Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

  • 09/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    113340
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu46/2016/TT-BYT
    Loại văn bảnThông tư
    Cơ quanBộ Y tế
    Ngày ban hành30/12/2016
    Người kýNguyễn Viết Tiến
    Ngày hiệu lực 01/03/2017
    Tình trạng Còn hiệu lực

    BỘ Y TẾ
    --------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 46/2016/TT-BYT

    Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2016

     

    THÔNG TƯ

    BAN HÀNH DANH MỤC BỆNH CẦN CHỮA TRỊ DÀI NGÀY

    Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

    Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh,

    Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư ban hành Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

    Điều 1. Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày

    1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

    2. Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày là cơ sở để thực hiện chế độ, quyền lợi cho người lao động theo quy định của Luật bảo hiểm xã hội.

    3. Mã bệnh và tên bệnh trong Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày:

    a) Các bệnh trong Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày được gán mã bệnh theo Phân loại quốc tế bệnh tật (ICD-10) có mã bệnh 3 và 4 ký tự (gồm số và chữ). Các bệnh có mã 4 ký tự thuộc nhóm bệnh có mã bệnh 3 ký tự.

    Ví dụ: Gan xơ hóa và xơ gan có mã bệnh là K74, bao gồm:

    - Gan xơ hóa, mã bệnh: K74.0

    - Gan xơ cứng, mã bệnh: K74.1

    - Gan xơ hóa với gan xơ cứng, mã bệnh: K74.2

    - Xơ gan mật tiên phát, mã bệnh: K74.3

    - Xơ gan mật thứ phát, mã bệnh: K74.4

    - Xơ gan khác và không đặc hiệu, mã bệnh: K74.5

    - Xơ gan khác và không đặc hiệu: K74.6

    b) Một số bệnh chưa được gán mã bệnh theo phân loại quốc tế bệnh tật (ICD-10) thì thống nhất xác định tên theo chẩn đoán bệnh.

    Ví dụ: Nhiễm trùng do vi khuẩn đa kháng thuốc hoặc Viêm tụy tự miễn thì xác định tên theo chẩn đoán bệnh là Nhiễm trùng do vi khuẩn đa kháng thuốc hoặc Viêm tụy tự miễn.

    Điều 2. Hiệu lực thi hành

    Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2017.

    Bãi bỏ Phụ lục I về danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày ban hành kèm theo Thông tư số 14/2016/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội thuộc lĩnh vực y tế kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

    Điều 3. Trách nhiệm thi hành

    1. Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan chỉ đạo, tổ chức và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

    2. Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng Y tế Bộ, ngành có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý.

    3. Thủ trưởng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc chẩn đoán xác định đúng bệnh theo Danh mục quy định tại Thông tư này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết luận chẩn đoán xác định.

    Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Cục Quản lý Khám, chữa bệnh- Bộ Y tế xem xét, giải quyết./.

     

     

    Nơi nhận:
    - Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX;
    Công báo, Cổng Thông tin điện tử CP);
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, CQ thuộc Chính phủ;
    - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL);
    - Bộ trưởng Bộ Y tế (để báo cáo);
    - Các Thứ trưởng BYT (để phối hợp thực hiện);
    - Các Vụ, Cục, Tổng cục, VP Bộ, Thanh tra BYT;
    - Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc BYT;
    - Các trường đại học Y - Dược, Học viện Y - Dược;
    - Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Y tế các Bộ, ngành;
    - BHXH các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
    - Lưu: VT, KCB (03b), PC.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Nguyễn Viết Tiến

     

    DANH MỤC

    BỆNH CẦN CHỮA TRỊ DÀI NGÀY
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

    TT

    Danh mục bệnh theo các chuyên khoa

    Mã bệnh theo ICD 10

    I

    Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng

    1.

    Nhiễm Amip dai dẳng (ở ruột và gan)

    A06

    2.

    Tiêu chảy kéo dài

    A09

    3.

    Bệnh lao các loại trong giai đoạn điều trị và di chứng

    A15 đến A19

    4.

    Bệnh do trực khuẩn lao không điển hình NTM (Trực khuẩn có ở khắp mọi nơi kể cả da, hạch, phổi)

    A15.3

    5.

    Bệnh Withmore

    A24.4

    6.

    Bệnh nhiễm Brucella

    A23

    7.

    Uốn ván nặng và di chứng

    A35

    8.

    Bệnh phong (bệnh Hansen) và di chứng

    A30, B92

    9.

    Di chứng do lao xương và khớp

    B90.2

    10.

    Viêm gan vi rút B mạn tính

    B18.1

    11.

    Viêm gan vi rút C mạn tính

    B18.2

    12.

    Viêm gan vi rút D mạn tính

    B18.8

    13.

    Viêm gan E mãn tính

    B18.8

    14.

    Bệnh nhiễm vi rút suy giảm miễn dịch ở người HIV/AIDS

    B20 đến B24, Z21

    15.

    Di chứng viêm não, màng não do vi khuẩn, virus, ký sinh trùng

    B94.1, B94.8, B94.9

    16.

    Viêm màng não do nấm (candida, cryptococcus)

    B37.5, B45.1

    17.

    Bệnh phổi do nấm

    B38 đến B46

    18.

    Nhiễm nấm Cryptococcus

    B45

    19.

    Nhiễm nấm penicillium marneffei

    B48.4

    20.

    Sốt rét do Plasmodium Falciparum thể não

    B50.0

    21.

    Sốt rét do Plasmodium Falciparum thể nặng và biến chứng

    B50.8

    22.

    Nhiễm xoắn trùng sán lợn ở não

    B70

    23.

    Nhiễm giun xoắn

    B75

    24.

    Nhiễm sán lá gan nhỏ

    B66.1

    25.

    Nhiễm sán lá gan lớn

    B66.3

    26.

    Nhiễm ký sinh trùng (Toxocara, Cysticerose, Stronglyloides,…)

    B89

    27.

    Nhiễm trùng do vi khuẩn đa kháng thuốc

     

    28.

    Viêm màng não do Streptococcus suis

    G00.2

    29.

    Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn

    I33

    30.

    Viêm xoang

    J32

    31.

    Viêm gan do rượu

    K70.5

    32.

    Viêm khớp do lao

    M01.1

    33.

    Lao cột sống

    M49.0

    34.

    Viêm đường tiết niệu tái phát

    N00

    II

    Bướu tân sinh (Neoplasm)

    35.

    Bệnh ung thư các loại

    C00 đến C97;

    D00 đến D09

    36.

    U xương lành tính có tiêu hủy xương

    D16

    37.

    U tuyến thượng thận

    D35.0

    38.

    U không tiên lượng được tiến triển và tính chất

    D37 đến D48

    III

    Bệnh của máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch

    39.

    Bệnh Thalassemia

    D56

    40.

    Bệnh hồng cầu hình liềm

    D57

    41.

    Các thiếu máu tan máu di truyền

    D58

    42.

    Thiếu máu tan máu mắc phải

    D59

    43.

    Đái huyết sắc tố kịch phát ban đêm (Hội chứng Marchiafava)

    D59.5

    44.

