Bảng giá đền bù đất thành phố Hà Nội mới nhất là bao nhiêu?

Tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất được tính theo giá đất cụ thể. Vậy bảng giá đền bù đất thành phố Hà Nội mới nhất là bao nhiêu?

CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

Trụ sở chính: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, Hà Nội.

Chi nhánh Đà Nẵng: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, Đà Nẵng.

Chi nhánh TPHCM: 161A Đào Duy Anh, phường Đức Nhuận, TPHCM.

Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

Email: luatsu@luatduonggia.vn

1. Bảng giá đền bù đất nông nghiệp trồng lúa nước và trồng cây hàng năm:

STT

Tên khu vực

Đồng Bằng

Trung Du

Miền núi

1

– Các phường thuộc các quận: Ba Đình, Cầu Giấy, Đống Đa, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Tây Hồ, Thanh Xuân

252 000

 

 

– Các phường thuộc quận Hà Đông: Nguyễn Trãi, Yết Kiêu, Quang Trung, Vạn Phúc, Phúc La, Mộ Lao, Văn Quán, Kiến Hưng, Hà Cầu, La Khê, Phú La, Dương Nội, Yên Nghĩa, Phú Lương, Phú Lãm và diện tích bên tả Sông Đáy của phường Đồng Mai

– Phía bờ Đông (bên tả) sông Nhuệ thuộc quận Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm

2

– Phía bờ Tây (bên hữu) sông Nhuệ thuộc quận Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm

201 600

 

 

3

– Các xã giáp ranh và thị trấn thuộc huyện: Thanh Trì, Gia Lâm, Thanh Oai

162 000

 

 

– Các phường thuộc quận Hà Đông: Biên Giang và diện tích phần bên hữu Sông Đáy của phường Đồng Mai

– Các phường: Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung thuộc thị xã Sơn Tây

– Toàn bộ huyện: Hoài Đức, Đan Phượng

4

– Địa bàn còn lại huyện: Thanh Trì, Gia Lâm, Thanh Oai

135 000

 

 

– Toàn bộ các huyện: Đông Anh, Mê Linh, Chương Mỹ, Phú Xuyên, Thường Tín, Phúc Thọ, Ứng Hòa

5

– Địa bàn còn lại thuộc thị xã Sơn Tây

135 000

105 000

71 000

– Toàn bộ huyện: Thạch Thất, Quốc Oai

6

– Toàn bộ huyện Sóc Sơn

108 000

105 000

 

7

– Toàn bộ huyện: Mỹ Đức, Ba Vì

108 000

84 000

56 800

Giá đền bù đất nông nghiệp trồng lúa nước và trồng cây hàng năm= Giá đất trong bảng giá đất (bảng giá đất nêu trên) x Hệ số điều chỉnh giá đất (hệ số K). Hệ số điều chỉnh giá đất khi tính tiền bồi thường do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định tại thời điểm quyết định thu hồi đất.

2. Bảng giá đền bù đất nông nghiệp trồng cây lâu năm:

STT

Tên khu vực

Đồng Bằng

Trung Du

Miền núi

1

– Các phường thuộc các quận: Ba Đình, Cầu Giấy, Đống Đa, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Tây Hồ, Thanh Xuân

252 000

 

 

– Các phường thuộc quận Hà Đông: Nguyễn Trãi, Yết Kiêu, Quang Trung, Vạn Phúc, Phúc La, Mộ Lao, Văn Quán, Kiến Hưng, Hà Cầu, La Khê, Phú La, Dương Nội, Yên Nghĩa, Phú Lương, Phú Lãm và diện tích bên tả Sông Đáy của phường Đồng Mai

– Phía bờ Đông (bên tả) sông Nhuệ thuộc quận Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm

2

– Phía bờ Tây (bên hữu) sông Nhuệ thuộc quận Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm

201 600

 

 

3

– Các xã giáp ranh và thị trấn thuộc huyện: Thanh Trì, Gia Lâm, Thanh Oai

189 600

 

 

