Hệ thống biểu thống kê, kiểm kê đất đai định kỳ mới nhất

Đất đai là tài sản thuộc sở hữu và quản lý đại diện là Nhà nước. Để tăng cường hiệu quả quản lý Đất đai, Nhà nước luôn thực hiện việc thống kê, kiểm kê đất đai định kỳ. Vậy hệ thống biểu thống kê, kiểm kê đất đai định kỳ mới nhất được quy định như thế nào, cùng tìm hiểu bài viết dưới đây.

CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

Trụ sở chính: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, Hà Nội.

Chi nhánh Đà Nẵng: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, Đà Nẵng.

Chi nhánh TPHCM: 161A Đào Duy Anh, phường Đức Nhuận, TPHCM.

Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

Email: luatsu@luatduonggia.vn

1. Hệ thống biểu thống kê, kiểm kê đất đai định kỳ mới nhất: 

Thống kê, kiểm kê đất đai được chia làm 2 loại là thống kê, kiểm kê đất đai định kỳ và thống kê, kiểm kê đất đai theo chuyên đề. Hệ thống biểu thống kê, kiểm kê đất đai định kỳ bao gồm nhiều biểu mẫu sau đây:

1.1. Thống kê, kiểm kê định kỳ diện tích đất đai:

Mục đích của biểu thống kê này là để tổng hợp chung diện tích đối với các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp, nhóm đất chưa sử dụng và đất có mặt nước ven biển đang sử dụng vào các mục đích.

Biểu 01/TKĐĐ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐỊNH KỲ DIỆN TÍCH ĐẤT ĐAI
(Đến ngày 31/12/…………)

Đơn vị báo cáo:

Xã:……

Huyện:……

Tỉnh:…

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ
tự

Loại đất

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính

Diện tích đất theo đối tượng sử dụng

Diện tích đất theo đối tượng quản lý

Tổng số

Hộ gia đình, cá nhân trong nước (GDC)

Tổ chức trong nước (TCC)

Tổ chức, cá nhân nước ngoài (NNG)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài (CNN)

Cộng đồng dân cư và Cơ sở tôn giáo (CDS)

Tổng số

UBND cấp xã (UBQ)

Tổ chức phát triển quỹ đất (TPQ)

Cộng đồng dân cư và Tổ chức khác (TKQ)

Tổ chức kinh tế (TKT)

Cơ quan, đơn vị của Nhà nước (TCN)

Tổ chức sự nghiệp công lập (TSN)

 Tổ chức khác (TKH)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TVN)

Tổ chức ngoại giao, cá nhân nước ngoài (TNG)

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(15)

(5)=(8)+(9)+…+(14)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)=(16)+…+(18)

(16)

(17)

(18)

I

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1.1.1.1

 Đất trồng lúa

LUA

1.1.1.2

 Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.2.1

 Đất rừng sản xuất

RSX

1.2.2

 Đất rừng phòng hộ

RPH

1.2.3

 Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.1

Đất ở

OTC

2.1.1

 Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

 Đất ở tại đô thị

ODT

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2.2.1

 Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.2.2

 Đất quốc phòng

CQP

2.2.3

 Đất an ninh

CAN

2.2.4

 Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

2.2.5

 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2.2.6

 Đất có mục đích công cộng

CCC

2.3

 Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.4

 Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.5

 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

 Đất chưa sử dụng

CSD

3.1

 Đất bằng chưa sử dụng

BCS

3.2

 Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3.3

 Núi đá không có rừng cây

NCS

II

Đất có mặt nước ven biển (quan sát)

MVB

1

 Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản

MVT

2

 Đất mặt nước ven biển có rừng ngập mặn

MVR

3

 Đất mặt nước ven biển có mục đích khác

MVK

Ngày   tháng    năm
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)

Ngày   tháng    năm
Cơ quan tài nguyên và môi trường
(Ký tên, đóng dấu)

Ngày    tháng     năm
TM. Ủy ban nhân dân
(Chủ tịch ký tên, đóng dấu)

1.2. Thống kê, kiểm kê định kỳ diện tích đất nông nghiệp:

Biểu 02/TKĐĐ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐỊNH KỲ DIỆN TÍCH ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Đến ngày 31/12/…………)

Đơn vị báo cáo:

Xã:….

Huyện:…..

Tỉnh:….

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ tự

Loại đất

Tổng diện tích đất nông nghiệp của đơn vị hành chính

Diện tích đất theo đối tượng sử dụng

Diện tích đất theo đối tượng quản lý

Tổng số

Hộ gia đình, cá nhân trong nước (GDC)

Tổ chức trong nước (TCC)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TVN)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài (CNN)

Cộng đồng dân cư và Cơ sở tôn giáo (CDS)

Tổng số

UBND cấp xã (UBQ)

Tổ chức phát triển quỹ đất (TPQ)

Cộng đồng dân cư và Tổ chức khác (TKQ)

Tổ chức kinh tế (TKT)

Cơ quan, đơn vị của Nhà nước (TCN)

Tổ chức sự nghiệp công lập (TSN)

 Tổ chức khác (TKH)

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(14)

(5)=(6)+…+(13)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)=(15)+..+(17)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1.1.1.1

 Đất trồng lúa

LUA

1.1.1.1.1

 Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.1.1.1.2

 Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.1.1.1.3

 Đất trồng lúa nương

LUN

1.1.1.2

 Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.1.1.2.1

 Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

1.1.1.2.2

 Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.2.1

 Đất rừng sản xuất

RSX

1.2.1.1

 Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.2.1.2

 Đất có rừng sản xuất là rừng trồng

RST

1.2.1.3

 Đất đang sử dụng để bảo vệ, phát triển rừng sản xuất

RSM

1.2.2

 Đất rừng phòng hộ

RPH

1.2.2.1

 Đất có rừng phòng hộ là rừng tự nhiên

RPN

1.2.2.2

 Đất có rừng phòng hộ là rừng trồng

RPT

1.2.2.3

 Đất đang sử dụng để bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ

RPM

1.2.3

 Đất rừng đặc dụng

RDD

1.2.3.1

 Đất có rừng đặc dụng là rừng tự nhiên

RDN

1.2.3.2

 Đất có rừng đặc dụng là rừng trồng

RDT

1.2.3.3

 Đất đang sử dụng để bảo vệ, phát triển rừng đặc dụng

RDM

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

Ngày     tháng    năm
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)

