Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Thông tư 43/2013/TT-BYT Quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám, chữa bệnh do Bộ Y tế ban hành

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    325554
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu43/2013/TT-BYT
    Loại văn bảnThông tư
    Cơ quanBộ Y tế
    Ngày ban hành11/12/2013
    Người kýNguyễn Thị Xuyên
    Ngày hiệu lực 01/02/2014
    Tình trạng Còn hiệu lực

    BỘ Y TẾ
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 43/2013/TT-BYT

    Hà Nội, ngày 11 tháng 12 năm 2013

     

    THÔNG TƯ

    QUY ĐỊNH CHI TIẾT PHÂN TUYẾN CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HỆ THỐNG CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

    Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

    Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 08 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Y tế;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh;

    Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

    Thông tư này quy định tuyến chuyên môn kỹ thuật, danh mục kỹ thuật, phân tuyến chuyên môn kỹ thuật và thẩm quyền phê duyệt danh mục kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

    Thông tư này áp dụng đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và tư nhân trong toàn quốc, trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do Bộ Quốc phòng quản lý.

    Điều 2. Nguyên tắc phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

    1. Phân tuyến chuyên môn kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh (sau đây viết tắt là Phân tuyến kỹ thuật) là phân loại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thành các tuyến chuyên môn kỹ thuật quy định tại Điều 81 của Luật khám bệnh, chữa bệnh.

    2. Căn cứ vào yêu cầu về phạm vi hoạt động chuyên môn, quy mô hoạt động, điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị, nhân lực và năng lực thực hiện kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để phân tuyến chuyên môn, kỹ thuật.

    3. Việc phân tuyến chuyên môn kỹ thuật không làm hạn chế sự phát triển kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

    Điều 3. Các tuyến chuyên môn kỹ thuật

    1. Tuyến trung ương (sau đây gọi là tuyến 1) bao gồm các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh sau đây:

    a) Bệnh viện hạng đặc biệt;

    b) Bệnh viện hạng I trực thuộc Bộ Y tế;

    c) Bệnh viện hạng I trực thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây viết tắt là Sở Y tế) hoặc thuộc các Bộ, ngành khác được Bộ Y tế giao nhiệm vụ là tuyến cuối về chuyên môn kỹ thuật;

    2. Tuyến tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là tuyến 2) bao gồm các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh sau đây:

    a) Bệnh viện xếp hạng II trở xuống trực thuộc Bộ Y tế;

    b) Bệnh viện hạng I, hạng II trực thuộc Sở Y tế hoặc thuộc các Bộ, ngành khác, trừ các bệnh viện được quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều này;

    3. Tuyến huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh (sau đây gọi là tuyến 3) bao gồm các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh sau đây:

    a) Bệnh viện hạng III, hạng IV, bệnh viện chưa xếp hạng, trung tâm y tế huyện có chức năng khám bệnh, chữa bệnh ở những địa phương chưa có bệnh viện huyện, bệnh xá công an tỉnh;

    b) Phòng khám đa khoa, phòng khám chuyên khoa, nhà hộ sinh.

    4. Tuyến xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là tuyến 4) bao gồm các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh sau đây:

    a) Trạm y tế xã, phường, thị trấn;

    b) Trạm xá, trạm y tế của cơ quan, đơn vị, tổ chức;

    c) Phòng khám bác sỹ gia đình.

    5. Phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân:

    a) Căn cứ năng lực thực hiện kỹ thuật, phạm vi hoạt động chuyên môn, hình thức tổ chức, quy mô hoạt động, điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị, nhân lực của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân, cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Bộ Y tế hoặc Sở Y tế) cấp giấy phép hoạt động cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân quyết định (bằng văn bản) tuyến chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân phù hợp với quy định của Thông tư này.

    Điều 4. Danh mục chuyên môn kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh

    1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục chuyên môn kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh (sau đây viết tắt là Danh mục kỹ thuật) bao gồm 28 chuyên khoa, chuyên ngành được kết cấu theo bảng sau đây:

    a) Cột 1: Ghi số thứ tự từ 01 đến hết danh mục kỹ thuật.

    b) Cột 2: Ghi tên các chuyên mục kỹ thuật, tên các kỹ thuật.

    c) Cột 3: Phân tuyến kỹ thuật trong đó chia 4 cột nhỏ:

    - Cột 3A: Các kỹ thuật thực hiện tại tuyến 1.

    - Cột 3B: Các kỹ thuật thực hiện tại tuyến 2.

    - Cột 3C: Các kỹ thuật thực hiện tại tuyến 3.

    - Cột 3D: Các kỹ thuật thực hiện tại tuyến 4.

    2. Danh mục kỹ thuật ban hành kèm theo Thông tư này là kỹ thuật chuyên môn trong khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện tại Việt Nam. Một kỹ thuật có thể được nhiều chuyên khoa, chuyên ngành thực hiện, nhưng trong Thông tư này được sắp xếp ở chuyên khoa, chuyên ngành phù hợp nhất.

    3. Danh mục kỹ thuật phân theo tuyến chuyên môn kỹ thuật thể hiện mặt bằng kỹ thuật y tế ở mỗi tuyến chuyên môn kỹ thuật. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải thực hiện được đa số kỹ thuật theo tuyến chuyên môn kỹ thuật tương ứng.

    4. Khuyến khích cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phát triển năng lực chuyên môn kỹ thuật, thực hiện các kỹ thuật của tuyến trên. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến trên hạn chế thực hiện các kỹ thuật mà cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến dưới đã thực hiện được.

    Điều 5. Xây dựng danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

    1. Trên cơ sở Danh mục kỹ thuật ban hành kèm theo Thông tư này, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh căn cứ vào các điều kiện sau đây để xây dựng Danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở mình trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 6 Thông tư này xem xét, phê duyệt:

    a) Phạm vi hoạt động chuyên môn, hình thức tổ chức, quy mô hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

    b) Điều kiện thực tế về cơ sở vật chất, trang thiết bị, nhân lực và trình độ chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

    Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt Danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

    1. Bộ trưởng Bộ Y tế:

    a) Phê duyệt lần đầu và phê duyệt bổ sung Danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của các Bộ, ngành khác và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân do Bộ Y tế cấp giấy phép hoạt động;

    b) Phê duyệt Danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều này.

    2. Giám đốc Sở Y tế:

    a) Phê duyệt Danh mục kỹ thuật lần đầu và Danh mục kỹ thuật bổ sung của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Sở Y tế, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Bộ, ngành khác trên địa bàn và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân Sở Y tế cấp giấy phép hoạt động, trừ các cơ sở khám, chữa bệnh quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều này.

    b) Trường hợp Danh mục kỹ thuật thuộc thẩm quyền phê duyệt của Giám đốc Sở Y tế nhưng Sở Y tế chưa đủ khả năng thẩm định về chuyên môn thì đề nghị Bộ Y tế thẩm định, phê duyệt.

    Điều 7. Hồ sơ đề nghị phê duyệt Danh mục kỹ thuật lần đầu

    1. Công văn đề nghị.

    2. Biên bản họp Hội đồng chuyên môn kỹ thuật theo quy định tại Điều 9 Thông tư này.

    3. Danh mục kỹ thuật đề nghị phê duyệt bao gồm:

    a) Các kỹ thuật mà cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang thực hiện; đang tổ chức triển khai thực hiện theo tuyến chuyên môn kỹ thuật của cơ sở mình;

    b) Các kỹ thuật của tuyến trên mà cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang thực hiện; đang tổ chức triển khai thực hiện;

    c) Hồ sơ mô tả năng lực của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh về cơ sở vật chất, nhân lực, thiết bị y tế; hiệu quả kinh tế - xã hội và phương án triển khai thực hiện kỹ thuật.

    Bảng danh mục kỹ thuật đề nghị phê duyệt phải được trình bày theo đúng kết cấu (viết đúng chuyên khoa, số thứ tự kỹ thuật, tên kỹ thuật) của Danh mục kỹ thuật quy định tại Khoản 1 Điều 4 Thông tư này.

    Điều 8. Hồ sơ đề nghị phê duyệt Danh mục kỹ thuật bổ sung

    1. Công văn đề nghị.

    2. Biên bản họp Hội đồng chuyên môn kỹ thuật theo quy định tại Điều 9 Thông tư này.

    3. Danh mục kỹ thuật đề nghị phê duyệt bổ sung gồm:

    a) Các kỹ thuật quy định cho tuyến chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cần bổ sung;

    b) Các kỹ thuật của tuyến trên cần bổ sung mà cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã có đủ điều kiện thực hiện được;

    c) Hồ sơ mô tả năng lực của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh về cơ sở vật chất, nhân lực, thiết bị y tế; hiệu quả kinh tế - xã hội và phương án triển khai thực hiện kỹ thuật.

    Bảng danh mục kỹ thuật đề nghị phê duyệt bổ sung phải được trình bày theo đúng kết cấu (viết đúng chuyên khoa, số thứ tự kỹ thuật, tên kỹ thuật) của Danh mục kỹ thuật quy định tại Khoản 1 Điều 4 Thông tư này.

    Điều 9. Thủ tục phê duyệt Danh mục kỹ thuật

    1. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gửi 01 bộ hồ sơ quy định tại Điều 7 hoặc Điều 8 của Thông tư này về Cục Quản lý Khám, chữa bệnh - Bộ Y tế hoặc Sở Y tế theo thẩm quyền. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Công an gửi 01 bộ hồ sơ về Cục Y tế - Bộ Công an; cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Giao thông vận tải gửi 01 bộ hồ sơ về Cục Y tế - Bộ Giao thông vận tải.

    2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện (căn cứ vào ngày ghi trên sổ công văn đến) cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải xem xét xác định hồ sơ hợp lệ hoặc chưa hợp lệ. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải có văn bản thông báo cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để hoàn chỉnh hồ sơ. Văn bản thông báo phải nêu cụ thể tài liệu bổ sung và các nội dung phải sửa đổi, bổ sung. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải bổ sung, sửa đổi hồ sơ theo nội dung của văn bản thông báo và gửi hồ sơ bổ sung về cơ quan tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã bổ sung hồ sơ nhưng không đúng với yêu cầu thì phải tiếp tục hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định tại Khoản này cho đến khi hồ sơ đạt yêu cầu.

    3. Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (căn cứ vào ngày ghi trên sổ công văn đến của cơ quan tiếp nhận hồ sơ), cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải tổ chức thẩm định và ban hành quyết định phê duyệt Danh mục kỹ thuật đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Việc thẩm định được tiến hành trên hồ sơ, trường hợp cần thiết, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thành lập Hội đồng chuyên môn để thẩm định một phần hoặc toàn bộ danh mục kỹ thuật tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Sau khi thẩm định, Cục Y tế - Bộ Công an, Cục Y tế - Bộ Giao thông vận tải gửi kết quả thẩm định của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý gồm công văn, biên bản thẩm định và danh mục kỹ thuật đã thẩm định về Cục Quản lý Khám, chữa bệnh - Bộ Y tế hoặc Sở Y tế để đề nghị phê duyệt theo thẩm quyền quy định tại Điều 6 Thông tư này.

    4. Đối với các kỹ thuật vượt quá năng lực thẩm định của cơ quan tiếp nhận hồ sơ thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gửi hồ sơ về Cục Quản lý Khám, chữa bệnh - Bộ Y tế để tổ chức thẩm định, phê duyệt.

    Điều 10. Tổ chức thực hiện

    1. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến trên có trách nhiệm chỉ đạo, hỗ trợ về chuyên môn kỹ thuật đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến dưới để thực hiện quy định tại Khoản 3 Điều 81 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh và theo phân công, chỉ đạo của Bộ Y tế.

    2. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm bảo đảm về cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân lực có trình độ chuyên môn để thực hiện danh mục kỹ thuật đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm thông báo công khai bằng hình thức phù hợp về danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt để cơ quan, đơn vị và người dân biết.

    Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp

    Danh mục kỹ thuật thực hiện tại đơn vị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Quyết định số 23/2005/QĐ-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy định Phân tuyến kỹ thuật và Danh mục kỹ thuật trong khám, chữa bệnh trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện cho đến khi có điều chỉnh bổ sung.

    Điều 12. Điều khoản thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2014.

    2. Quyết định số 23/2005/QĐ-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy định Phân tuyến kỹ thuật và Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

    3. Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng y tế các Bộ, ngành, người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.

    Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ảnh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh) để xem xét, giải quyết./.

     

     

    Nơi nhận:
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chính phủ (Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ);
    - Bộ trưởng Bộ Y tế (để báo cáo)
    - Các Thứ trưởng Bộ Y tế;
    - Bộ, cơ quan ngang Bộ;
    - BHXH Việt Nam;
    - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Ban Bảo vệ chăm sóc sức khoẻ cán bộ TW;
    - Các Vụ, Cục, Tổng cục, VP Bộ, Thanh tra Bộ thuộc BYT;
    - Sở Y tế, BHXH tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Các đơn vị trực thuộc BYT;
    - Y tế các Bộ, ngành;
    - Cổng TTĐT của Bộ Y tế,
    - Trang TTĐT Cục QLKCB;
    - Lưu: VT, PC, KCB.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Nguyễn Thị Xuyên

     

    DANH MỤC

    KỸ THUẬT VÀ PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2013/TT-BYT ngày 11/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh)

    MỤC LỤC

    TT

    Nội dung

    Số lượng kỹ thuật

    Trang

    I

    Hồi sức cấp cứu và Chống độc

    304

     

    II

    Nội khoa

    431

     

    III

    Nhi khoa

    4.170

     

    IV

    Lao (ngoại lao)

    41

     

    V

    Da liễu

    89

     

    VI

    Tâm thần

    83

     

    VII

    Nội tiết

    245

     

    VIII

    Y học cổ truyền

    482

     

    IX

    Gây mê hồi sức

    4.777

     

    X

    Ngoại khoa

    1.113

     

    XI

    Bỏng

    131

     

    XII

    Ung bướu

    401

     

    XIII

    Phụ sản

    241

     

    XIV

    Mắt

    287

     

    XV

    Tai mũi họng

    357

     

    XVI

    Răng hàm mặt

    347

     

    XVII

    Phục hồi chức năng

    156

     

    XVIII

    Điện quang

    675

     

    XIX

    Y học hạt nhân

    390

     

    XX

    Nội soi chẩn đoán, can thiệp

    106

     

    XXI

    Thăm dò chức năng

    127

     

    XXII

    Huyết học - truyền máu

    564

     

    XXIII

    Hóa sinh

    223

     

    XXIV

    Vi sinh, ký sinh trùng

    336

     

    XXV

    Giải phẫu bệnh và Tế bào bệnh học

    90

     

    XXVI

    Vi phẫu

    58

     

    XXVII

    Phẫu thuật nội soi

    498

     

    XXVIII

    Tạo hình- Thẩm mỹ

    494

     

     

    Tổng cộng

    17.216

     

     

    I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    TT

    DANH MỤC KỸ THUẬT

    PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

    1

    2

    3

    A

    B

    C

    D

     

    A. TUẦN HOÀN

     

     

     

     

    1

    Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    2

    Ghi điện tim cấp cứu tại giư­ờng

    x

    x

    x

     

    3

    Theo dõi điện tim cấp cứu tại gi­ường liên tục ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    4

    Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản

    x

    x

     

     

    5

    Làm test phục hồi máu mao mạch

    x

    x

    x

    x

    6

    Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên

    x

    x

    x

    x

    7

    Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng

    x

    x

    x

     

    8

    Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

    x

    x

    x

     

    9

    Đặt catheter động mạch

    x

    x

     

     

    10

    Chăm sóc catheter tĩnh mạch

    x

    x

    x

     

    11

    Chăm sóc catheter động mạch

    x

    x

     

     

    12

    Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)

    x

    x

    x

     

    13

    Đặt đường truyền vào thể hang

    x

    x

     

     

    14

    Đặt catheter động mạch phổi

    x

    x

     

     

    15

    Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm

    x

    x

    x

     

    16

    Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục ≤ 8 giờ

    x

    x

     

     

    17

    Đo áp lực động mạch xâm nhập liên tục ≤ 8 giờ

    x

    x

     

     

    18

    Siêu âm tim cấp cứu tại giư­ờng

    x

    x

    x

     

    19

    Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường

    x

    x

    x

     

    20

    Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu

    x

    x

    x

     

    21

    Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu

    x

    x

    x

     

    22

    Siêu âm cấp cứu đánh giá tiền gánh tại giường bệnh ở người bệnh sốc

    x

    x

     

     

    23

    Thăm dò huyết động theo phương pháp PICCO

    x

    x

     

     

    24

    Theo dõi áp lực các buồng tim, áp lực động mạch phổi bít xâm nhập ≤ 8 giờ

    x

    x

     

     

    25

    Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM

    x

    x

     

     

    26

    Đo cung lượng tim bằng phương pháp pha loãng nhiệt qua catheter động mạch phổi

    x

    x

     

     

    27

    Thăm dò huyết động tại giường bằng phương pháp pha loãng nhiệt

    x

    x

     

     

    28

    Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

    x

    29

    Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trung tâm (ScvO2)

    x

    x

     

     

    30

    Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch cảnh (SjvO2)

    x

    x

     

     

    31

    Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trộn (SvO2)

     

     

     

     

    32

    Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

    x

    x

    x

     

    33

    Đặt máy khử rung tự động

    x

    x

     

     

    34

    Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện

    x

    x

    x

     

    35

    Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc

    x

    x

    x

     

    36

    Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực

    x

    x

    x

     

    37

    Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim

    x

    x

    x

     

    38

    Tạo nhịp tim vượt tần số

    x

    x

     

     

    39

    Hạ huyết áp chỉ huy ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    40

    Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm

    x

    x

    x

     

    41

    Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu

    x

    x

    x

     

    42

    Đặt dẫn l­ưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da

    x

    x

     

     

    43

    Mở màng ngoài tim cấp cứu tại giường bệnh

    x

    x

    x

     

    44

    Dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    45

    Dùng thuốc chống đông

    x

    x

    x

     

    46

    Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứu

    x

    x

     

     

    47

    Đặt bóng đối xung động mạch chủ

    x

     

     

     

    48

    Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp ≤ 8 giờ

    x

     

     

     

    49

    Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp ≤ 8 giờ

    x

     

     

     

    50

    Liệu pháp insulin liều cao điều trị ngộ độc (để nâng huyết áp) ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    51

    Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

    x

     

    B. HÔ HẤP

     

     

     

     

    52

    Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn

    x

    x

    x

    x

    53

    Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

    x

    x

    x

    x

    54

    Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)

    x

    x

    x

    x

    55

    Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)

    x

    x

    x

     

    56

    Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)

    x

    x

    x

     

    57

    Thở oxy qua gọng kính (£ 8 giờ)

    x

    x

    x

    x

    58

    Thở oxy qua mặt nạ không có túi (£ 8 giờ)

    x

    x

    x

    x

    59

    Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ)

    x

    x

    x

    x

    60

    Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (£ 8 giờ)

    x

    x

    x

    x

    61

    Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (£ 8 giờ)

    x

    x

    x

    x

    62

    Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

    x

    63

    Thở oxy qua mặt nạ venturi (£ 8 giờ)

    x

    x

    x

     

    64

    Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em

    x

    x

    x

    x

    65

    Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

    x

    x

    x

    x

    66

    Đặt ống nội khí quản

    x

    x

    x

     

    67

    Đặt nội khí quản 2 nòng

    x

    x

     

     

    68

    Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube

    x

    x

    x

     

    69

    Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu

    x

    x

    x

     

    70

    Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)

    x

    x

     

     

    71

    Mở khí quản cấp cứu

    x

    x

    x

     

    72

    Mở khí quản qua màng nhẫn giáp

    x

    x

    x

     

    73

    Mở khí quản thường quy

    x

    x

    x

     

    74

    Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở

    x

    x

    x

     

    75

    Chăm sóc ống nội khí quản (một lần)

    x

    x

    x

     

    76

    Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)

    x

    x

    x

     

    77

    Thay ống nội khí quản

    x

    x

    x

     

    78

    Rút ống nội khí quản

    x

    x

    x

     

    79

    Rút canuyn khí quản

    x

    x

    x

     

    80

    Thay canuyn mở khí quản

    x

    x

    x

     

    81

    Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter

    x

    x

    x

    x

    82

    Đánh giá mức độ nặng của COPD bằng FEV1 (một lần)

    x

    x

    x

    x

    83

    Theo dõi ETCO2 ≤ 8 giờ

    x

    x

     

     

    84

    Thăm dò CO2 trong khí thở ra

    x

    x

    x

     

    85

    Vận động trị liệu hô hấp

    x

    x

    x

     

    86

    Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)

    x

    x

    x

    x

    87

    Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)

    x

    x

    x

     

    88

    Làm ẩm đ­ường thở qua máy phun sư­ơng mù

    x

    x

    x

     

    89

    Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng

    x

    x

    x

    x

    90

    Đặt stent khí phế quản

    x

    x

     

     

    91

    Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp

    x

    x

    x

     

    92

    Siêu âm màng phổi cấp cứu

    x

    x

     

     

    93

    Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter

    x

    x

    x

     

    94

    Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    95

    Mở màng phổi cấp cứu

    x

    x

    x

     

    96

    Mở màng phổi tối thiểu bằng troca

    x

    x

    x

     

    97

    Dẫn l­ưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    98

    Chọc hút dịch, khí trung thất

    x

    x

     

     

    99

    Dẫn lư­u trung thất liên tục ≤ 8 giờ

    x

    x

     

     

    100

    Nội soi màng phổi để chẩn đoán

    x

    x

     

     

    101

    Nội soi màng phổi sinh thiết

    x

    x

     

     

    102

    Gây dính màng phổi bằng bơm bột Talc qua nội soi lồng ngực

    x

    x

     

     

    103

    Gây dính màng phổi bằng nhũ dịch Talc qua ống dẫn lưu màng phổi

    x

    x

     

     

    104

    Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi

    x

    x

     

     

    105

    Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi

    x

    x

     

     

    106

    Nội soi khí phế quản cấp cứu

    x

    x

    x

     

    107

    Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh không thở máy

    x

    x

     

     

    108

    Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy

    x

    x

     

     

    109

    Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh không thở máy

    x

    x

     

     

    110

    Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy

    x

    x

     

     

    111

    Nội soi khí phế quản lấy dị vật

    x

    x

    x

     

    112

    Bơm rửa phế quản

    x

    x

     

     

    113

    Rửa phế quản phế nang

    x

    x

     

     

    114

    Rửa phế quản phế nang chọn lọc

    x

    x

     

     

    115

    Siêu âm nội soi phế quản ống mềm

    x

     

     

     

    116

    Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy

    x

    x

     

     

    117

    Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy

    x

    x

     

     

    118

    Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy

    x

    x

     

     

    119

    Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy

    x

    x

     

     

    120

    Nội soi khí phế quản hút đờm

    x

    x

     

     

    121

    Nội soi khí phế quản điều trị xẹp phổi

    x

    x

     

     

    122

    Nội soi phế quản và chải phế quản

    x

    x

     

     

    123

    Nội soi phế quản kết hợp sử dụng ống thông 2 nòng có nút bảo vệ

    x

    x

     

     

    124

    Nội soi phế quản ánh sáng huỳnh quang

    x

     

     

     

    125

    Điều trị đốt điện các khối u nội khí phế quản với tia laser

    x

     

     

     

    126

    Điều trị đốt điện các khối u nội khí phế quản bằng áp lạnh

    x

     

     

     

    127

    Điều trị đốt điện các khối u nội khí phế quản bằng đông tương argon

    x

     

     

     

    128

    Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    129

    Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    130

    Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    131

    Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    132

    Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    133

    Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    134

    Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    135

    Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    136

    Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    137

    Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    138

    Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    139

    Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV ≤ 8 giờ

    x

    x

     

     

    140

    Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA ≤ 8 giờ

    x

     

     

     

    141

    Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO ≤ 8 giờ

    x

     

     

     

    142

    Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure)

    x

     

     

     

    143

    Thông khí nhân tạo với khí NO

    x

     

     

     

    144

    Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển

    x

    x

    x

     

    145

    Cai thở máy bằng phương thức SIMV ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    146

    Cai thở máy bằng phương thức PSV ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    147

    Cai thở máy bằng thở T-tube ngắt quãng ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    148

    Thủ thuật huy động phế nang 40/40

    x

    x

     

     

    149

    Thủ thuật huy động phế nang 60/40

    x

    x

     

     

    150

    Thủ thuật huy động phế nang PCV

    x

    x

     

     

    151

    Kỹ thuật thử nghiệm tự thở CPAP

    x

    x

    x

     

    152

    Kỹ thuật thử nghiệm tự thở bằng T-tube

     

     

     

     

    153

    Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập ≤ 8 giờ

    x

    x

     

     

    154

    Theo dõi các thông số cơ học phổi ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    155

    Gây mê liên tục kiểm soát người bệnh thở máy ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    156

    Điều trị bằng oxy cao áp

    x

    x

     

     

    157

    Cố định lồng ngực do chấn th­ương gãy xương sườn

    x

    x

    x

    x

    158

    Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

    x

    x

    x

    x

    159

    Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao

    x

    x

    x

     

     

    C. THẬN - LỌC MÁU

     

     

     

     

    160

    Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

    x

    x

    x

    x

    161

    Chọc hút nước tiểu trên x­ương mu

    x

    x

    x

     

    162

    Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ

    x

    x

    x

     

    163

    Mở thông bàng quang trên xương mu

    x

    x

    x

     

    164

    Thông bàng quang

    x

    x

    x

    x

    165

    Rửa bàng quang lấy máu cục

    x

    x

    x

     

    166

    Vận động trị liệu bàng quang

    x

    x

    x

     

    167

    Chọc thăm dò bể thận d­ưới hư­ớng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    168

    Dẫn lư­u bể thận qua da cấp cứu ≤ 8 giờ

    x

    x

     

     

    169

    Dẫn lưu bể thận ngư­ợc dòng cấp cứu bằng nội soi ≤ 8 giờ

    x

    x

     

     

    170

    Bài niệu c­ưỡng bức ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    171

    Kiềm hóa nước tiểu tăng thải trừ chất độc ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    172

    Đặt catheter lọc máu cấp cứu

    x

    x

     

     

    173

    Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)

    x

    x

    x

     

    174

    Thận nhân tạo cấp cứu

    x

    x

    x

     

    175

    Thận nhân tạo thường qui

    x

    x

    x

     

    176

    Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)

    x

    x

     

     

    177

    Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)

    x

    x

     

     

    178

    Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn

    x

    x

     

     

    179

    Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng

    x

    x

     

     

    180

    Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp

    x

    x

     

     

    181

    Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)

    x

    x

     

     

    182

    Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn

    x

    x

     

     

    183

    Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng

    x

    x

     

     

    184

    Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp

    x

    x

     

     

    185

    Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS

    x

    x

     

     

    186

    Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích.

    x

    x

     

     

    187

    Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng

    x

    x

     

     

    188

    Lọc màng bụng cấp cứu liên tục

    x

    x

     

     

    189

    Lọc và tách huyết tương chọn lọc

    x

    x

     

     

    190

    Lọc máu hấp phụ với màng lọc đặc biệt trong sốc nhiễm khuẩn

    x

    x

     

     

    191

    Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc resin

    x

    x

     

     

    192

    Thay huyết tư­ơng sử dụng huyết tương

    x

    x

     

     

    193

    Thay huyết tương sử dụng albumin

    x

    x

     

     

    194

    Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc

    x

     

     

     

    195

    Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ

    x

    x

     

     

    196

    Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác

    x

    x

     

     

    197

    Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)

    x

    x

     

     

    198

    Thay huyết tương trong suy gan cấp

    x

    x

     

     

    199

    Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp

    x

    x

     

     

    200

    Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)

    x

    x

     

     

     

    D. THẦN KINH

     

     

     

     

    201

    Soi đáy mắt cấp cứu

    x

    x

    x

     

    202

    Chọc dịch tủy sống

    x

    x

    x

     

    203

    Ghi điện cơ cấp cứu

    x

    x

     

     

    204

    Đặt ống thông nội sọ

    x

    x

     

     

    205

    Theo dõi áp lực nội sọ liên tục ≤ 8 giờ

    x

    x

     

     

    206

    Tiêu huyết khối não thất cấp cứu

    x

     

     

     

    207

    Ghi điện não đồ cấp cứu

    x

    x

     

     

    208

    Siêu âm Doppler xuyên sọ

    x

    x

     

     

    209

    Dẫn lư­u não thất cấp cứu ≤ 8 giờ

    x

    x

     

     

    210

    Làm test chết não thực hiện trong 12-24 giờ

    x

    x

     

     

    211

    Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

    x

    212

    Theo dõi oxy tế bào não (PbO2) ≤ 8 giờ

    x

    x

     

     

    213

    Điều trị co giật liên tục ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    214

    Điều trị giãn cơ trong cấp cứu ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

     

    Đ. TIÊU HOÁ

     

     

     

     

    215

    Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa

    x

    x

    x

    x

    216

    Đặt ống thông dạ dày

    x

    x

    x

    x

    217

    Mở thông dạ dày bằng nội soi

    x

    x

     

     

    218

    Rửa dạ dày cấp cứu

    x

    x

    x

    x

    219

    Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

    x

    x

    x

    x

    220

    Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)

    x

    x

    x

     

    221

    Thụt tháo

    x

    x

    x

    x

    222

    Thụt giữ

    x

    x

    x

    x

    223

    Đặt ống thông hậu môn

    x

    x

    x

    x

    224

    Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)

    x

    x

    x

    x

    225

    Nuôi d­ưỡng ng­ười bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần)

    x

    x

    x

    x

    226

    Nuôi d­ưỡng ngư­ời bệnh qua ống thông hỗng tràng ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    227

    Nuôi d­ưỡng ngư­ời bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    228

    Nuôi d­ưỡng ng­ười bệnh qua lỗ mở dạ dày (một lần)

    x

    x

    x

    x

    229

    Nuôi d­ưỡng ng­ười bệnh bằng đư­ờng truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

    x

    230

    Nuôi d­ưỡng người bệnh bằng đ­ường truyền tĩnh mạch trung tâm ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    231

    Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu

    x

    x

    x

     

    232

    Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu

    x

    x

    x

     

    233

    Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu có gây mê tĩnh mạch

    x

    x

    x

     

    234

    Nội soi trực tràng cấp cứu

    x

    x

    x

     

    235

    Nội soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm

    x

    x

    x

     

    236

    Nội soi đại tràng cầm máu

    x

    x

    x

     

    237

    Nội soi đại tràng sinh thiết

    x

    x

    x

     

    238

    Đo áp lực ổ bụng

    x

    x

    x

     

    239

    Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu

    x

    x

    x

     

    240

    Chọc dò ổ bụng cấp cứu

    x

    x

    x

     

    241

    Dẫn lư­u dịch ổ bụng cấp cứu ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    242

    Rửa màng bụng cấp cứu

    x

    x

    x

     

    243

    Dẫn lư­u ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    244

    Chọc dẫn lư­u ổ áp xe d­ưới siêu âm

    x

    x

    x

     

     

    E. TOÀN THÂN

     

     

     

     

    245

    Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử

    x

    x

    x

     

    246

    Đo lượng nước tiểu 24 giờ

    x

    x

    x

    x

    247

    Hạ thân nhiệt chỉ huy

    x

    x

    x

     

    248

    Nâng thân nhiệt chỉ huy

    x

    x

    x

     

    249

    Giải stress cho người bệnh

    x

    x

    x

     

    250

    Kiểm soát đau trong cấp cứu

    x

    x

    x

     

    251

    Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)

    x

    x

    x

    x

    252

    Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

    x

    253

    Lấy máu tĩnh mạch bẹn

    x

    x

    x

    x

    254

    Truyền máu và các chế phẩm máu

    x

    x

    x

    x

    255

    Kiểm soát pH máu bằng bicarbonate ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    256

    Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạch

    x

    x

    x

     

    257

    Điều chỉnh tăng/giảm natri máu bằng thuốc tĩnh mạch

    x

    x

    x

     

    258

    Kiểm soát tăng đư­ờng huyết chỉ huy ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    259

    Rửa mắt tẩy độc

    x

    x

    x

     

    260

    Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần)

    x

    x

    x

     

    261

    Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần)

    x

    x

    x

    x

    262

    Gội đầu cho người bệnh tại gi­ường

    x

    x

    x

    x

    263

    Gội đầu tẩy độc cho người bệnh

    x

    x

    x

    x

    264

    Tắm cho người bệnh tại gi­ường

    x

    x

    x

    x

    265

    Tắm tẩy độc cho người bệnh

    x

    x

    x

    x

    266

    Xoa bóp phòng chống loét

    x

    x

    x

    x

    267

    Thay băng cho các vết thư­ơng hoại tử rộng (một lần)

    x

    x

    x

     

    268

    Phục hồi chức năng vận động, nói, nuốt cho người bệnh cấp cứu £ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    269

    Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn

    x

    x

    x

    x

    270

    Ga rô hoặc băng ép cầm máu

    x

    x

    x

    x

    271

    Dùng thuốc kháng độc điều trị giải độc

    x

    x

    x

     

    272

    Sử dụng than hoạt đa liểu cấp cứu ngộ độc ≤ 8 giờ

    x

    x

    x

     

    273

    Điều trị giải độc bằng huyết thanh kháng nọc đặc hiệu

    x

    x

    x

     

    274

    Điều trị giải độc ngộ độc rượu cấp

    x

    x

    x

     

    275

    Băng bó vết thư­ơng

    x

    x

    x

    x

    276

    Cố định tạm thời người bệnh gãy xương

    x

    x

    x

    x

    277

    Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng

    x

    x

    x

    x

    278

    Vận chuyển người bệnh cấp cứu

    x

    x

    x

    x

    279

    Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng

    x

    x

    x

     

    280

    Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy

    x

    x

    x

     

     

    G. XÉT NGHIỆM

     

     

     

     

    281

    Xét nghiệm đ­ường máu mao mạch tại giường (một lần)

    x

    x

    x

    x

    282

    Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm

    x

    x

    x

     

    283

    Lấy máu các động mạch khác xét nghiệm

    x

    x

    x

     

    284

    Định nhóm máu tại gi­ường

    x

    x

    x

    x

    285

    Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường

    x

    x

    x

    x

    286

    Đo các chất khí trong máu

    x

    x

    x

     

    287

    Đo lactat trong máu

    x

    x

    x

     

    288

    Định tính chất độc bằng test nhanh – một lần

    x

    x

    x

     

    289

    Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng – một lần

    x

    x

     

     

    290

    Xét nghiệm cồn trong hơi thở

    x

    x

     

     

    291

    Định tính chất độc bằng HPLC – một lần

    x

     

     

     

    292

    Định l­ượng chất độc bằng HPLC – một lần

    x

     

     

     

    293

    Định tính chất độc bằng sắc ký khí – một lần

    x

     

     

     

    294

    Định lượng chất độc bằng sắc ký khí – một lần

    x

     

     

     

    295

    Định lượng chất độc bằng phương pháp khác – một lần

    x

     

     

     

    296

    Phát hiện opiat bằng naloxone

    x

    x

    x

     

    297

    Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

    x

    x

    x

     

    298

    Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

    x

    x

    x

     

    299

    Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

    x

    x

    x

     

    300

    Định lượng nhanh myoglobin trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

    x

    x

    x

     

    301

    Định lượng nhanh CK-MB trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

    x

    x

    x

     

    302

    Xác định nhanh INR/PT/ Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay

    x

    x

    x

     

     

    H. THĂM DÒ KHÁC

     

     

     

     

    303

    Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh

    x

    x

    x

     

    304

    Chụp X quang cấp cứu tại giường

    x

    x

    x

     

    II. NỘI KHOA

    TT

    DANH MỤC KỸ THUẬT

    PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

    1

    2

    3

    A

    B

    C

    D

     

    A. HÔ HẤP

     

     

     

     

    1

    Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

    x

    x

    x

    x

    2

    Bơm rửa khoang màng phổi

    x

    x

    x

     

    3

    Bơm streptokinase vào khoang màng phổi

    x

    x

     

     

    4

    Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)

    x

    x

    x

    x

    5

    Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    6

    Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

    x

    x

     

     

    7

    Chọc dò dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

    x

     

    8

    Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

    x

     

    9

    Chọc dò dịch màng phổi

    x

    x

    x

    x

    10

    Chọc tháo dịch màng phổi

    x

    x

    x

    x

    11

    Chọc hút khí màng phổi

    x

    x

    x

     

    12

    Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

    x

     

    13

    Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

    x

    x

     

     

    14

    Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter

    x

    x

    x

    x

    15

    Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm

    x

    x

     

     

    16

    Đặt ống dẫn lưu khoang MP

    x

    x

    x

     

    17

    Đặt nội khí quản 2 nòng

    x

    x

     

     

    18

    Điều trị bằng oxy cao áp

    x

    x

     

     

    19

    Đo dung tích toàn phổi

    x

    x

     

     

    20

    Đo đa ký hô hấp

    x

    x

     

     

    21

    Đo kháng lực đường dẫn khí bằng phế thân ký

    x

    x

     

     

    22

    Đo khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang mao mạch (DLCO)

    x

     

     

     

    23

    Đo đa ký giấc ngủ

    x

     

     

     

    24

    Đo chức năng hô hấp

    x

    x

    x

    x

    25

    Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

    x

    x

    x

     

    26

    Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

    x

    x

    x

     

    27

    Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản

    x

     

     

     

    28

    Kỹ thuật ho có điều khiển

    x

    x

    x

    x

    29

    Kỹ thuật tập thở cơ hoành

    x

    x

    x

    x

    30

    Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương

    x

    x

    x

     

    31

    Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế

    x

    x

    x

    x

    32

    Khí dung thuốc giãn phế quản

    x

    x

    x

    x

    33

    Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm

    x

    x

    x

     

    34

    Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng

    x

    x

     

     

    35

    Nội soi phế quản - điều trị u, sẹo hẹp khí phế quản với áp lạnh

    x

    x

     

     

    36

    Nội soi phế quản dưới gây mê

    x

    x

     

     

    37

    Nội soi phế quản siêu âm

    x

     

     

     

    38

    Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

    x

    x

     

     

    39

    Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/ hóa chất

    x

    x

     

     

    40

    Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản

    x

    x

     

     

    41

    Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần

    x

    x

     

     

    42

    Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản

    x

     

     

     

    43

    Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản

    x

    x

     

     

    44

    Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần

    x

    x

     

     

    45

    Nội soi phế quản ống mềm

    x

    x

     

     

    46

    Nội soi phế quản ống cứng

    x

    x

     

     

    47

    Nội soi ống mềm phế quản siêu âm, sinh thiết xuyên thành phế quản

    x

    x

     

     

    48

    Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán

    x

    x

     

     

    49

    Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc

    x

    x

     

     

    50

    Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)

    x

    x

     

     

    51

    Nội soi phế quản qua ống nội khí quản

    x

    x

     

     

    52

    Nội soi lồng ngực

    x

    x

     

     

    53

    Nội soi trung thất

    x

     

     

     

    54

    Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy

    x

    x

     

     

    55

    Nội soi phế quản ánh sáng huỳnh quang

    x

    x

     

     

    56

    Nội soi phế quản - điều trị u, sẹo hẹp khí phế quản với laser

    x

     

     

     

    57

    Nội soi phế quản - điều trị u, sẹo hẹp khí phế quản với đông tương argon

    x

     

     

     

    58

    Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

    x

    x

     

     

    59

    Nghiệm pháp kích thích phế quản

    x

    x

     

     

    60

    Nghiệm pháp đi bộ 6 phút

    x

    x

    x

     

    61

    Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

    x

    x

    x

     

    62

    Rửa phổi toàn bộ

    x

    x

     

     

    63

    Siêu âm màng phổi cấp cứu

    x

    x

    x

     

    64

    Sinh thiết màng phổi mù

    x

    x

    x

     

    65

    Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    66

    Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

    x

    x

     

     

    67

    Thay canuyn mở khí quản

    x

    x

    x

    x

    68

    Vận động trị liệu hô hấp

    x

    x

    x

    x

     

    B. TIM MẠCH

     

     

     

     

    69

    Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch

    x

    x

     

     

    70

    Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở bệnh nhân rung nhĩ

    x

     

     

     

    71

    Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm

    x

    x

     

     

    72

    Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT)

    x

     

     

     

    73

    Cấy máy phá rung tự động (ICD)

    x

     

     

     

    74

    Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim

    x

    x

    x

     

    75

    Chọc dò màng ngoài tim

    x

    x

    x

     

    76

    Dẫn lưu màng ngoài tim

    x

    x

    x

     

    77

    Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim

    x

    x

     

     

    78

    Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ

    x

     

     

     

    79

    Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu

    x

     

     

     

    80

    Đặt stent ống động mạch

    x

     

     

     

    81

    Đặt bóng đối xung động mạch chủ

    x

     

     

     

    82

    Đặt stent phình động mạch chủ

    x

     

     

     

    83

    Đặt stent hẹp động mạch chủ

    x

     

     

     

    84

    Đặt coil bít ống động mạch

    x

     

     

     

    85

    Điện tim thường

    x

    x

    x

    x

    86

    Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio

    x

     

     

     

    87

    Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

    x

     

     

     

    88

    Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch

    x

     

     

     

    89

    Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio

    x

     

     

     

    90

    Điều trị bằng tế bào gốc ở bệnh nhân sau nhồi máu cơ tim cấp

    x

     

     

     

    91

    Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứu đường tĩnh mạch trong kẹt van cơ học

    x

    x

     

     

    92

    Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch

    x

     

     

     

    93

    Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mãn tính

    x

    x

     

     

    94

    Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản

    x

    x

     

     

    95

    Holter điện tâm đồ

    x

    x

    x

     

    96

    Holter huyết áp

    x

    x

    x

     

    97

    Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc

    x

    x

    x

     

    98

    Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp

    x

    x

     

     

    99

    Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch

    x

     

     

     

    100

    Lập trình máy tạo nhịp tim

    x

    x

     

     

    101

    Nong và đặt stent động mạch vành

    x

    x

     

     

    102

    Nong và đặt stent các động mạch khác

    x

     

     

     

    103

    Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue

    x

    x

     

     

    104

    Nong van động mạch chủ

    x

     

     

     

    105

    Nong hẹp eo động mạch chủ

    x

     

     

     

    106

    Nong van động mạch phổi

    x

    x

     

     

    107

    Nong màng ngoài tim bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính

    x

    x

     

     

    108

    Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent

    x

     

     

     

    109

    Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ

    x

    x

     

     

    110

    Nghiệm pháp bàn nghiêng

    x

     

     

     

    111

    Nghiệm pháp atropin

    x

    x

    x

     

    112

    Siêu âm Doppler mạch máu

    x

    x

    x

     

    113

    Siêu âm Doppler tim

    x

    x

    x

     

    114

    Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)

    x

     

     

     

    115

    Siêu âm tim cản âm

    x

    x

     

     

    116

    Siêu âm tim 4D

    x

    x

     

     

    117

    Siêu âm tim qua thực quản

    x

    x

     

     

    118

    Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS)

    x

     

     

     

    119

    Siêu âm tim cấp cứu tại giường

    x

    x

    x

     

    120

    Sốc điện điều trị rung nhĩ

    x

    x

     

     

    121

    Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh

    x

    x

    x

     

    122

    Thay van động mạch chủ qua da

    x

     

     

     

    123

    Thăm dò điện sinh lý tim

    x

     

     

     

    124

    Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz

    x

    x

     

     

    125

    Thông tim chẩn đoán

    x

    x

     

     

    126

    Thông tim và chụp buồng tim cản quang

    x

    x

     

     

    127

    Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong điều trị tăng huyết áp kháng trị

    x

     

     

     

     

    C. THẦN KINH

     

     

     

     

    128

    Chăm sóc mắt ở người bệnh liệt VII ngoại biên (một lần)

    x

    x

    x

    x

    129

    Chọc dò dịch não tuỷ

    x

    x

    x

     

    130

    Điều trị đau rễ thần kinh thắt lưng - cùng bằng tiêm ngoài màng cứng

    x

    x

     

     

    131

    Điều trị đau rễ thần kinh bằng phong bế đám rối

    x

    x

     

     

    132

    Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…)

    x

    x

     

     

    133

    Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)

    x

    x

     

     

    134

    Điều trị chứng co cứng cơ sau TBMMN bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…)

    x

    x

     

     

    135

    Điều trị chứng co cứng cơ sau viêm tủy bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)

    x

    x

     

     

    136

    Điều trị chứng co cứng cơ sau viêm não bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)

    x

    x

     

     

    137

    Điều trị chứng tăng trương lực cơ do bại não bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)

    x

    x

     

     

    138

    Điều trị co cứng cơ sau các tổn thương thần kinh khác bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)

    x

    x

     

     

    139

    Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)

    x

    x

     

     

    140

    Điều trị trạng thái động kinh

    x

    x

     

     

    141

    Đo tốc độ dẫn truyền (vận động, cảm giác) của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ

    x

    x

     

     

    142

    Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ

    x

    x

     

     

    143

    Đo điện thế kích thích bằng điện cơ

    x

    x

     

     

    144

    Ghi điện cơ cấp cứu

    x

    x

     

     

    145

    Ghi điện não thường quy

    x

    x

    x

     

    146

    Ghi điện não giấc ngủ

    x

    x

     

     

    147

    Ghi điện não video

    x

     

     

     

    148

    Ghi điện cơ bằng điện cực kim

    x

    x

     

     

    149

    Gội đầu cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường

    x

    x

    x

     

    150

    Hút đờm hầu họng

    x

    x

    x

    x

    151

    Lấy máu tĩnh mạch bẹn

    x

    x

    x

     

    152

    Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày

    x

    x

     

     

    153

    Siêu âm Doppler xuyên sọ

    x

    x

     

     

    154

    Siêu âm Doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường

    x

    x

     

     

    155

    Siêu âm Doppler xuyên sọ có giá đỡ tại giường theo dõi 24/24 giờ

    x

     

     

     

    156

    Soi đáy mắt cấp cứu tại giường

    x

    x

     

     

    157

    Tắm cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường

    x

     

     

     

    158

    Test chẩn đoán nhược cơ bằng thuốc

    x

    x

    x

     

    159

    Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý

    x

    x

     

     

    160

    Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ

    x

     

     

     

    161

    Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị bệnh rối loạn vận động (Dysport, Botox…)

    x

    x

     

     

    162

    Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị đau nguyên nhân thần kinh (Dysport, Botox…)

    x

    x

     

     

    163

    Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN

    x

    x

    x

     

    164

    Theo dõi SPO2 liên tục tại giường

    x

    x

    x

     

    165

    Vệ sinh răng miệng bệnh nhân thần kinh tại giường

    x

    x

    x

     

    166

    Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)

    x

    x

    x

     

     

    D. THẬN TIẾT NIỆU

     

     

     

     

    167

    Chăm sóc sonde dẫn lưu bể thận qua da/lần

    x

    x

    x

     

    168

    Chăm sóc sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận/lần

    x

    x

    x

     

    169

    Chăm sóc catheter TMTT trong lọc máu

    x

    x

     

     

    170

    Chăm sóc và bảo quản catheter tĩnh mạch trung tâm trong lọc máu

    x

    x

    x

     

    171

    Chăm sóc và bảo quản catheter đường hầm có cuff để lọc máu

    x

    x

    x

     

    172

    Chăm sóc ống dẫn lưu bể thận qua da 24 giờ

    x

    x

    x

     

    173

    Chọc dò bể thận dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

    x

     

    174

    Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    175

    Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

    x

     

    176

    Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    177

    Chọc hút nước tiểu trên xương mu

    x

    x

    x

     

    178

    Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản

    x

    x

     

     

    179

    Dẫn lưu bể thận qua da cấp cứu

    x

    x

     

     

    180

    Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm

    x

    x

     

     

    181

    Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm

    x

    x

     

     

    182

    Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    183

    Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu

    x

    x

     

     

    184

    Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu

    x

    x

     

     

    185

    Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu

    x

    x

     

     

    186

    Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu

    x

    x

     

     

    187

    Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu

    x

    x

     

     

    188

    Đặt sonde bàng quang

    x

    x

    x

     

    189

    Đặt catherter màng bụng cấp cứu để lọc màng bụng cấp cứu

    x

    x

     

     

    190

    Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)

    x

     

     

     

    191

    Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu

    x

    x

     

     

    192

    Điều trị phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên

    x

     

     

     

    193

    Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng sóng siêu âm

    x

    x

     

     

    194

    Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt bằng sức nóng hoặc nhiệt lạnh

    x

    x

     

     

    195

    Đo lượng nước tiểu 24 giờ

    x

    x

    x

     

    196

    Đo áp lực đồ bàng quang thủ công

    x

    x

     

     

    197

    Đo áp lực đồ bàng quang bằng máy

    x

     

     

     

    198

    Đo niệu dòng đồ

    x

     

     

     

    199

    Đo áp lực đồ niệu đạo bằng máy

    x

     

     

     

    200

    Đo áp lực thẩm thấu niệu

    x

    x

     

     

    201

    Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (Kỹ thuật Button hole)

    x

    x

     

     

    202

    Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

    x

    x

     

     

    203

    Lọc màng bụng cấp cứu liên tục 24h

    x

    x

     

     

    204

    Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

    x

    x

     

     

    205

    Lọc huyết tương (Plasmapheresis)

    x

     

     

     

    206

    Lọc màng bụng liên tục 24 h bằng máy

    x

    x

     

     

    207

    Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus

    x

     

     

     

    208

    Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)

    x

     

     

     

    209

    Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))

    x

    x

     

     

    210

    Nong hẹp niệu quản qua da dưới hướng dẫn của màn tăng sáng

    x

     

     

     

    211

    Nong niệu đạo và đặt sonde đái

    x

    x

     

     

    212

    Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)

    x

    x

     

     

    213

    Nội soi niệu quản chẩn đoán

    x

    x

     

     

    214

    Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể

    x

    x

     

     

    215

    Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm

    x

     

     

     

    216

    Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang

    x

    x

     

     

    217

    Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR

    x

    x

     

     

    218

    Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục

    x

    x

     

     

    219

    Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất

    x

    x

     

     

    220

    Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser).

    x

    x

     

     

    221

    Nội soi bàng quang

    x

    x

     

     

    222

    Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi

    x

    x

     

     

    223

    Nối thông động- tĩnh mạch

    x

    x

     

     

    224

    Nối thông động- tĩnh mạch có dịch chuyển mạch

    x

    x

     

     

    225

    Nối thông động- tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo

    x

    x

     

     

    226

    Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu HA 130

    x

    x

     

     

    227

    Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da

    x

    x

     

     

    228

    Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận

    x

    x

     

     

    229

    Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang

    x

     

     

     

    230

    Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang

    x

    x

     

     

    231

    Rút catheter đường hầm

    x

    x

     

     

    232

    Rửa bàng quang lấy máu cục

    x

    x

    x

     

    233

    Rửa bàng quang

    x

    x

    x

     

    234

    Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)

    x

    x

     

     

    235

    Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích.

    x

    x

     

     

    236

    Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

     

     

     

    237

    Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

     

     

     

    238

    Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X quang hoặc siêu âm

    x

    x

     

     

    239

    Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác

    x

    x

     

     

    240

    Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú

    x

    x

     

     

     

    Đ. TIÊU HÓA

     

     

     

     

    241

    Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần)

    x

    x

    x

    x

    242

    Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm

    x

    x

    x

     

    243

    Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

    x

    x

    x

     

    244

    Đặt ống thông dạ dày

    x

    x

    x

    x

    245

    Đặt ống thông tá tràng dưới hướng dẫn C-ARM

    x

    x

     

     

    246

    Đặt ống thông mũi mật

    x

    x

     

     

    247

    Đặt ống thông hậu môn

    x

    x

    x

    x

    248

    Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM

    x

    x

     

     

    249

    Đo áp lực ổ bụng gián tiếp qua ống thông dẫn lưu bàng quang

    x

    x

    x

     

    250

    Đo PH thực quản 24 giờ

    x

     

     

     

    251

    Đo vận động thực quản 24 giờ

    x

     

     

     

    252

    Mở thông dạ dày bằng nội soi

    x

    x

     

     

    253

    Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu

    x

    x

    x

     

    254

    Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng có dùng thuốc tiền mê

    x

    x

    x

     

    255

    Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi

    x

    x

    x

     

    256

    Nội soi trực tràng ống mềm

    x

    x

    x

     

    257

    Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu

    x

    x

    x

     

    258

    Nội soi trực tràng ống cứng

    x

    x

    x

     

    259

    Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết

    x

    x

    x

     

    260

    Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc tiền mê

    x

    x

     

     

    261

    Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê

    x

    x

     

     

    262

    Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết

    x

    x

    x

     

    263

    Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy

    x

     

     

     

    264

    Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản

    x

    x

     

     

    265

    Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su

    x

    x

     

     

    266

    Nội soi can thiệp - Nong thực quản bằng bóng

    x

    x

     

     

    267

    Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày

    x

     

     

     

    268

    Nội soi can thiệp - sinh thiết niêm mạc ống tiêu hóa

    x

    x

    x

     

    269

    Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày

    x

     

     

     

    270

    Nội soi can thiệp - Đặt bóng điều trị béo phì

    x

     

     

     

    271

    Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu

    x

    x

     

     

    272

    Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori

    x

    x

    x

     

    273

    Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ

    x

    x

    x

     

    274

    Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng

    x

     

     

     

    275

    Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật

    x

     

     

     

    276

    Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon

    x

     

     

     

    277

    Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày

    x

     

     

     

    278

    Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)

    x

     

     

     

    279

    Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)

    x

     

     

     

    280

    Nội soi ruột non bằng viên nang (Capsule endoscopy)

    x

     

     

     

    281

    Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ

    x

     

     

     

    282

    Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa

    x

    x

     

     

    283

    Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP)

    x

    x

     

     

    284

    Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi

    x

    x

     

     

    285

    Nội soi can thiệp - kẹp Clip cầm máu

    x

    x

     

     

    286

    Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm

    x

     

     

     

    287

    Nội soi can thiệp - nhuộm màu chẩn đoán ung thư sớm

    x

    x

    x

     

    288

    Nội soi ổ bụng

    x

    x

     

     

    289

    Nội soi ổ bụng có sinh thiết

    x

    x

     

     

    290

    Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa

    x

    x

     

     

    291

    Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên

    x

    x

     

     

    292

    Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su

    x

    x

     

     

    293

    Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết

    x

    x

     

     

    294

    Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu

    x

    x

     

     

    295

    Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa

    x

    x

     

     

    296

    Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp

    x

    x

     

     

    297

    Nội soi hậu môn ống cứng

    x

    x

    x

     

    298

    Nội soi can thiệp - tiêm Histoacryl búi giãn tĩnh mạch phình vị

    x

    x

     

     

    299

    Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng dải tần hẹp (NBI)

    x

    x

     

     

    300

    Nội soi đại trực tràng toàn bộ dải tần hẹp (NBI)

    x

    x

     

     

    301

    Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng độ phân giải cao (HDTV )

    x

    x

     

     

    302

    Nội soi đại trực tràng toàn bộ độ phân giải cao (HDTV)

    x

    x

     

     

    303

    Nội soi siêu âm trực tràng

    x

    x

     

     

    304

    Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết

    x

    x

     

     

    305

    Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết

    x

    x

     

     

    306

    Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết

    x

    x

    x

     

    307

    Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết

    x

    x

    x

     

    308

    Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

    x

    x

    x

     

    309

    Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết

    x

    x

    x

     

    310

    Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết

    x

    x

     

     

    311

    Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết

    x

    x

     

     

    312

    Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy

    x

     

     

     

    313

    Rửa dạ dày cấp cứu

    x

    x

    x

    x

    314

    Siêu âm ổ bụng

    x

    x

    x

    x

    315

    Siêu âm DOPPLER mạch máu khối u gan

    x

    x

     

     

    316

    Siêu âm DOPPLER mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng

    x

    x

     

     

    317

    Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

    x

    x

    x

     

    318

    Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan

    x

    x

     

     

    319

    Siêu âm can thiệp - Chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ

    x

    x

     

     

    320

    Siêu âm can thiệp - Chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan

    x

    x

     

     

    321

    Siêu âm can thiệp - Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da

    x

    x

     

     

    322

    Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm

    x

    x

     

     

    323

    Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM

    x

     

     

     

    324

    Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan

    x

    x

     

     

    325

    Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan

    x

    x

    x

     

    326

    Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan

    x

    x

     

     

    327

    Siêu âm can thiệp - sinh thiết nhu mô gan, tổn thương u gan bằng súng Promag

    x

    x

     

     

    328

    Siêu âm can thiệp - sinh thiết hạch ổ bụng, u tụy

    x

    x

     

     

    329

    Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy

    x

    x

     

     

    330

    Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy

    x

    x

     

     

    331

    Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim chùm Leveen

    x

     

     

     

    332

    Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim đơn cực

    x

     

     

     

    333

    Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục

    x

    x

    x

     

    334

    Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng

    x

    x

    x

     

    335

    Test thở C14O2 tìm H.Pylori

    x

    x

     

     

    336

    Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân

    x

    x

    x

    x

    337

    Thụt thuốc qua đường hậu môn

    x

    x

    x

    x

    338

    Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng

    x

    x

    x

    x

    339

    Thụt tháo phân

    x

    x

    x

    x

     

    E. CƠ XƯƠNG KHỚP

     

     

     

     

    340

    Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ

    x

    x

     

     

    341

    Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ

    x

    x

     

     

    342

    Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ

    x

    x

     

     

    343

    Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    344

    Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    345

    Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    346

    Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    347

    Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    348

    Đo độ nhớt dịch khớp

    x

    x

    x

     

    349

    Hút dịch khớp gối

    x

    x

    x

     

    350

    Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    351

    Hút dịch khớp háng

    x

    x

     

     

    352

    Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    353

    Hút dịch khớp khuỷu

    x

    x

     

     

    354

    Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    355

    Hút dịch khớp cổ chân

    x

    x

     

     

    356

    Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    357

    Hút dịch khớp cổ tay

    x

    x

     

     

    358

    Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    359

    Hút dịch khớp vai

    x

    x

     

     

    360

    Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    361

    Hút nang bao hoạt dịch

    x

    x

    x

     

    362

    Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    363

    Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm

    x

    x

    x

     

    364

    Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    365

    Nội soi khớp gối chẩn đoán (có sinh thiết)

    x

    x

     

     

    366

    Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp

    x

    x

     

     

    367

    Nội soi khớp gối điều trị bào khớp

    x

    x

     

     

    368

    Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật

    x

    x

     

     

    369

    Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)

    x

    x

     

     

    370

    Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp

    x

    x

     

     

    371

    Nội soi khớp vai điều trị bào khớp

    x

    x

     

     

    372

    Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật

    x

    x

     

     

    373

    Siêu âm khớp (một vị trí)

    x

    x

     

     

    374

    Siêu âm phần mềm (một vị trí)

    x

    x

     

     

    375

    Sinh thiết tuyến nước bọt

    x

    x

     

     

    376

    Sinh thiết phần mềm bằng súng Fast Gun dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    377

    Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    378

    Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

     

     

     

    379

    Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

     

     

     

    380

    Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)

    x

     

     

     

    381

    Tiêm khớp gối

    x

    x

     

     

    382

    Tiêm khớp háng

    x

    x

     

     

    383

    Tiêm khớp cổ chân

    x

    x

     

     

    384

    Tiêm khớp bàn ngón chân

    x

    x

     

     

    385

    Tiêm khớp cổ tay

    x

    x

     

     

    386

    Tiêm khớp bàn ngón tay

    x

    x

     

     

    387

    Tiêm khớp đốt ngón tay

    x

    x

     

     

    388

    Tiêm khớp khuỷu tay

    x

    x

     

     

    389

    Tiêm khớp vai

    x

    x

     

     

    390

    Tiêm khớp ức đòn

    x

    x

     

     

    391

    Tiêm khớp ức - sườn

    x

    x

     

     

    392

    Tiêm khớp đòn- cùng vai

    x

    x

     

     

    393

    Tiêm khớp thái dương hàm

    x

     

     

     

    394

    Tiêm ngoài màng cứng

    x

     

     

     

    395

    Tiêm khớp cùng chậu

    x

     

     

     

    396

    Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)

    x

    x

     

     

    397

    Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay

    x

    x

     

     

    398

    Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối

    x

    x

     

     

    399

    Tiêm hội chứng DeQuervain

    x

    x

     

     

    400

    Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay

    x

    x

     

     

    401

    Tiêm gân gấp ngón tay

    x

    x

     

     

    402

    Tiêm gân nhị đầu khớp vai

    x

    x

     

     

    403

    Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)

    x

    x

     

     

    404

    Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai

    x

    x

     

     

    405

    Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)

    x

    x

     

     

    406

    Tiêm gân gót

    x

    x

     

     

    407

    Tiêm cân gan chân

    x

    x

     

     

    408

    Tiêm cạnh cột sống cổ

    x

     

     

     

    409

    Tiêm cạnh cột sống thắt lưng

    x

     

     

     

    410

    Tiêm cạnh cột sống ngực

    x

     

     

     

    411

    Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    412

    Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    413

    Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    414

    Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    415

    Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    416

    Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    417

    Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    418

    Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    419

    Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    420

    Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    421

    Tiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    422

    Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    423

    Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

     

     

     

    424

    Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    425

    Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    426

    Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    427

    Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    428

    Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    429

    Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    430

    Tiêm ngoài màng cứng dưới hướng dẫn của màng huỳnh quang tăng sáng

    x

     

     

     

    431

    Xét nghiệm Mucin test

    x

    x

    x

     

    III. NHI KHOA

    (Áp dụng riêng đối với chuyên ngành Nhi)

    TT

    DANH MỤC KỸ THUẬT

    PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

    1

    2

    3

    A

    B

    C

    D

     

    I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

     

     

     

     

     

    A. TUẦN HOÀN

     

     

     

     

    1

    Kích thích vĩnh viễn bằng máy tạo nhịp trong cơ thể (hai ổ)

    x

     

     

     

    2

    Đặt bóng chèn động mạch chủ dội ngược

    x

     

     

     

    3

    Tuần hoàn ngoài cơ thể

    x

     

     

     

    4

    Tim phổi nhân tạo (ECMO)

    x

     

     

     

    5

    Điều trị tăng áp phổi bằng khí NO

    x

     

     

     

    6

    Đo cung l­ượng tim bằng máy đo điện tử cao cấp (pha loãng nhiệt)

    x

     

     

     

    7

    Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim vĩnh viễn bằng điện cực trong tim (một ổ)

    x

     

     

     

    8

    Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở

    x

     

     

     

    9

    Hạ thân nhiệt chủ động

    x

     

     

     

    10

    Tăng thân nhiệt chủ động

    x

     

     

     

    11

    Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch)

    x

    x

     

     

    12

    Dùng thuốc chống đông và tiêu sợi huyết

    x

    x

     

     

    13

    Đo cung lư­ợng tim liên tục

    x

    x

     

     

    14

    Đo áp lực các buồng tim

    x

    x

     

     

    15

    Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu

    x

    x

     

     

    16

    Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản

    x

    x

     

     

    17

    Đặt catheter động mạch phổi

    x

    x

     

     

    18

    Dẫn l­ưu dịch màng ngoài tim cấp cứu

    x

    x

     

     

    19

    Theo dõi điện tim cấp cứu tại gi­ường liên tục 24 giờ

    x

    x

     

     

    20

    Đo độ bão hòa oxy trung tâm cấp cứu

    x

    x

     

     

    21

    Đo độ bão hòa oxy trong tĩnh mạch cảnh

    x

    x

     

     

    22

    Kích thích tim với tần số cao

    x

    x

     

     

    23

    Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực

    x

    x

     

     

    24

    Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh

    x

    x

     

     

    25

    Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài

    x

    x

     

     

    26

    Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong

    x

    x

     

     

    27

    Xử trí và theo dõi loạn nhịp tim cấp cứu

    x

    x

     

     

    28

    Đặt catheter tĩnh mạch

    x

    x

    x

     

    29

    Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

    x

    x

    x

     

    30

    Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm

    x

    x

    x

     

    31

    Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm

    x

    x

    x

     

    32

    Đặt ống thông Blakemore

    x

    x

    x

     

    33

    Đặt catheter động mạch

    x

    x

    x

     

    34

    Đặt catheter tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinh

    x

    x

    x

     

    35

    Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm

    x

    x

    x

     

    36

    Đo áp lực động mạch liên tục

    x

    x

    x

     

    37

    Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục

    x

    x

    x

     

    38

    Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm

    x

    x

    x

     

    39

    Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu

    x

    x

     

     

    40

    Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim

    x

    x

     

     

    41

    Siêu âm tim cấp cứu tại giư­ờng

    x

    x

    x

     

    42

    Mở màng ngoài tim cấp cứu

    x

    x

     

     

    43

    Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu

    x

    x

    x

     

    44

    Ghi điện tim cấp cứu tại giư­ờng

    x

    x

    x

     

    45

    Hạ huyết áp chỉ huy

    x

    x

    x

     

    46

    Theo dõi huyết áp liên tục tại giường

    x

    x

    x

     

    47

    Theo dõi điện tim liên tục tại giường

    x

    x

    x

     

    48

    Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp

    x

    x

    x

     

    49

    Chăm sóc catheter tĩnh mạch

    x

    x

    x

     

    50

    Chăm sóc catheter động mạch

    x

    x

     

     

    51

    Ép tim ngoài lồng ngực

    x

    x

    x

    x

     

    B. HÔ HẤP

     

     

     

     

    52

    Nội soi phế quản ở người bệnh thở máy: sinh thiết, cầm máu, hút đờm

    x

    x

     

     

    53

    Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm

    x

    x

     

     

    54

    Thở máy với tần số cao (HFO)

    x

    x

     

     

    55

    Bơm surfactant trong điều trị suy hô hấp sơ sinh

    x

    x

     

     

    56

    Nội soi khí phế quản hút đờm

    x

    x

     

     

    57

    Nội soi khí phế quản cấp cứu

    x

    x

     

     

    58

    Thở máy bằng xâm nhập

    x

    x

     

     

    59

    Điều trị bằng oxy cao áp

    x

    x

     

     

    60

    Dẫn lư­u trung thất

    x

    x

     

     

    61

    Chọc hút dịch, khí trung thất

    x

    x

     

     

    62

    Nội soi khí phế quản ở NB suy hô hấp

    x

    x

     

     

    63

    Nội soi khí phế quản ở NB thở máy

    x

    x

     

     

    64

    Nội soi khí phế quản điều trị xẹp phổi

    x

    x

     

     

    65

    Bơm rửa phế quản có bàn chải

    x

    x

     

     

    66

    Bơm rửa phế quản không bàn chải

    x

    x

     

     

    67

    Nội soi màng phổi để chẩn đoán

    x

    x

     

     

    68

    Siêu âm với đầu dò thực quản cấp cứu

    x

    x

     

     

    69

    Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu

    x

    x

     

     

    70

    Siêu âm màng phổi

    x

    x

     

     

    71

    Theo dõi ETCO2 liên tục tại giường

    x

    x

     

     

    72

    Nội soi khí phế quản để cầm máu

    x

    x

     

     

    73

    Nội soi khí phế quản lấy dị vật

    x

    x

     

     

    74

    Nội soi màng phổi sinh thiết

    x

    x

     

     

    75

    Cai máy thở

    x

    x

    x

     

    76

    Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy.

    x

    x

    x

     

    77

    Đặt ống nội khí quản

    x

    x

    x

     

    78

    Mở khí quản

    x

    x

    x

     

    79

    Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi

    x

    x

    x

     

    80

    Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp

    x

    x

    x

     

    81

    Bơm rửa màng phổi

    x

    x

    x

     

    82

    Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BIPAP)

    x

    x

    x

     

    83

    Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản

    x

    x

    x

     

    84

    Chọc thăm dò màng phổi

    x

    x

    x

     

    85

    Mở màng phổi tối thiểu

    x

    x

    x

     

    86

    Dẫn l­ưu màng phổi liên tục

    x

    x

    x

     

    87

    Theo dõi độ bão hòa ô xy (SPO2) liên tục tại giường

    x

    x

    x

     

    88

    Thăm dò chức năng hô hấp

    x

    x

    x

     

    89

    Khí dung thuốc cấp cứu

    x

    x

    x

     

    90

    Khí dung thuốc thở máy

    x

    x

    x

     

    91

    Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần

    x

    x

    x

     

    92

    Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín

    x

    x

    x

     

    93

    Vận động trị liệu hô hấp

    x

    x

    x

     

    94

    Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu

    x

    x

    x

     

    95

    Mở khí quản một thì cấp cứu ngạt thở

    x

    x

    x

     

    96

    Mở khí quản qua da cấp cứu

    x

    x

    x

     

    97

    Mở khí quản ng­ược dòng cấp cứu

    x

    x

    x

     

    98

    Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp

    x

    x

    x

     

    99

    Đặt nội khí quản 2 nòng

    x

    x

    x

     

    100

    Rút catheter khí quản

    x

    x

    x

     

    101

     Thay canuyn mở khí quản

    x

    x

    x

     

    102

     Chăm sóc lỗ mở khí quản

    x

    x

    x

     

    103

     Làm ẩm đ­ường thở qua máy phun sư­ơng mù

    x

    x

    x

     

    104

    Mở màng giáp nhẫn cấp cứu

    x

    x

    x

    x

    105

    Thổi ngạt

    x

    x

    x

    x

    106

    Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

    x

    x

    x

    x

    107

    Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở)

    x

    x

    x

    x

    108

     Thở oxy gọng kính

    x

    x

    x

    x

    109

     Thở oxy l­ưu l­ượng cao qua mặt nạ không túi

    x

    x

    x

    x

    110

    Thở oxy qua mặt nạ có túi

    x

    x

    x

    x

    111

    Thở oxy qua ống chữ T (T-tube)

    x

    x

    x

    x

    112

    Cố định lồng ngực do chấn th­ương gãy xương s­ườn

    x

    x

    x

    x

    113

    Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

    x

    x

    x

    x

     

    C. THẬN – LỌC MÁU

     

     

     

     

    114

    Lọc máu liên tục (CRRT)

    x

    x

     

     

    115

    Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt

    x

    x

     

     

    116

    Thay huyết tương

    x

    x

     

     

    117

    Đặt catheter lọc máu cấp cứu

    x

    x

     

     

    118

    Lọc màng bụng cấp cứu

    x

    x

     

     

    119

    Lọc màng bụng chu kỳ

    x

    x

     

     

    120

    Lọc và tách huyết tương chọn lọc

    x

    x

     

     

    121

    Siêu lọc máu tái hấp phụ phân tử (gan nhân tạo) (MARS)

    x

    x

     

     

    122

    Chọc thăm dò bể thận d­ưới hư­ớng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    123

    Dẫn lư­u bể thận qua da cấp cứu

    x

    x

     

     

    124

    Dẫn lưu bể thận ngư­ợc dòng cấp cứu bằng nội soi

    x

    x

     

     

    125

    Chọc hút nước tiểu trên x­ương mu

    x

    x

    x

     

    126

    Thận nhân tạo cấp cứu liên tục

    x

    x

    x

     

    127

    Thận nhân tạo thường quy chu kỳ

    x

    x

     

     

    128

    Bài niệu c­ưỡng bức

    x

    x

    x

     

    129

    Mở thông bàng quang trên xương mu

    x

    x

    x

     

    130

    Vận động trị liệu bàng quang

    x

    x

    x

     

    131

    Rửa bàng quang lấy máu cục

    x

    x

    x

     

    132

    Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

    x

    x

    x

     

    133

    Thông tiểu

    x

    x

    x

    x

    134

    Hồi sức chống sốc

    x

    x

    x

    x

     

    D. THẦN KINH

     

     

     

     

    135

    Dẫn lư­u não thất cấp cứu

    x

    x

     

     

    136

    Đặt catheter não thất đo áp lực nội sọ liên tục

    x

    x

     

     

    137

    Xử trí tăng áp lực nội sọ

    x

    x

    x

     

    138

    Điện não đồ thường quy

    x

    x

     

     

    139

    Điện não đồ video

    x

    x

     

     

    140

    Điện não đồ monitoring (theo dõi liên tục 24h)

    x

    x

     

     

    141

    Điện não đồ bề mặt vỏ não

    x

     

     

     

    142

    Làm test chết não thực hiện trong 12-24 giờ theo Luật Hiến, lấy ghép mô, bộ phận cơ thể con ngư­ời

    x

    x

     

     

    143

    Siêu âm doppler xuyên sọ

    x

    x

     

     

    144

    Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên

    x

    x

     

     

    145

    Ghi điện cơ kim

    x

    x

     

     

    146

    Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh

    x

    x

     

     

    147

    Chọc dò dịch não thất

    x

    x

     

     

    148

    Chọc dịch tủy sống

    x

    x

    x

     

    149

    Điều trị co giật liên tục (điều trị trạng thái động kinh)

    x

    x

    x

     

    150

    Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại gi­ường

    x

    x

    x

    x

    151

    Điều trị giãn cơ trong cấp cứu

    x

    x

    x

     

    152

    Soi đáy mắt cấp cứu

    x

    x

    x

     

     

    Đ. TIÊU HÓA

     

     

     

     

    153

    Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)

    x

    x

     

     

    154

    Mở thông dạ dày bằng nội soi

    x

    x

     

     

    155

    Nội soi dạ dày cầm máu

    x

    x

     

     

    156

    Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu

    x

    x

     

     

    157

    Cầm máu thực quản qua nội soi

    x

    x

     

     

    158

    Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm

    x

    x

     

     

    159

    Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu

    x

    x

     

     

    160

    Soi đại tràng cầm máu

    x

    x

     

     

    161

    Soi đại tràng sinh thiết

    x

    x

     

     

    162

    Nội soi trực tràng cấp cứu

    x

    x

     

     

    163

    Chọc dẫn lư­u ổ áp xe d­ưới siêu âm

    x

    x

    x

     

    164

    Dẫn lư­u ổ bụng cấp cứu

    x

    x

    x

     

    165

    Chọc dò ổ bụng cấp cứu

    x

    x

    x

     

    166

    Rửa màng bụng cấp cứu

    x

    x

     

     

    167

    Đặt ống thông dạ dày

    x

    x

    x

     

    168

    Rửa dạ dày cấp cứu

    x

    x

    x

     

    169

    Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

    x

    x

    x

     

    170

    Đo áp lực ổ bụng

    x

    x

    x

     

    171

    Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu

    x

    x

    x

     

    172

    Cho ăn qua ống thông dạ dày

    x

    x

    x

     

    173

    Rửa dạ dày bằng ống Faucher và qua túi kín

    x

    x

    x

     

    174

    Nuôi d­ưỡng người bệnh bằng đ­ường tĩnh mạch trung tâm

    x

    x

     

     

    175

    Nuôi d­ưỡng ng­ười bệnh qua lỗ mở dạ dày

    x

    x

    x

     

    176

    Nuôi d­ưỡng ngư­ời bệnh qua catheter hỗng tràng

    x

    x

    x

     

    177

    Nuôi d­ưỡng ngư­ời bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày

    x

    x

     

     

    178

    Đặt sonde hậu môn

    x

    x

    x

    x

    179

    Thụt tháo phân

    x

    x

    x

    x

    180

    Nuôi d­ưỡng ng­ười bệnh bằng đư­ờng truyền tĩnh mạch ngoại biên

    x

    x

    x

    x

    181

    Nuôi d­ưỡng ng­ười bệnh qua Catheter thực quản dạ dày băng bơm tay

    x

    x

    x

    x

     

    E. TOÀN THÂN

     

     

     

     

    182

    Thay máu sơ sinh

    x

    x

     

     

    183

    Kiểm soát tăng đư­ờng huyết chỉ huy

    x

    x

     

     

    184

    Hạ nhiệt độ chỉ huy

    x

    x

     

     

    185

    Nâng thân nhiệt chủ động

    x

    x

    x

     

    186

    Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh

    x

    x

     

     

    187

    Kiểm soát đau trong cấp cứu

    x

    x

    x

     

    188

    Siêu âm đen trắng tại giường bệnh

    Siêu âm màu tại giường

    x

    x

    x

     

    189

    Chụp X quang cấp cứu tại giư­ờng

    x

    x

    x

     

    190

    Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm khí máu

    x

    x

    x

     

    191

    Xét nghiệm đ­ường máu mao mạch tại gi­ường

    x

    x

    x

     

    192

    Thay băng cho các vết thư­ơng hoại tử rộng

    x

    x

    x

     

    193

    Truyền máu và các chế phẩm máu

    x

    x

    x

     

    194

    Tắm cho người bệnh tại giường

    x

    x

    x

    x

    195

    Tắm tẩy độc cho người bệnh

    x

    x

    x

    x

    196

    Gội đầu cho người bệnh tại gi­ường

    x

    x

    x

    x

    197

    Gội đầu tẩy độc cho người bệnh

    x

    x

    x

    x

    198

    Vệ sinh răng miệng đặc biệt

    x

    x

    x

    x

    199

    Xoa bóp phòng chống loét

    x

    x

    x

    x

    200

    Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng

    x

    x

    x

    x

    201

    Cố định tạm thời người bệnh gãy xương

    x

    x

    x

    x

    202

    Băng bó vết thư­ơng

    x

    x

    x

    x

    203

    Cầm máu (vết thương chảy máu)

    x

    x

    x

    x

    204

    Vận chuyển người bệnh an toàn

    x

    x

    x

    x

    205

    Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy

    x

    x

    x

    x

    206

    Định nhóm máu tại gi­ường

    x

    x

    x

    x

    207

    Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê

    x

    x

    x

    x

    208

    Lấy máu tĩnh mạch bẹn

    x

    x

    x

    x

    209

    Truyền dịch vào tủy xương

    x

    x

    x

     

    210

    Tiêm truyền thuốc

    x

    x

    x

    x

     

    G. XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT NHANH

     

     

     

     

    211

    Định l­ượng chất độc bằng HPLC

    x

     

     

     

    212

    Định l­ượng chất độc bằng MS (sắc ký khối phổ)

    x

     

     

     

    213

    Làm test nhanh chẩn đoán ngộ độc cấp

    x

    x

    x

     

    214

    Định tính chất độc trong nư­ớc tiểu bằng test nhanh

    x

    x

    x

     

    215

    Đo các chất khí trong máu

    x

    x

    x

     

    216

    Đo lactat trong máu

    x

    x

    x

     

    217

    Định tính chất độc trong máu bằng test nhanh

    x

    x

    x

     

    218

    Phát hiện chất độc bằng sắc ký khí

    x

    x

    x

     

    219

    Phát hiện opiat bằng Naloxone

    x

    x

    x

     

    220

    Phát hiện benzodiazepin bằng Anexate

    x

    x

    x

     

    221

    Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

    x

    x

    x

     

    222

    Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

    x

    x

    x

     

    223

    Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

    x

    x

    x

     

    224

    Định lượng nhanh Myoglobin trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

    x

    x

    x

     

    225

    Định lượng nhanh CK-MB trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

    x

    x

    x

     

    226

    Xác định nhanh INR/PT/ Quick tại chỗ bằng máy cầm tay

    x

    x

    x

     

     

    II. TÂM THẦN

     

     

     

     

    227

    Liệu pháp hành vi tác phong

    x

    x

     

     

    228

    Trắc nghiệm tâm lý MMPI

    x

     

     

     

    229

    Nghiệm pháp Pictogram

    x

     

     

     

    230

    Thang đánh giá mức độ nghiện Himmelbach

    x

     

     

     

    231

    Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)

    x

    x

     

     

    232

    Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 - 36 tháng (CHAT)

    x

    x

     

     

    233

    Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động

    x

    x

     

     

    234

    Test hành vi cảm xúc CBCL

    x

    x

     

     

    235

    Test tăng động giảm chú ý Vandebilt

    x

    x

     

     

    236

    Sốc điện thông thường

    x

    x

     

     

    237

    Trắc nghiệm tâm lý Beck

    x

    x

    x

     

    238

    Trắc nghiệm tâm lý Zung

    x

    x

    x

     

    239

    Trắc nghiệm tâm lý Raven

    x

    x

    x

     

    240

    Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler)

    x

    x

    x

     

    241

    Liệu pháp ám thị

    x

    x

     

     

    242

    Liệu pháp thư giãn luyện tập

    x

    x

    x

     

    243

    Liệu pháp âm nhạc

    x

    x

     

     

    244

    Liệu pháp hội hoạ

    x

    x

     

     

    245

    Điều trị hỗ trợ cắt cơn cai nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng các bài thuốc y học dân tộc

    x

    x

    x

     

    246

    Điều trị thay thế nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone

    x

    x

    x

     

    247

    Nghiệm pháp Naloxone chẩn đoán hội chứng cai các chất dạng thuốc phiện

    x

    x

    x

     

    248

    Điều trị chống tái nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng naltrexon

    x

    x

    x

     

    249

    Trắc nghiệm tâm lý Hamilton

    x

    x

    x

     

    250

    Thang đánh giá tâm thần tối thiểu (MMSE)

    x

    x

    x

     

    251

    Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)

    x

    x

    x

     

    252

    Thang đánh giá triệu chứng dương tính và âm tính (PANSS)

    x

    x

    x

     

    253

    Thang đánh giá triệu chứng ngoại tháp (SIMPSON)

    x

    x

    x

     

    254

    Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI)

    x

    x

    x

     

    255

    Xử trí trạng thái loạn trương lực cơ cấp

    x

    x

    x

     

    256

    Đo lưu huyết não

    x

    x

     

     

    257

    Xử trí người bệnh kích động

    x

    x

    x

     

    258

    Xử trí hội chứng an thần kinh ác tính

    x

    x

    x

     

    259

    Xử trí người bệnh không ăn

    x

    x

    x

     

    260

    Xử trí ngộ độc thuốc hướng thần

    x

    x

    x

     

    261

    Liệu pháp tâm lý nhóm

    x

    x

    x

     

    262

    Liệu pháp tâm lý gia đình

    x

    x

    x

     

    263

    Liệu pháp tái thích ứng xã hội

    x

    x

    x

     

    264

    Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đình

    x

    x

    x

     

    265

    Điều trị hỗ trợ cắt cơn cai các chất dạng thuốc phiện bằng các thuốc hướng thần

    x

    x

    x

     

    266

    Liệu pháp giải thích hợp lý

    x

    x

    x

     

    267

    Liệu pháp lao động

    x

    x

    x

    x

    268

    Cấp cứu người bệnh tự sát

    x

    x

    x

    x

    269

    Xử trí dị ứng thuốc hướng thần

    x

    x

    x

    x

    270

    Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu

    x

    x

    x

    x

     

    III. Y HỌC CỔ TRUYỀN

     

     

     

     

     

    A. KỸ THUẬT CHUNG

     

     

     

     

    271

    Từ châm

    x

    x

     

     

    272

    Laser châm

    x

    x

     

     

    273

    Mai hoa châm

    x

    x

     

     

    274

    Kéo nắn cột sống cổ

    x

    x

     

     

    275

    Kéo nắn cột sống thắt lưng

    x

    x

     

     

    276

    Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

    x

    x

    x

     

    277

    Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT

    x

    x

    x

     

    278

    Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT

    x

    x

    x

     

    279

    Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT

    x

    x

    x

     

    280

    Xông thuốc bằng máy

    x

    x

    x

     

    281

    Ngâm thuốc YHCT toàn thân

    x

    x

    x

     

    282

    Xông hơi thuốc

    x

    x

    x

    x

    283

    Xông khói thuốc

    x

    x

    x

    x

    284

    Sắc thuốc thang

    x

    x

    x

    x

    285

    Ngâm thuốc YHCT bộ phận

    x

    x

    x

    x

    286

    Đặt thuốc YHCT

    x

    x

    x

    x

    287

    Bó thuốc

    x

    x

    x

    x

    288

    Chườm ngải

    x

    x

    x

    x

    289

    Hào châm

    x

    x

    x

    x

    290

    Nhĩ châm

    x

    x

    x

    x

    291

    Ôn châm

    x

    x

    x

    x

    292

    Chích lể

    x

    x

    x

    x

    293

    Luyện tập dưỡng sinh

    x

    x

    x

    x

     

    B. ĐIỆN MÃNG CHÂM

     

     

     

     

    294

    Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp

    x

    x

    x

     

    295

    Điện mãng châm điều trị liệt chi trên

    x

    x

    x

     

    296

    Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới

    x

    x

    x

     

    297

    Điện mãng châm điều trị liệt nửa người

    x

    x

    x

     

    298

    Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ

    x

    x

    x

     

    299

    Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh

    x

    x

    x

     

    300

    Điện mãng châm điều trị teo cơ

    x

    x

    x

     

    301

    Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ

    x

    x

    x

     

    302

    Điện mãng châm điều trị bại não

    x

    x

    x

     

    303

    Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

    x

    x

    x

     

    304

    Điện mãng châm điều trị khàn tiếng

    x

    x

    x

     

    305

    Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ

    x

    x

    x

     

    306

    Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược

    x

    x

    x

     

    307

    Điện mãng châm điều trị đau đầu

    x

    x

    x

     

    308

    Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu

    x

    x

    x

     

    309

    Điện mãng châm điều trị stress

    x

    x

    x

     

    310

    Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh

    x

    x

    x

     

    311

    Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

    x

    x

    x

     

    312

    Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên

    x

    x

    x

     

    313

    Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt

    x

    x

    x

     

    314

    Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc

    x

    x

    x

     

    315

    Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

    x

    x

    x

     

    316

    Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị

    x

    x

    x

     

    317

    Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình

    x

    x

    x

     

    318

    Điện mãng châm điều trị giảm thính lực

    x

    x

    x

     

    319

    Điện mãng châm điều trị thất ngôn

    x

    x

    x

     

    320

    Điện mãng châm điều trị hen phế quản

    x

    x

    x

     

    321

    Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp

    x

    x

    x

     

    322

    Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp

    x

    x

    x

     

    323

    Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn

    x

    x

    x

     

    324

    Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn

    x

    x

    x

     

    325

    Điện mãng châm điều trị trĩ

    x

    x

    x

     

    326

    Điện mãng châm điều trị sa dạ dày

    x

    x

    x

     

    327

    Điện mãng châm điều trị đau dạ dày

    x

    x

    x

     

    328

    Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh

    x

    x

    x

     

    329

    Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp

    x

    x

    x

     

    330

    Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp

    x

    x

    x

     

    331

    Điện mãng châm điều trị đau lưng

    x

    x

    x

     

    332

    Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ

    x

    x

    x

     

    333

    Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai

    x

    x

    x

     

    334

    Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy

    x

    x

    x

     

    335

    Điện mãng châm điều trị chứng tic

    x

    x

    x

     

    336

    Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta

    x

    x

    x

     

    337

    Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận

    x

    x

    x

     

    338

    Điện mãng châm điều trị viêm tuyến vú, tắc tia sữa

    x

    x

    x

     

    339

    Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện

    x

    x

    x

     

    340

    Điện mãng châm điều trị chứng táo bón

    x

    x

    x

     

    341

    Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá

    x

    x

    x

     

    342

    Điện mãng châm điều trị đái dầm

    x

    x

    x

     

    343

    Điện móng châm điều trị bí đái

    x

    x

    x

     

    344

    Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

    x

    x

    x

     

    345

    Điện mãng châm điều trị béo phì

    x

    x

    x

     

    346

    Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

    x

    x

    x

     

    347

    Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

    x

    x

    x

     

    348

    Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

    x

    x

    x

     

    349

    Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư

    x

    x

    x

     

    350

    Điện mãng châm điều trị đau răng

    x

    x

    x

     

     

    C. ĐIỆN NHĨ CHÂM

     

     

     

     

    351

    Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên

    x

    x

    x

     

    352

    Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới

    x

    x

    x

     

    353

    Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa

    x

    x

    x

     

    354

    Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người

    x

    x

    x

     

    355

    Điện nhĩ châm điều trị bại não

    x

    x

    x

     

    356

    Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ

    x

    x

    x

     

    357

    Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ

    x

    x

    x

     

    358

    Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai

    x

    x

    x

     

    359

    Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác

    x

    x

    x

     

    360

    Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

    x

    x

    x

     

    361

    Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng

    x

    x

    x

     

    362

    Điện nhĩ châm cai thuốc lá

    x

    x

    x

     

    363

    Điện nhĩ châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý

    x

    x

    x

     

    364

    Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp

    x

    x

    x

     

    365

    Điện nhĩ châm điều trị động kinh

    x

    x

    x

     

    366

    Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

    x

    x

    x

     

    367

    Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ

    x

    x

    x

     

    368

    Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính

    x

    x

    x

     

    369

    Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

    x

    x

    x

     

    370

    Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

    x

    x

    x

     

    371

    Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

    x

    x

    x

     

    372

    Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo

    x

    x

    x

     

    373

    Điện nhĩ châm điều trị sụp mi

    x

    x

    x

     

    374

    Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt

    x

    x

    x

     

    375

    Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc

    x

    x

    x

     

    376

    Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

    x

    x

    x

     

    377

    Điện nhĩ châm điều trị lác

    x

    x

    x

     

    378

    Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực

    x

    x

    x

     

    379

    Điện nhĩ châm điều trị hội chứng

    x

    x

    x

     

    380

    Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực

    x

    x

    x

     

    381

    Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn

    x

    x

    x

     

    382

    Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang

    x

    x

    x

     

    383

    Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng

    x

    x

    x

     

    384

    Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản

    x

    x

    x

     

    385

    Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp

    x

    x

    x

     

    386

    Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp

    x

    x

    x

     

    387

    Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn

    x

    x

    x

     

    388

    Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn

    x

    x

    x

     

    389

    Điện nhĩ châm điều trị trĩ

    x

    x

    x

     

    390

    Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày

    x

    x

    x

     

    391

    Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày

    x

    x

    x

     

    392

    Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc

    x

    x

    x

     

    393

    Điện nhĩ châm điều trị đau lưng

    x

    x

    x

     

    394

    Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ

    x

    x

    x

     

    395

    Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy

    x

    x

    x

     

    396

    Điện nhĩ châm điều trị đái dầm

    x

    x

    x

     

    397

    Điện nhĩ châm điều trị bí đái

    x

    x

    x

     

    398

    Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

    x

    x

    x

     

    399

    Điện nhĩ châm điều trị béo phì

    x

    x

    x

     

    400

    Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần

    x

    x

    x

     

    401

    Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

    x

    x

    x

     

    402

    Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư

    x

    x

    x

     

    403

    Điện nhĩ châm điều trị đau răng

    x

    x

    x

     

     

    D. CẤY CHỈ

     

     

     

     

    404

    Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt

    x

    x

    x

     

    405

    Cấy chỉ điều trị liệt chi trên

    x

    x

    x

     

    406

    Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới

    x

    x

    x

     

    407

    Cấy chỉ điều trị liệt nửa người

    x

    x

    x

     

    408

    Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ

    x

    x

    x

     

    409

    Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh

    x

    x

    x

     

    410

    Cấy chỉ điều trị teo cơ

    x

    x

    x

     

    411

    Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ

    x

    x

    x

     

    412

    Cấy chỉ điều trị bại não

    x

    x

    x

     

    413

    Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ

    x

    x

    x

     

    414

    Cấy chỉ điều trị chứng ù tai

    x

    x

    x

     

    415

    Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác

    x

    x

    x

     

    416

    Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

    x

    x

    x

     

    417

    Cấy chỉ điều trị khàn tiếng

    x

    x

    x

     

    418

    Cấy chỉ cai thuốc lá

    x

    x

    x

     

    419

    Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý

    x

    x

    x

     

    420

    Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược

    x

    x

    x

     

    421

    Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp

    x

    x

    x

     

    422

    Cấy chỉ điều trị động kinh

    x

    x

    x

     

    423

    Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu

    x

    x

    x

     

    424

    Cấy chỉ điều trị mất ngủ

    x

    x

    x

     

    425

    Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính

    x

    x

    x

     

    426

    Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh

    x

    x

    x

     

    427

    Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V

    x

    x

    x

     

    428

    Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

    x

    x

    x

     

    429

    Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị

    x

    x

    x

     

    430

    Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình

    x

    x

    x

     

    431

    Cấy chỉ điều trị giảm thính lực

    x

    x

    x

     

    432

    Cấy chỉ điều trị thất ngôn

    x

    x

    x

     

    433

    Cấy chỉ điều trị viêm xoang

    x

    x

    x

     

    434

    Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng

    x

    x

    x

     

    435

    Cấy chỉ điều trị hen phế quản

    x

    x

    x

     

    436

    Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp

    x

    x

    x

     

    437

    Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn

    x

    x

    x

     

    438

    Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn

    x

    x

    x

     

    439

    Cấy chỉ điều trị trĩ

    x

    x

    x

     

    440

    Cấy chỉ điều trị sa dạ dày

    x

    x

    x

     

    441

    Cấy chỉ điều trị đau dạ dày

    x

    x

    x

     

    442

    Cấy chỉ điều trị nôn, nấc

    x

    x

    x

     

    443

    Cấy chỉ điều trị dị ứng

    x

    x

    x

     

    444

    Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp

    x

    x

    x

     

    445

    Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp

    x

    x

    x

     

    446

    Cấy chỉ điều trị đau lưng

    x

    x

    x

     

    447

    Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ

    x

    x

    x

     

    448

    Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai

    x

    x

    x

     

    449

    Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy

    x

    x

    x

     

    450

    Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta

    x

    x

    x

     

    451

    Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ

    x

    x

    x

     

    452

    Cấy chỉ điều trị táo bón

    x

    x

    x

     

    453

    Cấy chỉ điều trị đái dầm

    x

    x

    x

     

    454

    Cấy chỉ điều trị bí đái

    x

    x

    x

     

    455

    Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật

    x

    x

    x

     

    456

    Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần

    x

    x

    x

     

    457

    Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

    x

    x

    x

     

    458

    Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

    x

    x

    x

     

    459

    Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật

    x

    x

    x

     

    460

    Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư

    x

    x

    x

     

     

    Đ. ĐIỆN CHÂM

     

     

     

     

    461

    Điện châm điều trị di chứng bại liệt

    x

    x

    x

    x

    462

    Điện châm điều trị liệt chi trên

    x

    x

    x

    x

    463

    Điện châm điều trị liệt chi dưới

    x

    x

    x

    x

    464

    Điện châm điều trị liệt nửa người

    x

    x

    x

    x

    465

    Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ

    x

    x

    x

    x

    466

    Điện châm điều trị teo cơ

    x

    x

    x

    x

    467

    Điện châm điều trị đau thần kinh toạ

    x

    x

    x

    x

    468

    Điện châm điều trị bại não

    x

    x

    x

    x

    469

    Điện châm điều trị bệnh tự kỷ

    x

    x

    x

    x

    470

    Điện châm điều trị chứng ù tai

    x

    x

    x

    x

    471

    Điện châm điều trị giảm khứu giác

    x

    x

    x

    x

    472

    Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

    x

    x

    x

    x

    473

    Điện châm điều trị khàn tiếng

    x

    x

    x

    x

    474

    Điện châm cai thuốc lá

    x

    x

    x

    x

    475

    Điện châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý

    x

    x

    x

    x

    476

    Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp

    x

    x

    x

    x

    477

    Điện châm điều trị động kinh cục bộ

    x

    x

    x

    x

    478

    Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

    x

    x

    x

    x

    479

    Điện châm điều trị mất ngủ

    x

    x

    x

    x

    480

    Điện châm điều trị stress

    x

    x

    x

    x

    481

    Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính

    x

    x

    x

    x

    482

    Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh

    x

    x

    x

    x

    483

    Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

    x

    x

    x

    x

    484

    Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

    x

    x

    x

    x

    485

    Điện châm điều trị chắp lẹo

    x

    x

    x

    x

    486

    Điện châm điều trị sụp mi

    x

    x

    x

    x

    487

    Điện châm điều trị bệnh hố mắt

    x

    x

    x

    x

    488

    Điện châm điều trị viêm kết mạc

    x

    x

    x

    x

    489

    Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

    x

    x

    x

    x

    490

    Điện châm điều trị lác

    x

    x

    x

    x

    491

    Điện châm điều trị giảm thị lực

    x

    x

    x

    x

    492

    Điện châm điều trị hội chứng tiền đình

    x

    x

    x

    x

    493

    Điện châm điều trị giảm thính lực

    x

    x

    x

    x

    494

    Điện châm điều trị thất ngôn

    x

    x

    x

    x

    495

    Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

    x

    x

    x

    x

    496

    Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta

    x

    x

    x

    x

    497

    Điện châm điều trị nôn nấc

    x

    x

    x

    x

    498

    Điện châm điều trị cơn đau quặn thận

    x

    x

    x

    x

    499

    Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp

    x

    x

    x

    x

    500

    Điện châm điều trị viêm phần phụ

    x

    x

    x

    x

    501

    Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện

    x

    x

    x

    x

    502

    Điện châm điều trị táo bón

    x

    x

    x

    x

    503

    Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá

    x

    x

    x

    x

    504

    Điện châm điều trị rối loạn cảm giác

    x

    x

    x

    x

    505

    Điện châm điều trị đái dầm

    x

    x

    x

    x

    506

    Điện châm điều trị bí đái

    x

    x

    x

    x

    507

    Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

    x

    x

    x

    x

    508

    Điện châm điều trị cảm cúm

    x

    x

    x

    x

    509

    Điện châm điều trị viêm Amidan cấp

    x

    x

    x

    x

    510

    Điện châm điều trị béo phì

    x

    x

    x

    x

    511

    Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần

    x

    x

    x

    x

    512

    Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

    x

    x

    x

    x

    513

    Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

    x

    x

    x

    x

    514

    Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

    x

    x

    x

    x

    515

    Điện châm điều trị giảm đau do ung thư

    x

    x

    x

    x

    516

    Điện châm điều trị đau răng

    x

    x

    x

    x

    517

    Điện châm điều trị giảm đau do Zona

    x

    x

    x

    x

    518

    Điện châm điều trị viêm mũi xoang

    x

    x

    x

    x

    519

    Điện châm điều trị hen phế quản

    x

    x

    x

    x

    520

    Điện châm điều trị tăng huyết áp

    x

    x

    x

    x

    521

    Điện châm điều trị huyết áp thấp

    x

    x

    x

    x

    522

    Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

    x

    x

    x

    x

    523

    Điện châm điều trị đau ngực sườn

    x

    x

    x

    x

    524

    Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh

    x

    x

    x

    x

    525

    Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp

    x

    x

    x

    x

    526

    Điện châm điều trị thoái hóa khớp

    x

    x

    x

    x

    527

    Điện châm điều trị đau lưng

    x

    x

    x

    x

    528

    Điện châm điều trị đau mỏi cơ

    x

    x

    x

    x

    529

    Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai

    x

    x

    x

    x

    530

    Điện châm điều trị hội chứng vai gáy

    x

    x

    x

    x

    531

    Điện châm điều trị chứng tic

    x

    x

    x

    x

     

    E. THUỶ CHÂM

     

     

     

     

    532

    Thủy châm điều trị liệt

    x

    x

    x

    x

    533

    Thủy châm điều trị liệt chi trên

    x

    x

    x

    x

    534

    Thủy châm điều trị liệt chi dưới

    x

    x

    x

    x

    535

    Thủy châm điều trị liệt nửa người

    x

    x

    x

    x

    536

    Thủy châm điều trị liệt do bệnh của cơ

    x

    x

    x

    x

    537

    Thủy châm điều trị teo cơ

    x

    x

    x

    x

    538

    Thủy châm điều trị đau thần kinh toạ

    x

    x

    x

    x

    539

    Thủy châm điều trị bại não

    x

    x

    x

    x

    540

    Thủy châm điều trị bệnh tự kỷ

    x

    x

    x

    x

    541

    Thủy châm điều trị chứng ù tai

    x

    x

    x

    x

    542

    Thủy châm điều trị giảm khứu giác

    x

    x

    x

    x

    543

    Thủy châm điều trị rối loạn vận ngôn

    x

    x

    x

    x

    544

    Thủy châm điều trị khàn tiếng

    x

    x

    x

    x

    545

    Thủy châm cai thuốc lá

    x

    x

    x

    x

    546

    Thủy châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý

    x

    x

    x

    x

    547

    Thủy châm điều trị hội chứng ngoại tháp

    x

    x

    x

    x

    548

    Thủy châm điều trị động kinh

    x

    x

    x

    x

    549

    Thủy châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

    x

    x

    x

    x

    550

    Thủy châm điều trị mất ngủ

    x

    x

    x

    x

    551

    Thủy châm điều trị stress

    x

    x

    x

    x

    552

    Thủy châm điều trị thiếu máu não mạn tính

    x

    x

    x

    x

    553

    Thủy châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

    x

    x

    x

    x

    554

    Thủy châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

    x

    x

    x

    x

    555

    Thủy châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

    x

    x

    x

    x

    556

    Thủy châm điều trị sụp mi

    x

    x

    x

    x

    557

    Thủy châm điều trị bệnh hố mắt

    x

    x

    x

    x

    558

    Thủy châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

    x

    x

    x

    x

    559

    Thủy châm điều trị lác

    x

    x

    x

    x

    560

    Thủy châm điều trị giảm thị lực

    x

    x

    x

    x

    561

    Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình

    x

    x

    x

    x

    562

    Thủy châm điều trị giảm thính lực

    x

    x

    x

    x

    563

    Thủy châm điều trị thất ngôn

    x

    x

    x

    x

    564

    Thủy châm điều trị viêm xoang

    x

    x

    x

    x

    565

    Thủy châm điều trị viêm mũi dị ứng

    x

    x

    x

    x

    566

    Thủy châm điều trị hen phế quản

    x

    x

    x

    x

    567

    Thủy châm điều trị tăng huyết áp

    x

    x

    x

    x

    568

    Thủy châm điều trị huyết áp thấp

    x

    x

    x

    x

    569

    Thủy châm điều trị đau vùng ngực

    x

    x

    x

    x

    570

    Thủy châm điều trị đau thần kinh liên sườn

    x

    x

    x

    x

    571

    Thủy châm điều trị đau ngực, sườn

    x

    x

    x

    x

    572

    Thủy châm điều trị trĩ

    x

    x

    x

    x

    573

    Thủy châm điều trị sa dạ dày

    x

    x

    x

    x

    574

    Thủy châm điều trị đau dạ dày

    x

    x

    x

    x

    575

    Thủy châm điều trị nôn, nấc

    x

    x

    x

    x

    576

    Thủy châm điều trị bệnh vẩy nến

    x

    x

    x

    x

    577

    Thủy châm điều trị dị ứng

    x

    x

    x

    x

    578

    Thủy châm điều trị viêm khớp dạng thấp

    x

    x

    x

    x

    579

    Thủy châm điều trị thoái hóa khớp

    x

    x

    x

    x

    580

    Thủy châm điều trị đau lưng

    x

    x

    x

    x

    581

    Thủy châm điều trị đau mỏi cơ

    x

    x

    x

    x

    582

    Thủy châm điều trị viêm quanh khớp vai

    x

    x

    x

    x

    583

    Thủy châm điều trị hội chứng vai gáy

    x

    x

    x

    x

    584

    Thủy châm điều trị chứng tic

    x

    x

    x

    x

    585

    Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

    x

    x

    x

    x

    586

    Thủy châm điều trị viêm co cứng cơ delta

    x

    x

    x

    x

    587

    Thủy châm điều trị cơn đau quặn thận

    x

    x

    x

    x

    588

    Thủy châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện

    x

    x

    x

    x

    589

    Thủy châm điều trị táo bón

    x

    x

    x

    x

    590

    Thủy châm điều trị rối loạn tiêu hoá

    x

    x

    x

    x

    591

    Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác

    x

    x

    x

    x

    592

    Thủy châm điều trị đái dầm

    x

    x

    x

    x

    593

    Thủy châm điều trị bí đái

    x

    x

    x

    x

    594

    Thủy châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

    x

    x

    x

    x

    595

    Thủy châm điều trị béo phì

    x

    x

    x

    x

    596

    Thủy châm điều trị bướu cổ đơn thuần

    x

    x

    x

    x

    597

    Thủy châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

    x

    x

    x

    x

    598

    Thủy châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

    x

    x

    x

    x

    599

    Thủy châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

    x

    x

    x

    x

    600

    Thủy châm điều trị giảm đau do ung thư

    x

    x

    x

    x

    601

    Thủy châm điều trị đau răng

    x

    x

    x

    x

    602

    Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình

    x

    x

    x

    x

     

    G. XOA BÓP BẤM HUYỆT

     

     

     

     

    603

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt

    x

    x

    x

    x

    604

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên

    x

    x

    x

    x

    605

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

    x

    x

    x

    x

    606

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người

    x

    x

    x

    x

    607

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ

    x

    x

    x

    x

    608

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não

    x

    x

    x

    x

    609

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em

    x

    x

    x

    x

    610

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên

    x

    x

    x

    x

    611

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới

    x

    x

    x

    x

    612

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất

    x

    x

    x

    x

    613

    Xoa búp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ

    x

    x

    x

    x

    614

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai

    x

    x

    x

    x

    615

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác

    x

    x

    x

    x

    616

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ

    x

    x

    x

    x

    617

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh

    x

    x

    x

    x

    618

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ

    x

    x

    x

    x

    619

    Xoa búp bấm huyệt cai thuốc lá

    x

    x

    x

    x

    620

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý

    x

    x

    x

    x

    621

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược

    x

    x

    x

    x

    622

    Xoa búp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp

    x

    x

    x

    x

    623

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh

    x

    x

    x

    x

    624

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu

    x

    x

    x

    x

    625

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ

    x

    x

    x

    x

    626

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress

    x

    x

    x

    x

    627

    Xoa búp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính

    x

    x

    x

    x

    628

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

    x

    x

    x

    x

    629

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V

    x

    x

    x

    x

    630

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

    x

    x

    x

    x

    631

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi

    x

    x

    x

    x

    632

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

    x

    x

    x

    x

    633

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác

    x

    x

    x

    x

    634

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị

    x

    x

    x

    x

    635

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình

    x

    x

    x

    x

    636

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực

    x

    x

    x

    x

    637

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang

    x

    x

    x

    x

    638

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản

    x

    x

    x

    x

    639

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp

    x

    x

    x

    x

    640

    Xoa búp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp

    x

    x

    x

    x

    641

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực

    x

    x

    x

    x

    642

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn

    x

    x

    x

    x

    643

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn

    x

    x

    x

    x

    644

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày

    x

    x

    x

    x

    645

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc

    x

    x

    x

    x

    646

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

    x

    x

    x

    x

    647

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp

    x

    x

    x

    x

    648

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng

    x

    x

    x

    x

    649

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ

    x

    x

    x

    x

    650

    Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

    x

    x

    x

    x

    651

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy

    x

    x

    x

    x

    652

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic

    x

    x

    x

    x

    653

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc

    x

    x

    x

    x

    654

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

    x

    x

    x

    x

    655

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta

    x

    x

    x

    x

    656

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện

    x

    x

    x

    x

    657

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón

    x

    x

    x

    x

    658

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá

    x

    x

    x

    x

    659

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác

    x

    x

    x

    x

    660

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái

    x

    x

    x

    x

    661

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật

    x

    x

    x

    x

    662

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì

    x

    x

    x

    x

    663

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

    x

    x

    x

    x

    664

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

    x

    x

    x

    x

    665

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật

    x

    x

    x

    x

    666

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư

    x

    x

    x

    x

    667

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng

    x

    x

    x

    x

    668

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm

    x

    x

    x

    x

    669

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng

    x

    x

    x

    x

    670

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria

    x

    x

    x

    x

     

    H. CỨU

     

     

     

     

    671

    Cứu điều trị đau lưng thể hàn

    x

    x

    x

    x

    672

    Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn

    x

    x

    x

    x

    673

    Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn

    x

    x

    x

    x

    674

    Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn

    x

    x

    x

    x

    675

    Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn

    x

    x

    x

    x

    676

    Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn

    x

    x

    x

    x

    677

    Cứu điều trị liệt thể hàn

    x

    x

    x

    x

    678

    Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn

    x

    x

    x

    x

    679

    Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn

    x

    x

    x

    x

    680

    Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn

    x

    x

    x

    x

    681

    Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn

    x

    x

    x

    x

    682

    Cứu điều trị bại não thể hàn

    x

    x

    x

    x

    683

    Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn

    x

    x

    x

    x

    684

    Cứu điều trị ù tai thể hàn

    x

    x

    x

    x

    685

    Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn

    x

    x

    x

    x

    686

    Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn

    x

    x

    x

    x

    687

    Cứu điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý thể hàn

    x

    x

    x

    x

    688

    Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn

    x

    x

    x

    x

    689

    Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn

    x

    x

    x

    x

    690

    Cứu điều trị nôn nấc thể hàn

    x

    x

    x

    x

    691

    Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn

    x

    x

    x

    x

    692

    Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn

    x

    x

    x

    x

    693

    Cứu điều trị đái dầm thể hàn

    x

    x

    x

    x

    694

    Cứu điều trị bí đái thể hàn

    x

    x

    x

    x

    695

    Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn

    x

    x

    x

    x

    696

    Cứu điều trị cảm cúm thể hàn

    x

    x

    x

    x

     

    IV. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

     

     

     

     

     

    A. VẬT LÝ TRỊ LIỆU - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

     

     

     

     

    697

    Thăm dò chức năng niệu bằng máy Urodynamic

    x

     

     

     

    698

    Tiêm Botulinum vào điểm vận động để điều trị co cứng

    x

     

     

     

    699

    Laser chiếu ngoài

    x

     

     

     

    700

    Laser điều trị

    x

     

     

     

    701

    Laser nội mạch

    x

     

     

     

    702

    Điện vi dòng giảm đau

    x

     

     

     

    703

    Giao thoa điện

    x

     

     

     

    704

    Chẩn đoán điện

    x

     

     

     

    705

    Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn

    x

    x

     

     

    706

    Kỹ thuật điều trị bằng vi sóng

    x

    x

     

     

    707

    Điều trị bằng từ tr­ường

    x

    x

     

     

    708

    Siêu âm điều trị

    x

    x

     

     

    709

    Điều trị bằng laser công suất thấp

    x

    x

     

     

    710

    Điều trị bằng đắp paraphin

    x

    x

     

     

    711

    Tắm hơi

    x

    x

     

     

    712

    Điều trị bằng vòi áp lực nước

    x

    x

     

     

    713

    Điều trị bằng bồn xoáy

    x

    x

     

     

    714

    Kéo cột sống bằng máy

    x

    x

     

     

    715

    Chẩn đoán điện thần kinh cơ

    x

    x

     

     

    716

    Đo áp lực bàng quang người bệnh tổn thương tủy sống bằng cột thước nước

    x

    x

     

     

    717

    Phong bế Phenol vào điểm vận động để điều trị co cứng

    x

    x

     

     

    718

    Tập vận động PHCN sau bỏng

    x

    x

     

     

    719

    Sử dụng gell silicol điều trị sẹo bỏng

    x

    x

     

     

    720

    Tập vận động trên người bệnh đang điều trị bỏng để dự phòng cứng khớp và co kéo chi thể

    x

    x

     

     

    721

    Tập vận động để phục hồi khả năng vận động của chi thể sau bỏng

    x

    x

     

     

    722

    Điều trị sẹo bỏng bằng mặt nạ áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo

    x

    x

     

     

    723

    Điều trị sẹo bỏng bằng laser He- Ne

    x

    x

     

     

    724

    Điều trị sẹo bỏng bằng laser YAC

    x

     

     

     

    725

    Điều trị sẹo bỏng bằng điện phân, điện xung kết hợp với thuốc

    x

    x

     

     

    726

    Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc

    x

    x

     

     

    727

    Điều trị sẹo lồi bằng tiêm cocticoid trong sẹo, dưới sẹo

    x

    x

     

     

    728

    Điều trị sẹo lồi bằng băng áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo và gell silicon

    x

    x

     

     

    729

    Điều trị sẹo lồi bằng băng áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo, gell silicon và các sản phẩm tế bào

    x

    x

     

     

    730

    Vật lý trị liệu sau phẫu thuật bàn tay

    x

    x

     

     

    731

    Vật lý trị liệu sau mổ vi phẫu nối thần kinh ngoại biên và mô mềm

    x

    x

     

     

    732

    Vật lý trị liệu sau mổ nội soi rách nhóm cơ chỏm xoay

    x

    x

     

     

    733

    Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh sau chiếu xạ

    x

    x

     

     

    734

    Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tay to sau chiếu xạ trong ung th­ư vú

    x

    x

     

     

    735

    Tắm PHCN sau bỏng

    x

    x

     

     

    736

    Vật lý trị liệu- PHCN người bệnh thay khớp gối hoàn toàn

    x

    x

     

     

    737

    Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh thay khớp hông toàn phần

    x

    x

     

     

    738

    Đánh giá chung về sự phát triển của trẻ - ASQ

    x

    x

     

     

    739

    Đánh giá kỹ năng ngôn ngữ-giao tiếp

    x

    x

     

     

    740

    Đánh giá kỹ năng vận động tinh-sinh hoạt hàng ngày

    x

    x

     

     

    741

    Đánh giá trẻ tự kỷ DSM-IV

    x

    x

     

     

    742

    Đánh giá trẻ tự kỷ CARS

    x

    x

     

     

    743

    Xoa bóp bằng máy

    x

    x

     

     

    744

    Kéo giãn cột sống cổ bằng máy

    x

    x

     

     

    745

    Kéo giãn cột sống thắt lư­ng bằng máy

    x

    x

     

     

    746

    Kỹ thuật ABA

    x

    x

     

     

    747

    Kỹ năng giao tiếp sớm

    x

    x

     

     

    748

    Kỹ năng hiểu và diễn tả bằng ngôn ngữ nói

    x

    x

     

     

    749

    Sửa lỗi phát âm

    x

    x

     

     

    750

    Kỹ năng vận động môi miệng chuẩn bị cho nói

    x

    x

     

     

    751

    Kỹ năng hòa nhập xã hội

    x

    x

     

     

    752

    Kỹ năng tiền học đ­ường

    x

    x

     

     

    753

    Ngôn ngữ trị liệu cả ngày

    x

    x

     

     

    754

    Ngôn ngữ trị liệu nửa ngày

    x

    x

     

     

    755

    Ngôn ngữ trị liệu theo nhóm 30 phút

    x

    x

     

     

    756

    Kỹ năng vận động tinh của bàn tay

    x

    x

     

     

    757

    Kỹ năng sinh hoạt hàng ngày (ăn/uống/vệ sinh/thay quần áo…)

    x

    x

     

     

    758

    Kỹ năng kiểm soát hàm và nhai nuốt

    x

    x

     

     

    759

    Kỹ năng phối hợp tay - mắt

    x

    x

     

     

    760

    Kỹ năng kiểm soát tư thế

    x

    x

     

     

    761

    Kỹ năng phối hợp các bộ phận cơ thể

    x

    x

     

     

    762

    Kỹ năng điều hòa cảm giác

    x

    x

     

     

    763

    Kỹ năng sử dụng xe lăn

    x

    x

     

     

    764

    Hoạt động trị liệu cả ngày

    x

    x

     

     

    765

    Hoạt động trị liệu nửa ngày

    x

    x

     

     

    766

    Hoạt động trị liệu theo nhóm 30 phút

    x

    x

     

     

    767

    Thủy trị liệu

    x

    x

    x

     

    768

    Thủy trị liệu có thuốc

    x

    x

    x

     

    769

    Hoạt động trị liệu

    x

    x

    x

     

    770

    Ngôn ngữ trị liệu

    x

    x

    x

     

    771

    Điều trị bằng dòng điện một chiều đều

    x

    x

    x

     

    772

    Điều trị bằng điện phân thuốc

    x

    x

    x

     

    773

    Điều trị bằng các dòng điện xung

    x

    x

    x

     

    774

    Điều trị bằng tia hồng ngoại

    x

    x

    x

     

    775

    Đo liều sinh học trong điều trị tử ngoại

    x

    x

    x

     

    776

    Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ

    x

    x

    x

     

    777

    Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân

    x

    x

    x

     

    778

    Dẫn l­ưu tư­ thế

    x

    x

    x

     

    779

    Kỹ thuật di động khớp – trư­ợt khớp

    x

    x

    x

     

    780

    Kỹ thuật kéo giãn

    x

    x

    x

     

    781

    Đánh giá nguy cơ loét chân ở người bệnh đái tháo đường

    x

    x

    x

     

    782

    Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tủy sống

    x

    x

    x

     

    783

    Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp với gell silicon

    x

    x

    x

     

    784

    Điều trị sẹo bỏng bằng quần áo áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo

    x

    x

    x

     

    785

    Vật lý trị liệu cho người bệnh đái tháo đường

    x

    x

    x

     

    786

    Vật lý trị liệu trong tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ sơ sinh do tai biến sản khoa

    x

    x

    x

     

    787

    Vật lý trị liệu cho viêm khớp thái dương – hàm

    x

    x

    x

     

    788

    Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị viêm não.

    x

    x

    x

     

    789

    Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị vẹo cổ

    x

    x

    x

     

    790

    Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị dị tật bàn chân khoèo bẩm sinh

    x

    x

    x

     

    791

    Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị vẹo cột sống

    x

    x

    x

     

    792

    Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não thể nhẽo

    x

    x

    x

     

    793

    Khám-đánh giá người bệnh PHCN xây dựng mục tiêu và ph­ương pháp PHCN

    x

    x

    x

     

    794

    Tư vấn tâm lý cho người bệnh PHCN

    x

    x

    x

     

    795

    Vật lý trị liệu -PHCN cho trẻ bị chậm phát triển trí tuệ

    x

    x

    x

     

    796

    Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh cứng khớp

    x

    x

    x

     

    797

    Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não thể co cứng

    x

    x

    x

     

    798

    Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não múa vờn

    x

    x

    x

     

    799

    Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh sau mổ thoát vị đĩa đệm cột sống cổ và cột sống thắt l­ưng

    x

    x

    x

     

    800

    Đánh giá kỹ năng Vận động thô

    x

    x

    x

     

    801

    Đánh giá trẻ Bại não

    x

    x

    x

     

    802

    Đánh giá trẻ Chậm PT trí tuệ

    x

    x

    x

     

    803

    Vật lý trị liệu hô hấp tại khoa PHCN

    x

    x

    x

     

    804

    Tắm bùn khoáng

    x

    x

    x

    x

    805

    Đắp bùn khoáng

    x

    x

    x

    x

    806

    Tập dưỡng sinh

    x

    x

    x

    x

    807

    Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

    x

    x

    x

    x

    808

    Xoa bóp toàn thân bằng tay (60 phút)

    x

    x

    x

    x

    809

    Ch­ườm lạnh

    x

    x

    x

    x

    810

    Ch­ườm ngải cứu

    x

    x

    x

    x

    811

    Tập vận động có trợ giúp

    x

    x

    x

    x

    812

    Vỗ rung lồng ngực

    x

    x

    x

    x

    813

    Xoa bóp

    x

    x

    x

    x

    814

    Tập ho

    x

    x

    x

    x

    815

    Tập thở

    x

    x

    x

    x

    816

    H­ướng dẫn ngư­ời bệnh ra vào xe lăn tay

    x

    x

    x

    x

    817

    Sử dụng khung, nạng, gậy trong tập đi

    x

    x

    x

    x

    818

    Sử dụng xe lăn

    x

    x

    x

    x

    819

    Kỹ thuật thay đổi tư thế lăn trở khi nằm

    x

    x

    x

    x

    820

    Tập vận động chủ động

    x

    x

    x

    x

    821

    Tập vận động có kháng trở

    x

    x

    x

    x

    822

    Tập vận động thụ động

    x

    x

    x

    x

    823

    Đo tầm vận động khớp

    x

    x

    x

    x

    824

    Đắp nóng

    x

    x

    x

    x

    825

    Thử cơ bằng tay

    x

    x

    x

    x

    826

    Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo

    x

    x

    x

    x

    827

    Điều trị sẹo bỏng bằng day sẹo- massage sẹo với các thuốc làm mềm sẹo

    x

    x

    x

    x

    828

    Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

    x

    x

    x

    x

    829

    Vật lý trị liệu điều trị các chứng đau cho sản phụ trong lúc mang thai và sau khi sinh

    x

    x

    x

    x

    830

    Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh bại liệt

    x

    x

    x

    x

    831

    Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn th­ương thần kinh quay

    x

    x

    x

    x

    832

    Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh giữa

    x

    x

    x

    x

    833

    Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh trụ

    x

    x

    x

    x

    834

    Phục hồi chức năng cho người bệnh mang tay giả

    x

    x

    x

    x

    835

    Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn th­ương dây chằng chéo trư­ớc khớp gối

    x

    x

    x

    x

    836

    Vật lý trị liệu - PHCN người bệnh tổn thương sụn chêm khớp gối

    x

    x

    x

    x

    837

    Vật lý trị liệu -PHCN cho người bệnh sau chấn thương khớp gối

    x

    x

    x

    x

    838

    Vật lý trị liệu -PHCN viêm quanh khớp vai

    x

    x

    x

    x

    839

    Vật lý trị liệu -PHCN trật khớp vai

    x

    x

    x

    x

    840

    Vật lý trị liệu -PHCN gãy xư­ơng đòn

    x

    x

    x

    x

    841

    Vật lý trị liệu trong viêm cột sống dính khớp

    x

    x

    x

    x

    842

    Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật chi d­ưới

    x

    x

    x

    x

    843

    Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật chi trên

    x

    x

    x

    x

    844

    Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật ổ bụng

    x

    x

    x

    x

    845

    Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật lồng ngực

    x

    x

    x

    x

    846

    Phục hồi chức năng vận động người bệnh tai biến mạch máu não

    x

    x

    x

    x

    847

    Phục hồi chức năng và phòng ngừa tàn tật do bệnh phong

    x

    x

    x

    x

    848

    Vật lý trị liệu -PHCN cho ngư­ời bệnh gẫy thân xương đùi

    x

    x

    x

    x

    849

    Vật lý trị liệu -PHCN gẫy cổ xư­ơng đùi

    x

    x

    x

    x

    850

    Vật lý trị liệu -PHCN gẫy trên lồi cầu xương cánh tay

    x

    x

    x

    x

    851

    Vật lý trị liệu -PHCN gẫy hai xư­ơng cẳng tay

    x

    x

    x

    x

    852

    Vật lý trị liệu -PHCN gẫy đầu dư­ới xương quay

    x

    x

    x

    x

    853

    Vật lý trị liệu -PHCN gẫy hai xư­ơng cẳng chân

    x

    x

    x

    x

    854

    Vật lý trị liệu -PHCN trong tổn thư­ơng thần kinh chày

    x

    x

    x

    x

    855

    Vật lý trị liệu -PHCN tổn th­ương tủy sống

    x

    x

    x

    x

    856

    Vật lý trị liệu -PHCN trong gẫy đầu dư­ới x­ương đùi

    x

    x

    x

    x

    857

    Vật lý trị liệu -PHCN sau chấn thư­ơng xương chậu

    x

    x

    x

    x

    858

    Phục hồi chức năng cho ngư­ời bệnh mang chi giả trên gối

    x

    x

    x

    x

    859

    Phục hồi chức năng cho ng­ười bệnh mang chi giả dư­ới gối

    x

    x

    x

    x

    860

    Vật lý trị liệu cho ngư­ời bệnh áp xe phổi

    x

    x

    x

    x

    861

    Phòng ngừa và xử trí loét do đè ép

    x

    x

    x

    x

    862

    Phục hồi chức năng cho ng­ười bệnh động kinh

    x

    x

    x

    x

    863

    Vật lý trị liệu -PHCN cho ng­ười bệnh chấn thư­ơng sọ não

    x

    x

    x

    x

    864

    Vật lý trị liệu ngư­ời bệnh lao phổi

    x

    x

    x

    x

    865

    Vật lý trị liệu -PHCN trong vẹo cổ cấp

    x

    x

    x

    x

    866

    Vật lý trị liệu trong suy tim

    x

    x

    x

    x

    867

    Vật lý trị liệu trong bệnh tắc nghẽn phổi mãn tính

    x

    x

    x

    x

    868

    Vật lý trị liệu cho ngư­ời bệnh tràn dịch màng phổi

    x

    x

    x

    x

    869

    Vật lý trị liệu sau phẫu thuật van tim

    x

    x

    x

    x

    870

    Vật lý trị liệu-PHCN cho ng­ười bệnh teo cơ tiến triển

    x

    x

    x

    x

    871

    Tập vận động PHCN cho người bệnh đái tháo đường phòng ngừa biến chứng

    x

    x

    x

    x

    872

    Vật lý trị liệu trong viêm tắc động mạch chi d­ưới

    x

    x

    x

    x

    873

    Vật lý trị liệu-PHCN ngư­ời bệnh bỏng

    x

    x

    x

    x

    874

    Vật lý trị liệu-PHCN ngư­ời bệnh vá da

    x

    x

    x

    x

    875

    Vật lý trị liệu-PHCN trong giãn tĩnh mạch

    x

    x

    x

    x

    876

    Phục hồi chức năng thoái hóa khớp (cột sống cổ - lưng)

    x

    x

    x

    x

    877

    Phục hồi chức năng cho ng­ười bệnh viêm khớp dạng thấp

    x

    x

    x

    x

    878

    Phục hồi chức năng cho ng­ười bệnh đau lư­ng

    x

    x

    x

    x

    879

    Vật lý trị liệu-phục hồi chức năng cho ngư­ời bệnh hội chứng đuôi ngựa

    x

    x

    x

    x

    880

    Vật lý trị liệu- PHCN cho ngư­ời bệnh đau thần kinh toạ

    x

    x

    x

    x

    881

    Vật lý trị liệu-PHCN cho ngư­ời bệnh liệt dây VII ngoại biên

    x

    x

    x

    x

    882

    Vật lý trị liệu-PHCN cho ng­ười cao tuổi

    x

    x

    x

    x

    883

    Vật lý trị liệu-PHCN cho người bệnh Parkinson

    x

    x

    x

    x

    884

    Xoa bóp bấm huyệt/kéo nắn cột sống, các khớp

    x

    x

    x

    x

    885

    Xoa bóp đầu mặt cổ, vai gáy, tay

    x

    x

    x

    x

    886

    Xoa bóp lưng, chân

    x

    x

    x

    x

    887

    Xoa bóp

    x

    x

    x

    x

    888

    Xoa bóp tại gi­ường bệnh cho người bệnh nội trú các khoa

    x

    x

    x

    x

    889

    Tập do cứng khớp

    x

    x

    x

    x

    890

    Tập do liệt ngoại biên người bệnh liệt nửa ng­ười,liệt các chi,tổn th­ương hệ vận động

    x

    x

    x

    x

    891

    Tập do liệt thần kinh trung ­ương

    x

    x

    x

    x

    892

    Tập vận động đoạn chi 30 phút

    x

    x

    x

    x

    893

    Tập vận động đoạn chi 15 phút

    x

    x

    x

    x

    894

    Tập vận động toàn thân 30 phút

    x

    x

    x

    x

    895

    Tập vận động toàn thân 15 phút

    x

    x

    x

    x

    896

    Tập vận động cột sống

    x

    x

    x

    x

    897

    Tập KT tạo thuận VĐ cho trẻ (lẫy, ngồi, bò, đứng, đi…..)

