Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Thông tư 56/2008/TT-BTC hướng dẫn kê khai, nộp và quyết toán các khoản thu của nhà nước quy định tại Điều 18 quy chế quản lý tài chính của công ty mẹ – tập đoàn dầu khí Việt Nam kèm theo Nghị định 142/2007/NĐ-CP do Bộ Tài chính ban hành

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    503233
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu56/2008/TT-BTC
    Loại văn bảnThông tư
    Cơ quanBộ Tài chính
    Ngày ban hành23/06/2008
    Người kýĐỗ Hoàng Anh Tuấn
    Ngày hiệu lực 26/07/2008
    Tình trạng Còn hiệu lực

    BỘ TÀI CHÍNH
    -------

     

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    -----------

    Số: 56/2008/TT-BTC

    Hà Nội, ngày 23 tháng 6 năm 2008

     

    THÔNG TƯ

    HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN KÊ KHAI, NỘP VÀ QUYẾT TOÁN CÁC KHOẢN THU CỦA NHÀ NƯỚC QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 18 QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY MẸ - TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 142/2007/NĐ-CP NGÀY 5/9/2007 CỦA CHÍNH PHỦ

    Căn cứ Luật Dầu khí năm 1993 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí năm 2000;
    Căn cứ Luật Quản  lý thuế năm 2006;
    Căn cứ Nghị định số 142/2007/NĐ-CP ngày 5/9/2007 của Chính phủ Ban hành Quy chế quản lý tài chính của Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
    Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 1/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
    Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện việc kê khai, nộp và quyết toán các khoản thu của Nhà nước được quy định tại Điều 18 Quy chế quản lý tài chính của Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam ban hành kèm theo Nghị định số 142/2007/NĐ-CP ngày 5/9/2007 của Chính phủ như sau:

    Phần A.

    QUY ĐỊNH CHUNG

    I. PHẠM VI ÁP DỤNG

    Thông tư này hướng dẫn việc kê khai, nộp và quyết toán các khoản thu của Nhà nước  áp dụng đối với Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, các đơn vị khai thác hoặc nhà thầu Việt Nam được uỷ quyền thực hiện kê khai, nộp vào Ngân sách Nhà nước quy định tại Điều 18 Quy chế quản lý tài chính của Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam ban hành kèm theo Nghị định số 142/2007/NĐ-CP ngày 5/9/2007 của Chính phủ (dưới đây gọi tắt là Quy chế quản lý tài chính).

    II. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ

    1. “Công ty mẹ, các đơn vị khai thác hoặc nhà thầu Việt Nam được Công ty mẹ uỷ quyền kê khai, nộp thuế” dưới đây gọi tắt là “người nộp thuế”.

    2. “Tiền lãi dầu nước chủ nhà được chia từ Xí nghiệp liên doanh Dầu khí Vietsovpetro” là phần lợi nhuận sau khi nộp các loại thuế của phía Việt Nam được chia từ Xí nghiệp liên doanh Dầu khí Vietsovpetro.

    3. “Tiền lãi dầu khí nước chủ nhà được chia từ các Hợp đồng phân chia sản phẩm” là phần lợi nhuận sau khi nộp các loại thuế được chia cho nước chủ nhà từ các hợp đồng dầu khí.

    Phần B.

    KÊ KHAI, NỘP VÀ QUYẾT TOÁN CÁC KHOẢN THU CỦA NHÀ NƯỚC

    Việc kê khai, nộp và quyết toán các khoản thu của Nhà nước quy định tại Khoản 1,3,4 Điều 18 Quy chế quản lý tài chính của Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam được thực hiện như sau:

    I. ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN THUẾ VÀ THU NGÂN SÁCH PHẢI NỘP QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 1 ĐIỀU 18 QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH:

    Tập đoàn dầu khí Việt Nam thực hiện và chỉ đạo các công ty con, công ty  liên kết thực hiện kê khai, nộp thuế và quyết toán các loại thuế: thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và các khoản thu khác theo quy định của Pháp luật về thuế, Luật Quản lý thuế, Luật Dầu khí và các văn bản hướng dẫn thi hành.

    II. ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN THU NGÂN SÁCH QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 18 QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH:

    1. Người nộp thuế thực hiện kê khai, nộp trực tiếp vào ngân sách khi phát sinh thực tế các khoản thu sau đây:

    a) 50% tiền lãi dầu nước chủ nhà được chia từ Xí nghiệp liên doanh Dầu khí Vietsovpetro;

    b) 50% tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ các Hợp đồng phân chia sản phẩm sau khi đã trừ 1,5% chi phí quản lý, giám sát các hợp đồng dầu khí của Công ty mẹ, cụ thể như sau:

    Người nộp thuế sau khi xác định tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ các Hợp đồng phân chia sản phẩm, thực hiện:

    - Trích 1,5% tính trên tổng số tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ các Hợp đồng phân chia sản phẩm để Công ty mẹ bù đắp các chi phí quản lý, giám sát các hợp đồng dầu khí;

    - Phần lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia còn lại (sau khi trừ 1,5%), thực hiện kê khai, nộp 50% vào ngân sách nhà nước.

    Ví dụ: năm 2007, tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia sau khi nộp các loại thuế phát sinh tại Lô 15.2- mỏ Rạng Đông là 150 triệu USD - việc phân phối, kê khai, nộp số tiền này thực hiện như sau:

    + Phần chi phí giám sát quản lý hợp đồng  để lại cho Công ty mẹ (PVN) là: 150 triệu USD x 1,5% =  2,25 triệu USD

    + Phần nộp trực tiếp vào Ngân sách nhà nước:

    [150 triệu USD –  (150 triệu USD x 1,5%)] x 50% = 73,875 triệu USD.

    + Phần nộp tập trung về Công ty mẹ để phản ánh thu, chi qua Ngân sách nhà nước: 73,875 triệu USD.

    c) Toàn bộ tiền thu về các loại hoa hồng dầu, khí (hoa hồng chữ ký, hoa hồng phát hiện, hoa hồng sản xuất ...);

    d) 30% tiền thu về đọc và sử dụng tài liệu dầu, khí.

    2. Người nộp thuế kê khai, nộp các khoản thu quy định tại khoản 1, mục II, phần B Thông tư này cho Cục Thuế quản lý, cụ thể:

    a) Đối với các khoản thu quy định tại điểm 1(a), điểm 1(b):

    - Đối với dầu thô, condensate xuất khẩu: kê khai, nộp các khoản thu tạm tính theo từng lần xuất bán của từng hợp đồng dầu khí.