    - Suy tủy xương một dòng hồng cầu mắc phải

    - Các thể suy tủy xương khác

    D60

    D61

    45.

    Thiếu yếu tố VIII di truyền (Hemophilia A)

    D66

    46.

    Thiếu yếu tố IX di truyền (Hemophilia B)

    D67

    47.

    Bệnh Von Willebrand

    D68.0

    48.

    Thiếu các yếu tố XI di truyền

    D68.1

    49.

    Thiếu các yếu tố đông máu khác do di truyền

    D68.2

    50.

    Các rối loạn đông máu đặc biệt khác

    D68.8

    51.

    Bất thường chất lượng tiểu cầu

    D69.1

    52.

    Ban xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn

    D69.3

    53.

    Tăng tiểu cầu tiên phát

    D75.2

    54.

    Hội chứng thực bào tế bào máu liên quan đến nhiễm trùng

    D76.2

    55.

    Bệnh Sarcoidosis

    D86

    56.

    Tăng Gammaglobulin máu không đặc hiệu

    D89.2

    IV

    Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa

    57.

    Suy tuyến giáp

    E03

    58.

    Nhiễm độc giáp

    E05

    59.

    Viêm tuyến giáp mạn tính

    E06.2,3,4

    60.

    Bệnh suy tuyến cận giáp

    E20.8

    61.

    Đái tháo đường

    E10 đến E14

    62.

    Hạ đường huyết nghi do cường Insulin

    E16.1

    63.

    Cường cận giáp và các rối loạn khác của tuyến cận giáp

    E21

    64.

    Cường tuyến yên

    E22

    65.

    Bệnh đái tháo nhạt

    E23.2

    66.

    Hội chứng Cushing

    E24

    67.

    Tăng Aldosteron

    E26

    68.

    Bệnh Bartter

    E26.8

    69.

    Các rối loạn của tuyến thượng thận

    E27

    70.

    Rối loạn chức năng đa tuyến

    E31

    71.

    Bệnh Wilson

    E83.0

    72.

    Chuyển hóa + Giảm Kali máu

    E87.6

    73.

    Suy giáp sau điều trị

    E89.0

    74.

    Đái tháo đường thai kỳ (nguy cơ dọa xảy thai, thai lưu nhiều lần)

    O24

    V

    Bệnh tâm thần

    75.

    Mất trí trong bệnh Alzheimer

    F00

    76.

    Mất trí tuệ trong các bệnh lý khác được xếp loại ở chỗ khác

    F02

    77.

    Mất trí tuệ không biệt định

    F03

    78.

    Hội chứng quên thực tổn không do rượu và chất tác động tâm thần khác

    F04

    79.

    Rối loạn tâm thần do tổn thương, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể

    F06

    80.

    Các rối loạn nhân cách và hành vi do bệnh não, tổn thương và rối loạn chức năng não

    F07

    81.

    Các rối loạn tâm thần và hành vi do rượu

    F10

    82.

    Tâm thần phân liệt

    F20

    83.

    Rối loạn loại phân liệt

    F21

    84.

    Rối loạn hoang tưởng dai dẳng

    F22

    85.

    Rối loạn phân liệt cảm xúc

    F25

    86.

    Rối loạn cảm xúc lưỡng cực

    F31

    87.

    Giai đoạn trầm cảm

    F32

    88.

    Rối loạn trầm cảm tái diễn

    F33

    89.

    Các trạng thái rối loạn khí sắc

    F34

    90.

    Các rối loạn lo âu ám ảnh sợ hãi

    F40

    91.

    Các rối loạn lo âu khác

    F41

    92.

    Rối loạn ám ảnh nghi thức

    F42

    93.

    Rối loạn stress sau sang chấn

    F43.1

    94.

    Các rối loạn sự thích ứng

    F43.2

    95.

    Các rối loạn dạng cơ thể

    F45

    96.

    Các rối loạn nhân cách đặc hiệu

    F60

    97.

    Các rối loạn nhân cách hỗn hợp và các rối loạn nhân cách khác

    F61

    98.

    Các biến đổi nhân cách lâu dài không thể gán cho một tổn thương não hoặc một bệnh não

    F62

    99.

    Các rối loạn khác về hành vi và nhân cách ở người thành niên

    F68

    100.

    Chậm phát triển tâm thần

    F70 đến F79

    101.

    Các rối loạn về phát triển tâm lý

    F80 đến F89

    102.

    Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

    F90 đến F98

    VI

    Bệnh hệ thần kinh

    103.

    Sa sút trí tuệ trong bệnh mạch máu

    F01

    104.

    Bệnh xơ cứng cột bên teo cơ (bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương trong bệnh phân loại nơi khác)

    G13

    105.

    Bệnh Parkinson

    G20

    106.

    Hội chứng Parkinson thứ phát

    G21

    107.

    Loạn trương lực cơ (Dystonia)

    G24

    108.

    Bệnh Alzheimer

    G30

    109.

    Xơ cứng rải rác (Multiple Sclerosis)

    G35

    110.

    Viêm tủy hoại tử bán cấp

    G37.4

    111.

    Động kinh

    G40

    112.

    Bệnh nhược cơ

    G70.0

    113.

    Viêm não viêm tủy và viêm não tủy

    G04

    114.

    Di chứng của bệnh viêm hệ thần kinh trung ương

    G09

    115.

    Teo cơ do tủy sống và hội chứng liên quan (Bao gồm G12.2 – Bệnh nơ ron vận động)

    G12

    116.

    Viêm tủy thị thần kinh

    G36.0

    117.

    Viêm tủy cắt ngang

    G37.3

    118.

    Đau dây thần kinh tam thoa (dây thần kinh số V)

    G50.0

    119.

    Co thắt giật cơ, múa giật

    G51.3

    120.

    Đau dây thần kinh sau zona

    G53.0

    121.

    Các tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

    G54

    122.

    Hội chứng Guillain-Barré (Hội chứng viêm đa rễ đa dây thần kinh)

    G61.0

    123.

    Bệnh nhiều dây thần kinh do viêm (mãn tính)

    G61

    124.

    Bệnh cơ tiên phát

    G71

    125.

    Bệnh cơ khác

    G72

    126.

    Bại não trẻ em

    G80

    127.

    Liệt 2 chân hoặc liệt tứ chi

    G82

    128.

    Bệnh khác của tủy sống

    G95

    129.

    Xuất huyết não

    I61

    130.

    Nhồi máu não

    I63

    131.

    Đột quỵ không rõ nhồi máu não hay xuất huyết não

    I64

    132.

    Di chứng bệnh mạch máu não

    I69

    133.

    Não úng thủy

    Q03

    134.

    Neuroblastomas

     

    135.

    Hội chứng Down

    Q90

    136.

    Hội chứng Edward và hội chứng Pateau

    Q91

    VII

    Bệnh mắt và phần phụ của mắt

    137.

    Hội chứng khô mắt

    H04.1.2

    138.

    Viêm loét giác mạc

    H16

    139.

    Viêm màng bồ đào trước

    H20.2

    140.

    Bệnh co mi mắt

    H21

    141.

