Tổng hợp trọn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 4 đủ cả hai kỳ học với 20 unit tương ứng là những từ vựng tiếng Anh và một số cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh quan trọng các em học sinh lớp 4 cần phải nắm rõ, đảm bảo rèn luyện, học tập để vận dụng tốt các từ vựng này.
CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA
Trụ sở chính: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, Hà Nội.
Chi nhánh Đà Nẵng: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, Đà Nẵng.
Chi nhánh TPHCM: 161A Đào Duy Anh, phường Đức Nhuận, TPHCM.
Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568
Số điện thoại Luật sư: 037.6999996
Email: luatsu@luatduonggia.vn
1. Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 4 học kỳ 1:
1.1. Từ vựng unit 1:
| Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| afternoon | n | /ˌɑːf.təˈnuːn/ | buổi chiều |
| again | n | /əˈɡen/ | lại, nữa |
| evening | n | /ˈiːv.nɪŋ/ | buổi tối |
| later | adv | /ˈleɪ.tər/ | sau |
| meet | v | /miːt/ | gặp |
| morning | n | /ˈmɔː.nɪŋ/ | buổi sáng |
| night | n | /naɪt/ | đêm |
| see | v | /si:/ | gặp, nhìn thấy |
| tomorrow | n | /təˈmɒr.əʊ/ | ngày mai |
1.2. Từ vựng unit 2:
| Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| America | n | /əˈmer.ɪ.kə/ | nước Mỹ |
| American | n | /əˈmer.ɪ.kən/ | người Mỹ |
| Australia | n | /ɒsˈtreɪ.li.ə/ | nước Úc |
| Australian | n | /ɒsˈtreɪ.li.ən/ | người Úc |
| England | n | /ˈɪŋ.ɡlənd/ | nước Anh |
| English | n | /ˈɪŋ.ɡlɪʃ/ | người Anh |
| country | n | /ˈkʌn.tri/ | quốc gia, đất nước |
| from | prep | /frɒm/ | từ |
| Japan | n | /dʒəˈpæn/ | nước Nhật |
| Japanese | n | /ˌdʒæp.ənˈiːz/ | người Nhật |
| Malaysia | n | /məˈleɪ.zi.ə/ | nước Ma-lai-xi-a |
| Malaysian | n | /məˈleɪ.zi.ən/ | người Ma-lai-xi-a |
| nationality | n | /ˌnæʃ.ənˈæl.ə.ti/ | quốc tịch |
| Viet Nam | n | /ˌvjetˈnæm/ | nước Việt Nam |
| Vietnamese | n | /ˌvjet.nəˈmiːz/ | người Việt Nam |
1.3. Từ vựng unit 3:
| Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| English | n | /ˈɪŋ.ɡlɪʃ/ | môn tiếng Anh |
| Friday | n | /ˈfraɪ.deɪ/ | thứ Sáu |
| guitar | n | /ɡɪˈtɑːr/ | đàn ghi ta |
| have (English) | v | /hæv/ | học (môn tiếng Anh) |
| Monday | n | /ˈmʌn.deɪ/ | thứ Hai |
| Saturday | n | /ˈsæt.ə.deɪ/ | thứ Bảy |
| Sunday | n | /ˈsʌn.deɪ/ | Chủ nhật |
| today | n | /təˈdeɪ/ | hôm nay |
| Tuesday | n | /ˈtʃuːz.deɪ/ | thứ Ba |
| Wednesday | n | /ˈwenz.deɪ/ | thứ Tư |
| weekend | n | /ˌwiːkˈend/ | cuối tuần |
1.4. Từ vựng unit 4:
| Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| April | n | /ˈeɪ.prəl/ | tháng Tư |