– Các phường thuộc quận Hà Đông: Biên Giang và diện tích phần bên hữu Sông Đáy của phường Đồng Mai

– Các phường: Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung thuộc thị xã Sơn Tây

– Toàn bộ huyện: Hoài Đức, Đan Phượng

4

– Địa bàn còn lại huyện: Thanh Trì, Gia Lâm, Thanh Oai

158 000

 

 

– Toàn bộ các huyện: Đông Anh, Mê Linh, Chương Mỹ, Phú Xuyên, Thường Tín, Phúc Thọ, Ứng Hòa

5

– Địa bàn còn lại thuộc thị xã Sơn Tây

158 000

98 000

68 000

– Toàn bộ huyện: Thạch Thất, Quốc Oai

6

– Toàn bộ huyện Sóc Sơn

126 000

78 000

 

7

– Toàn bộ huyện: Mỹ Đức, Ba Vì

126 000

78 000

54 400

Giá đền bù đất nông nghiệp trồng cây lâu năm= Giá đất trong bảng giá đất (bảng giá đất nêu trên) x Hệ số điều chỉnh giá đất (hệ số K). Hệ số điều chỉnh giá đất khi tính tiền bồi thường do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định tại thời điểm quyết định thu hồi đất.

3. Bảng giá đền bù đất nông nghiệp đất nuôi trồng thủy sản:

STT

Tên khu vực

Đồng Bằng

Trung Du

Miền núi

1

– Các phường thuộc các quận: Ba Đình, Cầu Giấy, Đống Đa, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Tây Hồ, Thanh Xuân

252 000

 

 

– Các phường thuộc quận Hà Đông: Nguyễn Trãi, Yết Kiêu, Quang Trung, Vạn Phúc, Phúc La, Mộ Lao, Văn Quán, Kiến Hưng, Hà Cầu, La Khê, Phú La, Dương Nội, Yên Nghĩa, Phú Lương, Phú Lãm và diện tích bên tả Sông Đáy của phường Đồng Mai

– Phía bờ Đông (bên tả) sông Nhuệ thuộc quận Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm

2

– Phía bờ Tây (bên hữu) sông Nhuệ thuộc quận Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm

201 600

 

 

3

– Các xã giáp ranh và thị trấn thuộc huyện: Thanh Trì, Gia Lâm, Thanh Oai

162 000

 

 

– Các phường thuộc quận Hà Đông: Biên Giang và diện tích phần bên hữu Sông Đáy của phường Đồng Mai

– Các phường: Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung thuộc thị xã Sơn Tây

– Toàn bộ huyện: Hoài Đức, Đan Phượng

4

– Địa bàn còn lại của huyện Thanh Trì, Gia Lâm, Thanh Oai

135 000

 

 

– Toàn bộ các huyện: Đông Anh, Mê Linh, Chương Mỹ, Phú Xuyên, Thường Tín, Phúc Thọ, Ứng Hòa

5

– Địa bàn còn lại thuộc thị xã Sơn Tây

135 000

84 000

43 200

– Toàn bộ huyện: Thạch Thất, Quốc Oai

6

– Toàn bộ huyện Sóc Sơn

108 000

105000

 

7

– Toàn bộ huyện: Mỹ Đức, Ba Vì

108 000

84 000

36 000

Giá đền bù đất nuôi trồng thủy sản = Giá đất trong bảng giá đất (bảng giá đất nêu trên) x Hệ số điều chỉnh giá đất (hệ số K). Hệ số điều chỉnh giá đất khi tính tiền bồi thường do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định tại thời điểm quyết định thu hồi đất.

4. Bảng giá đền bù đất nông nghiệp đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất:

STT

Tên khu vực

Đồng Bằng

Trung Du

Miền núi

1

– Toàn bộ huyện: Thạch Thất, Quốc Oai, Chương Mỹ, Mê Linh và thị xã Sơn Tây.

