Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, thuốc đàm phán giá hiện nay đang được thực hiện theo Phụ lục II, Phụ lục III và Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư 15/2020/TT-BYT của Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá.
CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA
Trụ sở chính: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, Hà Nội.
Chi nhánh Đà Nẵng: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, Đà Nẵng.
Chi nhánh TPHCM: 161A Đào Duy Anh, phường Đức Nhuận, TPHCM.
Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568
Số điện thoại Luật sư: 037.6999996
Email: luatsu@luatduonggia.vn
1. Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, thuốc đàm phán giá:
Căn cứ theo quy định tại Thông tư 15/2020/TT-BYT của Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá (sửa đổi tại Thông tư 15/2022/TT-BYT của Bộ Y tế), thì danh mục thuốc đấu thầu tập trung (trong đó có thuốc đấu thầu tập trung quốc gia và thuốc đấu thầu tập trung địa phương), thuốc đàm phán giá, sẽ bao gồm các bảng sau:
Thứ nhất, danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia tại Phụ lục II. Cụ thể như sau:
|
STT |
Tên hoạt chất |
Nồng độ – Hàm lượng |
Dạng bào chế (*) |
Đơn vị tính |
|
1 |
Amoxicilin + Clavulanic acid |
875mg + 125mg |
Viên |
Viên |
|
2 |
Atorvastatin |
10mg |
Viên |
Viên |
|
3 |
Atorvastatin |
20mg |
Viên |
Viên |
|
4 |
Bisoprolol fumarate |
5mg |
Viên |
Viên |
|
5 |
Capecitabin |
500mg |
Viên |
Viên |
|
6 |
Cefazolin |
1g |
Thuốc tiêm |
Ống/Lọ |
|
7 |
Cefepime |
1g |
Thuốc tiêm |
Ống/Lọ |
|
8 |
Cefotaxime |
1g |
Thuốc tiêm |
Ống/Lọ |
|
9 |
Cefotaxime |
2g |
Thuốc tiêm |
Ống/Lọ |
|
10 |
Ceftazidime |
1g |
Thuốc tiêm |
Ống/Lọ |
|
11 |
Ceftazidime |
2g |
Thuốc tiêm |
Ống/Lọ |
|
12 |
Cephalexin |
500mg |
Viên nang |
Viên |
|
13 |
Cilastatin + Imipenem |
500mg + 500mg |
Thuốc tiêm |
Ống/Lọ |
|
14 |
Clarithromycin |
500mg |
Viên |
Viên |
|
15 |
Esomeprazole |
40mg |
Viên bao tan ở ruột |
Viên |
|
16 |
Esomeprazole |
40mg |
Thuốc tiêm đông khô |
Ống/Lọ |
|
17 |
Levofloxacin |
500mg |
Viên |
Viên |
|
18 |
Losartan kali |
100mg |
Viên |
Viên |
|
19 |
Meloxicam |
7,5mg |
Viên |
Viên |
|
20 |
Meloxicam |
15mg |
Viên |
Viên |
|
21 |
Meropenem |
500mg |
Thuốc tiêm |
Ống/Lọ |
|
22 |
Meropenem |
1g |
Thuốc tiêm |
Ống/Lọ |
|
23 |
Moxifloxacin |
(1,6mg/ml) x 250ml |
Thuốc tiêm truyền |
Chai/Lọ/Túi |
|
24 |
Pantoprazole |
40mg |
Viên bao tan ở ruột |
Viên |
|
25 |
Pantoprazole |
40mg |
Thuốc tiêm đông khô |
Ống/Lọ |
|
26 |
Paracetamol + Tramadol hydrocloride |
325mg + 37,5mg |
Viên |
Viên |
|
27 |
Pemetrexed |
100mg |
Thuốc tiêm đông khô |
Ống/Lọ |
|
28 |
Pemetrexed |
500mg |
Thuốc tiêm đông khô |
Ống/Lọ |
|
29 |
Piracetam |
800mg |
Viên |
Viên |
Thứ hai, danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương tại Phụ lục III. Cụ thể như sau:
|
STT |
Tên hoạt chất |
Nồng độ/ Hàm lượng |
Đường dùng |
Đơn vị tính |
|
1 |
Acarbose |
50mg |
Uống |
Viên |
|
2 |
Acetyl cystein |
200mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
3 |
Aciclovir |
800mg |
Uống |
Viên |
|
4 |
Acid Tranexamic |
10% x 5ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
5 |
Acid Tranexamic |
5% x 5ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
6 |
Adrenalin |
1mg/ml x 1ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
7 |
Albendazol |
400mg |
Uống |
Viên |
|
8 |
Albumin |
20% x 50ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
9 |
Allopurinol |
300mg |
Uống |
Viên |
|
10 |
Alverin |
40mg |
Uống |
Viên |
|
11 |
Amikacin |
500mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
12 |
Amiodaron |
200mg |
Uống |
Viên |
|
13 |
Amoxcillin + acid clavulanic |
500mg + 62,5mg |
Uống |
Gói |
|
14 |
Amoxicilin |
500mg |
Uống |
Viên |
|
15 |
Amoxicilin |
250mg |
Uống |
Viên |
|
16 |
Ampicilin |
1g |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
17 |
Amphotericin B |
50mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
18 |
Atenolol |
50mg |
Uống |
Viên |
|
19 |
Atorvastatin |
20mg |
Uống |
Viên |
|
20 |
Azithromycin |
500mg |
Uống |
Viên |
|
21 |
Azithromycin |
200mg/5ml |
Uống |
Chai/Lọ/Ống |
|
22 |
Bromhexin |
8mg |
Uống |
Viên |
|
23 |
Bupivacain |
0,5% x 4ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
24 |
Bupivacain |
0,5% x 20ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
25 |
Captopril |
25mg |
Uống |
Viên |
|
26 |
Carbimazol |
5mg |
Uống |
Viên |
|
27 |
Carboplatin |
150mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
28 |
Cefazolin |
1g |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
29 |
Cefixim |
200mg |
Uống |
Viên |
|
30 |
Cefixim |
100mg |
Uống |
Viên |
|
31 |
Cephalexin |
500mg |
Uống |
Viên |
|
32 |
Ciclosporin |
25mg |
Uống |
Viên |
|
33 |
Cimetidin |
200mg |
Uống |
Viên |
|
34 |
Cimetidin |
400mg |
Uống |
Viên |
|
35 |
Ciprofloxacin |
2mg/ml x 100ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
36 |
Ciprofloxacin |
0,3% x 5ml |
Nhỏ mắt |
Chai/Lọ/Ống |
|
37 |
Clarithromycin |
500mg |
Uống |
Viên |
|
38 |
Clarithromycin |
250mg |
Uống |
Viên |
|
39 |
Clindamycin |
150mg/ml x 4ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
40 |
Clindamycin |
150mg/ml x 2ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
41 |
Clindamycin |
300mg |
Uống |
Viên |
|
42 |
Clindamycin |
150mg |
Uống |
Viên |
|
43 |
Clotrimazol |
1% |
Dùng ngoài |
Tuýp |
|
44 |
Diclofenac |
50mg |
Uống |
Viên |
|
45 |
Diclofenac |
75mg |
Uống |
Viên |
|
46 |
Dobutamin |
250mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
47 |
Dopamin hydroclorid |
40mg/ml x 5ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
48 |
Doxycyclin |
100mg |
Uống |
Viên |
|
49 |
Enalapril |
5mg |
Uống |
Viên |
|
50 |
Enalapril |
10mg |
Uống |
Viên |
|
51 |
Etoposid |
100mg |
Uống |
Viên |
|
52 |
Famotidin |
40mg |
Uống |
Viên |
|
53 |
Fenofibrat |
300mg |
Uống |
Viên |
|
54 |
Fenofibrat |
100mg |
Uống |
Viên |
|
55 |
Fluconazol |
150mg |
Uống |
Viên |
|
56 |
Fluconazol |