    x

    x

    x

    x

    898

    Tập cho trẻ bị Xơ hóa cơ

    x

    x

    x

    x

    899

    Tập cho trẻ dị tật tay/ chân

    x

    x

    x

    x

    900

    Tập vận động tại gi­ường

    x

    x

    x

    x

    901

    Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi

    x

    x

    x

    x

    902

    Tập với hệ thống ròng rọc

    x

    x

    x

    x

    903

    Tập với xe đạp tập

    x

    x

    x

    x

    904

    Tập với xe lăn

    x

    x

    x

    x

    905

    Vật lý trị liệu chỉnh hình

    x

    x

    x

    x

    906

    Vật lý trị liệu hô hấp tại gi­ường bệnh

    x

    x

    x

    x

    907

    Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản hồi sinh học

    x

    x

     

     

    908

    Đo áp lực trực tràng

    x

    x

     

     

     

    B. LÀM VÀ SỬ DỤNG CÁC DỤNG CỤ TRỢ GIÚP

     

     

     

     

    909

    Chân giả trên gối

    x

     

     

     

    910

    Chân giả tháo khớp hang

    x

     

     

     

    911

    Áo nẹp cột sống ngực thắt l­ưng cùng TLSO

    x

     

     

     

    912

    Chỉnh hình tư thế cổ sau bỏng bằng nẹp chỉnh hình

    x

     

     

     

    913

    Bó bột chậu lư­ng không nắn (làm nẹp khớp háng)

    x

     

     

     

    914

    Bó bột chậu lưng có nắn (làm nẹp cột sống)

    x

     

     

     

    915

    Bó bột ngực chậu lư­ng chân không nắn (làm nẹp cột sống háng)

    x

     

     

     

    916

    Bó bột ngực chậu lư­ng chân có nắn (làm nẹp cột sống háng)

    x

     

     

     

    917

    Bó bột cẳng bàn tay không nắn (làm nẹp bàn tay)

    x

     

     

     

    918

    Bó bột cẳng bàn tay có nắn (làm nẹp bàn tay)

    x

     

     

     

    919

    Bó bột cánh cẳng bàn tay không nắn (nẹp bàn tay trên khuỷu)

    x

     

     

     

    920

    Bó bột cánh cẳng bàn tay có nắn (nẹp bàn tay trên khuỷu)

    x

     

     

     

    921

    Bó bột mũ phi công không nắn (làm nẹp hộp sọ)

    x

     

     

     

    922

    Bó bột mũ phi công có nắn (làm nẹp cổ nhựa)

    x

     

     

     

    923

    Bó bột chữ U (làm nẹp khớp háng)

    x

     

     

     

    924

    Bó bột bàn chân khòeo

    x

     

     

     

    925

    Nắn bó bột trật khớp háng bẩm sinh

    x

     

     

     

    926

    Nắn bó bột cẳng bàn chân (làm nẹp dưới gối)

    x

     

     

     

    927

    Nắn bó bột xương đùi - chậu/cột sống (làm nẹp trên gối)

    x

     

     

     

    928

    Nắn bó bột cánh - cẳng bàn tay (làm nẹp bàn tay trên khuỷu)

    x

     

     

     

    929

    Nẹp bột cẳng bàn chân

    x

     

     

     

    930

    Nẹp bột đùi cẳng bàn chân

    x

     

     

     

    931

    Nẹp bột cẳng bàn tay

    x

     

     

     

    932

    Nẹp bột cánh cẳng bàn tay

    x

     

     

     

    933

    Nẹp chỉnh hình d­ưới mắt cá

    x

     

     

     

    934

    Nẹp chỉnh hình trên mắt cá/dưới gối không khớp

    x

     

     

     

    935

    Nẹp chỉnh hình d­ưới gối có khớp

    x

     

     

     

    936

    Nẹp chỉnh hình trên gối không khớp

    x

     

     

     

    937

    Nẹp chỉnh hình trên gối có khớp

    x

     

     

     

    938

    Nẹp chỉnh hình ụ ngồi – đùi - bàn chân

    x

     

     

     

    939

    Nẹp chỉnh hình khớp háng - đùi - bàn chân

    x

     

     

     

    940

    Nẹp tỳ gối x­ương bánh chè

    x

     

     

     

    941

    Nẹp 2 tầng d­ưới gối

    x

     

     

     

    942

    Nẹp 2 tầng trên gối

    x

     

     

     

    943

    Nẹp khớp háng mềm

    x

     

     

     

    944

    Nẹp khớp háng nhựa

    x

     

     

     

    945

    Nẹp cổ-bàn tay

    x

     

     

     

    946

    Nẹp khuỷu tay không khớp

    x

     

     

     

    947

    Nẹp khuỷu tay có khớp

    x

     

     

     

    948

    Nẹp cổ mềm

    x

     

     

     

    949

    Nẹp đỡ cột sống cổ

    x

     

     

     

    950

    Đai cổ cứng

    x

     

     

     

    951

    Nẹp cột sống (áo chỉnh hình cột sống thắt lư­ng )

    x

     

     

     

    952

    Giày chỉnh hình

    x

     

     

     

    953

    Tạo cung bàn chân (dán vào giày dép)

    x

     

     

     

    954

    Chỉnh sửa nẹp chi

    x

     

     

     

    955

    Chỉnh sửa nẹp cột sống

    x

     

     

     

    956

    Nâng đế giày/ dép

    x

     

     

     

    957

    Dàn treo các chi

    x

    x

     

     

    958

    Nẹp trên dư­ới gối HKFO

    x

    x

     

     

    959

    Vòng tập khớp vai

    x

    x

     

     

    960

    Chân giả dư­ới gối

    x

    x

     

     

    961

    Áo nẹp cột sống thắt lư­ng cùng LSO

    x

    x

     

     

    962

    Nẹp cổ mềm CO

    x

    x

     

     

    963

    Nẹp khuỷu cổ bàn tay EWHO

    x

    x

     

     

    964

    Nẹp cổ bàn tay WHO

    x

    x

     

     

    965

    Nẹp trên gối - háng HKFO

    x

    x

     

     

    966

    Nẹp trên gối KAFO

    x

    x

     

     

    967

    Nẹp bàn cổ chân AFO

    x

    x

     

     

    968

    Đệm bàn chân FO

    x

    x

     

     

    969

    Thang t­ường

    x

    x

     

     

    970

    Thanh song song

    x

    x

     

     

    971

    Các dụng cụ giúp thở

    x

    x

     

     

    972

    Sử dụng nẹp chuyên dụng hạn chế co kéo do sẹo bỏng

    x

    x

     

     

    973

    Sử dụng giường treoPHCN ở người bệnh bỏng

    x

    x

     

     

    974

    Chỉnh hình tư thế chi thể sau bỏng bằng nẹp chỉnh hình

    x

    x

     

     

    975

    Sử dụng máy đo áp lực bàn chân để tư vấn sử dụng giày , dép cho người bệnh đái tháo đường

    x

    x

     

     

    976

    Sản xuất giày, dép điều trị bệnh lý bàn chân đái tháo đường

    x

    x

     

     

    977

    Khung tập đi

    x

    x

    x

     

    978

    Dụng cụ tập sấp ngửa cổ tay

    x

    x

    x

     

    979

    Dụng cụ tập cổ chân

    x

    x

    x

     

    980

    Dụng cụ tập khớp cổ tay

    x

    x

    x

     

    981

    Bàn tập mạnh cơ tứ đầu đùi

    x

    x

    x

     

    982

    Xe đạp

    x

    x

    x

     

    983

    Nạng nách

    x

    x

    x

    x

    984

    Nạng khuỷu

    x

    x

    x

    x

    985

    Gậy tập

    x

    x

    x

    x

    986

    Nẹp khớp gối

    x

    x

    x

    x

    987

    Máng đỡ bàn tay

    x

    x

    x

    x

    988

    Các dụng cụ tập sự khéo léo của bàn tay

    x

    x

    x

    x

     

    V. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP

     

     

     

     

     

    A. SỌ NÃO

     

     

     

     

    989

    Nội soi mở thông não thất bể đáy

    x

    x

     

     

    990

    Nội soi mở thông vào não thất

    x

    x

     

     

     

    B. TAI - MŨI - HỌNG

     

     

     

     

    991

    Nội soi thanh quản-hạ họng đánh giá và sinh thiết u

    x

    x

     

     

    992

    Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)

    x

    x

     

     

    993

    Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)

    x

    x

     

     

    994

    Nội soi cầm máu mũi

    x

    x

     

     

    995

    Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ

    x

    x

     

     

    996

    Nội soi thanh quản cắt papilloma

    x

    x

     

     

    997

    Nội soi mũi, họng có sinh thiết

    x

    x

     

     

    998

    Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết

    x

    x

     

     

    999

    Nội soi mũi xoang

    x

    x

     

     

    1000

    Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần

    x

    x

     

     

    1001

    Nội soi tai

    x

    x

    x

     

    1002

    Nội soi mũi

    x

    x

    x

     

    1003

    Nội soi họng

    x

    x

    x

     

     

    C. THANH- PHẾ QUẢN

     

     

     

     

    1004

    Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong lòng phế quản bằng điện đông cao tần

    x

     

     

     

    1005

    Nội soi phế quản ống mềm đặt stent khí quản

    x

    x

     

     

    1006

    Nội soi phế quản ống cứng đặt stent phế quản

    x

    x

     

     

    1007

    Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản

    x

    x

     

     

    1008

    Nội soi phế quản ống mềm cắt lạnh u khí phế quản

    x

    x

     

     

    1009

    Nội soi phế quản ống cứng cắt lạnh u khí phế quản

    x

    x

     

     

    1010

    Nội soi phế quản tạo hình bằng nhựa điều trị hẹp phế quản

    x

    x

     

     

    1011

    Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần

    x

    x

     

     

    1012

    Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản

    x

    x

     

     

    1013

    Nội soi thanh quản ống mềm có thể sinh thiết

    x

    x

     

     

    1014

    Nội soi phế quản ống mềm

    x

    x

     

     

    1015

    Nội soi phế quản ống cứng

    x

    x

     

     

    1016

    Nội soi đặt Stent khí – Phế quản

    x

     

     

     

    1017

    Nội soi ống mềm phế quản siêu âm, sinh thiết xuyên thành phế quản

    x

    x

     

     

    1018

    Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán

    x

    x

     

     

    1019

    Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc

    x

    x

     

     

    1020

    Nội soi rửa phế quản phế nang toàn bộ phổi

    x

    x

     

     

    1021

    Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)

    x

    x

     

     

    1022

    Nội soi phế quản qua ống nội khí quản

    x

    x

     

     

     

    D. LỒNG NGỰC- PHỔI

     

     

     

     

    1023

    Nội soi trung thất

    x

     

     

     

    1024

    Nội soi lồng ngực lấy máu tụ trong chấn thương ngực

    x

     

     

     

    1025

    Nội soi sinh thiết phổi, trung thất

    x

     

     

     

    1026

    Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều trị

    x

     

     

     

    1027

    Nội soi lồng ngực cắt đốt bằng điện đông cao tần ống nửa cứng, nửa mềm

    x

     

     

     

    1028

    Nội soi lồng ngực sinh thiết màng phổi ống nửa cứng nửa mềm

    x

     

     

     

    1029

    Nội soi màng phổi để chẩn đoán và điều trị

    x

    x

     

     

    1030

    Nội soi lồng ngực chẩn đoán

    x

    x

     

     

     

    Đ. TIÊU HOÁ- Ổ BỤNG

     

     

     

     

    1031

    Nội soi đặt bộ Stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng

    x

    x

     

     

    1032

    Nội soi nong đường mật, Oddi

    x

    x

     

     

    1033

    Nội soi đường mật tán sỏi qua da

    x

    x

     

     

    1034

    Nội soi ong hẹp thực quản, tâm vị

    x

    x

     

     

    1035

    Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng

    x

    x

     

     

    1036

    Nội soi tiêu hóa dưới gây mê (dạ dày - đại tràng)

    x

    x

     

     

    1037

    Nội soi nong hẹp miệng nối ruột-ruột hoặc mật-ruột

    x

    x

     

     

    1038

    Nong bằng bóng qua nội soi điều trị hẹp chỗ nối đại trực tràng sau mổ

    x

    x

     

     

    1039

    Nội soi điều trị loét ống tiêu hóa bằng Laser

    x

    x

     

     

    1040

    Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày

    x

    x

     

     

    1041

    Nội soi mở thông dạ dày

    x

    x

     

     

    1042

    Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)

    x

    x

     

     

    1043

    Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)

    x

    x

     

     

    1044

    Nội soi tiêu hóa bằng viên đạn (Capsule Endoscopy)

    x

    x

     

     

    1045

    Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào

    x

    x

     

     

    1046

    Nội soi mật tuỵ ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tuỵ

    x

    x

     

     

    1047

    Nội soi mật tuỵ ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tuỵ

    x

    x

     

     

    1048

    Nội soi mật tuỵ ngược dòng để đặt Stent đường mật tuỵ

    x

    x

     

     

    1049

    Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa

    x

    x

     

     

    1050

    Nội soi ổ bụng đặt catheter Tenchkoff qua

    x

    x

     

     

    1051

    Nội soi ổ bụng sửa catheter Tenchkoff

    x

    x

     

     

    1052

    Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán

    x

    x

     

     

    1053

    Nội soi hố thận để thăm dò, chẩn đoán

    x

    x

     

     

    1054

    Nội soi khung chậu để thăm dò, chẩn đoán

    x

    x

     

     

    1055

    Nội soi ổ bụng- sinh thiết

    x

    x

     

     

    1056

    Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị

    x

    x

     

     

    1057

    Nội soi thực quản-dạ dày, tiêm cầm máu

    x

    x

     

     

    1058

    Nội soi thực quản-dạ dày, điều trị giãn tĩnh mạch thực quản

    x

    x

     

     

    1059

    Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật

    x

    x

     

     

    1060

    Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản

    x

    x

     

     

    1061

    Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết

    x

    x

     

     

    1062

    Nội soi đại tràng sigma

    x

    x

     

     

    1063

    Nội soi đại tràng-lấy dị vật

    x

    x

     

     

    1064

    Nội soi đại tràng tiêm cầm máu

    x

    x

     

     

    1065

    Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ

    x

    x

     

     

    1066

    Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết

    x

    x

     

     

    1067

    Nội soi cắt polip ông tiêu hóa ( thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)

    x

    x

     

     

    1068

    Nội soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ

    x

    x

     

     

    1069

    Nội soi đường mật qua tá tràng

    x

    x

     

     

    1070

    Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vị

    x

    x

     

     

    1071

    Soi trực tràng

    x

    x

     

     

    1072

    Nội soi băng tần hẹp (NBI)

    x

    x

     

     

    1073

    Nội soi siêu âm trực tràng

    x

    x

     

     

     

    E. TIẾT NIỆU

     

     

     

     

    1074

    Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ)

    x

    x

     

     

    1075

    Nội soi rút sonde JJ

    x

     

     

     

    1076

    Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser).

    x

    x

     

     

    1077

    Nội soi lấy sỏi niệu quản

    x

    x

     

     

    1078

    Nội soi bàng quang

    x

    x

     

     

    1079

    Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi

    x

    x

     

     

    1080

    Nội soi bàng quang tìm xem đái dư­ỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật

    x

    x

     

     

    1081

    Nội soi bàng quang, đ­ưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản

    x

    x

     

     

    1082

    Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật

    x

    x

     

     

    1083

    Nội soi sinh thiết niệu đạo

    x

    x

     

     

    1084

    Nội soi bàng quang đặt UPR, đặt Catheter niệu quản

    x

    x

     

     

    1085

    Nội soi niệu quản chẩn đoán

    x

    x

     

     

    1086

    Nội soi niệu quản sinh thiết

    x

    x

     

     

    1087

    Nội soi bàng quang sinh thiết

    x

    x

     

     

     

    G. KHỚP

     

     

     

     

    1088

    Nội soi khớp điều trị

    x

     

     

     

    1089

    Nội soi khớp chẩn đoán

    x

    x

     

     

     

    VI. Y HỌC HẠT NHÂN

     

     

     

     

    1090

    SPECT não với 99mTc Pertechnetate

    x

    x

     

     

    1091

    SPECT não với 99mTc – ECD

    x

    x

     

     

    1092

    SPECT não với 99mTc – DTPA

    x

    x

     

     

    1093

    SPECT não với 99mTc – HMPAO

    x

    x

     

     

    1094

    SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – MIBI

    x

    x

     

     

    1095

    SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – MIBI

    x

    x

     

     

    1096

    SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với Tl-201

    x

    x

     

     

    1097

    SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với Tl-201

    x

    x

     

     

    1098

    SPECT chẩn đoán khối u

    x

    x

     

     

    1099

    SPECT chẩn đoán khối u với 99mTc – MIBI

    x

    x

     

     

    1100

    SPECT chẩn đoán khối u với 67Ga

    x

    x

     

     

    1101

    SPECT chẩn đoán khối u với 201Tl

    x

    x

     

     

    1102

    SPECT chẩn đoán khối u với 111In – Pentetreotide

    x

    x

     

     

    1103

    SPECT chẩn đoán u phổi

    x

    x

     

     

    1104

    SPECT chẩn đoán u vú

    x

    x

     

     

    1105

    SPECT tuyến thượng thận với 131I – MIBG

    x

    x

     

     

    1106

    SPECT tuyến thượng thận với 123I – MIBG

    x

    x

     

     

    1107

    SPECT tuyến thượng thận với 131I – Cholesterol

    x

    x

     

     

    1108

    SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I – MIBG

    x

    x

     

     

    1109

    SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I – MIBG

    x

    x

     

     

    1110

    SPECT phóng xạ miễn dịch

    x

    x

     

     

    1111

    SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép

    x

    x

     

     

    1112

    SPECT tuyến tiền liệt

    x

    x

     

     

    1113

    SPECT gan

    x

    x

     

     

    1114

    SPECT thận

    x

    x

     

     

    1115

    SPECT xương, khớp

    x

    x

     

     

    1116

    SPECT hạch Lympho

    x

    x

     

     

    1117

    SPECT/CT

    x

    x

     

     

    1118

    PET

    x

    x

     

     

    1119

    PET/CT

    x

    x

     

     

    1120

    Xạ hình phóng xạ miễn dịch

    x

    x

     

     

    1121

    Xạ hình não với 99mTc Pertechnetate

    x

    x

     

     

    1122

    Xạ hình não với 99mTc – ECD

    x

    x

     

     

    1123

    Xạ hình não với 99mTc – DTPA

    x

    x

     

     

    1124

    Xạ hình não với 99mTc – HMPAO

    x

    x

     

     

    1125

    Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 99mTc – DTPA

    x

    x

     

     

    1126

    Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 111In – DTPA

    x

    x

     

     

    1127

    Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 131I-RISA

    x

    x

     

     

    1128

    Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – MIBI

    x

    x

     

     

    1129

    Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – MIBI

    x

    x

     

     

    1130

    Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với 201Tl

    x

    x

     

     

    1131

    Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với 201Tl

    x

    x

     

     

    1132

    Xạ hình chức năng tim với 99mTc đánh dấu

    x

    x

     

     

    1133

    Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với 99mTc – Pyrophosphate

    x

    x

     

     

    1134

    Xạ hình chẩn đoán khối u với 99mTc – MIBI

    x

    x

     

     

    1135

    Xạ hình chẩn đoán khối u với 67Ga

    x

    x

     

     

    1136

    Xạ hình chẩn đoán khối u với 201Tl

    x

    x

     

     

    1137

    Xạ hình chẩn đoán khối u với 111In – Pentetreotide

    x

    x

     

     

    1138

    Xạ hình gan với 99mTc Sulfur Colloid

    x

    x

     

     

    1139

    Xạ hình gan – mật với 99mTc – HIDA

    x

    x

     

     

    1140

    Xạ hình gan – mật với 131I – Rose Bengan

    x

    x

     

     

    1141

    Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu 99mTc

    x

    x

     

     

    1142

    Xạ hình chức năng gan – mật sau ghép gan với 99mTc – IDA

    x

    x

     

     

    1143

    Thận đồ đồng vị với 131I – Hippuran

    x

    x

     

     

    1144

    Xạ hình chức năng thận với 131I – Hippuran

    x

    x

     

     

    1145

    Xạ hình thận với 99mTc – DMSA

    x

    x

     

     

    1146

    Xạ hình chức năng thận với 99mTc –DTPA

    x

    x

     

     

    1147

    Xạ hình chức năng thận với 99mTc – MAG3

    x

    x

     

     

    1148

    Xạ hình chức năng thận – tiết niệu sau ghép thận bằng 99mTc – MAG3

    x

    x

     

     

    1149

    Xạ hình xương với 99mTc – MDP

    x

    x

     

     

    1150

    Xạ hình xương 3 pha

    x

    x

     

     

    1151

    Xạ hình tủy xương với 99mTc - Sulfur Colloid hoặc BMHP

    x

    x

     

     

    1152

    Xạ hình toàn thân với 131I

    x

    x

     

     

    1153

    Độ tập trung 131I tuyến giáp

    x

    x

     

     

    1154

    Xạ hình tuyến giáp với 131I

    x

    x

     

     

    1155

    Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với 131I

    x

    x

     

     

    1156

    Xạ hình tuyến cận giáp với 99mTc – V – DMSA

    x

    x

     

     

    1157

    Xạ hình tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate

    x

    x

     

     

    1158

    Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép

    x

    x

     

     

    1159

    Xạ hình tuyến nước bọt với 99mTc Pertechnetate

    x

    x

     

     

    1160

    Xạ hình tuyến tiền liệt

    x

    x

     

     

    1161

    Xạ hình tuyến vú

    x

    x

     

     

    1162

    Xạ hình lách với Methionin – 99mTc

    x

    x

     

     

    1163

    Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu 51Cr

    x

    x

     

     

    1164

    Xạ hình lách với 99mTc Sulfur Colloid

    x

    x

     

     

    1165

    Xạ hình tưới máu phổi

    x

    x

     

     

    1166

    Xạ hình thông khí phổi

    x

    x

     

     

    1167

    Xạ hình tuyến thượng thận với 131I - MIBG.

    x

    x

     

     

    1168

    Xạ hình tuyến thượng thận với 123I - MIBG.

    x

    x

     

     

    1169

    Xạ hình tuyến thượng thận với 131I - Cholesterol.

    x

    x

     

     

    1170

    Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I - MIBG.

    x

    x

     

     

    1171

    Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I - MIBG.

    x

    x

     

     

    1172

    Xạ hình tinh hoàn với 99mTc Pertechnetate

    x

    x

     

     

    1173

    Xạ hình bạch mạch với 99m Tc–HMPAO hoặc99m Tc–Sulfur Colloid

    x

    x

     

     

    1174

    Xạ hình hạch Lympho

    x

    x

     

     

    1175

    Xạ hình tĩnh mạch với 99mTc – MAA

    x

    x

     

     

    1176

    Xạ hình tĩnh mạch với 99mTc – DTPA

    x

    x

     

     

    1177

    Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr

    x

    x

     

     

    1178

    Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr

    x

    x

     

     

    1179

    Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày – thực quản với 99mTc – Sulfur Colloid

    x

    x

     

     

    1180

    Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với 99mTc - Sulfur Colloid

    x

    x

     

     

    1181

    Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m

    x

    x

     

     

    1182

    Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với 99mTc Pertechnetate

    x

    x

     

     

    1183

    Nghiệm pháp chẩn đoán H.Pylory với 14C-Urea

    x

    x

     

     

    1184

    Định lượng CA 19 – 9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    1185

    Định lượng CA 50 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    1186

    Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    1187

    Định lượng CA 15 – 3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    1188

    Định lượng CA 72 – 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    1189

    Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ.

    x

    x

     

     

    1190

    Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ.

    x

    x

     

     

    1191

    Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    1192

    Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    1193

    Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    1194

    Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    1195

    Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    1196

    Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    1197

    Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    1198

    Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    1199

    Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    1200

    Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    1201

    Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    1202

    Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    1203

    Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    1204

    Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    1205

    Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    1206

    Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    1207

    Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    1208

    Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    1209

    Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    1210

    Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    1211

    Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    1212

    Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    1213

    Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    1214

    Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    1215

    Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I

    x

    x

     

     

    1216

    Điều trị Basedow bằng 131I

    x

    x

     

     

    1217

    Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng 131I

    x

    x

     

     

    1218

    Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng 131I

    x

    x

     

     

    1219

    Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo 90Y

    x

    x

     

     

    1220

    Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ

    x

    x

     

     

    1221

    Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo 90Y

    x

    x

     

     

    1222

    Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ

    x

    x

     

     

    1223

    Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 188Re

    x

    x

     

     

    1224

    Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon – 32P

    x

    x

     

     

    1225

    Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 131I – Lipiodol

    x

    x

     

     

    1226

    Điều trị ung thư gan bằng keo Ho-166

    x

    x

     

     

    1227

    Điều trị ung thư gan bằng hạt phóng xạ 125I

    x

    x

     

     

    1228

    Điều trị ung thư gan bằng keo phóng xạ

    x

    x

     

     

    1229

    Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ 125I

    x

    x

     

     

    1230

    Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ 125I

    x

    x

     

     

    1231

    Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ

    x

    x

     

     

    1232

    Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo 90Y

    x

    x

     

     

    1233

    Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp 32P

    x

    x

     

     

    1234

    Điều trị eczema bằng tấm áp 32P

    x

    x

     

     

    1235

    Điều trị u máu nông bằng tấm áp 32P

    x

    x

     

     

    1236

    Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng 32P

    x

    x

     

     

    1237

    Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32

    x

    x

     

     

    1238

    Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 153Sm

    x

    x

     

     

    1239

    Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 32P

    x

    x

     

     

    1240

    Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ

    x

    x

     

     

    1241

    Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng I-131-MIBG

    x

    x

     

     

    1242

    Điều trị u tuyến thượng thận bằng I-131-MIBG

    x

    x

     

     

    1243

    Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng I-123-MIBG

    x

    x

     

     

    1244

    Điều trị u tuyến thượng thận bằng I-123-MIBG

    x

    x

     

     

    1245

    Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

     

    VII. GÂY MÊ HỒI SỨC

     

     

     

     

    1246

    Gây mê hồi sức (GMHS) phẫu thuật dị dạng mạch máu não

    x

     

     

     

    1247

    GMHS phẫu thuật tai biến mạch máu não

    x

     

     

     

    1248

    GMHS phẫu thuật u vùng hố yên

    x

     

     

     

    1249

    GMHS phẫu thuật u vùng hố sau

    x

     

     

     

    1250

    GMHS phẫu thuật u màng não

    x

    x

     

     

    1251

    GMHS phẫu thuật u tủy

    x

    x

     

     

    1252

    GMHS phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cổ

    x

     

     

     

    1253

    GMHS phẫu thuật dị dạng quai động mạch chủ

    x

    x

     

     

    1254

    GMHS phẫu thuật phồng động mạch chủ: gốc, ngực, bụng trên, dưới thận

    x

    x

     

     

    1255

    GMHS phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh không tím

    x

    x

     

     

    1256

    GMHS phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có tím

    x

    x

     

     

    1257

    GMHS phẫu thuật bệnh van tim (đơn giản hay phức tạp)

    x

    x

     

     

    1258

    GMHS phẫu thuật thay chỏm xương đùi, khớp háng, khớp gối

    x

    x

     

     

    1259

    GMHS phẫu thuật nối chi

    x

    x

     

     

    1260

    GMHS phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực

    x

    x

     

     

    1261

    Gây mê cho đại phẫu ngực ở trẻ em

    x

    x

     

     

    1262

    Giảm đau sau phẫu thuật bằng kết hợp thuốc qua kim CSE

    x

    x

     

     

    1263

    GMHS phẫu thuật nội soi ngực

    x

    x

     

     

    1264

    GMHS trong thông tim chẩn đoán và can thiệp ở trẻ em

    x

    x

     

     

    1265

    Kỹ thuật đặt nội khí quản 2 nòng

    x

    x

     

     

    1266

    Kỹ thuật đặt nội khí quản 1 bên với nòng chắn (blocker)

    x

    x

     

     

    1267

    Kỹ thuật gây mê có hạ huyết áp chỉ huy

    x

    x

     

     

    1268

    Kỹ thuật hạ thân nhiệt chỉ huy

    x

    x

     

     

    1269

    Kỹ thuật mê tĩnh mạch theo TCI

    x

    x

     

     

    1270

    Kỹ thuật tiến hành tuần hoàn ngoài cơ thể bằng máy

    x

    x

     

     

    1271

    Kỹ thuật thông khí một phổi

    x

    x

     

     

    1272

    Kỹ thuật theo dõi độ mê bằng BIS

    x

    x

     

     

    1273

    Kỹ thuật theo dõi độ mê bằng ENTROPY

    x

    x

     

     

    1274

    Kỹ thuật theo dõi độ mê bằng EVOKED potential

    x

    x

     

     

    1275

    Kỹ thuật tiến hành và theo dõi áp lực nội sọ

    x

    x

     

     

    1276

    Kỹ thuật đo lưu lượng tim qua catheter swan ganz

    x

    x

     

     

    1277

    Kỹ thuật đo lưu lượng tim PICCO

    x

    x

     

     

    1278

    Kỹ thuật đo lưu lượng tim bằng điện từ trường

    x

    x

     

     

    1279

    Kỹ thuật theo dõi huyết động bằng siêu âm qua thực quản

    x

    x

     

     

    1280

    Kỹ thuật đo và theo dõi SpO2

    x

    x

     

     

    1281

    Kỹ thuật đo và theo dõi SVO2

    x

    x

     

     

    1282

    Kỹ thuật đo và theo dõi ScVO2

    x

    x

     

     

    1283

    Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt bằng máy

    x

    x

     

     

    1284

    Theo dõi Hb trong phòng mổ

    x

    x

     

     

    1285

    Theo dõi Hct trong phòng mổ

    x

    x

     

     

    1286

    Theo dõi đông máu trong phòng mổ

    x

    x

     

     

    1287

    Theo dõi khí máu trong phòng mổ

    x

    x

     

     

    1288

    Theo dõi truyền dịch bằng máy đếm giọt

    x

    x

     

     

    1289

    Theo dõi truyền máu bằng máy đếm giọt

    x

    x

     

     

    1290

    Kỹ thuật pha loãng máu trong khi mổ

    x

    x

     

     

    1291

    Kỹ thuật pha loãng máu đồng thể tích cấp tính ngay trước mổ

    x

    x

     

     

    1292

    Kỹ thuật lấy lại máu trong mổ cell saver

    x

    x

     

     

    1293

    Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang NMC ngực đường giữa

    x

    x

     

     

    1294

    Kỹ thuật gây tê đặt kim kết hợp tủy sống - NMC

    x

    x

     

     

    1295

    Kỹ thuật gây tê khoang cùng

    x

    x

     

     

    1296

    Kỹ thuật gây tê đám rối thắt lưng

    x

    x

     

     

    1297

    Kỹ thuật gây tê cạnh nhãn cầu

    x

    x

     

     

    1298

    Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy dò thần kinh

    x

    x

     

     

    1299

    Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy siêu âm

    x

    x

     

     

    1300

    GMHS phẫu thuật áp xe não

    x

    x

     

     

    1301

    GMHS phẫu thuật u bán cầu não

    x

    x

     

     

    1302

    GMHS phẫu thuật chấn thương cột sống (cổ, ngực, thắt lưng)

    x

    x

     

     

    1303

    GMHS phẫu thuật thoát vị đĩa đệm ngực, thắt lưng

    x

    x

     

     

    1304

    GMHS phẫu thuật chấn thương sọ não (kín, hở)

    x

    x

     

     

    1305

    GMHS phẫu thuật van động mạch chủ

    x

    x

     

     

    1306

    GMHS phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dung tim phổi nhân tạo

    x

    x

     

     

    1307

    GMHS phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ

    x

    x

     

     

    1308

    GMHS bóc nội mạc động mạch cảnh

    x

    x

     

     

    1309

    GMHS cho phẫu thuật vết thương tim, chấn thương tim, chèn ép tim

    x

    x

     

     

    1310

    GMHS cho phẫu thuật khí, phế quản ở người lớn

    x

    x

     

     

    1311

    GMHS cho phẫu thuật cắt 1 phổi, thuỳ phổi, phân thùy phổi

    x

    x

     

     

    1312

    GMHS cho phẫu thuật thành ngực

    x

    x

     

     

    1313

    GMHS cho mở màng phổi tối đa

    x

    x

     

     

    1314

    GMHS cho khâu vết thương nhu mô phổi

    x

    x

     

     

    1315

    GMHS cho cắt phổi theo tổn thương

    x

    x

     

     

    1316

    GMHS cho bóc màng phổi trong dày dính màng phổi, lấy máu cục

    x

    x

     

     

    1317

    GMHS cho phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường ngực

    x

    x

     

     

    1318

    GMHS cho phẫu thuật thực quản

    x

    x

     

     

    1319

    GMHS cho phẫu thuật u trung thất

    x

    x

     

     

    1320

    GMHS cho phẫu thuật lớn trên dạ dày, ruột

    x

    x

     

     

    1321

    GMHS thận niệu quản

    x

    x

     

     

    1322

    GMHS phẫu thuật nội soi ổ bụng

    x

    x

     

     

    1323

    GMHS phẫu thuật nội soi tuyến giáp

    x

    x

     

     

    1324

    GMHS phẫu thuật nội soi trong phụ khoa

    x

    x

     

     

    1325

    GMHS trên người bệnh béo phì

    x

    x

     

     

    1326

    An thần cho nội soi đường tiêu hóa

    x

    x

     

     

    1327

    GMHS phẫu thuật gan, mật, lách, tạng

    x

    x

     

     

    1328

    GMHS cho thủ thuật ERCP

    x

    x

     

     

    1329

    GMHS người bệnh chấn thương có sốc, đa chấn thương

    x

    x

     

     

    1330

    GMHS phẫu thuật nội soi u xơ TLT

    x

    x

     

     

    1331

    GMHS phẫu thuật bóc u xơ TLT

    x

    x

     

     

    1332

    GMHS phẫu thuật cắt bàng quang

    x

    x

     

     

    1333

    GMHS phẫu thuật basedow

    x

    x

     

     

    1334

    GMHS phẫu thuật bướu cổ to

    x

    x

     

     

    1335

    GMHS phẫu thuật u thượng thận gây tăng HA

    x

    x

     

     

    1336

    GMHS phẫu thuật u tuyến ức

    x

    x

     

     

    1337

    GMHS phẫu thuật người có bệnh mạch vành kèm theo

    x

    x

     

     

    1338

    GMHS phẫu thuật trên người bệnh có bệnh tăng HA chưa ổn định, hay có thương tổn cơ quan đích

    x

    x

     

     

    1339

    GMHS trên người bệnh có bệnh phổi kinh niên

    x

    x

     

     

    1340

    GMHS trên người bệnh có hen phế quản

    x

    x

     

     

    1341

    GMHS trên người bệnh có tiền sử hay bệnh dị ứng

    x

    x

     

     

    1342

    GMHS trên người giảm chức năng thận hay suy thận

    x

    x

     

     

    1343

    GMHS trên người bị suy giảm chức năng gan

    x

    x

     

     

    1344

    GMHS trên người bệnh bị sốc, suy thở

    x

    x

     

     

    1345

    GMHS trên người bệnh bị rối loạn nước điện giải, rối loạn thăng bằng kiềm toan, rối loạn đông máu

    x

    x

     

     

    1346

    GMHS trên người bệnh tiểu đường

    x

    x

     

     

    1347

    GMHS trên người bệnh nhược cơ

    x

    x

     

     

    1348

    GMHS trên người bệnh có đặt máy tạo nhịp

    x

    x

     

     

    1349

    GMHS phẫu thuật mắt ở trẻ em

    x

    x

     

     

    1350

    GMHS phẫu thuật mắt trên người bệnh có bệnh kèm theo

    x

    x

     

     

    1351

    Đặt NKQ khó trong phẫu thuật hàm mặt

    x

    x

     

     

    1352

    Gây mê phẫu thuật chấn thương vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    1353

    GMHS cho khối u vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    1354

    Gây mê lấy dị vật đường hô hấp

    x

    x

     

     

    1355

    GMHS cho các phẫu thuật TMH

    x

    x

     

     

    1356

    GMHS nạo VA ở trẻ em

    x

    x

     

     

    1357

    GMHS trung phẫu ngực ở trẻ em

    x

    x

     

     

    1358

    GMHS phẫu thuật bụng lớn ở trẻ em

    x

    x

     

     

    1359

    GMHS phẫu thuật xương ở trẻ em

    x

    x

     

     

    1360

    Giảm đau sau phẫu thuật bằng Morphin tĩnh mạch theo kiểu PCA

    x

    x

     

     

    1361

    Giảm đau sau phẫu thuật bằng thuốc tê + morphinic qua khoang NMC thắt lưng: 1 liều hay truyền liên tục qua bơm tiêm điện

    x

    x

     

     

    1362

    Giảm đau sau phẫu thuật bằng thuốc tê + morphinic qua khoang NMC ngực qua bơm tiêm điện liên tục

    x

    x

     

     

    1363

    Giảm đau sau phẫu thuật bằng tiêm morphinic x thuốc tê theo kiểu PCEA

    x

    x

     

     

    1364

    Giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền liên tục thuốc tê vào thân thần kinh hay đám rối qua catheter

    x

    x

     

     

    1365

    Nội soi khí phế quản ở người bệnh suy thở, thở máy

    x

    x

     

     

    1366

    Thở máy xâm nhập ở người bệnh SARD

    x

    x

     

     

    1367

    Lọc máu nhân tạo cấp cứu thường quy

    x

    x

     

     

    1368

    Lọc máu nhân tạo cấp cứu liên tục

    x

    x

     

     

    1369

    Thẩm phân phúc mạc

    x

    x

     

     

    1370

    Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường tĩnh mạch

    x

    x

     

     

    1371

    Điều trị dò đường tiêu hóa (nuôi dưỡng, hút liên tục đường dò)

    x

    x

     

     

    1372

    Kỹ thuật gây mê hô hấp qua mặt nạ

    x

    x

    x

     

    1373

    Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol

    x

    x

    x

     

    1374

    Kỹ thuật đặt Mask thanh quản

    x

    x

    x

     

    1375

    Kỹ thuật đặt combitube

    x

    x

    x

     

    1376

    Kỹ thuật đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấp

    x

    x

    x

     

    1377

    Kỹ thuật đặt nội khí quản khi dạ dầy đầy

    x

    x

    x

     

    1378

    Kỹ thuật đặt nội khí quản với ống nội khí quản có vòng xoắn kim loại

    x

    x

    x

     

    1379

    Kỹ thuật đặt nội khí quản qua mũi

    x

    x

    x

     

    1380

    Kỹ thuật thường quy đặt nội khí quản khó

    x

    x

    x

     

    1381

    Kỹ thuật đặt nội khí quản khó với ống soi mềm

    x

    x

     

     

    1382

    Kỹ thuật đặt nội khí quản khó với đèn Mac Coy (đèn có mũi điều khiển), mask thanh quản

    x

    x

    x

     

    1383

    Kỹ thuật đặt nội khí quản khó ngược dòng

    x

    x

    x

     

    1384

    Kỹ thuật phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày

    x

    x

    x

     

    1385

    Kỹ thuật gây mê vòng kín có vôi soda

    x

    x

    x

     

    1386

    Kỹ thuật gây mê lưu lượng thấp

    x

    x

    x

     

    1387

    Kỹ thuật gây mê bằng ống Magill

    x

    x

    x

     

    1388

    Kỹ thuật thông khí qua màng giáp nhẫn

    x

    x

    x

     

    1389

    Kỹ thuật nâng thân nhiệt chỉ huy

    x

    x

    x

     

    1390

    Kỹ thuật săn sóc theo dõi ống thông tiểu

    x

    x

    x

     

    1391

    Kỹ thuật hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê

    x

    x

    x

     

    1392

    Kỹ thuật hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mê

    x

    x

    x

     

    1393

    Kỹ thuật theo dõi người bệnh trong và sau mổ

    x

    x

    x

     

    1394

    Kỹ thuật xử lý thường quy các tai biến trong và sau vô cảm

    x

    x

    x

     

    1395

    Kỹ thuật vô cảm ngoài phòng mổ

    x

    x

    x

     

    1396

    Kỹ thuật vô cảm nắn xương

    x

    x

    x

     

    1397

    Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quản

    x

    x

    x

     

    1398

    Kỹ thuật theo dõi giãn cơ bằng máy

    x

    x

    x

     

    1399

    Kỹ thuật theo dõi SpO2

    x

    x

    x

     

    1400

    Kỹ thuật theo dõi et CO2

    x

    x

    x

     

    1401

    Kỹ thuật theo dõi HAĐM bằng phương pháp xâm lấn

    x

    x

    x

     

    1402

    Kỹ thuật theo dõi HAĐM không xâm lấn bằng máy

    x

    x

    x

     

    1403

    Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường quy

    x

    x

    x

     

    1404

    Thử nhóm máu trước truyền máu

    x

    x

    x

     

    1405

    Truyền dịch thường quy

    x

    x

    x

     

    1406

    Truyền máu thường quy

    x

    x

    x

     

    1407

    Kỹ thuật chọc đặt kim luồn tĩnh mạch ngoại biên trẻ em

    x

    x

    x

     

    1408

    Kỹ thuật lấy lại máu trong mổ bằng phương pháp thủ công

    x

    x

    x

     

    1409

    Kỹ thuật truyền dịch trong sốc

    x

    x

    x

     

    1410

    Kỹ thuật truyền máu trong sốc

    x

    x

    x

     

    1411

    Kỹ thuật cấp cứu tụt huyết áp

    x

    x

    x

     

    1412

    Kỹ thuật cấp cứu ngừng tim

    x

    x

    x

     

    1413

    Kỹ thuật cấp cứu ngừng thở

    x

    x

    x

     

    1414

    Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh trong

    x

    x

    x

     

    1415

    Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh ngoài

    x

    x

    x

     

    1416

    Kỹ thuật chọc tĩnh mạch đùi

    x

    x

    x

     

    1417

    Kỹ thuật chọc tủy sống đường giữa

    x

    x

    x

     

    1418

    Kỹ thuật chọc tủy sống đường bên

    x

    x

    x

     

    1419

    Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng (NMC) thắt lưng đường giữa

    x

    x

    x

     

    1420

    Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang NMC thắt lưng đường bên

    x

    x

    x

     

    1421

    Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường trên xương đòn

    x

    x

    x

     

    1422

    Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường gian cơ bậc thang

    x

    x

    x

     

    1423

    Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường nách

    x

    x

    x

     

    1424

    Kỹ thuật gây tê đám rối cổ nông

    x

    x

    x

     

    1425

    Kỹ thuật gây tê đám rối cổ sâu

    x

    x

    x

     

    1426

    Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tay

    x

    x

    x

     

    1427

    Kỹ thuật gây tê ở cổ tay

    x

    x

    x

     

    1428

    Kỹ thuật gây tê thần kinh hông to

    x

    x

    x

     

    1429

    Kỹ thuật gây tê 3 trong 1

    x

    x

    x

     

    1430

    Kỹ thuật gây tê vùng khớp gối

    x

    x

    x

     

    1431

    Kỹ thuật gây tê vùng bàn chân

    x

    x

    x

     

    1432

    GMHS phẫu thuật động mạch, tĩnh mạch ngoại biên

    x

    x

    x

     

    1433

    GMHS phẫu thuật rách cơ hoành qua đường bụng

    x

    x

    x

     

    1434

    GMHS phẫu thuật thông dạ dày, khâu lỗ thủng dạ dày, ruột non đơn thuần

    x

    x

    x

     

    1435

    GMHS phẫu thuật viêm ruột thừa, viêm phúc mạc, áp xe ruột thừa

    x

    x

    x

     

    1436

    Vô cảm phẫu thuật thoát vị bẹn

    x

    x

    x

     

    1437

    GMHS phẫu thuật vùng đáy chậu, hậu môn, bẹn, bìu

    x

    x

    x

     

    1438

    GMHS phẫu thuật chi trên

    x

    x

    x

     

    1439

    GMHS phẫu thuật chi dưới

    x

    x

    x

     

    1440

    GMHS phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn

    x

    x

    x

     

    1441

    GMHS người bệnh chấn thương không sốc, sốc nhẹ

    x

    x

    x

     

    1442

    GMHS phẫu thuật bướu cổ nhỏ

    x

    x

    x

     

    1443

    Gây mê để thay băng người bệnh bỏng

    x

    x

    x

     

    1444

    Gây mê, gây tê cắt amidan ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    1445

    GMHS phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    1446

    GMHS phẫu thuật thoát vị bẹn, nước màng tinh hoàn ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    1447

    Vô cảm cho các phẫu thuật nhỏ ở tầng sinh môn trẻ em: chích áp xe, lấy máu tụ, dẫn luu áp xe hậu môn đơn giản

    x

    x

    x

     

    1448

    Giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương

    x

    x

    x

     

    1449

    Giảm đau sau phẫu thuật bằng tiêm Morphin cách quãng dưới da

    x

    x

    x

     

    1450

    Vệ sinh, vô trùng phòng phẫu thuật

    x

    x

    x

     

    1451

    Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS

    x

    x

    x

     

    1452

    Siêu âm tim cấp cứu tại giường

    x

    x

    x

     

    1453

    Chụp X-quang cấp cứu tại giường

    x

    x

    x

     

    1454

    Ghi điện tim cấp cứu tại giường

    x

    x

    x

     

    1455

    Theo dõi HA liên tục tại giường

    x

    x

    x

     

    1456

    Theo dõi điện tim liên tục tại giường

    x

    x

    x

     

    1457

    Đặt, theo dõi máy tạo nhịp tạm thời

    x

    x

    x

     

    1458

    Chăm sóc catheter tĩnh mạch

    x

    x

    x

     

    1459

    Chăm sóc catheter động mạch

    x

    x

    x

     

    1460

    Thở máy xâm nhập, không xâm nhập với các phương thức khác nhau

    x

    x

    x

     

    1461

    Mở khí quản trên người bệnh có hay không có ống nội khí quản

    x

    x

    x

     

    1462

    Thở oxy gọng kính

    x

    x

    x

     

    1463

    Thở oxy qua mặt nạ

    x

    x

    x

     

    1464

    Thở oxy qua ống chữ T

    x

    x

    x

     

    1465

    Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông hỗng tràng

    x

    x

    x

     

    1466

    Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày

    x

    x

    x

     

    1467

    Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật

    x

    x

    x

     

    1468

    Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương

    x

    x

    x

     

    1469

    Điều trị rối loạn đông máu trong ngoại khoa

    x

    x

    x

     

    1470

    Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…)

    x

    x

    x

     

     

    VIII. BỎNG

     

     

     

     

     

    A. CÁC KỸ THUẬT TRONG CẤP CỨU, ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN BỎNG

     

     

     

     

    1471

    Chẩn đoán diện tích, độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler (LDI)

    x

     

     

     

    1472

    Thay băng điều trị bỏng nông, trên 20% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

     

     

     

    1473

    Thay băng điều trị bỏng sâu, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

     

     

     

    1474

    Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu tiếp, trên 3% diện tích cơ thể trở lên ở trẻ em

    x

     

     

     

    1475

    Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu toàn lớp, trên 1% diện tích cơ thể ở trẻ em.

    x

     

     

     

    1476

    Ghép da tự thân kiểu mảnh lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

     

     

     

    1477

    Ghép da tự thân kiểu mắt lưới (mesh graft), trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

     

     

     

    1478

    Ghép da tự thân kiểu tem thư (post stam), trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

     

     

     

    1479

    Ghép da tự thân kiểu mảnh siêu nhỏ (micro skin graft), trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

     

     

     

    1480

    Ghép da tự thân kiểu mảnh siêu nhỏ (micro skin graft), dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

     

     

     

    1481

    Ghép da tự thân kiểu hai lớp (sandwich), trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

     

     

     

    1482

    Ghép da tự thân kiểu hai lớp (sandwich), dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

     

     

     

    1483

    Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da mỏng tự thân, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

     

     

     

    1484

    Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da dày tự thân, trên 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

     

     

     

    1485

    Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ

    x

     

     

     

    1486

    Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng

    x

     

     

     

    1487

    Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24 giờ điều trị vết thương, vết bỏng

    x

     

     

     

    1488

    Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48 giờ điều trị vết thương, vết bỏng

    x

     

     

     

    1489

    Thay băng điều trị bỏng nông, từ 10% đến 20% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

     

     

    1490

    Thay băng điều trị bỏng sâu, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

     

     

    1491

    Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu tiếp, dưới 3% diện tích cơ thể trở lên ở trẻ em

    x

    x

     

     

    1492

    Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu toàn lớp, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em.

    x

    x

     

     

    1493

    Ghép da tự thân kiểu mảnh lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

     

     

    1494

    Ghép da tự thân kiểu mắt lưới (mesh graft), dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

     

     

    1495

    Ghép da tự thân kiểu tem thư (post stam), dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

     

     

    1496

    Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da mỏng tự thân, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

     

     

    1497

    Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da dày tự thân, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

     

     

    1498

    Cắt hoại tử toàn lớp – chuyển vạt da các loại để che phủ khuyết tổn điều trị bỏng sâu

    x

    x

     

     

    1499

    Ghép da đồng loại (da của người cho da, da tử thi)

    x

    x

     

     

    1500

    Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng (tế bào sừng, nguyên bào sợi, tế bào gốc...)

    x

    x

     

     

    1501

    Sử dụng các sản phẩm từ nuôi cấy tế bào dạng dung dịch để điều trị vết thương, vết bỏng bỏng

    x

    x

     

     

    1502

    Cắt cụt chi thể cấp cứu, trên người bệnh bỏng sâu chi thể không còn khả năng bảo tồn, đe doạ đến tính mạng.

    x

    x

     

     

    1503

    Cắt cụt chi thể trong điều trị, trên người bệnh bỏng sâu chi thể không còn khả năng bảo tồn.

    x

    x

     

     

    1504

    Tháo khớp trong điều trị người bệnh bỏng sâu chi thể không còn khả năng bảo tồn

    x

    x

     

     

    1505

    Phẫu thuật khoan, đục xương chi thể, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương

    x

    x

     

     

    1506

    Sử dụng giường đệm tuần hoàn khí điều trị người bệnh bỏng nặng

    x

    x

     

     

    1507

    Tắm điều trị người bệnh bỏng

    x

    x

     

     

    1508

    Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng

    x

    x

     

     

    1509

    Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông theo chỉ định

    x

    x

    x

     

    1510

    Thay băng điều trị bỏng nông, d­ưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em.

    x

    x

    x

     

    1511

    Ghép da dị loại (da ếch, trung bì da lợn...).

    x

    x

    x

     

    1512

    Rạch hoại tử bỏng sâu giải phòng chèn ép trong

    x

    x

    x

     

    1513

    Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu do dòng điện

    x

    x

    x

     

    1514

    Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi

    x

    x

    x

     

    1515

    Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép, trong sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu.

    x

    x

    x

    x

     

    B. CÁC KỸ THUẬT TRONG ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG MÃN TÍNH

     

     

     

     

    1516

    Thay băng điều trị vết thương mãn tính

    x

    x

     

     

    1517

    Ngâm rửa điều trị vết thương mãn tính

    x

    x

     

     

    1518

    Cắt đáy ổ loét vết thương mãn tính

    x

    x

     

     

    1519

    Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24 giờ điều trị vết thương mãn tính

    x

    x

     

     

    1520

    Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48 giờ điều trị vết thương mãn tính

    x

    x

     

     

     

    IX. MẮT

     

     

     

     

    1521

    Phẫu thuật rạch giác mạc nan hoa điều trị cận thị

    x

     

     

     

    1522

    Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)

    x

     

     

     

    1523

    Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong ± dùng sụn sườn)

    x

     

     

     

    1524

    Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên

    x

     

     

     

    1525

    Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù

    x

    x

     

     

    1526

    Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) đặt IOL trên mắt độc nhất, gần mù

    x

    x

     

     

    1527

    Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) ± IOL

    x

    x

     

     

    1528

    Phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên

    x

    x

     

     

    1529

    Phẫu thuật bong võng mạc tái phát

    x

    x

     

     

    1530

    Phẫu thuật phức tạp như: cataract bệnh lý trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch

    x

    x

     

     

    1531

    Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù

    x

    x

     

     

    1532

    Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non

    x

    x

     

     

    1533

    Tháo dầu Silicon nội nhãn

    x

    x

     

     

    1534

    Bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau phẫu thuật cắt dịch kính điều trị bong võng mạc

    x

    x

     

     

    1535

    Cắt dịch kính + laser nội nhãn

    x

    x

     

     

    1536

    Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc

    x

    x

     

     

    1537

    Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm

    x

    x

     

     

    1538

    Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn

    x

    x

     

     

    1539

    Lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính

    x

    x

     

     

    1540

    Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn

    x

    x

     

     

    1541

    Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính

    x

    x

     

     

    1542

    Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy

    x

    x

     

     

    1543

    Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính ± laser nội nhãn ± dầu/khí nội nhãn

    x

    x

     

     

    1544

    Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển

    x

    x

     

     

    1545

    Tháo đai độn củng mạc

    x

    x

     

     

    1546

    Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên

    x

    x

     

     

    1547

    Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)

    x

    x

     

     

    1548

    Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)

    x

    x

     

     

    1549

    Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi

    x

    x

     

     

    1550

    Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser

    x

    x

     

     

    1551

    Phẫu thuật laser bệnh võng mạc sơ sinh (ROP)

    x

    x

     

     

    1552

    Mở bao sau đục bằng laser

    x

    x

     

     

    1553

    Laser hồng ngoại điều trị tật khúc xạ

    x

    x

     

     

    1554

    Laser excimer điều trị tật khúc xạ

    x

    x

     

     

    1555

    Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik

    x

    x

     

     

    1556

    Điều trị sẹo giác mạc bằng laser

    x

    x

     

     

    1557

    Phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị

    x

    x

     

     

    1558

    Rạch giác mạc điều chỉnh loạn thị

    x

    x

     

     

    1559

    Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương pháp Phaco, phối hợp cắt dịch kính ± IOL

    x

    x

     

     

    1560

    Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính ± cố định IOL

    x

    x

     

     

    1561

    Cắt thể thủy tinh, dịch kính ± cố định IOL

    x

    x

     

     

    1562

    Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± IOL

    x

    x

     

     

    1563

    Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)

    x

    x

     

     

    1564

    Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL ± cắt DK

    x

    x

     

     

    1565

    Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)

    x

    x

     

     

    1566

    Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính

    x

    x

     

     

    1567

    Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử

    x

    x

     

     

    1568

    Mở bao sau bằng phẫu thuật

    x

    x

     

     

    1569

    Ghép giác mạc xuyên

    x

    x

     

     

    1570

    Ghép giác mạc lớp

    x

    x

     

     

    1571

    Ghép giác mạc có vành củng mạc

    x

    x

     

     

    1572

    Ghép giác mạc xoay

    x

    x

     

     

    1573

    Ghép nội mô giác mạc

    x

    x

     

     

    1574

    Nối thông lệ mũi ± đặt ống Silicon ± áp MMC

    x

    x

     

     

    1575

    Nối thông lệ mũi nội soi

    x

    x

     

     

    1576

    Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản - ống lệ mũi

    x

    x

     

     

    1577

    Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rìa tự thân, màng ối...) ± áp thuốc chống chuyển hóa (5FU hoặc MMC)

    x

    x

     

     

    1578

    Gọt giác mạc đơn thuần

    x

    x

     

     

    1579

    Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc

    x

    x

     

     

    1580

    Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng ối

    x

    x

     

     

    1581

    Lấy dị vật hốc mắt

    x

    x

     

     

    1582

    Lấy dị vật trong củng mạc

    x

    x

     

     

    1583

    Lấy dị vật tiền phòng

    x

    x

     

     

    1584

    Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm

    x

    x

     

     

    1585

    Cắt mống mắt quang học ± tách dính phức tạp

    x

    x

     

     

    1586

    Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu

    x

    x

     

     

    1587

    Cố định màng xương tạo cùng đồ

    x

    x

     

     

    1588

    Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới

    x

    x

     

     

    1589

    Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

    x

    x

     

     

    1590

    Nạo vét tổ chức hốc mắt

    x

    x

     

     

    1591

    Chích mủ mắt

    x

    x

     

     

    1592

    Ghép mỡ điều trị lõm mắt

    x

    x

     

     

    1593

    Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt

    x

    x

     

     

    1594

    Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt

    x

    x

     

     

    1595

    Nâng sàn hốc mắt

    x

    x

     

     

    1596

    Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả

    x

    x

     

     

    1597

    Tái tạo cùng đồ

    x

    x

     

     

    1598

    Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính

    x

    x

     

     

    1599

    Đóng lỗ dò đường lệ

    x

    x

     

     

    1600

    Tạo hình đường lệ ± điểm lệ

    x

    x

     

     

    1601

    Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…)

    x

    x

     

     

    1602

    Phẫu thuật lác thông thường

    x

    x

     

     

    1603

    Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ

    x

    x

     

     

    1604

    Chỉnh chỉ sau phẫu thuật lác

    x

    x

     

     

    1605

    Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt

    x

    x

     

     

    1606

    Sửa sẹo sau phẫu thuật lác

    x

    x

     

     

    1607

    Điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport...)

    x

    x

     

     

    1608

    Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

    x

    x

     

     

    1609

    Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

    x

    x

     

     

    1610

    Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi

    x

    x

     

     

    1611

    Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi…)

    x

    x

     

     

    1612

    Cắt cơ Muller

    x

    x

     

     

    1613

    Lùi cơ nâng mi

    x

    x

     

     

    1614

    Kéo dài cân cơ nâng mi

    x

    x

     

     

    1615

    Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo

    x

    x

     

     

    1616

    Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII

    x

    x

     

     

    1617

    Phẫu thuật cắt cơ Muller ± cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi

    x

    x

     

     

    1618

    Ghép da mi hay vạt da điều trị lật mi dưới do sẹo

    x

    x

     

     

    1619

    Khâu cơ kéo mi dưới để điều trị lật mi dưới

    x

    x

     

     

    1620

    Đặt chỉ trước bản sụn làm căng mi, rút ngắn mi hay phối hợp cả hai điều trị lật mi dưới

    x

    x

     

     

    1621

    Phẫu thuật mở rộng khe mi

    x

    x

     

     

    1622

    Phẫu thuật hẹp khe mi

    x

    x

     

     

    1623

    Phẫu thuật Epicanthus

    x

    x

     

     

    1624

    Lấy da mi sa ( mi trên, mi dưới, 2 mi) ± lấy mỡ dưới da mi

    x

    x

     

     

    1625

    Điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport...), laser

    x

    x

     

     

    1626

    Rút ngắn góc trong mắt (phẫu thuật Y-V ± rút ngắn dây chằng mi trong)

    x

    x

     

     

    1627

    Điều trị di lệch góc mắt

    x

    x

     

     

    1628

    Phẫu thuật Doenig

    x

    x

     

     

    1629

    Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

    x

    x

     

     

    1630

    Điện đông, lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc

    x

    x

     

     

    1631

    Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)

    x

    x

     

     

    1632

    Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoá: Áp hoặc tiêm 5FU

    x

    x

     

     

    1633

    Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa: Áp Mytomycin C

    x

    x

     

     

    1634

    Cắt củng mạc sâu đơn thuần

    x

    x

     

     

    1635

    Rạch góc tiền phòng

    x

    x

     

     

    1636

    Mở bè ± cắt bè

    x

    x

     

     

    1637

    Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm

    x

    x

     

     

    1638

    Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm

    x

    x

     

     

    1639

    Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc

    x

    x

     

     

    1640

    Chọc hút dịch kính lấy bệnh phẩm

    x

    x

     

     

    1641

    Tiêm nội nhãn (kháng sinh, Avastin, corticoid...)

    x

    x

     

     

    1642

    Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc

    x

    x

     

     

    1643

    Tiêm coctison điều trị u máu

    x

    x

     

     

    1644

    Áp lạnh điều trị u máu

    x

    x

     

     

    1645

    Laser điều trị U nguyên bào võng mạc

    x

    x

     

     

    1646

    Lạnh đông điều trị K võng mạc

    x

    x

     

     

    1647

    Laser điều trị u máu

    x

    x

     

     

    1648

    Ghép da dị loại độc lập

    x

    x

     

     

    1649

    Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)

    x

    x

     

     

    1650

    Rạch áp xe túi lệ

    x

    x

     

     

    1651

    Đặt kính áp tròng điều trị: tật khúc xạ, giác mạc hình chóp, bệnh lí bề mặt giác mạc

    x

    x

     

     

    1652

    Đo thị giác tương phản

    x

    x

     

     

    1653

    Khám mắt và điều trị có gây mê

    x

    x

     

     

    1654

    Tập nhược thị

    x

    x

    x

     

    1655

    Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)

    x

    x

    x

     

    1656

    Cắt bỏ túi lệ

    x

    x

    x

     

    1657

    Phẫu thuật mộng đơn thuần

    x

    x

    x

     

    1658

    Lấy dị vật giác mạc

    x

    x

    x

     

    1659

    Cắt bỏ chắp có bọc

    x

    x

    x

     

    1660

    Khâu cò mi, tháo cò

    x

    x

    x

     

    1661

    Chích dẫn lưu túi lệ

    x

    x

    x

     

    1662

    Phẫu thuật lác thông thường

    x

    x

    x

     

    1663

    Khâu da mi

    x

    x

    x

     

    1664

    Khâu phục hồi bờ mi

    x

    x

    x

     

    1665

    Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

    x

    x

    x

     

    1666

    Khâu phủ kết mạc

    x

    x

    x

     

    1667

    Khâu giác mạc

    x

    x

    x

     

    1668

    Khâu củng mạc

    x

    x

    x

     

    1669

    Thăm dò, khâu vết thương củng mạc

    x

    x

    x

     

    1670

    Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc

    x

    x

    x

     

    1671

    Lạnh đông thể mi

    x

    x

    x

     

    1672

    Điện đông thể mi

    x

    x

    x

     

    1673

    Bơm hơi tiền phòng

    x

    x

    x

     

    1674

    Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài

    x

    x

    x

     

    1675

    Múc nội nhãn

    x

    x

    x

     

    1676

    Cắt thị thần kinh

    x

    x

    x

     

    1677

    Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)

    x

    x

    x

     

    1678

    Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)

    x

    x

    x

     

    1679

    Nhuộm giác mạc thẩm mỹ

    x

    x

    x

     

    1680

    Mổ quặm bẩm sinh

    x

    x

    x

     

    1681

    Cắt chỉ khâu giác mạc

    x

    x

    x

     

    1682

    Tiêm dưới kết mạc

    x

    x

    x

     

    1683

    Tiêm cạnh nhãn cầu

    x

    x

    x

     

    1684

    Tiêm hậu nhãn cầu

    x

    x

    x

     

    1685

    Bơm thông lệ đạo

    x

    x

    x

     

    1686

    Lấy máu làm huyết thanh

    x

    x

    x

     

    1687

    Điện di điều trị

    x

    x

    x

     

    1688

    Khâu kết mạc

    x

    x

    x

     

    1689

    Lấy calci đông dưới kết mạc

    x

    x

    x

     

    1690

    Cắt chỉ khâu kết mạc

    x

    x

    x

     

    1691

    Đốt lông xiêu

    x

    x

    x

     

    1692

    Bơm rửa lệ đạo

    x

    x

    x

     

    1693

    Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc

    x

    x

    x

     

    1694

    Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

    x

    x

    x

     

    1695

    Rửa cùng đồ

    x

    x

    x

     

    1696

    Bóc sợi (Viêm giác mạc sợi)

    x

    x

    x

     

    1697

    Bóc giả mạc

    x

    x

    x

     

    1698

    Rạch áp xe mi

    x

    x

    x

     

    1699

    Soi đáy mắt trực tiếp

    x

    x

    x

     

    1700

    Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương

    x

    x

    x

     

    1701

    Soi đáy mắt bằng Schepens

    x

    x

    x

     

    1702

    Soi góc tiền phòng

    x

    x

    x

     

    1703

    Cắt chỉ khâu da

    x

    x

    x

    x

    1704

    Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

    x

    x

    x

    x

    1705

    Theo dõi nhãn áp 3 ngày

    x

    x

    x

    x

    1706

    Lấy dị vật kết mạc

    x

    x

    x

    x

    1707

    Khám mắt

    x

    x

    x

    x

     

    X. RĂNG HÀM MẶT

     

     

     

     

     

    A. RĂNG

     

     

     

     

    1708

    Phẫu thuật dịch chuyển dây thần kinh răng dưới để cấy ghép Implant

    x

    x

     

     

    1709

    Phẫu thuật ghép xương tự thân để cấy ghép Implant

    x

    x

     

     

    1710

    Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép Implant

    x

    x

     

     

    1711

    Phẫu thuật ghép xương hỗn hợp để cấy ghép Implant

    x

    x

     

     

    1712

    Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implant

    x

    x

     

     

    1713

    Đúc lồi cầu xương hàm dưới bằng Titanium

    x

    x

     

     

    1714

    Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng

    x

    x

     

     

    1715

    Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng

    x

    x

     

     

    1716

    Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng màng sinh học

    x

    x

     

     

    1717

    Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng màng sinh học

    x

    x

     

     

    1718

    Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng màng sinh học, có ghép xương

    x

    x

     

     

    1719

    Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng

    x

    x

     

     

    1720

    Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng

    x

    x

     

     

    1721

    Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học

    x

    x

     

     

    1722

    Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học

    x

    x

     

     

    1723

    Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên có ghép niêm mạc

    x

    x

     

     

    1724

    Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép vạt niêm mạc toàn phần

    x

    x

     

     

    1725

    Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép mô liên kết dưới biểu mô

    x

    x

     

     

    1726

    Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.

    x

    x

     

     

    1727

    Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

    x

    x

     

     

    1728

    Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

    x

    x

     

     

    1729

    Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

    x

    x

     

     

    1730

    Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

    x

    x

     

     

    1731

    Phẫu thuật nội nha - chia cắt chân răng

    x

    x

     

     

    1732

    Phục hồi cổ răng bằng Compomer

    x

    x

     

     

    1733

    Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant

    x

    x

     

     

    1734

    Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant

    x

    x

     

     

    1735

    Hàm giả tháo lắp có mối nối chính xác

    x

    x

     

     

    1736

    Hàm giả tháo lắp tựa trên thanh ngang

    x

    x

     

     

    1737

    Hàm phủ (overdenture)

    x

    x

     

     

    1738

    Chụp sứ Cercon

    x

    x

     

     

    1739

    Cầu sứ Cercon

    x

    x

     

     

    1740

    Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant

    x

    x

     

     

    1741

    Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant

    x

    x

     

     

    1742

    Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant

    x

    x

     

     

    1743

    Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant

    x

    x

     

     

    1744

    Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant

    x

    x

     

     

    1745

    Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant

    x

    x

     

     

    1746

    Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant

    x

    x

     

     

    1747

    Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên Implant

    x

    x

     

     

    1748

    Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant

    x

    x

     

     

    1749

    Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant

    x

    x

     

     

    1750

    Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant

    x

    x

     

     

    1751

    Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant

    x

    x

     

     

    1752

    Chụp sứ Cercon gắn bằng cement trên Implant

    x

    x

     

     

    1753

    Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant

    x

    x

     

     

    1754

    Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant

    x

    x

     

     

    1755

    Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant

    x

    x

     

     

    1756

    Cầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant

    x

    x

     

     

    1757

    Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant

    x

    x

     

     

    1758

    Điều trị thói quen xấu mút môi sử dụng khí cụ cố định

    x

    x

     

     

    1759

    Điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi sử dụng khí cụ cố định

    x

    x

     

     

    1760

    Điều trị thói quen xấu mút ngón tay sử dụng khí cụ cố định

    x

    x

     

     

    1761

    Điều trị thói quen xấu thở miệng sử dụng khí cụ cố định

    x

    x

     

     

    1762

    Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định

    x

    x

     

     

    1763

    Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh

    x

    x

     

     

    1764

    Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix

    x

    x

     

     

    1765

    Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định Forsus

    x

    x

     

     

    1766

    Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định MARA

    x

    x

     

     

    1767

    Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear

    x

    x

     

     

    1768

    Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng Facemask

    x

    x

     

     

    1769

    Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng Chincup

    x

    x

     

     

    1770

    Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định

    x

    x

     

     

    1771

    Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định Nance

    x

    x

     

     

    1772

    Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA)

    x

    x

     

     

    1773

    Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA)

    x

    x

     

     

    1774

    Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng Microimplant

    x

    x

     

     

    1775

    Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định

    x

    x

     

     

    1776

    Nắn chỉnh răng ngầm sử dụng khí cụ cố định

    x

    x

     

     

    1777

    Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định

    x

    x

     

     

    1778

    Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA)

    x

    x

     

     

    1779

    Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance

    x

    x

     

     

    1780

    Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA)

    x

    x

     

     

    1781

    Nắn chỉnh trước phẫu thuật điều trị khe hở môi-vòm miệng giai đoạn sớm

    x

    x

     

     

    1782

    Làm dài thân răng lâm sàng bằng khí cụ cố định

    x

    x

     

     

    1783

    Gắn cố định mắc cài sử dụng chất gắn hóa trùng hợp

    x

    x

     

     

    1784

    Gắn cố định mắc cài sử dụng chất gắn quang trùng hợp

    x

    x

     

     

    1785

    Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài gián tiếp mặt trong

    x

    x

     

     

    1786

    Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài gián tiếp mặt ngoài

    x

    x

     

     

    1787

    Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài tự buộc

    x

    x

     

     

    1788

    Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài trực tiếp mặt ngoài

    x

    x

     

     

    1789

    Làm lún răng bằng khí cụ cố định

    x

    x

     

     

    1790

    Làm trồi răng bằng khí cụ cố định

    x

    x

     

     

    1791

    Đóng khoảng răng bằng khí cụ cố định

    x

    x

     

     

    1792

    Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định

    x

    x

     

     

    1793

    Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi-vòm miệng

    x

    x

     

     

    1794

    Phẫu thuật cấy ghép Implant

    x

    x

     

     

    1795

    Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu tự thân để cấy ghép Implant

    x

    x

     

     

    1796

    Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu nhân tạo để cấy ghép Implant

    x

    x

     

     

    1797

    Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu hỗn hợp để cấy ghép Implant

    x

    x

     

     

    1798

    Phẫu thuật nong rộng xương hàm để cấy ghép Implant

    x

    x

     

     

    1799

    Cấy ghép Implant tức thì sau nhổ răng

    x

    x

     

     

    1800

    Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ

    x

    x

     

     

    1801

    Phẫu thuật nhổ răng ngầm

    x

    x

     

     

    1802

    Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân

    x

    x

     

     

    1803

    Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân và chia tách chân

    x

    x

     

     

    1804

    Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng

    x

    x

     

     

    1805

    Phẫu thuật mở xương cho răng mọc

    x

    x

     

     

    1806

    Phẫu thuật nạo quanh cuống răng

    x

    x

     

     

    1807

    Phẫu thuật cắt cuống răng

    x

    x

     

     

    1808

    Cấy chuyển răng

    x

    x

     

     

    1809

    Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng

    x

    x

     

     

    1810

    Phẫu thuật làm dài thân răng lâm sàng

    x

    x

     

     

    1811

    Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng

    x

    x

     

     

    1812

    Phẫu thuật cắt bỏ 1 chân răng để bảo tồn răng

    x

    x

     

     

    1813

    Cắt lợi xơ cho răng mọc

    x

    x

     

     

    1814

    Cắt lợi di động để làm hàm giả

    x

    x

     

     

    1815

    Phẫu thuật cắt phanh lưỡi

    x

    x

     

     

    1816

    Phẫu thuật cắt phanh môi

    x

    x

     

     

    1817

    Phẫu thuật cắt phanh má

    x

    x

     

     

    1818

    Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng

    x

    x

     

     

    1819

    Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên

    x

    x

     

     

    1820

    Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới

    x

    x

     

     

    1821

    Phẫu thuật nạo túi quanh răng

    x

    x

     

     

    1822

    Phẫu thuật tạo hình nhú lợi

    x

    x

     

     

    1823

    Phẫu thuật ghép vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dính

    x

    x

     

     

    1824

    Phẫu thuật ghép tổ chức liên kết dưới biểu mô làm tăng chiều cao lợi dính

    x

    x

     

     

    1825

    Phẫu thuật tăng lợi sừng hóa quanh Implant

    x

    x

     

     

    1826

    Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng

    x

    x

     

     

    1827

    Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng

    x

    x

     

     

    1828

    Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương đông khô

    x

    x

     

     

    1829

    Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép vật liệu thay thế xương

    x

    x

     

     

    1830

    Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng

    x

    x

     

     

    1831

    Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên

    x

    x

     

     

    1832

    Phẫu thuật che phủ chân răng bằng đặt màng sinh học

    x

    x

     

     

    1833

    Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại

    x

    x

     

     

    1834

    Điều trị áp xe quanh răng

    x

    x

     

     

    1835

    Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser

    x

    x

     

     

    1836

    Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite

    x

    x

     

     

    1837

    Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer

    x

    x

     

     

    1838

    Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser

    x

    x

     

     

    1839

    Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser

    x

    x

     

     

    1840

    Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser

    x

    x

     

     

    1841

    Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser

    x

    x

     

     

    1842

    Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay Composite

    x

    x

     

     

    1843

    Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng có sử dụng chốt chân răng bằng nhiều vật liệu khác nhau

    x

    x

     

     

    1844

    Veneer Composite trực tiếp

    x

    x

     

     

    1845

    Chụp tủy bằng MTA

    x

    x

     

     

    1846

    Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

    x

    x

     

     

    1847

    Lấy tủy buồng Răng vĩnh viễn

    x

    x

     

     

    1848

    Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy

    x

    x

     

     

    1849

    Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay

    x

    x

     

     

    1850

    Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy

    x

    x

     

     

    1851

    Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA

    x

    x

     

     

    1852

    Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ)

    x

    x

     

     

    1853

    Điều trị tủy lại

    x

    x

     

     

    1854

    Phẫu thuật nội nha - hàn ng­ược ống tuỷ

    x

    x

     

     

    1855

    Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma

    x

    x

     

     

    1856

    Tẩy trắng răng tủy sống bằng Laser

    x

    x

     

     

    1857

    Tẩy trắng răng nội tủy

    x

    x

     

     

    1858

    Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

    x

    x

     

     

    1859

    Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay

    x

    x

     

     

    1860

    Chụp Composite

    x

    x

     

     

    1861

    Chụp thép

    x

    x

     

     

    1862

    Chụp sứ kim loại thường

    x

    x

     

     

    1863

    Chụp thép cẩn nhựa

    x

    x

     

     

    1864

    Cầu nhựa

    x

    x

     

     

    1865

    Cầu thép

    x

    x

     

     

    1866

    Cầu thép cẩn nhựa

    x

    x

     

     

    1867

    Cầu sứ kim loại thường

    x

    x

     

     

    1868

    Cùi đúc kim loại thường

    x

    x

     

     

    1869

    Inlay/Onlay kim loại thường

    x

    x

     

     

    1870

    Hàm giả tháo lắp từng phần nhựa dẻo

    x

    x

     

     

    1871

    Hàm giả tháo lắp toàn bộ nhựa dẻo

    x

    x

     

     

    1872

    Hàm khung kim loại

    x

    x

     

     

    1873

    Hàm khung Titanium

    x

    x

     

     

    1874

    Chụp Composite

    x

    x

     

     

    1875

    Chụp sứ Titanium

    x

    x

     

     

    1876

    Chụp sứ toàn phần

    x

    x

     

     

    1877

    Chụp sứ - Composite

    x

    x

     

     

    1878

    Chụp sứ kim loại quý

    x

    x

     

     

    1879

    Cầu sứ Titanium

    x

    x

     

     

    1880

    Cầu sứ kim loại quý

    x

    x

     

     

    1881

    Cầu sứ toàn phần

    x

    x

     

     

    1882

    Veneer Composite gián tiếp

    x

    x

     

     

    1883

    Veneer sứ

    x

    x

     

     

    1884

    Veneer sứ - Composite

    x

    x

     

     

    1885

    Cùi đúc Titanium

    x

    x

     

     

    1886

    Cùi đúc kim loại quý

    x

    x

     

     

    1887

    Inlay/Onlay Titanium

    x

    x

     

     

    1888

    Inlay/Onlay kim loại quý

    x

    x

     

     

    1889

    Inlay/Onlay sứ - Composite

    x

    x

     

     

    1890

    Inlay/Onlay sứ toàn phần

    x

    x

     

     

    1891

    Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép Implant

    x

    x

     

     

    1892

    Đệm hàm giả nhựa dẻo

    x

    x

     

     

    1893

    Tháo chốt răng giả

    x

    x

     

     

    1894

    Tháo cầu răng giả

    x

    x

     

     

    1895

    Tháo chụp răng giả

    x

    x

     

     

    1896

    Máng Titanium tái tạo xương có hướng dẫn

    x

    x

     

     

    1897

    Máng điều trị đau khớp thái dương hàm

    x

    x

     

     

    1898

    Máng nâng khớp cắn

    x

    x

     

     

    1899

    Gắn band

    x

    x

     

     

    1900

    Lấy lại khoảng bằng khí cụ tháo lắp

    x

    x

     

     

    1901

    Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp

    x

    x

     

     

    1902

    Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng tháo lắp

    x

    x

     

     

    1903

    Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp

    x

    x

     

     

    1904

    Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp

    x

    x

     

     

    1905

    Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp

    x

    x

     

     

    1906

    Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp

    x

    x

     

     

    1907

    Làm lún răng bằng khí cụ tháo lắp

    x

    x

     

     

    1908

    Làm trồi răng bằng khí cụ tháo lắp

    x

    x

     

     

    1909

    Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp

    x

    x

     

     

    1910

    Điều trị thói quen xấu mút môi sử dụng khí cụ tháo lắp

    x

    x

     

     

    1911

    Điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi sử dụng khí cụ tháo lắp

    x

    x

     

     

    1912

    Điều trị thói quen xấu mút ngón tay sử dụng khí cụ tháo lắp

    x

    x

     

     

    1913

    Điều trị thói quen xấu thở miệng sử dụng khí cụ tháo lắp

    x

    x

     

     

    1914

    Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

    x

    x

    x

     

    1915

    Nhổ chân răng vĩnh viễn

    x

    x

    x

     

    1916

    Nhổ răng thừa

    x

    x

    x

     

    1917

    Nhổ răng vĩnh viễn

    x

    x

    x

     

    1918

    Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

    x

    x

    x

     

    1919

    Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

    x

    x

    x

     

    1920

    Nhổ chân răng vĩnh viễn

    x

    x

    x

     

    1921

    Nhổ răng thừa

    x

    x

    x

     

    1922

    Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC)

    x

    x

    x

     

    1923

    Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc

    x

    x

    x

     

    1924

    Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt

    x

    x

    x

     

    1925

    Liên kết cố định răng lung lay bằng Composite

    x

    x

    x

     

    1926

    Điều trị viêm lợi do mọc răng

    x

    x

    x

     

    1927

    Điều trị viêm quanh thân răng cấp

    x

    x

    x

     

    1928

    Điều trị viêm quanh răng

    x

    x

    x

     

    1929

    Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite

    x

    x

    x

     

    1930

    Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC)

    x

    x

    x

     

    1931

    Phục hồi cổ răng bằng Composite

    x

    x

    x

     

    1932

    Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà

    x

    x

    x

     

    1933

    Chụp tủy bằng Hydroxit canxi {Ca(OH)2 }

    x

    x

    x

     

    1934

    Máng hở mặt nhai

    x

    x

    x

     

    1935

    Mài chỉnh khớp cắn

    x

    x

    x

     

    1936

    Tháo chụp răng giả

    x

    x

    x

     

    1937

    Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement (GIC) hóa trùng hợp

    x

    x

    x

     

    1938

    Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement (GIC) quang trùng hợp

    x

    x

    x

     

    1939

    Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp

    x

    x

    x

     

    1940

    Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp

    x

    x

    x

     

    1941

    Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt

    x

    x

    x

     

    1942

    Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

    x

    x

    x

     

    1943

    Lấy tủy buồng răng sữa

    x

    x

    x

     

    1944

    Điều trị tủy răng sữa

    x

    x

    x

     

    1945

    Điều trị đóng cuống răng bằng Ca(OH)2

    x

    x

    x

     

    1946

    Điều trị đóng cuống răng bằng MTA

    x

    x

    x

     

    1947

    Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor

    x

    x

    x

     

    1948

    Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn

    x

    x

    x

     

    1949

    Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant

    x

    x

    x

     

    1950

    Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement (GIC)

    x

    x

    x

    x

    1951

    Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam

    x

    x

    x

    x

    1952

    Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Composite

    x

    x

    x

    x

    1953

    Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement (GIC)

    x

    x

    x

    x

    1954

    Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC)

    x

    x

    x

    x

    1955

    Nhổ răng sữa

    x

    x

    x

    x

    1956

    Nhổ chân răng sữa

    x

    x

    x

    x

    1957

    Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em

    x

    x

    x

    x

    1958

    Chích Apxe lợi trẻ em

    x

    x

    x

    x

    1959

    Điều trị viêm lợi trẻ em

    x

    x

    x

    x

    1960

    Chích áp xe lợi

    x

    x

    x

    x

    1961

    Điều trị viêm lợi do mọc răng

    x

    x

    x

    x

    1962

    Máng chống nghiến răng

    x

    x

    x

    x

    1963

    Sửa hàm giả gãy

    x

    x

    x

    x

    1964

    Thêm răng cho hàm giả tháo lắp

    x

    x

    x

    x

    1965

    Thêm móc cho hàm giả tháo lắp

    x

    x

    x

    x

    1966

    Đệm hàm giả nhựa thường

    x

    x

    x

    x

    1967

    Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại)

    x

    x

    x

    x

    1968

    Hàm giả tháo lắp từng phần nhựa thường

    x

    x

    x

    x

    1969

    Hàm giả tháo lắp toàn bộ nhựa thường

    x

    x

    x

    x

    1970

    Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate

    x

    x

    x

    x

    1971

    Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam

    x

    x

    x

    x

    1972

    Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC)

    x

    x

    x

    x

    1973

    Chụp nhựa

    x

    x

    x

    x

    1974

    Lấy cao răng 2 hàm (Các kỹ thuật)

    x

    x

    x

    x

     

    B. HÀM MẶT

     

     

     

     

    1975

    Phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hàm dưới gãy

    x

    x

     

     

    1976

    Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép

    x

    x

     

     

    1977

    Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    1978

    Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    1979

    Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế

    x

    x

     

     

    1980

    Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân

    x

    x

     

     

    1981

    Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort II bằng chỉ thép

    x

    x

     

     

    1982

    Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort II bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    1983

    Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    1984

    Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort III bằng chỉ thép

    x

    x

     

     

    1985

    Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort III bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    1986

    Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    1987

    Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên

    x

    x

     

     

    1988

    Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới

    x

    x

     

     

    1989

    Phẫu thuật điều trị can sai xương gò má

    x

    x

     

     

    1990

    Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân

    x

    x

     

     

    1991

    Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế

    x

    x

     

     

    1992

    Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thế

    x

    x

     

     

    1993

    Phẫu thuật mở xương hàm trên một bên

    x

    x

     

     

    1994

    Phẫu thuật mở xương hàm trên hai bên

    x

    x

     

     

    1995

    Phẫu thuật mở xương hàm dưới một bên

    x

    x

     

     

    1996

    Phẫu thuật mở xương hàm dưới hai bên

    x

    x

     

     

    1997

    Phẫu thuật mở xương 2 hàm

    x

    x

     

     

    1998

    Phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ

    x

    x

     

     

    1999

    Phẫu thuật nối ống tuyến điều trị rò tuyến nước bọt mang tai

    x

    x

     

     

    2000

    Phẫu thuật tạo đường dẫn trong miệng điều trị rò tuyến nước bọt mang tai

    x

    x

     

     

    2001

    Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

    x

    x

     

     

    2002

    Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

    x

    x

     

     

    2003

    Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

    x

    x

     

     

    2004

    Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới không đặt nẹp giữ chỗ

    x

    x

     

     

    2005

    Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

    x

    x

     

     

    2006

    Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt

    x

    x

     

     

    2007

    Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm

    x

    x

     

     

    2008

    Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương

    x

    x

     

     

    2009

    Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân

    x

    x

     

     

    2010

    Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế

    x

    x

     

     

    2011

    Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân

    x

    x

     

     

    2012

    Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế

    x

    x

     

     

    2013

    Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ

    x

    x

     

     

    2014

    Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII

    x

    x

     

     

    2015

    Phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền

    x

    x

     

     

    2016

     Phẫu thuật điều trị khe hở vòm

    x

    x

     

     

    2017

    Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức

    x

    x

     

     

    2018

    Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít

    x

    x

     

     

    2019

    Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép

    x

    x

     

     

    2020

    Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    2021

    Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    2022

    Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép

    x

    x

     

     

    2023

    Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    2024

    Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    2025

    Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép

    x

    x

     

     

    2026

    Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    2027

    Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    2028

    Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép

    x

    x

     

     

    2029

    Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    2030

    Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    2031

    Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê )

    x

    x

     

     

    2032

    Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort I bằng chỉ thép

    x

    x

     

     

    2033

    Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort I bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    2034

    Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    2035

    Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép

    x

    x

     

     

    2036

    Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    2037

    Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    2038

    Điều trị u lợi bằng Laser

    x

    x

     

     

    2039

    Điều trị u lợi bằng áp lạnh

    x

    x

     

     

    2040

    Điều trị u sắc tố vùng hàm mặt bằng áp lạnh

    x

    x

     

     

    2041

    Phẫu thuật cắt đường rò môi dưới

    x

    x

     

     

    2042

    Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình

    x

    x

     

     

    2043

    Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    2044

    Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

    x

    x

     

     

    2045

    Phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng

    x

    x

     

     

    2046

    Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm

    x

    x

     

     

    2047

    Phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ

    x

    x

     

     

    2048

    Phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ

    x

    x

     

     

    2049

    Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên

    x

    x

     

     

    2050

    Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên

    x

    x

     

     

    2051

    Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang

    x

    x

     

     

    2052

    Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới

    x

    x

     

     

    2053

    Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới

    x

    x

     

     

    2054

    Phẫu thuật điều trị u men xương hàm bằng kỹ thuật nạo

    x

    x

     

     

    2055

    Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê

    x

    x

     

     

    2056

    Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê

    x

    x

     

     

    2057

    Điều trị gãy xương hàm dưới bằng máng phẫu thuật

    x

    x

     

     

    2058

    Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm

    x

    x

     

     

    2059

    Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy

    x

    x

     

     

    2060

    Điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới

    x

    x

     

     

    2061

    Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    2062

    Phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khí

    x

    x

     

     

    2063

    Điều trị gãy xương chính mũi bằng nắn chỉnh

    x

    x

     

     

    2064

    Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    2065

    Phẫu thuật cắt lồi xương

    x

    x

     

     

    2066

    Điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến

    x

    x

     

     

    2067

    Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm

    x

    x

     

     

    2068

    Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

    x

    x

    x

     

    2069

    Nắn sai khớp thái dương hàm

    x

    x

    x

     

    2070

    Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt

    x

    x

    x

     

    2071

    Chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt

    x

    x

    x

     

    2072

    Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

    x

    x

    x

     

    2073

    Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên

    x

    x

    x

     

    2074

    Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt

    x

    x

    x

     

    2075

    Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp

    x

    x

    x

     

    2076

    Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt

    x

    x

    x

     

    2077

    Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt

    x

    x

    x

    x

     

    XI. TAI MŨI HỌNG

     

     

     

     

     

    A. TAI

     

     

     

     

    2078

    Cấy điện cực ốc tai

    x

     

     

     

    2079

    Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống truyền âm

    x

     

     

     

    2080

    Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII

    x

     

     

     

    2081

    Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII

    x

     

     

     

    2082

    Thay thế xương bàn đạp

    x

     

     

     

    2083

    Khoét mê nhĩ

    x

     

     

     

    2084

    Mở túi nội dịch tai trong

    x

     

     

     

    2085

    Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai

    x

     

     

     

    2086

    Phẫu thuật điều trị rò mê đạo

    x

     

     

     

    2087

    Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật bẩm sinh

    x

     

     

     

    2088

    Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình

    x

     

     

     

    2089

    Phẫu thuật cắt ống tai ngoài-vá da

    x

     

     

     

    2090

    Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa

    x

     

     

     

    2091

    Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII

    x

     

     

     

    2092

    Phẫu thuật đỉnh xương đá

    x

     

     

     

    2093

    Phẫu thuật tiệt căn xư­ơng chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa

    x

     

     

     

    2094

    Phẫu thuật tái tạo ống tai ngoài bằng xương tự thân hay xi măng sau mổ sào bào thượng nhĩ hở

    x

    x

     

     

    2095

    Phẫu thuật bít lấp hố mổ chỏm bằng xương và vạt Palva

    x

    x

     

     

    2096

    Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng vật liệu tự thân hay tổng hợp

    x

    x

     

     

    2097

    Phẫu thuật chỉnh hình lại hốc mổ tiệt căn xương chũm

    x

    x

     

     

    2098

    Tạo hình ống tai ngoài phần xương

    x

    x

     

     

    2099

    Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần: ghép, cấy hoặc tạo hình tại chỗ

    x

    x

     

     

    2100

    Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

    x

    x

     

     

    2101

    Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

    x

    x

     

     

    2102

    Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

    x

    x

     

     

    2103

    Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ

    x

    x

     

     

    2104

    Vá nhĩ đơn thuần

    x

    x

     

     

    2105

    Phẫu thuật kiểm tra xương chũm

    x

    x

     

     

    2106

    Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống

    x

    x

     

     

    2107

    Thủ thuật nong vòi nhĩ

    x

    x

     

     

    2108

    Đặt ống thông khí hòm tai

    x

    x

     

     

    2109

    Phẫu thuật mở hòm nhĩ, kiểm tra hệ thống truyền âm, gỡ xơ

    x

    x

     

     

    2110

    Phẫu thuật cắt vành tai

    x

    x

     

     

    2111

    Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm

    x

    x

     

     

    2112

    Chỉnh hình tai giữa

    x

    x

     

     

    2113

    Phẫu thuật áp xe não do tai

    x

    x

     

     

    2114

    Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai

    x

    x

    x

     

    2115

    Khâu vành tai rách sau chấn thương

    x

    x

    x

     

    2116

    Thông vòi nhĩ

    x

    x

    x

     

    2117

    Lấy dị vật tai

    x

    x

    x

     

    2118

    Chọc hút dịch tụ huyết vành tai

    x

    x

    x

     

    2119

    Chích nhọt ống tai ngoài

    x

    x

    x

     

    2120

    Làm thuốc tai

    x

    x

    x

     

    2121

    Chích rạch màng nhĩ

    x

    x

     

     

    2122

    Đặt ống thông khí tại giữa

    x

    x

     

     

    2123

    Phẫu thuật đặt ống thông khí

    x

    x

     

     

    2124

    Phẫu thuật tăng c­ường màng nhĩ - đặt ống thông khí

    x

    x

     

     

    2125

    Lấy dáy tai (nút biểu bì)

    x

    x

    x

    x

    2126

    Đo điện thính giác thân não

    x

    x

     

     

     

    B. MŨI XOANG

     

     

     

     

    2127

    Phẫu thuật cắt thần kinh Vidienne

    x

    x

     

     

    2128

    Phẫu thuật vùng chân bướm hàm

    x

    x

     

     

    2129

    Thắt động mạch bướm-khẩu cái

    x

    x

     

     

    2130

    Thắt động mạch hàm trong

    x

    x

     

     

    2131

    Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

    x

    x

     

     

    2132

    Phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II

    x

    x

     

     

    2133

    Phẫu thuật lấy dị vật trong xoang, ổ mắt

    x

    x

     

     

    2134

    Phẫu thuật tịt cửa mũi sau trẻ em

    x

    x

     

     

    2135

    Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

    x

    x

     

     

    2136

    Phẫu thuật rò vùng sống mũi

    x

    x

     

     

    2137

    Phẫu thuật xoang trán

    x

    x

     

     

    2138

    Thắt động mạch sàng

    x

    x

     

     

    2139

    Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi

    x

    x

     

     

    2140

    Khoan thăm dò xoang trán

    x

    x

     

     

    2141

    Phẫu thuật nạo sàng hàm

    x

    x

    x

     

    2142

    Phẫu thuật Caldwell-Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng

    x

    x

    x

     

    2143

    Đốt cuốn mũi bằng coblator

    x

    x

    x

     

    2144

    Phẫu thuật cuốn dưới bằng coblator

    x

    x

    x

     

    2145

    Phẫu thuật vách ngăn mũi

    x

    x

    x

     

    2146

    Phẫu thuật nạo VA đặt ống thông khí

    x

    x

    x

     

    2147

    Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

    x

    x

    x

     

    2148

    Nắn sống mũi sau chấn thương

    x

    x

    x

     

    2149

    Nhét bấc mũi sau

    x

    x

    x

     

    2150

    Nhét bấc mũi trước

    x

    x

    x

     

    2151

    Đốt cuốn mũi

    x

    x

    x

     

    2152

    Bẻ cuốn dưới

    x

    x

    x

     

    2153

    Chọc rửa xoang hàm

    x

    x

    x

     

    2154

    Làm Proetz

    x

    x

    x

     

    2155

    Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

    x

    x

    x

    x

     

    C. HỌNG – THANH QUẢN

     

     

     

     

    2156

    Phẫu thuật nối khí quản tận-tận trong sẹo hẹp thanh khí quản

    x

    x

     

     

    2157

    Phẫu thuật cắt thanh quản và tái tạo hệ phát âm

    x

     

     

     

    2158

    Phẫu thuật treo sụn phễu

    x

    x

     

     

    2159

    Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần

    x

     

     

     

    2160

    Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần

    x

     

     

     

    2161

    Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp thanh-khí quản

    x

     

     

     

    2162

    Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản

    x

     

     

     

    2163

    Phẫu thuật đặt van phát âm thì II

    x

    x

     

     

    2164

    Phẫu thuật cắt túi thừa thực quản

    x

    x

     

     

    2165

    Nong hẹp thanh khí quản

    x

    x

     

     

    2166

    Phẫu thuật chỉnh hình chấn thương thanh quản

    x

    x

     

     

    2167

    Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên

    x

    x

     

     

    2168

    Phẫu thuật cắt dây thanh

    x

    x

     

     

    2169

    Phẫu thuật dính thanh quản

    x

    x

     

     

    2170

    Phẫu thuật chữa ngáy (UPPP, CAUP, LAUP)

    x

    x

     

     

    2171

    Phẫu thuật khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương

    x

    x

     

     

    2172

    Phẫu thuật chỉnh hình họng, màn hầu, lưỡi gà

    x

    x

     

     

    2173

    Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản trong cắt thanh quản toàn phần

    x

    x

     

     

    2174

    Phẫu thuật cắt phanh môi, má, l­ưỡi

    x

    x

    x

     

    2175

    Chích áp xe thành sau họng

    x

    x

    x

     

    2176

    áp lạnh Amidan

    x

    x

    x

     

    2177

    Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi

    x

    x

    x

     

    2178

    Lấy dị vật hạ họng

    x

    x

    x

     

    2179

    Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê

    x

    x

    x

     

    2180

    Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ

    x

    x

    x

     

    2181

    Chích áp xe quanh Amidan

    x

    x

    x

     

    2182

    Đốt nhiệt họng hạt

    x

    x

    x

     

    2183

    Đốt lạnh họng hạt

    x

    x

    x

     

    2184

    Làm thuốc tai, mũi, thanh quản

    x

    x

    x

     

    2185

    Bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản

    x

    x

    x

     

    2186

    Bơm thuốc thanh quản

    x

    x

    x

     

    2187

    Rửa vòm họng

    x

    x

    x

     

    2188

    Đặt nội khí quản khó: Co thắt khí quản, đe doạ ngạt thở

    x

    x

    x

     

    2189

    Sơ cứu bỏng kỳ đầu đ­ường hô hấp

    x

    x

    x

     

    2190

    Lấy dị vật họng miệng

    x

    x

    x

    x

    2191

    Khí dung mũi họng

    x

    x

    x

    x

     

    D. CỔ - MẶT

     

     

     

     

    2192

    Khâu nối thần kinh ngoại biên

    x

    x

     

     

    2193

    Phẫu thuật tái tạo vùng đầu-cổ bằng vạt da cân-cơ-xương

    x

    x

     

     

    2194

    Phẫu thuật chỉnh hình l­ưỡi gà-họng-màn hầu (UVPP)

    x

    x

     

     

    2195

    Cắt thanh quản hạ họng có tái tạo bằng vạt cân cơ

    x

     

     

     

    2196

    Cắt thanh quản bán phần bằng laser

    x

    x

     

     

    2197

    Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng

    x

    x

     

     

    2198

    Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

    x

    x

     

     

    2199

    Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

    x

    x

     

     

    2200

    Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

    x

    x

     

     

    2201

    Phẫu thuật đi vào vùng chân bướm hàm

    x

    x

     

     

    2202

    Thắt động mạch bướm-khẩu cái

    x

    x

     

     

    2203

    Phẫu thuật giảm lồi mắt/ người bệnh Basedow

    x

    x

     

     

    2204

    Ghép vạt da cơ x­ương tự do trong tai mũi họng

    x

    x

     

     

    2205

    Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản

    x

    x

     

     

    2206

    Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong

    x

    x

     

     

    2207

    Phẫu thuật chấn thương xoang trán

    x

    x

     

     

    2208

    Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng

    x

    x

     

     

    2209

    Phẫu thuật mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản

    x

    x

     

     

    2210

    Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài

    x

    x

     

     

    2211

    Phẫu thuật lấy đường rò tai, cổ

    x

    x

     

     

    2212

    Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi

    x

    x

     

     

    2213

    Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ mặt trên 5cm

    x

    x

     

     

    2214

    Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp lỗ mũi trước

    x

    x

     

     

    2215

    Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ mặt dưới 5cm

    x

    x

     

     

    2216

    Phẫu thuật tuyến dưới hàm

    x

    x

     

     

    2217

    Ghép thanh khí quản đặt stent

    x

    x

     

     

    2218

    Cắt thanh quản có tái tạo phát âm

    x

    x

     

     

    2219

    Phẫu thuật chấn th­ương thanh khí quản

    x

    x

     

     

    2220

    Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương

    x

    x

     

     

    2221

    Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh

    x

    x

     

     

    2222

    FESS giải quyết các u lành tính

    x

    x

     

     

    2223

    Mổ dò khe mang các loại

    x

    x

     

     

    2224

    Phẫu thuật chỉnh hình khối mũi sàng

    x

    x

     

     

    2225

    Phẫu thuật chỉnh hình x­ương gò má

    x

    x

     

     

    2226

    Phẫu thuật cắt mỏm trám

    x

    x

     

     

    2227

    Phẫu thuật khâu phục hồi tổn th­ương phần mềm miệng, họng

    x

    x

     

     

    2228

    Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII

    x

    x

     

     

    2229

    Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII

    x

    x

     

     

    2230

    Phẫu thuật nang và rò khe mang I - bảo tồn dây VII

    x

    x

     

     

    2231

    Phẫu thuật cắt dò khe mang số 3 – 4 có cắt nửa tuyến giáp và bảo tồn dây thần kinh hồi quy

    x

    x

     

     

    2232

    Phẫu thuật cắt bỏ nang và rò khe mang II

    x

    x

     

     

    2233

    Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê (túi mang IV)

    x

    x

     

     

    2234

    Phẫu thuật chấn th­ương mạch máu vùng cổ

    x

    x

     

     

    2235

    Phẫu thuật tạo hình vòm miệng thủng sau mổ khe hở vòm miệng

    x

    x

     

     

    2236

    Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu

    x

    x

     

     

    2237

    Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng

    x

    x

     

     

    2238

    Đốt họng bằng khí nitơ lỏng

    x

    x

    x

     

    2239

    Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh)

    x

    x

    x

     

    2240

    Phẫu thuật nạo VA gây mê

    x

    x

    x

     

    2241

    Cắt Amidan bằng coblator

    x

    x

    x

     

    2242

    Nạo VA bằng coblator

    x

    x

    x

     

    2243

    Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ

    x

    x

    x

     

    2244

    Phẫu thuật dẫn l­ưu áp xe góc trong ổ mắt

    x

    x

    x

     

    2245

    Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

    x

    x

    x

     

     

    XII. PHỤ KHOA-SƠ SINH

     

     

     

     

    2246

    Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh

    x

    x

     

     

    2247

    Cắt cụt cổ tử cung

    x

    x

     

     

    2248

    Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

    x

    x

     

     

    2249

    Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

    x

    x

     

     

    2250

    Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

    x

     

     

     

    2251

    Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

    x

    x

     

     

    2252

    Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

    x

    x

     

     

    2253

    Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

    x

    x

     

     

    2254

    Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

    x

    x

     

     

    2255

    Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục

    x

    x

     

     

    2256

    Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

    x

     

     

     

    2257

    Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

    x

    x

     

     

    2258

    Chích áp xe tuyến Bartholin

    x

    x

    x

     

    2259

    Dẫn lưu cùng đồ Douglas

    x

    x

    x

     

    2260

    Chọc dò túi cùng Douglas

    x

    x

    x

     

    2261

    Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ

    x

    x

    x

     

    2262

    Lấy dị vật âm đạo

    x

    x

    x

     

    2263

    Khâu rách cùng đồ âm đạo

    x

    x

    x

     

    2264

    Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

    x

    x

    x

     

     

    XIII. NỘI KHOA

     

     

     

     

     

    A. THẦN KINH

     

     

     

     

    2265

    Phong bế ngoài màng cứng

    x

    x

     

     

     

    B. TIM MẠCH – HÔ HẤP

     

     

     

     

    2266

    Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim

    x

     

     

     

    2267

    Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn

    x

     

     

     

    2268

    Thay máy tạo nhịp, bộ phận phát xung động

    x

     

     

     

    2269

    Đốt vách liên thất bằng cồn

    x

     

     

     

    2270

    Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch

    x

     

     

     

    2271

    Cấy máy theo dõi điện tim

    x

     

     

     

    2272

    Điều trị rối loạn nhịp tim bằng kích thích tim vượt tần số

    x

     

     

     

    2273

    Lập trình máy tạo nhịp tim

    x

     

     

     

    2274

    Lập trình máy tạo nhịp tim và máy phá rung

    x

     

     

     

    2275

    Phá vách liên nhĩ

    x

     

     

     

    2276

    Nong hẹp nhánh động mạch phổi

    x

     

     

     

    2277

    Nong hẹp tĩnh mạch phổi

    x

     

     

     

    2278

    Nong tĩnh mạch ngoại biên

    x

     

     

     

    2279

    Đặt stent tĩnh mạch phổi

    x

     

     

     

    2280

    Đặt stent hẹp eo động mạch chủ

    x

     

     

     

    2281

    Thay van động mạch chủ qua da

    x

     

     

     

    2282

    Thay van 2 lá qua da

    x

     

     

     

    2283

    Đóng lỗ rò động mạch vành

    x

     

     

     

    2284

    Đóng tuần hoàn bàng hệ qua da

    x

     

     

     

    2285

    Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim

    x

     

     

     

    2286

    Lấy dị vật trong buồng tim

    x

     

     

     

    2287

    Tách van động mạch phổi trong teo van động mạch phổi bằng sóng cao tần và bóng qua da

    x

     

     

     

    2288

    Cấy tế bào gốc cơ tim

    x

     

     

     

    2289

    Đóng các lỗ rò

    x

     

     

     

    2290

    Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim

    x

     

     

     

    2291

    Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ

    x

     

     

     

    2292

    Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio

    x

     

     

     

    2293

    Đặt dù lọc máu động mạch

    x

     

     

     

    2294

    Nong động mạch cảnh

    x

     

     

     

    2295

    Nong động mạch ngoại biên

    x

     

     

     

    2296

    Nong van động mạch chủ

    x

     

     

     

    2297

    Nong hẹp eo động mạch chủ

    x

     

     

     

    2298

    Nong van động mạch phổi

    x

     

     

     

    2299

    Đặt stent động mạch vành

    x

     

     

     

    2300

    Đặt stent động mạch cảnh

    x

     

     

     

    2301

    Đặt stent động mạch ngoại biên

    x

     

     

     

    2302

    Đặt stent động mạch thận

    x

     

     

     

    2303

    Đặt stent ống động mạch

    x

     

     

     

    2304

    Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue

    x

     

     

     

    2305

    Đặt bóng dội ngược động mạch chủ

    x

     

     

     

    2306

    Đặt stent phình động mạch chủ

    x

     

     

     

    2307

    Đặt stent hẹp động mạch chủ

    x

     

     

     

    2308

    Nong rộng van tim

    x

     

     

     

    2309

    Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản quang

    x

     

     

     

    2310

    Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch

    x

     

     

     

    2311

    Đặt coil bít ống động mạch

    x

     

     

     

    2312

    Kích thích tim v­ượt tần số điều trị loạn nhịp

    x

     

     

     

    2313

    Nong mạch/đặt stent mạch các loại 

    x

     

     

     

    2314

    Tiêm xơ giãn tĩnh mạch hiển

    x

     

     

     

    2315

    Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch

    x

     

     

     

    2316

    Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mãn tính

    x

     

     

     

    2317

    Nút động mạch chữa rò động tĩnh mạch, phồng động mạch

    x

     

     

     

    2318

    Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư gan trước phẫu thuật

    x

     

     

     

    2319

    Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư thận trước phẫu thuật

    x

     

     

     

    2320

    Thông động mạch cảnh trong, xoang hang

    x

     

     

     

    2321

    Sốc điện điều trị rung nhĩ

    x

    x

     

     

    2322

    Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm

    x

    x

     

     

    2323

    Nong khí quản, phế quản bằng ống nội soi cứng

    x

    x

     

     

    2324

    Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất

    x

    x

     

     

    2325

    Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

    x

    x

     

     

    2326

    Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    2327

    Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính

    x

    x

     

     

    2328

    Chọc dò kén trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    2329

    Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

    x

     

    2330

    Kỹ thuật dẫn lưu tư thế điều trị giãn phế quản, áp xe phổi

    x

    x

    x

     

    2331

    Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe

    x

    x

    x

     

    2332

    Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

    x

     

    2333

    Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

    x

     

     

    C. TIÊU HÓA

     

     

     

     

    2334

    Đặt stent đường mật, đường tuỵ

    x

     

     

     

    2335

    Đặt dẫn lưu áp xe gan dưới siêu âm

    x

    x

     

     

    2336

    Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư gan, thận trước phẫu thuật; thông động mạch cảnh trong xoang hang

    x

     

     

     

    2337

    Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm

    x

    x

     

     

    2338

    Tiêm xơ tĩnh mạch thực quản

    x

    x

     

     

    2339

    Thắt tĩnh mạch thực quản

    x

    x

     

     

    2340

    Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng

    x

    x

     

     

    2341

    Chọc hút tế bào gan dưới hướng dẫn siêu âm

    x

    x

     

     

    2342

    Sinh thiết gan bằng kim/ dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm

    x

    x

     

     

    2343

    Tiêm thuốc điều trị nang gan dưới hướng dẫn siêu âm

    x

    x

     

     

    2344

    Chọc hút và tiêm thuốc nang gan

    x

    x

     

     

    2345

    Hút dịch mật qua tá tràng

    x

    x

     

     

    2346

    Thắt vòng cao su và tiêm cầm máu qua nội soi

    x

    x

     

     

    2347

    Đốt trĩ bằng sóng cao tần và từ trường

    x

    x

     

     

    2348

    Đốt trĩ bằng máy ULTROID

    x

    x

     

     

    2349

    Tái truyền dịch cổ trướng

    x

    x

     

     

    2350

    Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da

    x

    x

     

     

    2351

    Tiêm Ethanol vào u gan dưới hư­ớng dẫn siêu âm.

    x

    x

     

     

    2352

    Chọc áp xe gan qua siêu âm

    x

    x

    x

     

    2353

    Tiêm xơ điều trị trĩ

    x

    x

    x

     

    2354

    Chọc dịch màng bụng

    x

    x

    x

     

    2355

    Dẫn lưu dịch màng bụng

    x

    x

    x

     

    2356

    Chọc hút áp xe thành bụng

    x

    x

    x

     

    2357

    Thụt tháo phân

    x

    x

    x

    x

    2358

    Đặt sonde hậu môn

    x

    x

    x

    x

    2359

    Nong hậu môn

    x

    x

    x

     

     

    D. THẬN- TIẾT NIỆU – LỌC MÁU

     

     

     

     

    2360

    Kỹ thuật chọc hút dịch nang đơn thận qua da phối hợp bơm cồn tuyệt đối làm xơ hóa nang dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    2361

    Nong động mạch thận

    x

     

     

     

    2362

    Dẫn lưu bể thận qua da dưới siêu âm

    x

    x

     

     

    2363

    Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm

    x

    x

     

     

    2364

    Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất

    x

    x

     

     

    2365

    Lọc màng bụng chu kỳ

    x

    x

     

     

    2366

    Lọc hấp thụ (Hemoabsorption)

    x

    x

     

     

     

    Đ. CƠ – XƯƠNG – KHỚP

     

     

     

     

    2367

    Chọc dịch khớp

    x

    x

     

     

    2368

    Test STACLOTLA

    x

    x

     

     

    2369

    Test Schimer

    x

    x

     

     

    2370

    Test Rose Bengal

    x

    x

     

     

    2371

    Tiêm chất nhờn vào khớp

    x

    x

     

     

    2372

    Tiêm corticoide vào khớp

    x

    x

     

     

    2373

    Tiêm thuốc ngoài màng cứng

    x

    x

     

     

    2374

    Điều trị chứng loạn trương lực cơ toàn thể hoặc cục bộ (ví dụ vùng cổ gáy) bằng tiêm Dysport (Botulium)

    x

    x

    x

     

    2375

    Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Dysport

    x

    x

    x

     

    2376

    Điều trị chứng tăng trương lực cơ di chứng sau tai biến mạch máu não bằng tiêm Dysport

    x

    x

    x

     

    2377

    Điều trị chứng tăng trương lực cơ di chứng do bại não bằng tiêm Dysport

    x

    x

    x

     

    2378

    Điều trị chứng giật mí mắt bằng tiêm Dysport (Botulium)

    x

    x

    x

     

     

    E. DỊ ỨNG – MIỄN DỊCH LÂM SÀNG

     

     

     

     

    2379

    Test lẩy da với các dị nguyên

    x

    x

     

     

    2380

    Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da

    x

    x

     

     

    2381

    Phản ứng phân hủy Mastocyte

    x

    x

     

     

    2382

    Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc

    x

    x

    x

    x

    2383

    Test nội bì

    x

    x

    x

    x

    2384

    Test áp (Patch test) với các loại thuốc

    x

    x

    x

    x

     

    G. TRUYỀN NHIỄM

     

     

     

     

    2385

    Lấy bệnh phẩm họng để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng

    x

    x

     

     

    2386

    Lấy bệnh phẩm trực tràng để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng

    x

    x

    x

     

     

    H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC

     

     

     

     

    2387

    Tiêm trong da

    x

    x

    x

    x

    2388

    Tiêm dưới da

    x

    x

    x

    x

    2389

    Tiêm bắp thịt

    x

    x

    x

    x

    2390

    Tiêm tĩnh mạch

    x

    x

    x

    x

    2391

    Truyền tĩnh mạch

    x

    x

    x

    x

     

    XIV. LAO (ngoại lao)

    x

    x

    x

    x

    2392

    Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ

    x

     

     

     

    2393

    Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực

    x

     

     

     

    2394

    Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng

    x

     

     

     

    2395

    Phẫu thuật lao cột sống thắt lưng-cùng

    x

     

     

     

    2396

    Phẫu thuật chỉnh hình đặt nẹp vít cột sống cổ

    x

     

     

     

    2397

    Phẫu thuật chỉnh hình cột sống cổ có ghép xương tự thân do lao

    x

     

     

     

    2398

    Phẫu thuật chỉnh hình cột sống cổ có nẹp vít cột sống do lao

    x

     

     

     

    2399

    Phẫu thuật chỉnh hình có đặt lồng Titan và nẹp vít

    x

     

     

     

    2400

    Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao

    x

     

     

     

    2401

    Phẫu thuật thay chỏm xương đùi do lao

    x

     

     

     

    2402

    Phẫu thuật thay khớp háng do lao

    x

     

     

     

    2403

    Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao

    x

     

     

     

    2404

    Phẫu thuật thay khớp gối do lao

    x

     

     

     

    2405

    Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực

    x

    x

     

     

    2406

    Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn

    x

    x

     

     

    2407

    Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn

    x

    x

     

     

    2408

    Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai

    x

    x

     

     

    2409

    Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu

    x

    x

     

     

    2410

    Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay

    x

    x

     

     

    2411

    Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay

    x

    x

     

     

    2412

    Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay

    x

    x

     

     

    2413

    Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn-ngón tay

    x

    x

     

     

    2414

    Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu

    x

    x

     

     

    2415

    Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu

    x

    x

     

     

    2416

    Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng

    x

    x

     

     

    2417

    Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối

    x

    x

     

     

    2418

    Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân

    x

    x

     

     

    2419

    Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi

    x

    x

     

     

    2420

    Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân

    x

    x

     

     

    2421

    Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân

    x

    x

     

     

    2422

    Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao

    x

    x

     

     

    2423

    Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao

    x

    x

     

     

    2424

    Bơm rửa ổ lao khớp

    x

    x

     

     

    2425

    Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao

    x

    x

     

     

    2426

    Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ

    x

    x

     

     

    2427

    Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách

    x

    x

     

     

    2428

    Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn

    x

    x

     

     

    2429

    Phẫu thuật thăm dò lao tinh hoàn /bìu

    x

    x

     

     

    2430

    Phẫu thuật chỉnh hình khớp vai bị dính do lao

    x

    x

     

     

    2431

    Phẫu thuật chỉnh hình khớp khuỷu bị dính do lao

    x

    x

     

     

    2432

    Phẫu thuật chỉnh hình khớp cổ-bàn tay bị dính do lao

    x

    x

     

     

    2433

    Phẫu thuật chỉnh hình khớp cổ-bàn chân bị dính do lao

    x

    x

     

     

    2434

    Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ

    x

    x

     

     

    2435

    Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực

    x

    x

     

     

    2436

    Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu các khớp ngoại biên

    x

    x

     

     

    2437

    Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ

    x

    x

    x

     

    2438

    Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách

    x

    x

    x

     

    2439

    Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn

    x

    x

    x

     

     

    XV. UNG BƯỚU- NHI

     

     

     

     

     

    A. ĐẦU CỔ

     

     

     

     

    2440

    Nút động mạch để điều trị u máu ở vùng đầu và hàm mặt

    x

     

     

     

    2441

    Cắt u máu, u bạch mạch vùng đầu phức tạp, khó

    x

     

     

     

    2442

    Cắt u máu dưới da đầu có đ­ường kính trên 10 cm

    x

    x

    x

     

    2443

    Cắt u máu dưới da đầu có đ­ường kính 5 đến 10 cm

    x

    x

     

     

    2444

    Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm

    x

    x

     

     

    2445

    Phẫu thuật ung th­ư biểu mô tế bào đáy vùng mặt, tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính 1-5cm

    x

    x

     

     

    2446

    Đốt lạnh u mạch máu vùng mặt cổ

    x

    x

     

     

    2447

    Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính dưới 5cm

    x

    x

     

     

    2448

    Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm

    x

    x

     

     

    2449

    Cắt u da vùng mặt, tạo hình.

    x

    x

     

     

    2450

    Cắt u vùng tuyến mang tai

    x

    x

     

     

    2451

    Cắt u phần mềm vùng cổ

    x

    x

     

     

    2452

    Cắt u nang bạch huyết vùngcổ

    x

    x

     

     

    2453

    Tiêm thuốc điều trị u bạch huyết

    x

    x

     

     

    2454

    Cắt nang giáp móng

    x

    x

     

     

    2455

    Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên

    x

    x

     

     

    2456

    Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm

    x

    x

    x

     

    2457

    Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm

    x

    x

    x

     

    2458

    Cắt u máu dưới da đầu có đ­ường kính dưới 5 cm

    x

    x

    x

     

     

    B. THẦN KINH SỌ NÃO, CỘT SỐNG

     

     

     

     

    2459

    Điều trị các u sọ não bằng dao gamma

    x

    x

     

     

    2460

    Cắt u não có sử dụng vi phẫu

    x

    x

     

     

    2461

    Cắt u não không sử dụng vi phẫu

    x

    x

     

     

    2462

    Cắt u não có sử dụng kỹ thuật định vị

    x

    x

     

     

    2463

    Cắt u não không sử dụng kỹ thuật định vị

    x

    x

     

     

    2464

    Phẫu thuật mổ u di căn lên não dưới kỹ thuật định vị

    x

    x

     

     

    2465

    Phẫu thuật mổ cắt u màng não đơn giản dưới kỹ thuật định vị

    x

    x

     

     

    2466

    Cắt u sọ hầu

    x

    x

     

     

    2467

    Cắt u vùng hố yên

    x

    x

     

     

    2468

    Cắt u hố sau u thuỳ Vermis

    x

    x

     

     

    2469

    Cắt u hố sau u góc cầu tiểu não

    x

    x

     

     

    2470

    Cắt u hố sau u tiểu não

    x

    x

     

     

    2471

    Cắt u hố sau u nguyên bào mạch máu

    x

    x

     

     

    2472

    Cắt u màng não nền sọ

    x

    x

     

     

    2473

    Cắt u não vùng hố sau

    x

    x

     

     

    2474

    Cắt u liềm não

    x

    x

     

     

    2475

    Cắt u lều tiểu não

    x

    x

     

     

    2476

    Cắt u não cạnh đường giữa

    x

    x

     

     

    2477

    Cắt u góc cầu tiểu não qua đường mê nhĩ

    x

    x

     

     

    2478

    Cắt u não thất

    x

    x

     

     

    2479

    Cắt u bán cầu đại não

    x

    x

     

     

    2480

    Cắt u tủy cổ cao

    x

    x

     

     

    2481

    Cắt u tuỷ

    x

    x

     

     

    2482

    Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ

    x

    x

     

     

    2483

    Cắt u vựng hang và u mạch não

    x

    x

     

     

    2484

    Cắt cột tủy sống trong u tủy

    x

    x

     

     

    2485

    Cắt u vùng đuôi ngựa

    x

    x

     