| August | n | /ɔ:’gʌst/ | tháng Tám |
| date | n | /deɪt/ | ngày |
| December | n | /dɪˈsem.bər/ | tháng Mười hai |
| January | n | /’dʒænjuəri/ | tháng Một |
| July | n | /dʒuˈlaɪ/ | tháng Bảy |
| June | n | /dʒuːn/ | tháng Sáu |
| March | n | /mɑːtʃ/ | tháng Ba |
| May | n | /mei/ | tháng Năm |
| November | n | /nəʊ’vembə(r)/ | tháng Mười một |
| October | n | /ɒk’təʊbə(r)/ | tháng Mười |
1.5. Từ vựng unit 5:
| Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| badminton | n | /ˈbæd.mɪn.tən/ | cầu lông |
| can | modal v | /kæn/ | có thể |
| cook | v | /kʊk/ | nấu ăn |
| dance | v | /dɑːns/ | nhảy, múa, khiêu vũ |
| piano | n | /piˈæn.əʊ/ | đàn dương cầm, đàn piano |
| skate | v | /skeɪt/ | trượt băng, pa tanh |
| skip | v | /skɪp/ | nhảy (dây) |
| swim | v | /swɪm/ | bơi |
| swing | v | /swɪŋ/ | đu, đánh đu |
| table tennis | n | /ˈteɪ.bəl ˌten.ɪs/ | bóng bàn |
| volleyball | n | /ˈvɒl.i.bɔːl/ | bóng chuyền |
1.6. Từ vựng unit 6:
| Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| address | n | /əˈdres/ | địa chỉ |
| class | n | /klɑːs/ | lớp, lớp học |
| district | n | /ˈdɪs.trɪkt/ | quận, huyện |
| road | n | /rəʊd/ | con đường |
| school | n | /skuːl/ | trường, ngôi trường |
| stream | n | /striːm/ | dòng suối |
| street | n | /striːt/ | phố, đường phố |
| study | v | /ˈstʌd.i/ | học |
| village | n | /ˈvɪl.ɪdʒ/ | ngôi làng, làng, xóm |
1.7. Từ vựng unit 7:
| Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| bike | n | /baɪk/ | xe đạp |
| chess | n | /tʃes/ | cờ vua |
| collect | v | /kəˈlekt/ | sưu tầm, thu lượm |
| comic book | n | /ˈkɒm.ɪk bʊk/ | truyện tranh |
| cool | adj | /ku:l/ | vui vẻ |
| drum | n | /drʌm/ | cái trống |
| February | n | /ˈfeb.ru.ər.i/ | tháng Hai |
| fly | v | /flaɪ/ | bay |
| hobby | n | /ˈhɒb.i/ | sở thích |
| kite | n | /kaɪt/ | con diều |
| model | n | /ˈmɒd.əl/ | mô hình |
| penfriend | n | /ˈpen.frend/ | bạn (qua thư từ) |
| plant | v | /plɑːnt/ | trồng |
| read | v | /ri:d/ | đọc |
| ride | v | /raɪd/ | lái (xe đạp, xe máy) |
| sail | v | /seɪl/ | đi tàu thủy/ thuyền buồm |
| stamp | n | /stæmp/ | con tem |
| take | v | /teɪk/ | cầm, nắm, giữ |
| tree | n | /tri:/ | cây cối, cây |
| TV | n | /ˌtiːˈviː/ | ti vi |
1.8. Từ vựng unit 8:
| Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| Art | n | /ɑːt/ | môn Mỹ thuật |
| every day | adv | /ˈev.ri.deɪ/ | hàng ngày, mỗi ngày |
| IT (Information Technology) | n | /aɪ ti:/ | Tin học (môn Công nghệ Thông tin) |
| Maths | n | /mæθs/ | môn Toán |
| Music | n | /ˈmjuː.zɪk/ | môn Âm nhạc |
| once | adv | /wʌns/ | một lần |