    - Đối với khí thiên nhiên và dầu, khí tiêu thụ nội địa: kê khai, nộp các khoản thu tạm tính theo tháng.

    b) Đối với các khoản thu quy định tại điểm 1(c), điểm 1(d):

    Kê khai nộp khi được nhà thầu thanh toán theo các điều khoản của các Hợp đồng dầu khí đã ký.

    3. Hồ sơ khai thuế:

    a) Đối với các khoản thu quy định tại điểm 1(a), điểm 1(b):

    - Hồ sơ kê khai các khoản thu quy định tại điểm 1(a) là Tờ khai thuế và các khoản nộp ngân sách nhà nước (dành cho Xí nghiệp liên doanh Dầu khí Vietsovpetro) theo mẫu số 01A/TNS ban hành kèm theo Thông tư này.

    - Hồ sơ kê khai các khoản thu quy định tại điểm 1(b) là Tờ khai thuế và các khoản nộp ngân sách nhà nước (dành cho các hợp đồng phân chia sản phẩm) theo mẫu số 01B/TNS ban hành kèm theo Thông tư này.

    Trường hợp trong cùng một lần xuất bán bao gồm cả dầu và khí thì kê khai, nộp riêng cho từng loại dầu và khí.

    b) Đối với các khoản thu quy định tại điểm 1(c), điểm 1(d):

    Hồ sơ kê khai các khoản thu quy định tại điểm 1(c), điểm 1(d) là Tờ khai các khoản nộp ngân sách nhà nước theo mẫu số 01C/TNS ban hành kèm theo Thông tư này.

    4. Thời hạn kê khai, nộp các khoản thu:

    a) Đối với các khoản thu quy định tại điểm 1(a), điểm 1(b):

    - Trường  hợp kê khai tạm tính theo từng lần xuất bán, theo từng hợp đồng: thời hạn kê khai, nộp chậm nhất là ngày thứ 35 kể từ ngày hoàn thành thủ tục xuất khẩu dầu thô. Trường hợp ngày thứ 35 là ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ, ngày Tết (gọi chung là ngày nghỉ) thì thời hạn nộp hồ sơ khai, nộp các khoản thu là ngày làm việc tiếp theo của ngày nghỉ đó.

    - Trường hợp kê khai tạm tính theo tháng: thời hạn kê khai, nộp chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo. Trường hợp ngày thứ 20 là ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ, ngày Tết (gọi chung là ngày nghỉ) thì thời hạn nộp hồ sơ khai, nộp các khoản thu là ngày làm việc tiếp theo của ngày nghỉ đó.

    b) Đối với các khoản thu quy định tại điểm 1(c), điểm 1(d):

    Thời hạn kê khai, nộp: trong vòng 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày Công ty mẹ nhận được tiền do nhà thầu thanh toán theo các điều khoản của hợp đồng dầu khí đã ký.

    III. ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN THU NGÂN SÁCH QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 4 ĐIỀU 18 QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH:

    1. Người nộp thuế nộp tập trung về Công ty mẹ các khoản sau đây:

    a) 50% còn lại tiền lãi dầu nước chủ nhà được chia từ Xí nghiệp liên doanh Dầu khí Vietsovpetro;

    b) 50% còn lại tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà sau khi đã nộp Ngân sách nhà nước của các Hợp đồng phân chia sản phẩm;

    Ví dụ: Phần nộp tập trung về Công ty mẹ để phản ánh thu, chi qua Ngân sách nhà nước theo ví dụ nêu trên là: 73,875 triệu USD.

    c) 70% tiền thu về đọc và sử dụng tài liệu dầu khí.

    2. Thời hạn nộp các khoản thu về công ty mẹ:

    Cùng với thời điểm kê khai, nộp các khoản thu quy định tại điểm 1(a), điểm 1(b), điểm 1(c) vào ngân sách nhà nước theo tỷ lệ phần trăm (%) quy định và hướng dẫn tại Mục II nêu trên, người nộp thuế thực hiện nộp phần còn lại tập trung về Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam. Số thu này được phản ánh ghi thu, ghi chi qua Ngân sách nhà nước.

    3. Mục đích sử dụng:

    Các khoản tiền nộp về công ty mẹ trên đây, Nhà nước để lại cho Công ty mẹ sử dụng để đầu tư, phát triển cho các dự án dầu khí trọng điểm đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và bổ sung một phần vào Quỹ tìm kiếm, thăm dò dầu khí theo quy định tại Điều 19 Quy chế quản lý tài chính.

    Các dự án dầu khí trọng điểm được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước để lại  phải thực hiện theo đúng quy định tại Quy chế quản lý tài chính của Công ty mẹ - Tập đoàn dầu khí Việt Nam, quy định của pháp luật về quản lý vốn đầu tư, xây dựng cũng như các quy định pháp luật khác có liên quan.

    4. Trình tự và thủ tục ghi thu, ghi chi qua Ngân sách nhà nước:

    a) Lập dự toán thu, chi:

    Hàng năm, Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam căn cứ vào kế hoạch, khả năng khai thác, tiêu thụ dầu và khí, dự kiến số thu được để lại đầu tư theo chế độ quy định và nhu cầu vốn đầu tư cho các công trình dầu khí trọng điểm đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. Lập báo cáo dự toán thu các khoản tiền được để lại và số chi từ nguồn này, báo cáo các cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

    b) Tổng hợp số thu đề nghị ghi thu, ghi chi:

    Định kỳ hàng quý, người nộp thuế lập bảng tổng hợp số thuế và các khoản thu đã nộp ngân sách nhà nước gửi Cục Thuế quản lý đề nghị Cục Thuế quản lý xác nhận số tiền đã nộp vào Ngân sách, cụ thể như sau:

    - Đối với Xí nghiệp liên doanh Dầu khí Vietsovpetro: báo cáo số thuế và các khoản đã nộp ngân sách nhà nước hàng quý theo mẫu số 02A/TNS ban hành kèm theo Thông tư này;

    - Đối với các hợp đồng phân chia sản phẩm: báo cáo số thuế và các khoản đã nộp ngân sách nhà nước hàng quý theo mẫu số 02B/TNS ban hành kèm theo Thông tư này.

