Phân phối chương trình môn Lịch sử bậc THPT mới nhất

Việc phân phối chương trình môn Lịch sử bậc THPT từ lớp 10 - 12 sau đây sẽ giúp giáo viên điều chỉnh phân phối chương trình chi tiết đảm bảo cân đối giữa nội dung và thời gian thực hiện, phù hợp với điều chỉnh nội dung dạy học, giúp học sinh học tập và đạt kết quả tốt môn học này.

CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

Trụ sở chính: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, Hà Nội.

Chi nhánh Đà Nẵng: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, Đà Nẵng.

Chi nhánh TPHCM: 161A Đào Duy Anh, phường Đức Nhuận, TPHCM.

Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

Email: luatsu@luatduonggia.vn

1. Phân phối chương trình môn Lịch sử lớp 10 mới nhất:

(HỌC KÌ I – 18 TIẾT)

STT

Bài học Số tiết Thời điểm Thiết bị dạy học Địa điểm dạy học
Chủ đề: ĐỊNH HƯỚNG 

– Chủ đề 1: LỊCH SỬ VÀ SỬ HỌC

– Chủ đề 2: VAI TRÒ CỦA LỊCH SỬ

1,2 Bài 1: Lịch sử hiện thực và nhận thức lịch sử 2 Tuần 1,2 – SGK, video, tranh ảnh về bộ môn Lịch sử.

 

– Tranh ảnh về hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức.

– Máy tính, máy chiếu, video,…

– Phòng học

 

(hoặc Bảo tàng)

3 Bài 2: Tri thức lịch sử và cuộc sống 1 Tuần 3 – SGK, tranh ảnh về hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức.

 

– Máy tính, máy chiếu…

– Phòng học

 

(hoặc Bảo tàng)

  Bài 3: Sử học với các lĩnh vực khoa học khác KHÔNG DẠY
4,5 Bài 4: Sử học với một số lĩnh vực, ngành nghề hiện đại 2 Tuần 4,5 – SGK, tranh ảnh, video về một số hoạt động của ngành lịch sử.

 

– Máy tính, máy chiếu…

– Phòng học

 

(hoặc tại các di sản, di tích…)

6 Thực hành 1 Tuần 6 – Máy tính, máy chiếu… – Tại Bảo tàng hoặc các di sản, di tích.
Chủ đề 3: MỘT SỐ NỀN VĂN MINH THẾ GIỚI THỜI KÌ CỔ – TRUNG ĐẠI
7,8 Bài 5: Khái niệm văn minh. Một số nền văn minh phương Đông thời kì cổ trung đại. 2 Tuần

 

7,8

– SGK, lược đồ, hình ảnh, video về các quốc gia cổ đại phương Đông.

 

– Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Đông.

– Máy tính, máy chiếu…

– Phòng học
9 ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I 1 Tuần 9 Bộ công cụ kiểm tra đánh giá định kì (đề kiểm tra) – Phòng học
10,11 Bài 6: Một số nền văn minh phương Tây thời kì cổ trung đại. 2 Tuần

 

10,11

– SGK, lược đồ, hình ảnh, video về các nền văn minh phương Tây.

 

– Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Đông.

– Máy tính, máy chiếu…

– Phòng học
12 Thực hành 1 Tuần 12 – Máy tính, máy chiếu… – Phòng học
Chủ đề 4: CÁC CUỘC CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP TRONG LỊCH SỬ THẾ GIỚI
13,14,15 Bài 7: Các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại 3 Tuần

 

13,14,15

– SGK, bản đồ, lược đồ, tranh ảnh về một số thành tựu của các cuộc cách mạng công nghiệp cận đại.

 

– Phim tài liệu: Thành tựu của các mạng công nghiệp lần thứ nhất, lần thứ hai.

– Máy tính, máy chiếu…

– Phòng học
16 Thực hành 1 Tuần 16 – Máy tính, máy chiếu… – Phòng học
17 Bài 8: Các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại 1 Tuần

 

17

– SGK, bản đồ, lược đồ, tranh ảnh về một số thành tựu của các cuộc cách mạng công nghiệp cận đại.

 

– Phim tài liệu: Thành tựu của các mạng công nghiệp lần thứ ba, lần thứ tư.

