Thuế suất nhập khẩu đối với quần áo, giày dép nhập khẩu

Khi tính thuế đối với quần áo, giày dép nhập khẩu thì bắt buộc phải biết chính xác thuế suất của các hàng hóa là bao nhiêu. Vậy thuế suất nhập khẩu đối với quần áo, giày dép nhập khẩu được pháp luật quy định như thế nào?

CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

Trụ sở chính: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, Hà Nội.

Chi nhánh Đà Nẵng: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, Đà Nẵng.

Chi nhánh TPHCM: 161A Đào Duy Anh, phường Đức Nhuận, TPHCM.

Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

Email: luatsu@luatduonggia.vn

1. Thuế suất nhập khẩu đối với quần áo nhập khẩu:

Căn cứ chương 61, 62, 63 của phụ lục II Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP quy định thuế suất nhập khẩu đối với quần áo nhập khẩu, cụ thể như sau:

1.1. Thuế suất nhập khẩu đối với quần áo được dệt kim hoặc móc:

Lưu ý: thuế suất nhập khẩu đối với quần áo được dệt kim hoặc móc ở đây không bao gồm:

Những mặt hàng thuộc nhóm 62.12;

Quần áo hoặc các sản phẩm may mặc đã qua sử dụng khác thuộc nhóm 63.09; 

Dụng cụ chỉnh hình, đai thắt phẫu thuật, băng giữ hoặc loại tương tự (nhóm 90.21).

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất (%)

61.01

Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03.

 

6101.20.00

Từ bông

20

6101.30.00

Từ sợi nhân tạo

20

6101.90.00

Từ các vật liệu dệt khác

20

61.02

Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04.

 

6102.10.00

Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

20

6102.20.00

Từ bông

20

6102.30.00

Từ sợi nhân tạo

20

6102.90.00

Từ các vật liệu dệt khác

20

 

 

 

61.03

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.

 

6103.10.00

Bộ com-lê

20

 

Bộ quần áo đồng bộ:

 

6103.22.00

Từ bông

20

6103.23.00

– Từ sợi tổng hợp

20

6103.29.00

– Từ các vật liệu dệt khác

20

 

Áo jacket và áo blazer:

 

6103.31.00

– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

20

6103.32.00

– Từ bông

20

6103.33.00

– Từ sợi tổng hợp

20

6103.39

– Từ các vật liệu dệt khác:

 

6103.39.10

+ Từ ramie, sợi lanh hoặc tơ tằm

20

6103.39.90

+ Loại khác

20

 

Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

 

6103.41.00

Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

20

6103.42.00

Từ bông

20

6103.43.00

Từ sợi tổng hợp

20

6103.49.00

– Từ các vật liệu dệt khác

20

61.04

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân, chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.

 

 

Bộ com-lê:

 

6104.13.00

– Từ sợi tổng hợp

20

6104.19

– Từ các vật liệu dệt khác:

 

6104.19.20

+ Từ bông

20

6104.19.90

+ Loại khác

20

 

Bộ quần áo đồng bộ:

 

6104.22.00

– Từ bông

20

6104.23.00

– Từ sợi tổng hợp

20

6104.29.00

– Từ các vật liệu dệt khác

20

 

Áo jacket và áo blazer:

 

6104.31.00

– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

20

6104.32.00

– Từ bông

20

6104.33.00

– Từ sợi tổng hợp

20

6104.39.00

– Từ các vật liệu dệt khác

20

 

Váy liền thân:

 

6104.41.00

– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

20

6104.42.00

– Từ bông

20

6104.43.00

– Từ sợi tổng hợp

20

6104.44.00

– Từ sợi tái tạo

20

6104.49.00

– Từ các vật liệu dệt khác

20

 

Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:

 

6104.51.00

– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

20

6104.52.00

– Từ bông

20

6104.53.00

– Từ sợi tổng hợp

20

6104.59.00

– Từ các vật liệu dệt khác

20

 

Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

 

6104.61.00

– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

20

6104.62.00

– Từ bông

20

6104.63.00

– Từ sợi tổng hợp

20

6104.69.00

– Từ các vật liệu dệt khác

20

61.05

Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.