    Hội chứng Harada

    H30.8.1

    142.

    Viêm màng bồ đào (sau, toàn bộ)

    H30.9.1, H30.9.2

    143.

    Bệnh dịch kính võng mạch tăng sinh

    H33.4.1

    144.

    Tắc mạch máu trung tâm võng mạc

    H34.8

    145.

    Bệnh võng mạc đái tháo đường

    H35

    146.

    Bệnh viêm võng mạc do CMV

    H35

    147.

    Viêm mạch máu võng mạc

    H35.0.6

    148.

    Bệnh lý võng mạc trẻ sinh non

    H35.1

    149.

    Bệnh hắc võng mạc trung tâm thanh dịch

    H35.7.1

    150.

    Bệnh lý võng mạc do xơ vữa động mạch

    H36.6

    151.

    Bệnh Glôcôm

    H40

    152.

    Nhãn viêm giao cảm

    H44.1.2

    153.

    Viêm gai thị

    H46.2

    154.

    Viêm thị thần kinh hậu nhãn cầu

    H46.3

    155.

    Bệnh lí bề mặt nhãn cầu do hội chứng Stve Jonhson, hội chứng Lyell

     

    156.

    Đã ghép giác mạc

    Z94.7

    VIII

    Bệnh lý tai mũi họng

    157.

    Khối u dây VII

    D43.3

    158.

    Khối u dây VIII

    D43.3

    159.

    Sarcoidosis tai

    D86

    160.

    Papilome thanh quản

    B97.7

    161.

    Viêm tai giữa mạn tính

    H66.3

    162.

    Viêm tai xương chũm có biến chứng

    H70.91

    163.

    Cholesteatoma đỉnh xương đá

    H71

    164.

    Bệnh Meniere

    H81.0

    165.

    Điếc nghề nghiệp

    H83.3

    166.

    Điếc tiến triển

    H90.5

    167.

    Các dị tật ở tai gây ảnh hưởng tới thính lực

    H90.0

    168.

    Điếc tiếp nhận sau chấn thương xương thái dương

    H91.8

    169.

    Viêm họng mạn tính

    K21

    170.

    Viêm mũi xoang mạn tính

    J32

    171.

    Thoát vị não, màng não vào tai - xương chum

    Q01

    172.

    Sẹo hẹp khí quản

    Q32.4

    173.

    Hội chứng Tumer

    Q96.9

    174.

    Chấn thương thanh khí quản

    S27.5, S11.96

    IX

    Bệnh hệ tuần hoàn

    175.

    Hội chứng mạch vành cấp

    I20, I21, I22, I23

    176.

    Bệnh tim do thiếu máu cục bộ mạn

    I25

    177.

    Tắc mạch phổi

    I26

    178.

    Các bệnh tim do phổi khác

    I27

    179.

    Viêm màng ngoài tim cấp

    I30

    180.

    Viêm co thắt màng ngoài tim mạn

    I31.1

    181.

    Viêm cơ tim

    I40

    182.

    Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng

    I33; I38

    183.

    Suy tim độ 3-4 do các nguyên nhân khác nhau

    I50

    184.

    Phình động mạch, lóc tách động mạch

    I71

    185.

    Viêm tắc động mạch

    I74

    186.

    Viêm tắc tĩnh mạch

    I80

    187.

    Biến chứng sau phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch

    I97

    188.

    Tăng huyết áp có biến chứng

    I10

    189.

    Bệnh cơ tim: Cơ tim giãn; Cơ tim hạn chế; Cơ tim phì đại; Bệnh cơ tim khác

    I42

    190.

    Tăng huyết áp có biến chứng khác (Bệnh não do tăng huyết áp, TBMMN thoáng qua) Có tổn thương cơ quan đích

    I10

    191.

    Bệnh tim bẩm sinh có biến chứng

    Tăng áp lực động mạch phổi tiên phát (Các bệnh tim do phổi khác)

    Q20-Q22

    192.

    Bệnh van tim có biến chứng (Rối loạn nhịp tim, tắc mạch, nhiễm trùng, khác)

    I08 - > I34, I35

    193.

    Rung nhĩ mãn tính có biến chứng

    I48

    194.

    Rối loạn nhịp tim có biến chứng (Hội chứng nút xoang bệnh, block nhĩ thất cấp II, III hay cao độ)

    I49

    195.

    Thông động tĩnh mạch phổi

    Q25.7, Q26

    196.

    Bất thường động mạch phổi bẩm sinh

    Q25.7

    X

    Bệnh hệ hô hấp

    197.

    Viêm thanh quản mạn

    J37.0

    198.

    Políp của dây thanh âm và thanh quản

    J38.1

    199.

    Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

    J44

    200.

    Hen phế quản

    J45

    201.

    Giãn phế quản

    J47

    202.

    Bệnh bụi phổi than

    J60

    203.

    Bệnh bụi phổi amian

    J61

    204.

    Bệnh bụi phổi silic

    J62

    205.

    Bệnh bụi phổi do bụi vô cơ khác

    J63

    206.

    Bệnh bụi phổi do bụi không xác định

    J64

    207.

    Các bệnh phổi mô kẽ khác

    J84

    208.

    Áp xe phổi và trung thất

    J85

    209.

    Mủ màng phổi mạn tính

    J86

    210.

    Suy hô hấp mạn (Dị dạng lồng ngực)

    J96, J96.1

    211.

    Kén khí phổi

    J94.0

    212.

    Cystic Fibrosis (xơ nang phổi)

    E84

    213.

    Tăng áp động mạch phổi vô căn

     

    XI

    Bệnh hệ tiêu hóa

    214.

    Viêm gan mạn tính tiến triển

    K73

    215.

    Xơ gan hóa và xơ gan

    K74

    216.

    Viêm gan tự miễn

    K75.4

    217.

    Viêm đường mật mạn

    K80.3

    218.

    Viêm tụy mạn

    K86.0; K86.1

    219.

    Bệnh Crohn

    K50

    220.

    Xơ gan ứ mật nguyên phát

    K74.3

    221.

    Viêm loét đại trực tràng chảy máu

    K52

    222.

    Wilson

     

    223.

    Viêm tụy tự miễn

     

    XII

    Bệnh da và mô dưới da

    224.

    Pemphigus

    L10

    225.

    Bọng nước dạng Pemphigus

    L12

    226.

    Bệnh Duhring Brocq

    L13.0

    227.

    Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh

    L14

    228.

    Viêm da cơ địa

    L20; L30

    229.

    Viêm da tróc vảy/ Đỏ da toàn than

    L26

    230.

    Vảy nến

    L40

    231.

    Vảy phấn đỏ nang long

    L44.0

    232.

    Hồng ban nút

    L52

    233.

    Viêm da mủ hoại thư

    L88

    234.

    Loét mạn tính da

    L98.4

    235.

    Bệnh Á vẩy nến:

    - Á vẩy nến Pleva

    - Á vẩy nến Plc

    - Á vẩy nến màng nhỏ

    - Á vẩy nến màng lớn

    - Á vẩy nến dạng lưới

    - Á vẩy nến dạng khác

    L41

    L41.0,

    L41.1,

    L41.3,

    L41.4,

    L41.5,

    L41.8

    236.

