Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Thông tư 69/2011/TT-BGTVT về Định mức kinh tế – kỹ thuật dịch vụ công ích hoa tiêu hàng hải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    370641
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu69/2011/TT-BGTVT
    Loại văn bảnThông tư
    Cơ quanBộ Giao thông vận tải
    Ngày ban hành30/12/2011
    Người kýĐinh La Thăng
    Ngày hiệu lực 13/02/2012
    Tình trạng Hết hiệu lực
    THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

    BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 69/2011/TT-BGTVT

    Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2011

     

    THÔNG TƯ

    BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ CÔNG ÍCH HOA TIÊU HÀNG HẢI

    Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 27 tháng 06 năm 2005;

    Căn cứ Nghị định số 31/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 03 năm 2005 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;

    Căn cứ Nghị định số 173/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Hoa tiêu hàng hải;

    Căn cứ Nghị định số 51/2008/NĐ-CP ngày 22 tháng 04 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

    Căn cứ Nghị định số 49/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 06 năm 2011 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Điều 11 Nghị định 173/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Hoa tiêu hàng hải;

    Căn cứ Quyết định số 256/2006/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;

    Căn cứ Thông tư số 58/2011/TT-BGTVT ngày 28 tháng 11 năm 2011 quy định về vùng Hoa tiêu hàng hải bắt buộc của Việt Nam;

    Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định:

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ công ích hoa tiêu hàng hải.

    Điều 2. Thông tư này điều chỉnh các hoạt động dịch vụ công ích hoa tiêu hàng hải và áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc cung cấp, quản lý, kiểm tra và thanh tra hoạt động dịch vụ công ích hoa tiêu hàng hải.

    Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 162/QĐ-BGTVT ngày 19/01/2010 của Bộ trưởng Bộ GTVT.

    Điều 4. Giao Vụ Khoa học-Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức theo dõi, tổng hợp kết quả thực hiện các quy định của Thông tư này, kiểm tra việc đảm bảo chất lượng trong quá trình thực hiện cung ứng dịch vụ công ích hoa tiêu hàng hải theo quy định.

    Điều 5. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Tổng Giám đốc Tổng công ty Bảo đảm an toàn Hàng hải miền Bắc, Tổng Giám đốc Tổng công ty Bảo đảm an toàn Hàng hải miền Nam, Giám đốc các công ty Hoa tiêu hàng hải và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

     

     

    Nơi nhận:
    - Như Điều 5;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
    - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
    - Các Thứ trưởng;
    - Cục Hàng hải Việt Nam;
    - Tổng công ty Bảo đảm an toàn Hàng hải miền Bắc;
    - Tổng công ty Bảo đảm an toàn Hàng hải miền Nam;
    - Các Công ty Hoa tiêu hàng hải khu vực I đến IX;
    - Các Công ty: Hoa tiêu hàng hải TKV, Hoa tiêu Tân cảng, Dịch vụ vận tải biển VT;
    - Cổng thông tin điện tử của Chính phủ;
    - Trang thông tin điện tử của Bộ GTVT;
    - Công báo;
    - Lưu: VT, KHCN.

    BỘ TRƯỞNG




    Đinh La Thăng

     

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

    DỊCH VỤ CÔNG ÍCH HOA TIÊU HÀNG HẢI
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 69/2011/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

    Chương 1.

    QUY ĐỊNH CHUNG

    I.1. Cơ sở pháp lý xây dựng định mức:

    - Bộ luật Lao động và các văn bản hướng dẫn thi hành;

    - Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước;

    - Nghị định số 31/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 03 năm 2005 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;

    - Quyết định số 256/2006/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;

    - Nghị định số 173/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Hoa tiêu hàng hải;

    - Nghị định số 49/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 06 năm 2011 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Điều 11 Nghị định 173/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Hoa tiêu hàng hải;

    - Thông tư 06/2009/TT-BGTVT ngày 18 tháng 06 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về tiêu chuẩn đào tạo, cấp, thu hồi chứng chỉ khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải và giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải;

    - Thông tư số 10/2011/TT-BGTVT ngày 25 tháng 03 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung Thông tư 06/2009/TT-BGTVT ngày 18 tháng 06 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, cấp, thu hồi chứng chỉ khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải và giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải;

    - Thông tư số 58/2011/TT-BGTVT ngày 28 tháng 11 năm 2011 quy định về vùng Hoa tiêu hàng hải bắt buộc của Việt Nam;

    - Các số liệu khảo sát, kiểm tra thực tế và các tài liệu liên quan đến xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật hoa tiêu hàng hải.

    I.2. Các nguyên tắc chung:

    - Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ công ích hoa tiêu hàng hải xác định các mức tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn của phương tiện thủy, phương tiện bộ, thời gian lao động công nghệ hoa tiêu hàng hải khi Hoa tiêu thực hiện dịch vụ công ích hoa tiêu hàng hải trên các tuyến luồng hàng hải được giao.

    - Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ công ích hoa tiêu hàng hải được xây dựng trên cơ sở Quy trình dẫn tàu của hoa tiêu hàng hải; Quy định về cấp bậc, số lượng hoa tiêu tối thiểu đối với từng loại tàu và tuyến dẫn tàu; Yêu cầu và loại phương tiện đưa, đón hoa tiêu phù hợp điều kiện thực tế của hoạt động hoa tiêu dẫn tàu trong các vùng hoa tiêu hàng hải bắt buộc của Việt Nam.

    - Trong trường hợp đóng mới hoặc bổ sung mới các phương tiện đưa đón hoa tiêu thì phải được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận theo các phương tiện chuẩn phù hợp với mức độ sóng gió của khu vực thực tế.

    - Trường hợp bổ sung tuyến luồng mà chưa được nêu trong định mức này thì cần có báo cáo khảo sát tuyến luồng cụ thể trình cơ quan có thẩm quyền chấp thuận.

    I.3. Nội dung định mức:

    Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ công ích hoa tiêu hàng hải bao gồm:

    1. Định mức thời gian lao động công nghệ hoa tiêu cho từng tuyến dẫn tàu.

    Là mức thời gian lao động công nghệ của hoa tiêu khi thực hiện hoàn thành một quy trình công nghệ dẫn tàu đối với từng tuyến dẫn tàu; được xác định đối với từng bước theo Quy trình dẫn tàu của hoa tiêu hàng hải.

    2. Định mức tiêu hao nhiên liệu của phương tiện đưa, đón hoa tiêu.

    Là mức tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn trong 01 giờ hoạt động của máy chính và máy phát điện của phương tiện thủy chở Hoa tiêu, được xác định tại các chế độ khai thác máy; Mức tiêu hao nhiên liệu và dầu bôi trơn của phương tiện bộ (xe ôtô) đưa đón Hoa tiêu khi chạy 100 km trên đường.

    I.4. Kết cấu định mức:

    Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ công ích hoa tiêu hàng hải bao gồm:

    Chương 1: Quy định chung.

    Chương 2: Quy trình tác nghiệp dẫn tàu của hoa tiêu hàng hải và tiêu chuẩn về đảm bảo chất lượng dịch vụ;

    Chương 3: Định mức thời gian lao động công nghệ hoa tiêu;

    Chương 4: Định mức tiêu hao nhiên liệu và dầu bôi trơn của phương tiện thủy, phương tiện bộ đưa đón Hoa tiêu;

    Phụ lục: Định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ công ích Hoa tiêu;

    I.5. Quy định áp dụng định mức:

    1. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ công ích hoa tiêu hàng hải được áp dụng làm cơ sở xác lập giá đặt hàng dịch vụ công ích Hoa tiêu Hàng hải và phục vụ công tác đánh giá chất lượng cung ứng dịch vụ công ích Hoa tiêu hàng hải;

    2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ công ích hoa tiêu hàng hải áp dụng cho từng lượt Hoa tiêu dẫn tàu trên một tuyến. Trong quá trình thực hiện định mức được áp dụng hệ số điều chỉnh (k) như sau:

    - Với khoảng cách dẫn tàu xa, yêu cầu Hoa tiêu dẫn tàu phải làm việc liên tục từ 08 giờ đến 12 giờ: Thời gian hoạt động của hoa tiêu được áp dụng hệ số k1 = 1,7;

    - Định mức tiêu hao nhiên liệu của phương tiện đưa, đón hoa tiêu được xác định trên cơ sở đưa, đón 01 Hoa tiêu cho 01 lần dẫn tàu (k2 = 1,0). Nếu công tác đưa đón hoa tiêu dẫn tàu được kết hợp cho nhiều tàu thì khi tính lượng tiêu hao nhiên liệu cho phương tiện đưa, đón hoa tiêu sẽ áp dụng hệ số điều chỉnh k2= 0,7;

    - Các mức trong tập định mức này áp dụng trong trường hợp các đơn vị thực hiện nhiệm vụ Hoa tiêu hàng hải đảm bảo chất lượng dịch vụ theo các tiêu chí được nêu tại Bộ định mức này và theo các quy định hiện hành. Trong trường hợp, có kết quả kiểm tra xác nhận chất lượng dịch vụ thấp hơn (hoặc cao hơn) các tiêu chí về tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ công ích hoa tiêu quy định tại Chương 2 của định mức này, thì sẽ áp dụng hệ số điều chỉnh k3 = 0,9 (hoặc 1,1) đối với các nội dung định mức có liên quan;

    3. Những công tác khác không quy định trong tập định mức này thì áp dụng theo các định mức và quy định hiện hành của Nhà nước.

    Chương 2.

    QUY TRÌNH TÁC NGHIỆP DẪN TÀU CỦA HOA TIÊU HÀNG HẢI VÀ TIÊU CHUẨN VỀ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ CÔNG ÍCH HOA TIÊU HÀNG HẢI

    II.1. Quy trình tác nghiệp hoa tiêu dẫn tàu:

    II.1.1. Quy trình tác nghiệp hoa tiêu dẫn tàu lớn vào cầu cảng, hoặc đến vị trí yêu cầu:

    Quy trình dẫn tàu gồm các bước cơ bản với những nội dung công việc như sau:

    Bước 1: Hoa tiêu nhận kế hoạch tại trụ sở công ty Hoa tiêu:

    Sau khi kế hoạch điều động tàu đã được phê duyệt, Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng Điều hành trung tâm và tiến hành xem xét, nghiên cứu các yếu tố liên quan (khí tượng, hải văn, vị trí cầu cảng, bến neo, phao buộc…) chuẩn bị phương án điều động, tác nghiệp trên hải đồ tại phòng Hoa tiêu hàng hải.

    Bước 2: Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn:

    - Dùng phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ trụ sở Công ty đến Trạm hoa tiêu hoặc đến vị trí tập kết của phương tiện thủy của Công ty Hoa tiêu ở trong cảng. Có thể dùng canô để đưa Hoa tiêu từ trụ sở Công ty Hoa tiêu đến vị trí tập kết của phương tiện thủy đối với các tuyến luồng địa hình khu vực cụ thể cho phép. Thời gian đi đường (kể cả thời gian trình báo thủ tục qua cổng gác của cảng và thời gian Hoa tiêu đi từ bến xuống phương tiện thủy) được xác định theo quãng đường đi thực tế với tốc độ xe chạy trung bình là: 20km/h trong thành phố, 50km/h ngoài thành phố;

    - Phương tiện thủy chở Hoa tiêu ma-nơ rời bến, đưa hoa tiêu đến tàu cần dẫn. Thời gian hành trình được xác định theo cự ly và tốc độ cho phép thực tế của từng tuyến luồng hàng hải;

    - Phương tiện thủy chở Hoa tiêu ma-nơ cập tàu cần dẫn, nổ máy chờ Hoa tiêu lên tàu cần dẫn.

    Bước 3: Phương tiện thủy chở Hoa tiêu hành trình quay về:

    - Trường hợp tàu cần dẫn cập bến xuất phát của phương tiện thủy chở Hoa tiêu: Phương tiện thủy chở Hoa tiêu làm ma-nơ rời tàu cần dẫn về bến;

    - Trường hợp tàu cần dẫn cập cảng khác bến xuất phát của phương tiện thủy chở Hoa tiêu: Phương tiện thủy chở Hoa tiêu làm ma-nơ rời tàu cần dẫn và hành trình theo tàu cần dẫn;

    - Thời gian hành trình được xác định theo cự ly và tốc độ cho phép thực tế của từng tuyến luồng hàng hải.

    Bước 4: Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu:

    - Hoa tiêu lên tàu cần dẫn, trao đổi thống nhất kế hoạch với Thuyền trưởng tàu được dẫn;

    - Hoa tiêu điều động tàu kéo neo, hoặc cởi dây buộc phao và dẫn tàu vào cảng cần cập (hoặc đến vị trí yêu cầu). Thời gian hành trình được xác định theo cự ly và tốc độ cho phép thực tế của từng tuyến luồng hàng hải.

    - Hoa tiêu ma-nơ tàu lớn cập cầu cảng, hoặc vị trí yêu cầu, thả neo (buộc phao) tàu lớn;

    - Hoa tiêu bàn giao công việc cho thuyền trưởng tàu được dẫn và rời khỏi tàu lớn. Chờ tàu lớn làm cầu thang (nếu ở cầu cảng) hoặc chờ phương tiện chở Hoa tiêu làm ma-nơ cập tàu lớn (nếu ở khu neo, buộc phao).

    Bước 5: Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở Công ty Hoa tiêu:

    - Trường hợp tàu cần dẫn cập cầu cảng xuất phát của tàu chở Hoa tiêu: Dùng xe ô tô đón Hoa tiêu từ cầu cảng về Trụ sở Công ty Hoa tiêu. Thời gian đi đường (kể cả thời gian Hoa tiêu đi lên từ phương tiện thủy và trình báo thủ tục qua cổng gác của cảng) được xác định theo quãng đường đi thực tế với tốc độ xe chạy: 20 km/h trong thành phố, 50 km/h ngoài thành phố;

    - Trường hợp tàu cần dẫn neo buộc hoặc cập cầu cảng khác cảng xuất phát của phương tiện thủy chở Hoa tiêu:

    + Phương tiện thủy chở Hoa tiêu làm ma-nơ cập tàu và hành trình theo tàu cần dẫn; đón Hoa tiêu và đưa Hoa tiêu về cảng xuất phát ban đầu. Thời gian hành trình được xác định theo cự ly và tốc độ cho phép thực tế của từng tuyến luồng hàng hải;

    + Dùng xe ô tô đón Hoa tiêu từ cầu cảng về Trụ sở Công ty Hoa tiêu. Thời gian đi đường (kể cả thời gian Hoa tiêu đi lên từ phương tiện thủy và trình báo thủ tục qua cổng gác của cảng) được xác định theo quãng đường đi thực tế với tốc độ xe chạy: 20km/h trong thành phố, 50km/h ngoài thành phố.

    (Tác nghiệp hoa tiêu dẫn tàu rời cảng thực hiện theo quy trình ngược lại tương tự).

    II.1.2. Quy trình tác nghiệp hoa tiêu dẫn tàu chở dầu ra dàn khai thác dầu mỏ ngoài biển:

    a) Phương án Hoa tiêu đi cùng tàu chở dầu cần dẫn ra dàn khoan khai thác dầu và dẫn tàu dầu quay về:

    Bước 1: Hoa tiêu nhận kế hoạch tại trụ sở công ty Hoa tiêu:

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng nghiệp vụ và tiến hành xem xét, nghiên cứu các yếu tố liên quan (khí tượng, hải văn, vị trí cầu cảng, bến neo, phao buộc…) chuẩn bị phương án điều động, tác nghiệp trên hải đồ tại phòng Hoa tiêu hàng hải;

    Bước 2: Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu chở dầu:

    - Dùng phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ trụ sở Công ty đến Trạm hoa tiêu hoặc đến vị trí tập kết của phương tiện thủy đưa đón Hoa tiêu ở trong cảng. Thời gian đi đường (kể cả thời gian trình báo thủ tục qua cổng gác của cảng và thời gian Hoa tiêu đi từ bến xuống phương tiện thủy) được xác định theo quãng đường đi thực tế với tốc độ xe chạy: 20 km/h trong thành phố, 50 km/h ngoài thành phố;

    - Phương tiện thủy chở Hoa tiêu ma-nơ rời bến, đưa hoa tiêu đến vị trí neo đỗ của tàu chở dầu cần dẫn. Thời gian hành trình được xác định theo cự ly và tốc độ cho phép thực tế của tuyến luồng hàng hải;

    Bước 3: Phương tiện thủy chở Hoa tiêu hành trình về cảng xuất phát:

    - Phương tiện thủy chở Hoa tiêu ma-nơ cập tàu chở dầu, nổ máy chờ Hoa tiêu lên tàu dầu cần dẫn và làm ma-nơ rời tàu dầu về cảng xuất phát;

    - Phương tiện thủy chở Hoa tiêu hành trình về cảng xuất phát. Thời gian hành trình được xác định theo cự ly và tốc độ cho phép thực tế của tuyến luồng hàng hải;

    Bước 4: Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu chở dầu ra dàn khai thác dầu mỏ và quay về:

    - Hoa tiêu lên tàu, trao đổi thống nhất kế hoạch với Thuyền trưởng tàu dầu cần dẫn;

    - Chuẩn bị và chờ đợi các yếu tố thuận lợi cho hành trình tàu chở dầu ra biển: thủy triều, thời tiết ổn định, bố trí tàu lai dắt, …

    - Điều động cho tàu kéo neo và tác nghiệp hành trình dẫn tàu từ vị trí đón trả hoa tiêu quy định đến kho nổi chứa dầu. Thời gian hành trình được xác định theo cự ly và tốc độ cho phép thực tế của từng tuyến luồng hàng hải;

    - Trao đổi với Thuyền trưởng và Đại diện Mỏ thống nhất phương án cập buộc và chuẩn bị máy;

    - Hướng dẫn tàu lai tác nghiệp và làm ma-nơ tàu chở dầu cập kho nổi chứa dầu của Mỏ để làm hàng;

    - Điều động tàu chứa dầu nối ống bơm dầu với kho nổi chứa dầu mỏ;

    - Trong suốt quá trình bơm dầu từ kho nổi vào tàu dầu, Hoa tiêu liên tục thường trực điều chỉnh, điều động để tàu dầu làm hàng ổn định và kiểm tra hầm hàng;

    - Chờ xác định khối lượng dầu và điều động tàu tháo ống bơm dầu;

    - Trao đổi với thuyền trưởng phương án đưa tàu ra, kéo neo và làm ma-nơ tàu, chở dầu rời kho nổi chứa dầu;

    - Điều động tháo dây tàu lai và điều động tàu, chờ làm các thủ tục xác nhận về hàng hóa và thông quan;

    - Tác nghiệp hành trình dẫn tàu dầu từ kho nổi chứa dầu trở về vị trí neo cập tàu chở dầu theo quy định. Thời gian hành trình được xác định theo cự ly và tốc độ cho phép thực tế của từng tuyến luồng hàng hải;

    - Hoa tiêu hoàn tất công việc dẫn tàu và bàn giao tàu dầu cho Thuyền trưởng.

    Bước 5: Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở Công ty Hoa tiêu:

    - Phương tiện thủy chở Hoa tiêu hành trình từ cảng xuất phát ra vị trí đón trả Hoa tiêu của tàu chở dầu, làm ma-nơ cập tàu dầu, đón Hoa tiêu đưa về cảng xuất phát ban đầu. Thời gian hành trình được xác định theo cự ly và tốc độ cho phép thực tế của tuyến luồng hàng hải;

    - Phương tiện bộ đón Hoa tiêu từ cầu cảng về Công ty hoa tiêu. Thời gian đi đường (kể cả thời gian Hoa tiêu đi lên từ phương tiện thủy và trình báo thủ tục qua cổng gác của cảng) được xác định theo quãng đường đi thực tế với tốc độ xe chạy: 20 km/h trong thành phố, 50 km/h ngoài thành phố.

    b) Phương án Hoa tiêu đi máy bay ra dàn khoan khai thác tàu dầu và dẫn tàu dầu quay về:

    Bước 1: Hoa tiêu nhận kế hoạch tại trụ sở Công ty Hoa tiêu:

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng nghiệp vụ và tiến hành xem xét, nghiên cứu các yếu tố liên quan (khí tượng, hải văn, vị trí cầu cảng, bến neo, phao buộc,…) chuẩn bị phương án điều động, tác nghiệp trên hải đồ tại phòng Hoa tiêu hàng hải;

    Bước 2: Hoa tiêu ra dàn khoan khai thác dầu:

    - Dùng phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ trụ sở Công ty ra sân bay và làm thủ tục lên máy bay. Thời gian đi đường (kể cả thời gian trình báo thủ tục) được xác định theo quãng đường đi thực tế với tốc độ xe chạy: 20 km/h trong thành phố, 50 km/h ngoài thành phố;

    - Máy bay đưa Hoa tiêu ra kho nổi chứa dầu ngoài biển. Thời gian bay được xác định theo hợp đồng dịch vụ bay của Công ty bay dịch vụ;

    Bước 3: Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu chở dầu từ dàn khai thác dầu mỏ trở về:

    - Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ kho nổi chứa dầu sang tàu cần dẫn.

    - Hoa tiêu lên tàu chở dầu, trao đổi thống nhất kế hoạch với Thuyền trưởng tàu dầu cần dẫn và Đại diện dàn khai thác dầu mỏ thống nhất phương án cập buộc và chuẩn bị máy;

    - Hướng dẫn tàu lai tác nghiệp và làm ma-nơ tàu chở dầu cập kho nổi chứa dầu để làm hàng;

    - Điều động tàu chở dầu nối ống bơm dầu với kho nổi chứa dầu mỏ;

    - Trong suốt quá trình bơm dầu từ kho nổi vào tàu dầu, Hoa tiêu liên tục thường trực điều chỉnh, điều động để tàu dầu làm hàng ổn định và kiểm tra hầm hàng;

    - Chờ xác định khối lượng dầu và điều động tàu tháo ống bơm dầu;

    - Trao đổi với thuyền trưởng phương án đưa tàu ra và làm ma-nơ tàu chở dầu rời kho nổi chứa dầu;

    - Điều động tháo dây tàu lai và điều động tàu, chờ làm các thủ tục xác nhận về hàng hóa và thông quan;

    - Điều động tàu chở dầu hành trình về vị trí đón trả hoa tiêu quy định.

    - Hoa tiêu hoàn tất công việc dẫn tàu và bàn giao tàu dầu cho Thuyền trưởng.

    - Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ tàu cần dẫn về kho nổi chứa dầu, thời gian hành trình được xác định theo cự ly và tốc độ cho phép thực tế của từng tuyến luồng hàng hải.

    - Hoa tiêu chờ đợi máy bay về đất liền.

    - Máy bay đưa hoa tiêu từ kho nổi chứa dầu về sân bay.

    Bước 4: Phương tiện đón Hoa tiêu về trụ sở Công ty Hoa tiêu:

    - Dùng phương tiện bộ đón Hoa tiêu từ sân bay về Công ty hoa tiêu. Thời gian đi đường được xác định theo quãng đường đi thực tế với tốc độ xe chạy: 20 km/h trong thành phố, 50 km/h ngoài thành phố.

    Ghi chú:

    - Chi tiết đối với từng tuyến luồng dẫn tàu cụ thể của các Công ty Hoa tiêu: theo các Phụ lục liên quan kèm theo;

    - Trong quá trình dẫn tàu Hoa tiêu phải tuân thủ theo Quy chế về tổ chức và quản lý hoạt động cung cấp dịch vụ hoa tiêu hàng hải của các Công ty Hoa tiêu khu vực.

    II.2. Tiêu chuẩn về đảm bảo chất lượng dịch vụ công ích hoa tiêu hàng hải:

    1. Tiêu chuẩn về đảm bảo chất lượng dịch vụ công ích hoa tiêu hàng hải là tập hợp những quy định, yêu cầu nhằm đảm bảo chất lượng dịch vụ công ích về hoa tiêu hàng hải, mà Công ty Hoa tiêu, các đơn vị trực thuộc và các cá nhân có liên quan phải tuân thủ trong quá trình cung cấp dịch vụ hoa tiêu hàng hải.

    2. Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ công ích hoa tiêu hàng hải được thể hiện qua các tiêu chí: Độ tin cậy của dịch vụ; Mức độ thỏa mãn nhu cầu của khách hàng; Mức độ đảm bảo an toàn; Đảm bảo an ninh hàng hải; Và việc thực hiện các quy định về phòng ngừa ô nhiễm môi trường.

    3. Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ công ích hoa tiêu hàng hải.

    a) Đối với Công ty Hoa tiêu:

    - Có hệ thống quản lý chất lượng và quy trình tổ chức thực hiện logic, hiệu quả, an toàn;

    - Tổ chức cung cấp và đáp ứng đầy đủ nhu cầu cung cấp dịch vụ hoa tiêu hàng hải trong vùng hoa tiêu bắt buộc hoặc tuyến dẫn tàu được giao. Về phương tiện, thiết bị: đủ số lượng và chủng loại yêu cầu; Về lực lượng lao động Hoa tiêu hàng hải: đủ về số lượng, đúng về cấp hạng hoa tiêu khi hoạt động cung ứng dịch vụ hoa tiêu hàng hải trong vùng trách nhiệm được giao. Đảm bảo có ít nhất 10% Hoa tiêu dự phòng theo quy định;

    - Bảo đảm chất lượng dịch vụ, an toàn, an ninh hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm môi trường theo quy định của pháp luật;

    - Xây dựng kế hoạch để cơ quan có thẩm quyền xem xét giao kế hoạch, hoặc đặt hàng và tổ chức thực hiện;

    - Lập kế hoạch bố trí hoa tiêu dẫn tàu hàng ngày, thông báo với cảng vụ hàng hải, các đơn vị Hoa tiêu hàng hải trong vùng hoa tiêu để thống nhất thực hiện; trường hợp có thay đổi phải kịp thời thông báo và nêu rõ lý do;

    - Tổ chức trực ban 24/2h;

    - Cung cấp Hoa tiêu đích danh trong trường hợp chủ tàu hoặc đại diện của chủ tàu có yêu cầu. Trường hợp không đáp ứng được phải nêu rõ lý do và bố trí hoa tiêu khác thay thế;

    - Phối hợp với tổ chức Bảo đảm an toàn hàng hải; doanh nghiệp Cảng, Đại lý của chủ tàu và các Cơ quan, Tổ chức liên quan tại khu vực để tổ chức cung cấp dịch vụ hoa tiêu hàng hải an toàn, hiệu quả;

    - Quản lý hoạt động của hoa tiêu, bố trí hoa tiêu có cấp bậc phù hợp với hạng tàu dẫn theo quy định;

    - Bảo đảm đáp ứng kịp thời yêu cầu cung cấp dịch vụ hoa tiêu hàng hải;

    - Thực hiện các quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Công ty Hoa tiêu theo quy định của pháp luật;

    - Cung cấp dịch vụ hoa tiêu hàng hải là hoạt động chính. Các hoạt động khác không được ảnh hưởng đến hoạt động này. Trong hoạt động cung cấp dịch vụ hoa tiêu hàng hải không được đình công, lãn công dưới bất cứ hình thức nào;

    - Thực hiện đầy đủ quyền hạn và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật đối với tổ chức hoa tiêu hàng hải;

    - Ngoài khoản thu theo quy định của nhà nước về phí hoa tiêu hàng hải, không được tự ý thu thêm bất cứ khoản nào khác.

    b) Đối với Hoa tiêu hàng hải:

    - Thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 172, 173, 175 của Bộ Luật Hàng hải Việt Nam; Điều 9 Nghị định 173/2007/NĐ-CP và các quy định của pháp luật có liên quan khác;

    - Thành thạo tiếng Anh;

    - Chỉ được dẫn tàu phù hợp với hạng, bậc của hoa tiêu theo quy định;

    - Tuân thủ nghiêm ngặt quy trình, quy chế dẫn tàu, nội quy cảng biển khu vực; Cập nhật các quy định mới, có ý thức rèn luyện nâng cao tay nghề, kỹ năng điều động và xử lý tình huống;

    - Dẫn tàu đảm bảo tuyệt đối an toàn, an ninh hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm môi trường;

    - Dẫn tàu đi đúng tuyến luồng quy định, đúng giờ; lên xuống tàu đúng vị trí, yêu cầu quy định;

    - Mẫn cán trong thực hiện nhiệm vụ, không gây khó khăn, sách nhiễu trong khi làm nhiệm vụ;

    - Đối với hoa tiêu dẫn tàu dầu thô vào cập bến phải phối hợp chặt chẽ với các thành phần có liên quan để đảm bảo an toàn tuyệt đối cho tàu, nhà máy, cảng biển. Sau khi dẫn tàu cập bến phải đảm bảo thường trực trong việc điều động tàu trong suốt thời gian tàu bơm rút dầu, không được rời vị trí quy định để có thể kịp xử lý mọi tình huống bất trắc có thể xảy ra;

    - Không để xảy ra các tình trạng mất an toàn, tai nạn tàu thuyền;

    - Không đình công, lãn công dưới bất cứ hình thức nào.

    c) Đối với các bộ phận có liên quan:

    Các bộ phận có liên quan như: Phương tiện thủy, bộ đưa đón Hoa tiêu; nhân viên tính phí hoa tiêu,… căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao nghiêm túc thực thi chức trách của mình.