| PE (Physical Education) | n | /ˌpiːˈiː/ | môn Giáo dục thể chất |
| Science | n | /ˈsaɪ.əns/ | môn Khoa học |
| subject | n | /ˈsʌb.dʒekt/ | môn học |
| time | n | /taɪm/ | lần |
| twice | adv | /twaɪs/ | hai lần |
| Vietnamese | n | /ˌvjet.nəˈmiːz/ | môn Tiếng Việt |
1.9. Từ vựng unit 9:
| Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| dictation | n | /dɪkˈteɪ.ʃən/ | bài chính tả |
| exercise | n | /ˈek.sə.saɪz/ | bài tập |
| listen | v | /ˈlɪs.ən/ | nghe |
| make | v | /meɪk/ | làm |
| mask | n | /mɑːsk/ | cái mặt nạ |
| paint | v | /peɪnt/ | tô màu |
| paper | n | /ˈpeɪ.pər/ | giấy |
| plane | n | /pleɪn/ | máy bay |
| puppet | n | /ˈpʌp.ɪt/ | con rối |
| text | n | /tekst/ | bài đọc |
| video | n | /ˈvɪd.i.əʊ/ | băng/phim video |
| watch | v | /wɒtʃ/ | xem, theo dõi |
| write | v | /raɪt/ | viết |
1.10. Từ vựng unit 10:
| Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| beach | n | /biːtʃ/ | bãi biển |
| dishes | n | /dɪʃiz/ | bát đĩa |
| flower | n | /flaʊər/ | hoa |
| home | n | /həʊm/ | nhà, chỗ ở |
| homework | n | /ˈhəʊm.wɜːk/ | bài tập về nhà |
| library | n | /ˈlaɪ.brər.i/ | thư viện |
| radio | n | /ˈreɪ.di.əʊ/ | đài radio |
| wash | v | /wɒʃ/ | rửa, giặt |
| water | v | /ˈwɔː.tər/ | tưới |
| yesterday | adv | /ˈjes.tə.deɪ/ | hôm qua |
| zoo | n | /zu:/ | bách thú, sở thú |
2. Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2:
2.1. Từ vựng unit 11:
|
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
afternoon |
n |
/ˌɑːf.təˈnuːn/ |
buổi chiều |
|
a.m |
n |
/ei.em/ |
buổi sáng (trước buổi trưa) |
|
breakfast |
n |
/ˈbrek.fəst/ |
buổi sáng, bữa điểm tâm |
|
cook |
n |
/kʊk/ |
Nấu |
|
dinner |
n |
/ˈdɪn.ər/ |
buổi ăn tối, bữa cơm tối |
|
evening |
n |
/ˈiːv.nɪŋ/ |
buổi tối |
|
get up |
v |
/get ʌp/ |
thức dậy |
|
go |
v |
/ɡəʊ/ |
đi |
|
go to bed |
v |
/ɡəʊ tu: bed/ |
đi ngủ |
|
go to school |
v |
/ɡəʊ tu: sku:l/ |
đến trường, đi học |
|
go home |
v |
/ɡəʊ həʊm/ |
về nhà |
|
have (breakfast / lunch / dinner) |
v |
/hæv/ |
ăn (sáng/ trưa / tối) |
|
late |
adv |
/leɪt/ |
muộn, chậm, trễ |
|
lunch |
n |
/lʌntʃ/ |
bữa ăn trưa |
|
morning |
n |
/ˈmɔː.nɪŋ/ |
buổi sáng |
|
o’clock |
n |
/əˈklɒk/ |
(chỉ) giờ |
|
noon |
n |
/nu:n/ |
buổi trưa |
|
p.m |
n |
/pi:.em/ |
buổi chiều tối (sau buổi trưa) |
|
start |
v |
/stɑːt/ |
bắt đầu |
2.2. Từng unit 12:
|
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
clerk |
n |
/klɑːk/ |
nhân viên văn phòng |
|
doctor |
n |
/ˈdɒk.tər/ |
bác sĩ |
|
driver |
n |
/ˈdraɪ.vər/ |
lái xe, tài xế |
|
factory |
n |
/ˈfæk.tər.i/ |
nhà máy |
|
farmer |
n |
/ˈfɑː.mər/ |
nông dân |
|
field |
n |
/fiːld/ |