     

    2486

    Cắt u dây thần kinh trong và ngoài tuỷ

    x

    x

     

     

    2487

    Cắt u đốt sống ngoài màng cứng

    x

    x

     

     

    2488

    Phẫu thuật dị dạng lạc chỗ tế bào thần kinh Hamartome

    x

    x

     

     

    2489

    Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

    x

    x

     

     

    2490

    Cắt u dây thần kinh ngoại biên

    x

    x

     

     

     

    C. HÀM – MẶT

     

     

     

     

    2491

    Cắt u vùng hàm mặt phức tạp

    x

     

     

     

    2492

    Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên

    x

     

     

     

    2493

    Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ

    x

     

     

     

    2494

    Cắt u nang men răng, ghép xư­ơng

    x

     

     

     

    2495

    Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm

    x

     

     

     

    2496

    Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên

    x

     

     

     

    2497

    Cắt u dây thần kinh số VIII

    x

     

     

     

    2498

    Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

    x

     

     

     

    2499

    Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ

    x

     

     

     

    2500

    Cắt bỏ u x­ương thái d­ương

    x

     

     

     

    2501

    Cắt bỏ u x­ương thái d­ương - tạo hình vạt cơ da

    x

     

     

     

    2502

    Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má

    x

     

     

     

    2503

    Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ

    x

     

     

     

    2504

    Vét hạch cổ bảo tồn

    x

     

     

     

    2505

    Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh

    x

     

     

     

    2506

    Cắt ung th­ư vòm khẩu cái, tạo hình

    x

     

     

     

    2507

    Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm

    x

    x

     

     

    2508

    Cắt u vùng hàm mặt đơn giản

    x

    x

     

     

    2509

    Cắt u sắc tố vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    2510

    Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    2511

    Cắt u thần kinh vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    2512

    Cắt u cơ vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    2513

    Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm

    x

    x

     

     

    2514

    Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm

    x

    x

     

     

    2515

    Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm

    x

    x

     

     

    2516

    Cắt nang xương hàm khó

    x

    x

     

     

    2517

    Cắt u môi lành tính có tạo hình

    x

    x

     

     

    2518

    Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm

    x

    x

     

     

    2519

    Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi

    x

    x

     

     

    2520

    Cắt u tuyến nước bọt phụ

    x

    x

     

     

    2521

    Cắt u tuyến nước bọt mang tai

    x

    x

     

     

    2522

    Cắt nang vùng sàn miệng

    x

    x

     

     

    2523

    Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm

    x

    x

     

     

    2524

    Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ

    x

    x

     

     

    2525

    Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ

    x

    x

     

     

    2526

    Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc

    x

    x

     

     

    2527

    Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ

    x

    x

     

     

    2528

    Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa

    x

    x

     

     

    2529

    Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ

    x

    x

     

     

    2530

    Vét hạch dưới hàm đặt catheter động mạch lưỡi để truyền hóa chất

    x

    x

     

     

    2531

    Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm

    x

    x

     

     

    2532

    Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

    x

    x

     

     

    2533

    Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm

    x

    x

     

     

    2534

    Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm

    x

    x

    x

     

    2535

    Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

    x

    x

    x

     

    2536

    Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm

    x

    x

    x

     

    2537

    Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm

    x

    x

    x

     

    2538

    Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm

    x

    x

    x

     

     

    D. MẮT

     

     

     

     

    2539

    Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da

    x

     

     

     

    2540

    Cắt u nội nhãn

    x

     

     

     

    2541

    Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt

    x

     

     

     

    2542

    Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ

    x

     

     

     

    2543

    Cắt u mi cả bề dày không vá

    x

    x

     

     

    2544

    Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da

    x

    x

     

     

    2545

    Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da

    x

    x

     

     

    2546

    Cắt ung th­ư da vùng mi mắt trên và tạo hình

    x

    x

     

     

    2547

    Cắt ung th­ư da vùng mi mắt dư­ới và tạo hình

    x

    x

     

     

    2548

    Cắt u kết mạc, giác mạc không vá

    x

    x

     

     

    2549

    Cắt u kết mạc không vá

    x

    x

     

     

    2550

    Cắt u kết mạc, giác mạc cú ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc

    x

    x

     

     

    2551

    Cắt u tiền phòng

    x

    x

     

     

    2552

    Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt

    x

    x

     

     

    2553

    Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm, xoang sàng …

    x

    x

     

     

    2554

    Nạo vét tổ chức hốc mắt

    x

    x

     

     

     

    Đ. TAI – MŨI – HỌNG

     

     

     

     

    2555

    Mở đường dư­ới thái dư­ơng (Ugo-Fish) lấy khối u xơ vòm mũi họng

    x

     

     

     

    2556

    Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

    x

     

     

     

    2557

    Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

    x

     

     

     

    2558

    Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ

    x

     

     

     

    2559

    Cắt bán phần l­ưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ

    x

     

     

     

    2560

    Cắt u vùng họng miệng có tạo hình

    x

     

     

     

    2561

    Cắt thanh quản bán phần

    x

     

     

     

    2562

    Cắt hạ họng bán phần

    x

     

     

     

    2563

    Cắt toàn bộ hạ họng-thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày-ruột

    x

     

     

     

    2564

    Cắt u khoảng bên họng lan đáy sọ

    x

     

     

     

    2565

    Cắt u họng - thanh quản bằng laser

    x

     

     

     

    2566

    Cắt u thành họng bên có nạo hoặc không nạo hạch cổ

    x

     

     

     

    2567

    Phẫu thuật u sàng hàm lan đáy sọ phối hợp đường cạnh mũi và đường Bicoronal

    x

     

     

     

    2568

    Cắt u dây thần kinh VIII

    x

     

     

     

    2569

    Cắt u xơ vòm mũi họng

    x

     

     

     

    2570

    Cắt u thành bên lan lên đáy sọ

    x

     

     

     

    2571

    Cắt lạnh u máu hạ thanh môn

    x

     

     

     

    2572

    Cắt ung thư tai-xương chũm và nạo vét hạch

    x

     

     

     

    2573

    Cắt bỏ ung thư Amidan và nạo vét hạch cổ

    x

     

     

     

    2574

    Cắt toàn bộ thanh quản và một phần họng có vét hạch hệ thống

    x

     

     

     

    2575

    Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser

    x

     

     

     

    2576

    Phẫu thuật ung thư thanh môn có bảo tồn thanh quản

    x

     

     

     

    2577

    Cắt u nhú thanh quản bằng laser

    x

     

     

     

    2578

    Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

    x

    x

     

     

    2579

    Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ

    x

    x

     

     

    2580

    Rút ống nong thanh khí quản - cắt tổ chức sùi thanh khí quản

    x

    x

     

     

    2581

    Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn

    x

    x

     

     

    2582

    Cắt u l­ưỡi qua đường miệng

    x

    x

     

     

    2583

    Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 1 bên

    x

    x

     

     

    2584

    Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 2 bên

    x

    x

     

     

    2585

    Cắt u hạ họng qua đ­ường cổ bên

    x

    x

     

     

    2586

    Cắt u màn hầu có tạo hình vạt cân cơ niêm mạc

    x

    x

     

     

    2587

    Cắt u amidan qua đường miệng

    x

    x

     

     

    2588

    Cắt u nang cằm ức

    x

    x

     

     

    2589

    Cắt u bạch mạch vùng cổ

    x

    x

     

     

    2590

    Cắt u máu vùng cổ

    x

    x

     

     

    2591

    Cắt u biểu bì vùng cổ

    x

    x

     

     

    2592

    Cắt u nhái sàn miệng

    x

    x

     

     

    2593

    Cắt tuyến n­ước bọt dưới lư­ỡi

    x

    x

     

     

    2594

    Cắt tuyến n­ước bọt d­ưới hàm

    x

    x

     

     

    2595

    Cắt u tuyến n­ước bọt phụ qua đ­ường miệng

    x

    x

     

     

    2596

    Cắt ung thư amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ

    x

    x

     

     

    2597

    Tạo hình cánh mũi do ung th­ư

    x

    x

     

     

    2598

    Cắt ung thư­ sàng hàm chưa lan rộng

    x

    x

     

     

    2599

    Cắt lạnh u máu vùng tai mũi họng

    x

    x

     

     

    2600

    Cắt u lành thanh quản bằng laser

    x

    x

     

     

    2601

    Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser

    x

    x

     

     

    2602

    Cắt u cuộn cảnh

    x

    x

     

     

    2603

    Cắt bỏ khối u màn hầu

    x

    x

     

     

    2604

    Cắt u lành tính dây thanh

    x

    x

     

     

    2605

    Cắt u lành tính thanh quản

    x

    x

     

     

    2606

    Cắt khối u khẩu cái

    x

    x

     

     

    2607

    Cắt u thành sau họng

    x

    x

     

     

    2608

    Cắt u thành bên họng

    x

    x

     

     

    2609

    Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

    x

    x

     

     

    2610

    Cắt u xương ống tai ngoài

    x

    x

     

     

    2611

    Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm

    x

    x

     

     

    2612

    Súc rửa vòm họng trong điều trị xạ trị

    x

    x

     

     

    2613

    Cắt polyp ống tai

    x

    x

    x

     

    2614

    Cắt polyp mũi

    x

    x

    x

     

     

    E. LỒNG NGỰC – TIM MẠCH – PHỔI

     

     

     

     

    2615

    Cắt khối u tim

    x

     

     

     

    2616

    Cắt u nhầy tim

    x

     

     

     

    2617

    Cắt u trung thất

    x

     

     

     

    2618

    Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực

    x

     

     

     

    2619

    Cắt một phổi do ung thư

    x

     

     

     

    2620

    Cắt một thuỳ kèm cắt một phân thuỳ điển hình do ung thư

    x

    x

     

     

    2621

    Cắt phổi không điển hình do ung thư

    x

    x

     

     

    2622

    Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại

    x

    x

     

     

    2623

    Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản

    x

    x

     

     

    2624

    Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật

    x

    x

     

     

    2625

    Cắt thuỳ phổi hoặc cắt lá phổi kèm vét hạch trung thất

    x

    x

     

     

    2626

    Cắt thuỳ phổi hoặc cắt lá phổi kèm cắt một mảng thành ngực

    x

    x

     

     

    2627

    Cắt phổi và cắt màng phổi

    x

    x

     

     

    2628

    Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn

    x

    x

     

     

    2629

    Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10cm

    x

    x

     

     

    2630

    Cắt u màng tim

    x

    x

     

     

    2631

    Cắt một thuỳ phổi hoặc một phân thuỳ phổi do ung thư

    x

    x

     

     

    2632

    Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết

    x

    x

     

     

    2633

    Phẫu thuật cắt kén màng tim

    x

    x

     

     

    2634

    Phẫu thuật cắt u sụn phế quản

    x

    x

     

     

    2635

    Phẫu thuật bóc kén màng phổi

    x

    x

     

     

    2636

    Phẫu thuật cắt kén khí phổi

    x

    x

     

     

    2637

    Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi

    x

    x

     

     

    2638

    Phẫu thuật vét hạch nách

    x

    x

     

     

    2639

    Cắt u xương sườn nhiều xương

    x

    x

     

     

    2640

    Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10cm

    x

    x

     

     

    2641

    Phẫu thuật bóc u thành ngực

    x

    x

     

     

    2642

    Cắt một phần cơ hoành

    x

    x

     

     

    2643

    Cắt u xương sườn 1 xương

    x

    x

     

     

    2644

    Cắt u máu, u bạch huyết đường kính dưới 5 cm

    x

    x

     

     

     

    G. TIÊU HÓA – BỤNG

     

     

     

     

    2645

    Cắt u lành thực quản

    x

     

     

     

    2646

    Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính)

    x

     

     

     

    2647

    Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay

    x

     

     

     

    2648

    Cắt bỏ u thực quản, cắt tạo hình dạ dày - miệng nối thực quản dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama)

    x

     

     

     

    2649

    Các phẫu thuật điều trị ung thư tá tràng

    x

     

     

     

    2650

    Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thư

    x

     

     

     

    2651

    Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư

    x

     

     

     

    2652

    Cắt lại dạ dày do ung thư

    x

     

     

     

    2653

    Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non

    x

     

     

     

    2654

    Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư

    x

     

     

     

    2655

    Cắt lại đại tràng do ung thư

    x

     

     

     

    2656

    Cắt đoạn trực tràng do ung thư

    x

     

     

     

    2657

    Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn

    x

     

     

     

    2658

    Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn

    x

     

     

     

    2659

    Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá

    x

     

     

     

    2660

    Cắt 2/3 dạ dày do ung thư

    x

    x

     

     

    2661

    Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống

    x

    x

     

     

    2662

    Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    2663

    Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay

    x

    x

     

     

    2664

    Cắt một nửa đại tràng phải, trái

    x

    x

     

     

    2665

    Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới

    x

    x

     

     

    2666

    Cắt u sau phúc mạc

    x

    x

     

     

    2667

    Cắt u mạc treo có cắt ruột

    x

    x

     

     

    2668

    Cắt u mạc treo không cắt ruột

    x

    x

     

     

    2669

    Cắt u thượng thận

    x

    x

     

     

    2670

    Cắt đoạn ruột non do u

    x

    x

     

     

    2671

    Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u

    x

    x

     

     

    2672

    Cắt u nang mạc nối lớn

    x

    x

     

     

    2673

    Cắt u vùng cùng cụt đường mổ cùng cụt

    x

    x

     

     

    2674

    Cắt u vùng cùng cụt +tiểu khung+ ổ bụng kết hợp đường bụng và đường cùng cụt

    x

    x

     

     

    2675

    Mở thông dạ dày ra da do ung thư

    x

    x

    x

     

     

    H. GAN – MẬT – TỤY

     

     

     

     

    2676

    Cắt gan phải do ung thư

    x

    x

     

     

    2677

    Cắt gan trái do ung thư

    x

    x

     

     

    2678

    Cắt gan phải mở rộng do ung thư

    x

    x

     

     

    2679

    Cắt gan trái mở rộng do ung thư

    x

    x

     

     

    2680

    Cắt gan không điển hình-Cắt gan lớn do ung thư

    x

    x

     

     

    2681

    Đốt nhiệt cao tần khối u ác tính vùng đầu tuỵ

    x

    x

     

     

    2682

    Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi

    x

    x

     

     

    2683

    Cắt gan có phối hợp đốt nhiệt cao tần trên đường cắt gan

    x

    x

     

     

    2684

    Cắt đường mật ngoài gan điều trị ung thư ống mật chủ

    x

    x

     

     

    2685

    Cắt chỏm nang gan

    x

    x

     

     

    2686

    Cắt gan không điển hình-Cắt gan nhỏ do ung thư

    x

    x

     

     

    2687

    Nối mật-Hỗng tràng do ung thư

    x

    x

     

     

    2688

    Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư

    x

    x

     

     

    2689

    Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm

    x

    x

     

     

    2690

    Nút mạch hóa chất điều trị ung thư gan (TOCE)

    x

    x

     

     

    2691

    Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư­ gan

    x

    x

     

     

    2692

    Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ

    x

    x

     

     

    2693

    Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật

    x

    x

     

     

    2694

    Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng

    x

    x

     

     

    2695

    Cắt phân thuỳ gan

    x

    x

     

     

    2696

    Cắt đuôi tuỵ và cắt lách

    x

    x

     

     

    2697

    Cắt bỏ khối u tá tuỵ

    x

    x

     

     

    2698

    Cắt thân và đuôi tuỵ

    x

    x

     

     

    2699

    Cắt lách do u, ung thư,

    x

    x

     

     

     

    I. TIẾT NIỆU – SINH DỤC

     

     

     

     

    2700

    Cắt toàn bộ bàng quang, kèm tạo hình ruột - bàng quang

    x

     

     

     

    2701

    Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang

    x

     

     

     

    2702

    Cắt rộng u niệu đạo, vét hạch

    x

     

     

     

    2703

    Cắt tinh hoàn bằng xạ trị cho điều trị ung thư tinh hoàn

    x

     

     

     

    2704

    Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư­

    x

     

     

     

    2705

    Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư­ + nạo vét hạch hai bên

    x

     

     

     

    2706

    Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung th­ư

    x

     

     

     

    2707

    Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung

    x

     

     

     

    2708

    Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường bài xuất

    x

     

     

     

    2709

    Cắt một phần bàng quang

    x

    x

     

     

    2710

    Cắt u tinh hoàn có sinh thiết trong mổ

    x

    x

     

     

    2711

    Cắt u phần mềm bìu

    x

    x

     

     

    2712

    Cắt u thận lành

    x

    x

     

     

    2713

    Cắt ung thư thận

    x

    x

     

     

    2714

    Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới

    x

    x

     

     

    2715

    Cắt toàn bộ thận và niệu quản

    x

    x

     

     

    2716

    Cắt u bàng quang đường trên

    x

    x

     

     

    2717

    Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang

    x

    x

     

     

    2718

    Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch

    x

    x

     

     

    2719

    Cắt u sùi đầu miệng sáo

    x

    x

     

     

    2720

    Cắt u lành dương vật

    x

    x

     

     

     

    K. PHỤ KHOA

     

     

     

     

    2721

    Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

    x

     

     

     

    2722

    Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên

    x

     

     

     

    2723

    Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộng

    x

     

     

     

    2724

    Phẫu thuật Second Look trong ung th­ư buồng trứng

    x

     

     

     

    2725

    Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

    x

    x

     

     

    2726

    Cắt cụt cổ tử cung

    x

    x

     

     

    2727

    Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn

    x

    x

     

     

    2728

    Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

    x

    x

     

     

    2729

    Cắt u nang buồng trứng xoắn

    x

    x

    x

     

    2730

    Cắt u nang buồng trứng

    x

    x

    x

     

    2731

    Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

    x

    x

    x

     

    2732

    Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

    x

    x

    x

     

    2733

    Cắt u thành âm đạo

    x

    x

    x

     

    2734

    Bóc nang tuyến Bartholin

    x

    x

    x

     

    2735

    Cắt u vú lành tính

    x

    x

    x

     

    2736

    Mổ bóc nhân xơ vú

    x

    x

    x

     

     

    L. PHẦN MỀM – XƯƠNG KHỚP

     

     

     

     

    2737

    Cắt ung th­ư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính từ 5cm trở lên

    x

     

     

     

    2738

    Bơm xi măng vào xương điều trị u xương

    x

     

     

     

    2739

    Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó

    x

     

     

     

    2740

    Cắt u nang tiêu xương, ghép xương

    x

     

     

     

    2741

    Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương

    x

     

     

     

    2742

    Cắt u máu trong xương

    x

     

     

     

    2743

    Tháo khớp vai do ung thư chi trên

    x

    x

     

     

    2744

    Cắt cụt cánh tay do ung thư

    x

    x

     

     

    2745

    Tháo khớp khuỷu tay do ung thư

    x

    x

     

     

    2746

    Tháo khớp cổ tay do ung thư

    x

    x

     

     

    2747

    Tháo khớp háng do ung thư chi dưới

    x

    x

     

     

    2748

    Căt cụt cẳng chân do ung thư

    x

    x

     

     

    2749

    Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới

    x

    x

     

     

    2750

    Tháo khớp gối do ung thư

    x

    x

     

     

    2751

    Tháo nửa bàn chân trước do ung thư

    x

    x

     

     

    2752

    Tháo khớp cổ chân do ung thư

    x

    x

     

     

    2753

    Cắt rộng thương tổn phần mềm do ung thư + cắt các cơ liên quan

    x

    x

     

     

    2754

    Phẫu thuật ung thư­ biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, Phẫu thuật Mohs

    x

    x

     

     

    2755

    Cắt ung th­ư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính dưới 5cm

    x

    x

     

     

    2756

    Cắt u xơ cơ xâm lấn

    x

    x

     

     

    2757

    Cắt u thần kinh

    x

    x

     

     

    2758

    Cắt u xương, sụn

    x

    x

     

     

    2759

    Cắt chi và vét hạch do ung thư

    x

    x

     

     

    2760

    Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm

    x

    x

     

     

    2761

    Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm

    x

    x

     

     

    2762

    Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm

    x

    x

     

     

    2763

    Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm

    x

    x

     

     

    2764

    Phẫu thuật ung thư­ biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da

    x

    x

    x

     

    2765

    Cắt u bạch mạch đường kính dưới 10 cm

    x

    x

    x

     

    2766

    Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm

    x

    x

    x

     

    2767

    Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm

    x

    x

    x

     

    2768

    Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)

    x

    x

    x

     

    2769

    Cắt u bao gân

    x

    x

    x

     

    2770

    Cắt u xương sụn lành tính

    x

    x

    x

     

     

    M. XẠ TRỊ - HÓA TRỊ LIỆU

     

     

     

     

    2771

    Phẫu xạ trị

    x

     

     

     

    2772

    Xạ trị bằng máy gia tốc

    x

     

     

     

    2773

    Điều trị hóa chất tân bổ trợ với Taxol

    x

     

     

     

    2774

    Tia xạ điều trị ung thư tuyến giáp

    x

     

     

     

    2775

    Tia xạ điều trị ung thư tuyến yên

    x

     

     

     

    2776

    Tia xạ điều trị ung thư tuyến thượng thận

    x

     

     

     

    2777

    Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát

    x

     

     

     

    2778

    Điều trị ung thư bằng các đồng vị phóng xạ

    x

     

     

     

    2779

    Xạ trị bằng máy Rx

    x

     

     

     

    2780

    Xạ trị bằng máy P32

    x

     

     

     

    2781

    Xạ trị áp sát liều thấp

    x

     

     

     

    2782

    Xạ trị áp sát liều cao

    x

     

     

     

    2783

    Xạ trị phối hợp đồng thời với hóa chất

    x

     

     

     

    2784

    Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng tia xạ

    x

     

     

     

    2785

    Điều trị bướu giáp đơn nhân độc bằng I 131

    x

     

     

     

    2786

    Điều trị bướu giáp đa nhân độc bằng I 131

    x

     

     

     

    2787

    Truyền hóa chất liều cao kết hợp với truyền tế bào nguồn

    x

     

     

     

    2788

    Bơm tiêm hóa chất vào khoang nội tuỷ

    x

     

     

     

    2789

    Bơm truyền hóa chất liên tục (12-24 giờ) với máy infuso Mate-P

    x

     

     

     

    2790

    Truyền hóa chất vào ổ bụng

    x

    x

     

     

    2791

    Truyền hóa chất màng phổi

    x

    x

     

     

    2792

    Truyền hóa động mạch

    x

    x

     

     

    2793

    Truyền hóa chất tĩnh mạch

    x

    x

     

     

    2794

    Tiêm truyền hóa chất độ tế bào đường tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thư

    x

    x

     

     

    2795

    Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư

    x

    x

     

     

    2796

    Điều trị hóa chất triệu chứng

    x

    x

     

     

    2797

    Điều trị hóa chất giảm đau cho người bệnh giai đoạn cuối

    x

    x

     

     

    2798

    Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi

    x

    x

     

     

    2799

    Điều trị u máu bằng hóa chất

    x

    x

     

     

    2800

    Xạ trị bằng máy Cobalt

    x

    x

     

     

    2801

    Xạ trị liều cao nhằm giảm đau trong di căn

    x

    x

     

     

    2802

    Điều trị bệnh Basedow bằng I 131

    x

    x

     

     

    2803

    Điều trị bướu cổ dơn thuần bằng I131

    x

    x

     

     

    2804

    Điều trị K giáp biệt hóa sau phẫu thuật bằng I131

    x

    x

     

     

    2805

    Điều trị giảm đau cho bệnh nhân ung thư

     

     

     

     

    2806

    Chọc hút tế bào chẩn đoán

     

     

     

     

    2807

    Sinh thiết khối u bằng kim nhỏ

    x

    x

     

     

    2808

    Sinh thiết khối u ở sâu bằng kim có nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

     

     

     

    2809

    Chọc hút tủy xương làm tủy đồ

    x

    x

     

     

    2810

    Thu hoạch tế bào gốc từ tủy xương

    x

     

     

     

    2811

    Thu hoạch tế bào gốc từ máu cuống rốn

    x

     

     

     

    2812

    Thu hoạch tế bào gốc từ máu ngoại vi

    x

     

     

     

    2813

    Truyền tế bào gốc qua tĩnh mạch trung tâm

    x

     

     

     

    2814

    Đặt Hickmancatheter

    x

     

     

     

    2815

    Sinh thiết tủy xương

    x

     

     

     

    2816

    Điều trị giảm đau không dùng thuốc

    x

    x

     

     

    2817

    Chăm sóc loét miệng cho bệnh nhân ung thư

    x

    x

     

     

    2818

    Nút mạch điều trị khối u

     

     

     

     

    2819

    Kỹ thuật xử lý tế bào gốc trước truyền

     

     

     

     

    2820

    Siêu âm tim tại giường

     

     

     

     

     

    N. KỸ THUẬT KHÁC

     

     

     

     

    2821

    Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan quan trọng trong trường chiếu xạ

    x

     

     

     

    2822

    Làm mặt nạ cố định đầu người bệnh

    x

     

     

     

    2823

    Truyền ghép tủy tự thân và ngoại lai

    x

     

     

     

    2824

    Đặt kim, ống radium, cesium, iridium vào cơ thể người bệnh

    x

     

     

     

    2825

    Mô phỏng cho điều trị xạ trị

    x

     

     

     

    2826

    Lập trình xạ trị ngoài bằng máy mô phỏng

    x

     

     

     

    2827

    Lập trình xạ trị trong bằng máy mô phỏng

    x

     

     

     

    2828

    Điện đông bằng thiết bị plasma hóa điều trị u máu và các u nhỏ lành tính ngoài da

    x

     

     

     

    2829

    Lập kế hoạch xạ trị bằng vi tính (T.P.S)

    x

    x

     

     

     

    XVI. NỘI TIẾT

     

     

     

     

     

    A. NGOẠI KHOA

     

     

     

     

     

    1. Phẫu thuật mở các tuyến nội tiết

     

     

     

     

    2830

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong K giáp và vét hạch cổ 2 bên

    x

     

     

     

    2831

    Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên

    x

     

     

     

    2832

    Cắt u tuyến Tùng

    x

     

     

     

    2833

    Bóc nhân tuyến giáp

    x

    x

     

     

    2834

    Bóc nhân độc tuyến giáp

    x

    x

     

     

    2835

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

    x

    x

     

     

    2836

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

    x

    x

     

     

    2837

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong K giáp

    x

    x

     

     

    2838

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong K giáp có vét hạch cùng bên

    x

    x

     

     

    2839

    Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

    x

    x

     

     

    2840

    Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

    x

    x

     

     

    2841

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

    x

    x

     

     

    2842

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

    x

    x

     

     

    2843

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong K giáp (Không nạo vét hạch cổ 2 bên)

    x

    x

     

     

    2844

    Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow

    x

    x

     

     

    2845

    Cắt 1 phần tuyến giáp trong bệnh basedow

    x

    x

     

     

    2846

    Cắt tuyến ức

    x

     

     

     

    2847

    Dẫn lưu áp xe tuỵ

    x

    x

     

     

    2848

    Cắt bỏ khối u tá tuỵ

    x

    x

     

     

    2849

    Cắt thân và đuôi tuỵ

    x

    x

     

     

    2850

    Cắt đuôi tuỵ và cắt lách

    x

    x

     

     

    2851

    Cắt u nang tuỵ, không cắt tuỵ có dẫn lưu

    x

    x

     

     

    2852

    Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên

    x

    x

     

     

    2853

    Cắt u tuyến thượng thận 1 bên

    x

    x

     

     

    2854

    Cắt u tuyến thượng thận 2 bên

    x

    x

     

     

    2855

    Cắt u lành tuyến tiền liệt đường bụng

    x

    x

     

     

    2856

    Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang

    x

    x

     

     

    2857

    Cắt bỏ tinh hoàn ung thư lạc chỗ có hoặc không vét hạch ổ bụng

    x

    x

     

     

    2858

    Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng

    x

    x

     

     

    2859

    Cắt bỏ tinh hoàn

    x

    x

     

     

     

    2. Phẫu thuật bằng dao cắt siêu âm (DCSA) các tuyến nội tiết

     

     

     

     

    2860

    Cắt u tuyến yên bằng DCSA

    x

     

     

     

    2861

    Cắt u tuyến Tùng bằng DCSA

    x

     

     

     

    2862

    Bóc nhân tuyến giáp bằng DCSA

    x

     

     

     

    2863

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong K giáp và vét hạch cổ 2 bên bằng DCSA

    x

     

     

     

    2864

    Cắt tuyến ức bằng DCSA

    x

     

     

     

    2865

    Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng DCSA

    x

     

     

     

    2866

    Bóc nhân độc tuyến giáp bằng DCSA

    x

    x

     

     

    2867

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng DCSA

    x

    x

     

     

    2868

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng DCSA

    x

    x

     

     

    2869

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong K giáp bằng DCSA

    x

    x

     

     

    2870

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong K giáp có vét hạch cùng bên bằng DCSA

    x

    x

     

     

    2871

    Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng DCSA

    x

    x

     

     

    2872

    Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng DCSA

    x

    x

     

     

    2873

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng DCSA

    x

    x

     

     

    2874

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng DCSA

    x

    x

     

     

    2875

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong K giáp (Không nạo vét hạch cổ 2 bên) bằng DCSA

    x

    x

     

     

    2876

    Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow bằng DCSA

    x

    x

     

     

    2877

    Cắt 1 phần tuyến giáp trong bệnh basedow bằng DCSA

    x

    x

     

     

    2878

    Cắt bỏ khối u tá tuỵ bằng DCSA

    x

    x

     

     

    2879

    Cắt thân và đuôi tuỵ bằng DCSA

    x

    x

     

     

    2880

    Cắt đuôi tuỵ và cắt lách bằng DCSA

    x

    x

     

     

    2881

    Cắt u nang tuỵ, không cắt tuỵ có dẫn lưu bằng DCSA

    x

    x

     

     

    2882

    Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng DCSA

    x

    x

     

     

    2883

    Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng DCSA

    x

    x

     

     

    2884

    Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng DCSA

    x

     

     

     

    2885

    Cắt u lành tuyến tiền liệt đường bụng bằng DCSA

    x

    x

     

     

    2886

    Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang bằng DCSA

    x

    x

     

     

    2887

    Cắt bỏ tinh hoàn ung thư lạc chỗ có hoặc không vét hạch ổ bụng bằng DCSA

    x

    x

     

     

    2888

    Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng bằng DCSA

    x

    x

     

     

    2889

    Cắt bỏ tinh hoàn bằng DCSA

    x

    x

     

     

     

    B. NỘI KHOA

     

     

     

     

    2890

    Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp

    x

    x

     

     

    2891

    Tiêm cồn tuyết đối để điều trị nhân tuyến giáp

    x

    x

     

     

     

    XVII. TẠO HÌNH THẨM MỸ

     

     

     

     

     

    A. THỦ THUẬT CHĂM SÓC DA ĐIỀU TRỊ VÀ THẨM MỸ

     

     

     

     

    2892

    Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân

    x

    x

    x

     

    2893

    Điều trị bằng tia tử ngoại từng phần

    x

    x

    x

     

    2894

    Điều trị bằng tia hồng ngoại toàn thân

    x

    x

    x

     

    2895

    Điều trị bằng tia hồng ngoại từng phần

    x

    x

    x

     

    2896

    ánh sáng xanh trị liệu

    x

    x

    x

     

    2897

    Đắp mặt nạ điều trị

    x

    x

    x

     

    2898

    Đắp mặt nạ d­ưỡng da

    x

    x

    x

     

    2899

    Chăm sóc da điều trị

    x

    x

    x

     

    2900

    Chăm sóc da thẩm mỹ

    x

    x

    x

     

    2901

    Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm

    x

    x

    x

     

    2902

    Xông hơi nư­ớc, ozôn

    x

    x

    x

     

     

    B. PHẪU THUẬT THẨM MỸ

     

     

     

     

     

    1. Trán

     

     

     

     

    2903

    Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng x­ương

    x

    x

     

     

     

    2. Mặt

     

     

     

     

    2904

    Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 1 bên

    x

    x

     

     

    2905

    Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 2 bên

    x

    x

     

     

    2906

    Bộ phận giả tái tạo khuyết hổng hàm mặt

    x

    x

     

     

    2907

    Phẫu thuật chỉnh hình sửa khung xư­ơng hàm, mặt

    x

    x

     

     

    2908

    Phãu thuật tái tạo xư­ơng gò má bằng xi măng x­ương

    x

    x

     

     

    2909

    Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má - cung tiếp

    x

    x

     

     

    2910

    Phẫu thuật chỉnh hình sửa góc hàm - thân xương hàm d­ưới

    x

    x

     

     

     

    3. Mắt

     

     

     

     

    2911

    Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

    x

    x

     

     

    2912

    Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi

    x

    x

     

     

    2913

    Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi

    x

    x

     

     

    2914

    Phẫu thuật điều trị hở mi

    x

    x

     

     

    2915

    Phẫu thuật chuyển gân điều trị trễ mi

    x

    x

     

     

    2916

    Phẫu thuật điều trị trễ mi dư­ới

    x

    x

     

     

    2917

    Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả

    x

    x

     

     

    2918

    Mắt giả trong bộ phận giả tái tạo khuyết hổng hàm mặt

    x

    x

     

     

    2919

    Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ

    x

    x

     

     

    2920

    Phẫu thuật tạo hình mi mắt từng phần

    x

    x

     

     

    2921

    Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh

    x

    x

     

     

    2922

    Phẫu thuật tạo hình mắt 1 mí thành 2 mí

    x

    x

     

     

    2923

    Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt

    x

    x

     

     

     

    4. Môi

     

     

     

     

    2924

    Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ

    x

    x

     

     

    2925

    Phẫu thuật tạo hình môi từng phần

    x

    x

     

     

    2926

    Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh

    x

    x

     

     

    2927

    Phẫu thuật chỉnh sửa lệch miệng do liệt thần kinh VII

    x

    x

     

     

    2928

    Phẫu thuật tạo hình khe hở môi

    x

    x

     

     

    2929

    Phẫu thuật tạo hình môi, mũi cho người bệnh đã mổ khe hở môi

    x

    x

     

     

     

    5. Tai

     

     

     

     

    2930

    Làm tai giả

    x

    x

     

     

    2931

    Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai

    x

    x

     

     

    2932

    Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai

    x

    x

     

     

    2933

    Phẫu thuật tạo hình vành tai kết hợp các bộ phận xung quanh

    x

    x

     

     

    2934

    Cắt sụn thừa nắp tai

    x

    x

    x

     

    2935

    Phẫu thuật tai vểnh

    x

    x

    x

     

    2936

    Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng cấy ghép sụn sườn tự thân

    x

    x

     

     

     

    6. Mũi

     

     

     

     

    2937

    Làm mũi giả

    x

    x

     

     

    2938

    Phẫu thuật tạo hình mũi toàn bộ

    x

    x

     

     

    2939

    Phẫu thuật tạo hình mũi từng phần

    x

    x

     

     

    2940

    Phẫu thuật tạo hình mũi kết hợp các bộ phận xung quanh

    x

    x

     

     

    2941

    Phẫu thuật nâng cánh mũi bị sập

    x

    x

     

     

    2942

    Phẫu thuật thu nhỏ chóp mũi

    x

    x

     

     

    2943

    Phẫu thuật chỉnh sửa chóp mũi (hếch, khoằm, nhọn...)

    x

    x

     

     

     

    7. Bụng

     

     

     

     

    2944

    Phẫu thuật tạo hình rốn

    x

    x

     

     

    2945

    Phẫu thuật tái tạo thành bụng đơn giản

    x

    x

     

     

    2946

    Phẫu thuật tái tạo thành bụng phức tạp

    x

    x

     

     

     

    8. Sinh dục

     

     

     

     

    2947

    Phẫu thuật tạo hình dư­ơng vật bằng các vạt da tự do

    x

    x

     

     

    2948

    Phẫu thuật tạo hình da d­ương vật trong mất da dương vật

    x

    x

     

     

     

    9. Các kỹ thuật chung

     

     

     

     

    2949

    Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu ngắn d­ưới 5cm: Tạo hình phức tạp

    x

    x

     

     

    2950

    Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu dài trên 5cm: Tạo hình phức tạp

    x

    x

     

     

    2951

    Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng ghép da tự do

    x

    x

     

     

    2952

    Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có cuống

    x

    x

     

     

    2953

    Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ

    x

    x

     

     

    2954

    Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt hình trụ

    x

    x

     

     

    2955

    Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân điều trị teo da

    x

    x

     

     

    2956

    Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân thẩm mỹ

    x

    x

     

     

    2957

    Phẫu thuật cắt bỏ nốt ruồi phức tạp

    x

    x

     

     

    2958

    Tiêm Acid polylactic điều trị teo lớp mỡ d­ưới da

    x

    x

     

     

    2959

    Tiêm Acid hyaluronic làm đầy nếp nhăn, sẹo lõm

    x

    x

     

     

    2960

    Xóa xăm bằng Laser YaG, Rubi, IPL, ...

    x

    x

     

     

    2961

    Tái tạo da mặt bằng hóa chất

    x

    x

     

     

    2962

    Tái tạo da mặt bằng Laser

    x

    x

     

     

    2963

    Mài da mặt bằng laser CO2 siêu xung, máy mài da...

    x

    x

     

     

    2964

    Xăm da che phủ các khiếm khuyết về da

    x

    x

    x

     

    2965

    Xóa xăm bằng Laser CO2

    x

    x

    x

     

    2966

    Phẫu thuật cắt bỏ nốt ruồi đơn giản

    x

    x

    x

     

    2967

    Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu ngắn dư­ới 5cm: Cắt khâu đơn giản

    x

    x

    x

     

    2968

    Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu dài trên 5cm: Cắt khâu đơn giản

    x

    x

    x

     

    2969

    Điều trị sẹo xấu bằng Laser

    x

    x

    x

     

    2970

    Điều trị sẹo xấu bằng sóng cao tần

    x

    x

    x

     

    2971

    Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất

    x

    x

    x

     

    2972

    Điều trị sẹo lõm bằng laser CO2 siêu xung

    x

    x

    x

     

    2973

    Điều trị sẹo lõm bằng chấm TCA

    x

    x

    x

     

    2974

    Điều trị sẹo lõm bằng giải phóng các dải xơ dính

    x

    x

    x

     

    2975

    Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic

    x

    x

    x

     

     

    C. CÁC PHẪU THUẬT TẠO HÌNH VÀ THẨM MỸ ĐIỀU TRỊ DI CHỨNG BỎNG

     

     

     

     

    2976

    Phẫu thuật tạo hình sau bỏng vùng mặt

    x

    x

     

     

    2977

    Phẫu thuật tạo hình co rút bàn tay sau bỏng

    x

    x

     

     

    2978

    Phẫu thuật tạo hình co rút hệ vận động sau bỏng

    x

    x

     

     

    2979

    Phẫu thuật tạo hình co rút nếp gấp tự nhiên sau bỏng

    x

    x

     

     

    2980

    Phẫu thuật tạo hình sinh dục sau bỏng

    x

    x

     

     

    2981

    Phẫu thuật cấy ghép tóc, lông mày điều trị di chứng bỏng

    x

    x

     

     

    2982

    Phẫu thuật cắt sẹo bỏng, ghép da dày toàn lớp kiểu Wolf-Kraun

    x

    x

     

     

    2983

    Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng

    x

    x

     

     

    2984

    Lấy túi giãn da, cắt bỏ sẹo bỏng, tạo hình ổ khuyết phần mềm

    x

    x

     

     

    2985

    Chuyển vạt da tại chỗ đơn giản điều trị sẹo bỏng

    x

    x

     

     

    2986

    Chuyển vạt da xoay, chợt phức tạp điều trị sẹo bỏng

    x

    x

     

     

    2987

    Chuyển vạt da có cuống mạch nuôi điều trị sẹo bỏng

    x

    x

     

     

    2988

    Ghép xư­ơng, mỡ và các vật liệu khác điều trị sẹo bỏng

    x

    x

     

     

    2989

    Sử dụng các sản phẩm từ nuôi cấy tế bào hỗ trợ điều trị sẹo bỏng

    x

    x

     

     

    2990

    Phẫu thuật cắt bỏ sẹo bỏng khâu kín

    x

    x

    x

     

     

    XVIII. DA LIỄU

     

     

     

     

     

    A. NỘI KHOA DA LIỄU

     

     

     

     

    2991

    Tái tạo da mặt bằng hóa chất

    x

    x

     

     

    2992

    Điều trị bệnh da bằng tia tử ngoại toàn thân

    x

    x

    x

     

    2993

    Điều trị bệnh da bằng tia tử ngoại từng phần

    x

    x

    x

     

    2994

    Điều trị bệnh da bằng tia hồng ngoại toàn thân

    x

    x

    x

     

    2995

    Điều trị bệnh da bằng tia hồng ngoại từng phần

    x

    x

    x

     

    2996

    Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm

    x

    x

    x

     

    2997

    Ánh sáng xanh trị liệu bệnh da

    x

    x

    x

     

    2998

    Đắp mặt nạ điều trị bệnh da

    x

    x

    x

     

    2999

    Chăm sóc da điều trị bệnh da

    x

    x

    x

     

    3000

    Điện đông các khối u lành tính ngoài da

    x

    x

    x

     

    3001

    Quang đông các khối u lành tính ngoài da

    x

    x

    x

     

    3002

    Áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da

    x

    x

    x

     

    3003

    Điều trị sẹo xấu bằng sóng cao tần

    x

    x

    x

     

    3004

    Chăm sóc người bệnh Pemphigus nặng

    x

    x

    x

     

    3005

    Tiêm nội sẹo, nội thư­ơng tổn

    x

    x

    x

     

    3006

    Ga gi­ường bột tale điều trị bệnh da

    x

    x

    x

     

    3007

    Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng: Lyell, Stevens-Johnson

    x

    x

    x

     

    3008

    Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất

    x

    x

    x

     

    3009

    Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic

    x

    x

    x

     

    3010

    Chấm TCA điều trị sẹo lõm

    x

    x

    x

     

     

    B. ĐIỀU TRỊ NGOẠI KHOA DA LIỄU

     

     

     

     

    3011

    Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon...

    x

    x

     

     

    3012

    Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP, Rubi, IPL...

    x

    x

     

     

    3013

    Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

    x

    x

     

     

    3014

    Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

    x

    x

     

     

    3015

    Điện di điều trị chứng ra nhiều mồ hôi nách, tay, chân

    x

    x

     

     

    3016

    Tiêm Botulinum toxin điều trị chứng ra nhiều mồ hôi nách, tay, chân

    x

    x

     

     

    3017

    Tái tạo da mặt bằng Laser

    x

    x

     

     

    3018

    Mài da mặt bằng laser CO2 siêu xung, máy mài da...

    x

    x

     

     

    3019

    Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

    x

    x

     

     

    3020

    Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

    x

    x

     

     

    3021

    Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dư­ới móng

    x

    x

     

     

    3022

    Plasma hóa các khối u lành tính ngoài da

    x

    x

    x

     

    3023

    Thay băng người bệnh chợt, loét da dư­ới 20% diện tích cơ thể

    x

    x

    x

     

    3024

    Thay băng người bệnh chợt, loét da trên 20% diện tích cơ thể

    x

    x

    x

     

    3025

    Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dư­ới 20% diện tích cơ thể

    x

    x

    x

     

    3026

    Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể

    x

    x

    x

     

    3027

    Điều trị sẹo xấu bằng Laser

    x

    x

    x

     

    3028

    Điều trị sẹo lõm bằng laser CO2 siêu xung

    x

    x

    x

     

    3029

    Cắt các dải xơ dính điều trị sẹo lõm

    x

    x

    x

     

    3030

    Phẫu thuật móng: bóc móng, móng chọc thịt, móng cuộn...

    x

    x

    x

     

    3031

    Chích rạch áp xe nhỏ

    x

    x

    x

     

    3032

    Chích rạch áp xe lớn, dẫn lưu

    x

    x

    x

     

    3033

    Nạo vét lỗ đáo không viêm xư­ơng

    x

    x

    x

     

    3034

    Nạo vét lỗ đáo có viêm x­ương

    x

    x

    x

     

    3035

    Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

    x

    x

    x

    x

    3036

    Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

    x

    x

    x

    x

    3037

    Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ

    x

    x

    x

    x

    3038

    Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

    x

    x

    x

    x

    3039

    Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

    x

    x

    x

    x

    3040

    Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

    x

    x

    x

    x

    3041

    Điều trị các thư­ơng tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

    x

    x

    x

    x

    3042

    Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

    x

    x

    x

    x

    3043

    Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

    x

    x

    x

    x

    3044

    Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

    x

    x

    x

    x

    3045

    Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

    x

    x

    x

    x

    3046

    Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

    x

    x

    x

    x

    3047

    Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

    x

    x

    x

    x

    3048

    Điều trị bớt sùi da đầu

    x

    x

    x

    x

     

    XIX. NGOẠI KHOA

     

     

     

     

     

    A. ĐẦU, THẦN KINH SỌ NÃO

     

     

     

     

    3049

    Tạo hình hộp sọ

    x

     

     

     

    3050

    Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ

    x

     

     

     

    3051

    Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ

    x

     

     

     

    3052

    Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não

    x

     

     

     

    3053

    Thông động mạch cảnh xoang hang (Brooks)

    x

     

     

     

    3054

    Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha

    x

     

     

     

    3055

    Phẫu thuật điều trị động kinh dưới kỹ thuật định vị

    x

     

     

     

    3056

    Phẫu thuật cắt u não không dùng hệ thống định vị

    x

     

     

     

    3057

    Phẫu thuật cắt u não dùng hệ thống định vị

    x

     

     

     

    3058

    Phẫu thuật lấy dị vật trong não/tủy sống

    x

     

     

     

    3059

    Khoan sọ thăm dò

    x

    x

     

     

    3060

    Ghép khuyết xương sọ

    x

    x

     

     

    3061

    Chọc dò dưới chẩm

    x

    x

     

     

    3062

    Dẫn lưu não thất

    x

    x

     

     

    3063

    Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng

    x

    x

     

     

    3064

    Phẫu thuật áp xe não

    x

    x

     

     

    3065

    Phẫu thuật thoát vị não và màng não

    x

    x

     

     

    3066

    Phẫu thuật tràn dịch não, nang n­ước trong hộp sọ

    x

    x

     

     

    3067

    Phẫu thuật viêm xương sọ

    x

    x

     

     

    3068

    Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

    x

    x

     

     

    3069

    Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch trên, xoang hơi trán

    x

    x

     

     

    3070

    Phẫu thuật vết thương sọ não hở

    x

    x

     

     

    3071

    Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp

    x

    x

     

     

    3072

    Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng

    x

    x

     

     

    3073

    Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy

    x

    x

     

     

    3074

    Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em dưới 1 tuổi

    x

    x

     

     

    3075

    Phẫu thuật nhấc xương lún

    x

    x

     

     

    3076

    Bơm rửa khoang não thất

    x

    x

     

     

    3077

    Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

    x

    x

     

     

    3078

    Đặt catheter não đo áp lực trong não

    x

    x

     

     

    3079

    Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm

    x

    x

     

     

    3080

    Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ

    x

    x

     

     

    3081

    Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng

    x

    x

     

     

    3082

    Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu

    x

    x

    x

     

    3083

    Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

    x

    x

    x

     

     

    B. TIM MẠCH – LỒNG NGỰC

     

     

     

     

     

    1. Tim

     

     

     

     

    3084

    Ghép tim

    x

     

     

     

    3085

    Phẫu thuật thất 1 buồng

    x

     

     

     

    3086

    Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (hemograft)

    x

     

     

     

    3087

    Phẫu thuật tim loại Blalock

    x

    x

     

     

    3088

    Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các dị tật tim bẩm sinh

    x

     

     

     

    3089

    Phẫu thuật thất phải 2 đường ra

    x

     

     

     

    3090

    Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt

    x

    x

     

     

    3091

    Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên nhĩ

    x

    x

     

     

    3092

    Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên thất

    x

    x

     

     

    3093

    Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh tứ chứng Fallot

    x

    x

     

     

    3094

    Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh vỡ xoang Valsava

    x

    x

     

     

    3095

    Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất toàn phần

    x

     

     

     

    3096

    Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý hẹp phổi và vách liên thất kín

    x

     

     

     

    3097

    Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo phổi và vách liên thất kín

    x

     

     

     

    3098

    Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo van và/hoặc thân-nhánh động mạch phổi và vách liên thất hở

    x

     

     

     

    3099

    Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần

    x

     

     

     

    3100

    Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý không có van động mạch phổi bẩm sinh kèm theo thương tổn trong tim

    x

     

     

     

    3101

    Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp đường ra thất trái loại Konno hoặc Ross-Konno

    x

     

     

     

    3102

    Phẫu thuật Norwood trong hội chứng thiểu sản tim trái

    x

     

     

     

    3103

    Phẫu thuật dạng Gleen hoặc BCPS trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất

    x

     

     

     

    3104

    Phẫu thuật dạng Fontan trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất

    x

     

     

     

    3105

    Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý hẹp eo động mạch chủ kèm theo các thương tổn trong tim

    x

     

     

     

    3106

    Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh

    x

     

     

     

    3107

    Phẫu thuật sửa và tạo hình van động mạch chủ trong bệnh lý van động mạch chủ bẩm sinh

    x

     

     

     

    3108

    Phẫu thuật dạng DKS trong các bệnh lý một tâm thất

    x

     

     

     

    3109

    Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý gián đoạn quai động mạch chủ kèm theo theo các thương tổn trong tim

    x

     

     

     

    3110

    Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh lý thân chung động mạch

    x

     

     

     

    3111

    Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ bệnh lý cửa sổ chủ-phổi

    x

     

     

     

    3112

    Phẫu thuật sửa chữa bất thường xuất phát của một động mạch phổi từ động mạch chủ

    x

     

     

     

    3113

    Phẫu thuật sửa chữa các bất thường xuất phát của động mạch vành

    x

     

     

     

    3114

    Phẫu thuật sửa chữa kinh điển của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa

    x

     

     

     

    3115

    Phẫu thuật sửa chữa sinh lý của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa

    x

     

     

     

    3116

    Phẫu thuật sửa chữa bệnh lý hẹp các tĩnh mạch phổi

    x

     

     

     

    3117

    Phẫu thuật sửa chữa các bất thường của tĩnh mạch hệ thống trở về

    x

     

     

     

    3118

    Phẫu thuật điều trị các rối loạn nhịp tim

    x

     

     

     

    3119

    Phẫu thuật đặt máy tạo nhịp tim

    x

     

     

     

    3120

    Phẫu thuật ghép tim và ghép phổi

    x

     

     

     

    3121

    Phẫu thuật Band động mạch phổi tạm thời trong điều trị các trường hợp tăng lượng máu lên phổi

    x

     

     

     

    3122

    Phẫu thuật thay van tim do bệnh lý van tim bẩm sinh

    x

     

     

     

    3123

    Phẫu thuật đóng đường rò trong bệnh lý đường hầm động mạch chủ-thất trái

    x

     

     

     

    3124

    Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng mổ mở

    x

     

     

     

    3125

    Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng phẫu thuật nội soi

    x

     

     

     

    3126

    Phẫu thuật điều trị các bệnh lý màng ngoài tim bằng phẫu thuật nội soi

    x

     

     

     

    3127

    Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng mổ mở

    x

     

     

     

    3128

    Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng phẫu thuật nội soi

    x

     

     

     

    3129

    Phẫu thuật hibrid điều trị các bệnh tim bẩm sinh

    x

     

     

     

    3130

    Phẫu thuật các bệnh tim bẩm sinh bằng rôbốt

    x

     

     

     

    3131

    Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh đảo ngược các mạch máu lớn, ba buồng nhĩ.

    x

     

     

     

    3132

    Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh ba buồng nhĩ.

    x

     

     

     

    3133

    Phẫu thuật cắt màng tim rộng

    x

    x

     

     

    3134

    Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ

    x

    x

     

     

    3135

    Khâu vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn

    x

    x

     

     

    3136

    Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín

    x

    x

     

     

    3137

    Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan

    x

    x

     

     

    3138

    Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần

    x

    x

     

     

    3139

    Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5

    x

    x

     

     

    3140

    Phẫu thuật có dùng máy tim, phổi nhân tạo

    x

    x

     

     

    3141

    Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot

    x

    x

     

     

     

    2. Động, tĩnh mạch tim, phổi

     

     

     

     

    3142

    Phẫu thuật nong van động mạch chủ

    x

     

     

     

    3143

    Phẫu thuật thay động mạch chủ

    x

     

     

     

    3144

    Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ vành 3 cầu trở lên

    x

     

     

     

    3145

    Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm van động mạch chủ

    x

     

     

     

    3146

    Thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ

    x

     

     

     

    3147

    Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ, động mạch chủ xuống

    x

     

     

     

    3148

    Phẫu thuật thay đoạn động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ

    x

     

     

     

    3149

    Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ với các động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ

    x

     

     

     

    3150

    Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩ phải, động mạch phổi

    x

     

     

     

    3151

    Phẫu thuật tĩnh mạch phổi bất thường

    x

     

     

     

    3152

    Phẫu thuật sửa chữa bất thường hoàn toàn toàn hồi lưu tĩnh mạch phổi

    x

     

     

     

    3153

    Phẫu thuật phồng động mạch phổi, dò động tĩnh mạch phổi

    x

     

     

     

    3154

    Phẫu thuật sửa chữa vascularring

    x

     

     

     

    3155

    Phẫu thuật bệnh Ebstein

    x

     

     

     

    3156

    Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ bảo tồn van động mạch chủ

    x

     

     

     

    3157

    Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng máy tim phổi

    x

     

     

     

    3158

    Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ kèm thay van động mạch chủ

    x

     

     

     

    3159

    Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng

    x

     

     

     

    3160

    Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực – bụng trên và ngang thận

    x

     

     

     

    3161

    Phẫu thuật sửa chữa dị dạng quai động mạch chủ

    x

     

     

     

    3162

    Phẫu thuật hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn

    x

     

     

     

    3163

    Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạch chủ, ghép động mạch chủ bằng Prosthesis, bóc nội mạc động mạch cảnh

    x

     

     

     

    3164

    Phẫu thuật tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu

    x

    x

     

     

     

    3. Động tĩnh mạch

     

     

     

     

    3165

    Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh có áp lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3 áp lực đại tuần hoàn

    x

     

     

     

    3166

    Phẫu thuật phồng quai động mạch chủ

    x

     

     

     

    3167

    Phẫu thuật phồng động mạch chủ ngực

    x

     

     

     

    3168

    Phẫu thuật teo hai quai động mạch chủ (dị dạng quai động mạch)

    x

     

     

     

    3169

    Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ

    x

     

     

     

    3170

    Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận

    x

     

     

     

    3171

    Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hoặc thay chạc ba

    x

     

     

     

    3172

    Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc

    x

     

     

     

    3173

    Phẫu thuật bắc cầu động mạch dưới đòn - động mạch cảnh

    x

     

     

     

    3174

    Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - bụng

    x

     

     

     

    3175

    Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - đùi

    x

     

     

     

    3176

    Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách- đùi

    x

     

     

     

    3177

    Phẫu thuật lấy lớp áo trong động mạch cảnh

    x

     

     

     

    3178

    Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch thận bằng ghép mạch máu, lột nội mạc động mạch hay cắm lại động mạch thận.

    x

     

     

     

    3179

    Cắt đoạn nối động mạch phổi

    x

     

     

     

    3180

    Phẫu thuật Fontan

    x

     

     

     

    3181

    Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch

    x

     

     

     

    3182

    Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép nhân tạo

    x

     

     

     

    3183

    Phẫu thuật làm shunt điều trị trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa

    x

     

     

     

    3184

    Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc

    x

     

     

     

    3185

    Phẫu thuật thay đoạn động mạch ngực xuống

    x

     

     

     

    3186

    Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng kèm theo ghép các động mạch (thân tạng, mạc treo tràng trên, thận)

    x

     

     

     

    3187

    Phẫu thuật nối cửa - chủ

    x

     

     

     

    3188

    Phẫu thuật nối tĩnh mạch lách - tĩnh mạch thận bên-bên

    x

     

     

     

    3189

    Phẫu thuật cắt lách nối tĩnh mạch lách- tĩnh mạch thận tận-bên

    x

     

     

     

    3190

    Phẫu thuật nổi tĩnh mạch lách-tĩnh mạch thận chọn lọc theo Warren

    x

     

     

     

    3191

    Phẫu thuật nối bắc cầu tĩnh mạch cửa ngoài gan với nhánh tĩnh mạch cửa trong gan

    x

     

     

     

    3192

    Phẫu thuật nối tĩnh mạch trên gan và tĩnh mạch cử a trong gan

    x

     

     

     

    3193

    Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch mạc treo tràng: ghép mạch máu (trong phồng hay tắc động mạch )

    x

     

     

     

    3194

    Phẫu thuật bắc cầu gần điều trị viêm tắc động mạch

    x

     

     

     

    3195

    Phẫu thuật bắc cầu xa điều trị viêm tắc động mạch

    x

     

     

     

    3196

    Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

    x

     

     

     

    3197

    Phẫu thuật tạo hình eo động mạch có hạ huyết áp chỉ huy

    x

     

     

     

    3198

    Phẫu thuật triệt mạch Sugiura điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa/xơ gan

    x

     

     

     

    3199

    Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong

    x

     

     

     

    3200

    Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh

    x

     

     

     

    3201

    Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương

    x

     

     

     

    3202

    Thắt ống động mạch

    x

     

     

     

    3203

    Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi

    x

     

     

     

    3204

    Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép tự thân

    x

    x

     

     

    3205

    Phẫu thuật tạo hình động mạch đùi sâu

    x

    x

     

     

    3206

    Phẫu thuật nông hóa đường dò động tĩnh mạch cánh tay để chạy thận nhân tạo

    x

    x

     

     

    3207

    Phẫu thuật thắt đường dò động tĩnh mạch cổ tay sau ghép thận

    x

    x

     

     

    3208

    Phẫu thuật làm cầu nối điều trị tắc động mạch mãn tính

    x

    x

     

     

    3209

    Phẫu thuật bắc cầu hoặc thay thế đoạn động mạch trong điều trị bệnh lý mạch máu ngoại vi

    x

    x

     

     

    3210

    Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi

    x

    x

     

     

    3211

    Phẫu thuật Muller điều trị giãn tĩnh mạch

    x

    x

     

     

    3212

    Thắt đường dò động tĩnh mạch cổ tay sau ghép thận

    x

    x

     

     

    3213

    Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch

    x

    x

     

     

    3214

    Khâu vết thương mạch máu chi

    x

    x

     

     

    3215

    Lấy máu cục làm nghẽn mạch

    x

    x

     

     

    3216

    Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

    x

    x

     

     

    3217

    Phẫu thuật phồng động mạch bẹn do tiêm chích ma tuý

    x

    x

     

     

    3218

    Nông hóa đường dò động tĩnh mạch cánh tay để chạy thận nhân tạo

    x

    x

     

     

    3219

    Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư

    x

    x

     

     

    3220

    Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới

    x

    x

    x

     

    3221

    Thắt các động mạch ngoại vi

    x

    x

    x

     

     

    4. Ngực - phổi

     

     

     

     

    3222

    Phẫu thuật khí quản trẻ em

    x

     

     

     

    3223

    Cắt đoạn nối khí quản

    x

     

     

     

    3224

    Tạo hình khí quản kỹ thuật sliding

    x

     

     

     

    3225

    Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thuỳ

    x

     

     

     

    3226

    Phẫu thuật Heller lỗ dò phế quản, lấp lỗ dò bằng cơ da

    x

     

     

     

    3227

    Phẫu thuật phế quản phổi, trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi

    x

     

     

     

    3228

    Cắt 1 phổi

    x

    x

     

     

    3229

    Cắt 1 thuỳ kèm cắt 1 phân thuỳ phổi điển hình

    x

    x

     

     

    3230

    Cắt 1 thuỳ hay 1 phân thuỳ phổi

    x

    x

     

     

    3231

    Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede)

    x

    x

     

     

    3232

    Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổi

    x

    x

     

     

    3233

    Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát

    x

    x

     

     

    3234

    Mở lồng ngực thăm dò

    x

    x

     

     

    3235

    Phẫu thuật lồng ngực có video hỗ trợ (VATS)

    x

    x

     

     

    3236

    Phẫu thuật mở lồng ngực khâu lỗ rò phế quản

    x

    x

     

     

    3237

    Phẫu thuật mở lồng ngực khâu, thắt ống ngực

    x

    x

     

     

    3238

    Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình thực quản

    x

    x

     

     

    3239

    Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thuỳ

    x

     

     

     

    3240

    Phẫu thuật dị dạng xương ức lồi, lõm

    x

    x

     

     

    3241

    Bóc vỏ màng phổi kèm khâu lỗ dò phế quản trong ổ cặn màng phổi có dò phế quản.

    x

    x

     

     

    3242

    Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thuỳ phổi

    x

    x

     

     

    3243

    Bóc vỏ màng phổi điều trị ổ cặn màng phổi

    x

    x

     

     

    3244

    Cắt tuyến hung

    x

    x

     

     

    3245

    Mở màng phổi tối đa

    x

    x

     

     

    3246

    Khâu vết th­ương nhu mô phổi

    x

    x

     

     

    3247

    Đặt dẫn lư­u khí, dịch màng phổi

    x

    x

     

     

    3248

    Dẫn lưu áp xe phổi

    x

    x

     

     

    3249

    Cắt phổi không điển hình (Wedge resection)

    x

    x

     

     

    3250

    Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi

    x

    x

     

     

    3251

    Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi

    x

    x

     

     

    3252

    Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi

    x

    x

     

     

    3253

    Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi

    x

    x

     

     

    3254

    Cắt dây thần kinh giao cảm ngực

    x

    x

     

     

    3255

    Cắt một xương sườn trong viêm xương

    x

    x

     

     

    3256

    phẫu thuật làm xẹp thành ngực từ sư­ờn 4 trở xuống

    x

    x

     

     

    3257

    Mở ngực lấy máu cục màng phổi

    x

    x

     

     

    3258

    Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng

    x

    x

     

     

    3259

    Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn

    x

    x

     

     

    3260

    Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực

    x

    x

     

     

    3261

    Khâu kín vết thương thủng ngực

    x

    x

    x

     

    3262

    Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn

    x

    x

    x

     

    3263

    Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường bụng

    x

    x

    x

     

    3264

    Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp

    x

    x

    x

     

    3265

    Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản

    x

    x

    x

    x

     

    C. TIÊU HÓA – BỤNG

     

     

     

     

     

    1. Thực quản

     

     

     

     

    3266

    Phẫu thuật điều trị thực quản đôi

    x

    x

     

     

    3267

    Cắt túi thừa thực quản ngực

    x

    x

     

     

    3268

    Phẫu thuật mở thông thực quản, mở thông dạ dày ở trẻ sơ sinh trong điều trị teo thực quản

    x

    x

     

     

    3269

    Phẫu thuật nối thực quản ngay trong điều trị teo thực quản

    x

    x

     

     

    3270

    Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng dạ dày/đại tràng

    x

     

     

     

    3271

    Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản

    x

    x

     

     

    3272

    Phẫu thuật điều tri luồng trào ngược dạ dày, thực quản

    x

    x

     

     

    3273

    Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản

    x

    x

     

     

    3274

    Phẫu thuật điều trị rò khí thực quản

    x

     

     

     

    3275

    Phẫu thuật điều trị rò thực quản

    x

    x

     

     

    3276

    Cắt túi thừa thực quản cổ

    x

    x

     

     

    3277

    Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành

    x

    x

     

     

    3278

    Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành

    x

    x

     

     

     

    2. Dạ dày

     

     

     

     

    3279

    Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày lần đầu hoặc mổ lại

    x

     

     

     

    3280

    Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình dạ dày bằng đoạn ruột non

    x

     

     

     

    3281

    Phẫu thuật đặt đai thắt dạ dày chống béo phì

    x

     

     

     

    3282

    Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

    x

    x

     

     

    3283

    Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn

    x

    x

     

     

    3284

    Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành

    x

    x

     

     

    3285

    Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày

    x

    x

     

     

    3286

    Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính

    x

    x

     

     

    3287

    Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình môn vị

    x

    x

     

     

    3288

    Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị

    x

    x

     

     

    3289

    Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày

    x

    x

     

     

    3290

    Cắt túi thừa tá tràng

    x

    x

     

     

    3291

    Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược

    x

    x

     

     

    3292

    Mở dạ dày lấy bã thức ăn

    x

    x

     

     

    3293

    Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y)

    x

    x

     

     

    3294

    Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi

    x

    x

     

     

    3295

    Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ở trẻ sơ sinh

    x

    x

     

     

    3296

    Mở cơ môn vị (điều trị hẹp phì đại môn vị)

    x

    x

     

     

    3297

    Mở thông dạ dày

    x

    x

    x

     

    3298

    Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần

    x

    x

    x

     

     

    3. Ruột non - ruột già

     

     

     

     

    3299

    Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh

    x

     

     

     

    3300

    Phẫu thuật điều trị ruột đôi

    x

    x

     

     

    3301

    Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh

    x

    x

     

     

    3302

    Phẫu thuật điều trị teo ruột

    x

    x

     

     

    3303

    Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    3304

    Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng

    x

    x

     

     

    3305

    Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng

    x

    x

     

     

    3306

    Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel

    x

    x

     

     

    3307

    Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su

    x

    x

     

     

    3308

    Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi

    x

    x

     

     

    3309

    Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn

    x

    x

     

     

    3310

    Phẫu thuật tắc ruột do giun

    x

    x

     

     

    3311

    Phẫu thuật điều trị xoắn ruột

    x

    x

     

     

    3312

    Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng

    x

    x

     

     

    3313

    Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột

    x

    x

     

     

    3314

    Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột

    x

    x

     

     

    3315

    Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh

    x

    x

     

     

    3316

    Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn

    x

    x

     

     

    3317

    Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột

    x

    x

     

     

    3318

    Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột

    x

    x

     

     

    3319

    Cắt lại đại tràng

    x

    x

     

     

    3320

    Cắt đoạn đại tràng

    x

    x

     

     

    3321

    Đóng hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    3322

    Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải

    x

    x

     

     

    3323

    Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

    x

    x

     

     

    3324

    Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 2 thì

    x

    x

     

     

    3325

    Thụt tháo đại tràng trong phình đại tràng bẩm sinh

    x

    x

     

     

    3326

    Tháo lồng bằng bơm khí/nước

    x

    x

     

     

    3327

    Phẫu thuật viêm ruột thừa

    x

    x

    x

     

    3328

    Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

    x

    x

    x

     

    3329

    Phẫu thuật cắt túi thừa ruột non, ruột già

    x

    x

    x

     

    3330

    Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng

    x

    x

    x

     

    3331

    Cắt đoạn ruột non

    x

    x

    x

     

    3332

    Dẫn lưu áp xe ruột thừa

    x

    x

    x

     

     

    4. Hậu môn – trực tràng

     

     

     

     

    3333

    Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng

    x

     

     

     

    3334

    Phẫu thuật điều trị còn ổ nhớp

    x

     

     

     

    3335

    Phẫu thuật điều trị còn ổ nhớp lộ ngoài

    x

     

     

     

    3336

    Phẫu thuật tạo hình cơ thắt hậu môn

    x

    x

     

     

    3337

    Phẫu thuật tạo hình cơ tròn hậu môn điều trị mất tự chủ hậu môn

    x

    x

     

     

    3338

    Phẫu thuật tạo hình hậu môn

    x

    x

     

     

    3339

    Phẫu thuật Delorme

    x

    x

     

     

    3340

    Phẫu thuật Hanley

    x

    x

     

     

    3341

    Phẫu thuật Longo

    x

    x

     

     

    3342

    Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột

    x

    x

     

     

    3343

    Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì

    x

    x

     

     

    3344

    Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng nhiều thì

    x

    x

     

     

    3345

    Phẫu thuật điều trị rò hậu môn tiền đình 1 thì/2 thì

    x

    x

     

     

    3346

    Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp

    x

    x

     

     

    3347

    Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột

    x

    x

     

     

    3348

    Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn

    x

    x

     

     

    3349

    Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

    x

    x

     

     

    3350

    Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò

    x

    x

     

     

    3351

    Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng

    x

    x

     

     

    3352

    Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng

    x

    x

     

     

    3353

    Phẫu thuật tạo hình hậu môn nắp (Denis Brown)

    x

    x

     

     

    3354

    Phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng

    x

    x

     

     

    3355

    Phẫu thuật khâu vùng quanh hậu môn trong điều trị sa trực tràng

    x

    x

     

     

    3356

    Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn)

    x

    x

     

     

    3357

    Phẫu thuật Đặt mảnh ghép trong điều trị bệnh sa trực tràng kiểu túi (Rectocele)

    x

    x

     

     

    3358

    Phẫu thuật giải ép thần kinh thẹn trong điều trị đau hậu môn

    x

    x

     

     

    3359

    Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL)

    x

    x

     

     

    3360

    Phẫu thuật khâu treo trĩ theo phương pháp Longo cải biên

    x

    x

     

     

    3361

    Phẫu thuật phục hồi cơ nâng hậu môn qua đường hậu môn trong điều trị Rectocele

    x

    x

     

     

    3362

    Phẫu thuật tạo hình hậu môn kiểu cái nhà (Housing Flap) trong điều trị hẹp hậu môn

    x

    x

     

     

    3363

    Phẫu thuật tạo hình hậu môn kiểu Y-V trong điều trị hẹp hậu môn

    x

    x

     

     

    3364

    Cắt cơ tròn trong

    x

    x

     

     

    3365

    Cắt trĩ từ 2 búi trở lên

    x

    x

     

     

    3366

    Phẫu thuật trĩ độ III

    x

    x

     

     

    3367

    Phẫu thuật trĩ độ III

    x

    x

     

     

    3368

    Phẫu thuật trĩ độ IV

    x

    x

     

     

    3369

    Cắt bỏ trĩ vòng

    x

    x

     

     

    3370

    Phẫu thuật lại trĩ chảy máu

    x

    x

     

     

    3371

    Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp

    x

    x

     

     

    3372

    Phẫu thuật trĩ bằng máy ZZ2D

    x

    x

     

     

    3373

    Thắt trĩ bằng dây cao su

    x

    x

     

     

    3374

    Nong hậu môn dưới gây mê

    x

    x

     

     

    3375

    Nong hậu môn không gây mê

    x

    x

     

     

    3376

    Thắt trĩ độ I, II

    x

    x

    x

     

    3377

    Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản

    x

    x

    x

     

    3378

    Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

    x

    x

    x

     

    3379

    Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ

    x

    x

    x

     

    3380

    Cắt polype trực tràng

    x

    x

    x

     

     

    5. Bẹn - Bụng

     

     

     

     

    3381

    Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng

    x

     

     

     

    3382

    Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng tiều khung, ổ bụng bằng đường mổ cùng cụt kết hơp đường bụng

    x

     

     

     

    3383

    Cắt nang/polyp rốn

    x

    x

     

     

    3384

    Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt

    x

    x

     

     

    3385

    Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng

    x

    x

     

     

    3386

    Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

    x

    x

     

     

    3387

    Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn

    x

    x

     

     

    3388

    Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột

    x

    x

     

     

    3389

    Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột

    x

    x

     

     

    3390

    Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc

    x

    x

     

     

    3391

    Cắt u nang buồng trứng

    x

    x

     

     

    3392

    Cắt u tuyến thượng thận

    x

    x

     

     

    3393

    Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng cùng cụt bằng đường mổ cùng cụt

    x

    x

     

     

    3394

    Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

    x

    x

     

     

    3395

    Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt

    x

    x

     

     

    3396

    Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt

    x

    x

     

     

    3397

    Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng

    x

    x

     

     

    3398

    Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hóa sau mổ

    x

    x

     

     

    3399

    Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

    x

    x

    x

     

    3400

    Lấy máu tụ tầng sinh môn

    x

    x

    x

     

    3401

    Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

    x

    x

    x

     

    3402

    Mở bụng thăm dò

    x

    x

    x

     

    3403

    Khâu lại bục thành bụng đơn thuần

    x

    x

    x

     

    3404

    Khâu lại da thì 2, sau nhiễm khuẩn

    x

    x

    x

     

    3405

    Chọc dò túi cùng Douglas

    x

    x

    x

     

    3406

    Chích áp xe tầng sinh môn

    x

    x

    x

     

    3407

    Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn đơn giản

    x

    x

    x

     

     

    D. GAN- MẬT – LÁCH – TỤY

     

     

     

     

     

    1. Gan

     

     

     

     

    3408

    Ghép gan

    x

     

     

     

    3409

    Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới

    x

    x

     

     

    3410

    Cắt gan phải hoặc gan trái

    x

     

     

     

    3411

    Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn

    x

    x

     

     

    3412

    Cắt hạ phân thùy gan

    x

    x

     

     

    3413

    Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ

    x

    x

     

     

    3414

    Cắt chỏm nang gan bằng mở bụng

    x

    x

     

     

    3415

    Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan

    x

    x

     

     

    3416

    Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan

    x

    x

    x

     

     

    2. Mật

     

     

     

     

    3417

    Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng

    x

    x

     

     

    3418

    Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật

    x

     

     

     

    3419

    Tán sỏi đường mật bằng thủy điện lực

    x

    x

     

     

    3420

    Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan

    x

    x

     

     

    3421

    Nối ống mật chủ - tá tràng

    x

    x

     

     

    3422

    Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi

    x

    x

     

     

    3423

    Phẫu thuật sỏi trong gan

    x

    x

     

     

    3424

    Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt động mạch gan

    x

    x

     

     

    3425

    Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan

    x

    x

     

     

    3426

    Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh

    x

    x

     

     

    3427

    Cắt túi mật

    x

    x

     

     

    3428

    Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr

    x

    x

     

     

    3429

    Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun

    x

    x

     

     

    3430

    Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan

    x

    x

     

     

    3431

    Nối mật – ruột – da

    x

    x

     

     

    3432

    Nối mật – da bằng quai ruột biệt lập hoặc túi mật

    x

    x

     

     

    3433

    Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan

    x

    x

     

     

    3434

    Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại

    x

    x

     

     

    3435

    Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu

    x

    x

     

     

    3436

    Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột

    x

    x

     

     

    3437

    Nối ống mật chủ - hỗng tràng

    x

    x

     

     

    3438

    Dẫn lưu đường mật ra da

    x

    x

     

     

    3439

    Đặt bộ phận giả đường mật qua da

    x

    x

     

     

    3440

    Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da.

    x

    x

     

     

    3441

    Lấy sỏi qua ống Kehr, đường hầm, qua da

    x

    x

     

     

    3442

    Nối túi mật - hỗng tràng

    x

    x

     

     

    3443

    Dẫn lưu túi mật

    x

    x

    x

     

    3444

    Dẫn lưu nang ống mật chủ

    x

    x

    x

     

     

    3. Lách - Tuỵ

     

     

     

     

    3445

    Ghép tụy

    x

     

     

     

    3446

    Đặt stent nang giả tuỵ

    x

     

     

     

    3447

    Cắt khối tá - tuỵ

    x

     

     

     

    3448

    Phẫu thuật Fray

    x

     

     

     

    3449

    Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hỗng tràng

    x

    x

     

     

    3450

    Nối ống tuỵ-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    3451

    Phẫu thuật cắt bỏ đuôi tụy-nối mỏm tụy còn lại với quai hỗng tràng

    x

    x

     

     

    3452

    Cắt gần toàn bộ tuỵ trong cường insulin

    x

    x

     

     

    3453

    Cắt lách bệnh lý do ung thư­, áp xe, xơ lách, huyết tán…

    x

    x

     

     

    3454

    Nối nang tụy - dạ dày

    x

    x

     

     

    3455

    Nối nang tụy - hỗng tràng

    x

    x

     

     

    3456

    Cắt đuôi tuỵ

    x

    x

     

     

    3457

    Cắt thân+ đuôi tuỵ

    x

    x

     

     

    3458

    Dẫn lưu áp xe tụy

    x

    x

     

     

    3459

    Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu

    x

    x

     

     

    3460

    Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử

    x

    x

     

     

    3461

    Cắt lách bán phần do chấn thương

    x

    x

     

     

    3462

    Khâu lách do chấn thương

    x

    x

     

     

    3463

    Cắt lách toàn bộ do chấn thương

    x

    x

     

     

     

    Đ. TIẾT NIỆU – SINH DỤC

     

     

     

     

     

    1. Thận

     

     

     

     

    3464

    Ghép thận

    x

     

     

     

    3465

    Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

    x

     

     

     

    3466

    Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi

    x

     

     

     

    3467

    Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dư­ỡng chấp

    x

     

     

     

    3468

    Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận

    x

    x

     

     

    3469

    Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi

    x

    x

     

     

    3470

    Cắt toàn bộ thận và niệu quản

    x

    x

     

     

    3471

    Cắt thận đơn thuần

    x

    x

     

     

    3472

    Cắt một nửa thận

    x

    x

     

     

    3473

    Phẫu thuật treo thận

    x

    x

     

     

    3474

    Tạo hình phần nối bể thận- niệu quản

    x

    x

     

     

    3475

    Lấy sỏi san hô thận

    x

    x

     

     

    3476

    Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

    x

    x

     

     

    3477

    Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

    x

    x

     

     

    3478

    Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

    x

    x

     

     

    3479

    Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

    x

    x

     

     

    3480

    Tán sỏi ngoài cơ thể

    x

    x

     

     

    3481

    Chọc hút và bơm thuốc vào kén thận

    x

    x

     

     

    3482

    Dẫn lưu đài bể thận qua da

    x

    x

     

     

    3483

    Cắt eo thận móng ngựa

    x

    x

     

     

    3484

    Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận

    x

    x

     

     

    3485

    Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi

    x

    x

     

     

    3486

    Dẫn lưu bể thận tối thiểu

    x

    x

     

     

    3487

    Phẫu thuật lại do rò ống tiết niệu ổ bụng sau mổ

    x

    x

     

     

    3488

    Dẫn lưu thận

    x

    x

    x

     

    3489

    Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

    x

    x

    x

     

     

    2. Niệu quản

     

     

     

     

    3490

    Nối niệu quản - đài thận

    x

     

     

     

    3491

    Cắt nối niệu quản

    x

    x

     

     

    3492

    Lấy sỏi niệu quản

    x

    x

     

     

    3493

    Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

    x

    x

     

     

    3494

    Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

    x

    x

     

     

    3495

    Đặt bộ phận giả niệu quản qua da

    x

    x

     

     

    3496

    Nong niệu quản

    x

    x

     

     

    3497

    Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo

    x

    x

     

     

    3498

    Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/ 2 bên

    x

    x

     

     

    3499

    Đóng dẫn lưu niệu quản 1 bên/ 2 bên

    x

    x

     

     

    3500

    Trồng niệu quản vào bàng quang 1bên/ 2 bên

    x

    x

     

     

    3501

    Nối niệu quản - niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng

    x

    x

     

     

     

    3. Bàng quang

     

     

     

     

    3502

    Phẫu thuật tái tạo bàng quang bằng bàng quang mới

    x

     

     

     

    3503

    Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder

    x

     

     

     

    3504

    Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang

    x

     

     

     

    3505

    Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel

    x

     

     

     

    3506

    Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ

    x

     

     

     

    3507

    Mổ sa bàng quang qua ngã âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)

    x

     

     

     

    3508

    Tạo hình bàng quang bằng một đoạn ruột

    x

     

     

     

    3509

    Tạo hình cổ bàng quang

    x

     

     

     

    3510

    Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột

    x

     

     

     

    3511

    Phẫu thuật điều trị bàng quang lộ ngoài

    x

     

     

     

    3512

    Phẫu thuật điều trị bàng quang thần kinh

    x

     

     

     

    3513

    Phẫu thuật tạo hình tăng dung tích bàng quang

    x

     

     

     

    3514

    Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang

    x

     

     

     

    3515

    Tạo hình bàng quang và dương vật một thì ở trẻ sơ sinh trong bàng quang lộ ngoài

    x

     

     

     

    3516

    Cắt đường rò bàng quang -rốn, khâu lại bàng quang

    x

    x

     

     

    3517

    Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

    x

    x

     

     

    3518

    Thông niệu quản ra da qua 1 đoạn ruột đơn thuần

    x

    x

     

     

    3519

    Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca

    x

    x

     

     

    3520

    Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột

    x

    x

     

     

    3521

    Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng

    x

    x

     

     

    3522

    Cắt bàng quang, đ­ưa niệu quản ra ngoài da

    x

    x

     

     

    3523

    Cắt cổ bàng quang

    x

    x

     

     

    3524

    Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

    x

    x

     

     

    3525

    Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất

    x

    x

     

     

    3526

    Thay ống thông dẫn lưu thận, bàng quang

    x

    x

     

     

    3527

    Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang

    x

    x

     

     

    3528

    Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức

    x

    x

     

     

    3529

    Dẫn lưu bàng quang trên xương mu bằng ống thông

    x

    x

     

     

    3530

    Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang

    x

    x

     

     

    3531

    Mổ lấy sỏi bàng quang

    x

    x

    x

     

    3532

    Mở thông bàng quang

    x

    x

    x

     

    3533

    Dẫn lưu n­ước tiểu bàng quang

    x

    x

    x

     

    3534

    Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

    x

    x

    x

     

    3535

    Đặt ống thông bàng quang

    x

    x

    x

    x

     

    4. Niệu đạo

     

     

     

     

    3536

    Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh

    x

     

     

     

    3537

    Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh

    x

     

     

     

    3538

    Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh

    x

     

     

     

    3539

    Phẫu thuật sa niệu đạo nữ

    x

     

     

     

    3540

    Phẫu thuật dị tật hậu môn-trực tràng có tạo hình niệu đạo

    x

     

     

     

    3541

    Đóng các lỗ rò niệu đạo

    x

    x

     

     

    3542

    Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt

    x

     

     

     

    3543

    Cắt nối niệu đạo trư­ớc

    x

    x

     

     

    3544

    Cắt nối niệu đạo sau

    x

    x

     

     

    3545

    Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

    x

    x

     

     

    3546

    Đư­a một đầu niệu đạo ra ngoài da

    x

    x

     

     

    3547

    Lấy sỏi niệu đạo

    x

    x

     

     

    3548

    Tạo hình niệu đạo trong túi thừa niệu đạo

    x

    x

     

     

    3549

    Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nư­ớc tiểu

    x

    x

    x

     

    3550

    Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

    x

    x

    x

     

     

    5. Sinh dục

     

     

     

     

    3551

    Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới

    x

     

     

     

    3552

    Phẫu thuật điều trị són tiểu

    x

     

     

     

    3553

    Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT

    x

     

     

     

    3554

    Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien

    x

     

     

     

    3555

    Làm lại thành âm đạo

    x

     

     

     

    3556

    Tạo hình âm đạo

    x

     

     

     

    3557

    Tạo hình một phần âm vật

    x

     

     

     

    3558

    Phẫu thuật tạo hình âm vật, âm đạo

    x

     

     

     

    3559

    Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong

    x

     

     

     

    3560

    Phẫu thuật điều trị giãn tĩnh mạch thừng tinh

    x

    x

     

     

    3561

    Tạo hình dương vật, phẫu thuật một thì

    x

     

     

     

    3562

    Phẫu thuật điều trị hội chứng dương vật bị vùi lấp

    x

    x

     

     

    3563

    Tạo hình cơ quan sinh dục ngoài cho người bệnh mơ hồ giới tính

    x

     

     

     

    3564

    Phẫu thuật điều trị ứ dịch/mủ tử cung teo âm đạo

    x

    x

     

     

    3565

    Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính

    x

     

     

     

    3566

    Tạo hình âm đạo bằng ruột

    x

     

     

     

    3567

    Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng

    x

    x

     

     

    3568

    Phẫu thuật nối dư­ơng vật bị đứt lìa

    x

    x

     

     

    3569

    Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ tiểu lệch thấp (hypospadias) 1 thì

    x

    x

     

     

    3570

    Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ tiểu lệch thấp (hypospadias) 2 thì

    x

    x

     

     

    3571

    Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ tiểu mặt lư­ng dư­ơng vật (epispadias)

    x

    x

     

     

    3572

    Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 1 bên một thì

    x

    x

     

     

    3573

    Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 2 bên một thì

    x

    x

     

     

    3574

    Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 1 bên hai thì

    x

    x

     

     

    3575

    Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 2 bên hai thì

    x

    x

     

     

    3576

    Cắt tinh mạc

    x

    x

     

     

    3577

    Cắt mào tinh

    x

    x

     

     

    3578

    Cắt phần phụ tinh hoàn/mào tinh hoàn xoắn

    x

    x

     

     

    3579

    Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo

    x

    x

     

     

    3580

    Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

    x

    x

     

     

    3581

    Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật

    x

    x

     

     

    3582

    Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật

    x

    x

     

     

    3583

    Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn/nang thừng tinh 1 bên/2 bên

    x

    x

     

     

    3584

    Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn/nang thừng tinh 1 bên/2 bên

    x

    x

     

     

    3585

    Phẫu thuật chữa c­ương cứng dương vật

    x

    x

     

     

    3586

    Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ

    x

    x

     

     

    3587

    Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn

    x

    x

     

     

    3588

    Tạo vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật

    x

    x

     

     

    3589

    Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt

    x

    x

     

     

    3590

    Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt

    x

    x

     

     

    3591

    Phẫu thuật toác khớp mu

    x

    x

     

     

    3592

    Tạo hình vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật

    x

    x

     

     

    3593

    Chích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung

    x

    x

     

     

    3594

    Khâu vết thương âm hộ, âm đạo

    x

    x

     

     

    3595

    Tách màng ngăn âm hộ

    x

    x

     

     

    3596

    Phẫu thuật thăm dò bìu trong đau bìu cấp ở trẻ em

    x

    x

     

     

    3597

    Phẫu thuật thăm dò ổ bụng cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn

    x

    x

     

     

    3598

    Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn

    x

    x

     

     

    3599

    Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên

    x

    x

    x

     

    3600

    Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao quy đầu

    x

    x

    x

     

    3601

    Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

    x

    x

    x

     

    3602

    Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)

    x

    x

    x

     

    3603

    Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài

    x

    x

    x

     

    3604

    Cắt hẹp bao quy đầu (phimosis)

    x

    x

    x

     

    3605

    Mở rộng lỗ sáo

    x

    x

    x

     

    3606

    Nong niệu đạo

    x

    x

    x

     

    3607

    Cắt bỏ tinh hoàn

    x

    x

    x

     

    3608

    Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn

    x

    x

    x

     

     

    E. CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH

     

     

     

     

     

    1. Cột sống - Ngực

     

     

     

     

    3609

    Ghép xương chấn thương cột sống cổ

    x

     

     

     

    3610

    Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng

    x

     

     

     

    3611

    Cắt lá xương sống

    x

     

     

     

    3612

    Kết hợp xương cột sống cổ lối trước

    x

     

     

     

    3613

    Kết hợp xương cột sống cổ lối sau

    x

     

     

     

    3614

    Lấy thân đốt sống, cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIP)

    x

     

     

     

    3615

    Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc

    x

     

     

     

    3616

    Cố định cột sống bằng vít qua cuống

    x

     

     

     

    3617

    Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-S1

    x

     

     

     

    3618

    Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)

    x

     

     

     

    3619

    Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua đường sau

    x

     

     

     

    3620

    Phẫu thuật chỉnh gù cột sống ngực qua đường sau

    x

     

     

     

    3621

    Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương

    x

     

     

     

    3622

    Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp

    x

     

     

     

    3623

    Phẫu thuật chỉnh vẹo gù sống đường trư­ớc và hàn khớp

    x

     

     

     

    3624

    Phẫu thuật chỉnh gù cột sống phía trước + cố định cột sống và ghép xương

    x

     

     

     

    3625

    Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống

    x

     

     

     

    3626

    Phẫu thuật trư­ợt thân đốt sống

    x

     

     

     

    3627

    Nắn tr­ượt và cố định cột sống trong tr­ượt đốt sống

    x

     

     

     

    3628

    Ghép xương chấn thương cột sống thắt lư­ng

    x

     

     

     

    3629

    Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phư­ơng pháp Luqué)

    x

    x

     

     

    3630

    Cố định cột sống bằng vít qua cuống

    x

    x

     

     

    3631

    Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau (PLIP)

    x

    x

     

     

    3632

    Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLIP)

    x

    x

     

     

    3633

    Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới

    x

    x

     

     

    3634

    Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lư­ng

    x

    x

     

     

    3635

    Cắt bỏ dây chằng vàng

    x

    x

     

     

    3636

    Mở cung sau cột sống ngực

    x

    x

     

     

    3637

    Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng

    x

    x

     

     

    3638

    Phẫu thuật cố định cột sống bằng cung kim loại

    x

    x

     

     

    3639

    Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễ thần kinh chọn lọc

    x

    x

     

     

    3640

    Phẫu thuật điều trị đa chấn thương phức tạp (sọ não, ngực, bụng, chi)

    x

    x

     

     

    3641

    Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực

    x

    x

     

     

    3642

    Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng

    x

    x

     

     

     

    2. Vai

     

     

     

     

    3643

    Phẫu thuật xương bả vai lên cao

    x

     

     

     

    3644

    Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, nhị đầu, tam đầu

    x

     

     

     

    3645

    Phẫu thuật điều trị vẹo cổ

    x

    x

     

     

    3646

    Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai

    x

    x

     

     

    3647

    Phẫu thuật trật khớp cùng đòn

    x

    x

     

     

    3648

    Tháo khớp vai

    x

    x

     

     

    3649

    Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn

    x

    x

    x

     

    3650

    Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương

    x

    x

     

     

    3651

    Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương

    x

    x

     

     

     

    3. Cánh, cẳng tay

     

     

     

     

    3652

    Phẫu thuật điều trị không có xương quay

    x

     

     

     

    3653

    Phẫu thuật điều trị không có xương trụ

    x

     

     

     

    3654

    Chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ

    x

     

     

     

    3655

    Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên

    x

     

     

     

    3656

    Phẫu thuật kết hợp xương không mở ổ gãy dưới C Arm

    x

     

     

     

    3657

    Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương

    x

     

     

     

    3658

    Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian

    x

     

     

     

    3659

    Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương

    x

    x

     

     

    3660

    Kéo dài chi trên bằng phương pháp Ilizarov

    x

    x

     

     

    3661

    Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục

    x

    x

     

     

    3662

    Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay

    x

    x

     

     

    3663

    Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu

    x

    x

     

     

    3664

    Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay

    x

    x

     

     

    3665

    Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay

    x

    x

     

     

    3666

    Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu

    x

    x

     

     

    3667

    Phẫu thuật dính khớp khuỷu

    x

    x

     

     

    3668

    Cắt đoạn khớp khuỷu

    x

    x

     

     

    3669

    Phẫu thuật trật khớp khuỷu

    x

    x

     

     

    3670

    Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não

    x

    x

     

     

    3671

    Phẫu thuật dính khớp khuỷu

    x

    x

     

     

    3672

    Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh

    x

    x

     

     

    3673

    Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay

    x

    x

     

     

    3674

    Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên

    x

    x

     

     

    3675

    Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới

    x

    x

     

     

    3676

    Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles

    x

    x

     

     

    3677

    Phẫu thuật giải phóng dây giữa trong hội chứng ống cổ tay

    x

    x

     

     

    3678

    Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời

    x

    x

     

     

    3679

    Phẫu thuật gãy Monteggia

    x

    x

     

     

    3680

    Cắt cụt cánh tay

    x

    x

     

     

    3681

    Tháo khớp khuỷu

    x

    x

     

     

    3682

    Cắt cụt cẳng tay

    x

    x

     

     

    3683

    Tháo khớp cổ tay

    x

    x

     

     

    3684

    Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    3685

    Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

    x

    x

    x

     

    3686

    Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    3687

    Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu

    x

    x

    x

     

    3688

    Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay

    x

    x

    x

     

    3689

    Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay

    x

    x

    x

     

    3690

    Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay

    x

    x

    x

     

     

    4. Bàn, ngón tay

     

     

     

     

    3691

    Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

    x

     

     

     

    3692

    Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

    x

     

     

     

    3693

    Thay khớp liên đốt các ngón tay

    x

     

     

     

    3694

    Đặt vít gãy trật xương thuyền

    x

     

     

     

    3695

    Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón I điều trị tách ngón I bẩm sinh

    x

     

     

     

    3696

    Phẫu thuật điều trị tách bàn tay (càng cua)

    x

     

     

     

    3697

    Phẫu thuật điều trị trật khớp bàn- ngón I bẩm sinh

    x

     

     

     

    3698

    Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

    x

    x

     

     

    3699

    Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài

    x

    x

     

     

    3700

    Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não

    x

    x

     

     

    3701

    Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ

    x

    x

     

     

    3702

    Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay

    x

    x

     

     

    3703

    Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn

    x

    x

     

     

    3704

    Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch

    x

    x

     

     

    3705

    Phẫu thuật dị tật dính ngón, bằng và dưới 2 ngón tay

    x

    x

     

     

    3706

    Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

    x

    x

     

     

    3707

    Phẫu thuật điều trị các dị tật bàn tay, di chứng vết thương bàn tay

    x

    x

     

     

    3708

    Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái

    x

    x

     

     

    3709

    Chuyển ngón có cuống mạch nuôi

    x

    x

     

     

    3710

    Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa

    x

    x

    x

     

    3711

    Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay

    x

    x

    x

     

    3712

    Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít

    x

    x

    x

     

     

    5. Hông - Đùi

     

     

     

     

    3713

    Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinh

    x

     

     

     

    3714

    Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương tạo varus)

    x

     

     

     

    3715

    Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương chậu, tạo mái che đầu xương đùi)

    x

     

     

     

    3716

    Phẫu thuật cứng cơ may

    x

     

     

     

    3717

    Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp

    x

     

     

     

    3718

    Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu

    x

     

     

     

    3719

    Phẫu thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị ngắn chi

    x

     

     

     

    3720

    Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương

    x

     

     

     

    3721

    Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian

    x

    x

     

     

    3722

    Phẫu thuật toác khớp mu

    x

    x

     

     

    3723

    Tháo khớp háng

    x

    x

     

     

    3724

    Làm cứng khớp ở tư­ thế chức năng

    x

    x

     

     

    3725

    Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng

    x

    x

     

     

    3726

    Phẫu thuật cắt cụt đùi

    x

    x

     

     

    3727

    Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển

    x

    x

     

     

    3728

    Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu

    x

    x

     

     

    3729

    Phẫu thuật viêm xương khớp háng

    x

    x

     

     

    3730

    Phẫu thuật trật khớp háng

    x

    x

     

     

    3731

    Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng

    x

    x

     

     

    3732

    Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)

    x

    x

     

     

    3733

    Đặt nẹp vít gãy mâm chày và trên đầu xương chày

    x

    x

     

     

    3734

    Kéo dài đùi bằng phương pháp Ilizarov

    x

    x

     

     

    3735

    Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương

    x

    x

     

     

    3736

    Phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não

    x

    x

     

     

    3737

    Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm

    x

    x

     

     

    3738

    Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày

    x

    x

     

     

    3739

    Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời

    x

    x

     

     

    3740

    Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

    x

    x

     

     

    3741

    Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

    x

    x

     

     

    3742

    Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước

    x

    x

     

     

    3743

    Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu

    x

    x

     

     

    3744

    Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi

    x

    x

     

     

     

    6. Khớp gối

     

     

     

     

    3745

    Tái tạo dây chằng trước khớp gối

    x

     

     

     

    3746

    Tạo hình dây chằng chéo khớp gối

    x

     

     

     

    3747

    Lấy bỏ sụn chêm khớp gối

    x

     

     

     

    3748

    Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh

    x

     

     

     

    3749

    Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè

    x

    x

     

     

    3750

    Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh

    x

    x

     

     

    3751

    Phẫu thuật thay lại dây chằng chéo trước khớp gối

    x

    x

     

     

    3752

    Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh

    x

    x

     

     

    3753

    Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng

    x

    x

     

     

    3754

    Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè

    x

    x

    x

     

    3755

    Tháo khớp gối

    x

    x

    x

     

    3756

    Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống

    x

    x

    x

    x

     

    7. Cẳng chân

     

     

     

     

    3757

    Phẫu thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị ngắn chi

    x

     

     

     

    3758

    Đóng đinh xương chày mở

    x

    x

     

     

    3759

    Đặt nẹp vít gãy thân xương chày

    x

    x

     

     

    3760

    Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày

    x

    x

     

     

    3761

    Phẫu thuật chân chữ O

    x

    x

     

     

    3762

    Phẫu thuật chân chữ X

    x

    x

     

     

    3763

    Phẫu thuật co gân Achille

    x

    x

     

     

    3764

    Kéo dài cẳng chân bằng phương pháp Ilizarov

    x

    x

     

     

    3765

    Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương

    x

    x

     

     

    3766

    Phẫu thuật khớp giả xương chầy

    x

    x

     

     

    3767

    Phẫu thuật thiếu xương mác bẩm sinh

    x

    x

     

     

    3768

    Chuyển cân liệt thần kinh mác nông

    x

    x

     

     

    3769

    Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

    x

    x

     

     

    3770

    Phẫu thuật di chứng bại liệt chi dưới

    x

    x

     

     

    3771

    Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương

    x

    x

     

     

    3772

    Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương

    x

    x

     

     

    3773

    Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân

    x

    x

     

     

    3774

    Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời

    x

    x

     

     

    3775

    Cắt cụt cẳng chân

    x

    x

     

     

    3776

    Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

    x

    x

     

     

    3777

    Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian

    x

    x

     

     

    3778

    Găm Kirschner trong gãy mắt cá

    x

    x

     

     

    3779

    Kết hợp xương trong trong gãy xương mác

    x

    x

     

     

     

    8. Cổ chân, bàn chân, ngón chân

     

     

     

     

    3780

    Phẫu thuật điều trị bàn chân khoèo do bại não

    x

     

     

     

    3781

    Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân bẹt bẩm sinh

    x

     

     

     

    3782

    Phẫu thuật điều trị bàn chân bẹt do bại não

    x

     

     

     

    3783

    Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)

    x

     

     

     

    3784

    Phẫu thuật điều trị bàn chân lồi- xoay ngoài

    x

     

     

     

    3785

    Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân

    x

    x

     

     

    3786

    Đặt vít gãy thân xương sên

    x

    x

     

     

    3787

    Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm

    x

    x

     

     

    3788

    Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên

    x

    x

     

     

    3789

    Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren

    x

    x

     

     

    3790

    Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo

    x

    x

     

     

    3791

    Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ

    x

    x

     

     

    3792

    Tháo một nửa bàn chân trước

    x

    x

     

     

    3793

    Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời

    x

    x

     

     

    3794

    Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren

    x

    x

     

     

    3795

    Tháo khớp cổ chân

    x

    x

     

     

    3796

    Tháo khớp kiểu Pirogoff

    x

    x

     

     

    3797

    Tháo bỏ các ngón chân

    x

    x

     

     

    3798

    Tháo đốt bàn

    x

    x

     

     

     

    9. Phần mềm (da, cơ, gân, thần kinh)

     

     

     

     

    3799

    Ghép da dị loại độc lập

    x

    x

     

     

    3800

    Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương

    x

    x

     

     

    3801

    Chuyển vạt da có cuống mạch

    x

    x

     

     

    3802

    Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt

    x

    x

     

     

    3803

    Nối gân gấp

    x

    x

     

     

    3804

    Gỡ dính gân

    x

    x

     

     

    3805

    Khâu nối thần kinh

    x

    x

     

     

    3806

    Gỡ dính thần kinh

    x

    x

     

     

    3807

    Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm2

    x

    x

     

     

    3808

    Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)

    x

    x

     

     

    3809

    Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cm

    x

    x

     

     

    3810

    Ghép da tự do trên diện hẹp

    x

    x

     

     

    3811

    Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

    x

    x

     

     

    3812

    Bơm rửa ổ áp xe khớp (khớp háng, khớp gối …)

    x

    x

     

     

    3813

    Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp

    x

    x

     

     

    3814

    Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp

    x

    x

     

     

    3815

    Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

    x

    x

     

     

    3816

    Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần

    x

    x

     

     

    3817

    Chích áp xe phần mềm lớn

    x

    x

    x

     

    3818

    Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn

    x

    x

    x

     

    3819

    Nối gân duỗi

    x

    x

    x

     

    3820

    Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản

    x

    x

    x

     

    3821

    Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

    x

    x

    x

     

    3822

    Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 đến 15% diện tích cơ thể

    x

    x

    x

     

    3823

    Cắt hoại tử tiếp tuyến từ dưới 10% diện tích cơ thể

    x

    x

    x

     

    3824

    Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2

    x

    x

    x

     

    3825

    Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm

    x

    x

    x

     

    3826

    Thay băng, cắt chỉ vết mổ

    x

    x

    x

    x

    3827

    Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm

    x

    x

    x

    x

     

    10. Nắn - Bó bột

     

     

     

     

    3828

    Bột Corset Minerve, Cravate

    x

    x

     

     

    3829

    Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann

    x

    x

     

     

    3830

    Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng

    x

    x

     

     

    3831

    Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O

    x

    x

     

     

    3832

    Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X

    x

    x

     

     

    3833

    Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi

    x

    x

     

     

    3834

    Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi

    x

    x

     

     

    3835

    Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi

    x

    x

     

     

    3836

    Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh

    x

    x

     

     

    3837

    Nắn, bó bột gãy xương hàm

    x

    x

    x

     

    3838

    Nắn, bó bột cột sống

    x

    x

    x

     

    3839

    Nắn, bó bột trật khớp vai

    x

    x

    x

     

    3840

    Nắn, bó bột gãy xương đòn

    x

    x

    x

     

    3841

    Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    3842

    Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    3843

    Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    3844

    Nắn, bó bột trật khớp khuỷu

    x

    x

    x

     

    3845

    Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu

    x

    x

    x

     

    3846

    Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

    x

    x

    x

     

    3847

    Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    3848

    Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV

    x

    x

    x

     

    3849

    Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay

    x

    x

    x

     

    3850

    Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay

    x

    x

    x

     

    3851

    Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay

    x

    x

    x

     

    3852

    Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay

    x

    x

    x

     

    3853

    Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles

    x

    x

    x

     

    3854

    Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay

    x

    x

    x

     

    3855

    Nắn, bó bột trật khớp háng

    x

    x

    x

     

    3856

    Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng

    x

    x

    x

     

    3857

    Nắn, bó bột gãy mâm chày

    x

    x

    x

     

    3858

    Nắn, bó bột gãy xương chậu

    x

    x

    x

     

    3859

    Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi

    x

    x

    x

     

    3860

    Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật

    x

    x

    x

     

    3861

    Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi

    x

    x

    x

     

    3862

    Bó bột ống trong gãy xương bánh chè

    x

    x

    x

     

    3863

    Nắn, bó bột trật khớp gối

    x

    x

    x

     

    3864

    Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân

    x

    x

    x

     

    3865

    Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân

    x

    x

    x

     

    3866

    Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân

    x

    x

    x

     

    3867

    Nắn, bó bột gãy xương chày

    x

    x

    x

     

    3868

    Nắn, bó bột gãy Dupuytren

    x

    x

    x

     

    3869

    Nắn, bó bột gãy Monteggia

    x

    x

    x

     

    3870

    Nắn, bó bột gãy xương bàn chân

    x

    x

    x

     

    3871

    Nắn, bó bột gẫy xương gót

    x

    x

    x

     

    3872

    Nắn, bó bột gãy xương ngón chân

    x

    x

    x

     

    3873

    Nắn, bó bột trật khớp xương đòn

    x

    x

    x

    x

    3874

    Nắn, cố định trật khớp hàm

    x

    x

    x

    x

    3875

    Nắn, bó bột trật khớp cổ chân

    x

    x

    x

    x

    3876

    Nắn, bú bột gãy xương các loại dưới C Arm

    x

    x

    x

    x

    3877

    Nẹp bột các loại, không nắn

    x

    x

    x

    x

     

    11. Các kỹ thuật khác

     

     

     

     

    3878

    Chuyển giới tính (khi pháp luật cho phép)

    x

     

     

     

    3879

    Cắt u máu trong xương

    x

     

     

     

    3880

    Bắt vít qua khớp

    x

     

     

     

    3881

    Phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ

    x

     

     

     

    3882

    Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement

    x

     

     

     

    3883

    Phẫu thuật kéo dài chi

    x

    x

     

     

    3884

    Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ

    x

    x

     

     

    3885

    Nắn bó giai đoạn trong cơ quan vận động

    x

    x

     

     

    3886

    Ghép trong mất đoạn xương

    x

    x

     

     

    3887

    Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương

    x

    x

     

     

    3888

    Phẫu thuật can lệch, không kết hợp xương

    x

    x

     

     

    3889

    Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy

    x

    x

     

     

    3890

    Kết hợp xương bằng phương pháp không mổ

    x

    x

     

     

    3891

    Phẫu thuật Doenig

    x

    x

     

     

    3892

    Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo

    x

    x

     

     

    3893

    Chuyển cơ chức năng có cuống

    x

    x

     

     

    3894

    Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối

    x

    x

     

     

    3895

    Tạo hình mở xương phức tạp (osteotomy)

    x

    x

     

     

    3896

    Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên

    x

    x

     

     

    3897

    Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh vận động

    x

    x

     

     

    3898

    Chích rạch áp xe lớn, dẫn l­ưu

    x

    x

    x

     

    3899

    Mở cửa sổ xương

    x

    x

    x

     

    3900

    Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật

    x

    x

    x

     

    3901

    Rút đinh các loại

    x

    x

    x

     

    3902

    Phẫu thuật vết thương khớp

    x

    x

    x

     

    3903

    Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động

    x

    x

    x

     

    3904

    Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi

    x

    x

    x

     

    3905

    Rút chỉ thép xương ức

    x

    x

    x

     

    3906

    Đặt túi bơm giãn da

    x

    x

    x

     

    3907

    Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối

    x

    x

     

     

    3908

    Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản

    x

    x

     

     

    3909

    Chích rạch áp xe nhỏ

    x

    x

    x

    x

    3910

    Chích hạch viêm mủ

    x

    x

    x

    x

    3911

    Thay băng, cắt chỉ

    x

    x

    x

    x

     

    G. CÁC PHẪU THUẬT KHÁC

     

     

     

     

    3912

    Phẫu thuật tách trẻ song sinh dính nhau (conjoined twin)

    x

     

     

     

    3913

    Cắt nang giáp móng

    x

    x

     

     

    3914

    Cắt rò rãnh mang

    x

    x

     

     

    3915

    Cắt rò phần mềm

    x

    x

     

     

    3916

    Cắt u nang bao hoạt dịch

    x

    x

     

     

    3917

    Cắt rò xoang lê

    x

    x

     

     

    3918

    Phẫu thuật lấy dị vật thành ngực, thành bụng

    x

    x

     

     

    3919

    Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng

    x

    x

     

     

    3920

    Phẫu thuật lấy dị vật phần mềm

    x

    x

     

     

    3921

    Phẫu thuật sinh thiết tổ chức phần mềm bề mặt

    x

    x

     

     

    3922

    Phẫu thuật sinh thiết nội quan (ngực, bụng)

    x

    x

     

     

    3923

    Phẫu thuật lại cầm máu do chảy máu sau mổ

    x

    x

     

     

    3924

    Cắt lọc tổ chức hoại tử

    x

    x

    x

     

    3925

    Dẫn lưu áp xe cổ/áp xe tuyến giáp

    x

    x

    x

     

     

    XX. PHẪU THUẬT NỘI SOI

     

     

     

     

     

    A. SỌ NÃO – ĐẦU – MẶT – CỔ

     

     

     

     

    3926

    Phẫu thuật nội soi xoang bướm - trán

    x

     

     

     

    3927

    Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ

    x

     

     

     

    3928

    Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ

    x

     

     

     

    3929

    Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ

    x

     

     

     

    3930

    Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

    x

    x

     

     

    3931

    Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

    x

    x

     

     

    3932

    Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong

    x

     

     

     

    3933

    Phẫu thuật nội soi mở sàng hàm

    x

    x

     

     

    3934

    Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ

    x

    x

     

     

    3935

    Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm

    x

    x

     

     

    3936

    Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp

    x

     

     

     

    3937

    Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp

    x

    x

     

     

    3938

    Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

    x

    x

     

     

    3939

    Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

    x

    x

     

     

    3940

    Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

    x

    x

     

     

    3941

    Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

    x

    x

     

     

    3942

    Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

    x

    x

     

     

    3943

    Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow

    x

    x

     

     

    3944

    Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm

    x

     

     

     

    3945

    Phẫu thuật nội soi cắt u phần mềm

    x

     

     

     

     

    B. TAI – MŨI – HỌNG

     

     

     

     

    3946

    Phẫu thuật nội soi mũi xoang cắt u xoang b­ớm

    x

     

     

     

    3947

    Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng

    x

     

     

     

    3948

    Phẫu thuật nội soi mũi xoang giảm áp dây thần kinh thị giác

    x

     

     

     

    3949

    Phẫu thuật nội soi lấy u lành tính hòm nhĩ

    x

     

     

     

    3950

    Phẫu thuật nội soi tạo hình lệ đạo

    x

     

     

     

    3951

    Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidien

    x

     

     

     

    3952

    Phẫu thuật nội soi chỉnh hình x­ương con

    x

     

     

     

    3953

    Phẫu thuật nội soi bơm mỡ loa vòi điều trị doãng rộng vòi nhĩ

    x

     

     

     

    3954

    Nội soi cắt hạt thanh đới

    x

    x

     

     

    3955

    Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi

    x

    x

     

     

    3956

    Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn d­ưới

    x

    x

     

     

    3957

    Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy

    x

    x

     

     

    3958

    Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới

    x

    x

     

     

    3959

    Phẫu thuật nội soi mở sàng-hàm, cắt polyp mũi

    x

    x

     

     

    3960

    Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn

    x

    x

     

     

    3961

    Phẫu thuật nội soi nạo V.A

    x

    x

     

     

    3962

    Phẫu thuật nội soi vá nhĩ đơn thuần

    x

    x

     

     

    3963

    Phẫu thuật nội soi nạo V.A - đặt ống thông khí

    x

    x

     

     

    3964

    Phẫu thuật nội soi vá nhĩ

    x

    x

     

     

    3965

    Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn giữa

    x

    x

     

     

    3966

    Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí

    x

    x

    x

     

     

    C. LỒNG NGỰC – PHỔI – TIM MẠCH

     

     

     

     

    3967

    Phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm

    x

     

     

     

    3968

    Phẫu thuật nội soi phế quản qua phế quản

    x

     

     

     

    3969

    Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi

    x

     

     

     

    3970

    Phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi

    x

     

     

     

    3971

    Phẫu thuật nội soi cắt màng tim

    x

     

     

     

    3972

    Phẫu thuật nội soi cắt nối phồng động mạch chủ bụng

    x

     

     

     

    3973

    Phẫu thuật nội soi cắt ống động mạch

    x

     

     

     

    3974

    Phẫu thuật nội soi điều tri thực quản đôi

    x

     

     

     

    3975

    Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất

    x

     

     

     

    3976

    Phẫu thuật nội soi điều trị vascular ring

    x

     

     

     

    3977

    Phẫu thuật nội soi treo nâng quai động mạch chủ (aortopexy)

    x

     

     

     

    3978

    Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị thoát vị hoành trẻ sơ sinh

    x

     

     

     

    3979

    Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị teo thực quản: nối ngay

    x

     

     

     

    3980

    Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị rò khí-thực quản

    x

     

     

     

    3981

    Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt nối thực quản điều trị hẹp thực quản

    x

     

     

     

    3982

    Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi

    x

    x

     

     

    3983

    Phẫu thuật nội soi điều trị tràn dưỡng chấp màng phổi

    x

    x

     

     

    3984

    Phẫu thuật nội soi khâu vết thương cơ hoành, các tạng trong lồng ngực

    x

    x

     

     

    3985

    Phẫu thuật nội soi điều trị lõm lồng ngực (Kỹ thuật Nuss)

    x

     

     

     

    3986

    Nội soi lồng ngực lấy máu tụ trong chấn thương ngực

    x

    x

     

     

    3987

    Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh giao cảm ngực một bên

    x

    x

     

     

    3988

    Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh giao cảm ngực hai bên

    x

    x

     

     

    3989

    Phẫu thuật nội soi cắt tuyến hung

    x

    x

     

     

    3990

    Phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ

    x

    x

     

     

    3991

    Phẫu thuật nội soi cắt một thuỳ phổi

    x

    x

     

     

    3992

    Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổi

    x

    x

     

     

    3993

    Phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoán

    x

    x

     

     

    3994

    Phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn khí màng phổi

    x

    x

     

     

    3995

    Phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu màng phổi

    x

    x

     

     

    3996

    Phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu

    x

    x

     

     

    3997

    Phẫu thuật nội soi lồng ngực thăm dò ±sinh thiết

    x

    x

     

     

    3998

    Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị thoát vị/nhão cơ hoành trẻ lớn

    x

    x

     

     

     

    D. BỤNG – TIÊU HÓA

     

     

     

     

    3999

    Phẫu thuật nội soi chống trào ngược dạ dày thực quản

    x

     

     

     

    4000

    Phẫu thuật nội soi cắt thực quản do bệnh lành tính qua nội soi ngực-bụng

    x

     

     

     

    4001

    Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày

    x

     

     

     

    4002

    Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng

    x

     

     

     

    4003

    Phẫu thuật nội soi điều trị ống tiêu hóa đôi (dạ dày, ruột)

    x

    x

     

     

    4004

    Phẫu thuật nội soi điều trị tắc tá tràng

    x

     

     

     

    4005

    Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn trung tràng

    x

     

     

     

    4006

    Phẫu thuật nội soi hỗ trợ điều trị teo ruột

    x

     

     

     

    4007

    Phẫu thuật nội soi điều trị tắc ruột phân su

    x

     

     

     

    4008

    Phẫu thuật nội soi điều trị không hậu môn

    x

     

     

     

    4009

    Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột

    x

    x

     

     

    4010

    Phẫu thuật nội soi điều trị hẹp phì đại môn vị

    x

    x

     

     

    4011

    Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn

    x

    x

     

     

    4012

    Phẫu thuật nội soi cắt hạ phân thuỳ gan, u gan nhỏ

    x

    x

     

     

    4013

    Phẫu thuật nội soi điều trị apxe gan

    x

    x

     

     

    4014

    Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần

    x

    x

     

     

    4015

    Phẫu thuật nội soi thăm dò ổ bụng ± sinh thiết

    x

    x

     

     

    4016

    Phẫu thuật nội soi cắt lách

    x

    x

     

     

    4017

    Phẫu thuật nội soi cắt đuôi tuỵ

    x

     

     

     

    4018

    Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tuỵ

    x

     

     

     

    4019

    Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuỵ trong cường insulin

    x

     

     

     

    4020

    Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột

    x

    x

     

     

    4021

    Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

    x

     

     

     

    4022

    Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr

    x

    x

     

     

    4023

    Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan

    x

    x

     

     

    4024

    Phẫu thuật nội soi điều trị teo mật

    x

     

     

     

    4025

    Phẫu thuật nội soi cắt thực quản + tạo hình dạ dày

    x

     

     

     

    4026

    Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày

    x

    x

     

     

    4027

    Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X

    x

     

     

     

    4028

    Phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị

    x

    x

     

     

    4029

    Phẫu thuật nội soi dạ dày điều trị béo phì

    x

    x

     

     

    4030

    Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày

    x

    x

     

     

    4031

    Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày

    x

    x

     

     

    4032

    Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày

    x

    x

     

     

    4033

    Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày

    x

     

     

     

    4034

    Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống

    x

     

     

     

    4035

    Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày, vét hạch hệ thống

    x

     

     

     

    4036

    Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng

    x

     

     

     

    4037

    Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng do ung thư

    x

     

     

     

    4038

    Phẫu thuật nội soi cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn

    x

     

     

     

    4039

    Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng giữ lại cơ tròn

    x

     

     

     

    4040

    Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng

    x

     

     

     

    4041

    Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay

    x

     

     

     

    4042

    Phẫu thuật nội soi cắt một nửa đại tràng phải hoặc trái

    x

     

     

     

    4043

    Phẫu thuật nội soi cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới

    x

     

     

     

    4044

    Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc

    x

     

     

     

    4045

    Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruột

    x

    x

     

     

    4046

    Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột

    x

    x

     

     

    4047

    Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ thực quản do ung thư, tạo hình thực quản

    x

     

     

     

    4048

    Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ lớn

    x

    x

     

     

    4049

    Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ sơ sinh

    x

     

     

     

    4050

    Cắt đoạn đại tràng nội soi, nối tay

    x

     

     

     

    4051

    Cắt đại trực tràng nội soi, nối máy

    x

     

     

     

    4052

    Phẫu thuật nôi soi vỡ đại tràng

    x

     

     

     

    4053

    Phẫu thuật cắt đại tràng qua nội soi hoặc nội soi trợ giúp

    x

     

     

     

    4054

    Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông điều trị sa đại tràng chậu hông (Sigmoidocele)

    x

     

     

     

    4055

    Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng cao

    x

     

     

     

    4056

    Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + tầng sinh môn (PT milor)

    x

     

     

     

    4057

    Phẫu thuật nội soi u bóng trực tràng/ dị dạng hậu môn

    x

     

     

     

    4058

    Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng hoặc nội soi trợ giúp

    x

     

     

     

    4059

    Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng nối mỏy qua nội soi ổ bụng

    x

     

     

     

    4060

    Phẫu thuật Miles qua nội soi

    x

     

     

     

    4061

    Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + bảo tồn cơ thắt

    x

     

     

     

    4062

    Phẫu thuật nội soi hạ búng trực tràng + tạo hình hậu môn/ dị dạng 1 thì

    x

     

     

     

    4063

    Phẫu thuật nội soi second-look

    x

     

     

     

    4064

    Phẫu thuật nội soi sa trực tràng

    x

    x

     

     

    4065

    Phẫu thuật nội soi khõu treo trực tràng điêu trị sa trực tràng

    x

    x

     

     

    4066

    Nội soi cắt polyp dạ dày

    x

    x

     

     

    4067

    Nội soi cắt polyp trực tràng, đại tràng

    x

    x

     

     

    4068

    Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

    x

    x

     

     

    4069

    Phẫu thuật nội soi cắt dầy dính trong ổ bụng

    x

    x

     

     

    4070

    Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn

    x

    x

     

     

    4071

    Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

    x

    x

     

     

    4072

    Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị qua khe thực quản

    x

    x

     

     

    4073

    Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị cơ hoành

    x

    x

     

     

    4074

    Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín

    x

    x

     

     

    4075

    Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng

    x

    x

     

     

    4076

    Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng)

    x

    x

     

     

    4077

    Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng

    x

    x

     

     

    4078

    Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa

    x

    x

     

     

    4079

    Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel

    x

    x

     

     

    4080

    Phẫu thuật nội soi cắt ruột non

    x

    x

     

     

    4081

    Phẫu thuật nội soi nối nang tuỵ - hỗng tràng

    x

    x

     

     

     

    Đ. TIẾT NIỆU – SINH DỤC

     

     

     

     

     

    1. Thận

     

     

     

     

    4082

    Phẫu thuật nội soi tạo hình phần nối bể thận- niệu quản

    x

     

     

     

    4083

    Phẫu thuật nội soi cắt thận

    x

    x

     

     

    4084

    Phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận

    x

    x

     

     

    4085

    Phẫu thuật nội soi cắt đơn vị thận không chức năng với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi

    x

    x

     

     

    4086

    Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi qua phúc mạc

    x

     

     

     

    4087

    Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi sau phúc mạc

    x

     

     

     

    4088

    Cắt chỏm nang thận nội soi sau phúc mạc

    x

     

     

     

    4089

    Cắt eo thận móng ngựa qua nội soi

    x

     

     

     

    4090

    Cắt thận tận gốc qua nội soi ổ bụng hay mổ mở (bướu wilm)

    x

     

     

     

    4091

    Phẫu thuật nội soi lấy thận của người cho trong ghép thận từ người cho sống

    x

     

     

     

    4092

    Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận

    x

    x

     

     

    4093

    Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc và sau phúc mạc

    x

    x

     

     

    4094

    Phẫu thuật nội soi tạo hình bể thận - niệu quản qua nội soi sau phúc mạc

    x

    x

     

     

    4095

    Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc

    x

    x

     

     

    4096

    Phẫu thuật nội soi qua phúc mạc cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên/2 bên

    x

    x

     

     

    4097

    Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến thượng thận

    x

    x

     

     

     

    2. Niệu quản

     

     

     

     

    4098

    Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc

    x

    x

     

     

    4099

    Phẫu thuật nội soi cắt nang niệu quản qua ngả niệu đạo

    x

    x

     

     

    4100

    Phẫu thuật nội soi cắm lại 2 niệu quản điều trị luồng trào ngược bàng quang - niệu quản bẩm sinh

    x

     

     

     

    4101

    Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang

    x

    x

     

     

    4102

    Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận

    x

    x

     

     

    4103

    Điều trị sỏi thận bằng phương pháp nội soi ngược dòng bằng ống soi mềm + tán sỏi bằng laser

    x

     

     

     

    4104

    Phẫu thuật nội soi nối niệu-quản niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng

    x

     

     

     

    4105

    Phẫu thuật nội soi trồng lại niệu quản vào bàng quang

    x

     

     

     

    4106

    Nội soi đặt sonde JJ

    x

    x

     

     

    4107

    Nội soi tháo sonde JJ

    x

    x

     

     

    4108

    Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán hơi

    x

    x

     

     

    4109

    Tán sỏi niệu quản qua nội soi

    x

    x

     

     

    4110

    Phẫu thuật nội soi cắt nang niệu quản qua ngả niệu đạo

    x

    x

     

     

    4111

    Mở rộng niệu quản qua nội soi

    x

    x

     

     

     

     3. Bàng quang

     

     

     

     

    4112

    Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang

    x

     

     

     

    4113

    Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang

    x

     

     

     

    4114

    Nội soi cắt u bàng quang

    x

     

     

     

    4115

    Nội soi cắt u bàng quang tái phát

    x

     

     

     

    4116

    Nội soi lấy sỏi bàng quang

    x

    x

     

     

    4117

    Nội soi bàng quang chẩn đoán

    x

    x

     

     

    4118

    Phẫu thuật nội soi cấp cứu vỡ bàng quang

    x

    x

     

     

    4119

    Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học)

    x

    x

     

     

    4120

    Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quang

    x

    x

     

     

     

    Phẫu thuật nội soi tạo hình bàng quang

     

     

     

     

     

    4. Sinh dục, niệu đạo

     

     

     

     

    4121

    Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt

    x

     

     

     

    4122

    Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng

    x

     

     

     

    4123

    Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 2 bên

    x

     

     

     

    4124

    Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

    x

     

     

     

    4125

    Thắt tĩnh mạch tinh nội soi điều trị giãn tĩnh mạch thừng tinh

    x

    x

     

     

    4126

    Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo

    x

    x

     

     

    4127

    Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi

    x

    x

     