Ngày    tháng    năm
UBND cấp xã/Cơ quan tài nguyên và môi trường
(Ký tên, đóng dấu)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Biểu 02a/TKĐĐ

KIỂM KÊ ĐỊNH KỲ DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA ĐÃ CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG THEO QUY ĐỊNH
(Đến ngày 31/12/…………)

Đơn vị báo cáo:

Xã:…………….…………………

Huyện:………………….………..

Tỉnh:………………………….

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ
tự

Loại đất trồng lúa đã chuyển đổi cơ cấu

Diện tích đất trồng lúa đã chuyển đổi cơ cấu theo loại đối tượng sử dụng

Tổng số

Hộ gia đình, cá nhân trong nước (GDC)

Tổ chức trong nước (TCC)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TVN)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài (CNN)

Cộng đồng dân cư và Cơ sở tôn giáo (CDS)

Tổ chức kinh tế (TKT)

Cơ quan, đơn vị của Nhà nước (TCN)

Tổ chức sự nghiệp công lập (TSN)

 Tổ chức khác (TKH)

(1)

(2)

(3)

(4)=(5+…+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

 

 

Đất trồng lúa đã chuyển đổi cơ cấu cây trồng

LCĐ

 

 

 

 

1

Đất chuyên trồng lúa nước đã chuyển đổi cơ cấu

LUC

 

 

 

 

1.1

 Chuyển đổi để trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

1.2

 Chuyển đổi để trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

1.3

 Chuyển đổi để nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

2

Đất trồng lúa nước còn lại đã chuyển đổi cơ cấu

LUK

 

 

 

 

2.1

 Chuyển đổi để trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

2.2

 Chuyển đổi để trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

2.3

 Chuyển đổi để nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

3

Đất trồng lúa nương đã chuyển đổi cơ cấu

LUN

 

 

 

 

3.1

 Chuyển đổi để trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

3.2

 Chuyển đổi để trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày    tháng    năm
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)

Ngày    tháng    năm
UBND cấp xã/Cơ quan tài nguyên và môi trường
(Ký tên, đóng dấu)

1.3. Thống kê, kiểm kê định kỳ diện tích đất phi nông nghiệp:

Biểu 03/TKĐĐ

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐỊNH KỲ DIỆN TÍCH ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Đến ngày 31/12/…………)

 Đơn vị báo cáo:

Xã:……

Huyện:….

Tỉnh:…….

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ
tự

Loại đất

Tổng diện tích đất phi nông nghiệp của đơn vị hành chính

Diện tích đất theo đối tượng sử dụng

Diện tích đất theo đối tượng quản lý

Tổng số

Hộ gia đình, cá nhân trong nước (GDC)

Tổ chức trong nước (TCC)

Tổ chức, cá nhân nước ngoài (NNG)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài (CNN)

Cộng đồng dân cư và Cơ sở tôn giáo (CDS)

Tổng số

UBND cấp xã (UBQ)

Tổ chức phát triển quỹ đất (TPQ)

Cộng đồng dân cư và Tổ chức khác (TKQ)

Tổ chức kinh tế (TKT)

Cơ quan, đơn vị của Nhà nước (TCN)

Tổ chức sự nghiệp công lập (TSN)

 Tổ chức khác (TKH)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TVN)

Tổ chức ngoại giao, cá nhân nước ngoài (TNG)

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(15)

(5)=(8)+(9)+…+(14)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)=(16)+…+(18)

(16)

(17)

(18)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.1

Đất ở

OTC

2.1.1

 Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

 Đất ở tại đô thị

ODT

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2.2.1

 Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.2.2

 Đất quốc phòng

CQP

2.2.3

 Đất an ninh

CAN

2.2.4

 Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

2.2.4.1

 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.2.4.2

 Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2.2.4.3

 Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2.2.4.4

 Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.2.4.5

 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.2.4.6

 Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.2.4.7

 Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.2.4.8

 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.2.4.9

 Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.2.5

 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2.2.5.1

 Đất khu công nghiệp

SKK

2.2.5.2

 Đất cụm công nghiệp

SKN

2.2.5.3

 Đất khu chế xuất

SKT

2.2.5.4

 Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.2.5.5

 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.2.5.6

 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.2.5.7

 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.2.6

 Đất có mục đích công cộng

CCC

2.2.6.1

 Đất giao thông

DGT

2.2.6.2

 Đất thủy lợi

DTL

2.2.6.3

 Đất có di tích lịch sử – văn hóa

DDT

2.2.6.4

 Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.2.6.5

 Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.2.6.6

 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.2.6.7

 Đất công trình năng lượng

DNL

2.2.6.8

 Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2.2.6.9

 Đất chợ

DCH

2.2.6.10

 Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.2.6.11

 Đất công trình công cộng khác

DCK

2.3

 Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.4

 Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.8

 Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Ngày    tháng    năm
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)

Ngày    tháng    năm
UBND cấp xã/Cơ quan tài nguyên và môi trường
(Ký tên, đóng dấu)

1.4. Thống kê, kiểm kê định kỳ diện tích đất phân theo từng đơn vị hành chính: 

Biểu 04/TKĐĐ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐỊNH KỲ DIỆN TÍCH ĐẤT PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
(Đến ngày 31/12/…………)

Đơn vị báo cáo:

Xã:……

Huyện:……

Tỉnh:….

