Bảng hệ thống tài khoản kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp

Hệ thống tài khoản kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp là một bộ quy tắc và quy trình được áp dụng để phân loại các giao dịch tài chính của các đơn vị hành chính sự nghiệp. Dưới đây là Bảng hệ thống tài khoản kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp

CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

Trụ sở chính: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, Hà Nội.

Chi nhánh Đà Nẵng: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, Đà Nẵng.

Chi nhánh TPHCM: 161A Đào Duy Anh, phường Đức Nhuận, TPHCM.

Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

Email: luatsu@luatduonggia.vn

1. Hệ thống tài khoản kế toán là gì?

Hệ thống tài khoản kế toán là một phương tiện quan trọng trong quá trình ghi nhận, phân loại và tổng hợp các thông tin liên quan đến các hoạt động kinh tế phát sinh của một tổ chức, doanh nghiệp hay cá nhân theo từng đối tượng kế toán riêng biệt. Hệ thống này cho phép các bên liên quan như cổ đông, ban lãnh đạo, nhà đầu tư, các cơ quan quản lý nhà nước và các đối tác kinh doanh có thể xem được bức tranh tổng quan về hoạt động kinh doanh của tổ chức đó. Bằng cách phản ánh đầy đủ, chính xác và minh bạch các nghiệp vụ kinh tế, hệ thống tài khoản kế toán cũng giúp cho các tổ chức có thể theo dõi và kiểm soát được chi phí, thu nhập, lợi nhuận và tình hình tài chính của mình một cách chặt chẽ và hiệu quả.

2. Hệ thống tài khoản kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp là gì?

Hệ thống tài khoản kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp (ĐVHCSN) là một bộ quy tắc và quy trình được áp dụng để ghi nhận và phân loại các giao dịch tài chính của các đơn vị hành chính sự nghiệp. ĐVHCSN là các đơn vị sự nghiệp được thành lập và hoạt động dưới sự quản lý của các cơ quan nhà nước và chịu trách nhiệm về việc thực hiện các nhiệm vụ nhà nước trong các lĩnh vực như giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao, khoa học và công nghệ.

Hệ thống tài khoản kế toán ĐVHCSN được thiết kế để đảm bảo tính minh bạch, chính xác và đầy đủ của thông tin tài chính. Hệ thống này cung cấp các tài khoản phù hợp với các hoạt động của ĐVHCSN, giúp cho việc ghi nhận, phân loại và tổng hợp các thông tin tài chính trở nên dễ dàng hơn. Nó cũng đảm bảo tính thống nhất trong cách thức ghi nhận các nghiệp vụ tài chính của các ĐVHCSN trên toàn quốc, từ đó giúp cho việc so sánh và đánh giá hiệu quả hoạt động giữa các ĐVHCSN trở nên dễ dàng hơn.

3. Bảng hệ thống tài khoản kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp:

SốTT

Số hiệu TK cấp 1

Sốhiệu TK cấp 2, 3

Tên tài khoản

Phạm vi áp dụng

A

CÁC TÀI KHOẢN TRONG BẢNG

LOẠI 1

1

111

Tiền mặt

Mọi đơn vị

1111 Tiền Việt Nam
1112 Ngoại tệ

2

112

Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc

Mọi đơn vị

1121 Tiền Việt Nam
1122 Ngoại tệ

3

113

Tiền đang chuyển

Mọi đơn vị

4

121

Đầu tư tài chính

Đơn vị sự nghiệp

5

131

Phải thu khách hàng

Mọi đơn vị

6

133

Thuế GTGT được khấu trừ

Mọi đơn vị

1331 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ
1332 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

