Mã tỉnh, mã huyện và mã trường phổ thông tỉnh Nam Định

Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Nam Định là các mã số được cấp cho các đơn vị hành chính và giáo dục trên địa bàn tỉnh Nam Định. Mã tỉnh là 25, gồm hai chữ số đầu tiên của mã huyện và mã trường. Dưới đây là Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Nam Định.

CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

Trụ sở chính: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, Hà Nội.

Chi nhánh Đà Nẵng: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, Đà Nẵng.

Chi nhánh TPHCM: 161A Đào Duy Anh, phường Đức Nhuận, TPHCM.

Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

Email: luatsu@luatduonggia.vn

1. Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông, THPT tỉnh Nam Định:

Tỉnh Nam Định: mã 25

Tên quận huyện

Mã quận huyện

Khu vực

Tên trường

Mã trường

Sở giáo dục và đào tạo

00

Khu vực 3

Học ở nước ngoài

800

Sở giáo dục và đào tạo

00

Khu vực 3

Quân nhân, công an

900

Thành phố Nam Định: mã 01

Tên trường

Mã trường

Khu vực

Trường tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông Nguyễn Công Trứ

007

KV2

Trung học phổ thông Nguyễn Khuyến

004

KV2

Trung học phổ thông Hoàng Diệu

011

KV2

Trung học phổ thông Trần Hưng Đạo

003

KV2

Trung học phổ thông Ngô Quyền

005

KV2

Trung học phổ thông DL Trần Nhật Duật

009

KV2

Trung học phổ thông Nguyễn Huệ

006

KV2

Trung học phổ thông Trần Quang Khải

008

KV2

Trung học phổ thông chuyên Lê Hồng Phong

002

KV2

Huyện Mỹ Lộc: mã 02

Tên trường

Mã trường

Khu vực

THPT Mỹ Lộc

016

KV2NT

THPT Trần Văn Lan

017

KV2NT

Huyện Xuân Trường: mã 03

Tên trường

Mã trường

Khu vực

THPT Cao Phong

023

KV2NT

THPT Xuân Trường

020

KV2NT

THPT Xuân Trường C

022

KV2NT

THPT Xuân Trường B

021

KV2NT

THPT Nguyễn Trường Thu

024

KV2NT

Huyện Giao Thủy: mã 04

Tên trường

Mã trường

Khu vực

THPT Giao Thủy C

029

KV2NT

THPT Giao Thủy

027

KV2NT

THPT Quất Lâm

031

KV2NT

THPT Giao Thủy B

028

KV2NT

THPT Thiên Trường

030

KV2NT

Huyên Ý Yên: mã 05

Tên trường

Mã trường

Khu vực

THPT Đô Huy Liêu

040

KV2NT

THPT Đại An

038

KV2NT

THPT Ý Yên

037

KV2NT

THPT Mỹ Tho

036

KV2NT

THPT Tống Văn Trân

034

KV2NT

THPT Lý Nhân Tông

041

KV2NT

THPT Phạm Văn Nghị

035

KV2NT

Huyện Vụ Bản: mã 06

Tên trường

Mã trường

Khu vực

THPT Hùng Vương

015

KV2NT

THPT Lương Thế Vinh

044

KV2NT

THPT Nguyễn Bính

045

KV2NT

THPT Nguyễn Đức Thuận

046

KV2NT

THPT Hoàng Văn Thụ

043

KV2NT

Huyện Nam Trực: mã 07

Tên trường

Mã trường

Khu vực

THPT Phan Bội Châu

053

KV2NT

THPT Nam Trực

050

KV2NT

THPT Nguyễn Du

052

KV2NT

THPT Quang Trung

054

KV2NT

THPT Lý Tự Trọng

051

KV2NT

THPT Trần Văn Bảo

055

KV2NT

Huyện Trực Ninh: mã 08

Tên trường

Mã trường

Khu vực

THPT Lê Quý Đôn

062

KV2NT

