Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Nghị định 82/2013/NĐ-CP về danh mục chất ma túy và tiền chất

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    336796
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu82/2013/NĐ-CP
    Loại văn bảnNghị định
    Cơ quanChính phủ
    Ngày ban hành19/07/2013
    Người kýNguyễn Tấn Dũng
    Ngày hiệu lực 15/09/2013
    Tình trạng Hết hiệu lực

    CHÍNH PHỦ
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 82/2013/NĐ-CP

    Hà Nội, ngày 19 tháng 07 năm 2013

     

    NGHỊ ĐỊNH

    BAN HÀNH CÁC DANH MỤC CHẤT MA TÚY VÀ TIỀN CHẤT

    Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

    Căn cứ Luật phòng, chống ma túy ngày 09 tháng 12 năm 2000 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng, chống ma túy ngày 03 tháng 6 năm 2008;

    Căn cứ Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;

    Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

    Căn cứ Luật dược ngày 14 tháng 6 năm 2005;

    Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an;

    Chính phủ ban hành Nghị định ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất,

    Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục chất ma túy và tiền chất sau đây:

    Danh mục I: Các chất ma túy tuyệt đối cấm sử dụng trong y học và đời sống xã hội; việc sử dụng các chất này trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, điều tra tội phạm theo quy định đặc biệt của cơ quan có thẩm quyền.

    Danh mục II: Các chất ma túy được dùng hạn chế trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, điều tra tội phạm hoặc trong lĩnh vực y tế theo quy định của cơ quan có thẩm quyền.

    Danh mục III: Các chất hướng thần được dùng trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, điều tra tội phạm hoặc trong lĩnh vực y tế theo quy định của cơ quan có thẩm quyền.

    Danh mục IV: Các tiền chất.

    Điều 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân nghiên cứu, giám định, sản xuất, vận chuyển, bảo quản, tàng trữ, mua bán, phân phối, sử dụng, xử lý, trao đổi, nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh các chất có trong các danh mục được quy định tại Điều 1 của Nghị định này phải tuân thủ các quy định của pháp luật về kiểm soát các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy.

    Điều 3. Khi phát hiện chất mới chưa có trong các danh mục chất ma túy, chất hướng thần và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định này liên quan đến việc sản xuất, điều chế, sử dụng chất ma túy hoặc cần thiết phải chuyển đổi các chất trong các danh mục theo thông báo của Tổng thư ký Liên hợp quốc thì Bộ Công an có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Khoa học và Công nghệ và các cơ quan có liên quan xem xét, trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung và công bố các danh mục đó.

    Điều 4. Trên cơ sở Danh mục IV của Nghị định này, Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Công an theo chức năng nhiệm vụ được giao phân loại tiền chất theo cấp độ để có biện pháp quản lý, kiểm soát phù hợp.

    Điều 5.

    1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2013.

    2. Các Nghị định: Nghị định số 67/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất; Nghị định số 133/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ bổ sung một số chất vào danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 67/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất; Nghị định số 163/2007/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ sửa tên, bổ sung, chuyển, loại bỏ một số chất thuộc danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 67/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất; Nghị định số 17/2011/NĐ-CP ngày 22 tháng 02 năm 2011 của Chính phủ bổ sung, sửa tên chất, tên khoa học đối với một số chất thuộc danh mục các chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 67/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ ban hành các danh mục chất ma túy và tiền chất hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.

    Điều 6. Bộ Công an, Bộ Công Thương, Bộ Y tế và các Bộ, ngành liên quan trong phạm vi, chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình có trách nhiệm chủ trì, phối hợp, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Nghị định này.

    Điều 7. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

     

     

    Nơi nhận:
    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
    - Văn phòng Tổng Bí thư;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Tòa án nhân dân tối cao;
    - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia;
    - Kiểm toán Nhà nước;
    - Ngân hàng Chính sách xã hội;
    - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
    - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
    - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
    - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
    - Lưu: Văn thư, KGVX (3b).

    TM. CHÍNH PHỦ
    THỦ TƯỚNG




    Nguyễn Tấn Dũng

     

    DANH MỤC I

    CÁC CHẤT MA TÚY TUYỆT ĐỐI CẤM SỬ DỤNG TRONG Y HỌC VÀ ĐỜI SỐNG XÃ HỘI; VIỆC SỬ DỤNG CÁC CHẤT NÀY TRONG PHÂN TÍCH, KIỂM NGHIỆM, NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, ĐIỀU TRA TỘI PHẠM THEO QUY ĐỊNH ĐẶC BIỆT CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
    (Ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ)

    TT

    Tên chất

    Tên khoa học

    Mã thông tin CAS

    1

    Acetorphine

    3-O-acetyltetrahydro - 7 - a - (1 - hydroxyl -1 - methylbutyl) - 6, 14 - endoetheno - oripavine

    25333-77-1

    2

    Acetyl-alpha-methylfenanyl

    N- [1 - (a - methylphenethyl) - 4 - piperidyl] acetanilide

    101860-00-8

    3

    Alphacetylmethadol

    a - 3 - acetoxy - 6 - dimethylamino - 4,4 - diphenylheptane

    17199-58-5

    4

    Alpha-methylfentanyl

    N- [1 - (a - methylphenethyl) - 4 - peperidyl] propionanilide

    79704-88-4

    5

    Beta-hydroxyfentanyl

    N- [1 - (b - hydroxyphenethyl) - 4 - peperidyl] propionanilide

    78995-10-5

    6

    Beta-hydroxymethyl-3 - fentanyl

    N- [1 - (b - hydroxyphenethyl) - 3 - methyl - 4 - piperidyl] propinonanilide

    78995-14-9

    7

    Brolamphetamine (DOB)

    2,5 - dimethoxy - 4 - bromoamphetamine

    64638-07-9

    8

    Cần sa và các chế phẩm từ cần sa

     

    8063-14-7

    9

    Cathinone

    (-) - a - aminopropiophenone

    71031-15-7

    10

    Desomorphine

    Dihydrodeoxymorphine

    427-00-9

    11

    DET

    N, N - diethyltryptamine

    7558-72-7

    12

    Delta-9-tetrahydrocanabinol và các đồng phân

    (6aR, 10aR) - 6a, 7, 8, 10a- tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 3 - pentyl - 6H - dibenzo [b,d] pyran - 1 - ol

    1972-08-3

    13

    DMA

    (±) - 2,5 - dimethoxy - a - methylphenylethylamine

    2801-68-5

    14

    DMHP

    3 - (1,2 - dimethylheptyl) - 1 - hydroxy - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 6H- dibenzo [b,d] pyran

    32904-22-6

    15

    DMT

    N, N - dimethyltryptamine

    61-50-7

    16

    DOET

    (±) - 4 - ethyl - 2,5 - dimethoxy -a- phenethylamine

    22004-32-6

    17

    Eticyclidine

    N- ethyl - 1 - phenylcylohexylamine

    2201-15-2

    18

    Etorphine

    Tetrahydro -7a - (1 - hydroxy - 1 - methylbutyl) - 6,14 - endoetheno - oripavine

    14521-96-1

    19

    Etryptamine

    3 - (2 - aminobuty) indole

    2235-90-7

    20

    Heroine

    Diacetylmorphine

    561-27-3

    21

    Ketobemidone

    4 - meta - hydroxyphenyl - 1 - methyl - 4 - propionylpiperidine

    469-79-4

    22

    MDMA

    (±) - N - a - dimethyl - 3,4 - (methylenedioxy) phenethylamine

    42542-10-9

    23

    Mescalin

    3,4,5 - trimethoxyphenethylamine

    54-04-6

    24

    Methcathinone

    2 - (methylamino) -1 - phenylpropan - 1 - one

    5650-44-2

    25

    4 - methylaminorex

    (±) - cis - 2 - amino - 4 - methyl - 5 - phenyl - 2 - oxazoline

    3568-94-3

    26

    3 - methylfentanyl

    N- (3 - methyl - 1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide

    42045-86-3

    27

    3 - methylthiofentanyl

    N- [3 - methyl - 1 [2 - (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] propionanilide

    86052-04-2

    28

    MMDA

    (±) - 5 - methoxy - 3,4 - methylenedioxy - a - methylphenylethylamine

    13674-05-0

    29

    Morphine methobromide và các chất dẫn xuất của Morphine Nitơ hóa trị V khác

    (5a,6a)-17-Methyl-7,8-didehydro-4,5- epoxymorphinan-3,6-diol - bromomethane (1:1)

    125-23-5

    30

    MPPP

    1 - methyl - 4 - phenyl - 4 - piperidinol propionate (ester)

    13147-09-6

    31

    (+) - Lysergide (LSD)

    9,10 - didehydro -N,N- diethyl - 6 - methylergoline - 8b carboxamide

    50-37-3

    32

    N - hydroxy MDA (MDOH)

    (±) - N - hydroxy - [a - methyl - 3,4 - (methylenedyoxy) phenethyl] hydroxylamine

    74698-47-8

    33

    N-ethyl MDA

    (±) N - ethyl - methyl - 3,4 - (methylenedioxy) phenethylamine

    82801-81-8

    34

    Para - fluorofentanyl

    4’ - fluoro - N - (1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide

    90736-23-5

    35

    Parahexyl

    3 - hexyl - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6, 6, 9 - trimethyl - 6H - dibenzo [b,d] pyran - 1 - ol

    117-51-1

    36

    PEPAP

    1 - phenethyl - 4 - phenyl - 4 - piperidinol acetate

    64-52-8

    37

    PMA

    p - methoxy - a - methylphenethylamine

    64-13-1

    38

    Psilocine, Psilotsin

    3 - [2 - (dimetylamino) ethyl] indol - 4 - ol

    520-53-6

    39

    Psilocybine

    3 - [2 - dimetylaminoethyl] indol - 4 - yl dihydrogen phosphate

    520-52-5

    40

    Rolicyclidine

    1 - (1 - phenylcyclohexy) pyrrolidine

    2201-39-0

    41

    STP, DOM

    2,5 - dimethoxy - 4,a - dimethylphenethylamine

    15588-95-1

    42

    Tenamfetamine (MDA)

    a - methyl - 3,4 - (methylendioxy) phenethylamine

    4764-17-4

    43

    Tenocyclidine (TCP)

    1 - [1 - (2 - thienyl) cyclohexyl] piperidine

    21500-98-1

    44

    Thiofentanyl

    N - (1 [2- (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] - 4 - propionanilide

    1165-22-6

    45

    TMA

    (+) - 3,4,5 - trimethoxy - a - methylphenylethylamine

    1082-88-8

    Danh mục này bao gồm tất cả các muối bất kỳ khi nào có thể tồn tại của các chất thuộc danh mục nêu trên.