cánh đồng, đồng ruộng |
|
hospital |
n |
/ˈhɒs.pɪ.təl/ |
bệnh viện |
|
nurse |
n |
/nɜːs/ |
y tá |
|
student |
n |
/ˈstjuː.dənt/ |
học sinh, sinh viên |
|
uncle |
n |
/ˈʌŋ.kəl/ |
bác, chú, cậu |
2.3. Từ vựng unit 13:
|
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
beef |
n |
/biːf/ |
thịt bò |
|
bread |
n |
/bred/ |
bánh mì |
|
chicken |
n |
/ˈtʃɪk.ɪn/ |
thịt gà |
|
fish |
n |
/fɪʃ/ |
cá |
|
leaf |
n |
/li:f/ |
lá cây |
|
lemonade |
n |
/ˌlem.əˈneɪd/ |
nước chanh |
|
milk |
n |
/mɪlk/ |
sữa |
|
noodle |
n |
/ˈnuː.dəl/ |
mì ăn liền |
|
pork |
n |
/pɔːk/ |
thịt heo, thịt lợn |
|
rice |
n |
/raɪs/ |
gạo, lúa, cơm |
|
vegetable |
n |
/ˈvedʒ.tə.bəl/ |
rau |
|
water |
n |
/ˈwɔː.tər/ |
nước |
2.4. Từ vựng unit 14:
| Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| big | adj | /bɪɡ/ | to, lớn, bự |
| dictionary | n | /ˈdɪk.ʃən.ər.i/ | từ điển |
| footballer | n | /ˈfʊt.bɔː.lər/ | cầu thủ |
| old | adj | /əʊld/ | già |
| short | adj | /ʃɔːt/ | ngắn, thấp, lùn |
| slim | adj | /slɪm/ | mảnh khảnh, thon thả |
| small | adj | /smɔːl/ | nhỏ, bé |
| strong | adj | /strɒŋ/ | mạnh mẽ, khỏe mạnh |
| tall | adj | /tɔːl/ | cao |
| thick | adj | /θɪk/ | dày, mập |
| thin | adj | /θɪn/ | mỏng, mảnh, ốm |
| young | adj | /jʌŋ/ | trẻ trung |
2.5. Từ vựng unit 15:
| Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| banh chung | n | /banh chung/ | bánh chưng |
| celebration | n | /ˌsel.əˈbreɪ.ʃən/ | lễ ăn mừng |
| Christmas | n | /ˈkrɪs.məs/ | lễ Nô-en, Giáng sinh |
| clothes | n | /kləʊðz/ | trang phục, quần áo |
| decorate | v | /ˈdek.ə.reɪt/ | trang trí, trang hoàng |
| festival | n | /ˈfes.tɪ.vəl/ | ngày hội, lễ hội |
| fireworks display | n | /ˈfɑɪərˌwɜrks dɪˈspleɪ/ | trình diễn pháo hoa |
| grandparent | n | /ˈɡræn.peə.rənt/ | ông, bà |
| holiday | n | /ˈhɒl.ə.deɪ/ | ngày nghỉ, ngày lễ |
| house | n | /haʊs/ | ngôi nhà |
| join | v | /dʒɔɪn/ | tham gia, tham dự |
| lucky money | n | /ˈlʌk.i ˈmʌn.i/ | tiền mừng tuổi, tiền lì xì |
| make | v | /meik/ | làm |
| nice | adj | /naɪs/ | tốt, đẹp |
| relative | n | /ˈrel.ə.tɪv/ | họ hàng, bà con |
| smart | adj | /sma:t/ | lịch sự, lịch lãm |
| Teacher’ Day | n | /ˈtiː.tʃərz dei/ | ngày nhà giáo |
| Tet | n | /tet/ | ngày Tết |
| visit | v | /ˈvɪz.ɪt/ | viếng thăm |
2.6. Từ vựng unit 16:
| Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| after that | adv | /ˈɑːf.tər ðæt/ | sau đó |
| bakery | n | /ˈbeɪ.kər.i/ | tiệm bánh, cửa hàng bánh |
| bookshop | n | /ˈbʊk.ʃɒp/ | hiệu sách, cửa hàng sách |
| busy | adj | /ˈbɪz.i/ | bận rộn, bận |
| buy | v | /bai/ | mua |
| chocolate | n | /ˈtʃɒk.lət/ | sô-cô-la |