    Chương 3.

    ĐỊNH MỨC THỜI GIAN LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ HOA TIÊU

    III.1. Quy định chung:

    Thời gian lao động công nghệ hoa tiêu trên tuyến dẫn tàu ra, vào cảng biển trong các vùng hoa tiêu hàng hải bắt buộc của Việt Nam được xác định căn cứ theo các yếu tố sau:

    - Sơ đồ hành trình tuyến luồng, tốc độ bình quân của tàu trong tuyến luồng, trên biển theo Thông báo hàng hải chính thức ở từng khu vực;

    - Cự ly của các tuyến hoa tiêu dẫn tàu được xác định dựa trên các cơ sở sau:

    + Thông báo công bố vùng nước cảng biển và tuyến hoa tiêu dẫn tàu hàng hải bắt buộc của Việt Nam;

    + Quyết định về việc giao tuyến dẫn tàu cho các công ty Hoa tiêu khu vực;

    + Trên cơ sở đo đạc trên hải đồ các tuyến luồng từ các vị trí quy định đón/trả hoa tiêu (P/S) đến các cảng thuộc khu vực;

    + Số liệu báo cáo thống kê khoảng cách hoa tiêu dẫn tàu theo từng tuyến luồng cụ thể của các đơn vị được tổng hợp trong Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3 của Phụ lục kèm theo. Khi áp dụng để tính định mức cần có sự kiểm tra điều chỉnh cho phù hợp thực tế. Đối với các tuyến luồng bổ sung mới (chưa có trong các Bảng 1, 2, 3 của Phụ lục kèm theo) thì khoảng cách hoa tiêu dẫn tàu được xác định theo khảo sát thực tế.

    - Cấp hạng hoa tiêu dẫn các loại tàu được xác định theo quy định hiện hành, cụ thể như sau:

    + Hoa tiêu ngoại hạng dẫn tất cả các loại tàu;

    + Hoa tiêu hạng I dẫn tàu có dung tích toàn phần đến dưới 20.000 GT hoặc có chiều dài tối đa đến 175m;

    + Hoa tiêu hạng II dẫn tàu có dung tích toàn phần đến dưới 10.000 GT hoặc có chiều dài tối đa đến 145m;

    + Hoa tiêu hạng III dẫn tàu có dung tích toàn phần đến dưới 4.000 GT hoặc có chiều dài tối đa đến 115m;

    - Trường hợp dẫn tàu có dung tích lớn (từ 50.000 GT trở lên) hoặc dẫn tàu chạy đêm thời tiết xấu, tầm nhìn xa bị hạn chế, mật độ tàu thuyền nhiều, tàu chở hàng nguy hiểm yêu cầu mức độ an toàn cao hơn thì có thể: bố trí 02 Hoa tiêu làm việc trên tàu để đảm bảo an toàn hoặc có thể áp dụng hệ số k4 = 1,8.

    III.2. Xác định thời gian lao động công nghệ hoa tiêu:

    Thời gian lao động công nghệ hoa tiêu trên tuyến dẫn tàu ra, vào cảng biển được xác định trên cơ sở thực hiện theo các bước Quy trình dẫn tàu của Hoa tiêu hàng hải nêu ở Chương II, cụ thể như sau:

    III.2.1. Xác định thời gian lao động công nghệ hoa tiêu theo Quy trình tác nghiệp hoa tiêu dẫn tàu vào cầu cảng, hoặc đến vị trí yêu cầu:

    1. Thời gian chuẩn bị tác nghiệp: Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng Điều hành trung tâm của công ty Hoa tiêu, xem xét nghiên cứu các yếu tố liên quan (khí tượng, hải văn, vị trí cầu cảng, bến neo, phao buộc…) chuẩn bị phương án điều động, tác nghiệp trên hải đồ. Thời gian cho các công việc này là 30 phút;

    2. Thời gian đưa Hoa tiêu đến tàu cần dẫn:

    - Thời gian xe ô tô đưa Hoa tiêu từ trụ sở công ty Hoa tiêu đến trạm Hoa tiêu, hoặc đến vị trí tập kết phương tiện thủy của công ty Hoa tiêu ở trong cảng (kể cả thời gian trình báo thủ tục qua cổng cảng, thời gian Hoa tiêu đi từ bến xuống phương tiện thủy chở Hoa tiêu) được xác định theo quãng đường đi thực tế của từng khu vực, với tốc độ xe chạy: 20 km/h trong thành phố, 50 km/h ngoài thành phố. Trường hợp dùng ca nô để đưa Hoa tiêu từ trụ sở công ty Hoa tiêu đến vị trí tập kết của phương tiện thủy, thì xác định căn cứ theo tuyến luồng địa hình khu vực cụ thể;

    - Thời gian phương tiện thủy chở Hoa tiêu làm ma-nơ rời cảng, hoặc vị trí tập kết là 10 phút;

    - Thời gian phương tiện thủy hành trình đưa Hoa tiêu đến tàu lớn cần dẫn: Xác định theo cự ly và tốc độ cho phép thực tế của từng tuyến luồng hàng hải;

    - Thời gian phương tiện thủy chở Hoa tiêu làm ma-nơ cập tàu cần dẫn là 15 phút;

    3. Thời gian Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu:

    - Thời gian Hoa tiêu lên tàu cần dẫn, trao đổi với thuyền trưởng là 20 phút;

    - Thời gian Hoa tiêu điều động tàu kéo neo, hoặc cởi dây buộc phao, làm ma-nơ tàu là 30 phút;

    - Thời gian Hoa tiêu dẫn tàu hành trình theo tuyến luồng quy định từ vị trí đón tàu vào cảng, hoặc vị trí neo đậu theo yêu cầu: Xác định theo cự ly và tốc độ cho phép thực tế của từng tuyến luồng hàng hải;

    - Thời gian Hoa tiêu làm ma-nơ dẫn cập cầu cảng, hoặc vị trí neo đậu theo yêu cầu, thả neo (buộc phao) là 90 phút;

    - Thời gian Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng, chờ tàu làm cầu thang (nếu ở cầu cảng), hoặc chờ phương tiện chở Hoa tiêu làm ma-nơ cập tàu (nếu ở khu neo, buộc phao) và rời tàu là 20 phút;

    4. Thời gian đón Hoa tiêu từ cầu cảng, hoặc vị trí neo buộc tàu lớn được dẫn về Trụ sở Công ty Hoa tiêu:

    - Trường hợp tàu cần dẫn cập cầu cảng xuất phát của tàu chở Hoa tiêu và đón Hoa tiêu từ cầu cảng về Trụ sở Công ty Hoa tiêu bằng xe ô tô: Thời gian đi đường (kể cả thời gian Hoa tiêu đi lên từ phương tiện thủy và trình báo thủ tục qua cổng gác của cảng) được xác định theo quãng đường đi thực tế của từng khu vực, với tốc độ xe chạy: 20 km/h trong thành phố, 50 km/h ngoài thành phố.

    - Trường hợp tàu cần dẫn neo buộc, hoặc cập cầu cảng khác xuất phát của phương tiện thủy chở Hoa tiêu:

    + Thời gian phương tiện thủy chở Hoa tiêu làm ma-nơ cập tàu và hành trình theo tàu lớn, đón Hoa tiêu và đưa về cảng Hoa tiêu xuất phát ban đầu: Thời gian hành trình được xác định theo cự ly và tốc độ cho phép thực tế của từng tuyến luồng hàng hải;

    + Thời gian chở Hoa tiêu bằng xe ô tô từ cầu cảng về Trụ sở Công ty Hoa tiêu: Thời gian đi đường (kể cả thời gian Hoa tiêu đi lên từ phương tiện thủy và trình báo thủ tục qua cổng gác của cảng) được xác định theo quãng đường đi thực tế với tốc độ xe chạy: 20 km/h trong thành phố, 50 km/h ngoài thành phố.

    5. Thời gian Hoa tiêu báo cáo kết quả công việc với Ban điều hành là: 15 phút.

    III.2.2. Xác định thời gian lao động công nghệ hoa tiêu theo Quy trình tác nghiệp hoa tiêu dẫn tàu chở dầu ra dàn khai thác dầu mỏ ngoài biển:

    a) Phương án Hoa tiêu đi cùng tàu chở dầu cần dẫn ra dàn khoan khai thác dầu và dẫn tàu dầu quay về:

    1. Thời gian chuẩn bị tác nghiệp: Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng Điều hành trung tâm của công ty Hoa tiêu, xem xét nghiên cứu các yếu tố liên quan (khí tượng, hải văn, vị trí cầu cảng, bến neo, phao buộc…) chuẩn bị phương án điều động, tác nghiệp trên hải đồ. Thời gian cho các công việc này là 30 phút;

    2. Thời gian đưa Hoa tiêu đến tàu chở dầu cần dẫn:

    - Thời gian xe ô tô đưa Hoa tiêu từ trụ sở công ty Hoa tiêu đến trạm Hoa tiêu, hoặc đến vị trí tập kết phương tiện thủy của công ty Hoa tiêu ở trong cảng (kể cả thời gian trình báo thủ tục qua cổng cảng, thời gian Hoa tiêu đi từ bến xuống phương tiện thủy chở Hoa tiêu) được xác định theo quãng đường đi thực tế của từng khu vực, với tốc độ xe chạy: 20 km/h trong thành phố, 50 km/h ngoài thành phố.

    - Thời gian phương tiện thủy chở Hoa tiêu làm ma-nơ rời cảng, hoặc vị trí tập kết là 20 phút;

    - Thời gian phương tiện thủy hành trình đưa Hoa tiêu đến tàu cần dẫn: Xác định theo cự ly và tốc độ cho phép thực tế của từng tuyến luồng hàng hải;

    - Thời gian phương tiện thủy chở Hoa tiêu làm ma-nơ cập tàu cần dẫn là 15 phút;

    3. Thời gian Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu chở dầu:

    - Thời gian Hoa tiêu lên tàu dầu cần dẫn, trao đổi với thuyền trưởng là 20 phút;

    - Thời gian chuẩn bị và chờ đợi các yếu tố thuận lợi cho hành trình tàu chở dầu ra biển (thủy triều, thời tiết ổn định, bố trí tàu lai dắt,…): Lấy theo số liệu thống kê bình quân 03 năm gần nhất của tuyến dẫn tàu;

    - Thời gian Hoa tiêu điều động tàu kéo neo là 30 phút;

    - Thời gian tác nghiệp hành trình dẫn tàu dầu từ vị trí đón trả hoa tiêu quy định đến kho nổi chứa dầu được xác định theo cự ly và tốc độ cho phép thực tế của tuyến luồng hàng hải;

    - Thời gian Hoa tiêu hướng dẫn tàu cần dẫn buộc dây tàu lai làm ma-nơ tàu cần dẫn cập kho nổi chứa dầu của mỏ; Thời gian trao đổi với Thuyền trưởng và Đại diện dàn khai thác dầu mỏ thống nhất phương án cập buộc, chuẩn bị máy;

    - Thời gian điều động tàu chứa dầu nối ống bơm dầu với kho nổi chứa dầu để tàu dầu làm hàng ổn định và kiểm tra hầm hàng tàu chở dầu: Lấy theo số liệu thống kê thực tế bình quân 03 năm gần nhất của các tuyến Hoa tiêu dẫn tàu dầu;

    - Thời gian Hoa tiêu điều động tàu tháo ống bơm dầu là 120 phút;

    - Thời gian Hoa tiêu trực chờ đo xác định khối lượng dầu là 60 phút;

    - Thời gian Hoa tiêu trao đổi với thuyền trưởng phương án đưa tàu ra là 60 phút;

    - Thời gian Hoa tiêu kéo neo và ma-nơ tàu chở dầu rời kho nổi chứa dầu là 120 phút;

    - Thời gian Hoa tiêu điều động tháo dây tàu lai và điều động tàu, chờ làm các thủ tục xác nhận về hàng hóa và thông quan là 120 phút;

    - Thời gian Hoa tiêu tác nghiệp hành trình dẫn tàu dầu từ dàn mỏ khai thác dầu trở về vị trí neo cập tàu chở dầu theo quy định: Xác định theo cự ly và tốc độ cho phép thực tế của từng tuyến luồng hàng hải;

    - Thời gian Hoa tiêu hoàn tất công việc dẫn tàu và bàn giao tàu dầu cho Thuyền trưởng là 30 phút.

    4. Thời gian đón Hoa tiêu từ vị trí neo buộc tàu chở dầu về Trụ sở Công ty Hoa tiêu:

    - Thời gian phương tiện thủy chở Hoa tiêu làm ma-nơ cập tàu dầu đón Hoa tiêu là 15 phút;

    - Thời gian phương tiện thủy chở Hoa tiêu hành trình đưa về cảng xuất phát ban đầu: Xác định theo cự ly và tốc độ cho phép thực tế của tuyến luồng hàng hải;

    - Thời gian xe ô tô đón Hoa tiêu từ cầu cảng về Công ty Hoa tiêu (kể cả thời gian Hoa tiêu đi lên từ phương tiện thủy và trình báo thủ tục qua cổng gác của cảng) được xác định theo quãng đường đi thực tế với tốc độ xe chạy: 20 km/h trong thành phố, 50 km/h ngoài thành phố.

    5. Thời gian Hoa tiêu báo cáo kết quả công việc với Ban điều hành là: 15 phút.

    b) Phương án Hoa tiêu đi máy bay ra dàn khoan khai thác dầu và dẫn tàu dầu quay về:

    1. Thời gian chuẩn bị tác nghiệp: Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng Điều hành trung tâm của công ty Hoa tiêu, xem xét nghiên cứu các yếu tố liên quan (khí tượng, hải văn, vị trí cầu cảng, bến neo, phao buộc…) chuẩn bị phương án điều động, tác nghiệp trên hải đồ. Thời gian cho các công việc này là 30 phút;

    2. Thời gian đưa Hoa tiêu ra dàn khoan khai thác dầu:

    - Thời gian xe ô tô đưa Hoa tiêu từ trụ sở Công ty ra sân bay: Xác định theo quãng đường đi thực tế với tốc độ xe chạy: 20 km/h trong thành phố, 50 km/h ngoài thành phố;

    - Thời gian Hoa tiêu làm thủ tục lên máy bay là 60 phút;

    - Thời gian máy bay đưa Hoa tiêu ra dàn khoan khai thác dầu ngoài biển: Xác định theo hợp đồng dịch vụ bay của Công ty bay dịch vụ;

    3. Thời gian Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu chở dầu:

    - Thời gian Hoa tiêu trao đổi với thuyền trưởng tàu dầu cần dẫn, là 20 phút;

    - Thời gian chuẩn bị và chờ đợi các yếu tố thuận lợi cho hành trình tàu chở dầu ra biển (thủy triều, thời tiết ổn định, bố trí tàu lai dắt,…): Lấy theo số liệu thống kê bình quân 03 năm gần nhất của tuyến dẫn tàu;

    - Thời gian Hoa tiêu điều động tàu lớn kéo neo, hoặc cởi dây buộc phao, làm ma-nơ tàu dầu là 30 phút;

    - Thời gian điều động cho tàu kéo neo và tác nghiệp hành trình dẫn tàu dầu từ vị trí đón trả Hoa tiêu quy định đến dàn khoan khai thác dầu. Thời gian hành trình được xác định theo cự ly và tốc độ cho phép thực tế của tuyến luồng hàng hải;

    - Thời gian Hoa tiêu hướng dẫn tàu lai tác nghiệp và làm ma-nơ tàu chở dầu cập kho nổi chứa dầu cập kho nổi chứa dầu của dàn khai thác dầu mỏ; Thời gian trao đổi với Thuyền trưởng và Đại diện dàn khai thác dầu mỏ thống nhất phương án cập buộc, chuẩn bị máy, điều động tàu chứa dầu nối ống bơm dầu với kho nổi chứa dầu mỏ; Thời gian Hoa tiêu thường trực điều chỉnh, điều động để tàu dầu làm hàng ổn định và kiểm tra hầm hàng tàu chở dầu: Lấy theo số liệu thống kê thực tế bình quân 03 năm gần nhất của các tuyến Hoa tiêu dẫn tàu dầu;

    - Thời gian Hoa tiêu điều động tàu tháo ống bơm dầu là 120 phút;

    - Thời gian Hoa tiêu trực chờ đo xác định khối lượng dầu là 60 phút;

    - Thời gian Hoa tiêu trao đổi với thuyền trưởng phương án đưa tàu ra là 60 phút;

    - Thời gian Hoa tiêu kéo neo và làm ma-nơ tàu chở dầu rời kho nổi chứa dầu là 120 phút;

    - Thời gian Hoa tiêu điều động tháo dây tàu lai và điều động tàu, chờ làm các thủ tục xác nhận về hàng hóa và thông quan là 120 phút;

    - Thời gian Hoa tiêu tác nghiệp hành trình dẫn tàu dầu từ dàn khai thác dầu trở về vị trí neo cập tàu chở dầu theo quy định: Xác định theo cự ly và tốc độ cho phép thực tế của từng tuyến luồng hàng hải;

    - Thời gian Hoa tiêu hoàn tất công việc dẫn tàu và bàn giao tàu dầu cho Thuyền trưởng là 30 phút.

    4. Thời gian đón Hoa tiêu từ vị trí neo buộc tàu chở dầu về Trụ sở Công ty Hoa tiêu:

    - Thời gian phương tiện thủy chở Hoa tiêu làm ma-nơ cập tàu dầu đón Hoa tiêu là 15 phút;

    - Thời gian phương tiện thủy chở Hoa tiêu hành trình đưa về cảng xuất phát ban đầu xác định theo cự ly và tốc độ cho phép thực tế của tuyến luồng hàng hải;

    - Thời gian xe ô tô đón Hoa tiêu từ cầu cảng về Công ty Hoa tiêu (kể cả thời gian Hoa tiêu đi lên từ phương tiện thủy và trình báo thủ tục qua cổng gác của cảng) được xác định theo quãng đường đi thực tế với tốc độ xe chạy: 20 km/h trong thành phố, 50 km/h ngoài thành phố;

    5. Thời gian Hoa tiêu báo cáo kết quả công việc với Ban điều hành là: 15 phút.

    Chương 4.

    ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU, DẦU BÔI TRƠN CỦA PHƯƠNG TIỆN THỦY, BỘ ĐƯA, ĐÓN HOA TIÊU

    IV.1. Quy định chung:

    1. Định mức kinh tế - kỹ thuật tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn của phương tiện thủy, phương tiện bộ đưa đón Hoa tiêu xác định mức hao phí cần thiết về nhiên liệu, dầu bôi trơn của phương tiện thủy, bộ để thực hiện một quy trình dẫn tàu của Hoa tiêu hàng hải.

    2. Định mức được xây dựng trên cơ sở các phương tiện, thiết bị hiện đang sử dụng của các Công ty Hoa tiêu; Các tài liệu kỹ thuật của nhà chế tạo và mức phụ tải thực tế sử dụng của các phương tiện; Quy trình thực hiện dịch vụ hoa tiêu hàng hải; Tốc độ vận hành trung bình cho phép của các phương tiện thủy, bộ trên các tuyến luồng hàng hải và đường bộ; Và các định mức và quy định liên quan hiện hành.

    3. Định mức nhiên liệu của phương tiện thủy được tính theo lượng tiêu hao nhiên liệu trong 1 giờ làm việc (kg/h) theo các chế độ và thời gian hoạt động của phương tiện mới, trên cơ sở suất tiêu hao nhiên liệu (gtt) quy định trong tài liệu kỹ thuật của nhà chế tạo.

    4. Định mức nhiên liệu của phương tiện bộ (xe ô tô) được tính theo suất tiêu hao nhiên liệu của phương tiện mới (goto), quy định trong tài liệu kỹ thuật của nhà chế tạo khi di chuyển 100 km (lít/100km).

    5. Đối với các phương tiện thủy hiện có: Áp dụng các hệ số điều chỉnh thời gian khai thác phương tiện (kt) như sau:

    - Đối với các phương tiện thủy có thời gian hoạt động từ 5 năm đến dưới 10 năm: Tăng thêm 3% (kt = 1,03);

    - Đối với các phương tiện thủy có thời gian hoạt động trên 10 năm: Tăng thêm 5% (kt= 1,05);

    6. Mức tiêu hao nhiên liệu của xe ô tô khi chạy trong thành phố được tính tăng thêm 10% (ktp= 1,10).

    7. Mức tiêu hao dầu bôi trơn được tính theo tỷ lệ % của lượng tiêu hao nhiên liệu (1% đối với xe ô tô; 2% đối với phương tiện thủy).

    8. Thông số kỹ thuật chi tiết của các loại phương tiện thủy, phương tiện bộ đưa đón hoa tiêu hiện có được tổng hợp trong các Bảng 4 và Bảng 5 của Phụ lục kèm theo Thông tư này. Trường hợp đầu tư, bổ sung mới các phương tiện thủy, phương tiện bộ đưa đón hoa tiêu thì cần được sự chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền về tính năng kỹ thuật của phương tiện chuẩn, dải công suất phù hợp với điều kiện cấp sóng gió, địa hình thực tế của từng khu vực hoa tiêu.

    IV.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn của phương tiện thủy, phương tiện bộ đưa đón Hoa tiêu:

    IV.2.1. Định mức tiêu hao nhiên liệu của phương tiện bộ đưa đón Hoa tiêu.

    Lượng tiêu hao nhiên liệu của phương tiện bộ đưa, đón Hoa tiêu cho mỗi chuyến công tác (Goto) được xác định tại Bảng 5.

    Lượng tiêu hao nhiên liệu của phương tiện bộ (xe ô tô) đưa, đón Hoa tiêu cho mỗi chuyến công tác (Goto) được xác định như sau:

         (lít)

    Trong đó:

    Goto - Lượng nhiên liệu tiêu hao của xe ô tô cho mỗi chuyến công tác, (lít).

    goto - Suất tiêu hao nhiên liệu của phương tiện trên quãng đường 100km, căn cứ trên cơ sở tài liệu kỹ thuật của nhà chế tạo, (lít/100km);

    ktp = 1,10 - Hệ số điều chỉnh khi xe ô tô chạy trong thành phố;

    kdh = 1,05 - Hệ số điều chỉnh khi xe chạy có điều hòa nhiệt độ.

    L - Quãng đường thực tế xe chạy đưa đón Hoa tiêu trong chuyến công tác (km).

    IV.2.2. Định mức tiêu hao nhiên liệu của phương tiện thủy đưa đón Hoa tiêu.

