Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Thông tư 45/2015/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định 61/2015/NĐ-CP quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm do Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    276606
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu45/2015/TT-BLĐTBXH
    Loại văn bảnThông tư
    Cơ quanBộ Lao động - Thương binh và Xã hội
    Ngày ban hành11/11/2015
    Người kýDoãn Mậu Diệp
    Ngày hiệu lực 31/12/2015
    Tình trạng Hết hiệu lực

    BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH
    VÀ XÃ HỘI

    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 45/2015/TT-BLĐTBXH

    Hà Nội, ngày 11 tháng 11 năm 2015

     

    THÔNG TƯ

    HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ ĐIỀU VỀ QUỸ QUỐC GIA VỀ VIỆC LÀM QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 61/2015/NĐ-CP NGÀY 09 THÁNG 7 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM VÀ QUỸ QUỐC GIA VỀ VIỆC LÀM

    Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

    Căn cứ Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Việc làm,

    Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm (sau đây gọi chung là Nghị định số 61/2015/NĐ-CP).

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    Thông tư này hướng dẫn về hồ sơ vay vốn, xây dựng kế hoạch vốn vay và báo cáo kết quả thực hiện cho vay từ Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    1. Người lao động.

    2. Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh (sau đây gọi chung là cơ sở sản xuất, kinh doanh).

    3. Cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến các nội dung quy định tại Thông tư này.

    Điều 3. Hồ sơ vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm đối với người lao động

    1. Giấy đề nghị vay vốn quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP được thực hiện theo Mẫu số 01a và Mẫu số 01b ban hành kèm theo Thông tư này.

    2. Bản sao giấy tờ chứng minh người lao động thuộc đối tượng ưu tiên quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 12 Luật Việc làm được hướng dẫn như sau:

    a) Đối với người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn là bản sao chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân;

    b) Đối với người khuyết tật là bản sao giấy xác nhận khuyết tật do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) cấp.

    Điều 4. Hồ sơ vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh

    1. Dự án vay vốn quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP được thực hiện theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.

    2. Bản sao giấy tờ chứng minh cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc đối tượng ưu tiên quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 12 Luật Việc làm được hướng dẫn như sau:

    a) Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật là bản sao Quyết định về việc công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cấp;

    b) Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người dân tộc thiểu số bao gồm: danh sách lao động là người dân tộc thiểu số, bản sao chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân và bản sao hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng của những người lao động trong danh sách;

    c) Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật và người dân tộc thiểu số bao gồm: danh sách lao động là người khuyết tật và người dân tộc thiểu số, bản sao giấy xác nhận khuyết tật của những người lao động là người khuyết tật do Ủy ban nhân dân cấp xã cấp, bản sao chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân của những người lao động là người dân tộc thiểu số và bản sao hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng của những người lao động trong danh sách.

    Điều 5. Hồ sơ vay vốn đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

    1. Giấy đề nghị vay vốn quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 40 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP được thực hiện theo Mẫu số 03a và Mẫu số 03b ban hành kèm theo Thông tư này.

    2. Bản sao giấy tờ chứng minh người lao động thuộc đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 11 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP được hướng dẫn như sau:

    a) Đối với người lao động thuộc hộ cận nghèo được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận tại giấy đề nghị vay vốn quy định tại Khoản 1 Điều này;

    b) Đối với người lao động là thân nhân người có công với cách mạng là bản sao giấy xác nhận thân nhân người có công với cách mạng theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 6. Xây dựng kế hoạch vốn vay

    1. Trước ngày 10 tháng 7 hằng năm, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng kế hoạch vốn vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì, mở rộng việc làm và vốn vay ưu đãi đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ Quỹ quốc gia về việc làm gửi Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

    2. Trước ngày 10 tháng 7 hằng năm, cơ quan trung ương của Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Nông dân Việt Nam, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, Hội Cựu chiến binh Việt Nam, Liên minh Hợp tác xã Việt Nam, Hội Người mù Việt Nam xây dựng kế hoạch vốn vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm gửi Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

    3. Kế hoạch vốn vay từ Quỹ quốc gia về việc làm bao gồm các nội dung chủ yếu sau:

    - Đánh giá kết quả thực hiện 6 tháng đầu năm và ước cả năm;

    - Nhu cầu nguồn vốn bổ sung;

    - Chỉ tiêu tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm;

    - Chỉ tiêu hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (đối với các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương);

    - Giải pháp thực hiện.

    Điều 7. Báo cáo kết quả thực hiện cho vay từ Quỹ quốc gia về việc làm

    1. Hằng quý, trước ngày 20 của tháng đầu tiên, Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội kết quả cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm và kết quả cho vay ưu đãi đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ Quỹ quốc gia về việc làm theo Mẫu số 05 và Mẫu số 06 ban hành kèm theo Thông tư này.