    Mày đay mạn tính

    L50

    XIII

    Bệnh hệ cơ - xương - khớp và mô liên kết

    237.

    Lupus ban đỏ hệ thống

    M32

    238.

    Viêm khớp phản ứng

    M02.8, M02.9

    239.

    Viêm khớp dạng thấp

    M05

    240.

    Viêm khớp vảy nến và viêm khớp trong bệnh lý ruột

    M07.3

    241.

    Bệnh Gút

    M10

    242.

    Các bệnh khớp do vi tinh thể

    M11

    243.

    Thoái hoá khớp háng

    M16

    244.

    Thoái hoá khớp gối

    M17

    245.

    Viêm quanh nút động mạch và các bệnh lý liên quan

    M30

    246.

    Bệnh lý mạch hoại tử khác

    M31

    247.

    Viêm đa cơ và viêm da cơ

    M33

    248.

    Xơ cứng bì toàn thể

    M34

    249.

    Hội chứng khô (Sjogren’s syndrome)

    M35.0

    250.

    Trượt đốt sống

    M43

    251.

    Viêm cột sống dính khớp

    M45

    252.

    Thoái hóa cột sống

    M47

    253.

    Bệnh đĩa đệm cột sống cổ

    M50

    254.

    Viêm quanh khớp vai thể đông cứng

    M75.0

    255.

    Loãng xương có gãy xương bệnh lý

    M80

    256.

    Gãy xương không liền (khớp giả)

    M84.1

    257.

    Gãy xương bệnh lý

    M84.4

    258.

    Loạn sản xơ xương

    M85.0

    259.

    Cốt tuỷ viêm (viêm xương- tủy xương)

    M86

    260.

    Hoại tử xương vô khuẩn tự phát

    M87.0

    261.

    Hội chứng đau vùng phức hợp (Loạn dưỡng giao cảm phản xạ)

    M89.0

    262.

    Gãy xương trong bệnh khối U

    M90.7

    263.

    Các biến dạng mắc phải của hệ cơ xương khớp và mô liên kết

    M95

    264.

    Viêm khớp mủ

    M00

    265.

    Bệnh lý khớp phản ứng và sau nhiễm trùng ở những bệnh đã được phân loại khác tiến triển thành mãn tính

    M03

    266.

    Viêm khớp dạng thấp RF (-)

    M06

    267.

    Bệnh Still người lớn

    M06.1

    268.

    Viêm khớp thiếu niên

    M08

    269.

    Viêm khớp thiếu niên ở những bệnh đã được phân loại khác

    M09

    270.

    Viêm khớp khác

    M13

    271.

    Thoái hóa nhiều khớp

    M15

    272.

    Thoái hóa khớp bàn ngón tay

    M18

    273.

    Thoái hóa khớp khác

    M19

    274.

    Bệnh khớp đặc hiệu khác

    M24

    275.

    Bệnh lý khác của tổ chức liên kết

    M35

    276.

    Bệnh của tổ chức liên kết trong các bệnh lý khác

    M36

    277.

    Bệnh lý cột sống ở những bệnh đã được phân loại khác

    M49

    278.

    Bệnh lý đĩa đệm khác

    M51

    279.

    Bệnh lý cột sống không được phân loại khác

    M53

    280.

    Đau cột sống

    M54

    281.

    Viêm cơ

    M60

    282.

    Canxi và cốt hóa của cơ

    M61

    283.

    Viêm màng hoạt dịch và viêm gân

    M65

    284.

    Bệnh lý khớp vai

    M75

    285.

    Viêm tổ chức mỡ dưới da không đặc hiệu

    M79.3

    286.

    Đau xơ cơ

    M79.7

    287.

    Loãng xương không gãy xương bệnh lý

    M81

    288.

    Loãng xương trong các bệnh lý khác

    M82

    289.

    Nhuyễn xương người lớn

    M83

    290.

    Bệnh Paget

    M88

    XIV

    Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu

    291.

    Viêm thận lupus

    N01

    292.

    Tiểu máu dai dẳng và tái phát

    N02

    293.

    Hội chứng viêm thận mạn

    N03

    294.

    Hội chứng thận hư

    N04

    295.

    Các bệnh cầu thận mạn do nguyên nhân nguyên phát và thứ phát

    N08

    296.

    Viêm ống kẽ thận mạn tính

    N11

    297.

    Suy thận mạn

    N18

    298.

    Viêm bàng quang mạn tính

    N30

    299.

    Tiểu không tự chủ

    N39.3; N39.4

    300.

    Rò bàng quang - sinh dục nữ

    N82

    301.

    Dị tật lỗ tiểu thấp

    Q54

    XV

    Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản

    302.

    Chửa trứng

    O01

    303.

    Biến chứng sau xảy thai, chửa trứng, chửa ngoài tử cung

    O08 (O08.0-O08.9)

    304.

    Tiền sản giật thể trung bình

    O14.0

    305.

    Tiền sản giật thể nặng

    O14.1

    306.

    Rỉ ối có điều trị để làm chậm chuyển dạ

    (có thể áp mã O42.2 là mã của bệnh ối vỡ sớm)

    O42.2

    307.

    Rau cài răng lược

    O43.2

    308.

    Rau tiền đạo trung tâm

    (Mã chung của rau tiền đạo là O044, không có mã riêng của rau tiền đạo trung tâm nên có thể áp mã O44)

    O44

    XVI

    Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài

    309.

    Chấn thương tủy sống có di chứng hoặc biến chứng

    S34

    310.

    Chấn thương cột sống có di chứng hoặc biến chứng

    S12, S14, S22.0, S32.0

    311.

    Chấn thương sọ não có di chứng hoặc biến chứng

    S06

    312.

    Tổn thương nội sọ có di chứng hoặc biến chứng

    S06

    313.

    Tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

    S14.3

    314.

    Tổn thương dây chằng chéo gối sau phẫu thuật

    S83.5

    315.

    Di chứng do phẫu thuật và tai biến điều trị

     

    316.

    Di chứng do vết thương chiến tranh

     

    317.

    Bỏng đường hô hấp

    T27

    318.

    Bỏng nhiều vùng cơ thể

    T29

    319.

    Bỏng tổn thương 30-39% bề mặt cơ thể

    T31.3

    320.

    Bỏng tổn thương 40-49% bề mặt cơ thể

    T31.4

    321.

    Bỏng tổn thương 50-59% bề mặt cơ thể

    T31.5

    322.

    Bỏng tổn thương 60-69% bề mặt cơ thể

    T31.6

    323.

    Bỏng tổn thương 70-79% bề mặt cơ thể

    T31.7

    324.

    Bỏng tổn thương 80-89% bề mặt cơ thể

    T31.8

    325.

    Bỏng tổn thương 90% hoặc hơn, bề mặt cơ thể

    T31.9

    326.

    Di chứng bỏng

    T95

    XVII

    Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế

    327.

    Ghép giác mạc

    T86.84

    328.

    Các lỗ mở của đường tiêu hóa

    Z43.4

    329.