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ tự

Loại đất

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới trực thuộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+….+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

I

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1.1.1.1

 Đất trồng lúa

LUA

1.1.1.2

 Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.2.1

 Đất rừng sản xuất

RSX

1.2.2

 Đất rừng phòng hộ

RPH

1.2.3

 Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.1

Đất ở

OTC

2.1.1

 Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

 Đất ở tại đô thị

ODT

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2.2.1

 Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.2.2

 Đất quốc phòng

CQP

2.2.3

 Đất an ninh

CAN

2.2.4

 Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

2.2.5

 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2.2.6

 Đất có mục đích công cộng

CCC

2.3

 Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.4

 Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.5

 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

 Đất chưa sử dụng

CSD

3.1

 Đất bằng chưa sử dụng

BCS

3.2

 Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3.3

 Núi đá không có rừng cây

NCS

II

Đất có mặt nước ven biển(quan sát)

MVB

1

 Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản

MVT

2

 Đất mặt nước ven biển có rừng

MVR

3

 Đất mặt nước ven biển có mục đích khác

MVK

Ghi chú: Đối với các huyện, tỉnh có các khu vực đang tranh chấp địa giới hành chính (giữa các đơn vị hành chính trực thuộc) thì tổng hợp diện tích của khu vực tranh chấp vào cột cuối cùng của biểu.

Ngày    tháng    năm
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)

Ngày    tháng     năm
Cơ quan tài nguyên và môi trường
(Ký tên, đóng dấu)

 1.5. Thống kê, kiểm kê định kỳ diện tích đất đã được giao, được thuê, được chuyển mục đích sử dụng đất nhưng chưa thực hiện: 

 

 

Biểu 05/TKĐĐ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐỊNH KỲ DIỆN TÍCH ĐẤT ĐÃ ĐƯỢC GIAO, ĐƯỢC THUÊ, ĐƯỢC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NHƯNG CHƯA THỰC HIỆN
(Đến ngày 31/12/…………)

Đơn vị báo cáo:

Xã:…..

Huyện:……

Tỉnh:….

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ
tự

Loại đất

Tổng số

Hộ gia đình, cá nhân trong nước (GDC)

Tổ chức kinh tế (TKT)

Cơ quan đơn vị của Nhà nước (TCN)

Tổ chức sự nghiệp công lập (TSN)

Tổ chức khác (TKH)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TVN)

Tổ chức ngoại giao (TNG)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài (CNN)

Cộng đồng dân cư và Cơ sở tôn giáo (CDS)

Theo loại đất của quyết định

Theo loại đất hiện trạng

Theo loại đất của quyết định

Theo loại đất hiện trạng

Theo loại đất của quyết định

Theo loại đất hiện trạng

Theo loại đất của quyết định

Theo loại đất hiện trạng

Theo loại đất của quyết định

Theo loại đất hiện trạng

Theo loại đất của quyết định

Theo loại đất hiện trạng

Theo loại đất của quyết định

Theo loại đất hiện trạng

Theo loại đất của quyết định

Theo loại đất hiện trạng

Theo loại đất của quyết định

Theo loại đất hiện trạng

Theo loại đất của quyết định

Theo loại đất hiện trạng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

I

Tổng diện tích đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1.1.1.1

 Đất trồng lúa

LUA

1.1.1.2

 Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.2.1

 Đất rừng sản xuất

RSX

1.2.2

 Đất rừng phòng hộ

RPH

1.2.3

 Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.1

Đất ở

OTC

2.1.1

 Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

 Đất ở tại đô thị

ODT

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2.2.1

 Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.2.2

 Đất quốc phòng

CQP

2.2.3

 Đất an ninh

CAN

2.2.4

 Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

2.2.5

 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2.2.6

 Đất có mục đích công cộng

CCC

2.3

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.4

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

NTD

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

 Đất chưa sử dụng

CSD

3.1

 Đất bằng chưa sử dụng

BCS

3.2

 Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3.3

 Núi đá không có rừng cây

NCS

II

Đất có mặt nước ven biển (quan sát)

MVB

1

 Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản

MVT

2

 Đất mặt nước ven biển có rừng ngập mặn

MVR

3

 Đất mặt nước ven biển có mục đích khác

MVK

Ghi chú: Biểu này chỉ tổng hợp các trường hợp đã có quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất mà tại thời điểm thống kê, kiểm kê đã bàn giao đất trên thực địa nhưng chưa sử dụng đất theo mục đích được giao, được thuê, được chuyển mục đích.

Ngày    tháng    năm
Người lập biểu
(ký, ghi rõ họ tên)

Ngày    tháng    năm
Ủy ban nhân dân cấp xã/Cơ quan tài nguyên và môi trường
(Chủ tịch ký tên, đóng dấu)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Biểu 05a/TKĐĐ

TỔNG HỢP CÁC TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC GIAO, ĐƯỢC THUÊ, ĐƯỢC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NHƯNG CHƯA THỰC HIỆN

(Đến ngày 31/12/…)

Xã: … huyện: …… tỉnh:…

Thứ tự

Số hiệu khoanh, thửa đất

Tên người được giao, được thuê, được chuyển mục đích

Địa chỉ khoanh, thửa đất

 Diện tích chưa thực hiện theo quyết định (m2)

Mã loại đất

Mã đối tượng

Theo hiện trạng

Theo quyết định

Theo hiện trạng

Theo quyết định

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng số

Ghi chú:

Biểu này chỉ tổng hợp các trường hợp đã có quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và tại thời điểm thống kê, kiểm kê đã bàn giao đất trên thực địa nhưng chưa sử dụng đất theo mục đích được giao, được thuê, được chuyển mục đích.