    2. Hằng quý, trước ngày 20 của tháng đầu tiên, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội kết quả cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm và kết quả cho vay ưu đãi đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ Quỹ quốc gia về việc làm theo Mẫu số 07 và Mẫu số 08 ban hành kèm theo Thông tư này.

    3. Hằng quý, trước ngày 20 của tháng đầu tiên, Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội kết quả cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm và kết quả cho vay ưu đãi đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ Quỹ quốc gia về việc làm theo Mẫu số 09 và Mẫu số 10 ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 8. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2015.

    Các quy định về hồ sơ vay vốn có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2015.

    2. Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 29 tháng 7 năm 2008 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số điều của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm và Quyết định số 15/2008/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

    3. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện cho vay đúng đối tượng, bảo đảm mục tiêu giải quyết việc làm và bảo toàn vốn; đối với người lao động thực hiện cho vay trực tiếp hoặc thông qua hộ gia đình.

    4. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

    Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để hướng dẫn kịp thời./.

     

     

    Nơi nhận:
    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
    -
    Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    -
    Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    -
    HĐND, UBND, Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    -
    Ngân hàng Chính sách xã hội;
    -
    Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
    -
    Văn phòng Tổng Bí thư;
    -
    Văn phòng Chủ tịch nước;
    -
    Văn phòng Quốc hội, Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
    -
    Văn phòng Chính phủ;
    -
    Tòa án nhân dân tối cao;
    -
    Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
    -
    Kiểm toán Nhà nước;
    -
    Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
    -
    Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
    -
    Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
    -
    Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
    -
    Công báo;
    -
    Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
    -
    Bộ LĐTBXH: Bộ trưởng, các Thứ trưởng và các đơn vị có liên quan;
    -
    Cổng Thông tin điện tử Bộ LĐTBXH;
    -
    Lưu: VT, CVL (30 bản).

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Doãn M
    ậu Diệp

     

    Mẫu số 01a: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

     

    GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY VỐN
    HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM, DUY TRÌ VÀ MỞ RỘNG VIỆC LÀM
    (Cho vay trực tiếp người lao động)

    Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội ………………………………

    Họ và tên: …………………………….…… Ngày, tháng, năm sinh: ……………/………../……….

    Dân tộc: …………………………………… Giới tính: ………………………………………..

    Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số: ………………………........

    Ngày cấp: …………………………….. Nơi cấp: ………………………………………………….

    Nơi cư trú:..............................................................................................................................

    …………………………………………………………………………………………………………

    Điện thoại: …………………………………………………………………………………………

    Thuộc đối tượng ưu tiên (nếu có):

    - Là người khuyết tật □

    - Là người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn □

    Tôi có nhu cầu vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm để thực hiện dự án: …………….........

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    Nơi thực hiện dự án: …………………………………………………………….………………….

    …………………………………………………………………………………………………………

    Số người lao động được tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm: …………………người,

    trong đó:

    - Lao động nữ (nếu có): …………………………………………………….…..…………. người

    - Lao động là người khuyết tật (nếu có): …………………………………………………. người

    - Lao động là người dân tộc thiểu số (nếu có): ………………………….………………. người

    Vốn thực hiện dự án: …………………………………… đồng, trong đó:

    - Vốn tự có: ………………………………… đồng

    Đề nghị Ngân hàng cho vay số tiền: ……………………………………………… đồng

    (Bằng chữ: …………………………………………………………………………………………….)

    để dùng vào việc: ……………………………………………………………….., cụ thể như sau:

    STT

    MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG VỐN VAY

    SỐ LƯỢNG

    THÀNH TIỀN
    (đồng)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thời hạn vay:  ……………. tháng            Trả gốc: ……………..     Trả lãi: ………………………

    Tôi cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi đúng thời hạn, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

    XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG,
    THỊ TRẤN ……………………..

    Ông/bà: …………………………………….
    Hiện đang cư trú hợp pháp tại địa phương./.

    ..., ngày ... tháng ... năm ...
    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    CHỦ TỊCH
    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

    ..., ngày ... tháng ... năm ...
    Người đề nghị vay vốn
    (Ký và ghi rõ họ tên)

     

    Mẫu số 01b: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

     

    GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY VỐN

    HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM, DUY TRÌ VÀ MỞ RỘNG VIỆC LÀM
    (Cho vay người lao động thông qua hộ gia đình)

    Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội …………………….

    Họ và tên: …………………………….…… Ngày, tháng, năm sinh: ……………/………../……….

    Dân tộc: …………………………………… Giới tính: ………………………………………..

    Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số: ………………………........

    Ngày cấp: ………………………….. Nơi cấp: …………………………………………………….