     

    DANH MỤC II

    CÁC CHẤT MA TÚY ĐƯỢC DÙNG HẠN CHẾ TRONG PHÂN TÍCH, KIỂM NGHIỆM, NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, ĐIỀU TRA TỘI PHẠM HOẶC TRONG LĨNH VỰC Y TẾ THEO QUY ĐỊNH CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
    (Ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ)

    TT

    Tên chất

    Tên khoa học

    Mã thông tin CAS

    1

    2C-B

    4-Bromo-2,5-dimethoxyphenethylamine

    66142-81-2

    2

    2C-E

    4 - ethyl - 2,5 - Dimethoxyphenethylamine

    71539-34-9

    3

    Acetyldihydrocodeine

    (5a, 6a) -4,5 - epoxy - 3 - methoxy - 17 - methyl - morphinan - 6 - ol acetat

    3861-72-1

    4

    Acetylmethadol

    3 - acetoxy - 6 - dimethylamino - 4,4 - diphenylheptane

    509-74-0

    5

    Alfentanil

    N- [1 - [2 - (4 - ethyl - 4,5 - dihydro - 5 - oxo -1H - tetrazol - 1 - yl) ethyl] - 4 - (methoxymethyl) - 4 - piperidinyl] - N - phenylpropanamide

    71195-58-9

    6

    Allylprodine

    3 - allyl - 1 - methyl - 4 - phenyl - 4 - propionoxypiperidine

    25384-17-2

    7

    Alphameprodine

    a - 3 - ethyl - 1 - methyl - 4 - phenyl - 4 - propionoxypiperidine

    468-51-9

    8

    Alphamethadol

    a - 6- dimethylamino - 4,4 - diphenyl - 3 - heptanol

    17199-54-1

    9

    Alphamethylthiofentanyl

    N - [1 - [1 - methyl - 2 - (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] propionanilide

    103963-66-2

    10

    Alphaprodine

    (a - 1,3 - dimethyl - 4 - phenyl - 4 - propionoxypiperidine

    77-20-3

    11

    Amphetamine

    (±) - a - methylphenethylamine

    300-62-9

    12

    Anileridine

    1 - para - aminophenethyl - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    144-14-9

    13

    Benzenthidine

    1 - (2 - benzyloxyethyl) - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    3691-78-9

    14

    Benzylmorphine

    3 - benzylmorphine

    36418-34-5

    15

    Betacetylmethadol

    b- 3 - acetoxy - 6 - dimethylamino - 4,4 - diphenylheptane

    17199-59-6

    16

    Betameprodine

    b - 3 - ethyl - 1 - methyl - 4 - phenyl - propionoxypiperidine

    468-50-8

    17

    Betamethadol

    b - 6 - dimethylamino - 4,4 - diphenyl - 3 - hepthanol

    17199-55-2

    18

    Betaprodine

    b -1,3 - dimethyl - 4 - phenyl - 4 - propionoxypiperidine

    468-59-7

    19

    Bezitramide

    1 - (3 - cyano - 3,3 - diphenylpropyl) - 4 - (2 - oxo - 3 - propionyl -1 - benzimidazolinyl) - piperidine

    15301-48-1

    20

    BZP

    1 -Benzylpiperazine

    2759-28-6

    21

    Clonitrazene

    (2 - para - chlobenzyl) - 1 - diethylaminoethyl - 5 - nitrobenzimidazole

    3861-76-5

    22

    Lá Coca

     

     

    23

    Cocaine

    Benzoyl - 1 - ecgoninmethyloxime

    50-36-2

    24

    Codeine (3 - methylmorphine)

    6 - hydroxy - 3 - methoxy-N- methyl - 4,5 - epoxy - morphinen - 7

    76-57-3

    25

    Codoxime

    Dihydrocodeinone - 6 - carboxymethyloxime

    7125-76-0

    26

    Dexamphetamine

    (+) - 2 - amino -1 - phenylpropane

    51-64-9

    27

    Dextromoramide

    (+) - 4 [2 - methyl - 4 - oxo - 3,3 - diphenyl - 4 - (1 - pyrrolidinyl) butyl] morpholine

    357-56-2

    28

    Dextropropoxyphene

    a - (+) - 4 - dimethylamino -1,2 - diphenyl - 3 - methyl - 2 - butanol propionate

    469-62-5

    29

    Diampromide

    N - [2 - (methylphenethylamino) - propyl] propionalinide

    552-25-0

    30

    Diethylpropion

    2-(Diethylamino) propiophenone

    90-84-6

    31

    Diethylthiambutene

    3 - diethylamino - 1,1 - di - (2' - thienyl) - 1 - butene

    86-14-6

    32

    Difenoxin

    1 - (3 - cyano - 3,3 - diphenylpropyl) - 4 - phenylisonipecotic acid

    28782-42-5

    33

    Dihydrocodeine

    6 - hydroxy - 3 - methoxy - N - methyl - 4,5 - epoxy - morphinan

    125-28-0

    34

    Dihydromorphine

    7,8 - dihydromorphine

    509-60-4

    35

    Dimenoxadol

    2 - dimethylaminoethyl - 1 - ethoxy - 1,1 -diphenylacetate

    509-78-4

    36

    Dimepheptanol

    6 - dimethylamino - 4,4 - diphenyl - 3 - hepthanol

    545-90-4

    37

    Dimethylthiambutene

    3 - dimethylamino - 1,1 - di - (2’ - thienyl) -1 - butene

    524-84-5

    38

    Dioxaphetyl butyrate

    Ethyl - 4 - morpholino - 2,2 - diphenylbutyrate

    467-86-7

    39

    Diphenoxylate

    1 - (3 - cyano - 3,3 - diphenylpropyl) - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    915-30-0

    40

    Dipipanone

    4,4 - diphenyl - 6 - piperidine - 3 - heptanone

    467-83-4

    41

    Drotebanol

    3,4 - dimethoxy - 17 methylmorphinan - 6b, 14 - diol

    3176-03-2

    42

    Ecgonine và các dẫn chất của nó

    (-) - 3 - hydroxytropane - 2 - carboxylate

    481-37-8

    43

    Ethylmethylthiambutene

    3 - ethylmethylamino -1,1 - di - (2’ - thienyl) -1 - butene

    441-61-2

    44

    Ethylmorphine

    3 - Ethylmorphine

    76-58-4

    45

    Etonitazene

    1 - diethylaminoethyl - 2 para - ethoxybenzyl - 5 - nitrobenzimidazole

    911-65-9

    46

    Etoxeridine

    1 - [2 - (2 - hydroxyethoxy) - ethyl] - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    469-82-9

    47

    Fenethylline

    7 - [2 - (a - methylphenethyl - amino) ethyl] theophylline

    3736-08-1

    48

    Fentanyl

    1 - phenethyl - 4 - N - propionylanilinopiperidine

    437-38-7

    49

    Furethidine

    1 - (2 - tetrahydrofurfuryloxyethyl) - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    2385-81-1

    50

    GHB

    g-Hydroxybutyric acid

    591-81-1

    51

    Hydrocodone

    Dihydrocodeinone

    125-29-1

    52

    Hydromorphinol

    14 - hydroxydihydromorphine

    2183-56-4

    53

    Hydromorphone

    Dihydromorphinone

    466-99-9

    54

    Hydroxypethidine

    4 - meta - hydroxyphenyl - 1 - methylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    468-56-4

    55

    Isomethadone

    6 - dimethylamino - 5 - methyl - 4,4 - diphenyl - 3 - hexanone

    466-40-0

    56

    Levamphetamine

    1 - a - methylphenethylamine

    156-34-3

    57

    Levomethamphetamine

    (-) - N,a- dimethylphenethylamine

    537-46-2

    58

    Levomethorphan

    (-) - 3 - methoxy - N - methylmorphinan

    125-68-8

    59

    Levomoramide

    (-) - 4 - [2 - methyl - 4 - oxo - 3,3 - diphenyl - 4 -(1 - pyrrolidinyl) butyl] morpholine

    5666-11-5

    60

    Levophenacylmorphan

    (-) - 3 - hydroxy - N - phenacylmorphinan

    10061-32-2

    61

    Levorphanol

    (-) - 3 - hydroxy - N - methylmorphinan

    77-07-6

    62

    M-CPP (mCPP)

    Meta-Chlorophenyl piperazine

    6640-24-0

    63

    Mecloqualone

    3 - (o - chlorophenyl) - 2 - methyl - 4 - (3H) - quinazolinone

    340-57-8

    64

    Metazocine

    2’ - hydroxy - 2,5,9 - trimethyl - 6,7 - benzomorphan

    3734-52-9

    65

    Methadone

    6 - dimethylamino - 4,4 - diphenyl - 3 - heptanone

    76-99-3

    66

    Methadone intermediate

    4 - cyano - 2 dimethylamino - 4,4 - diphenylbutane

    125-79-1

    67

    Methamphetamine

    dimethylphenethylamine

    537-46-2

    68

    Methamphetamine racemate

    (±)- N, a - dimethylphenethylamine

    7632-10-2

    69

    Methaqualone

    2 - methyl -3-o- tolyl - 4 - (3H) - quinazolinone

    72-44-6

    70

    Methyldesorphine

    6 - methyl - delta - 6 - deoxymor phine

    16008-36-9

    71

    Methyldihydromorphine

    6 - methyldihydromorphine

    509-56-8

    72

    Methylphenidate

    Methyl - a - phenyl - 2 - piperidineacetate

    113-45-1

    73

    Metopon

    5 -methyldihydromorphinone

    143-52-2

    74

    Moramide

    2 - methyl - 3 - morpholino - 1,1 - diphenylpropane carboxylic acid

    545-59-5

    75

    Morpheridine

    1 - (2 - morpholinoethyl) - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    469-81-8

    76

    Morphine

    7,8 - dehydro - 4,5 - epoxy - 3,6 - dihydroxy - N - methylmorphinan

    57-27-2

    77

    Morphine - N - oxide

    3,6 - dihydroxy - N - methyl - 4,5 - epoxy - morphinen -7 - N - oxide

    639-46-3

    78

    Myrophine

    Myristylbenzylmorphine

    467-18-5

    79

    Nicocodine

    6 - nicotinylcodeine

    3688-66-2

    80

    Nicodicodine

    6 - nicotinyldihydrocodeine

    808-24-2

    81

    Nicomorphine

    3,6 - dinicotinylmorphine

    639-48-5

    82

    Noracymethadol

    (±) - a - 3 - acetoxy - 6 - methylamino - 4,4 - diphenyl - heptane

    1477-39-0

    83

    Norcodeine

    N - demethylcodeine

    467-15-2

    84

    Norlevorphanol

    (-) - 3 - hydroxymorphinan

    1531-12-0

    85

    Normethadone

    6 - dimethylamino - 4,4 diphenyl - 3 - hexanone

    467-85-6

    86

    Normorphine

    N - demethylmorphine

    466-97-7

    87

    Norpipanone

    4,4 - diphenyl - 6 - piperidino - 3 - hexanone

    561-48-8

    88

    Oxycodone

    14 - hydroxydihydrocodeinone

    76-42-5

    89

    Oxymorphone

    14 - hydroxydihydromorphinone

    76-41-5

    90

    Pethidine

    1 - methyl - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    57-42-1

    91

    Pethidine intermediate A

    4 - cyano - 1 - methyl - 4 - phenylpiperidine

    3627-62-1

    92

    Pethidine intermediate B

    4 - Phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    77-17-8

    93

    Pethidine intermediate C

    1 - methyl - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid

    3627-48-3

    94

    Phenadoxone

    6 - morpholino - 4,4 - diphenyl - 3 - heptanone

    467-84-5

    95

    Phenampromide

    N- (1 - methyl - 2 - piperidinoethyl) propionanilide

    129-83-9

    96

    Phenazocine

    2’ - hydroxy - 5,9 - dimethyl - 2- phenethyl -6, 7 - benzomorphan

    127-35-5

    97

    Phencyclidine

    1 - (1 - phenylcyclohexyl) piperidine

    77-10-1

    98

    Phenmetrazine

    3 - methyl - 2 - phenylmorpholine

    134-49-6

    99

    Phenomorphan

    3 - hydroxy - N - phenethylmorphinan

    468-07-5

    100

    Phenoperidine

    1 - (3 - hydroxy - 3 - phenylpropyl) - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    562-26-5