    IV.2.2.1. Các chế độ hoạt động của phương tiện đưa đón Hoa tiêu:

    a) Tàu đưa đón Hoa tiêu:

    Các chế độ hoạt động của tàu đưa đón Hoa tiêu: Manơ rời, cập cầu cảng, hành trình đưa (hoặc đón) Hoa tiêu trên tuyến luồng, manơ cập, rời tàu lớn, nổ máy chờ Hoa tiêu, được xác định thông qua hệ số chế độ hoạt động của tàu thủy (ktt), cụ thể như sau:

    - Manơ rời, cập cầu cảng: máy chạy ở chế độ tương ứng 30% công suất định mức của máy (Ne) quy định trong tài liệu kỹ thuật của nhà chế tạo (ktt = 0,30);

    - Hành trình đưa (hoặc đón) Hoa tiêu trên tuyến luồng (từ điểm neo ra vị trí đón trả hoa tiêu hoặc ngược lại): chạy máy ở chế độ tương ứng 85% công suất định mức (Ne) của máy (ktt = 0,85);

    - Manơ cập, rời tàu lớn cần dẫn: chạy máy ở chế độ trung bình, tương ứng 50% công suất định mức của máy (ktt = 0,50);

    - Chờ Hoa tiêu: chạy máy ở chế độ trung bình máy tương ứng 40% công suất định mức của máy để chờ lệnh của Hoa tiêu trước khi trở về vị trí tập kết (ktt = 0,40);

    b) Canô đưa đón Hoa tiêu:

    Các chế độ hoạt động của canô đưa đón Hoa tiêu: Manơ rời, cập cầu cảng, hành trình đưa (hoặc đón) Hoa tiêu trên tuyến luồng, manơ cập, rời tàu lớn, nổ máy chờ Hoa tiêu, được xác định thông qua hệ số chế độ hoạt động của canô (kcn), cụ thể như sau:

    - Manơ rời, cập cầu cảng: chạy máy ở chế độ tương ứng 30% công suất định mức của máy (Ne) quy định trong tài liệu kỹ thuật của nhà chế tạo (kcn = 0,30);

    - Hành trình đưa (hoặc đón) Hoa tiêu từ cầu cảng ra các vị trí neo của tàu lớn và ngược lại: Canô chạy máy ở chế độ hành trình tương ứng 85% công suất định mức của máy (Ne) quy định trong tài liệu kỹ thuật của nhà chế tạo (kcn = 0,85);

    - Manơ cập, rời tàu lớn để đưa, đón Hoa tiêu: Khi canô hành trình đến tàu lớn đã thả neo tại vị trí đón trả hoa tiêu: chạy máy ở chế độ tương ứng 40% công suất định mức của máy (Ne), quy định trong tài liệu kỹ thuật của nhà chế tạo (kcn= 0,40);

    IV.2.2.2. Xác định lượng tiêu hao nhiên liệu trong 01 giờ hoạt động của phương tiện thủy đưa đón Hoa tiêu:

    Lượng tiêu hao nhiên liệu trong 01 giờ hoạt động của phương tiện thủy đưa đón Hoa tiêu được xác định như sau:

    ktt (hoặc kcn).kt.k1    (kg/h)

    Trong đó:

    Gtt - Lượng tiêu hao nhiên liệu trong 01 giờ ở các chế độ hoạt động khác nhau của tàu đưa đón Hoa tiêu (kg/h);

    Ne - Công suất định mức của máy, quy định trong tài liệu kỹ thuật của nhà chế tạo, (hp);

    gtt - Suất tiêu hao nhiên liệu của động cơ ở chế độ khai thác Ne, được xác định theo tài liệu kỹ thuật của nhà chế tạo, (g/hp.h);

    ktt (kcn) - Hệ số điều chỉnh mức công suất theo các chế độ hoạt động khác nhau của tàu thủy (hoặc canô) đưa đón Hoa tiêu;

    kt - Hệ số điều chỉnh thời gian khai thác phương tiện;

    k1 - Hệ số điều chỉnh suất tiêu hao nhiên liệu ở các mức công suất khai thác khác nhau được xác định theo Hệ số điều chỉnh theo bảng dưới đây:

    ktt (hoặc kcn)

    ≤ 0,25

    0,25 ÷ ≤ 0,50

    0,50 ÷ ≤ 0,75

    > 0,75

    k1

    1,3

    1,2

    1,1

    1,0

     

    PHỤ LỤC

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ CÔNG ÍCH HOA TIÊU HÀNG HẢI
    (Kèm theo Thông tư số 69/2011/TT-BGTVT ngày 30/12/2011 của Bộ Giao thông vận tải)

    Bảng 1. Mã hiệu và khoảng cách các tuyến luồng hoa tiêu dẫn tàu

    TT

    Từ vị trí đón đến vị trí trả hoa tiêu (và ngược lại)

    Mã tuyến luồng dẫn tàu

    Khoảng cách dẫn tàu (hải lý)

    1.

    Vũng Tàu – Sài Gòn

    T1

    48

    2.

    Vũng Tàu – Đồng Nai

    T2

    70

    3.

    Vũng Tàu – Hiệp Phước

    T3

    42

    4.

    Vũng Tàu – Long An

    T4

    55

    5.

    Vũng Tàu – Đồng Tháp

    T5

    115

    6.

    Vũng Tàu – Cát Lở

    T6

    11

    7.

    Sài Gòn – Đồng Nai

    T7

    24

    8.

    Sài Gòn – Đồng Tháp

    T8

    163

    9.

    Sài Gòn – Long An

    T9

    57

    10.

    Vũng Tàu – Vàm Láng - Bến Lức (Long An)

    T10

    55

    11.

    Vũng Tàu – Nhà máy điện Nhơn Trạch

    T11

    32

    12.

    Vũng Tàu – Gò Gia

    T12

    22

    13.

    Dời khu vực Sài Gòn – Vũng Tàu

    T13

    5

    14.

    Phao 0 Định An-Cụm Cảng Cần Thơ (Cảng Cần Thơ, Cái Cui, Cảng dầu Petro…)

    T14

    65

    15.

    Phao 0 Định An-Mỹ Thới

    T15

    90

    16.

    Phao 0 Định An - Cảng Trần Quốc Toản (Đồng Tháp)

    T16

    140

    17.

    Phao 0 - Cảng Năm Căn (Cà Mau)

    T17

    25

    18.

    Phao 0 - Cảng Bình Trị (Hòn Chông)

    T18

    10

    19.

    Dời (Cảng Cái Cui – Cảng Cần Thơ)

    T97

    9

    20.

    Dời

    T98

    4

    21.

    Điểm đón trả Hoa tiêu - Cầu cảng Quy Nhơn

    T19

    6

    22.

    Điểm đón trả Hoa tiêu - Cảng dầu, khu neo đậu Cảng Quy Nhơn.

    T20

    7

    23.

    Điểm đón trả Hoa tiêu - Cảng dầu Vũng Rô

    T21

    5

    24.

    Điểm đón trả Hoa tiêu - Khu chuyển tải Đà Diễn

    T22

    4

    25.

    Điểm đón trả Hoa tiêu - Khu chuyển tải Tiên Châu

    T23

    4

    26.

    Điểm đón trả Hoa tiêu - Khu chuyển tải Đề Gi

    T24

    4

    27.

    Nha Trang - Cảng Nha Trang

    T25

    5

    28.

    Vân Phong - Cảng HVS

    T26

    8

    29.

    Vân Phong - Cảng chuyển tải dầu STS

    T27

    6

    30.

    Vân Phong - Cảng Đầm Môn

    T28

    11

    31.

    Vân Phong - Cảng Xi măng Nghi Sơn

    T29

    10

    32.

    Vân Phong - Cảng Kho dầu ngoại quan Mỹ Giang

    T30

    8

    33.

    Cam Ranh - Cảng Cam Ranh

    T31

    9

    34.

    Cam Ranh - Cảng Xi măng Hà Tiên

    T32

    10

    35.

    Cam Ranh - Kho K720

    T33

    10

    36.

    Cam Ranh - Ninh Chữ

    T34

    5

    37.

    Tuyến Vũng Tàu – Bạch Hổ;

    T35

    60

    38.

    Tuyến Vũng Tàu – Mỏ Rồng;

    T36

    65

    39.

    Tuyến Vũng Tàu – Đại Hùng;

    T37

    147

    40.

    Tuyến Vũng Tàu – Sư Tử Đen;

    T38

    80

    41.

    Tuyến Vũng Tàu – Hồng Ngọc (Ruby);

    T39

    85

    42.

    Tuyến Vũng Tàu – Rạng Đông;

    T40

    73

    43.

    Tuyến Vũng Tàu – Rồng Đôi-Rồng Đôi Tây;

    T41

    172

    44.

    Tuyến Vũng Tàu – Trường Sơn;

    T42

    277

    45.

    Tuyến Vũng Tàu – Sư Tử Vàng;

    T43

    80

    46.

    Tuyến Vũng Tàu – Phú Quý;

    T44

    120

    47.

    Tuyến Vũng Tàu – Tê Giác Trắng;

    T45

    55

    48.

    Tuyến Vũng Tàu – Mỏ Chim sáo;

    T46

    190

    49.

    Cát Bà - Cảng Hải Phòng (Các cảng dọc luồng Sông Cấm, Cảng Hải Phòng, Thượng Lý, Mipec, Thăng Long)

    T47

    26

    50.

    Cát Bà - Khu công nghiệp (TCT Nam Triệu, Phà Rừng, NMXM Chinh Phong)

    T48

    27

    51.

    Cát Bà - Khu vực neo Hòn Gai, Hạ Long, Lan Hạ (thuộc Cảng Hải Phòng)

    T49

    28

    52.

    Cát Bà - Khu vực neo, buộc phao Bến Gót, Ninh Tiếp, Bạch Đằng

    T50

    18

    53.

    Khu vực neo, buộc phao Bến Gót, Ninh Tiếp, Bạch Đằng - Cảng Hải Phòng

    T51

    18

    54.

    Khu vực neo Hòn Gai, Hạ Long, Lan Hạ (thuộc Cảng Hải Phòng) – Cảng Hải Phòng

    T52

    49

    55.

    Khu vực neo Hòn Gai, Hạ Long - Lan Hạ

    T53

    8

    56.

    Dịch vụ khác (di chuyển, quay trở trong vùng nước cảng Hải Phòng, tuyến Diêm Điền, Hải Thịnh).

    T54

    6

    57.

    TCTCNTT Nam Triệu, NMĐT Phà Rừng, NM XM Chinh Phong - Cảng Hải Phòng và ngược lại

    (Áp dụng tương tự tuyến: Ninh Tiếp, Bến Gót, Bạch Đằng - Cảng Hải Phòng)

    T55

    13

    58.

    Khu neo Hòn Gai, Hạ Long, Lan Hạ - Khu neo, buộc phao Ninh Tiếp, Bến Gót, Bạch Đằng và ngược lại

    (Áp dụng tương tự tuyến: Hòn Gai, Hạ Long, Lan Hạ - Cảng Hải Phòng)

    T56

    43

    59.

    Phao 0 - Hạ Long

    T57

    10

    60.

    Hạ Long - Cảng B12

    T58

    11

    61.

    Phao 0 - Hòn Gai

    T59

    18

    62.

    Phao 0 - Cái Lân

    T60

    21

    63.

    Phao 0 - XM Thăng Long

    T61

    23

    64.

    Phao 0 - XM Hạ Long

    T62

    25

    65.

    NM đóng tàu - F0 - neo Hòn Gai

    T63

    25

    66.

    Phao 0 - Cầu Cẩm Phả

    T64

    26

    67.

    Phao 0 - Abei

    T65

    20

    68.

    Phao 0 - Vạn Gia

    T66

    9

    69.

    Phao 0 (P/S Đà Nẵng) - Cảng Tiên Sa (Các cầu cảng thuộc Cảng Tiên Sa)

    T67

    8

    70.

    Phao 0 (P/S Đà Nẵng) - Cảng X50

    T68

    9

    71.

    Phao 0 (P/S Đà Nẵng) - Cảng Sông Hàn (Các cầu cảng thuộc Cảng Sông Hàn)

    T69

    10

    72.

    Phao 0 (P/S Đà Nẵng) - Cảng Nại Hiên

    T70

    12

    73.

    Phao 0 (P/S Đà Nẵng) - Cảng Liên Chiểu

    T71

    10

    74.

    Phao 0 (P/S Mỹ Khê) - Phao Mỹ Khê

    T72

    6

    75.

    Phao 0 (P/S Chân Mây) - Cảng Chân Mây

    T73

    5

    76.

    Phao 0 (P/S Kỳ Hà) - Cảng Kỳ Hà

    T74

    5

    77.

    Phao 0 (P/S Dung Quất) - Cụm Cảng Dung Quất (Các cầu cảng thuộc cụm Cảng Dung Quất)

    T75

    5

    78.

    Phao 0 (P/S Dung Quất) - Phao SPM, Việt Thanh-Dung Quất

    T76

    10

    79.

    Phao 0 (P/S Dung Quất) - Cảng Sa Kỳ

    T77

    30

    80.

    Phao 0 (P/S Cửa Lở-Sông Vệ) - Khu chuyển tải, Cửa Lở-Sông Vệ

    T78

    5

    81.

    Dịch vụ khác (di chuyển, quay trở trong vùng nước các cảng - Áp dụng cự ly 05 hải lý chung cho toàn bộ 12 tuyến dẫn tàu thuộc địa phận trách nhiệm của Công ty)

    T79

    5

    82.

    Vị trí đón trả hoa tiêu Nghi Sơn đến cảng chuyên dụng Nhà máy xi măng Nghi Sơn (Thanh Hóa)

    T80

    6

    83.

    Vị trí đón trả hoa tiêu Nghi Sơn đến cảng Tổng hợp Nghi Sơn (Thanh Hóa)

    T81

    6

    84.

    Vị trí đón trả hoa tiêu Cửa Lò đến cảng Cửa Lò, cảng xăng dầu Nghi Hương (Nghệ An)

    T82

    6

    85.

    Vị trí đón trả hoa tiêu Vũng Áng đến cảng Vũng Áng, cảng xăng dầu Vũng Áng (Hà Tĩnh)

    T83

    5

    86.

    Vị trí đón trả hoa tiêu Hòn La đến cảng Hòn La (Quảng Bình)

    T84

    6

    87.

    Phao 0 - Hòn Nét

    T85

    17

    88.

    Phao 0 - Cảng Cẩm Phả

    T86

    26

    89.

    Phao 0 - Vùng neo Hòn Ót

    T87

    26

    90.

    Phao 0 - Cầu Xi măng

    T88

    26

    91.

    Vùng neo Hòn Nét - Cảng Cẩm Phả

    T89

    9

    92.

    Vùng neo Abei - Cầu cảng Cẩm Phả

    T90

    6

    93.

    Vùng eo Hòn Ót - Cầu Xi măng

    T91

    5

    94.

    Vũng Tàu - Cát Lái

    T92

    48

    95.

    Vũng Tàu - Cái Mép

    T93

    18

    96.

    Cái Mép - Cát Lái

    T94

    50

    97.

    Dời tại Cát Lái - Phao Cát Lái

    T95

    05

    98.

    Dời tại cảng Cái Mép - ra các bến trong cảng

    T96

    05

     

    Bảng 2. Khoảng cách hoạt động của phương tiện thủy cho từng tuyến dẫn tàu

    TT

    Tuyến dẫn tàu

    Tuyến đường hoạt động

    Khoảng cách (Hải lý)

    1.

    Vũng Tàu – Sài Gòn

    Trụ sở Cty – Phước Khánh

    Trụ sở Cty – Nhà Bè

    Trụ sở Cty – NAVIOIL

    Trụ sở Cty – Đèn Đỏ

    Trụ sở Cty – K16 LOTUS

    Trụ sở Cty – BASON

    Trụ sở Cty – Tân Cảng

    Trụ sở Cty – Cát Lái

    Trụ sở Cty – VITAICO

    Trụ sở Cty – Viko Wochimex

    Cầu Đá – Phao 0

    Cầu Đá – Phao 1,3,5,7

    Cầu Đá – Gành Rái

    12

    10

    08

    07

    05

    03

    04

    10

    12

    16

    05

    04

    06

    2.

    Vũng Tàu – Đồng Nai

    Cầu Đá – Phao 0

    Cầu Đá – Phao 1,3,5,7

    Cầu Đá – Gành Rái

    05

    04

    06

    3.

    Vũng Tàu – Hiệp Phước

    Cầu Đá – Phao 0

    Cầu Đá – Phao 1,3,5,7

    Cầu Đá – Gành Rái

    05

    04

    06

    4.

    Vũng Tàu – Long An

    Cầu Đá – Phao 0

    Cầu Đá – Phao 1,3,5,7

    Cầu Đá – Gành Rái

    05

    04

    06

    5.

    Vũng Tàu – Đồng Tháp

    Cầu Đá – Phao 0

    Cầu Đá – Phao 1,3,5,7

    Cầu Đá – Gành Rái

    05

    04

    06

    6.

    Vũng Tàu – Cát Lở

    Cầu Đá – Phao 0

    Cầu Đá – Phao 1,3,5,7

    Cầu Đá – Gành Rái

    05

    04

    06

    7.

    Sài Gòn – Đồng Nai

    Trụ sở Cty – Phước Khánh

    Trụ sở Cty – Nhà Bè

    Trụ sở Cty – NAVIOIL

    Trụ sở Cty – Đèn Đỏ

    Trụ sở Cty – K16 LOTUS

    Trụ sở Cty – BASON

    Trụ sở Cty – Tân Cảng

    Trụ sở Cty – Cát Lái

    Trụ sở Cty – VITAICO

    12

    10

    08

    07

    05

    03

    04

    10

    12

    8.

    Sài Gòn – Đồng Tháp

    Trụ sở Cty – Phước Khánh

    Trụ sở Cty – Nhà Bè

    Trụ sở Cty – NAVIOIL

    Trụ sở Cty – Đèn Đỏ

    Trụ sở Cty – K16 LOTUS

    Trụ sở Cty – BASON

    Trụ sở Cty – Tân Cảng

    Trụ sở Cty – Cát Lái

    Trụ sở Cty – VITAICO

    12

    10

    08

    07

    05

    03

    04

    10

    12

    9.

    Sài Gòn – Long An

    Trụ sở Cty – Phước Khánh

    Trụ sở Cty – Nhà Bè

    Trụ sở Cty – NAVIOIL

    Trụ sở Cty – Đèn Đỏ

    Trụ sở Cty – K16 LOTUS

    Trụ sở Cty – BASON

    Trụ sở Cty – Tân Cảng

    Trụ sở Cty – Cát Lái

    Trụ sở Cty – VITAICO

    12

    10

    08

    07

    05

    03

    04

    10

    12

    10.

    Vũng Tàu – Vàm Láng- Bến Lức (Long An)

    Cầu Đá – Phao 0

    Cầu Đá – Phao 1,3,5,7

    Cầu Đá – Gành Rái

    05

    04

    06

    11.

    Vũng Tàu – Nhà máy điện Nhơn Trạch

    Cầu Đá – Phao 0

    Cầu Đá – Phao 1,3,5,7

    Cầu Đá – Gành Rái

    05

    04

    06

    12.

    Vũng Tàu – Gò Gia

    Cầu Đá – Phao 0

    Cầu Đá – Phao 1,3,5,7

    Cầu Đá – Gành Rái

    05

    04

    06

    13.

    Dời

    Trụ sở Cty – Phước Khánh

    Trụ sở Cty – Nhà Bè

    Trụ sở Cty – NAVIOIL

    Trụ sở Cty – Đèn Đỏ

    Trụ sở Cty – K16 LOTUS

    Trụ sở Cty – BASON

    Trụ sở Cty – Tân Cảng

    Trụ sở Cty – Cát Lái

    Trụ sở Cty – VITAICO

    Cầu Đá – Phao 0

    Cầu Đá – Phao 1,3,5,7

    Cầu Đá – Gành Rái

    12

    10

    08

    07

    05

    03

    04

    10

    12

    05

    04

    06

    14.

    Phao 0 Định An-Cụm cảng Cần Thơ (Cảng Cần Thơ, Cái Cui, cảng dầu Petro…)

    Phao 0 - Định An

    Trạm Ca nô - Cụm cảng Cần Thơ

    Trạm Ca nô - Cảng Cái Cui

    17

    4

    9

    15.

    Phao 0 Định An-Mỹ Thới

    Phao 0 - Định An

    17

    16.

    Phao 0 Định An - Cảng Trần Quốc Toản (Đồng Tháp)

    Phao 0 - Định An

    17

    17.

    Phao 0 - Cảng Năm Căn (Cà Mau)

    Phao 0 - Cảng Năm Căn (Cà Mau)

    25

    18.

    Phao 0 - Cảng Bình Trị (Hòn Chông)

    Phao 0 - Cảng Bình Trị (Hòn Chông)

    10

    19.

    Điểm đón trả Hoa tiêu - Cầu cảng Quy Nhơn

    Điểm đón trả Hoa tiêu - Cầu cảng Quy Nhơn

    6

    20.

    Điểm đón trả Hoa tiêu - Cảng dầu, khu neo đậu Cảng Quy Nhơn.

    Điểm đón trả Hoa tiêu - Cảng dầu, khu neo đậu Cảng Quy Nhơn.

    6

    21.

    Điểm đón trả Hoa tiêu - Cảng dầu Vũng Rô

    Điểm đón trả Hoa tiêu - Cảng dầu Vũng Rô

    5

    22.

    Điểm đón trả Hoa tiêu - Khu chuyển tải Đà Diễn

    Điểm đón trả Hoa tiêu - Khu chuyển tải Đà Diễn

    4

    23.

    Điểm đón trả Hoa tiêu - Khu chuyển tải Tiên Châu

    Điểm đón trả Hoa tiêu - Khu chuyển tải Tiên Châu

    4

    24.

    Điểm đón trả Hoa tiêu - Khu chuyển tải Đề Gi

    Điểm đón trả Hoa tiêu - Khu chuyển tải Đề Gi

    4

    25.

    Nha Trang - Cảng Nha Trang

    Bờ - vị trí đón trả hoa tiêu Nha Trang

    5

    26.

    Vân Phong - Cảng HVS

    Bờ - vị trí đón trả hoa tiêu HVS

    8

    27.

    Vân Phong - Cảng chuyển tải dầu STS

    Bờ - vị trí đón trả Hoa tiêu HVS

    Từ vị trí đón trả Hoa tiêu đến vị trí STS

    8

    6

    28.

    Vân Phong - Cảng Đầm Môn

    Bờ - vị trí đón trả hoa tiêu HVS

    11

    29.

    Vân Phong - Cảng Xi măng Nghi Sơn

    Bờ - vị trí đón trả hoa tiêu HVS

    10

    30.

    Vân Phong - Cảng Kho dầu ngoại quan Mỹ Giang

    Bờ - vị trí đón trả hoa tiêu HVS

    8

    31.

    Cam Ranh - Cảng Cam Ranh

    Bờ - vị trí đón trả hoa tiêu Cam Ranh

    9

    32.

    Cam Ranh - Cảng Xi măng Hà Tiên

    Bờ - vị trí đón trả hoa tiêu Cam Ranh

    10

    33.

    Cam Ranh - Kho K720

    Bờ - vị trí đón trả hoa tiêu Cam Ranh

    10

    34.

    Cam Ranh - khu chuyển tải Ninh Chữ

    Bờ - vị trí đón trả hoa tiêu Ninh Chữ

    5

    35.

    Vị trí đón trả Hoa tiêu - Cảng khai thác dầu khí ngoài khơi

    Cảng PTSC – Vị trí đón trả hoa tiêu Vũng Tàu

    13

    FSO&FPSO - Vị trí đón trả hoa tiêu của Mỏ dầu

    5.0

    36.

    Vị trí đón trả Hoa tiêu - Cảng Phú Quí

    Cảng cá Phan Thiết - Cảng Phú Quí

    55

    Cảng Phú Quí - Vị trí đón trả hoa tiêu Cát Bà

    1,5

    37.

    Cát Bà - Cảng Hải Phòng

    Đồ Sơn – Vị trí đón trả hoa tiêu Cát Bà

    27

    Bờ - Vị trí tập kết của phương tiện thủy tại Đồ Sơn

    0,5

    38.

    Cát Bà - Khu công nghiệp

    Đồ Sơn – Vị trí đón trả hoa tiêu Cát Bà

    27

    Bờ - Vị trí tập kết của phương tiện thủy tại Đồ Sơn

    0,5

    39.

    Cát Bà - Khu vực neo Hòn Gai, Hạ Long, Lan Hạ

    Đồ Sơn – Vị trí đón trả hoa tiêu Cát Bà

    27

    Cảng Hải Phòng - Khu vực neo Hòn Gai, Hạ long Lan Hạ

    56

    Bờ - Vị trí tập kết của phương tiện thủy tại Đồ Sơn

    0,5

    40.

    Cát Bà - Khu vực neo, buộc phao Bến Gót, Ninh Tiếp, Bạch Đằng

    Đồ Sơn – Vị trí đón trả hoa tiêu Cát Bà

    27

    Cảng Hải Phòng - Khu vực neo, buộc phao Bến Gót, Ninh Tiếp, Bạch Đằng

    36

    Bờ - Vị trí tập kết của phương tiện thủy tại Đồ Sơn

    0,5

    41.

    Khu vực neo, buộc phao Bến Gót, Ninh Tiếp, Bạch Đằng - Cảng Hải Phòng

    Cảng Hải Phòng - Khu vực neo, buộc phao Bến Gót, Ninh Tiếp, Bạch Đằng

    36

    42.

    Khu vực neo Hòn Gai, Hạ Long, Lan Hạ - Cảng Hải Phòng

    Cảng Hải Phòng - Khu vực neo Hòn Gai, Hạ long, Lan Hạ

    56

    43.

    Khu vực neo Hòn Gai - Khu vực neo Hạ Long - Lan Hạ

    Cảng Hải Phòng - Khu vực neo Hòn Gai, Hạ Long, Lan Hạ

    64

    44.

    Phao 0 - Hạ Long

    Từ phao 0 đến Hạ Long

    10

    45.

    Hạ Long - Cảng B12

    Hạ Long - Cảng B12

    11

    46.

    Phao 0 - Hòn Gai

    Phao 0 - Hòn Gai

    18

    47.

    Phao 0 - Cái Lân

    Phao 0 - Cái Lân

    21

    48.

    Phao 0 - XM Thăng Long

    Phao 0 - XM Thăng Long

    23

    49.

    Phao 0 - XM Hạ Long

    Phao 0 - XM Hạ Long

    25

    50.

    NM đóng tàu - F0 - neo Hòn Gai

    NM đóng tàu - F0 - neo Hòn Gai

    25

    51.

    Phao 0 - Cầu Cẩm Phả

    Phao 0 - Cầu Cẩm Phả

    26

    52.

    Phao 0 - Abei

    Phao 0 - Abei

    57

    53.

    Phao 0 - Vạn Gia

    Phao 0 - Vạn Gia

    8

    54.

    Vị trí đón trả hoa tiêu Đà Nẵng (P/S Đà Nẵng) - Cảng Tiên Sa

    Cầu 6 Cảng Sông Hàn (Vị trí tập kết của phương tiện thủy tại Đà Nẵng) - Vị trí đón trả hoa tiêu Đà Nẵng (P/S Đà Nẵng)

    10

    Vị trí đón trả hoa tiêu Đà Nẵng - Cảng Tiên Sa

    8

    Cảng Tiên Sa - Cầu 6 Cảng Sông Hàn

    4

    55.

    Vị trí đón trả hoa tiêu Đà Nẵng (P/S Đà Nẵng) - Cảng X50

    Cầu 6 Cảng Sông Hàn (Vị trí tập kết của phương tiện thủy tại Đà Nẵng) - Vị trí đón trả hoa tiêu Đà Nẵng (P/S Đà Nẵng)

    10

    Vị trí đón trả hoa tiêu Đà Nẵng - Cảng X50

    9

    Cảng X50 - Cầu 6 Cảng Sông Hàn

    6

    56.

    Vị trí đón trả hoa tiêu Đà Nẵng (P/S Đà Nẵng) - Cảng Sông Hàn

    Cầu 6 Cảng Sông Hàn - Vị trí đón trả hoa tiêu Đà Nẵng (P/S Đà Nẵng)

    10

    Vị trí đón trả hoa tiêu Đà Nẵng - Cầu 6 Cảng Sông Hàn

    10

    57.

    Vị trí đón trả hoa tiêu Đà Nẵng (P/S Đà Nẵng) - Cảng Nại Hiên

    Cầu 6 Cảng Sông Hàn (Vị trí tập kết của phương tiện thủy tại Đà Nẵng) - Vị trí đón trả hoa tiêu Đà Nẵng (P/S Đà Nẵng)

    10

    Vị trí đón trả hoa tiêu Đà Nẵng - Cảng Nại Hiên

    12

    Cảng Nại Hiên - Cầu 6 Cảng Sông Hàn

    2

    58.