    Sau khi có xác nhận của Cục Thuế (bản xác nhận số liệu của Cục Thuế quản lý theo mẫu số 04/TNS ban hành kèm theo Thông tư này) người nộp thuế gửi bản báo cáo số nộp kèm theo bản xác nhận của cơ quan thuế về Công ty mẹ - Tập đoàn dầu khí Việt Nam và Tổng cục Thuế (Bộ Tài chính) để báo cáo (kèm theo các tờ khai chi tiết dầu, khí lãi theo từng lô xuất bán hoặc theo tháng).

    Căn cứ vào báo cáo của người nộp thuế về các khoản thu đã nộp ngân sách nhà nước theo quy định tại khoản 3 Điều 18 và số tiền các khoản thu đã chuyển về Công ty mẹ theo quy định tại khoản 4 Điều 18 Quy chế quản lý tài chính, Công ty mẹ tổng hợp, lập hồ sơ đề nghị ghi thu, ghi chi gửi về Bộ Tài chính.

    Hồ sơ đề nghị ghi thu, ghi chi hàng quý của Công ty mẹ bao gồm:

    + Văn bản đề nghị ghi thu, ghi chi gửi Bộ Tài chính (Tổng cục Thuế);

    + Báo cáo tổng hợp đề nghị ghi thu, ghi chi ngân sách nhà nước đối với tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà và các khoản thu khác theo mẫu số 02C/TNS ban hành kèm theo Thông tư này;

    + Bảng xác nhận số liệu của các Cục Thuế quản lý theo mẫu số 04/TNS ban hành kèm theo Thông tư này;

    + Các tài liệu có liên quan khác.

    IV. QUYẾT TOÁN CÁC KHOẢN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3, KHOẢN 4, ĐIỀU 18 QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐƯỢC THỰC HIỆN NHƯ SAU:

    1. Trình tự quyết toán các khoản thu:

    Hàng năm, người nộp thuế phải lập và gửi quyết toán các khoản thu Ngân sách nêu trên cho Cục Thuế quản lý và Công ty mẹ theo từng hợp đồng dầu khí.

    Công ty mẹ có trách nhiệm lập báo cáo quyết toán thuế và các khoản thu được để lại đầu tư gửi Bộ Tài chính (kèm theo quyết toán các khoản thu của người nộp thuế đã được Cục Thuế quản lý xác nhận) và nộp số tiền còn thiếu theo báo cáo quyết toán vào ngân sách nhà nước.

    Khi các công trình dầu khí trọng điểm đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoàn thành, Công ty mẹ thực hiện quyết toán giá trị công trình hoàn thành theo đúng quy định của pháp luật.

    2. Hồ sơ quyết toán các khoản thu:

    a) Đối với người nộp thuế:

    - Xí nghiệp liên doanh Dầu khí Vietsovpetro: hồ sơ kê khai quyết toán là Báo cáo tổng hợp số thuế và các khoản nộp ngân sách nhà nước theo mẫu số 03A/TNS ban hành kèm theo Thông tư này;

    - Các hợp đồng phân chia sản phẩm: hồ sơ kê khai quyết toán là Báo cáo tổng hợp số thuế và các khoản nộp ngân sách nhà nước theo mẫu số 03B/TNS ban hành kèm theo Thông tư này.

    Trường hợp trong năm phát sinh số thu của cả dầu và khí trong cùng một Hợp đồng phân chia sản phẩm thì kê khai quyết toán, nộp riêng cho dầu và khí.

    b) Đối với công ty mẹ:

    Hồ sơ quyết toán các khoản thu là Báo cáo tổng hợp các khoản thu tiền lãi dầu khí nước chủ nhà và các khoản thu khác theo mẫu số 03C/TNS ban hành kèm theo Thông tư này.

    3. Thời hạn kê khai, nộp quyết toán các khoản thu là trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm dương lịch.

    4. Đồng tiền nộp các khoản thu vào ngân sách nhà nước: là đồng tiền nộp thuế theo quy định của các Luật Thuế, Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.

    Phần C.

    TỔ CHỨC THỰC HIỆN

    I. CÔNG TY MẸ - TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM:

    1. Thực hiện, chỉ đạo các công ty con thực hiện kê khai, nộp, quyết toán, báo cáo các khoản thu theo đúng quy định của Pháp luật thuế, Luật quản lý thuế và hướng dẫn tại Thông tư này.

    2. Hướng dẫn cụ thể việc nộp các khoản thu tập trung về Công ty mẹ nêu tại điểm 3 mục I Thông tư này và trích, chuyển số tiền 1,5% tính trên tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ các Hợp đồng phân chia sản phẩm để chi cho việc quản lý, giám sát các hợp đồng dầu khí. Công ty mẹ có trách nhiệm quản lý, sử dụng và quyết toán khoản chi phí quản lý giám sát này theo đúng Quy chế quản lý tài chính và chế độ thu chi  tài chính hiện hành.

    II. CÁC ĐƠN VỊ THUỘC BỘ TÀI CHÍNH:

    1. Trách nhiệm của Tổng cục Thuế:

    a) Chỉ đạo các Cục Thuế quản lý thực hiện:

    - Hướng dẫn Công ty mẹ và các công ty con của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam thực hiện kê khai, nộp các khoản thu nhà nước theo hướng dẫn tại Thông tư này và hướng dẫn ghi thu ngân sách nhà nước các khoản thu theo đúng Mục lục Ngân sách.

    - Định kỳ hàng quý, trong vòng 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của người nộp thuế, Cục Thuế thực hiện kiểm tra, xác nhận số đã nộp ngân sách nhà nước của các khoản thu ngân sách theo mẫu số 04/TNS ban hành kèm theo Thông tư này gửi cho Người nộp thuế đồng gửi cho Tổng cục Thuế.

    - Tổ chức thực hiện kiểm tra, thanh tra việc kê khai, nộp, quyết toán các khoản thu vào ngân sách nhà nước đảm bảo thực hiện đúng quy định của Pháp luật.

    - Trường hợp Công ty mẹ và các công ty con, công ty liên kết chưa thực hiện nộp đủ các khoản thu theo quy định, Cục Thuế phải thông báo, đôn đốc kịp thời và xử lý theo quy định của Pháp luật.

    b) Định kỳ hàng quý, trong vòng 03 ( ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị ghi thu, ghi chi của Công ty mẹ, Tổng cục Thuế tổng hợp và gửi Bộ Tài chính (Vụ NSNN, Vụ Đầu tư, Cục TCDN) đề nghị ghi thu, ghi chi qua Ngân sách nhà nước các khoản thu của Công ty mẹ được để lại đầu tư theo quy định.