| cinema | n | /ˈsɪn.ə.mə/ | rạp chiếu phim |
| film | n | /fɪlm/ | phim |
| finally | adv | /ˈfaɪ.nəl.i/ | cuối cùng |
| first | adv | /ˈfɜːst/ | trước tiên, đầu tiên |
| hungry | adj | /ˈhʌŋ.ɡri/ | đói |
| medicine | n | /ˈmed.ɪ.sən/ | thuốc |
| supermarket | n | /ˈsuː.pəˌmɑː.kɪt/ | siêu thị |
| sweet | adj | /swi:t/ | kẹo |
| sweet shop | n | /swi:t ʃɒp/ | cửa hàng kẹo |
| swimming pool | n | /ˈswɪm.ɪŋ ˌpuːl/ | hồ bơi, bể bơi |
| then | adv | /ðen/ | sau đó, rồi thì |
2.7. Từ vựng unit 17:
| Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| blouse | n | /blaʊz/ | áo cánh |
| dong | n | /dong/ | đồng (đơn vị tiền Việt) |
| how much | /haʊ mʌtʃ/ | bao nhiêu | |
| jacket | n | /ˈdʒæk.ɪt/ | áo khoác |
| jeans | n | /dʒiːnz/ | quần jean, quần bò |
| jumper | n | /ˈdʒʌm.pər/ | áo len chui đầu |
| sandals | n | /ˈsæn.dəlz/ | dép, xăng đan |
| scarf | n | /skɑːf/ | khăn quàng cổ |
| shoes | n | /ʃuː/ | giày |
| skirt | n | /skɜːt/ | cái váy |
| trousers | n | /ˈtraʊ.zəz/ | quần tây, quần dài |
2.8. Từ vựng unit 18:
| Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| birthday present | n | /ˈbɜːθ.deɪ ˌprez.ənt/ | quà sinh nhật |
| complete | v | /kəmˈpliːt/ | hoàn thành |
| countryside | n | /ˈkʌn.tri.saɪd/ | vùng quê, quê nhà, nông thôn |
| free | adj | /fri:/ | rảnh rỗi, rảnh |
| go fishing | n | /ɡəʊ ˈfɪʃ.ɪŋ/ | đi câu cá |
| go for a picnic | n | /ɡəʊ fɔːr ə ˈpɪk.nɪk/ | đi dã ngoại |
| go for a walk | n | /ɡəʊ fɔːr ə wɔːk/ | đi dạo bộ |
| go skating | n | /ɡəʊ ˈskeɪ.tɪŋ/ | đi trượt pa-tanh/ trượt băng |
| mobile phone | n | /ˌməʊ.baɪl ˈfəʊn/ | điện thoại di động |
| phone number | n | /ˈfəʊn ˌnʌm.bər/ | số điện thoại |
| photograph | n | /ˈfəʊ.tə.ɡrɑːf/ | ảnh |
| repeat | v | /rɪˈpiːt/ | nhắc lại |
2.9. Từ vựng unit 19:
| Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| animal | n | /ˈæn.ɪ.məl/ | loài vật, động vật |
| bear | n | /beər/ | gấu |
| beautiful | adj | /ˈbjuː.tɪ.fəl/ | đẹp, dễ thương |
| crocodile | n | /ˈkrɒk.ə.daɪl/ | con cá sấu |
| dangerous | adj | /ˈdeɪn.dʒər.əs/ | nguy hiểm |
| elephant | n | /ˈel.ɪ.fənt/ | con voi |
| enormous | adj | /ɪˈnɔː.məs/ | to lớn |
| fast | adj | /fa:st/ | nhanh |
| kangaroo | n | /ˌkæŋ.ɡərˈuː/ | con chuột túi |
| monkey | n | /ˈmʌŋ.ki/ | con khỉ |
| scary | adj | /ˈskeə.ri/ | làm sợ hãi, rùng rợn |
| tiger | n | /ˈtaɪ.ɡər/ | con hổ, con cọp |
| want | v | /wɒnt/ | muốn |
| wonderful | adj | /ˈwʌn.də.fəl/ | tuyệt vời |
| zebra | n | /ˈzeb.rə/ | ngựa vằn |
| zoo | n | /zu:/ | sở thú |
2.10. Từ vựng unit 20:
| Từ vựng | Từ loại | Phiên âm | Nghĩa |
| bay | n | /bei/ | vịnh |