    101

    Pholcodine

    3 - morpholinylethylmorphine

    509-67-1

    102

    Piminodine

    4 - phenyl - 1 - (3 - phenylaminopropyl) - piperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    13495-09-5

    103

    Piritramide

    1- (3 - cyano - 3,3 - diphenylpropyl) - 4 - (1 - piperidino) - piperidine - 4 - carboxylic acid amide

    302-41-0

    104

    P-MMA (pMMA)

    Para-methoxy methamphetamine

    3398-68-3

    105

    Proheptazine

    1,3 - dimethyl - 4 - phenyl - 4 - propionoxyazacycloheptane

    77-14-5

    106

    Properidine

    1 - methyl - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid isopropyl ester

    561-76-2

    107

    Propiram

    N - (1 - methyl - 2 - piperidinoethyl) - N - 2 - pyridylpropionamide

    15686-91-6

    108

    Racemethorphan

    (±) - 3 - methoxy - N- methylmorphinan

    510-53-2

    109

    Racemoramide

    (±) - 4 - [2 - methyl - 4 - oxo - 3,3 - diphenyl - 4 - (1 - pyrrolidinyl)butyl] morpholine

    545-59-5

    110

    Racemorphan

    (±) - 3 - hydroxy - N - methylmorphinan

    297-90-5

    111

    Remifentanil

    1 - (2 - methoxycarbonylethyl) - 4 - (phenylpropionylamino)-piperidine - 4carboxylic acid methyl ester

    132875-61-7

    112

    Secobarbital

    5 - ally - 5 - (1 - methylbutyl) barbituric acid

    76-73-3

    113

    Sulfentanil

    N- [4 - (methoxymethyl) - 1- [2 - (2 - thienyl) - ethyl] - 4 - piperidyl] propionanilide

    56030-54-7

    114

    TFMPP

    1 [3-(trifluoromethyl) phenyl] piperazine

    15532-75-9

    115

    Thebacon

    Acethyldihydrocodeinone

    466-90-0

    116

    Thebaine

    3,6 - dimethoxy - N - methyl - 4,5 - epoxymorphinadien - 6,8

    115-37-7

    117

    Thuốc phiện và các chế phẩm từ thuốc phiện

     

     

    118

    Tilidine

    (±) - ethyl - trans - 2 - (dimethylamino) - 1 - phenyl - 3 - cyclohexene -1 - carboxylate

    20380-58-9

    119

    Tramadol

    (±)-Trans-2-Dimethylaminomethyl- 1-(3 -methoxyphenyl) cyclohexan- 1-ol

    27203-92-5

    120

    Trimeperidine

    1,2,5 - trimethyl - 4 - phenyl - 4 - propionoxypiperidine

    64-39-1

    121

    Zipeprol

    a - (a - methoxybenzyl) - 4 - (b - methoxyphenethyl) -1- piperazineethanol

    34758-83-3

    Danh mục này bao gồm tất cả các muối bất kỳ khi nào có thể tồn tại của các chất thuộc danh mục nêu trên.

     

    DANH MỤC III

    CÁC CHẤT HƯỚNG THẦN ĐƯỢC DÙNG TRONG PHÂN TÍCH, KIỂM NGHIỆM, NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, ĐIỀU TRA TỘI PHẠM HOẶC TRONG LĨNH VỰC Y TẾ THEO QUY ĐỊNH CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
    (Ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ)

    TT

    Tên chất

    Tên khoa học

    Mã thông tin CAS

    1

    Allobarbital

    5,5 - diallylbarbituric acid

    52-43-7

    2

    Alprazolam

    8 - chloro - 1 - methyl - 6 - phenyl - 4H - s - triazolo [4,3 - a] [1,4] - benzodiazepine

    289981-97-7

    3

    Aminorex

    2 - amino - 5 - phenyl - 2 - oxazoline

    2207-50-3

    4

    Amobarbital

    5 - ethyl - 5 - isopentylbarbituric acid

    57-43-2

    5

    Barbital

    5,5 - diethylbarbituric acid

    57-44-3

    6

    Benzfetamine

    N - benzyl - N - a - dimethylphenethylamine

    156-08-1

    7

    Bromazepam

    7 - bromo -1,3 - dihydro - 5 - (2 - pyridyl) - 2H- 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    1812-30-2

    8

    Buprenorphine

    21 - cyclopropyl - 7 - a - [(S) -1 - hydroxy - 1,2,2 - trimethylpropyl] - 6,14 - endo - ethano - 6,7,8,14 - tetrahydrooripavine

    52485-79-7

    9

    Butalbital

    5 - allyl - 5 - isobutylbarbituric acid

    77-26-9

    10

    Butobarbital

    5 - butyl - 5 - ethylbarbituric acid

    77-28-1

    11

    Camazepam

    7 - chloro -1,3 - dihydro - 3 - hydroxy -1 - methyl - 5 - phenyl - 2H - 1,4 benzodiazepin - 2 - one dimethylcarbamate (ester)

    36104-80-0

    12

    Cathine

    ((+)norpseudoephedrine)

    (+) - (R) - a - [(R) - 1 - aminoethyl] benzylalcohol

    492-39-7

    13

    Chlordiazepoxide

    7 - chloro - 2 - (methylamino) - 5 - phenyl - 3H - 1,4 - benzodiazepine - 4 - oxide

    58-25-3

    14

    Clobazam

    7 - chloro - 1 - methyl - 5 - phenyl - 1H -1,5 - benzodiazepine - 2,4 (3H, 5H) - dione

    22316-47-8

    15

    Clonazepam

    5 - (o- chlorophenyl) - 1,3 - nitro - 2H - 1,4 - benzodiazepine - 2 - one

    1622-61-3

    16

    Clorazepate

    7 - chloro - 2,3 - dihydro - 2 - oxo - 5 - phenyl - 1H - 1,4 - benzodiazepine - 3 - carboxylic acid

    23887-31-2

    17

    Clotiazepam

    5 - (2 - chlorophenyl) - 7 - ethyl - 1,3 - dihydro -1 - methyl - 2H - thieno [2,3,e] - 1 - 4 - diazepin - 2 - one

    33671-46-4

    18

    Cloxazolam

    10 - chloro -11b - (o - chlorophenyl) - 2,3,7,11b - tetrahydrooxazolon - [3,2-d] [1,4] benzodiazepin - 6(5H) - one

    24166-13-0

    19

    Cyclobarbital

    5 - (1 - cyclohexen - 1 - yl) - 5 - ethylbarbituric acid

    52-31-3

    20

    DeIorazepam

    7 - chloro - 5 - (o-chlorophenyl) - 1,3 - dihydro - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    2894-67-9

    21

    Diazepam

    7 - chloro - 1,3 - dihydro - 1 - methyl - 5 - phenyl - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    439-14-5

    22

    EstazoIam

    8-chIoro - 6 - phenyl - 4H - s - triazoIo - [4,3 - a] [1,4 - benzodiazepin

    29975-16-4

    23

    Ethchlorvynol

    1 - choloro-3 - ethyl - 1 - penten - 4yn - 3 - ol

    113-18-8

    24

    Ethinamate

    1 - ethynylcyclohexanolcarbamate

    126-52-3

    25

    Ethylloflazepate

    Ethyl - 7 - chloro - 5 - (o - fluorophenyl) - 2 - 3 - dihydro - 2 - oxo - 1H - 1,4 - benzodiazepin - 3 - carboxylate

    29177-84-2

    26

    Etilamfetamine

    N - ethyl - a - methylphenylethylamine

    457-87-4

    27

    Fencamfamine

    N - ethyl - 3 - phenyl - 2 - norbomanamine

    1209-98-9

    28

    Fenproporex

    (±) - 3 - [(a - methylphenylethyl) amino] propionitrile

    16397-28-7

    29

    Fludiazepam

    7 - chloro -5 - (o - fluorofenyl) - 1,3 - dihydro - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    3900-31-0

    30

    Flunitrazepam

    5 - (o - fluorophenyl) - 1,3 - dihydro - 1 - methyl - 7 - nitro - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    1622-62-4

    31

    Flurazepam

    7 - chloro -1 - [2 - (diethylamino) ethyl] - 5 - (o-fluorophenyl) - 1,3 - dihydro - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    17617-23-1

    32

    Glutethimide

    2 - ethyl - 2 - phenylglutarimide

    77-21-4

    33

    Halazepam

    7 - chloro - 1,3 - dihydro - 5 - phenyl - 1 - (2,2,2 - trifluoroethyl) - 2H- 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    23092-17-3

    34

    Haloxazolam

    10 - bromo -11b - (o - fluorophenyl) - 2,3,7,11b - tetrahydrooxazolo [3,2 - d] [1,4] benzodiazepin - 6 - (5H) - one

    59128-97-1

    35

    Ketamine

    (±)-2-(2-Chlorophenyl)-2- methylaminocyclohexanone

    6740-88-1

    36

    Ketazolam

    11- chloro - 8 - 12b - dihydro - 2,8 - dimethyl - 12b - phenyl - 4H - [1,3] - oxazino [3,2 - d] [1,4] benzodiazepin - 4,7 (6H) - dione

    27223-35-4

    37

    Lefetamine (SPA)

    (-) - N,N - dimethyl - 1,2 - diphenylethylamine

    7262-75-1

    38

    Loprazolam

    6 - (o - chlorophenyl) - 2,4 - dihydro - 2 - [(4-methyl - 1 - [piperazinyl) methylene] - 8 - nitro - 1 - H - imidazo - [1,2 - a] [1,4] benzodiazepin - 1 - one

    61197-73-7

    39

    Lorazepam

    7 - chloro - 5 - (o - chlorofenyl) - 1,3 - dihydro - 3 - hydroxy - 2H -1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    846-49-1

    40

    Lormetazepam

    7 - chloro - 5 - (o - chlorofenyl) - 1,3 - dihydro - 3 - hydroxy - 1 - methyl - 2H - 1,4 -benzodiazepin - 2 - one

    848-75-9

    41

    Mazindol

    5 - (p-chlorophenyl) - 2,5 dihydro - 3H - imidazo - (2,1 - a) isoindol - 5 - ol

    22232-71-9

    42

    Medazepam

    7 - chloro - 2,3 - dihydro - 1 - methyl - 5 - phenyl - 1H - 1,4 - benzodiazepine

    2898-12-6

    43

    Mefenorex

    N-(3 - chloropropyl) - a - methylphenethylamine

    17243-57-1

    44

    Meprobamate

    2 - methyl - 2 - propyl - 1,3 - propanediol dicarbamate

    57-53-4

    45

    Mesocarb

    3 - (a - methylphenethyl) - N - (phenylcarbamoyl) syndnone imine

    34262-84-5

    46

    Methylphenobarbital

    5 - ethyl - 1 - methyl - 5 - phenylbarbituric acid

    115-38-8

    47

    Methyprylon

    3,3 - diethyl - 5 - methyl - 2,4 - piperidine - dione

    125-64-4

    48

    Midazolam

    8 - chloro - 6 - (o - fuorophenyl) - 1 - methyl - 4H - imidazo - [1,5 - a] [1,4] - benzodiazepin

    59467-70-8

    49

    Nimetazepam

    1,3 - dihydro - 1 - methyl - 7 - nitro - 5 phenyl - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    2011-67-8