    2. Trách nhiệm của Vụ Đầu tư:

    Hàng năm, căn cứ vào kế hoạch, khả năng khai thác, tiêu thụ dầu và khí, dự kiến số thu nhà nước để lại đầu tư theo chế độ quy định và nhu cầu vốn đầu tư cho các công trình dầu khí trọng điểm đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt do Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam báo cáo, Vụ Đầu tư có trách nhiệm, kiểm tra, báo cáo danh mục các dự án đầu tư trọng điểm đề nghị các cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

    Định kỳ hàng quý, trong vòng 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được xác nhận của Tổng cục Thuế về số tiền nộp Ngân sách và đề nghị ghi thu, ghi chi qua ngân sách nhà nước về tiền Lãi dầu khí nước chủ nhà và các khoản thu Ngân sách nhà nước, Vụ Đầu tư có trách nhiệm kiểm tra, lập thông tri duyệt y dự toán chuyển Vụ Ngân sách Nhà nước làm thủ tục ghi thu, ghi chi.

    Hướng dẫn, tổ chức thẩm tra, thẩm định trình Bộ phê duyệt quyết toán vốn đầu tư các dự án Đầu tư trọng điểm đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt của Tập đoàn dầu khí Việt Nam.

    3. Trách nhiệm của Vụ Ngân sách nhà nước:

    Lập dự toán thu, chi Ngân sách Nhà nước các khoản thu về tiền lãi dầu khí nước chủ nhà các Hợp đồng dầu khí của Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam theo đúng quy định và tình hình thực tế.

    Định kỳ hàng quý, trong vòng 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị ghi thu, ghi chi vào ngân sách nhà nước do Vụ Đầu tư chuyển tới, Vụ Ngân sách Nhà nước có trách nhiệm kiểm tra, thực hiện ghi thu, ghi chi qua Ngân sách nhà nước số tiền ghi thu phản ánh theo từng khoản, hạng mục thu, số ghi chi phản ánh tổng số chi đầu tư cho công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.

    4. Trách nhiệm của Cục Tài chính doanh nghiệp

    Hướng dẫn, kiểm tra Công ty mẹ và các công ty con trong việc thực hiện các quy định của Pháp luật về  tài chính doanh nghiệp, quản lý phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp và việc trích lập, sử dụng các quỹ theo chế độ.

    III. HIỆU LỰC THI HÀNH:

    Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng đối với các khoản thu Ngân sách nhà nước phát sinh từ năm tài chính 2007.

    Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ảnh về về Bộ Tài chính để kịp thời giải quyết hoặc sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

     

     

    Nơi nhận:
    - VP Trung ương Đảng; VP Quốc hội; VP Chủ tịch nước;
    - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Toà án nhân dân tối cao;
    - Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - Kiểm toán Nhà nước;
    - Cơ quan TW của các đoàn thể;
    - Công báo;
    - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
    - Website Chính phủ;
    - UBND, Sở Tài chính, Cục thuế, Kho bạc các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Các đơn vị thuộc Bộ;
    - Website Bộ Tài chính;
    - Lưu VT, TCT (VT, KK).

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Đỗ Hoàng Anh Tuấn

     

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    --------

    Mẫu số: 01A/TNS

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2008/TT-BTC ngày 23/6/2008 của BTC)

     

    TỜ KHAI THUẾ VÀ CÁC KHOẢN NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

    (Xí nghiệp Liên doanh Dầu khí Vietsovpetro)

    Lô............... năm 20......

    Người nộp thuế :.....................................................................................

    Mã số thuế: .............................................................................................

    Địa chỉ:  ...................................................................................................

    Hợp đồng dầu khí lô:………………………………………..........................

    Giấy phép đầu tư số ………….ngày: ........................Do Bộ KH&ĐT cấp

    Điện thoại: ............................  Fax: .................. Email: ...........................

    Tài khoản tiền gửi số:………………….mở tại NH:……………………..….

                                                                                                             Đơn vị tính: USD

    STT

    Chỉ tiêu

     

    1

    Sản lượng dầu khí xuất bán

     

    2

    Giá bán

     

    3

    Doanh thu thực hiện

     

    4

    Thuế Tài nguyên

     

    5

    Thuế Xuất nhập khẩu và các loại thuế khác ( nếu có)

     

    6

    Chi phí để lại VSP

     

    7

    Lợi nhuận trước thuế

     

    8

    Tỷ lệ thuế TNDN tạm nộp

     

    9

    Thuế TNDN tạm nộp

     

    11

    Lợi nhuận sau thuế

     

    12

    Lợi nhuận sau thuế của phía Việt Nam  được chia

     

     

    Trong đó:

     

    13

    Nộp trực tiếp vào NSNN 50%

     

    14

    Nộp tập trung về công ty mẹ (Tập đoàn DKVN ) 50% 

     

    15

    Các khoản thu khác

     

     

    Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật nước CHXHCN Việt Nam về số liệu đã khai ./.

     

    ..........................., ngày......... tháng........... năm..........

    NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

    ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

    Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)

     

    Ghi chú: Số thuế TNDN dự kiến được miễn, giảm, người nộp thuế tự xác định theo các điều kiện ưu đãi được hưởng.

     

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    --------

    Mẫu số: 01B/TNS

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2008/TT-BTC ngày 23/6/2008 của BTC)

     

    TỜ KHAI THUẾ VÀ CÁC KHOẢN NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

    (Các Hợp đồng phân chia sản phẩm )

    Lô............... năm 20......

    Người nộp thuế :.....................................................................................

    Mã số thuế: .............................................................................................

    Địa chỉ:  ...................................................................................................

    Hợp đồng dầu khí lô:………………………………………..........................

    Giấy phép đầu tư số ………….ngày: ........................Do Bộ KH&ĐT cấp

    Điện thoại: ............................  Fax: .................. Email: ...........................