2mg/ml x 100ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
57 |
Fluorouracil |
50mg/ml x 5ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
58 |
Fluorouracil |
50mg/ml x 10ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
59 |
Furosemid |
10mg/ml x 2ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
60 |
Furosemid |
40mg |
Uống |
Viên |
|
61 |
Gentamicin |
40mg/ml x 2ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
62 |
Glibenclamid |
5mg |
Uống |
Viên |
|
63 |
Gliclazid |
30mg |
Uống |
Viên |
|
64 |
Gliclazid |
80mg |
Uống |
Viên |
|
65 |
Heparin natri |
25.000IU |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
66 |
Hydrocortison |
100mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
67 |
Hyoscin butylbromid |
20mg/ml x 1ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
68 |
Hyoscin butylbromid |
10mg |
Uống |
Viên |
|
69 |
Ibuprofen |
400mg |
Uống |
Viên |
|
70 |
Ibuprofen |
200mg |
Uống |
Viên |
|
71 |
Isosorbid |
60mg |
Uống |
Viên |
|
72 |
Ketoconazol |
2% x 5g |
Dùng ngoài |
Tuýp |
|
73 |
Ketoconazol |
2% x 10g |
Dùng ngoài |
Tuýp |
|
74 |
Lactulose |
10g/15ml |
Uống |
Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi |
|
75 |
Levofloxacin |
250mg |
Uống |
Viên |
|
76 |
Lidocain |
2% x 2ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
77 |
Lidocain |
2% x 10ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
78 |
Loperamid |
2mg |
Uống |
Viên |
|
79 |
Loratadin |
10mg |
Uống |
Viên |
|
80 |
Mebendazol |
500mg |
Uống |
Viên |
|
81 |
Meloxicam |
10mg/ml x 1,5ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
82 |
Meloxicam |
15mg |
Uống |
Viên |
|
83 |
Metformin hydroclorid |
850mg |
Uống |
Viên |
|
84 |
Methotrexat |
50mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
85 |
Methyl prednisolon |
16mg |
Uống |
Viên |
|
86 |
Methyl prednisolon |
40mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
87 |
Methyl prednisolon |
4mg |
Uống |
Viên |
|
88 |
Methyldopa |
250mg |
Uống |
Viên |
|
89 |
Methylergometrin maleat |
0,2mg/ml x 1ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
90 |
Metronidazol |
5mg/ml x 100ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
91 |
Metronidazol |
250mg |
Uống |
Viên |
|
92 |
Misoprostol |
200mg |
Uống |
Viên |
|
93 |
Nifedipin |
20mg |
Uống |
Viên |
|
94 |
Nifedipin |
10mg |
Uống |
Viên |
|
95 |
Nước cất |
5ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
96 |
Nước cất |
10ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
97 |
Ofloxacin |
0,3% x 5ml |
Nhỏ mắt, tai |
Chai/Lọ/Ống |
|
98 |
Ondansetron |
2mg/ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
99 |
Oxytocin |
5IU |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
100 |
Pantoprazol |
40mg |
Uống |
Viên |
|
101 |
Paracetamol |
80mg |
Uống |
Gói |
|
102 |
Paracetamol |
150mg |
Uống |
Gói |
|
103 |
Paracetamol |
250mg |
Uống |
Gói |
|
104 |
Paracetamol |
500mg |
Uống |
Viên |
|
105 |
Paracetamol |
650mg |
Uống |
Viên |
|
106 |
Piroxicam |
20mg/ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