7

136

Phải thu nội bộ

Mọi đơn vị

8

137

Tạm chi

Mọi đơn vị

1371 Tạm chi bổ sung thu nhập
1374 Tạm chi từ dự toán ứng trước
1378 Tạm chi khác

9

138

Phải thu khác

Đơn vị có phát sinh

1381 Phải thu tiền lãi
1382 Phải thu cổ tức/lợi nhuận
1383 Phải thu các khoản phí và lệ phí
1388 Phải thu khác

10

141

Tạm ứng

Mọi đơn vị

11

152

Nguyên liệu, vật liệu

Mọi đơn vị

12

153

Công cụ, dụng cụ

Mọi đơn vị

13

154

Chi phí SXKD, dịch vụ dở dang

Đơn vị sự nghiệp

14

155

Sản phẩm

Đơn vị sự nghiệp

15

156

Hàng hóa

Đơn vị sự nghiệp

LOẠI 2

16

211

Tài sản cố định hữu hình

Mọi đơn vị

2111 Nhà cửa, vật kiến trúc
21111 Nhà cửa
21112 Vật kiến trúc
2112 Phương tiện vận tải
21121 Phương tiện vận tải đường bộ
21122 Phương tiện vận tải đường thủy
21123 Phương tiện vận tải đường không
21124 Phương tiện vận tải đường sắt
21128 Phương tiện vận tải khác
2113 Máy móc thiết bị
21131 Máy móc thiết bị văn phòng
21132 Máy móc thiết bị động lực
21133 Máy móc thiết bị chuyên dùng
2114 Thiết bị truyền dẫn
2115 Thiết bị đo lường thí nghiệm
2116 Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm
2118 Tài sản cố định hữu hình khác

17

213

Tài sản cố định vô hình

Mọi đơn vị

2131 Quyền sử dụng đất
2132 Quyền tác quyền
2133 Quyền sở hữu công nghiệp
2134 Quyền đối với giống cây trồng
2135 Phần mềm ứng dụng
2138 TSCĐ vô hình khác

18

214

Khấu hao và hao mòn lũy kế TSCĐ

Mọi đơn vị

2141 Khấu hao và hao mòn lũy kế tài sản cố định hữu hình
2142 Khấu hao và hao mòn lũy kế tài sản cố định vô hình

19

241

Xây dựng cơ bản dở dang

Đơn vị có phát sinh

2411 Mua sắm TSCĐ
2412 Xây dựng cơ bản
2413 Nâng cấp TSCĐ

20

242

Chi phí trả trước

Mọi đơn vị

21

248

Đặt cọc, ký quỹ, ký cược

Mọi đơn vị

LOẠI 3

22

331

Phải trả cho người bán

Mọi đơn vị

23

332

Các khoản phải nộp theo lương

Mọi đơn vị

3321 Bảo hiểm xã hội
3322 Bảo hiểm y tế
3323 Kinh phí công đoàn
3324 Bảo hiểm thất nghiệp

24

333

Các khoản phải nộp nhà nước

Mọi đơn vị

3331 Thuế GTGT phải nộp
33311 Thuế GTGT đầu ra
33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu
3332 Phí, lệ phí
3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp
3335 Thuế thu nhập cá nhân
3337 Thuế khác
3338 Các khoản phải nộp nhà nước khác

25

334

Phải trả người lao động

Mọi đơn vị

3341 Phải trả công chức, viên chức
3348 Phải trả người lao động khác

26

336

Phải trả nội bộ

Mọi đơn vị

27

337

Tạm thu

Mọi đơn vị

3371 Kinh phí hoạt động bằng tiền
3372 Viện trợ, vay nợ nước ngoài
3373 Tạm thu phí, lệ phí
3374 Ứng trước dự toán
3378 Tạm thu khác

28

338

Phải trả khác

Đơn vị có phát sinh

3381 Các khoản thu hộ, chi hộ
3382 Phải trả nợ vay
3383 Doanh thu nhận trước
3388 Phải trả khác

29

348

Nhận đặt cọc, ký quỹ, ký cược

Đơn vị sự nghiệp

30

353

Các quỹ đặc thù

Đơn vị sự nghiệp

31

366

Các khoản nhận trước chưa ghi thu

Mọi đơn vị

3661 NSNN cấp
36611 Giá trị còn lại của TSCĐ
36612 Nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tồnkho
3662 Viện trợ, vay nợ nước ngoài
36621 Giá trị còn lại của TSCĐ
36622 Nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tồn kho
3663 Phí được khấu trừ, để lại
36631 Giá trị còn lại của TSCĐ
36632 Nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tồn kho
3664 Kinh phí đầu tư XDCB

LOẠI 4

32

411

Nguồn vốn kinh doanh

Đơn vị sự nghiệp

33

413

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

Mọi đơn vị

34

421

Thặng dư (thâm hụt) lũy kế

Mọi đơn vị

4211 Thặng dư (thâm hụt) từ hoạt động hành chính, sự nghiệp
4212 Thặng dư (thâm hụt) từ hoạt động SXKD, dịch vụ
4213 Thặng dư (thâm hụt) từ hoạt động tài chính
4218 Thặng dư (thâm hụt) từ hoạt động khác