    Vị trí đón trả hoa tiêu Đà Nẵng (P/S Đà Nẵng) - Cảng Liên Chiểu

    Cầu 6 Cảng Sông Hàn (Vị trí tập kết của phương tiện thủy tại Đà Nẵng) - Vị trí đón trả hoa tiêu Đà Nẵng (P/S Đà Nẵng)

    10

    Vị trí đón trả hoa tiêu Đà Nẵng - Cảng Liên Chiểu

    10

    Cảng Liên Chiểu - Cầu 6 Cảng Sông Hàn

    10

    59.

    Vị trí đón trả hoa tiêu Mỹ Khê (P/S Mỹ Khê) - Phao Mỹ Khê

    Cầu 6 Cảng Sông Hàn (Vị trí tập kết của phương tiện thủy tại Đà Nẵng) - Vị trí đón trả hoa tiêu Mỹ Khê (P/S Mỹ Khê)

    24

    Vị trí đón trả hoa tiêu Mỹ Khê - Phao Mỹ Khê

    6

    Phao Mỹ Khê - Cầu 6 Cảng Sông Hàn

    30

    60.

    Vị trí đón trả hoa tiêu Chân Mây (P/S Chân Mây) - Cảng Chân Mây

    Cầu 6 Cảng Sông Hàn (Vị trí tập kết của phương tiện thủy tại Đà Nẵng) - Vị trí đón trả hoa tiêu Chân Mây (P/S Chân Mây)

    30

    Vị trí đón trả hoa tiêu Chân Mây - Cảng Chân Mây

    5

    Cảng Chân Mây - Cầu 6 Cảng Sông Hàn

    35

    61.

    Vị trí đón trả hoa tiêu Kỳ Hà (P/S Kỳ Hà) - Cảng Kỳ Hà

    Cảng Tổng hợp Dung Quất (Vị trí tập kết của phương tiện thủy tại Dung Quất) - Vị trí đón trả hoa tiêu Kỳ Hà (P/S Kỳ Hà)

    10

    Vị trí đón trả hoa tiêu Kỳ Hà - Cảng Kỳ Hà

    5

    Cảng Kỳ Hà - Cảng Tổng hợp Dung Quất

    15

    62.

    Vị trí đón trả hoa tiêu Dung Quất (P/S Dung Quất) - Cụm Cảng Dung Quất gồm các cảng: Tổng hợp D.Quất, Doosan, Germardept,…)

    Cảng Tổng hợp Dung Quất (Vị trí tập kết của phương tiện thủy tại Dung Quất) - Vị trí đón trả hoa tiêu Dung Quất (P/S Dung Quất)

    5

    Vị trí đón trả hoa tiêu Dung Quất - Cụm Cảng Dung Quất

    5

    63.

    Vị trí đón trả hoa tiêu Dung Quất (P/S Dung Quất) - Phao SPM, Việt Thanh, Dung Quất

    Cảng Tổng hợp Dung Quất (Vị trí tập kết của phương tiện thủy tại Dung Quất) - Vị trí đón trả hoa tiêu Dung Quất (P/S D. Quất)

    5

    Vị trí đón trả hoa tiêu Dung Quất - Phao SPM, Việt Thanh - Dung Quất

    10

    Phao SPM, Việt Thanh, Dung Quất - Cảng Tổng hợp Dung Quất

    15

    64.

    Vị trí đón trả hoa tiêu Dung Quất (P/S Dung Quất) - Cảng Sa Kỳ

    Cảng Tổng hợp Dung Quất (Vị trí tập kết của phương tiện thủy tại Dung Quất) - Vị trí đón trả hoa tiêu Dung Quất (P/S Dung Quất)

    5

    Vị trí đón trả hoa tiêu Dung Quất - Cảng Sa Kỳ

    30

    Cảng Sa Kỳ - Cảng Tổng hợp Dung Quất

    25

    65.

    Vị trí đón trả hoa tiêu Cửa Lở - Sông Vệ (P/S Cửa Lở-Sông Vệ) - Khu chuyển tải, Cửa Lở-Sông Vệ

    Cảng Tổng hợp Dung Quất (Vị trí tập kết của phương tiện thủy tại Dung Quất) - Vị trí đón trả hoa tiêu Cửa Lở, Sông Vệ (P/S Cửa Lở - Sông Vệ)

    25

    66.

    Vị trí đón trả hoa tiêu Cửa Lở, Sông Vệ - Khu chuyển tải Cửa Lở, Sông Vệ

    5

    67.

    Khu chuyển tải Cửa Lở, Sông Vệ - Cảng Tổng hợp Dung Quất

    30

    68.

    Dịch vụ khác (di chuyển, quay trở)

    Các tuyến dẫn tàu thuộc địa phận trách nhiệm của Công ty như trên

     

    69.

    Vị trí đón trả hoa tiêu Cửa Lò đến cảng Cửa Lò, cảng xăng dầu Nghi Hương (Nghệ An)

    Từ cảng Cửa Lò đến Vị trí đón trả hoa tiêu Cửa Lò và ngược lại

    6

    70.

    Phao 0 - Hòn Nét

    Từ Phao 0 đến Vùng neo Hòn Nét

    17

    71.

    Phao 0 - ABei

    Từ Phao 0 đến Vùng neo Abei

    20

    72.

    Tuyến 3: Phao 0 - Cảng Cẩm Phả

    Phao 0 - Cảng Cẩm Phả

    26

    73.

    Tuyến 4: Phao 0 - Khu neo Hòn Ót

    Phao 0 - Khu neo Hòn Ót

    26

    74.

    Phao 0 - Cầu Xi măng Cẩm Phả

    Phao 0 - Cầu Xi măng

    26

    75.

    Neo Hòn Nét - Cảng Cẩm Phả

    Vùng neo Hòn Nét - Cầu Cảng Cẩm Phả

    9

    76.

    Vùng neo Abei - Cầu Cảng Cẩm Phả

    Vùng neo Abei - Cầu Cảng Cẩm Phả

    6

    77.

    Vùng neo Hòn Ót - Cầu xi măng Cẩm Phả

    Vùng neo Hòn Ót - Cầu xi măng Cẩm Phả

    5

    78.

    Vũng Tàu – Cát Lái

    Cảng Cát Lái – Mủi Đèn Đỏ

    Cầu Đá – Phao 0 vùng đón trả hoa tiêu

    Cầu Đá – Phao 1,3,5,7.

    05

    07

    04

    79.

    Vũng Tàu – Cái Mép

    Cảng Tân cảng Cái Mép thượng - Cửa sông Cái Mép.

    05

    Cầu Đá – Phao 0.

    Cầu Đá – Phao 1,3,5,7.

    07

    04

    80.

    Cái Mép – Cát Lái

    Cảng Tân cảng Cái Mép thượng - Cửa sông Cái Mép

    05

    Cảng Cát Lái – Đèn Đỏ

    05

    81.

    Dời tại Cát Lái ra các phao Cát Lái

    Cảng Cát Lái – Đèn Đỏ

    05

    82.

    Dời tại Cái Mép ra các bến trong cảng

    Cảng Tân cảng Cái Mép thượng- Cửa sông Cái Mép

    05

     

    Bảng 3. Khoảng cách hoạt động của phương tiện bộ cho từng tuyến dẫn tàu

    TT

    Tuyến dẫn tàu

    Tuyến đường hoạt động của phương tiện bộ

    Khoảng cách đi và về (km)

    1.

    Vũng Tàu – Sài Gòn

    Sài Gòn – Vũng Tàu

    250

    2.

    Vũng Tàu – Đồng Nai

    Sài Gòn – Đồng Nai – Vũng Tàu

    320

    3.

    Vũng Tàu – Hiệp Phước

    Sài Gòn – Đồng Nai – Vũng Tàu

    250

    4.

    Vũng Tàu – Long An

    Long An – Sài Gòn – Vũng Tàu

    320

    5.

    Vũng Tàu – Đồng Tháp

    Đồng Tháp – Sài Gòn – Vũng Tàu

    620

    6.

    Vũng Tàu – Cát Lở

    Sài Gòn – Vũng Tàu

    250

    7.

    Sài Gòn – Đồng Nai

    Sài Gòn – Đồng Nai

    70

    8.

    Sài Gòn – Đồng Tháp

    Sài Gòn – Đồng Tháp

    370

    9.

    Sài Gòn – Long An

    Sài Gòn – Long An

    70

    10.

    Vũng Tàu – Vàm Láng - Bến Lức (Long An)

    Long An – Sài Gòn – Vũng Tàu

    320

    11.

    Vũng Tàu – Nhà máy điện Nhơn Trạch

    Sài Gòn – Vũng Tàu

    250

    12.

    Vũng Tàu – Gò Gia

    Sài Gòn – Vũng Tàu

    250

    13.

    Dời khu vực Sài Gòn - Vũng Tàu

     

    10

    14.

    Phao 0 Định An - Cụm cảng Cần Thơ (Cảng Cần Thơ, Cái Cui, Cảng dầu Petro…)

    Trụ sở Cty - Định An

    240

    15.

    Phao 0 Định An - Mỹ Thới

    Trụ sở Cty - Định An

    Trụ sở Cty - Cảng Mỹ Thới

    360

    16.

    Phao 0 Định An - Cảng Trần Quốc Toản (Đồng Tháp)

    Trụ sở Cty - Định An

    Trụ sở Cty - Cảng Trần Quốc Toản

    480

    17.

    Phao 0 - Cảng Năm Căn (Cà Mau)

    Trụ sở Cty - Cảng Năm Căn

    460

    18.

    Phao 0 - Cảng Bình Trị (Hòn Chông)

    Trạm Hòn Chông - Cảng Bình Trị

    20

    19.

    Điểm đón trả Hoa tiêu - Cầu cảng Quy Nhơn

    Từ công ty đến bến phương tiện thủy và ngược lại

    6

    20.

    Điểm đón trả Hoa tiêu - Cảng dầu, khu neo đậu Cảng Quy Nhơn.

    Từ công ty đến bến phương tiện thủy và ngược lại

    6

    21.

    Điểm đón trả Hoa tiêu - Cảng dầu Vũng Rô

    Từ công ty đến cảng Vũng Rô

    336

    22.

    Điểm đón trả Hoa tiêu - Khu chuyển tải Đà Diễn

    Từ công ty đến bến phương tiện thủy khu chuyển tải

    250

    23.

    Điểm đón trả Hoa tiêu - Khu chuyển tải Tiên Châu

    Từ công ty đến bến phương tiện thủy khu chuyển tải

    200

    24.

    Điểm đón trả Hoa tiêu - Khu chuyển tải Đề Gi

    Từ công ty đến bến phương tiện thủy khu chuyển tải

    170

    25.

    Cảng HVS

    Nha Trang - HVS

    150

    26.

    Cảng chuyển tải dầu STS

    Nha Trang - khu chuyển tải dầu

    150

    27.

    Cảng Đầm Môn

    Nha Trang - Đầm Môn

    240

    28.

    Cảng Xi măng Nghi Sơn

    Nha Trang - Xi măng Nghi Sơn

    146

    29.

    Cảng Kho dầu ngoại quan Mỹ Giang

    Nha Trang - Kho dầu ngoại quan Mỹ Giang

    154

    30.

    Cảng Cam Ranh

    Nha Trang - Cam Ranh

    140

    31.

    Cảng Xi măng Hà Tiên

    Nha Trang - Xi măng Hà Tiên

    170

    32.

    Kho K720

    Nha Trang - K720

    170

    33.

    Cảng Ninh Chữ

    Nha Trang - Ninh Chữ

    240

    34.

    Vũng Tàu – Các cảng Dầu khí ngoài khơi

    Trụ sở Công ty - Sân bay Vũng Tàu (Nội thành)

    14

    Trụ sở Công ty - Cảng PTSC (Nội thành)

    16

    35.

    Vũng Tàu – Phan Thiết

    Vũng Tàu – Phan Thiết

    346

    36.

    Cát Bà - Cảng Hải Phòng

    HP - Đồ Sơn

    50

    Nội thành HP

    20

    37.

    Cát Bà - Khu công nghiệp

    HP - Đồ Sơn

    50

    HP - Phà rừng

    60

    38.

    Cát Bà - Khu vực neo Hòn Gai, Hạ long Lan Hạ

    HP - Đồ Sơn

    50

    Nội thành HP

    20

    39.

    Cát Bà - Khu vực neo, buộc phao Bến Gót, Ninh Tiếp, Bạch Đằng

    Nội thành HP

    20

    40.

    Khu vực neo, buộc phao Bến Gót, Ninh Tiếp, Bạch Đằng - Cảng Hải Phòng

    Nội thành HP

    20

    41.

    Khu vực neo Hòn Gai, Hạ Long, Lan Hạ - Cảng Hải Phòng

    Nội thành HP

    20

    42.

    Khu vực neo Hòn Gai - Khu vực neo Hạ Long, Lan Hạ

    Nội thành HP

    20

    43.

    Khác

    Nội thành HP

    20

    HP - Diêm Điền

    200

    HP - Hải Thịnh

    300

    44.

    Phao 0 - Hạ Long

    Công ty - Bến canô Hòn Gai và ngược lại

    20

    45.

    Hạ Long - Cảng B12

    Công ty - Bến canô Hòn Gai và ngược lại

    20

    46.

    Phao 0 - Hòn Gai

    Công ty - Bến canô Hòn Gai và ngược lại

    20

    47.

    Phao 0 - Cái Lân

    Công ty - Bến canô Hòn Gai và Cảng Cái Lân – Công ty

    80

    48.

    Phao 0 - XM Thăng Long

    Công ty - Bến canô Hòn Gai và ngược lại

    20

    49.

    Phao 0 - XM Thăng Long

    Công ty - Bến canô Hòn Gai và ngược lại

    20

    50.

    NM đóng tàu - F0 - neo Hòn Gai

    Công ty - Nhà máy đóng tàu và bến canô Hòn Gai - Công ty

    110

    51.

    Phao 0 - Cầu Cẩm Phả

    Công ty - Bến canô Hòn Gai và Cảng Cửa Ông - Công ty

    220

    52.

    Phao 0 - Abei

    Công ty - Bến canô Hòn Gai và ngược lại

    20

    53.

    Phao 0 - Vạn Gia

    Công ty - Cầu Mũi Ngọc (Móng Cái) và ngược lại

    480

    54.

    Vị trí đón trả hoa tiêu Đà Nẵng (P/S Đà Nẵng) - Cảng Tiên Sa

    30 Bạch Đằng, Đà Nẵng - Cảng Tiên Sa

    15

    55.

    Vị trí đón trả hoa tiêu Đà Nẵng (P/S Đà Nẵng) - Cảng X50

    30 Bạch Đằng, Đà Nẵng - Cảng X50

    12

    56.

    Vị trí đón trả hoa tiêu Đà Nẵng (P/S Đà Nẵng) - Cảng Sông Hàn

    30 Bạch Đằng, Đà Nẵng - Cảng Sông Hàn

    0,5

    57.

    Vị trí đón trả hoa tiêu Đà Nẵng (P/S Đà Nẵng) - Cảng Nại Hiên

    30 Bạch Đằng, Đà Nẵng - Cảng Nại Hiên

    5

    58.

    Vị trí đón trả hoa tiêu Đà Nẵng (P/S Đà Nẵng) - Cảng Liên Chiểu

    30 Bạch Đằng, Đà Nẵng - Cảng Liên Chiểu

    25

    59.

    Vị trí đón trả hoa tiêu Mỹ Khê (P/S Mỹ Khê) - Phao Mỹ Khê

    30 Bạch Đằng, Đà Nẵng - Mỹ Khê

    8

    60.

    Vị trí đón trả hoa tiêu Chân Mây (P/S Chân Mây) - Cảng Chân Mây

    30 Bạch Đằng, Đà Nẵng - Cảng Chân Mây - Thừa Thiên Huế

    80

    61.

    Vị trí đón trả hoa tiêu Kỳ Hà (P/S Kỳ Hà) - Cảng Kỳ Hà

    30 Bạch Đằng, Đà Nẵng - Cảng Tổng hợp Dung Quất

    135

    62.

    Vị trí đón trả hoa tiêu Dung Quất (P/S Dung Quất) - Cụm Cảng Dung Quất gồm các cảng: Tổng hợp Dung Quất, Doosan, Gemardept,…)

    30 Bạch Đằng, Đà Nẵng - Cảng Tổng hợp Dung Quất

    135

    63.

    Vị trí đón trả hoa tiêu Dung Quất (P/S Dung Quất) - Phao SPM, Việt Thanh, Dung Quất

    30 Bạch Đằng, Đà Nẵng - Cảng Tổng hợp Dung Quất

    135

    64.

    Vị trí đón trả hoa tiêu Dung Quất (P/S Dung Quất) - Cảng Sa Kỳ

    30 Bạch Đằng, Đà Nẵng - Cảng Tổng hợp Dung Quất

    135

    65.

    Vị trí đón trả hoa tiêu Cửa Lở-Sông Vệ (P/S Cửa Lở-Sông Vệ) - Khu chuyển tải, Cửa Lở, Sông Vệ

    30 Bạch Đằng, Đà Nẵng - Cảng Tổng hợp Dung Quất

    135

    66.

    Cảng chuyên dụng nhà máy xi măng Nghi Sơn (Thanh Hóa)

    Vinh – Trạm Hoa tiêu Thanh Hóa

    220

    Trạm Hoa tiêu Thanh Hóa – cảng

    20

    67.

    Cảng chuyên dụng Tổng hợp Nghi Sơn (Thanh Hóa)

    Vinh – Trạm Hoa tiêu Thanh Hóa

    220

    Trạm Hoa tiêu Thanh Hóa – cảng

    20

    68.

    Cảng Cửa Lò, Cảng xăng dầu Nghi Hương (Nghệ An)

    Vinh – Cửa Lò

    50

    69.

    Cảng Vũng Áng (Hà Tĩnh)

    Vinh – Vũng Áng

    260

    70.

    Cảng Hòn La (Quảng Bình)

    Vinh – Hòn La

    340

    71.

    Phao 0 - Hòn Nét

    Công ty – Bến ca nô Cửa Ông và ngược lại

    120

    72.

    Phao 0 - Abei

    Công ty – Bến ca nô Cửa Ông và ngược lại

    120

    73.

    Phao 0 - Cảng Cẩm Phả

    Công ty – Bến ca nô Cửa Ông và ngược lại

    120

    74.

    Phao 0 - Khu neo Hòn Ót

    Công ty – Bến ca nô Cửa Ông và ngược lại

    120

    75.

    Phao 0 - Cầu Xi măng

    Công ty – Bến ca nô Cửa Ông và ngược lại

    120

    76.

    Neo Hòn Nét - Cảng Cẩm Phả

    Công ty – Bến ca nô Cửa Ông và ngược lại

    120

    77.

    Vùng neo Abei - Cầu Cảng Cẩm Phả

    Công ty – Bến ca nô Cửa Ông và ngược lại

    120

    78.

    Vùng neo Hòn Ót - Cầu xi măng

    Công ty – Bến ca nô Cửa Ông và ngược lại

    120

    79.

    Vũng Tàu – Cát Lái

    Sài Gòn – Vũng Tàu

    250

    80.

    Vũng Tàu – Cái Mép

    Sài Gòn – Vũng Tàu

    250

    81.

    Cái Mép – Cát Lái

    Sài Gòn – Cái Mép

    180

    82.

    Dời tại Cát Lái ra phao Cát Lái

    Sài Gòn – Cát Lái

    30

    83.

    Dời tại cảng Cái Mép ra các bến trong cảng

    Sài Gòn – Cái Mép

    180

     


    Bảng 4: Định mức tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn của phương tiện thủy đưa, đón hoa tiêu dẫn tàu

    STT

    Tên máy – Chế độ khai thác máy

    Loại nhiên liệu

    Công suất danh định/vòng quay (HP/rpm)

    Suất tiêu hao nhiên liệu (gtt = g/hp.h)(*)

    Mức công suất khai thác (%Ne)

    Định mức dầu bôi trơn (%N.liệu)

    I

    Tàu

     

     

     

     

     

    1

    Máy chính SCANIA DSI-1174-M

    Diesel

    2x500

    152

     

    2,0

    Làm manơ rời, cập cầu

     

     

     

    30

     

    Hành trình đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    85

     

    Nổ máy chờ đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    40

     

    Làm manơ rời, cập tàu dẫn

     

     

     

    50

     

    Máy phát điện ONAN – 2.0MDKAD

    Diesel

    31

    196

    85

    2,0

    2

    Máy chính Yanmar 6HA-HTE3

    Diesel

    2x270

    172

     

    2,0

    Làm manơ rời, cập cầu

     

     

     

    30

     

    Hành trình đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    85

     

    Nổ máy chờ đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    40

     

    Làm manơ rời, cập tàu dẫn

     

     

     

    50

     

    Yanmar – YTB5.OT (dự phòng)

     

    4 kw

     

     

     

    2. ONAN – 12.0MDKAD

     

    31

    196

    85

    2,0

    3

    Máy chính CATERPILLA-3406C.4 kỳ

    Diesel

    2x400

    152

     

    2,0

    Làm manơ rời, cập cầu

     

     

     

    30

     

    Hành trình đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    85

     

    Nổ máy chờ đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    40

     

    Làm manơ rời, cập tàu dẫn

     

     

     

    50

     

    Máy phát điện ONAN – 13.5MDKAD

     

    31

    196

    85

    2,0

    4

    Máy chính: YANMAR - 6HADTE3

    Diesel

    320/2100

    163

     

    2,0

    Làm manơ rời, cập cầu

     

     

     

    30

     

    Hành trình đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    85

     

    Nổ máy chờ đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    40

     

    Làm manơ rời, cập tàu dẫn

     

     

     

    50

     

    Máy phát điện YANMAR – 4TNE84-GB1

    Diesel

    20/1500

    180

    85

    2,0

    Máy phát điện YANMAR-TF 90M

    Diesel

    9.5/2400

    253

    85

    2,0

    5

    Máy chính: YANMAR - 6HADTE3

    Diesel

    320/2100

    163

     

    2,0

    Làm manơ rời, cập cầu

     

     

     

    30

     

    Hành trình đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    85

     

    Nổ máy chờ đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    40

     

    Làm manơ rời, cập tàu dẫn

     

     

     

    50

     

    6

    Máy chính 8NVD36-1U

    Diesel

    305

    160

     

    2,0

    Làm manơ rời, cập cầu

     

     

     

    30

     

    Hành trình đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    85

     

    Nổ máy chờ đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    40

     

    Làm manơ rời, cập tàu

     

     

     

    50

     

    Máy phát điện: DEUTZ 0226B-3C

    Diesel

    40KW

    150

    85

    2,0

    7

    Máy chính 8NVD36-1U

    Diesel

    305

    160

     

    2,0

    Làm manơ rời, cập cầu

     

     

     

    30

     

    Hành trình đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    85

     

    Nổ máy chờ đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    40

     

    Làm manơ rời, cập tàu

     

     

     

    50

     

    Máy phát điện: DEUTZ 0266B-3C

    Diesel

    40KW

    150

    85

    2,0

    8

    Máy chính YANMAR 6HA-DTE3

    Diesel

    2X320

    162

     

    2,0

    Làm manơ rời, cập cầu

     

     

     

    30

     

    Hành trình đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    85

     

    Nổ máy chờ đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    40

     

    Làm manơ rời, cập tàu

     

     

     

    50

     

    Máy phát điện: V1903-BGES

    Diesel

    30KW

    120

    85

    2,0

    9

    Máy chính: DUYPHƯƠNG WD61C-1A

    Diesel

    380

    160

     

    2,0

    Làm manơ rời, cập cầu

     

     

     

    30

     

    Hành trình đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    85

     

    Nổ máy chờ đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    40

     

    Làm manơ rời, cập tàu

     

     

     

    50

     

    10

    Máy chính: Yanmar 6CH-UTE3

    Diesel

    255.0

    163.0

     

     

    Làm manơ rời, cập cầu

     

     

     

    30.0

     

    Hành trình đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    85.0

     

    Nổ máy chờ đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    40.0

     

    Làm manơ rời, cập tàu

     

     

     

    50.0

     

    Máy phát điện: VIKYNO RV 125-2

    Diesel

    12.5

    185.0

    85.0

     

    11

    Máy chính Caterpillar-C9

    Diesel

    820.0

    160.0

     

     

    Làm manơ rời, cập cầu

     

     

     

    30.0

     

    Hành trình đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    85.0

     

    Nổ máy chờ đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    40.0

     

    Làm manơ rời, cập tàu

     

     

     

    50.0

     

    Máy phát điện chính: Caterpillar 422GM-Perkin

    Diesel

    30.0

    265.0

    85.0

     

    Máy phát điện dự phòng: Yanmar TF160

    Diesel

    40.0

    199.0

    85.0

     

    12

    Máy chính: ISUZU-V10

    Diesel

    450

    170

     

    2,0

    Làm manơ rời, cập cầu

     

     

     

    30

     

    Hành trình đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    85

     

    Nổ máy chờ đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    40

     

    Làm manơ rời, cập tàu

     

     

     

    50

     

    Máy phát điện chính

    Xăng A92

    9.5

    299

    85

    2,0

    13

    Máy chính: CUMMINS

    Diesel

    250

    152

     

    2,0

    Làm manơ rời, cập cầu

     

     

     

    30

     

    Hành trình đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    85

     

    Nổ máy chờ đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    40

     

    Làm manơ rời, cập tàu

     

     

     

    50

     

    14

    Máy chính: HINO

    Diesel

    135

    157

     

    2,0

    Làm manơ rời, cập cầu

     

     

     

    30

     

    Hành trình đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    85

     

    Nổ máy chờ đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    40

     

    Làm manơ rời, cập tàu

     

     

     

    50

     

    15

    Máy chính: YANMAR, 6TY120

    Diesel

    2x115/2500

    164

     

    2,0

    Làm manơ rời, cập cầu

     

     

     

    30

     

    Hành trình đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    85

     

    Nổ máy chờ đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    40

     

    Làm manơ rời, cập tàu dẫn

     

     

     

    50

     

    Máy phát điện: Hữu Toàn, YMG32TLM

    Diesel

    26/1500

    106

    85

    2,0

    16

    Máy chính: GM 671.67136707

    Diesel

    225

    170

     

    2,0

    Làm manơ rời, cập cầu

     

     

     

    30

     

    Hành trình đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    85

     

    Nổ máy chờ đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    40

     

    Làm manơ rời, cập tàu dẫn

     

     

     

    50

     

    17

    Máy chính: GM 671.485114344

    Diesel

    225

    170

     

    2,0

    Làm manơ rời, cập cầu

     

     

     

    30

     

    Hành trình đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    85

     

    Nổ máy chờ đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    40

     

    Làm manơ rời, cập tàu dẫn

     

     

     

    50

     

    18

    Máy chính: Yamaha 200 AETL – 6G6.1023133

    Xăng

    200

    296

     

    2,0

    Làm manơ rời, cập cầu

     

     

     

    30

     

    Hành trình đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    85

     