60 000

45 600

36 000

2

– Toàn bộ huyện: Sóc Sơn, Mỹ Đức, Ba Vì

48 000

38 000

30 000

Giá đền bù đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất = Giá đất trong bảng giá đất (bảng giá đất nêu trên) x Hệ số điều chỉnh giá đất (hệ số K). Hệ số điều chỉnh giá đất khi tính tiền bồi thường do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định tại thời điểm quyết định thu hồi đất.

5. Bảng giá đất đền bù tại khu vực đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu công nghệ cao:

TT

Quận, huyện

Khu đô thị

Mặt cắt đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ

1

Cầu Giấy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu đô thị Cầu Giấy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40,0m

25 520

14 546

15 822

9 019

13 146

8 381

 

 

 

11,5m – 17,5m

20 033

11 419

12 421

7 099

10 764

6 862

 

 

Khu đô thị Yên Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40,0m

30 160

16 890

18 699

10 472

15 611

9 531

 

 

 

17,5m-25,0m

23 525

13 174

14 585

8 168

12 571

7 674

 

 

 

< 17,5m

18 349

10 276

11 377

6 393

10 123

6 180

 

 

Khu đô thị Nam Trung Yên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40,0m

33 640

18 838

20 857

11 680

17 254

10 271

 

 

 

17,5m-25,0m

26 239

14 694

16 268

9110

13 762

8 192

 

 

 

< 17,5m

20 467

11 461

12 689

7 106

10 977

6 534

2

Bắc Từ Liêm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu đô thị Nam Thăng Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40,0m

33 640

18 838

20 857

11680

15 698

9 584

 

 

 

27,0m – 30,0m

30 160

16 890

18 699

10 472

15 611

9 531

 

 

 

< 27,0m

25 520

14 546

15 822

9 019

13 146

8 381

 

 

 

< 15m

20 033

11 419

12 421

7 099

10 764

6 862

 

 

Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36,5m

30 160

16 890

18 699

10 472

15 611

9 531

 

 

 

30m

25 520

14 546

15 822

9019

13 146

8 381

 

 

 

21,5m

24 360

13 885

15 103

8 609

12 324

8 219

 

 

 

13,5m

22 736

13 187

14 096

8 335

11 936

8 057

 

 

 

11,5m

22 272

12 918

13 809

8 165

11 693

7 893

 

 

 

5,5m

21 112

12 456

13 089

7 873

11 084

7 611

 

 

Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21,5m

18 096

11 220

11 232

7 862

10 858

7 600

 

 

 

20m

17 596

10910

10 922

7 645

10 558

7 390

 

 

 

13,5m

16 508

10 565

10 235

6 550

8 613

6 115

 

 

 

12m

16 008

10 245

9 925

6 352

8 482

6 023

 

 

 

6m

13 920

9 048

8 640

6 134

8 352

5 930

 

 

Khu tái định cư tập trung Kiều Mai (phường Phúc Diễn)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15,5m

11 136

7 572

6 912

4 769

6 682

4 610

 

 

 

11,5m

9 744

6 723

6 041

4 168

4 930

3 401

 

 

Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21,5m

18 096

11 220

11 232

7 862

10 858

7 600

 

 

 

20m

17 596

10 910

10 922

7 645

10 558

7 390

 

 

 

13,5m

16 008

10 245

9 925

6 947

9 455

6 660

 

 

 

7m

13 920

9 048

8 640

6 134

8 352

5 930

 

 

Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21,5m

18 096

11 220

11 232

7 862

10 858

7 600

 

 

 

11,5m

16 008

10 245

9 925

6 352

8 352

5 930

 

 

 

10,5m

14 152

9 199

8 774

5 703

7 395

5 324

 

 

Khu đô thị thành phố giao lưu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50m

33 640

18 838

20 857

11 680

17 254

10 271

 

 

 

40m

30 160

16 890

18 699

10 472

15 611

9 531

 

 

 

30m

25 520

14 546

15 822

9019

13 146

8 381

 

 

 

21,5m

24 360

13 885

15 103

8 609

12 324

8 196

 

 

 

20m

23 860

13 600

14 793

8 432

12 071

8 011

 

 

 

17,5m

23 500

13 395

14 570

8 332

11 889

7 955

 

