Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Quyết định 3216/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hải Dương

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    48939

    CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

    TRỤ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI

    Địa chỉ: Số 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội.

    Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

    Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

    Email: dichvu@luatduonggia.vn

    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu3216/QĐ-UBND
    Loại văn bảnQuyết định
    Cơ quanTỉnh Hải Dương
    Ngày ban hành13/09/2019
    Người kýLương Văn Cầu
    Ngày hiệu lực 13/09/2019
    Tình trạng Còn hiệu lực

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH HẢI DƯƠNG

    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 3216/QĐ-UBND

    Hải Dương, ngày 13 tháng 9 năm 2019

     

    QUYẾT ĐỊNH

    VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

    CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

    Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

    Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

    Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

    Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 1399/TTr-SNN ngày 29 tháng 8 năm 2019,

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hải Dương, cụ thể:

    1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung: Chi tiết có Phụ lục I đính kèm 16 thủ tục hành chính. Nội dung cụ thể từng thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định số 2474/QĐ-BNN-TY ngày 27 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

    2. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ: Chi tiết có Phụ lục II đính kèm bãi bỏ 02 thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định số 657/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2016 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Hải Dương và 17 thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định số 2051/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

    Điều 2. Trách nhiệm thực hiện:

    1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm giải quyết, hướng dẫn Chi cục Thú y niêm yết công khai, giải quyết thủ tục hành chính; cung cấp nội dung các thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính công niêm yết công khai, hướng dẫn và tổ chức tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.

    2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật nội dung thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này vào phần mềm Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định ngay sau khi nhận được Quyết định này.

    3. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Cơ sở dữ liệu thủ tục hành chính của UBND tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định.

    Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     


    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
    - Trung tâm CNTT;
    - Lưu: VT, KSTTHC. Kh, (6b).

    KT. CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH




    Lương Văn Cầu

     

    PHỤ LỤC I

    DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH HẢI DƯƠNG
    (Kèm theo Quyết định số: 3216/QĐ-UBND ngày 13 tháng 09 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)

    A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

    Stt

    Tên thủ tục hành chính

    Thời hạn giải quyết

    Địa điểm thực hiện

    Phí, lệ phí (đồng)

    Căn cứ pháp lý

    I. LĨNH VỰC THÚ Y

    1

    Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)

    - 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với cấp mới

    - 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với gia hạn

    Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương - Tầng 1 Thư viện tỉnh, phố Tôn Đức Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.

    50.000/Chứng chỉ hành nghề

    - Luật thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;

    - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật thú y;

    - Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y

    2

    Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)

    03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương - Tầng 1 Thư viện tỉnh, phố Tôn Đức Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.

    50.000/Chứng chỉ hành nghề

    - Luật thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;

    - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật thú y;

    - Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.

    3

    Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

    08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương - Tầng 1 Thư viện tỉnh, phố Tôn Đức Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.

    - Cửa hàng: 225.000/lần

    - Đại lý: 450.000/lần

    - Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;

    - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật thú y;

    - Thông tư số 13/2016/TT- BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông Nghiệp và PTNT quy định về quản lý thuốc thú y;

    - Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y

    - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/09/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp

    4

    Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

    05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương - Tầng 1 Thư viện tỉnh, phố Tôn Đức Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.

    Không quy định

    - Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;

    - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật thú y;

    - Thông tư số 13/2016/TT- BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông Nghiệp và PTNT quy định về quản lý thuốc thú y

    5

    Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

    15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương - Tầng 1 Thư viện tỉnh, phố Tôn Đức Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.

    900.000/giấy

    - Thông tư số 13/2016/TT- BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

    - Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.

    6

    Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

    20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương - Tầng 1 Thư viện tỉnh, phố Tôn Đức Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.

    300.000

    - Thông tư số 14/2016/TT- BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ NNPTNT quy định về vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật.

    - Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú ý.

    - Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật

    7

    Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống)

    20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương - Tầng 1 Thư viện tỉnh, phố Tôn Đức Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.

    300.000

    8

    Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại

    15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương - Tầng 1 Thư viện tỉnh, phố Tôn Đức Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.

    300.000

    - Thông tư số 14/2016/TT- BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ NNPTNT quy định về vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật.

    - Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.

    - Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật

    9

    Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

    - 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ: với trường hợp đã được đánh giá định kỳ mà thời gian đánh giá chưa quá 12 tháng.

    - 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ: với trường hợp chưa được đánh giá định kỳ hoặc được đánh giá định kỳ nhưng thời gian đánh giá quá 12 tháng tính đến ngày hết hiệu lực của Giấy chứng nhận

    Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương - Tầng 1 Thư viện tỉnh, phố Tôn Đức Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.

    300.000

    10

    Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản

    - 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ: đối với trường hợp cơ sở đã được đánh giá định kỳ mà thời gian đánh giá không quá 12 tháng

    - 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ: đối với trường hợp còn lại

    Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương - Tầng 1 Thư viện tỉnh, phố Tôn Đức Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.

    300.000

    - Thông tư số 14/2016/TT- BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ NNPTNT quy định về vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật.

    - Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.

    - Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật

    11

    Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản)

    02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương - Tầng 1 Thư viện tỉnh, phố Tôn Đức Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.

    Không quy định

    Thông tư số 14/2016/TT- BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ NNPTNT quy định về vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật.

    - Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.

    12

    Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

    20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương - Tầng 1 Thư viện tỉnh, phố Tôn Đức Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.

    300.000

    - Thông tư số 14/2016/TT- BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ NNPTNT quy định về vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật.

    - Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.

    - Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật

    13

    Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

    20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương - Tầng 1 Thư viện tỉnh, phố Tôn Đức Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.

    300.000

    14

    Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận

    13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

    Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hải Dương - Tầng 1 Thư viện tỉnh, phố Tôn Đức Thắng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.

    300.000

    15

    Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

    - 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ: đối với động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở đã được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 25/2016/TT- BNNPTNT, từ cơ sở sơ chế, chế biến được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y.

    - 04 ngày làm việc: đối với động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở thu gom, kinh doanh; Động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở chăn nuôi chưa được giám sát dịch bệnh động vật; Động vật chưa được phòng bệnh theo quy định tại khoản 4 Điều 15 của Luật thú y hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc-xin nhưng không còn miễn dịch bảo hộ; Động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở chưa được công nhận an toàn dịch bệnh động vật; Sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến sản phẩm động vật chưa được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y

    Chi cục Thú y (thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương), số 97 đường Nguyễn Lương Bằng-Tp Hải Dương-tỉnh Hải Dương

    - Thông tư số 285/2016/TT-BTC (có Biểu thu phí kiểm địch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản) kèm theo);

    - Thông tư số 283/2016/TT-BTC (có Biểu khung giá dịch vụ chuẩn đoán thú y kèm theo).

    - Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;

    - Thông tư số 25/2016/TT- BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn;

    - Thông tư số 35/2018/TT- BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn;

    - Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.

    - Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.

    16

    Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

    - 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ: đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản quy định tại khoản 1 Điều 53 của Luật thú y;

    - 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ: đối với động vật thủy sản làm giống xuất phát từ cơ sở an toàn dịch bệnh hoặc tham gia chương trình giám sát dịch bệnh

    Chi cục Thú y (thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hải Dương), số 97 đường Nguyễn Lương Bằng-Tp Hải Dương-tỉnh Hải Dương

    - Thông tư số 285/2016/TT- BTC (có Biểu thu phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản) kèm theo);

    - Thông tư số 283/2016/TT-BTC (có Biểu khung giá dịch vụ chuẩn đoán thú y kèm theo).

    - Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;

    - Thông tư số 26/2016/TT- BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản;

    - Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.

    - Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.

     

    BIỂU THU PHÍ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT (BAO GỒM CẢ THỦY SẢN)

    (Kèm theo Quyết định số 3216/QĐ-UBND ngày 13 tháng 09 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)

    Stt

    Nội dung

    Đơn vị tính

    Mức thu

    (đồng)

    III

    Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản)

     

     

    1

    Kiểm tra lâm sàng động vật

     

     

    1.1

    Trâu, bò, ngựa, lừa, la, dê, cừu, đà điểu

    Lô hàng/ Xe ô tô

    50.000

    1.2

    Lợn

    Lô hàng/ Xe ô tô

    60.000

    1.3

    Hổ, báo, voi, hươu, nai, sư tử, bò rừng và động vật khác có khối lượng tương đương

    Lô hàng/ Xe ô tô

    300.000

    1.4

    Gia cầm

    Lô hàng/ Xe ô tô

    35.000

    1.5

    Kiểm tra lâm sàng động vật thủy sản

    Lô hàng/ Xe ô tô

    100.000

    1.6

    Chó, mèo, khỉ, vượn, cáo, nhím, chồn, trăn, cá sấu, kỳ đà, rắn, tắc kè, thằn lằn, rùa, kỳ nhông, thỏ, chuột nuôi thí nghiệm, ong nuôi và động vật khác có khối lượng tương đương theo quy định tại Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định Danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch

    Lô hàng/ Xe ô tô

    100.000

    2

    Giám sát cách ly kiểm dịch

     

     

    2.1

    Đối với động vật giống (bao gồm cả thủy sản)

    Lô hàng/ Xe ô tô

    800.000

    2.2

    Đối với động vật thương phẩm (bao gồm cả thủy sản)

    Lô hàng/ Xe ô tô

    500.000

    2.3

    Đối với sản phẩm động vật nhập khẩu (bao gồm cả thủy sản)

    Lô hàng/ Xe ô tô

    200.000

    3

    Kiểm dịch sản phẩm động vật, thức ăn chăn nuôi và các sản phẩm khác có nguồn gốc động vật (chưa bao gồm chi phí xét nghiệm)

     

     

