Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, thuốc đàm phán giá

Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, thuốc đàm phán giá hiện nay đang được thực hiện theo Phụ lục II, Phụ lục III và Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư 15/2020/TT-BYT của Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá.

CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

Trụ sở chính: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, Hà Nội.

Chi nhánh Đà Nẵng: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, Đà Nẵng.

Chi nhánh TPHCM: 161A Đào Duy Anh, phường Đức Nhuận, TPHCM.

Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

Email: luatsu@luatduonggia.vn

1. Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, thuốc đàm phán giá:

Căn cứ theo quy định tại Thông tư 15/2020/TT-BYT của Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá (sửa đổi tại Thông tư 15/2022/TT-BYT của Bộ Y tế), thì danh mục thuốc đấu thầu tập trung (trong đó có thuốc đấu thầu tập trung quốc gia và thuốc đấu thầu tập trung địa phương), thuốc đàm phán giá, sẽ bao gồm các bảng sau:

Thứ nhất, danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia tại Phụ lục II. Cụ thể như sau:

STT

Tên hoạt chất

Nồng độ – Hàm lượng

Dạng bào chế (*)

Đơn vị tính

1

Amoxicilin + Clavulanic acid

875mg + 125mg

Viên

Viên

2

Atorvastatin

10mg

Viên

Viên

3

Atorvastatin

20mg

Viên

Viên

4

Bisoprolol fumarate

5mg

Viên

Viên

5

Capecitabin

500mg

Viên

Viên

6

Cefazolin

1g

Thuốc tiêm

Ống/Lọ

7

Cefepime

1g

Thuốc tiêm

Ống/Lọ

8

Cefotaxime

1g

Thuốc tiêm

Ống/Lọ

9

Cefotaxime

2g

Thuốc tiêm

Ống/Lọ

10

Ceftazidime

1g

Thuốc tiêm

Ống/Lọ

11

Ceftazidime

2g

Thuốc tiêm

Ống/Lọ

12

Cephalexin

500mg

Viên nang

Viên

13

Cilastatin + Imipenem

500mg + 500mg

Thuốc tiêm

Ống/Lọ

14

Clarithromycin

500mg

Viên

Viên

15

Esomeprazole

40mg

Viên bao tan ở ruột

Viên

16

Esomeprazole

40mg

Thuốc tiêm đông khô

Ống/Lọ

17

Levofloxacin

500mg

Viên

Viên

18

Losartan kali

100mg

Viên

Viên

19

Meloxicam

7,5mg

Viên

Viên

20

Meloxicam

15mg

Viên

Viên

21

Meropenem

500mg

Thuốc tiêm

Ống/Lọ

22

Meropenem

1g

Thuốc tiêm

Ống/Lọ

23

Moxifloxacin

(1,6mg/ml) x 250ml

Thuốc tiêm truyền

Chai/Lọ/Túi

24

Pantoprazole

40mg

Viên bao tan ở ruột

Viên

25

Pantoprazole

40mg

Thuốc tiêm đông khô

Ống/Lọ

26

Paracetamol + Tramadol hydrocloride

325mg + 37,5mg

Viên

Viên

27

Pemetrexed

100mg

Thuốc tiêm đông khô

Ống/Lọ

28

Pemetrexed

500mg

Thuốc tiêm đông khô

Ống/Lọ

29

Piracetam

800mg

Viên

Viên

 
 

Thứ hai, danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương tại Phụ lục III. Cụ thể như sau:

STT

Tên hoạt chất

Nồng độ/ Hàm lượng

Đường dùng

Đơn vị tính

1

Acarbose

50mg

Uống

Viên

2

Acetyl cystein

200mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

3

Aciclovir

800mg

Uống

Viên

4

Acid Tranexamic

10% x 5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

5

Acid Tranexamic

5% x 5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

6

Adrenalin

1mg/ml x 1ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

7

Albendazol

400mg

Uống

Viên

8

Albumin

20% x 50ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

9

Allopurinol

300mg

Uống

Viên

10

Alverin

40mg

Uống

Viên

11

Amikacin

500mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

12

Amiodaron

200mg

Uống

Viên

13

Amoxcillin + acid clavulanic

500mg + 62,5mg

Uống

Gói

14

Amoxicilin

500mg

Uống

Viên

15

Amoxicilin

250mg

Uống

Viên

16

Ampicilin

1g

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

17

Amphotericin B

50mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

18

Atenolol

50mg

Uống

Viên

19

Atorvastatin

20mg

Uống

Viên

20

Azithromycin

500mg

Uống

Viên

21

Azithromycin

200mg/5ml

Uống

Chai/Lọ/Ống

22

Bromhexin

8mg

Uống

Viên

23

Bupivacain

0,5% x 4ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

24

Bupivacain

0,5% x 20ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

25

Captopril

25mg

Uống

Viên

26

Carbimazol

5mg

Uống

Viên

27

Carboplatin

150mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

28

Cefazolin

1g

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

29

Cefixim

200mg

Uống

Viên

30

Cefixim

100mg

Uống

Viên

31

Cephalexin

500mg

Uống

Viên

32

Ciclosporin

25mg

Uống

Viên

33

Cimetidin

200mg

Uống

Viên

34

Cimetidin

400mg

Uống

Viên

35

Ciprofloxacin

2mg/ml x 100ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

36

Ciprofloxacin

0,3% x 5ml

Nhỏ mắt

Chai/Lọ/Ống

37

Clarithromycin

500mg

Uống

Viên

38

Clarithromycin

250mg

Uống

Viên

39

Clindamycin

150mg/ml x 4ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

40

Clindamycin

150mg/ml x 2ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

41

Clindamycin

300mg

Uống

Viên

42

Clindamycin

150mg

Uống

Viên

43

Clotrimazol

1%

Dùng ngoài

Tuýp

44

Diclofenac

50mg

Uống

Viên

45

Diclofenac

75mg

Uống

Viên

46

Dobutamin

250mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

47

Dopamin hydroclorid

40mg/ml x 5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

48

Doxycyclin

100mg

Uống

Viên

49

Enalapril

5mg

Uống

Viên

50

Enalapril

10mg

Uống

Viên

51

Etoposid

100mg

Uống

Viên

52

Famotidin

40mg

Uống

Viên

53

Fenofibrat

300mg

Uống

Viên

54

Fenofibrat

100mg

Uống

Viên

55

Fluconazol

150mg

Uống

Viên

56

Fluconazol

2mg/ml x 100ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

57

Fluorouracil

50mg/ml x 5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

58

Fluorouracil

50mg/ml x 10ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

59

Furosemid

10mg/ml x 2ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

60

Furosemid

40mg

Uống

Viên

61

Gentamicin

40mg/ml x 2ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

62

Glibenclamid

5mg

Uống

Viên

63

Gliclazid

30mg

Uống

Viên

64

Gliclazid

80mg

Uống

Viên

65

Heparin natri

25.000IU

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