Ngày    tháng     năm
Người lập biểu
(ký, ghi rõ họ tên)

Ngày    tháng    năm
TM. Ủy ban nhân dân (cấp xã)
(Chủ tịch ký tên, đóng dấu)

1.6. Kiểm kê định kỳ diện tích đất đã chuyển mục đích sử dụng khác với hồ sơ địa chính:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Biểu 06/TKĐĐ

KIỂM KÊ ĐỊNH KỲ DIỆN TÍCH ĐẤT ĐÃ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG KHÁC VỚI HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
(Đến ngày 31/12/…………)

Đơn vị báo cáo:

Xã:…..

Huyện:……

Tỉnh:…

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ
tự

Loại đất

Tổng số

Hộ gia đình, cá nhân trong nước (GDC)

Tổ chức kinh tế (TKT)

Cơ quan đơn vị của Nhà nước (TCN)

Tổ chức sự nghiệp công lập (TSN)

Tổ chức khác (TKH)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TVN)

Tổ chức ngoại giao (TNG)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài (CNN)

Cộng đồng dân cư và Cơ sở tôn giáo (CDS)

Đối tượng được giao quản lý

Theo loại đất của hồ sơ

Theo loại đất hiện trạng

Theo loại đất của hồ sơ

Theo loại đất hiện trạng

Theo loại đất của hồ sơ

Theo loại đất hiện trạng

Theo loại đất của hồ sơ

Theo loại đất hiện trạng

Theo loại đất của hồ sơ

Theo loại đất hiện trạng

Theo loại đất của hồ sơ

Theo loại đất hiện trạng

Theo loại đất của hồ sơ

Theo loại đất hiện trạng

Theo loại đất của hồ sơ

Theo loại đất hiện trạng

Theo loại đất của hồ sơ

Theo loại đất hiện trạng

Theo loại đất của hồ sơ

Theo loại đất hiện trạng

Theo loại đất của hồ sơ

Theo loại đất hiện trạng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(24)

(25)

I

Tổng diện tích đất

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1.1.1.1

 Đất trồng lúa

LUA

1.1.1.2

 Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.2.1

 Đất rừng sản xuất

RSX

1.2.2

 Đất rừng phòng hộ

RPH

1.2.3

 Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.1

Đất ở

OTC

2.1.1

 Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

 Đất ở tại đô thị

ODT

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2.2.1

 Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.2.2

 Đất quốc phòng

CQP

2.2.3

 Đất an ninh

CAN

2.2.4

 Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

2.2.5

 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2.2.6

 Đất có mục đích công cộng

CCC

2.3

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.4

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

 Đất chưa sử dụng

CSD

3.1

 Đất bằng chưa sử dụng

BCS

3.2

 Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3.3

 Núi đá không có rừng cây

NCS

II

Đất có mặt nước ven biển (quan sát)

MVB

1

 Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản

MVT

2

 Đất mặt nước ven biển có rừng ngập mặn

MVR

3

 Đất mặt nước ven biển có mục đích khác

MVK

 

Ngày    tháng    năm
Người lập biểu
(ký, ghi rõ họ tên)

Ngày    tháng   năm
Ủy ban nhân dân cấp xã/Cơ quan tài nguyên và môi trường
(Chủ tịch ký tên, đóng dấu)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Biểu 06a/TKĐĐ

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG HỢP ĐÃ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT KHÁC VỚI HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH

 (Đến ngày 31/12/…)

Xã: … huyện: … tỉnh:……

Thứ tự

Số hiệu khoanh, thửa đất

Người sử dụng

Địa chỉ khoanh, thửa đất

Diện tích đã chuyển mục đích sử dụng (m2)

Mã loại đất sử dụng

Mã đối tượng

Theo hồ sơ địa chính

Theo hiện trạng đang sử dụng

Theo hồ sơ địa chính

Theo hiện trạng đang sử dụng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Ngày   tháng    năm
Người lập biểu
(ký, ghi rõ họ tên)

Ngày    tháng    năm
TM. Ủy ban nhân dân (cấp xã)
(Chủ tịch ký tên, đóng dấu)

 1.7. Kiểm kê định kỳ diện tích đất có sử dụng kết hợp vào mục đích khác:

 

 

Biểu 07/TKĐĐ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

KIỂM KÊ ĐỊNH KỲ DIỆN TÍCH ĐẤT CÓ SỬ DỤNG KẾT HỢP VÀO MỤC ĐÍCH KHÁC
(Đến ngày 31/12/…………)

Đơn vị báo cáo:

Xã:…..…

Huyện:……

Tỉnh:….

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ tự

Loại đất

Tổng số

Hộ gia đình, cá nhân trong nước (GDC)

Tổ chức trong nước (TCC)

Tổ chức nước ngoài (NNG)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài (CNN)

Cộng đồng dân cư và Cơ sở tôn giáo (CDS)

Tổ chức kinh tế (TKT)

Cơ quan, đơn vị của Nhà nước (TCN)

Tổ chức sự nghiệp công lập (TSN)

Tổ chức khác (TKH)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TVN)

Tổ chức ngoại giao (TNG)

(1)

(2)

(3)=(4)+…+(12)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất trồng lúa

Trong đó: Kết hợp nuôi trồng thủy sản

2

Đất trồng cây lâu năm

Trong đó: Kết hợp nuôi trồng thủy sản

 Kết hợp sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

3

Đất lâm nghiệp

Trong đó: Kết hợp nuôi trồng thủy sản

 Kết hợp sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

4

Đất ở

Trong đó: Kết hợp sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

5

Đất quốc phòng

Trong đó: Kết hợp sản xuất nông nghiệp

 Kết hợp lâm nghiệp

 Kết hợp nuôi trồng thủy sản

 Kết hợp sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

6

Đất an ninh

Trong đó: Kết hợp sản xuất nông nghiệp

 Kết hợp lâm nghiệp

 Kết hợp nuôi trồng thủy sản

 Kết hợp sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

7

Đất Thủy lợi

Trong đó: Kết hợp nuôi trồng thủy sản

 Kết hợp sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

8

Đất công trình năng lượng

Trong đó: Kết hợp nuôi trồng thủy sản

 Kết hợp sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

9

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

Trong đó: Kết hợp nuôi trồng thủy sản

 Kết hợp sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

10

Đất có mặt nước chuyên dùng

Trong đó: Kết hợp nuôi trồng thủy sản

 Kết hợp sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Ngày     tháng    năm
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)