    3.1

    Kiểm dịch sản phẩm động vật đông lạnh

    Container/ Lô hàng

    200.000

    3.2

    Kiểm dịch thịt, phủ tạng, phụ phẩm và sản phẩm từ thịt, phủ tạng, phụ phẩm của động vật ở dạng tươi sống, hun khói, phơi khô, sấy, ướp muối, ướp lạnh, đóng hộp; Lạp xưởng, patê, xúc xích, giăm bông, mỡ và các sản phẩm động vật khác ở dạng sơ chế, chế biến; Sữa tươi, sữa chua, bơ, pho mát, sữa hộp, sữa bột, sữa bánh và các sản phẩm từ sữa; Trứng tươi, trứng muối, bột trứng và các sản phẩm từ trứng; Trứng gia cầm giống, trứng tằm; phôi, tinh dịch động vật; Bột thịt, bột xương, bột huyết, bột lông vũ và các sản phẩm động vật khác ở dạng nguyên liệu; thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản chứa thành phần có nguồn gốc từ động vật; Bột cá, dầu cá, mỡ cá, bột tôm, bột sò và các sản phẩm từ thủy sản khác dùng làm nguyên liệu để chế biến thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm, thủy sản; Dược liệu có nguồn gốc động vật: Nọc rắn, nọc ong, vẩy tê tê, mật gấu, cao động vật, men tiêu hóa và các loại dược liệu khác có nguồn gốc động vật; Da động vật ở dạng: Tươi, khô, ướp muối; Da lông, thú nhồi bông của các loài động vật: Hổ, báo, cầy, thỏ, rái cá và từ các loài động vật khác; Lông mao: Lông đuôi ngựa, lông đuôi bò, lông lợn, lông cừu và lông của các loài động vật khác; Lông vũ: Lông gà, lông vịt, lông ngỗng, lông công và lông của các loài chim khác; Răng, sừng, móng, ngà, xương của động vật; Tổ yến, sản phẩm từ yến; Mật ong, sữa ong chúa, sáp ong; Kén tằm

    Container/ Lô hàng

    100.000

     

    BIỂU KHUNG GIÁ DỊCH VỤ CHUẨN ĐOÁN THÚ Y

    (Kèm theo Quyết định số 3216/QĐ-UBND ngày 13 tháng 09 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)

    STT

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Khung giá

    (đồng)

    I

    Động vật trên cạn

     

     

    1

    Tư vấn xét nghiệm

    Lần

    45.500 - 50.000

    2

    Lấy mẫu

     

     

    2.1

    Lấy mẫu máu trâu bò

    Mẫu

    28.000 - 30.800

    2.2

    Lấy mẫu máu tiểu gia súc (lợn, chó, mèo, thỏ....)

    Mẫu

    17.000 - 18.700

    2.3

    Lấy mẫu máu gia cầm

    Mẫu

    4.300 - 4.700

    2.4

    Lấy mẫu khác (swab, phân..)

    Mẫu

    7.300- 8.000

    3

    Chẩn đoán bệnh lý học

     

     

    3.1

    Mổ khám đại gia súc (thực địa)

    Mẫu

    208.000 - 228.000

    3.2

    Mổ khám một số bệnh truyền lây nguy hiểm (dại,,...)

    Mẫu

    171.000 - 188.000

    3.3

    Mổ khám tiểu gia súc (lợn, chó, mèo, thỏ,...)

    Mẫu

    45.000 - 49.500

    3.4

    Mổ khám gia cầm

    Mẫu

    26.000 - 28.600

    3.5

    Xét nghiệm vi thể bằng phương pháp Parafin

    Mẫu

    245.000 - 270.000

    4

    Xét nghiệm

     

     

    4.1

    Xét nghiệm vi rút

     

     

    4.1.1

    Phát hiện bằng kỹ thuật Real time RT-PCR đối với 01 trong số những vi rút RNA gây bệnh sau:

    Gia cầm: Newcastle (gà); Gumbro (gà); Viêm phế quản (gà); Cúm gia cầm (1 subtype (gene), vd: H5 hoặc N1 hoặc N6)

    Lợn (Heo): Dịch tả lợn; lở mồm long móng; PRRS (dòng Bắc Mỹ/Trung Quốc hoặc Châu Âu); PED; TGE.

    Trâu bò: Lở mồm long móng...

    Khác: Xuất huyết thỏ; Dại và các bệnh do vi rút RNA khác trên động vật.

    (Mẫu xét nghiệm là mẫu nguyên gốc).

    Mẫu/chỉ tiêu

    555.000 - 610.500

    4.1.2

    Phát hiện bằng kỹ thuật Real time RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh.

    (Mẫu đã chiết tách RNA)

    Mẫu/chỉ tiêu

    229.000 - 252.000

    4.1.3

    Phát hiện và định type bằng kỹ thuật RT-PCR đối với 01 trong số những vi rút RNA gây bệnh sau:

    Gia cầm: xác định subtype cúm gia cầm (1 subtype (gene), vd: H5 hoặc N1 hoặc N6)

    Lợn (heo): định type vi rút lở mồm long móng (1 serotype O, A hoặc Asia)

    Trâu bò: định type vi rút lở mồm long móng (1 serotype O, A hoặc Asia)

    Khác: Phát hiện vi rút RNA khác gây bệnh trên động vật.