    Các lỗ mở của đường tiết niệu

    Z43.6

    330.

    Thay khớp háng

    Z69.64

    331.

    Thay khớp gối

    Z69.65

    332.

    Ghép tạng và điều trị sau ghép tạng

    Z94

     

     

    PHPWord

    MINISTRY OF HEALTH
    --------

    SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
    Independence - Freedom - Happiness
    ---------------

    No. 46/2016/TT-BYT

    Hanoi, December 30, 2016

     

    CIRCULAR

    LIST OF DISEASES REQUIRING LONG-TERM TREATMENT

    Pursuant to the Law on Social insurance No. 58/2014/QH13 dated November 20, 2014 by the National Assembly of Socialist Republic of Vietnam;

    Pursuant to the Government's Decree No. 63/2012/ND-CP dated August 31, 2012 defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Health;

    At the request of Director of Medical Examination & Treatment Administration,

    The Minister of Health promulgates the list of diseases requiring long-term treatment.

    Article 1. List of diseases requiring long-term treatment

    1. The list of diseases requiring long-term treatment is promulgated together with this Circular.

    2. The list of diseases requiring long-term treatment is the basis for provision of benefits for employee under the Law on Social insurance.

    3. Codes and names of diseases on the list of diseases requiring long-term treatment:

    a) The diseases on the list of diseases requiring long-term treatment are coded according to ICD-10. A 4-digit disease belongs to a 3-digit group.

    Example: The code of fibrosis and cirrhosis of liver is K74, including:

    - Hepatic fibrosis: K74.0

    - Hepatic sclerosis: K74.1

    - Hepatic fibrosis with hepatic sclerosis: K74.2

    - Primary biliary cirrhosis: K74.3

    - Secondary biliary cirrhosis: K74.4

    - Biliary cirrhosis, unspecified: K74.5

    - Other and unspecified cirrhosis of liver: K74.6

    b) Some diseases that are not coded according to ICD-10 shall be named according to diagnosis.

    Example: Infection caused by multi-drug resistant bacteria, autoimmune pancreatitis.

    Article 2. Effect

    This Circular comes into force from March 01, 2017.

    Appendix I of Circular No. 14/2016/TT-BYT is annulled from the effective date of this Circular.

    Article 3. Responsibility for implementation

    1. Director of Medical Examination & Treatment Administration shall take charge and cooperate with relevant units in providing guidance, organizing and inspecting the implementation of this Circular by health facilities.

    2. Directors of Departments of Health of provinces, heads of health departments of ministries shall provide guidance, organize and inspect the implementation of this Circular by health facilities under their management.

    3. Heads of health facilities are responsible for organize diagnosis of diseases on the list enclosed with this Circular and take legal responsibility for such diagnosis.

    Difficulties that arise during the implementation of this Circular should be reported to Medical Examination & Treatment Administration, which is affiliated to the Ministry of Health, for consideration.

     

    PP MINISTER
    DEPUTY MINISTER



    Nguyen Viet Tien

    LIST

    OF DISEASES REQUIRING LONG-TERM TREATMENT
    (Promulgated together with Circular No. 46/2016/TT-BYT)

    No.

    Disease

    Code under ICD-10

    I

    Infectious and parasitic diseases

    Infectious and parasitic diseases

    1.

    Amebiasis (in intestines and liver)

    A06

     

    2.

    Prolonged diarrhoea

    A09

     

    3.

    Tuberculosis and sequelae

    A15 - A19

     

    4.

    Diseases caused by atypical tubercle bacilli (found everywhere, including skin, glands, lung)

    A15.3

     

    5.

    Withmore disease

    A24.4

     

    6.

    Brucellosis

    A23

     

    7.

    Severe tetanus and sequelae

    A35

     

    8.

    Leprosy and sequelae

    A30, B92

     

    9.

    Sequelae of tuberculosis of bones and joints

    B90.2

     

    10.

    Chronic viral hepatitis B

    B18.1

     

    11.

    Chronic viral hepatitis C

    B18.2

     

    12.

    Chronic viral hepatitis D

    B18.8

     

    13.

    Chronic hepatitis E

    B18.8

     

    14.

    HIV/AIDS

    B20 - B24, Z21

     

    15.

    Sequelae of bacterial, viral and parasitic meningitis and encephalitis

    B94.1, B94.8, B94.9

     

    16.

    Candidal meningitis, cerebral cryptococcosis

    B37.5, B45.1

     

    17.

    Coccidioidomycosis

    B38 - B46

     

    18.

    Cryptococcosis

    B45

     

    19.

    Penicillosis

    B48.4

     

    20.

    Plasmodium falciparum malaria with cerebral complications

    B50.0

     

    21.

    Severe or complicated Plasmodium falciparum malaria

    B50.8

     

    22.

    Diphyllobothriasis and sparganosis

    B70

     

    23.

    Trichinellosis

    B75

     

    24.

    Clonorchiasis

    B66.1

     

    25.

    Fascioliasis

    B66.3

     

    26.

    Parasitic infections (Toxocara, Cysticerose, Stronglyloides, …)

    B89

     

    27.

    Multi-drug resistant bacterial infection

     

     

    28.

    Streptococcal meningitis

    G00.2

     

    29.

    Endocarditis

    I33

     

    30.

    Chronic sinusitis

    J32

     

    31.

    Alcoholic hepatitis

    K70.5

     

    32.

    Tuberculous arthritis

    M01.1

     

    33.

    Spinal tuberculosis

    M49.0

     

    34.

    Recurrent urinary tract infections

    N00

     

    II

    Neoplasm

    Neoplasm

    35.

    Neoplasm

    C00 - C97;

    D00 - D09

     

    36.

    Benign neoplasm of bone and articular cartilage

    D16

     

    37.

    Benign neoplasm of adrenal gland

    D35.0

     

    38.

    Neoplasms of uncertain behavior

    D37 - D48

     

    III

    Diseases of the blood, blood-forming organs and other disorder involving the immune mechanism

    Diseases of the blood, blood-forming organs and other disorder involving the immune mechanism

    39.

    Thalassemia

    D56

     

    40.

    Sickle-cell disorders

    D57

     

    41.

    Other hereditary hemolytic anemias

    D58

     

    42.

    Acquired hemolytic anemias

    D59

     

    43.

    Paroxysmal nocturnal hemoglobinuria (Marchiafava syndrome)

    D59.5

     

    44.

    - Acquired pure red cell aplasia

    - Other aplastic anemias

    D60

    D61

     

    45.

    Hereditary factor VIII deficiency (Hemophilia A)

    D66

     

    46.

    Hereditary factor IX deficiency (Hemophilia B)

    D67

     

    47.

    Von Willebrand's disease

    D68.0

     

    48.

    Hereditary factor XI deficiency

    D68.1

     

    49.

    Hereditary deficiency of other clotting factors

    D68.2

     

    50.

    Other specified coagulation defects

    D68.8

     

    51.

    Qualitative platelet defects

    D69.1

     

    52.

     Idiopathic thrombocytopenic purpura

    D69.3

     

    53.