107 |
Piroxicam |
20mg |
Uống |
Viên |
|
108 |
Povidon iod |
10% x 20ml |
Dùng ngoài |
Chai/Lọ/Túi |
|
109 |
Povidon iod |
10% x 100ml |
Dùng ngoài |
Chai/Lọ/Túi |
|
110 |
Povidon iod |
10% x 125ml |
Dừng ngoài |
Chai/Lọ/Túi |
|
111 |
Prednisolon |
5mg |
Uống |
Viên |
|
112 |
Propylthiouracil |
50mg |
Uống |
Viên |
|
113 |
Ranitidin |
300mg |
Uống |
Viên |
|
114 |
Ranitidin |
150mg |
Uống |
Viên |
|
115 |
Ribavirin |
400mg |
Uống |
Viên |
|
116 |
Risperidon |
2mg |
Uống |
Viên |
|
117 |
Salbutamol |
0,5mg/ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
118 |
Salbutamol |
2mg |
Uống |
Viên |
|
119 |
Simvastatin |
20mg |
Uống |
Viên |
|
120 |
Simvastatin |
10mg |
Uống |
Viên |
|
121 |
Spironolacton |
25mg |
Uống |
Viên |
|
122 |
Sulfamethoxazol + Trimethoprim |
400mg + 80mg |
Uống |
Viên |
|
123 |
Sulfamethoxazol + Trimethoprim |
(40mg + 8mg)/ml |
Uống |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
|
124 |
Sulpirid |
50mg |
Uống |
Viên |
|
125 |
Tamoxifen |
10mg |
Uống |
Viên |
|
126 |
Tenofovir disoproxil fumarat |
300mg |
Uống |
Viên |
|
127 |
Vancomycin |
500mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
|
128 |
Xylometazolin |
0,1% x 10ml |
Nhỏ mũi |
Chai/Lọ/Ống |
|
129 |
Xylometazolin |
0,05% x 10ml |
Nhỏ mũi |
Chai/Lọ/Ống |
Thứ ba, danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá tại Phụ lục IV. Cụ thể như sau:
|
STT |
Tên thuốc |
Hoạt chất |
Nồng độ/ Hàm lượng |
Đường dùng |
Đơn vị tính |
|
1 |
Aerius |
Desloratadine |
5mg |
Uống |
Viên |
|
2 |
Amlor |
Amlodipine |
5mg |
Uống |
Viên |
|
3 |
Amlor |
Amlodipine |
10mg |
Uống |
Viên |
|
4 |
Anzatax 100mg/16,7ml |
Paclitaxel |
100mg/16,7ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
5 |
Anzalax 300mg/50ml |
Paclitaxel |
300mg/50ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
6 |
Aprovel |
Irbesartan |
150mg |
Uống |
Viên |
|
7 |
Aprovel |
Irbesartan |
300mg |
Uống |
Viên |
|
8 |
Arimidex |
Anastrozol |
1mg |
Uống |
Viên |
|
9 |
Aromasin |
Exemestane |
25mg |
Uống |
Viên |
|
10 |
Augmentin 1g |
Amoxicillin; Acid clavulanic |
875mg; 125mg |
Uống |
Viên |
|
11 |
Augmentin 625mg tablets |
Amoxicillin; Acid clavulanic |
500mg; 125mg |
Uống |
Viên |
|
12 |
Augmentin Injection |
Amoxicillin; Acid clavulanic |
1g; 200mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
13 |
Brexin |
Piroxicam |
20mg |
Uống |
Viên |
|
14 |
Campto |
Irinotecan hydroclorid trihydrate |
100mg/5ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
15 |
Campto |
Irinotecan hydroclorid trihydrate |
40mg/2ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
16 |
Cavinton forte |
Vinpocetin |
10mg |
Uống |
Viên |
|
17 |
Cebrex S |
Cao khô từ lá Ginkgo Biloba |
80mg |
Uống |
Viên |
|
18 |
Celebrex |
Celecoxib |
200mg |
Uống |
Viên |
|
19 |
Ciprobay 500 |
Ciprofloxacin |
500mg |
Uống |
Viên |
|
20 |
Coaprovel |
Irbesartan; Hydrochlorothiazide |
150mg; 12,5mg |
Uống |
Viên |
|
21 |
Co-Diovan 160/25 |
Valsartan; Hydrochlorothiazide |
160mg; 25mg |