    (Mẫu xét nghiệm là mẫu nguyên gốc).

    Mẫu/chỉ tiêu

    877.000 - 965.000

    4.1.4

    Phát hiện và định type bằng kỹ thuật RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh.

    (Mẫu đã chiết tách RNA)

    Mẫu/chỉ tiêu

    212.000 - 233.000

    4.1.5

    Phát hiện bằng kỹ thuật Real time PCR đối với 01 trong số những vi rút DNA gây bệnh sau:

    Gia cầm: Dịch tả vịt, Marek

    Lợn: dịch tả lợn Châu phi, PCV-2, giả dại trên lợn

    Khác: Đậu dê, u nhầy ở thỏ và các bệnh do vi rút DNA khác trên động vật.

    (Mẫu xét nghiệm là mẫu nguyên gốc).

    Mẫu/chỉ tiêu

    495.000 - 544.500

    4.1.6

    Phát hiện bằng kỹ thuật Real time PCR đối với 01 vi rút DNA gây bệnh.

    (Mẫu đã chiết tách DNA)

    Mẫu/chỉ tiêu

    208.000 - 229.000

    4.1.7

    Phát hiện bằng kỹ thuật PCR đối với 01 vi rút DNA gây bệnh trên động vật.

    (Mẫu xét nghiệm là mẫu nguyên gốc).

    Mẫu/chỉ tiêu

    486.000 - 534.500

    4.1.8

    Phát hiện bằng kỹ thuật PCR đối với 01 vi rút DNA gây bệnh trên động vật.

    (Mẫu đã chiết tách DNA)

    Mẫu/chỉ tiêu

    187.000 - 206.000

    4.1.9

    Giải trình tự gien cho 24 mẫu (8 đoạn gen/mẫu)

    Mẫu

    4.767.000 - 5.244.000

    4.1.10

    Giải trình tự gien cho 12 mẫu (8 đoạn gen/mẫu)

    Mẫu

    8.423.000 - 9.266.000

    4.1.11

    Giải trình tự gien cho 24 mẫu (1 đoạn gen/mẫu)

    Mẫu

    2.959.000 - 3.254.000

    4.1.12

    Giải trình tự gien cho 12 mẫu (1 đoạn gen/mẫu)

    Mẫu

    4.275.000 - 4.702.000

    4.1.13

    Định tính kháng thể PRRS (1 chủng) bằng phương pháp IPMA

    Mẫu

    75.000 - 82.500

    4.1.14

    Định lượng kháng thể PRRS (1 chủng) bằng phương pháp IPMA

    Mẫu

    203.000 - 223.000

    4.1.15

    Định tính kháng thể dịch tả lợn bằng phương pháp NPLA

    Mẫu

    89.000 - 98.000

    4.1.16

    Định lượng kháng thể dịch tả lợn bằng phương pháp NPLA

    Mẫu

    186.000 - 205.000

    4.1.17

    Phân lập trên phôi trứng đối với 01 vi rút gây bệnh trên gia cầm, thủy cầm như cúm, Newcastle, dịch tả vịt, viêm gan vịt và các bệnh khác.

    (Chưa tính giá xác chẩn lại bằng phương pháp PCR, Realtime PCR, HA hoặc HI,...)

    Mẫu/chỉ tiêu

    293.000 - 323.000

    4.1.18

    Phân lập trên tế bào đối với 01 vi rút như cúm, Newcastle, dịch tả vịt, PRRS, lở mồm long móng, dịch tả lợn và các bệnh khác (Chưa tính giá xác chẩn lại bằng phương pháp PCR, Realtime PCR, HA hoặc HI,...)

    Mẫu/chỉ tiêu

    385.000 - 424.000

    4.1.19

    Xác định serotype vi rút lở mồm long móng bằng kỹ thuật AgELISA

    Mẫu

    549.000 - 604.000

    4.1.20

    Định tính kháng thể dịch tả vịt bằng phương pháp trung hòa trên tế bào

    Mẫu

    142.000 - 156.000

    4.1.21

    Định lượng kháng thể dịch tả vịt bằng phương pháp trung hòa trên tế bào.

    Mẫu

    178.000 - 196.000

    4.1.22

    Phát hiện bằng phương pháp ELISA đối với kháng thể kháng 01 trong số những vi rút gây bệnh dịch tả lợn, PRRS, PCV, PED, TGE, giả dại và các bệnh khác.