    Điện thoại:………………………………………………………………………………………………

    Là chủ hộ/người đại diện cho hộ gia đình cư trú tại: ……………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    Tôi đề nghị vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm cho Ông/bà: ………………………………. là thành viên của hộ gia đình.

    Ngày, tháng, năm sinh: ….../……/……. Dân tộc: ………. Giới tính …………………...

    Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số: ………………………........

    Ngày cấp: …………………………….. Nơi cấp: …………………………………………………

    Quan hệ với chủ hộ/người đại diện hộ gia đình: ……………………………………………..

    Thuộc đối tượng ưu tiên (nếu có):

    - Là người khuyết tật □

    - Là người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn □

    Để thực hiện dự án: …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    Nơi thực hiện dự án: ………………………………………………………………………………..

    …………………………………………………………………………………………………………

    Số người lao động được tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm: …………………người,

    trong đó:

    - Lao động nữ (nếu có): …………………………………………………….…..…………. người

    - Lao động là người khuyết tật (nếu có): …………………………………………………. người

    - Lao động là người dân tộc thiểu số (nếu có): ………………………….………………. người

    Vốn thực hiện dự án: …………………………………… đồng, trong đó:

    - Vốn tự có: ………………………………… đồng

    Đề nghị Ngân hàng cho vay số tiền: ……………………………………………… đồng

    (Bằng chữ: …………………………………………………………………………………………….)

    để dùng vào việc: ……………………………………………………………….., cụ thể như sau:

    STT

    MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG VỐN VAY

    SỐ LƯỢNG

    THÀNH TIỀN
    (đồng)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thời hạn vay:  ……………. tháng            Trả gốc: ……………..     Trả lãi: ………………………

    Tôi cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi đúng thời hạn, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

    XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG,
    THỊ TRẤN ……………………..

    Các ông/bà: …………………………………….
    Thuộc hộ gia đình
    đang cư trú hợp pháp tại địa phương./.

    ..., ngày ... tháng ... năm ...
    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    CHỦ TỊCH
    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

    ..., ngày ... tháng ... năm ...
    Người đề nghị vay vốn
    (Ký và ghi rõ họ tên)

     

    Mẫu số 02: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

     

    DỰ ÁN VAY VỐN

    HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM, DUY TRÌ VÀ MỞ RỘNG VIỆC LÀM

    Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội …………………………………………

    I. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH

    1. Tên Doanh nghiệp/Hợp tác xã/Tổ hợp tác/Hộ kinh doanh: .....................................................

    2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………………………..

    3. Điện thoại: …………………………………… Fax: ………………………………………………….

    4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số:            ……………………….

    Ngày cấp: ...................................................... Cơ quan cấp: ………………………………………..

    Hoặc hợp đồng hợp tác số: ……………………………………………………………………………..

    Do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn ……………………………………………… chứng thực.

    5. Họ và tên người đại diện: …………………………………… Chức vụ: …………………………….

    Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số: ………………………………………

    Ngày cấp: …………………………………. Nơi cấp: …………………………………………………..

    Quyết định bổ nhiệm số: …………………….. Ngày:  ………….. Do: ………………….. quyết định

    Hoặc giấy ủy quyền số: …………………….. Ngày:  ………….. Do: ………………….. quyết định

    6. Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………….

    7. Vốn điều lệ/Vốn góp/Vốn tự có: ………………………………………………………………. đồng

    II. KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ TÌNH HÌNH SỬ DỤNG LAO ĐỘNG

    1. Kết quả sản xuất kinh doanh của 02 năm trước thời điểm vay vốn (nếu có)

    Năm ……………..:

    - Tổng doanh thu: ………………………………………………. đồng

    - Tổng chi phí: ...………………………………………………… đồng

    - Thuế: …………………………………………………………… đồng

    - Lợi nhuận: …………………………………………………….. đồng

    Năm ……….:

    - Tổng doanh thu: ………………………………………………. đồng

    - Tổng chi phí: …..………………………………………………. đồng

    - Thuế: …………………………………………………………… đồng

    - Lợi nhuận: …………………………………………………….. đồng

    2. Tình hình sử dụng lao động

    Tổng số lao động hiện có: …………………………….. người, trong đó:

    - Lao động nữ (nếu có): …………………………………………………..người

    - Lao động là người khuyết tật (nếu có): ………………………………..người

    - Lao động là người dân tộc thiểu số (nếu có): ………………………...người

    III. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN VÀ NHU CẦU VAY VỐN

    1. Tên dự án: ………………………………………………………………………………………….

    Nơi thực hiện dự án: …………………………………………………………………………………

    2. Nội dung dự án

    a) Hiện trạng

    - Văn phòng/chi nhánh/cửa hàng kinh doanh (địa chỉ, diện tích): ...............................................

    ……………………………………………………………………………………………………………..

    - Nhà xưởng, kho bãi (số lượng, diện tích, tình trạng hoạt động, địa chỉ): .................................