     

    4128

    Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn từ trong ổ bụng 1 thì

    x

    x

     

     

    4129

    Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn từ trong ổ bụng 2 thì

    x

    x

     

     

    4130

    Phẫu thuật nội soi ổ bụng thăm dò xác định giới tính ± sinh thiết

    x

    x

     

     

    4131

    Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên

    x

    x

     

     

    4132

    Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

    x

    x

     

     

    4133

    Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng   

    x

    x

     

     

    4134

    Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần

    x

    x

     

     

    4135

    Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần

    x

    x

     

     

    4136

    Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng

    x

    x

     

     

    4137

    Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ

    x

    x

     

     

    4138

    Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán

    x

    x

     

     

    4139

    Phẫu thuật nội soi điều trị buồng trứng bị xoắn

    x

    x

     

     

    4140

    Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng

    x

    x

     

     

    4141

    Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ

    x

    x

     

     

     

    E. CƠ QUAN VẬN ĐỘNG

     

     

     

     

    4142

    Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổ tay

    x

     

     

     

    4143

    Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương điều trị tổn thương sụn khớp gối

    x

     

     

     

    4144

    Phẫu thuật nội soi điều trị khớp cổ chân đến muộn

    x

     

     

     

    4145

    Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi

    x

     

     

     

    4146

    Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân điều trị đau mãn tính sau chấn thương

    x

     

     

     

    4147

    Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống đường tr­ước và hàn khớp

    x

     

     

     

    4148

    Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị đĩa đệm

    x

     

     

     

    4149

    Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm

    x

     

     

     

    4150

    Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân

    x

     

     

     

    4151

    Phẫu thuật nội soi hàn cứng khớp cổ chân

    x

     

     

     

    4152

    Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai

    x

     

     

     

    4153

    Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cổ chân

    x

    x

     

     

    4154

    Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân

    x

    x

     

     

    4155

    Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button

    x

    x

     

     

    4156

    Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai

    x

    x

     

     

     

    G. PHẪU THUẬT KHÁC

     

     

     

     

    4157

    Phẫu thuật nội soi có Robot

    x

     

     

     

    4158

    Phẫu thuật nội soi cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10cm

    x

    x

     

     

    4159

    Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

    x

    x

     

     

    4160

    Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh quản

    x

    x

     

     

    4161

    Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang

    x

    x

     

     

    4162

    Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng-thanh quản

    x

    x

     

     

    4163

    Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp

    x

    x

     

     

    4164

    Phẫu thuật nội soi sinh thiết nội quan lồng ngực/ổ bụng

    x

    x

     

     

    4165

    Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng

    x

    x

    x

     

    4166

    Phẫu thuật nội soi qua một vết rạch

    x

     

     

     

    4167

    Phẫu thuật nội soi qua 01 Troca

    x

     

     

     

    4168

    Phẫu thuật nội soi bàng quang tiêm thuốc chống trào ngược

    x

     

     

     

    4169

    Phẫu thuật nội soi trồng lại niệu quản trong bàng quang

    x

     

     

     

    4170

    Hồi sức cấp cứu bệnh nhân chết não

    x

     

     

     

    IV. LAO (NGOẠI LAO)

    TT

    DANH MỤC KỸ THUẬT

    PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

    1

    2

    3

    A

    B

    C

    D

    1

    Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ

    x

     

     

     

    2

    Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân

    x

     

     

     

    3

    Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước

    x

     

     

     

    4

    Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống có đặt lồng Titan và nẹp vít

    x

     

     

     

    5

    Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao

    x

     

     

     

    6

    Phẫu thuật thay khớp háng do lao

    x

     

     

     

    7

    Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao

    x

     

     

     

    8

    Phẫu thuật thay khớp gối do lao

    x

     

     

     

    9

    Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực

    x

    x

     

     

    10

    Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng

    x

    x

     

     

    11

    Phẫu thuật lao cột sống thắt lưng-cùng

    x

    x

     

     

    12

    Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn

    x

    x

     

     

    13

    Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn

    x

    x

     

     

    14

    Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai

    x

    x

     

     

    15

    Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu

    x

    x

     

     

    16

    Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay

    x

    x

     

     

    17

    Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay

    x

    x

     

     

    18

    Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay

    x

    x

     

     

    19

    Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn-ngón tay

    x

    x

     

     

    20

    Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu

    x

    x

     

     

    21

    Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu

    x

    x

     

     

    22

    Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng

    x

    x

     

     

    23

    Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối

    x

    x

     

     

    24

    Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân

    x

    x

     

     

    25

    Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi

    x

    x

     

     

    26

    Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân

    x

    x

     

     

    27

    Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân

    x

    x

     

     

    28

    Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao

    x

    x

     

     

    29

    Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao

    x

    x

     

     

    30

    Bơm rửa ổ lao khớp

    x

    x

     

     

    31

    Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao

    x

    x

     

     

    32

    Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ

    x

    x

     

     

    33

    Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách

    x

    x

     

     

    34

    Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn

    x

    x

     

     

    35

    Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ

    x

    x

     

     

    36

    Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực

    x

    x

     

     

    37

    Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên

    x

    x

     

     

    38

    Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực

    x

    x

    x

     

    39

    Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ

    x

    x

    x

     

    40

    Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách

    x

    x

    x

     

    41

    Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn

    x

    x

    x

     

    V. DA LIỄU

    TT

    DANH MỤC KỸ THUẬT

    PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

    1

    2

    3

    A

    B

    C

    D

     

    A. NỘI KHOA

     

     

     

     

    1

    Chăm sóc người bệnh Pemphigus nặng

    x

    x

     

     

    2

    Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng

    x

    x

     

     

    3

    Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm

    x

    x

    x

    x

     

    B. NGOẠI KHOA

     

     

     

     

     

    1. Thủ thuật

     

     

     

     

    4

    Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2

    x

    x

     

     

    5

    Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2

    x

    x

     

     

    6

    Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2

    x

    x

     

     

    7

    Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2

    x

    x

     

     

    8

    Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2

    x

    x

     

     

    9

    Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2

    x

    x

     

     

    10

    Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2

    x

    x

     

     

    11

    Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2

    x

    x

     

     

    12

    Điều trị sùi mào gà bằng Plasma

    x

    x

     

     

    13

    Điều trị hạt cơm bằng Plasma

    x

    x

     

     

    14

    Điều trị u mềm treo bằng Plasma

    x

    x

     

     

    15

    Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma

    x

    x

     

     

    16

    Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma

    x

    x

     

     

    17

    Điều trị sẩn cục bằng Plasma

    x

    x

     

     

    18

    Điều trị bớt sùi bằng Plasma

    x

    x

     

     

    19

    Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng

    x

    x

     

     

    20

    Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng

    x

    x

     

     

    21

    Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng

    x

    x

     

     

    22

    Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng

    x

    x

     

     

    23

    Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da

    x

    x

     

     

    24

    Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn

    x

    x

     

     

    25

    Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP

    x

    x

     

     

    26

    Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP

    x

    x

     

     

    27

    Xoá xăm bằng YAG-KTP

    x

    x

     

     

    28

    Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP

    x

    x

     

     

    29

    Điều trị u mạch máu bằng Laser màu (Pulsed Dye Laser)

    x

    x

     

     

    30

    Điều trị giãn mạch máu bằng Laser màu

    x

    x

     

     

    31

    Điều trị sẹo lồi bằng Laser màu

    x

    x

     

     

    32

    Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)

    x

    x

     

     

    33

    Điều trị giãn mạch máu bằng IPL

    x

    x

     

     

    34

    Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL

    x

    x

     

     

    35

    Điều trị chứng rậm lông bằng IPL

    x

    x

     

     

    36

    Điều trị sẹo lồi bằng IPL

    x

    x

     

     

    37

    Điều trị trứng cá bằng IPL

    x

    x

     

     

    38

    Xoá nếp nhăn bằng IPL

    x

    x

     

     

    39

    Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA toàn thân

    x

    x

     

     

    40

    Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ

    x

    x

     

     

    41

    Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB toàn thân

    x

    x

     

     

    42

    Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ

    x

    x

     

     

    43

    Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)

    x

    x

    x

     

    44

    Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện

    x

    x

    x

     

    45

    Điều trị hạt cơm bằng đốt điện

    x

    x

    x

     

    46

    Điều trị u mềm treo bằng đốt điện

    x

    x

    x

     

    47

    Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện

    x

    x

    x

     

    48

    Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện

    x

    x

    x

     

    49

    Điều trị sẩn cục bằng đốt điện

    x

    x

    x

     

    50

    Điều trị bớt sùi bằng đốt điện

    x

    x

    x

     

    51

    Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn

    x

    x

    x

    x

     

    2. Phẫu thuật

     

     

     

     

    52

    Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong

    x

    x

     

     

    53

    Sinh thiết móng

    x

    x

     

     

    54

    Phẫu thuật điều trị u dưới móng

    x

    x

     

     

    55

    Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị cất cần cho người bệnh phong

    x

    x

     

     

    56

    Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong

    x

    x

     

     

    57

    Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong

    x

    x

     

     

    58

    Phẫu thuật cấy lông mày cho người bệnh phong

    x

    x

     

     

    59

    Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong

    x

    x

     

     

    60

    Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong

    x

    x

     

     

    61

    Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong

    x

    x

     

     

    62

    Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong

    x

    x

     

     

    63

    Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da

    x

    x

     

     

    64

    Sinh thiết da

    x

    x

     

     

    65

    Sinh thiết niêm mạc

    x

    x

     

     

    66

    Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong

    x

    x

     

     

    67

    Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da

    x

    x

     

     

    68

    Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt

    x

    x

     

     

    69

    Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp

    x

    x

     

     

    70

    Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong

    x

    x

    x

     

    71

    Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da

    x

    x

    x

     

    72

    Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu Laser Hé- Né

    x

    x

    x

     

    73

    Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né

    x

    x

    x

     

     

    C. ỨNG DỤNG SẢN PHẨN TỪ CÔNG NGHỆ TẾ BÀO GỐC

     

     

     

     

    74

    Điều trị bệnh rám má bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

    x

    x

     

     

    75

    Điều trị bệnh tàn nhang bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

    x

    x

     

     

    76

    Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

    x

    x

     

     

    77

    Điều trị bệnh rụng tóc bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

    x

    x

     

     

    78

    Điều trị bệnh hói bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

    x

    x

     

     

    79

    Điều trị dãn lỗ chân lông bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

    x

    x

     

     

    80

    Điều trị lão hóa da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

    x

    x

     

     

    81

    Điều trị rạn da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

    x

    x

     

     

    82

    Điều trị nếp nhăn da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

    x

    x

     

     

    83

    Điều trị bệnh trứng cá bằng máy Acthyderm

    x

    x

     

     

    84

    Điều trị lão hóa da bằng máy Acthyderm

    x

    x

     

     

    85

    Điều trị nếp nhăn da bằng máy Acthyderm

    x

    x

     

     

    86

    Điều trị rám má bằng máy Acthyderm

    x

    x

     

     

    87

    Điều trị tàn nhang bằng máy Acthyderm

    x

    x

     

     

    88

    Điều trị viêm da cơ địa bằng máy Acthyderm

    x

    x

     

     

    89

    Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da

    x

    x

     

     

    VI. TÂM THẦN

    TT

    DANH MỤC KỸ THUẬT

    PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

    1

    2

    3

    A

    B

    C

    D

     

    A. TRẮC NGHIỆM TÂM LÝ

     

     

     

     

    1

    Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)

    x

    x

     

     

    2

    Thang đánh giá trầm cảm Hamilton

    x

    x

     

     

    3

    Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)

    x

    x

     

     

    4

    Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em

    x

    x

     

     

    5

    Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)

     

     

     

     

    6

    Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)

    x

    x

     

     

    7

    Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)

    x

    x

     

     

    8

    Thang đánh giá hưng cảm Young

    x

    x

     

     

    9

    Thang đánh giá lo âu - zung

    x

    x

     

     

    10

    Thang đánh giá lo âu - Hamilton

    x

    x

     

     

    11

    Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)

    x

    x

     

     

    12

    Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 - 36 tháng (CHAT)

    x

    x

     

     

    13

    Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)

    x

    x

     

     

    14

    Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)

    x

    x

     

     

    15

    Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)

    x

    x

     

     

    16

    Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)

    x

    x

     

     

    17

    Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)

    x

    x

     

     

    18

    Trắc nghiệm RAVEN

    x

    x

     

     

    19

    Trắc nghiệm WAIS

    x

    x

     

     

    20

    Trắc nghiệm WICS

    x

    x

     

     

    21

    Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)

    x

    x

     

     

    22

    Thang đánh giá tập trung chú ý Bourdon

    x

    x

     

     

    23

    Thang đánh giá tập trung chú ý Pictogram

    x

    x

     

     

    24

    Thang đánh giá hoạt động hàng ngày (ADLS)

    x

    x

     

     

    25

    Thang đánh giá nhân cách Roschach

    x

    x

     

     

    26

    Thang đánh giá nhân cách (MMPI)

    x

    x

     

     

    27

    Thang đánh giá nhân cách (CAT )

    x

    x

     

     

    28

    Thang đánh giá nhân cách (TAT )

    x

    x

     

     

    29

    Thang đánh giá nhân cách catell

    x

    x

     

     

    30

    Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI)

    x

    x

     

     

    31

    Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)

    x

    x

     

     

    32

    Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)

    x

    x

     

     

    33

    Thang đánh giá bồn chồn bất an – BARNES

    x

    x

     

     

    34

    Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski

    x

    x

     

     

    35

    Thang đánh giá mức độ sử dụng rượu (Audit )

    x

    x

     

     

    36

    Thang đánh giá hội chứng cai rượu CIWA

    x

    x

     

     

     

    B. THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

     

     

     

     

    37

    Siêu âm doppler xuyên sọ

    x

    x

     

     

    38

    Đo điện não vi tính

    x

    x

     

     

    39

    Đo điện não vidio

    x

    x

     

     

    40

    Đo lưu huyết não

    x

    x

     

     

     

    C. CÁC KỸ THUẬT ĐIỀU TRỊ

     

     

     

     

    41

    Kích thích từ xuyên sọ (TMS)

    x

    x

     

     

    42

    Sốc điện thông thường

    x

    x

     

     

    43

    Sốc điện có gây mê

    x

    x

     

     

     

    D. LIỆU PHÁP TÂM LÝ

     

     

     

     

    44

    Liệu pháp thư giãn luyện tập

    x

    x

     

     

    45

    Liệu pháp tâm lý nhóm

    x

    x

    x

    x

    46

    Liệu pháp tâm lý gia đình

    x

    x

    x

    x

    47

    Liệu pháp tâm kịch

    x

    x

     

     

    48

    Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đình

    x

    x

    x

    x

    49

    Liệu pháp giải thích hợp lý

    x

    x

    x

     

    50

    Liệu pháp hành vi

    x

    x

     

     

    51

    Liệu pháp ám thị

    x

    x

     

     

    52

    Liệu pháp nhận thức hành vi

    x

    x

     

     

    53

    Liệu pháp nhận thức

    x

    x

     

     

    54

    Liệu pháp tâm lý động

    x

    x

     

     

    55

    Liệu pháp kích hoạt hành vi (BA)

    x

    x

    x

    x

     

    Đ. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TRONG TÂM THẦN

     

     

     

     

    56

    Liệu pháp âm nhạc

    x

    x

     

     

    57

    Liệu pháp hội hoạ

    x

    x

     

     

    58

    Liệu pháp thể dục, thể thao

    x

    x

    x

    x

    59

    Liệu pháp tái thích ứng xã hội

    x

    x

    x

    x

    60

    Liệu pháp lao động

    x

    x

    x

    x

     

    E. XỬ TRÍ ĐIỀU TRỊ TÍCH CỰC

     

     

     

     

    61

    Xử trí trạng thái loạn trương lực cơ cấp

    x

    x

     

     

    62

    Xử trí trạng thái kích động

    x

    x

    x

    x

    63

    Xử trí trạng thái động kinh

    x

    x

     

     

    64

    Xử trí trạng thái không ăn

    x

    x

    x

     

    65

    Xử trí hội chứng an thần kinh ác tính

    x

    x

     

     

    66

    Xử trí trạng thái bồn chồn bất an do thuốc hướng thần

    x

    x

    x

     

    67

    Xử trí trạng thái loạn động muộn

    x

    x

     

     

    68

    Cấp cứu tự sát

    x

    x

    x

    x

    69

    Xử trí hạ huyết áp tư thế

    x

    x

    x

    x

    70

    Xử trí ngộ độc thuốc hướng thần

    x

    x

    x

     

    71

    Xử trí dị ứng thuốc hướng thần

    x

    x

    x

    x

    72

    Xử trí trạng thái sảng rượu

    x

    x

     

     

     

    G. CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ NGHIỆN MA TÚY

     

     

     

     

    73

    Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu

    x

    x

    x

     

    74

    Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu

    x

    x

    x

     

    75

    Thang đánh giá mức độ nghiện Himmelbach

    x

    x

     

     

    76

    Nghiệm pháp Naloxone chẩn đoán hội chứng cai các chất dạng thuốc phiện

    x

    x

     

     

    77

    Điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng các thuốc hướng thần

    x

    x

    x

    x

    78

    Điều trị thay thế nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone

    x

    x

     

     

    79

    Điều trị hội chứng cai các chất dạng thuốc phiện bằng các bài thuốc y học cổ truyền

    x

    x

     

     

    80

    Điều trị chống tái nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng naltrexon

    x

    x

     

     

    81

    Điều trị hội chứng cai các chất dạng thuốc phiện bằng Clonidine

    x

    x

     

     

    82

    Điều trị nghiện chất dạng Amphetamine

    x

    x

     

     

    83

    Điều trị nghiện rượu

    x

    x

     

     

    VII. NỘI TIẾT

    TT

    DANH MỤC KỸ THUẬT

    PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

    1

    2

    3

    A

    B

    C

    D

     

    1. Kỹ thuật chung

     

     

     

     

    1

    Phẫu thuật tuyến nội tiết có sinh thiết tức thì

    x

    x

     

     

    2

    Phẫu thuật tuyến nội tiết có áp tế bào tức thì

    x

    x

     

     

    3

    Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

    x

    x

    x

     

    4

    Cắt u tuyến yên

    x

     

     

     

    5

    Cắt u tuyến tùng

    x

     

     

     

    6

    Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân

    x

    x

     

     

    7

    Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

    x

    x

     

     

    8

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

    x

    x

     

     

    9

    Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

    x

    x

     

     

    10

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

    x

    x

     

     

    11

    Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

    x

    x

     

     

    12

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

    x

    x

     

     

    13

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

    x

    x

     

     

    14

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

    x

    x

     

     

    15

    Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow

    x

    x

     

     

    16

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow

    x

    x

     

     

    17

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow

    x

    x

     

     

    18

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

    x

    x

     

     

    19

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

    x

    x

     

     

    20

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

    x

    x

     

     

    21

    Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

    x

    x

     

     

    22

    Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp

    x

    x

     

     

    23

    Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật

    x

    x

     

     

    24

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng

    x

    x

     

     

    25

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng

    x

    x

     

     

    26

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng

    x

    x

     

     

    27

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ

    x

    x

     

     

    28

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ

    x

    x

     

     

    29

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ

    x

    x

     

     

    30

    Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp

    x

    x

     

     

    31

    Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp

    x

    x

     

     

    32

    Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính

    x

     

     

     

    33

    Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức

    x

    x

     

     

    34

    Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên

    x

    x

     

     

    35

    Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên

    x

     

     

     

    36

    Cắt u tuyến thượng thận 1 bên

    x

    x

     

     

    37

    Cắt u tuyến thượng thận 2 bên

    x

     

     

     

     

    2. Phẫu thuật mở các tuyến nội tiết bằng dao siêu âm

     

     

     

     

    38

    Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    39

    Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    40

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    41

    Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    42

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    43

    Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    44

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    45

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    46

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    47

    Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    48

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    49

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    50

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    51

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    52

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    53

    Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    54

    Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    55

    Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    56

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    57

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    58

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    59

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    60

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    61

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    62

    Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    63

    Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao siêu âm

    x

     

     

     

    64

    Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    65

    Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    66

    Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm

    x

     

     

     

    67

    Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    68

    Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm

    x

     

     

     

     

    3. Phẫu thuật mở các tuyến nội tiết bằng dao Ligasure

     

     

     

     

    69

    Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    70

    Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    71

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    72

    Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    73

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    74

    Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    75

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    76

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    77

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    78

    Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    79

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    80

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    81

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    82

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    83

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    84

    Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    85

    Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    86

    Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    87

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    88

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    89

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    90

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    91

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    92

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    93

    Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    94

    Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao ligasure

    x

     

     

     

    95

    Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    96

    Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    97

    Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao ligasure

    x

     

     

     

    98

    Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    99

    Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao ligasure

    x

     

     

     

     

    4. Phẫu thuật mở các tuyến nội tiết bằng dao lưỡng cực

     

     

     

     

    100

    Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    101

    Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    102

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    103

    Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    104

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    105

    Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    106

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    107

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    108

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    109

    Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    110

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    111

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    112

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    113

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    114

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    115

    Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    116

    Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    117

    Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    118

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    119

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    120

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    121

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    122

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    123

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    124

    Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    125

    Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao lưỡng cực

    x

     

     

     

    126

    Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    127

    Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    128

    Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao lưỡng cực

    x

     

     

     

    129

    Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    130

    Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao lưỡng cực

    x

     

     

     

     

    5. Phẫu thuật nội soi (PTNS) các tuyến nội tiết bằng dao siêu âm

     

     

     

     

    131

    PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    132

    PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    133

    PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    134

    PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    135

    PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    136

    PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    137

    PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    138

    PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    139

    PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    140

    PTNS cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm

    x

     

     

     

    141

    PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao siêu âm

    x

     

     

     

    142

    PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm

    x

     

     

     

    143

    PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    144

    PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

    x

     

     

     

    145

    PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

    x

     

     

     

    146

    PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

    x

     

     

     

    147

    PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

    x

     

     

     

    148

    PTNS nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm

    x

     

     

     

    149

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao siêu âm

    x

     

     

     

    150

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao siêu âm

    x

     

     

     

    151

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao siêu âm

    x

     

     

     

    152

    PTNS cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm

    x

     

     

     

    153

    PTNS cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao siêu âm

    x

     

     

     

    154

    PTNS cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm

    x

     

     

     

    155

    PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    156

    PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm

    x

     

     

     

    157

    PTNS cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

    158

    PTNS cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm

    x

     

     

     

    159

    PTNS đốt hạch giao cảm vùng ngực bằng dao siêu âm

    x

    x

     

     

     

    6. Phẫu thuật nội soi các tuyến nội tiết bằng dao Ligasure

     

     

     

     

    160

    PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    161

    PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    162

    PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    163

    PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    164

    PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    165

    PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    166

    PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    167

    PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    168

    PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    169

    PTNS cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao ligasure

    x

     

     

     

    170

    PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao ligasure

    x

     

     

     

    171

    PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao ligasure

    x

     

     

     

    172

    PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    173

    PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure

    x

     

     

     

    174

    PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure

    x

     

     

     

    175

    PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure

    x

     

     

     

    176

    PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure

    x

     

     

     

    177

    PTNS nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao ligasure

    x

     

     

     

    178

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao ligasure

    x

     

     

     

    179

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao ligasure

    x

     

     

     

    180

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao ligasure

    x

     

     

     

    181

    PTNS cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao ligasure

    x

     

     

     

    182

    PTNS cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao ligasure

    x

     

     

     

    183

    PTNS cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao ligasure

    x

     

     

     

    184

    PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    185

    PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao ligasure

    x

     

     

     

    186

    PTNS cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

    187

    PTNS cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao ligasure

    x

     

     

     

    188

    PTNS đốt hạch giao cảm vùng ngực bằng dao ligasure

    x

    x

     

     

     

    7. Phẫu thuật nội soi các tuyến nội tiết bằng dao lưỡng cực

     

     

     

     

    189

    PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    190

    PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    191

    PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    192

    PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    193

    PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    194

    PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    195

    PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    196

    PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    197

    PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    198

    PTNS cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao lưỡng cực

    x

     

     

     

    199

    PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao lưỡng cực

    x

     

     

     

    200

    PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao lưỡng cực

    x

     

     

     

    201

    PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    202

    PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực

    x

     

     

     

    203

    PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực

    x

     

     

     

    204

    PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực

    x

     

     

     

    205

    PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực

    x

     

     

     

    206

    PTNS nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao lưỡng cực

    x

     

     

     

    207

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao lưỡng cực

    x

     

     

     

    208

    Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao lưỡng cực

    x

     

     

     

    209

    Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao lưỡng cực

    x

     

     

     

    210

    PTNS cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao lưỡng cực

    x

     

     

     

    211

    PTNS cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao lưỡng cực

    x

     

     

     

    212

    PTNS cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao lưỡng cực

    x

     

     

     

    213

    PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    214

    PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao lưỡng cực

    x

     

     

     

    215

    PTNS cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

    216

    PTNS cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao lưỡng cực

    x

     

     

     

    217

    PTNS đốt hạch giao cảm vùng ngực bằng dao lưỡng cực

    x

    x

     

     

     

    8. Các kỹ thuật trên người bệnh đái tháo đường

     

     

     

     

    218

    Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

    x

    x

     

     

    219

    Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường

    x

    x

     

     

    220

    Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường

    x

    x

    x

     

    221

    Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ

    x

    x

     

     

    222

    Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường

    x

    x

     

     

    223

    Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường

    x

    x

     

     

    224

    Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường

    x

    x

     

     

    225

    Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

    x

    x

    x

    x

    226

    Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường

    x

    x

    x

     

    227

    Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng

    x

    x

    x

     

    228

    Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng

    x

    x

    x

     

    229

    Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

    x

    x

    x

     

    230

    Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường

    x

    x

    x

     

    231

    Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường

    x

    x

    x

     

    232

    Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường

    x

    x

    x

     

    233

    Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

    x

    x

    x

     

    234

    Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường

    x

    x

    x

    x

    235

    Các tiểu phẫu ở người bệnh ĐTĐ (kiểm soát đường huyết kém) (danh từ tiểu phẫu cần ghi rõ)

    x

    x

     

     

    236

    Các tiểu phẫu ở người bệnh ĐTĐ (kiểm soát đường huyết tốt)

    x

    x

    x

     

    237

    Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng laser

    x

    x

     

     

    238

    Điều trị vết loét bằng máy hút áp lực âm (giảm áp vết loét) trên người bệnh đái tháo đường

    x

    x

     

     

    239

    Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin

    x

    x

    x

    x

    240

    Hướng dẫn tự chăm sóc bàn chân

    x

    x

    x

    x

    241

    Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện

    x

    x

    x

    x

     

    9. Các kỹ thuật khác

     

     

     

     

    242

    Chọc hút dịch điều trị u nang giáp

    x

    x

    x

     

    243

    Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    244

    Chọc hút tế bào tuyến giáp

    x

    x

    x

     

    245

    Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    * Ghi chú:

    - Phẫu thuật các cơ quan khác ở người bệnh đái tháo đường kiểm soát đường huyết kém thì nâng 01 tuyến

    - Phẫu thuật các cơ quan khác ở người bệnh đái tháo đường kiểm soát đường huyết tốt thực hiện theo phân tuyến các chuyên khoa khác

    * Chú ý kỹ thuật: Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin cho người bệnh đái tháo đường  

    VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

    TT

    DANH MỤC KỸ THUẬT

    PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

    1

    2

    3

    A

    B

    C

    D

     

    A. KỸ THUẬT CHUNG

     

     

     

     

    1

    Mai hoa châm

    x

    x

    x

    x

    2

    Hào châm

    x

    x

    x

    x

    3

    Mãng châm

    x

    x

    x

     

    4

    Nhĩ châm

    x

    x

    x

    x

    5

    Điện châm

    x

    x

    x

    x

    6

    Thủy châm

    x

    x

    x

    x

    7

    Cấy chỉ

    x

    x

    x

     

    8

    Ôn châm

    x

    x

    x

    x

    9

    Cứu

    x

    x

    x

    x

    10

    Chích lể

    x

    x

    x

    x

    11

    Laser châm

    x

    x

    x

     

    12

    Từ châm

    x

    x

    x

    x

    13

    Kéo nắn cột sống cổ

    x

    x

    x

     

    14

    Kéo nắn cột sống thắt lưng

    x

    x

    x

     

    15

    Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

    x

    x

    x

     

    16

    Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT

    x

    x

    x

     

    17

    Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT

    x

    x

    x

     

    18

    Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT

    x

    x

    x

     

    19

    Xông thuốc bằng máy

    x

    x

    x

     

    20

    Xông hơi thuốc

    x

    x

    x

    x

    21

    Xông khói thuốc

    x

    x

    x

    x

    22

    Sắc thuốc thang

    x

    x

    x

    x

    23

    Ngâm thuốc YHCT toàn thân

    x

    x

    x

     

    24

    Ngâm thuốc YHCT bộ phận

    x

    x

    x

    x

    25

    Đặt thuốc YHCT

    x

    x

    x

    x

    26

    Bó thuốc

    x

    x

    x

    x

    27

    Chườm ngải

    x

    x

    x

    x

    28

    Luyện tập dưỡng sinh

    x

    x

    x

    x

     

    B. CHÂM TÊ PHẪU THUẬT

     

     

     

     

    29

    Châm tê phẫu thuật cắt polip một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    30

    Châm tê phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần

    x

    x

     

     

    31

    Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên

    x

    x

     

     

    32

    Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ 1 bên

    x

    x

     

     

    33

    Châm tê phẫu thuật cắt ung thư giáp trạng

    x

    x

     

     

    34

    Châm tê phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch

    x

    x

     

     

    35

    Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai

    x

    x

     

     

    36

    Châm tê phẫu thuật glaucoma

    x

    x

     

     

    37

    Châm tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lí, sa, lệch, vỡ

    x

    x

     

     

    38

    Châm tê phẫu thuật lác thông thường

    x

    x

     

     

    39

    Châm tê phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng

    x

    x

     

     

    40

    Châm tê phẫu thuật cắt u cuộn cảnh

    x

    x

     

     

    41

    Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai

    x

    x

     

     

    42

    Châm tê phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

    x

    x

     

     

    43

    Châm tê phẫu thuật xoang trán

    x

    x

     

     

    44

    Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng

    x

    x

     

     

    45

    Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thanh quản

    x

    x

     

     

    46

    Châm tê phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản

    x

    x

     

     

    47

    Châm tê phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản

    x

    x

     

     

    48

    Châm tê phẫu thuật cắt dây thanh

    x

    x

     

     

    49

    Châm tê phẫu thuật cắt dính thanh quản

    x

    x

     

     

    50

    Châm tê phẫu thuật vùng chân bướm hàm

    x

    x

     

     

    51

    Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi

    x

    x

     

     

    52

    Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi

    x

    x

     

     

    53

    Châm tê phẫu thuật nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng

    x

    x

     

     

    54

    Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng

    x

    x

     

     

    55

    Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ

    x

    x

     

     

    56

    Châm tê nhổ răng khôn mọc lệch 900 hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật

    x

    x

     

     

    57

    Châm tê phẫu thuật lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tủy chân răng nhiều chân

    x

    x

     

     

    58

    Châm tê phẫu thuật cắt hạch lao to vùng cổ

    x

    x

     

     

    59

    Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố chậu

    x

    x

     

     

    60

    Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố lưng

    x

    x

     

     

    61

    Châm tê phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành

    x

    x

     

     

    62

    Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng

    x

    x

     

     

    63

    Châm tê phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

    x

    x

     

     

    64

    Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt ruột

    x

    x

     

     

    65

    Châm tê phẫu thuật cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    66

    Châm tê phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột

    x

    x

     

     

    67

    Châm tê phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng

    x

    x

     

     

    68

    Châm tê phẫu thuật nối vị tràng

    x

    x

     

     

    69

    Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt ruột

    x

    x

     

     

    70

    Châm tê phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên

    x

    x

     

     

    71

    Châm tê phẫu thuật mở thông dạ dày

    x

    x

     

     

    72

    Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ruột thừa

    x

    x

     

     

    73

    Châm tê phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường

    x

    x

     

     

    74

    Châm tê phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

    x

    x

     

     

    75

    Châm tê phẫu thuật nối nang tụy - hỗng tràng

    x

    x

     

     

    76

    Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản

    x

    x

     

     

    77

    Châm tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang

    x

    x

     

     

    78

    Châm tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang

    x

    x

     

     

    79

    Châm tê phẫu thuật đẫn lưu thận qua da

    x

    x

     

     

    80

    Châm tê phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang

    x

    x

     

     

    81

    Châm tê phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật

    x

    x

     

     

    82

    Châm tê phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

    x

    x

     

     

    83

    Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang retzius

    x

    x

     

     

    84

    Châm tê phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

    x

    x

     

     

    85

    Châm tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo

    x

    x

     

     

    86

    Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu

    x

    x

     

     

    87

    Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo

    x

    x

     

     

    88

    Châm tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo

    x

    x

     

     

    89

    Châm tê phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung

    x

    x

     

     

    90

    Châm tê phẫu thuật treo tử cung

    x

    x

     

     

    91

    Châm tê phẫu thuật khâu vòng cổ tử cung

    x

    x

     

     

    92

    Châm tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại

    x

    x

     

     

    93

    Châm tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    94

    Châm tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo

    x

    x

     

     

    95

    Châm tê phẫu thuật phẫu thuật bàn chân thuổng

    x

    x

     

     

    96

    Châm tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai 2 xương cẳng tay

    x

    x

     

     

    97

    Châm tê phẫu thuật phẫu thuật vết thương khớp

    x

    x

     

     

    98

    Châm tê phẫu thuật nối gân gấp cổ chân

    x

    x

     

     

    99

    Châm tê phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè

    x

    x

     

     

    100

    Châm tê phẫu thuật cắt cụt cẳng chân

    x

    x

     

     

    101

    Châm tê phẫu thuật khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ

    x

    x

     

     

    102

    Châm tê phẫu thuật cắt u lành dương vật

    x

    x

     

     

    103

    Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh

    x

    x

     

     

    104

    Châm tê phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

    x

    x

     

     

    105

    Châm tê phẫu thuật cắt u nang tuyến giáp

    x

    x

     

     

    106

    Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến giáp

    x

    x

     

     

    107

    Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm

    x

    x

     

     

    108

    Châm tê phẫu thuật cắt polip tử cung

    x

    x

     

     

    109

    Châm tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo

    x

    x

     

     

    110

    Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp

    x

    x

     

     

    111

    Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm

    x

    x

     

     

    112

    Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính từ 2- 5 cm

    x

    x

     

     

    113

    Châm tê phẫu thuật quặm

    x

    x

     

     

     

    C. ĐIỆN MÃNG CHÂM

     

     

     

     

    114

    Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông

    x

    x

    x

     

    115

    Điện mãng châm điều trị béo phì

    x

    x

    x

     

    116

    Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

    x

    x

    x

     

    117

    Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng

    x

    x

    x

     

    118

    Điện mãng châm điều trị sa dạ dày

    x

    x

    x

     

    119

    Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược

    x

    x

    x

     

    120

    Điện mãng châm điều trị trĩ

    x

    x

    x

     

    121

    Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt

    x

    x

    x

     

    122

    Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    123

    Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    124

    Điện mãng châm điều trị sa tử cung

    x

    x

    x

     

    125

    Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

    x

    x

    x

     

    126

    Điện mãng châm điều trị đái dầm

    x

    x

    x

     

    127

    Điện mãng châm điều trị thống kinh

    x

    x

    x

     

    128

    Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

    x

    x

    x

     

    129

    Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình

    x

    x

    x

     

    130

    Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy

    x

    x

    x

     

    131

    Điện mãng châm điều trị hen phế quản

    x

    x

    x

     

    132

    Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp

    x

    x

    x

     

    133

    Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

    x

    x

    x

     

    134

    Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa

    x

    x

    x

     

    135

    Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

    x

    x

    x

     

    136

    Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn

    x

    x

    x

     

    137

    Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V

    x

    x

    x

     

    138

    Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

    x

    x

    x

     

    139

    Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não

    x

    x

    x

     

    140

    Điện mãng châm điều trị khàn tiếng

    x

    x

    x

     

    141

    Điện mãng châm điều trị liệt chi trên

    x

    x

    x

     

    142

    Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới

    x

    x

    x

     

    143

    Điện mãng châm điều trị đau hố mắt

    x

    x

    x

     

    144

    Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc

    x

    x

    x

     

    145

    Điện mãng châm điều trị giảm thị lực

    x

    x

    x

     

    146

    Điện mãng châm điều trị

    x

    x

    x

     

    147

    Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy

    x

    x

    x

     

    148

    Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá

    x

    x

    x

     

    149

    Điện mãng châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu

    x

    x

    x

     

    150

    Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài

    x

    x

    x

     

    151

    Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang

    x

    x

    x

     

    152

    Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa

    x

    x

    x

     

    153

    Điện mãng châm điều trị đau răng

    x

    x

    x

     

    154

    Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp

    x

    x

    x

     

    155

    Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai

    x

    x

    x

     

    156

    Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp

    x

    x

    x

     

    157

    Điện mãng châm điều trị đau lưng

    x

    x

    x

     

    158

    Điện mãng châm điều trị di tinh

    x

    x

    x

     

    159

    Điện mãng châm điều trị liệt dương

    x

    x

    x

     

    160

    Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện

    x

    x

    x

     

    161

    Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng

    x

    x

    x

     

     

    D. ĐIỆN NHĨ CHÂM

     

     

     

     

    162

    Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình

    x

    x

    x

     

    163

    Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy

    x

    x

    x

     

    164

    Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản

    x

    x

    x

     

    165

    Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp

    x

    x

    x

     

    166

    Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên

    x

    x

    x

     

    167

    Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa

    x

    x

    x

     

    168

    Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

    x

    x

    x

     

    169

    Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu

    x

    x

    x

     

    170

    Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ

    x

    x

    x

     

    171

    Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress

    x

    x

    x

     

    172

    Điện nhĩ châm điều trị nôn

    x

    x

    x

     

    173

    Điện nhĩ châm điều trị nấc

    x

    x

    x

     

    174

    Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo

    x

    x

    x

     

    175

    Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị viêm Amidan

    x

    x

    x

     

    176

    Điện nhĩ châm điều trị béo phì

    x

    x

    x

     

    177

    Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

    x

    x

    x

     

    178

    Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng

    x

    x

    x

     

    179

    Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt

    x

    x

    x

     

    180

    Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực

    x

    x

    x

     

    181

    Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    182

    Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

    x

    x

    x

     

    183

    Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não

    x

    x

    x

     

    184

    Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận

    x

    x

    x

     

    185

    Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang

    x

    x

    x

     

    186

    Điện nhĩ châm điều di tinh

    x

    x

    x

     

    187

    Điện nhĩ châm điều trị liệt dương

    x

    x

    x

     

    188

    Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện

    x

    x

    x

     

    189

    Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng

    x

    x

    x

     

    190

    Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ

    x

    x

    x

     

    191

    Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung

    x

    x

    x

     

    192

    Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

    x

    x

    x

     

    193

    Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn

    x

    x

    x

     

    194

    Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V

    x

    x

    x

     

    195

    Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

    x

    x

    x

     

    196

    Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

    x

    x

    x

     

    197

    Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng

    x

    x

    x

     

    198

    Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

    x

    x

    x

     

    199

    Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên

    x

    x

    x

     

    200

    Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới

    x

    x

    x

     

    201

    Điện nhĩ châm điều trị thống kinh

    x

    x

    x

     

    202

    Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

    x

    x

    x

     

    203

    Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt

    x

    x

    x

     

    204

    Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc

    x

    x

    x

     

    205

    Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

    x

    x

    x

     

    206

    Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực

    x

    x

    x

     

    207

    Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy

    x

    x

    x

     

    208

    Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài

    x

    x

    x

     

    209

    Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang

    x

    x

    x

     

    210

    Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá

    x

    x

    x

     

    211

    Điện nhĩ châm điều trị đái dầm

    x

    x

    x

     

    212

    Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa

    x

    x

    x

     

    213

    Điện nhĩ châm điều trị đau răng

    x

    x

    x

     

    214

    Điện nhĩ châm điều trị nghiện rượu

    x

    x

    x

     

    215

    Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp

    x

    x

    x

     

    216

    Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai

    x

    x

    x

     

    217

    Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp

    x

    x

    x

     

    218

    Điện nhĩ châm điều trị đau lưng

    x

    x

    x

     

    219

    Điện nhĩ châm điều trị ù tai

    x

    x

    x

     

    220

    Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác

    x

    x

    x

     

    221

    Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh

    x

    x

    x

     

    222

    Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông

    x

    x

    x

     

    223

    Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

    x

    x

    x

     

    224

    Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư

    x

    x

    x

     

    225

    Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do Zona

    x

    x

    x

     

    226

    Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh

    x

    x

    x

     

    227

    Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt

    x

    x

    x

     

     

    Đ. CẤY CHỈ

     

     

     

     

    228

    Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

    x

    x

    x

     

    229

    Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược

    x

    x

    x

     

    230

    Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng

    x

    x

    x

     

    231

    Cấy chỉ điều trị sa dạ dày

    x

    x

    x

     

    232

    Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng

    x

    x

    x

     

    233

    Cấy chỉ điều trị mày đay

    x

    x

    x

     

    234

    Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến

    x

    x

    x

     

    235

    Cấy chỉ điều trị giảm thính lực

    x

    x

    x

     

    236

    Cấy chỉ điều trị giảm thị lực

    x

    x

    x

     

    237

    Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ

    x

    x

    x

     

    238

    Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    239

    Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

    x

    x

    x

     

    240

    Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

    x

    x

    x

     

    241

    Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông

    x

    x

    x

     

    242

    Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu

    x

    x

    x

     

    243

    Cấy chỉ điều trị mất ngủ

    x

    x

    x

     

    244

    Cấy chỉ điều trị nấc

    x

    x

    x

     

    245

    Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình

    x

    x

    x

     

    246

    Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy

    x

    x

    x

     

    247

    Cấy chỉ điều trị hen phế quản

    x

    x

    x

     

    248

    Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp

    x

    x

    x

     

    249

    Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

    x

    x

    x

     

    250

    Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

    x

    x

    x

     

    251

    Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn

    x

    x

    x

     

    252

    Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn

    x

    x

    x

     

    253

    Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

    x

    x

    x

     

    254

    Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

    x

    x

    x

     

    255

    Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp

    x

    x

    x

     

    256

    Cấy chỉ điều trị khàn tiếng

    x

    x

    x

     

    257

    Cấy chỉ điều trị liệt chi trên

    x

    x

    x

     

    258

    Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới

    x

    x

    x

     

    259

    Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma túy

    x

    x

    x

     

    260

    Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện thuốc lá

    x

    x

    x

     

    261

    Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện rượu

    x

    x

    x

     

    262

    Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang

    x

    x

    x

     

    263

    Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa

    x

    x

    x

     

    264

    Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài

    x

    x

    x

     

    265

    Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp

    x

    x

    x

     

    266

    Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai

    x

    x

    x

     

    267

    Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp

    x

    x

    x

     

    268

    Cấy chỉ điều trị đau lưng

    x

    x

    x

     

    269

    Cấy chỉ điều trị đái dầm

    x

    x

    x

     

    270

    Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ

    x

    x

    x

     

    271

    Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt

    x

    x

    x

     

    272

    Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh

    x

    x

    x

     

    273

    Cấy chỉ điều trị sa tử cung

    x

    x

    x

     

    274

    Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh

    x

    x

    x

     

    275

    Cấy chỉ điều trị di tinh

    x

    x

    x

     

    276

    Cấy chỉ điều trị liệt dương

    x

    x

    x

     

    277

    Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ

    x

    x

    x

     

     

    E. ĐIỆN CHÂM

     

     

     

     

    278

    Điện châm điều trị hội chứng tiền đình

    x

    x

    x

    x

    279

    Điện châm điều trị huyết áp thấp

    x

    x

    x

    x

    280

    Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

    x

    x

    x

    x

    281

    Điện châm điều trị hội chứng stress

    x

    x

    x

    x

    282

    Điện châm điều trị cảm mạo

    x

    x

    x

    x

    283

    Điện châm điều trị viêm amidan

    x

    x

    x

    x

    284

    Điện châm điều trị trĩ

    x

    x

    x

    x

    285

    Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt

    x

    x

    x

    x

    286

    Điện châm điều trị hỗ trợ bệnh tự kỷ trẻ em

    x

    x

    x

    x

    287

    Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

    x

    x

    x

    x

    288

    Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

    x

    x

    x

    x

    289

    Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

    x

    x

    x

    x

    290

    Điện châm điều trị cơn đau quặn thận

    x

    x

    x

    x

    291

    Điện châm điều trị viêm bàng quang

    x

    x

    x

    x

    292

    Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện

    x

    x

    x

    x

    293

    Điện châm điều trị bí đái cơ năng

    x

    x

    x

    x

    294

    Điện châm điều trị sa tử cung

    x

    x

    x

    x

    295

    Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

    x

    x

    x

    x

    296

    Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

    x

    x

    x

    x

    297

    Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

    x

    x

    x

    x

    298

    Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp

    x

    x

    x

    x

    299

    Điện châm điều trị khàn tiếng

    x

    x

    x

    x

    300

    Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

    x

    x

    x

    x

    301

    Điện châm điều trị liệt chi trên

    x

    x

    x

    x

    302

    Điện châm điều trị chắp lẹo

    x

    x

    x

    x

    303

    Điện châm điều trị đau hố mắt

    x

    x

    x

    x

    304

    Điện châm điều trị viêm kết mạc

    x

    x

    x

    x

    305

    Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

    x

    x

    x

    x

    306

    Điện châm điều trị lác cơ năng

    x

    x

    x

    x

    307

    Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông

    x

    x

    x

    x

    308

    Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá

    x

    x

    x

    x

    309

    Điện châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu

    x

    x

    x

    x

    310

    Điện châm điều trị viêm mũi xoang

    x

    x

    x

    x

    311

    Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa

    x

    x

    x

    x

    312

    Điện châm điều trị đau răng

    x

    x

    x

    x

    313

    Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp

    x

    x

    x

    x

    314

    Điện châm điều trị ù tai

    x

    x

    x

    x

    315

    Điện châm điều trị giảm khứu giác

    x

    x

    x

    x

    316

    Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh

    x

    x

    x

    x

    317

    Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

    x

    x

    x

    x

    318

    Điện châm điều trị giảm đau do ung thư

    x

    x

    x

    x

    319

    Điện châm điều trị giảm đau do zona

    x

    x

    x

    x

    320

    Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh

    x

    x

    x

    x

    321

    Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt

    x

    x

    x

    x

     

    G. THUỶ CHÂM

     

     

     

     

    322

    Thủy châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông

    x

    x

    x

    x

    323

    Thủy châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

    x

    x

    x

     

    324

    Thủy châm điều trị mất ngủ

    x

    x

    x

    x

    325

    Thủy châm điều trị hội chứng stress

    x

    x

    x

     

    326

    Thủy châm điều trị nấc

    x

    x

    x

    x

    327

    Thủy châm điều trị cảm mạo, cúm

    x

    x

    x

    x

    328

    Thủy châm điều trị viêm amydan

    x

    x

    x

    x

    329

    Thủy châm điều trị béo phì

    x

    x

    x

    x

    330

    Thủy châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

    x

    x

    x

    x

    331

    Thủy châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng

    x

    x

    x

    x

    332

    Thủy châm điều trị sa dạ dày

    x

    x

    x

     

    333

    Thủy châm điều trị trĩ

    x

    x

    x

     

    334

    Thủy châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến

    x

    x

    x

     

    335

    Thủy châm điều trị mày đay

    x

    x

    x

    x

    336

    Thủy châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng

    x

    x

    x

    x

    337

    Thủy châm điều trị tâm căn suy nhược

    x

    x

    x

     

    338

    Thủy châm điều trị bại liệt trẻ em

    x

    x

    x

    x

    339

    Thủy châm điều trị giảm thính lực

    x

    x

    x

     

    340

    Thủy châm điều trị liệt trẻ em

    x

    x

    x

    x

    341

    Thủy châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    342

    Thủy châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    343

    Thủy châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

    x

    x

    x

     

    344

    Thủy châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

    x

    x

    x

     

    345

    Thủy châm điều trị cơn động kinh cục bộ

    x

    x

    x

     

    346

    Thủy châm điều trị sa tử cung

    x

    x

    x

     

    347

    Thủy châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

    x

    x

    x

    x

    348

    Thủy châm điều trị thống kinh

    x

    x

    x

    x

    349

    Thủy châm điều trị rối loạn kinh nguyệt

    x

    x

    x

    x

    350

    Thủy châm điều trị đái dầm

    x

    x

    x

    x

    351

    Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình

    x

    x

    x

    x

    352

    Thủy châm điều trị đau vai gáy

    X

    x

    x

    x

    353

    Thủy châm điều trị hen phế quản

    X

    x

    x

    x

    354

    Thủy châm điều trị huyết áp thấp

    x

    x

    x

    x

    355

    Thủy châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

    x

    x

    x

    x

    356

    Thủy châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

    x

    x

    x

    x

    357

    Thủy châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

    x

    x

    x

    x

    358

    Thủy châm điều trị thất vận ngôn

    x

    x

    x

     

    359

    Thủy châm điều trị đau dây V

    x

    x

    x

     

    360

    Thủy châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống

    x

    x

    x

     

    361

    Thủy châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não

    x

    x

    x

     

    362

    Thủy châm điều trị hội chứng ngoại tháp

    x

    x

    x

     

    363

    Thủy châm điều trị khàn tiếng

    x

    x

    x

     

    364

    Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

    x

    x

    x

     

    365

    Thủy châm điều trị liệt chi trên

    x

    x

    x

    x

    366

    Thủy châm điều trị liệt hai chi dưới

    x

    x

    x

    x

    367

    Thủy châm điều trị sụp mi

    x

    x

    x

    x

    368

    Thủy châm hỗ trợ điều trị nghiện ma túy

    x

    x

    x

    x

    369

    Thủy châm hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá

    x

    x

    x

    x

    370

    Thủy châm hỗ trợ điều trị nghiện rượu

    x

    x

    x

    x

    371

    Thủy châm điều trị viêm mũi xoang

    x

    x

    x

    x

    372

    Thủy châm điều trị rối loạn tiêu hóa

    x

    x

    x

    x

    373

    Thủy châm điều trị đau răng

    x

    x

    x

    x

    374

    Thủy châm điều trị táo bón kéo dài

    x

    x

    x

    x

    375

    Thủy châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp

    x

    x

    x

    x

    376

    Thủy châm điều trị đau do thoái hóa khớp

    x

    x

    x

    x

    377

    Thủy châm điều trị viêm quanh khớp vai

    x

    x

    x

    x

    378

    Thủy châm điều trị đau lưng

    x

    x

    x

    x

    379

    Thủy châm điều trị sụp mi

    x

    x

    x

     

    380

    Thủy châm điều trị đau hố mắt

    x

    x

    x

     

    381

    Thủy châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

    x

    x

    x

     

    382

    Thủy châm điều trị lác cơ năng

    x

    x

    x

     

    383

    Thủy châm điều trị giảm thị lực

    x

    x

    x

     

    384

    Thủy châm điều trị viêm bàng quang

    x

    x

    x

     

    385

    Thủy châm điều trị di tinh

    x

    x

    x

     

    386

    Thủy châm điều trị liệt dương

    x

    x

    x

     

    387

    Thủy châm điều trị rối loạn tiểu tiện

    x

    x

    x

     

    388

    Thủy châm điều trị bí đái cơ năng

    x

    x

    x

    x

     

    H. XOA BÓP BẤM HUYỆT

     

     

     

     

    389

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên

    x

    x

    x

    x

    390

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

    x

    x

    x

    x

    391

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

    x

    x

    x

    x

    392

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông

    x

    x

    x

    x

    393

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não

    x

    x

    x

    x

    394

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

    x

    x

    x

    x

    395

    Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

    x

    x

    x

    x

    396

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên

    x

    x

    x

    x

    397

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới

    x

    x

    x

    x

    398

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất

    x

    x

    x

    x

    399

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    400

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai

    x

    x

    x

    x

    401

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác

    x

    x

    x

    x

    402

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ

    x

    x

    x

    x

    403

    Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện rượu

    x

    x

    x

    x

    404

    Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện thuốc lá

    x

    x

    x

    x

    405

    Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị nghiện ma tuý

    x

    x

    x

    x

    406

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược

    x

    x

    x

    x

    407

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp

    x

    x

    x

    x

    408

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu

    x

    x

    x

    x

    409

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ

    x

    x

    x

    x

    410

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress

    x

    x

    x

    x

    411

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

    x

    x

    x

    x

    412

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

    x

    x

    x

    x

    413

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V

    x

    x

    x

    x

    414

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

    x

    x

    x

    x

    415

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi

    x

    x

    x

    x

    416

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

    x

    x

    x

    x

    417

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng

    x

    x

    x

    x

    418

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực

    x

    x

    x

    x

    419

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình

    x

    x

    x

    x

    420

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực

    x

    x

    x

    x

    421

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang

    x

    x

    x

    x

    422

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản

    x

    x

    x

    x

    423

    Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp

    x

    x

    x

    x

    424

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp

    x

    x

    x

    x

    425

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn

    x

    x

    x

    x

    426

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng

    x

    x

    x

    x

    427

    Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc

    x

    x

    x

    x

    428

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

    x

    x

    x

    x

    429

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp

    x

    x

    x

    x

    430

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng

    x

    x

    x

    x

    431

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

    x

    x

    x

    x

    432

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy

    x

    x

    x

    x

    433

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt

    x

    x

    x

    x

    434

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

    x

    x

    x

    x

    435

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa

    x

    x

    x

    x

    436

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt

    x

    x

    x

    x

    437

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh

    x

    x

    x

    x

    438

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh

    x

    x

    x

    x

    439

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón

    x

    x

    x

    x

    440

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá

    x

    x

    x

    x

    441

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông

    x

    x

    x

    x

    442

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng

    x

    x

    x

    x

    443

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật

    x

    x

    x

     

    444

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì

    x

    x

    x

    x

    445

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não

    x

    x

    x

    x

    446

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

    x

    x

    x

    X

    447

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật

    x

    x

    x

    X

    448

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư

    x

    x

    x

    X

    449

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm

    x

    x

    x

    X

    450

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly

    x

    x

    x

     

     

    I. CỨU

     

     

     

     

    451

    Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn

    x

    x

    x

    x

    452

    Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn

    x

    x

    x

    x

    453

    Cứu điều trị nấc thể hàn

    x

    x

    x

    x

    454

    Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn

    x

    x

    x

    x

    455

    Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn

    x

    x

    x

    x

    456

    Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn

    x

    x

    x

    x

    457

    Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn

    x

    x

    x

    x

    458

    Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn

    x

    x

    x

    x

    459

    Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn

    x

    x

    x

    x

    460

    Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn

    x

    x

    x

    x

    461

    Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn

    x

    x

    x

    x

    462

    Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn

    x

    x

    x

    x

    463

    Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn

    x

    x

    x

    x

    464

    Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

    x

    x

    x

    x

    465

    Cứu điều trị di tinh thể hàn

    x

    x

    x

    x

    466

    Cứu điều trị liệt dương thể hàn

    x

    x

    x

    x

    467

    Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn

    x

    x

    x

    x

    468

    Cứu điều trị bí đái thể hàn

    x

    x

    x

    x

    469

    Cứu điều trị sa tử cung thể hàn

    x

    x

    x

    x

    470

    Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn

    x

    x

    x

    x

    471

    Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn

    x

    x

    x

    x

    472

    Cứu điều trị đái dầm thể hàn

    x

    x

    x

    x

    473

    Cứu điều trị đau lưng thể hàn

    x

    x

    x

    x

    474

    Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn

    x

    x

    x

    x

    475

    Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn

    x

    x

    x

    x

    476

    Cứu điều trị cảm cúm thể hàn

    x

    x

    x

    x

    477

    Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn

    x

    x

    x

    x

    478

    Cứu hỗ trợ điều trị nghiện ma túy thể hàn

    x

    x

    x

    x

     

    K. GIÁC HƠI

    x

    x

    x

    x

    479

    Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn

    x

    x

    x

    x

    480

    Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt

    x

    x

    x

    x

    481

    Giác hơi điều trị các chứng đau

    x

    x

    x

    x

    482

    Giác hơi điều trị cảm cúm

    x

    x

    x

    x

    IX. GÂY MÊ HỒI SỨC

    TT

    DANH MỤC KỸ THUẬT

    PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

    1

    2

    3

    A

    B

    C

    D

     

    A. CÁC KỸ THUẬT

     

     

     

     

    1

    Kỹ thuật an thần PCS

    x

    x

    x

     

    2

    Kỹ thuật cách ly dự phòng

    x

    x

    x

     

    3

    Kỹ thuật cách ly nhiễm trùng

    x

    x

    x

     

    4

    Cai máy thở bằng chế độ thở thông thường

    x

    x

    x

     

    5

    Cai máy thở bằng chế độ thông minh

    x

    x

     

     

    6

    Cấp cứu cao huyết áp

    x

    x

    x

     

    7

    Cấp cứu ngừng thở

    x

    x

    x

     

    8

    Cấp cứu ngừng tim

    x

    x

    x

     

    9

    Cấp cứu ngừng tim bằng máy tự động

    x

    x

     

     

    10

    Cấp cứu tụt huyết áp

    x

    x

    x

     

    11

    Chăm sóc bệnh nhân đã tử vong

    x

    x

    x

     

    12

    Chăm sóc catheter động mạch

    x

    x

    x

     

    13

    Chăm sóc catheter tĩnh mạch

    x

    x

    x

     

    14

    Chăm sóc và theo dõi áp lực nội sọ

    x

    x

     

     

    15

    Chọc tĩnh mạch cảnh ngoài

    x

    x

    x

     

    16

    Chọc tĩnh mạch cảnh trong

    x

    x

    x

     

    17

    Chọc tĩnh mạch đùi

    x

    x

    x

     

    18

    Chọc tĩnh mạch dưới đòn

    x

    x

    x

     

    19

    Chọc tủy sống đường bên

    x

    x

    x

     

    20

    Chọc tủy sống đường giữa

    x

    x

    x

     

    21

    Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật

    x

    x

    x

     

    22

    Chụp X-quang cấp cứu tại giường

    x

    x

    x

     

    23

    Đặt bóng đối xung động mạch chủ ngực

    x

    x

     

     

    24

    Đặt các đường vào mạch máu cho bóng đối xung động mạch chủ ngực

    x

    x

     

     

    25

    Đặt các đường vào mạch máu cho ECMO

    x

    x

     

     

    26

    Đặt catether theo dõi áp lực nội sọ

    x

    x

     

     

    27

    Đặt catheter động mạch phổi

    x

    x

     

     

    28

    Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài

    x

    x

    x

     

    29

    Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ tĩnh mạch ngoại vi

    x

    x

    x

     

    30

    Đặt cathether theo dõi áp lực oxy não

    x

    x

     

     

    31

    Đặt Combitube

    x

    x

    x

     

    32

    Đặt dẫn lưu ngực cấp cứu

    x

    x

    x

     

    33

    Đặt mát thanh quản Fastract

    x

    x

    x

     

    34

    Đặt mát thanh quản kinh điển hoặc tương đương

    x

    x

    x

     

    35

    Đặt mát thanh quản Proseal hoặc tương đương

    x

    x

    x

     

    36

    Đặt nội khí quản 1 bên với nòng chẹn phế quản (blocker)

    x

    x

     

     

    37

    Đặt nội khí quản khi dạ dầy đầy

    x

    x

    x

     

    38

    Đặt nội khí quản khó ngược dòng

    x

    x

    x

     

    39

    Đặt nội khí quản khó trong phẫu thuật hàm mặt

    x

    x

     

     

    40

    Đặt nội khí quản khó với đèn McCoy (đèn có mũi điều khiển).

    x

    x

    x

     

    41

    Đặt nội khí quản mò qua mũi

    x

    x

    x

     

    42

    Đặt nội khí quản qua đèn Airtracq hoặc tương đương

    x

    x

    x

     

    43

    Đặt nội khí quản qua đèn Glidescope hoặc tương đương

    x

    x

    x

     

    44

    Đặt nội khí quản qua mũi

    x

    x

    x

     

    45

    Đặt nội khí quản với ống nội khí quản có vòng xoắn kim loại

    x

    x

    x

     

    46

    Đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấp

    x

    x

    x

     

    47

    Đặt ống thông khí phổi 2 nòng

    x

    x

     

     

    48

    Đặt ống thông khí phổi bằng nội soi phế quản

    x

    x

     

     

    49

    Đặt tư thế năm sấp khi thở máy

    x

    x

     

     

    50

    Đo lưu lượng tim bằng điện từ trường

    x

    x

     

     

    51

    Đo lưu lượng tim bằng Doppler qua thực quản

    x

    x

     

     

    52

    Đo lưu lượng tim bằng sóng huyết áp (Flotac)

    x

    x

     

     

    53

    Đo lưu lượng tim không xâm lấn bằng siêu âm USCOM

    x

    x

     

     

    54

    Đo lưu lượng tim PiCCO

    x

    x

     

     

    55

    Đo lưu lượng tim qua catheter Swan-Ganz

    x

    x

     

     

    56

    Đo và theo dõi ScvO2

    x

    x

     

     

    57

    Đo và theo dõi SjO2

    x

    x

     

     

    58

    Đo và theo dõi SvO2

    x

    x

     

     

    59

    Dự phòng rối loạn đông máu bằng tiêm truyền axit tranexamic

    x

    x

    x

     

    60

    Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương

    x

    x

    x

     

    61

    Kỹ thuật gây mê có hạ huyết áp chỉ huy

    x

    x

     

     

    62

    Kỹ thuật gây mê hô hấp qua mặt nạ

    x

    x

    x

     

    63

    Kỹ thuật gây mê hô hấp với hệ thống Magill

    x

    x

    x

     

    64

    Kỹ thuật gây mê lưu lượng thấp

    x

    x

    x

     

    65

    Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch trong chọc hút trứng

    x

    x

     

     

    66

    Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch trong nạo hút thai

    x

    x

     

     

    67

    Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopental

    x

    x

    x

     

    68

    Kỹ thuật gây mê vòng kín có vôi soda

    x

    x

    x

     

    69

    Kỹ thuật gây tê 3 trong 1

    x

    x

    x

     

    70

    Kỹ thuật gây tê cạnh nhãn cầu

    x

    x

    x

     

    71

    Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng ngực

    x

    x

     

     

    72

    Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng đường giữa

    x

    x

    x

     

    73

    Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng, đường bên

    x

    x

    x

     

    74

    Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường trên xương đòn

    x

    x

    x

     

    75

    Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường gian cơ bậc thang

    x

    x

    x

     

    76

    Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường nách

    x

    x

    x

     

    77

    Kỹ thuật gây tê đám rối cổ nông

    x

    x

    x

     

    78

    Kỹ thuật gây tê đám rối cổ sâu

    x

    x

    x

     

    79

    Kỹ thuật gây tê đám rối thần kinh bằng máy dò xung điện

    x

    x

    x

     

    80

    Kỹ thuật gây tê đám rối thần kinh bằng máy siêu âm

    x

    x

    x

     

    81

    Kỹ thuật gây tê đám rối thắt lưng

    x

    x

     

     

    82

    Kỹ thuật gây tê đặt kim kết hợp tủy sống - ngoài màng cứng

    x

    x

    x

     

    83

    Kỹ thuật gây tê hoặc giảm đau cạnh đốt sống

    x

    x

     

     

    84

    Kỹ thuật gây tê khoang cùng

    x

    x

    x

     

    85

    Kỹ thuật gây tê ngoài màng cứng phẫu thuật lấy thai

    x

    x

     

     

    86

    Kỹ thuật gây tê ở cổ tay

    x

    x

    x

     

    87

    Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tay

    x

    x

    x

     

    88

    Kỹ thuật gây tê thần kinh hông to

    x

    x

    x

     

    89

    Kỹ thuật gây tê thân thần kinh

    x

    x

    x

     

    90

    Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy dò thần kinh

    x

    x

    x

     

    91

    Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy dò xung điện

    x

    x

    x

     

    92

    Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy siêu âm

    x

    x

    x

     

    93

    Kỹ thuật gây tê tủy sống + ngoài màng cứng phối hợp phẫu thuật lấy thai

    x

    x

     

     

    94

    Kỹ thuật gây tê tủy sống phẫu thuật lấy thai

    x

    x

    x

     

    95

    Kỹ thuật gây tê vùng bàn chân

    x

    x

    x

     

    96

    Kỹ thuật gây tê vùng khớp gối

    x

    x

    x

     

    97

    Ghi điện tim cấp cứu tại giường

    x

    x

    x

     

    98

    Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphin cách quãng dưới da

    x

    x

    x

     

    99

    Kỹ thuật giảm đau bằng dò liều morphin tĩnh mạch

    x

    x

    x

     

    100

    Kỹ thuật giảm đau bằng morphin tĩnh mạch theo kiểu PCA

    x

    x

     

     

    101

    Kỹ thuật giảm đau bằng morphinic tủy sống

    x

    x

     

     

    102

    Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương

    x

    x

    x

     

    103

    Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng ngực qua bơm tiêm điện

    x

    x

     

     

    104

    Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng thắt lưng qua bơm tiêm điện

    x

    x

    x

     

    105

    Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphinic-thuốc tê theo kiểu PCEA

    x

    x

     

     

    106

    Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào đám rối qua catheter

    x

    x

     

     

    107

    Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào thân thần kinh qua catheter

    x

    x

     

     

    108

    Kỹ thuật giảm đau qua các lớp cân bụng (TAP)

    x

    x

     

     

    109

    Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê NMC

    x

    x

     

     

    110

    Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền ketamin liều thấp

    x

    x

    x

     

    111

    Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng kết hợp thuốc qua kim tủy sống-ngoài màng cứng (CSE)

    x

    x

     

     

    112

    Kỹ thuật giảm đau trong chuyển dạ bằng gây tê NMC

    x

    x

     

     

    113

    Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ nắn xương

    x

    x

    x

     

    114

    Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ ngoài phòng phẫu thuật

    x

    x

    x

     

    115

    Hạ thân nhiệt chỉ huy

    x

    x

     

     

    116

    Hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mê

    x

    x

    x

     

    117

    Hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê

    x

    x

    x

     

    118

    Hút dẫn lưu ngực

    x

    x

    x

     

    119

    Hút nội khí quản bằng hệ thống kín

    x

    x

    x

     

    120

    Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản

    x

    x

    x

     

    121

    Huy động phế nang ở bệnh nhân thở máy

    x

    x

     

     

    122

    Kỹ thuật ECMO

    x

    x

     

     

    123

    Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng

    x

    x

    x

     

    124

    Xoay trở bệnh nhân thở máy

    x

    x

    x

     

    125

    Xử trí dò đường tiêu hóa (nuôi dưỡng và hút liên tục đường dò)

    x

    x

     

     

    126

    Lấy lại máu bằng Cell saver

    x

    x

     

     

    127

    Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật

    x

    x

    x

     

    128

    Lọc gan MARS

    x

    x

     

     

    129

    Lọc màng bụng cấp cứu

    x

    x

     

     

    130

    Lọc máu liên tục

    x

    x

     

     

    131

    Lọc máu nhân tạo cấp cứu thường qui

    x

    x

    x

     

    132

    Lọc máu thay huyết tương

    x

    x

     

     

    133

    Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc

    x

    x

    x

     

    134

    Lý liệu pháp ngực ở bệnh nhân nặng

    x

    x

    x

     

    135

    Mê tĩnh mạch theo TCI

    x

    x

    x

     

    136

    Mở khí quản

    x

    x

    x

     

    137

    Mở khí quản bằng dụng cụ nong

    x

    x

     

     

    138

    Mở khí quản qua da bằng bóng nong

    x

    x

     

     

    139

    Nâng thân nhiệt chỉ huy

    x

    x

    x

     

    140

    Nội soi khí phế quản ở người bệnh suy thở, thở máy

    x

    x

     

     

    141

    Nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạch

    x

    x

    x

     

    142

    Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày

    x

    x

    x

     

    143

    Nuôi dưỡng qua ống thông hỗng tràng

    x

    x

    x

     

    144

    Oxy cao áp

    x

    x

     

     

    145

    Pha loãng máu trước hoặc trong hoặc sau khi phẫu thuật

    x

    x

     

     

    146

    Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…)

    x

    x

    x

     

    147

    Phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày

    x

    x

    x

     

    148

    Rửa tay phẫu thuật

    x

    x

    x

     

    149

    Rửa tay sát khuẩn

    x

    x

    x

     

    150

    Săn sóc theo dõi ống thông tiểu

    x

    x

    x

     

    151

    Siêu âm tim cấp cứu tại giường

    x

    x

    x

     

    152

    Thẩm phân phúc mạc

    x

    x

    x

     

    153

    Theo dõi ACT tại chỗ

    x

    x

     

     

    154

    Theo dõi áp lực động mạch phổi

    x

    x

     

     

    155

    Theo dõi áp lực nhĩ trái trong phẫu thuật tim

    x

    x

     

     

    156

    Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm

    x

    x

    x

     

    157

    Theo dõi bão hòa oxy mô vùng (SrO2)

    x

    x

    x

     

    158

    Theo dõi dãn cơ bằng máy

    x

    x

    x

     

    159

    Theo dõi độ mê bằng BIS

    x

    x

    x

     

    160

    Theo dõi độ mê bằng đo stress phẫu thuật

    x

    x

    x

     

    161

    Theo dõi độ mê bằng ENTROPY

    x

    x

    x

     

    162

    Theo dõi đông máu tại chỗ

    x

    x

     

     

    163

    Theo dõi đường giấy tại chỗ

    x

    x

    x

     

    164

    Theo dõi đường máu liên tục bằng monitor

    x

    x

     

     

    165

    Theo dõi EtCO2

    x

    x

    x

     

    166

    Theo dõi Hb tại chỗ

    x

    x

    x

     

    167

    Theo dõi Hct tại chỗ

    x

    x

    x

     

    168

    Theo dõi huyết áp không xấm lấn bằng máy

    x

    x

    x

     

    169

    Theo dõi huyết áp xâm lấn bằng máy

    x

    x

    x

     

    170

    Theo dõi huyết động bằng siêu âm qua thực quản

    x

    x

     

     

    171

    Theo dõi khí máu tại chỗ

    x

    x

    x

     

    172

    Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quản

    x

    x

    x

     

    173

    Theo dõi SpO2

    x

    x

    x

     

    174

    Theo dõi TEG tại chỗ

    x

    x

     

     

    175

    Theo dõi thân nhiệt bằng máy

    x

    x

    x

     

    176

    Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui

    x

    x

    x

     

    177

    Thở CPAP không qua máy thở

    x

    x

    x

     

    178

    Thở khí NO

    x

    x

     

     

    179

    Thở máy hai phổi độc lập (ILV)

    x

     

     

     

    180

    Thở máy tần số cao hoặc tương đương

    x

    x

     

     

    181

    Thở máy xâm nhập ở người bệnh ARDS

    x

    x

     

     

    182

    Thở máy xâm nhập với các phương thức khác nhau

    x

    x

    x

     

    183

    Thở oxy gọng kính

    x

    x

    x

     

    184

    Thở oxy qua mặt nạ

    x

    x

    x

     

    185

    Thở oxy qua mũ kín

    x

    x

    x

     

    186

    Thở oxy qua ống chữ T

    x

    x

    x

     

    187

    Thông khí áp lực dương 2 mức qua hệ thống Boussignac

    x

    x

    x

     

    188

    Thông khí không xâm nhập bằng máy thở

    x

    x

    x

     

    189

    Thông khí một phổi

    x

    x

     

     

    190

    Thông khí qua màng giáp nhẫn

    x

    x

    x

     

    191

    Thông khí trong phẫu thuật hoặc đặt stent khí quản

    x

     

     

     

    192

    Thường qui đặt nội khí quản khó

    x

    x

    x

     

    193

    Tiến hành tuần hoàn ngoài cơ thể bằng máy

    x

    x

     

     

    194

    Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS

    x

    x

    x

     

    195

    Truyền dịch thường qui

    x

    x

    x

     

    196

    Truyền dịch trong sốc

    x

    x

    x

     

    197

    Truyền máu hoặc sản phẩm máu thường qui

    x

    x

    x

     

    198

    Truyền máu khối lượng lớn

    x

    x

     

     

    199

    Truyền máu trong sốc

    x

    x

    x

     

    200

    Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện

    x

    x

    x

     

    201

    Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện

    x

    x

    x

     

    202

    Vệ sinh miệng ở bệnh nhân hồi sức

    x

    x

    x

     

    203

    Vô cảm cho các phẫu thuật nhỏ ở tầng sinh môn trẻ em

    x

    x

    x

     

    204

    Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh

    x

    x

    x

     

    205

    Xác định nhóm máu trước truyền máu tại giường

    x

    x

    x

     

     

    B. GÂY MÊ

     

     

     

     

    206

    Gây mê áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt trẻ em

    x

    x

     

     

    207

    Gây mê áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc trẻ em

    x

    x

     

     

    208

    Gây mê bóc nội mạc động mạch cảnh

    x

    x

     

     

    209

    Gây mê các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ

    x

    x

    x

     

    210

    Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Basedow

    x

    x

     

     

    211

    Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh tim

    x

    x

     

     

    212

    Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh về máu

    x

    x

     

     

    213

    Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương

    x

    x

     

     

    214

    Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đái tháo đường

    x

    x

     

     

    215

    Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân động kinh + tiền sử động kinh

    x

    x

     

     

    216

    Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân giảm tiểu cầu

    x

    x

     

     

    217

    Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quản

    x

    x

     

     

    218

    Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hội chứng HELP

    x

    x

     

     

    219

    Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân lao + tiền sử lao phổi

    x

    x

     

     

    220

    Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Lupus

    x

    x

     

     

    221

    Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân OAP- dọa OAP

    x

    x

     

     

    222

    Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau bong non

    x

    x

     

     

    223

    Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau cài răng lược

    x

    x

     

     

    224

    Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau tiền đạo ra máu

    x

    x

     

     

    225

    Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân thai chết lưu

    x

    x

     

     

    226

    Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân tiền sản giật nặng

    x

    x

     

     

    227

    Gây mê nội soi buồng tử cung can thiệp

    x

    x

     

     

    228

    Gây mê nội soi buồng tử cung chẩn đoán

    x

    x

     

     

    229

    Gây mê nội soi buồng tử cung, nạo buồng tử cung

    x

    x

     

     

    230

    Gây mê nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cung

    x

    x

     

     

    231

    Gây mê nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng

    x

    x

     

     

    232

    Gây mê nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản

    x

    x

     

     

    233

    Gây mê nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản

    x

    x

     

     

    234

    Gây mê nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser

    x

    x

     

     

    235

    Gây mê nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser

    x

    x

     

     

    236

    Gây mê nội soi nối vòi tử cung

    x

    x

     

     

    237

    Gây mê nội soi nong hẹp thực quản

    x

    x

     

     

    238

    Gây mê nội soi nong niệu quản hẹp

    x

    x

     

     

    239

    Gây mê nội soi ổ bụng chẩn đoán

    x

    x

     

     

    240

    Gây mê nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)

    x

    x

     

     

    241

    Gây mê nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán

    x

    x

     

     

    242

    Gây mê nội soi tán sỏi niệu quản

    x

    x

     

     

    243

    Gây mê nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng

    x

    x

     

     

    244

    Gây mê nội soi tạo hình niệu quản quặt sau tĩnh mạch chủ

    x

    x

     

     

    245

    Gây mê nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận

    x

    x

     

     

    246

    Gây mê nội soi thận ống mềm tán sỏi thận

    x

    x

     

     

    247

    Gây mê nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản

    x

    x

     

     

    248

    Gây mê nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi

    x

    x

     

     

    249

    Gây mê phẫu thuật áp xe dưới màng tủy

    x

    x

     

     

    250

    Gây mê phẫu thuật áp xe gan

    x

    x

    x

     

    251

    Gây mê phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ

    x

    x

     

     

    252

    Gây mê phẫu thuật áp xe não

    x

    x

     

     

    253

    Gây mê phẫu thuật áp xe tồn dư ổ bụng

    x

    x

     

     

    254

    Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển

    x

    x

     

     

    255

    Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dùng tim phổi nhân tạo

    x

     

     

     

    256

    Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch ngực trong

    x

     

     

     

    257

    Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch quay

    x

     

     

     

    258

    Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển và động mạch quay

    x

     

     

     

    259

    Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển

    x

     

     

     

    260

    Gây mê phẫu thuật bắc cầu mạch vành có đặt bóng dội ngược động mạch chủ

    x

     

     

     

    261

    Gây mê phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi

    x

    x

     

     

    262

    Gây mê phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài

    x

    x

     

     

    263

    Gây mê phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh

    x

    x

     

     

    264

    Gây mê phẫu thuật bàn chân thuổng

    x

    x

     

     

    265

    Gây mê phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamel

    x

    x

     

     

    266

    Gây mê phẫu thuật bảo tồn

    x

    x

    x

     

    267

    Gây mê phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi

    x

    x

    x

     

    268

    Gây mê phẫu thuật bệnh lý van hai lá trẻ em

    x

    x

     

     

    269

    Gây mê phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡ

    x

    x

    x

     

    270

    Gây mê phẫu thuật bệnh nhân tắc mạch ối

    x

    x

     

     

    271

    Gây mê phẫu thuật bệnh nhân viêm phúc mạc ruột thừa

    x

    x

    x

     

    272

    Gây mê phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh không tím có và không tuần hoàn ngoài cơ thể của trẻ em

    x

     

     

     

    273

    Gây mê phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non

    x

     

     

     

    274

    Gây mê phẫu thuật bóc bao áp xe não

    x

     

     

     

    275

    Gây mê phẫu thuật bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik

    x

    x

     

     

    276

    Gây mê phẫu thuật bóc kén màng phổi (nhu mô phổi)

    x

    x

     

     

    277

    Gây mê phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung

    x

    x

     

     

    278

    Gây mê phẫu thuật bóc nhân xơ vú

    x

    x

     

     

    279

    Gây mê phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến

    x

    x

     

     

    280

    Gây mê phẫu thuật bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau phẫu thuật cắt dịch kính điều trị bong võng mạc

    x

    x

     

     

    281

    Gây mê phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối

    x

    x

     

     

    282

    Gây mê phẫu thuật bong võng mạc tái phát

    x

    x

     

     

    283

    Gây mê phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển

    x

    x

     

     

    284

    Gây mê phẫu thuật bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù

    x

    x

     

     

    285

    Gây mê phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn

    x

    x

     

     

    286

    Gây mê phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi

    x

    x

    x

     

    287

    Gây mê phẫu thuật bụng cấp do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi

    x

    x

    x

     

    288

    Gây mê phẫu thuật bụng lớn ở trẻ em

    x

    x

     

     

    289

    Gây mê phẫu thuật bướu cổ

    x

    x

    x

     

    290

    Gây mê phẫu thuật bướu tinh hoàn

    x

    x

    x

     

    291

    Gây mê phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gẫy xương hàm trên dưới

    x

    x

     

     

    292

    Gây mê phẫu thuật cầm máu lại tuyến giáp

    x

    x

    x

     

    293

    Gây mê phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang

    x

    x

     

     

    294

    Gây mê phẫu thuật cắt 1 phổi hoặc thuỳ phổi hoặc phân thùy phổi

    x

    x

     

     

    295

    Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

    x

    x

     

     

    296

    Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng

    x

    x

     

     

    297

    Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ

    x

    x

     

     

    298

    Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng

    x

    x

     

     

    299

    Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ

    x

    x

     

     

    300

    Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ

    x

    x

     

     

    301

    Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

    x

    x

     

     

    302

    Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

    x

    x

     

     

    303

    Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

    x

    x

     

     

    304

    Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow

    x

    x

     

     

    305

    Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ

    x

    x

     

     

    306

    Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

    x

    x

     

     

    307

    Gây mê phẫu thuật cắt 2 tạng trong ổ bụng (tiểu khung) trở lên

    x

    x

     

     

    308

    Gây mê phẫu thuật cắt âm hộ + vét hạch trên bệnh nhân K âm hộ

    x

    x

     

     

    309

    Gây mê phẫu thuật cắt âm hộ đơn thuần

    x

    x

    x

     

    310

    Gây mê phẫu thuật cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên

    x

    x

     

     

    311

    Gây mê phẫu thuật cắt amidan ở người lớn

    x

    x

    x

     

    312

    Gây mê phẫu thuật cắt amidan ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    313

    Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

    x

    x

     

     

    314

    Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

    x

    x

     

     

    315

    Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

    x

    x

     

     

    316

    Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân

    x

    x

     

     

    317

    Gây mê phẫu thuật cắt bán phần hay toàn phần do nang tuyến giáp, ung thư tuyến giáp có hoặc không kèm theo nạo vét hoạch vùng đầu mặt cổ

    x

    x

     

     

    318

    Gây mê phẫu thuật cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột

    x

    x

     

     

    319

    Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang

    x

    x

     

     

    320

    Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

    x

    x

     

     

    321

    Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

    x

    x

     

     

    322

    Gây mê phẫu thuật cắt bao da qui đầu do dính hoặc dài

    x

    x

    x

     

    323

    Gây mê phẫu thuật cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)

    x

    x

     

     

    324

    Gây mê phẫu thuật cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất anti VEGF

    x

    x

     

     

    325

    Gây mê phẫu thuật cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng

    x

    x

     

     

    326

    Gây mê phẫu thuật cắt buồng trứng 2 bên

    x

    x

     

     

    327

    Gây mê phẫu thuật cắt bướu thòng hỗ trợ qua nội soi

    x

    x

     

     

    328

    Gây mê phẫu thuật cắt các khối u ở phổi

    x

    x

     

     

    329

    Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm

    x

    x

     

     

    330

    Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm

    x

    x

    x

     

    331

    Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm

    x

    x

     

     

    332

    Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm

    x

    x

     

     

    333

    Gây mê phẫu thuật cắt chắp có bọc

    x

    x

    x

     

    334

    Gây mê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình

    x

    x

     

     

    335

    Gây mê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình, vét hạch cổ

    x

    x

     

     

    336

    Gây mê phẫu thuật cắt chi, vét hạch do ung thư

    x

    x

    x

     

    337

    Gây mê phẫu thuật cắt chỏm nang gan

    x

    x

     

     

    338

    Gây mê phẫu thuật cắt cổ bàng quang

    x

    x

     

     

    339

    Gây mê phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi

    x

    x

     

     

    340

    Gây mê phẫu thuật cắt cơ Muller

    x

    x

     

     

    341

    Gây mê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường âm đạo

    x

    x

     

     

    342

    Gây mê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng, đường âm đạo

    x

    x

     

     

    343

    Gây mê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng

    x

    x

     

     

    344

    Gây mê phẫu thuật cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh

    x

    x

     

     

    345

    Gây mê phẫu thuật cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

    x

    x

     

     

    346

    Gây mê phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

    x

    x

    x

     

    347

    Gây mê phẫu thuật cắt cụt chi

    x

    x

    x

     

    348

    Gây mê phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn

    x

    x

    x

     

    349

    Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực

    x

    x

     

     

    350

    Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm

    x

    x

     

     

    351

    Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt

    x

    x

     

     

    352

    Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương

    x

    x

     

     

    353

    Gây mê phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo

    x

    x

     

     

    354

    Gây mê phẫu thuật cắt đoạn chi

    x

    x

    x

     

    355

    Gây mê phẫu thuật cắt đường dò dưới da-dưới màng tủy

    x

    x

    x

     

    356

    Gây mê phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ

    x

    x

     

     

    357

    Gây mê phẫu thuật cắt đường rò môi dưới

    x

    x

     

     

    358

    Gây mê phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận

    x

    x

    x

     

    359

    Gây mê phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới giả nữ

    x

    x

    x

     

    360

    Gây mê phẫu thuật cắt hạ họng thanh quản toàn phần

    x

     

     

     

    361

    Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

    x

     

     

    362

    Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

     

     

    363

    Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    364

    Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% 10% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

    x

    x

     

    365

    Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    366

    Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

    x

    x

     

    367

    Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    368

    Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

    x

    x

     

    369

    Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm

    x

    x

    x

     

    370

    Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt

    x

    x

    x

     

    371

    Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm

    x

    x

    x

     

    372

    Gây mê phẫu thuật cắt khối u khẩu cái

    x

    x

     

     

    373

    Gây mê phẫu thuật cắt lách bán phần

    x

    x

     

     

    374

    Gây mê phẫu thuật cắt lách bệnh lý

    x

    x

     

     

    375

    Gây mê phẫu thuật cắt lách do chấn thương

    x

    x

    x

     

    376

    Gây mê phẫu thuật cắt lách ung thư, apxe

    x

    x

     

     

    377

    Gây mê phẫu thuật cắt lại dạ dày

    x

    x

     

     

    378

    Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1 - 3% diện tích cơ thể

    x

    x

    x

     

    379

    Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể

    x

    x

    x

     

    380

    Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

    x

    x

    x

     

    381

    Gây mê phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay

    x

    x

    x

     

    382

    Gây mê phẫu thuật cắt lọc nhu mô gan

    x

    x

     

     

    383

    Gây mê phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời

    x

    x

    x

     

    384

    Gây mê phẫu thuật cắt lồi xương

    x

    x

     

     

    385

    Gây mê phẫu thuật cắt mạc nối lớn

    x

    x

    x

     

    386

    Gây mê phẫu thuật cắt mạc nối lớn, phúc mạc

    x

    x

    x

     

    387

    Gây mê phẫu thuật cắt màng ngăn tá tràng

    x

    x

    x

     

    388

    Gây mê phẫu thuật cắt màng tim rộng

    x

    x

     

     

    389

    Gây mê phẫu thuật cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử

    x

    x

     

     

    390

    Gây mê phẫu thuật cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng

    x

    x

     

     

    391

    Gây mê phẫu thuật cắt mào tinh

    x

    x

     

     

    392

    Gây mê phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng

    x

    x

     

     

    393

    Gây mê phẫu thuật cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp

    x

    x

     

     

    394

    Gây mê phẫu thuật cắt một bên phổi do ung thư

    x

    x

     

     

    395

    Gây mê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và túi thừa bàng quang

    x

    x

     

     

    396

    Gây mê phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)

    x

    x

     

     

    397

    Gây mê phẫu thuật cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ

    x

    x

     

     

    398

    Gây mê phẫu thuật cắt một phần tuỵ

    x

    x

     

     

    399

    Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới

    x

    x

     

     

    400

    Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang

    x

    x

     

     

    401

    Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên

    x

    x

     

     

    402

    Gây mê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới

    x

    x

     

     

    403

    Gây mê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên

    x

    x

     

     

    404

    Gây mê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ

    x

    x

     

     

    405

    Gây mê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ, nối gan hỗng tràng

    X

    x

     

     

    406

    Gây mê phẫu thuật cắt nang tụy

    X

    x

     

     

    407

    Gây mê phẫu thuật cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái

    X

    x

     

     

    408

    Gây mê phẫu thuật cắt nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài

    X

    x

     

     

    409

    Gây mê phẫu thuật cắt nhiều đoạn ruột non

    X

    x

     

     

    410

    Gây mê phẫu thuật cắt nhiều hạ phân thuỳ

    X

    x

     

     

    411

    Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau

    X

    x

     

     

    412

    Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước

    X

    x

     

     

    413

    Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu quản

    X

    x

     

     

    414

    Gây mê phẫu thuật cắt nối thực quản

    X

    x

     

     

    415

    Gây mê phẫu thuật cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt

    X

    x

     

     

    416

    Gây mê phẫu thuật cắt nửa bàng quang có tạo hình bằng đoạn ruột

    X

    x

     

     

    417

    Gây mê phẫu thuật cắt nửa đại tràng phải, (trái) do ung thư kèm vét hạch

    X

    x

     

     

    418

    Gây mê phẫu thuật cắt nửa xuơng hảm trên hoặc dưới

    X

    x

     

     

    419

    Gây mê phẫu thuật cắt ống động mạch

    X

    x

     

     

    420

    Gây mê phẫu thuật cắt phân thùy gan

    X

    x

     

     

    421

    Gây mê phẫu thuật cắt phân thuỳ gan, thuỳ gan

    X

    x

     

     

    422

    Gây mê phẫu thuật cắt phổi theo tổn thương

    x

    x

     

     

    423

    Gây mê phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung

    x

    x

     

     

    424

    Gây mê phẫu thuật cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau

    x

    x

     

     

    425

    Gây mê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải, cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    426

    Gây mê phẫu thuật cắt polyp mũi

    x

    x

     

     

    427

    Gây mê phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú

    x

    x

    x

     

    428

    Gây mê phẫu thuật cắt rộng u niệu đạo

    x

    x

     

     

    429

    Gây mê phẫu thuật cắt ruột non hình chêm

    x

    x

    x

     

    430

    Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần

    x

    x

    x

     

    431

    Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ dưới 6 tuổi

    x

    x

     

     

    432

    Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe

    x

    x

    x

     

    433

    Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

    x

    x

    x

     

    434

    Gây mê phẫu thuật cắt ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng

    x

    x

     

     

    435

    Gây mê phẫu thuật cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy

    x

    x

    x

     

    436

    Gây mê phẫu thuật cắt thận

    x

    x

     

     

    437

    Gây mê phẫu thuật cắt thận bán phần

    x

    x

     

     

    438

    Gây mê phẫu thuật cắt thận đơn thuần

    x

    x

     

     

    439

    Gây mê phẫu thuật cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách

    x

    x

     

     

    440

    Gây mê phẫu thuật cắt thần kinh X chọn lọc

    x

    x

     

     

    441

    Gây mê phẫu thuật cắt thần kinh X siêu chọn lọc

    x

    x

     

     

    442

    Gây mê phẫu thuật cắt thần kinh X toàn bộ

    x

    x

     

     

    443

    Gây mê phẫu thuật cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong niệu quản đôi

    x

    x

     

     

    444

    Gây mê phẫu thuật cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ

    x

    x

     

     

    445

    Gây mê phẫu thuật cắt thân và đuôi tuỵ

    x

    x

     

     

    446

    Gây mê phẫu thuật cắt thanh quản bán phần, toàn phần có hoặc không nạo vét hạch đầu mặt cổ

    x

    x

     

     

    447

    Gây mê phẫu thuật cắt thể Morgani xoắn

    x

    x

     

     

    448

    Gây mê phẫu thuật cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL

    x

    x

     

     

    449

    Gây mê phẫu thuật cắt thị thần kinh

    x

    x

     

     

    450

    Gây mê phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần

    x

    x

    x

     

    451

    Gây mê phẫu thuật cắt thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình thực quản

    x

    x

     

     

    452

    Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non

    x

    x

     

     

    453

    Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, hạ họng, thanh quản

    x

    X

     

     

    454

    Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực

    x

    X

     

     

    455

    Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ

    x

    X

     

     

    456

    Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực

    x

    X

     

     

    457

    Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ

    x

    X

     

     

    458

    Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực

    x

    X

     

     

    459

    Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực

    x

    X

     

     

    460

    Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)

    x

    X

     

     

    461

    Gây mê phẫu thuật cắt thuỳ gan trái

    x

    X

     

     

    462

    Gây mê phẫu thuật cắt thùy gan trái, phải do ung thư

    x

    X

     

     

    463

    Gây mê phẫu thuật cắt thuỳ hoặc phần thuỳ phổi do ung thư

    x

    X

     

     

    464

    Gây mê phẫu thuật cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại

    x

    X

     

     

    465

    Gây mê phẫu thuật cắt thùy tuyến giáp

    x

    X

     

     

    466

    Gây mê phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

    x

    X

    x

     

    467

    Gây mê phẫu thuật cắt tinh hoàn

    x

    x

    x

     

    468

    Gây mê phẫu thuật cắt tinh mạc

    x

    x

     

     

    469

    Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey

    x

    x

     

     

    470

    Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang và tạo hình.

    x

    x

     

     

    471

    Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột

    x

    x

     

     

    472

    Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày

    x

    x

     

     

    473

    Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng

    x

    x

     

     

    474

    Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, trực tràng

    x

    x

     

     

    475

    Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    476

    Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn

    x

    x

     

     

    477

    Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ hạ họng - tạo hình thực quản

    x

    x

     

     

    478

    Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ mạc treo trực tràng

    x

    x

    x

     

    479

    Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ ruột non

    X

    x

    x

     

    480

    Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản

    X

    x

     

     

    481

    Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tụy

    X

    x

     

     

    482

    Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

    X

    x

     

     

    483

    Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp

    X

    x

     

     

    484

    Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow

    X

    x

     

     

    485

    Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

    X

    x

     

     

    486

    Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

    X

    x

     

     

    487

    Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ

    X

    x

     

     

    488

    Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ

    X

    X

     

     

    489

    Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng

    X

    X

     

     

    490

    Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

    X

    X

     

     

    491

    Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

    X

    X

     

     

    492

    Gây mê phẫu thuật cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư

    X

    X

     

     

    493

    Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên

    X

    X

     

     

    494

    Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + phần phụ + mạc nối lớn

    X

    X

    x

     

    495

    Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng kèm tạo hình niệu quản

    X

    X

     

     

    496

    Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng, u buồng trứng, phần phụ

    X

    X

    x

     

    497

    Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + buồng trứng trên bệnh nhân ung thư buồng trứng

    X

    X

     

     

    498

    Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + vét hạch trên bệnh nhân ung thư tử cung

    X

    X

     

     

    499

    Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì Chorio + chửa trứng

    X

    X

     

     

    500

    Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì K cổ tử cung

    X

    X

     

     

    501

    Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xơ tử cung

    X

    X

    x

     

    502

    Gây mê phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ, vét hạch tiểu khung

    x

    X

     

     

    503

    Gây mê phẫu thuật cắt tử cung

    x

    X

    x

     

    504

    Gây mê phẫu thuật cắt túi lệ

    x

    X

     

     

    505

    Gây mê phẫu thuật cắt túi mật

    x

    X

    x

     

    506

    Gây mê phẫu thuật cắt túi sa niệu quản

    x

    X

     

     

    507

    Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa đại tràng

    x

    X

    x

     

    508

    Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa Meckel

    x

    X

    x

     

    509

    Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo

    x

    X

     

     

    510

    Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng

    x

    X

    x

     

    511

    Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản cổ

    x

    X

     

     

    512

    Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản ngực

    x

    X

     

     

    513

    Gây mê phẫu thuật cắt tụy trung tâm

    x

    X

     

     

    514

    Gây mê phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp

    x

     

     

     

    515

    Gây mê phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính

    x

    X

     

     

    516

    Gây mê phẫu thuật cắt tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII

    x

    X

     

     

    517

    Gây mê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bên

    x

    X

     

     

    518

    Gây mê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 2 bên

    x

    x

     

     

    519

    Gây mê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận

    x

    x

     

     

    520

    Gây mê phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức

    x

     

     

     

    521

    Gây mê phẫu thuật cắt u bán phần sau

    x

     

     

     

    522

    Gây mê phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên

    x

    x

     

     

    523

    Gây mê phẫu thuật cắt u biểu bì

    x

    x

     

     

    524

    Gây mê phẫu thuật cắt u buồng trứng hoặc bóc u buồng trứng

    x

    x

     

     

    525

    Gây mê phẫu thuật cắt u buồng trứng, gỡ dính

    x

    x

     

     

    526

    Gây mê phẫu thuật cắt u da đầu

    x

    x

    x

     

    527

    Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai

    x

    x

     

     

    528

    Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm

    x

    x

    x

     

    529

    Gây mê phẫu thuật cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da

    x

    x

     

     

    530

    Gây mê phẫu thuật cắt u da mi không ghép

    x

    x

     

     

    531

    Gây mê phẫu thuật cắt u đáy lưỡi và mở khí quản

    x

    x

     

     

    532

    Gây mê phẫu thuật cắt u đáy lưỡi

    x

    x

     

     

    533

    Gây mê phẫu thuật cắt u dây thần kinh số VIII

    x

     

     

     

    534

    Gây mê phẫu thuật cắt u dây V / u dây VIII

    x

     

     

     

    535

    Gây mê phẫu thuật cắt u hố sau u góc cầu tiểu não

    x

     

     

     

    536

    Gây mê phẫu thuật cắt u hố sau u tiểu não

    x

     

     

     

    537

    Gây mê phẫu thuật cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ

    x

     

     

     

    538

    Gây mê phẫu thuật cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt

    x

     

     

     

    539

    Gây mê phẫu thuật cắt u hốc mũi

    x

     

     

     

    540

    Gây mê phẫu thuật cắt u họng thanh quản bằng laser

    x

     

     

     

    541

    Gây mê phẫu thuật cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép

    x

    x

     

     

    542

    Gây mê phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc

    x

     

     

     

    543

    Gây mê phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc không vỏ

    x

    x

     

     

    544

    Gây mê phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm

    x

    x

    x

     

    545

    Gây mê phẫu thuật cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)

    x

    x

     

     

    546

    Gây mê phẫu thuật cắt u lành tính vùng mũi dưới 2cm

    x

    x

     

     

    547

    Gây mê phẫu thuật cắt u lợi hàm

    x

    x

     

     

    548

    Gây mê phẫu thuật cắt u lưỡi

    x

    x

     

     

    549

    Gây mê phẫu thuật cắt u mạc nối lớn

    x

    x

     

     

    550

    Gây mê phẫu thuật cắt u mạc treo ruột

    x

    x

    x

     

    551

    Gây mê phẫu thuật cắt u màng tim

    x

    x

     

     

    552

    Gây mê phẫu thuật cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ

    x

    x

     

     

    553

    Gây mê phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm

    x

    x

     

     

    554

    Gây mê phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10 cm

    x

    x

     

     

    555

    Gây mê phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền

    x

    x

     

     

    556

    Gây mê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da

    x

    x

     

     

    557

    Gây mê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không ghép

    x

    x

     

     

    558

    Gây mê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không vá

    x

    x

     

     

    559

    Gây mê phẫu thuật cắt u mi ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da

    x

    x

     

     

    560

    Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm

    x

    x

    x

     

    561

    Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

    x

    x

    x

     

    562

    Gây mê phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch

    x

    x

    x

     

    563

    Gây mê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn

    x

    x

    x

     

    564

    Gây mê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng

    x

    x

    x

     

    565

    Gây mê phẫu thuật cắt u nang giáp lưỡi

    x

    x

     

     

    566

    Gây mê phẫu thuật cắt u nang giáp trạng

    x

    x

     

     

    567

    Gây mê phẫu thuật cắt u nang phổi hoặc nang phế quản

    x

    x

     

     

    568

    Gây mê phẫu thuật cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu

    x

    x

     

     

    569

    Gây mê phẫu thuật cắt u nhú thanh quản bằng laser

    x

    x

     

     

    570

    Gây mê phẫu thuật cắt u niêm mạc má

    x

    x

     

     

    571

    Gây mê phẫu thuật cắt u ống mật chủ có đặt xen 1 quai hỗng tràng

    x

    x

     

     

    572

    Gây mê phẫu thuật cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang

    x

    x

     

     

    573

    Gây mê phẫu thuật cắt u phổi, u màng phổi

    x

    x

     

     

    574

    Gây mê phẫu thuật cắt u sắc tố vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    575

    Gây mê phẫu thuật cắt u sàn miệng, vét hạch

    x

    x

     

     

    576

    Gây mê phẫu thuật cắt u sau phúc mạc

    x

    x

     

     

    577

    Gây mê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo

    x

    x

    x

     

    578

    Gây mê phẫu thuật cắt u tá tràng

    x

    x

     

     

    579

    Gây mê phẫu thuật cắt u tế bào khổng lồ có hoặc không ghép xương

    x

    x

     

     

    580

    Gây mê phẫu thuật cắt u thần kinh vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    581

    Gây mê phẫu thuật cắt u thần kinh

    x

    x

     

     

    582

    Gây mê phẫu thuật cắt u thành âm đạo

    x

    x

     

     

    583

    Gây mê phẫu thuật cắt u thành ngực

    x

    x

     

     

    584

    Gây mê phẫu thuật cắt u thực quản

    x

    x

     

     

    585

    Gây mê phẫu thuật cắt u tiền phòng

    x

    x

     

     

    586

    Gây mê phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

    x

    x

     

     

    587

    Gây mê phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    588

    Gây mê phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn

    x

    x

     

     

    589

    Gây mê phẫu thuật cắt u trung thất to xâm lấn mạch máu

    x

    x

     

     

    590

    Gây mê phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch bên lồng ngực

    x

    x

     

     

    591

    Gây mê phẫu thuật cắt u tụy tiết Insulin

    x

    x

     

     

    592

    Gây mê phẫu thuật cắt u tuỵ

    x

    x

     

     

    593

    Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàm

    x

    x

     

     

    594

    Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai

    x

    x

     

     

    595

    Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận

    x

    x

     

     

    596

    Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 1 bên

    x

    x

     

     

    597

    Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 2 bên

    x

    x

     

     

    598

    Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến ức / nhược cơ

    x

    x

     

     

    599

    Gây mê phẫu thuật cắt u vú lành tính

    x

    x

     

     

    600

    Gây mê phẫu thuật cắt u vú, vú to nam giới

    x

    x

     

     

    601

    Gây mê phẫu thuật cắt u vùng họng miệng

    x

    x

     

     

    602

    Gây mê phẫu thuật cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm

    x

    x

     

     

    603

    Gây mê phẫu thuật cắt u xương lành

    x

    x

    x

     

    604

    Gây mê phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn

    x

    x

    x

     

    605

    Gây mê phẫu thuật cắt ung thư âm hộ + vét hạch bẹn 2 bên

    x

    x

     

     

    606

    Gây mê phẫu thuật cắt ung thư âm hộ tái phát

    x

    x

     

     

    607

    Gây mê phẫu thuật cắt ung thư amidan/thanh quản.

    x

    x

     

     

    608

    Gây mê phẫu thuật cắt ung thư bàng quang có hay không tạo hình bàng quang

    x

    x

     

     

    609

    Gây mê phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung toàn bộ và mạc nối lớn.

    x

    x

     

     

    610

    Gây mê phẫu thuật cắt ung thư da đầu, mặt có tạo hình

    x

    x

     

     

    611

    Gây mê phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình

    x

    x

     

     

    612

    Gây mê phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình

    x

    x

     

     

    613

    Gây mê phẫu thuật cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang xoang hàm, xoang sàng …

    x

    x

     

     

    614

    Gây mê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

    x

    x

     

     

    615

    Gây mê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

    x

    x

     

     

    616

    Gây mê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi và vét hạch cổ

    x

    x

     

     

    617

    Gây mê phẫu thuật cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm

    x

    x

     

     

    618

    Gây mê phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm

    x

    x

    x

     

    619

    Gây mê phẫu thuật cắt ung thư phần mềm

    x

    x

     

     

    620

    Gây mê phẫu thuật cắt ung thư thận

    x

    x

     

     

    621

    Gây mê phẫu thuật cắt ung thư tiền liệt tuyến.

    x

    x

     

     

    622

    Gây mê phẫu thuật cắt ung thư tinh hoàn lạc chỗ

    x

    x

     

     

    623

    Gây mê phẫu thuật cắt ung thư tử cung chảy máu

    x

    x

     

     

    624

    Gây mê phẫu thuật cắt ung thư túi mật

    x

    x

     

     

    625

    Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vòm khẩu cái

    x

    x

     

     

    626

    Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vú tiết kiệm da tạo hình ngay

    x

    x

     

     

    627

    Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ

    x

    x

     

     

    628

    Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ

    x

    x

     

     

    629

    Gây mê phẫu thuật cắt và thắt đường rò khí quản - thực quản

    x

    x

     

     

    630

    Gây mê phẫu thuật cắt vú trên bệnh nhân K vú

    X

    x

     

     

    631

    Gây mê phẫu thuật cắt xương hàm tạo hình

    x

    x

     

     

    632

    Gây mê phẫu thuật cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn

    x

    x

     

     

    633

    Gây mê phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ

    x

    x

    x

     

    634

     

     

     

     

     

    635

    Gây mê phẫu thuật chấn thương sọ não

    x

    x

    x

     

    636

    Gây mê phẫu thuật chấn thương/lao cột sống cổ

    x

    x

     

     

    637

    Gây mê phẫu thuật chấn thương/lao cột sống ngực, thắt lưng

    x

    x

     

     

    638

    Gây mê phẫu thuật chích áp xe gan

    x

    x

    x

     

    639

    Gây mê phẫu thuật chỉnh , xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK

    x

    x

     

     

    640

    Gây mê phẫu thuật chỉnh gù vẹo cột sống

    x

    x

     

     

    641

    Gây mê phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật

    x

    x

    x

     

    642

    Gây mê phẫu thuật chỉnh hình vùi dương vật

    x

    x

    x

     

    643

    Gây mê phẫu thuật chỉnh hình vùng đầu mặt cổ

    x

    x

     

     

    644

    Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm

    x

    x

     

     

    645

    Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên

    x

    x

     

     

    646

    Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên

    x

    x

     

     

    647

    Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên

    x

    x

     

     

    648

    Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên

    x

    x

     

     

    649

    Gây mê phẫu thuật chỉnh sửa sẹo xấu dương vật

    x

    x

     

     

    650

     

     

     

     

     

    651

    Gây mê phẫu thuật chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    652

    Gây mê phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ

    x

    x

     

     

    653

    Gây mê phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ

    x

    x

    x

     

    654

    Gây mê phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang

    x

    x

     

     

    655

    Gây mê phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)

    x

    x

     

     

    656

    Gây mê phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi

    x

    x

     

     

    657

    Gây mê phẫu thuật cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới

    x

    x

     

     

    658

    Gây mê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy

    x

    x

     

     

    659

    Gây mê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn

    x

    x

     

     

    660

    Gây mê phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính

    x

    x

     

     

    661

    Gây mê phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    662

    Gây mê phẫu thuật cố định mảng sườn di động

    x

    x

     

     

    663

    Gây mê phẫu thuật cố định màng xương tạo cùng đồ

    x

    x

     

     

    664

    Gây mê phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

    x

    x

    x

     

    665

    Gây mê phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường bụng

    x

    x

     

     

    666

    Gây mê phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường ngực

    x

    x

     

     

    667

    Gây mê phẫu thuật có sốc

    x

    x

     

     

    668

    Gây mê phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta

    x

    x

     

     

    669

    Gây mê phẫu thuật đa chấn thương

    x

    x

     

     

    670

    Gây mê phẫu thuật đại phẫu ngực ở trẻ em (các khối u trong lồng ngực, các bệnh lí bẩm sinh tim phổi…)

    x

     

     

     

    671

    Gây mê phẫu thuật dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụng

    x

    x

     

     

    672

    Gây mê phẫu thuật dẫn lưu 2 thận

    x

    x

     

     

    673

    Gây mê phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu

    x

    x

    x

     

    674

    Gây mê phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan

    x

    x

    x

     

    675

    Gây mê phẫu thuật dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt

    x

    x

     

     

    676

    Gây mê phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên

    x

    x

     

     

    677

    Gây mê phẫu thuật dẫn lưu thận

    x

    x

     

     

    678

    Gây mê phẫu thuật dẫn lưu túi mật

    x

    x

    x

     

    679

    Gây mê phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp

    x

    x

    x

     

    680

    Gây mê phẫu thuật đặt bản silicon điều trị lõm mắt

    x

    x

     

     

    681

    Gây mê phẫu thuật đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)

    x

    x

     

     

    682

    Gây mê phẫu thuật đặt khung định vị u não

    x

    x

     

     

    683

    Gây mê phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản – ống lệ mũi

    x

    x

     

     

    684

    Gây mê phẫu thuật đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm

    x

    x

     

     

    685

    Gây mê phẫu thuật đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (đặt shunt mini express)

    x

    x

     

     

    686

    Gây mê phẫu thuật đặt stent các động mạch ngoại vi

    x

    x

    x

     

    687

    Gây mê phẫu thuật đặt stent động mạch chủ bụng

    x

    x

     

     

    688

    Gây mê phẫu thuật đặt stent động mạch chủ ngực

    x

    x

     

     

    689

    Gây mê phẫu thuật đặt stent động mạch đùi

    x

    x

    x

     

    690

    Gây mê phẫu thuật đặt stent quai động mạch chủ

    x

     

     

     

    691

    Gây mê phẫu thuật đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt

    x

    x

     

     

    692

    Gây mê phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)

    x

    x

     

     

    693

    Gây mê phẫu thuật đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm

    x

    x

     

     

    694

    Gây mê phẫu thuật dị dạng đường sinh dục

    x

    x

     

     

    695

    Gây mê phẫu thuật dị dạng tử cung

    x

    x

     

     

    696

    Gây mê phẫu thuật di thực hàng lông mi

    x

    x

     

     

    697

    Gây mê phẫu thuật điều trị Arnold Chiarri

    x

     

     

     

    698

    Gây mê phẫu thuật điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới

    x

    x

     

     

    699

    Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn

    x

    x

     

     

    700

    Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ

    x

     

     

     

    701

    Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò sung

    x

    x

     

     

    702

    Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi

    x

    x

     

     

    703

    Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi – trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi

    x

    x

     

     

    704

    Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle

    x

    x

     

     

    705

    Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới

    x

    x

     

     

    706

    Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil

    x

    x

     

     

    707

    Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh xuất tinh sớm

    x

    x

     

     

    708

    Gây mê phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

    x

    x

     

     

    709

    Gây mê phẫu thuật điều trị can sai xương gò má

    x

    x

     

     

    710

    Gây mê phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới

    x

    x

     

     

    711

    Gây mê phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên

    x

    x

     

     

    712

    Gây mê phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tĩnh mạch cửa có chụp và nối mạch máu

    x

     

     

     

    713

    Gây mê phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tịnh mạch cửa không có nối mạch máu

    x

    x

     

     

    714

    Gây mê phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan

    x

    x

     

     

    715

    Gây mê phẫu thuật điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport...), laser

    x

    x

     

     

    716

    Gây mê phẫu thuật điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên

    x

     

     

     

    717

    Gây mê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân

    x

     

     

     

    718

    Gây mê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế

    x

     

     

     

    719

    Gây mê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt

    x

     

     

     

    720

    Gây mê phẫu thuật điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)

    x

    x

     

     

    721

    Gây mê phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa

    x

    x

     

     

    722

    Gây mê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại

    x

    x

     

     

    723

    Gây mê phẫu thuật điều trị hở mi

     

     

     

     

    724

    Gây mê phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ

    x

    x

     

     

    725

    Gây mê phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ

    x

    x

     

     

    726

    Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay

    x

    x

    x

     

    727

    Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ

    x

    x

    x

     

    728

    Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay

    x

    x

    x

     

    729

    Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên

    x

    x

     

     

    730

    Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên

    x

    x

     

     

    731

    Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên

    x

    x

     

     

    732

    Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên

    x

    x

     

     

    733

    Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt

    x

    x

     

     

    734

    Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ

    x

    x

     

     

    735

    Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ

    x

    x

     

     

    736

    Gây mê phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng kỹ thuật vi phẫu

    x

    x

     

     

    737

    Gây mê phẫu thuật điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport...)

    x

    x

     

     

    738

    Gây mê phẫu thuật điều trị laser hồng ngoại

    x

    x

     

     

    739

    Gây mê phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép

    x

    x

     

     

    740

    Gây mê phẫu thuật điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…)

    x

    x

     

     

    741

    Gây mê phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh

    x

    x

     

     

    742

    Gây mê phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng

    x

    x

     

     

    743

    Gây mê phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi

    x

    x

    x

     

    744

    Gây mê phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng

    x

    x

     

     

    745

    Gây mê phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn

    x

    x

    x

     

    746

    Gây mê phẫu thuật điều trị sẹo giác mạc bằng laser

    x

     

     

     

    747

    Gây mê phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao

    x

     

     

     

    748

    Gây mê phẫu thuật điều trị són tiểu

    x

    x

     

     

    749

    Gây mê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính

    x

    x

     

     

    750

    Gây mê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật

    x

    x

     

     

    751

    Gây mê phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại

    x

    x

     

     

    752

    Gây mê phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu – trực tràng (Anismus)

    x

    x

     

     

    753

    Gây mê phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh

    x

    x

     

     

    754

    Gây mê phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh

    x

    x

     

     

    755

    Gây mê phẫu thuật điều trị teo thực quản

    x

     

     

     

    756

    Gây mê phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ

    x

     

     

     

    757

    Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên

    x

    x

    x

     

    758

    Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini

    x

    x

    x

     

    759

    Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice

    x

    x

    x

     

    760

    Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein

    x

    x

    x

     

    761

    Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice

    x

    x

    x

     

    762

    Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát

    x

    x

    x

     

    763

    Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành

    x

    x

     

     

    764

    Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị đùi

    x

    x

    x

     

    765

    Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)

    x

    x

     

     

    766

    Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành

    x

    x

     

     

    767

    Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản

    x

    x

     

     

    768

    Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác

    x

    x

    x

     

    769

    Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị vết phẫu thuật thành bụng

    x

    x

    x

     

    770

    Gây mê phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch cảnh

    x

    x

     

     

    771

    Gây mê phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chi

    x

    x

     

     

    772

    Gây mê phẫu thuật điều trị thực quản đôi

    x

     

     

     

    773

    Gây mê phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    774

    Gây mê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn bàng quang

    x

    x

     

     

    775

    Gây mê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn ruột

    x

    x

     

     

    776

    Gây mê phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

    x

    x

     

     

    777

    Gây mê phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay

    x

    x

     

     

    778

    Gây mê phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu

    x

    x

    x

     

    779

    Gây mê phẫu thuật điều trị u lợi bằng laser

    x

    x

     

     

    780

    Gây mê phẫu thuật điều trị u máu bằng hóa chất

    x

    x

     

     

    781

    Gây mê phẫu thuật điều trị vẹo cổ

    x

    x

     

     

    782

    Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân

    x

    x

    x

     

    783

    Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật

    x

    x

     

     

    784

    Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống

    x

    x

     

     

    785

    Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận

    x

    x

    x

     

    786

    Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ

    x

    x

    x

     

    787

    Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụng

    x

    x

    x

     

    788

    Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần

    x

    x

    x

     

    789

    Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu

    x

    x

     

     

    790

    Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức

    x

    x

     

     

    791

    Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

    x

    x

    x

     

    792

    Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương tim

    x

    x

     

     

    793

    Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khí

    x

    x

     

     

    794

    Gây mê phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

    x

    x

    x

     

    795

    Gây mê phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp

    x

    x

     

     

    796

    Gây mê phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim

    x

    x

     

     

    797

    Gây mê phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

    x

    x

    x

     

    798

    Gây mê phẫu thuật điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến

    x

    x

    x

     

    799

    Gây mê phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng

    x

    x

     

     

    800

    Gây mê phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực

    x

    x

     

     

    801

    Gây mê phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương

    x

    x

     

     

    802

    Gây mê phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt

    x

    x

     

     

    803

    Gây mê phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh

    x

    x

     

     

    804

    Gây mê phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh

    x

    x

     

     

    805

    Gây mê phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh

    x

    x

     

     

    806

    Gây mê phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh

    x

    x

     

     

    807

    Gây mê phẫu thuật Doenig

    x

    x

     

     

    808

    Gây mê phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị

    x

    x

     

     

    809

    Gây mê phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân

    x

    x

     

     

    810

    Gây mê phẫu thuật động / tĩnh mạch ngoại biên các loại : tắc mạch , phình mạch, dãn tĩnh mạch chân

    x

    x

     

     

    811

    Gây mê phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạo

    x

    x

     

     

    812

    Gây mê phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

    x

    x

    x

     

    813

    Gây mê phẫu thuật đóng cứng khớp khác

    x

    x

    x

     

    814

    Gây mê phẫu thuật đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên

    x

    x

     

     

    815

    Gây mê phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ, bằng đường vào phía sau

    x

    x

     

     

    816

    Gây mê phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sang

    x

    x

     

     

    817

    Gây mê phẫu thuật đóng dò bàng quang - âm đạo

    x

    x

     

     

    818

    Gây mê phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng tim

    x

     

     

     

    819

    Gây mê phẫu thuật đóng dò trực tràng âm đạo

    x

    x

     

     

    820

    Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau phẫu thuật tủy sống

    x

    x

     

     

    821

    Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm

    x

    x

     

     

    822

    Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ

    x

    x

     

     

    823

    Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng

    x

    x

     

     

    824

    Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán

    x

    x

     

     

    825

    Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau phẫu thuật các thương tổn nền sọ

    x

    x

     

     

    826

    Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá

    x

    x

     

     

    827

    Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ

    x

    x

     

     

    828

    Gây mê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    829

    Gây mê phẫu thuật đóng lỗ dò đường lệ

    x

    x

     

     

    830

    Gây mê phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra da

    x

    x

     

     

    831

    Gây mê phẫu thuật động mạch chủ bụng

    x

    x

     

     

    832

    Gây mê phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên có thay van động mạch chủ (PT Bental )

    x

     

     

     

    833

    Gây mê phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên

    x

    x

     

     

    834

    Gây mê phẫu thuật đóng thông liên nhĩ

    x

    x

     

     

    835

    Gây mê phẫu thuật đục chồi xương

    x

    x

     

     

    836

    Gây mê phẫu thuật đục xương sửa trục

    x

    x

     

     

    837

    Gây mê phẫu thuật duỗi cứng khớp gối, hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương bánh chè

    x

    x

     

     

    838

    Gây mê phẫu thuật duỗi khớp gối đơn thuần

    x

    x

     

     

    839

    Gây mê phẫu thuật duỗi khớp gối quá mức bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp

    x

    x

     

     

    840

    Gây mê phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu

    x

    x

     

     

    841

    Gây mê phẫu thuật Epicanthus

    x

    x

     

     

    842

    Gây mê phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn

    x

    x

     

     

    843

    Gây mê phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn

    x

    x

     

     

    844

    Gây mê phẫu thuật gan- mật

    x

    x

     

     

    845

    Gây mê phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

    x

    x

     

     

    846

    Gây mê phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não

    x

    x

     

     

    847

    Gây mê phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay

    x

    x

    x

     

    848

    Gây mê phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert

    x

    x

    x

     

    849

    Gây mê phẫu thuật ghép củng mạc

    x

    x

     

     

    850

    Gây mê phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu

    x

    x

     

     

    851

    Gây mê phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu

    x

    x

    x

     

    852

    Gây mê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích > 10%

    x

    x

     

     

    853

    Gây mê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích

    x

    x

     

     

    854

    Gây mê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương có diện tích 5-10%

    x

    x

     

     

    855

    Gây mê phẫu thuật ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo

    x

    x

     

     

    856

    Gây mê phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay

    x

    x

    x

     

    857

    Gây mê phẫu thuật ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể

    x

    x

     

     

    858

    Gây mê phẫu thuật ghép da tự thân từ 5 - 10% diện tích bỏng cơ thể

    x

    x

     

     

    859

    Gây mê phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật

    x

    x

    x

     

    860

    Gây mê phẫu thuật ghép giác mạc có vành củng mạc

    x

    x

     

     

    861

    Gây mê phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên

    x

    x

     

     

    862

    Gây mê phẫu thuật ghép giác mạc lớp

    x

    x

     

     

    863

    Gây mê phẫu thuật ghép giác mạc nhân tạo

    x

    x

     

     

    864

    Gây mê phẫu thuật ghép giác mạc tự thân

    x

    x

     

     

    865

    Gây mê phẫu thuật ghép giác mạc xuyên

    x

    x

     

     

    866

    Gây mê phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu

    x

    x

    x

     

    867

    Gây mê phẫu thuật ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc

    x

    x

     

     

    868

    Gây mê phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu

    x

    x

     

     

    869

    Gây mê phẫu thuật ghép mỡ điều trị lõm mắt

    x

    x

     

     

    870

    Gây mê phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt

    x

    x

     

     

    871

    Gây mê phẫu thuật ghép nội mô giác mạc

    x

    x

     

     

    872

    Gây mê phẫu thuật ghép toàn bộ mũi và bộ phận xung quanh đứt rời có sử dụng vi phẫu

    x

    x

     

     

    873

    Gây mê phẫu thuật ghép van tim đồng loài

    x

    x

     

     

    874

    Gây mê phẫu thuật ghép vòng căng / hoặc thấu kính trong nhu mô giác mạc

    x

    x

     

     

    875

    Gây mê phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

    x

    x

     

     

    876

    Gây mê phẫu thuật ghép xương nhân tạo (chưa bao gồm xương nhân tạo và phương tiện kết hợp)

    x

    x

    x

     

    877

    Gây mê phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ

    x

    x

     

     

    878

    Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định)

    x

    x

    x

     

    879

    Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

    x

    x

     

     

    880

    Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

    x

    x

     

     

    881

    Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng kỹ thuật vi phẫu

    x

    x

     

     

    882

    Gây mê phẫu thuật giải ép vi mạch cho dây thần kinh số V

    x

    x

     

     

    883

    Gây mê phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)

    x

    x

     

     

    884

    Gây mê phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù

    x

    x

     

     

    885

    Gây mê phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên

    x

    x

     

     

    886

    Gây mê phẫu thuật gọt giác mạc đơn thuần

    x

    x

     

     

    887

    Gây mê phẫu thuật hạ lại tinh hoàn

    x

    x

     

     

    888

    Gây mê phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)

    x

    x

     

     

    889

    Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bên

    x

    x

    x

     

    890

    Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên

    x

    x

    x

     

    891

    Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên

    x

    x

    x

     

    892

    Gây mê phẫu thuật hạch ngoại biên

    x

    x

    x

     

    893

    Gây mê phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ

    x

    x

     

     

    894

    Gây mê phẫu thuật hẹp khe mi

    x

    x

     

     

    895

    Gây mê phẫu thuật hội chứng ống cổ tay

    x

    x

    x

     

    896

    Gây mê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ ấp có kết hợp xương

    x

    x

     

     

    897

    Gây mê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xương

    x

    x

    x

     

    898

    Gây mê phẫu thuật kéo dài cân cơ nâng mi

    x

    x

     

     

    899

    Gây mê phẫu thuật khâu da thì II

    x

    x

    x

     