66

Hydrocortison

100mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

67

Hyoscin butylbromid

20mg/ml x 1ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

68

Hyoscin butylbromid

10mg

Uống

Viên

69

Ibuprofen

400mg

Uống

Viên

70

Ibuprofen

200mg

Uống

Viên

71

Isosorbid

60mg

Uống

Viên

72

Ketoconazol

2% x 5g

Dùng ngoài

Tuýp

73

Ketoconazol

2% x 10g

Dùng ngoài

Tuýp

74

Lactulose

10g/15ml

Uống

Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi

75

Levofloxacin

250mg

Uống

Viên

76

Lidocain

2% x 2ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

77

Lidocain

2% x 10ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

78

Loperamid

2mg

Uống

Viên

79

Loratadin

10mg

Uống

Viên

80

Mebendazol

500mg

Uống

Viên

81

Meloxicam

10mg/ml x 1,5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

82

Meloxicam

15mg

Uống

Viên

83

Metformin hydroclorid

850mg

Uống

Viên

84

Methotrexat

50mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

85

Methyl prednisolon

16mg

Uống

Viên

86

Methyl prednisolon

40mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

87

Methyl prednisolon

4mg

Uống

Viên

88

Methyldopa

250mg

Uống

Viên

89

Methylergometrin maleat

0,2mg/ml x 1ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

90

Metronidazol

5mg/ml x 100ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

91

Metronidazol

250mg

Uống

Viên

92

Misoprostol

200mg

Uống

Viên

93

Nifedipin

20mg

Uống

Viên

94

Nifedipin

10mg

Uống

Viên

95

Nước cất

5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

96

Nước cất

10ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

97

Ofloxacin

0,3% x 5ml

Nhỏ mắt, tai

Chai/Lọ/Ống

98

Ondansetron

2mg/ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

99

Oxytocin

5IU

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

100

Pantoprazol

40mg

Uống

Viên

101

Paracetamol

80mg

Uống

Gói

102

Paracetamol

150mg

Uống

Gói

103

Paracetamol

250mg

Uống

Gói

104

Paracetamol

500mg

Uống

Viên

105

Paracetamol

650mg

Uống

Viên

106

Piroxicam

20mg/ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

107

Piroxicam

20mg

Uống

Viên

108

Povidon iod

10% x 20ml

Dùng ngoài

Chai/Lọ/Túi

109

Povidon iod

10% x 100ml

Dùng ngoài

Chai/Lọ/Túi

110

Povidon iod

10% x 125ml

Dừng ngoài

Chai/Lọ/Túi

111

Prednisolon

5mg

Uống

Viên

112

Propylthiouracil

50mg

Uống

Viên

113

Ranitidin

300mg

Uống

Viên

114

Ranitidin

150mg

Uống

Viên

115

Ribavirin

400mg

Uống

Viên

116

Risperidon

2mg

Uống

Viên

117

Salbutamol

0,5mg/ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

118

Salbutamol

2mg

Uống

Viên

119

Simvastatin

20mg

Uống

Viên

120

Simvastatin

10mg

Uống

Viên

121

Spironolacton

25mg

Uống

Viên

122

Sulfamethoxazol + Trimethoprim

400mg + 80mg

Uống

Viên

123

Sulfamethoxazol + Trimethoprim

(40mg + 8mg)/ml

Uống

Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói

124

Sulpirid

50mg

Uống

Viên

125

Tamoxifen

10mg

Uống

Viên

126

Tenofovir disoproxil fumarat

300mg

Uống

Viên

127

Vancomycin

500mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

128

Xylometazolin

0,1% x 10ml

Nhỏ mũi

Chai/Lọ/Ống

129

Xylometazolin

0,05% x 10ml

Nhỏ mũi

Chai/Lọ/Ống

Thứ ba, danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá tại Phụ lục IV. Cụ thể như sau:

STT

Tên thuốc

Hoạt chất

Nồng độ/ Hàm lượng

Đường dùng

Đơn vị tính

1

Aerius

Desloratadine

5mg

Uống

Viên

2

Amlor

Amlodipine

5mg

Uống

Viên

3

Amlor

Amlodipine

10mg

Uống

Viên

4

Anzatax 100mg/16,7ml

Paclitaxel

100mg/16,7ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

5

Anzalax 300mg/50ml

Paclitaxel

300mg/50ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

6

Aprovel

Irbesartan

150mg

Uống

Viên

7

Aprovel

Irbesartan

300mg

Uống

Viên

8

Arimidex

Anastrozol

1mg

Uống

Viên

9

Aromasin

Exemestane

25mg

Uống

Viên

10

Augmentin 1g

Amoxicillin; Acid clavulanic

875mg; 125mg

Uống

Viên

11

Augmentin 625mg tablets

Amoxicillin; Acid clavulanic

500mg; 125mg

Uống

Viên

12

Augmentin Injection

Amoxicillin; Acid clavulanic

1g; 200mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

13

Brexin

Piroxicam

20mg

Uống

Viên

14

Campto

Irinotecan hydroclorid trihydrate

100mg/5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

15

Campto

Irinotecan hydroclorid trihydrate

40mg/2ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

16

Cavinton forte

Vinpocetin

10mg

Uống

Viên

17

Cebrex S

Cao khô từ lá Ginkgo Biloba

80mg

Uống

Viên

18

Celebrex

Celecoxib

200mg

Uống

Viên

19

Ciprobay 500

Ciprofloxacin

500mg

Uống

Viên

20

Coaprovel

Irbesartan; Hydrochlorothiazide

150mg; 12,5mg

Uống

Viên

21

Co-Diovan 160/25

Valsartan; Hydrochlorothiazide

160mg; 25mg

Uống

Viên

22

Co-Diovan 80/12,5

Valsartan; Hydrochlorothiazide

80mg; 12,5mg

Uống

Viên

23

Concor 5mg

Bisoprolol fumarate

5 mg

Uống

Viên

24

Concor Cor

Bisoprolol fumarate

2,5mg

Uống

Viên

25

Cozaar 50mg

Losartan potassium

50mg

Uống

Viên

26

Crestor

Rosuvastatin

5mg

Uống

Viên

27

Crestor 10 mg

Rosuvastatin

10mg

Uống

Viên

28

Crestor 20mg

Rosuvastatin

20mg

Uống

Viên

29

Diamicron MR

Gliclazide

30mg

Uống

Viên

30

Diflucan

Fluconazole

150mg

Uống

Viên

31

Diflucan IV

Fluconazole

200mg/100ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

32

Dilatrend

Carvedilol

6,25mg

Uống

Viên

33

Dilatrend

Carvedilol

12,5mg

Uống

Viên

34

Diovan 160

Valsartan

160mg

Uống

Viên

35

Diovan 80

Valsartan

80mg

Uống

Viên

36

Feldene

Piroxicam

20mg/ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

37

Femara

Letrozole

2,5mg

Uống

Viên

38

Flumetholon 0.1

Fluorometholone

1mg/ml

Nhỏ mắt

Chai/Lọ

39

Fortum

Ceftazidim

1g

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

40

Glivec 100mg

Imatinib

100mg

Uống

Viên

41

Glucophaue

Metformin hydrochlorid

1000mg

Uống

Viên

42

Glucophage 500mg

Metformin hydrochlorid

500mg

Uống

Viên

43

Glucophage 850mg

Metformin hydrochlorid

850mg

Uống

Viên

44

Hyzaar 50mg/12,5mg

Losartan potassium; Hydrochlorothiazide

50mg; 12,5mg

Uống

Viên

45

Lipitor

Atorvastatin

20mg

Uống

Viên

46

Lipitor

Atorvastatin

10mg

Uống

Viên

47

Losec

Omeprazol

40mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

48

Losec Mups

Omeprazol

20mg

Uống

Viên

49

Micardis

Telmisartan

80mg

Uống

Viên

50

Micardis

Telmisartan

40mg

Uống

Viên

51

Mobic

Meloxicam

15mg

Uống

Viên

52

Mobic

Meloxicam

7,5mg

Uống

Viên

53

Mucosolvan

Ambroxol hydrochloride

30mg

Uống

Viên

54

Nasonex

Mometasone furoate

50mcg/nhát xịt

Xịt mũi

Chai/Lọ

55

Navelbine

Vinorelbine

10mg/1ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

56

Neurontin

Gabapentin