    Mẫu/chỉ tiêu

    152.000 - 167.000

    4.1.23

    Định lượng kháng thể cúm gia cầm bằng phương pháp HI

    Mẫu

    86.000 - 95.000

    4.1.24

    Định lượng kháng thể Newcastle bằng phương pháp HI

    Mẫu

    46.000 - 50.600

    4.1.25

    Định tính kháng thể Gumboro bằng phương pháp AGP

    Mẫu

    37.000 - 40.700

    4.1.26

    Định lượng kháng thể Gumboro bằng phương pháp AGP

    Mẫu

    43.000 - 47.300

    4.1.27

    Định lượng kháng thể LMLM bằng phương pháp trung hòa trên tế bào (1 serotype 0 hoặc A hoặc Asia 1)

    Mẫu

    191.000 - 210.000

    4.1.28

    Định lượng kháng thể LMLM bằng phương pháp trung hòa trên tế bào (2 serotype trong số 3 serotype O, A và Asia 1)

    Mẫu

    313.000 - 344.000

    4.1.29

    Định lượng kháng thể LMLM bằng phương pháp trung hòa trên tế bào (3 serotype O, A và Asia 1)

    Mẫu

    433.000 - 476.000

    4.1.30

    Định tính kháng thể LMLM bằng phương pháp LP ELISA (1 serotype O hoặc A hoặc Asia 1)

    Mẫu

    153.000 - 168.000

    4.1.31

    Định lượng kháng thể LMLM bằng phương pháp LP ELISA (1 serotype 0 hoặc A hoặc Asia 1)

    Mẫu

    252.000 - 277.000

    4.1.32

    Phát hiện bằng phương pháp ELISA 3ABC đối với kháng thể kháng vi rút gây bệnh lở mồm long móng

    Mẫu

    191.000 -210.000

    4.1.33

    Phát hiện bằng phương pháp ELISA đối với kháng thể kháng một trong số những vi rút gây bệnh như Gumboro (gà), viêm phế quản (gà), viêm thanh khí quản (gà), Avialeukosis và các bệnh khác

    Mẫu/chỉ tiêu

    108.000 - 119.000

    4.1.34

    Phát hiện bằng phương pháp ELISA đối với kháng thể kháng một vi rút gây bệnh khác

    Mẫu/chỉ tiêu

    108.000 - 119.000

    4.1.35

    Phát hiện vi rút dại bằng phương pháp kháng thể huỳnh quang trực tiếp (FAT) hoặc IPX

    Mẫu

    265.000 - 292.000

    4.1.36

    Phát hiện kháng nguyên vi rút dịch tả lợn bằng phương pháp ELISA

    Mẫu

    153.000 - 168.000

    4.2

    Xét nghiệm vi trùng

     

     

    4.2.1

    Định lượng tổng số vi khuẩn hiếu khí

    Mẫu

    168.000 - 184.000

    4.2.2

    Phân lập, giám định sinh hóa vi khuẩn Salmonella spp.

    Mẫu

    280.000- 308.500

    4.2.3

    Phân lập, giám định sinh hóa vi khuẩn Pasteurella multocida

    Mẫu

    280.000 - 308.500

    4.2.4

    Phân lập, giám định sinh hóa vi khuẩn E.coli

    Mẫu

    280.000 - 308.500

    4.2.5

    Phân lập, giám định sinh hóa vi khuẩn Staphylococcus, spp.

    Mẫu

    280.000 - 308.500

    4.2.6

    Phân lập, giám định sinh hóa vi khuẩn Streptococcus, spp.

    Mẫu

    280.000 - 308.500

    4.2.7

    Phân lập, giám định sinh hóa nấm phổi Aspergillus trên gia cầm

    Mẫu

    280.000 - 308.500

    4.2.8

    Phân lập, giám định vi khuẩn gây bệnh bạch lỵ và thương hàn bằng phương pháp PCR

    Mẫu

    397.000 - 436.700

    4.2.9

    Phân lập, định typs vi khuẩn gây bệnh Tụ huyết trùng ở trâu bò bằng phương pháp PCR

    Mẫu

    397.000 - 436.700

    4.2.10

    Phân lập, giám định vi khuẩn gây bệnh Đóng dấu bằng phương pháp PCR

    Mẫu

    397.000 - 436.700

    4.2.11

    Phân lập, giám định vi khuẩn gây bệnh Nhiệt thán bằng phương pháp PCR

    Mẫu

    397.000 - 436.700

    4.2.12

    Phân lập, giám định vi khuẩn Heamophilus paragallinarum trên gà bằng phương pháp PCR

    Mẫu

    397.000 - 436.700

    4.2.13

    Phân lập, giám định vi khuẩn E.coli gây phù đầu trên lợn bằng phương pháp PCR

    Mẫu

    397.000 - 436.700

    4.2.14

    Phân lập, giám định vi khuẩn E.coli gây tiêu chảy trên lợn bằng phương pháp PCR

    Mẫu

    397.000 - 436.700

    4.2.15

    Phân lập, giám định vi khuẩn Staphylococcus aureus bằng phương pháp PCR

    Mẫu

    397.000 - 436.700

    4.2.16

    Phân lập, giám định vi khuẩn Streptococcus suis bằng phương pháp PCR

    Mẫu

    397.000 - 436.700

    4.2.17

    Phân lập, giám định vi khuẩn Heamophilus parasuis gây bệnh ở lợn bằng phương pháp PCR

