Đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính tại Đắk Nông

Quy định về đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính mới nhất tại Đắk Nông.

CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

Trụ sở chính: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, Hà Nội.

Chi nhánh Đà Nẵng: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, Đà Nẵng.

Chi nhánh TPHCM: 161A Đào Duy Anh, phường Đức Nhuận, TPHCM.

Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

Email: luatsu@luatduonggia.vn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 21/2018/QĐ-UBND

Đắk Nông, ngày 17 tháng 09 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC, LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TRONG TRƯỜNG HỢP CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT MỚI HOẶC CHO PHÉP THỰC HIỆN VIỆC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT Ở NHỮNG NƠI CHƯA CÓ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH CÓ TỌA ĐỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế – kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 326/TTr-STNMT ngày 05 tháng 9 năm 2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Bảng đơn giá đo đạc, lập bản đồ địa chính là cơ sở để lập dự toán kinh phí từ ngân sách nhà nước cho các công trình đo đạc, lập bản đồ địa chính, đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Đắk Nông; Các tổ chức hoạt động đo đạc và bản đồ áp dụng đơn giá để thực hiện các công việc về đo đạc và bản đồ địa chính theo yêu cầu của người sử dụng đất; Cơ quan tài nguyên và môi trường lập dự toán hàng năm để phục vụ công tác thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập và là đơn giá thu dịch vụ đối với đơn vị có chức năng thẩm định bản đồ địa chính đối với các tổ chức tư nhân.

– Các chi phí phát sinh ngoài đơn giá được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường.

– Chi phí khấu hao không được tính trong đơn giá khi áp dụng đối với các đơn vị được Nhà nước trang bị tài sản cố định.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc thực hiện Quy định này.

2. Khi có biến động các yếu tố hình thành về giá trên thực tế, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan tổng hợp, trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh cho phù hợp.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 9 năm 2018 và thay thế Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2017 của UBND tỉnh Đắk Nông ban hành đơn giá sản phẩm trích đo địa chính thửa đất; kiểm tra thẩm định trích đo địa chính thửa đất; đo đạc chỉnh lý bản đồ trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính; đo đạc tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đắk Nông; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Đắk Nông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
– Như Điều 4;
– Văn phòng Chính phủ;
– Bộ Tài nguyên và Môi trường;
– Cục kiểm tra văn bản QPPL – Bộ Tư pháp;
– Thường trực Tỉnh ủy;
– Thường trực HĐND tỉnh;
– Đoàn ĐBQH tỉnh;
– Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
– CT, các PCT UBND tỉnh;
– Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh;
– Báo Đắk Nông;
– Chi cục Văn thư – Lưu trữ tỉnh;
– Các PCVP UBND tỉnh;
– TT Hành chính công;
– Lưu: VT, TH, KHKT, CTTĐT, NN (Tha).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Nguyễn Bốn

 

PHỤ LỤC

BẢNG ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2018 của UBND tỉnh Đắk Nông)