– Máy tính, máy chiếu…

– Phòng học
18 ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I 1 Tuần 18 Bộ công cụ kiểm tra đánh giá định kì (đề kiểm tra) – Phòng học

 

 

HỌC KÌ II – 34 TIẾT

STT Bài học Số tiết Thời điểm Thiết bị dạy học Địa điểm dạy học
Chủ đề 4: CÁC CUỘC CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP TRONG LỊCH SỬ THẾ GIỚI
19,20 Bài 8: Các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại 2 Tuần

 

19

– SGK, bản đồ, lược đồ, tranh ảnh về một số thành tựu của các cuộc cách mạng công nghiệp cận đại.

 

– Phim tài liệu: Thành tựu của các mạng công nghiệp lần thứ ba, lần thứ tư.

– Máy tính, máy chiếu…

– Phòng học
21 Thực hành 1 Tuần 20 – Máy chiếu, máy tính – Phòng học
Chủ đề 5: VĂN MINH ĐÔNG NAM Á THỜI CỔ – TRUNG ĐẠI
  Bài 9. Cơ sở hình thành văn minh Đông Nam Á thời kì cổ trung đại KHÔNG DẠY
22,23,24,25 Bài 10. Hành trình phát triển và thành tựu văn minh Đông Nam Á (thời kì cổ – trung đại) 4 Tuần 20,21,22 – SGK, lược đồ Đông Nam Á cổ – trung đại.

 

– Phim tư liệu: Thành tựu của văn minh Đông Nam Á.

– Máy chiếu, máy tính

– Phòng học
26 Thực hành 1 Tuần 22 – Máy chiếu, máy tính – Phòng học
Chủ đề 6: MỘT SỐ NỀN VĂN MINH TRÊN ĐẤT NƯỚC VIỆT NAM (TRƯỚC 1858)
27,28,29,30,31,32 Bài 11: Một số nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam 6 Tuần 23,24,25 – SGK, Lược đồ Việt Nam thời cổ trung đại, Lược đồ Di sản văn hóa Việt Nam.

 

– Tranh ảnh về các thành tựu của nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam.

– Phim mô phỏng: Thành tựu của các nền văn minh trên đất nước Việt Nam (trước 1858).

– Máy chiếu, máy tính.

– Phòng học
33,34,35,36,37,38,39 Bài 12: Văn minh Đại Việt 7 Tuần 26,27,28,29 – SGK, Lược đồ Đại Việt, Lược đồ Di sản văn hóa Việt Nam.

 

– Tranh ảnh về các thành tựu của nền văn minh Đại Việt.

– Phim tài liệu: Một số hiện vật tiêu biểu của nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc và văn minh Đại Việt.

– Máy chiếu, máy tính.

– Phòng học
40,41,42,43 Thực hành 4 Tuần 29,30,31 – Máy chiếu, máy tính – Phòng học
44 ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II 1 Tuần 31 – Bộ công cụ kiểm tra đánh giá định kì (đề kiểm tra) – Phòng học
Chủ đề 7: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
45,46,47 Bài 13: Đời sống vật chất và tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam 3 Tuần 32,33 – SGK, bản đồ, bảng thống kê, tranh ảnh về cộng đồng các dân tộc Việt Nam và đời sống của họ.

 

– Phim tư liệu: Đời sống vật chất và tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam.

– Máy chiếu, máy tính.

– Phòng học
48,49,50 Bài 14. Khối đại đoàn kết dân tộc trong lịch sử Việt Nam 3 Tuần 33,34 – SGK, tranh ảnh, video về tinh thần đoàn kết của cộng đồng các dân tộc Việt Nam.

 

– Máy chiếu, máy tính.

– Phòng học
51 Thực hành 1 Tuần 35 – Máy chiếu, máy tính – Phòng học
52 ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II 1 Tuần 35 – Bộ công cụ kiểm tra đánh giá định kì (đề kiểm tra). – Phòng học

 

 

Chuyên đề lựa chọn

STT Chuyên đề Số tiết Thời điểm Thiết bị dạy học Địa điểm dạy học
1 Các lĩnh vực của Sử học 10 Tùy thực tế kế hoạch nhà trường để bố trí dạy 1 tiết/tuần hoặc trọn học kì I, II – SGK, tranh ảnh, sơ đồ, video về các lĩnh vực của Sử học.

 

– Máy tính, máy chiếu…

– Phòng học hoặc bảo tàng
2 Bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa ở Việt Nam 15 – SGK, tranh ảnh, video Di sản văn hóa Việt Nam.