THPT Nguyễn Trãi

060

KV2NT

THPT Trực Ninh

059

KV2NT

THPT Đoàn Kết

063

KV2NT

THPT Trực Ninh B

061

KV2NT

Huyện Nghĩa Hưng: mã 09

Tên trường

Mã trường

Khu vực

THPT A Nghĩa Hưng

067

KV2NT

THPT Nghĩa Minh

085

KV2NT

THPT Trần Nhân Tông

071

KV2NT

THPT C Nghĩa Hưng

069

KV2NT

THPT Nghĩa Hưng

070

KV2NT

THPT B Nghĩa Hưng

068

KV2NT

Huyện Hải Hậu: mã 10

Tên trường

Mã trường

Khu vực

THPT B Hải Hậu

076

KV2NT

THPT C Hải Hậu

077

KV2NT

THPT A Hải Hậu

075

KV2NT

THPT An Phúc

081

KV2NT

THPT Vũ Văn Hiểu

084

KV2NT

THPT Tô Hiến Thành

078

KV2NT

THPT Thịnh Long

079

KV2NT

THPT Trần Quốc Tuấn

080

KV2NT

2. Mã tỉnh, mã huyện, mã trường cao đẳng tỉnh Nam Định:

Thành phố Nam Định: mã 01

Tên trường

Mã trường

Khu vực

CĐ nghề Nam Định

090

KV2

CĐ xây dựng Nam Định

089

KV2

CĐ Công nghiệp Dệt may Nam Định

091

KV2

Huyện Vụ Bản: mã 06

Tên trường

Mã trường

Khu vực

CĐ Công nghiệp Nam Định

088

KV2NT

3. Mã tỉnh, mã huyện, mã trường trung cấp, trung tâm thuộc tỉnh Nam Định:

Tên trường

Mã trường

Khu vực

TC nghề số 20

098

KV2

ĐH Sư phạm kỹ thuật Nam Định

087

KV2

CĐ Xây dựng Nam Định

089

KV2

Trường BTVH Dệt Nam Định

099

KV2

TC nghề số 8

097

KV2

TT GDTX Trần Phú

012

KV2

TC nghề giao thông vận tải

096

KV2

TT KTTH-HN Nam Định

014

KV2

TT GDTX tỉnh Nam Định

013

KV2

TC nghề Đại Lâm

095

KV2

Huyện Mỹ Lộc: mã 02

Tên trường

Mã trường

Khu vực

TT GDTX huyện Mỹ Lộc

018

KV2NT

Huyện Xuân Trường: mã 03

Tên trường

Mã trường

Khu vực

TT GDTX huyện Xuân Trường

025

KV2NT

Huyện Giao Thủy: mã 04

Tên trường

Mã trường

Khu vực

TT GDTX huyện Giao Thủy

032

KV2NT

Huyện Ý Yên: mã 05

Tên trường

Mã trường

Khu vực

TT GDTX A huyện Ý Yên

039

KV2NT

TC nghề thủ công Mỹ nghệ Nam Định

094

KV2NT

Huyện Vụ Bản: mã 06

Tên trường

Mã trường

Khu vực

TT GDTX Liên Minh

047

KV2NT

Huyện Nam Trực: mã 07

Tên trường

Mã trường

Khu vực

TT GDTX Vũ Tuấn Chiêu

057

KV2NT

TT GDTX huyện Nam Trực

056

KV2NT

Huyện Trực Ninh: mã 08

Tên trường

Mã trường

Khu vực

TC nghề Kinh tế – Kỹ thuật CN

093

KV2NT

TT GDTX B huyện Trực Ninh

065

KV2NT

TT GDTX A huyện Trực Ninh

064

KV2NT

Huyện Nghĩa Hưng: mã 09

Tên trường

Mã trường

Khu vực

TT GDTX huyện Nghĩa Hưng

072

KV2NT

TT GDTX Nghĩa Tân

073

KV2NT

Huyện Hải Hậu: mã 10

Tên trường

Mã trường

Khu vực

TT GDTX Hải Cường

083

KV2NT

TT GDTX huyện Hải Hậu

082

KV2NT

Đội ngũ Luật sư, Chuyên viên của Luật Dương Gia

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Trần Thị Minh Hà

Trần Thị Minh Hà

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Hà Diễm Chi

Nguyễn Hà Diễm Chi

Trần Thị Kiều Trinh

Trần Thị Kiều Trinh

Phan Thanh Nhàn

Phan Thanh Nhàn

Trần Thị Bảo Ngọc

Trần Thị Bảo Ngọc

Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
Call Zalo