng với bazo tạo thành muối mới và bazo mới:

+ Tác dụng với Ca(OH)2: NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH + H2O

Một trường hợp khác có thể tạo thành 2 muối mới với phương trình phản ứng:

2 NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2 H2O

+ Tác dụng với NaOH: NaHCO3 + NaOH → H2O + Na2CO3

– Ứng dụng của NaHCO3: Natri bicarbonat được biết đến rộng rãi với vai trò là chất phụ gia và có các tác dụng tốt đối với chế biến món ăn, làm bánh, làm mềm thịt… hoặc các tác dụng tẩy rửa tại chỗ. Trong y tế thì thuốc đóng vai trò chống toan hóa máu, chống accid dạ dày, kiềm hóa nước tiểu. Việc sử dụng dung dịch bicarbonate để chống toan hóa máu bắt buộc phải được xét nghiệm trước và chỉ định cẩn trọng. Chỉ định trước khi có kết quả xét nghiệm chỉ được cho khi ở trong tình huống đe dọa nghiêm trọng đến tính mạng người bệnh.

Tính chất hóa học của Ca(OH)2: DUng dịch Ca(OH)2 có tính bazo mạnh. Mnag đầy đủ tính chất của bazo.

– Tác dụng với axit: Ca(OH)2 + 2 HCl → CaCL2 + 2 H2O

– Tác dụng với muối: Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2 NaOH

– Tác dụng với oxit axit: Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

Chú ý: Khi sục từ từ khí CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2 thì:

+ Ban đầu dung dịch vẩn đục: Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

+ Sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trong suốt: CO2 + H2O + CaCO3 → Ca(HCO3)2

3. Cách viết phương trình ion thu gọn của phản ứng Ca(OH)2 tác dụng với NaHCO3:

Bước 1: Viết phương trình phân tử:

Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3 ↓ + H2O + NaOH

Bước 2: Viết phương trình ion đầy đủ bằng cách: chuyển các chất vừa dễ tan, vừa điện li mạnh thành ion; các chất điện li yếu, chất kết tủa, chất khí để nguyên dưới dạng phân tử:

Ca2+ + 2OH + Na+ HCO3 → CaCO3 ↓ + H2O + Na+ + OH

Bước 3: Viết phương trình ion thu gọn từ phương trình ion đầy đủ bằng cách lược bỏ đi các ion giống nhau ở cả hai vế:

Ca2+ + OH + HCO3 → CaCO3 ↓ + H2O

4. Bài tập vận dụng kèm đáp án:

Câu 1: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là

A. H2S.

B. AgNO3.

C. NaOH.

D. NaCl.

Hướng dẫn giải

Đáp án C

FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3↓ + 3NaCl

Câu 2. Cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3 hiện tượng quan sát được là

A. Dung dịch trong suốt

B. Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

C. Xuất hiện kết tủa trắng xanh

D. Xuất hiện kết tủa trắng

Hướng dẫn giải

Đáp án B

FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3(↓ nâu đỏ) + 3NaCl

Câu 3: Phương trình phản ứng: Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O có phương trình ion rút gọn là:

A. H+ + OH → H2O

B. Ba2+ + 2OH + 2H+ + 2Cl → BaCl2 + 2H2O

C. Ba2+ + 2Cl → BaCl2

D. Cl + H+ → HCl

Hướng dẫn giải:

Đáp án A

Phương trình phân tử:

Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O

Phương trình ion đầy đủ:

Ba2+ + 2OH + 2H+ + 2Cl– → Ba2+ + 2Cl–  + 2H2O

Phương trình ion rút gọn:

H+ + OH → H2O

Câu 4: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

A. Zn + H2SO→ ZnSO4 + H2

B. Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3

C. 2Fe(NO3)3 + 2KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3

D. Zn + 2Fe(NO3)→ Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

Hướng dẫn giải:

Đáp án B

A, C, D là phản ứng oxi hóa khử

B là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch

Câu 5. Dung dịch tác dụng được với các dung dịch Fe(NO3)2, CuCl2 là:

A. dung dịch NaOH

B. dung dịch HCl

C. dung dịch AgNO3

D. dung dịch BaCl2

Hướng dẫn giải

Đáp án A

Dung dịch tác dụng được với các dung dịch Fe(NO3)2, CuCl2 là dung dịch NaOH:

Fe(NO3)2 + 2NaOH → Fe(OH)2 ↓ + 2NaNO3

CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2 ↓ + 2NaCl

Câu 6: Cho phản ứng: Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + H2O.

Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là

A. HCl + OH  → H2O + Cl.

B. 2H+ + Mg(OH)2 → Mg2+ + 2H2O.

C. H+ + OH  → H2O.

D. 2HCl + Mg(OH)2 → Mg2+ + 2Cl– + 2H2O.

Hướng dẫn giải:

Đáp án B

Ta có phản ứng: Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O.

Phương trình ion đầy đủ là: Mg(OH)2 + 2H+ + 2Cl– → Mg2+ + 2Cl– + 2H2O.

→ Phương trình ion thu gọn là: Mg(OH)2 + 2H+ → Mg2+ + 2H2O.

Câu 7: Để điều chế Ca từ CaCO3 cần thực hiện ít nhất mấy phản ứng ?

A. 2    B. 3    C. 4    D. 5

Đáp án B

Hướng dẫn giải:

phản ứng (1): CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

Phản ứng (2): CaCl2 → Ca + Cl2

Câu 8: Điều nào sai khi nói về CaCO3

A. Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước.

B. Không bị nhiệt phân hủy.

C. Bị nhiệt phân hủy tạo ra CaO và CO2.

D. Tan trong nước có chứa khí cacbonic.

Đáp án B

Hướng dẫn giải:

Phương trình nhiệt phân: CaCO3 → CaO + CO2 ↑

Câu 9: Hợp chất Y của Canxi là thành phần chính của vỏ các loại ốc, sò… Ngoài ra Y được sử dụng rộng rãi trong sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh, chất phụ gia trong công nghiêp thực phẩm. Hợp chất Y là:

A. CaO.    B. CaCO3.    C. Ca(OH)2.    D. Ca3(PO4)2

Đáp án B

Hướng dẫn giải:

Canxi cacbonat được sử dụng rộng rãi trong sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh, chất phụ gia trong công nghiêp thực phẩm

Câu 10: Nhỏ từ từ NaHCO3 vào ống nghiệm có chứa Ca(OH)2. Hiện tượng thu được là

A. xuất hiện kết tủa trắng.

B. có khí không màu thoát ra.

C. xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan.

D. không có hiện tượng gì.

Hướng dẫn giải

Ca(OH)2 + 2NaHCO3 → Na2CO3 + CaCO3↓ + 2H2O

CaCO3: kết tủa trắng.

Đáp án A.

câu 11: NaHCO3 không phản ứng với chất nào sau?

A. K2CO3.

B. KOH.

C. NaOH.

D. Ca(OH)2.

Hướng dẫn giải

K2CO3 không phản ứng với NaHCO3.

Đáp án A.

câu 12: Cho nước vôi trong phản ứng vừa đủ với 0,01 mol NaHCO3. Khối lượng kết tủa thu được là

A. 1,58 gam.

B. 0,5 gam.

C. 0,78 gam.

D. 1,00 gam.

Hướng dẫn giải

Ca(OH)2 + 2NaHCO3 → Na2CO3 + CaCO3↓ + 2H2O

   0,01                                0,05

Khối lượng kết tủa = 0,005.100 = 0,5 gam.

Đáp án B.

8. Một số phương trình phản ứng hóa học khác của Natri và hợp chất:

Ba(OH)2 + 2NaHCO3 → Na2CO3 + BaCO3↓ + 2H2O

2NaHCO3 -to→ Na2CO3 +CO2↑ + H2O

NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2↑ + H2O

NaHCO3 + HBr → NaBr + CO2↑ + H2O

NaHCO3 + HNO3 → NaNO3 + CO2↑ + H2O

2NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + 2CO2↑ + 2H2O

NaHCO3 + NaHSO4 → Na2SO4 + CO2↑ + H2O

Đội ngũ Luật sư, Chuyên viên của Luật Dương Gia

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Trần Thị Minh Hà

Trần Thị Minh Hà

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Hà Diễm Chi

Nguyễn Hà Diễm Chi

Trần Thị Kiều Trinh

Trần Thị Kiều Trinh

Phan Thanh Nhàn

Phan Thanh Nhàn

Trần Thị Bảo Ngọc

Trần Thị Bảo Ngọc

Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
Call Zalo