    ……………………………………………………………………………………………………………..

    - Trang thiết bị, máy móc (số lượng, giá trị, tình trạng hoạt động):           ………………………………...

    ……………………………………………………………………………………………………………..

    b) Dự án phát triển sản xuất, kinh doanh

    - Mở rộng, cải tạo nhà xưởng, kho bãi:

    + Diện tích mở rộng, cải tạo: ………………………………………………………………………….

    + Chi phí mở rộng, cải tạo: ………………………………………………………………………….

    - Đầu tư trang thiết bị:

    + Máy móc, thiết bị (chủng loại, số lượng, giá trị): ………………………………………………..

    + Phương tiện (chủng loại, số lượng, giá trị): ……………………………………………………..

    - Đầu tư vốn lưu động: Vật tư, nguyên, nhiên liệu, hàng hóa, dịch vụ (chủng loại, số lượng, giá trị): ………………………………………………..……………………………………………………..

    c) Phương án sử dụng lao động.

    Tổng số lao động: …………………………..……………………………………người, trong đó:

    - Số người lao động được tạo việc làm (nếu có):  ………………………….. người, trong đó:

    + Lao động nữ (nếu có): …………………………………………………………người

    + Lao động là người khuyết tật (nếu có):  ………………………………………người

    + Lao động là người dân tộc thiểu số (nếu có): ………………………………..người.

    - Số người lao động được duy trì và mở rộng việc làm: ...người, trong đó:

    + Lao động nữ (nếu có): …………………………………………………………..người

    + Lao động là người khuyết tật (nếu có): …………………………………………người

    + Lao động là người dân tộc thiểu số (nếu có): ………………………………..người.

    d) Hiệu quả kinh tế của dự án vay vốn

    - Tổng doanh thu: …………………………đồng

    - Tổng chi phí: ……..………………………đồng

    - Lợi nhuận: ……..…………………………đồng

    e) Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án: tháng ………………… năm …………….

    3. Tổng nguồn vốn thực hiện dự án: …………………………………………….. đồng, trong đó:

    - Vốn tự có: ………………………………………………………………………… đồng

    Đề nghị Ngân hàng cho vay số tiền: …………………………………………………………… đồng

    (Bằng chữ: …………………………………………………………………………………………….)

    để dùng vào việc: ……………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………………………………….

    4. Thời hạn vay: ………………………..tháng

    5. Nguồn tiền trả nợ ngân hàng

    - Khấu hao tài sản từ vốn vay: ………………………………đồng

    - Khấu hao tài sản từ nguồn vốn tự có: ……………………đồng

    - Lợi nhuận từ dự án và các nguồn khác: …………………đồng

    - Dự kiến tổng số tiền trả nợ một năm là: ......................... đồng

    6. Trả gốc: …………………………………………………. Trả lãi theo: ………………………….

    7. Tài sản bảo đảm tiền vay (nếu có)

    STT

    TÊN TÀI SẢN

    SỐ LƯỢNG

    GIÁ TRỊ ƯỚC TÍNH (đồng)

    GIẤY TỜ VỀ TÀI SẢN

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tôi xin cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi đúng thời hạn, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

    XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG,
    THỊ TRẤN ……………………..

    Cơ sở sản xuất, kinh doanh: ……………….. ………………………………………………….
    Có dự án thực hiện tại
    địa phương./.

    ...., ngày ... tháng ... năm ...
    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    CHỦ TỊCH
    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

    ..., ngày ... tháng ... năm ...
    Người đại diện
    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

     

    Mẫu số 03a: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

     

    GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY VỐN
    ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
    (Cho vay trực tiếp người lao động)

    Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội ……………………..

    Họ và tên: ………………………… Ngày, tháng, năm sinh: …………./………/………………..

    Dân tộc: ……………………………Giới tính: ………………………………………………………

    Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số:...............................................

    Ngày cấp: …………………………... Nơi cấp: ……………………………………………………

    Nơi cư trú: …………………………………………………………………………………………..

    Điện thoại: …………………………………………………………………………………………..

    Thuộc đối tượng:

    - Thuộc hộ cận nghèo □

    - Thân nhân người có công với cách mạng □

    Tôi có nhu cầu vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm để đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số ………………… tại quốc gia/vùng lãnh thổ …………………………………………… ký ngày …………………. với (doanh nghiệp dịch vụ, tổ chức sự nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài), địa chỉ ………………………………………………………….. trong thời hạn ……………. tháng.

    Đề nghị Ngân hàng cho vay số tiền: ……………………………………………………………đồng

    (Bằng chữ: …………………………………………………………………………………………….)

    Thời hạn vay: ……………… tháng          Trả gốc:  ………………. Trả lãi: …………………..