    900

    Gây mê phẫu thuật khâu phục hồi cơ hoành

    x

    x

     

     

    901

    Gây mê phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi

    x

    x

     

     

    902

    Gây mê phẫu thuật khe thoát vị rốn, hở thành bụng

    x

    x

     

     

    903

    Gây mê phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứng

    x

    x

    x

     

    904

    Gây mê phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương

    x

    x

     

     

    905

    Gây mê phẫu thuật kết hợp xương (KHX) chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa

    x

    x

    x

     

    906

    Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân

    x

    x

     

     

    907

    Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    908

    Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    909

    Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế

    x

    x

     

     

    910

    Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thế

    x

    x

     

     

    911

    Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép

    x

    x

     

     

    912

    Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    913

    Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    914

    Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép

    x

    x

     

     

    915

    Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    916

    Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    917

    Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép

    x

    x

     

     

    918

    Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    919

    Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    920

    Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép

    x

    x

     

     

    921

    Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    922

    Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    923

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tay

    x

    x

    x

     

    924

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    925

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày

    x

    x

    x

     

    926

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối

    x

    x

    x

     

    927

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùi

    x

    x

    x

     

    928

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay

    x

    x

    x

     

    929

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ chân

    x

     

     

     

    930

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    931

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai

    x

    x

     

     

    932

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi

    x

    x

    x

     

    933

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)

    x

    x

    x

     

    934

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp

    x

    x

    x

     

    935

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quay

    x

    x

    x

     

    936

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)

    x

    x

    x

     

    937

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay

    x

    x

    x

     

    938

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    939

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi

    x

    x

    x

     

    940

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân

    x

    x

    x

     

    941

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    942

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi

    x

    x

    x

     

    943

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay

    x

    x

    x

     

    944

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay

    x

    x

    x

     

    945

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay

    x

    x

    x

     

    946

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    947

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi

    x

    x

    x

     

    948

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu

    x

    x

     

     

    949

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    950

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi

    x

    x

     

     

    951

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    952

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi

    x

    x

    x

     

    953

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi

    x

    x

    x

     

    954

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay

    x

    x

    x

     

    955

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay

    x

    x

    x

     

    956

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày

    x

    x

    x

     

    957

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài

    x

    x

    x

     

    958

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong

    x

    x

    x

     

    959

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân

    x

    x

    x

     

    960

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài

    x

    x

    x

     

    961

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong

    x

    x

    x

     

    962

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp

    x

    x

    x

     

    963

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu

    x

    x

    x

     

    964

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy Monteggia

    x

    x

    x

     

    965

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)

    x

    x

    x

     

    966

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay

    x

    x

    x

     

    967

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay

    x

    x

    x

     

    968

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần

    x

    x

    x

     

    969

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp

    x

    x

     

     

    970

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật hang

    x

    x

     

     

    971

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷu

    x

    x

    x

     

    972

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy Pilon

    x

    x

    x

     

    973

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    974

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương

    x

    x

    x

     

    975

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân

    x

    x

    x

     

    976

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay

    x

    x

    x

     

    977

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay

    x

    x

    x

     

    978

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân

    x

    x

    x

     

    979

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    980

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay

    x

    x

    x

     

    981

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp

    x

    x

    x

     

    982

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương chày

    x

    x

    x

     

    983

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp

    x

    x

     

     

    984

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi

    x

    x

    x

     

    985

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    986

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi

    x

    x

    x

     

    987

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân

    x

    x

    x

     

    988

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    989

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay

    x

    x

    x

     

    990

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật xương gót

    x

    x

    x

     

    991

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật xương sên

    x

    x

    x

     

    992

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh

    x

    x

    x

     

    993

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    994

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi

    x

    x

    x

     

    995

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi

    x

    x

    x

     

    996

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bả vai

    x

    x

     

     

    997

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp

    x

    x

    x

    X

    998

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lý

    x

    x

    x

     

    999

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đòn

    x

    x

    x

     

    1000

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay

    x

    x

    x

     

    1001

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân

    x

    x

    x

     

    1002

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương gót

    x

    x

    x

     

    1003

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần

    x

    x

    x

     

    1004

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới

    x

    x

    x

     

    1005

    Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớp

    x

    x

    x

     

    1006

    Gây mê phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    1007

    Gây mê phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn

    x

    x

    x

     

    1008

    Gây mê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương

    x

    x

     

     

    1009

    Gây mê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương

    x

    x

     

     

    1010

    Gây mê phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)

    x

    x

     

     

    1011

    Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân

    x

    x

    x

     

    1012

    Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu

    x

    x

    x

     

    1013

    Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn

    x

    x

    x

     

    1014

    Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên

    x

    x

    x

     

    1015

    Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc

    x

    x

    x

     

    1016

    Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn

    x

    x

    x

     

    1017

    Gây mê phẫu thuật KHX trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa )

    x

    x

     

     

    1018

    Gây mê phẫu thuật lác có chỉnh chỉ

    x

    x

     

     

    1019

    Gây mê phẫu thuật lác người lớn

    x

    x

     

     

    1020

    Gây mê phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)

    x

    x

     

     

    1021

    Gây mê phẫu thuật lác thông thường

    x

    x

     

     

    1022

    Gây mê phẫu thuật lách hoặc tụy

    x

    x

    x

     

    1023

    Gây mê phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần, không làm lại niệu đạo

    x

    x

     

     

    1024

    Gây mê phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh

    x

    x

     

     

    1025

    Gây mê phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

    x

    x

    x

     

    1026

    Gây mê phẫu thuật lại ung thư, gỡ dính.

    x

    x

    x

     

    1027

    Gây mê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em

    x

    x

     

     

    1028

    Gây mê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo

    x

    x

    x

     

    1029

    Gây mê phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII

    x

    x

     

     

    1030

    Gây mê phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình

    x

    x

     

     

    1031

    Gây mê phẫu thuật làm thẳng dương vật

    x

    x

     

     

    1032

    Gây mê phẫu thuật lạnh đông điều trị K võng mạc

    x

    x

     

     

    1033

    Gây mê phẫu thuật lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc

    x

    x

     

     

    1034

    Gây mê phẫu thuật lao cột sống (cổ hoặc ngực hoặc thắt lưng)

    x

    x

     

     

    1035

    Gây mê phẫu thuật laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt

    x

    x

     

     

    1036

    Gây mê phẫu thuật laser điều trị u nguyên bào võng mạc

    x

    x

     

     

    1037

    Gây mê phẫu thuật laser excimer điều trị tật khúc xạ

    x

    x

     

     

    1038

    Gây mê phẫu thuật laser femtosecond điều trị lão thị (PT: INTRACOR)

    x

    x

     

     

    1039

    Gây mê phẫu thuật laser femtosecond điều trị tật khúc xạ

    x

    x

     

     

    1040

    Gây mê phẫu thuật laser mở bao sau đục

    x

    x

     

     

    1041

    Gây mê phẫu thuật lấy bỏ chỏm quay

    x

    x

    x

     

    1042

    Gây mê phẫu thuật lấy bỏ điện cực trong não bằng đường qua da

    x

    x

     

     

    1043

    Gây mê phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hàm dưới gãy

    x

    x

     

     

    1044

    Gây mê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium

    x

    x

     

     

    1045

    Gây mê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương

    x

    x

     

     

    1046

    Gây mê phẫu thuật lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi

    x

    x

     

     

    1047

    Gây mê phẫu thuật lấy đa tạng từ người chết não

    x

    x

     

     

    1048

    Gây mê phẫu thuật lấy dị vật giác mạc sâu

    x

    x

     

     

    1049

    Gây mê phẫu thuật lấy dị vật hốc mắt

    x

    x

     

     

    1050

    Gây mê phẫu thuật lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm

    x

    x

     

     

    1051

    Gây mê phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi

    x

    x

     

     

    1052

    Gây mê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường bụng

    x

    x

     

     

    1053

    Gây mê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường cổ

    x

    x

     

     

    1054

    Gây mê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường ngực

    x

    x

     

     

    1055

    Gây mê phẫu thuật lấy dị vật tiền phòng

    x

    x

     

     

    1056

    Gây mê phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạc

    x

    x

     

     

    1057

    Gây mê phẫu thuật lấy dị vật trực tràng

    x

    x

     

     

    1058

    Gây mê phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    1059

    Gây mê phẫu thuật lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)

    x

    x

     

     

    1060

    Gây mê phẫu thuật lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn

    x

    x

     

     

    1061

    Gây mê phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột non

    x

    x

    x

     

    1062

    Gây mê phẫu thuật lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên

    x

    x

     

     

    1063

    Gây mê phẫu thuật lấy hạch cuống gan

    x

    x

     

     

    1064

    Gây mê phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửa

    x

    x

     

     

    1065

    Gây mê phẫu thuật lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ

    x

    x

    x

     

    1066

    Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ bao gan

    x

    x

     

     

    1067

    Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính

    x

    x

     

     

    1068

    Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên

    x

    x

    x

     

    1069

    Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não

    x

    x

     

     

    1070

    Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN

    x

    x

     

     

    1071

    Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất

    x

    x

     

     

    1072

    Gây mê phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mi

    x

    x

     

     

    1073

    Gây mê phẫu thuật lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)

    x

    x

     

     

    1074

    Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

    x

    x

     

     

    1075

    Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang

    x

    x

    x

     

    1076

    Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang

    x

    x

     

     

    1077

    Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràng

    x

    x

     

     

    1078

    Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang

    x

    x

     

     

    1079

    Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

    x

    x

     

     

    1080

    Gây mê phẫu thuật lấy sỏi nhu mô thận

    x

    x

     

     

    1081

    Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo

    x

    x

    x

     

    1082

    Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

    x

    x

    x

     

    1083

    Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuần

    x

    x

    x

     

    1084

    Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

    x

    x

     

     

    1085

    Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ

    x

    x

    x

     

    1086

    Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, cắt túi mật

    x

    x

    x

     

    1087

    Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng

    x

    x

     

     

    1088

    Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến dưới hàm

    x

    x

     

     

    1089

    Gây mê phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

    x

    x

     

     

    1090

    Gây mê phẫu thuật lấy sỏi san hô thận

    x

    x

     

     

    1091

    Gây mê phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

    x

    x

     

     

    1092

    Gây mê phẫu thuật lấy sỏi thận

    x

    x

     

     

    1093

    Gây mê phẫu thuật lấy sỏi túi mật, nối túi mật tá tràng

    x

    x

     

     

    1094

    Gây mê phẫu thuật lấy sỏi, nối tụy hỗng tràng

    x

    x

     

     

    1095

    Gây mê phẫu thuật lấy thai bình thường ở sản phụ không có các bệnh kèm theo

    x

    x

    x

     

    1096

    Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất

    x

    x

     

     

    1097

    Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL

    x

    x

     

     

    1098

    Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc không đặt IOL

    x

    x

     

     

    1099

    Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất

    x

    x

     

     

    1100

    Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt thể thủy tinh nhân tạo trên mắt độc nhất

    x

    x

     

     

    1101

    Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng

    x

    x

     

     

    1102

    Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix ...)

    x

    x

     

     

    1103

    Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu

    x

    x

     

     

    1104

    Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng

    x

    x

     

     

    1105

    Gây mê phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu

    x

    x

     

     

    1106

    Gây mê phẫu thuật lấy tổ chức ung thư tái phát khu trú tại tụy

    x

    x

     

     

    1107

    Gây mê phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng

    x

    x

     

     

    1108

    Gây mê phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè

    x

    x

    x

     

    1109

    Gây mê phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch

    x

    x

    x

     

    1110

    Gây mê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng

    x

    x

     

     

    1111

    Gây mê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực

    x

    x

     

     

    1112

    Gây mê phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng)

    x

    x

     

     

    1113

    Gây mê phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm

    x

    x

    x

     

    1114

    Gây mê phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

    x

    x

    x

     

    1115

    Gây mê phẫu thuật lỗ tiểu đóng cao

    x

    x

     

     

    1116

    Gây mê phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathgieu, Magpi

    x

    x

     

     

    1117

    Gây mê phẫu thuật loai 3

    x

    x

    x

     

    1118

    Gây mê phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ (u quái khổng lồ)

    x

    x

     

     

    1119

    Gây mê phẫu thuật lớn trên dạ dày hoặc ruột

    x

    x

    x

     

    1120

    Gây mê phẫu thuật lùi cơ nâng mi

    x

    x

     

     

    1121

    Gây mê phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Coilli)

    x

    x

     

     

    1122

    Gây mê phẫu thuật mắt ở trẻ em

    x

    x

     

     

    1123

    Gây mê phẫu thuật miless

    x

    x

     

     

    1124

    Gây mê phẫu thuật mở bao sau

    x

    x

     

     

    1125

    Gây mê phẫu thuật mở bao sau đục bằng laser

    x

    x

     

     

    1126

    Gây mê phẫu thuật mở bè có hoặc không cắt bè

    x

    x

     

     

    1127

    Gây mê phẫu thuật mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

    x

    x

     

     

    1128

    Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò

    x

    x

    x

     

    1129

    Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu

    x

    x

    x

     

    1130

    Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiết

    x

    x

     

     

    1131

    Gây mê phẫu thuật mở cơ môn vị

    x

    x

     

     

    1132

    Gây mê phẫu thuật mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong

    x

    x

     

     

    1133

    Gây mê phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới

    x

    x

     

     

    1134

    Gây mê phẫu thuật mở dạ dày xử lý tổn thương

    x

    x

    x

     

    1135

    Gây mê phẫu thuật mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủ

    x

    x

    x

     

    1136

    Gây mê phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật

    x

    x

    x

     

    1137

    Gây mê phẫu thuật mở góc tiền phòng

    x

    x

     

     

    1138

    Gây mê phẫu thuật mở hỗng tràng ra da nuôi ăn / mổ nội soi mở bụng thám sát chẩn đoán

    x

    x

    x

     

    1139

    Gây mê phẫu thuật mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết

    x

    x

     

     

    1140

    Gây mê phẫu thuật mở màng phổi tối đa

    x

    x

    x

     

    1141

    Gây mê phẫu thuật mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột

    x

    x

    x

     

    1142

    Gây mê phẫu thuật mở ngực giám sát tổn thương

    x

    x

     

     

    1143

    Gây mê phẫu thuật mở ngực thăm dò

    x

    x

     

     

    1144

    Gây mê phẫu thuật mở nhu mô gan lấy sỏi

    x

    x

     

     

    1145

    Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật

    x

    x

     

     

    1146

    Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật

    x

    x

    x

     

    1147

    Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật

    x

    x

    x

     

    1148

    Gây mê phẫu thuật mở rộng điểm lệ

    x

    x

     

     

    1149

    Gây mê phẫu thuật mở rộng khe mi

    x

    x

     

     

    1150

    Gây mê phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ

    x

    x

     

     

    1151

    Gây mê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo

    x

    x

    x

     

    1152

    Gây mê phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…)

    x

    x

    x

     

    1153

    Gây mê phẫu thuật mở thông dạ dày

    x

    x

    x

     

    1154

    Gây mê phẫu thuật mở thông dạ dày, khâu lỗ thủng dạ dày, ruột non đơn thuần

    x

    x

     

     

    1155

    Gây mê phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Gây mê phẫu thuật mở thông hồi tràng

    x

    x

    x

     

    1156

    Gây mê phẫu thuật mở thông túi mật

    x

    x

    x

     

    1157

    Gây mê phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

    x

    x

     

     

    1158

    Gây mê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

    x

    x

     

     

    1159

    Gây mê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học

    x

    x

     

     

    1160

    Gây mê phẫu thuật mộng đơn thuần

    x

    x

     

     

    1161

    Gây mê phẫu thuật múc nội nhãn

    x

    x

     

     

    1162

    Gây mê phẫu thuật nâng sàn hốc mắt

    x

    x

     

     

    1163

    Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch cổ

    x

    x

     

     

    1164

    Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D1

    x

    x

     

     

    1165

    Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D2

    x

    x

     

     

    1166

    Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D3

    x

    x

     

     

    1167

    Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D4

    x

    x

     

     

    1168

    Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch trung thất

    x

    x

     

     

    1169

    Gây mê phẫu thuật nạo vét tổ chức hốc mắt

    x

    x

     

     

    1170

    Gây mê phẫu thuật nhuộm giác mạc thẩm mỹ

    x

    x

     

     

    1171

    Gây mê phẫu thuật nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y

    x

    x

     

     

    1172

    Gây mê phẫu thuật nối diện cắt thân tụy với dạ dày

    x

    x

     

     

    1173

    Gây mê phẫu thuật nội kẹp ống động mạch

    x

     

     

     

    1174

    Gây mê phẫu thuật nối mật ruột bên - bên

    x

    x

     

     

    1175

    Gây mê phẫu thuật nối nang tụy với dạ dày

    x

    x

     

     

    1176

    Gây mê phẫu thuật nối nang tụy với hỗng tràng

    x

    x

     

     

    1177

    Gây mê phẫu thuật nối nang tụy với tá tràng

    x

    x

     

     

    1178

    Gây mê phẫu thuật nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng

    x

    x

     

     

    1179

    Gây mê phẫu thuật nối niệu quản - đài thận

    x

    x

     

     

    1180

    Gây mê phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản

    x

    x

     

     

    1181

    Gây mê phẫu thuật nội soi bắc cầu nối động mạch chủ xuống-động mạch đùi

    x

    x

     

     

    1182

    Gây mê phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy

    x

    x

     

     

    1183

    Gây mê phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

    x

    x

     

     

    1184

    Gây mê phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi

    x

    x

     

     

    1185

    Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cung

    x

    x

     

     

    1186

    Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung

    x

    x

     

     

    1187

    Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype

    x

    x

     

     

    1188

    Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn

    x

    x

     

     

    1189

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản

    x

    x

     

     

    1190

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang

    x

    x

     

     

    1191

    Gây mê phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật

    x

    x

     

     

    1192

    Gây mê phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổ

    x

    x

     

     

    1193

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 phần thùy phổi

    x

    x

     

     

    1194

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ phổi

    x

    x

     

     

    1195

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp

    x

    x

     

     

    1196

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

    x

    x

     

     

    1197

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

    x

    x

     

     

    1198

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp

    x

    x

     

     

    1199

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày

    x

    x

     

     

    1200

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày

    x

    x

     

     

    1201

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận

    x

    x

     

     

    1202

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp

    x

    x

     

     

    1203

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

    x

    x

     

     

    1204

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

    x

    x

     

     

    1205

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp

    x

    x

     

     

    1206

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1

    x

    x

     

     

    1207

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α

    x

    x

     

     

    1208

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β

    x

    x

     

     

    1209

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2

    x

    x

     

     

    1210

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3

    x

    x

     

     

    1211

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương

    x

    x

     

     

    1212

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống lưng

    x

    x

     

     

    1213

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên

    x

    x

     

     

    1214

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên

    x

    x

     

     

    1215

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

    x

    x

     

     

    1216

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bóng khí phổi

    x

    x

     

     

    1217

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan

    x

    x

     

     

    1218

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc

    x

    x

     

     

    1219

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob

    x

    x

     

     

    1220

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor

    x

    x

     

     

    1221

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet

    x

    x

     

     

    1222

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen

    x

    x

     

     

    1223

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị

    x

    x

     

     

    1224

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản

    x

    x

     

     

    1225

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình

    x

    x

     

     

    1226

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt dạ dày kiểu tay áo

    x

     

     

     

    1227

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông

    x

    x

     

     

    1228

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang

    x

    x

     

     

    1229

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng

    x

    x

     

     

    1230

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải

    x

    x

     

     

    1231

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái

    x

    x

     

     

    1232

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu

    x

    x

     

     

    1233

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng

    x

    x

     

     

    1234

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng nối tay

    x

     

     

     

    1235

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng

    x

    x

     

     

    1236

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng

    x

    x

     

     

    1237

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non

    x

    x

     

     

    1238

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng

    x

    x

     

     

    1239

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm cổ (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)

    x

    x

     

     

    1240

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)

    x

    x

     

     

    1241

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm thắt lưng (điều trị viêm tắc động mạch chi dưới)

    x

    x

     

     

    1242

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa

    x

    x

     

     

    1243

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I

    x

    x

     

     

    1244

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II

    x

    x

     

     

    1245

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III

    x

    x

     

     

    1246

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV

    x

    x

     

     

    1247

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA

    x

    x

     

     

    1248

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB

    x

    x

     

     

    1249

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V

    x

    x

     

     

    1250

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V

    x

    x

     

     

    1251

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI

    x

    x

     

     

    1252

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII

    x

    x

     

     

    1253

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII

    x

    x

     

     

    1254

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII

    x

    x

     

     

    1255

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII

    x

    x

     

     

    1256

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI

    x

    x

     

     

    1257

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình

    x

    x

     

     

    1258

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan phải

    x

    x

     

     

    1259

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau

    x

    x

     

     

    1260

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước

    x

    x

     

     

    1261

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải

    x

    x

     

     

    1262

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái

    x

    x

     

     

    1263

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.

    x

    x

     

     

    1264

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan trái

    x

    x

     

     

    1265

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm

    x

    x

     

     

    1266

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan và đường mật

    x

    x

     

     

    1267

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU

    x

    x

     

     

    1268

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm

    x

    x

     

     

    1269

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối (Arthroscopic Synovectomy of the knee)

    x

    x

     

     

    1270

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp háng (Arthroscopic Synovectomy of the hip)

    x

    x

     

     

    1271

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khủyu (Arthroscopic Synovectomy of the Elbow)

    x

    x

     

     

    1272

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi

    x

    x

     

     

    1273

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy

    x

    x

     

     

    1274

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần

    x

    x

     

     

    1275

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lách một lỗ

    x

    x

     

     

    1276

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lách

    x

    x

     

     

    1277

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cái (Arthroscopy of the First Metatarsophalangeal Joint)

    x

    x

     

     

    1278

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối (Debridement of Articular Cartilage in the Knee)

    x

    x

     

     

    1279

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử

    x

    x

     

     

    1280

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim (điều trị tràn dịch màng ngoài tim)

    x

    x

     

     

    1281

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt manh tràng

    x

    x

     

     

    1282

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng

    x

    x

     

     

    1283

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt mỏm ruột thừa

    x

    x

     

     

    1284

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật

    x

    x

     

     

    1285

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang lách

    x

    x

     

     

    1286

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột

    x

    x

     

     

    1287

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    1288

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang thận x x

     

     

     

     

    1289

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang trung thất

    x

    x

     

     

    1290

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang tụy

    x

    x

     

     

    1291

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang tuyến thượng thận

    x

    x

     

     

    1292

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp

    x

    x

     

     

    1293

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp

    x

    x

     

     

    1294

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nối phình động mạch chủ bụng

    x

    x

     

     

    1295

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt phổi không điển hình (cắt kiểu hình chêm)

    x

    x

     

     

    1296

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt polyp cổ bọng đái

    x

    x

     

     

    1297

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt polyp đại tràng

    x

    x

     

     

    1298

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng

    x

    x

    x

     

    1299

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

    x

    x

    x

     

    1300

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm (Arthroscopic Meniscectomy)

    x

    x

     

     

    1301

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần

    x

    x

     

     

    1302

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản

    x

    x

     

     

    1303

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận dư số

    x

     

     

     

    1304

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc

    x

    x

     

     

    1305

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X

    x

    x

     

     

    1306

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc

    x

    x

     

     

    1307

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy + cắt lách

    x

    x

     

     

    1308

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy

    x

    x

     

     

    1309

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản

    x

    x

     

     

    1310

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực phải

    x

    x

     

     

    1311

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực trái

    x

    x

     

     

    1312

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản ngực phải

    x

    x

     

     

    1313

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng dạ dày

    x

     

     

     

    1314

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng

    x

     

     

     

    1315

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản và toàn bộ dạ dày qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng

    x

     

     

     

    1316

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tiền liệt tuyến

    x

    x

    x

     

    1317

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn

    x

    x

     

     

    1318

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày

    x

    x

     

     

    1319

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2

    x

    x

     

     

    1320

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách

    x

    x

     

     

    1321

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2

    x

    x

     

     

    1322

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng

    x

    x

     

     

    1323

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tử cung

    X

    x

     

     

    1324

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách

    x

    x

     

     

    1325

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy

    x

     

     

     

    1326

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên

    x

    x

     

     

    1327

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

    x

    x

     

     

    1328

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

    x

    x

     

     

    1329

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp.

    x

    x

     

     

    1330

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp

    x

    x

     

     

    1331

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp

    x

    x

     

     

    1332

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    1333

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng-ống hậu môn

    x

    x

     

     

    1334

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn

    x

    x

     

     

    1335

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung

    x

    x

     

     

    1336

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi mật

    x

    x

    x

     

    1337

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi mât, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kerh

    x

    x

     

     

    1338

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang

    x

    x

     

     

    1339

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng

    x

    x

     

     

    1340

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel

    x

    x

     

     

    1341

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng

    x

    x

     

     

    1342

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa thực quản

    x

    x

     

     

    1343

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp

    x

    x

     

     

    1344

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tuyến thượng thận

    x

    x

     

     

    1345

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tuyến ức

    x

    x

     

     

    1346

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng

    x

    x

     

     

    1347

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng

    x

    x

     

     

    1348

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng+ tử cung

    x

    x

     

     

    1349

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời

    x

    x

     

     

    1350

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay (arthroscopic ganglion resection)

    x

    x

     

     

    1351

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u lành thực quản ngực phải

    x

    x

     

     

    1352

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non

    x

    x

     

     

    1353

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột

    x

    x

     

     

    1354

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u màng tim

    x

    x

     

     

    1355

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u nang màng ngoài tim

    x

    x

     

     

    1356

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai mũi họng

    x

    x

     

     

    1357

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u OMC

    x

    x

     

     

    1358

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc

    x

    x

     

     

    1359

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính

    x

    x

     

     

    1360

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính

    x

    x

     

     

    1361

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u thực quản

    x

    x

     

     

    1362

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u trung thất

    x

    x

     

     

    1363

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tụy tiết insulin

    x

    x

     

     

    1364

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tụy

    x

    x

     

     

    1365

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 1 bên

    x

    x

     

     

    1366

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 2 bên

    x

    x

     

     

    1367

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến ức

    x

     

     

     

    1368

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi

    x

    x

     

     

    1369

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt van niệu đạo sau của trẻ em

    x

    x

     

     

    1370

    Gây mê phẫu thuật nội soi cắt xương sườn số 1 (điều trị hội chứng đường thóat lồng ngực)

    x

    x

     

     

    1371

    Gây mê phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực

    x

    x

     

     

    1372

    Gây mê phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung

    x

    x

     

     

    1373

    Gây mê phẫu thuật nội soi chuyển vị trí tĩnh mạch để tạo dò động mạch-tĩnh mạch cho chạy thận nhân tạo

    x

    x

     

     

    1374

    Gây mê phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị … )

    x

    x

     

     

    1375

    Gây mê phẫu thuật nội soi cố định dạ dày

    x

     

     

     

    1376

    Gây mê phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng

    x

    x

     

     

    1377

    Gây mê phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

    x

    x

     

     

    1378

    Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe gan

    x

    x

     

     

    1379

    Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tồn lưu

    x

    x

     

     

    1380

    Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tụy

    x

    x

     

     

    1381

    Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu đường mật qua da dưới siêu âm

    x

    x

     

     

    1382

    Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu màng ngoài tim

    x

    x

     

     

    1383

    Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy

    x

    x

     

     

    1384

    Gây mê phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc

    x

    x

     

     

    1385

    Gây mê phẫu thuật nội soi đặt lưới ngả tiền phúc mạc (TEP)

    x

    x

     

     

    1386

    Gây mê phẫu thuật nội soi đặt lưới tiền phúc mạc qua ổ bụng (TAPP)

    x

    x

     

     

    1387

    Gây mê phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc

    x

    x

     

     

    1388

    Gây mê phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày

    x

    x

     

     

    1389

    Gây mê phẫu thuật nội soi dị dạng mạch máu thần kinh số V

    x

    x

     

     

    1390

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị áp-xe ruột thừa

    x

    x

     

     

    1391

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật, cắt gan

    x

    x

     

     

    1392

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân

    x

    x

     

     

    1393

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khủyu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness)

    x

    x

     

     

    1394

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh ruột thừa

    x

    x

     

     

    1395

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khủyu (Arthroscopic Fracture Management in the Elbow)

    x

    x

     

     

    1396

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại

    x

    x

     

     

    1397

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng ghép sụn xương

    x

    x

     

     

    1398

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân

    x

    x

     

     

    1399

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh

    x

    x

     

     

    1400

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet

    x

    x

     

     

    1401

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai

    x

    x

     

     

    1402

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi

    x

    x

     

     

    1403

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)

    x

    x

     

     

    1404

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi

    x

    x

     

     

    1405

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận

    x

    x

     

     

    1406

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối

    x

    x

     

     

    1407

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau

    x

    x

     

     

    1408

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ

    x

    x

     

     

    1409

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn

    x

    x

     

     

    1410

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ

    x

    x

     

     

    1411

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục

    x

    x

     

     

    1412

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn x

    x

     

     

     

    1413

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ

    x

    x

     

     

    1414

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương dây chằng tròn

    x

    x

     

     

    1415

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác

    x

    x

     

     

    1416

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản

    x

    x

     

     

    1417

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai

    x

    x

     

     

    1418

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai

    x

    x

     

     

    1419

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài

    x

    x

     

     

    1420

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh

    x

    x

     

     

    1421

    Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày

    x

    x

     

     

    1422

    Gây mê phẫu thuật nội soi đính lại nơi bám gân nhị đầu

    x

    x

     

     

    1423

    Gây mê phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    1424

    Gây mê phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ

    x

    x

     

     

    1425

    Gây mê phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ.

    x

    x

     

     

    1426

    Gây mê phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn

    x

    x

     

     

    1427

    Gây mê phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi

    x

    x

     

     

    1428

    Gây mê phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang

    x

    x

     

     

    1429

    Gây mê phẫu thuật nội soi ghép sụn chêm

    x

    x

     

     

    1430

    Gây mê phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân

    x

    x

     

     

    1431

    Gây mê phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặt

    x

    x

     

     

    1432

    Gây mê phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ

    x

    x

     

     

    1433

    Gây mê phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay

    x

    x

     

     

    1434

    Gây mê phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II

    x

    x

     

     

    1435

    Gây mê phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

    x

    x

     

     

    1436

    Gây mê phẫu thuật nội soi gỡ dính màng phổi

    x

    x

     

     

    1437

    Gây mê phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột

    x

    x

     

     

    1438

    Gây mê phẫu thuật nội soi gỡ dính, hút rửa trong bệnh lý mủ màng phổi

    x

    x

     

     

    1439

    Gây mê phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì

    x

    x

     

     

    1440

    Gây mê phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân

    x

    x

     

     

    1441

    Gây mê phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên (Arthroscopic Subtalar Arthrodesis)

    x

    x

     

     

    1442

    Gây mê phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản

    x

    x

     

     

    1443

    Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất

    x

    x

     

     

    1444

    Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim

    x

    x

     

     

    1445

    Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ cắt polyp to đại tràng

    x

    x

     

     

    1446

    Gây mê phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối x

    x

     

     

     

    1447

    Gây mê phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng khoan giải áp

    x

    x

     

     

    1448

    Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch

    x

    x

     

     

    1449

    Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp túi phình

    x

    x

     

     

    1450

    Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng

    x

    x

     

     

    1451

    Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não

    x

    x

     

     

    1452

    Gây mê phẩu thuật nội soi kẹp ống động mạch

    x

    x

     

     

    1453

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách

    x

    x

     

     

    1454

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan

    x

    x

     

     

    1455

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay

    x

    x

     

     

    1456

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành

    x

    x

     

     

    1457

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)

    x

    x

     

     

    1458

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob

    x

    x

     

     

    1459

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor

    x

    x

     

     

    1460

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet

    x

    x

     

     

    1461

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen

    x

    x

     

     

    1462

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay (Arthroscopic Rotator Interval Closure)

    x

    x

     

     

    1463

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu mạc treo

    x

    x

     

     

    1464

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại-trực tràng)

    x

    x

     

     

    1465

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực

    x

    x

     

     

    1466

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm (Arthroscopic Meniscus Repair)

    x

    x

     

     

    1467

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành

    x

    x

     

     

    1468

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    1469

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

    x

    x

     

     

    1470

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

    x

    x

     

     

    1471

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng

    x

    x

     

     

    1472

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

    x

    x

     

     

    1473

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non

    x

    x

     

     

    1474

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    1475

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng

    x

    x

     

     

    1476

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

    x

    x

     

     

    1477

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng

    x

    x

     

     

    1478

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    1479

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày

    x

    x

     

     

    1480

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng

    x

    x

     

     

    1481

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

    x

    x

     

     

    1482

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non

    x

    x

     

     

    1483

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    1484

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng

    x

    x

     

     

    1485

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

    x

    x

     

     

    1486

    Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng

    x

    x

     

     

    1487

    Gây mê phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy

    x

    x

     

     

    1488

    Gây mê phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực

    x

    x

     

     

    1489

    Gây mê phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị

    x

    x

     

     

    1490

    Gây mê phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    1491

    Gây mê phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổi

    x

    x

     

     

    1492

    Gây mê phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật

     

    x

     

     

    1493

    Gây mê phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trư¬ớc trong vẹo cột sống

    x

    x

     

     

    1494

    Gây mê phẫu thuật nội soi lấy hạch trung thất

    x

    x

     

     

    1495

    Gây mê phẫu thuật nội soi lấy máu phế mạc đông

    x

    x

     

     

    1496

    Gây mê phẫu thuật nội soi lấy máu tụ

    x

    x

     

     

    1497

    Gây mê phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cốt sống lưng qua lỗ liên hợp

    x

    x

     

     

    1498

    Gây mê phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống sống lưng qua đường liên bản sống

    x

    x

     

     

    1499

    Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr

    x

    x

     

     

    1500

    Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản

    x

    x

     

     

    1501

    Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr

    x

    x

     

     

    1502

    Gây mê phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau

    x

    x

     

     

    1503

    Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều

    x

    x

     

     

    1504

    Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u não thất

    x

    x

     

     

    1505

    Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ

    x

    x

     

     

    1506

    Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ

    x

    x

     

     

    1507

    Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u thành ngực

    x

    x

     

     

    1508

    Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẫm cổ qua miệng

    x

    x

     

     

    1509

    Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực cầm máu

    x

    x

     

     

    1510

    Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổi

    x

    x

     

     

    1511

    Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu

    x

    x

     

     

    1512

    Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoán

    x

    x

     

     

    1513

    Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi

    x

    x

    x

     

    1514

    Gây mê phẫu thuật nội soi mở cửa sổ màng tim–màng phổi

    x

    x

     

     

    1515

    Gây mê phẫu thuật nội soi mở hồi tràng/hỗng tràng ra da

    x

    x

     

     

    1516

    Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái

    x

    x

     

     

    1517

    Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật

    x

    x

     

     

    1518

    Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    1519

    Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi

    x

    x

     

     

    1520

    Gây mê phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật

    x

    x

     

     

    1521

    Gây mê phẫu thuật nội soi mở ruột non ra da

    x

    x

     

     

    1522

    Gây mê phẫu thuật nội soi mở sàng hàm

    x

    x

     

     

    1523

    Gây mê phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da

    x

    x

    x

     

    1524

    Gây mê phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặt

    x

    x

     

     

    1525

    Gây mê phẫu thuật nội soi nang thận qua phúc mạc

    x

    x

     

     

    1526

    Gây mê phẫu thuật nội soi nang thận sau phúc mạc

    x

    x

     

     

    1527

    Gây mê phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    1528

    Gây mê phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    1529

    Gây mê phẫu thuật nội soi nối nang tụy- dạ dày điều trị nang giả tụy

    x

    x

     

     

    1530

    Gây mê phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    1531

    Gây mê phẫu thuật nội soi nối OMC-tá tràng

    x

    x

     

     

    1532

    Gây mê phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    1533

    Gây mê phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    1534

    Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng-đại tràng

    x

    x

     

     

    1535

    Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng-đại tràng ngang

    x

    x

     

     

    1536

    Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non-ruột non

    x

    x

     

     

    1537

    Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt thực quản-dạ dày bằng đại tràng

    x

    x

     

     

    1538

    Gây mê phẫu thuật nội soi nối thông lệ mũi

    x

    x

     

     

    1539

    Gây mê phẫu thuật nội soi nối túi mật-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    1540

    Gây mê phẫu thuật nội soi nối vòi tử cung

    x

    x

     

     

    1541

    Gây mê phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoán

    x

    x

     

     

    1542

    Gây mê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

    x

    x

     

     

    1543

    Gây mê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận

    x

    x

     

     

    1544

    Gây mê phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy

    x

    x

     

     

    1545

    Gây mê phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III

    x

     

     

     

    1546

    Gây mê phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não thất

    x

    x

     

     

    1547

    Gây mê phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh

    x

    x

     

     

    1548

    Gây mê phẫu thuật nội soi phình động mạch chủ bụng

    x

    x

     

     

    1549

    Gây mê phẫu thuật nội soi phục hồi thành bụng

    x

    x

     

     

    1550

    Gây mê phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày

    x

    x

     

     

    1551

    Gây mê phẫu thuật nội soi Robotigae

    x

    x

     

     

    1552

    Gây mê phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu

    x

    x

     

     

    1553

    Gây mê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận

    x

    x

     

     

    1554

    Gây mê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản

    x

    x

     

     

    1555

    Gây mê phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng

    x

    x

     

     

    1556

    Gây mê phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất

    x

    x

     

     

    1557

    Gây mê phẫu thuật nội soi sửa van hai lá

    x

     

     

     

    1558

    Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau

    x

    x

     

     

    1559

    Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân)

    x

    x

     

     

    1560

    Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng

    x

    x

     

     

    1561

    Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu

    x

    x

     

     

    1562

    Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó)

    x

    x

     

     

    1563

    Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn

    x

    x

     

     

    1564

    Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo sau

    x

    x

     

     

    1565

    Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước

    x

    x

     

     

    1566

    Gây mê phẫu thuật nội soi tán sỏi trong phẫu thuật nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr

    x

    x

     

     

    1567

    Gây mê phẫu thuật nội soi tán sỏi, dẫn lưu đường mật qua da dưới ECHO

    x

    x

     

     

    1568

    Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình cống não

    x

     

     

     

    1569

    Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận

    x

    x

     

     

    1570

    Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai (Arthroscopic Subacromial Decompression)

    x

    x

     

     

    1571

    Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản

    x

    x

     

     

    1572

    Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Dor

    x

    x

     

     

    1573

    Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob

    x

    x

     

     

    1574

    Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Nissen

    x

    x

     

     

    1575

    Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Toupet

    x

    x

     

     

    1576

    Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

    x

    x

     

     

    1577

    Gây mê phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan

    x

    x

     

     

    1578

    Gây mê phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong

    x

    x

     

     

    1579

    Gây mê phẫu thuật nội soi thắt ống ngực (điều trỡ dò bạch huyết)

    x

    x

     

     

    1580

    Gây mê phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ

    x

    x

     

     

    1581

    Gây mê phẫu thuật nội soi thay van hai lá

    x

     

     

     

    1582

    Gây mê phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận

    x

    x

     

     

    1583

    Gây mê phẫu thuật nội soi tủy sống

    x

    x

     

     

    1584

    Gây mê phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm

    x

    x

     

     

    1585

    Gây mê phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai

    x

    x

     

     

    1586

    Gây mê phẫu thuật nội soi u mạc treo

    x

    x

     

     

    1587

    Gây mê phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

    x

    x

     

     

    1588

    Gây mê phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

    x

    x

     

     

    1589

    Gây mê phẫu thuật nội soi viêm phần phụ

    x

    x

     

     

    1590

    Gây mê phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa

    x

    x

     

     

    1591

    Gây mê phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng

    x

    x

     

     

    1592

    Gây mê phẫu thuật nội soi vùng nền sọ

    x

    x

     

     

    1593

    Gây mê phẫu thuật nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản

    x

    x

     

     

    1594

    Gây mê phẫu thuật nội soi xoang bướm – trán

    x

     

     

     

    1595

    Gây mê phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung

    x

    x

     

     

    1596

    Gây mê phẫu thuật nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng

    x

    x

     

     

    1597

    Gây mê phẫu thuật nối tắt ruột non – ruột non

    x

    x

    x

     

    1598

    Gây mê phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

    x

    x

     

     

    1599

    Gây mê phẫu thuật nối tụy ruột

    x

    x

     

     

    1600

    Gây mê phẫu thuật nối vị tràng

    x

    x

    x

     

    1601

    Gây mê phẫu thuật nối vòi tử cung

    x

    x

     

     

    1602

    Gây mê phẫu thuật nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày – ruột non trên ba quai ruột biệt lập

    x

    x

     

     

    1603

    Gây mê phẫu thuật nong niệu đạo

    x

    x

     

     

    1604

    Gây mê phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi lồng điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)

    x

    x

     

     

    1605

    Gây mê phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    1606

    Gây mê phẫu thuật quặm bẩm sinh

    x

    x

     

     

    1607

    Gây mê phẫu thuật sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)

    x

    x

     

     

    1608

    Gây mê phẫu thuật sa sinh dục

    x

    x

     

     

    1609

    Gây mê phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh môn

    x

    x

     

     

    1610

    Gây mê phẫu thuật tháo lồng ruột

    x

    x

     

     

    1611

    Gây mê phẫu thuật ứ máu kinh

    x

    x

     

     

    1612

    Gây mê phẫu thuật vá da tạo hình mi

    x

    x

     

     

    1613

    Gây mê phẫu thuật vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu

    x

    x

     

     

    1614

    Gây mê phẫu thuật vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)

    x

    x

     

     

    1615

    Gây mê phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ dưới 6 tuổi

    x

    x

     

     

    1616

    Gây mê phẫu thuật viêm sụn vành tai, dị tật vành tai

    x

    x

     

     

    1617

    Gây mê rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoa

    x

    x

    x

     

    1618

    Gây mê tán sỏi qua da bằng laser

    x

    x

     

     

    1619

    Gây mê tán sỏi qua da bằng siêu âm

    x

    x

     

     

    1620

    Gây mê tán sỏi qua da bằng xung hơi

    x

    x

     

     

    1621

    Gây mê tán sỏi thận qua da

    x

    x

     

     

    1622

    Gây mê thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ em

    x

    x

     

     

    1623

    Gây mê trung phẫu ngực ở trẻ em

    x

    x

     

     

     

    C. HỒI SỨC

     

     

     

     

    1624

    Hồi sức áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt trẻ em

    x

    x

     

     

    1625

    Hồi sức áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc trẻ em

    x

    x

     

     

    1626

    Hồi sức bóc nội mạc động mạch cảnh

    x

    x

     

     

    1627

    Hồi sức các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ

    x

    x

    x

     

    1628

    Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Basedow

    x

    x

     

     

    1629

    Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh tim

    x

    x

     

     

    1630

    Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh về máu

    x

    x

     

     

    1631

    Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương

    x

    x

     

     

    1632

    Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đái tháo đường

    x

    x

     

     

    1633

    Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân động kinh + tiền sử động kinh

    x

    x

     

     

    1634

    Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân giảm tiểu cầu

    x

    x

     

     

    1635

    Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quản

    x

    x

     

     

    1636

    Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hội chứng HELL

    x

    x

     

     

    1637

    Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân lao + tiền sử lao phổi

    x

    x

     

     

    1638

    Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Lupus

    x

    x

     

     

    1639

    Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân OAP- dọa OAP

    x

    x

     

     

    1640

    Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau bong non

    x

    x

     

     

    1641

    Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau cài răng lược

    x

    x

     

     

    1642

    Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau tiền đạo ra máu

    x

    x

     

     

    1643

    Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân thai chết lưu

    x

    x

     

     

    1644

    Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân tiền sản giật nặng

    x

    x

     

     

    1645

    Hồi sức nội soi buồng tử cung can thiệp

    x

    x

     

     

    1646

    Hồi sức nội soi buồng tử cung chẩn đoán

    x

    x

     

     

    1647

    Hồi sức nội soi buồng tử cung, nạo buồng tử cung

    x

    x

     

     

    1648

    Hồi sức nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cung

    x

    x

     

     

    1649

    Hồi sức nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng

    x

    x

     

     

    1650

    Hồi sức nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản

    x

    x

     

     

    1651

    Hồi sức nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản

    x

    x

     

     

    1652

    Hồi sức nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser

    x

    x

     

     

    1653

    Hồi sức nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser

    x

    x

     

     

    1654

    Hồi sức nội soi nối vòi tử cung

    x

    x

     

     

    1655

    Hồi sức nội soi nong hẹp thực quản

    x

    x

     

     

    1656

    Hồi sức nội soi nong niệu quản hẹp

    x

    x

     

     

    1657

    Hồi sức nội soi ổ bụng chẩn đoán

    x

    x

     

     

    1658

    Hồi sức nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)

    x

    x

     

     

    1659

    Hồi sức nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán

    x

    x

     

     

    1660

    Hồi sức nội soi tán sỏi niệu quản

    x

    x

     

     

    1661

    Hồi sức nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng

    x

    x

     

     

    1662

    Hồi sức nội soi tạo hình niệu quản quặt sau tĩnh mạch chủ

    x

    x

     

     

    1663

    Hồi sức nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận

    x

    x

     

     

    1664

    Hồi sức nội soi thận ống mềm tán sỏi thận

    x

    x

     

     

    1665

    Hồi sức nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản

    x

    x

     

     

    1666

    Hồi sức nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi

    x

    x

     

     

    1667

    Hồi sức phẫu thuật áp xe dưới màng tủy

    x

    x

     

     

    1668

    Hồi sức phẫu thuật áp xe gan

    x

    x

    x

     

    1669

    Hồi sức phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ

    x

    x

     

     

    1670

    Hồi sức phẫu thuật áp xe não

    x

    x

     

     

    1671

    Hồi sức phẫu thuật áp xe tồn dư ổ bụng

    x

    x

     

     

    1672

    Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển

    x

    x

     

     

    1673

    Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dùng tim phổi nhân tạo

    x

     

     

     

    1674

    Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch ngực trong

    x

     

     

     

    1675

    Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch quay

    x

     

     

     

    1676

    Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển và động mạch quay

    x

     

     

     

    1677

    Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển

    x

     

     

     

    1678

    Hồi sức phẫu thuật bắc cầu mạch vành có đặt bóng dội ngược động mạch chủ

    x

     

     

     

    1679

    Hồi sức phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi

    x

    x

     

     

    1680

    Hồi sức phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài

    x

    x

     

     

    1681

    Hồi sức phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh

    x

    x

     

     

    1682

    Hồi sức phẫu thuật bàn chân thuổng

    x

    x

     

     

    1683

    Hồi sức phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamel

    x

    x

     

     

    1684

    Hồi sức phẫu thuật bảo tồn

    x

    x

    x

     

    1685

    Hồi sức phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi

    x

    x

    x

     

    1686

    Hồi sức phẫu thuật bệnh lý van hai lá trẻ em

    x

    x

     

     

    1687

    Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡ

    x

    x

    x

     

    1688

    Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân tắc mạch ối

    x

    x

     

     

    1689

    Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân viêm phúc mạc ruột thừa

    x

    x

    x

     

    1690

    Hồi sức phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh không tím có và không tuần hoàn ngoài cơ thể của trẻ em

    x

     

     

     

    1691

    Hồi sức phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non

    x

     

     

     

    1692

    Hồi sức phẫu thuật bóc bao áp xe não

    x

     

     

     

    1693

    Hồi sức phẫu thuật bóc biểu mô GM (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik

    x

    x

     

     

    1694

    Hồi sức phẫu thuật bóc kén màng phổi (nhu mô phổi)

    x

    x

     

     

    1695

    Hồi sức phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung

    x

    x

     

     

    1696

    Hồi sức phẫu thuật bóc nhân xơ vú

    x

    x

     

     

    1697

    Hồi sức phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến

    x

    x

     

     

    1698

    Hồi sức phẫu thuật bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau PT cắt DK điều trị BVM

    x

    x

     

     

    1699

    Hồi sức phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối

    x

    x

     

     

    1700

    Hồi sức phẫu thuật bong võng mạc tái phát

    x

    x

     

     

    1701

    Hồi sức phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển

    x

    x

     

     

    1702

    Hồi sức phẫu thuật bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù

    x

    x

     

     

    1703

    Hồi sức phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn

    x

    x

     

     

    1704

    Hồi sức phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi

    x

    x

    x

     

    1705

    Hồi sức phẫu thuật bụng cấp cứu do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi

    x

    x

    x

     

    1706

    Hồi sức phẫu thuật bụng lớn ở trẻ em

    x

    x

     

     

    1707

    Hồi sức phẫu thuật bướu cổ

    x

    x

    x

     

    1708

    Hồi sức phẫu thuật bướu tinh hoàn

    x

    x

    x

     

    1709

    Hồi sức phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gẫy xương hàm trên dưới

    x

    x

     

     

    1710

    Hồi sức phẫu thuật cầm máu lại tuyến giáp

    x

    x

    x

     

    1711

    Hồi sức phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang

    x

    x

     

     

    1712

    Hồi sức phẫu thuật cắt 1 phổi hoặc thuỳ phổi hoặc phân thùy phổi

    x

    x

     

     

    1713

    Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

    x

    x

     

     

    1714

    Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng

    x

    x

     

     

    1715

    Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ

    x

    x

     

     

    1716

    Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng

    x

    x

     

     

    1717

    Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ

    x

    x

     

     

    1718

    Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ

    x

    x

     

     

    1719

    Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

    x

    x

     

     

    1720

    Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

    x

    x

     

     

    1721

    Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

    x

    x

     

     

    1722

    Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow

    x

    x

     

     

    1723

    Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ

    x

    x

     

     

    1724

    Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

    x

    x

     

     

    1725

    Hồi sức phẫu thuật cắt 2 tạng trong ổ bụng (tiểu khung) trở lên

    x

    x

     

     

    1726

    Hồi sức phẫu thuật cắt âm hộ + vét hạch trên bệnh nhân K âm hộ

    x

    x

     

     

    1727

    Hồi sức phẫu thuật cắt âm hộ đơn thuần

    x

    x

    x

     

    1728

    Hồi sức phẫu thuật cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên

    x

    x

     

     

    1729

    Hồi sức phẫu thuật cắt amidan ở người lớn

    x

    x

    x

     

    1730

    Hồi sức phẫu thuật cắt amidan ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    1731

    Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

    x

    x

     

     

    1732

    Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

    x

    x

     

     

    1733

    Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

    x

    x

     

     

    1734

    Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân

    x

    x

     

     

    1735

    Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần hay toàn phần do nang tuyến giáp, ung thư tuyến giáp có hoặc không kèm theo nạo vét hoạch vùng đầu mặt cổ

    x

    x

     

     

    1736

    Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột

    x

    x

     

     

    1737

    Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quang

    x

    x

     

     

    1738

    Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

    x

    x

     

     

    1739

    Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

    x

    x

     

     

    1740

    Hồi sức phẫu thuật cắt bao da qui đầu do dính hoặc dài

    x

    x

    x

     

    1741

    Hồi sức phẫu thuật cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)

    x

    x

     

     

    1742

    Hồi sức phẫu thuật cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF

    x

    x

     

     

    1743

    Hồi sức phẫu thuật cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng

    x

    x

     

     

    1744

    Hồi sức phẫu thuật cắt buồng trứng 2 bên

    x

    x

     

     

    1745

    Hồi sức phẫu thuật cắt bướu thòng hỗ trợ qua nội soi

    x

    x

     

     

    1746

    Hồi sức phẫu thuật cắt các khối u ở phổi

    x

    x

     

     

    1747

    Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm

    x

    x

     

     

    1748

    Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm

    x

    x

    x

     

    1749

    Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm

    x

    x

     

     

    1750

    Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm

    x

    x

     

     

    1751

    Hồi sức phẫu thuật cắt chắp có bọc

    x

    x

    x

     

    1752

    Hồi sức phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình

    x

    x

     

     

    1753

    Hồi sức phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình, vét hạch cổ

    x

    x

     

     

    1754

    Hồi sức phẫu thuật cắt chi, vét hạch do ung thư

    x

    x

    x

     

    1755

    Hồi sức phẫu thuật cắt chỏm nang gan

    x

    x

     

     

    1756

    Hồi sức phẫu thuật cắt cổ bàng quang

    x

    x

     

     

    1757

    Hồi sức phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi

    x

    x

     

     

    1758

    Hồi sức phẫu thuật cắt cơ Muller

    x

    x

     

     

    1759

    Hồi sức phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường âm đạo

    x

    x

     

     

    1760

    Hồi sức phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng, đường âm đạo

    x

    x

     

     

    1761

    Hồi sức phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng

    x

    x

     

     

    1762

    Hồi sức phẫu thuật cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh

    x

    x

     

     

    1763

    Hồi sức phẫu thuật cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

    x

    x

     

     

    1764

    Hồi sức phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

    x

    x

    x

     

    1765

    Hồi sức phẫu thuật cắt cụt chi

    x

    x

    x

     

    1766

    Hồi sức phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn

    x

    x

    x

     

    1767

    Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực

    x

    x

     

     

    1768

    Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm

    x

    x

     

     

    1769

    Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt

    x

    x

     

     

    1770

    Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương

    x

    x

     

     

    1771

    Hồi sức phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo

    x

    x

     

     

    1772

    Hồi sức phẫu thuật cắt đoạn chi

    x

    x

    x

     

    1773

    Hồi sức phẫu thuật cắt đường dò dưới da-dưới màng tủy

    x

    x

    x

     

    1774

    Hồi sức phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ

    x

    x

     

     

    1775

    Hồi sức phẫu thuật cắt đường rò môi dưới

    x

    x

     

     

    1776

    Hồi sức phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận

    x

    x

    x

     

    1777

    Hồi sức phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới giả nữ

    x

    x

    x

     

    1778

    Hồi sức phẫu thuật cắt hạ họng thanh quản toàn phần

    x

     

     

     

    1779

    Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

    x

     

     

    1780

    Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

     

     

    1781

    Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    1782

    Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% 10% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

    x

    x

     

    1783

    Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    1784

    Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

    x

    x

     

    1785

    Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    1786

    Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

    x

    x

     

    1787

    Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm

    x

    x

    x

     

    1788

    Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt

    x

    x

    x

     

    1789

    Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm

    x

    x

    x

     

    1790

    Hồi sức phẫu thuật cắt khối u khẩu cái

    x

    x

     

     

    1791

    Hồi sức phẫu thuật cắt lách bán phần

    x

    x

     

     

    1792

    Hồi sức phẫu thuật cắt lách bệnh lý

    x

    x

     

     

    1793

    Hồi sức phẫu thuật cắt lách do chấn thương

    x

    x

    x

     

    1794

    Hồi sức phẫu thuật cắt lách ung thư, apxe

    x

    x

     

     

    1795

    Hồi sức phẫu thuật cắt lại dạ dày

    x

    x

     

     

    1796

    Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1 - 3% diện tích cơ thể

    x

    x

    x

     

    1797

    Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể

    x

    x

    x

     

    1798

    Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

    x

    x

    x

     

    1799

    Hồi sức phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay

    x

    x

    x

     

    1800

    Hồi sức phẫu thuật cắt lọc nhu mô gan

    x

    x

     

     

    1801

    Hồi sức phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời

    x

    x

    x

     

    1802

    Hồi sức phẫu thuật cắt lồi xương

    x

    x

     

     

    1803

    Hồi sức phẫu thuật cắt mạc nối lớn

    x

    x

    x

     

    1804

    Hồi sức phẫu thuật cắt mạc nối lớn, phúc mạc

    x

    x

    x

     

    1805

    Hồi sức phẫu thuật cắt màng ngăn tá tràng

    x

    x

    x

     

    1806

    Hồi sức phẫu thuật cắt màng tim rộng

    x

    x

     

     

    1807

    Hồi sức phẫu thuật cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử

    x

    x

     

     

    1808

    Hồi sức phẫu thuật cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng

    x

    x

     

     

    1809

    Hồi sức phẫu thuật cắt mào tinh

    x

    x

     

     

    1810

    Hồi sức phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng

    x

    x

     

     

    1811

    Hồi sức phẫu thuật cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp

    x

    x

     

     

    1812

    Hồi sức phẫu thuật cắt một bên phổi do ung thư

    x

    x

     

     

    1813

    Hồi sức phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và túi thừa bàng quang

    x

    x

     

     

    1814

    Hồi sức phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)

    x

    x

     

     

    1815

    Hồi sức phẫu thuật cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ

    x

    x

     

     

    1816

    Hồi sức phẫu thuật cắt một phần tuỵ

    x

    x

     

     

    1817

    Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới

    x

    x

     

     

    1818

    Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang

    x

    x

     

     

    1819

    Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên

    x

    x

     

     

    1820

    Hồi sức phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới

    x

    x

     

     

    1821

    Hồi sức phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên

    x

    x

     

     

    1822

    Hồi sức phẫu thuật cắt nang ống mật chủ

    x

    x

     

     

    1823

    Hồi sức phẫu thuật cắt nang ống mật chủ, nối gan hỗng tràng

    x

    x

     

     

    1824

    Hồi sức phẫu thuật cắt nang tụy

    x

    x

     

     

    1825

    Hồi sức phẫu thuật cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái

    x

    x

     

     

    1826

    Hồi sức phẫu thuật cắt nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài

    x

    x

     

     

    1827

    Hồi sức phẫu thuật cắt nhiều đoạn ruột non

    x

    x

     

     

    1828

    Hồi sức phẫu thuật cắt nhiều hạ phân thuỳ

    x

    x

     

     

    1829

    Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau

    x

    x

     

     

    1830

    Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước

    x

    x

     

     

    1831

    Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu quản

    x

    x

     

     

    1832

    Hồi sức phẫu thuật cắt nối thực quản

    x

    x

     

     

    1833

    Hồi sức phẫu thuật cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    1834

    Hồi sức phẫu thuật cắt nửa bàng quang có tạo hình bằng đoạn ruột

    x

    x

     

     

    1835

    Hồi sức phẫu thuật cắt nửa đại tràng phải, (trái) do ung thư kèm vét hạch

    x

    x

     

     

    1836

    Hồi sức phẫu thuật cắt nửa xuơng hảm trên hoặc dưới

    x

    x

     

     

    1837

    Hồi sức phẫu thuật cắt ống động mạch

    x

    x

     

     

    1838

    Hồi sức phẫu thuật cắt phân thùy gan

    x

    x

     

     

    1839

    Hồi sức phẫu thuật cắt phân thuỳ gan, thuỳ gan

    x

    x

     

     

    1840

    Hồi sức phẫu thuật cắt phổi theo tổn thương

    x

    x

     

     

    1841

    Hồi sức phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung

    x

    x

     

     

    1842

    Hồi sức phẫu thuật cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau

    x

    x

     

     

    1843

    Hồi sức phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải, cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    1844

    Hồi sức phẫu thuật cắt polyp mũi

    x

    x

     

     

    1845

    Hồi sức phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú

    x

    x

    x

     

    1846

    Hồi sức phẫu thuật cắt rộng u niệu đạo

    x

    x

     

     

    1847

    Hồi sức phẫu thuật cắt ruột non hình chêm

    x

    x

    x

     

    1848

    Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần

    x

    x

    x

     

    1849

    Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ dưới 6 tuổi

    x

    x

     

     

    1850

    Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe

    x

    x

    x

     

    1851

    Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

    x

    x

    x

     

    1852

    Hồi sức phẫu thuật cắt ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng

    x

    x

     

     

    1853

    Hồi sức phẫu thuật cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy

    x

    x

    x

     

    1854

    Hồi sức phẫu thuật cắt thận

    x

    x

     

     

    1855

    Hồi sức phẫu thuật cắt thận bán phần

    x

    x

     

     

    1856

    Hồi sức phẫu thuật cắt thận đơn thuần

    x

    x

     

     

    1857

    Hồi sức phẫu thuật cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách

    x

    x

     

     

    1858

    Hồi sức phẫu thuật cắt thần kinh X chọn lọc

    x

    x

     

     

    1859

    Hồi sức phẫu thuật cắt thần kinh X siêu chọn lọc

    x

    x

     

     

    1860

    Hồi sức phẫu thuật cắt thần kinh X toàn bộ

    x

    x

     

     

    1861

    Hồi sức phẫu thuật cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong niệu quản đôi

    x

    x

     

     

    1862

    Hồi sức phẫu thuật cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ

    x

    x

     

     

    1863

    Hồi sức phẫu thuật cắt thân và đuôi tuỵ

    x

    x

     

     

    1864

    Hồi sức phẫu thuật cắt thanh quản bán phần, toàn phần có hoặc không nạo vét hạch đầu mặt cổ

    x

    x

     

     

    1865

    Hồi sức phẫu thuật cắt thể Morgani xoắn

    x

    x

     

     

    1866

    Hồi sức phẫu thuật cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL

    x

    x

     

     

    1867

    Hồi sức phẫu thuật cắt thị thần kinh

    x

    x

     

     

    1868

    Hồi sức phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần

    x

    x

    x

     

    1869

    Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình thực quản

    x

    x

     

     

    1870

    Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non

    x

    x

     

     

    1871

    Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, hạ họng, thanh quản

    x

    x

     

     

    1872

    Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực

    x

    x

     

     

    1873

    Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ

    x

    x

     

     

    1874

    Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực

    x

    x

     

     

    1875

    Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ

    x

    x

     

     

    1876

    Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực

    x

    x

     

     

    1877

    Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực

    x

    x

     

     

    1878

    Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)

    x

    x

     

     

    1879

    Hồi sức phẫu thuật cắt thuỳ gan trái

    x

    x

     

     

    1880

    Hồi sức phẫu thuật cắt thùy gan trái, phải do ung thư

    x

    x

     

     

    1881

    Hồi sức phẫu thuật cắt thuỳ hoặc phần thuỳ phổi do ung thư

    x

    x

     

     

    1882

    Hồi sức phẫu thuật cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại

    x

    x

     

     

    1883

    Hồi sức phẫu thuật cắt thùy tuyến giáp

    x

    x

     

     

    1884

    Hồi sức phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

    x

    x

    x

     

    1885

    Hồi sức phẫu thuật cắt tinh hoàn

    x

    x

    x

     

    1886

    Hồi sức phẫu thuật cắt tinh mạc

    x

    x

     

     

    1887

    Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey

    x

    x

     

     

    1888

    Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang và tạo hình.

    x

    x

     

     

    1889

    Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột

    x

    x

     

     

    1890

    Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày

    x

    x

     

     

    1891

    Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng

    x

    x

     

     

    1892

    Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, trực tràng

    x

    x

     

     

    1893

    Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    1894

    Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn

    x

    x

     

     

    1895

    Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ hạ họng - tạo hình thực quản

    x

    x

     

     

    1896

    Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ mạc treo trực tràng

    x

    x

    x

     

    1897

    Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ ruột non

    x

    x

    x

     

    1898

    Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản

    x

    x

     

     

    1899

    Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tụy

    x

    x

     

     

    1900

    Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

    x

    x

     

     

    1901

    Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp

    x

    x

     

     

    1902

    Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow

    x

    x

     

     

    1903

    Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

    x

    x

     

     

    1904

    Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

    x

    x

     

     

    1905

    Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ

    x

    x

     

     

    1906

    Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ

    x

    x

     

     

    1907

    Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng

    x

    x

     

     

    1908

    Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

    x

    x

     

     

    1909

    Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

    x

    x

     

     

    1910

    Hồi sức phẫu thuật cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư

    x

    x

     

     

    1911

    Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên

    x

    x

     

     

    1912

    Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + phần phụ + mạc nối lớn

    x

    x

    x

     

    1913

    Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng kèm tạo hình niệu quản

    x

    x

     

     

    1914

    Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng, u buồng trứng, phần phụ

    x

    x

    x

     

    1915

    Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + buồng trứng trên bệnh nhân ung thư buồng trứng

    x

    x

     

     

    1916

    Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + vét hạch trên bệnh nhân ung thư tử cung

    x

    x

     

     

    1917

    Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì Chorio + chửa trứng

    x

    x

     

     

    1918

    Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì K cổ tử cung

    x

    x

     

     

    1919

    Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xơ tử cung

    x

    x

    x

     

    1920

    Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ, vét hạch tiểu khung

    x

    x

     

     

    1921

    Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung

    x

    x

    x

     

    1922

    Hồi sức phẫu thuật cắt túi lệ

    x

    x

     

     

    1923

    Hồi sức phẫu thuật cắt túi mật

    x

    x

    x

     

    1924

    Hồi sức phẫu thuật cắt túi sa niệu quản

    x

    x

     

     

    1925

    Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa đại tràng

    x

    x

    x

     

    1926

    Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa Meckel

    x

    x

    x

     

    1927

    Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo

    x

    x

     

     

    1928

    Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng

    x

    x

    x

     

    1929

    Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa thực quản cổ

    x

    x

     

     

    1930

    Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa thực quản ngực

    x

    x

     

     

    1931

    Hồi sức phẫu thuật cắt tụy trung tâm

    x

    x

     

     

    1932

    Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp

    x

    x

     

     

    1933

    Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính

    x

    x

     

     

    1934

    Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII

    x

    x

     

     

    1935

    Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bên

    x

    x

     

     

    1936

    Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 2 bên

    x

    x

     

     

    1937

    Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến thượng thận

    x

    x

     

     

    1938

    Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức

    x

     

     

     

    1939

    Hồi sức phẫu thuật cắt u bán phần sau

    x

     

     

     

    1940

    Hồi sức phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên

    x

    x

     

     

    1941

    Hồi sức phẫu thuật cắt u biểu bì

    x

    x

     

     

    1942

    Hồi sức phẫu thuật cắt u buồng trứng hoặc bóc u buồng trứng

    x

    x

     

     

    1943

    Hồi sức phẫu thuật cắt u buồng trứng, gỡ dính

    x

    x

     

     

    1944

    Hồi sức phẫu thuật cắt u da đầu

    x

    x

    x

     

    1945

    Hồi sức phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai

    x

    x

     

     

    1946

    Hồi sức phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm

    x

    x

    x

     

    1947

    Hồi sức phẫu thuật cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da

    x

    x

     

     

    1948

    Hồi sức phẫu thuật cắt u da mi không ghép

    x

    x

     

     

    1949

    Hồi sức phẫu thuật cắt u đáy lưỡi và mở khí quản

    x

    x

     

     

    1950

    Hồi sức phẫu thuật cắt u đáy lưỡi

    x

    x

     

     

    1951

    Hồi sức phẫu thuật cắt u dây thần kinh số VIII

    x

     

     

     

    1952

    Hồi sức phẫu thuật cắt u dây V / u dây VIII

    x

     

     

     

    1953

    Hồi sức phẫu thuật cắt u hố sau u góc cầu tiểu não

    x

     

     

     

    1954

    Hồi sức phẫu thuật cắt u hố sau u tiểu não

    x

     

     

     

    1955

    Hồi sức phẫu thuật cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ

    x

     

     

     

    1956

    Hồi sức phẫu thuật cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt

    x

     

     

     

    1957

    Hồi sức phẫu thuật cắt u hốc mũi

    x

     

     

     

    1958

    Hồi sức phẫu thuật cắt u họng thanh quản bằng laser

    x

     

     

     

    1959

    Hồi sức phẫu thuật cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép

    x

    x

     

     

    1960

    Hồi sức phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc

    x

     

     

     

    1961

    Hồi sức phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc không vỏ

    x

    x

     

     

    1962

    Hồi sức phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm

    x

    x

    x

     

    1963

    Hồi sức phẫu thuật cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)

    x

    x

     

     

    1964

    Hồi sức phẫu thuật cắt u lành tính vùng mũi dưới 2cm

    x

    x

     

     

    1965

    Hồi sức phẫu thuật cắt u lợi hàm

    x

    x

     

     

    1966

    Hồi sức phẫu thuật cắt u lưỡi

    x

    x

     

     

    1967

    Hồi sức phẫu thuật cắt u mạc nối lớn

    x

    x

     

     

    1968

    Hồi sức phẫu thuật cắt u mạc treo ruột

    x

    x

    x

     

    1969

    Hồi sức phẫu thuật cắt u màng tim

    x

    x

     

     

    1970

    Hồi sức phẫu thuật cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ

    x

    x

     

     

    1971

    Hồi sức phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm

    x

    x

     

     

    1972

    Hồi sức phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10 cm

    x

    x

     

     

    1973

    Hồi sức phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền

    x

    x

     

     

    1974

    Hồi sức phẫu thuật cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da

    x

    x

     

     

    1975

    Hồi sức phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không ghép

    x

    x

     

     

    1976

    Hồi sức phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không vá

    x

    x

     

     

    1977

    Hồi sức phẫu thuật cắt u mi ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da

    x

    x

     

     

    1978

    Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm

    x

    x

    x

     

    1979

    Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

    x

    x

    x

     

    1980

    Hồi sức phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch

    x

    x

    x

     

    1981

    Hồi sức phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn

    x

    x

    x

     

    1982

    Hồi sức phẫu thuật cắt u nang buồng trứng

    x

    x

    x

     

    1983

    Hồi sức phẫu thuật cắt u nang giáp lưỡi

    x

    x

     

     

    1984

    Hồi sức phẫu thuật cắt u nang giáp trạng

    x

    x

     

     

    1985

    Hồi sức phẫu thuật cắt u nang phổi hoặc nang phế quản

    x

    x

     

     

    1986

    Hồi sức phẫu thuật cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu

    x

    x

     

     

    1987

    Hồi sức phẫu thuật cắt u nhú thanh quản bằng laser

    x

    x

     

     

    1988

    Hồi sức phẫu thuật cắt u niêm mạc má

    x

    x

     

     

    1989

    Hồi sức phẫu thuật cắt u ống mật chủ có đặt xen 1 quai hỗng tràng

    x

    x

     

     

    1990

    Hồi sức phẫu thuật cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang

    x

    x

     

     

    1991

    Hồi sức phẫu thuật cắt u phổi, u màng phổi

    x

    x

     

     

    1992

    Hồi sức phẫu thuật cắt u sắc tố vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    1993

    Hồi sức phẫu thuật cắt u sàn miệng, vét hạch

    x

    x

     

     

    1994

    Hồi sức phẫu thuật cắt u sau phúc mạc

    x

    x

     

     

    1995

    Hồi sức phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo

    x

    x

    x

     

    1996

    Hồi sức phẫu thuật cắt u tá tràng

    x

    x

     

     

    1997

    Hồi sức phẫu thuật cắt u tế bào khổng lồ có hoặc không ghép xương

    x

    x

     

     

    1998

    Hồi sức phẫu thuật cắt u thần kinh vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    1999

    Hồi sức phẫu thuật cắt u thần kinh

    x

    x

     

     

    2000

    Hồi sức phẫu thuật cắt u thành âm đạo

    x

    x

     

     

    2001

    Hồi sức phẫu thuật cắt u thành ngực

    x

    x

     

     

    2002

    Hồi sức phẫu thuật cắt u thực quản

    x

    x

     

     

    2003

    Hồi sức phẫu thuật cắt u tiền phòng

    x

    x

     

     

    2004

    Hồi sức phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

    x

    x

     

     

    2005

    Hồi sức phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    2006

    Hồi sức phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn

    x

    x

     

     

    2007

    Hồi sức phẫu thuật cắt u trung thất to xâm lấn mạch máu

    x

    x

     

     

    2008

    Hồi sức phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch bên lồng ngực

    x

    x

     

     

    2009

    Hồi sức phẫu thuật cắt u tụy tiết Insulin

    x

    x

     

     

    2010

    Hồi sức phẫu thuật cắt u tuỵ

    x

    x

     

     

    2011

    Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàm

    x

    x

     

     

    2012

    Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai

    x

    x

     

     

    2013

    Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận

    x

    x

     

     

    2014

    Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 1 bên

    x

    x

     

     

    2015

    Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 2 bên

    x

    x

     

     

    2016

    Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến ức / nhược cơ

    x

    x

     

     

    2017

    Hồi sức phẫu thuật cắt u vú lành tính

    x

    x

     

     

    2018

    Hồi sức phẫu thuật cắt u vú, vú to nam giới

    x

    x

     

     

    2019

    Hồi sức phẫu thuật cắt u vùng họng miệng

    x

    x

     

     

    2020

    Hồi sức phẫu thuật cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm

    x

    x

     

     

    2021

    Hồi sức phẫu thuật cắt u xương lành

    x

    x

    x

     

    2022

    Hồi sức phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn

    x

    x

    x

     

    2023

    Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư âm hộ + vét hạch bẹn 2 bên

    x

    x

     

     

    2024

    Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư âm hộ tái phát

    x

    x

     

     

    2025

    Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư amidan/thanh quản.

    x

    x

     

     

    2026

    Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư bàng quang có hay không tạo hình bàng quang

    x

    x

     

     

    2027

    Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung toàn bộ và mạc nối lớn.

    x

    x

     

     

    2028

    Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư da đầu, mặt có tạo hình

    x

    x

     

     

    2029

    Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình

    x

    x

     

     

    2030

    Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình

    x

    x

     

     

    2031

    Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang xoang hàm, xoang sàng …

    x

    x

     

     

    2032

    Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

    x

    x

     

     

    2033

    Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư lưỡi sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

    x

    x

     

     

    2034

    Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư lưỡi và vét hạch cổ

    x

    x

     

     

    2035

    Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm

    x

    x

     

     

    2036

    Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm

    x

    x

    x

     

    2037

    Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư phần mềm

    x

    x

     

     

    2038

    Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư thận

    x

    x

     

     

    2039

    Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư tiền liệt tuyến.

    x

    x

     

     

    2040

    Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư tinh hoàn lạc chỗ

    x

    x

     

     

    2041

    Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư tử cung chảy máu

    x

    x

     

     

    2042

    Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư túi mật

    x

    x

     

     

    2043

    Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vòm khẩu cái

    x

    x

     

     

    2044

    Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vú tiết kiệm da tạo hình ngay

    x

    x

     

     

    2045

    Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ

    x

    x

     

     

    2046

    Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ

    x

    x

     

     

    2047

    Hồi sức phẫu thuật cắt và thắt đường rò khí quản - thực quản

    x

    x

     

     

    2048

    Hồi sức phẫu thuật cắt vú trên bệnh nhân K vú

    x

    x

     

     

    2049

    Hồi sức phẫu thuật cắt xương hàm tạo hình

    x

    x

     

     

    2050

    Hồi sức phẫu thuật cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn

    x

    x

     

     

    2051

    Hồi sức phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ

    x

    x

    x

     

    2052

     

     

     

     

     

    2053

    Hồi sức phẫu thuật chấn thương sọ não

    x

    x

    x

     

    2054

    Hồi sức phẫu thuật chấn thương/lao cột sống cổ

    x

    x

     

     

    2055

    Hồi sức phẫu thuật chấn thương/lao cột sống ngực, thắt lưng

    x

    x

     

     

    2056

    Hồi sức phẫu thuật chích áp xe gan

    x

    x

    x

     

    2057

    Hồi sức phẫu thuật chỉnh , xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK

    x

    x

     

     

    2058

    Hồi sức phẫu thuật chỉnh gù vẹo cột sống

    x

    x

     

     

    2059

    Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật

    x

    x

    x

     

    2060

    Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình vùi dương vật

    x

    x

    x

     

    2061

    Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình vùng đầu mặt cổ

    x

    x

     

     

    2062

    Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm

    x

    x

     

     

    2063

    Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên

    x

    x

     

     

    2064

    Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên

    x

    x

     

     

    2065

    Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên

    x

    x

     

     

    2066

    Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên

    x

    x

     

     

    2067

    Hồi sức phẫu thuật chỉnh sửa sẹo xấu dương vật

    x

    x

     

     

    2068

     

     

     

     

     

    2069

    Hồi sức phẫu thuật chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    2070

    Hồi sức phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ

    x

    x

     

     

    2071

    Hồi sức phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ

    x

    x

    x

     

    2072

    Hồi sức phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang

    x

    x

     

     

    2073

    Hồi sức phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)

    x

    x

     

     

    2074

    Hồi sức phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi

    x

    x

     

     

    2075

    Hồi sức phẫu thuật cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới

    x

    x

     

     

    2076

    Hồi sức phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy

    x

    x

     

     

    2077

    Hồi sức phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn

    x

    x

     

     

    2078

    Hồi sức phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính

    x

    x

     

     

    2079

    Hồi sức phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    2080

    Hồi sức phẫu thuật cố định mảng sườn di động

    x

    x

     

     

    2081

    Hồi sức phẫu thuật cố định màng xương tạo cùng đồ

    x

    x

     

     

    2082

    Hồi sức phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

    x

    x

    x

     

    2083

    Hồi sức phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường bụng

    x

    x

     

     

    2084

    Hồi sức phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường ngực

    x

    x

     

     

    2085

    Hồi sức phẫu thuật có sốc

    x

    x

     

     

    2086

    Hồi sức phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta

    x

    x

     

     

    2087

    Hồi sức phẫu thuật đa chấn thương

    x

    x

     

     

    2088

    Hồi sức phẫu thuật đại phẫu ngực ở trẻ em (các khối u trong lồng ngực, các bệnh lí bẩm sinh tim phổi…)

    x

     

     

     

    2089

    Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụng

    x

    x

     

     

    2090

    Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu 2 thận

    x

    x

     

     

    2091

    Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu

    x

    x

    x

     

    2092

    Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan

    x

    x

    x

     

    2093

    Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt

    x

    x

     

     

    2094

    Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên

    x

    x

     

     

    2095

    Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu thận

    x

    x

     

     

    2096

    Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu túi mật

    x

    x

    x

     

    2097

    Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp

    x

    x

    x

     

    2098

    Hồi sức phẫu thuật đặt bản silicon điều trị lõm mắt

    x

    x

     

     

    2099

    Hồi sức phẫu thuật đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)

    x

    x

     

     

    2100

    Hồi sức phẫu thuật đặt khung định vị u não

    x

    x

     

     

    2101

    Hồi sức phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản – ống lệ mũi

    x

    x

     

     

    2102

    Hồi sức phẫu thuật đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm

    x

    x

     

     

    2103

    Hồi sức phẫu thuật đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (đặt shunt mini express)

    x

    x

     

     

    2104

    Hồi sức phẫu thuật đặt stent các động mạch ngoại vi

    x

    x

    x

     

    2105

    Hồi sức phẫu thuật đặt stent động mạch chủ bụng

    x

    x

     

     

    2106

    Hồi sức phẫu thuật đặt stent động mạch chủ ngực

    x

    x

     

     

    2107

    Hồi sức phẫu thuật đặt stent động mạch đùi

    x

    x

    x

     

    2108

    Hồi sức phẫu thuật đặt stent quai động mạch chủ

    x

     

     

     

    2109

    Hồi sức phẫu thuật đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt

    x

    x

     

     

    2110

    Hồi sức phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)

    x

    x

     

     

    2111

    Hồi sức phẫu thuật đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm

    x

    x

     

     

    2112

    Hồi sức phẫu thuật dị dạng đường sinh dục

    x

    x

     

     

    2113

    Hồi sức phẫu thuật dị dạng tử cung

    x

    x

     

     

    2114

    Hồi sức phẫu thuật di thực hàng lông mi

    x

    x

     

     

    2115

    Hồi sức phẫu thuật điều trị Arnold Chiarri

    x

     

     

     

    2116

    Hồi sức phẫu thuật điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới

    x

    x

     

     

    2117

    Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn

    x

    x

     

     

    2118

    Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ

    x

     

     

     

    2119

    Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò sung

    x

    x

     

     

    2120

    Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi

    x

    x

     

     

    2121

    Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi – trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi

    x

    x

     

     

    2122

    Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle

    x

    x

     

     

    2123

    Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới

    x

    x

     

     

    2124

    Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil

    x

    x

     

     

    2125

    Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh xuất tinh sớm

    x

    x

     

     

    2126

    Hồi sức phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

    x

    x

     

     

    2127

    Hồi sức phẫu thuật điều trị can sai xương gò má

    x

    x

     

     

    2128

    Hồi sức phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới

    x

    x

     

     

    2129

    Hồi sức phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên

    x

    x

     

     

    2130

    Hồi sức phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tĩnh mạch cửa có chụp và nối mạch máu

    x

     

     

     

    2131

    Hồi sức phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tịnh mạch cửa không có nối mạch máu

    x

    x

     

     

    2132

    Hồi sức phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan

    x

    x

     

     

    2133

    Hồi sức phẫu thuật điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport...), laser

    x

    x

     

     

    2134

    Hồi sức phẫu thuật điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên

    x

     

     

     

    2135

    Hồi sức phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân

    x

     

     

     

    2136

    Hồi sức phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế

    x

     

     

     

    2137

    Hồi sức phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt

    x

     

     

     

    2138

    Hồi sức phẫu thuật điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)

    x

    x

     

     

    2139

    Hồi sức phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa

    x

    x

     

     

    2140

    Hồi sức phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại

    x

    x

     

     

    2141

    Hồi sức phẫu thuật điều trị hở mi

     

     

     

     

    2142

    Hồi sức phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ

    x

    x

     

     

    2143

    Hồi sức phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ

    x

    x

     

     

    2144

    Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay

    x

    x

    x

     

    2145

    Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ

    x

    x

    x

     

    2146

    Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay

    x

    x

    x

     

    2147

    Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên

    x

    x

     

     

    2148

    Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên

    x

    x

     

     

    2149

    Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên

    x

    x

     

     

    2150

    Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên

    x

    x

     

     

    2151

    Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt

    x

    x

     

     

    2152

    Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ

    x

    x

     

     

    2153

    Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ

    x

    x

     

     

    2154

    Hồi sức phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng kỹ thuật vi phẫu

    x

    x

     

     

    2155

    Hồi sức phẫu thuật điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport...)

    x

    x

     

     

    2156

    Hồi sức phẫu thuật điều trị laser hồng ngoại

    x

    x

     

     

    2157

    Hồi sức phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép

    x

    x

     

     

    2158

    Hồi sức phẫu thuật điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…)

    x

    x

     

     

    2159

    Hồi sức phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh

    x

    x

     

     

    2160

    Hồi sức phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng

    x

    x

     

     

    2161

    Hồi sức phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi

    x

    x

    x

     

    2162

    Hồi sức phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng

    x

    x

     

     

    2163

    Hồi sức phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn

    x

    x

    x

     

    2164

    Hồi sức phẫu thuật điều trị sẹo giác mạc bằng laser

    x

     

     

     

    2165

    Hồi sức phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao

    x

     

     

     

    2166

    Hồi sức phẫu thuật điều trị són tiểu

    x

    x

     

     

    2167

    Hồi sức phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính

    x

    x

     

     

    2168

    Hồi sức phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật

    x

    x

     

     

    2169

    Hồi sức phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại

    x

    x

     

     

    2170

    Hồi sức phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu – trực tràng (Anismus)

    x

    x

     

     

    2171

    Hồi sức phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh

    x

    x

     

     

    2172

    Hồi sức phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh

    x

    x

     

     

    2173

    Hồi sức phẫu thuật điều trị teo thực quản

    x

     

     

     

    2174

    Hồi sức phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ

    x

     

     

     

    2175

    Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên

    x

    x

    x

     

    2176

    Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini

    x

    x

    x

     

    2177

    Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice

    x

    x

    x

     

    2178

    Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein

    x

    x

    x

     

    2179

    Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice

    x

    x

    x

     

    2180

    Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát

    x

    x

    x

     

    2181

    Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành

    x

    x

     

     

    2182

    Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị đùi

    x

    x

    x

     

    2183

    Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)

    x

    x

     

     

    2184

    Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành

    x

    x

     

     

    2185

    Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản

    x

    x

     

     

    2186

    Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác

    x

    x

    x

     

    2187

    Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị vết phẫu thuật thành bụng

    x

    x

    x

     

    2188

    Hồi sức phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch cảnh

    x

    x

     

     

    2189

    Hồi sức phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chi

    x

    x

     

     

    2190

    Hồi sức phẫu thuật điều trị thực quản đôi

    x

     

     

     

    2191

    Hồi sức phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    2192

    Hồi sức phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn bàng quang

    x

    x

     

     

    2193

    Hồi sức phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn ruột

    x

    x

     

     

    2194

    Hồi sức phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

    x

    x

     

     

    2195

    Hồi sức phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay

    x

    x

     

     

    2196

    Hồi sức phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu

    x

    x

    x

     

    2197

    Hồi sức phẫu thuật điều trị u lợi bằng laser

    x

    x

     

     

    2198

    Hồi sức phẫu thuật điều trị u máu bằng hóa chất

    x

    x

     

     

    2199

    Hồi sức phẫu thuật điều trị vẹo cổ

    x

    x

     

     

    2200

    Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân

    x

    x

    x

     

    2201

    Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật

    x

    x

     

     

    2202

    Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống

    x

    x

     

     

    2203

    Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận

    x

    x

    x

     

    2204

    Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ

    x

    x

    x

     

    2205

    Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụng

    x

    x

    x

     

    2206

    Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần

    x

    x

    x

     

    2207

    Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu

    x

    x

     

     

    2208

    Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức

    x

    x

     

     

    2209

    Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

    x

    x

    x

     

    2210

    Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương tim

    x

    x

     

     

    2211

    Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khí

    x

    x

     

     

    2212

    Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

    x

    x

    x

     

    2213

    Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp

    x

    x

     

     

    2214

    Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim

    x

    x

     

     

    2215

    Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

    x

    x

    x

     

    2216

    Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến

    x

    x

    x

     

    2217

    Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng

    x

    x

     

     

    2218

    Hồi sức phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực

    x

    x

     

     

    2219

    Hồi sức phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương

    x

    x

     

     

    2220

    Hồi sức phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt

    x

    x

     

     

    2221

    Hồi sức phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh

    x

    x

     

     

    2222

    Hồi sức phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh

    x

    x

     

     

    2223

    Hồi sức phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh

    x

    x

     

     

    2224

    Hồi sức phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh

    x

    x

     

     

    2225

    Hồi sức phẫu thuật Doenig

    x

    x

     

     

    2226

    Hồi sức phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị

    x

    x

     

     

    2227

    Hồi sức phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân

    x

    x

     

     

    2228

    Hồi sức phẫu thuật động / tĩnh mạch ngoại biên các loại : tắc mạch , phình mạch, dãn tĩnh mạch chân

    x

    x

     

     

    2229

    Hồi sức phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạo

    x

    x

     

     

    2230

    Hồi sức phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

    x

    x

    x

     

    2231

    Hồi sức phẫu thuật đóng cứng khớp khác

    x

    x

    x

     

    2232

    Hồi sức phẫu thuật đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên

    x

    x

     

     

    2233

    Hồi sức phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ, bằng đường vào phía sau

    x

    x

     

     

    2234

    Hồi sức phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sang

    x

    x

     

     

    2235

    Hồi sức phẫu thuật đóng dò bàng quang - âm đạo

    x

    x

     

     

    2236

    Hồi sức phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng tim

    x

     

     

     

    2237

    Hồi sức phẫu thuật đóng dò trực tràng âm đạo

    x

    x

     

     

    2238

    Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau phẫu thuật tủy sống

    x

    x

     

     

    2239

    Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm

    x

    x

     

     

    2240

    Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ

    x

    x

     

     

    2241

    Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng

    x

    x

     

     

    2242

    Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán

    x

    x

     

     

    2243

    Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau phẫu thuật các thương tổn nền sọ

    x

    x

     

     

    2244

    Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá

    x

    x

     

     

    2245

    Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ

    x

    x

     

     

    2246

    Hồi sức phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    2247

    Hồi sức phẫu thuật đóng lỗ dò đường lệ

    x

    x

     

     

    2248

    Hồi sức phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra da

    x

    x

     

     

    2249

    Hồi sức phẫu thuật động mạch chủ bụng

    x

    x

     

     

    2250

    Hồi sức phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên có thay van động mạch chủ (PT Bental )

    x

     

     

     

    2251

    Hồi sức phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên

    x

    x

     

     

    2252

    Hồi sức phẫu thuật đóng thông liên nhĩ

    x

    x

     

     

    2253

    Hồi sức phẫu thuật đục chồi xương

    x

    x

     

     

    2254

    Hồi sức phẫu thuật đục xương sửa trục

    x

    x

     

     

    2255

    Hồi sức phẫu thuật duỗi cứng khớp gối, hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương bánh chè

    x

    x

     

     

    2256

    Hồi sức phẫu thuật duỗi khớp gối đơn thuần

    x

    x

     

     

    2257

    Hồi sức phẫu thuật duỗi khớp gối quá mức bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp

    x

    x

     

     

    2258

    Hồi sức phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu

    x

    x

     

     

    2259

    Hồi sức phẫu thuật Epicanthus

    x

    x

     

     

    2260

    Hồi sức phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn

    x

    x

     

     

    2261

    Hồi sức phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn

    x

    x

     

     

    2262

    Hồi sức phẫu thuật gan- mật

    x

    x

     

     

    2263

    Hồi sức phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

    x

    x

     

     

    2264

    Hồi sức phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não

    x

    x

     

     

    2265

    Hồi sức phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay

    x

    x

    x

     

    2266

    Hồi sức phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert

    x

    x

    x

     

    2267

    Hồi sức phẫu thuật ghép củng mạc

    x

    x

     

     

    2268

    Hồi sức phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu

    x

    x

     

     

    2269

    Hồi sức phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu

    x

    x

    x

     

    2270

    Hồi sức phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích > 10%

    x

    x

     

     

    2271

    Hồi sức phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích

    x

    x

     

     

    2272

    Hồi sức phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương có diện tích 5-10%

    x

    x

     

     

    2273

    Hồi sức phẫu thuật ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo

    x

    x

     

     

    2274

    Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay

    x

    x

    x

     

    2275

    Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể

    x

    x

     

     

    2276

    Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân từ 5 - 10% diện tích bỏng cơ thể

    x

    x

     

     

    2277

    Hồi sức phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật

    x

    x

    x

     

    2278

    Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc có vành củng mạc

    x

    x

     

     

    2279

    Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên

    x

    x

     

     

    2280

    Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc lớp

    x

    x

     

     

    2281

    Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc nhân tạo

    x

    x

     

     

    2282

    Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc tự thân

    x

    x

     

     

    2283

    Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc xuyên

    x

    x

     

     

    2284

    Hồi sức phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu

    x

    x

    x

     

    2285

    Hồi sức phẫu thuật ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc

    x

    x

     

     

    2286

    Hồi sức phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu

    x

    x

     

     

    2287

    Hồi sức phẫu thuật ghép mỡ điều trị lõm mắt

    x

    x

     

     

    2288

    Hồi sức phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt

    x

    x

     

     

    2289

    Hồi sức phẫu thuật ghép nội mô giác mạc

    x

    x

     

     

    2290

    Hồi sức phẫu thuật ghép toàn bộ mũi và bộ phận xung quanh đứt rời có sử dụng vi phẫu

    x

    x

     

     

    2291

    Hồi sức phẫu thuật ghép van tim đồng loài

    x

    x

     

     

    2292

    Hồi sức phẫu thuật ghép vòng căng / hoặc thấu kính trong nhu mô giác mạc

    x

    x

     

     

    2293

    Hồi sức phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

    x

    x

     

     

    2294

    Hồi sức phẫu thuật ghép xương nhân tạo (chưa bao gồm xương nhân tạo và phương tiện kết hợp)

    x

    x

    x

     

    2295

    Hồi sức phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ

    x

    x

     

     

    2296

    Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định)

    x

    x

    x

     

    2297

    Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

    x

    x

     

     

    2298

    Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

    x

    x

     

     

    2299

    Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng kỹ thuật vi phẫu

    x

    x

     

     

    2300

    Hồi sức phẫu thuật giải ép vi mạch cho dây thần kinh số V

    x

    x

     

     

    2301

    Hồi sức phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)

    x

    x

     

     

    2302

    Hồi sức phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù

    x

    x

     

     

    2303

    Hồi sức phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên

    x

    x

     

     

    2304

    Hồi sức phẫu thuật gọt giác mạc đơn thuần

    x

    x

     

     

    2305

    Hồi sức phẫu thuật hạ lại tinh hoàn

    x

    x

     

     

    2306

    Hồi sức phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)

    x

    x

     

     

    2307

    Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bên

    x

    x

    x

     

    2308

    Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên

    x

    x

    x

     

    2309

    Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên

    x

    x

    x

     

    2310

    Hồi sức phẫu thuật hạch ngoại biên

    x

    x

    x

     

    2311

    Hồi sức phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ

    x

    x

     

     

    2312

    Hồi sức phẫu thuật hẹp khe mi

    x

    x

     

     

    2313

    Hồi sức phẫu thuật hội chứng ống cổ tay

    x

    x

    x

     

    2314

    Hồi sức phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ ấp có kết hợp xương

    x

    x

     

     

    2315

    Hồi sức phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xương

    x

    x

    x

     

    2316

    Hồi sức phẫu thuật kéo dài cân cơ nâng mi

    x

    x

     

     

    2317

    Hồi sức phẫu thuật khâu da thì II

    x

    x

    x

     

    2318

    Hồi sức phẫu thuật khâu phục hồi cơ hoành

    x

    x

     

     

    2319

    Hồi sức phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi

    x

    x

     

     

    2320

    Hồi sức phẫu thuật khe thoát vị rốn, hở thành bụng

    x

    x

     

     

    2321

    Hồi sức phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứng

    x

    x

    x

     

    2322

    Hồi sức phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương

    x

    x

     

     

    2323

    Hồi sức phẫu thuật KHX chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa

    x

    x

    x

     

    2324

    Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân

    x

    x

     

     

    2325

    Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    2326

    Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    2327

    Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế

    x

    x

     

     

    2328

    Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thế

    x

    x

     

     

    2329

    Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép

    x

    x

     

     

    2330

    Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    2331

    Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    2332

    Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép

    x

    x

     

     

    2333

    Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    2334

    Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    2335

    Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép

    x

    x

     

     

    2336

    Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    2337

    Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    2338

    Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép

    x

    x

     

     

    2339

    Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    2340

    Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    2341

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tay

    x

    x

    x

     

    2342

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    2343

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày

    x

    x

    x

     

    2344

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối

    x

    x

    x

     

    2345

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùi

    x

    x

    x

     

    2346

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay

    x

    x

    x

     

    2347

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ chân

    x

     

     

     

    2348

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    2349

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai

    x

    x

     

     

    2350

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi

    x

    x

    x

     

    2351

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)

    x

    x

    x

     

    2352

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp

    x

    x

    x

     

    2353

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quay

    x

    x

    x

     

    2354

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)

    x

    x

    x

     

    2355

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay

    x

    x

    x

     

    2356

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    2357

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi

    x

    x

    x

     

    2358

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân

    x

    x

    x

     

    2359

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    2360

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi

    x

    x

    x

     

    2361

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay

    x

    x

    x

     

    2362

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay

    x

    x

    x

     

    2363

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay

    x

    x

    x

     

    2364

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    2365

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi

    x

    x

    x

     

    2366

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu

    x

    x

     

     

    2367

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    2368

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi

    x

    x

     

     

    2369

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    2370

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi

    x

    x

    x

     

    2371

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi

    x

    x

    x

     

    2372

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay

    x

    x

    x

     

    2373

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay

    x

    x

    x

     

    2374

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày

    x

    x

    x

     

    2375

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài

    x

    x

    x

     

    2376

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong

    x

    x

    x

     

    2377

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân

    x

    x

    x

     

    2378

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài

    x

    x

    x

     

    2379

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong

    x

    x

    x

     

    2380

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp

    x

    x

    x

     

    2381

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu

    x

    x

    x

     

    2382

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Monteggia

    x

    x

    x

     

    2383

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)

    x

    x

    x

     

    2384

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay

    x

    x

    x

     

    2385

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay

    x

    x

    x

     

    2386

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần

    x

    x

    x

     

    2387

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp

    x

    x

     

     

    2388

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật hang

    x

    x

     

     

    2389

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷu

    x

    x

    x

     

    2390

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Pilon

    x

    x

    x

     

    2391

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    2392

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương

    x

    x

    x

     

    2393

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân

    x

    x

    x

     

    2394

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay

    x

    x

    x

     

    2395

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay

    x

    x

    x

     

    2396

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân

    x

    x

    x

     

    2397

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    2398

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay

    x

    x

    x

     

    2399

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp

    x

    x

    x

     

    2400

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương chày

    x

    x

    x

     

    2401

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp

    x

    x

     

     

    2402

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi

    x

    x

    x

     

    2403

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    2404

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi

    x

    x

    x

     

    2405

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân

    x

    x

    x

     

    2406

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    2407

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay

    x

    x

    x

     

    2408

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật xương gót

    x

    x

    x

     

    2409

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật xương sên

    x

    x

    x

     

    2410

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh

    x

    x

    x

     

    2411

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    2412

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi

    x

    x

    x

     

    2413

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi

    x

    x

    x

     

    2414

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bả vai

    x

    x

     

     

    2415

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp

    x

    x

    x

    x

    2416

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lý

    x

    x

    x

     

    2417

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đòn

    x

    x

    x

     

    2418

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay

    x

    x

    x

     

    2419

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân

    x

    x

    x

     

    2420

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương gót

    x

    x

    x

     

    2421

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần

    x

    x

    x

     

    2422

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới

    x

    x

    x

     

    2423

    Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớp

    x

    x

    x

     

    2424

    Hồi sức phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    2425

    Hồi sức phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn

    x

    x

    x

     

    2426

    Hồi sức phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương

    x

    x

     

     

    2427

    Hồi sức phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương

    x

    x

     

     

    2428

    Hồi sức phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)

    x

    x

     

     

    2429

    Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân

    x

    x

    x

     

    2430

    Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu

    x

    x

    x

     

    2431

    Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn

    x

    x

    x

     

    2432

    Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên

    x

    x

    x

     

    2433

    Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc

    x

    x

    x

     

    2434

    Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn

    x

    x

    x

     

    2435

    Hồi sức phẫu thuật KHX trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa )

    x

    x

     

     

    2436

    Hồi sức phẫu thuật lác có chỉnh chỉ

    x

    x

     

     

    2437

    Hồi sức phẫu thuật lác người lớn

    x

    x

     

     

    2438

    Hồi sức phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)

    x

    x

     

     

    2439

    Hồi sức phẫu thuật lác thông thường

    x

    x

     

     

    2440

    Hồi sức phẫu thuật lách hoặc tụy

    x

    x

    x

     

    2441

    Hồi sức phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần, không làm lại niệu đạo

    x

    x

     

     

    2442

    Hồi sức phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh

    x

    x

     

     

    2443

    Hồi sức phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

    x

    x

    x

     

    2444

    Hồi sức phẫu thuật lại ung thư, gỡ dính.

    x

    x

    x

     

    2445

    Hồi sức phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em

    x

    x

     

     

    2446

    Hồi sức phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo

    x

    x

    x

     

    2447

    Hồi sức phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII

    x

    x

     

     

    2448

    Hồi sức phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình

    x

    x

     

     

    2449

    Hồi sức phẫu thuật làm thẳng dương vật

    x

    x

     

     

    2450

    Hồi sức phẫu thuật lạnh đông điều trị K võng mạc

    x

    x

     

     

    2451

    Hồi sức phẫu thuật lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc

    x

    x

     

     

    2452

    Hồi sức phẫu thuật lao cột sống (cổ hoặc ngực hoặc thắt lưng)

    x

    x

     

     

    2453

    Hồi sức phẫu thuật laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt

    x

    x

     

     

    2454

    Hồi sức phẫu thuật laser điều trị u nguyên bào võng mạc

    x

    x

     

     

    2455

    Hồi sức phẫu thuật laser excimer điều trị tật khúc xạ

    x

    x

     

     

    2456

    Hồi sức phẫu thuật laser femtosecond điều trị lão thị (PT: INTRACOR)

    x

    x

     

     

    2457

    Hồi sức phẫu thuật laser femtosecond điều trị tật khúc xạ

    x

    x

     

     

    2458

    Hồi sức phẫu thuật laser mở bao sau đục

    x

    x

     

     

    2459

    Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ chỏm quay

    x

    x

    x

     

    2460

    Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ điện cực trong não bằng đường qua da

    x

    x

     

     

    2461

    Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hàm dưới gãy

    x

    x

     

     

    2462

    Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium

    x

    x

     

     

    2463

    Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương

    x

    x

     

     

    2464

    Hồi sức phẫu thuật lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi

    x

    x

     

     

    2465

    Hồi sức phẫu thuật lấy đa tạng từ người chết não

    x

    x

     

     

    2466

    Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật giác mạc sâu

    x

    x

     

     

    2467

    Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật hốc mắt

    x

    x

     

     

    2468

    Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm

    x

    x

     

     

    2469

    Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi

    x

    x

     

     

    2470

    Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường bụng

    x

    x

     

     

    2471

    Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường cổ

    x

    x

     

     

    2472

    Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường ngực

    x

    x

     

     

    2473

    Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật tiền phòng

    x

    x

     

     

    2474

    Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạc

    x

    x

     

     

    2475

    Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật trực tràng

    x

    x

     

     

    2476

    Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    2477

    Hồi sức phẫu thuật lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)

    x

    x

     

     

    2478

    Hồi sức phẫu thuật lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn

    x

    x

     

     

    2479

    Hồi sức phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột non

    x

    x

    x

     

    2480

    Hồi sức phẫu thuật lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên

    x

    x

     

     

    2481

    Hồi sức phẫu thuật lấy hạch cuống gan

    x

    x

     

     

    2482

    Hồi sức phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửa

    x

    x

     

     

    2483

    Hồi sức phẫu thuật lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ

    x

    x

    x

     

    2484

    Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ bao gan

    x

    x

     

     

    2485

    Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính

    x

    x

     

     

    2486

    Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên

    x

    x

    x

     

    2487

    Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não

    x

    x

     

     

    2488

    Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN

    x

    x

     

     

    2489

    Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất

    x

    x

     

     

    2490

    Hồi sức phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mi

    x

    x

     

     

    2491

    Hồi sức phẫu thuật lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)

    x

    x

     

     

    2492

    Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

    x

    x

     

     

    2493

    Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bàng quang

    x

    x

    x

     

    2494

    Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang

    x

    x

     

     

    2495

    Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràng

    x

    x

     

     

    2496

    Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang

    x

    x

     

     

    2497

    Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

    x

    x

     

     

    2498

    Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi nhu mô thận

    x

    x

     

     

    2499

    Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo

    x

    x

    x

     

    2500

    Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

    x

    x

    x

     

    2501

    Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuần

    x

    x

    x

     

    2502

    Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

    x

    x

     

     

    2503

    Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ

    x

    x

    x

     

    2504

    Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, cắt túi mật

    x

    x

    x

     

    2505

    Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng

    x

    x

     

     

    2506

    Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến dưới hàm

    x

    x

     

     

    2507

    Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

    x

    x

     

     

    2508

    Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi san hô thận

    x

    x

     

     

    2509

    Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

    x

    x

     

     

    2510

    Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi thận

    x

    x

     

     

    2511

    Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi túi mật, nối túi mật tá tràng

    x

    x

     

     

    2512

    Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi, nối tụy hỗng tràng

    x

    x

     

     

    2513

    Hồi sức phẫu thuật lấy thai ở sản phụ không có các bệnh kèm theo

    x

    x

    x

     

    2514

    Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất

    x

    x

     

     

    2515

    Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL

    x

    x

     

     

    2516

    Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc không đặt IOL

    x

    x

     

     

    2517

    Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất

    x

    x

     

     

    2518

    Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt thể thủy tinh nhân tạo trên mắt độc nhất

    x

    x

     

     

    2519

    Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng

    x

    x

     

     

    2520

    Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix ...)

    x

    x

     

     

    2521

    Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu

    x

    x

     

     

    2522

    Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng

    x

    x

     

     

    2523

    Hồi sức phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu

    x

    x

     

     

    2524

    Hồi sức phẫu thuật lấy tổ chức ung thư tái phát khu trú tại tụy

    x

    x

     

     

    2525

    Hồi sức phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng

    x

    x

     

     

    2526

    Hồi sức phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè

    x

    x

    x

     

    2527

    Hồi sức phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch

    x

    x

    x

     

    2528

    Hồi sức phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng

    x

    x

     

     

    2529

    Hồi sức phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực

    x

    x

     

     

    2530

    Hồi sức phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng)

    x

    x

     

     

    2531

    Hồi sức phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm

    x

    x

    x

     

    2532

    Hồi sức phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

    x

    x

    x

     

    2533

    Hồi sức phẫu thuật lỗ tiểu đóng cao

    x

    x

     

     

    2534

    Hồi sức phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathgieu, Magpi

    x

    x

     

     

    2535

    Hồi sức phẫu thuật loai 3

    x

    x

    x

     

    2536

    Hồi sức phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ (u quái khổng lồ)

    x

    x

     

     

    2537

    Hồi sức phẫu thuật lớn trên dạ dày hoặc ruột

    x

    x

    x

     

    2538

    Hồi sức phẫu thuật lùi cơ nâng mi

    x

    x

     

     

    2539

    Hồi sức phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Coilli)

    x

    x

     

     

    2540

    Hồi sức phẫu thuật mắt ở trẻ em

    x

    x

     

     

    2541

    Hồi sức phẫu thuật miless

    x

    x

     

     

    2542

    Hồi sức phẫu thuật mở bao sau

    x

    x

     

     

    2543

    Hồi sức phẫu thuật mở bao sau đục bằng laser

    x

    x

     

     

    2544

    Hồi sức phẫu thuật mở bè có hoặc không cắt bè

    x

    x

     

     

    2545

    Hồi sức phẫu thuật mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

    x

    x

     

     

    2546

    Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò

    x

    x

    x

     

    2547

    Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu

    x

    x

    x

     

    2548

    Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiết

    x

    x

     

     

    2549

    Hồi sức phẫu thuật mở cơ môn vị

    x

    x

     

     

    2550

    Hồi sức phẫu thuật mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong

    x

    x

     

     

    2551

    Hồi sức phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới

    x

    x

     

     

    2552

    Hồi sức phẫu thuật mở dạ dày xử lý tổn thương

    x

    x

    x

     

    2553

    Hồi sức phẫu thuật mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủ

    x

    x

    x

     

    2554

    Hồi sức phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật

    x

    x

    x

     

    2555

    Hồi sức phẫu thuật mở góc tiền phòng

    x

    x

     

     

    2556

    Hồi sức phẫu thuật mở hỗng tràng ra da nuôi ăn / mổ nội soi mở bụng thám sát chẩn đoán

    x

    x

    x

     

    2557

    Hồi sức phẫu thuật mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết

    x

    x

     

     

    2558

    Hồi sức phẫu thuật mở màng phổi tối đa

    x

    x

    x

     

    2559

    Hồi sức phẫu thuật mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột

    x

    x

    x

     

    2560

    Hồi sức phẫu thuật mở ngực giám sát tổn thương

    x

    x

     

     

    2561

    Hồi sức phẫu thuật mở ngực thăm dò

    x

    x

     

     

    2562

    Hồi sức phẫu thuật mở nhu mô gan lấy sỏi

    x

    x

     

     

    2563

    Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật

    x

    x

     

     

    2564

    Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật

    x

    x

    x

     

    2565

    Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật

    x

    x

    x

     

    2566

    Hồi sức phẫu thuật mở rộng điểm lệ

    x

    x

     

     

    2567

    Hồi sức phẫu thuật mở rộng khe mi

    x

    x

     

     

    2568

    Hồi sức phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ

    x

    x

     

     

    2569

    Hồi sức phẫu thuật mở rộng lỗ sáo

    x

    x

    x

     

    2570

    Hồi sức phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…)

    x

    x

    x

     

    2571

    Hồi sức phẫu thuật mở thông dạ dày

    x

    x

    x

     

    2572

    Hồi sức phẫu thuật mở thông dạ dày, khâu lỗ thủng dạ dày, ruột non đơn thuần

    x

    x

     

     

    2573

    Hồi sức phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Hồi sức phẫu thuật mở thông hồi tràng

    x

    x

    x

     

    2574

    Hồi sức phẫu thuật mở thông túi mật

    x

    x

    x

     

    2575

    Hồi sức phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

    x

    x

     

     

    2576

    Hồi sức phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

    x

    x

     

     

    2577

    Hồi sức phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học

    x

    x

     

     

    2578

    Hồi sức phẫu thuật mộng đơn thuần

    x

    x

     

     

    2579

    Hồi sức phẫu thuật múc nội nhãn

    x

    x

     

     

    2580

    Hồi sức phẫu thuật nâng sàn hốc mắt

    x

    x

     

     

    2581

    Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch cổ

    x

    x

     

     

    2582

    Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D1

    x

    x

     

     

    2583

    Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D2

    x

    x

     

     

    2584

    Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D3

    x

    x

     

     

    2585

    Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D4

    x

    x

     

     

    2586

    Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch trung thất

    x

    x

     

     

    2587

    Hồi sức phẫu thuật nạo vét tổ chức hốc mắt

    x

    x

     

     

    2588

    Hồi sức phẫu thuật nhuộm giác mạc thẩm mỹ

    x

    x

     

     

    2589

    Hồi sức phẫu thuật nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y

    x

    x

     

     

    2590

    Hồi sức phẫu thuật nối diện cắt thân tụy với dạ dày

    x

    x

     

     

    2591

    Hồi sức phẫu thuật nội kẹp ống động mạch

    x

     

     

     

    2592

    Hồi sức phẫu thuật nối mật ruột bên - bên

    x

    x

     

     

    2593

    Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy với dạ dày

    x

    x

     

     

    2594

    Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy với hỗng tràng

    x

    x

     

     

    2595

    Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy với tá tràng

    x

    x

     

     

    2596

    Hồi sức phẫu thuật nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng

    x

    x

     

     

    2597

    Hồi sức phẫu thuật nối niệu quản - đài thận

    x

    x

     

     

    2598

    Hồi sức phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản

    x

    x

     

     

    2599

    Hồi sức phẫu thuật nội soi bắc cầu nối động mạch chủ xuống-động mạch đùi

    x

    x

     

     

    2600

    Hồi sức phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy

    x

    x

     

     

    2601

    Hồi sức phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

    x

    x

     

     

    2602

    Hồi sức phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi

    x

    x

     

     

    2603

    Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cung

    x

    x

     

     

    2604

    Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung

    x

    x

     

     

    2605

    Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype

    x

    x

     

     

    2606

    Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn

    x

    x

     

     

    2607

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản

    x

    x

     

     

    2608

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang

    x

    x

     

     

    2609

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật

    x

    x

     

     

    2610

    Hồi sức phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổ

    x

    x

     

     

    2611

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 phần thùy phổi

    x

    x

     

     

    2612

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ phổi

    x

    x

     

     

    2613

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp

    x

    x

     

     

    2614

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

    x

    x

     

     

    2615

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

    x

    x

     

     

    2616

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp

    x

    x

     

     

    2617

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày

    x

    x

     

     

    2618

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày

    x

    x

     

     

    2619

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận

    x

    x

     

     

    2620

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp

    x

    x

     

     

    2621

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

    x

    x

     

     

    2622

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

    x

    x

     

     

    2623

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp

    x

    x

     

     

    2624

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1

    x

    x

     

     

    2625

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α

    x

    x

     

     

    2626

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β

    x

    x

     

     

    2627

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2

    x

    x

     

     

    2628

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3

    x

    x

     

     

    2629

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương

    x

    x

     

     

    2630

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống lưng

    x

    x

     

     

    2631

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên

    x

    x

     

     

    2632

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên

    x

    x

     

     

    2633

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

    x

    x

     

     

    2634

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bóng khí phổi

    x

    x

     

     

    2635

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan

    x

    x

     

     

    2636

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc

    x

    x

     

     

    2637

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob

    x

    x

     

     

    2638

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor

    x

    x

     

     

    2639

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet

    x

    x

     

     

    2640

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen

    x

    x

     

     

    2641

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị

    x

    x

     

     

    2642

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản

    x

    x

     

     

    2643

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình

    x

    x

     

     

    2644

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt dạ dày kiểu tay áo

    x

     

     

     

    2645

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông

    x

    x

     

     

    2646

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang

    x

    x

     

     

    2647

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng

    x

    x

     

     

    2648

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải

    x

    x

     

     

    2649

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái

    x

    x

     

     

    2650

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu

    x

    x

     

     

    2651

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng

    x

    x

     

     

    2652

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng nối tay

    x

     

     

     

    2653

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng

    x

    x

     

     

    2654

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng

    x

    x

     

     

    2655

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non

    x

    x

     

     

    2656

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng

    x

    x

     

     

    2657

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm cổ (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)

    x

    x

     

     

    2658

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)

    x

    x

     

     

    2659

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm thắt lưng (điều trị viêm tắc động mạch chi dưới)

    x

    x

     

     

    2660

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa

    x

    x

     

     

    2661

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I

    x

    x

     

     

    2662

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II

    x

    x

     

     

    2663

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III

    x

    x

     

     

    2664

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV

    x

    x

     

     

    2665

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA

    x

    x

     

     

    2666

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB

    x

    x

     

     

    2667

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V

    x

    x

     

     

    2668

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V

    x

    x

     

     

    2669

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI

    x

    x

     

     

    2670

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII

    x

    x

     

     

    2671

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII

    x

    x

     

     

    2672

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII

    x

    x

     

     

    2673

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII

    x

    x

     

     

    2674

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI

    x

    x

     

     

    2675

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình

    x

    x

     

     

    2676

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan phải

    x

    x

     

     

    2677

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau

    x

    x

     

     

    2678

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước

    x

    x

     

     

    2679

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải

    x

    x

     

     

    2680

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái

    x

    x

     

     

    2681

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.

    x

    x

     

     

    2682

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan trái

    x

    x

     

     

    2683

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm

    x

    x

     

     

    2684

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan và đường mật

    x

    x

     

     

    2685

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU

    x

    x

     

     

    2686

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm

    x

    x

     

     

    2687

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối (Arthroscopic Synovectomy of the knee)

    x

    x

     

     

    2688

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp háng (Arthroscopic Synovectomy of the hip)

    x

    x

     

     

    2689

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khủyu (Arthroscopic Synovectomy of the Elbow)

    x

    x

     

     

    2690

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi

    x

    x

     

     

    2691

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy

    x

    x

     

     

    2692

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần

    x

    x

     

     

    2693

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lách một lỗ

    x

    x

     

     

    2694

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lách

    x

    x

     

     

    2695

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cái (Arthroscopy of the First Metatarsophalangeal Joint)

    x

    x

     

     

    2696

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối (Debridement of Articular Cartilage in the Knee)

    x

    x

     

     

    2697

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử

    x

    x

     

     

    2698

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim (điều trị tràn dịch màng ngoài tim)

    x

    x

     

     

    2699

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt manh tràng

    x

    x

     

     

    2700

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng

    x

    x

     

     

    2701

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt mỏm ruột thừa

    x

    x

     

     

    2702

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật

    x

    x

     

     

    2703

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang lách

    x

    x

     

     

    2704

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột

    x

    x

     

     

    2705

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    2706

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang thận x x

     

     

     

     

    2707

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang trung thất

    x

    x

     

     

    2708

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang tụy

    x

    x

     

     

    2709

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang tuyến thượng thận

    x

    x

     

     

    2710

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp

    x

    x

     

     

    2711

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp

    x

    x

     

     

    2712

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nối phình động mạch chủ bụng

    x

    x

     

     

    2713

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt phổi không điển hình (cắt kiểu hình chêm)

    x

    x

     

     

    2714

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt polyp cổ bọng đái

    x

    x

     

     

    2715

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt polyp đại tràng

    x

    x

     

     

    2716

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng

    x

    x

    x

     

    2717

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

    x

    x

    x

     

    2718

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm (Arthroscopic Meniscectomy)

    x

    x

     

     

    2719

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần

    x

    x

     

     

    2720

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản

    x

    x

     

     

    2721

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận dư số

    x

     

     

     

    2722

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc

    x

    x

     

     

    2723

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X

    x

    x

     

     

    2724

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc

    x

    x

     

     

    2725

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy + cắt lách

    x

    x

     

     

    2726

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy

    x

    x

     

     

    2727

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản

    x

    x

     

     

    2728

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực phải

    x

    x

     

     

    2729

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực trái

    x

    x

     

     

    2730

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản ngực phải

    x

    x

     

     

    2731

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng dạ dày

    x

     

     

     

    2732

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng

    x

     

     

     

    2733

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản và toàn bộ dạ dày qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng

    x

     

     

     

    2734

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tiền liệt tuyến

    x

    x

    x

     

    2735

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn

    x

    x

     

     

    2736

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày

    x

    x

     

     

    2737

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2

    x

    x

     

     

    2738

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách

    x

    x

     

     

    2739

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2

    x

    x

     

     

    2740

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng

    x

    x

     

     

    2741

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tử cung

    X

    x

     

     

    2742

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách

    x

    x

     

     

    2743

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy

    x

     

     

     

    2744

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên

    x

    x

     

     

    2745

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

    x

    x

     

     

    2746

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

    x

    x

     

     

    2747

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp.

    x

    x

     

     

    2748

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp

    x

    x

     

     

    2749

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp

    x

    x

     

     

    2750

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    2751

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng-ống hậu môn

    x

    x

     

     

    2752

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn

    x

    x

     

     

    2753

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung

    x

    x

     

     

    2754

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi mật

    x

    x

    x

     

    2755

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi mât, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kerh

    x

    x

     

     

    2756

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang

    x

    x

     

     

    2757

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng

    x

    x

     

     

    2758

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel

    x

    x

     

     

    2759

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng

    x

    x

     

     

    2760

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa thực quản

    x

    x

     

     

    2761

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp

    x

    x

     

     

    2762

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tuyến thượng thận

    x

    x

     

     

    2763

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tuyến ức

    x

    x

     

     

    2764

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng

    x

    x

     

     

    2765

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng

    x

    x

     

     

    2766

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng+ tử cung

    x

    x

     

     

    2767

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời

    x

    x

     

     

    2768

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay (arthroscopic ganglion resection)

    x

    x

     

     

    2769

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u lành thực quản ngực phải

    x

    x

     

     

    2770

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non

    x

    x

     

     

    2771

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột

    x

    x

     

     

    2772

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u màng tim

    x

    x

     

     

    2773

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u nang màng ngoài tim

    x

    x

     

     

    2774

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai mũi họng

    x

    x

     

     

    2775

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u OMC

    x

    x

     

     

    2776

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc

    x

    x

     

     

    2777

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính

    x

    x

     

     

    2778

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính

    x

    x

     

     

    2779

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u thực quản

    x

    x

     

     

    2780

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u trung thất

    x

    x

     

     

    2781

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tụy tiết insulin

    x

    x

     

     

    2782

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tụy

    x

    x

     

     

    2783

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 1 bên

    x

    x

     

     

    2784

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 2 bên

    x

    x

     

     

    2785

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tuyến ức

    x

     

     

     

    2786

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi

    x

    x

     

     

    2787

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt van niệu đạo sau của trẻ em

    x

    x

     

     

    2788

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt xương sườn số 1 (điều trị hội chứng đường thóat lồng ngực)

    x

    x

     

     

    2789

    Hồi sức phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực

    x

    x

     

     

    2790

    Hồi sức phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung

    x

    x

     

     

    2791

    Hồi sức phẫu thuật nội soi chuyển vị trí tĩnh mạch để tạo dò động mạch-tĩnh mạch cho chạy thận nhân tạo

    x

    x

     

     

    2792

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị …)

    x

    x

     

     

    2793

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cố định dạ dày

    x

     

     

     

    2794

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng

    x

    x

     

     

    2795

    Hồi sức phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

    x

    x

     

     

    2796

    Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe gan

    x

    x

     

     

    2797

    Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tồn lưu

    x

    x

     

     

    2798

    Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tụy

    x

    x

     

     

    2799

    Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu đường mật qua da dưới siêu âm

    x

    x

     

     

    2800

    Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu màng ngoài tim

    x

    x

     

     

    2801

    Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy

    x

    x

     

     

    2802

    Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc

    x

    x

     

     

    2803

    Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt lưới ngả tiền phúc mạc (TEP)

    x

    x

     

     

    2804

    Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt lưới tiền phúc mạc qua ổ bụng (TAPP)

    x

    x

     

     

    2805

    Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc

    x

    x

     

     

    2806

    Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày

    x

    x

     

     

    2807

    Hồi sức phẫu thuật nội soi dị dạng mạch máu thần kinh số V

    x

    x

     

     

    2808

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị áp-xe ruột thừa

    x

    x

     

     

    2809

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật, cắt gan

    x

    x

     

     

    2810

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân

    x

    x

     

     

    2811

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khủyu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness)

    x

    x

     

     

    2812

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh ruột thừa

    x

    x

     

     

    2813

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khủyu (Arthroscopic Fracture Management in the Elbow)

    x

    x

     

     

    2814

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại

    x

    x

     

     

    2815

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng ghép sụn xương

    x

    x

     

     

    2816

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân

    x

    x

     

     

    2817

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh

    x

    x

     

     

    2818

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet

    x

    x

     

     

    2819

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai

    x

    x

     

     

    2820

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi

    x

    x

     

     

    2821

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)

    x

    x

     

     

    2822

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi

    x

    x

     

     