35

431

Các quỹ

Mọi đơn vị

4311 Quỹ khen thưởng
43111 NSNNcấp
43118 Khác
4312 Quỹ phúc lợi
43121 Quỹ phúc lợi
43122 Quỹ phúc lợi hình thành TSCĐ
4313 Quỹ bổ sung thu nhập
4314 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
43141 Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp
43142 Quỹ PTHĐSN hình thành TSCĐ
4315 Quỹ dự phòng ổn định thu nhập

Cơ quan nhà nước

36

468

Nguồn cải cách tiền lương

Mọi đơn vị

LOẠI 5

37

511

Thu hoạt động do NSNN cấp

Mọi đơn vị

5111 Thường xuyên
5112 Không thường xuyên
5118 Thu hoạt động khác

38

512

Thu viện trợ, vay nợ nước ngoài

Đơn vị có nhận viện trợ, vay nợ nước ngoài

5121 Thu viện trợ
5122 Thu vay nợ nước ngoài

39

514

Thu phí được khấu trừ, để lại

Đơn vị có thu phí được khấu trừ, để lại

40

515

Doanh thu tài chính

Đơn vị sự nghiệp

41

531

Doanh thu hoạt động SXKD, dịch vụ

Đơn vị sự nghiệp

LOẠI 6

42

611

Chi phí hoạt động

Mọi đơn vị

6111 Thường xuyên
61111 Chi phí tiền lương, tiền công và chi phí khác cho nhân viên
61112 Chi phí vật tư, công cụ và dịch vụ đã sử dụng
61113 Chi phí hao mòn TSCĐ
61118 Chi phí hoạt động khác
6112 Không thường xuyên
61121 Chi phí tiền lương, tiền công và chi phí khác cho nhân viên
61122 Chi phí vật tư, công cụ và dịch vụ đã sử dụng
61123 Chi phí hao mòn TSCĐ
61128 Chi phí hoạt động khác

43

612

Chi phí từ nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài

Đơn vị có nhận viện trợ, vay nợ nước ngoài

6121 Chi từ nguồn viện trợ
6122 Chi từ nguồn vay nợ nước ngoài

44

614

Chi phí hoạt động thu phí

Đơn vị có thu phí

6141 Chi phí tiền lương, tiền công và chi phí khác cho nhân viên
6142 Chi phí vật tư, công cụ và dịch vụ đã sử dụng
6143 Chi phí khấu hao TSCĐ
6148 Chi phí hoạt động khác

45

615

Chi phí tài chính

Đơn vị sự nghiệp

46

632

Giá vốn hàng bán

Đơn vị sự nghiệp

47

642

Chi phí quản lý của hoạt động SXKD, dịch vụ

Đơn vị sự nghiệp

6421 Chi phí tiền lương, tiền công và chi phí khác cho nhân viên
6422 Chi phí vật tư, công cụ và dịch vụ đã sử dụng
6423 Chi phí khấu hao TSCĐ
6428 Chi phí hoạt động khác

48

652

Chi phí chưa xác định đối tượng chịu chi phí

Mọi đơn vị

6521 Chi phí tiền lương, tiền công và chi phí khác cho nhân viên
6522 Chi phí vật tư, công cụ và dịch vụ đã sử dụng
6523 Chi phí khấu hao và hao mòn TSCĐ
6528 Chi phí hoạt động khác

LOẠI 7

49

711

Thu nhập khác

Mọi đơn vị

7111 Thu nhập từ thanh lý, nhượng bán tài sản
7118 Thu nhập khác

LOẠI 8

50

811

Chi phí khác

Mọi đơn vị

8111 Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản
8118 Chi phí khác

51

821

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

Đơn vị sự nghiệp

LOẠI 9

52

911

Xác định kết quả

Mọi đơn vị

9111 Xác định kết quả hoạt động hành chính, sự nghiệp
9112 Xác định kết quả hoạt động SXKD, dịch vụ
9113 Xác định kết quả hoạt động tài chính
9118 Xác định kết quả hoạt động khác
91181 Kết quả hoạt động thanh lý, nhượng bán tài sản
91188 Kết quả hoạt động khác