 

– Máy tính, máy chiếu…

– Phòng học, Bảo tàng hoặc các di sản, di tích
3 Nhà nước và pháp luật Việt Nam trong lịch sử. 10 – SGK, tranh ảnh, sơ đồ, lược đồ về nhà nước Việt Nam thời trung đại, hiện đại.

 

– Hình ảnh, trích dẫn các bản hiến pháp trong lịch sử Việt Nam.

– Máy tính, máy chiếu…

– Phòng học hoặc bảo tàng

2. Phân phối chương trình môn Lịch sử lớp 11 mới nhất:

Dưới đây là mẫu Phân phối chương trình và kế hoạch giảng dạy môn Lịch sử lớp 11 chi tiết qua từng chủ đề. 52 tiết trong chương trình lịch sử 11 dưới đây đã bao gồm cả kì I, kì II và các tiết ôn tập, thực hành lịch sử. Mời các bạn tham khảo.

(52 tiết = 37 tiết + 5 tiết Ôn tập kiểm tra + 10 tiết Thực hành lịch sử)

STT

 

(1)

TÊN CHƯƠNG/CHỦ ĐỀ

 

(2)

SỐ TIẾT

 

(3)

GHI CHÚ
1 CHỦ ĐỀ 1. CÁCH MẠNG TƯ SẢN VÀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CHỦ NGHĨA TƯ BẢN 6  
Bài 1. Một số vấn đề chung về cách mạng tư sản

 

Bài 2. Sự xác lập và phát triển của chủ nghĩa tư bản

3

 

3

 
2 CHỦ ĐỀ 2. CHỦ NGHĨA XÃ HỘI TỪ 1917 ĐẾN NAY 5  
Bài 3. Sự hình thành Liên bang Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Xô viết

 

Bài 4. Sự phát triển của chủ nghĩa xã hội từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay

2

 

3

 
3 CHỦ ĐỀ 3. QUÁ TRÌNH GIÀNH ĐỘC LẬP DÂN TỘC CỦA CÁC QUỐC GIA
ĐÔNG NAM Á
5  
Bài 5. Quá trình xâm lược và cai trị của chủ nghĩa thực dân ở Đông Nam Á.

 

 

Bài 6. Hành trình đi đến độc lập dân tộc ở Đông Nam Á

2

 

3

 
4 CHỦ ĐỀ 4. CHIẾN TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC VÀ CHIẾN TRANH GIẢI PHÓNG DÂN TỘC TRONG LỊCH SỬ VIỆT NAM (TRƯỚC CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
NĂM 1945)
8  
Bài 7. Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong lịch sử Việt Nam

 

Bài 8. Một số cuộc khởi nghĩa và chiến tranh giải phóng trong lịch sử Việt Nam (từ thế kỉ III Trước công nguyên đến cuối thế kỉ XIX)

3

 

5

 
5 CHỦ ĐỀ 5. MỘT SỐ CUỘC CẢI CÁCH LỚN TRONG LỊCH SỬ VIỆT NAM
(TRƯỚC NĂM 1858)
6  
Bài 9. Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ (đầu thế kỉ XV)

 

Bài 10. Cuộc cải cách của Lê Thánh Tông (thế kỉ XV)

Bài 11. Cuộc cải cách của Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX)

2

 

2

2

 
6 CHỦ ĐỀ 6. LỊCH SỬ CHỦ QUYỀN CỦA VIỆT NAM Ở BIỂN ĐÔNG 6  
Bài 12. Vị trí và tầm quan trọng của Biển Đông

 

Bài 13. Việt Nam và Biển Đông

2

 

4

 
7 Ôn tập, kiểm tra 5  
8 Thực hành lịch sử 10  
  Tổng số tiết 52  

Phân phối chương trình chuyên đề môn Lịch sử 11

Bên cạnh Phân phối chương trình và kế hoạch giảng dạy môn Lịch sử lớp 11 phía trên, sau đây sẽ là phân phối chương trình chuyên đề môn Lịch sử 11 gồm 35 tiết học.