    Nổ máy chờ đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    40

     

    Làm manơ rời, cập tàu dẫn

     

     

     

    50

     

    II

    Ca nô

     

     

     

     

     

    1

    Máy chính YAMAHA-200AETL 2 kỳ

    Xăng A92

    200

    296

     

    2,0

    Làm manơ rời, cập cầu

     

     

     

    30

     

    Hành trình đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    85

     

    Nổ máy chờ đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    40

     

    Làm manơ rời, cập tàu

     

     

     

    50

     

    2

    Máy chính CUMMIN-6BTA 5.9 M3

    Diesel

    315

    170

     

    2,0

    Làm manơ rời, cập cầu

     

     

     

    30

     

    Hành trình đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    85

     

    Nổ máy chờ đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    40

     

    Làm manơ rời, cập tàu

     

     

     

    50

     

    3

    Máy chính: YAMAHA 421STIP2

    Diesel

    245/3800

    180

     

    2,0

    Làm manơ rời, cập cầu

     

     

     

    30

     

    Hành trình đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    85

     

    Làm manơ rời, cập tàu dẫn

     

     

     

    40

     

    4

    Máy chính: YAMAHA 200 AETX

    Xăng A92

    200/5500

    346

     

    2,0

    Manơ rời, cập cầu

     

     

     

    30

     

    Hành trình đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    85

     

    Manơ rời, cập tàu

     

     

     

    40

     

    5

    Máy chính: MECRUIZER 4.3 LMPI

    Xăng A92

    220/4880

    204

     

     

    Manơ rời, cập cầu

     

     

     

    30

     

    Hành trình đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    85

     

    Làm manơ rời, cập tàu

     

     

     

    40

     

    6

    Máy chính: CUMMIN 6BTA 5,9 - M

    Diesel

    225/2500

    180

     

    2,0

    Manơ rời, cập cầu

     

     

     

    30

     

    Hành trình đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    85

     

    Manơ rời, cập tàu

     

     

     

    40

     

    7

    Máy chính: MERCUISER-QSM11

    Diesel

    450

    160

     

    2,0

    Làm manơ rời, cập cầu

     

     

     

    30

     

    Hành trình đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    85

     

    Nổ máy chờ đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    40

     

    Làm manơ rời, cập tàu

     

     

     

    50

     

    Máy phát điện: YANMAR 4TNE

    Diesel

    18KW

    167

    85

    2,0

    8

    Máy chính: MERCUISER-QSM11

    Diesel

    450

    160

     

    2,0

    Làm manơ rời, cập cầu

     

     

     

    30

     

    Hành trình đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    85

     

    Nổ máy chờ đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    40

     

    Làm manơ rời, cập tàu

     

     

     

    50

     

    Máy phát điện: YANMAR 4TNE

    Diesel

    18KW

    167

    85

    2,0

    9

    Máy chính: MERCUISER 7.3LD

    Diesel

    300

    150

     

    2,0

    Làm manơ rời, cập cầu

     

     

     

    30

     

    Hành trình đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    85

     

    Nổ máy chờ đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    40

     

    Làm manơ rời, cập tàu

     

     

     

    50

     

    10

    Máy chính: MERCUISER-QSM11

    Diesel

    450

    160

     

    2,0

    Làm manơ rời, cập cầu

     

     

     

    30

     

    Hành trình đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    85

     

    Nổ máy chờ đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    40

     

    Làm manơ rời, cập tàu

     

     

     

    50

     

    Máy phát điện: YANMAR 4TNE

    Diesel

    18KW

    167

    85

    2,0

    11

    Máy chính YANMAR-4

    Diesel

    140

    165

     

    2,0

    Làm manơ rời, cập cầu

     

     

     

    30

     

    Hành trình đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    85

     

    Nổ máy chờ đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    40

     

    Làm manơ rời, cập tàu

     

     

     

    50

     

    12

    Máy chính Cummins 6BTA 5.9M

    Diesel

    260

    172

     

    2,0

    Làm manơ rời, cập cầu

     

     

     

    30

     

    Hành trình đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    85

     

    Nổ máy chờ đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    40

     

    Làm manơ rời, cập tàu

     

     

     

    50

     

    13

    Máy chính: Yanmar 6CH-HTE3

    Diesel

    170

    212

     

    2,0

    Làm manơ rời, cập cầu

     

     

     

    30

     

    Hành trình đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    85

     

    Nổ máy chờ đưa, đón Hoa tiêu

     

     

     

    40

     

    Làm manơ rời, cập tàu dẫn

     

     

     

    50

     

    III

    Canô

     

     

     

     

     

    1

    Máy chính

    Diesel

    15

    180

    85

    2,0

    (*) Định mức nhiên liệu theo báo cáo thống kê của các đơn vị. Khi áp dụng để tính định mức tiêu hao nhiên liệu của phương tiện thủy theo công thức ở mục IV 2.2.2 cần kiểm tra đối chiếu suất tiêu hao nhiên liệu (gtt) theo tài liệu kỹ thuật của nhà chế tạo.

     

    Bảng 5: Định mức tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn của phương tiện bộ đưa, đón hoa tiêu dẫn tàu (đơn vị tính: 01 xe)

    Số lượng phương tiện

    Tên phương tiện

    Kiểu máy

    Sức chở (người)

    Dung tích xi lanh (cm3)

    Công suất (HP)

    Loại nhiên liệu

    Định mức

    Nhiên liệu (lít/100km) (*)

    Dầu bôi trơn (%N.liệu)

    1

    Xe Toyota

    IRZ-1401334

    15

    2.000

     

    Xăng

    20

    1,0

    2

    Xe Toyota

    IRZ-3221434

    15

    2.400

     

    Xăng

    19

    1,0

    3

    Xe Ford

    WLAT 588304

    7

    2.500

     

    Dầu

    15.5

    1,0

    4

    Xe Ford

    AJ -249540

    5

    3.000

     

    Xăng

    21

    1,0

    5

    Xe Toyota

    2RZ-3034687

    12

    2.400

     

    Xăng

    19

    1,0

    6

    Xe Toyota

    SXV 10L

    4

    2.000

     

    Xăng

    21

    1,0

    7

    Xe Mitsubishi

    6G72-RN4342

    7

    3.000

     

    Xăng

    21

    1,0

    8

    Xe Toyota

    IRZ-2871921

    12

    2.000

     

    Xăng

    19

    1,0

    9

    Xe Toyota

    IRZ-2578335

    12

    2.000

     

    Xăng

    20.5

    1,0

    10

    Xe Toyota

    1TR-6556151

    8

    2.000

     

    Xăng

    16

    1,0

    11

    Toyota Hiace

    2TR-FE

    16

    2.494

    102

    Xăng

    15,0

    1,0

    12

    Toyota Hiace

    2KD-FTV

    16

    2.494

    102

    Diesel

    13,0

    1,0

    13

    Toyota Corolla

    ZRE1422

    5

    1.800

    74

    Xăng

    10,0

    1,0

    14

    Toyota Landcruiser

    1FZ-FE

    7

    4.500

    322

    Xăng

    25,0

    1,0

    15

    Toyota Hiace

    2RZ-E

    12

    2.400

    123

    Xăng

    15,0

    1,0

    16

    Toyota Altis

    1ZZ-FE

    5

    1.800

    134

    Xăng

    10,5

    1,0

    17

    Xe Toyota Landrcuiser

    IFZ-FE

    8

    4477

    240

    Xăng

    26.5

    1,0

    18

    Xe Toyota Hiace

    1RZ

    12

    2000

    100

    Xăng

    18

    1,0

    19

    Xe Toyota Hiace

    2RZ

    12

    2400

    132

    Xăng

    20

    1,0

    20

    Xe Toyota

    2TR-FE

    16

    2,694

    149

    Xăng

    17.5

    1,0

    21

    Xe Toyota

    2AZ-FE

    5

    2,362

    148

    Xăng

    17.0

    1,0

    22

    Xe Toyota Hiace

    2RZ-E

    12

    2400

    123

    Xăng

    20

    1,0

    23

    Xe Mitsubishi

    6G72

    7

    2972

    146

    Xăng

    17

    1,0

    24

    Xe Toyota Hiace

    1RZ

    12

    2000

    99

    Xăng

    18

    1,0

    25

    Toyota Hiace

    IRZ

    16

    1.998

    105

    Xăng

    18,0

    1,0

    26

    Toyota Altis

    2ZR-FE

    5

    1.798

    103

    Xăng

    12,0

    1,0

    27

    Xe ôtô 7 chỗ

    WL

    7

    2.499

    105

    Diesel

    18

    1,0

    28

    Xe Toyota Corola

    4A-FE

    4

    1587

    108

    Xăng

    15

    1,0

    29

    Xe Toyota Zace

    7K-E

    8

    1781

    83

    Xăng

    14

    1,0

    (*) Định mức nhiên liệu theo báo cáo thống kê của các đơn vị. Khi áp dụng để tính định mức tiêu hao nhiên liệu của phương tiện bộ theo công thức ở mục IV 2.1. Cần kiểm tra đối chiếu suất tiêu hao nhiên liệu (goto) theo tài liệu kỹ thuật của nhà chế tạo.


    Bảng 6. Định mức thời gian hoạt động của phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu

    Hạng mục công việc

    Định mức thời gian (phút)

    Hành trình phương tiện thủy đưa hoa tiêu đến tàu lớn cần dẫn

    t = S/V

    Trong đó:

    S: là khoảng cách hoạt động của phương tiện thủy cho từng tuyến dẫn tàu cụ thể theo Bảng 2;

    V: là vận tốc trung bình của phương tiện thủy theo từng tuyến dẫn tàu.

    Nổ máy chờ Hoa tiêu

    50

    Manơ rời tàu

    10

    Hành trình phương tiện đón hoa tiêu từ tàu cần dẫn về cầu cảng hoặc đi theo tàu lớn cần dẫn từ vị trí yêu cầu

    t = S/V

    S: là khoảng cách hoạt động của phương tiện thủy cho từng tuyến dẫn tàu theo Bảng 2;

    V: là vận tốc trung bình của phương tiện thủy theo từng tuyến dẫn tàu.

    Manơ cập cầu

    10

     

    Bảng 7. Định mức hao phí thời gian công nghệ hoa tiêu dẫn tàu

    T1. Mức hao phí thời gian tuyến Vũng Tàu – Sài Gòn (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty đến Trạm hoa tiêu Vũng Tàu

    240

     

    Hoa tiêu di chuyển từ Trạm hoa tiêu Vũng Tàu đến bến canô

    15

     

    Hoa tiêu từ bến lên phương tiện thủy

    15

     

    Phương tiện thủy làm manơ rời bến đỗ

    15

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ bến đỗ đến tàu

    40

     

    Phương tiện thủy làm manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu cần dẫn trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Vũng Tàu vào cầu Cảng Sài Gòn

    480

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập hoặc rời cầu cảng Sài Gòn

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ cầu cảng Sài Gòn về Công ty

    30

     

    Hoa tiêu báo cáo công tác dẫn tàu với trực điều hành sản xuất

    15

     

    (Nếu tàu rời cầu từ Sài Gòn ra Vũng Tàu thì ngược lại)

     

     

     

    1025

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng.

    T2. Mức hao phí thời gian tuyến Vũng Tàu – cảng Đồng Nai (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng nghiệp vụ hoa tiêu của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty đến trạm Hoa tiêu Vũng Tàu

    240

     

    Hoa tiêu di chuyển từ trạm Hoa tiêu Vũng Tàu đến bến canô

    15

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    15

     

    Phương tiện thủy manơ rời bến đỗ

    15

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ bến đỗ đến tàu

    40

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu cần dẫn trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Vũng Tàu vào cảng Đồng Nai

    700

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu cảng Đồng Nai

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ cầu cảng Đồng Nai về Công ty

    90

     

    Hoa tiêu báo cáo công tác dẫn tàu với trực điều hành sản xuất

    15

     

    (Nếu tàu rời cầu từ Đồng Nai đi Vũng Tàu thì ngược lại)

     

     

     

    1305

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng.

    T3. Mức hao phí thời gian tuyến Vũng Tàu – Hiệp Phước (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty đến trạm Hoa tiêu Vũng Tàu

    240

     

    Hoa tiêu di chuyển từ trạm Hoa tiêu Vũng Tàu đến bến canô

    15

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    15

     

    Phương tiện thủy manơ rời bến đỗ

    15

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ bến đỗ đến tàu

    40

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu cần dẫn, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Vũng Tàu vào cầu cảng Hiệp Phước

    450

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu cảng Hiệp Phước

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cầu cảng Hiệp Phước về Công ty

    40

     

    Hoa tiêu báo cáo công tác dẫn tàu với trực điều hành sản xuất

    15

     

    (Nếu tàu rời cầu từ Hiệp Phước đi Vũng Tàu thì ngược lại)

     

     

     

    1005

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng.

    T4. Mức hao phí thời gian tuyến Vũng Tàu đến các cảng Long An (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty đến trạm Hoa tiêu Vũng Tàu

    240

     

    Hoa tiêu di chuyển từ trạm Hoa tiêu Vũng Tàu đến bến canô

    15

     

    Hoa tiêu lên Phương tiện thủy

    15

     

    Phương tiện thủy manơ rời bến đỗ

    15

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ bến đỗ đến tàu

    40

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu cần dẫn, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Vũng Tàu vào cầu cảng Long An

    750

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu cảng Long An

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ cầu cảng Long An về Công ty

    90

     

    Hoa tiêu báo cáo công tác dẫn tàu với trực điều hành sản xuất

    15

     

    (Nếu tàu rời cầu thì ngược lại)

     

     

     

    1355

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng.

    T5. Mức hao phí thời gian tuyến Vũng Tàu đến các cảng Đồng Tháp (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty đến trạm Hoa tiêu Vũng Tàu

    240

     

    Hoa tiêu di chuyển từ trạm Hoa tiêu Vũng Tàu đến bến canô

    15

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    15

     

    Phương tiện thủy manơ rời bến đỗ

    15

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ bến đỗ đến tàu

    40

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu cần dẫn trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Vũng Tàu đến Mỹ Tho

    580

     

    Hoa tiêu điều động tàu thả neo (QĐ của Bảo đảm an toàn hàng hải không cho tàu chạy đêm)

    30

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Mỹ Tho đến cầu cảng Đồng Tháp

    570

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu cảng Đồng Tháp

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Đồng Tháp về Công ty

    360

     

    Hoa tiêu báo cáo công tác dẫn tàu với trực điều hành sản xuất

    15

     

    (Nếu tàu rời Cảng Đồng Tháp đi Vũng Tàu thì ngược lại)

     

     

     

    2085

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng.

    T6. Mức hao phí thời gian tuyến Vũng Tàu đến các cảng Cát Lở (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty đến trạm Hoa tiêu Vũng Tàu

    240

     

    Hoa tiêu di chuyển từ trạm Hoa tiêu Vũng Tàu đến bến canô

    15

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    15

     

    Phương tiện thủy manơ rời bến đỗ

    15

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ bến đỗ đến tàu

    40

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu cần dẫn, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Vũng Tàu vào cầu cảng Cát Lở

    120

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu cảng Cát Lở

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cầu cảng Cát Lở về bến Canô Vũng Tàu

    90

     

    Hoa tiêu di chuyển từ bến Canô lên trạm Hoa tiêu Vũng Tàu

    15

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ trạm Hoa tiêu Vũng Tàu về Công ty

    240

     

    Hoa tiêu báo cáo công tác dẫn tàu với trực điều hành sản xuất

    15

     

    (Nếu tàu rời cầu từ cảng Cát Lở ra Vũng Tàu thì ngược lại)

     

     

     

    980

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng.

    T7. Mức hao phí thời gian tuyến Sài Gòn đến cảng Đồng Nai (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy từ Công ty

    15

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cầu đến tàu cần dẫn

    30

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu cần dẫn trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu rời bến đỗ

    60

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ cảng Sài Gòn đến cảng Đồng Nai

    240

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu cảng Đồng Nai (hoặc rời cầu)

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ cầu cảng Đồng Nai về Công ty

    90

     

    Hoa tiêu báo cáo công tác dẫn tàu với trực điều hành sản xuất

    15

     

    (Nếu tàu rời cầu Đồng Nai đến Sài Gòn thì ngược lại)

     

     

     

    605

    Ghi chú:

    Nếu hoa tiêu đi bằng phương tiện bộ ôtô từ Công ty đến tàu cần dẫn thì bước công việc số 2 được thay bằng bước sau: Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ công ty đến tàu cần dẫn: 30 phút.

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng.

    T.8. Mức hao phí thời gian tuyến Sài Gòn đến cảng Đồng Tháp (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy từ Công ty

    15

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cầu đến tàu cần dẫn

    30

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu cần dẫn trao đổi với thuyền trưởng

    10

     

    Hoa tiêu manơ tàu rời bến đỗ

    60

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ cảng Sài Gòn đến Vũng Tàu

    480

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu cảng Vũng Tàu đưa Hoa tiêu ra tàu (Đổi Hoa tiêu tại Vũng Tàu)

    10

     

    Phương tiện thủy hành trình đưa Hoa tiêu ra tàu

    30

     

    Phương tiện thủy manơ cập, rời tàu

    15

     

    Hoa tiêu trao đổi bàn giao công việc

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Vũng Tàu đến Mỹ Tho

    580

     

    Hoa tiêu điều động tàu thả neo (QĐ của Bảo đảm an toàn hàng hải không cho tàu chạy đêm)

    30

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Mỹ Tho đến cầu cảng Đồng Tháp

    570

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu cảng Đồng Tháp

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Đồng Tháp về Công ty

    420

     

    Hoa tiêu báo cáo công tác dẫn tàu với trực điều hành sản xuất

    15

     

    Nếu đi từ cảng Đồng Tháp đến cảng Sài Gòn thì ngược lại

     

     

     

    2460

    Ghi chú: Nếu hoa tiêu đi bằng phương tiện bộ ôtô từ Công ty đến tàu cần dẫn thì bước công việc số 2 được thay bằng bước sau: Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ công ty đến tàu cần dẫn: 30 phút.

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng.

    T9. Mức hao phí thời gian tuyến Sài Gòn đến cảng Long An (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy từ Công ty

    15

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cầu đến tàu cần dẫn

    30

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu cần dẫn, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu rời bến đỗ

    60

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ cảng Sài Gòn đến Long An

    570

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu cảng Long An

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    10

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ cầu cảng Long An về Công ty

    120

     

    Hoa tiêu báo cáo công tác dẫn tàu với trực điều hành sản xuất

    15

     

    (Nếu tàu rời cầu Long An đến Sài Gòn thì ngược lại)

     

     

    Tổng cộng:

    955

    Ghi chú:

    Nếu hoa tiêu đi bằng phương tiện bộ ô tô từ Công ty đến tàu cần dẫn thì bước công việc từ số 2 được thay bằng bước sau:

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ công ty đến tàu cần dẫn: 30 phút.

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng.

    T10. Mức hao phí thời gian tuyến Vũng Tàu – Vàm Láng – Bến Lức (Long An) và ngược lại

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty đến trạm Hoa tiêu Vũng Tàu

    240

     

    Hoa tiêu di chuyển từ trạm Hoa tiêu Vũng Tàu đến bến canô

    15

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    15

     

    Phương tiện thủy manơ rời bến đỗ

    15

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ bến đỗ đến tàu

    40

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu cần dẫn trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Vũng Tàu đến Vàm Láng

    300

     

    Hoa tiêu điều động tàu thả neo (chờ nước, đổi hoa tiêu)

    30

     

    Hoa tiêu làm thủ tục, bàn giao với cho thuyền trưởng

    20

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ Vàm Láng về Công ty

    150

     

    Hoa tiêu báo cáo công tác dẫn tàu với trực điều hành sản xuất.

    15

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ Trụ sở đến Vàm Láng lên tàu

    150

     

    Hoa tiêu lên tàu cần dẫn trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Vàm Láng đến cầu cảng Bến Lức

    180

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu cảng Bến Lức

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Bến Lức về Công ty

    90

     

    Hoa tiêu báo cáo công tác dẫn tàu với trực điều hành sản xuất

    15

     

    (Nếu tàu rời Cảng Bến Lức đi Vũng Tàu thì ngược lại)

     

     

     

    1500

    Ghi chú:

    Nếu phải đổi hoa tiêu ở Vàm Láng thì phải đưa Hoa tiêu từ TP.HCM đi bằng phương tiện thủy với thời gian từ Công ty đến tàu cần dẫn thay bằng bước sau: Phương tiện Thủy đưa Hoa tiêu từ công ty đến tàu cần dẫn: 150 phút.

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng.

    T11. Mức hao phí thời gian tuyến Vũng Tàu đến cảng Nhơn Trạch và ngược lại

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty đến trạm Hoa tiêu Vũng Tàu

    240

     

    Hoa tiêu di chuyển từ trạm Hoa tiêu Vũng Tàu đến bến canô

    15

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    15

     

    Phương tiện thủy manơ rời bến đỗ

    15

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ bến đỗ đến tàu

    40

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu cần dẫn, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Vũng Tàu vào cầu cảng Nhơn Trạch

    360

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu cảng Nhơn Trạch

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cầu cảng Nhơn Trạch về Công ty

    90

     

    Hoa tiêu báo cáo công tác dẫn tàu với trực điều hành sản xuất

    15

     

    (Nếu tàu rời cầu từ Nhơn Trạch đi Vũng Tàu thì ngược lại)

     

     

     

    965

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng.

    T12. Mức hao phí thời gian tuyến Vũng Tàu đến cảng Gò Gia và ngược lại

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty đến trạm Hoa tiêu Vũng Tàu

    240

     

    Hoa tiêu di chuyển từ trạm Hoa tiêu Vũng Tàu đến bến canô

    15

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    15

     

    Phương tiện thủy manơ rời bến đỗ

    15

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ bến đỗ đến tàu

    40

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu cần dẫn, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Vũng Tàu vào cầu cảng Gò Gia

    210

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu cảng Gò Gia

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện thủy đưa hoa tiêu từ cầu cảng Gò Gia về bến Canô Vũng Tàu

    120

     

    Hoa tiêu di chuyển từ bến Canô lên trạm Hoa tiêu Vũng Tàu

    15

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ trạm Hoa tiêu Vũng Tàu về Công ty

    240

     

    Hoa tiêu báo cáo công tác dẫn tàu với trực điều hành sản xuất

    15

     

    (Nếu tàu rời cầu từ cảng Gò Gia ra Vũng Tàu thì ngược lại)

     

     

    Tổng cộng:

    1100

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng.

    T13. Mức hao phí thời gian Dời trên các cảng khu vực Sài Gòn – Vũng Tàu

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy từ Công ty

    15

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cầu đến tàu cần dẫn

    30

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu cần dẫn, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu rời bến đỗ

    60

     

    Hoa tiêu dẫn tàu di dời

    120

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu, bến (hoặc rời cầu, bến)

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cầu, bến cảng về Công ty

    30

     

    Hoa tiêu báo cáo công tác dẫn tàu với trực điều hành sản xuất

    15

     

    Tổng cộng:

    425

    Ghi chú:

    Nếu hoa tiêu đi bằng phương tiện bộ ô tô từ Công ty đến tàu cần dẫn thì bước công việc số 2 được thay bằng bước sau:

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ công ty đến tàu cần dẫn: 30 phút.

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng.

    T14. Mức hao phí thời gian tuyến dẫn tàu Phao 0 Định An – Cụm cảng Cần Thơ (Cảng Cần Thơ, Cái Cui, cảng dầu Petro …). (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    Tàu hàng

    Tàu kéo

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch từ phòng Nghiệp vụ Hoa tiêu của Công ty

    30

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu đến trạm Định An

    300

    300

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    15

    15

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

    10

    Phương tiện thủy đón Hoa tiêu từ trạm Định An ra phao “0”

    190

    190

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu trao đổi với thuyền trưởng

    20

    20

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

    30

    Hoa tiêu dẫn tàu (hoặc tàu kéo) từ phao “0” vào cảng

    600

    1020

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu (hoặc rời cầu)

    60

    60

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao cho thuyền trưởng

    20

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    10

    10

    Phương tiện thủy manơ rời tàu

    15

    15

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ tàu vào bờ

    15

    15

    Hoa tiêu rời phương tiện thủy về trạm Hoa tiêu

    45

    45

    (Chiều ra từ cảng đến Phao số “0” thì ngược lại)

     

     

     

    Tổng cộng:

    1365

    1785

    (*) hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng.

    T15. Mức hao phí thời gian tuyến Phao 0 Định An – Mỹ Thới (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    Tàu hàng

    Tàu kéo

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch từ phòng Nghiệp vụ của Công ty

    30

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu đến trạm Định An

    300

    300

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    15

    15

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

    10

    Phương tiện thủy đón Hoa tiêu từ trạm Định An ra tàu cần dẫn

    190

    190

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu trao đổi với thuyền trưởng

    20

    20

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

    30

    Hoa tiêu dẫn tàu (hoặc tàu kéo) từ phao “0” vào cảng Mỹ Thới

    900

    1470

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu (hoặc rời cầu)

    60

    60

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao cho thuyền trưởng

    20

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    10

    10

    Phương tiện thủy manơ rời tàu

    15

    15

    Phương tiện thủy đón Hoa tiêu từ tàu về cảng

    30

    30

    Phương tiện thủy manơ cập cầu cảng

    10

    10

    Phương tiện bộ hoặc thủy đón Hoa tiêu về Công ty

    180

    180

     

    Tổng cộng:

    1825

    2395

    (*) hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T16. Mức hao phí thời gian tuyến Phao 0 Định An – Cảng Trần Quốc Toản (Đồng Tháp) (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch từ phòng Nghiệp vụ Hoa tiêu của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu đến trạm Định An

    300

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    20

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

    Phương tiện thủy đón Hoa tiêu từ trạm Định An ra Phao “0”

    190

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

    Hoa tiêu lên tàu trao đổi với thuyền trưởng

    20

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

    Hoa tiêu dẫn tàu từ phao “0” vào cảng

    1650

    Hoa tiêu điều động tàu manơ cập cầu (rời cầu)

    60

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao cho thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    10

    Phương tiện thủy manơ rời tàu

    15

    Phương tiện thủy đón Hoa tiêu từ tàu vào cảng

    30

    Phương tiện thủy manơ cập cầu cảng

    10

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu từ cảng về Công ty

    240

     

    Tổng cộng:

    2650

    (*) hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng.