    2823

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận

    x

    x

     

     

    2824

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối

    x

    x

     

     

    2825

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau

    x

    x

     

     

    2826

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ

    x

    x

     

     

    2827

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn

    x

    x

     

     

    2828

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ

    x

    x

     

     

    2829

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục

    x

    x

     

     

    2830

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn x

    x

    x

     

     

    2831

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ

    x

    x

     

     

    2832

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương dây chằng tròn

    x

    x

     

     

    2833

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác

    x

    x

     

     

    2834

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản

    x

    x

     

     

    2835

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai

    x

    x

     

     

    2836

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai

    x

    x

     

     

    2837

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài

    x

    x

     

     

    2838

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh

    x

    x

     

     

    2839

    Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày

    x

    x

     

     

    2840

    Hồi sức phẫu thuật nội soi đính lại nơi bám gân nhị đầu

    x

    x

     

     

    2841

    Hồi sức phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    2842

    Hồi sức phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ

    x

    x

     

     

    2843

    Hồi sức phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ.

    x

    x

     

     

    2844

    Hồi sức phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn

    x

    x

     

     

    2845

    Hồi sức phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi

    x

    x

     

     

    2846

    Hồi sức phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang

    x

    x

     

     

    2847

    Hồi sức phẫu thuật nội soi ghép sụn chêm

    x

    x

     

     

    2848

    Hồi sức phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân

    x

    x

     

     

    2849

    Hồi sức phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặt

    x

    x

     

     

    2850

    Hồi sức phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ

    x

    x

     

     

    2851

    Hồi sức phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay

    x

    x

     

     

    2852

    Hồi sức phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II

    x

    x

     

     

    2853

    Hồi sức phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

    x

    x

     

     

    2854

    Hồi sức phẫu thuật nội soi gỡ dính màng phổi

    x

    x

     

     

    2855

    Hồi sức phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột

    x

    x

     

     

    2856

    Hồi sức phẫu thuật nội soi gỡ dính, hút rửa trong bệnh lý mủ màng phổi

    x

    x

     

     

    2857

    Hồi sức phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì

    x

    x

     

     

    2858

    Hồi sức phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân

    x

    x

     

     

    2859

    Hồi sức phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên (Arthroscopic Subtalar Arthrodesis)

    x

    x

     

     

    2860

    Hồi sức phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản

    x

    x

     

     

    2861

    Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất

    x

    x

     

     

    2862

    Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim

    x

    x

     

     

    2863

    Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ cắt polyp to đại tràng

    x

    x

     

     

    2864

    Hồi sức phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối x

    x

     

     

     

    2865

    Hồi sức phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng khoan giải áp

    x

    x

     

     

    2866

    Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch

    x

    x

     

     

    2867

    Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp túi phình

    x

    x

     

     

    2868

    Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng

    x

    x

     

     

    2869

    Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não

    x

    x

     

     

    2870

    Hồi sức phẩu thuật nội soi kẹp ống động mạch

    x

    x

     

     

    2871

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách

    x

    x

     

     

    2872

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan

    x

    x

     

     

    2873

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay

    x

    x

     

     

    2874

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành

    x

    x

     

     

    2875

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)

    x

    x

     

     

    2876

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob

    x

    x

     

     

    2877

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor

    x

    x

     

     

    2878

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet

    x

    x

     

     

    2879

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen

    x

    x

     

     

    2880

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay (Arthroscopic Rotator Interval Closure)

    x

    x

     

     

    2881

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu mạc treo

    x

    x

     

     

    2882

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại-trực tràng)

    x

    x

     

     

    2883

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực

    x

    x

     

     

    2884

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm (Arthroscopic Meniscus Repair)

    x

    x

     

     

    2885

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành

    x

    x

     

     

    2886

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    2887

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

    x

    x

     

     

    2888

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

    x

    x

     

     

    2889

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng

    x

    x

     

     

    2890

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

    x

    x

     

     

    2891

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non

    x

    x

     

     

    2892

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    2893

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng

    x

    x

     

     

    2894

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

    x

    x

     

     

    2895

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng

    x

    x

     

     

    2896

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    2897

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày

    x

    x

     

     

    2898

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng

    x

    x

     

     

    2899

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

    x

    x

     

     

    2900

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non

    x

    x

     

     

    2901

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    2902

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng

    x

    x

     

     

    2903

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

    x

    x

     

     

    2904

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng

    x

    x

     

     

    2905

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy

    x

    x

     

     

    2906

    Hồi sức phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực

    x

    x

     

     

    2907

    Hồi sức phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị

    x

    x

     

     

    2908

    Hồi sức phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    2909

    Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổi

    x

    x

     

     

    2910

    Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật

     

    x

     

     

    2911

    Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trư¬ớc trong vẹo cột sống

    x

    x

     

     

    2912

    Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy hạch trung thất

    x

    x

     

     

    2913

    Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy máu phế mạc đông

    x

    x

     

     

    2914

    Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy máu tụ

    x

    x

     

     

    2915

    Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cốt sống lưng qua lỗ liên hợp

    x

    x

     

     

    2916

    Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống sống lưng qua đường liên bản sống

    x

    x

     

     

    2917

    Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr

    x

    x

     

     

    2918

    Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản

    x

    x

     

     

    2919

    Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr

    x

    x

     

     

    2920

    Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau

    x

    x

     

     

    2921

    Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều

    x

    x

     

     

    2922

    Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u não thất

    x

    x

     

     

    2923

    Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ

    x

    x

     

     

    2924

    Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ

    x

    x

     

     

    2925

    Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u thành ngực

    x

    x

     

     

    2926

    Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẫm cổ qua miệng

    x

    x

     

     

    2927

    Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực cầm máu

    x

    x

     

     

    2928

    Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổi

    x

    x

     

     

    2929

    Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu

    x

    x

     

     

    2930

    Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoán

    x

    x

     

     

    2931

    Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi

    x

    x

    x

     

    2932

    Hồi sức phẫu thuật nội soi mở cửa sổ màng tim–màng phổi

    x

    x

     

     

    2933

    Hồi sức phẫu thuật nội soi mở hồi tràng/hỗng tràng ra da

    x

    x

     

     

    2934

    Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái

    x

    x

     

     

    2935

    Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật

    x

    x

     

     

    2936

    Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    2937

    Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi

    x

    x

     

     

    2938

    Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật

    x

    x

     

     

    2939

    Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ruột non ra da

    x

    x

     

     

    2940

    Hồi sức phẫu thuật nội soi mở sàng hàm

    x

    x

     

     

    2941

    Hồi sức phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da

    x

    x

    x

     

    2942

    Hồi sức phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặt

    x

    x

     

     

    2943

    Hồi sức phẫu thuật nội soi nang thận qua phúc mạc

    x

    x

     

     

    2944

    Hồi sức phẫu thuật nội soi nang thận sau phúc mạc

    x

    x

     

     

    2945

    Hồi sức phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    2946

    Hồi sức phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    2947

    Hồi sức phẫu thuật nội soi nối nang tụy- dạ dày điều trị nang giả tụy

    x

    x

     

     

    2948

    Hồi sức phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    2949

    Hồi sức phẫu thuật nội soi nối OMC-tá tràng

    x

    x

     

     

    2950

    Hồi sức phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    2951

    Hồi sức phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    2952

    Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng-đại tràng

    x

    x

     

     

    2953

    Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng-đại tràng ngang

    x

    x

     

     

    2954

    Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non-ruột non

    x

    x

     

     

    2955

    Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt thực quản-dạ dày bằng đại tràng

    x

    x

     

     

    2956

    Hồi sức phẫu thuật nội soi nối thông lệ mũi

    x

    x

     

     

    2957

    Hồi sức phẫu thuật nội soi nối túi mật-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    2958

    Hồi sức phẫu thuật nội soi nối vòi tử cung

    x

    x

     

     

    2959

    Hồi sức phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoán

    x

    x

     

     

    2960

    Hồi sức phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

    x

    x

     

     

    2961

    Hồi sức phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận

    x

    x

     

     

    2962

    Hồi sức phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy

    x

    x

     

     

    2963

    Hồi sức phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III

    x

     

     

     

    2964

    Hồi sức phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não thất

    x

    x

     

     

    2965

    Hồi sức phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh

    x

    x

     

     

    2966

    Hồi sức phẫu thuật nội soi phình động mạch chủ bụng

    x

    x

     

     

    2967

    Hồi sức phẫu thuật nội soi phục hồi thành bụng

    x

    x

     

     

    2968

    Hồi sức phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày

    x

    x

     

     

    2969

    Hồi sức phẫu thuật nội soi Robotigae

    x

    x

     

     

    2970

    Hồi sức phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu

    x

    x

     

     

    2971

    Hồi sức phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận

    x

    x

     

     

    2972

    Hồi sức phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản

    x

    x

     

     

    2973

    Hồi sức phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng

    x

    x

     

     

    2974

    Hồi sức phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất

    x

    x

     

     

    2975

    Hồi sức phẫu thuật nội soi sửa van hai lá

    x

     

     

     

    2976

    Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau

    x

    x

     

     

    2977

    Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân)

    x

    x

     

     

    2978

    Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng

    x

    x

     

     

    2979

    Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu

    x

    x

     

     

    2980

    Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó)

    x

    x

     

     

    2981

    Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn

    x

    x

     

     

    2982

    Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo sau

    x

    x

     

     

    2983

    Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước

    x

    x

     

     

    2984

    Hồi sức phẫu thuật nội soi tán sỏi trong phẫu thuật nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr

    x

    x

     

     

    2985

    Hồi sức phẫu thuật nội soi tán sỏi, dẫn lưu đường mật qua da dưới ECHO

    x

    x

     

     

    2986

    Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình cống não

    x

     

     

     

    2987

    Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận

    x

    x

     

     

    2988

    Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai (Arthroscopic Subacromial Decompression)

    x

    x

     

     

    2989

    Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản

    x

    x

     

     

    2990

    Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Dor

    x

    x

     

     

    2991

    Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob

    x

    x

     

     

    2992

    Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Nissen

    x

    x

     

     

    2993

    Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Toupet

    x

    x

     

     

    2994

    Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

    x

    x

     

     

    2995

    Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan

    x

    x

     

     

    2996

    Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong

    x

    x

     

     

    2997

    Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt ống ngực (điều trỡ dò bạch huyết)

    x

    x

     

     

    2998

    Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ

    x

    x

     

     

    2999

    Hồi sức phẫu thuật nội soi thay van hai lá

    x

     

     

     

    3000

    Hồi sức phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận

    x

    x

     

     

    3001

    Hồi sức phẫu thuật nội soi tủy sống

    x

    x

     

     

    3002

    Hồi sức phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm

    x

    x

     

     

    3003

    Hồi sức phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai

    x

    x

     

     

    3004

    Hồi sức phẫu thuật nội soi u mạc treo

    x

    x

     

     

    3005

    Hồi sức phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

    x

    x

     

     

    3006

    Hồi sức phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

    x

    x

     

     

    3007

    Hồi sức phẫu thuật nội soi viêm phần phụ

    x

    x

     

     

    3008

    Hồi sức phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa

    x

    x

     

     

    3009

    Hồi sức phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng

    x

    x

     

     

    3010

    Hồi sức phẫu thuật nội soi vùng nền sọ

    x

    x

     

     

    3011

    Hồi sức phẫu thuật nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản

    x

    x

     

     

    3012

    Hồi sức phẫu thuật nội soi xoang bướm – trán

    x

     

     

     

    3013

    Hồi sức phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung

    x

    x

     

     

    3014

    Hồi sức phẫu thuật nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng

    x

    x

     

     

    3015

    Hồi sức phẫu thuật nối tắt ruột non – ruột non

    x

    x

    x

     

    3016

    Hồi sức phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

    x

    x

     

     

    3017

    Hồi sức phẫu thuật nối tụy ruột

    x

    x

     

     

    3018

    Hồi sức phẫu thuật nối vị tràng

    x

    x

    x

     

    3019

    Hồi sức phẫu thuật nối vòi tử cung

    x

    x

     

     

    3020

    Hồi sức phẫu thuật nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày – ruột non trên ba quai ruột biệt lập

    x

    x

     

     

    3021

    Hồi sức phẫu thuật nong niệu đạo

    x

    x

     

     

    3022

    Hồi sức phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi lồng điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)

    x

    x

     

     

    3023

    Hồi sức phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    3024

    Hồi sức phẫu thuật quặm bẩm sinh

    x

    x

     

     

    3025

    Hồi sức phẫu thuật sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)

    x

    x

     

     

    3026

    Hồi sức phẫu thuật sa sinh dục

    x

    x

     

     

    3027

    Hồi sức phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh môn

    x

    x

     

     

    3028

    Hồi sức phẫu thuật tháo lồng ruột

    x

    x

     

     

    3029

    Hồi sức phẫu thuật ứ máu kinh

    x

    x

     

     

    3030

    Hồi sức phẫu thuật vá da tạo hình mi

    x

    x

     

     

    3031

    Hồi sức phẫu thuật vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu

    x

    x

     

     

    3032

    Hồi sức phẫu thuật vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)

    x

    x

     

     

    3033

    Hồi sức phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ dưới 6 tuổi

    x

    x

     

     

    3034

    Hồi sức phẫu thuật viêm sụn vành tai, dị tật vành tai

    x

    x

     

     

    3035

    Hồi sức rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoa

    x

    x

    x

     

    3036

    Hồi sức tán sỏi qua da bằng laser

    x

    x

     

     

    3037

    Hồi sức tán sỏi qua da bằng siêu âm

    x

    x

     

     

    3038

    Hồi sức tán sỏi qua da bằng xung hơi

    x

    x

     

     

    3039

    Hồi sức tán sỏi thận qua da

    x

    x

     

     

    3040

    Hồi sức thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ em

    x

    x

     

     

    3041

    Hồi sức trung phẫu ngực ở trẻ em

    x

    x

     

     

     

    D. GÂY TÊ

     

     

     

     

    3042

    Gây tê áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt trẻ em

    x

    x

     

     

    3043

    Gây tê áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc trẻ em

    x

    x

     

     

    3044

    Gây tê bóc nội mạc động mạch cảnh

    x

    x

     

     

    3045

    Gây tê các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ

    x

    x

    x

     

    3046

    Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân OAP- dọa OAP

    x

    x

     

     

    3047

    Gây tê nội soi buồng tử cung can thiệp

    x

    x

     

     

    3048

    Gây tê nội soi buồng tử cung chẩn đoán

    x

    x

     

     

    3049

    Gây tê nội soi buồng tử cung, nạo buồng tử cung

    x

    x

     

     

    3050

    Gây tê nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cung

    x

    x

     

     

    3051

    Gây tê nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng

    x

    x

     

     

    3052

    Gây tê nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản

    x

    x

     

     

    3053

    Gây tê nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản

    x

    x

     

     

    3054

    Gây tê nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser

    x

    x

     

     

    3055

    Gây tê nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser

    x

    x

     

     

    3056

    Gây tê nội soi nối vòi tử cung

    x

    x

     

     

    3057

    Gây tê nội soi nong hẹp thực quản

    x

    x

     

     

    3058

    Gây tê nội soi nong niệu quản hẹp

    x

    x

     

     

    3059

    Gây tê nội soi ổ bụng chẩn đoán

    x

    x

     

     

    3060

    Gây tê nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)

    x

    x

     

     

    3061

    Gây tê nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán

    x

    x

     

     

    3062

    Gây tê nội soi tán sỏi niệu quản

    x

    x

     

     

    3063

    Gây tê nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng

    x

    x

     

     

    3064

    Gây tê nội soi tạo hình niệu quản quặt sau tĩnh mạch chủ

    x

    x

     

     

    3065

    Gây tê nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận

    x

    x

     

     

    3066

    Gây tê nội soi thận ống mềm tán sỏi thận

    x

    x

     

     

    3067

    Gây tê nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản

    x

    x

     

     

    3068

    Gây tê nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi

    x

    x

     

     

    3069

    Gây tê phẫu thuật áp xe dưới màng tủy

    x

    x

     

     

    3070

    Gây tê phẫu thuật áp xe gan

    x

    x

    x

     

    3071

    Gây tê phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ

    x

    x

     

     

    3072

    Gây tê phẫu thuật áp xe não

    x

    x

     

     

    3073

    Gây tê phẫu thuật áp xe tồn dư ổ bụng

    x

    x

     

     

    3074

    Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển

    x

    x

     

     

    3075

    Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dùng tim phổi nhân tạo

    x

     

     

     

    3076

    Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch ngực trong

    x

     

     

     

    3077

    Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch quay

    x

     

     

     

    3078

    Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển và động mạch quay

    x

     

     

     

    3079

    Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển

    x

     

     

     

    3080

    Gây tê phẫu thuật bắc cầu mạch vành có đặt bóng dội ngược động mạch chủ

    x

     

     

     

    3081

    Gây tê phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi

    x

    x

     

     

    3082

    Gây tê phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài

    x

    x

     

     

    3083

    Gây tê phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh

    x

    x

     

     

    3084

    Gây tê phẫu thuật bàn chân thuổng

    x

    x

     

     

    3085

    Gây tê phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamel

    x

    x

     

     

    3086

    Gây tê phẫu thuật bảo tồn

    x

    x

    x

     

    3087

    Gây tê phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi

    x

    x

    x

     

    3088

    Gây tê phẫu thuật bệnh lý van hai lá trẻ em

    x

    x

     

     

    3089

    Gây tê phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡ

    x

    x

    x

     

    3090

    Gây tê phẫu thuật bệnh nhân tắc mạch ối

    x

    x

     

     

    3091

    Gây tê phẫu thuật bệnh nhân viêm phúc mạc ruột thừa

    x

    x

    x

     

    3092

    Gây tê phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh không tím có và không tuần hoàn ngoài cơ thể của trẻ em

    x

     

     

     

    3093

    Gây tê phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non

    x

     

     

     

    3094

    Gây tê phẫu thuật bóc bao áp xe não

    x

     

     

     

    3095

    Gây tê phẫu thuật bóc biểu mô GM (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik

    x

    x

     

     

    3096

    Gây tê phẫu thuật bóc kén màng phổi (nhu mô phổi)

    x

    x

     

     

    3097

    Gây tê phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung

    x

    x

     

     

    3098

    Gây tê phẫu thuật bóc nhân xơ vú

    x

    x

     

     

    3099

    Gây tê phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến

    x

    x

     

     

    3100

    Gây tê phẫu thuật bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau PT cắt DK điều trị BVM

    x

    x

     

     

    3101

    Gây tê phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối

    x

    x

     

     

    3102

    Gây tê phẫu thuật bong võng mạc tái phát

    x

    x

     

     

    3103

    Gây tê phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển

    x

    x

     

     

    3104

    Gây tê phẫu thuật bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù

    x

    x

     

     

    3105

    Gây tê phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn

    x

    x

     

     

    3106

    Gây tê phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi

    x

    x

    x

     

    3107

    Gây tê phẫu thuật bụng cấp cứu do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi

    x

    x

    x

     

    3108

    Gây tê phẫu thuật bụng lớn ở trẻ em

    x

    x

     

     

    3109

    Gây tê phẫu thuật bướu cổ

    x

    x

    x

     

    3110

    Gây tê phẫu thuật bướu tinh hoàn

    x

    x

    x

     

    3111

    Gây tê phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gẫy xương hàm trên dưới

    x

    x

     

     

    3112

    Gây tê phẫu thuật cầm máu lại tuyến giáp

    x

    x

    x

     

    3113

    Gây tê phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang

    x

    x

     

     

    3114

    Gây tê phẫu thuật cắt 1 phổi hoặc thuỳ phổi hoặc phân thùy phổi

    x

    x

     

     

    3115

    Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

    x

    x

     

     

    3116

    Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng

    x

    x

     

     

    3117

    Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ

    x

    x

     

     

    3118

    Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng

    x

    x

     

     

    3119

    Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ

    x

    x

     

     

    3120

    Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ

    x

    x

     

     

    3121

    Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

    x

    x

     

     

    3122

    Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

    x

    x

     

     

    3123

    Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

    x

    x

     

     

    3124

    Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow

    x

    x

     

     

    3125

    Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ

    x

    x

     

     

    3126

    Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

    x

    x

     

     

    3127

    Gây tê phẫu thuật cắt 2 tạng trong ổ bụng (tiểu khung) trở lên

    x

    x

     

     

    3128

    Gây tê phẫu thuật cắt âm hộ + vét hạch trên bệnh nhân K âm hộ

    x

    x

     

     

    3129

    Gây tê phẫu thuật cắt âm hộ đơn thuần

    x

    x

    x

     

    3130

    Gây tê phẫu thuật cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên

    x

    x

     

     

    3131

    Gây tê phẫu thuật cắt amidan ở người lớn

    x

    x

    x

     

    3132

    Gây tê phẫu thuật cắt amidan ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    3133

    Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

    x

    x

     

     

    3134

    Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

    x

    x

     

     

    3135

    Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

    x

    x

     

     

    3136

    Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân

    x

    x

     

     

    3137

    Gây tê phẫu thuật cắt bán phần hay toàn phần do nang tuyến giáp, ung thư tuyến giáp có hoặc không kèm theo nạo vét hoạch vùng đầu mặt cổ

    x

    x

     

     

    3138

    Gây tê phẫu thuật cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột

    x

    x

     

     

    3139

    Gây tê phẫu thuật cắt bàng quang

    x

    x

     

     

    3140

    Gây tê phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

    x

    x

     

     

    3141

    Gây tê phẫu thuật cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

    x

    x

     

     

    3142

    Gây tê phẫu thuật cắt bao da qui đầu do dính hoặc dài

    x

    x

    x

     

    3143

    Gây tê phẫu thuật cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)

    x

    x

     

     

    3144

    Gây tê phẫu thuật cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF

    x

    x

     

     

    3145

    Gây tê phẫu thuật cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng

    x

    x

     

     

    3146

    Gây tê phẫu thuật cắt buồng trứng 2 bên

    x

    x

     

     

    3147

    Gây tê phẫu thuật cắt bướu thòng hỗ trợ qua nội soi

    x

    x

     

     

    3148

    Gây tê phẫu thuật cắt các khối u ở phổi

    x

    x

     

     

    3149

    Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm

    x

    x

     

     

    3150

    Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm

    x

    x

    x

     

    3151

    Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm

    x

    x

     

     

    3152

    Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm

    x

    x

     

     

    3153

    Gây tê phẫu thuật cắt chắp có bọc

    x

    x

    x

     

    3154

    Gây tê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình

    x

    x

     

     

    3155

    Gây tê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình, vét hạch cổ

    x

    x

     

     

    3156

    Gây tê phẫu thuật cắt chi, vét hạch do ung thư

    x

    x

    x

     

    3157

    Gây tê phẫu thuật cắt chỏm nang gan

    x

    x

     

     

    3158

    Gây tê phẫu thuật cắt cổ bàng quang

    x

    x

     

     

    3159

    Gây tê phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi

    x

    x

     

     

    3160

    Gây tê phẫu thuật cắt cơ Muller

    x

    x

     

     

    3161

    Gây tê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường âm đạo

    x

    x

     

     

    3162

    Gây tê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng, đường âm đạo

    x

    x

     

     

    3163

    Gây tê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng

    x

    x

     

     

    3164

    Gây tê phẫu thuật cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh

    x

    x

     

     

    3165

    Gây tê phẫu thuật cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

    x

    x

     

     

    3166

    Gây tê phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

    x

    x

    x

     

    3167

    Gây tê phẫu thuật cắt cụt chi

    x

    x

    x

     

    3168

    Gây tê phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn

    x

    x

    x

     

    3169

    Gây tê phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực

    x

    x

     

     

    3170

    Gây tê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm

    x

    x

     

     

    3171

    Gây tê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt

    x

    x

     

     

    3172

    Gây tê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương

    x

    x

     

     

    3173

    Gây tê phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo

    x

    x

     

     

    3174

    Gây tê phẫu thuật cắt đoạn chi

    x

    x

    x

     

    3175

    Gây tê phẫu thuật cắt đường dò dưới da-dưới màng tủy

    x

    x

    x

     

    3176

    Gây tê phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ

    x

    x

     

     

    3177

    Gây tê phẫu thuật cắt đường rò môi dưới

    x

    x

     

     

    3178

    Gây tê phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận

    x

    x

    x

     

    3179

    Gây tê phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới giả nữ

    x

    x

    x

     

    3180

    Gây tê phẫu thuật cắt hạ họng thanh quản toàn phần

    x

     

     

     

    3181

    Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

    x

     

     

    3182

    Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

     

     

    3183

    Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    3184

    Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% 10% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

    x

    x

     

    3185

    Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    3186

    Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

    x

    x

     

    3187

    Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    3188

    Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

    x

    x

     

    3189

    Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm

    x

    x

    x

     

    3190

    Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt

    x

    x

    x

     

    3191

    Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm

    x

    x

    x

     

    3192

    Gây tê phẫu thuật cắt khối u khẩu cái

    x

    x

     

     

    3193

    Gây tê phẫu thuật cắt lách bán phần

    x

    x

     

     

    3194

    Gây tê phẫu thuật cắt lách bệnh lý

    x

    x

     

     

    3195

    Gây tê phẫu thuật cắt lách do chấn thương

    x

    x

    x

     

    3196

    Gây tê phẫu thuật cắt lách ung thư, apxe

    x

    x

     

     

    3197

    Gây tê phẫu thuật cắt lại dạ dày

    x

    x

     

     

    3198

    Gây tê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1 - 3% diện tích cơ thể

    x

    x

    x

     

    3199

    Gây tê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể

    x

    x

    x

     

    3200

    Gây tê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

    x

    x

    x

     

    3201

    Gây tê phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay

    x

    x

    x

     

    3202

    Gây tê phẫu thuật cắt lọc nhu mô gan

    x

    x

     

     

    3203

    Gây tê phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời

    x

    x

    x

     

    3204

    Gây tê phẫu thuật cắt lồi xương

    x

    x

     

     

    3205

    Gây tê phẫu thuật cắt mạc nối lớn

    x

    x

    x

     

    3206

    Gây tê phẫu thuật cắt mạc nối lớn, phúc mạc

    x

    x

    x

     

    3207

    Gây tê phẫu thuật cắt màng ngăn tá tràng

    x

    x

    x

     

    3208

    Gây tê phẫu thuật cắt màng tim rộng

    x

    x

     

     

    3209

    Gây tê phẫu thuật cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử

    x

    x

     

     

    3210

    Gây tê phẫu thuật cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng

    x

    x

     

     

    3211

    Gây tê phẫu thuật cắt mào tinh

    x

    x

     

     

    3212

    Gây tê phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng

    x

    x

     

     

    3213

    Gây tê phẫu thuật cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp

    x

    x

     

     

    3214

    Gây tê phẫu thuật cắt một bên phổi do ung thư

    x

    x

     

     

    3215

    Gây tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và túi thừa bàng quang

    x

    x

     

     

    3216

    Gây tê phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)

    x

    x

     

     

    3217

    Gây tê phẫu thuật cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ

    x

    x

     

     

    3218

    Gây tê phẫu thuật cắt một phần tuỵ

    x

    x

     

     

    3219

    Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới

    x

    x

     

     

    3220

    Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang

    x

    x

     

     

    3221

    Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên

    x

    x

     

     

    3222

    Gây tê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới

    x

    x

     

     

    3223

    Gây tê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên

    x

    x

     

     

    3224

    Gây tê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ

    x

    x

     

     

    3225

    Gây tê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ, nối gan hỗng tràng

    X

    x

     

     

    3226

    Gây tê phẫu thuật cắt nang tụy

    X

    x

     

     

    3227

    Gây tê phẫu thuật cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái

    X

    x

     

     

    3228

    Gây tê phẫu thuật cắt nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài

    X

    x

     

     

    3229

    Gây tê phẫu thuật cắt nhiều đoạn ruột non

    X

    x

     

     

    3230

    Gây tê phẫu thuật cắt nhiều hạ phân thuỳ

    X

    x

     

     

    3231

    Gây tê phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau

    X

    x

     

     

    3232

    Gây tê phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước

    X

    x

     

     

    3233

    Gây tê phẫu thuật cắt nối niệu quản

    X

    x

     

     

    3234

    Gây tê phẫu thuật cắt nối thực quản

    X

    x

     

     

    3235

    Gây tê phẫu thuật cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt

    X

    x

     

     

    3236

    Gây tê phẫu thuật cắt nửa bàng quang có tạo hình bằng đoạn ruột

    X

    x

     

     

    3237

    Gây tê phẫu thuật cắt nửa đại tràng phải, (trái) do ung thư kèm vét hạch

    X

    x

     

     

    3238

    Gây tê phẫu thuật cắt nửa xuơng hảm trên hoặc dưới

    X

    x

     

     

    3239

    Gây tê phẫu thuật cắt ống động mạch

    X

    x

     

     

    3240

    Gây tê phẫu thuật cắt phân thùy gan

    X

    x

     

     

    3241

    Gây tê phẫu thuật cắt phân thuỳ gan, thuỳ gan

    X

    x

     

     

    3242

    Gây tê phẫu thuật cắt phổi theo tổn thương

    x

    x

     

     

    3243

    Gây tê phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung

    x

    x

     

     

    3244

    Gây tê phẫu thuật cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau

    x

    x

     

     

    3245

    Gây tê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải, cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    3246

    Gây tê phẫu thuật cắt polyp mũi

    x

    x

     

     

    3247

    Gây tê phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú

    x

    x

    x

     

    3248

    Gây tê phẫu thuật cắt rộng u niệu đạo

    x

    x

     

     

    3249

    Gây tê phẫu thuật cắt ruột non hình chêm

    x

    x

    x

     

    3250

    Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần

    x

    x

    x

     

    3251

    Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ dưới 6 tuổi

    x

    x

     

     

    3252

    Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe

    x

    x

    x

     

    3253

    Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

    x

    x

    x

     

    3254

    Gây tê phẫu thuật cắt ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng

    x

    x

     

     

    3255

    Gây tê phẫu thuật cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy

    x

    x

    x

     

    3256

    Gây tê phẫu thuật cắt thận

    x

    x

     

     

    3257

    Gây tê phẫu thuật cắt thận bán phần

    x

    x

     

     

    3258

    Gây tê phẫu thuật cắt thận đơn thuần

    x

    x

     

     

    3259

    Gây tê phẫu thuật cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách

    x

    x

     

     

    3260

    Gây tê phẫu thuật cắt thần kinh X chọn lọc

    x

    x

     

     

    3261

    Gây tê phẫu thuật cắt thần kinh X siêu chọn lọc

    x

    x

     

     

    3262

    Gây tê phẫu thuật cắt thần kinh X toàn bộ

    x

    x

     

     

    3263

    Gây tê phẫu thuật cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong niệu quản đôi

    x

    x

     

     

    3264

    Gây tê phẫu thuật cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ

    x

    x

     

     

    3265

    Gây tê phẫu thuật cắt thân và đuôi tuỵ

    x

    x

     

     

    3266

    Gây tê phẫu thuật cắt thanh quản bán phần, toàn phần có hoặc không nạo vét hạch đầu mặt cổ

    x

    x

     

     

    3267

    Gây tê phẫu thuật cắt thể Morgani xoắn

    x

    x

     

     

    3268

    Gây tê phẫu thuật cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL

    x

    x

     

     

    3269

    Gây tê phẫu thuật cắt thị thần kinh

    x

    x

     

     

    3270

    Gây tê phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần

    x

    x

    x

     

    3271

    Gây tê phẫu thuật cắt thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình thực quản

    x

    x

     

     

    3272

    Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non

    x

    x

     

     

    3273

    Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, hạ họng, thanh quản

    x

    X

     

     

    3274

    Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực

    x

    X

     

     

    3275

    Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ

    x

    X

     

     

    3276

    Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực

    x

    X

     

     

    3277

    Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ

    x

    X

     

     

    3278

    Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực

    x

    X

     

     

    3279

    Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực

    x

    X

     

     

    3280

    Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)

    x

    X

     

     

    3281

    Gây tê phẫu thuật cắt thuỳ gan trái

    x

    X

     

     

    3282

    Gây tê phẫu thuật cắt thùy gan trái, phải do ung thư

    x

    X

     

     

    3283

    Gây tê phẫu thuật cắt thuỳ hoặc phần thuỳ phổi do ung thư

    x

    X

     

     

    3284

    Gây tê phẫu thuật cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại

    x

    X

     

     

    3285

    Gây tê phẫu thuật cắt thùy tuyến giáp

    x

    X

     

     

    3286

    Gây tê phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

    x

    X

    x

     

    3287

    Gây tê phẫu thuật cắt tinh hoàn

    x

    x

    x

     

    3288

    Gây tê phẫu thuật cắt tinh mạc

    x

    x

     

     

    3289

    Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey

    x

    x

     

     

    3290

    Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang và tạo hình.

    x

    x

     

     

    3291

    Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột

    x

    x

     

     

    3292

    Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày

    x

    x

     

     

    3293

    Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng

    x

    x

     

     

    3294

    Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, trực tràng

    x

    x

     

     

    3295

    Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    3296

    Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn

    x

    x

     

     

    3297

    Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ hạ họng - tạo hình thực quản

    x

    x

     

     

    3298

    Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ mạc treo trực tràng

    x

    x

    x

     

    3299

    Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ ruột non

    x

    x

    x

     

    3300

    Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản

    x

    x

     

     

    3301

    Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tụy

    x

    x

     

     

    3302

    Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

    x

    x

     

     

    3303

    Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp

    x

    x

     

     

    3304

    Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow

    x

    x

     

     

    3305

    Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

    x

    x

     

     

    3306

    Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

    x

    x

     

     

    3307

    Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ

    x

    x

     

     

    3308

    Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ

    x

    x

     

     

    3309

    Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng

    x

    x

     

     

    3310

    Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

    x

    x

     

     

    3311

    Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

    x

    x

     

     

    3312

    Gây tê phẫu thuật cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư

    x

    x

     

     

    3313

    Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên

    x

    x

     

     

    3314

    Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + phần phụ + mạc nối lớn

    x

    x

    x

     

    3315

    Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng kèm tạo hình niệu quản

    x

    x

     

     

    3316

    Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng, u buồng trứng, phần phụ

    x

    x

    x

     

    3317

    Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + buồng trứng trên bệnh nhân ung thư buồng trứng

    x

    x

     

     

    3318

    Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + vét hạch trên bệnh nhân ung thư tử cung

    x

    x

     

     

    3319

    Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì Chorio + chửa trứng

    x

    x

     

     

    3320

    Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì K cổ tử cung

    x

    x

     

     

    3321

    Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xơ tử cung

    x

    x

    x

     

    3322

    Gây tê phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ, vét hạch tiểu khung

    x

    x

     

     

    3323

    Gây tê phẫu thuật cắt tử cung

    x

    x

    x

     

    3324

    Gây tê phẫu thuật cắt túi lệ

    x

    x

     

     

    3325

    Gây tê phẫu thuật cắt túi mật

    x

    x

    x

     

    3326

    Gây tê phẫu thuật cắt túi sa niệu quản

    x

    x

     

     

    3327

    Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa đại tràng

    x

    x

    x

     

    3328

    Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa Meckel

    x

    x

    x

     

    3329

    Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo

    x

    x

     

     

    3330

    Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng

    x

    x

    x

     

    3331

    Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản cổ

    x

    x

     

     

    3332

    Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản ngực

    x

    x

     

     

    3333

    Gây tê phẫu thuật cắt tụy trung tâm

    x

    x

     

     

    3334

    Gây tê phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp

    x

    x

     

     

    3335

    Gây tê phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính

    x

    x

     

     

    3336

    Gây tê phẫu thuật cắt tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII

    x

    x

     

     

    3337

    Gây tê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bên

    x

    x

     

     

    3338

    Gây tê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 2 bên

    x

    x

     

     

    3339

    Gây tê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận

    x

    x

     

     

    3340

    Gây tê phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức

    x

     

     

     

    3341

    Gây tê phẫu thuật cắt u bán phần sau

    x

     

     

     

    3342

    Gây tê phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên

    x

    x

     

     

    3343

    Gây tê phẫu thuật cắt u biểu bì

    x

    x

     

     

    3344

    Gây tê phẫu thuật cắt u buồng trứng hoặc bóc u buồng trứng

    x

    x

     

     

    3345

    Gây tê phẫu thuật cắt u buồng trứng, gỡ dính

    x

    x

     

     

    3346

    Gây tê phẫu thuật cắt u da đầu

    x

    x

    x

     

    3347

    Gây tê phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai

    x

    x

     

     

    3348

    Gây tê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm

    x

    x

    x

     

    3349

    Gây tê phẫu thuật cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da

    x

    x

     

     

    3350

    Gây tê phẫu thuật cắt u da mi không ghép

    x

    x

     

     

    3351

    Gây tê phẫu thuật cắt u đáy lưỡi và mở khí quản

    x

    x

     

     

    3352

    Gây tê phẫu thuật cắt u đáy lưỡi

    x

    x

     

     

    3353

    Gây tê phẫu thuật cắt u dây thần kinh số VIII

    x

     

     

     

    3354

    Gây tê phẫu thuật cắt u dây V / u dây VIII

    x

     

     

     

    3355

    Gây tê phẫu thuật cắt u hố sau u góc cầu tiểu não

    x

     

     

     

    3356

    Gây tê phẫu thuật cắt u hố sau u tiểu não

    x

     

     

     

    3357

    Gây tê phẫu thuật cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ

    x

     

     

     

    3358

    Gây tê phẫu thuật cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt

    x

     

     

     

    3359

    Gây tê phẫu thuật cắt u hốc mũi

    x

     

     

     

    3360

    Gây tê phẫu thuật cắt u họng thanh quản bằng laser

    x

     

     

     

    3361

    Gây tê phẫu thuật cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép

    x

    x

     

     

    3362

    Gây tê phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc

    x

     

     

     

    3363

    Gây tê phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc không vỏ

    x

    x

     

     

    3364

    Gây tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm

    x

    x

    x

     

    3365

    Gây tê phẫu thuật cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)

    x

    x

     

     

    3366

    Gây tê phẫu thuật cắt u lành tính vùng mũi dưới 2cm

    x

    x

     

     

    3367

    Gây tê phẫu thuật cắt u lợi hàm

    x

    x

     

     

    3368

    Gây tê phẫu thuật cắt u lưỡi

    x

    x

     

     

    3369

    Gây tê phẫu thuật cắt u mạc nối lớn

    x

    x

     

     

    3370

    Gây tê phẫu thuật cắt u mạc treo ruột

    x

    x

    x

     

    3371

    Gây tê phẫu thuật cắt u màng tim

    x

    x

     

     

    3372

    Gây tê phẫu thuật cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ

    x

    x

     

     

    3373

    Gây tê phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm

    x

    x

     

     

    3374

    Gây tê phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10 cm

    x

    x

     

     

    3375

    Gây tê phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền

    x

    x

     

     

    3376

    Gây tê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da

    x

    x

     

     

    3377

    Gây tê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không ghép

    x

    x

     

     

    3378

    Gây tê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không vá

    x

    x

     

     

    3379

    Gây tê phẫu thuật cắt u mi ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da

    x

    x

     

     

    3380

    Gây tê phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm

    x

    x

    x

     

    3381

    Gây tê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

    x

    x

    x

     

    3382

    Gây tê phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch

    x

    x

    x

     

    3383

    Gây tê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn

    x

    x

    x

     

    3384

    Gây tê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng

    x

    x

    x

     

    3385

    Gây tê phẫu thuật cắt u nang giáp lưỡi

    x

    x

     

     

    3386

    Gây tê phẫu thuật cắt u nang giáp trạng

    x

    x

     

     

    3387

    Gây tê phẫu thuật cắt u nang phổi hoặc nang phế quản

    x

    x

     

     

    3388

    Gây tê phẫu thuật cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu

    x

    x

     

     

    3389

    Gây tê phẫu thuật cắt u nhú thanh quản bằng laser

    x

    x

     

     

    3390

    Gây tê phẫu thuật cắt u niêm mạc má

    x

    x

     

     

    3391

    Gây tê phẫu thuật cắt u ống mật chủ có đặt xen 1 quai hỗng tràng

    x

    x

     

     

    3392

    Gây tê phẫu thuật cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang

    x

    x

     

     

    3393

    Gây tê phẫu thuật cắt u phổi, u màng phổi

    x

    x

     

     

    3394

    Gây tê phẫu thuật cắt u sắc tố vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    3395

    Gây tê phẫu thuật cắt u sàn miệng, vét hạch

    x

    x

     

     

    3396

    Gây tê phẫu thuật cắt u sau phúc mạc

    x

    x

     

     

    3397

    Gây tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo

    x

    x

    x

     

    3398

    Gây tê phẫu thuật cắt u tá tràng

    x

    x

     

     

    3399

    Gây tê phẫu thuật cắt u tế bào khổng lồ có hoặc không ghép xương

    x

    x

     

     

    3400

    Gây tê phẫu thuật cắt u thần kinh vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    3401

    Gây tê phẫu thuật cắt u thần kinh

    x

    x

     

     

    3402

    Gây tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo

    x

    x

     

     

    3403

    Gây tê phẫu thuật cắt u thành ngực

    x

    x

     

     

    3404

    Gây tê phẫu thuật cắt u thực quản

    x

    x

     

     

    3405

    Gây tê phẫu thuật cắt u tiền phòng

    x

    x

     

     

    3406

    Gây tê phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

    x

    x

     

     

    3407

    Gây tê phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    3408

    Gây tê phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn

    x

    x

     

     

    3409

    Gây tê phẫu thuật cắt u trung thất to xâm lấn mạch máu

    x

    x

     

     

    3410

    Gây tê phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch bên lồng ngực

    x

    x

     

     

    3411

    Gây tê phẫu thuật cắt u tụy tiết Insulin

    x

    x

     

     

    3412

    Gây tê phẫu thuật cắt u tuỵ

    x

    x

     

     

    3413

    Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàm

    x

    x

     

     

    3414

    Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai

    x

    x

     

     

    3415

    Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận

    x

    x

     

     

    3416

    Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 1 bên

    x

    x

     

     

    3417

    Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 2 bên

    x

    x

     

     

    3418

    Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến ức / nhược cơ

    x

    x

     

     

    3419

    Gây tê phẫu thuật cắt u vú lành tính

    x

    x

     

     

    3420

    Gây tê phẫu thuật cắt u vú, vú to nam giới

    x

    x

     

     

    3421

    Gây tê phẫu thuật cắt u vùng họng miệng

    x

    x

     

     

    3422

    Gây tê phẫu thuật cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm

    x

    x

     

     

    3423

    Gây tê phẫu thuật cắt u xương lành

    x

    x

    x

     

    3424

    Gây tê phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn

    x

    x

    x

     

    3425

    Gây tê phẫu thuật cắt ung thư âm hộ + vét hạch bẹn 2 bên

    x

    x

     

     

    3426

    Gây tê phẫu thuật cắt ung thư âm hộ tái phát

    x

    x

     

     

    3427

    Gây tê phẫu thuật cắt ung thư amidan/thanh quản.

    x

    x

     

     

    3428

    Gây tê phẫu thuật cắt ung thư bàng quang có hay không tạo hình bàng quang

    x

    x

     

     

    3429

    Gây tê phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung toàn bộ và mạc nối lớn.

    x

    x

     

     

    3430

    Gây tê phẫu thuật cắt ung thư da đầu, mặt có tạo hình

    x

    x

     

     

    3431

    Gây tê phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình

    x

    x

     

     

    3432

    Gây tê phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình

    x

    x

     

     

    3433

    Gây tê phẫu thuật cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang xoang hàm, xoang sàng …

    x

    x

     

     

    3434

    Gây tê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

    x

    x

     

     

    3435

    Gây tê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

    x

    x

     

     

    3436

    Gây tê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi và vét hạch cổ

    x

    x

     

     

    3437

    Gây tê phẫu thuật cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm

    x

    x

     

     

    3438

    Gây tê phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm

    x

    x

    x

     

    3439

    Gây tê phẫu thuật cắt ung thư phần mềm

    x

    x

     

     

    3440

    Gây tê phẫu thuật cắt ung thư thận

    x

    x

     

     

    3441

    Gây tê phẫu thuật cắt ung thư tiền liệt tuyến.

    x

    x

     

     

    3442

    Gây tê phẫu thuật cắt ung thư tinh hoàn lạc chỗ

    x

    x

     

     

    3443

    Gây tê phẫu thuật cắt ung thư tử cung chảy máu

    x

    x

     

     

    3444

    Gây tê phẫu thuật cắt ung thư túi mật

    x

    x

     

     

    3445

    Gây tê phẫu thuật cắt ung thư vòm khẩu cái

    x

    x

     

     

    3446

    Gây tê phẫu thuật cắt ung thư vú tiết kiệm da tạo hình ngay

    x

    x

     

     

    3447

    Gây tê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ

    x

    x

     

     

    3448

    Gây tê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ

    x

    x

     

     

    3449

    Gây tê phẫu thuật cắt và thắt đường rò khí quản - thực quản

    x

    x

     

     

    3450

    Gây tê phẫu thuật cắt vú trên bệnh nhân K vú

    X

    x

     

     

    3451

    Gây tê phẫu thuật cắt xương hàm tạo hình

    x

    x

     

     

    3452

    Gây tê phẫu thuật cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn

    x

    x

     

     

    3453

    Gây tê phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ

    x

    x

    x

     

    3454

     

     

     

     

     

    3455

    Gây tê phẫu thuật chấn thương sọ não

    x

    x

    x

     

    3456

    Gây tê phẫu thuật chấn thương/lao cột sống cổ

    x

    x

     

     

    3457

    Gây tê phẫu thuật chấn thương/lao cột sống ngực, thắt lưng

    x

    x

     

     

    3458

    Gây tê phẫu thuật chích áp xe gan

    x

    x

    x

     

    3459

    Gây tê phẫu thuật chỉnh , xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK

    x

    x

     

     

    3460

    Gây tê phẫu thuật chỉnh gù vẹo cột sống

    x

    x

     

     

    3461

    Gây tê phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật

    x

    x

    x

     

    3462

    Gây tê phẫu thuật chỉnh hình vùi dương vật

    x

    x

    x

     

    3463

    Gây tê phẫu thuật chỉnh hình vùng đầu mặt cổ

    x

    x

     

     

    3464

    Gây tê phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm

    x

    x

     

     

    3465

    Gây tê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên

    x

    x

     

     

    3466

    Gây tê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên

    x

    x

     

     

    3467

    Gây tê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên

    x

    x

     

     

    3468

    Gây tê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên

    x

    x

     

     

    3469

    Gây tê phẫu thuật chỉnh sửa sẹo xấu dương vật

    x

    x

     

     

    3470

    Gây tê phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt dịch kính

    x

    x

     

     

    3471

    Gây tê phẫu thuật chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    3472

    Gây tê phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ

    x

    x

     

     

    3473

    Gây tê phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ

    x

    x

    x

     

    3474

    Gây tê phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang

    x

    x

     

     

    3475

    Gây tê phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)

    x

    x

     

     

    3476

    Gây tê phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi

    x

    x

     

     

    3477

    Gây tê phẫu thuật cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới

    x

    x

     

     

    3478

    Gây tê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy

    x

    x

     

     

    3479

    Gây tê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn

    x

    x

     

     

    3480

    Gây tê phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính

    x

    x

     

     

    3481

    Gây tê phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    3482

    Gây tê phẫu thuật cố định mảng sườn di động

    x

    x

     

     

    3483

    Gây tê phẫu thuật cố định màng xương tạo cùng đồ

    x

    x

     

     

    3484

    Gây tê phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

    x

    x

    x

     

    3485

    Gây tê phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường bụng

    x

    x

     

     

    3486

    Gây tê phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường ngực

    x

    x

     

     

    3487

    Gây tê phẫu thuật có sốc

    x

    x

     

     

    3488

    Gây tê phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta

    x

    x

     

     

    3489

    Gây tê phẫu thuật đa chấn thương

    x

    x

     

     

    3490

    Gây tê phẫu thuật đại phẫu ngực ở trẻ em (các khối u trong lồng ngực, các bệnh lí bẩm sinh tim phổi…)

    x

     

     

     

    3491

    Gây tê phẫu thuật dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụng

    x

    x

     

     

    3492

    Gây tê phẫu thuật dẫn lưu 2 thận

    x

    x

     

     

    3493

    Gây tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu

    x

    x

    x

     

    3494

    Gây tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan

    x

    x

    x

     

    3495

    Gây tê phẫu thuật dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt

    x

    x

     

     

    3496

    Gây tê phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên

    x

    x

     

     

    3497

    Gây tê phẫu thuật dẫn lưu thận

    x

    x

     

     

    3498

    Gây tê phẫu thuật dẫn lưu túi mật

    x

    x

    x

     

    3499

    Gây tê phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp

    x

    x

    x

     

    3500

    Gây tê phẫu thuật đặt bản silicon điều trị lõm mắt

    x

    x

     

     

    3501

    Gây tê phẫu thuật đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)

    x

    x

     

     

    3502

    Gây tê phẫu thuật đặt khung định vị u não

    x

    x

     

     

    3503

    Gây tê phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản – ống lệ mũi

    x

    x

     

     

    3504

    Gây tê phẫu thuật đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm

    x

    x

     

     

    3505

    Gây tê phẫu thuật đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (đặt shunt mini express)

    x

    x

     

     

    3506

    Gây tê phẫu thuật đặt stent các động mạch ngoại vi

    x

    x

    x

     

    3507

    Gây tê phẫu thuật đặt stent động mạch chủ bụng

    x

    x

     

     

    3508

    Gây tê phẫu thuật đặt stent động mạch chủ ngực

    x

    x

     

     

    3509

    Gây tê phẫu thuật đặt stent động mạch đùi

    x

    x

    x

     

    3510

    Gây tê phẫu thuật đặt stent quai động mạch chủ

    x

     

     

     

    3511

    Gây tê phẫu thuật đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt

    x

    x

     

     

    3512

    Gây tê phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)

    x

    x

     

     

    3513

    Gây tê phẫu thuật đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm

    x

    x

     

     

    3514

    Gây tê phẫu thuật dị dạng đường sinh dục

    x

    x

     

     

    3515

    Gây tê phẫu thuật dị dạng tử cung

    x

    x

     

     

    3516

    Gây tê phẫu thuật di thực hàng lông mi

    x

    x

     

     

    3517

    Gây tê phẫu thuật điều trị Arnold Chiarri

    x

     

     

     

    3518

    Gây tê phẫu thuật điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới

    x

    x

     

     

    3519

    Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn

    x

    x

     

     

    3520

    Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ

    x

     

     

     

    3521

    Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò sung

    x

    x

     

     

    3522

    Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi

    x

    x

     

     

    3523

    Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi – trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi

    x

    x

     

     

    3524

    Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle

    x

    x

     

     

    3525

    Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới

    x

    x

     

     

    3526

    Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil

    x

    x

     

     

    3527

    Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh xuất tinh sớm

    x

    x

     

     

    3528

    Gây tê phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

    x

    x

     

     

    3529

    Gây tê phẫu thuật điều trị can sai xương gò má

    x

    x

     

     

    3530

    Gây tê phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới

    x

    x

     

     

    3531

    Gây tê phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên

    x

    x

     

     

    3532

    Gây tê phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tĩnh mạch cửa có chụp và nối mạch máu

    x

     

     

     

    3533

    Gây tê phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tịnh mạch cửa không có nối mạch máu

    x

    x

     

     

    3534

    Gây tê phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan

    x

    x

     

     

    3535

    Gây tê phẫu thuật điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport...), laser

    x

    x

     

     

    3536

    Gây tê phẫu thuật điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên

    x

     

     

     

    3537

    Gây tê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân

    x

     

     

     

    3538

    Gây tê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế

    x

     

     

     

    3539

    Gây tê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt

    x

     

     

     

    3540

    Gây tê phẫu thuật điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)

    x

    x

     

     

    3541

    Gây tê phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa

    x

    x

     

     

    3542

    Gây tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại

    x

    x

     

     

    3543

    Gây tê phẫu thuật điều trị hở mi

     

     

     

     

    3544

    Gây tê phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ

    x

    x

     

     

    3545

    Gây tê phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ

    x

    x

     

     

    3546

    Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay

    x

    x

    x

     

    3547

    Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ

    x

    x

    x

     

    3548

    Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay

    x

    x

    x

     

    3549

    Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên

    x

    x

     

     

    3550

    Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên

    x

    x

     

     

    3551

    Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên

    x

    x

     

     

    3552

    Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên

    x

    x

     

     

    3553

    Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt

    x

    x

     

     

    3554

    Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ

    x

    x

     

     

    3555

    Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ

    x

    x

     

     

    3556

    Gây tê phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng kỹ thuật vi phẫu

    x

    x

     

     

    3557

    Gây tê phẫu thuật điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport...)

    x

    x

     

     

    3558

    Gây tê phẫu thuật điều trị laser hồng ngoại

    x

    x

     

     

    3559

    Gây tê phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép

    x

    x

     

     

    3560

    Gây tê phẫu thuật điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…)

    x

    x

     

     

    3561

    Gây tê phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh

    x

    x

     

     

    3562

    Gây tê phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng

    x

    x

     

     

    3563

    Gây tê phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi

    x

    x

    x

     

    3564

    Gây tê phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng

    x

    x

     

     

    3565

    Gây tê phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn

    x

    x

    x

     

    3566

    Gây tê phẫu thuật điều trị sẹo giác mạc bằng laser

    x

     

     

     

    3567

    Gây tê phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao

    x

     

     

     

    3568

    Gây tê phẫu thuật điều trị són tiểu

    x

    x

     

     

    3569

    Gây tê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính

    x

    x

     

     

    3570

    Gây tê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật

    x

    x

     

     

    3571

    Gây tê phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại

    x

    x

     

     

    3572

    Gây tê phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu – trực tràng (Anismus)

    x

    x

     

     

    3573

    Gây tê phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh

    x

    x

     

     

    3574

    Gây tê phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh

    x

    x

     

     

    3575

    Gây tê phẫu thuật điều trị teo thực quản

    x

     

     

     

    3576

    Gây tê phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ

    x

     

     

     

    3577

    Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên

    x

    x

    x

     

    3578

    Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini

    x

    x

    x

     

    3579

    Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice

    x

    x

    x

     

    3580

    Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein

    x

    x

    x

     

    3581

    Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice

    x

    x

    x

     

    3582

    Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát

    x

    x

    x

     

    3583

    Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành

    x

    x

     

     

    3584

    Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị đùi

    x

    x

    x

     

    3585

    Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)

    x

    x

     

     

    3586

    Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành

    x

    x

     

     

    3587

    Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản

    x

    x

     

     

    3588

    Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác

    x

    x

    x

     

    3589

    Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị vết phẫu thuật thành bụng

    x

    x

    x

     

    3590

    Gây tê phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch cảnh

    x

    x

     

     

    3591

    Gây tê phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chi

    x

    x

     

     

    3592

    Gây tê phẫu thuật điều trị thực quản đôi

    x

     

     

     

    3593

    Gây tê phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    3594

    Gây tê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn bàng quang

    x

    x

     

     

    3595

    Gây tê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn ruột

    x

    x

     

     

    3596

    Gây tê phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

    x

    x

     

     

    3597

    Gây tê phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay

    x

    x

     

     

    3598

    Gây tê phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu

    x

    x

    x

     

    3599

    Gây tê phẫu thuật điều trị u lợi bằng laser

    x

    x

     

     

    3600

    Gây tê phẫu thuật điều trị u máu bằng hóa chất

    x

    x

     

     

    3601

    Gây tê phẫu thuật điều trị vẹo cổ

    x

    x

     

     

    3602

    Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân

    x

    x

    x

     

    3603

    Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật

    x

    x

     

     

    3604

    Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống

    x

    x

     

     

    3605

    Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận

    x

    x

    x

     

    3606

    Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ

    x

    x

    x

     

    3607

    Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụng

    x

    x

    x

     

    3608

    Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần

    x

    x

    x

     

    3609

    Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu

    x

    x

     

     

    3610

    Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức

    x

    x

     

     

    3611

    Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

    x

    x

    x

     

    3612

    Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương tim

    x

    x

     

     

    3613

    Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khí

    x

    x

     

     

    3614

    Gây tê phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

    x

    x

    x

     

    3615

    Gây tê phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp

    x

    x

     

     

    3616

    Gây tê phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim

    x

    x

     

     

    3617

    Gây tê phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

    x

    x

    x

     

    3618

    Gây tê phẫu thuật điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến

    x

    x

    x

     

    3619

    Gây tê phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng

    x

    x

     

     

    3620

    Gây tê phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực

    x

    x

     

     

    3621

    Gây tê phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương

    x

    x

     

     

    3622

    Gây tê phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt

    x

    x

     

     

    3623

    Gây tê phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh

    x

    x

     

     

    3624

    Gây tê phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh

    x

    x

     

     

    3625

    Gây tê phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh

    x

    x

     

     

    3626

    Gây tê phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh

    x

    x

     

     

    3627

    Gây tê phẫu thuật Doenig

    x

    x

     

     

    3628

    Gây tê phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị

    x

    x

     

     

    3629

    Gây tê phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân

    x

    x

     

     

    3630

    Gây tê phẫu thuật động / tĩnh mạch ngoại biên các loại : tắc mạch , phình mạch, dãn tĩnh mạch chân

    x

    x

     

     

    3631

    Gây tê phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạo

    x

    x

     

     

    3632

    Gây tê phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

    x

    x

    x

     

    3633

    Gây tê phẫu thuật đóng cứng khớp khác

    x

    x

    x

     

    3634

    Gây tê phẫu thuật đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên

    x

    x

     

     

    3635

    Gây tê phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ, bằng đường vào phía sau

    x

    x

     

     

    3636

    Gây tê phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sáng

    x

    x

     

     

    3637

    Gây tê phẫu thuật đóng dò bàng quang - âm đạo

    x

    x

     

     

    3638

    Gây tê phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng tim

    x

     

     

     

    3639

    Gây tê phẫu thuật đóng dò trực tràng âm đạo

    x

    x

     

     

    3640

    Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau phẫu thuật tủy sống

    x

    x

     

     

    3641

    Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm

    x

    x

     

     

    3642

    Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ

    x

    x

     

     

    3643

    Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng

    x

    x

     

     

    3644

    Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán

    x

    x

     

     

    3645

    Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau phẫu thuật các thương tổn nền sọ

    x

    x

     

     

    3646

    Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá

    x

    x

     

     

    3647

    Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ

    x

    x

     

     

    3648

    Gây tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    3649

    Gây tê phẫu thuật đóng lỗ dò đường lệ

    x

    x

     

     

    3650

    Gây tê phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra da

    x

    x

     

     

    3651

    Gây tê phẫu thuật động mạch chủ bụng

    x

    x

     

     

    3652

    Gây tê phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên có thay van động mạch chủ (PT Bental )

    x

     

     

     

    3653

    Gây tê phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên

    x

    x

     

     

    3654

    Gây tê phẫu thuật đóng thông liên nhĩ

    x

    x

     

     

    3655

    Gây tê phẫu thuật đục chồi xương

    x

    x

     

     

    3656

    Gây tê phẫu thuật đục xương sửa trục

    x

    x

     

     

    3657

    Gây tê phẫu thuật duỗi cứng khớp gối, hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương bánh chè

    x

    x

     

     

    3658

    Gây tê phẫu thuật duỗi khớp gối đơn thuần

    x

    x

     

     

    3659

    Gây tê phẫu thuật duỗi khớp gối quá mức bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp

    x

    x

     

     

    3660

    Gây tê phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu

    x

    x

     

     

    3661

    Gây tê phẫu thuật Epicanthus

    x

    x

     

     

    3662

    Gây tê phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn

    x

    x

     

     

    3663

    Gây tê phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn

    x

    x

     

     

    3664

    Gây tê phẫu thuật gan- mật

    x

    x

     

     

    3665

    Gây tê phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

    x

    x

     

     

    3666

    Gây tê phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não

    x

    x

     

     

    3667

    Gây tê phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay

    x

    x

    x

     

    3668

    Gây tê phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert

    x

    x

    x

     

    3669

    Gây tê phẫu thuật ghép củng mạc

    x

    x

     

     

    3670

    Gây tê phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu

    x

    x

     

     

    3671

    Gây tê phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu

    x

    x

    x

     

    3672

    Gây tê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích > 10%

    x

    x

     

     

    3673

    Gây tê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích

    x

    x

     

     

    3674

    Gây tê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương có diện tích 5-10%

    x

    x

     

     

    3675

    Gây tê phẫu thuật ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo

    x

    x

     

     

    3676

    Gây tê phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay

    x

    x

    x

     

    3677

    Gây tê phẫu thuật ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể

    x

    x

     

     

    3678

    Gây tê phẫu thuật ghép da tự thân từ 5 - 10% diện tích bỏng cơ thể

    x

    x

     

     

    3679

    Gây tê phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật

    x

    x

    x

     

    3680

    Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc có vành củng mạc

    x

    x

     

     

    3681

    Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên

    x

    x

     

     

    3682

    Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc lớp

    x

    x

     

     

    3683

    Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc nhân tạo

    x

    x

     

     

    3684

    Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc tự thân

    x

    x

     

     

    3685

    Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc xuyên

    x

    x

     

     

    3686

    Gây tê phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu

    x

    x

    x

     

    3687

    Gây tê phẫu thuật ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc

    x

    x

     

     

    3688

    Gây tê phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu

    x

    x

     

     

    3689

    Gây tê phẫu thuật ghép mỡ điều trị lõm mắt

    x

    x

     

     

    3690

    Gây tê phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt

    x

    x

     

     

    3691

    Gây tê phẫu thuật ghép nội mô giác mạc

    x

    x

     

     

    3692

    Gây tê phẫu thuật ghép toàn bộ mũi và bộ phận xung quanh đứt rời có sử dụng vi phẫu

    x

    x

     

     

    3693

    Gây tê phẫu thuật ghép van tim đồng loài

    x

    x

     

     

    3694

    Gây tê phẫu thuật ghép vòng căng / hoặc thấu kính trong nhu mô giác mạc

    x

    x

     

     

    3695

    Gây tê phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

    x

    x

     

     

    3696

    Gây tê phẫu thuật ghép xương nhân tạo (chưa bao gồm xương nhân tạo và phương tiện kết hợp)

    x

    x

    x

     

    3697

    Gây tê phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ

    x

    x

     

     

    3698

    Gây tê phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định)

    x

    x

    x

     

    3699

    Gây tê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

    x

    x

     

     

    3700

    Gây tê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

    x

    x

     

     

    3701

    Gây tê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng kỹ thuật vi phẫu

    x

    x

     

     

    3702

    Gây tê phẫu thuật giải ép vi mạch cho dây thần kinh số V

    x

    x

     

     

    3703

    Gây tê phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)

    x

    x

     

     

    3704

    Gây tê phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù

    x

    x

     

     

    3705

    Gây tê phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên

    x

    x

     

     

    3706

    Gây tê phẫu thuật gọt giác mạc đơn thuần

    x

    x

     

     

    3707

    Gây tê phẫu thuật hạ lại tinh hoàn

    x

    x

     

     

    3708

    Gây tê phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)

    x

    x

     

     

    3709

    Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bên

    x

    x

    x

     

    3710

    Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên

    x

    x

    x

     

    3711

    Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên

    x

    x

    x

     

    3712

    Gây tê phẫu thuật hạch ngoại biên

    x

    x

    x

     

    3713

    Gây tê phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ

    x

    x

     

     

    3714

    Gây tê phẫu thuật hẹp khe mi

    x

    x

     

     

    3715

    Gây tê phẫu thuật hội chứng ống cổ tay

    x

    x

    x

     

    3716

    Gây tê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ ấp có kết hợp xương

    x

    x

     

     

    3717

    Gây tê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xương

    x

    x

    x

     

    3718

    Gây tê phẫu thuật kéo dài cân cơ nâng mi

    x

    x

     

     

    3719

    Gây tê phẫu thuật khâu da thì II

    x

    x

    x

     

    3720

    Gây tê phẫu thuật khâu phục hồi cơ hoành

    x

    x

     

     

    3721

    Gây tê phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi

    x

    x

     

     

    3722

    Gây tê phẫu thuật khe thoát vị rốn, hở thành bụng

    x

    x

     

     

    3723

    Gây tê phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứng

    x

    x

    x

     

    3724

    Gây tê phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương

    x

    x

     

     

    3725

    Gây tê phẫu thuật KHX chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa

    x

    x

    x

     

    3726

    Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân

    x

    x

     

     

    3727

    Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    3728

    Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    3729

    Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế

    x

    x

     

     

    3730

    Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thế

    x

    x

     

     

    3731

    Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép

    x

    x

     

     

    3732

    Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    3733

    Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    3734

    Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép

    x

    x

     

     

    3735

    Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    3736

    Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    3737

    Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép

    x

    x

     

     

    3738

    Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    3739

    Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    3740

    Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép

    x

    x

     

     

    3741

    Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    3742

    Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    3743

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tay

    x

    x

    x

     

    3744

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    3745

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày

    x

    x

    x

     

    3746

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối

    x

    x

    x

     

    3747

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùi

    x

    x

    x

     

    3748

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay

    x

    x

    x

     

    3749

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ chân

    x

     

     

     

    3750

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    3751

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai

    x

    x

     

     

    3752

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi

    x

    x

    x

     

    3753

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)

    x

    x

    x

     

    3754

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp

    x

    x

    x

     

    3755

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy đài quay

    x

    x

    x

     

    3756

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)

    x

    x

    x

     

    3757

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay

    x

    x

    x

     

    3758

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    3759

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi

    x

    x

    x

     

    3760

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân

    x

    x

    x

     

    3761

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    3762

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi

    x

    x

    x

     

    3763

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay

    x

    x

    x

     

    3764

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay

    x

    x

    x

     

    3765

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay

    x

    x

    x

     

    3766

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    3767

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi

    x

    x

    x

     

    3768

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu

    x

    x

     

     

    3769

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    3770

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi

    x

    x

     

     

    3771

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    3772

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi

    x

    x

    x

     

    3773

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi

    x

    x

    x

     

    3774

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay

    x

    x

    x

     

    3775

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay

    x

    x

    x

     

    3776

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày

    x

    x

    x

     

    3777

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài

    x

    x

    x

     

    3778

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong

    x

    x

    x

     

    3779

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân

    x

    x

    x

     

    3780

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài

    x

    x

    x

     

    3781

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong

    x

    x

    x

     

    3782

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp

    x

    x

    x

     

    3783

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu

    x

    x

    x

     

    3784

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy Monteggia

    x

    x

    x

     

    3785

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)

    x

    x

    x

     

    3786

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay

    x

    x

    x

     

    3787

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay

    x

    x

    x

     

    3788

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần

    x

    x

    x

     

    3789

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp

    x

    x

     

     

    3790

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật hang

    x

    x

     

     

    3791

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷu

    x

    x

    x

     

    3792

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy Pilon

    x

    x

    x

     

    3793

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    3794

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương

    x

    x

    x

     

    3795

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân

    x

    x

    x

     

    3796

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay

    x

    x

    x

     

    3797

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay

    x

    x

    x

     

    3798

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân

    x

    x

    x

     

    3799

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    3800

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay

    x

    x

    x

     

    3801

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp

    x

    x

    x

     

    3802

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương chày

    x

    x

    x

     

    3803

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp

    x

    x

     

     

    3804

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi

    x

    x

    x

     

    3805

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    3806

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi

    x

    x

    x

     

    3807

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân

    x

    x

    x

     

    3808

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    3809

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay

    x

    x

    x

     

    3810

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật xương gót

    x

    x

    x

     

    3811

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật xương sên

    x

    x

    x

     

    3812

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh

    x

    x

    x

     

    3813

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    3814

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi

    x

    x

    x

     

    3815

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi

    x

    x

    x

     

    3816

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương bả vai

    x

    x

     

     

    3817

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp

    x

    x

    x

    x

    3818

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lý

    x

    x

    x

     

    3819

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương đòn

    x

    x

    x

     

    3820

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay

    x

    x

    x

     

    3821

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân

    x

    x

    x

     

    3822

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương gót

    x

    x

    x

     

    3823

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần

    x

    x

    x

     

    3824

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới

    x

    x

    x

     

    3825

    Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớp

    x

    x

    x

     

    3826

    Gây tê phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay

    x

    x

    x

     

    3827

    Gây tê phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn

    x

    x

    x

     

    3828

    Gây tê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương

    x

    x

     

     

    3829

    Gây tê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương

    x

    x

     

     

    3830

    Gây tê phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)

    x

    x

     

     

    3831

    Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân

    x

    x

    x

     

    3832

    Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu

    x

    x

    x

     

    3833

    Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn

    x

    x

    x

     

    3834

    Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên

    x

    x

    x

     

    3835

    Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc

    x

    x

    x

     

    3836

    Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn

    x

    x

    x

     

    3837

    Gây tê phẫu thuật KHX trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa )

    x

    x

     

     

    3838

    Gây tê phẫu thuật lác có chỉnh chỉ

    x

    x

     

     

    3839

    Gây tê phẫu thuật lác người lớn

    x

    x

     

     

    3840

    Gây tê phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)

    x

    x

     

     

    3841

    Gây tê phẫu thuật lác thông thường

    x

    x

     

     

    3842

    Gây tê phẫu thuật lách hoặc tụy

    x

    x

    x

     

    3843

    Gây tê phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần, không làm lại niệu đạo

    x

    x

     

     

    3844

    Gây tê phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh

    x

    x

     

     

    3845

    Gây tê phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

    x

    x

    x

     

    3846

    Gây tê phẫu thuật lại ung thư, gỡ dính.

    x

    x

    x

     

    3847

    Gây tê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em

    x

    x

     

     

    3848

    Gây tê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo

    x

    x

    x

     

    3849

    Gây tê phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII

    x

    x

     

     

    3850

    Gây tê phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình

    x

    x

     

     

    3851

    Gây tê phẫu thuật làm thẳng dương vật

    x

    x

     

     

    3852

    Gây tê phẫu thuật lạnh đông điều trị K võng mạc

    x

    x

     

     

    3853

    Gây tê phẫu thuật lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc

    x

    x

     

     

    3854

    Gây tê phẫu thuật lao cột sống (cổ hoặc ngực hoặc thắt lưng)

    x

    x

     

     

    3855

    Gây tê phẫu thuật laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt

    x

    x

     

     

    3856

    Gây tê phẫu thuật laser điều trị u nguyên bào võng mạc

    x

    x

     

     

    3857

    Gây tê phẫu thuật laser excimer điều trị tật khúc xạ

    x

    x

     

     

    3858

    Gây tê phẫu thuật laser femtosecond điều trị lão thị (PT: INTRACOR)

    x

    x

     

     

    3859

    Gây tê phẫu thuật laser femtosecond điều trị tật khúc xạ

    x

    x

     

     

    3860

    Gây tê phẫu thuật laser mở bao sau đục

    x

    x

     

     

    3861

    Gây tê phẫu thuật lấy bỏ chỏm quay

    x

    x

    x

     

    3862

    Gây tê phẫu thuật lấy bỏ điện cực trong não bằng đường qua da

    x

    x

     

     

    3863

    Gây tê phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hàm dưới gãy

    x

    x

     

     

    3864

    Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Basedow

    x

    x

     

     

    3865

    Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh tim

    x

    x

     

     

    3866

    Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương

    x

    x

     

     

    3867

    Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đái tháo đường

    x

    x

     

     

    3868

    Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân động kinh + tiền sử động kinh

    x

    x

     

     

    3869

    Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân giảm tiểu cầu

    x

    x

     

     

    3870

    Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quản

    x

    x

     

     

    3871

    Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hội chứng HELP

    x

    x

     

     

    3872

    Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân lao + tiền sử lao phổi

    x

    x

     

     

    3873

    Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Lupus

    x

    x

     

     

    3874

    Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau bong non

    x

    x

     

     

    3875

    Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau cài răng lược

    x

    x

     

     

    3876

    Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân thai chết lưu

    x

    x

     

     

    3877

    Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh về máu

    X

    x

     

     

    3878

    Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau tiền đạo ra máu

    x

    x

     

     

    3879

    Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân tiền sản giật nặng

    x

    x

     

     

    3880

    Gây tê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium

    x

    x

     

     

    3881

    Gây tê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương

    x

    x

     

     

    3882

    Gây tê phẫu thuật lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi

    x

    x

     

     

    3883

    Gây tê phẫu thuật lấy thai bình thường ở sản phụ không có các bệnh kèm theo

    x

    x

    x

     

    3884

    Gây tê phẫu thuật lấy đa tạng từ người chết não

    x

    x

     

     

    3885

    Gây tê phẫu thuật lấy dị vật giác mạc sâu

    x

    x

     

     

    3886

    Gây tê phẫu thuật lấy dị vật hốc mắt

    x

    x

     

     

    3887

    Gây tê phẫu thuật lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm

    x

    x

     

     

    3888

    Gây tê phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi

    x

    x

     

     

    3889

    Gây tê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường bụng

    x

    x

     

     

    3890

    Gây tê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường cổ

    x

    x

     

     

    3891

    Gây tê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường ngực

    x

    x

     

     

    3892

    Gây tê phẫu thuật lấy dị vật tiền phòng

    x

    x

     

     

    3893

    Gây tê phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạc

    x

    x

     

     

    3894

    Gây tê phẫu thuật lấy dị vật trực tràng

    x

    x

     

     

    3895

    Gây tê phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    3896

    Gây tê phẫu thuật lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)

    x

    x

     

     

    3897

    Gây tê phẫu thuật lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn

    x

    x

     

     

    3898

    Gây tê phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột non

    x

    x

    x

     

    3899

    Gây tê phẫu thuật lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên

    x

    x

     

     

    3900

    Gây tê phẫu thuật lấy hạch cuống gan

    x

    x

     

     

    3901

    Gây tê phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửa

    x

    x

     

     

    3902

    Gây tê phẫu thuật lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ

    x

    x

    x

     

    3903

    Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ bao gan

    x

    x

     

     

    3904

    Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính

    x

    x

     

     

    3905

    Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên

    x

    x

    x

     

    3906

    Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não

    x

    x

     

     

    3907

    Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN

    x

    x

     

     

    3908

    Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất

    x

    x

     

     

    3909

    Gây tê phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mi

    x

    x

     

     

    3910

    Gây tê phẫu thuật lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)

    x

    x

     

     

    3911

    Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

    x

    x

     

     

    3912

    Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang

    x

    x

    x

     

    3913

    Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang

    x

    x

     

     

    3914

    Gây tê phẫu thuật lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràng

    x

    x

     

     

    3915

    Gây tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang

    x

    x

     

     

    3916

    Gây tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

    x

    x

     

     

    3917

    Gây tê phẫu thuật lấy sỏi nhu mô thận

    x

    x

     

     

    3918

    Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo

    x

    x

    x

     

    3919

    Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

    x

    x

    x

     

    3920

    Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuần

    x

    x

    x

     

    3921

    Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

    x

    x

     

     

    3922

    Gây tê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ

    x

    x

    x

     

    3923

    Gây tê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, cắt túi mật

    x

    x

    x

     

    3924

    Gây tê phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng

    x

    x

     

     

    3925

    Gây tê phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến dưới hàm

    x

    x

     

     

    3926

    Gây tê phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

    x

    x

     

     

    3927

    Gây tê phẫu thuật lấy sỏi san hô thận

    x

    x

     

     

    3928

    Gây tê phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

    x

    x

     

     

    3929

    Gây tê phẫu thuật lấy sỏi thận

    x

    x

     

     

    3930

    Gây tê phẫu thuật lấy sỏi túi mật, nối túi mật tá tràng

    x

    x

     

     

    3931

    Gây tê phẫu thuật lấy sỏi, nối tụy hỗng tràng

    x

    x

     

     

    3932

    Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất

    x

    x

     

     

    3933

    Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL

    x

    x

     

     

    3934

    Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc không đặt IOL

    x

    x

     

     

    3935

    Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất

    x

    x

     

     

    3936

    Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt thể thủy tinh nhân tạo trên mắt độc nhất

    x

    x

     

     

    3937

    Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng

    x

    x

     

     

    3938

    Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix ...)

    x

    x

     

     

    3939

    Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu

    x

    x

     

     

    3940

    Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng

    x

    x

     

     

    3941

    Gây tê phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu

    x

    x

     

     

    3942

    Gây tê phẫu thuật lấy tổ chức ung thư tái phát khu trú tại tụy

    x

    x

     

     

    3943

    Gây tê phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng

    x

    x

     

     

    3944

    Gây tê phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè

    x

    x

    x

     

    3945

    Gây tê phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch

    x

    x

    x

     

    3946

    Gây tê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng

    x

    x

     

     

    3947

    Gây tê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực

    x

    x

     

     

    3948

    Gây tê phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng)

    x

    x

     

     

    3949

    Gây tê phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm

    x

    x

    x

     

    3950

    Gây tê phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

    x

    x

    x

     

    3951

    Gây tê phẫu thuật lỗ tiểu đóng cao

    x

    x

     

     

    3952

    Gây tê phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathgieu, Magpi

    x

    x

     

     

    3953

    Gây tê phẫu thuật loai 3

    x

    x

    x

     

    3954

    Gây tê phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ (u quái khổng lồ)

    x

    x

     

     

    3955

    Gây tê phẫu thuật lớn trên dạ dày hoặc ruột

    x

    x

    x

     

    3956

    Gây tê phẫu thuật lùi cơ nâng mi

    x

    x

     

     

    3957

    Gây tê phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Coilli)

    x

    x

     

     

    3958

    Gây tê phẫu thuật mắt ở trẻ em

    x

    x

     

     

    3959

    Gây tê phẫu thuật miless

    x

    x

     

     

    3960

    Gây tê phẫu thuật mở bao sau

    x

    x

     

     

    3961

    Gây tê phẫu thuật mở bao sau đục bằng laser

    x

    x

     

     

    3962

    Gây tê phẫu thuật mở bè có hoặc không cắt bè

    x

    x

     

     

    3963

    Gây tê phẫu thuật mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

    x

    x

     

     

    3964

    Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò

    x

    x

    x

     

    3965

    Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu

    x

    x

    x

     

    3966

    Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiết

    x

    x

     

     

    3967

    Gây tê phẫu thuật mở cơ môn vị

    x

    x

     

     

    3968

    Gây tê phẫu thuật mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong

    x

    x

     

     

    3969

    Gây tê phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới

    x

    x

     

     

    3970

    Gây tê phẫu thuật mở dạ dày xử lý tổn thương

    x

    x

    x

     

    3971

    Gây tê phẫu thuật mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủ

    x

    x

    x

     

    3972

    Gây tê phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật

    x

    x

    x

     

    3973

    Gây tê phẫu thuật mở góc tiền phòng

    x

    x

     

     

    3974

    Gây tê phẫu thuật mở hỗng tràng ra da nuôi ăn / mổ nội soi mở bụng thám sát chẩn đoán

    x

    x

    x

     

    3975

    Gây tê phẫu thuật mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết

    x

    x

     

     

    3976

    Gây tê phẫu thuật mở màng phổi tối đa

    x

    x

    x

     

    3977

    Gây tê phẫu thuật mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột

    x

    x

    x

     

    3978

    Gây tê phẫu thuật mở ngực giám sát tổn thương

    x

    x

     

     

    3979

    Gây tê phẫu thuật mở ngực thăm dò

    x

    x

     

     

    3980

    Gây tê phẫu thuật mở nhu mô gan lấy sỏi

    x

    x

     

     

    3981

    Gây tê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật

    x

    x

     

     

    3982

    Gây tê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật

    x

    x

    x

     

    3983

    Gây tê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật

    x

    x

    x

     

    3984

    Gây tê phẫu thuật mở rộng điểm lệ

    x

    x

     

     

    3985

    Gây tê phẫu thuật mở rộng khe mi

    x

    x

     

     

    3986

    Gây tê phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ

    x

    x

     

     

    3987

    Gây tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo

    x

    x

    x

     

    3988

    Gây tê phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…)

    x

    x

    x

     

    3989

    Gây tê phẫu thuật mở thông dạ dày

    x

    x

    x

     

    3990

    Gây tê phẫu thuật mở thông dạ dày, khâu lỗ thủng dạ dày, ruột non đơn thuần

    x

    x

     

     

    3991

    Gây tê phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Gây tê phẫu thuật mở thông hồi tràng

    x

    x

    x

     

    3992

    Gây tê phẫu thuật mở thông túi mật

    x

    x

    x

     

    3993

    Gây tê phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

    x

    x

     

     

    3994

    Gây tê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

    x

    x

     

     

    3995

    Gây tê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học

    x

    x

     

     

    3996

    Gây tê phẫu thuật mộng đơn thuần

    x

    x

     

     

    3997

    Gây tê phẫu thuật múc nội nhãn

    x

    x

     

     

    3998

    Gây tê phẫu thuật nâng sàn hốc mắt

    x

    x

     

     

    3999

    Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch cổ

    x

    x

     

     

    4000

    Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch D1

    x

    x

     

     

    4001

    Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch D2

    x

    x

     

     

    4002

    Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch D3

    x

    x

     

     

    4003

    Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch D4

    x

    x

     

     

    4004

    Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch trung thất

    x

    x

     

     

    4005

    Gây tê phẫu thuật nạo vét tổ chức hốc mắt

    x

    x

     

     

    4006

    Gây tê phẫu thuật nhuộm giác mạc thẩm mỹ

    x

    x

     

     

    4007

    Gây tê phẫu thuật nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y

    x

    x

     

     

    4008

    Gây tê phẫu thuật nối diện cắt thân tụy với dạ dày

    x

    x

     

     

    4009

    Gây tê phẫu thuật nội kẹp ống động mạch

    x

     

     

     

    4010

    Gây tê phẫu thuật nối mật ruột bên - bên

    x

    x

     

     

    4011

    Gây tê phẫu thuật nối nang tụy với dạ dày

    x

    x

     

     

    4012

    Gây tê phẫu thuật nối nang tụy với hỗng tràng

    x

    x

     

     

    4013

    Gây tê phẫu thuật nối nang tụy với tá tràng

    x

    x

     

     

    4014

    Gây tê phẫu thuật nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng

    x

    x

     

     

    4015

    Gây tê phẫu thuật nối niệu quản - đài thận

    x

    x

     

     

    4016

    Gây tê phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản

    x

    x

     

     

    4017

    Gây tê phẫu thuật nội soi bắc cầu nối động mạch chủ xuống-động mạch đùi

    x

    x

     

     

    4018

    Gây tê phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy

    x

    x

     

     

    4019

    Gây tê phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

    x

    x

     

     

    4020

    Gây tê phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi

    x

    x

     

     

    4021

    Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cung

    x

    x

     

     

    4022

    Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung

    x

    x

     

     

    4023

    Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype

    x

    x

     

     

    4024

    Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn

    x

    x

     

     

    4025

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản

    x

    x

     

     

    4026

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang

    x

    x

     

     

    4027

    Gây tê phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật

    x

    x

     

     

    4028

    Gây tê phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổ

    x

    x

     

     

    4029

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 phần thùy phổi

    x

    x

     

     

    4030

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ phổi

    x

    x

     

     

    4031

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp

    x

    x

     

     

    4032

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

    x

    x

     

     

    4033

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

    x

    x

     

     

    4034

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp

    x

    x

     

     

    4035

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày

    x

    x

     

     

    4036

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày

    x

    x

     

     

    4037

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận

    x

    x

     

     

    4038

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp

    x

    x

     

     

    4039

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

    x

    x

     

     

    4040

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

    x

    x

     

     

    4041

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp

    x

    x

     

     

    4042

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1

    x

    x

     

     

    4043

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α

    x

    x

     

     

    4044

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β

    x

    x

     

     

    4045

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2

    x

    x

     

     

    4046

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3

    x

    x

     

     

    4047

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương

    x

    x

     

     

    4048

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống lưng

    x

    x

     

     

    4049

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên

    x

    x

     

     

    4050

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên

    x

    x

     

     

    4051

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

    x

    x

     

     

    4052

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bóng khí phổi

    x

    x

     

     

    4053

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan

    x

    x

     

     

    4054

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc

    x

    x

     

     

    4055

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob

    x

    x

     

     

    4056

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor

    x

    x

     

     

    4057

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet

    x

    x

     

     

    4058

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen

    x

    x

     

     

    4059

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị

    x

    x

     

     

    4060

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản

    x

    x

     

     

    4061

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình

    x

    x

     

     

    4062

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt dạ dày kiểu tay áo

    x

     

     

     

    4063

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông

    x

    x

     

     

    4064

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang

    x

    x

     

     

    4065

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng

    x

    x

     

     

    4066

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải

    x

    x

     

     

    4067

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái

    x

    x

     

     

    4068

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu

    x

    x

     

     

    4069

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng

    x

    x

     

     

    4070

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng nối tay

    x

     

     

     

    4071

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng

    x

    x

     

     

    4072

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng

    x

    x

     

     

    4073

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non

    x

    x

     

     

    4074

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng

    x

    x

     

     

    4075

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm cổ (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)

    x

    x

     

     

    4076

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)

    x

    x

     

     

    4077

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm thắt lưng (điều trị viêm tắc động mạch chi dưới)

    x

    x

     

     

    4078

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa

    x

    x

     

     

    4079

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I

    x

    x

     

     

    4080

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II

    x

    x

     

     

    4081

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III

    x

    x

     

     

    4082

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV

    x

    x

     

     

    4083

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA

    x

    x

     

     

    4084

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB

    x

    x

     

     

    4085

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V

    x

    x

     

     

    4086

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V

    x

    x

     

     

    4087

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI

    x

    x

     

     

    4088

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII

    x

    x

     

     

    4089

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII

    x

    x

     

     

    4090

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII

    x

    x

     

     

    4091

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII

    x

    x

     

     

    4092

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI

    x

    x

     

     

    4093

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình

    x

    x

     

     

    4094

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan phải

    x

    x

     

     

    4095

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau

    x

    x

     

     

    4096

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước

    x

    x

     

     

    4097

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải

    x

    x

     

     

    4098

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái

    x

    x

     

     

    4099

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.

    x

    x

     

     

    4100

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan trái

    x

    x

     

     

    4101

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm

    x

    x

     

     

    4102

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan và đường mật

    x

    x

     

     

    4103

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU

    x

    x

     

     

    4104

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm

    x

    x

     

     

    4105

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối (Arthroscopic Synovectomy of the knee)

    x

    x

     

     

    4106

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp háng (Arthroscopic Synovectomy of the hip)

    x

    x

     

     

    4107

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khủyu (Arthroscopic Synovectomy of the Elbow)

    x

    x

     

     

    4108

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi

    x

    x

     

     

    4109

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy

    x

    x

     

     

    4110

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần

    x

    x

     

     

    4111

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lách một lỗ

    x

    x

     

     

    4112

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lách

    x

    x

     

     

    4113

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cái (Arthroscopy of the First Metatarsophalangeal Joint)

    x

    x

     

     

    4114

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối (Debridement of Articular Cartilage in the Knee)

    x

    x

     

     

    4115

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử

    x

    x

     

     

    4116

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim (điều trị tràn dịch màng ngoài tim)

    x

    x

     

     

    4117

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt manh tràng

    x

    x

     

     

    4118

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng

    x

    x

     

     

    4119

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt mỏm ruột thừa

    x

    x

     

     

    4120

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật

    x

    x

     

     

    4121

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang lách

    x

    x

     

     

    4122

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột

    x

    x

     

     

    4123

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    4124

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang thận x x

     

     

     

     

    4125

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang trung thất

    x

    x

     

     

    4126

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang tụy

    x

    x

     

     

    4127

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang tuyến thượng thận

    x

    x

     

     

    4128

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp

    x

    x

     

     

    4129

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp

    x

    x

     

     

    4130

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nối phình động mạch chủ bụng

    x

    x

     

     

    4131

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt phổi không điển hình (cắt kiểu hình chêm)

    x

    x

     

     

    4132

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt polyp cổ bọng đái

    x

    x

     

     

    4133

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt polyp đại tràng

    x

    x

     

     

    4134

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng

    x

    x

    x

     

    4135

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

    x

    x

    x

     

    4136

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm (Arthroscopic Meniscectomy)

    x

    x

     

     

    4137

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần

    x

    x

     

     

    4138

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản

    x

    x

     

     

    4139

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận dư số

    x

     

     

     

    4140

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc

    x

    x

     

     

    4141

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X

    x

    x

     

     

    4142

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc

    x

    x

     

     

    4143

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy + cắt lách

    x

    x

     

     

    4144

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy

    x

    x

     

     

    4145

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản

    x

    x

     

     

    4146

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực phải

    x

    x

     

     

    4147

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực trái

    x

    x

     

     

    4148

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản ngực phải

    x

    x

     

     

    4149

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng dạ dày

    x

     

     

     

    4150

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng

    x

     

     

     

    4151

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản và toàn bộ dạ dày qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng

    x

     

     

     

    4152

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tiền liệt tuyến

     

    x

    x

     

    4153

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn

    x

    x

     

     

    4154

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày

    x

    x

     

     

    4155

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2

    x

    x

     

     

    4156

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách

    x

    x

     

     

    4157

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2

    x

    x

     

     

    4158

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng

    x

    x

     

     

    4159

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tử cung

    X

    x

     

     

    4160

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách

    x

    x

     

     

    4161

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy

    x

     

     

     

    4162

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên

    x

    x

     

     

    4163

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

    x

    x

     

     

    4164

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

    x

    x

     

     

    4165

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp.

    x

    x

     

     

    4166

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp

    x

    x

     

     

    4167

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp

    x

    x

     

     

    4168

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    4169

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng-ống hậu môn

    x

    x

     

     

    4170

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn

    x

    x

     

     

    4171

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung

    x

    x

     

     

    4172

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi mật

    x

    x

    x

     

    4173

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi mât, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kerh

    x

    x

     

     

    4174

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang

    x

    x

     

     

    4175

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng

    x

    x

     

     

    4176

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel

    x

    x

     

     

    4177

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng

    x

    x

     

     

    4178

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa thực quản

    x

    x

     

     

    4179

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp

    x

    x

     

     

    4180

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tuyến thượng thận

    x

    x

     

     

    4181

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tuyến ức

    x

    x

     

     

    4182

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng

    x

    x

     

     

    4183

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng

    x

    x

     

     

    4184

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng+ tử cung

    x

    x

     

     

    4185

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời

    x

    x

     

     

    4186

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay (arthroscopic ganglion resection)

    x

    x

     

     

    4187

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u lành thực quản ngực phải

    x

    x

     

     

    4188

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non

    x

    x

     

     

    4189

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột

    x

    x

     

     

    4190

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u màng tim

    x

    x

     

     

    4191

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u nang màng ngoài tim

    x

    x

     

     

    4192

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai mũi họng

    x

    x

     

     

    4193

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u OMC

    x

    x

     

     

    4194

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc

    x

    x

     

     

    4195

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính

    x

    x

     

     

    4196

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính

    x

    x

     

     

    4197

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u thực quản

    x

    x

     

     

    4198

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u trung thất

    x

    x

     

     

    4199

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tụy tiết insulin

    x

    x

     

     

    4200

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tụy

    x

    x

     

     

    4201

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 1 bên

    x

    x

     

     

    4202

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 2 bên

    x

    x

     

     

    4203

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến ức

    x

     

     

     

    4204

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi

    x

    x

     

     

    4205

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt van niệu đạo sau của trẻ em

    x

    x

     

     

    4206

    Gây tê phẫu thuật nội soi cắt xương sườn số 1 (điều trị hội chứng đường thóat lồng ngực)

    x

    x

     

     

    4207

    Gây tê phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực

    x

    x

     

     

    4208

    Gây tê phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung

    x

    x

     

     

    4209

    Gây tê phẫu thuật nội soi chuyển vị trí tĩnh mạch để tạo dò động mạch-tĩnh mạch cho chạy thận nhân tạo

    x

    x

     

     

    4210

    Gây tê phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị … )

    x

    x

     

     

    4211

    Gây tê phẫu thuật nội soi cố định dạ dày

    x

     

     

     

    4212

    Gây tê phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng

    x

    x

     

     

    4213

    Gây tê phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

    x

    x

     

     

    4214

    Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe gan

    x

    x

     

     

    4215

    Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tồn lưu

    x

    x

     

     

    4216

    Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tụy

    x

    x

     

     

    4217

    Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu đường mật qua da dưới siêu âm

    x

    x

     

     

    4218

    Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu màng ngoài tim

    x

    x

     

     

    4219

    Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy

    x

    x

     

     

    4220

    Gây tê phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc

    x

    x

     

     

    4221

    Gây tê phẫu thuật nội soi đặt lưới ngả tiền phúc mạc (TEP)

    x

    x

     

     

    4222

    Gây tê phẫu thuật nội soi đặt lưới tiền phúc mạc qua ổ bụng (TAPP)

    x

    x

     

     

    4223

    Gây tê phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc

    x

    x

     

     

    4224

    Gây tê phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày

    x

    x

     

     

    4225

    Gây tê phẫu thuật nội soi dị dạng mạch máu thần kinh số V

    x

    x

     

     

    4226

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị áp-xe ruột thừa

    x

    x

     

     

    4227

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật, cắt gan

    x

    x

     

     

    4228

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân

    x

    x

     

     

    4229

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khủyu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness)

    x

    x

     

     

    4230

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh ruột thừa

    x

    x

     

     

    4231

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khủyu (Arthroscopic Fracture Management in the Elbow)

    x

    x

     

     

    4232

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại

    x

    x

     

     

    4233

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng ghép sụn xương

    x

    x

     

     

    4234

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân

    x

    x

     

     

    4235

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh

    x

    x

     

     

    4236

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet

    x

    x

     

     

    4237

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai

    x

    x

     

     

    4238

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi

    x

    x

     

     

    4239

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)

    x

    x

     

     

    4240

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi

    x

    x

     

     

    4241

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận

    x

    x

     

     

    4242

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối

    x

    x

     

     

    4243

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau

    x

    x

     

     

    4244

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ

    x

    x

     

     

    4245

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn

    x

    x

     

     

    4246

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ

    x

    x

     

     

    4247

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục

    x

    x

     

     

    4248

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn x

    x

     

     

     

    4249

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ

    x

    x

     

     

    4250

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương dây chằng tròn

    x

    x

     

     

    4251

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác

    x

    x

     

     

    4252

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản

    x

    x

     

     

    4253

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai

    x

    x

     

     

    4254

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai

    x

    x

     

     

    4255

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài

    x

    x

     

     

    4256

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh

    x

    x

     

     

    4257

    Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày

    x

    x

     

     

    4258

    Gây tê phẫu thuật nội soi đính lại nơi bám gân nhị đầu

    x

    x

     

     

    4259

    Gây tê phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    4260

    Gây tê phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ

    x

    x

     

     

    4261

    Gây tê phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ.

    x

    x

     

     

    4262

    Gây tê phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn

    x

    x

     

     

    4263

    Gây tê phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi

    x

    x

     

     

    4264

    Gây tê phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang

    x

    x

     

     

    4265

    Gây tê phẫu thuật nội soi ghép sụn chêm

    x

    x

     

     

    4266

    Gây tê phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân

    x

    x

     

     

    4267

    Gây tê phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặt

    x

    x

     

     

    4268

    Gây tê phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ

    x

    x

     

     

    4269

    Gây tê phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay

    x

    x

     

     

    4270

    Gây tê phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II

    x

    x

     

     

    4271

    Gây tê phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

    x

    x

     

     

    4272

    Gây tê phẫu thuật nội soi gỡ dính màng phổi

    x

    x

     

     

    4273

    Gây tê phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột

    x

    x

     

     

    4274

    Gây tê phẫu thuật nội soi gỡ dính, hút rửa trong bệnh lý mủ màng phổi

    x

    x

     

     

    4275

    Gây tê phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì

    x

    x

     

     

    4276

    Gây tê phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân

    x

    x

     

     

    4277

    Gây tê phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên (Arthroscopic Subtalar Arthrodesis)

    x

    x

     

     

    4278

    Gây tê phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản

    x

    x

     

     

    4279

    Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất

    x

    x

     

     

    4280

    Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim

    x

    x

     

     

    4281

    Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ cắt polyp to đại tràng

    x

    x

     

     

    4282

    Gây tê phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối x

    x

     

     

     

    4283

    Gây tê phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng khoan giải áp

    x

    x

     

     

    4284

    Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch

    x

    x

     

     

    4285

    Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp túi phình

    x

    x

     

     

    4286

    Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng

    x

    x

     

     

    4287

    Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não

    x

    x

     

     

    4288

    Gây tê phẩu thuật nội soi kẹp ống động mạch

    x

    x

     

     

    4289

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách

    x

    x

     

     

    4290

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan

    x

    x

     

     

    4291

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay

    x

    x

     

     

    4292

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành

    x

    x

     

     

    4293

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)

    x

    x

     

     

    4294

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob

    x

    x

     

     

    4295

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor

    x

    x

     

     

    4296

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet

    x

    x

     

     

    4297

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen

    x

    x

     

     

    4298

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay (Arthroscopic Rotator Interval Closure)

    x

    x

     

     

    4299

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu mạc treo

    x

    x

     

     

    4300

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại-trực tràng)

    x

    x

     

     

    4301

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực

    x

    x

     

     

    4302

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm (Arthroscopic Meniscus Repair)

    x

    x

     

     

    4303

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành

    x

    x

     

     

    4304

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    4305

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

    x

    x

     

     

    4306

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

    x

    x

     

     

    4307

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng

    x

    x

     

     

    4308

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

    x

    x

     

     

    4309

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non

    x

    x

     

     

    4310

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    4311

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng

    x

    x

     

     

    4312

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

    x

    x

     

     

    4313

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng

    x

    x

     

     

    4314

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    4315

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày

    x

    x

     

     

    4316

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng

    x

    x

     

     

    4317

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

    x

    x

     

     

    4318

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non

    x

    x

     

     

    4319

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    4320

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng

    x

    x

     

     

    4321

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

    x

    x

     

     

    4322

    Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng

    x

    x

     

     

    4323

    Gây tê phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy

    x

    x

     

     

    4324

    Gây tê phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực

    x

    x

     

     

    4325

    Gây tê phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị

    x

    x

     

     

    4326

    Gây tê phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    4327

    Gây tê phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổi

    x

    x

     

     

    4328

    Gây tê phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật

     

    x

     

     

    4329

    Gây tê phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trư¬ớc trong vẹo cột sống

    x

    x

     

     

    4330

    Gây tê phẫu thuật nội soi lấy hạch trung thất

    x

    x

     

     

    4331

    Gây tê phẫu thuật nội soi lấy máu phế mạc đông

    x

    x

     

     

    4332

    Gây tê phẫu thuật nội soi lấy máu tụ

    x

    x

     

     

    4333

    Gây tê phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cốt sống lưng qua lỗ liên hợp

    x

    x

     

     

    4334

    Gây tê phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống sống lưng qua đường liên bản sống

    x

    x

     

     

    4335

    Gây tê phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr

    x

    x

     

     

    4336

    Gây tê phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản

    x

    x

     

     

    4337

    Gây tê phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr

    x

    x

     

     

    4338

    Gây tê phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau

    x

    x

     

     

    4339

    Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều

    x

    x

     

     

    4340

    Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u não thất

    x

    x

     

     

    4341

    Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ

    x

    x

     

     

    4342

    Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ

    x

    x

     

     

    4343

    Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u thành ngực

    x

    x

     

     

    4344

    Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẫm cổ qua miệng

    x

    x

     

     

    4345

    Gây tê phẫu thuật nội soi lồng ngực cầm máu

    x

    x

     

     

    4346

    Gây tê phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổi

    x

    x

     

     

    4347

    Gây tê phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu

    x

    x

     

     

    4348

    Gây tê phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoán

    x

    x

     

     

    4349

    Gây tê phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi

    x

    x

    x

     

    4350

    Gây tê phẫu thuật nội soi mở cửa sổ màng tim–màng phổi

    x

    x

     

     

    4351

    Gây tê phẫu thuật nội soi mở hồi tràng/hỗng tràng ra da

    x

    x

     

     

    4352

    Gây tê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái

    x

    x

     

     

    4353

    Gây tê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật

    x

    x

     

     

    4354

    Gây tê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    4355

    Gây tê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi

    x

    x

     

     

    4356

    Gây tê phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật

    x

    x

     

     

    4357

    Gây tê phẫu thuật nội soi mở ruột non ra da

    x

    x

     

     

    4358

    Gây tê phẫu thuật nội soi mở sàng hàm

    x

    x

     

     

    4359

    Gây tê phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da

    x

    x

    x

     

    4360

    Gây tê phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặt

    x

    x

     

     

    4361

    Gây tê phẫu thuật nội soi nang thận qua phúc mạc

    x

    x

     

     

    4362

    Gây tê phẫu thuật nội soi nang thận sau phúc mạc

    x

    x

     

     

    4363

    Gây tê phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    4364

    Gây tê phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    4365

    Gây tê phẫu thuật nội soi nối nang tụy- dạ dày điều trị nang giả tụy

    x

    x

     

     

    4366

    Gây tê phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    4367

    Gây tê phẫu thuật nội soi nối OMC-tá tràng

    x

    x

     

     

    4368

    Gây tê phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    4369

    Gây tê phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    4370

    Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng-đại tràng

    x

    x

     

     

    4371

    Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng-đại tràng ngang

    x

    x

     

     

    4372

    Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non-ruột non

    x

    x

     

     

    4373

    Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt thực quản-dạ dày bằng đại tràng

    x

    x

     

     

    4374

    Gây tê phẫu thuật nội soi nối thông lệ mũi

    x

    x

     

     

    4375

    Gây tê phẫu thuật nội soi nối túi mật-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    4376

    Gây tê phẫu thuật nội soi nối vòi tử cung

    x

    x

     

     

    4377

    Gây tê phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoán

    x

    x

     

     

    4378

    Gây tê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

    x

    x

     

     

    4379

    Gây tê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận

    x

    x

     

     

    4380

    Gây tê phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy

    x

    x

     

     

    4381

    Gây tê phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III

    x

     

     

     

    4382

    Gây tê phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não thất

    x

    x

     

     

    4383

    Gây tê phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh

    x

    x

     

     

    4384

    Gây tê phẫu thuật nội soi phình động mạch chủ bụng

    x

    x

     

     

    4385

    Gây tê phẫu thuật nội soi phục hồi thành bụng

    x

    x

     

     

    4386

    Gây tê phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày

    x

    x

     

     

    4387

    Gây tê phẫu thuật nội soi Robotigae

    x

    x

     

     

    4388

    Gây tê phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu

    x

    x

     

     

    4389

    Gây tê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận

    x

    x

     

     

    4390

    Gây tê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản

    x

    x

     

     

    4391

    Gây tê phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng

    x

    x

     

     

    4392

    Gây tê phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất

    x

    x

     

     

    4393

    Gây tê phẫu thuật nội soi sửa van hai lá

    x

     

     

     

    4394

    Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau

    x

    x

     

     

    4395

    Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân)

    x

    x

     

     

    4396

    Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng

    x

    x

     

     

    4397

    Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu

    x

    x

     

     

    4398

    Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó)

    x

    x

     

     

    4399

    Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn

    x

    x

     

     

    4400

    Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo sau

    x

    x

     

     

    4401

    Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước

    x

    x

     

     

    4402

    Gây tê phẫu thuật nội soi tán sỏi trong phẫu thuật nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr

    x

    x

     

     

    4403

    Gây tê phẫu thuật nội soi tán sỏi, dẫn lưu đường mật qua da dưới ECHO

    x

    x

     

     

    4404

    Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình cống não

    x

     

     

     

    4405

    Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận

    x

    x

     

     

    4406

    Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai (Arthroscopic Subacromial Decompression)

    x

    x

     

     

    4407

    Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản

    x

    x

     

     

    4408

    Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Dor

    x

    x

     

     

    4409

    Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob

    x

    x

     

     

    4410

    Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Nissen

    x

    x

     

     

    4411

    Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Toupet

    x

    x

     

     

    4412

    Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

    x

    x

     

     

    4413

    Gây tê phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan

    x

    x

     

     

    4414

    Gây tê phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong

    x

    x

     

     

    4415

    Gây tê phẫu thuật nội soi thắt ống ngực (điều trỡ dò bạch huyết)

    x

    x

     

     

    4416

    Gây tê phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ

    x

    x

     

     

    4417

    Gây tê phẫu thuật nội soi thay van hai lá

    x

     

     

     

    4418

    Gây tê phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận

    x

    x

     

     

    4419

    Gây tê phẫu thuật nội soi tủy sống

    x

    x

     

     

    4420

    Gây tê phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm

    x

    x

     

     

    4421

    Gây tê phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai

    x

    x

     

     

    4422

    Gây tê phẫu thuật nội soi u mạc treo

    x

    x

     

     

    4423

    Gây tê phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

    x

    x

     

     

    4424

    Gây tê phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

    x

    x

     

     

    4425

    Gây tê phẫu thuật nội soi viêm phần phụ

    x

    x

     

     

    4426

    Gây tê phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa

    x

    x

     

     

    4427

    Gây tê phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng

    x

    x

     

     

    4428

    Gây tê phẫu thuật nội soi vùng nền sọ

    x

    x

     

     

    4429

    Gây tê phẫu thuật nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản

    x

    x

     

     

    4430

    Gây tê phẫu thuật nội soi xoang bướm – trán

    x

     

     

     

    4431

    Gây tê phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung

    x

    x

     

     

    4432

    Gây tê phẫu thuật nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng

    x

    x

     

     

    4433

    Gây tê phẫu thuật nối tắt ruột non – ruột non

    x

    x

    x

     

    4434

    Gây tê phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

    x

    x

     

     

    4435

    Gây tê phẫu thuật nối tụy ruột

    x

    x

     

     

    4436

    Gây tê phẫu thuật nối vị tràng

    x

    x

    x

     

    4437

    Gây tê phẫu thuật nối vòi tử cung

    x

    x

     

     

    4438

    Gây tê phẫu thuật nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày – ruột non trên ba quai ruột biệt lập

    x

    x

     

     

    4439

    Gây tê phẫu thuật nong niệu đạo

    x

    x

     

     

    4440

    Gây tê phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi lồng điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)

    x

    x

     

     

    4441

    Gây tê phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    4442

    Gây tê phẫu thuật quặm bẩm sinh

    x

    x

     

     

    4443

    Gây tê phẫu thuật sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)

    x

    x

     

     

    4444

    Gây tê phẫu thuật sa sinh dục

    x

    x

     

     

    4445

    Gây tê phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh môn

    x

    x

     

     

    4446

    Gây tê phẫu thuật tháo lồng ruột

    x

    x

     

     

    4447

    Gây tê phẫu thuật ứ máu kinh

    x

    x

     

     

    4448

    Gây tê phẫu thuật vá da tạo hình mi

    x

    x

     

     

    4449

    Gây tê phẫu thuật vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu

    x

    x

     

     

    4450

    Gây tê phẫu thuật vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)

    x

    x

     

     

    4451

    Gây tê phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ dưới 6 tuổi

    x

    x

     

     

    4452

    Gây tê phẫu thuật viêm sụn vành tai, dị tật vành tai

    x

    x

     

     

    4453

    Gây tê rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoa

    x

    x

    x

     

    4454

    Gây tê tán sỏi qua da bằng laser

    x

    x

     

     

    4455

    Gây tê tán sỏi qua da bằng siêu âm

    x

    x

     

     

    4456

    Gây tê tán sỏi qua da bằng xung hơi

    x

    x

     

     

    4457

    Gây tê tán sỏi thận qua da

    x

    x

     

     

    4458

    Gây tê thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ em

    x

    x

     

     

    4459

    Gây tê trung phẫu ngực ở trẻ em

    x

    x

     

     

     

    Đ. AN THẦN

     

     

     

     

    4460

    An thần bệnh nhân khi chụp hình ở khoa chẩn đoán hình ảnh

    x

    x

    x

     

    4461

    An thần bệnh nhân nhổ răng

    x

    x

     

     

    4462

    An thần bệnh nhân nội soi đường mật

    x

    x

     

     

    4463

    An thần bệnh nhân nội soi đường tiêu hóa

    x

    x

     

     

    4464

    An thần bệnh nhân nội soi khí phế quản

    x

    x

    x

     

    4465

    An thần bệnh nhân phải nắn xương

    x

    x

    x

     

    4466

    An thần cho bệnh nhân nằm ở hồi sức

    x

    x

    x

     

    4467

    An thần cho bệnh nhân nằm ở hồi tỉnh

    x

    x

    x

     

    4468

    An thần nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân giảm tiểu cầu

    x

    x

     

     

    4469

    An thần nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quản

    x

    x

     

     

    4470

    An thần nội soi buồng tử cung can thiệp

    x

    x

     

     

    4471

    An thần nội soi buồng tử cung chẩn đoán

    x

    x

     

     

    4472

    An thần nội soi buồng tử cung nạo buồng tử cung

    x

    x

     

     

    4473

    An thần nội soi buồng tử cung sinh thiết buồng tử cung

    x

    x

     

     

    4474

    An thần nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng

    x

    x

     

     

    4475

    An thần nội soi gắp dị vật đường thở

    x

    x

     

     

    4476

    An thần nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản

    X

    x

     

     

    4477

    An thần nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản

    X

    x

     

     

    4478

    An thần nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser

    X

    x

     

     

    4479

    An thần nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser

    X

    x

     

     

    4480

    An thần nội soi nong hẹp thực quản

    x

    x

     

     

    4481

    An thần nội soi nong niệu quản hẹp

    X

    x

     

     

    4482

    An thần nội soi ổ bụng chẩn đoán

    X

    x

     

     

    4483

    An thần nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán

    x

    x

     

     

    4484

    An thần nội soi tán sỏi niệu quản

    X

    x

     

     

    4485

    An thần nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng

    X

    x

     

     

    4486

    An thần nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận

    X

    x

     

     

    4487

    An thần nội soi thận ống mềm tán sỏi thận

    X

    x

     

     

    4488

    An thần nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi

    X

    x

     

     

    4489

    An thần phẫu thuật đóng dò bàng quang - âm đạo

    x

    x

     

     

    4490

    An thần phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh về máu

    x

    x

     

     

    4491

    An thần phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân HIV- AID

    x

    x

     

     

    4492

    An thần phẫu thuật mắt ở trẻ em

    x

    x

     

     

    4493

    An thần phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạch

    x

    x

     

     

    4494

    An thần phẫu thuật nội soi bắc cầu nối động mạch chủ xuống-động mạch đùi

    x

    x

     

     

    4495

    An thần phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy

    x

    x

     

     

    4496

    An thần phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

    x

    x

     

     

    4497

    An thần phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi

    x

    x

     

     

    4498

    An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cung

    x

    x

     

     

    4499

    An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung

    x

    x

     

     

    4500

    An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype

    x

    x

     

     

    4501

    An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ

    x

    x

     

     

    4502

    An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn

    x

    x

     

     

    4503

    An thần phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản

    x

    x

     

     

    4504

    An thần phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang

    x

    x

     

     

    4505

    An thần phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật

    x

    x

     

     

    4506

    An thần phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổ

    x

    x

     

     

    4507

    An thần phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp

    x

    x

     

     

    4508

    An thần phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

    x

    x

     

     

    4509

    An thần phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

    x

    x

     

     

    4510

    An thần phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp

    x

    x

     

     

    4511

    An thần phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày

    x

    x

     

     

    4512

    An thần phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày

    x

    x

     

     

    4513

    An thần phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận

    x

    x

     

     

    4514

    An thần phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp

    x

    x

     

     

    4515

    An thần phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương

    x

    x

     

     

    4516

    An thần phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay

    x

    x

     

     

    4517

    An thần phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non

    x

    x

     

     

    4518

    An thần phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột

    x

    x

     

     

    4519

    An thần phẫu thuật nội soi cắt u màng tim

    x

    x

     

     

    4520

    An thần phẫu thuật nội soi cắt u nang màng ngoài tim

    x

    x

     

     

    4521

    An thần phẫu thuật nội soi cắt u OMC

    x

    x

     

     

    4522

    An thần phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc

    x

    x

     

     

    4523

    An thần phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính

    x

    x

     

     

    4524

    An thần phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính

    x

    x

     

     

    4525

    An thần phẫu thuật nội soi cắt u thực quản

    x

    x

     

     

    4526

    An thần phẫu thuật nội soi cắt u trung thất

    x

    x

     

     

    4527

    An thần phẫu thuật nội soi cắt u tụy

    x

    x

     

     

    4528

    An thần phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 1 bên

    x

    x

     

     

    4529

    An thần phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 2 bên

    x

    x

     

     

    4530

    An thần phẫu thuật nội soi cắt u tuyến ức

    x

    x

     

     

    4531

    An thần phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi

    x

    x

     

     

    4532

    An thần phẫu thuật nội soi cắt xương sườn số 1 (điều trị hội chứng đường thóat lồng ngực)

    x

    x

     

     

    4533

    An thần phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung

    x

    x

     

     

    4534

    An thần phẫu thuật nội soi chuyển vị trí tĩnh mạch để tạo dò động mạch-tĩnh mạch cho chạy thận nhân tạo

    x

    x

     

     

    4535

    An thần phẫu thuật nội soi cố định dạ dày

    x

    x

     

     

    4536

    An thần phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng

    x

    x

     

     

    4537

    An thần phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

    x

    x

     

     

    4538

    An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn lưu

    x

    x

     

     

    4539

    An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy

    x

    x

     

     

    4540

    An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe gan

    x

    x

     

     

    4541

    An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu đường mật qua da dưới siêu âm

    x

    x

     

     

    4542

    An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu màng ngoài tim

    x

    x

     

     

    4543

    An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy

    x

    x

     

     

    4544

    An thần phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc

    x

    x

     

     

    4545

    An thần phẫu thuật nội soi đặt lưới ngả tiền phúc mạc (TEP)

    x

    x

     

     

    4546

    An thần phẫu thuật nội soi đặt lưới tiền phúc mạc qua ổ bụng (TAPP)

    x

    x

     

     

    4547

    An thần phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc

    x

    x

     

     

    4548

    An thần phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày

    x

    x

     

     

    4549

    An thần phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật, cắt gan

    x

    x

     

     

    4550

    An thần phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân

    x

    x

     

     

    4551

    An thần phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khủyu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness)

    x

    x

     

     

    4552

    An thần phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh quột thừa

     

    x

     

     

    4553

    An thần phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khủyu

    x

    x

     

     

    4554

    An thần phẫu thuật nội soi điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng ghép sụn xương

    x

    x

     

     

    4555

    An thần phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân

    x

    x

     

     

    4556

    An thần phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè x

     

    x

     

     

    4557

    An thần phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet

    x

    x

     

     

    4558

    An thần phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai x

     

    x

     

     

    4559

    An thần phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi

    x

    x

     

     

    4560

    An thần phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)

    x

    x

     

     

    4561

    An thần phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi

    x

    x

     

     

    4562

    An thần phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận

    x

    x

     

     

    4563

    An thần phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối x

     

    x

     

     

    4564

    An thần phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau

    x

    x

     

     

    4565

    An thần phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ

    x

    x

     

     

    4566

    An thần phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn

    x

    x

     

     

    4567

    An thần phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ

    x

    x

     

     

    4568

    An thần phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục

    x

    x

     

     

    4569

    An thần phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn

    x

    x

     

     

    4570

    An thần phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ

    x

    x

     

     

    4571

    An thần phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương dây chằng tròn

    x

    x

     

     

    4572

    An thần phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác

    x

    x

     

     

    4573

    An thần phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản

    x

    x

     

     

    4574

    An thần phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai x

     

    x

     

     

    4575

    An thần phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai

    x

    x

     

     

    4576

    An thần phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài )

    x

    x

     

     

    4577

    An thần phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh

    x

    x

     

     

    4578

    An thần phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày

     

    x

     

     

    4579

    An thần phẫu thuật nội soi đính lại nơi bám gân nhị đầu

    x

    x

     

     

    4580

    An thần phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    4581

    An thần phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ

    x

    x

     

     

    4582

    An thần phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ.

    x

    x

     

     

    4583

    An thần phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn

    x

    x

     

     

    4584

    An thần phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi

    x

    x

     

     

    4585

    An thần phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang

    x

    x

     

     

    4586

    An thần phẫu thuật nội soi ghép sụn chêm

    x

    x

     

     

    4587

    An thần phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân x

     

    x

     

     

    4588

    An thần phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặt

    x

    x

     

     

    4589

    An thần phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ

    x

    x

     

     

    4590

    An thần phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay

    x

    x

     

     

    4591

    An thần phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II

    x

    x

     

     

    4592

    An thần phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

    x

    x

     

     

    4593

    An thần phẫu thuật nội soi gỡ dính màng phổi

    x

    x

     

     

    4594

    An thần phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột

    x

    x

     

     

    4595

    An thần phẫu thuật nội soi gỡ dính, hút rửa trong bệnh lý mủ màng phổi

    x

    x

     

     

    4596

    An thần phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì

    x

    x

     

     

    4597

    An thần phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân

    x

    x

     

     

    4598

    An thần phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên

    x

    x

     

     

    4599

    An thần phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản

    x

    x

     

     

    4600

    An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất

    x

    x

     

     

    4601

    An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim

    x

    x

     

     

    4602

    An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ cắt polyp to đại tràng

    x

    x

     

     

    4603

    An thần phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối

    x

    x

     

     

    4604

    An thần phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng khoan giải áp x

    x

    x

     

     

    4605

    An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch

    x

    x

     

     

    4606

    An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp túi phình

    x

    x

     

     

    4607

    An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng

    x

    x

     

     

    4608

    An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não

    x

    x

     

     

    4609

    An thần phẫu thuật nội soi kẹp túi phình động mạch não

    x

    x

     

     

    4610

    An thần phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách

    x

    x

     

     

    4611

    An thần phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan

    x

    x

     

     

    4612

    An thần phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay

    x

    x

     

     

    4613

    An thần phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành

    x

    x

     

     

    4614

    An thần phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)

    x

    x

     

     

    4615

    An thần phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob

    x

    x

     

     

    4616

    An thần phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor

    x

    x

     

     

    4617

    An thần phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet

    x

    x

     

     

    4618

    An thần phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen

    x

    x

     

     

    4619

    An thần phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay

    x

    x

     

     

    4620

    An thần phẫu thuật nội soi khâu mạc treo

    x

    x

     

     

    4621

    An thần phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại-trực tràng)

    x

    x

     

     

    4622

    An thần phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực

    x

    x

     

     

    4623

    An thần phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm (Arthroscopic Meniscus Repair)

    x

    x

     

     

    4624

    An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành

    x

    x

     

     

    4625

    An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    4626

    An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

    x

    x

     

     

    4627

    An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

    x

    x

     

     

    4628

    An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng

    x

    x

     

     

    4629

    An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

    x

    x

     

     

    4630

    An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non

    x

    x

     

     

    4631

    An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    4632

    An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng

    x

    x

     

     

    4633

    An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

    x

    x

     

     

    4634

    An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng

    x

    x

     

     

    4635

    An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    4636

    An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày

    x

    x

     

     

    4637

    An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

    x

    x

     

     

    4638

    An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng

    x

    x

     

     

    4639

    An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

    x

    x

     

     

    4640

    An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non

    x

    x

     

     

    4641

    An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    4642

    An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng

    x

    x

     

     

    4643

    An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

    x

    x

     

     

    4644

    An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng

    x

    x

     

     

    4645

    An thần phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy (Microfracture technique)

    x

    x

     

     

    4646

    An thần phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực (Arthroscopic Management of Scapulothoracic Disorders)

    x

    x

     

     

    4647

    An thần phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị

    x

    x

     

     

    4648

    An thần phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    4649

    An thần phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổi

    x

    x

     

     

    4650

    An thần phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật

    x

    x

     

     

    4651

    An thần phẫu thuật nội soi lấy hạch trung thất

    x

    x

     

     

    4652

    An thần phẫu thuật nội soi lấy máu phế mạc đông

    x

    x

     

     

    4653

    An thần phẫu thuật nội soi lấy máu tụ

    x

    x

     

     

    4654

    An thần phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cốt sống lưng qua lỗ liên hợp

    x

    x

     

     

    4655

    An thần phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống sống lưng qua đường liên bản sống

    x

    x

     

     

    4656

    An thần phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr

    x

    x

     

     

    4657

    An thần phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản

    x

    x

     

     

    4658

    An thần phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr

     

    x

     

     

    4659

    An thần phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều

    x

    x

     

     

    4660

    An thần phẫu thuật nội soi lấy u não thất

    x

    x

     

     

    4661

    An thần phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ

    x

    x

     

     