300mg

Uống

Viên

57

Nexium Mups

Esomeprazol

40mg

Uống

Viên

58

Nexium Mups

Esomeprazol

20mg

Uống

Viên

59

Nolvadex

Tamoxifen

10mg

Uống

Viên

60

Nolvadex-D

Tamoxifen

20mg

Uống

Viên

61

Nootropil

Piracetam

800mg

Uống

Viên

62

Nootropyl 1g/5ml

Piracetam

1g/5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

63

Pantoloc

Pantoprazole

40mg

Uống

Viên

64

Pantoloc IV

Pantoprazole

40mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

65

Plavix 75mg

Clopidogrel

75mg

Uống

Viên

66

Renitec 10mg

Enalapril maleat

10mg

Uống

Viên

67

Renitec 5mg

Enalapril maleat

5mg

Uống

Viên

68

Risperdal

Risperidone

2mg

Uống

Viên

69

Rocephin 1g I.V

Ceftriaxone

1g

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

70

Singulair

Montelukast

10mg

Uống

Viên

71

Singulair 4mg

Montelukast

4mg

Nhai

Viên

72

Singulair 5mg

Montelukast

5mg

Nhai

Viên

73

Tavanic

Levofloxacin

500mg

Uống

Viên

74

Tazocin

Piperacillin; Tazobactam

4g; 0,5g

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

75

Tenormin

Atenolol

50mg

Uống

Viên

76

Tobrex

Tobramycin

3mg/ml

Nhỏ mắt

Chai/Lọ

77

Vastarel 20mg

Trimetazidine dihydrochloride

20mg

Uống

Viên

78

Xyzal

Levocetirizine dihydrochloride

5mg

Uống

Viên

79

Zestril 10 mg

Lisinopril

10mg

Uống

Viên

80

Zestril 20 mg

Lisinopril

20mg

Uống

Viên

81

Zestril 5 mg

Lisinopril

5mg

Uống

Viên

82

Zinnat tablets 250mg

Cefuroxim

250mg

Uống

Viên

83

Zinnat tablets 500mg

Cefuroxim

500mg

Uống

Viên

84

Zitromax

Azithromycin

500mg

Uống

Viên

85

Zocor

Simvastatin

40mg

Uống

Viên

86

Zocor 10mg

Simvastatin

10mg

Uống

Viên

87

Zocor 20mg

Simvastatin

20mg

Uống

Viên

88

Zoloft

Sertraline

50mg

Uống

Viên

89

Zometa

Acid zoledronic

4mg/5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

90

Zyrtec

Cetirizin dihydrochlorid

10mg

Uống

Viên

 

2. Nguyên tắc xây dựng các danh mục thuốc đấu thầu, thuốc đàm phán giá:

Căn cứ theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Thông tư 15/2020/TT-BYT của Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá (sửa đổi tại Thông tư 15/2022/TT-BYT của Bộ Y tế), có quy định cụ thể về nguyên tắc xây dựng danh mục thuốc đấu thầu và thuốc đàm phán giá. Theo đó, trong quá trình xây dựng các danh mục thuốc, cần phải tuân thủ các nguyên tắc như sau:

– Thuốc cần phải được cấp phép lưu hành hợp pháp trên lãnh thổ của Việt Nam;

– Danh mục thuốc đấu thầu cần phải được xây dựng trên cơ sở các loại thuốc cần thiết phục vụ cho nhu cầu sử dụng của các cơ sở y tế, các loại thuốc đó cần phải được mua từ nguồn vốn nhà nước, quỹ bảo hiểm y tế hoặc nguồn thu từ các dịch vụ khám chữa bệnh hợp pháp, hoặc các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của các cơ sở y tế công lập;

– Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia trong quá trình xây dựng cần phải đảm bảo khả năng cung ứng thuốc sau khi trúng thầu, tuyệt đối không được ảnh hưởng đến các cơ sở sản xuất thuốc trong nước;

– Danh mục thuốc được áp dụng cho hình thức đàm phán giá cần phải đảm bảo phát triển hiệu quả nên kinh tế và khuyến khích sử dụng thuốc với chi phí hợp lý;

– Thuốc được ban hành trong các danh mục được cập nhật và bổ sung kịp thời, loại bỏ sao cho phù hợp với tình hình kinh tế và phát triển của xã hội, cần phải đảm bảo khả năng đáp ứng kịp thời thuốc phục vụ cho công tác phòng bệnh và khám chữa bệnh tại các cơ sở y tế có thẩm quyền.