    Tài sản bảo đảm tiền vay (nếu có):

    STT

    TÊN TÀI SẢN

    SỐ LƯỢNG

    GIÁ TRỊ ƯỚC TÍNH (đồng)

    GIẤY TỜ VỀ TÀI SẢN

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tôi cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi đúng thời hạn, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

    XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG,
    THỊ TRẤN ……………

    Ông/bà: …………………………………….
    Hiện
    đang cư trú hợp pháp tại địa phương./.
    Thuộc hộ cận nghèo (nếu có).

    ..., ngày ... tháng ... năm ...
    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    CHỦ TỊCH
    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

    ..., ngày ... tháng ... năm ...
    Người đề nghị vay vốn
    (Ký và ghi rõ họ tên)

     

    Mẫu số 03b: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

     

    GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY VỐN

    ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
    (Cho vay người lao động thông qua hộ gia đình)

    Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội ……………………..

    Họ và tên: ………………………… Ngày, tháng, năm sinh: …………./………/………………..

    Dân tộc: ……………………………Giới tính: ………………………………………………………

    Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số:...............................................

    Ngày cấp: …………………………... Nơi cấp: ……………………………………………………

    Điện thoại: …………………………………………………………………………………………..

    Là chủ hộ/người đại diện cho hộ gia đình cư trú tại ……………………………………………..

    ………………………………………………………………………………………………………….

    Tôi đề nghị vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm cho Ông/bà: ………………………………. là thành viên của hộ gia đình.

    Ngày, tháng, năm sinh: ….../……/……. Dân tộc: ………. Giới tính …………………...

    Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số: ………………………........

    Ngày cấp: …………………………….. Nơi cấp: …………………………………………………….

    Quan hệ với chủ hộ/người đại diện hộ gia đình: ……………………………………………..

    Thuộc đối tượng:

    - Thuộc hộ cận nghèo □

    - Thân nhân người có công với cách mạng □

    Để đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số ………………… tại quốc gia/vùng lãnh thổ …………………………………… ký ngày …………………. với (doanh nghiệp dịch vụ, tổ chức sự nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài), địa chỉ …………………………….. trong thời hạn…………. tháng.

    Đề nghị Ngân hàng cho vay số tiền: ……………………………………………………………đồng

    (Bằng chữ: …………………………………………………………………………………………….)

    Thời hạn vay: ……………… tháng          Trả gốc:  ………………. Trả lãi: …………………..

    Tài sản bảo đảm tiền vay (nếu có):

    STT

    TÊN TÀI SẢN

    SỐ LƯỢNG

    GIÁ TRỊ ƯỚC TÍNH (đồng)

    GIẤY TỜ VỀ TÀI SẢN

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tôi cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi đúng thời hạn, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

    XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG,
    THỊ TRẤN ……………………..

    Các ông/bà: …………………………………….
    ……………………………………………………
    Hiện
    đang cư trú hợp pháp tại địa phương.
    Thuộc hộ cận nghèo (nếu có)./.

    ..., ngày ... tháng ... năm ...
    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    CHỦ TỊCH
    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

    ..., ngày ... tháng ... năm ....
    Người đề nghị vay vốn
    (Ký và ghi rõ họ tên)

     

    Mẫu số 04: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

     

    GIẤY XÁC NHẬN
    THÂN NHÂN NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG

    1. Thông tin về thân nhân người có công với cách mạng

    Họ và tên: ………………………………………………………………………………………………..

    Ngày, tháng, năm sinh:  …………./………../……………. Giới tính: ……………………………….

    Nơi đăng ký thường trú:            ……………………………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………………………………….

    Quan hệ với người có công với cách mạng (1): ……………………………………………………

    2. Thông tin về người có công với cách mạng

    Họ và tên: ………………………………………………………………………………………………...

    Ngày, tháng, năm sinh:  …………./………../……………. Giới tính: ……………………………….

    Thuộc diện người có công với cách mạng (2): ………………………………………………………

    Số hồ sơ: ………………………………………………………………………………………………..

    Nơi đăng ký thường trú (nếu có): ……………………………………………………………………..

    ……………………………………………………………………………………………………………..

     

    Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền (4)

    Ông/bà: ……………………
    Là thân nhân người có công với cách mạng./.

    ..., ngày....tháng...năm...
    Thủ trưởng đơn vị
    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

    …, ngày....tháng...năm...
    Xác nhận của người có công với cách mạng
    (Ký và ghi rõ họ tên)
    (3)

    …., ngày...tháng....năm...
    Người đề nghị xác nhận
    (Ký và ghi rõ họ tên)

     

    Ghi chú:

    (1) Ghi quan hệ người đề nghị xác nhận với người có công với cách mạng: cha đẻ, mẹ đẻ; vợ hoặc chồng; con (con đẻ, con nuôi). Thân nhân liệt sĩ còn là người có công nuôi dưỡng liệt sĩ.