Ngày     tháng     năm
UBND cấp xã/Cơ quan tài nguyên và môi trường
(Ký tên, đóng dấu)

1.8. Kiểm kê định kỳ diện tích đất khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Biểu 08 /TKĐĐ

KIỂM KÊ ĐỊNH KỲ DIỆN TÍCH ĐẤT KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
(Đến ngày 31/12/…………)

Đơn vị báo cáo:

Xã:…………….…………………

Huyện:………………….………..

Tỉnh:………………………….

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ tự

Loại đất

Tổng diện tích

Diện tích đất phân theo loại đối tượng đang sử dụng

Diện tích đất do các loại đối tượng đang quản lý

Tổng số

Hộ gia đình, cá nhân trong nước (GDC)

Tổ chức trong nước (TCC)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TVN)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài (CNN)

Cộng đồng dân cư và Cơ sở tôn giáo (CDS)

Tổ chức kinh tế (TKT)

Cơ quan, đơn vị của Nhà nước (TCN)

Tổ chức sự nghiệp công lập (TSN)

Tổ chức khác (TKH)

(1)

(2)

(3)=(4)+ (13)

(4)=(5)+…+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

Tổng số (1) +(2)

1

Đất khu bảo tồn thiên nhiên (KBT)

1.1

Thuộc đất rừng phòng hộ

1.2

Thuộc đất rừng đặc dụng

1.3

Thuộc đất nuôi trồng thủy sản

1.4

Thuộc đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

1.5

Thuộc đất bằng chưa sử dụng

1.6

Thuộc đất mặt nước ven biển có rừng ngập mặn

1.7

Thuộc đất mặt nước ven biển có mục đích khác

1.8

Thuộc các loại đất khác còn lại

2

Đất cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học (KĐD)

2.1

Thuộc đất rừng đặc dụng

2.2

Thuộc các loại đất nông nghiệp khác còn lại

2.3

Thuộc đất xây dựng trụ sở cơ quan sự nghiệp

2.4

Thuộc đất xây dựng cơ sở nghiên cứu khoa học công nghệ

2.5

Thuộc đất công trình sự nghiệp khác

2.6

Thuộc đất khu vui chơi giải trí

2.7

Thuộc các loại đất phi nông nghiệp khác còn lại

Ngày    tháng    năm
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)

Ngày    tháng    năm
UBND cấp xã/Cơ quan tài nguyên và môi trường
(Ký tên, đóng dấu)

1.9. Kiểm kê định kỳ diện tích đất ngập nước:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Biểu 09/TKĐĐ

KIỂM KÊ ĐỊNH KỲ DIỆN TÍCH ĐẤT NGẬP NƯỚC
(Đến ngày 31/12/…………)

Đơn vị báo cáo:

Xã:….

Huyện:…..

Tỉnh:….

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ tự

Loại đất

Tổng diện tích

Diện tích đất phân theo đối tượng đang sử dụng

Diện tích do các loại đối tượng đang quản lý

Tổng số

Hộ gia đình, cá nhân trong nước (GDC)

Tổ chức trong nước (TCC)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TVN)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài (CNN)

Cộng đồng dân cư và Cơ sở tôn giáo (CDS)

Tổ chức kinh tế (TKT)

Cơ quan, đơn vị của Nhà nước (TCN)

Tổ chức sự nghiệp công lập (TSN)

Tổ chức khác (TKH)

(1)

(2)

(3)=(4)+ (13)

(4)=(5)+…+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

 

 

1

Đất ngập nước nội địa (ĐNN)

 

 

 

1.1

Đất nông nghiệp ngập nước

 

 

 

1.1.1

 Đất trồng lúa nước

 

 

 

1.1.2

 Đất lâm nghiệp ngập nước

 

 

 

1.1.2.1

Rừng sản xuất ngập nước

 

 

 

 Trong đó: Rừng sản xuất ngập mặn

 

 

 

1.1.2.2

Rừng phòng hộ ngập nước

 

 

 

 Trong đó: Rừng phòng hộ ngập mặn

 

 

 

1.1.2.3

 Rừng đặc dụng ngập nước

 

 

 

 Trong đó: Rừng đặc dụng ngập mặn

 

 

 

1.1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

1.1.4

Đất làm muối

 

 

 

1.2

Đất phi nông nghiệp ngập nước

 

 

 

1.2.1

Đất thủy lợi ngập nước (Kênh, mương, hồ thủy lợi)

 

 

 

1.2.2

Đất công trình năng lượng ngập nước (Hồ thủy điện)

 

 

 

1.2.3

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

1.2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 

 

 

1.3

Đất bằng chưa sử dụng ngập nước (bãi bồi ven sông)

 

 

 

2

Đất có mặt nước ven biển

 

 

 

2.1

Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản

 

 

 

2.2

Đất mặt nước ven biển có rừng ngập mặn

 

 

 

2.3

Đất mặt nước ven biển có mục đích khác

 

 

 

Tổng cộng đất ngập nước (1+2):

 

 

Ngày    tháng    năm
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)

Ngày    tháng    năm
UBND cấp xã/Cơ quan tài nguyên và môi trường
(Ký tên, đóng dấu)

1.10. Kiểm kê định kỳ diện tích đất trong các khu vực tổng hợp:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Biểu 10/TKĐĐ

KIỂM KÊ ĐỊNH KỲ DIỆN TÍCH ĐẤT TRONG CÁC KHU VỰC TỔNG HỢP
(Đến ngày 31/12/…………)

Đơn vị báo cáo:

Xã:……

Huyện:…..