 

 

15,5m

23 200

13 224

14 384

8 226

11 737

7 952

 

 

 

12m

22 572

13 092

13 995

8 200

11 700

7 900

 

 

 

11,5m

22 272

12 918

13 809

8 165

11 693

7 893

 

 

 

7,5m

21 112

12 456

13 089

7 873

11 084

7 611

 

 

Khu đấu giá 3ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17,5m

12 136

8 252

7 533

5 197

7 282

5 024

 

 

 

15,5m

11 136

7 572

6 912

4 769

6 682

4 610

 

 

 

13,5m

9 744

6 723

6 041

4 168

4 930

3 401

 

 

 

11,5m

9 280

6 403

5 754

3 970

4 656

3 260

 

 

Khu đô thị mới Cổ Nhuế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40m

30 160

16 890

18 699

10 472

15611

9 531

 

 

 

25m

25 520

14 546

15 822

9 019

13 146

8 381

 

 

 

17,5m

24 360

13 885

15 103

8 609

12 324

8011

 

 

 

15,5m

23 200

13 224

14 384

8 226

11 737

7 952

 

 

 

15m

22 736

13 187

14 096

8 176

11 693

7 893

 

 

Khu Đoàn Ngoại Giao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60m

34 800

19 140

21 576

11 867

18 076

10 599

 

 

 

50m

33 640

18 838

20 857

11 680

17 254

10 271

 

 

 

40m

32 480

18 189

20 138

11 277

16 433

9 860

 

 

 

30m

31 320

17 539

19 418

10 874

14 616

8 770

 

 

 

21m

25 520

14 546

15 822

9 019

13 146

8 381

 

 

 

17,5m

24 360

13 885

15 103

8 609

12 324

8 011

 

 

 

13,5m

23 200

13 224

14 384

8 199

11 737

4 005

 

 

 

<13,5m

18 212

10 381

11 291

6 436

7 871

2 686

 

 

Khu đô thị Nghĩa Đô

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17,5m

20 200

12 069

12 524

7 483

10 597

7 374

 

 

 

13,5m

15 300

9 772

9 486

6 059

7 953

5 768

 

 

 

11,5m

13 900

8 883

8 618

5 508

7 230

5 244

 

 

Khu đô thị Tây Hồ Tây

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60m

34 800

19 140

21 576

11 867

18 076

10 599′

 

 

 

50m

33 640

18 838

20 857

11 680

17 254

10 271

 

 

 

40m

32 480

18 189

20 138

11 277

16 433

9 860

 

 

 

30m

29 000

16 240

17 980

10 069

14 616

8 770

 

 

 

21m

25 520

14 546

15 822

9 019

13 146

8 381

 

 

 

17,5m

24 360

13 885

15 103

8 609

12 324

8 011

 

 

 

13,5m

23 200

13 224

14 384

8 199

11 737

4 005

 

 

 

<13,5m

18 212

10 381

11 291

6 436

7 871

2 686

 

 

Khu nhà ở và Công trình công cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21,5m

22 272

12 918

13 809

8 165

11 693

7 893

 

 

 

15,5m

18 096

11 220

11 232

7 862

10 858

7 600

 

 

 

8,5m

15 312

9 800

9 493

6 076

7 806

5 386

 

 

 

5,5m

14 848

9 651

9 206

5 984

7 654

5 281

3

Đan Phượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu đất sau huyện ủy

7,0m

14 030

9 120

5 962

5 962

4 320

4 320

 

 

Khu đô thị Đồng Ông (DIA)

7,0m

14 030

9 120

5 962

4 114

4 320

2 981

 

 

Khu đô thị Tân Tây Đô

7,0m

14 490

9 419

6 293

4 341

4 560

3 146

4

Gia Lâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu đô thị Đặng Xá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35,0m

22 080

12 806

13 910

9 390

10 080

6 804

 

 

 

22,0m

20 240

12 144

12 917

9 041

9 360

6 552

 

 

 

17,5m

18 860

11 505

11 923

8 287

8 640

6 005

 