 

6105.10.00

Từ bông

20

6105.20

Từ sợi nhân tạo:

 

6105.20.10

– Từ sợi tổng hợp

20

6105.20.20

– Từ sợi tái tạo

20

6105.90.00

Từ các vật liệu dệt khác

20

61.06

Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.

 

6106.10.00

Từ bông

20

6106.20.00

Từ sợi nhân tạo

20

6106.90.00

Từ các vật liệu dệt khác

20

61.07

Quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.

 

 

Quần lót (underpants) và quần sịp:

 

6107.11.00

– Từ bông

20

6107.12.00

– Từ sợi nhân tạo

20

6107.19.00

– Từ các vật liệu dệt khác

20

 

Các loại áo ngủ và bộ pyjama:

 

6107.21.00

– Từ bông

20

6107.22.00

– Từ sợi nhân tạo

20

6107.29.00

– Từ các vật liệu dệt khác

20

 

Loại khác:

 

6107.91.00

– Từ bông

20

6107.99.00

– Từ các vật liệu dệt khác

20

61.08

Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.

 

 

Váy lót và váy lót bồng (petticoats):

 

6108.11.00

– Từ sợi nhân tạo

20

6108.19

– Từ các vật liệu dệt khác:

 

6108.19.20

+ Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

20

6108.19.30

+ Từ bông

20

6108.19.40

+ Từ tơ tằm

20

6108.19.90

+ Loại khác

20

 

Quần xi líp và quần đùi bó:

 

6108.21.00

– Từ bông

20

6108.22.00

– Từ sợi nhân tạo

20

6108.29.00

– Từ các vật liệu dệt khác

20

 

Váy ngủ và bộ pyjama:

 

6108.31.00

– Từ bông

20

6108.32.00

– Từ sợi nhân tạo

20

6108.39.00

– Từ các vật liệu dệt khác

20

 

Loại khác:

 

6108.91.00

– Từ bông

20

6108.92.00

– Từ sợi nhân tạo

20

6108.99.00

– Từ các vật liệu dệt khác

20

61.09

Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc.

 

6109.10

Từ bông:

 

6109.10.10

– Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

20

6109.10.20

– Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

20

6109.90

Từ các vật liệu dệt khác:

 

6109.90.10

– Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ ramie, lanh hoặc tơ tằm

20

6109.90.20

– Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu dệt khác

20

6109.90.30

– Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

20

61.10

Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc.

 

 

Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

 

6110.11.00

– Từ lông cừu

20

6110.12.00

– Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)

20

6110.19.00

– Loại khác

20

6110.20.00

Từ bông

20

6110.30.00

Từ sợi nhân tạo

20

6110.90.00

Từ các vật liệu dệt khác

20

61.11

Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc.

 

6111.20.00

Từ bông

20

6111.30.00

Từ sợi tổng hợp

20

6111.90

Từ các vật liệu dệt khác:

 

6111.90.10

– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

20

6111.90.90

– Loại khác

20

61.12

Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc.

 

 

Bộ quần áo thể thao:

 

6112.11.00

– Từ bông

20

6112.12.00

– Từ sợi tổng hợp

20

6112.19.00

– Từ các vật liệu dệt khác

20

6112.20.00

Bộ quần áo trượt tuyết

20

 

Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai:

 

6112.31.00

– Từ sợi tổng hợp

20

6112.39.00

– Từ các vật liệu dệt khác

20

 

Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

 

6112.41

– Từ sợi tổng hợp:

 

6112.41.10

+ Đồ bơi độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)

20

6112.41.90

+ Loại khác

20

6112.49

– Từ các vật liệu dệt khác:

 

6112.49.10

+ Đồ bơi độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)

20

6112.49.90

+ Loại khác

20

61.13

Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07.

 

6113.00.10

Bộ đồ của thợ lặn

20

6113.00.30

Quần áo chống cháy

5

6113.00.40

Quần áo bảo hộ khác

20

6113.00.90

Loại khác

20

61.14

Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc.