    Tài khoản tiền gửi số:………………….mở tại NH:…………………………

                                                                                                          Đơn vị tính: USD

    STT

    Chỉ tiêu

     

    1

    Sản lượng dầu khí xuất bán

     

    2

    Giá bán

     

    3

    Doanh thu thực hiện

     

    4

    Dầu thu hồi chi phí

     

    5

    Dầu lãi trước thuế

     

     

    Trong đó: - Lãi nước chủ nhà

     

     

                    - Lãi nhà thầu

     

    6

    Thuế Tài nguyên tạm nộp

     

    7

    Thuế Xuất nhập khẩu và các loại thuế khác ( nếu có)

     

    8

    Tỷ lệ thuế TNDN tạm nộp

     

    9

    Thuế TNDN tạm nộp

     

    10

    Thuế TNDN dự kiến miễn, giảm

     

    11

    Thuế TNDN tạm nộp lần này

     

    12

    Dầu lãi sau thuế của nước chủ nhà (100%)

     

    13

    Dầu lãi sau thuế của nước chủ nhà để Công ty mẹ bù đắp CP Quản lý, giám sát các HĐ dầu khí (1,5%) (13=12*1,5%)

     

    14

    Dầu lãi sau thuế của nước chủ nhà (phần còn lại)

    (14=12-13)

     

    15

    Nộp trực tiếp vào NSNN 49,25% 

     

    16

    Nộp tập trung về công ty mẹ (Tập đoàn DKVN ) 49,25%

     

    17

    Các khoản thu khác (Khoản thu về hoa hồng dầu khí các loại, thu về đọc và sử dụng tài liệu dầu khí)

     

     

    Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật nước CHXHCN Việt Nam về số liệu đã khai ./.

     

    ..........................., ngày......... tháng........... năm..........

    NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

    ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

    Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)

     

    Ghi chú: Số thuế TNDN dự kiến được miễn, giảm, người nộp thuế tự xác định theo các điều kiện ưu đãi được hưởng. Nếu trong cùng một lô xuất khẩu hoặc trong kỳ xuất bán cả dầu, khí, condensate thì kê khai riêng số liệu của các chỉ tiêu. Chỉ tiêu “Lô” đối với khí ghi theo tháng.

     

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    --------

    Mẫu số: 01C/TNS

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2008/TT-BTC ngày 23/6/2008 của BTC)

     

    TỜ KHAI CÁC KHOẢN NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

    Lô............... năm 20......

    Người nộp thuế :.....................................................................................

    Mã số thuế: .............................................................................................

    Địa chỉ:  ....................................................................................................

    Hợp đồng dầu khí lô:………………………………………...........................

    Giấy phép đầu tư số ………….ngày: ........................Do Bộ KH&ĐT cấp

    Điện thoại: ............................  Fax: .................. Email: ...........................

    Tài khoản tiền gửi số:………………….mở tại NH:…………………..…….

                                                                                                             Đơn vị tính: USD

    STT

    Chỉ tiêu

     

     

     

     

    1

    Khoản thu về hoa hồng dầu khí các loại.

     

    2

    Khoản thu về đọc và sử dụng tài liệu dầu khí (30%)

     

     

     

     

     

    Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật nước CHXHCN Việt Nam về số liệu đã khai ./.

     

    ..........................., ngày......... tháng........... năm..........

    NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

    ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

    Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)

     

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    --------

    Mẫu số: 02A/TNS

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2008/TT-BTC ngày 23/6/2008 của BTC)

     

    BÁO CÁO

    SỐ THUẾ VÀ CÁC KHOẢN ĐÃ NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

    (Xí nghiệp Liên doanh Dầu khí Vietsovpetro)

    Quý......Năm 200...

    Từ lô...............đến lô......

    Người nộp thuế :.....................................................................................

    Mã số thuế: .............................................................................................

    Địa chỉ:  ...................................................................................................

    Hợp đồng dầu khí lô:……………………………………………...................

    Giấy phép đầu tư số ………….ngày: ........................Do Bộ KH&ĐT cấp

    Điện thoại: ............................  Fax: .................. Email: ...........................

    Tài khoản tiền gửi số:………………….mở tại NH:…………………..…….

                                                                                                    Đơn vị tính: USD

    STT

    Các khoản nộp Ngân sách

    Số phải nộp quý trước chuyển sang

    Phát sinh trong quý

    Số đã nộp trong quý

    Số còn phải nộp

    1

    Sản lượng dầu khí xuất bán trong quý

     

     

     

     

    2

    Giá bán

     

     

     

     

    3

    Doanh thu thực hiện

     

     

     

     

    4

    Thuế Tài nguyên

     

     

     

     

    5

    Thuế Xuất nhập khẩu và các loại thuế khác (nếu có)

     

     

     

     

    6

    Chi phí để lại VSP

     

     

     

     

    7

    Lợi nhuận trước thuế

     

     

     

     

    8

    Tỷ lệ thuế TNDN tạm nộp

     

     

     

     

    9

    Thuế TNDN tạm nộp

     

     

     

     

    10

    Lợi nhuận sau thuế

     

     

     

     

    11

    Lợi nhuận khác sau thuế (nếu có)

     

     

     

     

    12

    Tổng lợi nhuận sau thuế

     

     

     

     

    13

    Lợi nhuận sau thuế của phía Việt Nam  được chia

     

     

     

     

     

    Trong đó:

     

     

     

     

    14

    Nộp trực tiếp vào NSNN 50%

     

     

     

     

    15

    Nộp tập trung về công ty mẹ (Tập đoàn DKVN ) 50% 

     

     

     

     

    16

    Các khoản thu khác

     

     

     

     

     

    Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật nước CHXHCN Việt Nam về số liệu đã khai ./.

     

    ..........................., ngày......... tháng........... năm..........

    NỘP THUẾ hoặc

    ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

    Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)

     

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    --------

    Mẫu số: 02B/TNS

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2008/TT-BTC ngày 23/6/2008 của BTC)

     

    BÁO CÁO

    SỐ THUẾ VÀ CÁC KHOẢN ĐÃ NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

    (Các Hợp đồng phân chia sản phẩm )

    Quý......Năm 200...

    Từ lô...............đến lô......

    Người nộp thuế :.....................................................................................

    Mã số thuế: .............................................................................................

    Địa chỉ:  ...................................................................................................

    Hợp đồng dầu khí lô:……………………………………………...................

    Giấy phép đầu tư số ………….ngày: ........................Do Bộ KH&ĐT cấp

    Điện thoại: ............................  Fax: .................. Email: ...........................

    Tài khoản tiền gửi số:………………….mở tại NH:………………………….