    4662

    An thần phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ

    x

    x

     

     

    4663

    An thần phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu qua xoang sang

    x

    x

     

     

    4664

    An thần phẫu thuật nội soi lấy u thành ngực

    x

    x

     

     

    4665

    An thần phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẫm cổ qua miệng

    x

    x

     

     

    4666

    An thần phẫu thuật nội soi lấy u

    x

    x

     

     

    4667

    An thần phẫu thuật nội soi lồng ngực cầm máu

    x

    x

     

     

    4668

    An thần phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổi

    x

    x

     

     

    4669

    An thần phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu

    x

    x

     

     

    4670

    An thần phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoán

    x

    x

     

     

    4671

    An thần phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi

    x

    x

    x

     

    4672

    An thần phẫu thuật nội soi mở cửa sổ màng tim – màng phổi

    x

    x

     

     

    4673

    An thần phẫu thuật nội soi mở hồi tràng/hỗng tràng ra da

    x

    x

     

     

    4674

    An thần phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái

    x

    x

     

     

    4675

    An thần phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật

    x

    x

     

     

    4676

    An thần phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    4677

    An thần phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi

    x

    x

     

     

    4678

    An thần phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật

     

    x

     

     

    4679

    An thần phẫu thuật nội soi mở ruột non ra da

    x

    x

     

     

    4680

    An thần phẫu thuật nội soi mở sàng hàm

    x

    x

     

     

    4681

    An thần phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày

    x

    x

     

     

    4682

    An thần phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da

    x

    x

    x

     

    4683

    An thần phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặt

    x

    x

     

     

    4684

    An thần phẫu thuật nội soi nang thận qua phúc mạc

    x

    x

     

     

    4685

    An thần phẫu thuật nội soi nang thận sau phúc mạc

    x

    x

     

     

    4686

    An thần phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    4687

    An thần phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    4688

    An thần phẫu thuật nội soi nối nang tụy- dạ dày điều trị nang giả tụy

    x

    x

     

     

    4689

    An thần phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    4690

    An thần phẫu thuật nội soi nối OMC-tá tràng

    x

    x

     

     

    4691

    An thần phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    4692

    An thần phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    4693

    An thần phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng-đại tràng

    x

    x

     

     

    4694

    An thần phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng-đại tràng ngang

    x

    x

     

     

    4695

    An thần phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non-ruột non

    x

    x

     

     

    4696

    An thần phẫu thuật nội soi nối tắt thực quản-dạ dày bằng đại tràng

    x

    x

     

     

    4697

    An thần phẫu thuật nội soi nối túi mật-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    4698

    An thần phẫu thuật nội soi nối vòi tử cung

    x

    x

     

     

    4699

    An thần phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoán

    x

    x

     

     

    4700

    An thần phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

    x

    x

     

     

    4701

    An thần phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận

    x

    x

     

     

    4702

    An thần phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy

    x

    x

     

     

    4703

    An thần phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III

    x

    x

     

     

    4704

    An thần phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não não thất

    x

    x

     

     

    4705

    An thần phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh

    x

    x

     

     

    4706

    An thần phẫu thuật nội soi phình động mạch chủ bụng

    x

    x

     

     

    4707

    An thần phẫu thuật nội soi phục hồi thành bụng

    x

    x

     

     

    4708

    An thần phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày

    x

    x

     

     

    4709

    An thần phẫu thuật nội soi Robotigae

    x

    x

     

     

    4710

    An thần phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu

    x

    x

     

     

    4711

    An thần phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận

    x

    x

     

     

    4712

    An thần phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản

    x

    x

     

     

    4713

    An thần phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng

    x

    x

     

     

    4714

    An thần phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất

    x

    x

     

     

    4715

    An thần phẫu thuật nội soi sửa van hai lá

    x

    x

     

     

    4716

    An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau)

    x

    x

     

     

    4717

    An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân

    x

    x

     

     

    4718

    An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng x

    x

    x

     

     

    4719

    An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu

    x

    x

     

     

    4720

    An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó

    x

    x

     

     

    4721

    An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn

    x

    x

     

     

    4722

    An thần phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo sau

    x

    x

     

     

    4723

    An thần phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước

    x

    x

     

     

    4724

    An thần phẫu thuật nội soi tán sỏi trong phẫu thuật nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr

    x

    x

     

     

    4725

    An thần phẫu thuật nội soi tán sỏi, dẫn lưu đường mật qua da dưới ECHO

    x

    x

     

     

    4726

    An thần phẫu thuật nội soi tạo hình cống não

    x

    x

     

     

    4727

    An thần phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận

    x

    x

     

     

    4728

    An thần phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai

    x

    x

     

     

    4729

    An thần phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản

    x

    x

     

     

    4730

    An thần phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Dor

    x

    x

     

     

    4731

    An thần phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob

    x

    x

     

     

    4732

    An thần phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Nissen

    x

    x

     

     

    4733

    An thần phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Toupet

    x

    x

     

     

    4734

    An thần phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

    x

    x

     

     

    4735

    An thần phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan

    x

    x

     

     

    4736

    An thần phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong

    x

    x

     

     

    4737

    An thần phẫu thuật nội soi thắt ống ngực (điều trỡ dò bạch huyết)

    x

    x

     

     

    4738

    An thần phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ

    x

    x

     

     

    4739

    An thần phẫu thuật nội soi thay van hai lá

    x

    x

     

     

    4740

    An thần phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận

    x

    x

     

     

    4741

    An thần phẫu thuật nội soi tủy sống

    x

    x

     

     

    4742

    An thần phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm

    x

    x

     

     

    4743

    An thần phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai

    x

    x

     

     

    4744

    An thần phẫu thuật nội soi u mạc treo

    x

    x

     

     

    4745

    An thần phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

    x

    x

     

     

    4746

    An thần phẫu thuật nội soi viêm phần phụ

    x

    x

     

     

    4747

    An thần phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng

    x

    x

     

     

    4748

    An thần phẫu thuật nội soi vùng nền sọ

    x

    x

     

     

    4749

    An thần phẫu thuật nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản

    x

    x

     

     

    4750

    An thần phẫu thuật nội soi xoang bướm - trán

    x

    x

     

     

    4751

    An thần phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung

    x

    x

     

     

    4752

    An thần rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoa

    x

    x

    x

     

    4753

    An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển

    x

    x

     

     

    4754

    An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dùng tim phổi nhân tạo

    x

    x

     

     

    4755

    An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch quay

    x

    x

     

     

    4756

    An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch ngực trong

    x

    x

     

     

    4757

    An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển và động mạch quay

    x

    x

     

     

    4758

    An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển

    x

    x

     

     

    4759

    An thần sau phẫu thuật bắc cầu mạch vành có đặt bóng dội ngược động mạch chủ

    x

    x

     

     

    4760

    An thần sau phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ

    x

    x

    x

     

    4761

    An thần sau phẫu thuật chấn thương sọ não

    x

    x

     

     

    4762

    An thần sau phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn

    x

    x

     

     

    4763

    An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính

    x

    x

     

     

    4764

    An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)

    x

    x

     

     

    4765

    An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não

    x

    x

     

     

    4766

    An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não

    x

    x

     

     

    4767

    An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN

    x

    x

     

     

    4768

    An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất

    x

    x

     

     

    4769

    An thần sau phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Basedow

    x

    x

     

     

    4770

    An thần sau phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương

    x

    x

    x

     

    4771

    An thần sau phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân động kinh + tiền sử động kinh

    x

    x

     

     

    4772

    An thần tán sỏi qua da bằng laser

    x

    x

     

     

    4773

    An thần tán sỏi qua da bằng siêu âm

    x

    x

     

     

    4774

    An thần tán sỏi qua da bằng xung hơi

    x

    x

     

     

    4775

    An thần tán sỏi thận qua da

    x

    x

     

     

    4776

    An thần thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ em

    x

    x

     

     

    4777

    An thần trung phẫu ngực ở trẻ em

    x

    x

     

     

    X. NGOẠI KHOA

    TT

    DANH MỤC KỸ THUẬT

    PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

    1

    2

    3

    A

    B

    C

    D

     

    A. THẦN KINH - SỌ NÃO

     

     

     

     

     

    1. Sọ não

     

     

     

     

    1

    Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp

    x

    x

     

     

    2

    Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở

    x

    x

     

     

    3

    Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não)

    x

    x

     

     

    4

    Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương

    x

    x

     

     

    5

    Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não

    x

    x

     

     

    6

    Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)

    x

    x

     

     

    7

    Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não

    x

    x

     

     

    8

    Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính

    x

    x

     

     

    9

    Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên

    x

    x

     

     

    10

    Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên

    x

    x

     

     

    11

    Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất

    x

    x

     

     

    12

    Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất

    x

    x

     

     

    13

    Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán

    x

    x

     

     

    14

    Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ

    x

    x

     

     

    15

    Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)

    x

    x

     

     

    16

    Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN)

    x

    x

     

     

    17

    Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não

    x

    x

     

     

    18

    Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ

    x

    x

     

     

    19

    Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọ

    x

    x

     

     

    20

    Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tuỷ

    x

    x

     

     

    21

    Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN

    x

    x

     

     

    22

    Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy nền sọ sau CTSN

    x

     

     

     

    23

    Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN

    x

     

     

     

    24

    Phẫu thuật giải chèn ép thần kinh thị giác do vỡ ống thị giác

    x

     

     

     

     

    2. Phẫu thuật nhiễm trùng

     

     

     

     

    25

    Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não

    x

    x

     

     

    26

    Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não

    x

    x

     

     

    27

    Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ

    x

    x

     

     

    28

    Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ

    x

     

     

     

    29

    Phẫu thuật viêm xương sọ

    x

    x

     

     

    30

    Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua xương đá

    x

     

     

     

    31

    Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ

    x

     

     

     

    32

    Phẫu thuật nhiễm khuẩn vết mổ

    x

    x

     

     

    33

    Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng

    x

    x

     

     

    34

    Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng

    x

    x

     

     

    35

    Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy

    x

    x

     

     

    36

    Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy

    x

    x

     

     

    37

    Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống

    x

    x

     

     

    38

    Phẫu thuật xử lý nhiễm khuẩn vết mổ

    x

    x

     

     

    39

    Phẫu thuật làm sạch viêm ngoài màng tủy và/hoặc viêm đĩa đệm không tái tạo đốt sống, bằng đường vào trực tiếp

    x

    x

     

     

    40

    Phẫu thuật làm sạch viêm ngoài màng tủy và/hoặc viêm đĩa đệm có tái tạo đốt sống bằng mảnh ghép và/hoặc cố định nẹp vít, bằng đường trực tiếp

    x

     

     

     

     

    3. Tủy sống

     

     

     

     

    41

    Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tuỷ-màng tuỷ, bằng đường vào phía sau

    x

     

     

     

    42

    Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ, bằng đường vào phía sau

    x

     

     

     

    43

    Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tuỷ-màng tuỷ, bằng đường vào phía sau

    x

     

     

     

    44

    Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau

    x

     

     

     

    45

    Phẫu thuật cắt bỏ đường dò dưới da-dưới màng tuỷ

    x

    x

     

     

    46

    Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau

    x

    x

     

     

    47

    Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống

    x

     

     

     

    48

    Phãu thuật u dưới trong màng tủy, ngoài tuỷ, bằng đường vào phía sau hoặc sau –ngoài

    x

    x

     

     

    49

    Phẫu thuật u dưới màng tủy, ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía trước hoặc trước ngoài

    x

     

     

     

    50

    Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần kinh, bằng đường vào phía sau

    x

    x

     

     

    51

    Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau

    x

    x

     

     

    52

    Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, không tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau hoặc sau-ngoài

    x

    x

     

     

    53

    Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước-ngoài

    x

    x

     

     

    54

    Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy

    x

    x

     

     

    55

    Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ

    x

     

     

     

    56

    Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan

    x

     

     

     

     

    4. Dịch não tủy

     

     

     

     

    57

    Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)

    x

    x

     

     

    58

    Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất

    x

    x

     

     

    59

    Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong dãn não thất

    x

     

     

     

    60

    Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng

    x

    x

     

     

    61

    Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng

    x

    x

     

     

    62

    Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-tâm nhĩ

    x

     

     

     

    63

    Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ

    x

    x

     

     

    64

    Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ bụng, não thất)

    x

    x

     

     

    65

    Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ

    x

     

     

     

    66

    Phẫu thuật đóng đườn dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm

    x

     

     

     

    67

    Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng

    x

     

     

     

    68

    Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán

    x

    x

     

     

    69

    Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ

    x

     

     

     

    70

    Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá

    x

     

     

     

    71

    Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ

    x

     

     

     

     

    5. Sinh thiết

    x

     

     

     

    72

    Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ

    x

     

     

     

    73

    Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường

    x

     

     

     

    74

    Phẫu thuật sinh thiết tổn thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi

    x

     

     

     

     

    6. Dị tật sọ mặt

     

     

     

     

    75

    Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ

    x

     

     

     

    76

    Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm

    x

    x

     

     

     

    7. Thoát vị não, màng não

     

     

     

     

    77

    Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ

    x

    x

     

     

    78

    Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ

    x

     

     

     

    79

    Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy

    x

    x

     

     

     

    8. Mạch máu

     

     

     

     

    80

    Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis

    x

     

     

     

    81

    Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau đa giác Willis

    x

     

     

     

    82

    Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não

    x

    x

     

     

    83

    Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma) đại não

    x

    x

     

     

    84

    Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não

    x

    x

     

     

    85

    Phẫu thuật u máu thể hang thân não

    x

     

     

     

    86

    Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ

    x

     

     

     

    87

    Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch màng cứng (fistula durale)

    x

     

     

     

     

    9. Khối choán chỗ trong, ngoài não

     

     

     

     

    88

    Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên

    x

    x

     

     

    89

    Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên

    x

    x

     

     

    90

    Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng

    x

     

     

     

    91

    Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ

    x

     

     

     

    92

    Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở năp sọ

    x

    x

     

     

    93

    Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ

    x

     

     

     

    94

    Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng đường qua xương đá

    x

     

     

     

    95

    Phẫu thuật u vùng rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá

    x

     

     

     

    96

    Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng đường mở nắp sọ

    x

     

     

     

    97

    Phẫu thuật u vùng rãnh trượt bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm

    x

     

     

     

    98

    Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma

    x

     

     

     

    99

    Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma

    x

     

     

     

    100

    Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/ hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu thuật

    x

     

     

     

    101

    Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mở nắp sọ

    x

     

     

     

    102

    Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ

    x

    x

     

     

    103

    Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ

    x

     

     

     

    104

    Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ

    x

    x

     

     

    105

    Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ

    x

     

     

     

    106

    Phẫu thuật u liềm não, bằng đường mở nắp sọ

    x

     

     

     

    107

    Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng đường vào dưới lều tiểu não

    x

     

     

     

    108

    Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu não, bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến tùng)

    x

     

     

     

    109

    Phẫu thuật u não thất bên bằng đường mở nắp sọ

    x

     

     

     

    110

    Phẫu thuật u não thất ba bằng đường mở nắp sọ

    x

     

     

     

    111

    Phẫu thuật u não thất tư bằng đường mở nắp sọ

    x

     

     

     

    112

    Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường mở nắp sọ

    x

     

     

     

    113

    Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm

    x

     

     

     

    114

    Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mở nắp sọ

    x

     

     

     

    115

    Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm

    x

     

     

     

    116

    Phẫu thuật u nguyên sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm

    x

     

     

     

     

    10. Nhu mô, đại não

     

     

     

     

    117

    Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ

    x

     

     

     

    118

    Phẫu thuật u thể trai, vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ

    x

     

     

     

    119

    Phẫu thuật u đại não bằng đường mở nắp sọ

    x

     

     

     

     

    11. Nhu mô, tiểu não

     

     

     

     

    120

    Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não, bằng đường mở nắp sọ

    x

    x

     

     

    121

    Phẫu thuật u thân não, bằng đường mở nắp sọ

    x

     

     

     

     

    12. U ngoài sọ

     

     

     

     

    122

    Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ

    x

    x

     

     

    123

    Phẫu thuật u thần kinh sọ đoạn dưới nền sọ

    x

    x

     

     

    124

    Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ

    x

    x

     

     

    125

    Phẫu thuật dị dạng mạch máu ngoài sọ

    x

    x

     

     

     

    13. Thần kinh chức năng

     

     

     

     

    126

    Phẫu thuật đặt điện cực sâu điều trị bệnh Parkinson

    x

     

     

     

    127

    Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt, bằng đường mở nắp sọ

    x

     

     

     

    128

    Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng đường mở nắp sọ

    x

     

     

     

    129

    Phẫu thuật phong bế hạch thần kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt, qua da, dưới hướng dẫn huỳnh quang

    x

     

     

     

     

    14. Đặt điện cực, giảm đau

     

     

     

     

    130

    Phẫu thuật điều trị giảm đau trong ung thư

    x

     

     

     

    131

    Phẫu thuật cắt hạch giao cảm trong điều trị bệnh ra mồ hôi tay bằng đường mở gai sau cột sống ngực

    x

     

     

     

    132

    Phẫu thuật đặt điện cực vỏ não, qua đường mở nắp sọ

    x

     

     

     

    133

    Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống, qua da

    x

     

     

     

    134

    Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống qua da, kèm theo bộ phát kích thích dưới da

    x

     

     

     

    135

    Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống, bằng đường mở cung sau

    x

     

     

     

    136

    Phẫu thuật lấy bỏ điện cực vỏ não, bằng đường mở nắp sọ

    x

     

     

     

    137

    Lấy bỏ điện cực trong não bằng đường qua da

    x

     

     

     

    138

    Phẫu thuật lấy bỏ điện cực tủy sống bằng đường mở cung sau

    x

     

     

     

    139

    Lấy bỏ điện cực tủy sống, bằng đường qua da

    x

     

     

     

    140

    Phẫu thuật thay bộ phát kích thích điện cực thần kinh, đặt dưới da

    x

     

     

     

    141

    Phẫu thuật đặt dưới da bộ phát kích thích điện cực thần kinh

    x

     

     

     

    142

    Phẫu thuật đặt bộ phát kích thích điện cực tủy sống

    x

     

     

     

    143

    Phẫu thuật lấy bỏ bộ phát kích thích điện cực thần kinh

    x

     

     

     

     

    15. Hố mắt

     

     

     

     

    144

    Phẫu thuật u xơ cơ ổ mắt

    x

     

     

     

    145

    Phẫu thuật u thần kinh hốc mắt

    x

     

     

     

    146

    Phẫu thuật u xương hốc mắt

    x

    x

     

     

    147

    Phẫu thuật u đỉnh hốc mắt

    x

     

     

     

     

    16. Thần kinh ngoại biên

     

     

     

     

    148

    Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên

    x

    x

     

     

    149

    Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên

    x

    x

     

     

    150

    Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên

    x

     

     

     

    151

    Phẫu thuật u thần kinh trên da

    x

    x

    x

     

     

    B. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC

     

     

     

     

     

    1. Cấp cứu chấn thương- vết thương ngực

     

     

     

     

    152

    Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi

    x

    x

    x

     

    153

    Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần

    x

    x

    x

     

    154

    Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu

    x

    x

     

     

    155

    Phẫu thuật điều trị vết thương tim

    x

    x

    x

     

    156

    Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương

    x

    x

     

     

    157

    Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương khí quản cổ

    x

    x

     

     

    158

    Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực

    x

    x

     

     

    159

    Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi

    x

    x

    x

     

    160

    Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi

    x

    x

    x

     

    161

    Phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường ngực

    x

    x

     

     

    162

    Phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụng

    x

    x

    x

     

    163

    Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động

    x

    x

    x

     

    164

    Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản

    x

    x

    x

    x

    165

    Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ

    x

    x

     

     

    166

    Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo

    x

    x

     

     

     

    2. Cấp cứu chấn thương- vết thương mạch máu

     

     

     

     

    167

    Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi

    x

    x

     

     

    168

    Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh

    x

    x

     

     

    169

    Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu

    x

    x

     

     

    170

    Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn

    x

    x

     

     

    171

    Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống

    x

    x

    x

     

    172

    Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi

    x

    x

    x

    x

    173

    Phẫu thuật điều trị chấn thương – vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em

    x

    x

     

     

    174

    Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương động – tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận

    x

    x

     

     

    175

    Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)

    x

    x

     

     

     

    3. Bệnh tim bẩm sinh

     

     

     

     

    176

    Kỹ thuật chạy máy tim phổi nhân tạo trong bệnh tim ở trẻ em

    x

    x

     

     

    177

    Phẫu thuật ghép van tim đồng loài

    x

     

     

     

    178

    Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ

    x

    x

     

     

    179

    Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn

    x

    x

     

     

    180

    Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng

    x

    x

     

     

    181

    Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải

    x

    x

     

     

    182

    Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ - động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp

    x

    x

     

     

    183

    Phẫu thuật Fontan

    x

    x

     

     

    184

    Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ

    x

    x

     

     

    185

    Phẫu thuật vá thông liên thất

    x

    x

     

     

    186

    Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot

    x

    x

     

     

    187

    Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ – thất bán phần

    x

    x

     

     

    188

    Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ – thất toàn bộ

    x

    x

     

     

    189

    Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra

    x

    x

     

     

    190

    Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo ngược các mạch máu lớn

    x

    x

     

     

    191

    Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva

    x

    x

     

     

    192

    Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng

    x

    x

     

     

    193

    Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …)

    x

    x

     

     

    194

    Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần

    x

    x

     

     

    195

    Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn

    x

    x

     

     

    196

    Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein

    x

    x

     

     

    197

    Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein

    x

    x

     

     

    198

    Phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng tim

    x

    x

     

     

    199

    Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp

    x

    x

     

     

    200

    Phẫu thuật điều trị dò động – tĩnh mạch phổi

    x

    x

     

     

    201

    Phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ

    x

    x

     

     

    202

    Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ

    x

    x

     

     

    203

    Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn

    x

    x

     

     

    204

    Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các bệnh tim bẩm sinh

    x

    x

     

     

    205

    Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có dùng máy tim phổi nhân tạo

    x

    x

     

     

    206

    Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở trẻ em

    x

    x

     

     

    207

    Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời

    x

    x

     

     

    208

    Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)

    x

    x

     

     

     

    4. Bệnh tim mắc phải

     

     

     

     

    209

    Kỹ thuật chạy máy tim phổi nhân tạo ở người lớn

    x

    x

     

     

    210

    Ghép tim

    x

     

     

     

    211

    Ghép phổi

    x

     

     

     

    212

    Ghép khối tim - phổi

    x

     

     

     

    213

    Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo

    x

    x

     

     

    214

    Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành không dùng máy tim phổi nhân tạo

    x

    x

     

     

    215

    Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van, cắt khối phồng thất trái …)

    x

    x

     

     

    216

    Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu

    x

    x

     

     

    217

    Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần hai

    x

     

     

     

    218

    Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp

    x

    x

     

     

    219

    Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp

    x

    x

     

     

    220

    Phẫu thuật thay van hai lá

    x

    x

     

     

    221

    Phẫu thuật thay van động mạch chủ

    x

    x

     

     

    222

    Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên

    x

    x

     

     

    223

    Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ

    x

    x

     

     

    224

    Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ

    x

    x

     

     

    225

    Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần

    x

    x

     

     

    226

    Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình … các van tim khác)

    x

    x

     

     

    227

    Phẫu thuật thay lại 1 van tim

    x

    x

     

     

    228

    Phẫu thuật thay lại 2 van tim

    x

    x

     

     

    229

    Phẫu thuật điều trị lóc động mạch chủ type A

    x

     

     

     

    230

    Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên

    x

    x

     

     

    231

    Phẫu thuật thay động mạch chủ lên và quai động mạch chủ

    x

     

     

     

    232

    Phẫu thuật thay động mạch chủ lên, quai động mạch chủ và động mạch chủ xuống

    x

     

     

     

    233

    Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái

    x

    x

     

     

    234

    Phẫu thuật cắt u cơ tim

    x

    x

     

     

    235

    Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái

    x

    x

     

     

    236

    Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt

    x

    x

     

     

    237

    Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim

    x

    x

     

     

    238

    Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim

    x

    x

    x

     

    239

    Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở

    x

    x

     

     

    240

    Phẫu thuật bệnh tim mắc phải có dùng máy tim phổi nhân tạo

    x

    x

     

     

    241

    Kỹ thuật đặt bóng đối xung động mạch chủ

    x

    x

     

     

    242

    Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở người lớn

    x

    x

     

     

    243

    Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)

    x

    x

     

     

     

    5. Bệnh tim mạch máu

     

     

     

     

    244

    Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ ngực

    x

    x

     

     

    245

    Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ trên thận

    x

     

     

     

    246

    Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu

    x

    x

     

     

    247

    Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng trên và dưới thận

    x

     

     

     

    248

    Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ

    x

    x

     

     

    249

    Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi

    x

    x

     

     

    250

    Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật

    x

    x

    x

     

    251

    Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính

    x

    x

     

     

    252

    Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng – động mạch tạng

    x

    x

     

     

    253

    Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng

    x

    x

     

     

    254

    Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa

    x

    x

     

     

    255

    Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh

    x

    x

     

     

    256

    Phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch cảnh

    x

     

     

     

    257

    Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh – dưới đòn, cảnh – cảnh)

    x

    x

     

     

    258

    Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách – động mạch đùi

    x

    x

     

     

    259

    Phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới

    x

    x

     

     

    260

    Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo

    x

    x

    x

     

    261

    Phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận

    x

    x

     

     

    262

    Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi

    x

    x

     

     

    263

    Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy

    x

    x

     

     

    264

    Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)

    x

    x

     

     

    265

    Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính

    x

    x

     

     

    266

    Phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chi

    x

     

     

     

    267

    Phẫu thuật bắc cầu tĩnh mạch cửa – tĩnh mạch chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa

    x

     

     

     

    268

    Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi

    x

    x

     

     

    269

    Phẫu thuật bệnh mạch máu có dùng máy tim phổi nhân tạo

    x

     

     

     

    270

    Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)

    x

    x

     

     

     

    6. Lồng ngực

     

     

     

     

    271

    Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý

    x

    x

     

     

    272

    Phẫu thuật cắt một thùy phổi bệnh lý

    x

    x

     

     

    273

    Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý

    x

     

     

     

    274

    Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch

    x

    x

     

     

    275

    Phẫu thuật cắt u trung thất

    x

    x

     

     

    276

    Phẫu thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên

    x

     

     

     

    277

    Phẫu thuật cắt u nang phế quản

    x

    x

     

     

    278

    Phẫu thuật cắt u thành ngực

    x

    x

    x

     

    279

    Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh

    x

    x

     

     

    280

    Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà)

    x

     

     

     

    281

    Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi

    x

    x

     

     

    282

    Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao

    x

     

     

     

    283

    Phẫu thuật điều trị lỗ dò phế quản

    x

    x

     

     

    284

    Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi

    x

    x

     

     

    285

    Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn

    x

    x

     

     

    286

    Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương

    x

    x

     

     

    287

    Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi

    x

    x

     

     

    288

    Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực

    x

    x

    x

     

    289

    Mở ngực thăm dò, sinh thiết

    x

    x

    x

     

    290

    Phẫu thuật cắt – khâu kén khí phổi

    x

    x

     

     

    291

    Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi

    x

    x

    x

     

    292

    Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi

    x

    x

    x

     

    293

    Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi

    x

    x

    x

     

    294

    Phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi – trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi

    x

     

     

     

     

    C. TIẾT NIỆU-SINH DỤC

     

     

     

     

     

    1. Thận

     

     

     

     

    295

    Ghép thận

    x

     

     

     

    296

    Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận

    x

     

     

     

    297

    Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/ có C.Arm

    x

     

     

     

    298

    Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/ Laser

    x

     

     

     

    299

    Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

    x

    x

     

     

    300

    Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dư­ỡng chấp

    x

    x

     

     

    301

    Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ

    x

    x

     

     

    302

    Cắt toàn bộ thận và niệu quản

    x

    x

     

     

    303

    Cắt thận đơn thuần

    x

    x

     

     

    304

    Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)

    x

    x

     

     

    305

    Phẫu thuật treo thận

    x

    x

     

     

    306

    Lấy sỏi san hô thận

    x

    x

     

     

    307

    Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

    x

    x

     

     

    308

    Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

    x

    x

     

     

    309

    Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

    x

    x

     

     

    310

    Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

    x

    x

     

     

    311

    Tán sỏi ngoài cơ thể

    x

    x

     

     

    312

    Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận

    x

    x

     

     

    313

    Dẫn lưu đài bể thận qua da

    x

    x

     

     

    314

    Cắt eo thận móng ngựa

    x

    x

     

     

    315

    Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận

    x

    x

     

     

    316

    Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi

    x

    x

     

     

    317

    Dẫn lưu bể thận tối thiểu

    x

    x

     

     

    318

    Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

    x

     

    319

    Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

    x

    x

    x

     

    320

    Tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson – Hynes

    x

    x

     

     

    321

    Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)

    x

    x

     

     

    322

    Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch

    x

    x

     

     

     

    2. Niệu quản

     

     

     

     

    323

    Nối niệu quản - đài thận

    x

    x

     

     

    324

    Cắt nối niệu quản

    x

    x

     

     

    325

    Lấy sỏi niệu quản đơn thuần

    x

    x

     

     

    326

    Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

    x

    x

     

     

    327

    Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

    x

    x

     

     

    328

    Đặt bộ phận giả niệu quản qua da

    x

    x

     

     

    329

    Nong niệu quản

    x

    x

     

     

    330

    Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo

    x

    x

     

     

    331

    Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản

    x

    x

     

     

    332

    Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột

    x

     

     

     

    333

    Cắm lại niệu quản – bàng quang

    x

    x

     

     

    334

    Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong

    x

    x

     

     

    335

    Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản

    x

    x

     

     

     

    3. Bàng quang

     

     

     

     

    336

    Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng

    x

     

     

     

    337

    Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey

    x

     

     

     

    338

    Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang

    x

     

     

     

    339

    Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel

    x

     

     

     

    340

    Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ

    x

     

     

     

    341

    Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)

    x

     

     

     

    342

    Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

    x

    x

     

     

    343

    Thông niệu quản ra da qua 1 đoạn ruột đơn thuần

    x

    x

     

     

    344

    Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca

    x

    x

     

     

    345

    Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột

    x

    x

     

     

    346

    Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng

    x

    x

     

     

    347

    Cắt bàng quang, đ­ưa niệu quản ra ngoài da

    x

    x

     

     

    348

    Cắm niệu quản bàng quang

    x

    x

     

     

    349

    Cắt cổ bàng quang

    x

    x

     

     

    350

    Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

    x

    x

     

     

    351

    Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức

    x

    x

     

     

    352

    Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang

    x

    x

     

     

    353

    Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất

    x

    x

    x

     

    354

    Thay ống thông dẫn lưu thận, bàng quang

    x

    x

    x

     

    355

    Lấy sỏi bàng quang

    x

    x

    x

     

    356

    Dẫn lưu n­ước tiểu bàng quang

    x

    x

    x

     

    357

    Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

    x

    x

    x

     

    358

    Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột

    x

     

     

     

    359

    Dẫn lưu bàng quang đơn thuần

    x

    x

    x

     

    360

    Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang

    x

    x

     

     

     

    4. Niệu đạo

     

     

     

     

    361

    Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh

    x

     

     

     

    362

    Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh

    x

     

     

     

    363

    Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh

    x

     

     

     

    364

    Phẫu thuật sa niệu đạo nữ

    x

     

     

     

    365

    Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo

    x

     

     

     

    366

    Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt

    x

     

     

     

    367

    Cắt nối niệu đạo trư­ớc

    x

    x

     

     

    368

    Cắt nối niệu đạo sau

    x

    x

     

     

    369

    Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

    x

    x

     

     

    370

    Đư­a một đầu niệu đạo ra ngoài da

    x

    x

     

     

    371

    Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nư­ớc tiểu

    x

    x

    x

     

    372

    Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

    x

    x

    x

     

    373

    Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì

    x

    x

     

     

    374

    Phẫu thuật lỗ tiều lệch thấp, tạo hình thì 2

    x

    x

     

     

    375

    Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu

    x

    x

     

     

    376

    Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang

    x

    x

     

     

    377

    Tạo hình niệu đạo bằng vạt da tự thân

    x

     

     

     

    378

    Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo

    x

    x

     

     

     

    5. Sinh dục

     

     

     

     

    379

    Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới

    x

     

     

     

    380

    Phẫu thuật đặt bộ phận giả (prosthesis) chữa liệt dương

    x

     

     

     

    381

    Phẫu thuật tạo ống thông động tĩnh mạch chữa liệt dương

    x

     

     

     

    382

    Phẫu thuật điều trị bệnh xuất tinh sớm

    x

     

     

     

    383

    Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến

    x

     

     

     

    384

    Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien

    x

     

     

     

    385

    Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệt.

    x

     

     

     

    386

    Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ

    x

    x

     

     

    387

    Phẫu thuật tạo hình điều trị dị tật lộ bàng quang bẩm sinh

    x

    x

     

     

    388

    Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng

    x

    x

     

     

    389

    Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo lệch thấp 1 thì

    x

    x

     

     

    390

    Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo lệch thấp 2 thì

    x

    x

     

     

    391

    Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lư­ng dương vật

    x

    x

     

     

    392

    Phẫu thuật điều trị són tiểu

    x

    x

     

     

    393

    Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT

    x

    x

     

     

    394

    Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ

    x

    x

     

     

    395

    Cắt tinh mạc

    x

    x

     

     

    396

    Cắt mào tinh

    x

    x

     

     

    397

    Cắt thể Morgani xoắn

    x

    x

     

     

    398

    Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo

    x

    x

     

     

    399

    Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt: sức nóng hoặc lạnh

    x

    x

     

     

    400

    Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

    x

    x

     

     

    401

    Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật

    x

    x

     

     

    402

    Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật

    x

    x

     

     

    403

    Phẫu thuật chữa c­ương cứng dương vật

    x

    x

     

     

    404

    Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản

    x

    x

     

     

    405

    Nong niệu đạo

    x

    x

    x

     

    406

    Cắt bỏ tinh hoàn

    x

    x

    x

     

    407

    Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

    x

    x

    x

     

    408

    Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

    x

    x

    x

     

    409

    Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)

    x

    x

    x

     

    410

    Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài

    x

    x

    x

     

    411

    Cắt hẹp bao quy đầu

    x

    x

    x

    x

    412

    Mở rộng lỗ sáo

    x

    x

    x

    x

    413

    Đặt tinh hoàn nhân tạo

    x

    x

     

     

     

    D. TIÊU HÓA

     

     

     

     

     

    1. Thực quản

     

     

     

     

    414

    Mở ngực thăm dò

    x

    x

    x

     

    415

    Mở ngực thăm dò, sinh thiết

    x

    x

    x

     

    416

    Mở thông dạ dày

    x

    x

    x

     

    417

    Đưa thực quản ra ngoài

    x

    x

     

     

    418

    Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất

    x

    x

     

     

    419

    Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản

    x

    x

     

     

    420

    Lấy dị vật thực quản đường cổ

    x

     

     

     

    421

    Lấy dị vật thực quản đường ngực

    x

     

     

     

    422

    Lấy dị vật thực quản đường bụng

    x

     

     

     

    423

    Đóng rò thực quản

    x

     

     

     

    424

    Đóng lỗ rò thực quản – khí quản

    x

     

     

     

    425

    Cắt túi thừa thực quản cổ

    x

     

     

     

    426

    Cắt túi thừa thực quản ngực

    x

     

     

     

    427

    Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực

    x

     

     

     

    428

    Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng

    x

     

     

     

    429

    Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài

    x

     

     

     

    430

    Cắt nối thực quản

    x

     

     

     

    431

    Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực

    x

     

     

     

    432

    Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ

    x

     

     

     

    433

    Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực

    x

     

     

     

    434

    Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực

    x

     

     

     

    435

    Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ

    x

     

     

     

    436

    Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực

    x

     

     

     

    437

    Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non

    x

     

     

     

    438

    Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản

    x

     

     

     

    439

    Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)

    x

     

     

     

    440

    Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản

    x

     

     

     

    441

    Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản

    x

     

     

     

    442

    Phẫu thuật điều trị thực quản đôi

    x

     

     

     

    443

    Phẫu thuật điều trị teo thực quản

    x

     

     

     

    444

    Nạo vét hạch trung thất

    x

     

     

     

    445

    Nạo vét hạch cổ

    x

     

     

     

    446

    Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa

    x

     

     

     

    447

    Phẫu thuật Heller

    x

     

     

     

    448

    Tạo van chống trào ngược dạ dày – thực quản

    x

     

     

     

    449

    Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ

    x

     

     

     

    450

    Các phẫu thuật thực quản khác

    x

    x

     

     

     

    2. Dạ dày

     

     

     

     

    451

    Mở bụng thăm dò

    x

    x

    x

     

    452

    Mở bụng thăm dò, sinh thiết

    x

    x

    x

     

    453

    Nối vị tràng

    x

    x

    x

     

    454

    Cắt dạ dày hình chêm

    x

    x

    x

     

    455

    Cắt đoạn dạ dày

    x

    x

     

     

    456

    Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn

    x

    x

     

     

    457

    Cắt toàn bộ dạ dày

    x

    x

     

     

    458

    Cắt lại dạ dày

    x

     

     

     

    459

    Nạo vét hạch D1

    x

    x

     

     

    460

    Nạo vét hạch D2

    x

    x

     

     

    461

    Nạo vét hạch D3

    x

     

     

     

    462

    Nạo vét hạch D4

    x

     

     

     

    463

    Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng

    x

    x

    x

     

    464

    Phẫu thuật Newmann

    x

    x

    x

     

    465

    Khâu cầm máu ổ loét dạ dày

    x

    x

     

     

    466

    Cắt thần kinh X toàn bộ

    x

    x

     

     

    467

    Cắt thần kinh X chọn lọc

    x

    x

     

     

    468

    Cắt thần kinh X siêu chọn lọc

    x

    x

     

     

    469

    Mở cơ môn vị

    x

    x

     

     

    470

    Tạo hình môn vị

    x

    x

     

     

    471

    Mở dạ dày xử lý tổn thương

    x

    x

     

     

    472

    Các phẫu thuật dạ dày khác

    x

    x

     

     

     

    3. Tá tràng

     

     

     

     

    473

    Cắt u tá tràng

    x

    x

    x

     

    474

    Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy

    x

     

     

     

    475

    Khâu vùi túi thừa tá tràng

    x

    x

     

     

    476

    Cắt túi thừa tá tràng

    x

    x

     

     

    477

    Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng

    x

     

     

     

    478

    Cắt màng ngăn tá tràng

    x

    x

    x

     

     

    4. Ruột non- Mạc treo

     

     

     

     

    479

    Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng

    x

    x

    x

     

    480

    Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non

    x

    x

    x

     

    481

    Cắt dây chằng, gỡ dính ruột

    x

    x

    x

     

    482

    Tháo xoắn ruột non

    x

    x

    x

     

    483

    Tháo lồng ruột non

    x

    x

    x

     

    484

    Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng

    x

    x

    x

     

    485

    Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)

    x

    x

    x

     

    486

    Cắt ruột non hình chêm

    x

    x

    x

     

    487

    Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông

    x

    x

     

     

    488

    Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài

    x

    x

    x

     

    489

    Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)

    x

    x

     

     

    490

    Cắt nhiều đoạn ruột non

    x

    x

    x

     

    491

    Gỡ dính sau mổ lại

    x

    x

    x

     

    492

    Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng

    x

    x

    x

     

    493

    Đóng mở thông ruột non

    x

    x

    x

     

    494

    Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng

    x

    x

    x

     

    495

    Nối tắt ruột non - ruột non

    x

    x

    x

     

    496

    Cắt mạc nối lớn

    x

    x

    x

     

    497

    Cắt bỏ u mạc nối lớn

    x

    x

    x

     

    498

    Cắt u mạc treo ruột

    x

    x

    x

     

    499

    Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên

    x

     

     

     

    500

    Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên

    x

     

     

     

    501

    Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo

    x

     

     

     

    502

    Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp

    x

     

     

     

    503

    Cắt toàn bộ ruột non

    x

     

     

     

    504

    Ghép ruột non

    x

     

     

     

    505

    Các phẫu thuật tá tràng khác

    x

    x

     

     

     

    5. Ruột thừa- Đại tràng

     

     

     

     

    506

    Cắt ruột thừa đơn thuần

    x

    x

    x

    x

    507

    Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

    x

    x

    x

     

    508

    Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe

    x

    x

    x

     

    509

    Dẫn lưu áp xe ruột thừa

    x

    x

    x

     

    510

    Các phẫu thuật ruột thừa khác

    x

    x

     

     

    511

    Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng

    x

    x

    x

     

    512

    Khâu lỗ thủng đại tràng

    x

    x

     

     

    513

    Cắt túi thừa đại tràng

    x

    x

     

     

    514

    Cắt đoạn đại tràng nối ngay

    x

    x

     

     

    515

    Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài

    x

    x

     

     

    516

    Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann

    x

    x

     

     

    517

    Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng

    x

    x

     

     

    518

    Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay

    x

    x

     

     

    519

    Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài

    x

    x

     

     

    520

    Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann

    x

     

     

     

    521

    Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng

    x

     

     

     

    522

    Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn

    x

     

     

     

    523

    Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo

    x

     

     

     

    524

    Làm hậu môn nhân tạo

    x

    x

    x

     

     

    6. Trực tràng

     

     

     

     

    525

    Làm hậu môn nhân tạo

    x

    x

    x

     

    526

    Lấy dị vật trực tràng

    x

    x

    x

     

    527

    Cắt đoạn trực tràng nối ngay

    x

    x

     

     

    528

    Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann

    x

    x

     

     

    529

    Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp

    x

     

     

     

    530

    Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn

    x

     

     

     

    531

    Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn

    x

     

     

     

    532

    Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn

    x

     

     

     

    533

    Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn

    x

     

     

     

    534

    Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng

    x

    x

     

     

    535

    Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng

    x

     

     

     

    536

    Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn

    x

     

     

     

    537

    Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng

    x

    x

     

     

    538

    Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụng

    x

     

     

     

    539

    Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường tầng sinh môn

    x

     

     

     

    540

    Đóng rò trực tràng – âm đạo

    x

     

     

     

    541

    Đóng rò trực tràng – bàng quang

    x

     

     

     

    542

    Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu quản

    x

     

     

     

    543

    Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu đạo

    x

     

     

     

    544

    Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tầng sinh môn

    x

     

     

     

    545

    Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tiểu khung

    x

     

     

     

    546

    Các phẫu thuật trực tràng khác

    x

     

     

     

     

    7. Tầng sinh môn

     

     

     

     

    547

    Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ

    x

     

     

     

    548

    Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch

    x

     

     

     

    549

    Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson)

    x

    x

    x

     

    550

    Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ

    x

    x

    x

     

    551

    Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng

    x

    x

     

     

    552

    Phẫu thuật Longo

    x

    x

     

     

    553

    Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ

    x

    x

     

     

    554

    Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)

    x

    x

     

     

    555

    Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản

    x

    x

    x

     

    556

    Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp

    x

    x

     

     

    557

    Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản

    x

     

     

     

    558

    Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp

    x

     

     

     

    559

    Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ

    x

     

     

     

    560

    Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil

    x

    x

     

     

    561

    Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ)

    x

    x

    x

     

    562

    Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn

    x

     

     

     

    563

    Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn

    x

     

     

     

    564

    Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle

    x

    x

     

     

    565

    Phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn

    x

    x

    x

     

    566

    Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)

    x

    x

    x

     

    567

    Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)

    x

    x

    x

     

    568

    Phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu – trực tràng (Anismus)

    x

    x

     

     

    569

    Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn

    x

    x

    x

     

    570

    Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ

    x

    x

     

     

    571

    Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản

    x

    x

     

     

    572

    Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp

    x

    x

     

     

    573

    Các phẫu thuật hậu môn khác

    x

    x

    x

     

     

    Đ. GAN - MẬT - TỤY

     

     

     

     

     

    1. Gan

     

     

     

     

    574

    Thăm dò, sinh thiết gan

    x

    x

    x

     

    575

    Cắt gan toàn bộ

    x

     

     

     

    576

    Cắt gan phải

    x

     

     

     

    577

    Cắt gan trái

    x

     

     

     

    578

    Cắt gan phân thuỳ sau

    x

    x

     

     

    579

    Cắt gan phân thuỳ trước

    x

     

     

     

    580

    Cắt thuỳ gan trái

    x

    x

     

     

    581

    Cắt hạ phân thuỳ 1

    x

    x

     

     

    582

    Cắt hạ phân thuỳ 2

    x

    x

     

     

    583

    Cắt hạ phân thuỳ 3

    x

    x

     

     

    584

    Cắt hạ phân thuỳ 4

    x

    x

     

     

    585

    Cắt hạ phân thuỳ 5

    x

    x

     

     

    586

    Cắt hạ phân thuỳ 6

    x

    x

     

     

    587

    Cắt hạ phân thuỳ 7

    x

    x

     

     

    588

    Cắt hạ phân thuỳ 8

    x

    x

     

     

    589

    Cắt hạ phân thuỳ 9

    x

    x

     

     

    590

    Cắt gan phải mở rộng

    x

     

     

     

    591

    Cắt gan trái mở rộng

    x

     

     

     

    592

    Cắt gan trung tâm

    x

     

     

     

    593

    Cắt gan nhỏ

    x

    x

     

     

    594

    Cắt gan lớn

    x

    x

     

     

    595

    Cắt nhiều hạ phân thuỳ

    x

     

     

     

    596

    Cắt gan hình chêm, nối gan ruột

    x

    x

     

     

    597

    Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (CUSA, dao siêu âm, sóng cao tần…)

    x

     

     

     

    598

    Các phẫu thuật cắt gan khác

    x

    x

     

     

    599

    Tạo hình tĩnh mạch gan - chủ dưới

    x

     

     

     

    600

    Cắt đoạn tĩnh mạch cửa, nối trực tiếp

    x

     

     

     

    601

    Cắt đoạn tĩnh mạch cửa, ghép tự thân

    x

     

     

     

    602

    Cắt đoạn tĩnh mạch cửa, nối bằng mạch nhân tạo

    x

     

     

     

    603

    Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa

    x

     

     

     

    604

    Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ

    x

     

     

     

    605

    Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái)

    x

    x

    x

     

    606

    Lấy bỏ u gan

    x

    x

     

     

    607

    Cắt lọc nhu mô gan

    x

    x

     

     

    608

    Cầm máu nhu mô gan

    x

    x

    x

     

    609

    Chèn gạc nhu mô gan cầm máu

    x

    x

    x

     

    610

    Lấy máu tụ bao gan

    x

    x

     

     

    611

    Cắt chỏm nang gan

    x

    x

    x

     

    612

    Ghép gan toàn bộ

    x

     

     

     

    613

    Ghép gan bán phần

    x

     

     

     

    614

    Ghép gan phụ trợ

    x

     

     

     

    615

    Lấy hạch cuống gan

    x

    x

     

     

    616

    Dẫn lưu áp xe gan

    x

    x

     

     

    617

    Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan

    x

    x

     

     

    618

    Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh

    x

    x

     

     

    619

    Lấy đa tạng từ người chết não

    x

     

     

     

     

    2. Mật

     

     

     

     

    620

    Mở thông túi mật

    x

    x

    x

     

    621

    Cắt túi mật

    x

    x

    x

     

    622

    Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật

    x

    x

     

     

    623

    Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật

    x

    x

     

     

    624

    Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi đường mật

    x

    x

     

     

    625

    Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật

    x

    x

     

     

    626

    Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da

    x

    x

     

     

    627

    Mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật

    x

     

     

     

    628

    Mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủ

    x

     

     

     

    629

    Mở nhu mô gan lấy sỏi

    x

    x

     

     

    630

    Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột

    x

     

     

     

    631

    Các phẫu thuật lấy sỏi mật khác

    x

    x

     

     

    632

    Nối mật ruột bên - bên

    x

    x

     

     

    633

    Nối mật ruột tận - bên

    x

     

     

     

    634

    Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng

    x

     

     

     

    635

    Cắt đường mật ngoài gan

    x

     

     

     

    636

    Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái

    x

     

     

     

    637

    Cắt nang ống mật chủ

    x

    x

     

     

    638

    Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật

    x

    x

     

     

    639

    Các phẫu thuật đường mật khác

    x

    x

     

     

     

    3. Tụy

     

     

     

     

    640

    Khâu vết thương tụy và dẫn lưu

    x

    x

    x

     

    641

    Dẫn lưu nang tụy

    x

    x

    x

     

    642

    Nối nang tụy với tá tràng

    x

    x

     

     

    643

    Nối nang tụy với dạ dày

    x

    x

    x

     

    644

    Nối nang tụy với hỗng tràng

    x

    x

    x

     

    645

    Cắt bỏ nang tụy

    x

    x

     

     

    646

    Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)

    x

    x

     

     

    647

    Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy

    x

    x

     

     

    648

    Cắt khối tá tụy

    x

    x

     

     

    649

    Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị

    x

     

     

     

    650

    Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân

    x

     

     

     

    651

    Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo

    x

     

     

     

    652

    Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo

    x

     

     

     

    653

    Cắt tụy trung tâm

    x

    x

     

     

    654

    Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách

    x

    x

    x

     

    655

    Cắt đuôi tụy bảo tồn lách

    x

    x

     

     

    656

    Cắt toàn bộ tụy

    x

     

     

     

    657

    Cắt một phần tuỵ

    x

     

     

     

    658

    Các phẫu thuật cắt tuỵ khác

    x

     

     

     

    659

    Nối tụy ruột

    x

    x

     

     

    660

    Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y

    x

    x

     

     

    661

    Nối diện cắt thân tụy với dạ dày

    x

    x

     

     

    662

    Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày – ruột non trên ba quai ruột biệt lập

    x

    x

     

     

    663

    Các phẫu thuật nối tuỵ ruột khác

    x

    x

     

     

    664

    Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn

    x

    x

     

     

    665

    Phẫu thuật Patington – Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn

    x

    x

     

     

    666

    Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn

    x

    x

     

     

    667

    Phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn

    x

    x

     

     

    668

    Phẫu thuật Puestow - Gillesby

    x

    x

     

     

    669

    Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu

    x

    x

     

     

    670

    Các phẫu thuật điều trị sỏi tuỵ, viêm tuỵ mạn khác

    x

     

     

     

    671

    Ghép tụy

    x

     

     

     

    672

    Các phẫu thuật tuỵ khác

    x

    x

     

     

    673

    Cắt lách do chấn thương

    x

    x

    x

     

    674

    Cắt lách bệnh lý

    x

    x

     

     

    675

    Cắt lách bán phần

    x

    x

     

     

    676

    Khâu vết thương lách

    x

    x

    x

     

    677

    Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học

    x

    x

     

     

    678

    Các phẫu thuật lách khác

    x

    x

     

     

     

    E. THÀNH BỤNG - CƠ HOÀNH - PHÚC MẠC

     

     

     

     

     

    1. Thành bụng - cơ hoành

     

     

     

     

    679

    Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini

    x

    x

    x

     

    680

    Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice

    x

    x

    x

     

    681

    Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice

    x

    x

    x

     

    682

    Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein

    x

    x

    x

     

    683

    Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát

    x

    x

     

     

    684

    Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên

    x

    x

    x

     

    685

    Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi

    x

    x

    x

     

    686

    Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng

    x

    x

     

     

    687

    Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác

    x

    x

    x

     

    688

    Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn

    x

    x

    x

     

    689

    Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương

    x

    x

    x

     

    690

    Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành

    x

    x

    x

     

    691

    Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành

    x

    x

     

     

    692

    Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành

    x

    x

     

     

    693

    Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)

    x

    x

     

     

    694

    Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành

    x

    x

     

     

    695

    Phẫu thuật cắt u cơ hoành

    x

    x

     

     

    696

    Các phẫu thuật cơ hoành khác

    x

    x

     

     

    697

    Phẫu thuật cắt u thành bụng

    x

    x

    x

     

    698

    Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ

    x

    x

    x

     

    699

    Khâu vết thương thành bụng

    x

    x

    x

     

    700

    Các phẫu thuật thành bụng khác

    x

    x

     

     

     

    2. Phúc mạc

     

     

     

     

    701

    Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu

    x

    x

     

     

    702

    Bóc phúc mạc douglas

    x

    x

     

     

    703

    Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ

    x

    x

     

     

    704

    Bóc phúc mạc bên trái

    x

    x

     

     

    705

    Bóc phúc mạc bên phải

    x

    x

     

     

    706

    Bóc phúc mạc phủ tạng

    x

    x

     

     

    707

    Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác

    x

    x

     

     

    708

    Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ

    x

     

     

     

    709

    Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ

    x

     

     

     

    710

    Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ

    x

     

     

     

    711

    Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ

    x

     

     

     

    712

    Lấy u phúc mạc

    x

     

     

     

    713

    Lấy u sau phúc mạc

    x

    x

     

     

     

    G. CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH

     

     

     

     

     

    1. Vùng vai-xương đòn

     

     

     

     

    714

    Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo

    x

    x

     

     

    715

    Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao

    x

     

     

     

    716

    Phẫu thuật tháo khớp vai

    x

    x

     

     

    717

    Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai

    x

    x

     

     

    718

    Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai

    x

    x

     

     

    719

    Phẫu thuật KHX gãy xương đòn

    x

    x

    x

     

    720

    Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn

    x

    x

     

     

    721

    Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn

    x

    x

     

     

    722

    Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn

    x

    x

     

     

     

    2. Vùng cánh tay

     

     

     

     

    723

    Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay

    x

     

     

     

    724

    Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay

    x

     

     

     

    725

    Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay

    x

    x

     

     

    726

    Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay

    x

    x

     

     

    727

    Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay

    x

    x

     

     

    728

    Phẫu thuật KHX phẫu thuật tạo hình điều trị cứng sau chấn thương

    x

    x

     

     

    729

    Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp

    x

    x

     

     

    730

    Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay

    x

    x

     

     

    731

    Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay

    x

    x

     

     

    732

    Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay

    x

    x

     

     

    733

    Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

    x

    x

     

     

     

    3. Vùng cẳng tay

     

     

     

     

    734

    Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu

    x

    x

    x

     

    735

    Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp

    x

    x

     

     

    736

    Phẫu thuật KHX gãy Monteggia

    x

    x

     

     

    737

    Phẫu thuật KHX gãy đài quay

    x

    x

     

     

    738

    Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp

    x

    x

     

     

    739

    Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay

    x

    x

     

     

    740

    Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới

    x

    x

     

     

    741

    Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu

    x

    x

     

     

    742

    Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương

    x

    x

     

     

    743

    Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay

    x

    x

     

     

    744

    Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay

    x

     

     

     

     

    4. Vùng bàn tay

     

     

     

     

    745

    Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay

    x

     

     

     

    746

    Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay

    x

     

     

     

    747

    Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay

    x

     

     

     

    748

    Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay

    x

     

     

     

    749

    Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay

    x

    x

     

     

    750

    Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay

    x

    x

     

     

    751

    Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay

    x

    x

     

     

    752

    Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)

    x

     

     

     

     

    5. Vùng chậu

     

     

     

     

    753

    Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu

    x

    x

     

     

    754

    Phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu

    x

     

     

     

    755

    Phẫu thuật KHX toác khớp mu ( trật khớp)

    x

    x

     

     

    756

    Phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu

    x

    x

     

     

    757

    Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần

    x

    x

     

     

    758

    Phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp

    x

     

     

     

     

    6. Vùng đùi

     

     

     

     

    759

    Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi

    x

    x

     

     

    760

    Phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật háng

    x

     

     

     

    761

    Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi

    x

    x

     

     

    762

    Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi

    x

    x

     

     

    763

    Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi

    x

    x

     

     

    764

    Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi

    x

    x

     

     

    765

    Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi

    x

    x

     

     

    766

    Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi

    x

    x

     

     

    767

    Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi

    x

    x

     

     

    768

    Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi

    x

    x

     

     

    769

    Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi

    x

    x

     

     

    770

    Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp

    x

    x

     

     

    771

    Phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi

    x

     

     

     

     

    7. Khớp gối

     

     

     

     

    772

    Phẫu thuật KHX gãy bánh chè

    x

    x

     

     

    773

    Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp

    x

    x

     

     

    774

    Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè

    x

     

     

     

     

    8. Vùng cẳng chân

     

     

     

     

    775

    Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong

    x

    x

     

     

    776

    Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài

    x

    x

     

     

    777

    Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày

    x

     

     

     

    778

    Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày

    x

    x

     

     

    779

    Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày

    x

    x

     

     

    780

    Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân

    x

    x

     

     

    781

    Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần

    x

    x

     

     

    782

    Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)

    x

     

     

     

    783

    Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân

    x

     

     

     

    784

    Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong

    x

    x

     

     

    785

    Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài

    x

    x

     

     

    786

    Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân

    x

    x

     

     

     

    9. Vùng gót chân-bàn chân

     

     

     

     

    787

    Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên

    x

     

     

     

    788

    Phẫu thuật KHX gãy xương gót

    x

     

     

     

    789

    Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót

    x

     

     

     

    790

    Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc

    x

     

     

     

    791

    Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân

    x

     

     

     

    792

    Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)

    x

     

     

     

     

    10. Gãy xương hở

     

     

     

     

    793

    Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân

    x

    x

     

     

    794

    Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân

    x

    x

     

     

    795

    Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân

    x

    x

     

     

    796

    Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi

    x

     

     

     

    797

    Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi

    x

     

     

     

    798

    Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay

    x

    x

     

     

    799

    Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay

    x

    x

     

     

    800

    Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay

    x

    x

     

     

    801

    Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay

    x

    x

     

     

    802

    Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay

    x

    x

     

     

    803

    Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay

    x

    x

     

     

    804

    Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay

    x

     

     

     

    805

    Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên

    x

    x

     

     

    806

    Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới

    x

    x

     

     

     

    11. Tổn thương phần mềm

     

     

     

     

    807

    Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động

    x

    x

    x

     

    808

    Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động

    x

    x

     

     

    809

    Phẫu thuật vết thương bàn tay

    x

    x

     

     

    810

    Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi

    x

    x

     

     

    811

    Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp

    x

    x

     

     

    812

    Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay

    x

     

     

     

    813

    Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền

    x

     

     

     

    814

    Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời

    x

     

     

     

     

    12. Vùng cổ tay-bàn tay

     

     

     

     

    815

    Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay

    x

    x

     

     

    816

    Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay

    x

    x

     

     

    817

    Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay

    x

    x

     

     

    818

    Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I

    x

     

     

     

    819

    Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay

    x

    x

     

     

    820

    Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay

    x

    x

     

     

    821

    Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay

    x

    x

     

     

    822

    Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay

    x

     

     

     

    823

    Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới

    x

    x

     

     

    824

    Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền

    x

     

     

     

    825

    Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền

    x

     

     

     

    826

    Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay

    x

    x

     

     

    827

    KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay

    x

    x

     

     

    828

    Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay

    x

    x

     

     

    829

    Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới

    x

     

     

     

    830

    Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert

    x

     

     

     

    831

    Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền

    x

     

     

     

    832

    Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay

    x

    x

     

     

    833

    Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ

    x

    x

     

     

    834

    Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay

    x

    x

     

     

    835

    Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa

    x

    x

     

     

    836

    Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ

    x

    x

     

     

    837

    Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay

    x

    x

     

     

    838

    Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ

    x

    x

     

     

    839

    Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V

    x

    x

     

     

    840

    Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II

    x

    x

     

     

    841

    Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì

    x

     

     

     

    842

    Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi

    x

    x

     

     

    843

    Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng

    x

    x

     

     

    844

    Phẫu thuật thay khớp bàn, ngón tay nhân tạo

    x

     

     

     

    845

    Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới

    x

    x

     

     

    846

    Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay

    x

    x

     

     

    847

    Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

    x

    x

     

     

    848

    Tạo hình thay thế khớp cổ tay

    x

     

     

     

    849

    Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay

    x

     

     

     

    850

    Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay

    x

    x

     

     

    851

    Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay

    x

    x

     

     

    852

    Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh

    x

     

     

     

    853

    Phẫu thuật chuyển ngón tay

    x

     

     

     

    854

    Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái)

    x

     

     

     

    855

    Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)

    x

     

     

     

    856

    Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh

    x

     

     

     

    857

    Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước

    x

     

     

     

    858

    Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren

    x

     

     

     

    859

    Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay

    x

     

     

     

    860

    Thương tích bàn tay giản đơn

    x

    x

    x

     

    861

    Thương tích bàn tay phức tạp

    x

    x

     

     

    862

    Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón

    x

    x

    x

     

    863

    Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

    x

    x

    x

     

    864

    Phẫu thuật tháo khớp cổ tay

    x

    x

     

     

     

    13. Vùng cổ chân-bàn chân

     

     

     

     

    865

    Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân

    x

    x

     

     

    866

    Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon

    x

    x

     

     

    867

    Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp

    x

     

     

     

    868

    Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót

    x

     

     

     

    869

    Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa

    x

     

     

     

    870

    Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân

    x

    x

     

     

    871

    Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân

    x

    x

     

     

    872

    Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên

    x

     

     

     

    873

    Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em

    x

     

     

     

    874

    Cụt chấn thương cổ và bàn chân

    x

    x

     

     

    875

    Phẫu thuật tổn thương gân chày trước

    x

    x

     

     

    876

    Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I

    x

    x

     

     

    877

    Phẫu thuật tổn thương gân Achille

    x

    x

     

     

    878

    Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên

    x

    x

     

     

    879

    Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I

    x

    x

     

     

    880

    Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau

    x

    x

     

     

     

    14. Chấn thương thể thao và chỉnh hình

     

     

     

     

    881

    Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay

    x

    x

     

     

    882

    Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu

    x

    x

     

     

    883

    Phẫu thuật điều trị gân bánh chè

    x

     

     

     

    884

    Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi

    x

     

     

     

    885

    Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille

    x

    x

     

     

    886

    Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn

    x

     

     

     

    887

    Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

    x

     

     

     

    888

    Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay

    x

     

     

     

    889

    Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung

    x

     

     

     

    890

    Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt

    x

     

     

     

    891

    Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não

    x

    x

     

     

    892

    Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI

    x

    x

     

     

    893

    Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền

    x

    x

     

     

    894

    Ghép xương có cuống mạch nuôi

    x

     

     

     

    895

    Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước

    x

     

     

     

    896

    Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)

    x

    x

     

     

    897

    Trật khớp háng bẩm sinh

    x

    x

     

     

    898

    Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh

    x

    x

     

     

    899

    Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải

    x

    x

     

     

    900

    Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi

    x

    x

     

     

    901

    Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay

    x

     

     

     

    902

    Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm

    x

    x

     

     

    903

    Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối

    x

     

     

     

     

    15. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình ở trẻ em

     

     

     

     

    904

    Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay

    x

    x

     

     

    905

    Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM

    x

    x

     

     

    906

    Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay

    x

    x

     

     

    907

    Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET

    x

     

     

     

    908

    Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh

    x

     

     

     

    909

    Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

    x

    x

     

     

    910

    Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay

    x

    x

     

     

    911

    Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu

    x

    x

     

     

    912

    Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu

    x

    x

     

     

    913

    Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia

    x

    x

     

     

    914

    Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)

    x

    x

     

     

    915

    Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay

    x

    x

     

     

    916

    Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương

    x

    x

     

     

    917

    Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi

    x

    x

     

     

    918

    Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi

    x

    x

     

     

    919

    Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối

    x

    x

     

     

    920

    Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân

    x

    x

     

     

    921

    Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày

    x

    x

     

     

    922

    Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân

    x

     

     

     

    923

    Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi

    x

     

     

     

    924

    Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương

    x

     

     

     

    925

    Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý

    x

     

     

     

    926

    Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương

    x

     

     

     

     

    16. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình khác

     

     

     

     

    927

    Phẫu thuật thay khớp gối bán phần

    x

     

     

     

    928

    Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương

    x

     

     

     

    929

    Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng

    x

    x

     

     

    930

    Phẫu thuật thay khớp háng bán phần

    x

    x

     

     

    931

    Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao

    x

     

     

     

    932

    Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng

    x

    x

     

     

    933

    Phẫu thuật ghép chi

    x

     

     

     

    934

    Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương

    x

    x

    x

     

    935

    Phẫu thuật kéo dài chi

    x

    x

     

     

    936

    Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

    x

     

     

     

    937

    Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo

    x

    x

     

     

    938

    Phẫu thuật làm vận động khớp gối

    x

     

     

     

    939

    Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân

    x

    x

     

     

    940

    Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi

    x

     

     

     

    941

    Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)

    x

     

     

     

    942

    Phẫu thuật cắt cụt chi

    x

    x

     

     

    943

    Phẫu thuật tháo khớp chi

    x

    x

     

     

    944

    Phẫu thuật xơ cứng đơn giản

    x

    x

     

     

    945

    Phẫu thuật xơ cứng phức tạp

    x

     

     

     

    946

    Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)

    x

     

     

     

    947

    Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

    x

    x

     

     

    948

    Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay

    x

    x

     

     

    949

    Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)

    x

    x

     

     

    950

    Phẫu thuật làm cứng khớp gối

    x

     

     

     

    951

    Phẫu thuật gỡ dính khớp gối

    x

     

     

     

    952

    Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi

    x

    x

     

     

    953

    Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)

    x

    x

     

     

    954

    Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu

    x

    x

    x

     

    955

    Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp

    x

    x

     

     

    956

    Phẫu thuật làm sạch ổ khớp

    x

    x

     

     

    957

    Phẫu thuật điều trị gãy xương/ đặt lại xương trên một vùng chi thể (không sử dụng các phương tiện kết hợp xương)

    x

    x

     

     

    958

    Phẫu thuật đóng cứng khớp khác

    x

    x

     

     

    959

    Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ

    x

    x

     

     

    960

    Phẫu thuật vá da diện tích

    x

    x

     

     

    961

    Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm2

    x

    x

     

     

    962

    Phẫu thuật vá da diện tích >10cm2

    x

    x

     

     

    963

    Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân)

    x

    x

     

     

    964

    Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân)

    x

    x

     

     

    965

    Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)

    x

    x

     

     

    966

    Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)

    x

     

     

     

    967

    Phẫu thuật lấy bỏ u xương

    x

     

     

     

    968

    Phẫu thuật ghép xương tự thân

    x

    x

     

     

    969

    Phẫu thuật ghép xương nhân tạo

    x

     

     

     

    970

    Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm

    x

    x

     

     

    971

    Lấy u xương (ghép xi măng)

    x

    x

     

     

    972

    Phẫu thuật U máu

    x

     

     

     

    973

    Phẫu thuật gỡ dính gân gấp

    x

     

     

     

    974

    Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi

    x

     

     

     

    975

    Phẫu thuật gỡ dính thần kinh

    x

     

     

     

    976

    Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ

    x

    x

     

     

    977

    Phẫu thuật vá da dày > 1 cm2

    x

    x

     

     

    978

    Phẫu thuật vá da mỏng

    x

    x

     

     

    979

    Phẫu thuật viêm xương

    x

    x

     

     

    980

    Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết

    x

    x

     

     

    981

    Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài

    x

     

     

     

    982

    Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay

    x

     

     

     

    983

    Phẫu thuật vết thương khớp

    x

    x

     

     

    984

    Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương

    x

    x

    x

     

     

    17. Nắn- Bó bột

     

     

     

     

    985

    Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann

    x

    x

     

     

    986

    Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng

    x

    x

     

     

    987

    Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0

    x

    x

     

     

    988

    Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X

    x

    x

     

     

    989

    Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi

    x

    x

     

     

    990

    Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi

    x

    x

     

     

    991

    Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh

    x

    x

     

     

    992

    Bột Corset Minerve,Cravate

    x

    x

     

     

    993

    Nắn, bó bột gãy xương hàm

    x

     

     

     

    994

    Nắn, bó bột cột sống

    x

    x

     

     

    995

    Nắn, bó bột trật khớp vai

    x

    x

     

     

    996

    Nắn, bó bột gãy xương đòn

    x

    x

     

     

    997

    Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay

    x

    x

     

     

    998

    Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay

    x

    x

     

     

    999

    Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay

    x

    x

     

     

    1000

    Nắn, bó bột trật khớp khuỷu

    x

    x

     

     

    1001

    Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

    x

    x

     

     

    1002

    Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay

    x

    x

     

     

    1003

    Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV

    x

    x

     

     

    1004

    Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cánh tay

    x

    x

     

     

    1005

    Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cánh tay

    x

    x

     

     

    1006

    Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cánh tay

    x

    x

     

     

    1007

    Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay

    x

    x

     

     

    1008

    Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles

    x

    x

     

     

    1009

    Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay

    x

    x

     

     

    1010

    Nắn, bó bột trật khớp háng

    x

    x

     

     

    1011

    Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng

    x

    x

     

     

    1012

    Nắn, bó bột gãy mâm chày

    x

    x

     

     

    1013

    Nắn, bó bột gãy xương chậu

    x

    x

     

     

    1014

    Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi

    x

    x

     

     

    1015

    Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật

    x

    x

     

     

    1016

    Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi

    x

    x

     

     

    1017

    Bó bột ống trong gãy xương bánh chè

    x

    x

     

     

    1018

    Nắn, bó bột trật khớp gối

    x

    x

     

     

    1019

    Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân

    x

    x

     

     

    1020

    Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân

    x

    x

     

     

    1021

    Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân

    x

    x

     

     

    1022

    Nắn, bó bột gãy xương chày

    x

    x

     

     

    1023

    Nắn, bó bột gãy xương gót

    x

    x

     

     

    1024

    Nắn, bó bột gãy xương ngón chân

    x

    x

     

     

    1025

    Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn

    x

    x

     

     

    1026

    Nắn, bó bột gãy Dupuptren

    x

    x

     

     

    1027

    Nắn, bó bột gãy Monteggia

    x

    x

     

     

    1028

    Nắn, bó bột gãy xương bàn chân

    x

    x

     

     

    1029

    Nắn, bó bột trật khớp xương đòn

    x

    x

     

     

    1030

    Nắm, cố định trật khớp hàm

    x

    x

     

     

    1031

    Nắn, bó bột trật khớp cổ chân

    x

    x

     

     

    1032

    Nẹp bột các loại, không nắn

    x

    x

     

     

     

    H. CỘT SỐNG

     

     

     

     

     

    1. Cột sống cổ

     

     

     

     

    1033

    Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2

    x

     

     

     

    1034

    Phẫu thuật cố định chẩm cổ , ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …)

    x

     

     

     

    1035

    Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha

    x

     

     

     

    1036

    Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau

    x

     

     

     

    1037

    Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng

    x

     

     

     

    1038

    Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau

    x

     

     

     

    1039

    Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ

    x

     

     

     

    1040

    Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu

    x

     

     

     

    1041

    Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ

    x

     

     

     

    1042

    Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước

    x

     

     

     

    1043

    Kéo cột sống bằng khung Halo

    x

     

     

     

    1044

    Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ

    x

     

     

     

    1045

    Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định CS cổ (ACCF)

    x

     

     

     

    1046

    Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định CS cổ (ACDF)

    x

    x

     

     

    1047

    Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước

    x

    x

     

     

    1048

    Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước

    x

    x

     

     

    1049

    Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm

    x

    x

     

     

    1050

    Phẫu thuật bệnh lý vôi hóa dây chằng dọc sau cột sống cổ

    x

    x

     

     

    1051

    Phẫu thuật nang Tarlov

    x

    x

     

     

     

    2. Cột sống ngực

     

     

     

     

    1052

    Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc

    x

     

     

     

    1053

    Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực

    x

    x

     

     

    1054

    Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn

    x

     

     

     

    1055

    Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)

    x

     

     

     

    1056

    Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau

    x

     

     

     

    1057

    Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau

    x

     

     

     

    1058

    Phẫu thuật chỉnh vẹo CS đường trước và hàn khớp

    x

     

     

     

    1059

    Phẫu thuật chỉnh gù CS đường trư­ớc và hàn khớp

    x

     

     

     

    1060

    Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường tr­ước

    x

     

     

     

    1061

    Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương

    x

     

     

     

    1062

    Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium

    x

     

     

     

    1063

    Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau

    x

    x

     

     

    1064

    Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên

    x

    x

     

     

     

    3. Cột sống thắt lưng

     

     

     

     

    1065

    Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z)

    x

     

     

     

    1066

    Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phư­ơng pháp Luqué)

    x

    x

     

     

    1067

    Cố định cột sống và cánh chậu

    x

     

     

     

    1068

    Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống

    x

    x

     

     

    1069

    Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương

    x

     

     

     

    1070

    Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation)

    x

     

     

     

    1071

    Phẫu thuật cố định bắt vít qua cuống sống sử dụng hệ thống rô-bốt

    x

     

     

     

    1072

    Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động

    x

     

     

     

    1073

    Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)

    x

     

     

     

    1074

    Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau (PLIF)

    x

    x

     

     

    1075

    Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF)

    x

    x

     

     

    1076

    Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng

    x

    x

     

     

    1077

    Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lư­ng

    x

    x

     

     

    1078

    Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung

    x

    x

     

     

    1079

    Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu

    x

     

     

     

    1080

    Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng

    x

    x

     

     

    1081

    Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix ...)

    x

     

     

     

    1082

    Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng

    x

     

     

     

     

    4. Các phẫu thuật ít xâm lấn

     

     

     

     

    1083

    Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống

    x

     

     

     

    1084

    Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng

    x

     

     

     

    1085

    Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan

    x

     

     

     

    1086

    Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống

    x

    x

     

     

    1087

    Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong

    x

     

     

     

    1088

    Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ

    x

     

     

     

    1089

    Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống cổ bằng sóng cao tần

    x

     

     

     

    1090

    Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần

    x

     

     

     

    1091

    Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da

    x

     

     

     

    1092

    Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da

    x

     

     

     

    1093

    Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong

    x

     

     

     

     

    I. CÁC PHẪU THUẬT KHÁC

     

     

     

     

    1094

    Phẫu thuật vết thương tủy sống

    x

    x

     

     

    1095

    Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống

    x

    x

     

     

    1096

    Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sống

    x

    x

     

     

    1097

    Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống

    x

    x

     

     

    1098

    Phẫu thuật dị vật tủy sống, ống sống.

    x

    x

     

     

    1099

    Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng

    x

    x

     

     

    1100

    Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng

    x

    x

     

     

    1101

    Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới

    x

    x

     

     

    1102

    Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ

    x

    x

     

     

    1103

    Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễ thần kinh chọn lọc

    x

    x

     

     

    1104

    Cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh

    x

     

     

     

    1105

    Phẫu thuật thần kinh chức năng điều trị đau do co cứng, đau do ung thư

    x

     

     

     

    1106

    Phẫu thuật tạo hình xương ức

    x

    x

     

     

    1107

    Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên

    x

    x

     

     

    1108

    Phẫu thuật cột sống điều trị các bệnh lý cột sống tái phát

    x

     

     

     

    1109

    Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống

    x

    x

     

     

    1110

    Phẫu thuật nang màng nhện tủy

    x

    x

     

     

    1111

    Phẫu thuật điều trị Arnold Chiarri

    x

    x

     

     

    1112

    Phẫu thuật ứng dụng tế bào gốc điều trị các bệnh lý thần kinh tủy sống

    x

     

     

     

    1113

    Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng

    x

    x

    x

     

    XI. BỎNG

    TT

    DANH MỤC KỸ THUẬT

    PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

    1

    2

    3

    A

    B

    C

    D

     

    A. ĐIỀU TRỊ BỎNG

     

     

     

     

     

    1. Thay băng bỏng

     

     

     

     

    1

    Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

     

     

     

    2

    Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

     

     

     

    3

    Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

    x

     

     

    4

    Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

    x

    x

     

    5

    Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

    x

    x

    x

    6

    Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

     

     

     

    7

    Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

     

     

    8

    Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

     

     

    9

    Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    10

    Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    11

    Thay băng sau phẫu thuật ghép da điều trị bỏng sâu

    x

    x

    x

     

    12

    Thay băng và chăm sóc vùng lấy da

    x

    x

    x

     

    13

    Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông

    x

    x

    x

    x

    14

    Gây mê thay băng bỏng

    x

    x

    x

     

     

    2. Phẫu thuật, thủ thuật điều trị bỏng

     

     

     

     

    15

    Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép

    x

    x

    x

     

    16

    Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu

    x

    x

    x

    x

    17

    Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

     

     

     

    18

    Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

    x

     

     

    19

    Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

    x

    x

     

    20

    Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

     

     

     

    21

    Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

     

     

    22

    Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    23

    Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

     

     

     

    24

    Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

    x

     

     

    25

    Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

    x

    x

     

    26

    Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

     

     

     

    27

    Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

     

     

    28

    Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    29

    Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

     

     

     

    30

    Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

    x

     

     

    31

    Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

    x

    x

     

    32

    Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

     

     

     

    33

    Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

     

     

    34

    Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

    x

     

    35

    Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

     

     

     

    36

    Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

    x

     

     

    37

    Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)  ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

     

     

     

    38

    Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

     

     

    39

    Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

     

     

     

    40

    Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

    x

     

     

    41

    Ghép da tự thân tem thư (post stam graft)  ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

     

     

     

    42

    Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

     

     

    43

    Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft)  ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

     

     

     

    44

    Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

    x

     

     

    45

    Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft)  ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

     

     

     

    46

    Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

     

     

    47

    Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)  ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

     

     

     

    48

    Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

    x

     

     

    49

    Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

     

     

     

    50

    Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

     

     

    51

    Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

     

     

     

    52

    Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

    x

     

     

    53

    Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

     

     

     

    54

    Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

     

     

    55

    Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể

    x

    x

     

     

    56

    Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể

    x

    x

    x

     

    57

    Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng

    x

    x

    x

     

    58

    Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng

    x

    x

     

     

    59

    Sử dụng các sản phảm dạng dung dịch từ nuôi cấy tế bào để điều trị vết thương, vết bỏng

    x

    x

    x

     

    60

    Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu

    x

     

     

     

    61

    Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu

    x

    x

     

     

    62

    Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu

    x

     

     

     

    63

    Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu

    x

    x

     

     

    64

    Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

    x

     

     

    65

    Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn

    x

    x

     

     

    66

    Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

     

     

    67

    Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

    x

    x

     

     

    68

    Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu

    x

    x

     

     

    69

    Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu

    x

    x

     

     

    70

    Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị bỏng sâu

    x

     

     

     

    71

    Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai

    x

    x

     

     

    72

    Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

    x

    x

     

     

    73

    Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

    x

    x

     

     

    74

    Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu

    x

    x

     

     

    75

    Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu

    x

    x

     

     

    76

    Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ

    x

    x

     

     

     

    3. Các kỹ thuật khác

     

     

     

     

    77

    Khám bệnh nhân bỏng, chẩn đoán diện tích và độ sâu bỏng bằng lâm sàng

    x

    x

    x

    x

    78

    Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler

    x

    x

     

     

    79

    Sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt

    x

    x

    x

    x

    80

    Xử lí tại chỗ kì đầu tổn thương bỏng

    x

    x

    x

    x

    81

    Sơ cấp cứu bỏng do vôi tôi nóng

    x

    x

    x

    x

    82

    Sơ cấp cứu bỏng acid

    x

    x

    x

    x

    83

    Sơ cấp cứu bỏng do dòng điện

    x

    x

    x

    x

    84

    Chẩn đoán và điều trị sốc bỏng

    x

    x

    x

     

    85

    Chẩn đoán và cấp cứu bỏng đường hô hấp

    x

    x

    x

     

    86

    Chẩn đoán và cấp cứu bỏng đường tiêu hóa

    x

    x

    x

     

    87

    Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng

    x

    x

    x

     

    88

    Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng

    x

    x

     

     

    89

    Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng

    x

    x

    x

    x

    90

    Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng

    x

    x

    x

     

    91

    Theo dõi chăm sóc người bệnh bỏng nặng

    x

    x

     

     

    92

    Nội soi hô hấp chẩn đoán và điều trị bỏng đường hô hấp

    x

     

     

     

    93

    Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị bỏng tiêu hóa và các biến chứng tiêu hóa ở bệnh nhân bỏng nặng

    x

     

     

     

    94

    Siêu lọc máu liên tục điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng

    x

    x

     

     

    95

    Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bệnh nhân bỏng nặng

    x

    x

     

     

    96

    Sử dụng giường đệm tuần hoàn khí điều trị bệnh nhân bỏng nặng

    x

    x

     

     

    97

    Tắm điều trị bệnh nhân bỏng

    x

    x

    x

     

    98

    Sử dụng oxy cao áp điều trị bệnh nhân bỏng

    x

    x

     

     

    99

    Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ

    x

    x

    x

     

    100

    Hút áp lực âm (V.A.C) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng

    x

    x

     

     

    101

    Hút áp lực âm (v.a.c) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng

    x

    x

     

     

     

    B. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH, THẨM MỸ TRONG BỎNG VÀ SAU BỎNG

     

     

     

     

    102

    Khám di chứng bỏng

    x

    x

    x

     

    103

    Cắt sẹo khâu kín

    x

    x

    x

     

    104

    Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình

    x

    x

     

     

    105

    Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause

    x

    x

     

     

    106

    Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng

    x

    x

     

     

    107

    Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết

    x

    x

     

     

    108

    Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng

    x

     

     

     

    109

    Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng

    x

    x

     

     

    110

    Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt

    x

     

     

     

    111

    Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng

    x

    x

     

     

    112

    Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng

    x

    x

     

     

    113

    Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng

    x

    x

     

     

    114

    Quy trình kỹ thuật tạo vạt da DIEP điều trị bỏng

    x

     

     

     

    115

    Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng

    x

    x

     

     

     

    C. ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG MẠN TÍNH

     

     

     

     

    116

    Thay băng điều trị vết thương mạn tính

    x

    x

    x

     

    117

    Hút áp lực âm (V.A.C) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính

    x

    x

     

     

    118

    Hút áp lực âm (V.A.C) trong 48h điều trị vết thương mạn tính

    x

    x

     

     

    119

    Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính

    x

    x

     

     

    120

    Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne

    x

    x

    x

     

    121

    Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính

    x

    x

     

     

     

    D. VẬT LÝ TRỊ LIỆU, PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TRONG BỎNG

     

     

     

     

    122

    Khám bệnh nhân phục hồi chức năng sau bỏng

    x

    x

    x

     

    123

    Tắm phục hồi chức năng sau bỏng

    x

    x

    x

     

    124

    Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc

    x

    x

     

     

    125

    Điều trị sẹo bỏng bằng quần áo áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo

    x

    x

     

     

    126

    Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo

    x

    x

     

     

    127

    Điều trị sẹo bỏng bằng day sẹo - massage sẹo với các thuốc làm mềm sẹo

    x

    x

     

     

    128

    Tập vận động phục hồi chức năng sau bỏng

    x

    x

    x

     

    129

    Sử dụng gel silicol điều trị sẹo bỏng

    x

    x

    x

     

    130

    Tập vận động cho bệnh nhân đang điều trị bỏng để dự phòng cứng khớp và co kéo chi thể

    x

    x

    x

     

    131

    Đặt vị thế cho bệnh nhân bỏng

    x

    x

    x

     

    XII. UNG BƯỚU

    TT

    DANH MỤC KỸ THUẬT

    PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

    1

    2

    3

    A

    B

    C

    D

     

    A. ĐẦU-CỔ

     

     

     

     

    1

    Nút động mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặt

    x

     

     

     

    2

    Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đ­ường kính dưới 5 cm

    x

    x

    x

     

    3

    Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đ­ường kính 5 đến 10 cm

    x

    x

     

     

    4

    Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đ­ường kính trên 10 cm

    x

    x

     

     

    5

    Cắt các loại u vùng da đầu, cổ phức tạp

    x

     

     

     

    6

    Cắt các loại u vùng mặt có đ­ường kính dưới 5 cm

    x

    x

     

     

    7

    Cắt các loại u vùng mặt có đ­ường kính 5 đến 10 cm

    x

    x

     

     

    8

    Cắt các loại u vùng mặt có đ­ường kính trên 10 cm

    x

    x

     

     

    9

    Cắt các loại u vùng mặt phức tạp

    x

     

     

     

    10

    Cắt các u lành vùng cổ

    x

    x

    x

     

    11

    Cắt các u lành tuyến giáp

    x

    x

    x

     

    12

    Cắt các u nang giáp móng

    x

    x

    x

     

    13

    Cắt các u nang mang

    x

    x

     

     

    14

    Cắt các u ác tuyến mang tai

    x

    x

     

     

    15

    Cắt các u ác tuyến giáp

    x

    x

     

     

    16

    Cắt các u ác tuyến dưới hàm

    x

    x

     

     

     

    B. THẦN KINH SỌ NÃO, CỘT SỐNG

     

     

     

     

    17

    Điều trị các khối u sọ não và một số bệnh lý thần kinh sọ não bằng dao Gamma

    x

    x

     

     

    18

    Phẫu thuật u di căn lên não dưới kỹ thuật định vị

    x

    x

     

     

    19

    Phẫu thuật cắt u màng não, não đơn giản dưới kỹ thuật định vị

    x

    x

     

     

    20

    Cắt u sọ hầu

    x

    x

     

     

    21

    Cắt u vùng hố yên

    x

    x

     

     

    22

    Cắt u hố sau u thuỳ Vermis

    x

    x

     

     

    23

    Cắt u hố sau u góc cầu tiểu não

    x

    x

     

     

    24

    Cắt u hố sau u tiểu não

    x

    x

     

     

    25

    Cắt u hố sau u nguyên bào mạch máu

    x

    x

     

     

    26

    Cắt u màng não nền sọ

    x

    x

     

     

    27

    Cắt u não vùng hố sau

    x

    x

     

     

    28

    Cắt u liềm não

    x

    x

     

     

    29

    Cắt u lều tiểu não

    x

    x

     

     

    30

    Cắt u não cạnh đường giữa

    x

    x

     

     

    31

    Cắt u góc cầu tiễu não qua đường mê nhĩ

    x

    x

     

     

    32

    Cắt u não thất

    x

    x

     

     

    33

    Cắt u bán cầu đại não

    x

    x

     

     

    34

    Cắt u tủy cổ cao

    x

    x

     

     

    35

    Cắt u tuỷ

    x

    x

     

     

    36

    Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ

    x

    x

     

     

    37

    Cắt u vựng hang và u mạch não

    x

    x

     

     

    38

    Cắt cột tủy sống trong u tủy

    x

    x

     

     

    39

    Cắt u vùng đuôi ngựa

    x

    x

     

     

    40

    Cắt u dây thần kinh trong và ngoài tuỷ

    x

    x

     

     

    41

    Cắt u đốt sống ngoài màng cứng

    x

    x

     

     

    42

    Phẫu thuật dị dạng lạc chỗ tế bào thần kinh Hamartome

    x

    x

     

     

    43

    Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

    x

    x

     

     

    44

    Cắt u dây thần kinh ngoại biên

    x

    x

     

     

     

    C. HÀM - MẶT

     

     

     

     

    45

    Cắt u cơ vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    46

    Cắt u vùng hàm mặt đơn giản

    x

    x

     

     

    47

    Cắt u vùng hàm mặt phức tạp

    x

    x

     

     

    48

    Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ

    x

    x

     

     

    49

    Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ

    x

    x

     

     

    50

    Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa

    x

    x

     

     

    51

    Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má

    x

    x

     

     

    52

    Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ

    x

    x

     

     

    53

    Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ

    x

    x

     

     

    54

    Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc

    x

    x

     

     

    55

    Cắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    56

    Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên

    x

    x

     

     

    57

    Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ

    x

    x

     

     

    58

    Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    59

    Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    60

    Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm

    x

    x

     

     

    61

    Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...

    x

    x

    x

     

    62

    Cắt u sắc tố vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    63

    Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ

    x

    x

     

     

    64

    Cắt nang vùng sàn miệng

    x

    x

     

     

    65

    Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm

    x

    x

     

     

    66

    Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ

    x

    x

     

     

    67

    Cắt ung th­ư vòm khẩu cái, tạo hình

    x

    x

     

     

    68

    Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm

    x

    x

    x

     

    69

    Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm

    x

    x

     

     

    70

    Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm

    x

    x

    x

     

    71

    Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm

    x

    x

    x

     

    72

    Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm

    x

    x

     

     

    73

    Cắt nang xương hàm khó

    x

    x

     

     

    74

    Cắt u nang men răng, ghép xư­ơng

    x

    x

     

     

    75

    Cắt bỏ u x­ương thái d­ương

    x

    x

     

     

    76

    Cắt bỏ u x­ương thái d­ương - tạo hình vạt da cơ

    x

    x

     

     

    77

    Cắt u môi lành tính có tạo hình

    x

    x

     

     

    78

    Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm

    x

    x

     

     

    79

    Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm

    x

    x

     

     

    80

    Cắt u thần kinh vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    81

    Cắt u dây thần kinh số VIII

    x

    x

     

     

    82

    Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

    x

    x

     

     

    83

    Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm

    x

    x

     

     

    84

    Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên

    x

    x

     

     

    85

    Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm

    x

    x

     

     

    86

    Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm

    x

    x

     

     

    87

    Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi

    x

    x

     

     

    88

    Cắt u tuyến nước bọt phụ

    x

    x

     

     

    89

    Cắt u tuyến nước bọt mang tai

    x

    x

     

     

    90

    Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm

    x

    x

     

     

    91

    Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

    x

    x

     

     

    92

    Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

    x

    x

    x

     

    93

    Vét hạch cổ bảo tồn

    x

    x

     

     

    94

    Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh

    x

    x

     

     

    95

    Vét hạch dưới hàm đặt catheter động mạch lưỡi để truyền hóa chất

    x

    x

     

     

     

    D. MẮT

     

     

     

     

    96

    Cắt u nội nhãn

    x

    x

     

     

    97

    Cắt u mi cả bề dày không vá

    x

    x

     

     

    98

    Cắt u mi ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da

    x

    x

     

     

    99

    Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt

    x

    x

     

     

    100

    Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ

    x

    x

     

     

    101

     

     

     

     

     

    102

    Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da

    x

    x

     

     

    103

    Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da

    x

    x

     

     

    104

    Cắt ung th­ư da vùng mi mắt trên và tạo hình

    x

    x

     

     

    105

    Cắt ung th­ư da vùng mi mắt dư­ới và tạo hình

    x

    x

     

     

    106

    Cắt u kết mạc, giác mạc không vỏ

    x

    x

     

     

    107

    Cắt u kết mạc không vá

    x

    x

     

     

    108

    Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc

    x

    x

     

     

    109

    Cắt u tiền phòng

    x

    x

     

     

    110

    Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt

    x

    x

     

     

    111

    Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm, xoang sàng …

    x

    x

     

     

    112

    Nạo vét tổ chức hốc mắt

    x

    x

     

     

     

    Đ. TAI - MŨI - HỌNG

     

     

     

     

    113

    Cắt u xơ vòm mũi họng

    x

    x

     

     

    114

    Mở đường dư­ới thái dư­ơng (Ugo-Fish) lấy khối u xơ vòm mũi họng

    x

    x

     

     

    115

    Cắt u họng - thanh quản bằng laser

    x

    x

     

     

    116

    Cắt hạ họng bán phần

    x

    x

     

     

    117

    Cắt u thành họng bên có nạo hoặc không nạo hạch cổ

    x

    x

     

     

    118

    Cắt u vùng họng miệng có tạo hình

    x

    x

     

     

    119

    Cắt toàn bộ hạ họng-thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày-ruột

    x

    x

     

     

    120

    Cắt u thành bên họng

    x

    x

     

     

    121

    Cắt u thành sau họng

    x

    x

     

     

    122

    Cắt u thành bên lan lên đáy sọ

    x

    x

     

     

    123

    Cắt u khoang bên họng lan đáy sọ

    x

    x

     

     

    124

    Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser

    x

    x

     

     

    125

    Cắt u lành tính dây thanh

    x

    x

     

     

    126

    Cắt u lành tính thanh quản

    x

    x

     

     

    127

    Cắt u nhú thanh quản bằng laser

    x

    x

     

     

    128

    Cắt u lành thanh quản bằng laser

    x

    x

     

     

    129

    Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser

    x

    x

     

     

    130

    Cắt thanh quản bán phần

    x

    x

     

     

    131

    Cắt toàn bộ thanh quản và một phần họng có vét hạch hệ thống

    x

    x

     

     

    132

    Phẫu thuật ung thư thanh môn có bảo tồn thanh quản

    x

    x

     

     

    133

    Rút ống nong thanh khí quản - cắt tổ chức sùi thanh khí quản

    x

    x

     

     

    134

    Cắt u hạ họng qua đ­ường cổ bên

    x

    x

     

     

    135

    Cắt u l­ưỡi lành tính

    x

    x

     

     

    136

    Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ

    x

    x

     

     

    137

    Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ

    x

    x

     

     

    138

    Cắt bán phần l­ưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ

    x

    x

     

     

    139

    Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

    x

    x

     

     

    140

    Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

    x

    x

     

     

    141

    Cắt khối u khẩu cái

    x

    x

     

     

    142

    Cắt bỏ khối u màn hầu

    x

    x

     

     

    143

    Cắt u màn hầu có tạo hình vạt cân cơ niêm mạc

    x

    x

     

     

    144

    Cắt ung thư­ sàng hàm

    x

    x

     

     

    145

    Phẫu thuật u sàng hàm lan đáy sọ phối hợp đường cạnh mũi và đường Bicoronal

    x

    x

     

     

    146

    Cắt ung thư tai-xương chũm và nạo vét hạch

    x

    x

     

     

    147

    Cắt u amidan

    x

    x

     

     

    148

    Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ

    x

    x

     

     

    149

    Cắt lạnh u máu hạ thanh môn

    x

    x

     

     

    150

    Cắt lạnh u máu vùng tai mũi họng

    x

    x

     

     

    151

    Cắt u cuộn cảnh

    x

    x

     

     

    152

    Cắt u dây thần kinh VIII

    x

    x

     

     

    153

    Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

    x

    x

     

     

    154

    Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn

     

     

     

     

    155

    Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên

    x

    x

     

     

    156

    Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 2 bên

    x

    x

     

     

    157

    Cắt u nhái sàn miệng

    x

    x

     

     

    158

    Phẫu thuật mổ u nang sàn mũi

    x

    x

     

     

    159

    Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

    x

    x

     

     

    160

    Tạo hình cánh mũi do ung th­ư

    x

    x

     

     

    161

    Cắt polyp ống tai

    x

    x

    x

     

    162

    Cắt polyp mũi

    x

    x

    x

     

    163

    Cắt u xương ống tai ngoài

    x

    x

     

     

    164

    Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm

    x

    x

     

     

    165

    Súc rửa vòm họng trong xạ trị

    x

    x

     

     

     

    E. LỒNG NGỰC - TIM MẠCH - PHỔI

     

     

     

     

    166

    Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết

    x

    x

     

     

    167

    Cắt u xương sườn 1 xương

    x

    x

     

     

    168

    Phẫu thuật cắt u sụn phế quản

    x

    x

     

     

    169

    Phẫu thuật bóc kén màng phổi

    x

    x

     

     

    170

    Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi

    x

    x

     

     

    171

    Phẫu thuật cắt kén khí phổi

    x

    x

     

     

    172

    Phẫu thuật bóc u thành ngực

    x

    x

     

     

    173

    Cắt u xương sườn nhiều xương

    x

    x

     

     

    174

    Cắt khối u cơ tim

    x

    x

     

     

    175

    Cắt u nhầy tim

    x

    x

     

     

    176

    Cắt u màng tim

    x

    x

     

     

    177

    Phẫu thuật cắt kén màng tim

    x

    x

     

     

    178

    Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản

    x

    x

     

     

    179

    Cắt một thuỳ kèm cắt một phân thuỳ điển hình do ung thư

    x

    x

     

     

    180

    Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại

    x

    x

     

     

    181

    Cắt một bên phổi do ung thư

    x

    x

     

     

    182

    Cắt một thuỳ phổi hoặc một phân thuỳ phổi do ung thư

    x

    x

     

     

    183

    Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật

    x

    x

     

     

    184

    Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất

    x

    x

     

     

    185

    Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực

    x

    x

     

     

    186

    Cắt phổi và màng phổi

    x

    x

     

     

    187

    Cắt phổi không điển hình do ung thư

    x

    x

     

     

    188

    Cắt u trung thất

    x

    x

     

     

    189

    Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực

    x

    x

     

     

    190

    Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm

    x

    x

    x

     

    191

    Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm

    x

    x

     

     

    192

    Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn

    x

    x

     

     

    193

    Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10cm

     

     

     

     

    194

    Phẫu thuật vét hạch nách

    x

    x

     

     

     

    G. TIÊU HÓA - BỤNG

     

     

     

     

    195

    Cắt u lành thực quản

    x

    x

     

     

    196

    Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính)

    x

    x

     

     

    197

    Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay

    x

    x

     

     

    198

    Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama)

    x

    x

     

     

    199

    Cắt dạ dày do ung thư

    x

    x

     

     

    200

    Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống D1 hoặc D2

    x

    x

     

     

    201

    Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống

    x

    x

     

     

    202

    Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non

    x

    x

     

     

    203

    Mở thông dạ dày ra da do ung thư

    x

    x

    x

     

    204

    Các phẫu thuật điều trị ung thư tá tràng

    x

    x

     

     

    205

    Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư và vét hạch hệ thống

    x

    x

     

     

    206

    Cắt lại đại tràng do ung thư

    x

    x

     

     

    207

    Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo có hoặc không vét hạch hệ thống

    x

    x

     

     

    208

    Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma do ung thư có hoặc không vét hạch hệ thống nối ngay

    x

    x

     

     

    209

    Cắt một nửa đại tràng phải, trái do ung thư kèm vét hạch hệ thống

    x

    x

     

     

    210

    Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới

    x

    x

     

     

    211

    Cắt đoạn trực tràng do ung thư, cắt toàn bộ mạc treo trực tràng (TME).

    x

    x

     

     

    212

    Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn

    x

    x

     

     

    213

    Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn

    x

    x

     

     

    214

    Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá

    x

    x

     

     

    215

    Làm hậu môn nhân tạo

     

     

     

     

    216

    Cắt u sau phúc mạc

    x

    x

     

     

    217

    Cắt u mạc treo có cắt ruột

    x

    x

     

     

    218

    Cắt u mạc treo không cắt ruột

    x

    x

    x

     

    219

    Phẫu thuật lấy bỏ mạc nối lớn, phúc mạc

    x

    x

     

     

     

    H. GAN - MẬT - TUỴ

     

     

     

     

    220

    Cắt gan phải do ung thư

    x

     

     

     

    221

    Cắt gan trái do ung thư

    x

    x

     

     

    222

    Cắt phân thuỳ gan

    x

    x

     

     

    223

    Cắt gan phải mở rộng do ung thư

    x

     

     

     

    224

    Cắt gan trái mở rộng do ung thư

    x

     

     

     

    225

    Cắt gan không điển hình-Cắt gan lớn do ung thư

    x

     

     

     

    226

    Cắt gan không điển hình-Cắt gan nhỏ do ung thư

    x

    x

     

     

    227

    Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng

    x

    x

     

     

    228

    Cắt gan có phối hợp đốt nhiệt cao tần trên đường cắt gan

    x

     

     

     

    229

    Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư­ gan

    x

    x

     

     

    230

    Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi

    x

     

     

     

    231

    Nút mạch hóa chất điều trị ung thư gan (TOCE)

    x

    x

     

     

    232

    Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm

    x

    x

     

     

    233

    Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật

    x

    x

     

     

    234

    Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ

    x

    x

     

     

    235

    Cắt đường mật ngoài gan điều trị ung thư ống mật chủ

    x

     

     

     

    236

    Nối mật-Hỗng tràng do ung thư

    x

    x

     

     

    237

    Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư

    x

    x

     

     

    238

    Đốt nhiệt cao tần khối u ác tính vùng đầu tuỵ

    x

     

     

     

    239

    Cắt đuôi tuỵ và cắt lách

    x

    x

     

     

    240

    Cắt bỏ khối u tá tuỵ

    x

    x

     

     

    241

    Cắt thân và đuôi tuỵ

    x

    x

     

     

    242

    Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách

    x

    x

     

     

     

    I. TIẾT NIỆU-SINH DỤC

     

     

     

     

    243

    Cắt u bàng quang đường trên

    x

    x

     

     

    244

    Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang

    x

    x

     

     

    245

    Cắt toàn bộ bàng quang, kèm tạo hình ruột - bàng quang

    x

    x

     

     

    246

    Cắt toàn bộ bàng quang và tạo hình bàng quang bằng ruột trong điều trị ung thư bàng quang

    x

    x

     

     

    247

    Cắt nang niệu quản

    x

    x

     

     

    248

    Cắt túi thừa niệu đạo

    x

    x

     

     

    249

    Cắt rộng u niệu đạo, vét hạch

    x

    x

     

     

    250

    Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang

    x

     

     

     

    251

    Cắt tinh hoàn bằng xạ trị cho điều trị ung thư tinh hoàn

    x

    x

     

     

    252

    Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư­

    x

    x

     

     

    253

    Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư­ + nạo vét hạch bẹn hai bên

    x

    x

     

     

    254

    Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung th­ư

    x

    x

     

     

    255

    Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung

    x

    x

     

     

    256

    Cắt u thận lành

    x

    x

     

     

    257

    Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu

    x

    x

     

     

    258

    Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc

    x

    x

     

     

    259

    Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống

    x

    x

     

     

    260

    Cắt toàn bộ thận và niệu quản

    x

    x

     

     

    261

    Cắt u sùi đầu miệng sáo

    x

    x

    x

     

    262

    Cắt u nang thừng tinh

    x

    x

    x

     

    263

    Cắt nang thừng tinh một bên

    x

    x

    x

     

    264

    Cắt nang thừng tinh hai bên

    x

    x

    x

     

    265

    Cắt u lành dương vật

    x

    x

    x

     

    266

    Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch

    x

    x

     

     

     

    K. VÚ - PHỤ KHOA

     

     

     

     

    267

    Cắt u vú lành tính

    x

    x

    x

     

    268

    Mổ bóc nhân xơ vú

    x

    x

    x

     

    269

    Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú

    x

    x

     

     

    270

    Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách

    x

    x

     

     

    271

    Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên

    x

    x

     

     

    272

    Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú

    x

    x

     

     

    273

    Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư­ tuyến vú

    x

    x

     

     

    274

    Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay

    x

    x

     

     

    275

    Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú

    x

    x

     

     

    276

    Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú

    x

    x

     

     

    277

    Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú

    x

    x

     

     

    278

    Cắt polyp cổ tử cung

    x

    x

    x

     

    279

    Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo

    x

    x

    x

     

    280

    Cắt u nang buồng trứng xoắn

    x

    x

    x

     

    281

    Cắt u nang buồng trứng

    x

    x

    x

     

    282

    Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản

    x

    x

    x

     

    283

    Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

    x

    x

    x

     

    284

    Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

    x

    x

    x

     

    285

    Phẫu thuật mở bụng/nội soi bóc u lành tử cung

    x

    x

    x

     

    286

    Điều trị u lành tử cung bằng nút động mạch

    x

    x

     

     

    287

    Cắt u xơ cổ tử cung

    x

    x

     

     

    288

    Nạo buồng tử cung chẩn đoán

    x

    x

     

     

    289

    Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung

    x

    x

     

     

    290

    Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)

    x

    x

     

     

    291

    Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

    x

    x

     

     

    292

    Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên

    x

    x

     

     

    293

    Phẫu thuật Wertheim- Meig điều trị ung thư­ cổ tử cung

    x

    x

     

     

    294

    Phẫu thuật soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc, polip buồng tử cung

    x

    x

     

     

    295

    Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

    x

    x

     

     

    296

    Phẫu thuật vét hạch chậu qua nội soi hỗ trợ cắt tử cung đường âm đạo trong ung thư niêm mạc tử cung

    x

    x

     

     

    297

    Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng

    x

    x

     

     

    298

    Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên

    x

     

     

     

    299

    Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai

    x

    x

     

     

    300

    Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộng

    x

    x

     

     

    301

    Phẫu thuật Second Look trong ung th­ư buồng trứng

    x

    x

     

     

    302

    Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

    x

    x

     

     

    303

    Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

    x

    x

     

     

    304

    Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên

    x

    x

     

     

    305

    Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

    x

    x

    x

     

    306

    Cắt u thành âm đạo

    x

    x

    x

     

    307

    Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân

    x

    x

     

     

    308

    Phẫu thuật tái tạo vú bằng các chất liệu độn

    x

    x

     

     

    309

    Bóc nang tuyến Bartholin

    x

    x

    x

     

     

    L. PHẦN MỀM-XƯƠNG-KHỚP

     

     

     

     

    310

    Cắt u thần kinh

    x

    x

     

     

    311

    Cắt u xơ cơ xâm lấn

    x

    x

     

     

    312

    Cắt rộng thương tổn phần mềm do ung thư + cắt các cơ liên quan

    x

    x

     

     

    313

    Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm

    x

    x

    x

     

    314

    Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10cm

    x

    x

     

     

    315

    Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó

    x

     

     

     

    316

    Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10cm

    x

    x

     

     

    317

    Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm

    x

    x

     

     

    318

    Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm

    x

    x

     

     

    319

    Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm

    x

    x

     

     

    320

    Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm

    x

    x

    x

     

    321

    Cắt u bao gân

    x

    x

     

     

    322

    Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)

    x

    x

    x

     

    323

    Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam

    x

    x

    x

     

    324

    Cắt u xương sụn lành tính

    x

    x

    x

     

    325

    Cắt u xương, sụn

    x

    x

     

     

    326

    Cắt chi và vét hạch do ung thư

    x

    x

     

     

    327

    Tháo khớp cổ tay do ung thư

     

     

     

     

    328

    Cắt cụt cánh tay do ung thư

    x

    x

     

     

    329

    Tháo khớp khuỷu tay do ung thư

    x

    x

     

     

    330

    Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay

    x

    x

     

     

    331

    Tháo nửa bàn chân trước do ung thư

    x

    x

     

     

    332

    Tháo khớp cổ chân do ung thư

    x

    x

     

     

    333

    Tháo khớp gối do ung thư

    x

    x

     

     

    334

    Tháo khớp háng do ung thư

    x

    x

     

     

    335

    Cắt cụt cẳng chân do ung thư

    x

    x

     

     

    336

    Cắt cụt đùi do ung thư

    x

    x

     

     

    337

    Cắt u máu trong xương

    x

     

     

     

    338

    Bơm xi măng vào xương điều trị u xương

    x

     

     

     

    339

    Cắt u nang tiêu xương, ghép xương

    x

     

     

     

    340

    Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương

    x

     

     

     

     

    M. XẠ TRỊ-HÓA TRỊ LIỆU

     

     

     

     

    341

    Xạ trị bằng Gamma Knife

    x

     

     

     

    342

    Xạ trị bằng X Knife

    x

     

     

     

    343

    Xạ trị bằng Cyber Knife

    x

     

     

     

    344

    Xạ trị bằng máy gia tốc

    x

     

     

     

    345

    Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều

    x

     

     

     

    346

    Xạ trị bằng máy Rx

    x

     

     

     

    347

    Xạ trị bằng tấm áp P32

    x

     

     

     

    348

    Xạ trị áp sát xuất liều thấp

    x

     

     

     

    349

    Xạ trị áp sát xuất liều cao

    x

     

     

     

    350

    Xạ trị bằng nguồn áp sát

    x

     

     

     

    351

    Xạ trị bằng các đồng vị phóng xạ

    x

     

     

     

    352

    Xạ trị phối hợp đồng thời với hóa trị

    x

     

     

     

    353

    Xạ trị bằng máy Cobalt

    x

    x

     

     

    354

    Xạ trị triệu chứng trong di căn ung thư

    x

    x

     

     

    355

    Xạ trị trong mổ

     

     

     

     

    356

    Xạ trị trong mổ ung thư vú

    x

    x

     

     

    357

    Xạ trị trong mổ ung thư phần mềm

     

     

     

     

    358

    Xạ trị trong mổ ung thư đại trực tràng

    x

    x

     

     

    359

    Xạ trị điều biến liều sử dụng PET/CT mô phỏng

    x

    x

     

     

    360

    Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng I 131

    x

     

     

     

    361

    Điều trị bệnh Basedow bằng I 131

    x

    x

     

     

    362

    Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng I131

    x

    x

     

     

    363

    Điều trị ung thư tuyến giáp biệt hóa bằng I131

    x

    x

     

     

    364

    Hóa trị liều cao

     

     

     

     

    365

    Hóa trị liều cao kết hợp với truyền tế bào gốc tạo máu

    x

     

     

     

    366

    Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy

    x

     

     

     

    367

    Truyền hóa chất động mạch

    x

    x

     

     

    368

    Truyền hóa chất tĩnh mạch

    x

    x

     

     

    369

    Truyền hóa chất khoang màng bụng

    x

    x

     

     

    370

    Truyền hóa chất khoang màng phổi

     

     

     

     

    371

    Truyền hóa chất nội tủy

     

     

     

     

    372

    Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi

    x

    x

     

     

    373

    Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư

    x

    x

     

     

    374

    Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi

    x

    x

     

     

    375

    Điều trị ung thư bằng nghiệm pháp gene

    x

     

     

     

    376

    Điều trị u máu bằng hóa chất

    x

    x

     

     

    377

    Điều trị đích trong ung thư

    x

    x

     

     

     

    N. KỸ THUẬT KHÁC

     

     

     

     

    378

    Đổ khuôn chì trong xạ trị

    x

     

     

     

    379

    Nong cổ tử cung trước xạ trong

    x

     

     

     

    380

    Làm mặt nạ cố định đầu

    x

     

     

     

    381

    Truyền ghép tủy tự thân và ngoại lai

    x

     

     

     

    382

    Đặt các nguồn xạ vào tổ chức cơ thể

    x

     

     

     

    383

    Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị ngoài

    x

     

     

     

    384

    Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị trong

    x

     

     

     

    385

    Phẫu thuật lạnh điều trị các khối u nông

    x

     

     

     

    386

    Xạ trị buồng trứng trong ung thư vú

    x

    x

     

     

    387

    Rửa âm đạo, cổ tử cung trước xạ trị

    x

    x

     

     

    388

    Xạ phẫu u não bằng dao gamma quay

    x

    x

     

     

    389

    Xạ phẫu u màng não bằng dao gamma quay

    x

    x

     

     

    390

    Xạ phẫu u màng não thất bằng dao gamma quay

    x

    x

     

     

    391

    Xạ phẫu u thân não bằng dao gamma quay

    x

    x

     

     

    392

    Xạ phẫu u tiểu não bằng dao gamma quay

    x

    x

     

     

    393

    Xạ phẫu u tuyến yên bằng dao gamma quay

    x

    x

     

     

    394

    Xạ phẫu u tuyến tùng bằng dao gamma quay

    x

    x

     

     

    395

    Xạ phẫu u sọ hầu bằng dao gamma quay

    x

    x

     

     

    396

    Xạ phẫu u hậu nhãn cầu bằng dao gamma quay

    x

    x

     

     

    397

    Xạ phẫu dị dạng mạch máu não bằng dao gamma quay

    x

    x

     

     

    398

    Xạ phẫu u nguyên bào mạch máu nội sọ bằng dao gamma quay

    x

    x

     

     

    399

    Xạ phẫu u dây thần kinh sọ não bằng dao gamma quay

    x

    x

     

     

    400

    Điều trị đau dây thần kinh số V nguyên phát bằng dao gamma quay

    x

    x

     

     

    401

    Xạ phẫu u thần kinh khứu giác bằng dao gamma quay

    x

    x

     

     

    Định nghĩa "phức tạp": xâm lấn tạng lân cận/cần phải tạo hình/vi phẫu/can thiệp mạch máu.

    XIII. PHỤ SẢN

    TT

    DANH MỤC KỸ THUẬT

    PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

    1

    2

    3

     

     

    A

    B

    C

    D

     

    A. SẢN KHOA

     

     

     

     

    1

    Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược

    x

    *

    *

     

    2

    Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên

    x

    x

     

     

    3

    Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp

    x

    x

     

     

    4

    Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)

    x

    x

     

     

    5

    Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)

    x

    x

     

     

    6

    Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)

    x

    x

     

     

    7

    Phẫu thuật lấy thai lần đầu

    x

    x

    x

     

    8

    Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)

    x

    x

    x

     

    9

    Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

    x

    x

     

     

    10

    Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa

    x

    x

     

     

    11

    Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa

    x

    x

     

     

    12

    Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa

    x

    x

    x

     

    13

    Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung

    x

    x

    x

     

    14

    Phẫu thuật tổn thương đường tiêu hóa do tai biến phẫu thuật sản phụ khoa

    x

    x

     

     

    15

    Phẫu thuật tổn thương đường tiết niệu do tai biến phẫu thuật sản phụ khoa

    x

    x

     

     

    16

    Phẫu thuật tổn thương mạch máu do tai biến phẫu thuật sản phụ khoa

    x

    x

     

     

    17

    Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai

    x

    x

     

     

    18

    Khâu tử cung do nạo thủng

    x

    x

    x

     

    19

    Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng

    x

    x

     

     

    20

    Gây chuyển dạ bằng thuốc

    x

    x

     

     

    21

    Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm

    x

    x

    x

     

    22

    Đẻ chỉ huy bằng truyền oxytocin tĩnh mạch

    x

    x

    x

     

    23

    Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa

    x

    x

    x

     

    24

    Đỡ đẻ ngôi ngược (*)

    x

    x

    x

     

    25

    Nội xoay thai

    x

    x

    x

     

    26

    Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

    x

    x

    x

     

    27

    Forceps

    x

    x

    x

     

    28

    Giác hút

    x

    x

    x

     

    29

    Soi ối

    x

    x

    x

     

    30

    Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo

    x

    x

    x

     

    31

    Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)

    x

    x

    x

     

    32

    Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

    x

    x

    x

     

    33

    Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

    x

    x

    x

    x

    34

    Cắt và khâu tầng sinh môn

    x

    x

    x

    x

    35

    Xử trí tích cực giai đoạn 3 cuộc chuyển dạ đẻ

    x

    x

    x

    x

    36

    Nghiệm pháp bong rau, đỡ rau, kiểm tra bánh rau

    x

    x

    x

    x

    37

    Kiểm soát tử cung

    x

    x

    x

    x

    38

    Bóc rau nhân tạo

    x

    x

    x

    x

    39

    Kỹ thuật bấm ối

    x

    x

    x

    x

    40

    Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn

    x

    x

    x

    x

    41

    Khám thai

    x

    x

    x

    x

    42

    Nút mạch cầm máu trong sản khoa

    x

     

     

     

    43

    Sinh thiết gai rau

    x

     

     

     

    44

    Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang

    x

    x

     

     

    45

    Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

    x

    x

     

     

    46

    Chọc ối điều trị đa ối

    x

    x

     

     

    47

    Chọc ối làm xét nghiệm tế bào

    x

    x

     

     

    48

    Nong cổ tử cung do bế sản dịch

    x

    x

    x

     

    49

    Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

    x

    x

    x

     

    50

    Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút

    x

    x

    x

     

    51

    Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại

    x

    x

    x

     

    52

    Khâu vòng cổ tử cung

    x

    x

    x

     

    53

    Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung

    x

    x

    x

     

    54

    Chích áp xe tầng sinh môn

    x

    x

    x

     

     

    B. PHỤ KHOA

     

     

     

     

    55

    Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

    x

     

     

     

    56

    Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

    x

     

     

     

    57

    Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

    x

     

     

     

    58

    Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

    x

     

     

     

    59

    Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

    x

    x

     

     

    60

    Phẫu thuật Second Look trong ung th­ư buồng trứng

    x

    x

     

     

    61

    Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

    x

    x

     

     

    62

    Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)

    x

    x

     

     

    63

    Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn

    x

    x

     

     

    64

    Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần

    x

    x

     

     

    65

    Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

    x

    x

     

     

    66

    Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi

    x

    x

     

     

    67

    Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

    x

    x

     

     

    68

    Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

    x

    x

     

     

    69

    Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối

    x

    x

     

     

    70

    Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần

    x

    x

    x

     

    71

    Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

    x

    x

    x

     

    72

    Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

    x

    x

    x

     

    73

    Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng   

    x

    x

     

     

    74

    Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

    x

    x

     

     

    75

    Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung

    x

    x

     

     

    76

    Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ

    x

    x

     

     

    77

    Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung

    x

    x

     

     

    78

    Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng

    x

    x

     

     

    79

    Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai

    x

    x

     

     

    80

    Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn

    x

    x

    x

     

    81

    Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung

    x

    x

    x

     

    82

    Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản

    x

    x

    x

     

    83

    Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ

    x

    x

    x

     

    84

    Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm

    x

    x

     

     

    85

    Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung

    x

    x

     

     

    86

    Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung

    x

    x

    x

     

    87

    Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

    x

    x

     

     

    88

    Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ

    x

    x

     

     

    89

    Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung

    x

    x

     

     

    90

    Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ

    x

    x

    x

     

    91

    Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng

    x

    x

    x

     

    92

    Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng

    x

    x

    x

     

    93

    Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

    x

    x

    x

     

    94

    Phẫu thuật nội soi tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

    x

    x

     

     

    95

    Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

    x

    x

     

     

    96

    Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

    x

    x

     

     

    97

    Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)

    x

    x

     

     

    98

    Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục

    x

     

     

     

    99

    Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ

    x

    x

     

     

    100

    Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu

    x

    x

     

     

    101

    Phẫu thuật Crossen

    x

    x

     

     

    102

    Phẫu thuật Manchester

    x

    x

     

     

    103

    Phẫu thuật Lefort

    x

    x

     

     

    104

    Phẫu thuật Labhart

    x

    x

     

     

    105

    Phẫu thuật treo tử cung

    x

    x

     

     

    106

    Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)

    x

    x

     

     

    107

    Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

    x

    x

     

     

    108

    Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

    x

    x

     

     

    109

    Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

    x

    x

     

     

    110

    Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

    x

    x

     

     

    111

    Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

    x

    x

     

     

    112

    Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

    x

    x

     

     

    113

    Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

    x

    x

     

     

    114

    Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

    x

    x

     

     

    115

    Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng

    x

    x

     

     

    116

    Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

    x

    x

     

     

    117

    Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng

    x

    x

     

     

    118

    Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo

    x

    x

     

     

    119

    Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi

    x

    x

     

     

    120

    Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục

    x

    x

     

     

    121

    Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc

    x

    x

     

     

    122

    Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung

    x

    x

     

     

    123

    Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)

    x

    x

     

     

    124

    Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung

    x

    x

     

     

    125

    Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung

    x

    x

     

     

    126

    Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung

    x

    x

     

     

    127

    Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

    x

    x

     

     

    128

    Nội soi buồng tử cung can thiệp

    x

    x

     

     

    129

    Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung

    x

    x

     

     

    130

    Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung

    x

    x

     

     

    131

    Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa

    x

    x

     

     

    132

    Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

    x

    x

     

     

    133

    Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung

    x

    x

     

     

    134

    Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu

    x

    x

     

     

    135

    Phẫu thuật TVT điều trị són tiêu

    x

    x

     

     

    136

    Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa

    x

    x

    x

     

    137

    Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng

    x

    x

     

     

    138

    Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung

    x

    x

     

     

    139

    Tiêm nhân Chorio

    x

    x

     

     

    140

    Khoét chóp cổ tử cung

    x

    x

     

     

    141

    Cắt cụt cổ tử cung

    x

    x

     

     

    142

    Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)

    x

    x

     

     

    143

    Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung

    x

    x

    x

     

    144

    Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo

    x

    x

    x

     

    145

    Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...

    x

    x

    x

     

    146

    Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn

    x

    x

    x

     

    147

    Cắt u thành âm đạo

    x

    x

    x

     

    148

    Lấy dị vật âm đạo

    x

    x

    x

     

    149

    Khâu rách cùng đồ âm đạo

    x

    x

    x

     

    150

    Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

    x

    x

    x

     

    151

    Chích áp xe tuyến Bartholin

    x

    x

    x

     

    152

    Bóc nang tuyến Bartholin

    x

    x

    x

     

    153

    Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh

    x

    x

    x

     

    154

    Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo

    x

    x

    x

     

    155

    Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn

    x

    x

    x

     

    156

    Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính

    x

    x

    x

     

    157

    Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết

    x

    x

    x

     

    158

    Nạo hút thai trứng

    x

    x

    x

     

    159

    Dẫn lưu cùng đồ Douglas

    x

    x

    x

     

    160

    Chọc dò túi cùng Douglas

    x

    x

    x

     

    161

    Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ

    x

    x

    x

     

    162

    Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng

    x

    x

    x

     

    163

    Chích áp xe vú

    x

    x

    x

     

    164

    Khám nam khoa

    x

    x

    x

     

    165

    Khám phụ khoa

    x

    x

    x

    x

    166

    Soi cổ tử cung

    x

    x

    x

    x

    167

    Làm thuốc âm đạo

    x

    x

    x

    x

    168

    Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách

    x

    x

     

     

    169

    Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách

    x

    x

     

     

    170

    Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay

    x

    x

     

     

    171

    Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú

    x

    x

     

     

    172

    Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú

    x

    x

     

     

    173

    Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú

    x

    x

     

     

    174

    Cắt u vú lành tính

    x

    x

    x

     

    175

    Bóc nhân xơ vú

    x

    x

    x

     

    176

    Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên

    x

    x

     

     

    177

    Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

    x

    x

    x

     

     

    C. SƠ SINH

     

     

     

     

    178

    Thay máu sơ sinh

    x

    x

     

     

    179

    Khám mắt sơ sinh non tháng để tầm soát bệnh lý võng mạc

    x

    x

     

     

    180

    Bơm Surfactant thay thế qua nội khí quản

    x

    x

     

     

    181

    Nuôi dưỡng sơ sinh qua đường tĩnh mạch

    x

    x

     

     

    182

    Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP)

    x

    x

     

     

    183

    Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh

    x

    x

     

     

    184

    Chọc dò màng bụng sơ sinh

    x

    x

     

     

    185

    Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh

    x

    x

    x

     

    186

    Đặt nội khí quản cấp cứu sơ sinh + thở máy

    x

    x

    x

     

    187

    Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi)

    x

    x

    x

     

    188

    Chọc dò tủy sống sơ sinh

    x

    x

    x

     

    189

    Điều trị vàng da ở trẻ sơ sinh bằng phương pháp chiếu đèn

    x

    x

    x

     

    190

    Truyền máu sơ sinh

    x

    x

    x

     

    191

    Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh

    x

    x

    x

     

    192

    Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh

    x

    x

    x

     

    193

    Rửa dạ dày sơ sinh

    x

    x

    x

     

    194

    Ep tim ngoài lồng ngực

    x

    x

    x

     

    195

    Dẫn lưu màng phổi sơ sinh

    x

    x

    x

     

    196

    Khám sơ sinh

    x

    x

    x

    x

    197

    Chăm sóc rốn sơ sinh

    x

    x

    x

    x

    198

    Tắm sơ sinh

    x

    x

    x

    x

    199

    Đặt sonde hậu môn sơ sinh

    x

    x

    x

    x

    200

    Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh

    x

    x

    x

    x

    201

    Hồi sức sơ sinh ngạt sau sinh

    x

    x

    x

    x

    202

    Cố định tạm thời gãy xương sơ sinh

    x

    x

    x

    x

     

    D. HỖ TRỢ SINH SẢN

     

     

     

     

    203

    Hỗ trợ phôi nở

    x

     

     

     

    204

    Chọc hút noãn

    x

    x

     

     

    205

    Chuyển phôi

    x

    x

     

     

    206

    Nuôi cấy noãn chưa trưởng thành

    x

    x

     

     

    207

    Nuôi cấy phôi

    x

    x

     

     

    208

    Trữ lạnh phôi, noãn

    x

    x

     

     

    209

    Rã đông phôi, noãn

    x

    x

     

     

    210

    Trữ lạnh tinh trùng

    x

    x

     

     

    211

    Rã đông tinh trùng

    x

    x

     

     

    212

    Chọc hút tinh hoàn, mào tinh hoàn lấy tinh trùng

    x

    x

     

     

    213

    Phẫu thuật lấy tinh trùng

    x

    x

     

     

    214

    Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)

    x

    x

     

     

    215

    Chuyển phôi, giao tử vào vòi tử cung (ZIFT, GIFT)

    x

    x

     

     

    216

    Sinh thiết phôi chẩn đoán

    x

    x

     

     

    217

    Sinh thiết tinh hoàn, mào tinh

    x

    x

     

     

    218

    Giảm thiểu phôi

    x

    x

     

     

    219

    Lọc rửa tinh trùng

    x

    x

    x

     

    220

    Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)

    x

    x

    x

     

     

    Đ. KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH

     

     

     

     

    221

    Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng

    x

    x

     

     

    222

    Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

    x

    x

    x

     

    223

    Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ

    x

    x

    x

     

    224

    Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ

    x

    x

    x

     

    225

    Cấy - tháo thuốc tránh thai (loại nhiều nang)

    x

    x

    x

     

    226

    Cấy - tháo thuốc tránh thai (loại một nang)

    x

    x

    x

     

    227

    Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)

    x

    x

    x

     

    228

    Đặt và tháo dụng cụ tử cung

    x

    x

    x

    x

     

    E. PHÁ THAI

     

     

     

     

    229

    Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần

    x

     

     

     

    230

    Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước

    x

     

     

     

    231

    Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần

    x

    x

     

     

    232

    Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22

    x

    x

     

     

    233

    Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18

    x

    x

     

     

    234

    Phá thai bệnh lý (bệnh lý mẹ, bệnh lý thai)

    x

    x

     

     

    235

    Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ

    x

    x

     

     

    236

    Hút thai có kiểm soát bằng nội soi

    x

    x

     

     

    237

    Hút thai dưới siêu âm

    x

    x

     

     

    238

    Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không

    x

    x

    x

     

    239

    Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần

    x

    x

    x

     

    240

    Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ

    x

    x

    x

     

    241

    Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không

    x

    x

    x

    x

    Những kỹ thuật có dấu (*) chỉ định chuyển tuyến.