B

CÁC TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG

1

001

Tài sản thuê ngoài

2

002

Tài sản nhận giữ hộ, nhận gia công

3

004

Kinh phí viện trợ không hoàn lại
0041 Năm trước
00411 Ghi thu- ghi tạm ứng
00412 Ghi thu – ghi chi
0042 Năm nay
00421 Ghi thu- ghi tạm ứng
00422 Ghi thu – ghi chi

4

006

Dự toán vay nợ nước ngoài
0061 Năm trước
00611 Tạm ứng
00612 Thực chi
0062 Năm nay
00621 Tạm ứng
00622 Thực chi

5

007

Ngoại tệ các loại

6

008

Dự toán chi hoạt động
0081 Năm trước
00811 Dự toán chi thường xuyên
008111 Tạm ứng
008112 Thực chi
00812 Dự toán chi không thường xuyên
008121 Tạm ứng
008122 Thực chi
0082 Năm nay
00821 Dự toán chi thường xuyên
008211 Tạm ứng
008212 Thực chi
00822 Dự toán chi không thường xuyên
008221 Tạm ứng
008222 Thực chi

7

009

Dự toán đầu tư XDCB
0091 Năm trước
00911 Tạm ứng
00912 Thực chi
0092 Năm nay
00921 Tạm ứng
00922 Thực chi
0093 Năm sau
00931 Tạm ứng
00932 Thực chi

8

012

Lệnh chi tiền thực chi
0121 Năm trước
01211 Chi thường xuyên
01212 Chi không thường xuyên
0122 Năm nay
01221 Chi thường xuyên
01222 Chi không thường xuyên

9

013

Lệnh chi tiền tạm ứng
0131 Năm trước
01311 Chi thường xuyên
01312 Chi không thường xuyên
0132 Năm nay
01321 Chi thường xuyên
01322 Chi không thường xuyên

10

014

Phí được khấu trừ, để lại
0141 Chi thường xuyên
0142 Chi không thường xuyên

11

018

Thu hoạt động khác được để lại
0181 Chi thường xuyên
0182 Chi không thường xuyên

Các văn bản pháp luật được sử dụng trong bài viết:

– Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2015;

– Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán;

– Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

– Thông tư ban hành ngày 10/10/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp.

Đội ngũ Luật sư, Chuyên viên của Luật Dương Gia

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư sáng lập, Giám đốc Công ty Luật TNHH Dương Gia.
Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Nguyên Kiểm sát viên cao cấp Viện kiểm sát nhân dân Tối cao.
Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đoàn Văn Ba

Nguyên Kiểm sát viên của Viện kiểm sát nhân dân TP Đà Nẵng.
Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Giám đốc điều hành Công ty Luật TNHH Dương Gia tại Hà Nội.
Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Vũ Thị Mai

Trưởng chi nhánh Công ty Luật TNHH Dương Gia tại TPHCM.
Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Trưởng chi nhánh Công ty Luật TNHH Dương Gia tại Đà Nẵng.
Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Vũ Văn Huân

Nguyên Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Phú Yên.
Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Nguyên Kiểm sát viên của Viện kiểm sát nhân dân TP Đà Nẵng.
Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Trưởng chi nhánh Công ty Luật Dương Gia chi nhánh Miền Trung.
Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Công ty Luật TNHH Dương Gia chi nhánh tại Đà Nẵng.
Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Luật sư Công ty Luật TNHH Dương Gia chi nhánh tại TPHCM.
Trần Thị Minh Hà

Trần Thị Minh Hà

Chuyên viên pháp lý Công ty Luật Dương Gia chi nhánh Đà Nẵng.
Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Chuyên viên pháp lý Công ty Luật TNHH Dương Gia tại Hà Nội.
Nguyễn Hà Diễm Chi

Nguyễn Hà Diễm Chi

Chuyên viên pháp lý Công ty Luật Dương Gia chi nhánh Đà Nẵng.
Trần Thị Kiều Trinh

Trần Thị Kiều Trinh

Chuyên viên pháp lý Công ty Luật Dương Gia chi nhánh Đà Nẵng.
Phan Thanh Nhàn

Phan Thanh Nhàn

Chuyên viên pháp lý Công ty Luật Dương Gia chi nhánh Đà Nẵng.
Trần Thị Bảo Ngọc

Trần Thị Bảo Ngọc

Chuyên viên pháp lý Công ty Luật Dương Gia chi nhánh Đà Nẵng.
Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
Call Zalo