 

6114.20.00

Từ bông

20

6114.30

Từ sợi nhân tạo:

 

6114.30.20

– Quần áo chống cháy

5

6114.30.90

– Loại khác

20

6114.90

Từ các vật liệu dệt khác:

 

6114.90.10

Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

20

6114.90.90

– Loại khác

20

61.15

Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc.

 

6115.10

Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch):

 

6115.10.10

– Vớ cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợp

20

6115.10.90

– Loại khác

20

 

Quần tất và quần nịt khác:

 

6115.21.00

– Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex

20

6115.22.00

– Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên

20

6115.29

– Từ các vật liệu dệt khác:

 

6115.29.10

+ Từ bông

20

6115.29.90

+ Loại khác

20

6115.30

Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex:

 

6115.30.10

– Từ bông

20

6115.30.90

– Loại khác

20

 

Loại khác:

 

6115.94.00

– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

20

6115.95.00

– Từ bông

20

6115.96.00

– Từ sợi tổng hợp

20

6115.99.00

– Từ các vật liệu dệt khác

20

61.16

Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc.

 

6116.10

Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su:

 

6116.10.10

– Găng tay của thợ lặn

20

6116.10.90

– Loại khác

20

 

Loại khác:

 

6116.91.00

– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

20

6116.92.00

– Từ bông

20

6116.93.00

– Từ sợi tổng hợp

20

6116.99.00

– Từ các vật liệu dệt khác

20

1.2. Thuế suất nhập khẩu đối với quần áo không dệt kim hoặc móc:

Lưu ý: thuế suất nhập khẩu đối với quần áo không dệt kim hoặc móc ở đây không bao gồm:

Quần áo hoặc hàng may mặc đã qua sử dụng khác thuộc nhóm 63.09;

Dụng cụ chỉnh hình, đai thắt phẫu thuật, băng giữ hoặc loại tương tự (nhóm 90.21).

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất (%)

62.01

Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03.

 

6201.20

Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

 

6201.20.10

– Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm

20

6201.20.90

– Loại khác

20

6201.30

Từ bông:

 

6201.30.10

– Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm

20

6201.30.90

– Loại khác

20

6201.40

Từ sợi nhân tạo:

 

6201.40.10

– Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm

20

6201.40.90

– Loại khác

20

6201.90

Từ các vật liệu dệt khác:

 

 

– Từ tơ tằm:

 

6201.90.11

+ Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm

20

6201.90.19

+ Loại khác

20

 

– Từ ramie:

 

6201.90.21

+ Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm

20

6201.90.29

+ Loại khác

20

6201.90.90

Loại khác

20

62.02

Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04.

 

6202.20

Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

 

6202.20.10

– Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm

20

6202.20.90

– Loại khác

20

6202.30

Từ bông:

 

6202.30.10

– Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm

20

6202.30.90

– Loại khác

20

6202.40

Từ sợi nhân tạo:

 

6202.40.10

– Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệm

20

6202.40.90

– Loại khác

20

6202.90

Từ các vật liệu dệt khác:

 

6202.90.10

– Từ tơ tằm

20

6202.90.20

Từ ramie

20

6202.90.90

– Loại khác

20

62.03

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.

 

 

Bộ com-lê:

 

6203.11.00

– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

20

6203.12.00

Từ sợi tổng hợp

20

6203.19

– Từ các vật liệu dệt khác:

 

 

+ Từ bông:

 

6203.19.11

++ Được in bằng phương pháp batik truyền thống  

20

6203.19.19

++ Loại khác

20

 

+ Từ tơ tằm:

 

6203.19.21

++ Được in bằng phương pháp batik truyền thống

20

6203.19.29

++ Loại khác

20

6203.19.90

+ Loại khác

20

 

Bộ quần áo đồng bộ:

 

6203.22

– Từ bông:

 

6203.22.10

+ Được in bằng phương pháp batik truyền thống

20

6203.22.90

+ Loại khác

20

6203.23.00

– Từ sợi tổng hợp

20

6203.29

– Từ các vật liệu dệt khác:

 

6203.29.10

+ Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

20

6203.29.90

+  Loại khác

20

 

Áo jacket và áo blazer:

 

6203.31.00

– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

20

6203.32

– Từ bông:

 

6203.32.10

+ Được in bằng phương pháp batik truyền thống

20

6203.32.90

+ Loại khác

20

6203.33.00

– Từ sợi tổng hợp

20

6203.39.00

– Từ các vật liệu dệt khác

20

 

Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

 

6203.41.00

Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

20

6203.42

– Từ bông:

 

6203.42.10

+ Quần yếm có dây đeo

20

6203.42.90

+ Loại khác

20

6203.43.00

Từ sợi tổng hợp

20

6203.49

– Từ các vật liệu dệt khác:

 

6203.49.10

+ Từ tơ tằm

20

6203.49.90

+ Loại khác

20

62.04

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân, chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.

 

 

Bộ com-lê:

 

6204.11.00

– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

20

6204.12

– Từ bông:

 

6204.12.10

+ Được in bằng phương pháp batik truyền thống

20

6204.12.90

+ Loại khác

20

6204.13.00

 Từ sợi tổng hợp

20

6204.19

– Từ các vật liệu dệt khác:

 

 

+ Từ tơ tằm:

 

6204.19.11

++ Được in bằng phương pháp batik truyền thống

20

6204.19.19

++ Loại khác

20

6204.19.90

+ Loại khác

20

 

Bộ quần áo đồng bộ:

 

6204.21.00

– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

20

6204.22

– Từ bông:

 

6204.22.10

+ Được in bằng phương pháp batik truyền thống

20

6204.22.90

+ Loại khác

20

6204.23.00

– Từ sợi tổng hợp

20

6204.29

– Từ các vật liệu dệt khác:

 

6204.29.10

+ Từ tơ tằm

20

6204.29.90

+ Loại khác

20

 

Áo jacket và áo blazer:

 

6204.31.00

– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

20

6204.32

– Từ bông:

 

6204.32.10

+ Được in bằng phương pháp batik truyền thống

20

6204.32.90

+ Loại khác

20

6204.33.00

– Từ sợi tổng hợp

20

6204.39

– Từ các vật liệu dệt khác:

 

 

+ Từ tơ tằm:

 

6204.39.11

++ Được in bằng phương pháp batik truyền thống

20

6204.39.19

++ Loại khác

20

6204.39.90

+ Loại khác

20

 

Váy liền thân:

 

6204.41.00

– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

20

6204.42

– Từ bông:

 

6204.42.10

+ Được in bằng phương pháp batik truyền thống

20

6204.42.90

+ Loại khác

20

6204.43.00

– Từ sợi tổng hợp

20

6204.44.00

 Từ sợi tái tạo

20

6204.49

– Từ các vật liệu dệt khác:

 

6204.49.10

+ Được in bằng phương pháp batik truyền thống

20

6204.49.90

+  Loại khác

20

 

Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:

 

6204.51.00

– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

20

6204.52

– Từ bông:

 

6204.52.10

+ Được in bằng phương pháp batik truyền thống

20

6204.52.90

+ Loại khác

20

6204.53.00

– Từ sợi tổng hợp

20

6204.59

– Từ các vật liệu dệt khác:

 

6204.59.10

+ Được in bằng phương pháp batik truyền thống

20

6204.59.90

+ Loại khác

20

 

Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

 

6204.61.00

– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

20

6204.62.00

– Từ bông

20

6204.63.00

– Từ sợi tổng hợp

20

6204.69.00

– Từ các vật liệu dệt khác

20

62.05

Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai.

 

6205.20

Từ bông:

 

6205.20.10

– Được in bằng phương pháp batik truyền thống

20

6205.20.20

– Áo Barong Tagalog

20

6205.20.90

– Loại khác

20

6205.30

Từ sợi nhân tạo:

 

6205.30.10

– Áo Barong Tagalog

20

6205.30.90

– Loại khác

20

6205.90

Từ các vật liệu dệt khác:

 

6205.90.10

– Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

20

 

– Loại khác:

 

6205.90.91

+ Được in bằng phương pháp batik truyền thống

20

6205.90.92

+ Áo Barong Tagalog

20

6205.90.99

+ Loại khác

20

62.06

Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.