    (2) Ghi rõ loại đối tượng người có công với cách mạng.

    (3) Mục này không áp dụng đối với liệt sỹ, người có công với cách mạng đã từ trần.

    (4) Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền:

    - Trung tâm nuôi dưỡng thương binh, bệnh binh nặng và người có công xác nhận người có công với cách mạng do Trung tâm quản lý;

    - Đơn vị quân đội, công an có thẩm quyền theo quy định của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an xác nhận người có công với cách mạng do đơn vị quân đội, công an quản lý;

    - Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận người có công với cách mạng đối với những trường hợp còn lại đang thường trú tại xã.

     


    Mẫu số 05: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP

    PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN/QUẬN/THỊ XÃ/THÀNH PHỐ ……………..

    BÁO CÁO KẾT QUẢ CHO VAY HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM, DUY TRÌ VÀ MỞ RỘNG VIỆC LÀM TỪ QUỸ QUỐC GIA VỀ VIỆC LÀM

    (Từ 01/01/ …………. đến …/…/………….)

    Kính gửi: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện/quận/thị xã/thành phố …………...

    Đơn vị: triệu đồng, tháng, người, %

    STT

    Chủ dự án

    Tên dự án

    Đối tượng ưu tiên

    Địa điểm thực hiện dự án

    Vốn thực hiện dự án

    Số người lao động được tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm

    Tổng số

    Trong đó vay từ Quỹ quốc gia về việc làm

    Tổng

    Số lao động nữ

    Số lao động là người khuyết tật

    Số lao động là người dân tộc thiểu số

    Số tiền vay

    % so với tổng số

    Thời hạn vay

    Lãi suất

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

    (6)

    (7)

    (8)=(7)/(6)*100

    (9)

    (10)

    (11)

    (12)

    (13)

    (14)

    1

    Người lao động

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

     

     

    X

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    …

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tổng

     

     

     

    X

    X

     

     

     

    X

    X

    X

    X

    II

    Cơ sở sản xuất, kinh doanh

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

     

     

    X

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    …

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tổng

     

     

     

    X

    X

     

     

     

    X

    X

    X

    X

    TỔNG CỘNG

     

     

     

    X

    X

     

     

     

    X

    X

    X

    X

     

     

    …, ngày ... tháng ... năm …..
    GIÁM ĐỐC
    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

     

    Mẫu số 06: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP

    PHÒNG GIAO DỊCH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI HUYỆN/QUẬN/THỊ XÃ/THÀNH PHỐ ……………..

    BÁO CÁO KẾT QUẢ CHO VAY ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG

    (Từ 01/01/ …………. đến …/…/………….)

    Kính gửi: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện/quận/thị xã/thành phố ………………………

    Đơn vị: triệu đồng, tháng, người, %

    STT

    Họ và tên

    Nơi cư trú

    Giới tính

    Đối tượng

    Quốc gia/vùng lãnh thổ đi làm việc theo hợp đồng

    Thời hạn hợp đồng

    Số tiền vay

    Thời hạn vay

    Lãi suất

    Nam

    Nữ

    Thuộc hộ cận nghèo

    Thân nhân người có công với cách mạng

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

    (6)

    (7)

    (8)

    (9)

    (10)

    (11)

    (12)

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    …

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    TỔNG CỘNG

     

    X

    X

    X

    X

     

     

    X

     

     

     

     

    …, ngày ... tháng ... năm …..
    GIÁM ĐỐC
    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

     

    Mẫu số 07: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP

    CHI NHÁNH NGÂN HÀNG
    CHÍNH SÁCH XÃ HỘI TỈNH,
    THÀNH PHỐ …………….

    BÁO CÁO KẾT QUẢ CHO VAY HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM, DUY TRÌ VÀ MỞ RỘNG VIỆC LÀM TỪ QUỸ QUỐC GIA VỀ VIỆC LÀM

    (Từ 01/01/ …………. đến …/…/………….)

    Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố ……………………

    Đơn vị: triệu đồng, dự án, người

    STT

    Quận, huyện, thị xã, thành phố

    Doanh số cho vay

    Số vốn tồn đọng

    Số dự án cho vay

    Số người lao động được tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm

    Tổng số

    Dự án của người lao động

    Dự án của cơ sở sản xuất, kinh doanh

    Tổng số

    Dự án của người lao động

    Dự án của cơ sở sản xuất, kinh doanh

    Tổng số

    Người khuyết tật

    Người dân tộc thiểu số

    Tổng số

    Cơ sở SXKD sử dụng nhiều lao động là người khuyết tật

    Cơ sở SXKD sử dụng nhiều lao động là người dân tộc thiểu số

    Cơ sở SXKD sử dụng nhiều người khuyết tật & người dân tộc thiểu số

    Tổng số

    Lao động nữ

    Người khuyết tật

    Người dân tộc thiểu số

    Tổng số

    Lao động nữ

    Người khuyết tật

    Người dân tộc thiểu số

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

    (6)

    (7)

    (8)

    (9)

    (10)

    (11)

    (12)

    (13)

    (14)

    (15)

    (16)

    (17)

    (18)

    (19)

    (20)

    (21)

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    TỔNG CỘNG

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

     

     

    …, ngày ... tháng ... năm …..
    GIÁM ĐỐC
    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

     

    Mẫu số 08: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP

    CHI NHÁNH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI TỈNH, THÀNH PHỐ …………….