Tỉnh:…

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ tự

Loại đất

Đất khu dân cư nông thôn
(DNT)

Đất khu công nghệ cao
(CNC)

Đất khu kinh tế
(KKT)

Đất nông nghiệp công nghệ cao
(NNC)

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

 

 

I

Tổng diện tích đất các khu vực tổng hợp của đơn vị hành chính (1+2+3)

 

 

 

1

Đất nông nghiệp trong khu vực tổng hợp

NNP

 

 

 

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

 

 

 

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

 

 

 

 

1.1.1.1

 Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

1.1.1.2

 Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

 

 

 

 

1.2.1

 Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

1.2.2

 Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

1.2.3

 Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

1.4

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp trong khu vực tổng hợp

PNN

 

 

 

 

2.1

Đất ở

OTC

 

 

 

 

2.1.1

 Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

2.1.2

 Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

 

 

 

 

2.2.1

 Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

2.2.2

 Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

2.2.3

 Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

2.2.4

 Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

 

 

 

 

2.2.5

 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

 

 

 

 

2.2.6

 Đất có mục đích công cộng

CCC

 

 

 

 

2.3

 Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

2.4

 Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

2.5

 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

 

 

 

 

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

3

 Đất chưa sử dụng trong khu vực tổng hợp

CSD

 

 

 

 

3.1

 Đất bằng chưa sử dụng

BCS

 

 

 

 

3.2

 Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

 

 

 

 

3.3

 Núi đá không có rừng cây

NCS

 

 

 

 

II

Đất có mặt nước ven biển (quan sát)

MVB

 

 

 

 

1

 Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản

MVT

 

 

 

 

2

 Đất mặt nước ven biển có rừng ngập mặn

MVR

 

 

 

 

3

 Đất mặt nước ven biển có mục đích khác

MVK

 

 

 

Ngày    tháng    năm
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên )

Ngày    tháng    năm
UBND cấp xã/Cơ quan tài nguyên và môi trường
(Ký tên, đóng dấu)

 1.11. Thống kê, kiểm kê định kỳ diện tích đất đô thị:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Biểu 11/TKĐĐ

THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐỊNH KỲ DIỆN TÍCH ĐẤT ĐÔ THỊ
(Đến ngày 31/12/…………)

Đơn vị báo cáo:

Xã:…..

Huyện:…..……..

Tỉnh:………………………….

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ
tự

Loại đất

Tổng diện tích đất đô thị của đơn vị hành chính
(DTD)

Diện tích đất theo các loại đối tượng sử dụng

Diện tích đất theo các loại đối tượng quản lý

Tổng số

Hộ gia đình, cá nhân trong nước (GDC)

Tổ chức trong nước (TCC)

Tổ chức, cá nhân nước ngoài (NNG)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài (CNN)

Cộng đồng dân cư và Cơ sở tôn giáo (CDS)

Tổng số

UBND cấp xã (UBQ)

Tổ chức phát triển quỹ đất (TPQ)

Cộng đồng dân cư và Tổ chức khác (TKQ)

Tổ chức kinh tế (TKT)

Cơ quan, đơn vị của Nhà nước (TCN)

Tổ chức sự nghiệp công lập (TSN)

 Tổ chức khác (TKH)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TVN)

Tổ chức ngoại giao, cá nhân nước ngoài (TNG)

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(15)

(5)=(8)+…+(14)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)=(16)+…+(18)

(16)

(17)

(18)

I

Tổng diện tích đất đô thị của đơn vị hành chính (1+2+3)

DTD

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1.1.1.1

 Đất trồng lúa

LUA

1.1.1.2

 Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.2.1

 Đất rừng sản xuất

RSX

1.2.2

 Đất rừng phòng hộ

RPH

1.2.3

 Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.1

Đất ở

OTC

2.1.1

 Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

 Đất ở tại đô thị

ODT

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2.2.1

 Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.2.2

 Đất quốc phòng

CQP

2.2.3

 Đất an ninh

CAN

2.2.4

 Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

2.2.5

 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2.2.6

 Đất có mục đích công cộng

CCC

2.3

 Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.4

 Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.5

 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

 Đất chưa sử dụng

CSD

3.1

 Đất bằng chưa sử dụng

BCS

3.2

 Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3.3

 Núi đá không có rừng cây

NCS

Ngày    tháng    năm
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên )

Ngày    tháng    năm
Cơ quan tài nguyên và môi trường
(Ký tên, đóng dấu)

1.12. Phân tích nguyên nhân tăng, giảm diện tích của các loại đất:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Biểu 12/TKĐĐ

PHÂN TÍCH NGUYÊN NHÂN TĂNG, GIẢM DIỆN TÍCH CỦA CÁC LOẠI ĐẤT
(Từ ngày … /… /……đến ngày 31/12/…………)

Đơn vị báo cáo:

Xã:…………….…………………

Huyện:………………….………..

Tỉnh:………………………….

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ
tự

Loại đất

Năm
…..