 

 

15,0m

17 250

10 695

10 930

7 750

7 920

5 616

 

 

 

13,5m

15 870

10 157

9 936

7 054

7 200

5 112

 

 

 

11,5m

14 030

9 120

8 942

6 439

6 480

4 666

 

 

Khu đô thị Trâu Quỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

≤ 30m

20 700

12 213

13 116

8 573

10 200

7 000

 

 

 

≤ 22,0m

19 200

11 136

12 096

8 165

10 080

6 804

 

 

 

≤ 19m

18 400

10 848

11 664

8 014

9 720

6 678

 

 

 

≤ 13,5m

17 600

10 560

11 232

7 862

9 360

6 552

5

Hà Đông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu đô thị Văn Quán – Yên Phúc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19,0m – 24,0m

22 272

12 918

13 809

8 032

11 503

7 764

 

 

 

13,5m -18,5m

19 024

11 605

11 795

7 195

9 860

6 852

 

 

 

11,0m -13,0m

16 008

10 312

9 925

6 394

8 216

5 834

 

 

 

< 11,0m

14 152

9 199

8 774

5 703

7 395

5 324

 

 

Khu đô thị Mỗ lao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25,0m – 36,0m

24 360

13 885

15 103

8 609

12 324

8 011

 

 

 

11,5m – 24,0m

19 024

11 605

11 795

7 195

9 860

6 852

 

 

 

8,5m -11,0m

16 240

10 231

10 069

6 343

8 627

5 953

 

 

 

< 8,5m

15 312

9 800

9 493

6 076

7 806

5 386

 

 

Khu đô thị Xa La

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42,0m

17 400

10 788

10 788

6 689

9 038

6 409

 

 

 

24,0m

16 008

10 312

9 925

6 394

8 216

5 834

 

 

 

11,5m -13,0m

13 224

8 728

8 199

5 411

6 984

4 819

 

 

Khu đô thị Văn Phú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42,0m

17 400

10 788

10 788

6 689

9 038

6 409

 

 

 

24,0m

16 008

10 312

9 925

6 394

8 216

5 834

 

 

 

18,5m

15 312

9 800

9 493

6 076

7 806

5 386

 

 

 

13,0m

12 528

8 394

7 767

5 204

6 573

4 536

 

 

 

11,0 m

11 832

7 927

7 336

4 915

6 162

4 251

 

 

Khu đô thị Văn Khê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27,0m – 28,0m

17 400

10 788

10 788

6 689

9 038

6 409

 

 

 

24,0 m

16 240

10 550

10 069

6 541

8 627

5 953

 

 

 

17,5m -18,0m

16 008

10312

9 925

6 394

8 216

5 834

 

 

 

≤13,5m

15 312

9 800

9 493

6 076

7 806

5 386

 

 

Khu đô thị mới An Hưng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22,5m – 23,0m

16 008

10 312

9 925

6 394

8 216

5 834

 

 

 

< 22,5m

12 528

8 394

7 767

5 204

6 573

4 536

 

 

 

≤ 11,5 m

11 832

7 927

7 336

4 915

6 162

4 251

 

 

Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng – Hà Cầu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18,5 m

14 152

9 199

8 774

5 703

7 395

5 324

 

 

 

13 m

10 904

7 415

6 760

4 597

5 751

3 968

 

 

 

11,5 m

9 744

6 723

6 041

4 168

4 930

3 401

 

 

Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18,5 m

11 136

7 572

6 904

4 695

5 916

4 305

 

 

 

13 m

9 280

6 403

5 754

3 970

4 656

3 260

 

 

 

11,5 m

7 656

5 436

4 747

3 370

4 108

2 876

 

 

Tiểu khu đô thị Nam La Khê

11,5m -15,0m

16 008

10 312

9 925

6 394

8 216

5 834

 

 

Khu nhà ở Nam La Khê

11,5m -15,0m

16 008

10 312

9 925

6 394

8 216

5 834

 

 