3. Tiêu chí xây dựng các danh mục thuốc đấu thầu, thuốc đàm phán giá: 

Căn cứ theo quy định tại khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 2 của Thông tư 15/2020/TT-BYT của Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá (sửa đổi tại Thông tư 15/2022/TT-BYT của Bộ Y tế), có quy định cụ thể về tiêu chí xây dựng các danh mục thuốc đấu thầu và thuốc đàm phán giá. Cụ thể như sau:

– Cần phải tuân thủ đầy đủ tiêu chí trong quá trình xây dựng danh mục thuốc đấu thầu tập trung quốc gia như sau:

+ Thuốc sử dụng cho các chương trình, dự án và đơn vị cấp quốc gia;

+ Thuốc đáp ứng tất cả các tiêu chí: thuốc thuộc danh mục thuốc đấu thầu phù hợp với quy định của pháp luật, thuốc đó tuyệt đối không thuộc danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá. Thuốc có tỷ trọng sử dụng lớn về giá trị và có số lượng sử dụng lớn tại các cơ sở ý tế trên địa bàn cả nước. Đồng thôi đó là loại thuốc đó có ít nhất 03 giấy đăng ký lưu hành của ít nhất ba cơ sở sản xuất đáp ứng đầy đủ tiêu chí kĩ thuật của Bộ y tế.

– Cần phải tuân thủ đầy đủ tiêu chí trong quá trình xây dựng danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương như sau:

+ Thuốc thuộc danh mục thuốc đấu thầu, tuyệt đối không được thuộc danh mục thuốc đấu thầu tập trung quốc gia hoặc danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá;

+ Tổng cộng thuốc đó phải thuộc danh mục thuốc thiết yếu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền đó là Bộ y tế ban hành;

+ Thuốc đó phải có ít nhất từ 03 giấy đăng ký lưu hành trên lãnh thổ của Việt Nam theo dạng thuốc bào chế hoặc nhà sản xuất;

+ Thuốc có tỷ trọng sử dụng lớn về giá trị và số lượng tại các cơ sở ý tế cấp quận, huyện;

+ Thuốc được sử dụng tại nhiều cơ sở y tế, phục vụ cho hoạt động điều trị phổ biến tại địa phương.

– Cần phải đáp ứng đầy đủ tiêu chí xây dựng đối với danh mục thuốc áp dụng theo hình thức đàm phán giá như sau:

+ Thuốc đó phải thuộc danh mục thuốc biệt dược gốc do cơ quan nhà nước có thẩm quyền đó là bộ trưởng Bộ y tế ban hành;

+ Thuốc thuộc danh mục thuốc hiếm do cơ quan có thẩm quyền đó là bộ trưởng Bộ y tế ban hành;

+ Thuốc chỉ có một hoặc hai nhà sản xuất nhất định.

Các văn bản pháp luật được sử dụng trong bài viết: 

– Luật Đấu thầu năm 2023;

– Thông tư 15/2020/TT-BYT của Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá;

– Thông tư 15/2022/TT-BYT của Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục tại Thông tư 03/2019/TT-BYT ngày 28/3/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp và Thông tư 15/2020/TT-BYT ngày 10/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá.

Đội ngũ Luật sư, Chuyên viên của Luật Dương Gia

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Trần Thị Minh Hà

Trần Thị Minh Hà

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Hà Diễm Chi

Nguyễn Hà Diễm Chi

Trần Thị Kiều Trinh

Trần Thị Kiều Trinh

Phan Thanh Nhàn

Phan Thanh Nhàn

Trần Thị Bảo Ngọc

Trần Thị Bảo Ngọc

Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
Call Zalo