    50

    Nitrazepam

    1,3 - dihydro - 7 - nitro - 5 phenyl - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    146-22-5

    51

    Nordazepam

    7 - chloro - 1,3 - dihydro - 5 - phenyl - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    1088-11-5

    52

    Oxazepam

    7 - chloro -1,3 - dihydro - 3 - hydroxy - 5 - phenyl - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    604-75-1

    53

    Oxazolam

    10 - chloro - 2,3,7,11b - tetrahydro - 2 - methyl - 11b -phenyloxazolo [3,2 - d] [1,4] benzodiazepin - 6(5H) - one

    24143-17-7

    54

    Pemoline

    2 - amino - 5 - phenyl - 2 - oxazolin - 4 - one

    2152-34-3

    55

    Pentazocine

    (2R*, 6R*, 11R*)-1,2,3,4,5,6- hexahydro - 6,11 - dimethyl - 3 - (3 - methyl - 2 - butenyl) - 2,6 - methano - 3 - benzazocin - 8 - ol

    55643-30-6

    56

    Pentobarbital

    5 - ethyl - 5 - (1 - methylbutyl) barbituric acid

    76-74-4

    57

    Phendimetrazine

    (+) - 3,4 - dimethyl - 2 - phenylmorpholine

    634-03-7

    58

    Phenobarbital

    5 - ethyl - 5 - phenylbarbituric acid

    50-06-6

    59

    Phentermine

    a, a - dimethylphenethylamine

    122-09-8

    60

    Pinazepam

    7 - chloro - 1,3 - dihydro - 5 - phenyl - 1 - (2 - propynyl) - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    52463-83-9

    61

    Pipradrol

    1 - 1 - diphenyl -1 - (2 - piperidyl) - methanol

    467-60-7

    62

    Prazepam

    7 - chloro - 1 - (cyclopropylmethyl) - 1,3 - dihydro - 5 - phenyl - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    2955-38-6

    63

    Pyrovalerone

    4’ - methyl - 2 - (1 - pyrrolidinyl) valerophenone

    3563-49-3

    64

    Secbutabarbital

    5 - sec - butyl - 5 - ethylbarbituric acid

    125-40-6

    65

    Temazepam

    7 - chloro - 1,3 - dihydro - 3 - hydroxy -1 - methyl - 5 - phenyl - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    846-50-4

    66

    Tetrazepam

    7 - chloro - 5 - (1 - cyclohexen - 1 - yl) - 1,3 - dihydro - 1 methyl - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    10379-14-3

    67

    Triazolam

    8 - chloro - 6 - (o - chlorophenyl) - 1 - methyl - 4H- s - triazolo [4,3 - a - [1,4] benzodiazepine

    28911-01-5

    68

    Vinylbital

    5 - (1 - methylbutyl) - 5 - vinylbarbituric acid

    2430-49-1

    69

    Zolpidem

    N, N, 6 - trimethyl -2 - p - tolylimidazol [1,2 - a] pyridine - 3 - acetamide

    82626-48-0

    Danh mục này bao gồm tất cả các muối bất kỳ khi nào có thể tồn tại của các chất thuộc danh mục nêu trên.

     

    DANH MỤC IV

    CÁC TIỀN CHẤT
    (Ban hành kèm theo Nghị định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 07 năm 2013 của Chính phủ)

    TT

    Tên chất

    Tên khoa học

    Mã thông tin CAS

    Cơ quan cấp phép

    1

    1 - phenyl - 2 - propanone

    1 - phenyl - 2 - propanone

    103-79-7

    Bộ Công Thương

    2

    Acetic acid

    Ethanoic acid

    64-19-7

    Bộ Công Thương

    3

    Acetic anhydride

    Acetic oxide

    108-24-7

    Bộ Công Thương

    4

    Acetone

    2 - Propanone

    67-64-1

    Bộ Công Thương

    5

    Acetyl chloride

    Acetyl chloride

    75-36-5

    Bộ Công Thương

    6

    Ammonium formate

    Formic acid ammonium salt

    540-69-2

    Bộ Công Thương

    7

    Anthranilic acid

    2 - Aminobenzoic acid

    118-92-3

    Bộ Công Thương

    8

    Benzaldehyde

    Benzoic Aldehyde; Benzenecarbonal

    100-52-7

    Bộ Công Thương

    9

    Benzyl cyanide

    2-Phenylacetonenitrile

    140-29-4

    Bộ Công Thương

    10

    Diethylamine

    N-Ethylethanamine

    109-89-7

    Bộ Công Thương

    11

    Ethyl ether

    1 - 1 - Oxybisethane

    60-29-7

    Bộ Công Thương

    12

    Ethylene diacetate

    1,1-Ethanediol diacetate

    111-55-7

    Bộ Công Thương

    13

    Formamide

    Methanamide; Carbamaldehyde

    75-12-7

    Bộ Công Thương

    14

    Formic Acid

    Methamoic Acid

    64-18-6

    Bộ Công Thương

    15

    Hydrochloric acid

    Hydrochloric acid

    7647-01-0

    Bộ Công Thương

    16

    Isosafrole

    1,3 - Benzodioxole - 5 - (1 - propenyl)

    120-58-1

    Bộ Công Thương

    17

    Lysergic acid

    (8b) - 9,10 - didehydro - 6 - methylergolin - 8 - carboxylic acid

    82-58-6

    Bộ Công Thương

    18

    Methyl ethyl ketone

    2-Butanone

    78-93-3

    Bộ Công Thương

    19

    Methylamine

    Monomethylamine; Aminomethane

    74-89-5

    Bộ Công Thương

    20

    N - acetylanthranilic acid

    1 - Acetylamino - 2 - carboxybenzene

    89-52-1

    Bộ Công Thương

    21

    Nitroethane

    Nitroethane

    79-24-3

    Bộ Công Thương

    22

    Phenylacetic acid

    Benzeneacetic acid

    103-82-2

    Bộ Công Thương

    23

    Piperidine

    Cyclopentimine

    110-89-4

    Bộ Công Thương

    24

    Piperonal

    1,3 - Benzodioxole, 5 - (carboxaldehyde)

    120-57-0

    Bộ Công Thương

    25

    Piperonyl methyl ketone

    3,4 - methylenedioxypheny - 2 - propanone

    4676-39-5

    Bộ Công Thương

    26

    Potassium permanganate

     

    7722-64-7

    Bộ Công Thương

    27

    Safrole

    1,3 - Benzodioxole, 5 - (2 - propyenyl)

    94-59-7

    Bộ Công Thương

    28

    Sulfuric acid

    Sulfuric acid

    7664-93-9

    Bộ Công Thương

    29

    Tartaric acid

    2,3 - Dihydroxy butanedioic acid

    526-83-0

    Bộ Công Thương

    30

    Thionyl chloride

    Thionyl chloride

    7719-09-7

    Bộ Công Thương

    31

    Toluene

    Methyl benzene

    108-88-3

    Bộ Công Thương

    32

    Tinh dầu hay bất kỳ hỗn hợp nào có chứa Safrole, Isosafrole

     

     

    Bộ Công Thương

    33

    Ephedrine

    (1R, 2R) - 2 - methylamino - 1 - phenyl propan - 1 - ol

    299-42-3

    Bộ Y tế

    34

    Ergometrine

    N - (2 - hydroxy - 1 - methylethyl) - D (+) - lysergamide

    60-79-7

    Bộ Y tế

    35

    Ergotamine

    Ergotaman - 3', 6', 18 - trione, 12’- hydroxy - 2’ - methyl - 5’ - (phenylmethyl) - (5’a)

    113-15-5

    Bộ Y tế

    36

    N-Ethylephedrine

    1-Ethylephedrine

    7681-79-0

    Bộ Y tế

    37

    N-Ethylpseudo Ephedrine

    Ethyl methyl amino- phenyl-propane -1-ol

    258827-65-5

    Bộ Y tế

    38

    N-Methy lephedrine

    (1R,2S)-2- (Dimethylamino)-1- phenyl-1-propanol

    552-79-4

    Bộ Y tế

    39

    N-Methylpseudoephedrine

    Dimethylamino-phenyl-propane-1-ol

    51018-28-1

    Bộ Y tế

    40

    Norephedrine (Phenylpropanolamine)

    a -(1-Aminoethyl) enzylalcohoI

    14838-15-4

    Bộ Y tế

    41

    Pseudoephedrine

    (1S, 2S) - 2-methylamino - 1 - phenyl propane -1 - ol

    90-82-4

    Bộ Y tế

    Danh mục này bao gồm tất cả các muối bất kỳ khi nào có thể tồn tại của các chất thuộc danh mục nêu trên.

    PHPWord

    THE GOVERNMENT
    -------

    SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
    Independence - Freedom - Happiness
    ------------

    No: 82/2013/ND-CP

    Hanoi, July 19, 2013

     

    DECREE

    PROMULGATING THE LIST OF NARCOTICS AND PRE-SUBSTANCES

    Pursuant to the December 25, 2001 Law on organization of Government;

    Pursuant to the December 09, 2000 Law on Drug Prevention and Fight; and the June 03, 2008 Law amending and supplementing a number of articles of Law on Drug Prevention and Fight;

    Pursuant to the June 14, 2005 Law on Commerce;

    Pursuant to the November 21, 2007 Law on Chemicals;

    Pursuant to the June 14, 2005 the Pharmacy Law;

    At the proposal of Minister of Public Security;

    Government promulgates Decree on the list of narcotics and pre-substances,

    Article 1. To promulgate together with this Decree the lists of narcotics and pre-substances as follows:

    List I: Narcotics, which are absolutely banned from use in medicine and social living; the use thereof for analysis, test, scientific research and criminal investigation shall comply with special stipulations of competent agencies;

    List II: Narcotics, which may be restrictedly used for analysis, test, scientific research or criminal investigation, or in medical field according to regulations of competent agencies;

    List III: Centripetalneurotropic substances, which are permitted for use for analysis, test, scientific research or criminal investigation or in medical field according to regulations of competent agencies;

    List IV: Pre-substances.

    Article 2. Agencies, organizations and individuals that research into, expertise, produce, transport, preserve, store, sell and buy, distribute, use, process, exchange, import, export and/or transit substances on the lists prescribed in Article 1 of this Decree shall have to abide by the provisions of the legislation on control of lawful drug-related activities.

    Article 3. When discovering new substances not yet included in the lists of narcotics, centripetalneurotropic substances and pre-substances issued together with this Decree, which relate to the production, preparation and use of drug, or when deeming it necessary to change the substances included in the lists according to the announcement of the United Nations Secretary General, the Ministry of Public Security shall have to assume the prime responsibility and coordinate with the Ministry of Health, the Ministry of Industry, the Ministry of Science, Technology and Environment and the concerned agencies in considering and proposing the Government to amend and supplement these lists, then announcing the amended and supplemented ones.

    Article 4. On the basis of list IV of this Decree, the Ministry of Health, the Ministry of Industry and Trade, the Ministry of Public Security, within their functions and tasks are assigned to classify pre-substances into levels in order to have appropriate measures for management and control.

    Article 5.