Khu nhà ở thấp tầng Huyndai

18,5 m

16 008

10 312

9 925

6 394

8 216

5 834

 

 

Khu nhà ở Sông Công

24 m

14 152

9 199

8 774

5 703

7 395

5 324

 

 

Khu đất dịch vụ, đất ở cầu Đơ (khu Đồng Dưa)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11,0m -13,0m

14 152

9 199

8 774

5 703

7 395

5 324

 

 

 

< 11 m

12 528

8 394

7 767

5 204

6 573

4 536

 

 

Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18 m

15 312

9 800

9 493

6 076

7 806

5 386

 

 

 

11,0m -13,0m

14 152

9 199

8 774

5 703

7 395

5 324

 

 

 

< 11 m

12 528

8 394

7 767

5 204

6 573

4 536

 

 

Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18,5 m

16 240

10 231

10 069

6 343

8 627

5 953

 

 

 

11 m

14 152

9 199

8 774

5 703

7 395

5 324

 

 

 

< 11 m

12 528

8 394

7 767

5 204

6 573

4 536

6

Hoài Đức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu đô thị LIDECO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31,0 m

18 860

11 505

12 917

9 041

9 360

6 552

 

 

 

24m

17 940

11 123

11 730

8 151

8 500

5 907

 

 

 

21,0 m

17 250

10 695

10 751

7 625

7 791

5 525

 

 

 

19,0 m

15 870

10 157

9 936

7 054

7 200

5 112

 

 

 

13,5 m

14 030

9 120

8 798

 6 334

6 375

4 590

 

 

 

11,0m -11,5m

12 420

8 321

7 819

5 396

5 666

3 910

 

 

 

8,0m

11 040

7 507

7 038

5 121

5 100

3 711

 

 

Khu đô thị Vân Canh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30,0 m

12 420

8 321

7 819

5 396

5 666

3 910

 

 

 

21,5 m

10 810

7 351

6 843

4 721

4 958

3 421

 

 

 

17,5 m

9 660

6 665

5 865

4 046

4 250

2 932

 

 

 

12,0m – 13,5m

8 970

6 279

5 465

3 825

3 960

2 772

 

 

 

<12,0m

7 625

5 337

4 645

3 251

3 366

2 356

7

Hoàng Mai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu đô thị Đền Lừ I, II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15,0m

22 272

12 918

13 809

8 032

11 503

7 764

 

 

 

11,5m

19 024

11605

11795

7 195

9 860

6 852

 

 

Khu đô thị Định Công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25,0m

29 000

16 240

17 980

10 069

14 789

9 202

 

 

 

12,0m

25 520

14 546

15 822

9019

13 146

8 381

 

 

 

10,5m

20 416

12 250

12 658

7 734

10 681

7 476

 

 

Khu đô thị Đồng Tàu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12,5m

20 416

12 250

12 658

7 734

10 681

7 476

 

 

 

<12,5m

16 333

9 800

10 126

6 574

9 079

6 355

8

Mê Linh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu đô thị An Phát

24,0m

5 175

3 881

3 478

2 469

2 520

1 789

 

 

Khu đô thị Cienco 5

24,0m

5 865

4 340

3 974

2 822

2 880

2 045

 

 

Khu đô thị Chi Đông

24,0m

5 175

3 881

3 478

2 469

2 520

1 789

 

 

Khu đô thị Hà Phong

24,0m

5 175

3 881

3 478

2 469

2 520

1 789.

 

 

Khu đô thị Minh Giang

24,0m

5 865

4 340

3 974

2 822

2 880

2 045

 

 

Khu đô thị Long Việt

24,0m

5 865

4 340

3 974

2 822

2 880

2 045

 

 

Khu nhà ở để bán Quang Minh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33,0m

6 325

4 617

4 306

3 057

3 120

2 215

 

 

 

27,0m

5 865

4 340

3 974

2 822

2 880

2 045

 

 

 

19,5m

5 175

3 881

3 478

2 469

2 520

1 789

9

Nam Từ Liêm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu đô thị Mễ Trì Hạ