    Primary thrombocythemia

    D75.2

     

    54.

    Hemophagocytic syndrome, infection-associated

    D76.2

     

    55.

    Sarcoidosis

    D86

     

    56.

    Hypergammaglobulinemia, unspecified

    D89.2

     

    IV

    Endocrine, nutritional and metabolic diseases

    Endocrine, nutritional and metabolic diseases

    57.

    Hypothyroidism

    E03

     

    58.

    Thyrotoxicosis

    E05

     

    59.

    Chronic thyroiditis

    E06.2,3,4

     

    60.

    Hypoparathyroidism

    E20.8

     

    61.

    Diabetes mellitus

    E10 - E14

     

    62.

    Hyperinsulinemic hypoglycemia

    E16.1

     

    63.

    Hyperparathyroidism and other disorders of parathyroid gland

    E21

     

    64.

    Hyperfunction of pituitary gland

    E22

     

    65.

    Diabetes insipidus

    E23.2

     

    66.

    Cushing's syndrome

    E24

     

    67.

    Hyperaldosteronism

    E26

     

    68.

    Bartter syndrome

    E26.8

     

    69.

    Disorders of adrenal gland

    E27

     

    70.

    Polyglandular dysfunction

    E31

     

    71.

    Wilson's disease

    E83.0

     

    72.

    Hypokalemia + Potassium deficiency

    E87.6

     

    73.

    Postprocedural hypothyroidism

    E89.0

     

    74.

    Diabetes mellitus in pregnancy, childbirth, and the puerperium

    O24

     

    V

    Mental and behavioral disorders

    Mental and behavioral disorders

    75.

    Dementia caused by Alzheimer’s disease

    F00

     

    76.

    Dementia in other diseases classified elsewhere

    F02

     

    77.

    Unspecified dementia

    F03

     

    78.

    Amnestic disorder, not associated with alcohol and other psychoactive substances

    F04

     

    79.

    Mental disorders due to known physiological condition

    F06

     

    80.

    Personality and behavioral disorders due to known physiological condition

    F07

     

    81.

    Alcohol related personality and behavioral disorders

    F10

     

    82.

    Schizophrenia

    F20

     

    83.

    Schizotypal disorder

    F21

     

    84.

    Persistent delusional disorders

    F22

     

    85.

    Schizoaffective disorders

    F25

     

    86.

    Bipolar disorder

    F31

     

    87.

    Major depressive disorder, single episode

    F32

     

    88.

    Major depressive disorder, recurrent

    F33

     

    89.

    Persistent mood [affective] disorders

    F34

     

    90.

    Phobic anxiety disorders

    F40

     

    91.

    Other anxiety disorders

    F41

     

    92.

    Obsessive-compulsive disorder

    F42

     

    93.

    Post-traumatic stress disorder (PTSD)

    F43.1

     

    94.

    Adjustment disorders

    F43.2

     

    95.

    Somatoform disorders

    F45

     

    96.

    Specific personality disorders

    F60

     

    97.

    Mixed personality disorder and other personality disorders

    F61

     

    98.

    Long-term personality change not associated with any brain damage or brain disease

    F62

     

    99.

    Other disorders of adult personality and behavior

    F68

     

    100.

    Mental retardation

    F70 - F79

     

    101.

    Developmental disorders

    F80 - F89

     

    102.

    Disorders of personality and behavior that generally have onset within the childhood or adolescent years

    F90 - F98

     

    VI

    Diseases of the nervous system

    Diseases of the nervous system

    103.

    Vascular dementia

    F01

     

    104.

    Amyotrophic lateral sclerosis (Systemic atrophies primarily affecting central nervous system in diseases classified elsewhere)

    G13

     

    105.

    Parkinson's disease

    G20

     

    106.

    Secondary parkinsonism

    G21

     

    107.

    Dystonia

    G24

     

    108.

    Alzheimer's disease

    G30

     

    109.

    Multiple Sclerosis

    G35

     

    110.

    Subacute necrotizing myelitis of central nervous system

    G37.4

     

    111.

    Epilepsy

    G40

     

    112.

    Myasthenia gravis

    G70.0

     

    113.

    Encephalitis, myelitis and encephalomyelitis

    G04

     

    114.

    Sequelae of inflammatory diseases of central nervous system

    G09

     

    115.

    Spinal muscular atrophy and related syndromes (including G12.2 - Motor neuron disease)

    G12

     

    116.

    Neuromyelitisoptica

    G36.0

     

    117.

    Transverse myelitis

    G37.3

     

    118.

    Trigeminal neuralgia

    G50.0

     

    119.

    Clonic hemifacial spasm

    G51.3

     

    120.

    Shingles

    G53.0

     

    121.

    Nerve root and plexus disorders

    G54

     

    122.

    Guillain-Barre syndrome

    G61.0

     

    123.

    Inflammatory polyneuropathy

    G61

     

    124.

    Primary disorders of muscles

    G71

     

    125.

    Other myopathies

    G72

     

    126.

    Cerebral palsy

    G80

     

    127.

    Paraplegia (paraparesis) and quadriplegia (quadriparesis)

    G82

     

    128.

    Other diseases of spinal cord

    G95

     

    129.

    Nontraumatic intracerebral hemorrhage

    I61

     

    130.

    Cerebral infarction

    I63

     

    131.

    Stroke due to either cerebral infarction or intracerebral hemorrhage

    I64

     

    132.

    Sequelae of cerebrovascular disease

    I69

     

    133.

    Congenital hydrocephalus

    Q03

     

    134.

    Neuroblastomas

     

     

    135.

    Down syndrome

    Q90

     

    136.

    Edward syndrome and Pateau syndrome

    Q91

     

    VII

    Diseases of the eye and adnexa

    Diseases of the eye and adnexa

    137.

    Dry eye syndrome

    H04.1.2

     

    138.

    Keratitis

    H16

     

    139.

    Lens-induced iridocyclitis

    H20.2

     

    140.

    Hyphema

    H21

     

    141.

    Harada syndrome

    H30.8.1

     

    142.

    Chorioretinal inflammation

    H30.9.1, H30.9.2

     

    143.

    Traction detachment of retina

    H33.4.1

     

    144.

    Retinal vascular occlusions

    H34.8

     

    145.

    Diabetic retinal disorders

    H35

     

    146.

    Retinal inflammation caused by CMV

    H35

     

    147.

    Retinal vasculitis

    H35.0.6

     

    148.

    Retinopathy of prematurity

    H35.1

     

    149.

    Central serous chorioretinopathy

    H35.7.1

     

    150.

    Pathophysiology due to atherosclerosis

    H36.6

     

    151.

    Glaucoma

    H40

     

    152.

    Parasitic endophthalmitis

    H44.1.2

     

    153.

    Nutritional optic neuropathy

    H46.2

     

    154.

    Toxic optic neuropathy

    H46.3

     

    155.

    Bệnh lí bề mặt nhãn cầu do hội chứng Stve Jonhson, hội chứng Lyell

     

     

    156.

    Corneal transplant status

    Z94.7

     

    VIII

    Diseases of the ear and mastoid process

    Diseases of the ear and mastoid process

    157.