    1. This Decree takes effect on September 15, 2013.

    2. Decrees including:  Government’s Decree No. 67/2001/ND-CP dated October 01, 2001, promulgating lists of narcotics and pre-substances; Government’s Decree No. 133/2003/ND-CP dated November 06, 2003, supplementing a number of substances to lists of narcotics and pre-substances promulgated together with Government’s Decree No. 67/2001/ND-CP dated October 01, 2001, promulgating lists of narcotics and pre-substances; Government’s Decree No. 163/2007/ND-CP dated November 12, 2007 modifying names of, adding, changing, removing a number of substances on the list of narcotics and pre-substances promulgated together with the Government's Decree No. 67/2001/ ND-CP of October 01, 2001, promulgating lists of narcotics and pre-substances; and the Government's Decree No. 17/2011/ND-CP dated February 22, 2011, adding and modifying common names and scientific names of a number of substances on the list of narcotics and pre-substances promulgated together with the Government's Decree No. 67/2001/ ND-CP of October 01, 2001, , promulgating lists of narcotics and pre-substances shall cease to be effective on the effective date of this Decree.

    Article 6. The Ministry of Public Security, Ministry of Industry and Trade, the Ministry of Health and relevant Ministries and sectors shall, within the scope of their functions and tasks, assume the prime responsibility for, and coordinate, guide and check the implementation of this Decree.

    Article 7. The ministers, the heads of the ministerial-level agencies, the heads of the agencies attached to the Government and the presidents of the provincial/municipal Peoples Committees shall have to implement this Decree.

     

     

    ON BEHALF OF THE GOVERNMENT
    PRIME MINISTER




    Nguyen Tan Dung

     

    LIST I

    NARCOTICS, WHICH ARE ABSOLUTELY BANNED FROM USE IN MEDICINE AND SOCIAL LIVING; THE USE THEREOF FOR ANALYSIS, TEST, SCIENTIFIC RESEARCH AND CRIMINAL INVESTIGATION SHALL COMPLY WITH SPECIAL STIPULATIONS OF COMPETENT AGENCIES
    (Promulgated together with Government’s Decree No. 82/2013/ND-CP dated July 19, 2013)

    No.

    Substance name

    Scientific name

    CAS registry numbers

    1

    Acetorphine

    3-O-acetyltetrahydro - 7 - a - (1 - hydroxyl -1 - methylbutyl) - 6, 14 - endoetheno - oripavine

    25333-77-1

    2

    Acetyl-alpha-methylfenanyl

    N- [1 - (a - methylphenethyl) - 4 - piperidyl] acetanilide

    101860-00-8

    3

    Alphacetylmethadol

    a - 3 - acetoxy - 6 - dimethylamino - 4,4 - diphenylheptane

    17199-58-5

    4

    Alpha-methylfentanyl

    N- [1 - (a - methylphenethyl) - 4 - peperidyl] propionanilide

    79704-88-4

    5

    Beta-hydroxyfentanyl

    N- [1 - (b - hydroxyphenethyl) - 4 - peperidyl] propionanilide

    78995-10-5

    6

    Beta-hydroxymethyl-3 - fentanyl

    N- [1 - (b - hydroxyphenethyl) - 3 - methyl - 4 - piperidyl] propinonanilide

    78995-14-9

    7

    Brolamphetamine (DOB)

    2,5 - dimethoxy - 4 - bromoamphetamine

    64638-07-9

    8

    Cannabis and cannabis preparations

     

    8063-14-7

    9

    Cathinone

    (-) - a - aminopropiophenone

    71031-15-7

    10

    Desomorphine

    Dihydrodeoxymorphine

    427-00-9

    11

    DET

    N, N - diethyltryptamine

    7558-72-7

    12

    Delta-9-tetrahydrocanabinol and its isomers

    (6aR, 10aR) - 6a, 7, 8, 10a- tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 3 - pentyl - 6H - dibenzo [b,d] pyran - 1 - ol

    1972-08-3

    13

    DMA

    (±) - 2,5 - dimethoxy - a - methylphenylethylamine

    2801-68-5

    14

    DMHP

    3 - (1,2 - dimethylheptyl) - 1 - hydroxy - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6,6,9 - trimethyl - 6H- dibenzo [b,d] pyran

    32904-22-6

    15

    DMT

    N, N - dimethyltryptamine

    61-50-7

    16

    DOET

    (±) - 4 - ethyl - 2,5 - dimethoxy -a- phenethylamine

    22004-32-6

    17

    Eticyclidine

    N- ethyl - 1 - phenylcylohexylamine

    2201-15-2

    18

    Etorphine

    Tetrahydro -7a - (1 - hydroxy - 1 - methylbutyl) - 6,14 - endoetheno - oripavine

    14521-96-1

    19

    Etryptamine

    3 - (2 - aminobuty) indole

    2235-90-7

    20

    Heroine

    Diacetylmorphine

    561-27-3

    21

    Ketobemidone

    4 - meta - hydroxyphenyl - 1 - methyl - 4 - propionylpiperidine

    469-79-4

    22

    MDMA

    (±) - N - a - dimethyl - 3,4 - (methylenedioxy) phenethylamine

    42542-10-9

    23

    Mescalin

    3,4,5 - trimethoxyphenethylamine

    54-04-6

    24

    Methcathinone

    2 - (methylamino) -1 - phenylpropan - 1 - one

    5650-44-2

    25

    4 - methylaminorex

    (±) - cis - 2 - amino - 4 - methyl - 5 - phenyl - 2 - oxazoline

    3568-94-3

    26

    3 - methylfentanyl

    N- (3 - methyl - 1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide

    42045-86-3

    27

    3 - methylthiofentanyl

    N- [3 - methyl - 1 [2 - (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] propionanilide

    86052-04-2

    28

    MMDA

    (±) - 5 - methoxy - 3,4 - methylenedioxy - a - methylphenylethylamine

    13674-05-0

    29

    Morphine methobromid and other derivatives of morphine nitrogen pentavalent

    (5a,6a)-17-Methyl-7,8-didehydro-4,5- epoxymorphinan-3,6-diol - bromomethane (1:1)

    125-23-5

    30

    MPPP

    1 - methyl - 4 - phenyl - 4 - piperidinol propionate (ester)

    13147-09-6

    31

    (+) - Lysergide (LSD)

    9,10 - didehydro -N,N- diethyl - 6 - methylergoline - 8b carboxamide

    50-37-3

    32

    N - hydroxy MDA (MDOH)

    (±) - N - hydroxy - [a - methyl - 3,4 - (methylenedyoxy) phenethyl] hydroxylamine

    74698-47-8

    33

    N-ethyl MDA

    (±) N - ethyl - methyl - 3,4 - (methylenedioxy) phenethylamine

    82801-81-8

    34

    Para - fluorofentanyl

    4’ - fluoro - N - (1 - phenethyl - 4 - piperidyl) propionanilide

    90736-23-5

    35

    Parahexyl

    3 - hexyl - 7, 8, 9, 10 - tetrahydro - 6, 6, 9 - trimethyl - 6H - dibenzo [b,d] pyran - 1 - ol

    117-51-1

    36

    PEPAP

    1 - phenethyl - 4 - phenyl - 4 - piperidinol acetate

    64-52-8

    37

    PMA

    p - methoxy - a - methylphenethylamine

    64-13-1

    38

    Psilocine, Psilotsin

    3 - [2 - (dimetylamino) ethyl] indol - 4 - ol

    520-53-6

    39

    Psilocybine

    3 - [2 - dimetylaminoethyl] indol - 4 - yl dihydrogen phosphate

    520-52-5

    40

    Rolicyclidine

    1 - (1 - phenylcyclohexy) pyrrolidine

    2201-39-0

    41

    STP, DOM

    2,5 - dimethoxy - 4,a - dimethylphenethylamine

    15588-95-1

    42

    Tenamfetamine (MDA)

    a - methyl - 3,4 - (methylendioxy) phenethylamine

    4764-17-4

    43

    Tenocyclidine (TCP)

    1 - [1 - (2 - thienyl) cyclohexyl] piperidine

    21500-98-1

    44

    Thiofentanyl

    N - (1 [2- (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] - 4 - propionanilide

    1165-22-6

    45

    TMA

    (+) - 3,4,5 - trimethoxy - a - methylphenylethylamine

    1082-88-8

    This list includes salts of substances stated in this List, whenever these salts exist.

     

    LIST II

    NARCOTICS, WHICH MAY BE RESTRICTEDLY USED FOR ANALYSIS, TEST, SCIENTIFIC RESEARCH OR CRIMINAL INVESTIGATION, OR IN MEDICAL FIELD ACCORDING TO REGULATIONS OF COMPETENT AGENCIES

    (Promulgated together with Government’s Decree No. 82/2013/ND-CP dated July 19, 2013)

    No.

    Substance name

    Scientific name

    CAS registry number

    1

    2C-B

    4-Bromo-2,5-dimethoxyphenethylamine

    66142-81-2

    2

    2C-E

    4 - ethyl - 2,5 - Dimethoxyphenethylamine

    71539-34-9

    3

    Acetyldihydrocodeine

    (5a, 6a) -4,5 - epoxy - 3 - methoxy - 17 - methyl - morphinan - 6 - ol acetat

    3861-72-1

    4

    Acetylmethadol

    3 - acetoxy - 6 - dimethylamino - 4,4 - diphenylheptane

    509-74-0

    5

    Alfentanil

    N- [1 - [2 - (4 - ethyl - 4,5 - dihydro - 5 - oxo -1H - tetrazol - 1 - yl) ethyl] - 4 - (methoxymethyl) - 4 - piperidinyl] - N - phenylpropanamide

    71195-58-9

    6

    Allylprodine

    3 - allyl - 1 - methyl - 4 - phenyl - 4 - propionoxypiperidine

    25384-17-2

    7

    Alphameprodine

    a - 3 - ethyl - 1 - methyl - 4 - phenyl - 4 - propionoxypiperidine

    468-51-9

    8

    Alphamethadol

    a - 6- dimethylamino - 4,4 - diphenyl - 3 - heptanol

    17199-54-1

    9

    Alphamethylthiofentanyl

    N - [1 - [1 - methyl - 2 - (2 - thienyl) ethyl] - 4 - piperidyl] propionanilide

    103963-66-2

    10

    Alphaprodine

    (a - 1,3 - dimethyl - 4 - phenyl - 4 - propionoxypiperidine

    77-20-3

    11

    Amphetamine

    (±) - a - methylphenethylamine

    300-62-9

    12

    Anileridine

    1 - para - aminophenethyl - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    144-14-9

    13

    Benzenthidine

    1 - (2 - benzyloxyethyl) - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    3691-78-9

    14

    Benzylmorphine

    3 - benzylmorphine

    36418-34-5

    15

    Betacetylmethadol

    b- 3 - acetoxy - 6 - dimethylamino - 4,4 - diphenylheptane

    17199-59-6

    16

    Betameprodine

    b - 3 - ethyl - 1 - methyl - 4 - phenyl - propionoxypiperidine

    468-50-8

    17

    Betamethadol

    b - 6 - dimethylamino - 4,4 - diphenyl - 3 - hepthanol

    17199-55-2

    18

    Betaprodine

    b -1,3 - dimethyl - 4 - phenyl - 4 - propionoxypiperidine

    468-59-7

    19

    Bezitramide

    1 - (3 - cyano - 3,3 - diphenylpropyl) - 4 - (2 - oxo - 3 - propionyl -1 - benzimidazolinyl) - piperidine

    15301-48-1

    20

    BZP

    1 -Benzylpiperazine

    2759-28-6

    21

    Clonitrazene

    (2 - para - chlobenzyl) - 1 - diethylaminoethyl - 5 - nitrobenzimidazole

    3861-76-5

    22

    Coca leaf

     