    T17. Mức hao phí thời gian tuyến Phao 0 – Cảng Năm Căn (Cà Mau) (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch từ phòng Nghiệp vụ Hoa tiêu của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty đến cảng Năm Căn

    300

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    15

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đón Hoa tiêu từ cảng ra Phao “0”

    120

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

    Hoa tiêu lên tàu, trao đổi với thuyền trưởng

    20

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

    Hoa tiêu dẫn tàu từ phao “0” vào cảng

    240

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu (hoặc rời cầu)

    60

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao cho thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ cảng về Công ty

    300

     

    Tổng cộng:

    455

    (*) hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T18. Mức hao phí thời gian tuyến Phao 0 – Cảng Bình Trị (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch từ phòng Nghiệp vụ Hoa tiêu của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ trạm Hòn Chông ra bến canô cảng Hòn Chông

    40

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    20

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đón Hoa tiêu từ cảng ra Phao “0”

    120

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

    Hoa tiêu lên tàu, trao đổi với thuyền trưởng

    20

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

    Hoa tiêu dẫn tàu từ phao “0” vào cảng

    130

    Hoa tiêu điều động tàu manơ cập cầu (hoặc rời cầu)

    60

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao cho thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ cảng về Trạm Hòn Chông

    40

     

    (Chiều ra từ cảng đến Phao số “0” thì ngược lại)

     

     

    Tổng cộng:

    535

    (*) hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng.

    T19. Mức hao phí thời gian tuyến dẫn tàu từ điểm đón trả Hoa tiêu đến cầu cảng Quy Nhơn (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng Nghiệp vụ Hoa tiêu của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến cầu cảng

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ công ty đến cầu cảng tàu cần dẫn

    30

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

    Hoa tiêu lên tàu cần dẫn, trao đổi với thuyền trưởng

    20

    Hoa tiêu điều động tàu rời cầu

    60

    Hoa tiêu dẫn tàu từ cầu cảng đến điểm đón trả Hoa tiêu

    65

    Hoa tiêu điều động tàu thả neo

    30

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao cho thuyền trưởng và rời tàu xuống phương tiện thủy

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện thủy manơ rời tàu

    15

     

    Phương tiện thủy đón Hoa tiêu hành trình về bến đỗ

    65

     

    Phương tiện thủy manơ cập bến đỗ

    10

     

    Hoa tiêu rời phương tiện thủy lên bến

    10

     

    Phương tiện bộ đón Hoa tiêu từ bến phương tiện thủy về công ty

    30

     

    Tổng cộng:

    385

    (*) hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T20. Mức hao phí thời gian tuyến dẫn tàu từ điểm đón trả Hoa tiêu đến cảng dầu, khu neo đậu thuộc cảng Quy Nhơn

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng Nghiệp vụ Hoa tiêu của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty đến bến phương tiện thủy

    30

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    10

     

    Phương tiện thủy manơ rời bến đỗ

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ bến đỗ đến điểm đón trả hoa tiêu

    65

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ điểm đón trả Hoa tiêu vào cảng dầu, khu neo đậu

    75

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập phao (cảng dầu)

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao cho thuyền trưởng và rời tàu

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về trụ sở công ty

     

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    10

     

    Phương tiện thủy manơ rời tàu

    15

     

    Phương tiện thủy đón Hoa tiêu hành trình về bến đỗ

    15

     

    Phương tiện thủy manơ cập bến đỗ

    10

     

    Phương tiện bộ đón Hoa tiêu về Công ty

    30

     

    Tổng cộng:

    445

    (*) hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T21. Mức hao phí thời gian tuyến dẫn tàu từ điểm đón trả Hoa tiêu đến cảng dầu Vũng Rô (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

    330

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu đến cảng Vũng Rô

    240

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    10

     

    Phương tiện thủy manơ rời bến

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ bến đỗ đến điểm đón trả hoa tiêu

    55

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

    205

     

    Hoa tiêu lên tàu, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ điểm đón trả Hoa tiêu vào Cảng dầu Vũng Rô

    75

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập phao

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao cho thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

    295

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    10

     

    Phương tiện thủy manơ rời tàu

    15

     

    Phương tiện thủy đón Hoa tiêu hành trình về bến

    10

     

    Phương tiện thủy manơ cập bến

    10

     

    Phương tiện bộ đón Hoa tiêu về Công ty

    240

     

    Tổng cộng:

    850

    (*) hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T22. Mức hao phí thời gian tuyến dẫn tàu từ điểm đón trả Hoa tiêu đến khu chuyển tải Đà Diễn (Phú Yên) (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu đến bến phương tiện thủy

    200

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    10

     

    Phương tiện thủy manơ rời bến đỗ

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ bến đỗ đến điểm đón trả hoa tiêu

    30

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ điểm đón trả Hoa tiêu vào khu chuyển tải

    60

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập phao

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao cho thuyền trưởng và rời tàu

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    15

     

    Phương tiện thủy manơ rời tàu

    15

     

    Phương tiện thủy đón Hoa tiêu hành trình từ khu chuyển tải về bến đỗ

    20

     

    Phương tiện thủy manơ cập bến đỗ

    10

     

    Phương tiện bộ đón Hoa tiêu về Công ty

    200

     

    Tổng cộng:

    745

    (*) hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng.

    T23. Mức hao phí thời gian tuyến dẫn tàu từ điểm đón trả Hoa tiêu đến khu chuyển tải Tiên Châu (Phú Yên) (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

    215

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu đến bến phương tiện thủy

    150

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    10

     

    Phương tiện thủy manơ rời bến đỗ

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ bến đỗ đến điểm đón trả hoa tiêu

    30

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

    190

     

    Hoa tiêu lên tàu, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ điểm đón trả Hoa tiêu vào khu chuyển tải

    60

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập phao

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao cho thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

    210

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    15

     

    Phương tiện thủy manơ rời tàu

    15

     

    Phương tiện thủy đón Hoa tiêu hành trình về bến đỗ

    20

     

    Phương tiện thủy manơ cập bến đỗ

    10

     

    Phương tiện bộ đón Hoa tiêu về Công ty

    150

     

    Tổng cộng:

    645

    (*) hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T24. Mức hao phí thời gian tuyến dẫn tàu từ điểm đón trả Hoa tiêu đến khu chuyển tải Đề Gi (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

    185

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu đến bến phương tiện thủy

    120

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    10

     

    Phương tiện thủy manơ rời bến đỗ

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ bến đỗ đến điểm đón trả hoa tiêu

    30

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

    190

     

    Hoa tiêu lên tàu, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ điểm đón trả Hoa tiêu vào khu chuyển tải

    60

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập phao

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao cho thuyền trưởng và rời tàu

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

    180

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    15

     

    Phương tiện thủy manơ rời tàu

    15

     

    Phương tiện thủy đón Hoa tiêu hành trình về bến đỗ

    20

     

    Phương tiện thủy manơ cập bến đỗ

    10

     

    Phương tiện bộ đón Hoa tiêu về Công ty

    120

     

    Tổng cộng:

    585

    (*) hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T25. Mức hao phí thời gian tuyến Nha Trang - Cảng Nha Trang (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận lệnh tại phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Hoa tiêu di chuyển ra canô

    15

     

    Hoa tiêu xuống PTT

    10

     

    PTT làm manơ rời cầu

    10

     

    PTT đưa hoa tiêu từ cầu ra điểm đón trả hoa tiêu

    50

     

    PTT manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ điểm đón trả hoa tiêu vào cầu cảng NT

    60

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về trụ sở

     

     

    Hoa tiêu đi bộ về công ty

    15

     

    Tổng cộng:

    335

    (*) hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T26. Mức hao phí thời gian tuyến Vân Phong - cảng HVS (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận lệnh tại phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    PTB đưa hoa tiêu từ công ty đến cầu cảng

    120

     

    Hoa tiêu xuống PTT

    10

     

    PTT làm manơ rời cầu

    10

     

    PTT đưa hoa tiêu từ cầu ra điểm đón trả hoa tiêu

    80

     

    PTT manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ điểm đón trả hoa tiêu vào cầu cảng

    96

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao cho thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về trụ sở

     

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu về trụ sở công ty

    120

     

    (Nếu tàu rời cầu thì ngược lại)

     

     

    Tổng cộng:

    611

    (*) hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T27. Mức hao phí thời gian tuyến Vân Phong - cảng chuyển tải dầu STS (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận lệnh tại phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa hoa tiêu đến tàu được dẫn

    235

     

    PTB đưa hoa tiêu từ công ty đến cầu cảng

    120

     

    Hoa tiêu xuống PTT

    10

     

    PTT làm manơ rời cầu

    10

     

    PTT đưa hoa tiêu từ cầu ra điểm đón trả hoa tiêu

    80

     

    PTT manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

    200

     

    Hoa tiêu lên tàu, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ điểm đón trả hoa tiêu vào khu chuyển tải

    70

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về trụ sở

    290

     

    Phương tiện về khu vực chuyển tải

    60

     

    PTT làm ma nơ cập tàu được dẫn

    15

     

    Hoa tiêu xuống PTT

    10

     

    PTT làm manơ rời tàu

    15

     

    PTT đưa hoa tiêu từ cầu vô cầu cảng

    60

     

    PTT làm manơ cập cầu cảng

    10

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu về trụ sở công ty

    120

     

    Tổng cộng:

    755

    (*) hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T28. Mức hao phí thời gian tuyến Vân Phong - cảng Đầm Môn (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận lệnh tại phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    PTB đưa hoa tiêu từ công ty đến cầu cảng

    160

     

    Hoa tiêu xuống PTT

    25

     

    PTT làm manơ rời cầu

    10

     

    PTT đưa hoa tiêu từ cầu ra điểm đón trả hoa tiêu

    110

     

    PTT manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ điểm đón trả Hoa tiêu vào cầu cảng

    132

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về trụ sở

    170

     

    Hoa tiêu rời tàu về vị trí lên ô tô

    10

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu về trụ sở công ty

    160

     

    Tổng cộng:

    782

    (*) hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T29. Mức hao phí thời gian tuyến Vân Phong - cảng Xi măng Nghi Sơn Ninh Thủy (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận lệnh tại phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    PTB đưa hoa tiêu từ công ty đến cầu cảng

    115

     

    Hoa tiêu xuống PTT

    10

     

    PTT làm manơ rời cầu

    10

     

    PTT đưa hoa tiêu từ cầu ra điểm đón trả hoa tiêu

    100

     

    PTT manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ điểm đón trả hoa tiêu vào cầu cảng

    120

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về trụ sở

     

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu về trụ sở công ty

    115

     

    Tổng cộng:

    645

    (*) hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T30. Mức hao phí thời gian tuyến Vân Phong - kho dầu ngoại quan Mỹ Giang (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận lệnh tại phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa hoa tiêu đến tàu được dẫn

    245

     

    PTB đưa hoa tiêu từ công ty đến cầu cảng

    130

     

    Hoa tiêu xuống PTT

    10

     

    PTT làm manơ rời cầu

    10

     

    PTT đưa hoa tiêu từ cầu ra điểm đón trả hoa tiêu

    80

     

    PTT manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

    226

     

    Hoa tiêu lên tàu, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ điểm đón trả hoa tiêu vào cầu cảng

    96

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về trụ sở

     

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu về trụ sở công ty

    130

     

    Tổng cộng:

    631

    (*) hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T31. Mức hao phí thời gian tuyến Cam Ranh - cảng Cam Ranh (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận lệnh tại phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    PTB đưa hoa tiêu từ công ty đến cầu cảng

    100

     

    Hoa tiêu xuống PTT

    10

     

    PTT làm manơ rời cầu

    10

     

    PTT đưa hoa tiêu từ cầu ra điểm đón trả hoa tiêu

    90

     

    PTT manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ điểm đón trả hoa tiêu vào cầu cảng

    105

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về trụ sở

     

     

    Hoa tiêu rời tàu về vị trí lên ôtô

    10

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu về trụ sở công ty

    100

     

    Tổng cộng:

    600

    (*) hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T32. Mức hao phí thời gian tuyến Cam Ranh - cảng Xi măng Hà Tiên (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận lệnh tại phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    PTB đưa hoa tiêu từ công ty đến cầu cảng

    130

     

    Hoa tiêu xuống PTT

    10

     

    PTT làm manơ rời cầu

    10

     

    PTT đưa hoa tiêu từ cầu ra điểm đón trả hoa tiêu

    100

     

    PTT manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ điểm đón trả hoa tiêu vào cầu cảng

    120

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về trụ sở

     

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu về trụ sở công ty

    130

     

    Tổng cộng:

    675

    (*) hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T33. Mức hao phí thời gian tuyến Cam Ranh - cảng K720 (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận lệnh tại phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    PTB đưa hoa tiêu từ công ty đến cầu cảng

    130

     

    Hoa tiêu xuống PTT

    10

     

    PTT làm manơ rời cầu

    10

     

    PTT đưa hoa tiêu từ cầu ra điểm đón trả hoa tiêu

    100

     

    PTT manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ điểm đón trả hoa tiêu vào cầu cảng

    120

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về trụ sở

     

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu về trụ sở công ty

    130

     

    Tổng cộng:

    675

    (*) hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T34. Mức hao phí thời gian hoa tiêu tuyến Ninh Chữ - cảng Ninh Chữ

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận lệnh tại phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    PTB đưa hoa tiêu từ công ty đến cầu cảng

    150

     

    Hoa tiêu xuống PTT

    15

     

    PTT làm manơ rời cầu

    10

     

    PTT đưa hoa tiêu từ cầu ra điểm đón trả hoa tiêu

    70

     

    PTT manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ điểm đón trả hoa tiêu vào khu neo

    80

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về trụ sở

     

     

    Hoa tiêu xuống PTT

    10

     

    PTT làm manơ rời tàu

    15

     

    PTT đón HT từ tàu về cầu

    30

     

    PTT manơ cập cầu

    10

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu về trụ sở công ty

    150

     

    Tổng cộng:

    715

    (*) hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    (T35-T45)a. Mức hao phí thời gian hoa tiêu dẫn tàu chở dầu từ Vũng Tàu đến Mỏ khai thác dầu (FSO, FPSO) nhận hàng

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch từ phòng nghiệp vụ công ty Hoa tiêu

    30

    2

    Phương tiện đưa hoa tiêu đến tàu được dẫn (Export tanker)

     

     

    Hoa tiêu lên phương tiện bộ, để đến cảng PTSC Vũng Tàu

    30

     

    Hoa tiêu rời phương tiện bộ, lên phương tiện thủy

    5

     

    Phương tiện thủy điều động rời cảng PTSC Vũng Tàu

    15

     

    Phương tiện thủy hành trình đưa Hoa tiêu ra vị trí đón trả Hoa tiêu tại Vũng Tàu

    (*) xem PL1

     

    Phương tiện thủy điều động cập tàu cần dẫn (Export tanker)

    15

     

    Hoa tiêu rời phương tiện thủy, lên tàu cần dẫn

    20

     

    Hoa tiêu họp với Truyền trưởng và đại diện Mỏ, thống nhất phương án cập buộc và chuẩn bị máy

    30

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    60

    4

    Hoa tiêu dẫn tàu từ vị trí đón trả Hoa tiêu tại Vũng Tàu hành trình đến dàn khai thác dầu

    (*) xem PL1

     

    Hoa tiêu điều động tàu chờ đợi các yếu tố thời tiết thuận lợi: trời sáng, thủy triều, thời tiết xấu, bố trí tàu lai dắt, … - theo số liệu thống kê bình quân năm của 3 năm liền kề)

    1010

     

    Hoa tiêu trao đổi với thuyền trưởng và Đại diện mỏ thống nhất phương án điều động tàu dầu

    30

     

    Hoa tiêu điều động tàu từ vị trí đón trả Hoa tiêu của Mỏ di chuyển đến vị trí nhận dây tàu lai

    60

     

    Hoa tiêu điều động hướng dẫn tàu lai buộc dây lai vào tàu dầu

    30

     

    Hoa tiêu điều động tàu dầu cập, buộc vào kho nổi chứa dầu

    90

     

    Hoa tiêu điều động tàu cần dẫn để nối ống nhận hàng

    120

     

    Hoa tiêu điều động tàu ổn định vị trí để làm các thủ tục kiểm tra hầm hàng

    60

     

    Hoa tiêu thường trực điều động tàu dầu ổn định vị trí để tàu nhận hàng (theo số liệu thống kê bình quân 3 năm liền kề)

    1872

    (áp dụng cho các tuyến từ T35 đến T45)

    (*) hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    (T35-T45)b. Mức hao phí thời gian hoa tiêu dẫn tàu chở dầu từ dàn khai thác dầu mỏ (FSO, FPSO) quay về cảng Vũng Tàu

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Hạng mục công việc

    Thời gian (phút)

    1

    Hoa tiêu điều động tàu rời bến

     

     

    Hoa tiêu điều động tàu, để tháo ống bơm dầu

    90

     

    Hoa tiêu điều động tàu ổn định vị trí để làm các thủ tục xác định khối lượng, chất lượng hàng hóa

    90

     

    Hoa tiêu trao đổi với thuyền trưởng về phương án đưa tàu rời bến, chuẩn bị máy

    30

     

    Hoa tiêu điều động tàu cần dẫn rời kho nổi chứa dầu FSO hoặc FPSO đến vị trí tháo dây lai

    60

     

    Hoa tiêu điều động hướng dẫn tàu tháo dây tàu lai

    30

     

    Hoa tiêu điều động tàu di chuyển đến vị trí an toàn

    30

     

    Hoa tiêu điều động tàu ổn định vị trí để làm các thủ tục xác nhận về hàng hóa và thông quan

    120

    2

    Hoa tiêu dẫn tàu dầu về vị trí đón trả Hoa tiêu tại Vũng Tàu

     

     

    Hoa tiêu điều động tàu chở dầu hành trình từ Mỏ khai thác dầu về vị trí đón trả Hoa tiêu tại Vũng Tàu

    (*) xem PL1

     

    Hoa tiêu hoàn tất công việc và bàn giao tàu cho thuyền trưởng

    30

    3

    Phương tiện đón Hoa tiêu về trụ sở

     

     

    Phương tiện thủy điều động cập tàu dầu đã dẫn

    15

     

    Hoa tiêu rời tàu đã dẫn lên phương tiện thủy

    20

     

    Phương tiện thủy điều động rời tàu đã dẫn

    15

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu về cảng PTSC Vũng Tàu

    90

     

    Phương tiện thủy điều động cập cảng PTSC Vũng Tàu

    10

     

    Hoa tiêu rời phương tiện thủy lên phương tiện bộ

    5

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu về Công ty

    30

    (áp dụng cho các tuyến từ T35 đến T45)

    (*) hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    (T35-T45)c. Mức hao phí thời gian hoa tiêu dẫn đi máy bay ra đến dàn khai thác dầu mỏ FSO (FPSO) và dẫn tàu chở dầu đến vị trí đón trả Hoa tiêu của Mỏ dầu.

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Hạng mục công việc 

    Thời gian (phút)

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch từ phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu cần dẫn (Export tanker)

     

     

    Hoa tiêu lên phương tiện bộ đến sân bay Vũng Tàu

    30

     

    Hoa tiêu làm thủ tục an toàn lên máy bay

    60

     

    Máy bay đưa Hoa tiêu từ Vũng Tàu ra dàn khai thác dầu của Mỏ (FSO hoặc FPSO)

    Xem PL1

     

    Hoa tiêu chờ đợi các yếu tố: Thủy triều, thời tiết xấu, tàu lai chưa sẵn sàng,…. (theo số liệu thống kê bình quân 3 năm liền kề)

    492

     

    Hoa tiêu di chuyển sang tàu lai để đến tàu dầu cần dẫn (Export tanker)

    20

     

    Tàu lai điều động rời tàu chứa dầu

    15

     

    Tàu lai đưa Hoa tiêu đến tàu chở dầu (tại vị trí đón trả Hoa tiêu của Mỏ)

    60

     

    Tàu lai điều động cập tàu dầu cần dẫn

    20

     

    Hoa tiêu rời tàu lai lên tàu dầu cần dẫn

    20

    3

    Hoa tiêu điều động tàu dầu cần dẫn cập bến, buộc, nhận hàng hóa

     

     

    Hoa tiêu trao đổi với thuyền trưởng và đại diện Mỏ phương án cập buộc và chuẩn bị máy

    30

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    60

     

    Hoa tiêu điều động tàu dầu từ vị trí đón trả Hoa tiêu của Mỏ di chuyển đến vị trí nhận dây tàu lai

    60

     

    Hoa tiêu điều động hướng dẫn tàu lai buộc dây lai vào phía lái của tàu cần dẫn

    30

     

    Hoa tiêu điều động tàu dầu cập, buộc kho nổi chứa dầu FSO

    90

     

    Hoa tiêu điều động tàu ổn định vị trí để nối ống nhận hàng

    120

     

    Hoa tiêu điều động tàu ổn định vị trí để làm các thủ tục kiểm tra hầm hàng

    60

     

    Hoa tiêu thường trực điều động tàu dầu ổn định vị trí để tàu nhận hàng (theo số liệu thống kê bình quân 3 năm liền kề)

    1872

    4

    Hoa tiêu điều động tàu rời kho nổi chưa dầu FSO (FPSO)

     

     

    Hoa tiêu điều động tàu ổn định vị trí để tháo ống nhận hàng

    90

     

    Hoa tiêu điều động tàu ổn định vị trí để làm các thủ tục xác định khối lượng hàng hóa

    90

     

    Hoa tiêu trao đổi với thuyền trưởng phương án đưa tàu rời bến, chuẩn bị máy

    30

     

    Hoa tiêu điều động tàu cần dẫn rời tàu chứa dầu FSO hoặc FPSO di chuyển đến vị trí an toàn

    60

     

    Hoa tiêu điều động hướng dẫn tàu tháo dây lai

    30

     

    Hoa tiêu điều động tàu ổn định vị trí để làm các thủ tục xác nhận về hàng hóa và thông quan

    120

    5

    Hoa tiêu dẫn tàu dầu về vị trí đón trả Hoa tiêu của Mỏ dầu

     

     

    Hoa tiêu điều động dẫn tàu chở dầu từ dàn khai thác dầu về vị trí đón trả Hoa tiêu của Mỏ dầu

    30

     

    Hoa tiêu hoàn tất công việc và bàn giao tàu cho thuyền trưởng

    30

    6

    Phương tiện đón Hoa tiêu về trụ sở

     

     

    Phương tiện thủy ma-nơ cập tàu dầu đã dẫn

    15

     

    Hoa tiêu rời tàu dầu đã dẫn lên phương tiện thủy

    20

     

    Phương tiện thủy chở Hoa tiêu ma-nơ rời tàu dầu

    20

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu về dàn khai thác dầu (FSO hoặc FPSO)

    60

     

    Phương tiện thủy điều động cập dàn khai thác dầu

    20

     

    Hoa tiêu rời phương tiện thủy lên dàn khai thác dầu

    20

     

    Hoa tiêu chờ đợi máy bay tại dàn khai thác dầu (theo số liệu thống kê bình quân 3 năm liền kề)

    518

     

    Hoa tiêu làm thủ tục lên máy bay về Vũng Tàu

    60

     

    Máy bay đưa Hoa tiêu từ dàn khai thác dầu của Mỏ về Vũng Tàu

    xem PL1

     

    Hoa tiêu rời máy bay lên phương tiện bộ

    15

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu về Công ty.

    30

    (áp dụng cho các tuyến từ T35 đến T45)

    (*) hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    PL1. Tổng hợp thời gian công nghệ Hoa tiêu theo các phương án đến các dàn khai thác dầu mỏ

    TT

    Diễn giải

    Tổng thời gian công nghệ (Phút)

    Thời gian đi theo tàu (Phút)

    Thời gian đi máy bay (Phút)

    Bảng mức cho từng tuyến

    Thời gian công nghệ HT dẫn tàu đến Mỏ (giờ)

    Thời gian công nghệ HT đi Máy bay đến Mỏ (giờ)

    1

    2

    3

    4

    5

    6 = 3(*) + 4

    7 = 3(**)+5

    *

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Vũng Tàu

    3,652

     

     

     

     

    **

    Hoa tiêu đi máy bay ra Mỏ

    3,727

     

     

     

     

    1

    Vũng Tàu - Bạch Hổ

    780

    90

    73.87

    63.62

    2

    Vũng Tàu - Mỏ Rồng

    780

    90

    73.87

    63.62

    3

    Vũng Tàu - Đại Hùng

    1764

    180

    90.27

    65.12

    4

    Vũng Tàu - Sư Tử Đen

    960

    100

    76.87

    63.78

    5

    Vũng Tàu - Hồng Ngọc (Ruby)

    1020

    90

    77.87

    63.62

    6

    Vũng Tàu - Rạng Đông

    876

    180

    75.47

    63.78

    7

    Vũng Tàu - Rồng Đôi - Rồng Đôi Tây

    2064

    180

    95.27

    65.12

    8

    Vũng Tàu - Trường Sơn

    3324

    330

    116.27

    67.62

    9

    Vũng Tàu - Sư Tử Vàng

    960

    100

    76.87

    63.78

    10

    Vũng Tàu - Phan Thiết - Phú Quý

    0

    0

    38.50

    38.92

    11

    Vũng Tàu - Tê Giác Trắng

    660

    70

    71.87

    63.28

    12

    Vũng Tàu - Mỏ Chim sáo

    2280

    100

    98.87

    63.78

    T46. Mức thời gian hoa tiêu dẫn tàu vào cảng Phú Quý và ngược lại

    Đơn vị tính: phút

    I

    Hoa tiêu dẫn tàu vào cảng Phú Quý 

     

    TT

    Hạng mục công việc

    Thời gian (phút)

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch từ phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu đến bến tàu khách tại Phan Thiết đi Phú Quý

    210

     

    Hoa tiêu lên tàu khách đi Phú Quý

    15

     

    Tàu khách hành trình ra đảo Phú Quý

    360

     

    Hoa tiêu rời tàu khách lên phương tiện bộ

    15

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu về trạm Phú Quý liên hệ công tác

    30

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu ra cảng Phú Quý

    15

     

    Hoa tiêu rời phương tiện bộ xuống phương tiện thủy

    5

     

    Phương tiện thủy điều động rời cảng Phú Qúy

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu ra vị trí đón trả Hoa tiêu tại Phú Quý

    20

     

    Phương tiện thủy điều động cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu cần dẫn, trao đổi với thuyền trưởng

    30

     

    Hoa tiêu điều động kéo neo

    20

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ vị trí đón trả Hoa tiêu vào Cảng Phú Quý

    45

     

    Hoa tiêu hoàn tất công việc và bàn giao tàu cho thuyền trưởng

    15

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Hoa tiêu rời tàu đã dẫn lên phương tiện bộ

    15

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu về trạm Phú Quý chờ tàu khách về Phan Thiết

    855

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu ra bến tàu khách tại Phú Quý

    15

     

    Hoa tiêu rời phương tiện bộ lên tàu khách tại Phú Quý về Phan Thiết

    15

     

    Tàu khách hành trình từ đảo Phú Quý về Phan Thiết

    360

     

    Hoa tiêu rời tàu khách lên phương tiện bộ

    5

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu về công ty

    210

    II

    Hoa tiêu đưa tàu rời cảng Phú Quý:

     

    TT

    Hạng mục công việc

    Thời gian (phút)

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch từ phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu đến bến tàu khách tại Phan Thiết đi Phú Quý

    210

     

    Hoa tiêu lên tàu khách đi Phú Quý

    15

     

    Tàu khách hành trình ra đảo Phú Quý

    360

     

    Hoa tiêu rời tàu khách lên phương tiện bộ

    15

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu về trạm Phú Quý liên hệ công tác

    30

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu ra cảng Phú Quý

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu cần dẫn, trao đổi với thuyền trưởng

    30

     

    Hoa tiêu điều động kéo neo

    20

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ cảng Phú Quý ra vị trí đón trả Hoa tiêu tại Phú Quý

    45

     

    Hoa tiêu hoàn tất công việc và bàn giao cho thuyền trưởng

    30

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện thủy điều động cập tàu đã dẫn

    10

     

    Hoa tiêu rời tàu đã dẫn lên phương tiện thủy

    10

     

    Phương tiện thủy điều động rời tàu đã dẫn

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ vị trí đón trả Hoa tiêu tại Phú Quý về Cảng Phú Quý

    20

     

    Phương tiện thủy điều động cập Cảng Phú Quý

    10

     

    Hoa tiêu rời phương tiện thủy lên phương tiện bộ

    10

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu về trạm Phú Quý chở tàu khách về Phan Thiết

    855

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu ra bến tàu khách tại Phú Quý

    15

     

    Hoa tiêu lên tàu khách tại Phú Quý

    15

     

    Tàu khách hành trình từ đảo Phú Quý về Phan Thiết

    360

     

    Hoa tiêu rời tàu khách lên phương tiện bộ

    5

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu về công ty

    210

    (*) hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng luồng tuyến

    T47. Mức hao phí thời gian tuyến Cát Bà - Cảng Hải Phòng (và ngược lại).