    Mẫu

    397.000 - 436.700

    4.2.18

    Phân lập, giám định vi khuẩn Clostridium perfringens bằng phương pháp PCR

    Mẫu

    666.000 - 733.000

    4.2.19

    Phân lập, giám định vi khuẩn Clostridium chauvoei bằng phương pháp PCR

    Mẫu

    666.000 - 733.000

    4.2.20

    Phân lập, giám định vi khuẩn Clostridium spp. bằng phương pháp PCR

    Mẫu

    666.000 - 733.000

    4.2.21

    Phát hiện kháng thể Mycoplasma hyopneumoniae bằng phương pháp ELISA

    Mẫu

    104.000 - 114.400

    4.2.22

    Phát hiện kháng thể Mycoplasma galliseptium bằng phương pháp ELISA

    Mẫu

    104.000 - 114.400

    4.2.23

    Phát hiện kháng thể Actinobaccilus Pleuro Pneumonia bằng phương pháp ELISA

    Mẫu

    192.000 - 211.000 .

    4.2.24

    Phát hiện kháng thể Heamophilus parasuis bằng phương pháp ELISA

    Mẫu

    104.000 - 114.400

    4.2.25

    Phát hiện kháng thể lao bò bằng phương pháp ELISA

    Mẫu

    281.000 - 309.000

    4.2.26

    Phát hiện kháng thể Mycoplasma gallisepticum ở gia cầm bằng phương pháp ngưng kết

    Mẫu

    37.000 - 40.700

    4.2.27

    Phát hiện kháng thể Salmonella pullorum ở gia cầm bằng phương pháp ngưng kết

    Mẫu

    37.000 - 40.700

    4.2.28

    Phát hiện kháng thể kháng các vi khuẩn khác bằng phương pháp ngưng kết nhanh

    Mẫu

    37.000 - 40.700

    4.2.29

    Phản ứng dò lao (Tuberculine) nội bì/gộp 5 mẫu

    Mẫu

    321.000 - 353.000

    4.2.30

    Kháng sinh đồ đối với 01 vi khuẩn hiếu khí (7 loại kháng sinh)

    Mẫu

    122.000 - 134.000

    4.2.31

    Kháng sinh đồ đối với 01 vi khuẩn yếm khí (7 loại kháng sinh)

    Mẫu

    151.000 - 166.000

    4.2.32

    Định lượng kháng thể tụ huyết trùng trâu bò bằng phương pháp IHA

    Mẫu

    164.000 - 180.000

    4.2.33

    Phát hiện vi khuẩn Actinobaccilus Pleuro Pneumonia bằng phương pháp Realtime-PCR

    Mẫu

    512.000 - 563.000

    4.2.34

    Phát hiện vi khuẩn Mycoplasma hyopneumoniae bằng phương pháp Realtime-PCR

    Mẫu

    512.000 - 563.000

    4.2.35

    Phát hiện kháng thể Sảy thai truyền nhiễm bằng phương pháp Elisa

    Mẫu

    120.000 - 132.000

    4.2.36

    Phát hiện kháng thể Sảy thai truyền nhiễm bằng phương pháp Rose Bengal

    Mẫu

    76.000 - 83.600

    4.2.37

    Phân lập vi khuẩn Brucella bằng phương pháp nuôi cấy

    Mẫu

    269.000 - 296.000

    4.2.38

    Phát hiện kháng thể Leptospira bằng phương pháp MAT

    Mẫu

    94.000 - 103.000

    4.2.39

    Phát hiện kháng nguyên Leptospira bằng phương pháp nuôi cấy

    Mẫu

    288.000 - 317.000

    4.2.40

    Phát hiện kháng nguyên Leptospira hoặc Brucella bằng phương pháp PCR

    Mẫu

    555.000 - 610.000

    4.2.41

    Phân lập, định danh vi khuẩn bằng máy tự động

    Mẫu

    396.000 - 436.000

    4.3

    Xét nghiệm ký sinh trùng

     

     

    4.3.1

    Phát hiện 01 loại ký sinh trùng đường máu (Babesia spp.; Anaplasma spp.; Theileria spp.; Trypansoma spp.) bằng phương pháp PCR

    Mẫu/chỉ tiêu

    556.000 - 612.000

    4.3.2

    Phát hiện kháng thể kháng 01 trong số những ký sinh trùng như: Babesia bigemina; Anaplasma marginale; Theileria parva bằng phương pháp ELISA