(35 tiết)

STT (1) TÊN CHƯƠNG/CHỦ ĐỀ (2) SỐ TIẾT (3) GHI CHÚ
1 CHUYÊN ĐỀ 1. LỊCH SỬ TRUYỀN THỐNG VIỆT NAM 15  
2 CHUYÊN ĐỀ 2. CHIẾN TRANH VÀ HOÀ BÌNH TRONG THẾ KỈ XX 10  
3 CHUYÊN ĐỀ 3. DANH NHÂN TRONG LỊCH SỬ VIỆT NAM 10  
  TỔNG SỐ TIẾT 35  

3. Phân phối chương trình môn Lịch sử lớp 12 mới nhất:

Cả năm: 35 tuần (53 tiết)

Học kỳ I: 18 tuần x 2 tiết/ tuần = 36 tiết

Học kỳ II: 17 tuần x 1 tiết/ tuần = 17 tiết

Kết thúc học kì I: Học hết bài 20: Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp kết thúc (1953 – 1954)

Kết thúc năm học: Học hết chương trình SGK

HỌC KÌ I

TUẦN TIẾT PPCT PHẦN-CHƯƠNG -BÀI NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH
PHẦN I. LỊCH SỬ THẾ GIỚI TỪ 1945 ĐẾN NĂM 2000
  Chương I. Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai (1945-1949) ( 1 tiết)
1 1 Bài 1 Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai từ năm (1945 -1949) Mục III.Sự hình thành hai hệ thống xã hội đối lập

 

( Không dạy)

Chương II . Liên Xô và các nước Đông Âu (1945-1991). Liên bang Nga (1991-2000) ( 2 tiết)
2 Bài 2 Liên Xô và các nước Đông Âu (1945-1991) Liên Bang Nga (1991-2000) (Tiếp) – Mục I. 2.Các nước Đông Âu

 

-Mục I.3. Quan hệ hợp tác giữa các nước xã hội chủ nghĩa ở châu Âu

– Mục II.1. Sự khủng khoảng của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô

– Mục II.2.Sự khủng khoảng của chế độ xã hội chủ nghĩa ở các nước Đông Âu

(Hướng dẫn HS đọc thêm)

2 3 Bài 2 Liên Xô và các nước Đông Âu (1945-1991) Liên Bang Nga (1991-2000) (Tiếp)
Chương III . Các nước Á, Phi và Mĩ la- tinh (1945-2000) ( 4 tiết)
4 Bài 3. Các nước Đông Bắc Á – Mục I. Sự thành lập nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa và thành tựu 10 năm đầu xây dựng chế độ mới (1949 – 1959) ( Không dạy thành tựu 10 năm đầu xây dựng chế độ mới (1949 – 1959), chỉ cần nắm được Sự thành lập nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa)

 

– Mục II.2. Trung Quốc những năm không ổn định (1959 -1978) ( Không dạy)

3 5 Bài 4. Các nước Đông Nam Á và Ấn Độ Mục 2.b. Nhóm các nước Đông Dương;

 

Mục 2.c. Các nước khác ở Đông Nam Á

Hướng dẫn HS đọc thêm)

6 Bài 4. Các nước Đông Nam Á và Ấn Độ ( tiếp theo)
4 7 Bài 5. Các nước Châu phi và Mĩ Latinh – Mục I.2. Tình hình phát triển kinh tế- xã hội (Không dạy)

 

– Mục II.2. Tình hình phát triển kinh tế, xã hội (Không dạy)

Chương IV . Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản (1945-2000) ( 3 tiết)
8 Bài 6. Nước Mĩ Nội dung chính trị – xã hội các giai đoạn (Không dạy)
5 9 Bài 7. Tây Âu Nội dung chính trị các giai đoạn

 

Không dạy)

10 Bài 8. Nhật Bản Nội dung chính trị các giai đoạn

 

(Không dạy)

6 Chương V . Quan hệ quốc tế (1945- 2000) ( 1 tiết)
11 Bài 9. Quan hệ quốc tế trong và sau thời kỳ Chiến tranh lạnh Mục II. Sự đối đầu Đông -Tây và các cuộc chiến tranh cục bộ (Không dạy)
Chương VI . Cách mạng khoa học – công nghệ và xu thế toàn cầu hoá ( 2 tiết)
12 Bài 10. Cách mạng khoa học – Công nghệ và xu thế toàn cầu hoá nửa sau thế kỉ XX Mục 2. Những thành tựu tiêu biểu

 

( Hướng dẫn HS đọc thêm)

7 13 Bài 11. Tổng kết lịch sử thế giới hiện đại từ năm 1945 đến 2000  
14 Kiểm tra 1 tiết  
PHẦN II. LỊCH SỬ VIỆT NAM TỪ 1919 ĐẾN 2000
  Chương I Việt nam từ 1919-1930 ( 4 tiết)
8 15 Bài 12. Phong trào dân tộc dân chủ 1919 – 1925 – Mục I.2. Chính sách chính trị, văn hoá, giáo dục của thực dân Pháp.