    Neoplasm of VII nerve

    D43.3

     

    158.

    Neoplasm of VIII nerve

    D43.3

     

    159.

    Sarcoidosis of ear

    D86

     

    160.

    Papillomavirus in the larynx

    B97.7

     

    161.

    Chronic otitis media

    H66.3

     

    162.

    Complicated mastoiditis

    H70.91

     

    163.

    Cholesteatoma of middle ear

    H71

     

    164.

    Ménière's disease

    H81.0

     

    165.

    Occupational hearing loss

    H83.3

     

    166.

    Progressive hearing loss

    H90.5

     

    167.

    Conductive hearing loss

    H90.0

     

    168.

    Hearing loss caused by temporal bone injury

    H91.8

     

    169.

    Chronic pharyngitis

    K21

     

    170.

    Chronic sinusitis

    J32

     

    171.

    Encephalocele

    Q01

     

    172.

    Postintubation tracheal stenosis

    Q32.4

     

    173.

    Turner's syndrome

    Q96.9

     

    174.

    Injury to the trachea or larynx

    S27.5, S11.96

     

    IX

    Diseases of the circulatory system

    Diseases of the circulatory system

    175.

    Acute coronary syndrome

    I20, I21, I22, I23

     

    176.

    Chronic ischemic heart disease

    I25

     

    177.

    Pulmonary embolism

    I26

     

    178.

    Other pulmonary heart diseases

    I27

     

    179.

    Acute pericarditis

    I30

     

    180.

    Chronic constrictive pericarditis

    I31.1

     

    181.

    Myocarditis

    I40

     

    182.

    Endocarditis

    I33; I38

     

    183.

    Third-degree and fourth degree heart failure due to various reasons

    I50

     

    184.

    Aortic aneurysm and dissection

    I71

     

    185.

    Arterial embolism and thrombosis

    I74

     

    186.

    Phlebitis and thrombophlebitis

    I80

     

    187.

    Intraoperative and postprocedural complications

    I97

     

    188.

    Complicated hypertension

    I10

     

    189.

    Cardiomyopathy: Dilated cardiomyopathy; Congestive cardiomyopathy; Hypertrophic cardiomyopathy; Other cardiomyopathy

    I42

     

    190.

    Other complicated hypertension (brain disease due to hypertension, transient stroke) with organ injury

    I10

     

    191.

    Complicated congenital heart diseases;
    Primary pulmonary arterial hypertension (other pulmonary heart diseases)

    Q20-Q22

     

    192.

    Complicated valve diseases (arrhythmia, vascular occlusion, infection, others)

    I08 - > I34, I35

     

    193.

    Atrial fibrillation and flutter

    I48

     

    194.

    Complicated arrhythmia (…)

    I49

     

    195.

    Pulmonary arteriovenous fistula

    Q25.7, Q26

     

    196.

    Congenital malformations of pulmonary artery

    Q25.7

     

    X

    Diseases of the respiratory system

    Diseases of the respiratory system

    197.

    Chronic laryngitis

    J37.0

     

    198.

    Polyp of vocal cord and larynx

    J38.1

     

    199.

    Chronic obstructive pulmonary disease

    J44

     

    200.

    Bronchial asthma

    J45

     

    201.

    Bronchiectasis

    J47

     

    202.

    Coalworker's pneumoconiosis

    J60

     

    203.

    Asbestosis

    J61

     

    204.

    Silicosis

    J62

     

    205.

    Pneumoconiosis due to other inorganic dusts

    J63

     

    206.

    Unspecified pneumoconiosis

    J64

     

    207.

    Other interstitial pulmonary diseases

    J84

     

    208.

    Abscess of lung and mediastinum

    J85

     

    209.

    Pyothorax

    J86

     

    210.

    Chronic respiratory failure (chest deformity)

    J96, J96.1

     

    211.

    Chylous effusion

    J94.0

     

    212.

    Cystic Fibrosis

    E84

     

    213.

    Idiopathic pulmonary arterial hypertension

     

     

    XI

    Diseases of the digestive system

    Diseases of the digestive system

    214.

    Chronic hepatitis

    K73

     

    215.

    Fibrosis and cirrhosis of liver

    K74

     

    216.

    Autoimmune hepatitis

    K75.4

     

    217.

    Calculus of bileduct with cholangitis

    K80.3

     

    218.

    Chronic pancreatitis

    K86.0; K86.1

     

    219.

    Crohn's disease

    K50

     

    220.

    Primary biliary cirrhosis

    K74.3

     

    221.

    Gastrointestinal bleeding

    K52

     

    222.

    Wilson

     

     

    223.

    Autoimmune pancreatitis

     

     

    XII

    Diseases of the skin and subcutaneous tissue

    Diseases of the skin and subcutaneous tissue

    224.

    Pemphigus

    L10

     

    225.

    Pemphigoid

    L12

     

    226.

    Duhring's disease

    L13.0

     

    227.

    Bullous pemphigoid

    L14

     

    228.

    Atopic dermatitis

    L20; L30

     

    229.

    Exfoliative dermatitis

    L26

     

    230.

    Psoriasis

    L40

     

    231.

    Pityriasis rubra pilaris

    L44.0

     

    232.

    Erythema nodosum

    L52

     

    233.

    Pyoderma gangrenosum

    L88

     

    234.

    Chronic ulcer of skin

    L98.4

     

    235.

    Parapsoriasis:

    - Pityriasis lichenoides et varioliformis acuta

    - Pityriasis lichenoides chronica

    - Small plaque parapsoriasis

    - Large plaque parapsoriasis

    - Retiform parapsoriasis

    - Other parapsoriasis

    L41

    L41.0

    L41.1

    L41.3

    L41.4

    L41.5

    L41.8

     

    236.

    Chronic urticaria

    L50

     

    XIII

    Diseases of the musculoskeletal system and connective tissue

    Diseases of the musculoskeletal system and connective tissue

    237.

    Systemic lupus erythematosus

    M32

     

    238.

    Reactive arthropathies

    M02.8, M02.9

     

    239.

    Rheumatoid arthritis

    M05

     

    240.

    Psoriatic arthritis and arthritis in intestine pathology

    M07.3

     

    241.

    Gout

    M10

     

    242.

    Crystal arthropathies

    M11

     

    243.

    Osteoarthritis of hip

    M16

     

    244.

    Osteoarthritis of knee

    M17

     

    245.

    Polyarteritis nodosa and related conditions

    M30

     

    246.

    Other necrotizing vasculopathies

    M31

     

    247.

    Dermatopolymyositis

    M33

     

    248.

    Systemic sclerosis

    M34

     

    249.

    Sjogren’s syndrome

    M35.0

     

    250.

    Spondylolysis

    M43

     

    251.

    Ankylosing spondylitis

    M45

     

    252.

    Spondylosis

    M47

     

    253.

    Cervical disc disorders

    M50

     

    254.

    Adhesive capsulitis of shoulder

    M75.0

     

    255.

    Osteoporosis with current pathological fracture

    M80

     

    256.

    Nonunion

    M84.1

     

    257.