    Mẫu/chỉ tiêu

    214.000 - 236.000

    4.3.3

    Phát hiện 01 ký sinh trùng đường máu bằng phương pháp nhuộm Giemsa

    Mẫu

    72.000- 79.000

    4.3.4

    Phát hiện kháng thể Tiên mao trùng bằng phương pháp CATT

    Mẫu

    150.000 - 165.000

    4.3.5

    Phát hiện Trichomonas foetus bằng phương pháp nuôi cấy

    Mẫu

    413.000 - 455.000

    4.3.6

    Phát hiện ấu trùng giun xoắn bằng phương pháp tiêu cơ

    Mẫu

    156.000 - 172.000

    4.3.7

    Phát hiện Tiên mao trùng bằng kỹ thuật tiêm truyền trên chuột nhắt trắng

    Mẫu

    78.000 - 86.000

    4.3.8

    Phát hiện ký sinh trùng đường tiêu hóa bằng phương pháp lắng cặn-phù nổi

    Mẫu

    59.000 - 65.000

    4.3.9

    Phát hiện trứng sán bằng phương pháp lắng cặn

    Mẫu

    32.000 - 35.000

    4.3.10

    Phát hiện trứng giun tròn, noãn nang cầu trùng, bằng phương pháp phù nổi

    Mẫu

    33.000 - 37.000

    4.3.11

    Định lượng trứng giun tròn, noãn nang cầu trùng, bào tử bằng phương pháp Mc Master

    Mẫu

    41.000 - 45.000

    4.3.12

    Phát hiện ngoại ký sinh trùng

    Mẫu

    29.000 - 32.000

    4.3.13

    Phát hiện kháng thể Tiên mao trùng bằng phương pháp ngưng kết

    Mẫu

    91.000 - 100.000

    II

    Thủy sản

     

     

    1

    Phát hiện bằng phương pháp Realtime PCR đối với 01 vi rút DNA hoặc 01 vi khuẩn hoặc 01 ký sinh trùng gây bệnh sau:

    - Vi rút gây bệnh: WSSV, KHV và các vi rút khác gây bệnh trên động vật thủy sản.

    - Vi khuẩn gây bệnh: AHPND, vi khuẩn Edwardsiella ictaluri gây bệnh gan thận mủ trên cá da trơn và các vi khuẩn khác gây bệnh trên động vật thủy sản

    - Ký sinh trùng gây bệnh: bệnh do ký sinh trùng perkinsus và các ký sinh trùng khác gây bệnh trên động vật thủy sản

    (Mẫu xét nghiệm là mẫu nguyên gốc)

    Mẫu/chỉ tiêu

    514.000 - 566.000

    2

    Phát hiện 01 vi rút DNA hoặc 01 vi khuẩn gây bệnh bằng phương pháp Realtime PCR (Mẫu đã chiết tách DNA)

    Mẫu/chỉ tiêu

    233.000 - 256.000

    3

    Phát hiện bằng phương pháp PCR đối với 01 vi rút DNA hoặc 01 vi khuẩn hoặc 01 nấm hoặc 01 ký sinh trùng gây bệnh sau:

    - Vi rút gây bệnh: MBV, WSSV, IHHNV, HPV và các vi rút khác gây bệnh trên động vật thủy sản.

    - Vi khuẩn gây bệnh: Sữa trên tôm hùm, AHPND, vi khuẩn Aeromonas hydrophyla gây bệnh trên cá, vi khuẩn Edwardsiella ictaluri gây bệnh gan thận mủ trên cá da trơn và các vi khuẩn khác gây bệnh trên động vật thủy sản.

    - Ký sinh trùng, nấm gây bệnh: EUS, bệnh vi bào tử trên tôm, bệnh do ký sinh trùng perkinsus và các ký sinh trùng khác gây bệnh trên động vật thủy sản.

    (Mẫu xét nghiệm là mẫu nguyên gốc).

    Mẫu/chỉ tiêu

    473.000 - 520.000

    4

    Phát hiện bằng phương pháp PCR đối với 01 vi rút DNA hoặc 01 vi khuẩn hoặc 01 nấm hoặc 01 ký sinh trùng gây bệnh.

    (Mẫu đã chiết tách DNA)

    Mẫu/chỉ tiêu

    233.000 - 256.000

    5

    Phát hiện bằng phương pháp Realtime RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh sau:

    - Vi rút gây bệnh: YHV, TSV, VNN, SVCV và các vi rút khác gây bệnh trên động vật thủy sản.

    (Mẫu xét nghiệm là mẫu nguyên gốc).

    Mẫu/chỉ tiêu

    439.000 - 483.000

    6

    Phát hiện bằng phương pháp Realtime RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh. (Mẫu đã chiết tách RNA)

    Mẫu/chỉ tiêu

    201.000 - 221.000

    7

    Phát hiện bằng phương pháp RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh sau:

    - Vi rút gây bệnh: YHV, TSV, VNTN, IMNV và các vi rút khác gây bệnh trên động vật thủy sản. (Mẫu xét nghiệm là mẫu nguyên gốc).

    Mẫu/chỉ tiêu

    589.000 - 648.000

    8

    Phát hiện bằng phương pháp RT-PCR đối với 01 vi rút KNA gây bệnh. (Mẫu đã chiết tách RNA)

    Mẫu/chỉ tiêu

    286.000-314.000

    9

    Xét nghiệm vi thể bằng phương pháp parafin

    Mẫu

    244.000 - 268.000

    10

    Kháng sinh đồ đối với vi khuẩn (7 loại kháng sinh)

    Mẫu

    118.000 - 130.000

    11

    Định lượng vi khuẩn tổng số

    Mẫu

    188.000 - 207.000

    12

    Định lượng Vibrio tổng số

    Mẫu

    188.000 - 207.000

    13

    Phân lập và giám định loài vi khuẩn Staphylococcus spp.