                                                                                                     Đơn vị tính: USD

    STT

    Các khoản nộp Ngân sách

    Số phải nộp quý trước chuyển sang

    Phát sinh trong quý

    Số đã nộp trong quý

    Số còn phải nộp

    1

    Sản lượng dầu khí xuất bán trong quý

     

     

     

     

     

     - Dầu

     

     

     

     

     

     - Khí

     

     

     

     

     

     - Condensate

     

     

     

     

    2

    Giá bán bình quân

     

     

     

     

     

     - Dầu

     

     

     

     

     

     - Khí

     

     

     

     

     

     - Condensate

     

     

     

     

    3

    Doanh thu thực hiện

     

     

     

     

     

     - Dầu

     

     

     

     

     

     - Khí

     

     

     

     

     

     - Condensate

     

     

     

     

    4

    Thuế Tài nguyên

     

     

     

     

     

    ...

     

     

     

     

    5

    Thuế Xuất nhập khẩu

     

     

     

     

     

    ...

     

     

     

     

    6

    Thuế khác ( nếu có)

     

     

     

     

     

    ...

     

     

     

     

    9

    Thuế TNDN tạm nộp

     

     

     

     

    10

    Thuế TNDN dự kiến miễn, giảm

     

     

     

     

    11

    Thuế TNDN tạm nộp lần này

     

     

     

     

    12

    Dầu lãi sau thuế của nước chủ nhà

     

     

     

     

    13

    Dầu lãi sau thuế của nước chủ nhà để Công ty mẹ bù đắp CP Quản lý, giám sát các HĐ dầu khí (1,5%)

     

     

     

     

    14

    Dầu lãi sau thuế của nước chủ nhà (phần còn lại)

     

     

     

     

     

    Trong đó:

     

     

     

     

    15

    Nộp trực tiếp vào NSNN 49,25% 

     

     

     

     

    16

    Nộp tập trung về công ty mẹ (Tập đoàn DKVN ) 49,25%

     

     

     

     

    17

    Các khoản thu khác (Khoản thu về hoa hồng dầu khí các loại, thu về đọc và sử dụng tài liệu dầu khí)

     

     

     

     

     

    Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật nước CHXHCN Việt Nam về số liệu đã khai ./.

     

    ..........................., ngày......... tháng........... năm..........

    NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

    ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

    Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)

     

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    --------

    Mẫu số: 03A/TNS

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2008/TT-BTC ngày 23/6/2008 của BTC)

     

    BÁO CÁO TỔNG HỢP

    SỐ THUẾ VÀ CÁC KHOẢN NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

    (Xí nghiệp Liên doanh Dầu khí Vietsovpetro)

    Năm 200...

    Từ lô...............đến lô......

    Người nộp thuế :.......................................................................................

    Mã số thuế: ..............................................................................................

    Địa chỉ:  ....................................................................................................

    Hợp đồng dầu khí lô:………………………………………...........................

    Giấy phép đầu tư số ………….ngày: ........................Do Bộ KH&ĐT cấp

    Điện thoại: ............................  Fax: .................. Email: ...........................

    Tài khoản tiền gửi số:………………….mở tại NH:………………..……….

                                                                                                Đơn vị tính: USD

    STT

    Các khoản nộp Ngân sách

    Năm trước chuyển sang

    Phát sinh năm nay

    Số đã nộp năm nay

    Số còn phải nộp

    1

    Sản lượng dầu khí xuất bán trong năm

     

     

     

     

    2

    Giá bán

     

     

     

     

    3

    Doanh thu thực hiện

     

     

     

     

    4

    Thuế Tài nguyên

     

     

     

     

    5

    Thuế Xuất nhập khẩu và các loại thuế khác ( nếu có)

     

     

     

     

    6

    Chi phí để lại VSP

     

     

     

     

    7

    Lợi nhuận trước thuế

     

     

     

     

    8

    Tỷ lệ thuế TNDN tạm nộp

     

     

     

     

    9

    Thuế TNDN tạm nộp

     

     

     

     

    12

    Lợi nhuận sau thuế

     

     

     

     

    13

    Lợi nhuận khác sau thuế (nếu có)

     

     

     

     

    14

    Tổng lợi nhuận sau thuế

     

     

     

     

    15

    Lợi nhuận sau thuế của phía Việt Nam  được chia (50%)

     

     

     

     

     

    Trong đó:

     

     

     

     

    16

    Nộp trực tiếp vào NSNN 50%

     

     

     

     

    17

    Nộp tập trung về công ty mẹ (Tập đoàn DKVN ) 50% 

     

     

     

     

    18

    Các khoản thu khác

     

     

     

     

     

    Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật nước CHXHCN Việt Nam về số liệu đã khai ./.

     

     

    ..........................., ngày......... tháng........... năm..........

    NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

    ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

    Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)

     

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    --------

    Mẫu số: 03B/TNS

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2008/TT-BTC ngày 23/6/2008 của BTC)

     

    BÁO CÁO TỔNG HỢP

    SỐ THUẾ VÀ CÁC KHOẢN NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

    (Các Hợp đồng phân chia sản phẩm )

    Năm 200...

    Từ lô...............đến lô......

    Người nộp thuế :.....................................................................................

    Mã số thuế: .............................................................................................

    Địa chỉ:  ...................................................................................................

    Hợp đồng dầu khí lô:……………………………………………...................

    Giấy phép đầu tư số ………….ngày: ........................Do Bộ KH&ĐT cấp

    Điện thoại: ............................  Fax: .................. Email: ...........................

    Tài khoản tiền gửi số:………………….mở tại NH:……………..………….

                                                                                                   Đơn vị tính: USD

    STT

    Các khoản nộp Ngân sách

    Năm trước chuyển sang

    Phát sinh năm nay

    Số đã nộp năm nay

    Số còn phải nộp

    1

    Sản lượng dầu khí xuất bán trong năm

     

     

     

     

    2

    Giá bán

     

     

     

     

    3

    Doanh thu thực hiện

     

     

     

     

    4

    Thuế Tài nguyên

     

     

     

     

    5

    Thuế Xuất nhập khẩu

     

     

     

     

    6

    Thuế khác ( nếu có)

     

     

     

     

    7

    Thuế TNDN tạm nộp

     

     

     

     

    8

    Thuế TNDN miễn, giảm

     

     

     

     

    9

    Thuế TNDN  nộp trong kỳ

     

     

     

     

    10

    Dầu lãi sau thuế của nước chủ nhà

     

     

     

     

    11

    Dầu lãi sau thuế của nước chủ nhà để Công ty mẹ bù đắp CP Quản lý, giám sát các HĐ dầu khí (1,5%)

     

     

     

     

    12

    Dầu lãi sau thuế của nước chủ nhà (phần còn lại)

     

     

     

     

    13

    Nộp trực tiếp vào NSNN 49,25% 

     

     

     

     

    14

    Nộp tập trung về công ty mẹ (Tập đoàn DKVN ) 49,25%

     

     

     

     

    15

    Các khoản thu khác (Thu về hoa hồng dầu khí các loại, thu về đọc và sử dụng TL dầu khí)

     

     

     

     

     

    Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật nước CHXHCN Việt Nam về số liệu đã khai ./.