| build | v | /bɪld/ | xây dựng |
| delicious | adj | /dɪˈlɪʃ.əs/ | ngon |
| expensive | adj | /ɪkˈspen.sɪv/ | đắt |
| hotel | n | /həʊˈtel/ | khách sạn |
| prepare | v | /prɪˈpeər/ | chuẩn bị |
| sandcastle | n | /ˈsændˌkɑː.səl/ | lâu đài cát |
| sea | n | /si:/ | biển |
| seafood | n | /ˈsiː.fuːd/ | đồ biển, hải sản |
| stay | v | /stei/ | ở, ở lại |
| summer holiday | n | /ˈsʌm.ər ˈhɒl.ə.deɪ/ | kì nghỉ hè |
| travel | n | /ˈtræv.əl/ | đi (du lịch) |
| trip | n | /trɪp/ | chuyến đi |
3. Tổng hợp một số cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh lớp 4:
| Mục đích | Cấu trúc | Ví dụ |
| Cấu trúc hỏi thăm sức khỏe | How + tobe + S (Subject)? => S + tobe + fine/ bad, thanks. |
How are you? I’m fine, thanks. |
| Hỏi về quốc gia | Where + tobe + S + from? => S + tobe + from + vùng/nước |
Where is she from? She is from Japan |
| Hỏi quốc tịch | What nationality + tobe + S? => S + tobe + quốc tịch |
What nationality are you? I’m Vietnamese |
| Hỏi thứ ngày | What day is it? => It is + thứ |
What day is it? It’s Saturday |
| Hỏi môn học vào ngày cụ thể | What + do/does + S + have + on + thứ? => S + has/have + môn học |
What do we have on Monday? We have English and Math |
| Hỏi hoạt động vào ngày trong tuần | What + do/does + S + do + on + thứ? => S + V |
What does she do on Friday? She visit museum |
| Hỏi ngày trong tháng | What is the date today? => It is + tháng + ngày => It is + the + ngày (số thứ tự) + of + tháng |
What is the date today?
It is March 24It is the 24th of March |
| Hỏi ngày sinh nhật | When is + SO’s + birthday? => It is + in + tháng => It is on the + ngày (số thứ tự) + of + tháng |
When is her birthday? It is in MarchIt is on the 8th of March |
| Hỏi về khả năng làm việc gì đó | What can + S + do? => S + can + V |
What can she do? She can cook |
| Hỏi về trường học | Where is + SO’s + school? => It is on + tên đường + street |
Where is Mai’s school? It is in Hung Vuong street |
| Hỏi về tên trường | What is + SO’s + school + name? => It is + tên trường |
What is Mai’s school name? It is Vo Thi Sau |
| Hỏi về hoạt động yêu thích | What + do/does + S + like doing? => S + like(s) + V-ing |
What does she like doing? She likes playing doll |
| Hỏi về môn học | What subject + do/does + S + have today? => S + has/have + môn học |
What subject do we have today? We have Music |
| Hỏi về môn học yêu thích | What subject + do/does + S + like? => S + like(s) + môn học |
What subject do he like? He likes English |
| Hỏi về hoạt động đang làm | What + tobe + S + doing?=> S + tobe + V-ing | What are you doing? We are dancing |