    Mẫu

    372.000 - 410.000

    14

    Phân lập và giám định loài vi khuẩn Streptococus spp.

    Mẫu

    372.000 - 410.000

    15

    Phân lập và giám định loài vi khuẩn Pseudomonas spp.

    Mẫu

    372.000 - 410.000

    16

    Phân lập và giám định loài vi khuẩn Aeromonas spp.

    Mẫu

    372.000 - 410.000

    17

    Phân lập và giám định loài vi khuẩn Ewardsiella spp.

    Mẫu

    372.000 - 410.000

    18

    Phân lập và giám định loài vi khuẩn (1 chủng)

    Mẫu

    372.000 - 410.000

    19

    Phân lập và giám định vi khuẩn Staphylococcus spp.

    Mẫu

    275.000 - 303.000

    20

    Phân lập và giám định vi khuẩn Streptococus spp.

    Mẫu

    275.000 - 303.000

    21

    Phân lập và giám định vi khuẩn Pseudomonas spp.

    Mẫu

    275.000 - 303.000

    22

    Phân lập và giám định vi khuẩn Aeromonas spp.

    Mẫu

    275.000 - 303.000

    23

    Phân lập và giám định vi khuẩn Ewardsiella spp.

    Mẫu

    275.000 - 303.000

    24

    Phân lập và giám định vi khuẩn (1 chủng)

    Mẫu

    275.000 - 303.000

    25

    Phát hiện ký sinh trùng bằng phương pháp soi tươi

    Mẫu

    36.500 - 40.000

    26

    Phân lập trên tế bào đối với các vi rút như: VNN, SVCV, KHV và các vi rút khác gây bệnh trên động vật thủy sản.

    (Mẫu xét nghiệm là mẫu nguyên gốc)

    Mẫu/chỉ tiêu

    236.000 - 259.000

    27

    Phát hiện bào tử ký sinh trùng bằng kỹ thuật nuôi cấy (RFTM)

    Mẫu

    119.000 - 131.000

     

    PHỤ LỤC II

    DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH HẢI DƯƠNG
    (Kèm theo Quyết định số: 3216/QĐ-UBND ngày 13 tháng 09 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)

    A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

    Stt

    Số hồ sơ TTHC

    Tên thủ tục hành chính

    Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC

    I. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (đã được công bố tại Quyết định số 657/QĐ-UBND ngày 11/3/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)

    1

    T-HDU-279393-TT

    Thủ tục đăng ký công bố hợp quy thức ăn chăn nuôi

    Thông tư 09/2018/TT-BNNPTNT ngày 13/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành.

    2

    T-HDU-279394-TT

    Thủ tục đăng ký công bố hợp quy giống vật nuôi

    II. LĨNH VỰC THÚ Y (đã được công bố tại Quyết định số 2051/QĐ-UBND ngày 12/7/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

    1

    HDU-281442

    Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

    Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.

    2

    HDU-281444

    Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

    3

    HDU-281445

    Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y

    4

    HDU-281449

    Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

    Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp.

    5

    HDU-281450

    Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

    Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp.

    6

    HDU-281452

    Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

    Quyết định số 2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    7

    HDU-281453

    Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

    Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.

    8

    HDU-281455

    Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản

    9

    HDU-281457

    Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại

    10

    HDU-281459

    Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

    11

    HDU-281460

    Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở toàn dịch bệnh động vật thủy sản

    12

    HDU-281462

    Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản)

    Quyết định số 2474/QĐ-BNN-TY ngày 27/6/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    13

    HDU-281463

    Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

    Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.

    14

    HDU-281465

    Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

    15

    HDU-281467

    Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận

    16

    HDU-281469

    Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

    - Thông tư số 35/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn.

    - Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.

    17

    HDU-281471

    Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

    Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.

     

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản gốc đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu3216/QĐ-UBND
                              Loại văn bảnQuyết định
                              Cơ quanTỉnh Hải Dương
                              Ngày ban hành13/09/2019
                              Người kýLương Văn Cầu
                              Ngày hiệu lực 13/09/2019
                              Tình trạng Còn hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Đang xử lý

                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Đang xử lý

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    • CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

                                                      TRỤ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI

                                                      Địa chỉ: Số 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội.

                                                      Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

                                                      Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

                                                      Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • Lấy vợ Việt Nam có được nhập quốc tịch Việt Nam không?
                                                    • Phải chia thừa kế như thế nào khi có người không đồng ý?
                                                    • Được lập di chúc khi nhà đất đang có tranh chấp không?
                                                    • So sánh giữa di chúc miệng với di chúc bằng văn bản
                                                    • Các trường hợp di chúc miệng vô hiệu hay gặp trên thực tế
                                                    • Thủ tục tranh chấp thừa kế liên quan đến di chúc miệng
                                                    • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                                    • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                                    • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                    • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                    • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                    • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