Uống |
Viên |
|
22 |
Co-Diovan 80/12,5 |
Valsartan; Hydrochlorothiazide |
80mg; 12,5mg |
Uống |
Viên |
|
23 |
Concor 5mg |
Bisoprolol fumarate |
5 mg |
Uống |
Viên |
|
24 |
Concor Cor |
Bisoprolol fumarate |
2,5mg |
Uống |
Viên |
|
25 |
Cozaar 50mg |
Losartan potassium |
50mg |
Uống |
Viên |
|
26 |
Crestor |
Rosuvastatin |
5mg |
Uống |
Viên |
|
27 |
Crestor 10 mg |
Rosuvastatin |
10mg |
Uống |
Viên |
|
28 |
Crestor 20mg |
Rosuvastatin |
20mg |
Uống |
Viên |
|
29 |
Diamicron MR |
Gliclazide |
30mg |
Uống |
Viên |
|
30 |
Diflucan |
Fluconazole |
150mg |
Uống |
Viên |
|
31 |
Diflucan IV |
Fluconazole |
200mg/100ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
32 |
Dilatrend |
Carvedilol |
6,25mg |
Uống |
Viên |
|
33 |
Dilatrend |
Carvedilol |
12,5mg |
Uống |
Viên |
|
34 |
Diovan 160 |
Valsartan |
160mg |
Uống |
Viên |
|
35 |
Diovan 80 |
Valsartan |
80mg |
Uống |
Viên |
|
36 |
Feldene |
Piroxicam |
20mg/ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
37 |
Femara |
Letrozole |
2,5mg |
Uống |
Viên |
|
38 |
Flumetholon 0.1 |
Fluorometholone |
1mg/ml |
Nhỏ mắt |
Chai/Lọ |
|
39 |
Fortum |
Ceftazidim |
1g |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
40 |
Glivec 100mg |
Imatinib |
100mg |
Uống |
Viên |
|
41 |
Glucophaue |
Metformin hydrochlorid |
1000mg |
Uống |
Viên |
|
42 |
Glucophage 500mg |
Metformin hydrochlorid |
500mg |
Uống |
Viên |
|
43 |
Glucophage 850mg |
Metformin hydrochlorid |
850mg |
Uống |
Viên |
|
44 |
Hyzaar 50mg/12,5mg |
Losartan potassium; Hydrochlorothiazide |
50mg; 12,5mg |
Uống |
Viên |
|
45 |
Lipitor |
Atorvastatin |
20mg |
Uống |
Viên |
|
46 |
Lipitor |
Atorvastatin |
10mg |
Uống |
Viên |
|
47 |
Losec |
Omeprazol |
40mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
48 |
Losec Mups |
Omeprazol |
20mg |
Uống |
Viên |
|
49 |
Micardis |
Telmisartan |
80mg |
Uống |
Viên |
|
50 |
Micardis |
Telmisartan |
40mg |
Uống |
Viên |
|
51 |
Mobic |
Meloxicam |
15mg |
Uống |
Viên |
|
52 |
Mobic |
Meloxicam |
7,5mg |
Uống |
Viên |
|
53 |
Mucosolvan |
Ambroxol hydrochloride |
30mg |
Uống |
Viên |
|
54 |
Nasonex |
Mometasone furoate |
50mcg/nhát xịt |
Xịt mũi |
Chai/Lọ |
|
55 |
Navelbine |
Vinorelbine |
10mg/1ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
56 |
Neurontin |
Gabapentin |
300mg |
Uống |
Viên |
|
57 |
Nexium Mups |
Esomeprazol |
40mg |
Uống |
Viên |
|
58 |
Nexium Mups |
Esomeprazol |
20mg |
Uống |
Viên |
|
59 |
Nolvadex |
Tamoxifen |
10mg |
Uống |
Viên |
|
60 |
Nolvadex-D |
Tamoxifen |
20mg |
Uống |
Viên |
|
61 |
Nootropil |
Piracetam |
800mg |
Uống |
Viên |
|
62 |
Nootropyl 1g/5ml |
Piracetam |
1g/5ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
63 |
Pantoloc |
Pantoprazole |
40mg |
Uống |
Viên |
|
64 |
Pantoloc IV |
Pantoprazole |
40mg |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
65 |
Plavix 75mg |
Clopidogrel |
75mg |
Uống |
Viên |
|
66 |
Renitec 10mg |
Enalapril maleat |
10mg |
Uống |
Viên |
|
67 |
Renitec 5mg |
Enalapril maleat |
5mg |
Uống |
Viên |
|
68 |
Risperdal |