13,0m

27 840

15 869

17 261

9 839

13 968

8 792

 

 

 

10,0m

25 520

14 546

15 822

9 019

13 146

8 381

 

 

Khu đô thị Mỹ Đình – Mễ Trì

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20,0m -30m

32 480

18 189

20 138

11 277

16 433

9 860

 

 

 

11,0m

27 840

15 869

17 261

9 839

13 968

8 792

 

 

Mỹ Đình I

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12,0m – 17,5m

27 840

15 869

17 261

9 839

13 968

8 792

 

 

 

7,0m

19 024

11 605

11 795

7 195

9 860

6 852

 

 

Khu đô thị Mỹ Đình II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12,0m

27 840

15 869

17 261

9 839

13 968

8 792

 

 

 

7,0m

19 024

11 605

11 795

7 195

9 860

6 852

 

 

Khu đô thị Cầu Giấy

≤13,5m

27 840

15 869

17 261

9 839

13 968

8 792

 

 

Khu đô thị Trung Văn

13m

25 520

14 546

15 822

9 019

13 146

8 381

 

10

Quốc Oai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu đô thị Ngôi Nhà Mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13m

7 590

5 389

5 796

4 290

4 200

3 108

 

 

 

10,5m

7 130

5 134

5 445

4 030

3 945

2 920

 

 

 

7,5m

6 670

4 802

5 093

3 770

3 691

2 731

 

 

 

5,5m

5 865

4 340

3 974

2 822

2 880

2 045

 

 

Khu đô thị CEO – xã Sài Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27m

7 590

5 389

5 796

4 290

4 200

3 108

 

 

 

10,5m

6 670

4 802

5 093

3 823

3 691

2 770

 

 

 

5,5m

5 520

4 085

4 215

3 251

3 055

2 356

11

Tây Hồ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu đô thị Nam Thăng Long

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40,0m

33 640

18 838

20 857

11 680

15 698

9 584

 

 

 

27,0m – 30,0m

30 160

16 890

18 699

10 472

15 611

9 531

 

 

 

< 27,0m

25 520

14 546

15 822

9 019

13 146

8 381

 

 

 

<15m

20 033

11 419

12 421

7 099

10 764

6 862

 

 

Khu đô thị Tây Hồ Tây

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60m

34 800

19 140

21 576

11 867

18 076

10 599

 

 

 

50m

33 640

18 838

20 857

11 680

17 254

10 271

 

 

 

40m

32 480

18 189

20 138

11 277

16 433

9 860

 

 

 

30m

29 000

16 240

17 980

10 069

14 616

8 770

 

 

 

21m

25 520

14 546

15 822

9 019

13 146

8 381

 

 

 

17,5m

24 360

13 885

15 103

8 609

12 324

8 011

 

 

 

13,5m

23 200

13 224

14 384

8 199

11 737

4 005

 

 

 

<13,5m

18 212

10 381

11 291

6 436

7 871

2 686

12

Thanh Trì

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu đô thị Cầu Bươu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

≤ 20,0m

13 800

9 246

9 936

6 857

7 624

5 489

 

 

 

13,5m

11 730

7 859

8 446

5 828

6 480

4 666

 

 

 

10,5m

11 040

7 507

7 949

5 484

6 120

4 223

 

 

Khu đấu giá Yên Xá – Tân Triều

11,5m

12 420

8 321

8 942

6 439

6 480

4 666

 

 

Khu đấu giá Tứ Hiệp – Ngũ Hiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21,0m

17 940

11 123

12 917

9 041

9 360

6 552

 

 

 

17,5m

15 180

9 715

10 930

7 750

7 920

5 616

 

 

 

< 17,5m

13 800

8 970

9 936

7 054

7 200

5 112

 

 

Khu đô thị Tứ Hiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21m

17 940

11 123

12 917

9 041

9 360

6 552

 

 

 

17m

13 800

8 970

9 936

7 054

7 200

5 112

 

 

 

13,5m

11 040

7 507

7 949

5 484

5 760

3 974

 

 

Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21,5m

13 800

8 970

9 936

7 054

7 200

5 112

 

 

 

18,5m – 21,5m

12 420

8 321

8 942

 6 439

6 480

4 666

 

 

 

13,5m

11 730

7 859

8 446

5 828

6 120

4 223

 

 

 

< 12,0m

11 040

7 507

7 949

5 484

5 760

3 974

13

Khu công nghệ cao Hòa Lạc (Thạch Thất – Quốc Oai)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 50m trở lên

 

 

2 990

 

2 490

 

 

 

 

Từ 42m đến dưới 50m

 

 

2 890

 

2 390

 

 

 

 

Từ 34m đến dưới 42m

 

 

2 790

 

2 290

 

 

 

 

Từ 29m đến dưới 34m

 

 

2 690

 

2 190

 

 

 

 

Từ 21,5m đến dưới 29m

 

 

2 590

 

2 090

 

 

 

 

Dưới 21,5m

 

 

2 490

 

1 990

 

Ghi chú: Mặt cắt đường trong Khu công nghệ cao Hòa Lạc (Thạch Thất – Quốc Oai) bao gồm cả lòng đường, vỉa hè, dải phân cách và dải cây xanh cảnh quan ven đường (nếu có)

14

Sơn Tây

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu đô thị-Thiên Mã

17,5m

4 485

3 409

1 820

1 486

1 319

1 076

 

 

Khu nhà ở Phú Thịnh

13,5m -19,5m

4 140

2 732

2 665

1 758

1 931

1 274

 

 

Khu nhà ở Thuần Nghệ

14,5m – 17,6m

7 475

4 934

4 810

3 175

3 486

2 301

 

 

Khu nhà ở Đồi Dền

13,5m

12 765

8 425

8 214

5 422

5 952

3 929

 

 

Khu đô thị Mai Trai – Nghĩa Phủ

35m

12 765

8 425

8 214

5 422

5 952

3 929

 

 

Khu nhà ở Sơn Lộc

16,5m

8 280

5 465

5 328

3 518

3 861

2 549

Giá đền bù đất tại khu vực đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu công nghệ cao = Giá đất trong bảng giá đất (bảng giá đất nêu trên) x Hệ số điều chỉnh giá đất (hệ số K). Hệ số điều chỉnh giá đất khi tính tiền bồi thường do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định tại thời điểm quyết định thu hồi đất.

6. Bảng giá đền bù đất của các loại đất khác tại những quận, huyện còn lại của thành phố Hà Nội:

Người dân không tra cứu giá đất cụ thể như bảng giá đất được vì giá đất cụ thể được xác định theo từng trường hợp do UBND cấp tỉnh ra quyết định và thông thường sẽ tính theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất (hay còn gọi là hệ số K). Nếu tính theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất thì giá đền bù đất sẽ được tính bằng giá đất trong bảng giá đất nhân với hệ số điều chỉnh giá đất (hệ số K). Lưu ý rằng, Hệ số điều chỉnh giá đất khi tính tiền bồi thường do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định tại thời điểm quyết định thu hồi đất.

Như vậy, giá đền bù đất của các loại đất khác tại những quận, huyện còn lại của thành phố Hà Nội = Giá đất trong bảng giá đất x Hệ số điều chỉnh giá đất (hệ số K).

Bảng giá đất của thành phố Hà Nội: Quyết định 30/2019/QĐ-UBND thành phố Hà Nội.

Văn bản pháp luật được sử dụng trong bài viết:

– Quyết định 30/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất Thành phố Hà Nội giai đoạn 2020 – 2024.

Đội ngũ Luật sư, Chuyên viên của Luật Dương Gia

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Trần Thị Minh Hà

Trần Thị Minh Hà

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Hà Diễm Chi

Nguyễn Hà Diễm Chi

Trần Thị Kiều Trinh

Trần Thị Kiều Trinh

Phan Thanh Nhàn

Phan Thanh Nhàn

Trần Thị Bảo Ngọc

Trần Thị Bảo Ngọc

Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
Call Zalo