     

    23

    Cocaine

    Benzoyl - 1 - ecgoninmethyloxime

    50-36-2

    24

    Codeine (3 - methylmorphine)

    6 - hydroxy - 3 - methoxy-N- methyl - 4,5 - epoxy - morphinen - 7

    76-57-3

    25

    Codoxime

    Dihydrocodeinone - 6 - carboxymethyloxime

    7125-76-0

    26

    Dexamphetamine

    (+) - 2 - amino -1 - phenylpropane

    51-64-9

    27

    Dextromoramide

    (+) - 4 [2 - methyl - 4 - oxo - 3,3 - diphenyl - 4 - (1 - pyrrolidinyl) butyl] morpholine

    357-56-2

    28

    Dextropropoxyphene

    a - (+) - 4 - dimethylamino -1,2 - diphenyl - 3 - methyl - 2 - butanol propionate

    469-62-5

    29

    Diampromide

    N - [2 - (methylphenethylamino) - propyl] propionalinide

    552-25-0

    30

    Diethylpropion

    2-(Diethylamino) propiophenone

    90-84-6

    31

    Diethylthiambutene

    3 - diethylamino - 1,1 - di - (2' - thienyl) - 1 - butene

    86-14-6

    32

    Difenoxin

    1 - (3 - cyano - 3,3 - diphenylpropyl) - 4 - phenylisonipecotic acid

    28782-42-5

    33

    Dihydrocodeine

    6 - hydroxy - 3 - methoxy - N - methyl - 4,5 - epoxy - morphinan

    125-28-0

    34

    Dihydromorphine

    7,8 - dihydromorphine

    509-60-4

    35

    Dimenoxadol

    2 - dimethylaminoethyl - 1 - ethoxy - 1,1 -diphenylacetate

    509-78-4

    36

    Dimepheptanol

    6 - dimethylamino - 4,4 - diphenyl - 3 - hepthanol

    545-90-4

    37

    Dimethylthiambutene

    3 - dimethylamino - 1,1 - di - (2’ - thienyl) -1 - butene

    524-84-5

    38

    Dioxaphetyl butyrate

    Ethyl - 4 - morpholino - 2,2 - diphenylbutyrate

    467-86-7

    39

    Diphenoxylate

    1 - (3 - cyano - 3,3 - diphenylpropyl) - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    915-30-0

    40

    Dipipanone

    4,4 - diphenyl - 6 - piperidine - 3 - heptanone

    467-83-4

    41

    Drotebanol

    3,4 - dimethoxy - 17 methylmorphinan - 6b, 14 - diol

    3176-03-2

    42

    Ecgonine and its derivatives

    (-) - 3 - hydroxytropane - 2 - carboxylate

    481-37-8

    43

    Ethylmethylthiambutene

    3 - ethylmethylamino -1,1 - di - (2’ - thienyl) -1 - butene

    441-61-2

    44

    Ethylmorphine

    3 - Ethylmorphine

    76-58-4

    45

    Etonitazene

    1 - diethylaminoethyl - 2 para - ethoxybenzyl - 5 - nitrobenzimidazole

    911-65-9

    46

    Etoxeridine

    1 - [2 - (2 - hydroxyethoxy) - ethyl] - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    469-82-9

    47

    Fenethylline

    7 - [2 - (a - methylphenethyl - amino) ethyl] theophylline

    3736-08-1

    48

    Fentanyl

    1 - phenethyl - 4 - N - propionylanilinopiperidine

    437-38-7

    49

    Furethidine

    1 - (2 - tetrahydrofurfuryloxyethyl) - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    2385-81-1

    50

    GHB

    g-Hydroxybutyric acid

    591-81-1

    51

    Hydrocodone

    Dihydrocodeinone

    125-29-1

    52

    Hydromorphinol

    14 - hydroxydihydromorphine

    2183-56-4

    53

    Hydromorphone

    Dihydromorphinone

    466-99-9

    54

    Hydroxypethidine

    4 - meta - hydroxyphenyl - 1 - methylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    468-56-4

    55

    Isomethadone

    6 - dimethylamino - 5 - methyl - 4,4 - diphenyl - 3 - hexanone

    466-40-0

    56

    Levamphetamine

    1 - a - methylphenethylamine

    156-34-3

    57

    Levomethamphetamine

    (-) - N,a- dimethylphenethylamine

    537-46-2

    58

    Levomethorphan

    (-) - 3 - methoxy - N - methylmorphinan

    125-68-8

    59

    Levomoramide

    (-) - 4 - [2 - methyl - 4 - oxo - 3,3 - diphenyl - 4 -(1 - pyrrolidinyl) butyl] morpholine

    5666-11-5

    60

    Levophenacylmorphan

    (-) - 3 - hydroxy - N - phenacylmorphinan

    10061-32-2

    61

    Levorphanol

    (-) - 3 - hydroxy - N - methylmorphinan

    77-07-6

    62

    M-CPP (mCPP)

    Meta-Chlorophenyl piperazine

    6640-24-0

    63

    Mecloqualone

    3 - (o - chlorophenyl) - 2 - methyl - 4 - (3H) - quinazolinone

    340-57-8

    64

    Metazocine

    2’ - hydroxy - 2,5,9 - trimethyl - 6,7 - benzomorphan

    3734-52-9

    65

    Methadone

    6 - dimethylamino - 4,4 - diphenyl - 3 - heptanone

    76-99-3

    66

    Methadone intermediate

    4 - cyano - 2 dimethylamino - 4,4 - diphenylbutane

    125-79-1

    67

    Methamphetamine

    dimethylphenethylamine

    537-46-2

    68

    Methamphetamine racemate

    (±)- N, a - dimethylphenethylamine

    7632-10-2

    69

    Methaqualone

    2 - methyl -3-o- tolyl - 4 - (3H) - quinazolinone

    72-44-6

    70

    Methyldesorphine

    6 - methyl - delta - 6 - deoxymor phine

    16008-36-9

    71

    Methyldihydromorphine

    6 - methyldihydromorphine

    509-56-8

    72

    Methylphenidate

    Methyl - a - phenyl - 2 - piperidineacetate

    113-45-1

    73

    Metopon

    5 -methyldihydromorphinone

    143-52-2

    74

    Moramide

    2 - methyl - 3 - morpholino - 1,1 - diphenylpropane carboxylic acid

    545-59-5

    75

    Morpheridine

    1 - (2 - morpholinoethyl) - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    469-81-8

    76

    Morphine

    7,8 - dehydro - 4,5 - epoxy - 3,6 - dihydroxy - N - methylmorphinan

    57-27-2

    77

    Morphine - N - oxide

    3,6 - dihydroxy - N - methyl - 4,5 - epoxy - morphinen -7 - N - oxide

    639-46-3

    78

    Myrophine

    Myristylbenzylmorphine

    467-18-5

    79

    Nicocodine

    6 - nicotinylcodeine

    3688-66-2

    80

    Nicodicodine

    6 - nicotinyldihydrocodeine

    808-24-2

    81

    Nicomorphine

    3,6 - dinicotinylmorphine

    639-48-5

    82

    Noracymethadol

    (±) - a - 3 - acetoxy - 6 - methylamino - 4,4 - diphenyl - heptane

    1477-39-0

    83

    Norcodeine

    N - demethylcodeine

    467-15-2

    84

    Norlevorphanol

    (-) - 3 - hydroxymorphinan

    1531-12-0

    85

    Normethadone

    6 - dimethylamino - 4,4 diphenyl - 3 - hexanone

    467-85-6

    86

    Normorphine

    N - demethylmorphine

    466-97-7

    87

    Norpipanone

    4,4 - diphenyl - 6 - piperidino - 3 - hexanone

    561-48-8

    88

    Oxycodone

    14 - hydroxydihydrocodeinone

    76-42-5

    89

    Oxymorphone

    14 - hydroxydihydromorphinone

    76-41-5

    90

    Pethidine

    1 - methyl - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    57-42-1

    91

    Pethidine intermediate A

    4 - cyano - 1 - methyl - 4 - phenylpiperidine

    3627-62-1

    92

    Pethidine intermediate B

    4 - Phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    77-17-8

    93

    Pethidine intermediate C

    1 - methyl - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid

    3627-48-3

    94

    Phenadoxone

    6 - morpholino - 4,4 - diphenyl - 3 - heptanone

    467-84-5

    95

    Phenampromide

    N- (1 - methyl - 2 - piperidinoethyl) propionanilide

    129-83-9

    96

    Phenazocine

    2’ - hydroxy - 5,9 - dimethyl - 2- phenethyl -6, 7 - benzomorphan

    127-35-5

    97

    Phencyclidine

    1 - (1 - phenylcyclohexyl) piperidine

    77-10-1

    98

    Phenmetrazine

    3 - methyl - 2 - phenylmorpholine

    134-49-6

    99

    Phenomorphan

    3 - hydroxy - N - phenethylmorphinan

    468-07-5

    100

    Phenoperidine

    1 - (3 - hydroxy - 3 - phenylpropyl) - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    562-26-5

    101

    Pholcodine

    3 - morpholinylethylmorphine

    509-67-1

    102

    Piminodine

    4 - phenyl - 1 - (3 - phenylaminopropyl) - piperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester

    13495-09-5

    103

    Piritramide

    1- (3 - cyano - 3,3 - diphenylpropyl) - 4 - (1 - piperidino) - piperidine - 4 - carboxylic acid amide

    302-41-0

    104

    P-MMA (pMMA)

    Para-methoxy methamphetamine

    3398-68-3

    105

    Proheptazine

    1,3 - dimethyl - 4 - phenyl - 4 - propionoxyazacycloheptane

    77-14-5

    106

    Properidine

    1 - methyl - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid isopropyl ester

    561-76-2

    107

    Propiram

    N - (1 - methyl - 2 - piperidinoethyl) - N - 2 - pyridylpropionamide

    15686-91-6

    108

    Racemethorphan

    (±) - 3 - methoxy - N- methylmorphinan

    510-53-2

    109

    Racemoramide

    (±) - 4 - [2 - methyl - 4 - oxo - 3,3 - diphenyl - 4 - (1 - pyrrolidinyl)butyl] morpholine

    545-59-5

    110

    Racemorphan

    (±) - 3 - hydroxy - N - methylmorphinan

    297-90-5

    111

    Remifentanil

    1 - (2 - methoxycarbonylethyl) - 4 - (phenylpropionylamino)-piperidine - 4carboxylic acid methyl ester

    132875-61-7

    112

    Secobarbital

    5 - ally - 5 - (1 - methylbutyl) barbituric acid

    76-73-3

    113

    Sulfentanil

    N- [4 - (methoxymethyl) - 1- [2 - (2 - thienyl) - ethyl] - 4 - piperidyl] propionanilide

    56030-54-7

    114

    TFMPP

    1 [3-(trifluoromethyl) phenyl] piperazine

    15532-75-9

    115

    Thebacon

    Acethyldihydrocodeinone

    466-90-0

    116

    Thebaine

    3,6 - dimethoxy - N - methyl - 4,5 - epoxymorphinadien - 6,8

    115-37-7

    117

    Opium and opium preparations

     

     

    118

    Tilidine

    (±) - ethyl - trans - 2 - (dimethylamino) - 1 - phenyl - 3 - cyclohexene -1 - carboxylate

    20380-58-9

    119

    Tramadol

    (±)-Trans-2-Dimethylaminomethyl- 1-(3 -methoxyphenyl) cyclohexan- 1-ol

    27203-92-5

    120

    Trimeperidine

    1,2,5 - trimethyl - 4 - phenyl - 4 - propionoxypiperidine

    64-39-1

    121

    Zipeprol

    a - (a - methoxybenzyl) - 4 - (b - methoxyphenethyl) -1- piperazineethanol

    34758-83-3

    This list includes salts of substances stated in this List, whenever these salts exist.