Risperidone |
2mg |
Uống |
Viên |
|
69 |
Rocephin 1g I.V |
Ceftriaxone |
1g |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
70 |
Singulair |
Montelukast |
10mg |
Uống |
Viên |
|
71 |
Singulair 4mg |
Montelukast |
4mg |
Nhai |
Viên |
|
72 |
Singulair 5mg |
Montelukast |
5mg |
Nhai |
Viên |
|
73 |
Tavanic |
Levofloxacin |
500mg |
Uống |
Viên |
|
74 |
Tazocin |
Piperacillin; Tazobactam |
4g; 0,5g |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
75 |
Tenormin |
Atenolol |
50mg |
Uống |
Viên |
|
76 |
Tobrex |
Tobramycin |
3mg/ml |
Nhỏ mắt |
Chai/Lọ |
|
77 |
Vastarel 20mg |
Trimetazidine dihydrochloride |
20mg |
Uống |
Viên |
|
78 |
Xyzal |
Levocetirizine dihydrochloride |
5mg |
Uống |
Viên |
|
79 |
Zestril 10 mg |
Lisinopril |
10mg |
Uống |
Viên |
|
80 |
Zestril 20 mg |
Lisinopril |
20mg |
Uống |
Viên |
|
81 |
Zestril 5 mg |
Lisinopril |
5mg |
Uống |
Viên |
|
82 |
Zinnat tablets 250mg |
Cefuroxim |
250mg |
Uống |
Viên |
|
83 |
Zinnat tablets 500mg |
Cefuroxim |
500mg |
Uống |
Viên |
|
84 |
Zitromax |
Azithromycin |
500mg |
Uống |
Viên |
|
85 |
Zocor |
Simvastatin |
40mg |
Uống |
Viên |
|
86 |
Zocor 10mg |
Simvastatin |
10mg |
Uống |
Viên |
|
87 |
Zocor 20mg |
Simvastatin |
20mg |
Uống |
Viên |
|
88 |
Zoloft |
Sertraline |
50mg |
Uống |
Viên |
|
89 |
Zometa |
Acid zoledronic |
4mg/5ml |
Tiêm/truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
90 |
Zyrtec |
Cetirizin dihydrochlorid |
10mg |
Uống |
Viên |
2. Nguyên tắc xây dựng các danh mục thuốc đấu thầu, thuốc đàm phán giá:
Căn cứ theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Thông tư 15/2020/TT-BYT của Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá (sửa đổi tại Thông tư 15/2022/TT-BYT của Bộ Y tế), có quy định cụ thể về nguyên tắc xây dựng danh mục thuốc đấu thầu và thuốc đàm phán giá. Theo đó, trong quá trình xây dựng các danh mục thuốc, cần phải tuân thủ các nguyên tắc như sau:
– Thuốc cần phải được cấp phép lưu hành hợp pháp trên lãnh thổ của Việt Nam;
– Danh mục thuốc đấu thầu cần phải được xây dựng trên cơ sở các loại thuốc cần thiết phục vụ cho nhu cầu sử dụng của các cơ sở y tế, các loại thuốc đó cần phải được mua từ nguồn vốn nhà nước, quỹ bảo hiểm y tế hoặc nguồn thu từ các dịch vụ khám chữa bệnh hợp pháp, hoặc các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của các cơ sở y tế công lập;
– Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia trong quá trình xây dựng cần phải đảm bảo khả năng cung ứng thuốc sau khi trúng thầu, tuyệt đối không được ảnh hưởng đến các cơ sở sản xuất thuốc trong nước;
– Danh mục thuốc được áp dụng cho hình thức đàm phán giá cần phải đảm bảo phát triển hiệu quả nên kinh tế và khuyến khích sử dụng thuốc với chi phí hợp lý;
– Thuốc được ban hành trong các danh mục được cập nhật và bổ sung kịp thời, loại bỏ sao cho phù hợp với tình hình kinh tế và phát triển của xã hội, cần phải đảm bảo khả năng đáp ứng kịp thời thuốc phục vụ cho công tác phòng bệnh và khám chữa bệnh tại các cơ sở y tế có thẩm quyền.