LUA

HNK

CLN

RSX

RPH

RDD

NTS

LMU

NKH

ONT

ODT

TSC

CQP

CAN

DSN

CSK

CCC

TON

TIN

NTD

SON

MNC

PNK

BCS

DCS

NCS

Giảm khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất trồng lúa

LUA

 –

2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 –

3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 –

4

Đất rừng sản xuất

RSX

 –

5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 –

6

Đất rừng đặc dụng

RDD

 –

7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 –

8

Đất làm muối

LMU

 –

9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 –

10

Đất ở tại nông thôn

ONT

 –

11

Đất ở tại đô thị

ODT

 –

12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 –

13

Đất quốc phòng

CQP

 –

14

Đất an ninh

CAN

 –

15

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

 –

16

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

 –

17

Đất có mục đích công cộng

CCC

 –

18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 –

19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 –

20

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, NTL,, NHT

NTD

 –

21

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 –

22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 –

23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 –

24

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

 –

25

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

 –

26

Núi đá không có rừng cây

NCS

 –

27

Tăng khác

Diện tích năm thống kê, kiểm kê

 –  –  –  –  –  –  –  –  –  –  –  –  –  –  –  –  –  –  –  –  –  –  –  –  –  –  –

Ngày    tháng    năm
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)

Ngày     tháng     năm
Ủy ban nhân dân cấp xã/Cơ quan tài nguyên và môi trường
(ký tên, đóng dấu)

1.13. Cơ cấu diện tích theo mục đích sử dụng đất và đối tượng sử dụng, quản lý đất:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Biểu 13/TKĐĐ

CƠ CẤU DIỆN TÍCH THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG, QUẢN LÝ ĐẤT
(Đến ngày 31/12/…………)

Đơn vị báo cáo:

Xã:…………….…………………

Huyện:………………….………..

Tỉnh:………………………….

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ
tự

Loại đất

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính

 Cơ cấu diện tích loại đất so với tổng diện tích đơn vị hành chính

Cơ cấu diện tích theo đối tượng sử dụng

Cơ cấu DT theo đối tượng quản lý

Hộ gia đình cá nhân trong nước(GDC)

Tổ chức trong nước (TCC)

Tổ chức nước ngoài (NNG)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài (CNN)

Cộng đồng dân cư và cơ sở tôn giáo (CDS)

UBND cấp xã (UBQ)

Tổ chức phát triển quỹ đất (TPQ)

Cộng đồng dân cư và Tổ chức khác (TKQ)

Tổ chức kinh tế (TKT)

Cơ quan, đơn vị của Nhà nước (TCN)

Tổ chức sự nghiệp công lập (TSN)

Tổ chức khác (TKH)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TVN)

Tổ chức ngoại giao (TNG)

Diện tích

%

Diện tích

%

Diện tích

%

Diện tích

%

Diện tích

%

Diện tích

%

Diện tích

%

Diện tích

%

Diện tích

%

Diện tích

%

Diện tích

%

Diện tích

%

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

I

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1.1.1.1

 Đất trồng lúa

LUA

1.1.1.2

 Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.2.1

 Đất rừng sản xuất

RSX

1.2.2

 Đất rừng phòng hộ

RPH

1.2.3

 Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.1

Đất ở

OTC

2.1.1

 Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

 Đất ở tại đô thị

ODT

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2.2.1

 Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.2.2

 Đất quốc phòng

CQP

2.2.3

 Đất an ninh

CAN

2.2.4

 Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

2.2.5

 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2.2.6

 Đất có mục đích công cộng

CCC

2.3

 Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.4

 Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.5

 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

NTD

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

 Đất chưa sử dụng

CSD

3.1

 Đất bằng chưa sử dụng

BCS

3.2

 Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3.3

 Núi đá không có rừng cây

NCS

II

Đất có mặt nước ven biển(quan sát)

MVB

1

 Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản

MVT

2

 Đất mặt nước ven biển có rừng ngập mặn

MVR

3

 Đất mặt nước ven biển có mục đích khác

MVK

Ngày    tháng    năm
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)

Ngày    tháng    năm
UBND cấp xã/Cơ quan tài nguyên và môi trường
(Ký tên, đóng dấu)

1.14. Biến động diện tích theo mục đích sử dụng đất: 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Biểu 14/TKĐĐ

BIẾN ĐỘNG DIỆN TÍCH THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Năm …….. so với năm ……… và năm ……..

Đơn vị báo cáo:

Xã:……

Huyện:…..

Tỉnh:……

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Diện tích năm….

So với năm….

So với năm….

Ghi chú

Diện tích

Tăng (+)
giảm (-)

Diện tích

Tăng (+)
giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6) = (4) – (5)

(7)

(8) = (4) – (7)

(9)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1.1.1.1

 Đất trồng lúa

LUA

1.1.1.2

 Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.2.1

 Đất rừng sản xuất

RSX

1.2.2

 Đất rừng phòng hộ

RPH

1.2.3

 Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.1

Đất ở

OTC

2.1.1

 Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

 Đất ở tại đô thị

ODT

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2.2.1

 Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.2.2

 Đất quốc phòng

CQP

2.2.3

 Đất an ninh

CAN

2.2.4

 Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

2.2.5

 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2.2.6

 Đất có mục đích công cộng

CCC

2.3

 Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.4

 Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.5

 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

 Đất chưa sử dụng

CSD

3.1

 Đất bằng chưa sử dụng

BCS

3.2

 Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3.3

 Núi đá không có rừng cây

NCS

Ngày     tháng    năm
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên )

Ngày    tháng    năm
UBND cấp xã/Cơ quan tài nguyên và môi trường
(Ký tên, đóng dấu)

1.15. So sánh hiện trạng sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Biểu 15/TKĐĐ

SO SÁNH HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Đến ngày 31/12/…………)

Đơn vị báo cáo:

Huyện:………………….………..

Tỉnh:………………………….