I. LƯỚI ĐỊA CHÍNH

Đơn vị tính: Đồng

STT Danh mục công việc ĐVT Loại khó khăn Chi phí lao động kỹ thuật Chi phí lao động phổ thông Chi phí Dụng cụ Chi phí Vật liệu Chi phí sử dụng máy Chi phí trực tiếp Chi phí chung (15% – 25%) Đơn giá
Khấu hao Năng lượng
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 = 1 + 2 + .. + 6 8 = 7 * 15% -> 25% 9 = 7 + 8
1 Chọn điểm, chôn mốc điểm 1 1.540.177 241.129 4.159 224.092 47.520 2.057.077 514.269 2.571.347
2 2.046.536 321.505 5.199 224.092 60.720 2.658.053 664.513 3.322.566
3 2.647.838 401.882 6.932 224.092 71.280 3.352.024 838.006 4.190.030
4 3.502.320 522.942 9.012 224.092 89.760 4.348.126 1.087.032 5.435.158
5 4.441.195 683.695 11.438 224.092 95.040 5.455.460 1.363.865 6.819.325
2 Xây tường vây điểm 1 1.340.774 476.304 2.903 516.012 47.520 2.383.513 595.878 2.979.391
2 1.450.022 625.149 3.796 516.012 47.520 2.642.499 660.625 3.303.124
3 1.608.928 833.532 4.466 516.012 58.080 3.021.019 755.255 3.776.274
4 1.877.083 1.428.912 5.806 516.012 68.640 3.896.453 974.113 4.870.567
5 2.145.238 1.667.064 7.370 516.012 76.560 4.412.243 1.103.061 5.515.304
3 Tiếp điểm điểm 1 284.827 35.723 572 117.914 47.520 486.557 121.639 608.196
2 358.671 35.723 749 117.914 60.720 573.777 143.444 717.221
3 432.515 53.584 881 117.914 71.280 676.175 169.044 845.218
4 538.007 67.476 1.101 117.914 89.760 814.259 203.565 1.017.823
5 717.343 67.476 1.453 117.914 95.040 999.226 249.807 1.249.033
4 Đo ngắm điểm 1 808.146 44.654 1.757 9.931 18.298 882.784 220.696 1.103.480
2 977.012 62.515 2.556 9.931 27.517 1.079.530 269.882 1.349.412
3 1.182.064 125.030 3.194 9.931 32.940 1.353.158 338.290 1.691.448
4 1.471.549 223.268 4.312 9.931 44.871 1.753.930 438.482 2.192.412
5 2.291.756 277.844 5.750 9.931 59.513 2.644.793 661.198 3.305.992
5 Tính toán điểm 1 – 5 324.098 1.257 33.510 1.238 360.103 54.015 414.119
6 Phục vụ kiểm tra nghiệm thu điểm 1 – 5 239.614 1.757 9.931 18.298 269.599 67.400 336.999

Ghi chú: – Mức cho lao động kỹ thuật cho công việc tiếp điểm không tường vây được tính bằng 1,25 lần mức quy định tại Mục 3.

– Trường hợp chọn điểm, chôn mốc trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) mức lao động kỹ thuật được tính bằng 1,2 lần mức quy định tại Mục 1.

II. ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP

Đơn vị tính: Đồng

STT Danh mục công việc ĐVT Loại khó khăn Chi phí lao động kỹ thuật Chi phí lao động phổ thông Chi phí Dụng cụ Chi phí Vật liệu Chi phí sử dụng máy Chi phí trực tiếp Chi phí chung (15% – 25%) Đơn giá
Khấu hao Năng lượng
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 = 1 + 2 + .. + 6 8 = 7 * 15% -> 25% 9 = 7 + 8
a TỶ LỆ 1/200
Ngoại nghiệp: ha 1 21.192.969 1.701.795 92.562 298.860 288.096 595 23.574.876 5.893.719 29.468.595
2 24.721.373 2.038.184 105.511 298.860 333.650 595 27.498.172 6.874.543 34.372.715
3 28.612.202 2.403.351 118.460 298.860 405.234 595 31.838.701 7.959.675 39.798.376
4 33.096.090 2.799.278 135.862 298.860 480.072 595 36.810.757 9.202.689 46.013.446
Nội nghiệp: ha 1 2.188.901 15.035 1.037.686 93.624 75.771 3.411.016 511.652 3.922.669
2 2.376.583 15.861 1.037.686 107.841 84.859 3.622.830 543.424 4.166.254
3 2.546.806 16.687 1.037.686 120.930 93.092 3.815.201 572.280 4.387.481
4 2.843.607 18.063 1.037.686 143.759 107.347 4.150.461 622.569 4.773.030
b TỶ LỆ 1/500
Ngoại nghiệp: ha 1 5.856.907 515.202 18.092 66.230 58.408 95 6.514.934 1.628.734 8.143.668
2 6.811.553 620.465 21.117 66.230 72.291 95 7.591.751 1.897.938 9.489.689
3 7.971.793 747.003 25.897 66.230 96.846 95 8.907.865 2.226.966 11.134.831
4 9.370.694 900.691 31.458 66.230 124.959 95 10.494.127 2.623.532 13.117.659
5 11.036.053 1.082.163 38.774 66.230 155.936 95 12.379.250 3.094.813 15.474.063
Nội nghiệp: ha 1 1.011.914 6.592 271.358 39.733 40.801 1.370.397 205.560 1.575.957
2 1.083.146 6.899 271.358 45.250 49.115 1.455.768 218.365 1.674.133
3 1.154.378 7.207 271.358 50.683 53.635 1.537.260 230.589 1.767.849
4 1.249.354 7.617 271.358 57.990 56.998 1.643.316 246.497 1.889.814
5 1.362.487 8.129 271.358 66.626 62.255 1.770.855 265.628 2.036.484
c TỶ LỆ 1/1000
Ngoại nghiệp: ha 1 1.871.237 138.882 8.516 21.169 26.451 49 2.066.305 516.576 2.582.881
2 2.170.642 164.960 9.713 21.169 31.158 49 2.397.692 599.423 2.997.115
3 2.712.782 226.800 10.942 21.169 36.842 49 3.008.585 752.146 3.760.731
4 3.635.559 362.031 12.991 21.169 46.929 49 4.078.727 1.019.682 5.098.409
5 4.478.422 464.595 15.531 21.169 59.402 49 5.039.168 1.259.792 6.298.960
Nội nghiệp: ha 1 485.617 2.960 105.866 17.091 18.602 630.136 94.520 724.657
2 520.360 3.109 105.866 19.155 19.903 668.393 100.259 768.652
3 563.833 3.295 105.866 23.077 22.343 718.414 107.762 826.176
4 618.130 3.528 105.866 27.244 24.931 779.699 116.955 896.654
5 686.045 3.817 105.866 32.445 28.139 856.311 128.447 984.758
d TỶ LỆ 1/2000
Ngoại nghiệp: ha 1 807.268 59.865 3.670 7.235 8.988 18 887.045 221.761 1.108.806
2 930.762 70.721 4.199 7.235 10.577 18 1.023.512 255.878 1.279.390
3 1.090.768 87.640 4.728 7.235 12.513 18 1.202.902 300.725 1.503.627
4 1.387.268 125.397 5.785 7.235 16.656 18 1.542.359 385.590 1.927.949
5 1.786.025 168.860 7.194 7.235 22.606 18 1.991.938 497.984 2.489.922
Nội nghiệp: ha 1 205.600 1.555 36.784 8.226 7.675 259.840 38.976 298.816
2 221.356 1.636 36.784 9.449 8.628 277.853 41.678 319.531
3 240.299 1.746 36.784 10.919 9.824 299.571 44.936 344.507
4 217.733 1.622 36.784 9.179 8.521 273.839 41.076 314.915
5 240.517 1.746 36.784 10.946 9.918 299.912 44.987 344.898
e TỶ LỆ 1/5000
Ngoại nghiệp: ha 1 378.404 21.454 1.915 1.315 3.992 4 407.084 101.771 508.855
2 423.919 25.199 2.124 1.315 4.788 4 457.349 114.337 571.687
3 478.512 29.692 2.248 1.315 5.187 4 516.958 129.239 646.197
4 544.072 35.083 2.400 1.315 5.585 4 588.459 147.115 735.574
Nội nghiệp: ha 1 27.728 277 6.881 1.288 1.386 37.560 5.634 43.194
2 31.506 294 6.881 1.577 1.565 41.823 6.273 48.096
3 36.603 317 6.881 1.967 2.482 48.251 7.238 55.489
4 43.485 349 6.881 2.494 3.722 56.930 8.539 65.469
f TỶ LỆ 1/10000
Ngoại nghiệp: ha 1 148.382 10.359 681 417 1.814 2 161.654 40.414 202.068
2 170.516 12.294 772 417 2.176 2 186.177 46.544 232.722
3 197.079 14.617 824 417 2.358 2 215.297 53.824 269.122
4 228.953 17.403 889 417 2.539 2 250.203 62.551 312.754
Nội nghiệp: ha 1 34.632 413 6.884 1.902 2.235 46.065 6.910 52.975
2 39.544 433 6.884 2.277 2.466 51.605 7.741 59.346
3 46.174 460 6.884 2.784 3.658 59.960 8.994 68.955
4 55.117 514 6.884 3.469 5.268 71.251 10.688 81.939

Ghi chú: Trường hợp đo phục vụ công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng thì mức ngoại nghiệp được tính thêm 0,15 và nội nghiệp được tính thêm 0,10 mức đo đạc thành lập bản đồ theo phương pháp đo đạc trực tiếp.

III. SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TOẠ ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

Đơn vị tính: Đồng

STT Danh mục công việc ĐVT Loại khó khăn Chi phí lao động kỹ thuật Chi phí lao động phổ thông Chi phí Dụng cụ Chi phí Vật liệu Chi phí sử dụng máy Chi phí trực tiếp Chi phí chung (15% – 25%) Đơn giá
Khấu hao Năng lượng
A B C D 1 2 3 4 5 6 7 = 1 + 2 + … + 6 8 = 7 * 15% -> 25% 9 = 7 + 8
1 Số hóa bản đồ địa chính:
a Tỷ lệ 1/500
Mảnh 1 211.252 2.740 20.371 11.256 6.631 252.249 37.837 290.087
Mảnh 2 229.409 3.136 20.371 13.049 7.523 273.488 41.023 314.512
Mảnh 3 250.709 3.605 20.371 15.224 8.653 298.562 44.784 343.346
Mảnh 4 275.151 4.146 20.371 17.781 9.991 327.440 49.116 376.556
Mảnh 5 303.085 4.758 20.371 20.826 11.567 360.608 54.091 414.699
b Tỷ lệ 1/1000
Mảnh 1 82.929 1.206 5.093 5.533 3.063 97.824 14.674 112.497
Mảnh 2 91.659 1.380 5.093 5.854 3.226 107.212 16.082 123.294
Mảnh 3 101.698 1.587 5.093 6.620 3.620 118.618 17.793 136.411
Mảnh 4 113.220 1.825 5.093 7.646 4.156 131.939 19.791 151.730
Mảnh 5 126.489 2.095 5.093 10.971 5.873 150.520 22.578 173.098
c Tỷ lệ 1/2000
Mảnh 1 35.027 403 1.307 1.701 1.036 39.475 5.921 45.396
Mảnh 2 39.195 461 1.307 2.084 1.286 44.333 6.650 50.983
Mảnh 3 43.974 530 1.307 2.716 1.696 50.224 7.534 57.758
Mảnh 4 49.474 609 1.307 3.154 1.965 56.510 8.476 64.986
Mảnh 5 55.803 700 1.307 3.905 2.432 64.146 9.622 73.768
d Tỷ lệ 1/5000
Mảnh 1 6.693 71 145 319 198 7.425 1.114 8.539
Mảnh 2 7.536 81 145 414 261 8.438 1.266 9.704
Mảnh 3 8.509 93 145 493 311 9.551 1.433 10.984
Mảnh 4 9.627 107 145 588 371 10.838 1.626 12.464
2 Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000
a Tỷ lệ 1/500
Mảnh 1 237.261 1.674 12.966 6.331 3.351 261.583 39.237 300.821
Mảnh 2 248.435 1.883 12.966 6.966 3.735 273.985 41.098 315.083
Mảnh 3 259.608 2.092 12.966 7.640 4.080 286.387 42.958 329.345
Mảnh 4 270.782 2.302 12.966 8.318 4.478 298.846 44.827 343.673
Mảnh 5 287.542 2.720 12.966 8.699 4.686 316.615 47.492 364.107
b Tỷ lệ 1/1000
Mảnh 1 68.394 515 3.242 1.989 986 75.125 11.269 86.394
Mảnh 2 71.886 579 3.242 2.158 1.030 78.895 11.834 90.729
Mảnh 3 75.377 644 3.242 2.381 1.185 82.828 12.424 95.253
Mảnh 4 78.869 708 3.242 2.604 1.299 86.721 13.008 99.729
Mảnh 5 84.107 837 3.242 2.716 1.369 92.271 13.841 106.111
c Tỷ lệ 1/2000
Mảnh 1 20.088 161 1.158 621 307 22.334 3.350 25.685
Mảnh 2 21.179 181 1.158 677 335 23.529 3.529 27.059
Mảnh 3 22.271 201 1.158 745 370 24.744 3.712 28.456
Mảnh 4 23.362 221 1.158 813 405 25.959 3.894 29.852
Mảnh 5 24.999 262 1.158 850 428 27.696 4.154 31.851
d Tỷ lệ 1/5000
Mảnh 1 3.006 29 129 93 47 3.304 496 3.800
Mảnh 2 3.127 32 129 106 54 3.448 517 3.965
Mảnh 3 3.248 32 129 113 58 3.581 537 4.118
Mảnh 4 3.369 35 129 121 62 3.717 557 4.274