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng điều hành trung tâm

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu cần dẫn

    131

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ trụ sở Công ty ra Trạm Hoa tiêu Đồ Sơn

    40

     

    Xuồng máy đưa Hoa tiêu từ bến ra vị trí neo (điểm tập kết) của phương tiện thủy tại Đồ Sơn

    15

     

    Phương tiện thủy làm manơ rời vị trí tập kết tại Đồ Sơn

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu đến tàu cần dẫn

    56

     

    Phương tiện thủy làm manơ cập tàu cần dẫn

    10

    3

    Quy trình Hoa tiêu dẫn tàu

    390

     

    Hoa tiêu lên tàu lớn, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu manơ tàu lớn kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Cát Bà vào các bến cảng khu vực Hải Phòng

    260

     

    Hoa tiêu manơ tàu cập cầu

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng và rời tàu cần dẫn

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở Công ty

    30

     

    Tổng cộng

    581

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T48. Mức hao phí thời gian tuyến Cát Bà - Khu công nghiệp (và ngược lại).

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng điều hành trung tâm

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu lớn

    131

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ trụ sở Công ty ra Trạm Hoa tiêu Đồ Sơn

    40

     

    Xuồng máy đưa Hoa tiêu từ bến ra vị trí neo (điểm tập kết) của phương tiện thủy tại Đồ Sơn

    15

     

    Phương tiện thủy làm manơ rời vị trí tập kết tại Đồ Sơn

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu đến tàu cần dẫn

    56

     

    Phương tiện thủy làm manơ cập tàu cần dẫn

    10

    3

    Quy trình Hoa tiêu dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu lớn, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu manơ tàu lớn kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Cát Bà vào các bến cảng thuộc Khu công nghiệp

    270

     

    Hoa tiêu manơ tàu cập cầu cảng thuộc Khu công nghiệp

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng và rời tàu cần dẫn

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

    55

     

    Phương tiện thủy đón Hoa tiêu từ khu công nghiệp về cầu cảng Hải Phòng

    40

     

    Phương tiện thủy làm manơ cập cầu cảng

    5

     

    Phương tiện bộ đón Hoa tiêu từ cảng về Trụ sở Công ty

    10

     

    Tổng cộng:

    616

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T49. Mức hao phí thời gian tuyến Cát Bà - Khu neo đậu Hòn Gai, Hạ Long, Lan Hạ (và ngược lại).

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng điều hành trung tâm

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu lớn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty ra Trạm Hoa tiêu Đồ Sơn

    40

     

    Xuồng máy đưa Hoa tiêu từ bến ra vị trí neo (điểm tập kết) của phương tiện thủy tại Đồ Sơn

    15

     

    Phương tiện thủy làm manơ rời vị trí tập kết tại Đồ Sơn

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu đến tàu lớn

    (*)

     

    Phương tiện thủy làm manơ cập tàu lớn

    10

    3

    Quy trình Hoa tiêu dẫn tàu

    330

     

    Hoa tiêu lên tàu lớn, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu manơ tàu lớn kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Cát Bà vào khu vực neo đậu

    230

     

    Hoa tiêu manơ tàu lớn thả neo

    30

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng và rời tàu lớn

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở Công ty

     

     

    Phương tiện thủy đón Hoa tiêu và manơ rời tàu lớn

    5

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ vị trí neo đậu về cảng Hải Phòng

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập bến đỗ

    5

     

    Phương tiện bộ đón Hoa tiêu từ cảng về Trụ sở Công ty

    10

     

    Tổng cộng:

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T50. Mức hao phí thời gian tuyến Cát Bà - Khu vực neo, buộc phao Bến Gót, Ninh Tiếp, Bạch Đằng (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng điều hành trung tâm

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu lớn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty ra Trạm Hoa tiêu Đồ Sơn

    40

     

    Xuồng máy đưa Hoa tiêu từ bến ra vị trí neo (điểm tập kết) của phương tiện thủy tại Đồ Sơn

    15

     

    Phương tiện thủy làm manơ rời vị trí tập kết tại Đồ Sơn

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu đến tàu lớn

    (*)

     

    Phương tiện thủy làm manơ cập tàu lớn

    10

    3

    Quy trình Hoa tiêu dẫn tàu

    295

     

    Hoa tiêu lên tàu lớn, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu manơ tàu lớn kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Cát Bà vào khu vực neo, buộc phao

    180

     

    Hoa tiêu manơ tàu thả neo hoặc buộc phao

    45

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng và rời tàu lớn

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện thủy đón Hoa tiêu và manơ rời tàu lớn

    5

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ vị trí neo đậu về cảng Hải Phòng

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập bến đỗ

    5

     

    Phương tiện bộ đón Hoa tiêu từ cảng về Trụ sở Công ty

    10

     

    Tổng cộng:

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T51. Mức hao phí thời gian tuyến Khu vực neo, buộc phao Bến Gót, Ninh Tiếp, Bạch Đằng - Cảng Hải Phòng (và ngược lại) (T55).

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng điều hành trung tâm

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu lớn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ trụ sở Công ty ra cầu cảng Hải Phòng

    10

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    5

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu cảng Hải Phòng

    5

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu ra vùng neo, nơi tàu lớn neo đậu

    (*)

     

    Phương tiện thủy làm manơ cập tàu lớn

    5

    3

    Quy trình Hoa tiêu dẫn tàu

    325

     

    Hoa tiêu lên tàu lớn, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu manơ tàu lớn kéo neo, hoặc rời phao buộc

    45

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ vùng neo vào cảng

    180

     

    Hoa tiêu manơ tàu lớn cập cầu cảng

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng và rời tàu lớn

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở Công ty

    30

     

    Phương tiện bộ đón Hoa tiêu từ cảng về Trụ sở Công ty

    30

     

    Tổng cộng:

     

    (Áp dụng luôn cho tuyến T55)

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T52. Mức hao phí thời gian tuyến Khu vực neo Hòn Gai, Hạ Long, Lan Hạ - Cảng Hải Phòng (và ngược lại) (T56).

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng điều hành trung tâm

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu lớn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ trụ sở Công ty ra cầu cảng Hải Phòng

    10

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    5

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu cảng Hải Phòng

    5

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu ra vùng neo, nơi tàu lớn neo đậu

    (*)

     

    Phương tiện thủy làm manơ cập tàu lớn

    5

    3

    Quy trình Hoa tiêu dẫn tàu

    580

     

    Hoa tiêu lên tàu lớn, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu manơ tàu lớn kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ vùng neo vào cảng

    450

     

    Hoa tiêu manơ tàu cập cầu cảng

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng tàu lớn và rời tàu

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

    30

     

    Phương tiện bộ đón Hoa tiêu từ cảng về Trụ sở Công ty

    30

     

    Tổng cộng

    785

    (Áp dụng cho tuyến T56)

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T53. Mức hao phí thời gian tuyến Khu vực neo Hòn Gai – Khu vực neo Hạ Long, Lan Hạ (và ngược lại).

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng điều hành trung tâm

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu lớn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ trụ sở Công ty ra cầu cảng Hải Phòng

    10

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    5

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu cảng Hải Phòng

    5

     

    Phương tiện thủy hành trình đưa Hoa tiêu lên tàu lớn tại khu vực neo Hòn Gai, nơi tàu lớn neo đậu

    (*)

     

    Phương tiện thủy làm manơ cập tàu lớn

    5

    3

    Quy trình Hoa tiêu dẫn tàu

    180

     

    Hoa tiêu lên tàu lớn, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu lớn kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu lớn từ khu vực neo Hòn Gai đến khu vực neo Hạ Long, Lan Hạ

    80

     

    Hoa tiêu điều động tàu lớn thả neo

    30

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng tàu lớn và rời tàu

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    5

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ vùng neo Hạ Long, Lan Hạ về cảng Hải Phòng

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập cầu cảng

    5

     

    Phương tiện bộ đón Hoa tiêu từ cảng về Trụ sở Công ty

    10

     

    Tổng cộng:

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T54a. Mức hao phí thời gian tuyến khác (di chuyển trong cảng).

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng điều hành trung tâm

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu lớn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ trụ sở Công ty đến cầu cảng hoặc vị trí tàu lớn tại cầu cảng

    10

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy (nếu tàu lớn neo đậu)

    5

     

    Phương tiện thủy làm manơ rời cầu (nếu tàu lớn neo đậu)

    5

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cầu cảng đến vị trí neo đậu của tàu lớn

    (*)

     

    Phương tiện thủy làm manơ cập tàu lớn

    5

    3

    Quy trình Hoa tiêu dẫn tàu

    190

     

    Hoa tiêu lên tàu lớn, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu manơ tàu lớn kéo neo hoặc rời cầu

    45

     

    Hoa tiêu dẫn tàu đến vị trí mới

    60

     

    Hoa tiêu manơ tàu cập cầu hoặc thả neo

    45

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng và rời tàu lớn

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

    45

     

    Hoa tiêu xuống phương tiện thủy (nếu tàu lớn neo)

    5

     

    Phương tiện thủy manơ rời tàu lớn và hành trình về cảng

    30

     

    Phương tiện bộ đón Hoa tiêu về Trụ sở Công ty

    10

     

    Tổng cộng:

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T54b. Mức hao phí thời gian tuyến khác (Diêm Điền, Hải Thịnh và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng điều hành trung tâm

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu lớn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ trụ sở Công ty đến vị trí tàu cần dẫn tại Diêm Điền, Hải Thịnh

    150

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    5

     

    Phương tiện thủy làm manơ rời cầu

    5

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cầu cảng đến vị trí neo đậu của tàu lớn

    (*)

     

    Phương tiện thủy làm manơ cập tàu lớn

    10

    3

    Quy trình Hoa tiêu dẫn tàu

    190

     

    Hoa tiêu lên tàu lớn, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu manơ tàu lớn kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ khu vực neo đậu của tàu lớn vào cảng

    60

     

    Hoa tiêu manơ tàu cập cầu

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng và rời tàu lớn

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

    150

     

    Phương tiện bộ đón Hoa tiêu về Trụ sở Công ty

    150

     

    Tổng cộng:

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T57. Mức hao phí thời gian tuyến từ phao “0” đến vùng neo Hạ Long (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch từ Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty đến bến canô

    30

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    5

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đón Hoa tiêu từ cầu Hòn Gai ra phao “0”

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu và trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ phao “0” về vùng neo Hạ Long

    120

     

    Hoa tiêu điều động tàu thả neo

    30

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện thủy cập và rời mạn tàu cần dẫn

    15

     

    Phương tiện thủy đưa hoa tiêu từ vùng neo Hạ Long vào bến canô

    (*)

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu từ bến về trụ sở Công ty

    30

     

    (Nếu tàu rời cầu thì ngược lại)

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T58. Mức hao phí thời gian tuyến từ neo Hạ Long đến cảng Dầu B12 (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch từ Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty ra bến canô Hòn Gai

    30

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    5

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ bến Hòn Gai ra vùng neo Hạ Long

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ vùng neo Hạ Long về cảng Dầu B12

    120

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu (hoặc rời cầu)

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng và rời tàu

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu về bến canô

    (*)

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu từ bến về trụ sở Công ty

    30

     

    (Nếu tàu rời cầu thì ngược lại)

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T59. Mức hao phí thời gian tuyến từ Phao “0” đến vùng neo Hòn Gai (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch từ Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty đến bến canô

    30

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    5

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cầu Hòn Gai ra phao “0”

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu rời canô lên tàu và trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ phao “0” về vùng neo Hòn Gai

    210

     

    Hoa tiêu điều động tàu thả neo

    30

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục bàn giao với thuyền trưởng lên canô vào bờ

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện thủy đưa hoa tiêu về bến canô

    15

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu từ bến về trụ sở Công ty

    30

     

    (Nếu tàu rời cầu thì ngược lại)

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T60. Mức hao phí thời gian tuyến từ phao “0” đến cảng Cái Lân (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch từ Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty ra bến canô Hòn Gai

    30

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    5

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ bến Hòn Gai ra Phao “0”

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Phao “0” vào cảng Cái Lân

    345

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu (hoặc rời cầu)

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ bến cảng về trụ sở Công ty

    60

     

    (Nếu tàu rời cầu thì ngược lại)

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T61. Mức hao phí thời gian tuyến từ phao số 0 đến nhà máy Xi măng Thăng Long (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận lệnh kế hoạch từ Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty ra bến canô Hòn Gai

    30

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    5

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ bến Hòn Gai ra Phao “0”

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu và trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Phao “0” vào cầu xi măng Thăng Long

    345

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu (hoặc rời cầu)

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện thủy đưa hoa tiêu về bến canô

    (*)

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ bến cảng về trụ sở Công ty

    30

     

    (Nếu tàu rời cầu thì ngược lại)

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T62. Mức hao phí thời gian tuyến từ phao số 0 đến Nhà máy Xi măng Hạ Long (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận lệnh kế hoạch từ Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty ra bến canô Hòn Gai

    30

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    5

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ bến Hòn Gai ra Phao “0”

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu và trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Phao “0” vào cầu xi măng Hạ Long

    375

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu (hoặc rời cầu)

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện thủy đưa hoa tiêu về bến canô

    (*)

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ bến cảng về trụ sở Công ty

    30

     

    (Nếu tàu rời cầu thì ngược lại)

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T63. Mức hao phí thời gian tuyến từ nhà máy đóng tàu đến phao số 0, vùng neo Hòn Gai (và ngược lại).

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch từ Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty đến Nhà máy Đóng tàu

    60

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu rời cầu

    60

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Nhà máy đóng tàu ra Phao “0”

    330

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Phao “0” đến vùng neo Hòn Gai

    240

     

    Hoa tiêu điều động tàu thả neo

    30

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    5

     

    Phương tiện thủy manơ rời tàu

    15

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu về bến canô

    15

     

    Phương tiện thủy manơ cập cầu

    10

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ bến cảng về trụ sở Công ty

    30

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T64. Mức hao phí thời gian tuyến từ Phao số 0 đến cảng Cẩm Phả (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch từ Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu từ công ty ra bến canô

    30

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    5

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đưa hoa tiêu từ bến canô ra Phao “0”

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Phao “0” đến cảng Cửa Ông

    390

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu (hoặc rời cầu)

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất công việc, bàn giao với thuyền trưởng và rời tàu

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ cảng Cửa Ông về trụ sở Công ty

    90

     

    (Nếu tàu rời cầu thì ngược lại)

     

     

    Tổng cộng

    865

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T65. Mức hao phí thời gian tuyến từ Phao số 0 đến khu chuyển tải Abei (và ngược lại).

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch từ Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu từ công ty ra bến canô

    30

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    5

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đưa hoa tiêu từ bến canô ra Phao “0”

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Phao “0” về khu chuyển tải Abei

    330

     

    Hoa tiêu điều động tàu thả neo

    30

     

    Hoa tiêu hoàn tất công việc, bàn giao với thuyền trưởng và rời tàu

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    5

     

    Phương tiện thủy manơ rời tàu cần dẫn

    15

     

    Phương tiện thủy đưa hoa tiêu từ khu chuyển tải Abei về cầu Hòn Gai

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập cầu Hòn Gai

    10

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ bến canô về trụ sở Công ty

    30

     

    (Nếu tàu rời cầu thì ngược lại)

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T66. Mức hao phí thời gian tuyến từ Phao “0” đến cảng Vạn Gia (và ngược lại).

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch từ Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đón Hoa tiêu từ công ty đến cầu Mũi Ngọc (Móng Cái)

    300

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    5

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cầu Mũi Ngọc ra phao “0”

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ phao “0” vào cảng Vạn Gia

    90

     

    Hoa tiêu điều động tàu thả neo

    30

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng và rời tàu

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu đón hoa tiêu

    20

     

    Phương tiện thủy manơ rời tàu

    15

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cảng Vạn Gia về cầu Mũi Ngọc

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập cầu Mũi Ngọc

    10

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu từ cầu Mũi Ngọc về Công ty

    300

     

    (Nếu tàu rời cầu thì ngược lại)

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T67. Mức hao phí thời gian tuyến P/S Đà Nẵng-Cảng Tiên Sa (và ngược lại).

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng Hoa tiêu hàng hải của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Hoa tiêu đi bộ đến cầu 6 cảng Sông Hàn.

    10

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy tại cầu 6 cảng Sông Hàn

    05

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cầu 6 cảng Sông Hàn ra Phao số “0”

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

    250

     

    Hoa tiêu lên tàu trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Phao số “0” (P/S Đà Nẵng) vào cập cảng Tiên Sa

    120

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu (hoặc rời cầu)

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    05

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu Tiên Sa

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cảng Tiên Sa về cầu 6 cảng Sông Hàn

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập cầu cảng Sông Hàn

    10

     

    Hoa tiêu tự túc về Công ty

    10

     

    (Chiều ra từ cảng Tiên Sa đến phao “0” thì ngược lại)

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T68. Mức hao phí thời gian tuyến P/S Đà Nẵng-X50 (và ngược lại).

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng Hoa tiêu hàng hải của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

    126

     

    Hoa tiêu đi bộ đến cầu 6 cảng Sông Hàn.

    10

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    05

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cầu 6 cảng Sông Hàn ra Phao số “0”

    86

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

    310

     

    Hoa tiêu lên tàu trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Phao số “0” (P/S Đà Nẵng) vào cập cảng X50

    180

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu (hoặc rời cầu)

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao cho thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

    86

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    05

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu cảng X50

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cảng X50 về cầu 6 cảng Sông Hàn

    51

     

    Phương tiện thủy manơ cập cầu cảng Sông Hàn

    10

     

    Hoa tiêu tự túc về Công ty

    10

     

    (Chiều ra từ cảng X50 đến Phao “0” thì ngược lại)

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T69. Mức hao phí thời gian tuyến P/S Đà Nẵng-Cảng Sông Hàn (và ngược lại).

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng Hoa tiêu hàng hải của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Hoa tiêu đi bộ đến cầu 6 cảng Sông Hàn.

    10

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    05

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cầu 6 cảng Sông Hàn ra Phao số “0”

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

    330

     

    Hoa tiêu lên tàu trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Phao số “0” (P/S Đà Nẵng) vào cập cảng Sông Hàn

    200

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu (hoặc rời cầu)

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao cho thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

    10

     

    Hoa tiêu tự túc về Công ty

    10

     

    (Chiều ra từ cảng Sông Hàn đến Phao số “0” thì ngược lại)

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T70. Mức hao phí thời gian tuyến P/S Đà Nẵng-Cảng Nại Hiên (và ngược lại).

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng Hoa tiêu hàng hải của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Hoa tiêu đi bộ đến cầu 6 cảng Sông Hàn.

    10

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    05

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cầu 6 cảng Sông Hàn ra Phao số “0”

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

    370

     

    Hoa tiêu lên tàu trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Phao số “0” (P/S Đà Nẵng) vào cập cảng Nại Hiên

    240

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu (hoặc rời cầu)

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao cho thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

    52

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    05

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu cảng Nại Hiên

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cảng Nại Hiên về cầu 6 cảng Sông Hàn

    17

     

    Phương tiện thủy manơ cập cầu Sông Hàn

    10

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu về Công ty

    10

     

    (Chiều ra từ cảng Nại Hiên đến Phao số “0” thì ngược lại)

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T71. Mức hao phí thời gian tuyến P/S Đà Nẵng-Cảng Liên Chiểu (và ngược lại).

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng Hoa tiêu hàng hải của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Hoa tiêu đi bộ đến cầu 6 cảng Sông Hàn.

    10

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    05

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cầu 6 cảng Sông Hàn ra Phao số “0”

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

    280

     

    Hoa tiêu lên tàu trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Phao số “0” (P/S Đà Nẵng) vào cập cảng Liên Chiểu

    150

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu, bến phao (hoặc rời cầu, bến phao)

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao cho thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    05

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu cảng Liên Chiểu

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cảng Liên Chiểu về cầu 6 cảng Sông Hàn

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập cầu cảng Sông Hàn

    10

     

    Hoa tiêu tự túc về lại Công ty

    10

     

    (Chiều ra từ cảng Liên Chiểu đến Phao số “0” thì ngược lại)

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T72. Mức hao phí thời gian tuyến P/S Mỹ Khê-Phao Mỹ Khê (và ngược lại).

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng Hoa tiêu hàng hải của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Hoa tiêu đi bộ đến cầu 6 cảng Sông Hàn.

    10

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    05

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cầu 6 cảng Sông Hàn ra Phao số “0” (P/S Mỹ Khê)

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

    250

     

    Hoa tiêu lên tàu trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Phao số “0” (P/S Mỹ Khê) vào Phao Mỹ Khê

    120

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập phao (hoặc rời phao)

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao cho thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    05

     

    Phương tiện thủy manơ rời phao Mỹ Khê

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ Phao Mỹ Khê về cầu 6 cảng Sông Hàn

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập cầu cảng Sông Hàn

    10

     

    Hoa tiêu về Công ty

    10

     

    (Chiều ra từ cảng Mỹ Khê đến Phao số “0” thì ngược lại)

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T73. Mức hao phí thời gian tuyến P/S Chân Mây-Cảng Chân Mây (và ngược lại).

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng Hoa tiêu hàng hải của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Hoa tiêu đi bộ đến cầu 6 cảng Sông Hàn.

    10

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy tại cầu 6 cảng Sông Hàn

    05

     

    Phương tiện thủy làm manơ rời cầu cảng Sông Hàn

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cầu 6 cảng Sông Hàn ra Phao số “0” (P/S Chân Mây)

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

    230

     

    Hoa tiêu lên tàu trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Phao số “0” (P/S Chân Mây) vào cảng Chân Mây

    100

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu (hoặc rời cầu)

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao cho thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    05

     

    Phương tiện thủy làm manơ rời cầu cảng

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cảng Chân Mây về cầu 6 cảng Sông Hàn

    (*)

     

    Phương tiện thủy làm manơ cập cầu

    10

     

    Hoa tiêu đi bộ về lại Công ty

    10

     

    (Chiều ra từ cảng Chân Mây đến Phao số “0” thì ngược lại)

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T74. Mức hao phí thời gian tuyến P/S Kỳ Hà-Cảng Kỳ Hà (và ngược lại).

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng Hoa tiêu hàng hải của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty đến cảng tổng hợp Dung Quất

    210

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    05

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cảng tổng hợp Dung Quất ra Phao số “0” (P/S Kỳ Hà)

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

    230

     

    Hoa tiêu lên tàu trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Phao số “0” (P/S Kỳ Hà) vào cập cảng Kỳ Hà

    100

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu (hoặc rời cầu)

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao cho thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    05

     

    Phương tiện thủy làm manơ rời cầu cảng Kỳ Hà

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cảng Kỳ Hà về cảng tổng hợp Dung Quất

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập cầu cảng Dung Quất

    10

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu về Công ty

    210

     

    (Chiều ra từ cảng Kỳ Hà đến Phao số “0” thì ngược lại)

     

     

    Tổng cộng

    902

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T75. Mức hao phí thời gian tuyến P/S Dung Quất-Cụm cảng Tổng hợp Dung Quất (và ngược lại).

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng Hoa tiêu hàng hải của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty đến cảng tổng hợp Dung Quất

    210

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    05

     

    Phương tiện thủy làm manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cảng tổng hợp Dung Quất ra Phao số “0”

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

    230

     

    Hoa tiêu lên tàu trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Phao số “0” vào cập cảng tổng hợp Dung Quất

    100

     

    Hoa tiêu điều động tàu manơ cập cầu (hoặc rời cầu)

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao cho thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

    210

     

    Hoa tiêu rời tàu và lên phương tiện bộ về Công ty

    210

     

    (Chiều ra từ tổng hợp Dung Quất đến Phao số “0” thì ngược lại)

     

     

    Tổng cộng

    744

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T76. Mức hao phí thời gian tuyến P/S Dung Quất-Phao SPM Việt Thanh, Dung Quất (và ngược lại).

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng Hoa tiêu hàng hải của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty đến cảng tổng hợp Dung Quất

    210

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    05

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cảng tổng hợp Dung Quất ra Phao số 0

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

    3210

     

    Hoa tiêu lên tàu trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Phao số “0” vào Phao SPM Việt Thanh, Dung Quất

    200

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập phao (hoặc rời phao)

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao cho thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu ở lại thường trực làm việc tại tàu trong thời gian bơm dầu thô cho Nhà máy lọc dầu Dung Quất theo yêu cầu của PVT (48h-lượt vào)

    2880

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

    340

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    05

     

    Phương tiện thủy manơ rời phao

    15

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ Phao SPM Việt Thanh, Dung Quất về cảng tổng hợp Dung Quất

    100

     

    Phương tiện thủy manơ cập cầu cảng Dung Quất

    10

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu về Công ty.

    210

     

    (Chiều ra từ Phao SPM đến Phao số 0 thì tính ngược lại nhưng không tính thời gian hoa tiêu ở lại thường trực làm việc tại tàu 2.880 phút)

    974

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T77. Mức hao phí thời gian tuyến P/S Dung Quất-Cảng Sa Kỳ (và ngược lại).