 

– Mục II.1. Hoạt động của Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh và một số người Việt Nam sống ở nước ngoài

(Hướng dẫn HS đọc thêm)

16 Bài 12. Phong trào dân tộc dân chủ 1919 – 1925 ( tiếp theo)
9 17 Bài 13. Phong trào dân tộc dân chủ 1925 – 1930 Mục I.2. Tân Việt cách mạng Đảng

 

(Hướng dẫn HS đọc thêm)

18 Bài 13. Phong trào dân tộc dân chủ 1925 – 1930 ( tiếp theo)
  Chương II. Việt Nam từ năm 1930 đến năm 1945 ( 6 tiết)
10 19 Bài 14. Phong trào cách mạng 1930 – 1935 Mục III. Phong trào cách mạng trong những năm 1932 – 1935 ( Không dạy)
20 Bài 14. Phong trào cách mạng 1930 – 1935 ( tiếp theo)
11 21 Bài 15: Phong trào dân chủ 1936 – 1939 Mục II.2. phần b. Đấu tranh nghị trường (Hướng dẫn HS đọc thêm);

 

c. Đấu tranh trên lĩnh vực báo chí (Không dạy)

22 Bài 16. Phong trào giải phóng dân tộc và Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1939 – 1945). Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ra đời ( tiết 1) Mục II.2. Những cuộc đấu tranh ở đầu thời kì mới

 

( Hướng dẫn HS đọc thêm)

 

12 23 Bài 16. Phong trào giải phóng dân tộc và Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1939 – 1945). Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ra đời ( tiết 2)
24 Bài 16. Phong trào giải phóng dân tộc và Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1939 – 1945). Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ra đời ( tiết 3)
13 25

Bài 16. Phong trào giải phóng dân tộc và Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1939 – 1945). Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ra đời ( tiết 4)

26 Kiểm tra 1 tiết  
14 Chương III . Việt Nam từ năm 1945 đến năm 1954 (8 tiết)
27 Bài 17. Nước Việt Nam dân chủ cộng hòa từ ngày 2 – 9-1945 đến trước ngày 19 – 12-1946  
28

Bài 17. Nước Việt Nam dân chủ cộng hòa từ ngày 2 – 9-1945 đến trước ngày 19 – 12-1946 ( tiếp theo)

15 29 Bài 18. Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946 – 1950) – Mục II.2.Tích cực chuẩn bị cho cuộc kháng chiến lâu dài

 

– Mục III.2. Đẩy mạnh kháng chiến toàn diện

(Hướng dẫn HS đọc thêm)

30 Bài 18. Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946 – 1950) ( tiếp theo)
16 31 Bài 19. Bước phát triển mới của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1951-1953)
32 Bài 19. Bước phát triển mới của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1951-1953) ( tiếp theo) Mục IV. Những chiến dịch tiến công giữ vững quyền chủ động trên chiến trường (Không dạy)
17 33 Bài 20. Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp kết thúc (1953-1954) Mục III.1.Hội nghị Giơnevơ

 

(Không dạy hoàn cảnh, diễn biến của hội nghị, chỉ cần nắm nội dung, ý nghĩa, hạn chế của Hiệp định Giơnevơ)

34 Bài 20. Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp kết thúc (1953-1954)
18 35 Ôn tập học ki I  
36 Kiểm tra học kì I  

 

 

HỌC KÌ II

  Chương IV . Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975 ( 8 tiết)
19 37 Bài 21. Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc, đấu tranh chống đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954 – 1965) ( tiết 1) – Mục II.1.b. Khôi phục kinh tế hàn gắn vết thương chiến tranh.