 

6206.10

Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:

 

6206.10.10

– Được in bằng phương pháp batik truyền thống

20

6206.10.90

– Loại khác

20

6206.20.00

Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

20

6206.30

Từ bông:

 

6206.30.10

– Được in bằng phương pháp batik truyền thống

20

6206.30.90

– Loại khác

20

6206.40.00

Từ sợi nhân tạo

20

6206.90.00

Từ các vật liệu dệt khác

20

62.07

Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.

 

 

Quần lót (underpants) và quần sịp:

 

6207.11.00

– Từ bông

20

6207.19.00

– Từ các vật liệu dệt khác

20

 

Các loại áo ngủ và bộ pyjama:

 

6207.21

– Từ bông:

 

6207.21.10

+ Được in bằng phương pháp batik truyền thống

20

6207.21.90

+ Loại khác

20

6207.22.00

– Từ sợi nhân tạo

20

6207.29

– Từ các vật liệu dệt khác:

 

6207.29.10

+ Từ tơ tằm

20

6207.29.90

+ Loại khác

20

 

Loại khác:

 

6207.91.00

– Từ bông

20

6207.99

– Từ các vật liệu dệt khác:

 

6207.99.10

+ Từ sợi nhân tạo

20

6207.99.90

+ Loại khác

20

62.08

Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.

 

 

Váy lót và váy lót bồng (petticoats):

 

6208.11.00

– Từ sợi nhân tạo

20

6208.19.00

– Từ các vật liệu dệt khác

20

 

Váy ngủ và bộ pyjama:

 

6208.21

Từ bông:

 

6208.21.10

+ Được in bằng phương pháp batik truyền thống

20

6208.21.90

+ Loại khác

20

6208.22.00

– Từ sợi nhân tạo

20

6208.29

– Từ các vật liệu dệt khác:

 

6208.29.10

+ Được in bằng phương pháp batik truyền thống

20

6208.29.90

+ Loại khác

20

 

Loại khác:

 

6208.91

– Từ bông:

 

6208.91.10

+ Được in bằng phương pháp batik truyền thống

20

6208.91.90

+ Loại khác

20

6208.92

– Từ sợi nhân tạo:

 

6208.92.10

+ Được in bằng phương pháp batik truyền thống

20

6208.92.90

+ Loại khác

20

6208.99

– Từ các vật liệu dệt khác:

 

6208.99.10

+ Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

20

6208.99.90

+ Loại khác

20

62.09

Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em.

 

6209.20

Từ bông:

 

6209.20.30

– Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự

20

6209.20.40

– Bộ com-lê, quần và các loại tương tự

20

6209.20.90

– Loại khác

20

6209.30

Từ sợi tổng hợp:

 

6209.30.10

– Bộ com-lê, quần và các loại tương tự

20

6209.30.30

– Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự

20

6209.30.40

– Phụ kiện may mặc

20

6209.30.90

– Loại khác

20

6209.90.00

Từ các vật liệu dệt khác

20

62.10

Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07.

 

6210.10

Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:

 

 

– Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp:

 

6210.10.11

+ Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy

20

6210.10.19

+ Loại khác

20

6210.10.90

– Loại khác

20

6210.20

Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01:

 

6210.20.20

– Quần áo chống cháy

5

6210.20.30

– Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ

20

6210.20.40

– Quần áo bảo hộ khác

20

6210.20.90

– Loại khác

20

6210.30

Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.02:

 

6210.30.20

– Quần áo chống cháy

5

6210.30.30

– Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ

20

6210.30.40

– Quần áo bảo hộ khác

20

6210.30.90

– Loại khác

20

6210.40

Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:

 

6210.40.10

– Quần áo chống cháy

5

6210.40.20

– Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ

20

6210.40.90

– Loại khác

20

6210.50

Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

 

6210.50.10

– Quần áo chống cháy

5

6210.50.20

– Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ

20

6210.50.90

– Loại khác

20

62.11

Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác.