     

    LIST III

    CENTRIPETALNEUROTROPIC SUBSTANCES, WHICH ARE PERMITTED FOR USE FOR ANALYSIS, TEST, SCIENTIFIC RESEARCH OR CRIMINAL INVESTIGATION OR IN MEDICAL FIELD ACCORDING TO REGULATIONS OF COMPETENT AGENCIES
    (Promulgated together with Government’s Decree No. 82/2013/ND-CP dated July 19, 2013)

    No.

    Substance name

    Scientific name

    CAS registry number

    1

    Allobarbital

    5,5 - diallylbarbituric acid

    52-43-7

    2

    Alprazolam

    8 - chloro - 1 - methyl - 6 - phenyl - 4H - s - triazolo [4,3 - a] [1,4] - benzodiazepine

    289981-97-7

    3

    Aminorex

    2 - amino - 5 - phenyl - 2 - oxazoline

    2207-50-3

    4

    Amobarbital

    5 - ethyl - 5 - isopentylbarbituric acid

    57-43-2

    5

    Barbital

    5,5 - diethylbarbituric acid

    57-44-3

    6

    Benzfetamine

    N - benzyl - N - a - dimethylphenethylamine

    156-08-1

    7

    Bromazepam

    7 - bromo -1,3 - dihydro - 5 - (2 - pyridyl) - 2H- 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    1812-30-2

    8

    Buprenorphine

    21 - cyclopropyl - 7 - a - [(S) -1 - hydroxy - 1,2,2 - trimethylpropyl] - 6,14 - endo - ethano - 6,7,8,14 - tetrahydrooripavine

    52485-79-7

    9

    Butalbital

    5 - allyl - 5 - isobutylbarbituric acid

    77-26-9

    10

    Butobarbital

    5 - butyl - 5 - ethylbarbituric acid

    77-28-1

    11

    Camazepam

    7 - chloro -1,3 - dihydro - 3 - hydroxy -1 - methyl - 5 - phenyl - 2H - 1,4 benzodiazepin - 2 - one dimethylcarbamate (ester)

    36104-80-0

    12

    Cathine

    ((+)norpseudoephedrine)

    (+) - (R) - a - [(R) - 1 - aminoethyl] benzylalcohol

    492-39-7

    13

    Chlordiazepoxide

    7 - chloro - 2 - (methylamino) - 5 - phenyl - 3H - 1,4 - benzodiazepine - 4 - oxide

    58-25-3

    14

    Clobazam

    7 - chloro - 1 - methyl - 5 - phenyl - 1H -1,5 - benzodiazepine - 2,4 (3H, 5H) - dione

    22316-47-8

    15

    Clonazepam

    5 - (o- chlorophenyl) - 1,3 - nitro - 2H - 1,4 - benzodiazepine - 2 - one

    1622-61-3

    16

    Clorazepate

    7 - chloro - 2,3 - dihydro - 2 - oxo - 5 - phenyl - 1H - 1,4 - benzodiazepine - 3 - carboxylic acid

    23887-31-2

    17

    Clotiazepam

    5 - (2 - chlorophenyl) - 7 - ethyl - 1,3 - dihydro -1 - methyl - 2H - thieno [2,3,e] - 1 - 4 - diazepin - 2 - one

    33671-46-4

    18

    Cloxazolam

    10 - chloro -11b - (o - chlorophenyl) - 2,3,7,11b - tetrahydrooxazolon - [3,2-d] [1,4] benzodiazepin - 6(5H) - one

    24166-13-0

    19

    Cyclobarbital

    5 - (1 - cyclohexen - 1 - yl) - 5 - ethylbarbituric acid

    52-31-3

    20

    DeIorazepam

    7 - chloro - 5 - (o-chlorophenyl) - 1,3 - dihydro - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    2894-67-9

    21

    Diazepam

    7 - chloro - 1,3 - dihydro - 1 - methyl - 5 - phenyl - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    439-14-5

    22

    EstazoIam

    8-chIoro - 6 - phenyl - 4H - s - triazoIo - [4,3 - a] [1,4 - benzodiazepin

    29975-16-4

    23

    Ethchlorvynol

    1 - choloro-3 - ethyl - 1 - penten - 4yn - 3 - ol

    113-18-8

    24

    Ethinamate

    1 - ethynylcyclohexanolcarbamate

    126-52-3

    25

    Ethylloflazepate

    Ethyl - 7 - chloro - 5 - (o - fluorophenyl) - 2 - 3 - dihydro - 2 - oxo - 1H - 1,4 - benzodiazepin - 3 - carboxylate

    29177-84-2

    26

    Etilamfetamine

    N - ethyl - a - methylphenylethylamine

    457-87-4

    27

    Fencamfamine

    N - ethyl - 3 - phenyl - 2 - norbomanamine

    1209-98-9

    28

    Fenproporex

    (±) - 3 - [(a - methylphenylethyl) amino] propionitrile

    16397-28-7

    29

    Fludiazepam

    7 - chloro -5 - (o - fluorofenyl) - 1,3 - dihydro - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    3900-31-0

    30

    Flunitrazepam

    5 - (o - fluorophenyl) - 1,3 - dihydro - 1 - methyl - 7 - nitro - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    1622-62-4

    31

    Flurazepam

    7 - chloro -1 - [2 - (diethylamino) ethyl] - 5 - (o-fluorophenyl) - 1,3 - dihydro - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    17617-23-1

    32

    Glutethimide

    2 - ethyl - 2 - phenylglutarimide

    77-21-4

    33

    Halazepam

    7 - chloro - 1,3 - dihydro - 5 - phenyl - 1 - (2,2,2 - trifluoroethyl) - 2H- 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    23092-17-3

    34

    Haloxazolam

    10 - bromo -11b - (o - fluorophenyl) - 2,3,7,11b - tetrahydrooxazolo [3,2 - d] [1,4] benzodiazepin - 6 - (5H) - one

    59128-97-1

    35

    Ketamine

    (±)-2-(2-Chlorophenyl)-2- methylaminocyclohexanone

    6740-88-1

    36

    Ketazolam

    11- chloro - 8 - 12b - dihydro - 2,8 - dimethyl - 12b - phenyl - 4H - [1,3] - oxazino [3,2 - d] [1,4] benzodiazepin - 4,7 (6H) - dione

    27223-35-4

    37

    Lefetamine (SPA)

    (-) - N,N - dimethyl - 1,2 - diphenylethylamine

    7262-75-1

    38

    Loprazolam

    6 - (o - chlorophenyl) - 2,4 - dihydro - 2 - [(4-methyl - 1 - [piperazinyl) methylene] - 8 - nitro - 1 - H - imidazo - [1,2 - a] [1,4] benzodiazepin - 1 - one

    61197-73-7

    39

    Lorazepam

    7 - chloro - 5 - (o - chlorofenyl) - 1,3 - dihydro - 3 - hydroxy - 2H -1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    846-49-1

    40

    Lormetazepam

    7 - chloro - 5 - (o - chlorofenyl) - 1,3 - dihydro - 3 - hydroxy - 1 - methyl - 2H - 1,4 -benzodiazepin - 2 - one

    848-75-9

    41

    Mazindol

    5 - (p-chlorophenyl) - 2,5 dihydro - 3H - imidazo - (2,1 - a) isoindol - 5 - ol

    22232-71-9

    42

    Medazepam

    7 - chloro - 2,3 - dihydro - 1 - methyl - 5 - phenyl - 1H - 1,4 - benzodiazepine

    2898-12-6

    43

    Mefenorex

    N-(3 - chloropropyl) - a - methylphenethylamine

    17243-57-1

    44

    Meprobamate

    2 - methyl - 2 - propyl - 1,3 - propanediol dicarbamate

    57-53-4

    45

    Mesocarb

    3 - (a - methylphenethyl) - N - (phenylcarbamoyl) syndnone imine

    34262-84-5

    46

    Methylphenobarbital

    5 - ethyl - 1 - methyl - 5 - phenylbarbituric acid

    115-38-8

    47

    Methyprylon

    3,3 - diethyl - 5 - methyl - 2,4 - piperidine - dione

    125-64-4

    48

    Midazolam

    8 - chloro - 6 - (o - fuorophenyl) - 1 - methyl - 4H - imidazo - [1,5 - a] [1,4] - benzodiazepin

    59467-70-8

    49

    Nimetazepam

    1,3 - dihydro - 1 - methyl - 7 - nitro - 5 phenyl - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    2011-67-8

    50

    Nitrazepam

    1,3 - dihydro - 7 - nitro - 5 phenyl - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    146-22-5

    51

    Nordazepam

    7 - chloro - 1,3 - dihydro - 5 - phenyl - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    1088-11-5

    52

    Oxazepam

    7 - chloro -1,3 - dihydro - 3 - hydroxy - 5 - phenyl - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    604-75-1

    53

    Oxazolam

    10 - chloro - 2,3,7,11b - tetrahydro - 2 - methyl - 11b -phenyloxazolo [3,2 - d] [1,4] benzodiazepin - 6(5H) - one

    24143-17-7

    54

    Pemoline

    2 - amino - 5 - phenyl - 2 - oxazolin - 4 - one

    2152-34-3

    55

    Pentazocine

    (2R*, 6R*, 11R*)-1,2,3,4,5,6- hexahydro - 6,11 - dimethyl - 3 - (3 - methyl - 2 - butenyl) - 2,6 - methano - 3 - benzazocin - 8 - ol

    55643-30-6

    56

    Pentobarbital

    5 - ethyl - 5 - (1 - methylbutyl) barbituric acid

    76-74-4

    57

    Phendimetrazine

    (+) - 3,4 - dimethyl - 2 - phenylmorpholine

    634-03-7

    58

    Phenobarbital

    5 - ethyl - 5 - phenylbarbituric acid

    50-06-6

    59

    Phentermine

    a, a - dimethylphenethylamine

    122-09-8

    60

    Pinazepam

    7 - chloro - 1,3 - dihydro - 5 - phenyl - 1 - (2 - propynyl) - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    52463-83-9

    61

    Pipradrol

    1 - 1 - diphenyl -1 - (2 - piperidyl) - methanol

    467-60-7

    62

    Prazepam

    7 - chloro - 1 - (cyclopropylmethyl) - 1,3 - dihydro - 5 - phenyl - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    2955-38-6

    63

    Pyrovalerone

    4’ - methyl - 2 - (1 - pyrrolidinyl) valerophenone

    3563-49-3

    64

    Secbutabarbital

    5 - sec - butyl - 5 - ethylbarbituric acid

    125-40-6

    65

    Temazepam

    7 - chloro - 1,3 - dihydro - 3 - hydroxy -1 - methyl - 5 - phenyl - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    846-50-4

    66

    Tetrazepam

    7 - chloro - 5 - (1 - cyclohexen - 1 - yl) - 1,3 - dihydro - 1 methyl - 2H - 1,4 - benzodiazepin - 2 - one

    10379-14-3

    67

    Triazolam

    8 - chloro - 6 - (o - chlorophenyl) - 1 - methyl - 4H- s - triazolo [4,3 - a - [1,4] benzodiazepine

    28911-01-5

    68

    Vinylbital

    5 - (1 - methylbutyl) - 5 - vinylbarbituric acid

    2430-49-1

    69

    Zolpidem

    N, N, 6 - trimethyl -2 - p - tolylimidazol [1,2 - a] pyridine - 3 - acetamide

    82626-48-0

    This list includes salts of substances stated in this List, whenever these salts exist.