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ tự

Loại đất

So sánh hiện trạng sử dụng đất và chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất của năm thống kê, kiểm kê

So sánh diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ thống kê, kiểm kê đất đai với chỉ tiêu chuyển mục đích theo kế hoạch sử dụng đất được duyệt

Diện tích theo thống kê, kiểm kê đất đai

Diện tích theo kế hoạch sử dụng đất

So sánh

Diện tích chuyển đi

Diện tích chuyển đến

Diện tích giảm trong kỳ theo thống kê, kiểm kê đất đai

Diện tích giảm trong kỳ theo kế hoạch sử dụng đất

So sánh

Diện tích tăng trong kỳ theo thống kê, kiểm kê đất đai

Diện tích tăng trong kỳ theo kế hoạch sử dụng đất

So sánh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(4)-(5)

(7)

(8)

(9)=(7)-(8)

(10)

(11)

(12)=(10)-(11)

Tổng diện tích đất của ĐVHC (1+2+3)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1.1.1.1

 Đất trồng lúa

LUA

1.1.1.2

 Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

1.2.1

 Đất rừng sản xuất

RSX

1.2.2

 Đất rừng phòng hộ

RPH

1.2.3

 Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.4

Đất làm muối

LMU

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.1

Đất ở

OTC

2.1.1

 Đất ở tại nông thôn

ONT

2.1.2

 Đất ở tại đô thị

ODT

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2.2.1

 Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.2.2

 Đất quốc phòng

CQP

2.2.3

 Đất an ninh

CAN

2.2.4

 Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

2.2.5

 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2.2.6

 Đất có mục đích công cộng

CCC

2.3

 Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.4

 Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.5

 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

 Đất chưa sử dụng

CSD

3.1

 Đất bằng chưa sử dụng

BCS

3.2

 Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3.3

 Núi đá không có rừng cây

NCS

Ngày    tháng    năm
Người lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên )

 Ngày    tháng    năm
Cơ quan tài nguyên và môi trường
(Ký tên, đóng dấu)

1.16. Thống kê, kiểm kê định kỳ diện tích đất quốc phòng, đất an ninh:

 

 

Biểu 16/TKĐĐ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐỊNH KỲ DIỆN TÍCH ĐẤT QUỐC PHÒNG, ĐẤT AN NINH

Tỉnh, thành phố:……………………….

 (Đến ngày 31/12/…………)

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ tự

Đơn vị (hoặc điểm) sử dụng đất

Địa chỉ sử dụng đất

Diện tích đất quốc phòng/đất an ninh

Trong đó diện tích kết hợp vào mục đích khác

Tình hình đo đạc lập bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính, cấp GCN

Ghi chú

Diện tích

Loại đất kết hợp

Diện tích đã đo đạc

Số Giấy chứng nhận đã cấp

Diện tích đã cấp giấy chứng nhận

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày    tháng    năm
Đơn vị lập biểu
(Thủ trưởng đơn vị ký tên, đóng dấu)

Ngày    tháng    năm
Bộ Quốc phòng/Bộ Công an
(Ký tên, đóng dấu)

2. Mục đích, thời điểm thống kê, kiểm kê đất đai định kỳ: 

Mục đích thống kê, kiểm kê đất đai định kỳ là nhằm đánh giá tình hình sử dụng đất, từ đó có những kết luận để thực hiện việc để có những biện pháp tăng cường hiệu quả quản ý, sử dụng đất. Ngoài ra, đó cũng là cơ sở để điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, đề xuất điều chỉnh chính sách, pháp luật về đất đai. Việc thống kê, kiểm kê định kỳ đất đai giúp cung cấp số liệu để xây dựng niên giám thống kê các cấp và phục vụ nhu cầu thông tin đất đai cho các hoạt động kinh tế – xã hội, quốc phòng, an ninh, nghiên cứu khoa học, giáo dục và đào tạo, các nhu cầu khác của Nhà nước và xã hội.

Thời điểm thống kê đất đai định kỳ hàng năm được tính đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm. Nếu là năm thực hiện kiểm kê đất đai thì lưu ý thời điểm kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất định kỳ 05 năm được tính đến hết ngày 31 tháng 12 của năm có chữ số tận cùng là 4 và 9.

3. Nguyên tắc thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai định kỳ: 

+ Loại đất, loại đối tượng sử dụng đất, đối tượng quản lý đất và các chỉ tiêu khác được thống kê, kiểm kê phải theo đúng hiện trạng tại thời điểm thống kê, kiểm kê và việc thu thập số liệu trong thống kê đất đai được thực hiện trực tiếp từ hồ sơ địa chính trên địa bàn đơn vị hành chính cấp xã.

+ Diện tích các khoanh đất tính trên bản đồ kiểm kê đất đai cấp xã theo đơn vị mét vuông (m2), tổng diện tích các loại đất theo số liệu thống kê đất đai phải bằng diện tích tự nhiên của đơn vị hành chính thực hiện thống kê đất đai.

+ Số liệu thống kê đất đai phải phản ánh đầy đủ tình trạng sử dụng đất thể hiện trong hồ sơ địa chính; số liệu kiểm kê đất đai định kỳ được tổng hợp từ kết quả điều tra, khoanh vẽ, lập bản đồ kiểm kê đối với toàn bộ diện tích thuộc địa giới hành chính của địa phương thực hiện kiểm kê.

+ Diện tích đất trong các biểu thống kê đất đai được xác định theo mục đích hiện đang sử dụng, nếu đất đang sử dụng vào nhiều mục đích thì ngoài việc thống kê, kiểm kê theo mục đích sử dụng đất chính, còn phải thống kê, kiểm kê thêm theo mục đích sử dụng đất kết hợp vào biểu riêng.

Những văn bản pháp luật sử dụng trong bài viết: 

– Luật Đất đai năm 2013;

– Thông tư 28/2014/TT-BTNMT quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Đội ngũ Luật sư, Chuyên viên của Luật Dương Gia

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Trần Thị Minh Hà

Trần Thị Minh Hà

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Hà Diễm Chi

Nguyễn Hà Diễm Chi

Trần Thị Kiều Trinh

Trần Thị Kiều Trinh

Phan Thanh Nhàn

Phan Thanh Nhàn

Trần Thị Bảo Ngọc

Trần Thị Bảo Ngọc

Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
Call Zalo