    Pathological fracture

    M84.4

     

    258.

    Fibrous dysplasia

    M85.0

     

    259.

    Osteomyelitis

    M86

     

    260.

    Idiopathic aseptic necrosis of bone

    M87.0

     

    261.

    Algoneurodystrophy

    M89.0

     

    262.

    Fracture of bone in neoplastic disease

    M90.7

     

    263.

    Acquired deformities of musculoskeletal system and connective tissue

    M95

     

    264.

    Pyogenic arthritis

    M00

     

    265.

    Postinfective and reactive arthropathies in diseases classified elsewhere

    M03

     

    266.

    Rheumatoid arthritis RF (-)

    M06

     

    267.

    Adult-onset Still's disease

    M06.1

     

    268.

    Juvenile arthritis

    M08

     

    269.

    Juvenile arthritis in diseases in diseases classified elsewhere

    M09

     

    270.

    Other arthritis

    M13

     

    271.

    Polyosteoarthritis

    M15

     

    272.

    Osteoarthritis of first carpometacarpal joint

    M18

     

    273.

    Other osteoarthritis

    M19

     

    274.

    Other specific joint derangements

    M24

     

    275.

    Other systemic involvement of connective tissue

    M35

     

    276.

    Systemic disorders of connective tissue in diseases classified elsewhere

    M36

     

    277.

    Spondylopathies in diseases classified elsewhere

    M49

     

    278.

    Other diseases of intervertebral disc

    M51

     

    279.

    Other and unspecified dorsopathies, not elsewhere classified

    M53

     

    280.

    Dorsalgia

    M54

     

    281.

    Myositis

    M60

     

    282.

    Calcification and ossification of muscle

    M61

     

    283.

    Synovitis and tenosynovitis

    M65

     

    284.

    Shoulder lesions

    M75

     

    285.

    Panniculitis, unspecified

    M79.3

     

    286.

    Fibromyalgia

    M79.7

     

    287.

    Osteoporosis without current pathological fracture

    M81

     

    288.

    Osteoporosis in other diseases

    M82

     

    289.

    Adult osteomalacia

    M83

     

    290.

    Paget's disease of bone

    M88

     

    XIV

    Diseases of the genitourinary system

    Diseases of the genitourinary system

    291.

    Lupus nephritis

    N01

     

    292.

    Recurrent and persistent hematuria

    N02

     

    293.

    Chronic nephritic syndrome

    N03

     

    294.

    Nephrotic syndrome

    N04

     

    295.

    Primary and secondary glomerular disorders

    N08

     

    296.

    Chronic tubulo-interstitial nephritis

    N11

     

    297.

    Chronic kidney failure

    N18

     

    298.

    Chronic cystitis

    N30

     

    299.

    Incontinence

    N39.3; N39.4

     

    300.

    Rò bàng quang - sinh dục nữ

    N82

     

    301.

    Dị tật lỗ tiểu thấp

    Q54

     

    XV

    Pregnancy, childbirth and the puerperium

    Pregnancy, childbirth and the puerperium

    302.

    Hydatidiform mole

    O01

     

    303.

    Complications following ectopic and molar pregnancy

    O08 (O08.0-O08.9)

     

    304.

    Mild pre-eclampsia

    O14.0

     

    305.

    Severe pre-eclampsia

    O14.1

     

    306.

    Amniocentesis
    (O42.2 is the code of premature rupture of membranes, which is also applicable)

    O42.2

     

    307.

    Morbidly adherent placenta

    O43.2

     

    308.

    Central placenta previa
    (O44 is the code of placenta previa, which is also applicable since there is no separate code for central placenta previa) 

    O44

     

    XVI

    Injury, poisoning and certain other consequences of external causes

    Injury, poisoning and certain other consequences of external causes

    309.

    Injury of spinal cord with sequelae or complications

    S34

     

    310.

    Injury of spine with sequelae or complications

    S12, S14, S22.0, S32.0

     

    311.

    Traumatic brain injury with sequelae or complications

    S06

     

    312.

    Intracranial injury with sequelae or complications

    S06

     

    313.

    Injury of brachial plexus

    S14.3

     

    314.

    Sprain of cruciate ligament of knee

    S83.5

     

    315.

    Sequelae of surgery and accidents from treatment

     

     

    316.

    Sequelae of war-inflicted injuries

     

     

    317.

    Burn and corrosion of respiratory tract

    T27

     

    318.

    Burn of multiple areas of the body

    T29

     

    319.

    Burns involving 30-39% of body surface

    T31.3

     

    320.

    Burns involving 40-49% of body surface

    T31.4

     

    321.

    Burns involving 50-59% of body surface

    T31.5

     

    322.

    Burns involving 60-69% of body surface

    T31.6

     

    323.

    Burns involving 70-79% of body surface

    T31.7

     

    324.

    Burns involving 80-89% of body surface

    T31.8

     

    325.

    Burns involving 90% or more of body surface

    T31.9

     

    326.

    Burn sequelae

    T95

     

    XVII

    Factors influencing health status and contact with health services

    Factors influencing health status and contact with health services

    327.

    Corneal transplant

    T86.84

     

    328.

    Artificial openings of digestive tract

    Z43.4

     

    329.

    Artificial openings of unirary tract

    Z43.6

     

    330.

    Hip replacement

    Z69.64

     

    331.

    Knee replacement

    Z69.65

     

    332.

    Organ transplant and post-transplant care

    Z94

     

     

    ---------------

    This document is handled by Luật Dương Gia. Document reference purposes only. Any comments, please send to email: dichvu@luatduonggia.vn

    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu46/2016/TT-BYT
                              Loại văn bảnThông tư
                              Cơ quanBộ Y tế
                              Ngày ban hành30/12/2016
                              Người kýNguyễn Viết Tiến
                              Ngày hiệu lực 01/03/2017
                              Tình trạng Còn hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Tải xuống văn bản gốc định dạng PDF chất lượng cao

                                                    Tải văn bản gốc
                                                    Định dạng PDF, kích thước ~2-5MB
                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Đang xử lý

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 21:2025/BGTVT về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • Cải tạo không giam giữ là gì? Ví dụ cải tạo không giam giữ?
                                                    • Tội phá thai trái phép theo Điều 316 Bộ luật hình sự 2015
                                                    • Tội xúc phạm Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca Điều 351 BLHS
                                                    • Tội làm mất tài liệu bí mật công tác quân sự Điều 407 BLHS
                                                    • Tội cố ý làm lộ bí mật công tác quân sự theo Điều 404 BLHS
                                                    • Tội làm nhục đồng đội theo Điều 397 Bộ luật hình sự 2015
                                                    • Tội thiếu trách nhiệm để người bị bắt, người bị tạm giữ, tạm giam, người đang chấp hành án phạt tù trốn
                                                    • Tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có
                                                    • Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển tàu bay
                                                    • Tội vi phạm quy định về khai thác, bảo vệ rừng và lâm sản
                                                    • Tội vi phạm quy định về hoạt động xuất bản Điều 344 BLHS
                                                    • Tội vi phạm quy chế về khu vực biên giới (Điều 346 BLHS)
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