     

    LIST IV

    PRE-SUBSTANCES

    (Promulgated together with Government’s Decree No. 82/2013/ND-CP dated July 19, 2013)

    No.

    Substance name

    Scientific name

    CAS registry number

    The licensing agency

    1

    1 - phenyl - 2 - propanone

    1 - phenyl - 2 - propanone

    103-79-7

    The Ministry of Industry and Trade

    2

    Acetic acid

    Ethanoic acid

    64-19-7

    The Ministry of Industry and Trade

    3

    Acetic anhydride

    Acetic oxide

    108-24-7

    The Ministry of Industry and Trade

    4

    Acetone

    2 - Propanone

    67-64-1

    The Ministry of Industry and Trade

    5

    Acetyl chloride

    Acetyl chloride

    75-36-5

    The Ministry of Industry and Trade

    6

    Ammonium formate

    Formic acid ammonium salt

    540-69-2

    The Ministry of Industry and Trade

    7

    Anthranilic acid

    2 - Aminobenzoic acid

    118-92-3

    The Ministry of Industry and Trade

    8

    Benzaldehyde

    Benzoic Aldehyde; Benzenecarbonal

    100-52-7

    The Ministry of Industry and Trade

    9

    Benzyl cyanide

    2-Phenylacetonenitrile

    140-29-4

    The Ministry of Industry and Trade

    10

    Diethylamine

    N-Ethylethanamine

    109-89-7

    The Ministry of Industry and Trade

    11

    Ethyl ether

    1 - 1 - Oxybisethane

    60-29-7

    The Ministry of Industry and Trade

    12

    Ethylene diacetate

    1,1-Ethanediol diacetate

    111-55-7

    The Ministry of Industry and Trade

    13

    Formamide

    Methanamide; Carbamaldehyde

    75-12-7

    The Ministry of Industry and Trade

    14

    Formic Acid

    Methamoic Acid

    64-18-6

    The Ministry of Industry and Trade

    15

    Hydrochloric acid

    Hydrochloric acid

    7647-01-0

    The Ministry of Industry and Trade

    16

    Isosafrole

    1,3 - Benzodioxole - 5 - (1 - propenyl)

    120-58-1

    The Ministry of Industry and Trade

    17

    Lysergic acid

    (8b) - 9,10 - didehydro - 6 - methylergolin - 8 - carboxylic acid

    82-58-6

    The Ministry of Industry and Trade

    18

    Methyl ethyl ketone

    2-Butanone

    78-93-3

    The Ministry of Industry and Trade

    19

    Methylamine

    Monomethylamine; Aminomethane

    74-89-5

    The Ministry of Industry and Trade

    20

    N - acetylanthranilic acid

    1 - Acetylamino - 2 - carboxybenzene

    89-52-1

    The Ministry of Industry and Trade

    21

    Nitroethane

    Nitroethane

    79-24-3

    The Ministry of Industry and Trade

    22

    Phenylacetic acid

    Benzeneacetic acid

    103-82-2

    The Ministry of Industry and Trade

    23

    Piperidine

    Cyclopentimine

    110-89-4

    The Ministry of Industry and Trade

    24

    Piperonal

    1,3 - Benzodioxole, 5 - (carboxaldehyde)

    120-57-0

    The Ministry of Industry and Trade

    25

    Piperonyl methyl ketone

    3,4 - methylenedioxypheny - 2 - propanone

    4676-39-5

    The Ministry of Industry and Trade

    26

    Potassium permanganate

     

    7722-64-7

    The Ministry of Industry and Trade

    27

    Safrole

    1,3 - Benzodioxole, 5 - (2 - propyenyl)

    94-59-7

    The Ministry of Industry and Trade

    28

    Sulfuric acid

    Sulfuric acid

    7664-93-9

    The Ministry of Industry and Trade

    29

    Tartaric acid

    2,3 - Dihydroxy butanedioic acid

    526-83-0

    The Ministry of Industry and Trade

    30

    Thionyl chloride

    Thionyl chloride

    7719-09-7

    The Ministry of Industry and Trade

    31

    Toluene

    Methyl benzene

    108-88-3

    The Ministry of Industry and Trade

    32

    attar or any mixture containing Safrole, Isosafrole

     

     

    The Ministry of Industry and Trade

    33

    Ephedrine

    (1R, 2R) - 2 - methylamino - 1 - phenyl propan - 1 - ol

    299-42-3

    The Ministry of Health

    34

    Ergometrine

    N - (2 - hydroxy - 1 - methylethyl) - D (+) - lysergamide

    60-79-7

    The Ministry of Health

    35

    Ergotamine

    Ergotaman - 3', 6', 18 - trione, 12’- hydroxy - 2’ - methyl - 5’ - (phenylmethyl) - (5’a)

    113-15-5

    The Ministry of Health

    36

    N-Ethylephedrine

    1-Ethylephedrine

    7681-79-0

    The Ministry of Health

    37

    N-Ethylpseudo Ephedrine

    Ethyl methyl amino- phenyl-propane -1-ol

    258827-65-5

    The Ministry of Health

    38

    N-Methy lephedrine

    (1R,2S)-2- (Dimethylamino)-1- phenyl-1-propanol

    552-79-4

    The Ministry of Health

    39

    N-Methylpseudoephedrine

    Dimethylamino-phenyl-propane-1-ol

    51018-28-1

    The Ministry of Health

    40

    Norephedrine (Phenylpropanolamine)

    a -(1-Aminoethyl) enzylalcohoI

    14838-15-4

    The Ministry of Health

    41

    Pseudoephedrine

    (1S, 2S) - 2-methylamino - 1 - phenyl propane -1 - ol

    90-82-4

    The Ministry of Health

    This list includes salts of substances stated in this List, whenever these salts exist.

     

     

    ---------------

    This document is handled by Luật Dương Gia. Document reference purposes only. Any comments, please send to email: dichvu@luatduonggia.vn

    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu82/2013/NĐ-CP
                              Loại văn bảnNghị định
                              Cơ quanChính phủ
                              Ngày ban hành19/07/2013
                              Người kýNguyễn Tấn Dũng
                              Ngày hiệu lực 15/09/2013
                              Tình trạng Hết hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                  • Nghị định 126/2015/NĐ-CP sửa đổi Danh mục các chất ma túy và tiền chất kèm theo Nghị định 82/2013/NĐ-CP về các danh mục chất ma túy và tiền chất

                                  Đình chỉ 1 phần

                                    Quy định hết hiệu lực

                                      Bãi bỏ

                                        Sửa đổi

                                        • Nghị định 126/2015/NĐ-CP sửa đổi Danh mục các chất ma túy và tiền chất kèm theo Nghị định 82/2013/NĐ-CP về các danh mục chất ma túy và tiền chất

                                        Đính chính

                                          Thay thế

                                            Điều chỉnh

                                              Dẫn chiếu

                                                Văn bản gốc PDF

                                                Tải xuống văn bản gốc định dạng PDF chất lượng cao

                                                Tải văn bản gốc
                                                Định dạng PDF, kích thước ~2-5MB
                                                Văn bản Tiếng Việt

                                                Tải xuống văn bản đã dịch và chỉnh sửa bằng Tiếng Việt

                                                Tải văn bản Tiếng Việt
                                                Định dạng DOCX, dễ chỉnh sửa
                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Nội dung này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 3 Điều 1 Nghị định 126/2015/NĐ-CP (VB hết hiệu lực: 15/05/2018)

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Danh mục này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 126/2015/NĐ-CP (VB hết hiệu lực: 15/05/2018)

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Danh mục này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 126/2015/NĐ-CP (VB hết hiệu lực: 15/05/2018)

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Nội dung này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 3 Điều 1 Nghị định 126/2015/NĐ-CP (VB hết hiệu lực: 15/05/2018)

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Tên Danh mục này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 126/2015/NĐ-CP (VB hết hiệu lực: 15/05/2018)

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Tên Danh mục này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 126/2015/NĐ-CP (VB hết hiệu lực: 15/05/2018)

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Nội dung này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 3 Điều 1 Nghị định 126/2015/NĐ-CP (VB hết hiệu lực: 15/05/2018)

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Danh mục này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 126/2015/NĐ-CP (VB hết hiệu lực: 15/05/2018)

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Danh mục này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 126/2015/NĐ-CP (VB hết hiệu lực: 15/05/2018)

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Nội dung này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 3 Điều 1 Nghị định 126/2015/NĐ-CP (VB hết hiệu lực: 15/05/2018)

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                  Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                   Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                -
                                                CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 21:2025/BGTVT về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép
                                                • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                • Cải tạo không giam giữ là gì? Ví dụ cải tạo không giam giữ?
                                                • Tội phá thai trái phép theo Điều 316 Bộ luật hình sự 2015
                                                • Tội xúc phạm Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca Điều 351 BLHS
                                                • Tội làm mất tài liệu bí mật công tác quân sự Điều 407 BLHS
                                                • Tội cố ý làm lộ bí mật công tác quân sự theo Điều 404 BLHS
                                                • Tội làm nhục đồng đội theo Điều 397 Bộ luật hình sự 2015
                                                • Tội thiếu trách nhiệm để người bị bắt, người bị tạm giữ, tạm giam, người đang chấp hành án phạt tù trốn
                                                • Tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có
                                                • Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển tàu bay
                                                • Tội vi phạm quy định về khai thác, bảo vệ rừng và lâm sản
                                                • Tội vi phạm quy định về hoạt động xuất bản Điều 344 BLHS
                                                • Tội vi phạm quy chế về khu vực biên giới (Điều 346 BLHS)
                                                LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                • Tư vấn pháp luật
                                                • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                • Tư vấn luật qua Facebook
                                                • Tư vấn luật ly hôn
                                                • Tư vấn luật giao thông
                                                • Tư vấn luật hành chính
                                                • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                • Tư vấn pháp luật thuế
                                                • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                • Tư vấn pháp luật lao động
                                                • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                • Tư vấn pháp luật
                                                • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                • Tư vấn luật qua Facebook
                                                • Tư vấn luật ly hôn
                                                • Tư vấn luật giao thông
                                                • Tư vấn luật hành chính
                                                • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                • Tư vấn pháp luật thuế
                                                • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                • Tư vấn pháp luật lao động
                                                • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                Tìm kiếm

                                                Duong Gia Logo

                                                • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                   Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                 Điện thoại: 1900.6568

                                                 Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                 Điện thoại: 1900.6568

                                                 Email: danang@luatduonggia.vn

                                                VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                 Điện thoại: 1900.6568

                                                  Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                • Chatzalo Chat Zalo
                                                • Chat Facebook Chat Facebook
                                                • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                • location Đặt câu hỏi
                                                • gọi ngay
                                                  1900.6568
                                                • Chat Zalo
                                                Chỉ đường
                                                Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                • Gọi ngay
                                                • Chỉ đường

                                                  • HÀ NỘI
                                                  • ĐÀ NẴNG
                                                  • TP.HCM
                                                • Đặt câu hỏi
                                                • Trang chủ