IV. TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT

Đơn vị tính: Đồng

STT Danh mục công việc ĐVT Chi phí lao động kỹ thuật Chi phí dụng cụ Chi phí vật liệu Chi phí sử dụng máy Chi phí trực tiếp (A1) Chi phí chung Đơn giá
Khấu hao Năng lượng
A B C 1 2 3 4 5 6 = 1+2+ .. +5 7 = 6*15%-> 25% 8 = 6+7
a Diện tích dưới 100 m2
1 Đất ngoài khu vực đô thị thửa 1.087.391 662 6.752 2.951 1.075 1.098.830 219.766 1.318.596
2 Đất đô thị thửa 1.631.086 781 6.752 3.659 1.142 1.643.420 328.684 1.972.104
b Từ 100 m2 đến 300 m2
1 Đất ngoài khu vực đô thị thửa 1.291.276 786 8.018 3.504 1.276 1.304.860 260.972 1.565.832
2 Đất đô thị thửa 1.936.914 928 8.018 4.345 1.356 1.951.561 390.312 2.341.873
c Từ trên 300 m2 đến 500 m2
1 Đất ngoài khu vực đô thị thửa 1.373.087 836 8.526 3.726 1.357 1.387.532 277.506 1.665.038
2 Đất đô thị thửa 2.052.706 983 8.497 4.605 1.437 2.068.229 413.646 2.481.874
d Từ trên 500 m2 đến 1000 m2
1 Đất ngoài khu vực đô thị thửa 1.671.991 1.018 10.382 4.537 1.652 1.689.580 337.916 2.027.496
2 Đất đô thị thửa 2.514.591 1.205 10.409 5.641 1.760 2.533.606 506.721 3.040.327
e Từ trên 1000 m2 đến 3000 m2
1 Đất ngoài khu vực đô thị thửa 2.290.573 1.395 14.223 6.215 2.264 2.314.669 462.934 2.777.603
2 Đất đô thị thửa 3.452.208 1.654 14.290 7.744 2.417 3.478.314 695.663 4.173.976
f Từ trên 3000 m2 đến 10000 m2
1 Đất ngoài khu vực đô thị thửa 3.534.019 2.152 21.943 9.589 3.492 3.571.196 714.239 4.285.435
2 Đất đô thị thửa 5.301.029 2.540 21.943 11.892 3.711 5.341.115 1.068.223 6.409.338
g Từ trên 1 ha đến 10 ha
1 Đất ngoài khu vực đô thị thửa 4.240.823 2.582 26.332 11.507 4.191 4.285.435 857.087 5.142.523
2 Đất đô thị thửa 6.361.235 3.048 26.332 14.270 4.453 6.409.338 1.281.868 7.691.205
h Từ trên 10 ha đến 50 ha
1 Đất ngoài khu vực đô thị thửa 4.594.225 2.797 28.526 12.466 4.540 4.642.555 928.511 5.571.066
2 Đất đô thị thửa 6.891.338 3.302 28.526 15.459 4.824 6.943.449 1.388.690 8.332.139
i Từ trên 50 ha đến 100 ha
1 Đất ngoài khu vực đô thị thửa 4.947.627 3.012 30.721 13.425 4.889 4.999.675 999.935 5.999.610
2 Đất đô thị thửa 7.421.441 3.556 30.721 16.648 5.195 7.477.561 1.495.512 8.973.073
j Từ trên 100 ha đến 500 ha
1 Đất ngoài khu vực đô thị thửa 5.654.431 3.443 35.109 15.343 5.588 5.713.914 1.142.783 6.856.697
2 Đất đô thị thửa 8.481.647 4.064 35.109 19.027 5.938 8.545.784 1.709.157 10.254.941
k Từ trên 500 ha đến 1000 ha
1 Đất ngoài khu vực đô thị thửa 6.361.235 3.873 39.498 17.261 6.286 6.428.153 1.285.631 7.713.784
2 Đất đô thị thửa 9.541.852 4.572 39.498 21.405 6.680 9.614.007 1.922.801 11.536.808

Ghi chú:

– Mức trích đo địa chính thửa đất trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới tọa độ Quốc gia). Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới tọa độ Quốc gia thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm; mức đo tính bằng 0,5 mức tại điểm 4 Mục I – Lưới địa chính.

– Khi 01 đơn vị thực hiện trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng 01 ngày thì mức trích đo từ thửa đất thứ 2 trở đi chỉ được tính bằng 80% định mức quy định tại Mục IV.

– Trường hợp chỉ thực hiện kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức sử dụng đất hoặc cá nhân sử dụng đất lập mà chưa có ý kiến thẩm định của cơ quan tài nguyên và môi trường thì định mức được áp dụng bằng 0,25 mức quy định tại Mục IV.

V. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

Đơn vị tính: Đồng

STT Danh mục công việc ĐVT Chi phí lao động kỹ thuật Chi phí dụng cụ Chi phí vật liệu Chi phí sử dụng máy Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá
Khấu hao Năng lượng
A B C 1 2 3 4 5 6 = 1+2+ .. +5 7 = 6*15%-> 25% 8 = 6+7
a Diện tích dưới 100 m2
1 Đất ngoài khu vực đô thị thửa 523.590 662 6.752 2.951 1.075 535.029 107.006 642.035
2 Đất đô thị thửa 785.385 781 6.752 3.659 1.142 797.719 159.544 957.263
b Từ 100 m2 đến 300 m2
1 Đất ngoài khu vực đô thị thửa 621.763 786 8.018 3.504 1.276 635.347 127.069 762.416
2 Đất đô thị thửa 932.644 928 8.018 4.345 1.356 947.291 189.458 1.136.749
c Từ trên 300 m2 đến 500 m2
1 Đất ngoài khu vực đô thị thửa 661.412 836 8.529 3.727 1.357 675.862 135.172 811.034
2 Đất đô thị thửa 988.655 984 8.499 4.606 1.437 1.004.182 200.836 1.205.018
d Từ trên 500 m2 đến 1000 m2
1 Đất ngoài khu vực đô thị thửa 805.209 1.018 10.383 4.538 1.653 822.801 164.560 987.361
2 Đất đô thị thửa 1.210.801 1.205 10.409 5.641 1.760 1.229.817 245.963 1.475.780
e Từ trên 1000 m2 đến 3000 m2
1 Đất ngoài khu vực đô thị thửa 1.103.191 1.395 14.226 6.217 2.264 1.127.292 225.458 1.352.751
2 Đất đô thị thửa 1.662.018 1.654 14.288 7.743 2.416 1.688.119 337.624 2.025.743
f Từ trên 3000 m2 đến 10000 m2
1 Đất ngoài khu vực đô thị thửa 1.701.667 2.152 21.943 9.589 3.492 1.738.844 347.769 2.086.612
2 Đất đô thị thửa 2.552.500 2.540 21.943 11.892 3.711 2.592.586 518.517 3.111.103
g Từ trên 1 ha đến 10 ha
1 Đất ngoài khu vực đô thị thửa 2.042.000 2.582 26.332 11.507 4.191 2.086.612 417.322 2.503.935
2 Đất đô thị thửa 3.063.000 3.048 26.332 14.270 4.453 3.111.103 622.221 3.733.324
h Từ trên 10 ha đến 50 ha
1 Đất ngoài khu vực đô thị thửa 2.212.167 2.797 28.526 12.466 4.540 2.260.497 452.099 2.712.596
2 Đất đô thị thửa 3.318.250 3.302 28.526 15.459 4.824 3.370.362 674.072 4.044.434
i Từ trên 50 ha đến 100 ha
1 Đất ngoài khu vực đô thị thửa 2.382.334 3.012 30.721 13.425 4.889 2.434.381 486.876 2.921.257
2 Đất đô thị thửa 3.573.501 3.556 30.721 16.648 5.195 3.629.621 725.924 4.355.545
j Từ trên 100 ha đến 500 ha
1 Đất ngoài khu vực đô thị thửa 2.722.667 3.443 35.109 15.343 5.588 2.782.150 556.430 3.338.580
2 Đất đô thị thửa 4.084.001 4.064 35.109 19.027 5.938 4.148.138 829.628 4.977.765
k Từ trên 500 ha đến 1000 ha
1 Đất ngoài khu vực đô thị thửa 3.063.000 3.873 39.498 17.261 6.286 3.129.919 625.984 3.755.902
2 Đất đô thị thửa 4.594.501 4.572 39.498 21.405 6.680 4.666.655 933.331 5.599.986

 

Đội ngũ Luật sư, Chuyên viên của Luật Dương Gia

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Trần Thị Minh Hà

Trần Thị Minh Hà

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Hà Diễm Chi

Nguyễn Hà Diễm Chi

Trần Thị Kiều Trinh

Trần Thị Kiều Trinh

Phan Thanh Nhàn

Phan Thanh Nhàn

Trần Thị Bảo Ngọc

Trần Thị Bảo Ngọc

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
Call Zalo