 

– Mục II.2.Cải tạo quan hệ sản xuất, bước đầu phát triển kinh tế – xã hội (1958 – 1960)

– Mục III.1. Đấu tranh chống chế độ Mĩ – Diệm, giữ gìn và phát triển lực lượng cách mạng (1954- 1959)

(Hướng dẫn HS đọc thêm)

20 38 Bài 21. Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc, đấu tranh chống đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954 – 1965) ( tiết 2)
21 39 Bài 21. Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc, đấu tranh chống đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954 – 1965) ( tiết 3)
22 40 Bài 22. Nhân dân hai miền trực tiếp chiến đấu chống đế quốc Mĩ xâm lược. Nhân dân Miền Bắc vừa chiến đấu vừa sản xuất (1965 – 1973). ( tiết 1)

 

 

– Mục I.3. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 (Không dạy bối cảnh lịch sử, diễn biến, chỉ cần nắm ý nghĩa cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968)

 

-Mục II.2. Miền Bắc vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại, vừa sản xuất vừa làm nghĩa vụ hậu phương

Chỉ cần cho HS nắm được vai trò hậu phương của miền Bắc)

– Mục IV.1. Miền Bắc khôi phục và phát triển kinh tế – xã hội ( Không dạy)

– Mục V. Hiệp định Pa ri năm 1973 về chấp dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam (Không dạy hoàn cảnh, diễn biến của hội nghị Pa ri, chỉ cần cho HS nắm được nội dung và ý nghĩa của Hiệp định Pari)

23 41 Bài 22. Nhân dân hai miền trực tiếp chiến đấu chống đế quốc Mĩ xâm lược. Nhân dân Miền Bắc vừa chiến đấu vừa sản xuất (1965 – 1973). ( tiết 2)

 

 

24 42 Bài 22. Nhân dân hai miền trực tiếp chiến đấu chống đế quốc Mĩ xâm lược. Nhân dân Miền Bắc vừa chiến đấu vừa sản xuất (1965 – 1973). ( tiết 3)

 

 

25 43  

 

 

Bài 23. Khôi phục và phát triển kinh tế – xã hội miền ở Bắc, giải phóng hoàn toàn miền Nam (1973-1975)

 

– Mục I. Miền Bắc khôi phục và phát triển kinh tế – xã hội, ra sức chi viện cho miền Nam ( Không dạy).

 

– Mục II. Miền Nam đấu tranh chống địch bình định – lấn chiếm, tạo thế và lực tiến tới giải phóng hoàn toàn (Chỉ cần nắm được 2 sự kiện Hội nghị 21 Ban chấp hành Trung ương và Chiến thắng Phước Long)

26 44

Bài 23. Khôi phục và phát triển kinh tế – xã hội miền ở Bắc, giải phóng hoàn toàn miền Nam (1973-1975) ( tiếp theo)

 

27 45 Kiểm tra 1 tiết  
  Chương V Việt Nam từ năm 1975 đến năm 2000 (4 tiết)
28 46 Bài 24. Việt Nam trong năm đầu sau thắng lợi của kháng chiến chống Mĩ cứu nước năm 1975. Mục II. Khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế – xã hội ở hai miền đất nước ( Không dạy)
Bài 25. Việt Nam xây dựng chủ nghĩa xã hội và đấu tranh bảo vệ Tổ quốc (1976-1986). Cả bài : Không dạy
29 47 Bài 26. Đất nước trên đường đổi mới đi lên CNXH (1986-2000)

 

 

Mục II. Quá trình thực hiện đường lối đổi mới (1986 – 2000) (Chỉ cần nắm được thành tựu và hạn chế của kế hoạch 5 năm 1986 – 1990); các kế hoạch khác (hướng dẫn HS đọc thêm)
30 48 Bài 26. Đất nước trên đường đổi mới đi lên CNXH (1986-2000) ( tiếp theo)
31 49 Bài 27. Tổng kết lịch sử Việt Nam từ 1919 đến 2000  
32 50 Ôn tập  
33 51 Ôn tập  
34 52 Ôn tập học kì II  
35 53 Kiểm tra học kì II  

Đội ngũ Luật sư, Chuyên viên của Luật Dương Gia

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Trần Thị Minh Hà

Trần Thị Minh Hà

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Hà Diễm Chi

Nguyễn Hà Diễm Chi

Trần Thị Kiều Trinh

Trần Thị Kiều Trinh

Phan Thanh Nhàn

Phan Thanh Nhàn

Trần Thị Bảo Ngọc

Trần Thị Bảo Ngọc

Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
Call Zalo