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng Hoa tiêu hàng hải của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty đến cảng tổng hợp Dung Quất

    210

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    05

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cảng tổng hợp Dung Quất ra Phao số 0

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn 4

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

    490

     

    Hoa tiêu lên tàu trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Phao số “0” (P/S Dung Quất) vào cập cảng Sa Kỳ

    360

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu (hoặc rời cầu)

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao cho thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    05

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu cảng Sa Kỳ

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cảng Sa Kỳ về cảng Dung Quất

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập cầu cảng Dung Quất

    10

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu về Công ty

    210

     

    (Chiều ra từ cảng Sa Kỳ đến Phao số “0” thì ngược lại)

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T78. Mức hao phí thời gian tuyến P/S Cửa Lở, Sông Vệ-Khu chuyển tải Cửa Lở, Sông Vệ (và ngược lại).

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng Hoa tiêu hàng hải của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty đến cảng Tổng hợp Dung Quất

    210

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    05

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cảng tổng hợp Dung Quất ra Phao số “0”

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

    200

     

    Hoa tiêu lên tàu, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Phao số “0” vào khu chuyển tải Cửa Lở, Sông Vệ

    100

     

    Hoa tiêu điều động thả neo

    30

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao cho thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    05

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ khu chuyển tải Cửa Lở, Sông Vệ về cảng tổng hợp Dung Quất

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập cầu cảng Dung Quất

    10

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu về Công ty

    210

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T79. Mức hao phí thời gian thực hiện Dịch vụ khác (di chuyển, quay trở trong vùng nước các cảng)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng Hoa tiêu hàng hải của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty đến vị trí PTT neo đậu

    210

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    05

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu ra vị trí tàu lớn neo đậu

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

    200

     

    Hoa tiêu lên tàu, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ vị trí neo đậu vào cảng, bến phao hoặc khu chuyển tải (hoặc ngược lại)

    100

     

    Hoa tiêu điều động thả neo

    30

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao cho thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    05

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ cảng, bến phao hoặc khu chuyển tải về vị trí PTT neo đậu

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập cầu hoặc vị trí neo đậu

    10

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu về Công ty

    210

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T80. Mức hao phí thời gian tuyến hoa tiêu dẫn tàu Nghi Sơn đến cảng chuyên dùng Nhà máy xi măng Nghi Sơn (Thanh Hóa)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch

    30

    2

    Phương tiện đưa hoa tiêu ra tàu lớn

     

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu từ Trạm Hoa tiêu Thanh Hóa ra đến bến đò Nghi Sơn

    30

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    10

     

    Phương tiện thủy làm manơ rời vị trí

    10

     

    Phương tiện thủy đưa hoa tiêu từ bến đò Nghi Sơn ra tàu lớn

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập mạn tàu lớn

    15

    3

    Quy trình hoa tiêu dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu lớn, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu manơ tàu lớn kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ vị trí đón trả hoa tiêu vào cảng

    60

     

    Hoa tiêu manơ tàu cập cầu

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng và rời tàu lớn

    20

    4

    Phương tiện đón hoa tiêu về Trạm Hoa tiêu Thanh Hóa

     

     

    Đò biển đón hoa tiêu từ tàu lớn về bến Nghi Sơn

    30

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu về Trạm

    30

     

    (Chiều ra tương tự nhưng theo quy trình ngược lại)

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T81. Mức hao phí thời gian tuyến Nghi Sơn đến cảng Tổng hợp Nghi Sơn (Thanh Hóa)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch

    30

    2

    Phương tiện đưa hoa tiêu ra tàu lớn

     

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu từ Trạm đến cảng Tổng hợp Nghi Sơn

    30

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    10

     

    Phương tiện thủy manơ rời cảng

    10

     

    Phương tiện thủy đưa hoa tiêu ra tàu lớn

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập mạn tàu lớn

    15

    3

    Quy trình hoa tiêu dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu lớn, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu manơ tàu lớn kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ vị trí đón trả hoa tiêu vào cảng

    (*)

     

    Hoa tiêu manơ tàu cập cầu

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng và rời tàu lớn

    20

    4

    Phương tiện đón hoa tiêu về Trạm Hoa tiêu Thanh Hóa

     

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu về Trạm

    30

     

    (Chiều ra tương tự nhưng theo quy trình ngược lại)

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T82. Mức hao phí thời gian tuyến Cửa Lò đến cảng Cửa Lò, cảng xăng dầu Nghi Hương (Nghệ An)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch

    30

    2

    Phương tiện đưa hoa tiêu ra tàu lớn

     

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu từ Công ty cảng Cửa Lò

    60

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    10

     

    Phương tiện thủy manơ rời cảng

    10

     

    Phương tiện thủy đưa hoa tiêu ra tàu lớn

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập mạn tàu lớn

    15

    3

    Quy trình hoa tiêu dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu lớn, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu manơ tàu lớn kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ vị trí đón trả hoa tiêu vào cảng

    60

     

    Hoa tiêu manơ tàu cập cầu

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng và rời tàu lớn

    20

    4

    Phương tiện đón hoa tiêu về công ty

     

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu về Công ty

    60

     

    (Chiều ra tương tự nhưng theo quy trình ngược lại)

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T83. Mức hao phí thời gian Hoa tiêu dẫn tàu tuyến 4 Vũng áng đến cảng Vũng áng, cảng xăng dầu Vũng áng (Hà Tĩnh)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch

    30

    2

    Phương tiện đưa hoa tiêu ra tàu lớn

     

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu từ Công ty cảng Vũng áng

    180

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    10

     

    Phương tiện thủy manơ rời cảng

    10

     

    Phương tiện thủy đưa hoa tiêu ra tàu lớn

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập mạn tàu lớn

    15

    3

    Quy trình hoa tiêu dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu lớn, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu manơ tàu lớn kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ vị trí đón trả hoa tiêu vào cảng

    (*)

     

    Hoa tiêu manơ tàu cập cầu

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng và rời tàu lớn

    20

    4

    Phương tiện đón hoa tiêu về Công ty

     

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu về Công ty

    180

     

    (Chiều ra tương tự nhưng theo quy trình ngược lại)

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T84. Mức hao phí thời gian tuyến hoa tiêu dẫn tàu từ Hòn La đến cảng Hòn La (Quảng Bình)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch

    30

    2

    Phương tiện đưa hoa tiêu ra tàu lớn

     

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu từ Công ty cảng Hòn La

    240

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    10

     

    Phương tiện thủy manơ rời cảng

    10

     

    Phương tiện thủy đưa hoa tiêu ra tàu lớn

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập mạn tàu lớn

    15

    3

    Quy trình hoa tiêu dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu lớn, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu manơ tàu lớn kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ vị trí đón trả hoa tiêu vào cảng

    (*)

     

    Hoa tiêu manơ tàu cập cầu

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng và rời tàu lớn

    20

    4

    Phương tiện đón hoa tiêu về Công ty

     

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu về Công ty

    240

     

    (Chiều ra tương tự nhưng theo quy trình ngược lại)

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T85. Mức hao phí thời gian tuyến từ phao “0” đến vùng neo Hòn Nét (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch từ Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty và nhà riêng đến bến canô (Cửa Ông)

    120

     

    Hoa tiêu xuống phương tiện thủy

    5

     

    Phương tiện thủy manơ rời bến đỗ

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ bến ca nô Cửa Ông ra phao “0”

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Phương tiện thủy hành trình theo tàu

     

     

    Phương tiện thủy nổ máy chờ Hoa tiêu lên tàu

    10

     

    Phương tiện thủy làm ma nơ rời tàu

    15

     

    Phương tiện thủy từ phao “0” về vùng neo Hòn Nét

    160

    4

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu và trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ phao “0” về vùng neo Hòn Nét

    260

     

    Hoa tiêu điều động tàu thả neo (Buộc phao)

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục bàn giao với thuyền trưởng

    20

    5

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu lớn

    15

     

    Hoa tiêu xuống phương tiện thủy

    10

     

    Phương tiện thủy manơ rời tàu

    15

     

    Phương tiện thủy đưa hoa tiêu từ vùng neo Hòn Nét về bến đỗ

    (*)

     

    Phương tiện thủy ma nơ cập bến đỗ

    10

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu từ bến đỗ ca nô về nhà riêng và trụ sở công ty

    120

     

    (Nếu tàu chạy từ Hòn Nét - Phao số 0 thì ngược lại)

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T86. Mức hao phí thời gian tuyến từ Phao “0” đến Cảng Cẩm Phả (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch từ Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty và nhà riêng đến bến canô (Cửa Ông)

    120

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    5

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ bến ca nô Cửa Ông ra phao “0”

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Phương tiện thủy hành trình về bến đỗ

     

     

    Phương tiện thủy nổ máy chờ Hoa tiêu lên tàu

    10

     

    Phương tiện thủy làm ma nơ rời tàu

    15

     

    Phương tiện thủy hành trình từ phao “0” về bến đỗ ca nô Cửa Ông

    (*)

    4

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu và trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ phao “0” về Cảng Cẩm Phả

    390

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất công việc, bàn giao với thuyền trưởng và rời tàu

    20

    5

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu từ cảng Cẩm Phả về nhà riêng và trụ sở Công ty

    120

     

    (Nếu tàu rời cầu thì ngược lại)

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T87. Mức hao phí thời gian tuyến từ phao “0” đến Khu neo Hòn Ót (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch từ Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty và nhà riêng đến bến canô (Cửa Ông)

    120

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    5

     

    Phương tiện thủy manơ rời bến đỗ

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ bến ca nô Cửa Ông ra phao “0”

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Phương tiện thủy hành trình theo tàu

     

     

    Phương tiện thủy nổ máy chờ Hoa tiêu lên tàu

    10

     

    Phương tiện thủy làm ma nơ rời tàu

    15

     

    Phương tiện thủy hành trình từ phao “0” về vùng neo Hòn Ót

    (*)

    4

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu và trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ phao “0” về vùng neo Hòn Ót

    390

     

    Hoa tiêu điều động tàu thả neo (Buộc phao)

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục bàn giao với thuyền trưởng

    20

    5

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện thủy ma nơ cập tàu cần dẫn

    15

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    10

     

    Phương tiện thủy ma nơ rời tàu

    15

     

    Phương tiện thủy đưa hoa tiêu từ vùng neo Hòn Ót vào bến đỗ

    (*)

     

    Phương tiện thủy cập bến đỗ

    15

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu từ bến ca nô Cửa Ông về nhà riêng và trụ sở công ty

    120

     

    (Nếu tàu rời từ Hòn Ót - Fo thì ngược lại)

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T88. Mức hao phí thời gian tuyến từ phao 0 đến Cầu Xi măng (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch từ Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty và nhà riêng đến bến canô (Cửa Ông)

    120

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    5

     

    Phương tiện thủy manơ rời bến đỗ

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ bến ca nô Cửa Ông ra phao “0”

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Phương tiện thủy hành trình về cầu xi măng Cẩm Phả

     

     

    Phương tiện thủy nổ máy chờ Hoa tiêu lên tàu

    10

     

    Phương tiện thủy làm ma nơ rời tàu

    15

     

    Phương tiện thủy từ phao “0” về cầu xi măng Cẩm Phả

    (*)

    4

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu và trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ phao “0” về Cầu cảng xi măng

    390

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất công việc, bàn giao với thuyền trưởng rời tàu

    20

    5

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện thủy ma nơ cập cầu đón hoa tiêu

    15

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    10

     

    Phương tiện thủy ma nơ rời cầu

    15

     

    Phương tiện thủy đưa hoa tiêu từ cảng Xi măng về bến đỗ ca nô

    (*)

     

    Phương tiện thủy cập bến đỗ

    15

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu từ bến ca nô về nhà riêng và trụ sở Công ty

    120

     

    (Nếu tàu rời cầu thì ngược lại)

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T89. Mức hao phí thời gian tuyến từ vùng neo Hòn Nét đến Cảng Cẩm Phả (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch từ Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty và nhà riêng đến bến canô (Cửa Ông)

    120

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    5

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ bến đỗ ca nô Cửa Ông ra vùng neo Hòn Nét

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Phương tiện thủy hành trình về bến đỗ

     

     

    Phương tiện thủy nổ máy chờ Hoa tiêu lên tàu

    10

     

    Phương tiện thủy làm ma nơ rời tàu

    15

     

    Phương tiện thủy hành trình từ Vùng neo Hòn Nét về bến đỗ

    (*)

     

    Phương tiện thủy ma nơ cập bến đỗ

    15

    4

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu và trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ vùng neo Hòn Nét- về cầu cảng Cẩm Phả

    140

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất công việc, bàn giao với thuyền trưởng rời tàu

    20

    5

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu từ cảng Cẩm Phả về nhà riêng và trụ sở công ty

    120

     

    (Nếu tàu rời cầu - Hòn Nét thì ngược lại)

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T90. Mức hao phí thời gian tuyến từ Vùng neo Abei đến Cảng Cẩm Phả (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch từ Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty và nhà riêng đến bến canô (Cửa Ông)

    120

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    5

     

    Phương tiện thủy manơ rời bến đỗ

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ bến đỗ ca nô Cửa Ông ra vùng neo Abei

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Phương tiện thủy hành trình về bến đỗ

     

     

    Phương tiện thủy nổ máy chờ Hoa tiêu lên tàu

    10

     

    Phương tiện thủy làm ma nơ rời tàu

    15

     

    Phương tiện thủy từ Vùng neo Abei về bến đỗ

    (*)

     

    Phương tiện thủy làm ma nơ cập bến đỗ

    15

    4

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu và trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ vùng neo Abei - cập cầu cảng Cẩm Phả

    90

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất công việc, bàn giao với thuyền trưởng, rời tàu

    20

    5

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu từ cảng Cẩm Phả về nhà riêng và trụ sở công ty

    120

     

    (Nếu tàu rời cầu - Abei thì ngược lại)

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T91. Mức hao phí thời gian tuyến từ Vùng neo Hòn Ót đến Cầu Xi măng (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch từ Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty đến bến canô (Cửa Ông)

    120

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    5

     

    Phương tiện thủy manơ rời cầu

    10

     

    Phương tiện thủy đón Hoa tiêu từ bến ca nô Cửa Ông ra vùng neo Hòn Ót

    (*)

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Phương tiện thủy hành trình theo tàu về cầu xi măng Cẩm Phả

     

     

    Phương tiện thủy nổ máy chờ Hoa tiêu lên tàu

    10

     

    Phương tiện thủy làm ma nơ rời tàu

    15

     

    Phương tiện thủy từ Hòn Ót về cầu xi măng Cẩm Phả

    (*)

    4

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu và trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ vùng neo Hòn Ót - về cầu cảng Xi măng

    80

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất công việc, bàn giao với thuyền trưởng rời tàu

    20

    5

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện thủy manơ cập mạn tàu đón hoa tiêu

    15

     

    Hoa tiêu xuống phương tiện thủy

    10

     

    Phương tiện thủy ma nơ rời tàu

    15

     

    Phương tiện thủy đưa hoa tiêu từ Cảng Xi măng về bến ca nô Cửa Ông

    (*)

     

    Phương tiện thủy cập bến ca nô

    15

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu từ bến về nhà riêng và trụ sở công ty

    120

     

    (Nếu tàu rời cầu Xi măng - Hòn Ót thì ngược lại)

     

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T92. Mức hao phí thời gian tuyến Vũng Tàu – Cát Lái (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty đến Trạm hoa tiêu Vũng Tàu

    240

     

    Hoa tiêu di chuyển từ Trạm Hoa tiêu Vũng Tàu đến bến ca nô

    20

     

    Hoa tiêu từ bến lên phương tiện thủy

    5

     

    Phương tiện thủy làm manơ rời bến đỗ

    10

     

    Phương tiện thủy đưa Hoa tiêu từ bến đỗ đến tàu

    40

     

    Phương tiện thủy làm manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu cần dẫn trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Vũng Tàu vào cầu cảng Cát Lái

    480

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu cảng Cát Lái

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ cầu cảng Cát Lái về Tân cảng

    60

     

    Hoa tiêu làm báo cáo công tác dẫn tàu với chỉ huy điều hành

    15

     

    (Nếu tàu rời cầu từ Cát Lái ra Vũng Tàu thì ngược lại)

     

    Ghi chú: Do tuyến Vũng Tàu - Cát Lái và ngược lại lưu lượng phương tiện hoạt động trên tuyến đông, thường xuyên bị kẹt xe nên tốc độ bình quân đạt từ 20 đến 25 km/h, phương tiện đưa đón hoa tiêu của Công ty từ tuyến Vũng Tàu - Cát Lái mất khoảng 240 phút.

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T93. Mức hao phí thời gian tuyến Vũng Tàu – Cảng Cái Mép (và ngược lại)

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng nghiệp vụ hoa tiêu của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa Hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa Hoa tiêu từ Công ty đến Trạm hoa tiêu Vũng Tàu

    240

     

    Hoa tiêu di chuyển từ Trạm Hoa tiêu Vũng Tàu đến bến ca nô

    20

     

    Hoa tiêu lên phương tiện thủy

    5

     

    Phương tiện thủy manơ rời bến đỗ

    10

     

    Phương tiện thủy đưa hoa tiêu từ bến đỗ đến tàu

    40

     

    Phương tiện thủy manơ cập tàu cần dẫn

    15

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu cần dẫn trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu kéo neo

    30

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ Vũng Tàu vào cảng Cái Mép

    180

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu cảng Cái Mép

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón Hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu về trạm hoa tiêu Vũng Tàu

    60

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu từ trạm Hoa tiêu Vũng Tàu về Công ty tại Sài Gòn.

    240

     

    Hoa tiêu làm báo cáo công tác dẫn tàu với chỉ huy điều hành

    15

     

    (Nếu tàu rời cầu từ cảng Cái Mép đi Vũng Tàu thì ngược lại)

     

     (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T94. Mức hao phí thời gian tuyến Cảng Cái Mép - Cảng Cát Lái và ngược lại

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu từ Công ty đến Cảng Cái Mép tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

    180

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu cần dẫn trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu rời cảng Cái Mép

    60

     

    Hoa tiêu dẫn tàu từ cảng Cái Mép về cảng Cát Lái

    500

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu cảng Cát Lái

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu từ cầu cảng Cát Lái về Tân cảng

    60

     

    Hoa tiêu làm báo cáo công tác dẫn tàu với chỉ huy điều hành

    15

     

    (Nếu tàu rời cầu từ cảng Cát Lái - đến Cái Mép thì ngược lại)

     

     (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T95. Mức hao phí thời gian Dời tại cảng Cát Lái

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Hoa tiêu lên phương tiện bộ từ Công ty đến Cảng Cát Lái

    60

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu rời cầu (rời phao)

    60

     

    Hoa tiêu dẫn tàu di dời

    60

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu (hoặc thả neo buộc phao)

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện bộ (hoặc thủy) đưa hoa tiêu từ cầu, bến cảng về Công ty

    60

     

    Hoa tiêu làm báo cáo công tác dẫn tàu với chỉ huy điều hành

    15

    Ghi chú: Do tuyến Tân Cảng - Cát Lái và ngược lại lưu lượng phương tiện hoạt động trên tuyến đông, thường xuyên bị kẹt xe nên tốc độ bình quân đạt 15 km/h, phương tiện đưa đón hoa tiêu của Công ty từ tuyến Tân Cảng - Cát Lái mất khoảng 60 phút.

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng

    T96. Mức hao phí thời gian Dời tại Cảng Cái Mép

    Đơn vị tính: phút

    TT

    Các bước công việc

    Thời gian

    1

    Hoa tiêu nhận kế hoạch tại phòng nghiệp vụ Hoa tiêu của Công ty

    30

    2

    Phương tiện đưa hoa tiêu đến tàu được dẫn

     

     

    Hoa tiêu lên phương tiện bộ từ công ty đến cảng Cái Mép

    180

    3

    Hoa tiêu tác nghiệp dẫn tàu

     

     

    Hoa tiêu lên tàu cần dẫn, trao đổi với thuyền trưởng

    20

     

    Hoa tiêu điều động tàu rời cầu

    90

     

    Hoa tiêu dẫn tàu di dời

    60

     

    Hoa tiêu điều động tàu cập cầu

    60

     

    Hoa tiêu hoàn tất thủ tục, bàn giao với thuyền trưởng

    20

    4

    Phương tiện đón hoa tiêu về Trụ sở

     

     

    Phương tiện bộ đưa hoa tiêu từ cầu, bến cảng về Công ty

    180

     

    Hoa tiêu làm báo cáo công tác dẫn tàu với chỉ huy điều hành

    15

    (*) Hành trình phương tiện thủy đưa đón hoa tiêu và thời gian hoa tiêu dẫn tàu trên tuyến được xác định theo cự ly và tốc độ trung bình thực tế cho phép đối với từng tuyến luồng./.

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu69/2011/TT-BGTVT
                              Loại văn bảnThông tư
                              Cơ quanBộ Giao thông vận tải
                              Ngày ban hành30/12/2011
                              Người kýĐinh La Thăng
                              Ngày hiệu lực 13/02/2012
                              Tình trạng Hết hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                              • Thông tư 03-NV-1967 hướng dẫn thi hành Thông tư 13-NV-1965 về việc giải quyết một số vấn đề đối với công nhân, viên chức về hưu và thôi việc vì mất sức lao động do Bộ Nội vụ ban hành
                              • Thông tư liên tịch 13-TT/LB năm 1966 giải thích và hướng dẫn thi hành Điều lệ về kỷ luật lao động trong các xí nghiệp, cơ quan Nhà nước do Bộ Lao động- Bộ Nội vụ ban hành

                              Hủy bỏ

                                Bổ sung

                                  Đình chỉ 1 phần

                                    Quy định hết hiệu lực

                                      Bãi bỏ

                                        Sửa đổi

                                        • Thông tư 03-TC/TQD-1966 sửa đổi Thông tư 01-TC/TT-1965 và 25-TC/TQD-1965 về thuế sát sinh do Bộ Tài chính ban hành

                                        Đính chính

                                          Thay thế

                                          • Thông tư 20-NV-1965 bổ sung Thông tư 09-NV về việc quản lý nhà cửa trong sơ tán, phòng không ở thành phố, thị xã do Bộ Nội vụ ban hành

                                          Điều chỉnh

                                            Dẫn chiếu

                                              Văn bản gốc PDF

                                              Tải xuống văn bản gốc định dạng PDF chất lượng cao

                                              Tải văn bản gốc
                                              Định dạng PDF, kích thước ~2-5MB
                                              Văn bản Tiếng Việt

                                              Tải xuống văn bản đã dịch và chỉnh sửa bằng Tiếng Việt

                                              Tải văn bản Tiếng Việt
                                              Định dạng DOCX, dễ chỉnh sửa
                                              Hướng dẫn

                                              Xem văn bản Hướng dẫn

                                              Khoản này được hướng dẫn bởi Khoản 3 Thông tư 03-NV-1967

                                              Xem văn bản Hướng dẫn

                                              Hướng dẫn

                                              Xem văn bản Hướng dẫn

                                              Khoản này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Thông tư 03-NV-1967

                                              Xem văn bản Hướng dẫn

                                              Hướng dẫn

                                              Xem văn bản Thay thế

                                              Nội dung này bị thay thế bởi Thông tư 20-NV-1965

                                              Xem văn bản Thay thế

                                              Hướng dẫn

                                              Xem văn bản Sửa đổi

                                              Nội dung này được sửa đổi bởi Mục 1 Thông tư 03-TC/TQD-1966

                                              Xem văn bản Sửa đổi

                                              Hướng dẫn

                                              Xem văn bản Hướng dẫn

                                              Điều này được hướng dẫn bởi Mục II và Khoản 2 Mục III Thông tư liên tịch 13-TT/LB năm 1966 (VB hết hiệu lực: 11/04/1999)

                                              Xem văn bản Hướng dẫn

                                              Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                              • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                 Tư vấn nhanh với Luật sư
                                              -
                                              CÙNG CHUYÊN MỤC
                                              • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                              • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                              • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                              • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                              • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                              • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                              • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                              • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                              • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                              • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                              • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                              • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                              BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                              • So sánh giữa di chúc miệng với di chúc bằng văn bản
                                              • Các trường hợp di chúc miệng vô hiệu hay gặp trên thực tế
                                              • Thủ tục tranh chấp thừa kế liên quan đến di chúc miệng
                                              • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                              • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                              • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                              • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                              • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                              • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                              • Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo lãnh xin cấp thẻ tạm trú
                                              • Thủ tục xin cấp thẻ tạm trú du học cho người nước ngoài
                                              • Kết hôn với người Việt Nam có được cấp thẻ tạm trú không?
                                              LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                              • Tư vấn pháp luật
                                              • Tư vấn luật tại TPHCM
                                              • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                              • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                              • Tư vấn pháp luật qua Email
                                              • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                              • Tư vấn luật qua Facebook
                                              • Tư vấn luật ly hôn
                                              • Tư vấn luật giao thông
                                              • Tư vấn luật hành chính
                                              • Tư vấn pháp luật hình sự
                                              • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                              • Tư vấn pháp luật thuế
                                              • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                              • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                              • Tư vấn pháp luật lao động
                                              • Tư vấn pháp luật dân sự
                                              • Tư vấn pháp luật đất đai
                                              • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                              • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                              • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                              • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                              • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                              • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                              • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                              LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                              • Tư vấn pháp luật
                                              • Tư vấn luật tại TPHCM
                                              • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                              • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                              • Tư vấn pháp luật qua Email
                                              • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                              • Tư vấn luật qua Facebook
                                              • Tư vấn luật ly hôn
                                              • Tư vấn luật giao thông
                                              • Tư vấn luật hành chính
                                              • Tư vấn pháp luật hình sự
                                              • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                              • Tư vấn pháp luật thuế
                                              • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                              • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                              • Tư vấn pháp luật lao động
                                              • Tư vấn pháp luật dân sự
                                              • Tư vấn pháp luật đất đai
                                              • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                              • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                              • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                              • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                              • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                              • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                              • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                              Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                              Tìm kiếm

                                              Duong Gia Logo

                                              • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                 Tư vấn nhanh với Luật sư

                                              VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                              Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                               Điện thoại: 1900.6568

                                               Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                              VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                              Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                               Điện thoại: 1900.6568

                                               Email: danang@luatduonggia.vn

                                              VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                              Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                               Điện thoại: 1900.6568

                                                Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                              Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                              Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                              • Chatzalo Chat Zalo
                                              • Chat Facebook Chat Facebook
                                              • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                              • location Đặt câu hỏi
                                              • gọi ngay
                                                1900.6568
                                              • Chat Zalo
                                              Chỉ đường
                                              Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                              Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                              Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                              Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                              • Gọi ngay
                                              • Chỉ đường

                                                • HÀ NỘI
                                                • ĐÀ NẴNG
                                                • TP.HCM
                                              • Đặt câu hỏi
                                              • Trang chủ