    BÁO CÁO KẾT QUẢ CHO VAY ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG

    (Từ 01/01/ …………. đến …/…/………….)

    Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố ……………………

    Đơn vị: triệu đồng, người

    STT

    Quận, huyện, thị xã, thành phố

    Doanh số cho vay

    Số vốn tồn đọng

    Số người lao động được vay ưu đãi đi làm việc ở nước ngoài

    Tổng số

    Lao động nữ

    Thuộc hộ cận nghèo

    Thân nhân người có công với cách mạng

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

    (6)

    (7)

    (8)

    1

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

    …

     

     

     

     

     

     

     

    TỔNG CỘNG

    X

    X

    X

    X

    X

    X

     

     

    …, ngày ... tháng ... năm …..
    GIÁM ĐỐC
    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

     

    Mẫu số 09: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP

    NGÂN HÀNG
    CHÍNH SÁCH XÃ HỘI

    BÁO CÁO KẾT QUẢ CHO VAY HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM, DUY TRÌ VÀ MỞ RỘNG VIỆC LÀM TỪ QUỸ QUỐC GIA VỀ VIỆC LÀM

    (Từ 01/01/ …………. đến …/…/………….)

    Kính gửi: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (Cục Việc làm)

    Đơn vị: triệu đồng, dự án, người

    STT

    Đơn vị

    Doanh số cho vay

    Số vốn tồn đọng

    Số dự án cho vay

    Số người lao động được tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm

    Tổng số

    Dự án của người lao động

    Dự án của cơ sở sản xuất, kinh doanh

    Tổng số

    Dự án của người lao động

    Dự án của cơ sở sản xuất, kinh doanh

    Tổng số

    Người khuyết tật

    Người dân tộc thiểu số

    Tổng số

    Cơ sở SXKD sử dụng nhiều lao động là người khuyết tật

    Cơ sở SXKD sử dụng nhiều lao động là người dân tộc thiểu số

    Cơ sở SXKD sử dụng nhiều người khuyết tật & người dân tộc thiểu số

    Tổng số

    Lao động nữ

    Người khuyết tật

    Người dân tộc thiểu số

    Tổng số

    Lao động nữ

    Người khuyết tật

    Người dân tộc thiểu số

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

    (6)

    (7)

    (8)

    (9)

    (10)

    (11)

    (12)

    (13)

    (14)

    (15)

    (16)

    (17)

    (18)

    (19)

    (20)

    (21)

    I

    Tỉnh, thành phố

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    …

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tổng

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    II

    Tổ chức thực hiện chương trình

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Hội Cựu chiến binh Việt Nam

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Hội Nông dân Việt Nam

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Hội Người mù Việt Nam

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5

    Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    6

    Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    7

    Liên minh Hợp tác xã Việt Nam

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tổng

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    TỔNG CỘNG

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

    X

     

     

    …, ngày ... tháng ... năm …..
    TỔNG
    GIÁM ĐỐC
    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

     

    Mẫu số 10: Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP

    NGÂN HÀNG
    CHÍNH SÁCH XÃ HỘI

    BÁO CÁO KẾT QUẢ CHO VAY ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG

    (Từ 01/01/ …………. đến …/…/………….)

    Kính gửi: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (Cục Quản lý lao động ngoài nước)

    Đơn vị: triệu đồng, người

    STT

    Tỉnh, Thành phố

    Doanh số cho vay

    Số vốn tồn đọng

    Số người lao động được vay ưu đãi đi làm việc ở nước ngoài

    Tổng số

    Lao động nữ

    Thuộc hộ cận nghèo

    Thân nhân người có công với cách mạng

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

    (6)

    (7)

    (8)

    1

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

    …

     

     

     

     

     

     

     

    TỔNG CỘNG

    X

    X

    X

    X

    X

    X

     

     

    …, ngày ... tháng ... năm …..
    GIÁM ĐỐC
    (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

     

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

    • Thông tư 45/2015/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định 61/2015/NĐ-CP quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
    • Thông tư 45/2015/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định 61/2015/NĐ-CP quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành

    Bị hủy bỏ

      Được bổ sung

        Đình chỉ

          Bị đình chỉ

            Bị đinh chỉ 1 phần

              Bị quy định hết hiệu lực

                Bị bãi bỏ

                  Được sửa đổi

                    Được đính chính

                      Bị thay thế

                        Được điều chỉnh

                          Được dẫn chiếu

                            Văn bản hiện tại
                            Số hiệu45/2015/TT-BLĐTBXH
                            Loại văn bảnThông tư
                            Cơ quanBộ Lao động - Thương binh và Xã hội
                            Ngày ban hành11/11/2015
                            Người kýDoãn Mậu Diệp
                            Ngày hiệu lực 31/12/2015
                            Tình trạng Hết hiệu lực
                            Văn bản có liên quan

                            Hướng dẫn

                              Hủy bỏ

                                Bổ sung

                                  Đình chỉ 1 phần

                                    Quy định hết hiệu lực

                                      Bãi bỏ

                                        Sửa đổi

                                        • Thông tư 24/2017/TT-BLĐTBXH sửa đổi Thông tư 45/2015/TT-BLĐTBXH hướng dẫn thực hiện Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định 61/2015/NĐ-CP quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành

                                        Đính chính

                                          Thay thế

                                            Điều chỉnh

                                              Dẫn chiếu

                                                Văn bản gốc PDF

                                                Tải xuống văn bản gốc định dạng PDF chất lượng cao

                                                Tải văn bản gốc
                                                Định dạng PDF, kích thước ~2-5MB
                                                Văn bản Tiếng Việt

                                                Đang xử lý

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Dẫn chiếu

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Dẫn chiếu

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 24/2017/TT-BLĐTBXH (VB hết hiệu lực: 26/03/2020)

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Dẫn chiếu

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Dẫn chiếu

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 24/2017/TT-BLĐTBXH (VB hết hiệu lực: 26/03/2020)

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 24/2017/TT-BLĐTBXH (VB hết hiệu lực: 26/03/2020)

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Dẫn chiếu

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Dẫn chiếu

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Phụ lục này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 24/2017/TT-BLĐTBXH (VB hết hiệu lực: 26/03/2020)

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Phụ lục này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 24/2017/TT-BLĐTBXH (VB hết hiệu lực: 26/03/2020)

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Phụ lục này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 24/2017/TT-BLĐTBXH (VB hết hiệu lực: 26/03/2020)

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Phụ lục này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 24/2017/TT-BLĐTBXH (VB hết hiệu lực: 26/03/2020)

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Phụ lục này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 24/2017/TT-BLĐTBXH (VB hết hiệu lực: 26/03/2020)

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Phụ lục này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 24/2017/TT-BLĐTBXH (VB hết hiệu lực: 26/03/2020)

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                  Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                   Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                -
                                                CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                                • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                                • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                                • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                • Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo lãnh xin cấp thẻ tạm trú
                                                • Thủ tục xin cấp thẻ tạm trú du học cho người nước ngoài
                                                • Kết hôn với người Việt Nam có được cấp thẻ tạm trú không?
                                                • Thủ tục xin xác nhận người gốc Việt, có quốc tịch Việt Nam
                                                • Thủ tục cấp lại thẻ thường trú khi bị mất, hỏng hoặc thất lạc
                                                • Thủ tục đổi mục đích thẻ tạm trú khi thay đổi nơi làm việc
                                                LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                • Tư vấn pháp luật
                                                • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                • Tư vấn luật qua Facebook
                                                • Tư vấn luật ly hôn
                                                • Tư vấn luật giao thông
                                                • Tư vấn luật hành chính
                                                • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                • Tư vấn pháp luật thuế
                                                • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                • Tư vấn pháp luật lao động
                                                • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                • Tư vấn pháp luật
                                                • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                • Tư vấn luật qua Facebook
                                                • Tư vấn luật ly hôn
                                                • Tư vấn luật giao thông
                                                • Tư vấn luật hành chính
                                                • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                • Tư vấn pháp luật thuế
                                                • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                • Tư vấn pháp luật lao động
                                                • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                Tìm kiếm

                                                Duong Gia Logo

                                                • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                   Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                 Điện thoại: 1900.6568

                                                 Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                 Điện thoại: 1900.6568

                                                 Email: danang@luatduonggia.vn

                                                VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                 Điện thoại: 1900.6568

                                                  Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                • Chatzalo Chat Zalo
                                                • Chat Facebook Chat Facebook
                                                • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                • location Đặt câu hỏi
                                                • gọi ngay
                                                  1900.6568
                                                • Chat Zalo
                                                Chỉ đường
                                                Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                • Gọi ngay
                                                • Chỉ đường

                                                  • HÀ NỘI
                                                  • ĐÀ NẴNG
                                                  • TP.HCM
                                                • Đặt câu hỏi
                                                • Trang chủ