     

    ..........................., ngày......... tháng........... năm..........

    NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

    ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

    Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)

     

    TỔNG CỤC THUẾ
    CỤC THUẾ…..

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do - Hạnh phúc
    --------

    Mẫu số: 04/TNS

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2008/TT-BTC ngày 23/6/2008 của BTC)

    Số:................../CT- .....
    V/v:Xác nhận thu, nộp Ngân sách


    ..................., ngày       tháng     năm200   

     

    Kính gửi:

    - Bộ Tài chính

    - Tổng cục Thuế

     

    Cục Thuế ........................................ xác nhận số tiền lãi dầu khí nước chủ nhà và các khoản thu đã nộp Ngân sách Nhà nước năm 200....như sau:

    - Người nộp thuế :...........................................................................................

    - Mã số thuế: ...................................................................................................

    - Địa chỉ:  .........................................................................................................

    - Hợp đồng dầu khí lô:…………………………………………….........................

    Đã nộp vào Ngân sách nhà nước các khoản như sau:

    STT

    Chứng từ nộp tiền vào NSNN

    Nội dung

    Số tiền

    Ghi chú

    Số

    Ngày

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Cộng

     

     

     

    Nơi nhận:

    - Như trên;

    - Đơn vị/ Người nộp thuế;

    - Lưu VT,....

    CỤC TRƯỞNG
    (Ký, đóng dấu ghi rõ họ và tên)


    TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    --------

    Mẫu số: 02C/TNS

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2008/TT-BTC ngày 23/6/2008 của BTC)

     

    BÁO CÁO TỔNG HỢP ĐỀ NGHỊ GHI THU GHI CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI TIỀN LÃI DẦU, KHÍ NƯỚC CHỦ NHÀ VÀ CÁC KHOẢN THU KHÁC

    Quý           năm 200...

                                                                                                                                                           Đơn vị tính: Đồng

    STT

    Hợp đồng dầu, khí, Lô

    Số phải nộp quý trước chuyển sang

    Số phát sinh phải nộp quý

    Số đã nộp trong quý

    Số còn phải nộp luỹ kế đến quý này

    Số đề nghị nghi thu ghi chi qua NSNN quý này

    ghi chú

     

    TỔNG SỐ PHÁT SINH TRONG KỲ

     

     

     

     

     

     

     

    Dầu

     

     

     

     

     

     

     

    Khí

     

     

     

     

     

     

     

    Condensate

     

     

     

     

     

     

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

    1

    XNLD DK Vietsovpetro (Từ lô.....đến lô)

     

     

     

     

     

     

     

    Dầu

     

     

     

     

     

     

     

    Chênh lệch giá dầu và chi phí kết dư

     

     

     

     

     

     

    2

    Lô 15.2(Từ lô.....đến lô)

     

     

     

     

     

     

     

    Dầu

     

     

     

     

     

     

     

    Khí

     

     

     

     

     

     

    3

    Lô 01-02 (Từ lô.....đến lô)

     

     

     

     

     

     

    4

    Lô 06.1 (Từ lô.....đến lô)

     

     

     

     

     

     

     

    Khí

     

     

     

     

     

     

     

    Condensate

     

     

     

     

     

     

    5

    Lô 11.2 (Từ lô.....đến lô)

     

     

     

     

     

     

     

    Khí

     

     

     

     

     

     

    6

    Lô PM3 CAA (Từ lô.....đến lô)

     

     

     

     

     

     

     

    Dầu

     

     

     

     

     

     

     

    Khí

     

     

     

     

     

     

    7

    Lô 46 Cái Nước (Từ lô.....đến lô)

     

     

     

     

     

     

     

    Dầu

     

     

     

     

     

     

     

    Khí

     

     

     

     

     

     

    8

    Các khoản thu khác ( nếu có)

     

     

     

     

     

     

     

    Khoản thu về hoa hồng dầu khí các loại.

     

     

     

     

     

     

     

    Khoản thu về đọc và sử dụng tài liệu dầu khí ( 30%)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    ..........................., ngày......... tháng........... năm..........

    NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

    ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

    Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)

     


    TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    --------

    Mẫu số: 03C/TNS

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2008/TT-BTC ngày 23/6/2008 của BTC)

     

    BÁO CÁO TỔNG HỢP CÁC KHOẢN THU TIỀN LÃI DẦU, KHÍ NƯỚC CHỦ NHÀ  VÀ CÁC KHOẢN THU KHÁC

    Năm 200...

    Đơn vị tính: Đồng

    STT

    Hợp đồng dầu, khí, Lô

    Số phải nộp năm trước chuyển sang

    Số phát sinh phải nộp trong năm

    Số đã nộp vào NSNN trong năm

    Số còn phải nộp luỹ kế năm

    Số đề nghị nghi thu ghi chi qua NSNN năm

    Số đã được ghi thu ghi chi qua NSNN trong năm

    Ghi chú

     

    Tổng cộng

     

     

     

     

     

     

     

     

    Dầu

     

     

     

     

     

     

     

     

    Khí

     

     

     

     

     

     

     

     

    Condensate

     

     

     

     

     

     

     

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

     

    1

    XNLD DK Vietsovpetro (Từ lô.....đến lô)

     

     

     

     

     

     

     

     

    Dầu

     

     

     

     

     

     

     

     

    Chênh lệch giá dầu và chi phí kết dư

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Lô 15.2(Từ lô.....đến lô)

     

     

     

     

     

     

     

     

    Dầu

     

     

     

     

     

     

     

     

    Condensate

     

     

     

     

     

     

     

     

    Khí

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Lô 01-02 (Từ lô.....đến lô)

     

     

     

     

     

     

     

    4

    Lô 06.1 (Từ lô.....đến lô)

     

     

     

     

     

     

     

     

    Khí

     

     

     

     

     

     

     

     

    Condensate

     

     

     

     

     

     

     

    5

    Lô 11.2 (Từ lô.....đến lô)

     

     

     

     

     

     

     

     

    Khí

     

     

     

     

     

     

     

    6

    Lô PM3 CAA (Từ lô.....đến lô)

     

     

     

     

     

     

     

     

    Dầu

     

     

     

     

     

     

     

     

    Khí

     

     

     

     

     

     

     

    7

    Lô 46 Cái Nước (Từ lô.....đến lô)

     

     

     

     

     

     

     

     

    Dầu

     

     

     

     

     

     

     

     

    Khí

     

     

     

     

     

     

     

    8

    Các khoản thu khác ( nếu có)

     

     

     

     

     

     

     

     

    Khoản thu về hoa hồng dầu khí các loại.