3. Tiêu chí xây dựng các danh mục thuốc đấu thầu, thuốc đàm phán giá:
Căn cứ theo quy định tại khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 2 của Thông tư 15/2020/TT-BYT của Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá (sửa đổi tại Thông tư 15/2022/TT-BYT của Bộ Y tế), có quy định cụ thể về tiêu chí xây dựng các danh mục thuốc đấu thầu và thuốc đàm phán giá. Cụ thể như sau:
– Cần phải tuân thủ đầy đủ tiêu chí trong quá trình xây dựng danh mục thuốc đấu thầu tập trung quốc gia như sau:
+ Thuốc sử dụng cho các chương trình, dự án và đơn vị cấp quốc gia;
+ Thuốc đáp ứng tất cả các tiêu chí: thuốc thuộc danh mục thuốc đấu thầu phù hợp với quy định của pháp luật, thuốc đó tuyệt đối không thuộc danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá. Thuốc có tỷ trọng sử dụng lớn về giá trị và có số lượng sử dụng lớn tại các cơ sở ý tế trên địa bàn cả nước. Đồng thôi đó là loại thuốc đó có ít nhất 03 giấy đăng ký lưu hành của ít nhất ba cơ sở sản xuất đáp ứng đầy đủ tiêu chí kĩ thuật của Bộ y tế.
– Cần phải tuân thủ đầy đủ tiêu chí trong quá trình xây dựng danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương như sau:
+ Thuốc thuộc danh mục thuốc đấu thầu, tuyệt đối không được thuộc danh mục thuốc đấu thầu tập trung quốc gia hoặc danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá;
+ Tổng cộng thuốc đó phải thuộc danh mục thuốc thiết yếu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền đó là Bộ y tế ban hành;
+ Thuốc đó phải có ít nhất từ 03 giấy đăng ký lưu hành trên lãnh thổ của Việt Nam theo dạng thuốc bào chế hoặc nhà sản xuất;
+ Thuốc có tỷ trọng sử dụng lớn về giá trị và số lượng tại các cơ sở ý tế cấp quận, huyện;
+ Thuốc được sử dụng tại nhiều cơ sở y tế, phục vụ cho hoạt động điều trị phổ biến tại địa phương.
– Cần phải đáp ứng đầy đủ tiêu chí xây dựng đối với danh mục thuốc áp dụng theo hình thức đàm phán giá như sau:
+ Thuốc đó phải thuộc danh mục thuốc biệt dược gốc do cơ quan nhà nước có thẩm quyền đó là bộ trưởng Bộ y tế ban hành;
+ Thuốc thuộc danh mục thuốc hiếm do cơ quan có thẩm quyền đó là bộ trưởng Bộ y tế ban hành;
+ Thuốc chỉ có một hoặc hai nhà sản xuất nhất định.
Các văn bản pháp luật được sử dụng trong bài viết:
– Luật Đấu thầu năm 2023;
– Thông tư 15/2020/TT-BYT của Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá;
– Thông tư 15/2022/TT-BYT của Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục tại Thông tư 03/2019/TT-BYT ngày 28/3/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp và Thông tư 15/2020/TT-BYT ngày 10/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá.