 

 

Quần áo bơi:

 

6211.11.00

– Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

20

6211.12.00

– Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

20

6211.20.00

Bộ quần áo trượt tuyết

20

 

Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:

 

6211.32

– Từ bông:

 

6211.32.10

+ Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật

20

6211.32.20

+ Áo choàng hành hương (Ihram)

20

6211.32.90

+ Loại khác

20

6211.33

– Từ sợi nhân tạo:

 

6211.33.10

+ Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật

20

6211.33.20

+ Quần áo chống cháy

5

6211.33.30

+ Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ

20

6211.33.40

+ Áo choàng hành hương (Ihram)

20

6211.33.90

+ Loại khác

20

6211.39

– Từ các vật liệu dệt khác:

 

6211.39.10

+ Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật

20

6211.39.20

+ Quần áo chống cháy

5

6211.39.30

+ Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ

20

6211.39.40

+ Áo choàng hành hương (Ihram)

20

6211.39.90

+ Loại khác

20

 

Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

 

6211.42

– Từ bông:

 

6211.42.10

+ Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật

20

6211.42.20

+ Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện

20

6211.42.30

+ Sarong loại hình ống

20

6211.42.90

+ Loại khác

20

6211.43

– Từ sợi nhân tạo:

 

6211.43.10

+ Áo phẫu thuật

20

6211.43.20

+ Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện

20

6211.43.30

+ Bộ quần áo bảo hộ chống nổ

20

6211.43.40

+ Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật

20

6211.43.50

+ Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy

20

6211.43.60

+ Bộ quần áo nhảy dù liền thân

20

6211.43.70

+ Sarong loại hình ống

20

6211.43.90

+ Loại khác

20

6211.49

– Từ các vật liệu dệt khác:

 

6211.49.10

+ Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vật

20

6211.49.20

+ Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy

20

 

+ Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện:

 

6211.49.31

+ + Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn

20

6211.49.39

+ + Loại khác

20

6211.49.50

+ Sarong loại hình ống

20

6211.49.60

+ Loại khác, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

20

6211.49.90

+ Loại khác

20

62.12

Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc.

 

6212.10

Xu chiêng:

 

 

– Từ bông:

 

6212.10.11

+ Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)

20

6212.10.19

+ Loại khác

20

 

– Từ các vật liệu dệt khác:

 

6212.10.91

+ Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)

20

6212.10.99

+ Loại khác

20

6212.20

Gen và quần gen:

 

6212.20.10

– Từ bông

20

6212.20.90

– Từ các vật liệu dệt khác

20

6212.30

Áo nịt toàn thân (corselette):

 

6212.30.10

– Từ bông

20

6212.30.90

– Từ các vật liệu dệt khác

20

6212.90

Loại khác:

 

 

– Từ bông:

 

6212.90.11

+ Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da

20

6212.90.12

+ Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinh

20

6212.90.19

+ Loại khác

20

 

– Từ các vật liệu dệt khác:

 

6212.90.91

+ Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da

20

6212.90.92

+ Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinh

20

6212.90.99

+ Loại khác

20

1.3. Thuế suất nhập khẩu đối với quần áo dệt đã qua sử dụng:

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất (%)

6309.00.00

Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác.

100

2.Thuế suất nhập khẩu đối với giày dép nhập khẩu:

Căn cứ chương 64 của phụ lục II Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP quy định thuế suất nhập khẩu đối với giày dép nhập khẩu, cụ thể như sau:

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất (%)

64.01

Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự.

 

6401.10.00

Giày, dép có mũi gắn kim loại bảo vệ

30

 

Giày, dép khác:

 

6401.92

– Loại cổ cao quá mắt cá chân nhưng không qua đầu gối:

 

6401.92.10

+ Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại

30

6401.92.90

+ Loại khác

30

6401.99

– Loại khác:

 

6401.99.10

+ Giày cổ cao quá đầu gối

30

6401.99.90

+ Loại khác

30

64.02

Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic.