     

     

     

     

     

     

     

     

    Khoản thu về đọc và sử dụng tài liệu dầu khí ( 30%)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    ..........................., ngày......... tháng........... năm..........

    NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

    ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

    Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)

     

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

    • Thông tư 56/2008/TT-BTC hướng dẫn kê khai, nộp và quyết toán các khoản thu của nhà nước quy định tại Điều 18 quy chế quản lý tài chính của công ty mẹ - tập đoàn dầu khí Việt Nam kèm theo Nghị định 142/2007/NĐ-CP do Bộ Tài chính ban hành

    Bị hủy bỏ

      Được bổ sung

        Đình chỉ

          Bị đình chỉ

            Bị đinh chỉ 1 phần

              Bị quy định hết hiệu lực

                Bị bãi bỏ

                  Được sửa đổi

                    Được đính chính

                      Bị thay thế

                        Được điều chỉnh

                          Được dẫn chiếu

                            Văn bản hiện tại
                            Số hiệu56/2008/TT-BTC
                            Loại văn bảnThông tư
                            Cơ quanBộ Tài chính
                            Ngày ban hành23/06/2008
                            Người kýĐỗ Hoàng Anh Tuấn
                            Ngày hiệu lực 26/07/2008
                            Tình trạng Còn hiệu lực
                            Văn bản có liên quan

                            Hướng dẫn

                              Hủy bỏ

                                Bổ sung

                                  Đình chỉ 1 phần

                                    Quy định hết hiệu lực

                                      Bãi bỏ

                                      • Thông tư 80/2021/TT-BTC hướng dẫn Luật Quản lý thuế và Nghị định 126/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quản lý thuế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

                                      Sửa đổi

                                        Đính chính

                                          Thay thế

                                            Điều chỉnh

                                              Dẫn chiếu

                                                Văn bản gốc PDF

                                                Tải xuống văn bản gốc định dạng PDF chất lượng cao

                                                Tải văn bản gốc
                                                Định dạng PDF, kích thước ~2-5MB
                                                Văn bản Tiếng Việt

                                                Đang xử lý

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Dẫn chiếu

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Dẫn chiếu

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Khoản này bị bãi bỏ bởi Điểm i Khoản 4 Điều 87 Thông tư 80/2021/TT-BTC

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Khoản này bị bãi bỏ bởi Điểm i Khoản 4 Điều 87 Thông tư 80/2021/TT-BTC

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Khoản này bị bãi bỏ bởi Điểm i Khoản 4 Điều 87 Thông tư 80/2021/TT-BTC

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Dẫn chiếu

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Dẫn chiếu

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Khoản này bị bãi bỏ bởi Điểm i Khoản 4 Điều 87 Thông tư 80/2021/TT-BTC

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Khoản này bị bãi bỏ bởi Điểm i Khoản 4 Điều 87 Thông tư 80/2021/TT-BTC

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Khoản này bị bãi bỏ bởi Điểm i Khoản 4 Điều 87 Thông tư 80/2021/TT-BTC

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                  Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                   Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                -
                                                CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 21:2025/BGTVT về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép
                                                • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                • Cải tạo không giam giữ là gì? Ví dụ cải tạo không giam giữ?
                                                • Tội phá thai trái phép theo Điều 316 Bộ luật hình sự 2015
                                                • Tội xúc phạm Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca Điều 351 BLHS
                                                • Tội làm mất tài liệu bí mật công tác quân sự Điều 407 BLHS
                                                • Tội cố ý làm lộ bí mật công tác quân sự theo Điều 404 BLHS
                                                • Tội làm nhục đồng đội theo Điều 397 Bộ luật hình sự 2015
                                                • Tội thiếu trách nhiệm để người bị bắt, người bị tạm giữ, tạm giam, người đang chấp hành án phạt tù trốn
                                                • Tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có
                                                • Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển tàu bay
                                                • Tội vi phạm quy định về khai thác, bảo vệ rừng và lâm sản
                                                • Tội vi phạm quy định về hoạt động xuất bản Điều 344 BLHS
                                                • Tội vi phạm quy chế về khu vực biên giới (Điều 346 BLHS)
                                                LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                • Tư vấn pháp luật
                                                • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                • Tư vấn luật qua Facebook
                                                • Tư vấn luật ly hôn
                                                • Tư vấn luật giao thông
                                                • Tư vấn luật hành chính
                                                • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                • Tư vấn pháp luật thuế
                                                • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                • Tư vấn pháp luật lao động
                                                • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                • Tư vấn pháp luật
                                                • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                • Tư vấn luật qua Facebook
                                                • Tư vấn luật ly hôn
                                                • Tư vấn luật giao thông
                                                • Tư vấn luật hành chính
                                                • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                • Tư vấn pháp luật thuế
                                                • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                • Tư vấn pháp luật lao động
                                                • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                Tìm kiếm

                                                Duong Gia Logo

                                                • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                   Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                 Điện thoại: 1900.6568

                                                 Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                 Điện thoại: 1900.6568

                                                 Email: danang@luatduonggia.vn

                                                VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                 Điện thoại: 1900.6568

                                                  Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                • Chatzalo Chat Zalo
                                                • Chat Facebook Chat Facebook
                                                • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                • location Đặt câu hỏi
                                                • gọi ngay
                                                  1900.6568
                                                • Chat Zalo
                                                Chỉ đường
                                                Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                • Gọi ngay
                                                • Chỉ đường

                                                  • HÀ NỘI
                                                  • ĐÀ NẴNG
                                                  • TP.HCM
                                                • Đặt câu hỏi
                                                • Trang chủ