Giảm thuế đối với một số mặt hàng xăng dầu

Theo quy định tại Thông tư 61/2015/TT-BTC có đưa ra quy định về giảm mạnh thuế suất đối với mặt hàng nhiên liệu diesel, dầu nhiên liệu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.

CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

Trụ sở chính: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, Hà Nội.

Chi nhánh Đà Nẵng: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, Đà Nẵng.

Chi nhánh TPHCM: 161A Đào Duy Anh, phường Đức Nhuận, TPHCM.

Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

Email: luatsu@luatduonggia.vn

Giảm thuế đối với một số mặt hàng xăng dầuTheo quy định tại Thông tư 61/2015/TT-BTC có đưa ra  quy định về giảm mạnh thuế suất đối với mặt hàng nhiên liệu diesel, dầu nhiên liệu thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Cụ thể như sau:

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất
(%)

27.10

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.

 

 

– Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ nhiên liệu sinh học và trừ dầu thải:

 

2710.12

– – Dầu nhẹ và các chế phẩm:

 

 

– – – Xăng động cơ:

 

2710.12.11

– – – – RON 97 và cao hơn, có pha chì

20

2710.12.12

– – – – RON 97 và cao hơn, không pha chì

20

2710.12.13

– – – – RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 có pha chì

20

2710.12.14

– – – – RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 không pha chì

20

2710.12.15

– – – – Loại khác, có pha chì

20

2710.12.16

– – – – Loại khác, không pha chì

20

2710.12.20

– – – – Xăng máy bay, trừ loại sử dụng làm nhiên liệu máy bay phản lực

10

2710.12.30

– – – Tetrapropylen

20

2710.12.40

– – – Dung môi trắng (white spirit)

20

2710.12.50

– – – Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng

20

2710.12.60

– – –  Dung môi nhẹ khác

20

2710.12.70

– – –  Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ

20

2710.12.80

– – – Alpha olefin khác

20

2710.12.90

– – – Loại khác

20

2710.19

– – Loại khác:

 

2710.19.20

– – – Dầu thô đã tách phân nhẹ

5

2710.19.30

– – – Nguyên liệu để sản xuất than đen

5

 

– – – Dầu và mỡ bôi trơn:

 

2710.19.41

– – – – Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn

5

2710.19.42

– – – – Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay

5

2710.19.43

– – – – Dầu bôi trơn khác

5

2710.19.44

– – – – Mỡ bôi trơn

5

2710.19.50

– – – Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh)

3

2710.19.60

– – – Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch

5

 

– – – Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:

 

2710.19.71

– – – – Nhiên liệu diesel cho ô tô

12

2710.19.72

– – – – Nhiên liệu diesel khác

12

2710.19.79

– – – – Dầu nhiên liệu

13

2710.19.81

– – – Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên

10

2710.19.82

– – – Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC

10

2710.19.83

– – – Các kerosine khác

20

2710.19.89

– – – Dầu trung khác và các chế phẩm

15

2710.19.90

– – –  Loại khác

3

2710.20.00

– Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải

5

 

– Dầu thải:

 

2710.91.00

– – Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)

20

2710.99.00

– – Loại khác

20

 Quy định mã hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với một số nhóm mặt hàng, mặt hàng

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Mã hàng tương ứng tại mục I phụ lục II

Thuế suất(%)

9838

00

00

Xăng sinh học (E5, E10)

2710

2710

12

20

14

00

20

Dầu diezel sinh học (B5, B10)

2710

20

00

12

Giảm thuế đối với một số mặt hàng xăng dầu

>>> Luật sư tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài: 1900.6568

Như vậy, nổi bật hơn so với Thông tư 48/2015/TT-BTC thì vấn đề xăng dầu có những điểm chất đáng chú ý:

– Nhiên liệu diesel ô tô (mã hàng 2710.19.71) và nhiên liệu diesel khác (mã hàng 2710.19.72) giảm từ 20% xuống còn 12%.

– Dầu nhiên liệu (mã hàng 2710.19.79)  giảm từ 25% xuống còn 13%.

– Dầu diezel sinh học (B5, B10) giảm từ 20% xuống còn 12%.

Đội ngũ Luật sư, Chuyên viên của Luật Dương Gia

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Trần Thị Minh Hà

Trần Thị Minh Hà

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Hà Diễm Chi

Nguyễn Hà Diễm Chi

Trần Thị Kiều Trinh

Trần Thị Kiều Trinh

Phan Thanh Nhàn

Phan Thanh Nhàn

Trần Thị Bảo Ngọc

Trần Thị Bảo Ngọc

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
Call Zalo