 

 

Giày, dép thể thao:

 

6402.12.00

– Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt

30

6402.19

– Loại khác:

 

6402.19.10

+ Giày, dép cho đấu vật

30

6402.19.90

+ Loại khác

30

6402.20.00

Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế bằng chốt cài

30

 

Giày, dép khác:

 

6402.91

– Giày cổ cao quá mắt cá chân:

 

6402.91.10

+ Giày lặn

30

 

+ Loại khác:

 

6402.91.91

++ Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ

30

6402.91.92

++ Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại

30

6402.91.99

++ Loại khác

30

6402.99

– Loại khác:

 

6402.99.10

+ Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ

30

6402.99.20

+ Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại

30

6402.99.90

+ Loại khác

30

64.03

Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc.

 

 

Giày, dép thể thao:

 

6403.12.00

Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượt

30

6403.19

– Loại khác:

 

6403.19.10

+ Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự

30

6403.19.20

+ Ủng để cưỡi ngựa; giày chơi bowling

30

6403.19.30

+ Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình

30

6403.19.90

+ Loại khác

30

6403.20.00

Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái

30

6403.40.00

Giày, dép khác, có mũi gắn kim loại bảo vệ

30

 

Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc:

 

6403.51.00

– Giày cổ cao quá mắt cá chân

30

6403.59

– Loại khác:

 

6403.59.10

+ Giày chơi bowling

30

6403.59.90

+ Loại khác

30

 

Giày, dép khác:

 

6403.91

– Loại cổ cao quá mắt cá chân:

 

6403.91.10

+ Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệ

30

6403.91.20

+ Ủng để cưỡi ngựa

30

6403.91.30

+ Loại khác, có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại

30

6403.91.90

+ Loại khác

30

6403.99

– Loại khác:

 

6403.99.10

+ Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệ

30

6403.99.20

+ Giày chơi bowling

30

6403.99.30

+ Loại khác, có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại

30

6403.99.90

+ Loại khác

30

64.04

Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt.

 

 

Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic:

 

6404.11

– Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự:

 

6404.11.10

+ Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự

30

6404.11.20

+ Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình

30

6404.11.90

+ Loại khác

30

6404.19

– Loại khác:

 

6404.19.10

+ Loại có mũi giày được gắn bảo vệ

30

6404.19.90

+ Loại khác

30

6404.20.00

Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp

30

64.05

Giày, dép khác.

 

6405.10.00

Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp

30

6405.20.00

Có mũ giày bằng vật liệu dệt

30

6405.90.00

Loại khác

30

Lưu ý: thuế suất nhập khẩu đối với giày dép ở đây không bao gồm:

Giày hoặc dép đi một lần bằng vật liệu mỏng (ví dụ, giấy, tấm plastic) không gắn đế. Những sản phẩm này được phân loại theo vật liệu làm ra chúng;

Giày, dép bằng vật liệu dệt, không có đế ngoài được dán keo, khâu hoặc gắn bằng cách khác vào mũ giày;

Giày, dép đã qua sử dụng thuộc nhóm 63.09;

Các sản phẩm bằng amiăng (nhóm 68.12);

Giày, dép chỉnh hình hoặc các thiết bị chỉnh hình khác, hoặc các bộ phận của chúng (nhóm 90.21);

Giày, dép đồ chơi hoặc giày ống có gắn lưỡi trượt băng hoặc trượt patanh; tấm ốp bảo vệ ống chân hoặc những đồ bảo vệ tương tự dùng trong thể thao.

Văn bản pháp luật được sử dụng trong bài viết:

– Nghị định 26/2023/NĐ-CP Biểu thuế XNK ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, hỗn hợp, ngoài hạn ngạch thuế quan.

Đội ngũ Luật sư, Chuyên viên của Luật Dương Gia

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Trần Thị Minh Hà

Trần Thị Minh Hà

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Hà Diễm Chi

Nguyễn Hà Diễm Chi

Trần Thị Kiều Trinh

Trần Thị Kiều Trinh

Phan Thanh Nhàn

Phan Thanh Nhàn

Trần Thị Bảo Ngọc

Trần Thị Bảo Ngọc

Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
Call Zalo