    XIV. MẮT

    TT

    DANH MỤC KỸ THUẬT

    PHÂN TUYẾN
    KỸ THUẬT

    1

    2

    3

    A

    B

    C

    D

    1.

    Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù

    x

     

     

     

    2.

    Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)

    x

    x

     

     

    3.

    Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)

    x

    x

     

     

    4.

    Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất

    x

    x

     

     

    5.

    Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL

    x

    x

     

     

    6.

    Phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên

    x

    x

     

     

    7.

    Phẫu thuật bong võng mạc tái phát

    x

     

     

     

    8.

    Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên

    x

     

     

     

    9.

    Phẫu thuật phức tạp như: cataract bệnh lý trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch kèm theo

    x

    x

     

     

    10.

    Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù

    x

     

     

     

    11.

    Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non

    x

     

     

     

    12.

    Tháo dầu Silicon nội nhãn

    x

    x

     

     

    13.

    Bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau PT cắt DK điều trị BVM

    x

     

     

     

    14.

    Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn

    x

    x

     

     

    15.

    Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc

    x

     

     

     

    16.

    Cắt dịch kính, khớ nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm

    x

     

     

     

    17.

    Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn

    x

    x

     

     

    18.

    Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính

    x

    x

     

     

    19.

    Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn

    x

    x

     

     

    20.

    Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính

    x

    x

     

     

    21.

    Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy

    x

     

     

     

    22.

    Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn

    x

    x

     

     

    23.

    Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển

    x

    x

     

     

    24.

    Tháo đai độn củng mạc

    x

    x

     

     

    25.

    Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên

    x

    x

     

     

    26.

    Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)

    x

    x

     

     

    27.

    Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)

    x

    x

     

     

    28.

    Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi

    x

    x

     

     

    29.

    Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...)

    x

    x

     

     

    30.

    Laser điều trị u nguyên bào võng mạc

    x

     

     

     

    31.

    Lạnh đông điều trị ung thư võng mạc

    x

     

     

     

    32.

    Mở bao sau đục bằng laser

    x

    x

     

     

    33.

    Điều trị laser hồng ngoại

    x

    x

     

     

    34.

    Laser excimer điều trị tật khúc xạ

    x

    x

     

     

    35.

    Laser femtosecond điều trị tật khúc xạ

    x

    x

     

     

    36.

    Laser femtosecond điều trị lão thị (PT: INTRACOR)

    x

    x

     

     

    37.

    Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik

    x

    x

     

     

    38.

    Điều trị sẹo giác mạc bằng laser

    x

    x

     

     

    39.

    Phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị

    x

    x

     

     

    40.

    Rạch giác mạc điều chỉnh loạn thị

    x

     

     

     

    41.

    Lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc không đặt IOL

    x

     

     

     

    42.

    Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL

    x

    x

     

     

    43.

    Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL

    x

    x

     

     

    44.

    Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt lOL

    x

    x

     

     

    45.

    Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL

    x

    x

     

     

    46.

    Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)

    x

    x

     

     

    47.

    Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK

    x

    x

     

     

    48.

    Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)

    x

    x

     

     

    49.

    Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính

    x

    x

     

     

    50.

    Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử

    x

    x

     

     

    51.

    Mở bao sau bằng phẫu thuật

    x

    x

     

     

    52.

    Cắt chỉ bằng laser

    x

    x

     

     

    53.

    Ghép giác mạc xuyên

    x

    x

     

     

    54.

    Ghép giác mạc lớp

    x

    x

     

     

    55.

    Ghép giác mạc có vành củng mạc

    x

    x

     

     

    56.

    Ghép giác mạc tự thân

    x

    x

     

     

    57.

    Ghép nội mô giác mạc

    x

     

     

     

    58.

    Ghép củng mạc

    x

    x

     

     

    59.

    Ghép giác mạc nhân tạo

    x

     

     

     

    60.

    Ghép vòng căng/hoặc thấu kính trong nhu mô giác mạc

    x

    x

     

     

    61.

    Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

    x

    x

     

     

    62.

    Nối thông lệ mũi nội soi

    x

    x

     

     

    63.

    Phẫu thuật mở rộng điểm lệ

    x

    x

     

     

    64.

    Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản - ống lệ mũi

    x

    x

     

     

    65.

    Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá

    x

    x

     

     

    66.

    Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học

    x

    x

     

     

    67.

    Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu

    x

     

     

     

    68.

    Gọt giác mạc đơn thuần

    x

    x

     

     

    69.

    Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc

    x

    x

     

     

    70.

    Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối

    x

    x

     

     

    71.

    Lấy dị vật hốc mắt

    x

    x

     

     

    72.

    Lấy dị vật trong củng mạc

    x

    x

     

     

    73.

    Lấy dị vật tiền phòng

    x

    x

     

     

    74.

    Lấy dị vật nội nhãn bẵng nam châm

    x

    x

     

     

    75.

    Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp

    x

    x

     

     

    76.

    Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu

    x

    x

     

     

    77.

    Cố định màng xương tạo cùng đồ

    x

    x

     

     

    78.

    Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới

    x

    x

     

     

    79.

    Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

    x

    x

     

     

    80.

    Sinh thiết tổ chức mi

    x

    x

     

     

    81.

    Sinh thiết tổ chức hốc mắt

    x

    x

     

     

    82.

    Sinh thiết tổ chức kết mạc

    x

    x

    x

     

    83.

    Cắt u da mi không ghép

    x

    x

    x

     

    84.

    Cắt u mi cả bề dày không ghép

    x

    x

     

     

    85.

    Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da

    x

    x

     

     

    86.

    Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da

    x

    x

     

     

    87.

    Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da

    x

    x

     

     

    88.

    Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép

    x

    x

     

     

    89.

    Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc

    x

    x

     

     

    90.

    Cắt u tiền phòng

    x

    x

     

     

    91.

    Cắt u hậu phòng

    x

     

     

     

    92.

    Tiêm coctison điều trị u máu

    x

    x

     

     

    93.

    Điều trị u máu bằng hóa chất

    x

    x

     

     

    94.

    Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt

    x

    x

     

     

    95.

    Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt

    x

    x

     

     

    96.

    Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt

    x

    x

     

     

    97.

    Nạo vét tổ chức hốc mắt

    x

    x

     

     

    98.

    Chích mủ hốc mắt

    x

    x

     

     

    99.

    Ghép mỡ điều trị lõm mắt

    x

    x

     

     

    100.

    Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt

    x

    x

     

     

    101.

    Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt

    x

    x

     

     

    102.

    Nâng sàn hốc mắt

    x

    x

     

     

    103.

    Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả

    x

    x

     

     

    104.

    Tái tạo cùng đồ

    x

    x

     

     

    105.

    Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính

    x

    x

     

     

    106.

    Đóng lỗ dò đường lệ

    x

    x

    x

     

    107.

    Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ

    x

    x

     

     

    108.

    Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden...)

    x

    x

     

     

    109.

    Phẫu thuật lác thông thường

    x

    x

     

     

    110.

    Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ

    x

    x

     

     

    111.

    Cắt chỉ sau phẫu thuật lác

    x

    x

     

     

    112.

    Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi

    x

    x

    x

     

    113.

    Chỉnh chỉ sau mổ lác

    x

    x

     

     

    114.

    Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt

    x

    x

     

     

    115.

    Sửa sẹo sau mổ lác

    x

    x

     

     

    116.

    Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi

    x

    x

     

     

    117.

    Điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport...)

    x

    x

     

     

    118.

    Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

    x

    x

     

     

    119.

    Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

    x

    x

     

     

    120.

    Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi...) điều trị sụp mi

    x

    x

     

     

    121.

    Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi ...)

    x

    x

     

     

    122.

    Cắt cơ Muller

    x

    x

     

     

    123.

    Lùi cơ nâng mi

    x

    x

     

     

    124.

    Vá da tạo hình mi

    x

    x

     

     

    125.

    Phẫu thuật tạo hình nếp mi

    x

    x

     

     

    126.

    Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi

    x

    x

     

     

    127.

    Phẫu thuật lấy mỡ dưới da mi (trên, dưới, 2 mi)

    x

    x

     

     

    128.

    Kéo dài cân cơ nâng mi

    x

    x

     

     

    129.

    Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo

    x

    x

     

     

    130.

    Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII

    x

    x

     

     

    131.

    Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi

    x

    x

     

     

    132.

    Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép

    x

    x

     

     

    133.

    Sửa sẹo xấu vùng quanh mi

    x

    x

     

     

    134.

    Di thực hàng lông mi

    x

    x

     

     

    135.

    Phẫu thuật Epicanthus

    x

    x

     

     

    136.

    Phẫu thuật mở rộng khe mi

    x

    x

     

     

    137.

    Phẫu thuật hẹp khe mi

    x

    x

     

     

    138.

    Lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi

    x

    x

     

     

    139.

    Điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport...), laser

    x

    x

     

     

    140.

    Rút ngắn góc trong mắt (phẫu thuật Y-V có hoặc không rút ngắn dây chằng mi trong)

    x

    x

     

     

    141.

    Điều trị di lệch góc mắt

    x

    x

     

     

    142.

    Phẫu thuật Doenig

    x

    x

     

     

    143.

    Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

    x

    x

     

     

    144.

    Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc

    x

    x

     

     

    145.

    Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

    x

    x

     

     

    146.

    Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)

    x

    x

     

     

    147.

    Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF

    x

    x

     

     

    148.

    Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

    x

    x

     

     

    149.

    Mở góc tiền phòng

    x

    x

     

     

    150.

    Mở bè có hoặc không cắt bè

    x

    x

     

     

    151.

    Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm

    x

    x

     

     

    152.

    Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (Đặt shunt mini Express)

     

     

     

     

    153.

    Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm

    x

    x

     

     

    154.

    Rút van dẫn lưu, ống Silicon tiền phòng

    x

    x

     

     

    155.

    Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc

    x

    x

     

     

    156.

    Sửa sẹo bọng bằng kim (Phẫu thuật needling)

     

     

     

     

    157.

    Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm

    x

    x

     

     

    158.

    Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid...)

    x

    x

     

     

    159.

    Tiêm nhu mô giác mạc

    x

    x

     

     

    160.

    Áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc

    x

    x

     

     

    161.

    Tập nhược thị

    x

    x

    x

     

    162.

    Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)

    x

    x

     

     

    163.

    Rửa chất nhân tiền phòng

    x

    x

     

     

    164.

    Cắt bỏ túi lệ

    x

    x

    x

     

    165.

    Phẫu thuật mộng đơn thuần

    x

    x

    x

     

    166.

    Lấy dị vật giác mạc sâu

    x

    x

    x

     

    167.

    Cắt bỏ chắp có bọc

    x

    x

    x

     

    168.

    Khâu cò mi, tháo cò

    x

    x

    x

     

    169.

    Chích dẫn lưu túi lệ

    x

    x

    x

     

    170.

    Phẫu thuật lác người lớn

    x

    x

    x

     

    171.

    Khâu da mi đơn giản

    x

    x

    x

     

    172.

    Khâu phục hồi bờ mi

    x

    x

    x

     

    173.

    Ghép da dị loại

    x

     

     

     

    174.

    Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

    x

    x

    x

     

    175.

    Khâu phủ kết mạc

    x

    x

    x

     

    176.

    Khâu giác mạc

    x

    x

    x

     

    177.

    Khâu củng mạc

    x

    x

    x

     

    178.

    Thăm dò, khâu vết thương củng mạc

    x

    x

    x

     

    179.

    Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc

    x

    x

     

     

    180.

    Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)

    x

    x

    x

     

    181.

    Lạnh đông thể mi

    x

    x

    x

     

    182.

    Điện đông thể mi

    x

    x

    x

     

    183.

    Bơm hơi / khí tiền phòng

    x

    x

    x

     

    184.

    Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài

    x

    x

    x

     

    185.

    Múc nội nhãn

    x

    x

    x

     

    186.

    Cắt thị thần kinh

    x

    x

    x

     

    187.

    Phẫu thuật quặm

    x

    x

    x

     

    188.

    Phẫu thuật quặm tái phát

    x

    x

     

     

    189.

    Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)

    x

    x

     

     

    190.

    Nhuộm giác mạc thẩm mỹ

    x

    x

    x

     

    191.

    Mổ quặm bẩm sinh

    x

    x

    x

     

    192.

    Cắt chỉ khâu giác mạc

    x

    x

    x

     

    193.

    Tiêm dưới kết mạc

    x

    x

    x

     

    194.

    Tiêm cạnh nhãn cầu

    x

    x

    x

     

    195.

    Tiêm hậu nhãn cầu

    x

    x

    x

     

    196.

    Tiêm nội mô giác mạc

    x

    x

     

     

    197.

    Bơm thông lệ đạo

    x

    x

    x

     

    198.

    Lấy máu làm huyết thanh

    x

    x

    x

     

    199.

    Điện di điều trị

    x

    x

    x

     

    200.

    Lấy dị vật kết mạc

    x

    x

    x

    x

    201.

    Khâu kết mạc

    x

    x

    x

    x

    202.

    Lấy calci kết mạc

    x

    x

    x

    x

    203.

    Cắt chỉ khâu da mi đơn giản

    x

    x

    x

    x

    204.

    Cắt chỉ khâu kết mạc

    x

    x

    x

    x

    205.

    Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu

    x

    x

    x

    x

    206.

    Bơm rửa lệ đạo

    x

    x

    x

    x

    207.

    Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc

    x

    x

    x

    x

    208.

    Thay băng vô khuẩn

    x

    x

    x

    x

    209.

    Tra thuốc nhỏ mắt

    x

    x

    x

    x

    210.

    Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

    x

    x

    x

    x

    211.

    Rửa cùng đồ

    x

    x

    x

    x

    212.

    Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

    x

    x

    x

    x

    213.

    Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi)

    x

    x

    x

     

    214.

    Bóc giả mạc

    x

    x

    x

     

    215.

    Rạch áp xe mi

    x

    x

    x

     

    216.

    Rạch áp xe túi lệ

    x

    x

    x

     

    217.

    Đặt kính áp tròng điều trị: tật khúc xạ, giác mạc hình chóp, bệnh lý bề mặt giác mạc

    x

    x

    x

     

    218.

    Soi đáy mắt trực tiếp

    x

    x

    x

    x

    219.

    Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương

    x

    x

    x

     

    220.

    Soi đáy mắt bằng Schepens

    x

    x

    x

     

    221.

    Soi góc tiền phòng

    x

    x

    x

     

    222.

    Theo dõi nhãn áp 3 ngày

    x

    x

    x

    x

    223.

    Khám lâm sàng mắt

    x

    x

    x

    x

    224.

    Đo thị giác tương phản

    x

    x

     

     

    225.

    Gây mê để khám

    x

    x

    x

     

     

    Ung bướu

     

     

     

     

    226.

    Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ

    x

     

     

     

    227.

    Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình

    x

    x

     

     

    228.

    Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm, xoang sàn

    x

    x

     

     

     

    Tạo hình

     

     

     

     

    229.

    Phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mi

    x

    x

    x

     

    230.

    Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới

    x

    x

     

     

    231.

    Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)

    x

    x

     

     

    232.

    Lắp mắt giả trong bộ phận giả tái tạo khuyết hổng hàm mặt

    x

    x

     

     

    233.

    Phẫu thuật tạo nếp mi

    x

    x

    x

     

    234.

    Phẫu thuật điều trị hở mi

    x

    x

     

     

    235.

    Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả

    x

    x

     

     

    236.

    Phẫu thuật tạo hình mi

    x

    x

    x

     

    237.

    Phẫu thuật tạo mí 2 mắt (xẻ đôi mí)

    x

    x

     

     

     

    Chẩn đoán hình ảnh

     

     

     

     

    238.

    Chụp khu trú dị vật nội nhãn

    x

    x

     

     

    239.

    Chụp lỗ thị giác

    x

    x

    x

     

    240.

    Siêu âm mắt (siêu âm thường qui)

    x

    x

    x

     

    241.

    Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng dople

    x

    x

     

     

    242.

    Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu

    x

    x

     

     

    243.

    Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu

    x

    x

     

     

    244.

    Chụp đáy mắt không huỳnh quang

    x

    x

     

     

    245.

    Chụp đáy mắt RETCAM

    x

    x

     

     

    246.

    Chụp mạch với ICG

    x

    x

     

     

    247.

    Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng dople màu

    x

    x

     

     

    248.

    Chụp đĩa thị 3D

    x

    x

     

     

    249.

    Siêu âm bán phần trước

    x

    x

     

     

     

    Thăm dò chức năng và xét nghiệm

     

     

     

     

    250.

    Test thử cảm giác giác mạc

    x

    x

    x

     

    251.

    Test phát hiện khô mắt

    x

    x

    x

     

    252.

    Nghiệm pháp phát hiện glôcôm

    x

    x

    x

     

    253.

    Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm

    x

    x

    x

     

    254.

    Đo thị trường chu biên

    x

    x

    x

     

    255.

    Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…)

    x

    x

    x

     

    256.

    Đo sắc giác

    x

    x

    x

     

    257.

    Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)

    x

    x

    x

     

    258.

    Đo khúc xạ máy

    x

    x

    x

     

    259.

    Đo khúc xạ giác mạc Javal

    x

    x

    x

     

    260.

    Đo thị lực

    x

    x

    x

    x

    261.

    Thử kính

    x

    x

    x

     

    262.

    Đo độ lác

    x

    x

    x

     

    263.

    Xác định sơ đồ song thị

    x

    x

    x

     

    264.

    Đo biên độ điều tiết

    x

    x

    x

     

    265.

    Đo thị giác 2 mắt

    x

    x

    x

     

    266.

    Đo độ sâu tiền phòng

    x

    x

    x

     

    267.

    Đo đường kính giác mạc

    x

    x

    x

     

    268.

    Đo độ dày giác mạc

    x

    x

     

     

    269.

    Đếm tế bào nội mô giác mạc

    x

    x

     

     

    270.

    Chụp bản đồ giác mạc

    x

    x

     

     

    271.

    Đo độ bền cơ sinh học giác mạc (Đo ORA)

    x

    x

     

     

    272.

    Điện chẩm kích thích

    x

    x

     

     

    273.

    Điện võng mạc

    x

    x

     

     

    274.

    Điện nhãn cầu

    x

    x

     

     

    275.

    Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo bằng siêu âm

    x

    x

    x

     

    276.

    Đo độ lồi

    x

    x

    x

     

    277.

    Test thử nhược cơ

    x

    x

     

     

    278.

    Test kéo cơ cưỡng bức

    x

    x

     

     

    279.

    Hóa sinh (Thủy dịch mắt)

    x

    x

     

     

    280.

    Định lượng Globulin

    x

    x

     

     

    281.

    Định lượng Albumin

    x

    x

     

     

    282.

    Đinh lượng Vitamin

    x

    x

     

     

    283.

    Định lượng Cholesterol

    x

    x

     

     

    284.

    Định lượng LDH

    x

    x

     

     

    285.

    Xét nghiệm tỷ trọng

    x

    x

     

     

    286.

    Xét nghiệm pH

    x

    x

     

     

    287.

    Định lượng kháng thể

    x

    x

     

     

    XV. TAI - MŨI - HỌNG

    TT

    DANH MỤC KỸ THUẬT

    PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

    1

    2

    3

    A

    B

    C

    D

     

    A. TAI - TAI THẦN KINH

     

     

     

     

    1

    Cấy điện cực ốc tai (Cấy ốc tai điện tử)

    x

    x

     

     

    2

    Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương (BAHA)

    x

    x

     

     

    3

    Phẫu thuật đặt điện cực tai giữa

    x

    x

     

     

    4

    Phẫu thuật khoét mê nhĩ

    x

    x

     

     

    5

    Phẫu thuật mở túi nội dịch

    x

    x

     

     

    6

    Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ

    x

    x

     

     

    7

    Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai

    x

    x

     

     

    8

    Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá

    x

    x

     

     

    9

    Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VII

    x

    x

     

     

    10

    Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII

    x

    x

     

     

    11

    Phẫu thuật giảm áp dây VII

    x

    x

     

     

    12

    Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VIII

    x

    x

     

     

    13

    Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình

    x

    x

     

     

    14

    Phẫu thuật dẫn lưu não thất

    x

    x

     

     

    15

    Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai

    x

    x

     

     

    16

    Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

    x

    x

     

     

    17

    Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

    x

    x

     

     

    18

    Phẫu thuật xương chũm trong áp xe não do tai

    x

    x

     

     

    19

    Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp

    x

    x

     

     

    20

    Phẫu thuật xương chũm đơn thuần

    x

    x

     

     

    21

    Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

    x

    x

     

     

    22

    Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm

    x

    x

     

     

    23

    Phẫu thuật tiệt căn xư­ơng chũm cải biên

    x

    x

     

     

    24

    Phẫu thuật nội soi tiệt căn xư­ơng chũm cải biên

    x

    x

     

     

    25

    Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa

    x

    x

     

     

    26

    Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm

    x

    x

     

     

    27

    Mở sào bào

    x

    x

     

     

    28

    Mở sào bào - thượng nhĩ

    x

    x

     

     

    29

    Mở sào bào thượng nhĩ - vá nhĩ

    x

    x

     

     

    30

    Phẫu thuật tạo hình tai giữa

    x

    x

     

     

    31

    Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con

    x

    x

     

     

    32

    Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con

    x

    x

     

     

    33

    Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật

    x

    x

    x

     

    34

    Vá nhĩ đơn thuần

    x

    x

    x

     

    35

    Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi

    x

    x

    x

     

    36

    Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ

    x

    x

     

     

    37

    Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV

    x

    x

     

     

    38

    Phẫu thuật nội soi chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV

    x

    x

     

     

    39

    Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giác đường xuyên mê nhĩ

    x

    x

     

     

    40

    Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh

    x

    x

     

     

    41

    Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản

    x

    x

     

     

    42

    Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài

    x

    x

     

     

    43

    Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài

    x

    x

     

     

    44

    Mở lại hốc mổ giải quyết các biến chứng sau phẫu thuật

    x

    x

     

     

    45

    Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai

    x

    x

    x

     

    46

    Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ

    x

    x

    x

     

    47

    Cắt bỏ vành tai thừa

    x

    x

    x

     

    48

    Đặt ống thông khí màng nhĩ

    x

    x

    x

     

    49

    Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ

    x

    x

    x

     

    50

    Chích rạch màng nhĩ

    x

    x

    x

     

    51

    Khâu vết rách vành tai

    x

    x

    x

     

    52

    Bơm hơi vòi nhĩ

    x

    x

    x

     

    53

    Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai

    x

    x

    x

     

    54

    Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)

    x

    x

    x

     

    55

    Nội soi lấy dị vật tai gây mê

    x

    x

    x

     

    56

    Chọc hút dịch vành tai

    x

    x

    x

    x

    57

    Chích nhọt ống tai ngoài

    x

    x

    x

    x

    58

    Làm thuốc tai

    x

    x

    x

    x

    59

    Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

    x

    x

    x

    x

     

    B. MŨI-XOANG

     

     

     

     

    60

    Phẫu thuật cắt thần kinh Vidienne

    x

    x

     

     

    61

    Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne

    x

    x

     

     

    62

    Phẫu thuật nội soi vùng chân bướm hàm

    x

    x

     

     

    63

    Phẫu thuật vùng hố dưới thái dương

    x

    x

     

     

    64

    Phẫu thuật nội soi thắt/ đốt động mạch bướm khẩu cái

    x

    x

     

     

    65

    Phẫu thuật thắt động mạch hàm trong

    x

    x

     

     

    66

    Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong

    x

    x

     

     

    67

    Phẫu thuật thắt động mạch sàng

    x

    x

     

     

    68

    Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng

    x

    x

     

     

    69

    Phẫu thuật dẫn l­ưu áp xe ổ mắt

    x

    x

     

     

    70

    Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

    x

    x

     

     

    71

    Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác

    x

    x

     

     

    72

    Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi

    x

    x

     

     

    73

    Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi

    x

    x

     

     

    74

    Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)

    x

    x

     

     

    75

    Phẫu thuật nội soi mở xoang trán

    x

    x

     

     

    76

    Phẫu thuật nạo sàng hàm

    x

    x

    x

     

    77

    Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng

    x

    x

    x

     

    78

    Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm

    x

    x

    x

     

    79

    Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm

    x

    x

    x

     

    80

    Cắt Polyp mũi

    x

    x

    x

     

    81

    Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi

    x

    x

    x

     

    82

    Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng Laser

    x

    x

     

     

    83

    Phẫu thuật nội soi mở khe giữa

    x

    x

    x

     

    84

    Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm

    x

    x

     

     

    85

    Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang

    x

    x

    x

     

    86

    Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi

    x

    x

    x

     

    87

    Phẫu thuật ung thư sàng hàm

    x

    x

     

     

    88

    Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm

    x

    x

     

     

    89

    Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi

    x

    x

     

     

    90

    Phẫu thuật mở cạnh mũi

    x

    x

     

     

    91

    Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang

    x

    x

     

     

    92

    Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài

    x

    x

     

     

    93

    Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng

    x

    x

     

     

    94

    Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng

    x

    x

     

     

    95

    Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũi

    x

    x

     

     

    96

    Phẫu thuật nội soi cắt u thần kinh khứu giác

    x

    x

     

     

    97

    Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi

    x

    x

     

     

    98

    Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang

    x

    x

    x

     

    99

    Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi

    x

    x

    x

     

    100

    Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng Laser

    x

    x

     

     

    101

    Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh

    x

    x

     

     

    102

    Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang

    x

    x

     

     

    103

    Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi

    x

    x

     

     

    104

    Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa

    x

    x

    x

     

    105

    Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới

    x

    x

    x

     

    106

    Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới

    x

    x

    x

     

    107

    Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần (Coblator)

    x

    x

    x

     

    108

    Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng Laser

    x

    x

    x

     

    109

    Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới

    x

    x

    x

     

    110

    Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi

    x

    x

    x

     

    111

    Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi

    x

    x

    x

     

    112

    Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn

    x

    x

    x

     

    113

    Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi

    x

    x

     

     

    114

    Phẫu thuật chấn thương xoang trán

    x

    x

     

     

    115

    Khoan xoang trán

    x

    x

     

     

    116

    Phẫu thuật vỡ xoang hàm

    x

    x

     

     

    117

    Phẫu thuật mở xoang hàm

    x

    x

     

     

    118

    Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm

    x

    x

     

     

    119

    Phẫu thuật chỉnh hình ổ mắt

    x

    x

     

     

    120

    Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên

    x

    x

     

     

    121

    Phẫu thuật chấn thương xương gò má

    x

    x

     

     

    122

    Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng

    x

    x

     

     

    123

    Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương

    x

    x

     

     

    124

    Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt

    x

    x

     

     

    125

    Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc

    x

    x

    x

     

    126

    Phẫu thuật nội soi nong- dẫn lưu túi lệ

    x

    x

     

     

    127

    Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

    x

    x

    x

     

    128

    Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

    x

    x

    x

     

    129

    Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm gây tê/gây mê

    x

    x

    x

     

    130

    Đốt điện cuốn mũi dưới

    x

    x

    x

     

    131

    Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới

    x

    x

    x

     

    132

    Bẻ cuốn mũi

    x

    x

    x

     

    133

    Nội soi bẻ cuốn mũi dưới

    x

    x

    x

     

    134

    Nâng xương chính mũi sau chấn thương

    x

    x

    x

     

    135

    Sinh thiết hốc mũi

    x

    x

    x

     

    136

    Nội soi sinh thiết u hốc mũi

    x

    x

    x

     

    137

    Nội soi sinh thiết u vòm

    x

    x

    x

     

    138

    Chọc rửa xoang hàm

    x

    x

    x

     

    139

    Phương pháp Proetz

    x

    x

    x

     

    140

    Nhét bấc mũi sau

    x

    x

    x

     

    141

    Nhét bấc mũi trước

    x

    x

    x

     

    142

    Cầm máu mũi bằng Merocel

    x

    x

    x

     

    143

    Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê

    x

    x

    x

     

    144

    Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê

    x

    x

    x

     

    145

    Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat)

    x

    x

    x

    x

    146

    Rút meche, rút merocel hốc mũi

    x

    x

    x

    x

    147

    Hút rửa mũi, xoang sau mổ

    x

    x

    x

    x

     

    C. HỌNG-THANH QUẢN

     

     

     

     

    148

    Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP )

    x

    x

     

     

    149

    Phẫu thuật cắt Amidan gây mê

    x

    x

    x

     

    150

    Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator

    x

    x

    x

     

    151

    Phẫu thuật cắt u Amydal

    x

    x

     

     

    152

    Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)

    x

    x

    x

     

    153

    Nạo VA

    x

    x

    x

     

    154

    Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản

    x

    x

    x

     

    155

    Phẫu thuật nạo V.A nội soi

    x

    x

     

     

    156

    Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Coblator (gây mê)

    x

    x

    x

     

    157

    Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê)

    x

    x

    x

     

    158

    Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)

    x

    x

     

     

    159

    Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt

    x

    x

     

     

    160

    Phẫu thuật dính mép trước dây thanh

    x

    x

     

     

    161

    Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh

    x

    x

     

     

    162

    Phẫu thuật nội soi bơm dây thanh ( mỡ/Teflon...)

    x

    x

     

     

    163

    Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh

    x

    x

     

     

    164

    Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên

    x

    x

     

     

    165

    Phẫu thuật treo sụn phễu

    x

    x

     

     

    166

    Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)

    x

    x

    x

     

    167

    Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mền gây tê

    x

    x

     

     

    168

    Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê)

    x

    x

     

     

    169

    Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Microdebrider (Hummer)

    x

    x

    x

     

    170

    Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Laser

    x

    x

    x

     

    171

    Phẫu thuật nội soi cắt ung thư thanh quản bằng Laser

    x

    x

     

     

    172

    Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh

    x

    x

     

     

    173

    Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser

    x

    x

     

     

    174

    Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)

    x

    x

    x

     

    175

    Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…)

    x

    x

     

     

    176

    Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê

    x

    x

     

     

    177

    Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê

    x

    x

     

     

    178

    Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê

    x

    x

     

     

    179

    Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê

    x

    x

     

     

    180

    Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent

    x

    x

     

     

    181

    Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent

    x

    x

     

     

    182

    Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có stent

    x

    x

     

     

    183

    Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent

    x

    x

     

     

    184

    Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong

    x

    x

     

     

    185

    Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn

    x

    x

     

     

    186

    Nối khí quản tận - tận

    x

    x

     

     

    187

    Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản

    x

    x

     

     

    188

    Kỹ thuật đặt van phát âm

    x

    x

     

     

    189

    Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản

    x

    x

     

     

    190

    Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản sau chấn thương

    x

    x

     

     

    191

    Phẫu thuật chỉnh hình khí quản sau chấn thương

    x

    x

     

     

    192

    Phẫu thuật nội soi chỉnh hình khí quản sau chấn thương

    x

    x

     

     

    193

    Nội soi nong hẹp thực quản

    x

    x

     

     

    194

    Phẫu thuật cắt u sàn miệng

    x

    x

    x

     

    195

    Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má

    x

    x

    x

     

    196

    Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động)

    x

    x

     

     

    197

    Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi

    x

    x

     

     

    198

    Nội soi nong hẹp thực quản có stent

    x

    x

     

     

    199

    Nội soi bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản

    x

    x

     

     

    200

    Nội soi bơm rửa khí phế quản

    x

    x

     

     

    201

    Phẫu thuật Laser điều trị Amygdale hốc mủ

    x

    x

     

     

    202

    Phẫu thuật Laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amygdale

    x

    x

     

     

    203

    Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản

    x

    x

     

     

    204

    Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng

    x

    x

    x

     

    205

    Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng

    x

    x

    x

     

    206

    Chích áp xe sàn miệng

    x

    x

    x

     

    207

    Chích áp xe quanh Amidan

    x

    x

    x

     

    208

    Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA

    x

    x

    x

     

    209

    Cắt phanh l­ưỡi

    x

    x

    x

     

    210

    Sinh thiết u hạ họng

    x

    x

    x

     

    211

    Sinh thiết u họng miệng

    x

    x

    x

     

    212

    Lấy dị vật họng miệng

    x

    x

    x

    x

    213

    Lấy dị vật hạ họng

    x

    x

    x

     

    214

    Khâu phục hồi tổn th­ương đơn giản miệng, họng

    x

    x

    x

     

    215

    Đốt họng hạt bằng nhiệt

    x

    x

    x

    x

    216

    Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)

    x

    x

    x

    x

    217

    Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)

    x

    x

    x

    x

    218

    Bơm thuốc thanh quản

    x

    x

    x

     

    219

    Đặt nội khí quản

    x

    x

    x

     

    220

    Thay canuyn

    x

    x

    x

     

    221

    Sơ cứu bỏng đ­ường hô hấp

    x

    x

    x

    x

    222

    Khí dung mũi họng

    x

    x

    x

    x

    223

    Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê

    x

    x

    x

     

    224

    Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản

    x

    x

    x

     

    225

    Nội soi hoạt nghiệm thanh quản

    x

    x

    x

     

    226

    Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê

    x

    x

    x

     

    227

    Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê

    x

    x

    x

     

    228

    Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

    x

    x

    x

     

    229

    Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê

    x

    x

    x

     

    230

    Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

    x

    x

    x

     

    231

    Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê

    x

    x

    x

     

    232

    Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê

    x

    x

    x

     

    233

    Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê

    x

    x

    x

     

    234

    Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

    x

    x

    x

     

    235

    Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê

    x

    x

    x

     

    236

    Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

    x

    x

    x

     

    237

    Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê

    x

    x

    x

     

    238

    Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê

    x

    x

    x

     

    239

    Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê

    x

    x

    x

     

    240

    Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

    x

    x

    x

     

    241

    Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê

    x

    x

    x

     

    242

    Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

    x

    x

    x

     

    243

    Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê

    x

    x

    x

     

    244

    Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê

    x

    x

     

     

    245

    Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê

    x

    x

     

     

    246

    Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

    x

    x

     

     

    247

    Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê

    x

    x

     

     

    248

    Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

    x

    x

     

     

    249

    Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê

    x

    x

     

     

    250

    Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê

    x

    x

     

     

    251

    Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê

    x

    x

     

     

    252

    Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

    x

    x

     

     

    253

    Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê

    x

    x

     

     

    254

    Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê

    x

    x

     

     

    255

    Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê

    x

    x

     

     

     

    D. ĐẦU CỔ

     

     

     

     

    256

    Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ

    x

    x

     

     

    257

    Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài

    x

    x

     

     

    258

    Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong

    x

    x

     

     

    259

    Phẫu thuật chấn th­ương mạch máu vùng cổ

    x

    x

     

     

    260

    Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ)

    x

    x

     

     

    261

    Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong xương chũm

    x

    x

     

     

    262

    Phẫu thuật vùng chân bướm hàm

    x

    x

     

     

    263

    Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo

    x

    x

     

     

    264

    Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo

    x

    x

     

     

    265

    Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo đường trên xương móng

    x

    x

     

     

    266

    Phẫu thuật tạo hình họng – màn hầu bằng vạt cơ – niêm mạc thành sau họng

    x

    x

     

     

    267

    Phẫu thuật phục hồi tổn th­ương phức tạp miệng, họng bằng vạt cân cơ

    x

    x

     

     

    268

    Phẫu thuật tạo hình họng - màn hầu sau cắt u ác tính

    x

    x

     

     

    269

    Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tính

    x

    x

     

     

    270

    Phẫu thuật tạo hình họng-thực quản sau cắt u ác tính

    x

    x

     

     

    271

    Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần

    x

    x

     

     

    272

    Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình

    x

    x

     

     

    273

    Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần

    x

    x

     

     

    274

    Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần

    x

    x

     

     

    275

    Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứng

    x

    x

     

     

    276

    Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn

    x

    x

     

     

    277

    Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP

    x

    x

     

     

    278

    Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh

    x

    x

     

     

    279

    Nạo vét hạch cổ tiệt căn

    x

    x

     

     

    280

    Nạo vét hạch cổ chọn lọc

    x

    x

     

     

    281

    Nạo vét hạch cổ chức năng

    x

    x

     

     

    282

    Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII

    x

    x

     

     

    283

    Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII

    x

    x

     

     

    284

    Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm

    x

    x

     

     

    285

    Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần

    x

    x

     

     

    286

    Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần

    x

    x

     

     

    287

    Phẫu thuật cắt thuỳ giáp

    x

    x

     

     

    288

    Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng

    x

    x

     

     

    289

    Phẫu thuật khối u khoảng bên họng

    x

    x

     

     

    290

    Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe

    x

    x

     

     

    291

    Phẫu thuật rò sống mũi

    x

    x

     

     

    292

    Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi

    x

    x

     

     

    293

    Phẫu thuật rò khe mang I

    x

    x

     

     

    294

    Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII

    x

    x

     

     

    295

    Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II

    x

    x

     

     

    296

    Phẫu thuật rò xoang lê

    x

    x

     

     

    297

    Phẫu thuật túi thừa Zenker

    x

    x

     

     

    298

    Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản

    x

    x

     

     

    299

    Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ

    x

    x

    x

     

    300

    Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ

    x

    x

    x

     

    301

    Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

    x

    x

    x

    x

    302

    Cắt chỉ sau phẫu thuật

    x

    x

    x

    x

    303

    Thay băng vết mổ

    x

    x

    x

    x

    304

    Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ

    x

    x

    x

    x

     

    Đ. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH - THẨM MỸ

     

     

     

     

    305

    Phẫu thuật thẩm mỹ cấy ghép tóc

    x

    x

     

     

    306

    Phẫu thuật thẩm mỹ căng da trán

    x

    x

     

     

    307

    Phẫu thuật thẩm mỹ nâng cung lông mày 

    x

    x

     

     

    308

    Phẫu thuật thẩm mỹ nâng sống mũi lõm bằng vật liệu ghép tự thân

    x

    x

     

     

    309

    Phẫu thuật thẩm mỹ nâng sống mũi lõm bằng vật liệu ghép tổng hợp

    x

    x

     

     

    310

    Phẫu thuật thẩm mỹ hạ sống mũi gồ

    x

    x

     

     

    311

    Phẫu thuật thẩm mỹ sống mũi lệch vẹo

    x

    x

     

     

    312

    Phẫu thuật thẩm mỹ thu nhỏ cánh mũi

    x

    x

     

     

    313

    Phẫu thuật thẩm mỹ mở rộng cánh mũi

    x

    x

     

     

    314

    Phẫu thuật thẩm mỹ nâng cao chóp mũi

    x

    x

     

     

    315

    Phẫu thuật thẩm mỹ làm ngắn mũi

    x

    x

     

     

    316

    Phẫu thuật thẩm mỹ làm dài mũi/xóa bỏ mũi hếch

    x

    x

     

     

    317

    Phẫu thuật thẩm mỹ nâng cánh mũi xệ

    x

    x

     

     

    318

    Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng vạt da

    x

    x

     

     

    319

    Phẫu thuật tạo hình chóp mũi bằng vạt da

    x

    x

     

     

    320

    Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân

    x

    x

     

     

    321

    Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương

     

     

     

     

    322

    Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước

    x

    x

     

     

    323

    Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau

    x

    x

     

     

    324

    Phẫu thuật tạo hình mắt 1 mí thành 2 mí

    x

    x

     

     

    325

    Phẫu thuật cắt bỏ các túi mỡ mi mắt

    x

    x

     

     

    326

    Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt

    x

    x

     

     

    327

    Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương

    x

    x

     

     

    328

    Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương

    x

    x

     

     

    329

    Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII

    x

    x

     

     

    330

    Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản

    x

    x

     

     

    331

    Phẫu thuật cắt u da vùng mặt

    x

    x

     

     

    332

    Phẫu thuật sửa sẹo xấu vùng cổ, mặt bằng vạt da

    x

    x

     

     

    333

    Phẫu thuật thẩm mỹ hút mỡ cổ

    x

    x

     

     

    334

    Phẫu thuật căng da cổ

    x

    x

     

     

    335

    Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ

    x

    x

     

     

    336

    Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng

    x

    x

     

     

    337

    Phẫu thuật tạo hình khe hở môi

    x

    x

     

     

    338

    Phẫu thuật tái tạo hình môi

    x

    x

     

     

    339

    Phẫu thuật thẩm mỹ làm dày môi

    x

    x

     

     

    340

    Phẫu thuật thẩm mỹ làm mỏng môi

    x

    x

     

     

    341

    Phẫu thuật thẩm mỹ làm to cằm nhỏ, lẹm

    x

    x

     

     

    342

    Phẫu thuật thẩm mỹ thu nhỏ cằm to

    x

    x

     

     

    343

    Phẫu thuật thẩm mỹ hút mỡ cằm

    x

    x

     

     

    344

    Phẫu thuật thẩm mỹ căng da mặt

    x

    x

     

     

    345

    Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân

    x

    x

     

     

    346

    Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân

    x

    x

     

     

    347

    Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân

    x

    x

     

     

    348

    Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật thẩm mỹ vùng mặt cổ

    x

    x

     

     

    349

    Phẫu thuật mở lại hốc mổ điều trị tụ dịch sau phẫu thuật thẩm mỹ vùng mặt cổ

    x

    x

     

     

    350

    Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da

    x

    x

     

     

    351

    Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân

    x

    x

     

     

    352

    Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn

    x

    x

     

     

    353

    Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp

    x

    x

     

     

    354

    Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/ vật liệu ghép tổng hợp

    x

    x

     

     

    355

    Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai

    x

    x

     

     

    356

    Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp

    x

    x

     

     

    357

    Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi

    x

    x

     

     

    XVI. RĂNG - HÀM - MẶT

    TT

    DANH MỤC KỸ THUẬT

    PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

    1

    2

    3

    A

    B

    C

    D

     

    A. RĂNG

     

     

     

     

    1.

    Phẫu thuật dịch chuyển dây thần kinh răng dưới để cấy ghép Implant

    x

     

     

     

    2.

    Phẫu thuật ghép xương tự thân để cấy ghép Implant

    x

    x

     

     

    3.

    Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép Implant

    x

    x

     

     

    4.

    Phẫu thuật ghép xương hỗn hợp để cấy ghép Implant

    x

    x

     

     

    5.

    Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implant

    x

    x

     

     

    6.

    Phẫu thuật cấy ghép Implant

    x

    x

     

     

    7.

    Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu tự thân để cấy ghép Implant

    x

    x

     

     

    8.

    Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu nhân tạo để cấy ghép Implant

    x

    x

     

     

    9.

    Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu hỗn hợp để cấy ghép Implant

    x

    x

     

     

    10.

    Phẫu thuật tách xương để cấy ghép Implant

    x

    x

     

     

    11.

    Cấy ghép Implant tức thì sau nhổ răng

    x

    x

     

     

    12.

    Phẫu thuật tăng lợi sừng hóa quanh Implant

    x

    x

     

     

    13.

    Phẫu thuật đặt lưới Titanium tái tạo xương có hướng dẫn

    x

    x

     

     

    14.

    Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép Implant

    x

    x

     

     

    15.

    Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng

    x

    x

     

     

    16.

    Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng

    x

    x

     

     

    17.

    Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng màng sinh học

    x

    x

     

     

    18.

    Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương đông khô

    x

    x

     

     

    19.

    Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép vật liệu thay thế xương

    x

    x

     

     

    20.

    Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng

    x

    x

     

     

    21.

    Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng

    x

    x

     

     

    22.

    Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học

    x

    x

     

     

    23.

    Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học

    x

    x

     

     

    24.

    Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng đặt màng sinh học

    x

    x

     

     

    25.

    Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học

    x

    x

     

     

    26.

    Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên có ghép niêm mạc

    x

    x

     

     

    27.

    Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép vạt niêm mạc toàn phần

    x

    x

     

     

    28.

    Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép mô liên kết dưới biểu mô

    x

    x

     

     

    29.

    Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên

    x

    x

     

     

    30.

    Phẫu thuật che phủ chân răng bằng đặt màng sinh học

    x

    x

     

     

    31.

    Phẫu thuật vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dính

    x

    x

     

     

    32.

    Phẫu thuật ghép biểu mô và mô liên kết làm tăng chiều cao lợi dính

    x

    x

     

     

    33.

    Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng

    x

    x

     

     

    34.

    Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng

    x

    x

     

     

    35.

    Phẫu thuật nạo túi lợi

    x

    x

     

     

    36.

    Phẫu thuật tạo hình nhú lợi

    x

    x

     

     

    37.

    Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại

    x

    x

     

     

    38.

    Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite

    x

    x

     

     

    39.

    Điều trị áp xe quanh răng cấp

    x

    x

     

     

    40.

    Điều trị áp xe quanh răng mạn

    x

    x

     

     

    41.

    Điều trị viêm quanh răng

    x

    x

    x

     

    42.

    Chích áp xe lợi

    x

    x

    x

    x

    43.

    Lấy cao răng

    x

    x

    x

    x

    44.

    Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.

    x

    x

     

     

    45.

    Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

    x

    x

     

     

    46.

    Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

    x

    x

     

     

    47.

    Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

    x

    x

     

     

    48.

    Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

    x

     

     

     

    49.

    Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

    x

     

     

     

    50.

    Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

    x

    x

     

     

    51.

    Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

    x

    x

     

     

    52.

    Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay

    x

    x

     

     

    53.

    Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay

    x

    x

     

     

    54.

    Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy

    x

    x

     

     

    55.

    Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy

    x

    x

     

     

    56.

    Chụp tủy bằng MTA

    x

    x

     

     

    57.

    Chụp tủy bằng Hydroxit canxi

    x

    x

    x

     

    58.

    Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn

    x

    x

     

     

    59.

    Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA

    x

    x

     

     

    60.

    Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ)

    x

    x

     

     

    61.

    Điều trị tủy lại

    x

    x

     

     

    62.

    Phẫu thuật nội nha có cắt bỏ chân răng và một phần thân răng

    x

     

     

     

    63.

    Phẫu thuật nội nha - hàn ngược ống tủy

    x

    x

     

     

    64.

    Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser

    x

     

     

     

    65.

    Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser

    x

     

     

     

    66.

    Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser

    x

     

     

     

    67.

    Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement (GIC) kết hợp Composite

    x

    x

     

     

    68.

    Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite

    x

    x

    x

     

    69.

    Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam

    x

    x

    x

    x

    70.

    Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement

    x

    x

    x

    x

    71.

    Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cement

    x

    x

    x

     

    72.

    Phục hồi cổ răng bằng Composite

    x

    x

    x

     

    73.

    Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà

    x

    x

    x

     

    74.

    Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser

    x

     

     

     

    75.

    Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser

    x

     

     

     

    76.

    Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay

    x

    x

     

     

    77.

    Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau

    x

    x

     

     

    78.

    Veneer Composite trực tiếp

    x

    x

     

     

    79.

    Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma

    x

    x

     

     

    80.

    Tẩy trắng răng tủy sống bằng Laser

    x

    x

     

     

    81.

    Tẩy trăng răng nội tủy

    x

    x

     

     

    82.

    Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc

    x

    x

    x

     

    83.

    Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt

    x

    x

    x

     

    84.

    Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại)

    x

    x

    x

    x

    85.

    Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant

    x

    x

     

     

    86.

    Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant

    x

    x

     

     

    87.

    Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant

    x

    x

     

     

    88.

    Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant

    x

    x

     

     

    89.

    Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant

    x

    x

     

     

    90.

    Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant

    x

    x

     

     

    91.

    Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant

    x

    x

     

     

    92.

    Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant

    x

    x

     

     

    93.

    Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant

    x

    x

     

     

    94.

    Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant

    x

    x

     

     

    95.

    Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant

    x

    x

     

     

    96.

    Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên Implant

    x

    x

     

     

    97.

    Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implants

    x

    x

     

     

    98.

    Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant

    x

    x

     

     

    99.

    Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant

    x

    x

     

     

    100.

    Cầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant

    x

    x

     

     

    101.

    Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant

    x

    x

     

     

    102.

    Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant

    x

    x

     

     

    103.

    Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant

    x

    x

     

     

    104.

    Chụp nhựa

    x

    x

    x

     

    105.

    Chụp kim loại

    x

    x

    x

     

    106.

    Chụp hợp kim thường cẩn nhựa

    x

    x

    x

     

    107.

    Chụp hợp kim thường cẩn sứ

    x

    x

    x

     

    108.

    Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ

    x

    x

    x

     

    109.

    Chụp sứ toàn phần

    x

    x

    x

     

    110.

    Chụp kim loại quý cẩn sứ

    x

    x

    x

     

    111.

    Chụp sứ Cercon

    x

    x

     

     

    112.

    Cầu nhựa

    x

    x

    x

     

    113.

    Cầu hợp kim thường

    x

    x

    x

     

    114.

    Cầu kim loại cẩn nhựa

    x

    x

    x

     

    115.

    Cầu kim loại cẩn sứ

    x

    x

    x

     

    116.

    Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ

    x

    x

    x

     

    117.

    Cầu kim loại quý cẩn sứ

    x

    x

    x

     

    118.

    Cầu sứ toàn phần

    x

    x

    x

     

    119.

    Cầu sứ Cercon

    x

    x

     

     

    120.

    Chốt cùi đúc kim loại

    x

    x

     

     

    121.

    Cùi đúc Titanium

    x

    x

     

     

    122.

    Cùi đúc kim loại quý

    x

    x

     

     

    123.

    Inlay/Onlay kim loại

    x

    x

     

     

    124.

    Inlay/Onlay hợp kim Titanium

    x

    x

     

     

    125.

    Inlay/Onlay kim loại quý

    x

    x

     

     

    126.

    Inlay/Onlay sứ toàn phần

    x

    x

     

     

    127.

    Veneer Composite gián tiếp

    x

    x

    x

     

    128.

    Veneer sứ toàn phần

    x

    x

    x

     

    129.

    Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường

    x

    x

    x

    x

    130.

    Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường

    x

    x

    x

    x

    131.

    Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo

    x

    x

    x

     

    132.

    Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo

    x

    x

    x

     

    133.

    Hàm khung kim loại

    x

    x

    x

     

    134.

    Hàm khung Titanium

    x

    x

     

     

    135.

    Máng hở mặt nhai

    x

    x

     

     

    136.

    Điều trị thói quen nghiến răng bằng máng

    x

    x

    x

    x

    137.

    Tháo cầu răng giả

    x

    x

    x

     

    138.

    Tháo chụp răng giả

    x

    x

    x

     

    139.

    Sửa hàm giả gãy

    x

    x

    x

    x

    140.

    Thêm răng cho hàm giả tháo lắp

    x

    x

    x

    x

    141.

    Thêm móc cho hàm giả tháo lắp

    x

    x

    x

    x

    142.

    Đệm hàm nhựa thường

    x

    x

    x

    x

    143.

    Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút môi

    x

    x

     

     

    144.

    Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi

    x

    x

     

     

    145.

    Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút ngón tay

    x

    x

     

     

    146.

    Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định

    x

    x

     

     

    147.

    Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh

    x

    x

     

     

    148.

    Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix

    x

    x

     

     

    149.

    Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định Forsus

    x

    x

     

     

    150.

    Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định MARA

    x

     

     

     

    151.

    Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear

    x

     

     

     

    152.

    Điều trị chỉnh hình răng mặt sử dụng khí cụ Facemask và ốc nong nhanh

    x

     

     

     

    153.

    Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Chincup

    x

     

     

     

    154.

    Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định

    x

     

     

     

    155.

    Sử dụng khí cụ cố định Nance làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng

    x

     

     

     

    156.

    Sử dụng cung ngang khẩu cái (TPA) làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng

    x

     

     

     

    157.

    Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA)

    x

     

     

     

    158.

    Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant

    x

    x

     

     

    159.

    Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định

    x

    x

     

     

    160.

    Nắn chỉnh răng ngầm

    x

    x

     

     

    161.

    Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định

    x

    x

     

     

    162.

    Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA)

    x

    x

     

     

    163.

    Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance

    x

    x

     

     

    164.

    Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA)

    x

    x

     

     

    165.

    Nắn chỉnh mũi - cung hàm trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm

    x

     

     

     

    166.

    Nắn chỉnh cung hàm trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm

    x

     

     

     

    167.

    Nắn chỉnh mũi trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm

    x

     

     

     

    168.

    Làm dài thân răng lâm sàng sử dụng khí cụ cố định

    x

    x

     

     

    169.

    Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn hóa trùng hợp

    x

    x

     

     

    170.

    Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn quang trùng hợp

    x

    x

     

     

    171.

    Gắn mắc cài mặt lưỡi bằng kỹ thuật gián tiếp

    x

    x

     

     

    172.

    Gắn mắc cài mặt ngoài bằng kỹ thuật gián tiếp

    x

    x

     

     

    173.

    Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng

    x

    x

     

     

    174.

    Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung bẻ Loop L hoặc dây cung đảo ngược

    x

    x

     

     

    175.

    Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung tiện ích (Utility Archwire) và cung phụ làm lún răng cửa

    x

    x

     

     

    176.

    Làm trồi các răng hàm nhỏ hàm dưới sử dụng khí cụ gắn chặt

    x

    x

     

     

    177.

    Đóng khoảng răng sử dụng khí cụ cố định

    x

    x

     

     

    178.

    Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định

    x

    x

     

     

    179.

    Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi-vòm miệng

    x

     

     

     

    180.

    Đóng khoảng bằng khí cụ tháo lắp

    x

    x

     

     

    181.

    Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp

    x

    x

     

     

    182.

    Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắp

    x

    x

     

     

    183.

    Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp

    x

    x

     

     

    184.

    Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp

    x

    x

     

     

    185.

    Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp

    x

    x

     

     

    186.

    Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp

    x

    x

     

     

    187.

    Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng khí cụ tháo lắp tấm cắn (Bite plate) hoặc mặt phẳng cắn phía trước (Anterior plane)

    x

    x

     

     

    188.

    Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp

    x

    x

     

     

    189.

    Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút môi

    x

    x

     

     

    190.

    Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi

    x

    x

     

     

    191.

    Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút ngón tay

    x

    x

     

     

    192.

    Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu thở đường miệng

    x

    x

     

     

    193.

    Gắn band

    x

    x

     

     

    194.

    Máng điều trị đau khớp thái dương hàm

    x

    x

     

     

    195.

    Máng nâng khớp cắn

    x

    x

     

     

    196.

    Mài chỉnh khớp cắn

    x

     

     

     

    197.

    Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ

    x

    x

     

     

    198.

    Phẫu thuật nhổ răng ngầm

    x

    x

     

     

    199.

    Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên

    x

    x

     

     

    200.

    Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới

    x

    x

     

     

    201.

    Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân

    x

    x

     

     

    202.

    Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng

    x

    x

     

     

    203.

    Nhổ răng vĩnh viễn

    x

    x

    x

     

    204.

    Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

    x

    x

    x

     

    205.

    Nhổ chân răng vĩnh viễn

    x

    x

    x

     

    206.

    Nhổ răng thừa

    x

    x

    x

     

    207.

    Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng

    x

    x

     

     

    208.

    Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng

    x

    x

     

     

    209.

    Phẫu thuật mở xương cho răng mọc

    x

    x

     

     

    210.

    Phẫu thuật nạo quanh cuống răng

    x

    x

     

     

    211.

    Phẫu thuật cắt cuống răng

    x

    x

     

     

    212.

    Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng

    x

    x

     

     

    213.

    Cắt lợi xơ cho răng mọc

    x

    x

    x

     

    214.

    Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

    x

    x

    x

     

    215.

    Cắt lợi di động để làm hàm giả

    x

    x

     

     

    216.

    Phẫu thuật cắt phanh lưỡi

    x

    x

     

     

    217.

    Phẫu thuật cắt phanh môi

    x

    x

     

     

    218.

    Phẫu thuật cắt phanh má

    x

    x

     

     

    219.

    Cấy chuyển răng

    x

    x

     

     

    220.

    Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng

    x

    x

     

     

    221.

    Điều trị viêm quanh thân răng cấp

    x

    x

    x

     

    222.

    Trám bít hố rãnh với Glasslonomer Cement quang trùng hợp

    x

    x

    x

     

    223.

    Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp

    x

    x

    x

     

    224.

    Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp

    x

    x

    x

     

    225.

    Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant

    x

    x

    x

     

    226.

    Trám bít hố rãnh bằng Glasslonomer Cement

    x

    x

    x

    x

    227.

    Hàn răng không sang chấn với Glasslonomer Cement

    x

    x

    x

    x

    228.

    Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt

    x

    x

    x

     

    229.

    Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor

    x

    x

    x

     

    230.

    Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

    x

    x

    x

     

    231.

    Lấy tủy buồng răng sữa

    x

    x

    x

     

    232.

    Điều trị tủy răng sữa

    x

    x

    x

     

    233.

    Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit

    x

    x

    x

     

    234.

    Điều trị đóng cuống răng bằng MTA

    x

    x

    x

     

    235.

    Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam

    x

    x

    x

    x

    236.

    Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glasslonomer Cement

    x

    x

    x

    x

    237.

    Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn

    x

    x

    x

     

    238.

    Nhổ răng sữa

    x

    x

    x

    x

    239.

    Nhổ chân răng sữa

    x

    x

    x

    x

    240.

    Chích Apxe lợi trẻ em

    x

    x

    x

    x

    241.

    Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám)

    x

    x

    x

    x

     

    B. HÀM MẶT

     

     

     

     

    242.

    Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép

    x

    x

     

     

    243.

    Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    244.

    Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    245.

    Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế

    x

    x

     

     

    246.

    Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân

    x

     

     

     

    247.

    Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép

    x

    x

     

     

    248.

    Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    249.

    Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    250.

    Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép

    x

    x

     

     

    251.

    Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    252.

    Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    253.

    Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép

    x

    x

     

     

    254.

    Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    255.

    Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    256.

    Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên

    x

     

     

     

    257.

    Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới

    x

     

     

     

    258.

    Phẫu thuật điều trị can sai xương gò má

    x

     

     

     

    259.

    Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên

    x

     

     

     

    260.

    Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên

    x

     

     

     

    261.

    Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên

    x

     

     

     

    262.

    Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên

    x

     

     

     

    263.

    Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm

    x

     

     

     

    264.

    Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân

    x

     

     

     

    265.

    Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế

    x

     

     

     

    266.

    Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân

    x

     

     

     

    267.

    Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế

    x

     

     

     

    268.

    Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép

    x

    x

     

     

    269.

    Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    270.

    Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tư tiêu

    x

    x

     

     

    271.

    Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép

    x

    x

     

     

    272.

    Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    273.

    Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    274.

    Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép

    x

    x

     

     

    275.

    Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    276.

    Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    277.

    Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép

    x

    x

     

     

    278.

    Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    279.

    Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    280.

    Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê)

    x

    x

     

     

    281.

    Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép

    x

    x

     

     

    282.

    Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim

    x

    x

     

     

    283.

    Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêu

    x

    x

     

     

    284.

    Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thế

    x

     

     

     

    285.

    Điều trị gãy xương hàm dưới bằng máng phẫu thuật

    x

    x

     

     

    286.

    Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm

    x

    x

     

     

    287.

    Điều trị gãy xương hàm dưới băng buộc nút Ivy cố định 2 hàm

    x

    x

     

     

    288.

    Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm

    x

    x

     

     

    289.

    Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng lấy bỏ lồi cầu

    x

    x

     

     

    290.

    Điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới

    x

    x

     

     

    291.

    Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    292.

    Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân

    x

     

     

     

    293.

    Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế

    x

     

     

     

    294.

    Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    295.

    Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức

    x

    x

     

     

    296.

    Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

    x

    x

    x

     

    297.

    Phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hỏa khí

    x

    x

     

     

    298.

    Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

    x

    x

    x

     

    299.

    Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt

    x

    x

    x

     

    300.

    Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt

    x

    x

    x

     

    301.

    Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt

    x

    x

    x

    x

    302.

    Phẫu thuật tái tạo xương hàm dưới ghép xương bằng kỹ thuật vi phẫu

    x

     

     

     

    303.

    Phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật

    x

     

     

     

    304.

    Phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ

    x

    x

     

     

    305.

    Phẫu thuật cắt đường rò môi dưới

    x

    x

     

     

    306.

    Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm

    x

    x

     

     

    307.

    Phẫu thuật nối ống tuyến điều trị rò tuyến nước bọt mang tai

    x

     

     

     

    308.

    Phẫu thuật tạo đường dẫn trong miệng điều trị rò tuyến nước bọt mang tai

    x

    x

     

     

    309.

    Điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến

    x

    x

     

     

    310.

    Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

    x

     

     

     

    311.

    Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

    x

     

     

     

    312.

    Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

    x

     

     

     

    313.

    Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới không đặt nẹp giữ chỗ

    x

    x

     

     

    314.

    Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

    x

    x

     

     

    315.

    Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên

    x

    x

    x

     

    316.

    Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V

    x

    x

     

     

    317.

    Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V

    x

    x

     

     

    318.

    Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ

    x

     

     

     

    319.

    Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII

    x

     

     

     

    320.

    Phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền

    x

    x

     

     

    321.

    Phẫu thuật cắt lồi xương

    x

    x

     

     

    322.

    Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình

    x

    x

     

     

    323.

    Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

    x

    x

     

     

    324.

    Phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng

    x

    x

     

     

    325.

    Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm

    x

    x

     

     

    326.

    Phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ

    x

    x

     

     

    327.

    Phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ

    x

    x

     

     

    328.

    Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên

    x

    x

     

     

    329.

    Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên

    x

    x

     

     

    330.

    Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang

    x

    x

     

     

    331.

    Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới

    x

    x

     

     

    332.

    Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới

    x

    x

     

     

    333.

    Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tẩy lan tỏa vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    334.

    Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt

    x

    x

    x

     

    335.

    Nắn sai khớp thái dương hàm

    x

    x

    x

     

    336.

    Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê

    x

    x

     

     

    337.

    Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê

    x

    x

    x

     

    338.

    Chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt

    x

    x

    x

     

    339.

    Điều trị u lợi bằng Laser

    x

    x

     

     

    340.

    Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp

    x

    x

    x

     

    341.

    Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên

    x

    x

     

     

    342.

    Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên

    x

    x

     

     

    343.

    Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên

    x

    x

     

     

    344.

    Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên

    x

    x

     

     

    345.

    Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ

    x

    x

     

     

    346.

    Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ

    x

    x

     

     

    347.

    Phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt

    x

    x

     

     

    XVII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    TT

    DANH MỤC KỸ THUẬT

    PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

    1

    2

    3

    A

    B

    C

    D

     

    A. VẬT LÝ TRỊ LIỆU

    (nhân viên y tế trực tiếp điều trị cho người bệnh)

     

     

     

     

    1

    Điều trị bằng sóng ngắn

    x

    x

    x

     

    2

    Điều trị bằng sóng cực ngắn

    x

    x

     

     

    3

    Điều trị bằng vi sóng

    x

    x

     

     

    4

    Điều trị bằng từ trường

    x

    x

     

     

    5

    Điều trị bằng dòng điện một chiều đều

    x

    x

    x

     

    6

    Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc

    x

    x

    x

     

    7

    Điều trị bằng các dòng điện xung

    x

    x

    x

     

    8

    Điều trị bằng siêu âm

    x

    x

    x

     

    9

    Điều trị bằng sóng xung kích

    x

    x

    x

     

    10

    Điều trị bằng dòng giao thoa

    x

    x

    x

     

    11

    Điều trị bằng tia hồng ngoại

    x

    x

    x

    x

    12

    Điều trị bằng Laser công suất thấp

    x

    x

     

     

    13

    Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại

    x

    x

    x

    x

    14

    Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ

    x

    x

    x

    x

    15

    Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân

    x

    x

    x

    x

    16

    Điều trị bằng nhiệt nóng (chườm nóng)

    x

    x

    x

    x

    17

    Điều trị bằng nhiệt lạnh (chườm lạnh)

    x

    x

    x

    x

    18

    Điều trị bằng Parafin

    x

    x

    x

    x

    19

    Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục

    x

    x

     

     

    20

    Điều trị bằng xông hơi (tắm hơi)

    x

    x

    x

     

    21

    Điều trị bằng tia nước áp lực cao

    x

    x

     

     

    22

    Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)

    x

    x

    x

     

    23

    Điều trị bằng bùn

    x

    x

    x

     

    24

    Điều trị bằng nước khoáng

    x

    x

    x

     

    25

    Điều trị bằng oxy cao áp

    x

    x

     

     

    26

    Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống

    x

    x

    x

     

    27

    Điều trị bằng điện trường cao áp

    x

    x

     

     

    28

    Điều trị bằng ion tĩnh điện

    x

    x

     

     

    29

    Điều trị bằng ion khí

    x

    x

     

     

    30

    Điều trị bằng tĩnh điện trường

    x

    x

     

     

     

    B. VẬN ĐỘNG TRỊ LIỆU

    (nhân viên y tế trực tiếp tập hoặc hướng dẫn người bệnh)

     

     

     

     

    31

    Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt nửa người

    x

    x

    x

    x

    32

    Kỹ thuật đặt tư thế đúng cho người bệnh liệt tủy

    x

    x

    x

    x

    33

    Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người

    x

    x

    x

    x

    34

    Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người

    x

    x

    x

    x

    35

    Tập lăn trở khi nằm

    x

    x

    x

    x

    36

    Tập thay đổi tư thế từ nằm sang ngồi

    x

    x

    x

    x

    37

    Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động

    x

    x

    x

    x

    38

    Tập thay đổi tư thế từ ngồi sang đứng

    x

    x

    x

    x

    39

    Tập đứng thăng bằng tĩnh và động

    x

    x

    x

    x

    40

    Tập dáng đi

    x

    x

    x

    x

    41

    Tập đi với thanh song song

    x

    x

    x

    x

    42

    Tập đi với khung tập đi

    x

    x

    x

    x

    43

    Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)

    x

    x

    x

    x

    44

    Tập đi với gậy

    x

    x

    x

    x

    45

    Tập đi với bàn xương cá

    x

    x

    x

    x

    46

    Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)

    x

    x

    x

    x

    47

    Tập lên, xuống cầu thang

    x

    x

    x

    x

    48

    Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)

    x

    x

    x

    x

    49

    Tập đi với chân giả trên gối

    x

    x

    x

    x

    50

    Tập đi với chân giả dưới gối

    x

    x

    x

    x

    51

    Tập đi với khung treo

    x

    x

    x

    x

    52

    Tập vận động thụ động

    x

    x

    x

    x

    53

    Tập vận động có trợ giúp

    x

    x

    x

    x

    54

    Tập vận động chủ động

    x

    x

    x

    x

    55

    Tập vận động tự do tứ chi

    x

    x

    x

    x

    56

    Tập vận động có kháng trở

    x

    x

    x

    x

    57

    Tập kéo dãn

    x

    x

    x

    x

    58

    Tập vận động trên bóng

    x

    x

    x

     

    59

    Tập trong bồn bóng nhỏ

    x

    x

    x

     

    60

    Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể (PNF) chi trên

    x

    x

    x

     

    61

    Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể (PNF) chi dưới

    x

    x

    x

     

    62

    Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng

    x

    x

    x

     

    63

    Tập với thang tường

    x

    x

    x

    x

    64

    Tập với giàn treo các chi

    x

    x

    x

     

    65

    Tập với ròng rọc

    x

    x

    x

    x

    66

    Tập với dụng cụ quay khớp vai

    x

    x

    x

    x

    67

    Tập với dụng cụ chèo thuyền

    x

    x

    x

    x

    68

    Tập thăng bằng với bàn bập bênh

    x

    x

    x

    x

    69

    Tập với máy tập thăng bằng

    x

    x

    x

    x

    70

    Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi

    x

    x

    x

    x

    71

    Tập với xe đạp tập

    x

    x

    x

    x

    72

    Tập với bàn nghiêng

    x

    x

    x

    x

    73

    Tập các kiểu thở

    x

    x

    x

    x

    74

    Tập thở bằng dụng cụ (bóng, spirometer…)

    x

    x

    x

    x

    75

    Tập ho có trợ giúp

    x

    x

    x

    x

    76

    Kỹ thuật vỗ rung lồng ngực

    x

    x

    x

    x

    77

    Kỹ thuật dẫn lưu tư thế

    x

    x

    x

    x

    78

    Kỹ thuật kéo nắn trị liệu

    x

    x

     

     

    79

    Kỹ thuật di động khớp

    x

    x

     

     

    80

    Kỹ thuật di động mô mềm

    x

    x

     

     

    81

    Kỹ thuật tập chuỗi đóng và chuỗi mở

    x

    x

     

     

    82

    Kỹ thuật ức chế co cứng tay

    x

    x

    x

    x

    83

    Kỹ thuật ức chế co cứng chân

    x

    x

    x

    x

    84

    Kỹ thuật ức chế co cứng thân mình

    x

    x

    x

    x

    85

    Kỹ thuật xoa bóp vùng

    x

    x

    x

    x

    86

    Kỹ thuật xoa bóp toàn thân

    x

    x

    x

     

    87

    Kỹ thuật Frenkel

    x

    x

    x

    x

    88

    Kỹ thuật ức chế và phá vỡ các phản xạ bệnh lý

    x

    x

    x

    x

    89

    Kỹ thuật kiểm soát đầu, cổ và thân mình

    x

    x

    x

    x

    90

    Tập điều hợp vận động

    x

    x

    x

    x

    91

    Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)

    x

    x

    x

    x

     

    C. HOẠT ĐỘNG TRỊ LIỆU

    (nhân viên y tế trực tiếp tập hoặc hướng dẫn người bệnh)

     

     

     

     

    92

    Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn

    x

    x

    x

    x

    93

    Kỹ thuật hướng dẫn người liệt hai chân ra vào xe lăn

    x

    x

    x

    x

    94

    Kỹ thuật hướng dẫn người liệt nửa người ra vào xe lăn

    x

    x

    x

    x

    95

    Tập các vận động thô của bàn tay

    x

    x

    x

    x

    96

    Tập các vận động khéo léo của bàn tay

    x

    x

    x

    x

    97

    Tập phối hợp hai tay

    x

    x

    x

    x

    98

    Tập phối hợp tay mắt

    x

    x

    x

    x

    99

    Tập phối hợp tay miệng

    x

    x

    x

    x

    100

    Tập các chức năng sinh hoạt hàng ngày (ADL) (ăn uống, tắm rửa, vệ sinh, vui chơi giải trí…)

    x

    x

    x

    x

    101

    Tập điều hòa cảm giác

    x

    x

    x

    x

    102

    Tập tri giác và nhận thức

    x

    x

    x

    x

    103

    Tập các chức năng sinh hoạt hàng ngày ADL với các dụng cụ trợ giúp thích nghi

    x

    x

    x

    x

     

    D. NGÔN NGỮ TRỊ LIỆU

    (nhân viên y tế trực tiếp hướng dẫn người bệnh tập)

     

     

     

     

    104

    Tập nuốt

    x

    x

    x

    x

    105

    Tập nói

    x

    x

    x

    x

    106

    Tập nhai

    x

    x

    x

    x

    107

    Tập phát âm

    x

    x

    x

    x

    108

    Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)

    x

    x

    x

    x

    109

    Tập cho người thất ngôn

    x

    x

    x

    x

    110

    Tập luyện giọng

    x

    x

    x

    x

    111

    Tập sửa lỗi phát âm

    x

    x

    x

    x

     

    Đ. KỸ THUẬT THĂM DÒ, LƯỢNG GIÁ, CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG (nhân viên y tế trực tiếp thực hiện)

     

     

     

     

    112

    Lượng giá chức năng người khuyết tật

    x

    x

    x

    x

    113

    Lượng giá chức năng tim mạch

    x

    x

    x

    x

    114

    Lượng giá chức năng hô hấp

    x

    x

    x

    x

    115

    Lượng giá chức năng tâm lý

    x

    x

    x

    x

    116

    Lượng giá chức năng tri giác và nhận thức

    x

    x

    x

    x

    117

    Lượng giá chức năng ngôn ngữ

    x

    x

    x

    x

    118

    Lượng giá chức năng dáng đi

    x

    x

    x

    x

    119

    Lượng giá chức năng thăng bằng

    x

    x

    x

    x

    120

    Lượng giá chức năng sinh hoạt hàng ngày

    x

    x

    x

    x

    121

    Lượng giá lao động hướng nghiệp

    x

    x

    x

     

    122

    Thử cơ bằng tay

    x

    x

    x

     

    123

    Đo tầm vận động khớp

    x

    x

    x

    x

    124

    Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học

    x

    x

     

     

    125

    Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước

    x

    x

     

     

    126

    Đo áp lực hậu môn trực tràng

    x

    x

     

     

    127

    Lượng giá sự phát triển của trẻ theo nhóm tuổi

    x

    x

    x

    x

    128

    Lượng giá sự phát triển của trẻ bằng Test Denver

    x

    x

     

     

    129

    Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi

    x

    x

     

     

    130

    Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ

    x

    x

     

     

    131

    Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ

    x

    x

     

     

    132

    Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động

    x

    x

     

     

    133

    Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

    x

    x

    x

    x

    134

    Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống

    x

    x

    x

    x

    135

    Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)

    x

    x

     

     

    136

    Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti

    x

    x

    x

     

    137

    Kỹ thuật băng nẹp bảo vệ bàn tay chức năng (trong liệt tứ chi)

    x

    x

    x

    x

    138

    Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh

    x

    x

     

     

    139

    Kỹ thuật băng chun mỏm cụt chi trên

    x

    x

    x

    x

    140

    Kỹ thuật băng chun mỏm cụt chi dưới

    x

    x

    x

    x

     

    E. DỤNG CỤ CHỈNH HÌNH VÀ TRỢ GIÚP (Nhân viên y tế trực tiếp hướng dẫn người bệnh sử dụng và bảo quản)

     

     

     

     

    141

    Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu

    x

    x

    x

    x

    142

    Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu

    x

    x

    x

    x

    143

    Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)

    x

    x

    x

    x

    144

    Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng

    x

    x

    x

    x

    145

    Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối

    x

    x

    x

    x

    146

    Kỹ thuật sử dụng chân giả dư­ới gối

    x

    x

    x

    x

    147

    Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống)

    x

    x

    x

    x

    148

    Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)

    x

    x

    x

    x

    149

    Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO

    x

    x

    x

    x

    150

    Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO

    x

    x

    x

    x

    151

    Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO

    x

    x

    x

    x

    152

    Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO

    x

    x

    x

    x

    153

    Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO

    x

    x

    x

    x

    154

    Kỹ thuật sử dụng giày dép cho người bệnh phong

    x

    x

    x

    x

    155

    Kỹ thuật sử dụng áo nẹp cột sống thắt lưng cứng

    x

    x

    x

    x

    156

    Kỹ thuật sử dụng áo nẹp cột sống thắt lưng mềm

    x

    x

    x

    x

    XVIII. ĐIỆN QUANG

    TT

    DANH MỤC KỸ THUẬT

    PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

    1

    2

    3

    A

    B

    C

    D

     

    A. SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN

     

     

     

     

     

    1. Siêu âm đầu, cổ

     

     

     

     

    1

    Siêu âm tuyến giáp

    x

    x

    x

     

    2

    Siêu âm các tuyến nước bọt

    x

    x

    x

     

    3

    Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt

    x

    x

     

     

    4

    Siêu âm hạch vùng cổ

    x

    x

     

     

    5

    Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp

    x

     

     

     

    6

    Siêu âm hốc mắt

    x

    x

     

     

    7

    Siêu âm qua thóp

    x

    x

     

     

    8

    Siêu âm nhãn cầu

    x

    x

     

     

    9

    Siêu âm Doppler hốc mắt

    x

    x

     

     

    10

    Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ

    x

    x

     

     

     

    2. Siêu âm vùng ngực

     

     

     

     

    11

    Siêu âm màng phổi

    x

    x

     

     

    12

    Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)

    x

    x

     

     

    13

    Siêu âm các khối u phổi ngoại vi

    x

    x

     

     

    14

    Siêu âm qua thực quản

    x

     

     

     

     

    3. Siêu âm ổ bụng

     

     

     

     

    15

    Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

    x

    x

    x

     

    16

    Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)

    x

    x

    x

     

    17

    Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng

    x

    x

     

     

    18

    Siêu âm tử cung phần phụ

    x

    x

    x

     

    19

    Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)

    x

    x

     

     

    20

    Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)

    x

    x

    x

     

    21

    Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng

    x

    x

     

     

    22

    Siêu âm Doppler gan lách

    x

    x

     

     

    23

    Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)

    x

    x

     

     

    24

    Siêu âm Doppler động mạch thận

    x

    x

     

     

    25

    Siêu âm Doppler tử cung phần phụ

    x

    x

     

     

    26

    Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)

    x

    x

     

     

    27

    Siêu âm 3D/4D khối u

    x

    x

     

     

    28

    Siêu âm 3D/4D thai nhi

    x

    x

     

     

    29

    Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới

    x

    x

     

     

     

    4. Siêu âm sản phụ khoa

     

     

     

     

    30

    Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng

    x

    x

    x

     

    31

    Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo

    x

    x

    x

     

    32

    Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng

    x

    x

     

     

    33

    Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo

    x

    x

     

     

    34

    Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu

    x

    x

    x

     

    35

    Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa

    x

    x

    x

     

    36

    Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối

    x

    x

    x

     

    37

    Siêu âm Doppler động mạch tử cung

    x

    x

     

     

    38

    Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng đầu

    x

    x

     

     

    39

    Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng giữa

    x

    x

     

     

    40

    Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng cuối

    x

    x

     

     

    41

    Siêu âm 3D/4D thai nhi

    x

    x

     

     

    42

    Siêu âm tầm soát dị tật thai nhi

    x

    x

     

     

     

    5. Siêu âm cơ xương khớp

     

     

     

     

    43

    Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)

    x

    x

     

     

    44

    Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)

    x

    x

     

     

     

    6. Siêu âm tim, mạch máu

     

     

     

     

    45

    Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới

    x

    x

     

     

    46

    Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch

    x

     

     

     

    47

    Siêu âm nội mạch

    x

     

     

     

    48

    Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ

    x

    x

     

     

    49

    Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục

    x

    x

     

     

    50

    Siêu âm tim, màng tim qua thực quản

    x

     

     

     

    51

    Siêu âm tim, mạch máu có cản âm

    x

     

     

     

    52

    Siêu âm Doppler tim, van tim

    x

    x

     

     

    53

    Siêu âm 3D/4D tim

    x

    x

     

     

     

    7. Siêu âm vú

     

     

     

     

    54

    Siêu âm tuyến vú hai bên

    x

    x

     

     

    55

    Siêu âm Doppler tuyến vú

    x

    x

     

     

    56

    Siêu âm đàn hồi mô vú

    x

     

     

     

     

    8. Siêu âm bộ phận sinh dục nam

     

     

     

     

    57

    Siêu tinh hoàn hai bên

    x

    x

     

     

    58

    Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên

    x

    x

     

     

    59

    Siêu âm dương vật

    x

    x

     

     

    60

    Siêu âm Doppler dương vật

    x

     

     

     

     

    9. Siêu âm với kỹ thuật đặc biệt

     

     

     

     

    61

    Siêu âm trong mổ

    x

    x

     

     

    62

    Siêu âm nội soi

    x

     

     

     

    63

    Siêu âm có chất tương phản

    x

     

     

     

    64

    Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng

    x

     

     

     

    65

    Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)

    x

     

     

     

    66

    Siêu âm 3D/4D trực tràng

    x

     

     

     

     

    B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR)

     

     

     

     

     

    1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy

     

     

     

     

    67

    Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng

    x

    x

    x

    x

    68

    Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng

    x

    x

    x

    x

    69

    Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao

    x

    x

    x

    x

    70

    Chụp Xquang sọ tiếp tuyến

    x

    x

    x

    x

    71

    Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng

    x

    x

    x

     

    72

    Chụp Xquang Blondeau

    x

    x

    x

    x

    73

    Chụp Xquang Hirtz

    x

    x

    x

    x

    74

    Chụp Xquang hàm chếch một bên

    x

    x

    x

     

    75

    Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến

    x

    x

    x

     

    76

    Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng

    x

    x

    x

    x

    77

    Chụp Xquang Chausse III

    x

    x

    x

     

    78

    Chụp Xquang Schuller

    x

    x

    x

     

    79

    Chụp Xquang Stenvers

    x

    x

    x

     

    80

    Chụp Xquang khớp thái dương hàm

    x

    x

    x

     

    81

    Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)

    x

    x

    x

    x

    82

    Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)

    x

    x

    x

     

    83

    Chụp Xquang răng toàn cảnh

    x

    x

     

     

    84

    Chụp Xquang phim cắn (Occlusal)

    x

    x

    x

     

    85

    Chụp Xquang mỏm trâm

    x

    x

    x

     

    86

    Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng

    x

    x

    x

    x

    87

    Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên

    x

    x

    x

     

    88

    Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế

    x

    x

    x

     

    89

    Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2

    x

    x

    x

     

    90

    Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

    x

    x

    x

    x

    91

    Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

    x

    x

    x

    x

    92

    Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên

    x

    x

    x

    x

    93

    Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng

    x

    x

    x

    x

    94

    Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn

    x

    x

    x

     

    95

    Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze

    x

    x

    x

     

    96

    Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

    x

    x

    x

     

    97

    Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên

    x

    x

    x

     

    98

    Chụp Xquang khung chậu thẳng

    x

    x

    x

    x

    99

    Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch

    x

    x

    x

    x

    100

    Chụp Xquang khớp vai thẳng

    x

    x

    x

    x

    101

    Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch

    x

    x

    x

     

    102

    Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng

    x

    x

    x

    x

    103

    Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng

    x

    x

    x

    x

    104

    Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch

    x

    x

    x

    x

    105

    Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)

    x

    x

    x

    x

    106

    Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng

    x

    x

    x

    x

    107

    Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

    x

    x

    x

    x

    108

    Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

    x

    x

    x

    x

    109

    Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên

    x

    x

    x

    x

    110

    Chụp Xquang khớp háng nghiêng

    x

    x

    x

     

    111

    Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng

    x

    x

    x

    x

    112

    Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

    x

    x

    x

    x

    113

    Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè

    x

    x

    x

     

    114

    Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng

    x

    x

    x

    x

    115

    Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

    x

    x

    x

    x

    116

    Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

    x

    x

    x

    x

    117

    Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng

    x

    x

    x

    x

    118

    Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng

    x

    x

     

     

    119

    Chụp Xquang ngực thẳng

    x

    x

    x

    x

    120

    Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên

    x

    x

    x

    x

    121

    Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng

    x

    x

    x

     

    122

    Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch

    x

    x

    x

     

    123

    Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn

    x

    x

    x

    x

    124

    Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng

    x

    x

    x

    x

    125

    Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng

    x

    x

    x

    x

    126

    Chụp Xquang tuyến vú

    x

    x

     

     

    127

    Chụp Xquang tại giường

    x

    x

    x

     

    128

    Chụp Xquang tại phòng mổ

    x

    x

    x

     

    129

    Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)

    x

    x

     

     

     

    2. Chụp Xquang chẩn đoán có chuẩn bị

     

     

     

     

    130

    Chụp Xquang thực quản dạ dày

    x

    x

     

     

    131

    Chụp Xquang ruột non

    x

    x

     

     

    132

    Chụp Xquang đại tràng

    x

    x

     

     

    133

    Chụp Xquang đường mật qua Kehr

    x

    x

    x

     

    134

    Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soi

    x

    x

     

     

    135

    Chụp Xquang đường dò

    x

    x

     

     

    136

    Chụp Xquang tuyến nước bọt

    x

    x

     

     

    137

    Chụp Xquang tuyến lệ

    x

    x

     

     

    138

    Chụp Xquang tử cung vòi trứng

    x

    x

     

     

    139

    Chụp Xquang ống tuyến sữa

    x

    x

     

     

    140

    Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)

    x

    x

     

     

    141

    Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng

    x

    x

     

     

    142

    Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng

    x

    x

     

     

    143

    Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng

    x

    x

     

     

    144

    Chụp Xquang bàng quang trên xương mu

    x

    x

     

     

    145

    Chụp Xquang động mạch tạng

    x

    x

     

     

    146

    Chụp Xquang động mạch chi

    x

    x

     

     

    147

    Chụp Xquang động mạch vành

    x

    x

     

     

    148

    Chụp Xquang bao rễ thần kinh

    x

    x

     

     

     

    C. CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH CHẨN ĐOÁN (CT)

     

     

     

     

     

    1. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 1-32 dãy

     

     

     

     

    149

    Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang

    x

    x

    x

     

    150

    Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

    x

     

    151

    Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    152

    Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion)

    x

    x

     

     

    153

    Chụp CLVT mạch máu não

    x

    x

     

     

    154

    Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D

    x

    x

     

     

    155

    Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang

    x

    x

    x

     

    156

    Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

    x

     

    157

    Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa

    x

    x

     

     

    158

    Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc

    x

    x

     

     

    159

    Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    160

    Chụp CLVT hốc mắt

    x

    x

    x

     

    161

    Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D

    x

    x

     

     

    162

    Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT)

    x

    x

     

     

    163

    Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT)

    x

    x

     

     

    164

    Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT)

    x

    x

     

     

     

    2. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 64-128 dãy

     

     

     

     

    165

    Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    166

    Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    167

    Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    168

    Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion)

    x

    x

     

     

    169

    Chụp CLVT mạch máu não

    x

    x

     

     

    170

    Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D

    x

    x

     

     

    171

    Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    172

    Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    173

    Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa

    x

    x

     

     

    174

    Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc

    x

    x

     

     

    175

    Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    176

    Chụp CLVT hốc mắt

    x

    x

     

     

    177

    Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D

    x

    x

     

     

     

    3. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ ≥ 256 dãy

     

     

     

     

    178

    Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    179

    Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    180

    Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    181

    Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion)

    x

    x

     

     

    182

    Chụp CLVT mạch máu não

    x

    x

     

     

    183

    Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D

    x

    x

     

     

    184

    Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    185

    Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    186

    Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa

    x

    x

     

     

    187

    Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc

    x

    x

     

     

    188

    Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    189

    Chụp CLVT hốc mắt

    x

    x

     

     

    190

    Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D

    x

    x

     

     

     

    4. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 1- 32 dãy

     

     

     

     

    191

    Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang

    x

    x

    x

     

    192

    Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

    x

     

    193

    Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao

    x

    x

    x

     

    194

    Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u

    x

    x

    x

     

    195

    Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản

    x

    x

     

     

    196

    Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi

    x

    x

     

     

    197

    Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực

    x

    x

     

     

    198

    Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim

    x

    x

     

     

    199

    Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành

    x

    x

     

     

     

    5. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 64-128 dãy

     

     

     

     

    200

    Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    201

    Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    202

    Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao

    x

    x

     

     

    203

    Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u

    x

    x

     

     

    204

    Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản

    x

    x

     

     

    205

    Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi

    x

    x

     

     

    206

    Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực

    x

    x

     

     

    207

    Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim

    x

    x

     

     

    208

    Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành

    x

    x

     

     

     

    6. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ ≥ 256 dãy

     

     

     

     

    209

    Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    210

    Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    211

    Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao

    x

    x

     

     

    212

    Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u

    x

    x

     

     

    213

    Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản

    x

    x

     

     

    214

    Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi

    x

    x

     

     

    215

    Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực

    x

    x

     

     

    216

    Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block

    x

    x

     

     

    217

    Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block

    x

    x

     

     

    218

    Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành

    x

    x

     

     

     

    7. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ 1-32 dãy

     

     

     

     

    219

    Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.)

    x

    x

    x

     

    220

    Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy

    x

    x

    x

     

    221

    Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)

    x

    x

    x

     

    222

    Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy

    x

    x

    x

     

    223

    Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)

    x

    x

     

     

    224

    Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất

    x

    x

     

     

    225

    Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật

    x

    x

     

     

    226

    Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)

    x

    x

     

     

    227

    Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde

    x

    x

     

     

    228

    Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde

    x

    x

     

     

    229

    Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo

    x

    x

     

     

    230

    Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu

    x

    x

     

     

     

    8. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ 64-128 dãy

     

     

     

     

    231

    Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.)

    x

    x

     

     

    232

    Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy

    x

    x

     

     

    233

    Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)

    x

    x

     

     

    234

    Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy

    x

    x

     

     

    235

    Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)

    x

    x

     

     

    236

    Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất

    x

    x

     

     

    237

    Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật

    x

    x

     

     

    238

    Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)

    x

    x

     

     

    239

    Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde

    x

    x

     

     

    240

    Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde

    x

    x

     

     

    241

    Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo

    x

    x

     

     

    242

    Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu

    x

    x

     

     

     

    9. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ ≥ 256 dãy

     

     

     

     

    243

    Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.)

    x

    x

     

     

    244

    Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy

    x

    x

     

     

    245

    Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)

    x

    x

     

     

    246

    Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy

    x

    x

     

     

    247

    Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)

    x

    x

     

     

    248

    Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất

    x

    x

     

     

    249

    Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật

    x

    x

     

     

    250

    Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)

    x

    x

     

     

    251

    Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde

    x

    x

     

     

    252

    Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde

    x

    x

     

     

    253

    Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo

    x

    x

     

     

    254

    Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu

    x

    x

     

     

     

    10. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ 1-32 dãy

     

     

     

     

    255

    Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang

    x

    x

    x

     

    256

    Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

    x

     

    257

    Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang

    x

    x

    x

     

    258

    Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

    x

     

    259

    Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang

    x

    x

    x

     

    260

    Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

    x

     

    261

    Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    262

    Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    263

    Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp

    x

     

     

     

    264

    Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    265

    Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    266

    Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên

    x

    x

     

     

    267

    Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới

    x

    x

     

     

     

    11. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ 64-128 dãy

     

     

     

     

    268

    Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    269

    Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    270

    Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    271

    Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    272

    Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    273

    Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    274

    Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    275

    Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    276

    Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp

    x

     

     

     

    277

    Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    278

    Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    279

    Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân

    x

    x

     

     

    280

    Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên

    x

    x

     

     

    281

    Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới

    x

    x

     

     

     

    12. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ ≥256 dãy

     

     

     

     

    282

    Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    283

    Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    284

    Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    285

    Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    286

    Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    287

    Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    288

    Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    289

    Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    290

    Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp

    x

     

     

     

    291

    Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    292

    Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    293

    Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân

    x

    x

     

     

    294

    Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên

    x

    x

     

     

    295

    Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới

    x

    x

     

     

     

    D. CHỤP CỘNG HƯỞNG TỪ (Cộng hưởng từ)

     

     

     

     

     

    1. Chụp cộng hưởng từ vùng đầu - mặt - cổ máy từ lực 0.2-1.5T

     

     

     

     

    296

    Chụp cộng hưởng từ sọ não

    x

    x

     

     

    297

    Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản

    x

    x

     

     

    298

    Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản

    x

    x

     

     

    299

    Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản

    x

    x

     

     

    300

    Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản

    x

    x

     

     

    301

    Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản

    x

    x

     

     

    302

    Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học)

    x

    x

     

     

    303

    Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác

    x

    x

     

     

    304

    Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản

    x

    x

     

     

    305

    Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion)

    x

    x

     

     

    306

    Chụp cộng hưởng từ phổ não (spect tính rography)

    x

    x

     

     

    307

    Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)

    x

    x

     

     

    308

    Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging)

    x

    x

     

     

    309

    Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá

    x

    x

     

     

    310

    Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ

    x

    x

     

     

    311

    Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản

    x

    x

     

     

    312

    Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng

    x

     

     

     

     

    2. Chụp cộng hưởng từ vùng ngực máy từ lực 0.2-1.5T

     

     

     

     

    313

    Chụp cộng hưởng từ lồng ngực

    x

    x

     

     

    314

    Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    315

    Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli)

    x

    x

     

     

    316

    Chụp cộng hưởng từ tuyến vú

    x

    x

     

     

    317

    Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản

    x

    x

     

     

    318

    Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú

    x

    x

     

     

     

    3. Chụp cộng hưởng từ vùng bụng, chậu máy từ lực 0.2-1.5T

     

     

     

     

    319

    Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...)

    x

    x

     

     

    320

    Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...)

    x

    x

     

     

    321

    Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)

    x

    x

     

     

    322

    Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn

    x

    x

     

     

    323

    Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)

    x

    x

     

     

    324

    Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật

    x

    x

     

     

    325

    Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản

    x

    x

     

     

    326

    Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR)

    x

    x

     

     

    327

    Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis)

    x

    x

     

     

    328

    Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy)

    x

    x

     

     

    329

    Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản

    x

    x

     

     

    330

    Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt

    x

    x

     

     

    331

    Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau)

    x

    x

     

     

    332

    Chụp cộng hưởng từ thai nhi

    x

    x

     

     

    333

    Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô

    x

    x

     

     

     

    4. Chụp Cộng hưởng từ cột sống - ống sống và xương khớp máy từ lực 0.2-1.5T

     

     

     

     

    334

    Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ

    x

    x

     

     

    335

    Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản

    x

    x

     

     

    336

    Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực

    x

    x

     

     

    337

    Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản

    x

    x

     

     

    338

    Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng

    x

    x

     

     

    339

    Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản

    x

    x

     

     

    340

    Chụp cộng hưởng từ khớp

    x

    x

     

     

    341

    Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch

    x

    x

     

     

    342

    Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp

    x

    x

     

     

    343

    Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương

    x

    x

     

     

    344

    Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản

    x

    x

     

     

    345

    Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi

    x

    x

     

     

    346

    Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản

    x

    x

     

     

     

    5. Chụp cộng hưởng từ tim mạch máy từ lực 1.5T

     

     

     

     

    347

    Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu

    x

    x

     

     

    348

    Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực

    x

    x

     

     

    349

    Chụp cộng hưởng từ động mạch vành

    x

    x

     

     

    350

    Chụp cộng hưởng từ tim

    x

    x

     

     

    351

    Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)

    x

    x

     

     

    352

    Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên

    x

    x

     

     

    353

    Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản

    x

    x

     

     

    354

    Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới

    x

    x

     

     

    355

    Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản

    x

    x

     

     

    356

    Chụp cộng hưởng từ động mạch chi toàn thân

    x

    x

     

     

    357

    Chụp cộng hưởng từ động mạch toàn thân có tiêm tương phản

    x

    x

     

     

    358

    Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch

    x

    x

     

     

    359

    Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản

    x

    x

     

     

    360

    Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu

    x

    x

     

     

    361

    Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu

    x

    x

     

     

     

    6. Chụp cộng hưởng từ toàn thân và kỹ thuật đặc biệt khác máy 1.5T

     

     

     

     

    362

    Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn TNM

    x

    x

     

     

    363

    Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn có tiêm tương phản

    x

    x

     

     

    364

    Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR)

    x

    x

     

     

    365

    Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng

    x

    x

     

     

     

    7. Chụp cộng hưởng từ vùng đầu - mặt - cổ máy từ lực ≥ 3T

     

     

     

     

    366

    Chụp cộng hưởng từ sọ não

    x

    x

     

     

    367

    Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản

    x

    x

     

     

    368

    Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản

    x

    x

     

     

    369

    Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản

    x

    x

     

     

    370

    Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản

    x

    x

     

     

    371

    Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản

    x

    x

     

     

    372

    Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học)

    x

    x

     

     

    373

    Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác

    x

    x

     

     

    374

    Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản

    x

    x

     

     

    375

    Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion)

    x

    x

     

     

    376

    Chụp cộng hưởng từ phổ não (spect tính rography)

    x

    x

     

     

    377

    Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)

    x

    x

     

     

    378

    Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging)

    x

    x

     

     

    379

    Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá

    x

    x

     

     

    380

    Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ

    x

    x

     

     

    381

    Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản

    x

    x

     

     

    382

    Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng

    x

     

     

     

     

    8. Chụp cộng hưởng từ vùng ngực máy từ lực ≥ 3T

     

     

     

     

    383

    Chụp cộng hưởng từ lồng ngực

    x

    x

     

     

    384

    Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang

    x

    x

     

     

    385

    Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli)

    x

    x

     

     

    386

    Chụp cộng hưởng từ tuyến vú

    x

    x

     

     

    387

    Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản

    x

    x

     

     

    388

    Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú

    x

    x

     

     

     

    9. Chụp cộng hưởng từ vùng bụng, chậu máy từ lực ≥ 3T

     

     

     

     

    389

    Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...)

    x

    x

     

     

    390

    Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...)

    x

    x

     

     

    391

    Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)

    x

    x

     

     

    392

    Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn

    x

    x

     

     

    393

    Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)

    x

    x

     

     

    394

    Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật

    x

    x

     

     

    395

    Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản

    x

    x

     

     

    396

    Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR)

    x

    x

     

     

    397

    Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis)

    x

    x

     

     

    398

    Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy)

    x

    x

     

     

    399

    Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản

    x

    x

     

     

    400

    Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt

    x

    x

     

     

    401

    Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau)

    x

    x

     

     

    402

    Chụp cộng hưởng từ thai nhi

    x

    x

     

     

    403

    Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô

    x

    x

     

     

     

    10. Chụp Cộng hưởng từ cột sống - ống sống và xương khớp máy từ lực ≥ 3T

     

     

     

     

    404

    Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ

    x

    x

     

     

    405

    Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản

    x

    x

     

     

    406

    Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực

    x

    x

     

     

    407

    Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản

    x

    x

     

     

    408

    Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng

    x

    x

     

     

    409

    Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản

    x

    x

     

     

    410

    Chụp cộng hưởng từ khớp

    x

    x

     

     

    411

    Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch

    x

    x

     

     

    412

    Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp

    x

    x

     

     

    413

    Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương

    x

    x

     

     

    414

    Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản

    x

    x

     

     

    415

    Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi

    x

    x

     

     

    416

    Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản

    x

    x

     

     

     

    11. Chụp cộng hưởng từ tim mạch máy từ lực ≥ 3T

     

     

     

     

    417

    Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu

    x

    x

     

     

    418

    Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực

    x

    x

     

     

    419

    Chụp cộng hưởng từ động mạch vành

    x

    x

     

     

    420

    Chụp cộng hưởng từ tim

    x

    x

     

     

    421

    Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)

    x

    x

     

     

    422

    Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên

    x

    x

     

     

    423

    Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản

    x

    x

     

     

    424

    Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới

    x

    x

     

     

    425

    Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản

    x

    x

     

     

    426

    Chụp cộng hưởng từ động mạch chi toàn thân

    x

    x

     

     

    427

    Chụp cộng hưởng từ động mạch toàn thân có tiêm tương phản

    x

    x

     

     

    428

    Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch

    x

    x

     

     

    429

    Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản

    x

    x

     

     

    430

    Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu

    x

    x

     

     

    431

    Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu

    x

    x

     

     

     

    12. Chụp cộng hưởng từ toàn thân và kỹ thuật đặc biệt khác máy từ lực ≥ 3T

     

     

     

     

    432

    Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn TNM

    x

    x

     

     

    433

    Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn có tiêm tương phản

    x

    x

     

     

    434

    Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR)

    x

    x

     

     

    435

    Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng

    x

    x

     

     

     

    Đ. KỸ THUẬT ĐIỆN QUANG MẠCH MÁU VÀ CAN THIỆP

     

     

     

     

     

    1. Chụp mạch dưới Xquang tăng sáng

     

     

     

     

    436

    Chụp động mạch não dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    437

    Chụp mạch vùng đầu mặt cổ dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    438

    Chụp động mạch chủ dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    439

    Chụp động mạch chậu dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    440

    Chụp động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    441

    Chụp động mạch phổi dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    442

    Chụp động mạch phế quản dưới Xquang tăng sáng

     

     

     

     

    443

    Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    444

    Chụp động mạch mạc treo dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    445

    Chụp tĩnh mạch dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    446

    Chụp tĩnh mạch lách - cửa dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    447

    Chụp tĩnh mạch chi dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    448

    Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

     

    2. Chụp và can thiệp mạch dưới Xquang tăng sáng

     

     

     

     

    449

    Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    450

    Chụp và can thiệp động mạch chủ bụng dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    451

    Chụp, nong và đặt Stent động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    452

    Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    453

    Chụp và nút mạch dị dạng động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    454

    Chụp và nong cầu nối động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    455

    Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    456

    Chụp và lấy máu tĩnh mạch thượng thận dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    457

    Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    458

    Chụp và nút mạch điều trị ung thư biểu mô tế bào gan dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    459

    Chụp và nút động mạch gan dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    460

    Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    461

    Chụp và nút động mạch phế quản dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    462

    Chụp và can thiệp động mạch phổi dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    463

    Chụp và can thiệp động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    464

    Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    465

    Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    466

    Chụp và nút động mạch tử cung dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    467

    Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    468

    Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    469

    Chụp và can thiệp động mạch lách dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    470

    Chụp và can thiệp mạch tá tụy dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    471

    Chụp và nút dị dạng động mạch thận dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    472

    Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    473

    Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    474

    Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    475

    Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    476

    Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    477

    Đổ xi măng cột sống dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    478

    Tiêm phá đông khớp vai dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    479

    Điều trị tiêm giảm đau cột sống dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    480

    Điều trị tiêm giảm đau khớp dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    481

    Điều trị u xương dạng xương dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    482

    Điều trị các tổn thương xương dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    483

    Đặt cổng truyền hóa chất dưới da dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    484

    Mở thông dạ dày qua da dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    485

    Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    486

    Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    487

    Tháo lồng ruột bằng bơm hơi hoặc thuốc cản quang dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    488

    Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    489

    Dẫn lưu đường mật dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    490

    Nong đặt Stent đường mật dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    491

    Mở thông dạ dày qua da dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    492

    Dẫn lưu áp xe ổ bụng dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    493

    Dẫn lưu các ổ dịch ổ bụng dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    494

    Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    495

    Dẫn lưu bể thận dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    496

    Đặt sonde JJ dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    497

    Nong và đặt Stent điều trị hẹp tắc vị tràng bằng điện quang can thiệp dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    498

    Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    499

    Nong đặt Stent thực quản, dạ dày dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

    500

    Sinh thiết trong lòng đường mật qua da dưới Xquang tăng sáng

    x

    x

     

     

     

    3. Chụp mạch số hóa xóa nền (DSA)

     

     

     

     

    501

    Chụp động mạch não số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    502

    Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    503

    Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    504

    Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    505

    Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    506

    Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    507

    Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền

     

     

     

     

    508

    Chụp các động mạch tủy

    x

    x

     

     

    509

    Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    510

    Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    511

    Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    512

    Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    513

    Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    514

    Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    515

    Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

     

    4. Chụp và can thiệp mạch số hóa xóa nền

     

     

     

     

    516

    Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    517

    Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    518

    Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    519

    Chụp, nong và đặt Stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    520

    Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    521

    Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    522

    Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    523

    Điều trị suy tĩnh mạch chi dưới bằng đốt sóng RF, Lazer…

    x

    x

     

     

    524

    Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    525

    Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    526

    Chụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến thượng thận số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    527

    Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    528

    Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    529

    Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    530

    Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)

    x

    x

     

     

    531

    Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    532

    Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    533

    Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    534

    Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    535

    Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    536

    Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    537

    Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    538

    Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    539

    Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    540

    Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    541

    Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    542

    Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    543

    Chụp, nong và đặt Stent động mạch thận số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    544

    Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    545

    Chụp và nút mạch bằng hạt DC Bead gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    546

    Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    547

    Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    548

    Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    549

    Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    550

    Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    551

    Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    552

    Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền

    x

     

     

     

    553

    Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    554

    Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    555

    Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    556

    Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    557

    Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    558

    Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    559

    Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    560

    Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    561

    Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    562

    Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    563

    Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    564

    Chụp, nong và đặt Stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    565

    Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    566

    Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    567

    Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    568

    Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    569

    Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    570

    Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    571

    Chụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến yên số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    572

    Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    573

    Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)

    x

    x

     

     

    574

    Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    575

    Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    576

    Điều trị tiêm giảm đau khớp số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    577

    Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    578

    Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    579

    Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    580

    Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    581

    Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    582

    Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    583

    Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    584

    Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    585

    Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    586

    Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    587

    Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    588

    Nong đặt Stent đường mật số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    589

    Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    590

    Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    591

    Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    592

    Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    593

    Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    594

    Đặt sonde JJ số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    595

    Nong và đặt Stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    596

    Nong điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    597

    Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    598

    Nong đặt Stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    599

    Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

    600

    Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền

    x

    x

     

     

     

    5. Sinh thiết, chọc hút và điều trị dưới hướng dẫn siêu âm

     

     

     

     

    601

    Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm

    x

    x

     

     

    602

    Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm

    x

    x

     

     

    603

    Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm

    x

    x

    x

     

    604

    Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm

    x

     

     

     

    605

    Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm

    x

    x

    x

     

    606

    Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm

    x

    x

    x

     

    607

    Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm

    x

    x

    x

     

    608

    Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm

    x

     

     

     

    609

    Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm

    x

    x

    x

     

    610

    Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

    x

    x

    x

     

    611

    Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm

    x

    x

    x

     

    612

    Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm

    x

    x

    x

     

    613

    Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm

    x

    x

     

     

    614

    Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm

    x

    x

     

     

    615

    Chích đốt Laser dưới hướng dẫn siêu âm

    x

    x

     

     

    616

    Bơm Ethanol trực tiếp dưới hướng dẫn siêu âm

    x

    x

     

     

    617

    Tiêm xơ khối u dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

     

     

     

    618

    Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm

    x

    x

     

     

    619

    Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

    x

    x

    x

     

    620

    Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm

    x

    x

    x

     

    621

    Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

    x

    x

    x

     

    622

    Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm

    x

    x

    x

     

    623

    Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm

    x

    x

     

     

    624

    Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm

    x

    x

     

     

    625

    Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm

    x

    x

     

     

    626

    Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    627

    Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản

    x

    x

     

     

    628

    Chọc hút dịch màng tin dưới hướng dẫn siêu âm

    x

    x

     

     

    629

    Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    630

    Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    631

    Chọc mạch máu dưới hướng dẫn siêu âm

    x

    x

     

     

    632

    Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm

    x

    x

     

     

    633

    Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

     

    6. Sinh thiết, chọc hút và điều trị dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

     

     

     

     

    634

    Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

    x

    x

     

     

    635

    Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

    x

    x

     

     

    636

    Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính

    x

    x

     

     

    637

    Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính

    x

    x

     

     

    638

    Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính

    x

    x

     

     

    639

    Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính

    x

    x

     

     

    640

    Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính

    x

    x

     

     

    641

    Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính

    x

    x

     

     

    642

    Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính

    x

     

     

     

    643

    Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính

    x

     

     

     

    644

    Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính

    x

    x

     

     

    645

    Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính

    x

    x

     

     

    646

    Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính

    x

    x

     

     

    647

    Sinh thiết phần mềm dưới cắt lớp vi tính

    x

    x

     

     

    648

    Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính

    x

    x

     

     

    649

    Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính

    x

    x

     

     

    650

    Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

    x

    x

     

     

    651

    Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

    x

    x

     

     

    652

    Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính

    x

    x

     

     

    653

    Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính

    x

    x

     

     

     

    7. Can thiệp dưới cộng hưởng từ

     

     

     

     

    654

    Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ

    x

     

     

     

    655

    Sinh thiết vú dưới cộng hưởng từ

    x

     

     

     

    656

    Sinh thiết não dưới cộng hưởng từ

    x

     

     

     

     

    8. Điện quang tim mạch

     

     

     

     

    657

    Chụp động mạch vành

    x

    x

     

     

    658

    Chụp, nong động mạch vành bằng bóng

    x

    x

     

     

    659

    Chụp, nong và đặt stent động mạch vành

    x

    x

     

     

    660

    Sinh thiết cơ tim

    x

    x

     

     

    661

    Thông tim ống lớn

    x

    x

     

     

    662

    Nong van hai lá

    x

    x

     

     

    663

    Nong van động mạch chủ

    x

    x

     

     

    664

    Nong van động mạch phổi

    x

    x

     

     

    665

    Bít thông liên nhĩ

    x

    x

     

     

    666

    Bít thông liên thất

    x

    x

     

     

    667

    Bít ống động mạch

    x

    x

     

     

    668

    Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần

    x

    x

     

     

    669

    Đặt máy tạo nhịp

    x

    x

     

     

    670

    Đặt máy tạo nhịp phá rung

    x

    x

     

     

    671

    Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim

    x

    x

     

     

    672

    Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng

    x

    x

     

     

    673

    Chụp, nong động mạch và đặt stent

    x

    x

     

     

    674

    Bít ống động mạch

    x

    x

     

     

    675

    Đặt stent động mạch chủ

    x

     

     

     

    XIX. Y HỌC HẠT NHÂN

    TT

    DANH MỤC KỸ THUẬT

    PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

    1

    2

    3

    A

    B

    C

    D

     

    A. CHẨN ĐOÁN

     

     

     

     

    1

    SPECT não với 99mTc Pertechnetate

    x

    x

     

     

    2

    SPECT não với 99mTc - ECD

    x

    x

     

     

    3

    SPECT não với 99mTc - DTPA

    x

    x

     

     

    4

    SPECT não với 99mTc - HMPAO

    x

    x

     

     

    5

    SPECT não với 111In - octreotide

    x

    x

     

     

    6

    SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép

    x

    x

     

     

    7

    SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – MIBI

    x

    x

     

     

    8

    SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với Tl-201

    x

    x

     

     

    9

    SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc –Tetrofosmin

    x

    x

     

     

    10

    SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – Sestamibi

    x

    x

     

     

    11

    SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – Teboroxime (Cardiotec)

    x

    x

     

     

    12

    SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTcN-NOEt

    x

    x

     

     

    13

    SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – Furifosmin

    x

    x

     

     

    14

    SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 123I- IPPA

    x

    x

     

     

    15

    SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 123I - BMIPP

    x

    x

     

     

    16

    SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – MIBI

    x

    x

     

     

    17

    SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc –Tetrofosmin

    x

    x

     

     

    18

    SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – Sestamibi

    x

    x

     

     

    19

    SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – Teboroxime (Cardiotec)

    x

    x

     

     

    20

    SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTcN-NOEt

    x

    x

     

     

    21

    SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – Furifosmin

    x

    x

     

     

    22

    SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 123I- IPPA

    x

    x

     

     

    23

    SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 123I - BMIPP

    x

    x

     

     

    24

    SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với Tl-201

    x

    x

     

     

    25

    SPECT chức năng tim pha sớm

    x

    x

     

     

    26

    SPECT chức năng tim pha sớm với 99mTc – Pertechnetate

    x

    x

     

     

    27

    SPECT chức năng tim pha sớm với 99mTc – Sestamibi

    x

    x

     

     

    28

    SPECT chức năng tim pha sớm với 99mTc – Tetrofosmin

    x

    x

     

     

    29

    SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 99mTc

    x

    x

     

     

    30

    SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 99mTc; pha nghỉ

    x

    x

     

     

    31

    SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 99mTc; pha gắng sức

    x

    x

     

     

    32

    SPECT nhồi máu cơ tim với 111In – kháng thể kháng cơ tim

    x

    x

     

     

    33

    SPECT nhồi máu cơ tim với 99mTc – Stannous pyrophosphate (PYP)

    x

    x

     

     

    34

    SPECT gan

    x

    x

     

     

    35

    SPECT thận

    x

    x

     

     

    36

    SPECT tuyến thượng thận với 131I - MIBG

    x

    x

     

     

    37

    SPECT tuyến thượng thận với 123I - MIBG

    x

    x

     

     

    38

    SPECT tuyến thượng thận với 131I - Cholesterol

    x

    x

     

     

    39

    SPECT tuyến tiền liệt

    x

    x

     

     

    40

    SPECT tuyến tiền liệt với 111In – Capromab pendetid

    x

    x

     

     

    41

    SPECT tuyến tiền liệt với 111In – CYT-356

    x

    x

     

     

    42

    SPECT xương, khớp

    x

    x

     

     

    43

    SPECT chẩn đoán khối u

    x

    x

     

     

    44

    SPECT chẩn đoán khối u với 99mTc – MIBI

    x

    x

     

     

    45

    SPECT chẩn đoán khối u với 67Ga

    x

    x

     

     

    46

    SPECT chẩn đoán khối u với 201Tl

    x

    x

     

     

    47

    SPECT chẩn đoán khối u với 111In – Pentetreotide

    x

    x

     

     

    48

    SPECT chẩn đoán u phổi

    x

    x

     

     

    49

    SPECT chẩn đoán u vú

    x

    x

     

     

    50

    SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I - MIBG

    x

    x

     

     

    51

    SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I - MIBG

    x

    x

     

     

    52

    SPECT phóng xạ miễn dịch

    x

    x

     

     

    53

    SPECT thụ thể Peptid phóng xạ

    x

    x

     

     

    54

    SPECT thụ thể Peptid phóng xạ với 177Lu-DOTATOC

    x

    x

     

     

    55

    SPECT thụ thể Peptid phóng xạ với 111In-DOTATOC

    x

    x

     

     

    56

    SPECT thụ thể Peptid phóng xạ với 111In-DTPA-octreotide

    x

    x

     

     

    57

    SPECT thụ thể Peptid phóng xạ với 177Lu-DOTATATE

    x

    x

     

     

    58

    SPECT hạch Lympho

    x

    x

     

     

    59

    SPECT bạch cầu đánh dấu 99m Tc–HMPAO

    x

    x

     

     

    60

    SPECT bạch cầu đánh dấu 111In

    x

    x

     

     

    61

    SPECT bạch cầu đánh dấu 67 Ga

    x

    x

     

     

    62

    SPECT/CT

    x

    x

     

     

    63

    SPECT/CT não với 99mTc Pertechnetate

    x

    x

     

     

    64

    SPECT/CT não với 99mTc – ECD

    x

    x

     

     

    65

    SPECT/CT não với 99mTc – DTPA

    x

    x

     

     

    66

    SPECT/CT não với 99mTc – HMPAO

    x

    x

     

     

    67

    SPECT/CT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép

    x

    x

     

     

    68

    SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – MIBI

    x

    x

     

     

    69

    SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin

    x

    x

     

     

    70

    SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – MIBI

    x

    x

     

     

    71

    SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với Tetrofosmin

    x

    x

     

     

    72

    SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với Tl-201

    x

    x

     

     

    73

    SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với Tl-201

    x

    x

     

     

    74

    SPECT/CT chức năng tim pha sớm

    x

    x

     

     

    75

    SPECT/CT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 99mTc

    x

    x

     

     

    76

    SPECT/CT nhồi máu cơ tim với 111In – kháng thể kháng cơ tim

    x

    x

     

     

    77

    SPECT/CT gan

    x

    x

     

     

    78

    SPECT/CT thận

    x

    x

     

     

    79

    SPECT/CT tuyến tiền liệt

    x

    x

     

     

    80

    SPECT/CT tuyến thượng thận với 131I - MIBG

    x

    x

     

     

    81

    SPECT/CT tuyến thượng thận với 123I - MIBG

    x

    x

     

     

    82

    SPECT/CT tuyến thượng thận với 131I - Cholesterol

    x

    x

     

     

    83

    SPECT/CT xương, khớp

    x

    x

     

     

    84

    SPECT/CT chẩn đoán khối u

    x

    x

     

     

    85

    SPECT/CT T chẩn đoán khối u với 99mTc – MIBI

    x

    x

     

     

    86

    SPECT/CT T chẩn đoán khối u với 67Ga

    x

    x

     

     

    87

    SPECT/CT chẩn đoán khối u với 201Tl

    x

    x

     

     

    88

    SPECT/CT chẩn đoán khối u với 111In – Pentetreotide

    x

    x

     

     

    89

    SPECT/CT chẩn đoán u phổi

    x

    x

     

     

    90

    SPECT/CT chẩn đoán u vú

    x

    x

     

     

    91

    SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I - MIBG

    x

    x

     

     

    92

    SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I - MIBG

    x

    x

     

     

    93

    SPECT/CT phóng xạ miễn dịch

    x

    x

     

     

    94

    SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ

     

     

     

     

    95

    SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 177Lu-DOTATOC

    x

    x

     

     

    96

    SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 111In-DOTATOC

    x

    x

     

     

    97

    SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 111In-DTPA-octreotide

    x

    x

     

     

    98

    SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 177Lu-DOTATATE

    x

    x

     

     

    99

    SPECT/CT hạch Lympho

    x

    x

     

     

    100

    SPECT/CT bạch cầu đánh dấu 99m Tc–HMPAO

    x

    x

     

     

    101

    SPECT/CT bạch cầu đánh dấu 111In

    x

    x

     

     

    102

    SPECT/CT bạch cầu đánh dấu 67 Ga

    x

    x

     

     

    103

    SPECT/CT mô phỏng xạ trị 3D

    x

    x

     

     

    104

    SPECT/CT mô phỏng xạ trị điều biến liều (IMRT)

    x

    x

     

     

    105

    Xạ hình phóng xạ miễn dịch

    x

    x

     

     

    106

    Xạ hình não với 99mTc Pertechnetate

    x

    x

     

     

    107

    Xạ hình não với 99mTc - ECD

    x

    x

     

     

    108

    Xạ hình não với 99mTc – DTPA

    x

    x

     

     

    109

    Xạ hình não với 99mTc – HMPAO

    x

    x

     

     

    110

    Xạ hình u màng não với 99mTc – chelate

    x

    x

     

     

    111

    Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 99mTc - DTPA

    x

    x

     

     

    112

    Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 111In - DTPA

    x

    x

     

     

    113

    Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 131I-RISA

    x

    x

     

     

    114

    Độ tập trung 131I tuyến giáp

    x

    x

     

     

    115

    Xạ hình toàn thân với 131I

    x

    x

     

     

    116

    Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị giảm đau di căn ung thư xương

    x

    x

     

     

    117

    Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    118

    Xạ hình tuyến giáp với 131I

    x

    x

     

     

    119

    Xạ hình tuyến giáp với 123I

    x

    x

     

     

    120

    Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với 131I

    x

    x

     

     

    121

    Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với 131I

    x

    x

     

     

    122

    Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate

    x

    x

     

     

    123

    Xạ hình tuyến cận giáp với 99mTc – V – DMSA

    x

    x

     

     

    124

    Xạ hình tuyến cận giáp với 99mTc- MIBI

    x

    x

     

     

    125

    Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép

    x

    x

     

     

    126

    Xạ hình tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate

    x

    x

     

     

    127

    Xạ hình tuyến lệ với 99mTc Pertechnetate

    x

    x

     

     

    128

    Xạ hình tuyến nước bọt với 99mTc Pertechnetate

    x

    x

     

     

    129

    Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – MIBI

    x

    x

     

     

    130

    Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – MIBI

    x

    x

     

     

    131

    Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với Tetrofosmin

    x

    x

     

     

    132

    Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với 201Tl

    x

    x

     

     

    133

    Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin

    x

    x

     

     

    134

    Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với 201Tl

    x

    x

     

     

    135

    Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin

    x

    x

     

     

    136

    Xạ hình chức năng tim với 99mTc đánh dấu

    x

    x

     

     

    137

    Xạ hình chức năng tim pha sớm

    x

    x

     

     

    138

    Xạ hình chức năng tâm thất với 99mTc – Pertechnetate

    x

    x

     

     

    139

    Xạ hình nhồi máu cơ tim với 99mTc – Pyrophosphate

    x

    x

     

     

    140

    Xạ hình hoại tử cơ tim với 99mTc – Pyrophotphate

    x

    x

     

     

    141

    Xạ hình tuyến vú

    x

    x

     

     

    142

    Xạ hình tưới máu phổi

    x

    x

     

     

    143

    Xạ hình tưới máu phổi với 99mTc - macroaggregated

    x

    x

     

     

    144

    Xạ hình thông khí phổi

    x

    x

     

     

    145

    Xạ hình thông khí phổi với 133Xe

    x

    x

     

     

    146

    Xạ hình thông khí phổi với 99mTc-DTPA

    x

    x

     

     

    147

    Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày – thực quản với 99mTc – Sulfur Colloid

    x

    x

     

     

    148

    Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với 99mTc - Sulfur Colloid

    x

    x

     

     

    149

    Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m

    x

    x

     

     

    150

    Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với 99mTc Pertechnetate

    x

    x

     

     

    151

    Nghiệm pháp chẩn đoán HPylory với 14C-Urea

    x

    x

     

     

    152

    Xạ hình lách với Methionin – 99mTc

    x

    x

     

     

    153

    Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu 51Cr

    x

    x

     

     

    154

    Xạ hình lách với 99mTc Sulfur Colloid

    x

    x

     

     

    155

    Xạ hình gan với 99mTc Sulfur Colloid

    x

    x

     

     

    156

    Xạ hình gan – mật với 99mTc – HIDA

    x

    x

     

     

    157

    Xạ hình gan – mật với 131I – Rose Bengan

    x

    x

     

     

    158

    Xạ hình u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu 99mTc

    x

    x

     

     

    159

    Xạ hình chức năng gan – mật sau ghép gan với 99mTc – IDA

    x

    x

     

     

    160

    Thận đồ đồng vị với 131I – Hippuran

    x

    x

     

     

    161

    Xạ hình chức năng thận với 131I – Hippuran

    x

    x

     

     

    162

    Xạ hình thận với 99mTc – DMSA

    x

    x

     

     

    163

    Xạ hình chức năng thận với 99mTc –DTPA

    x

    x

     

     

    164

    Xạ hình chức năng thận với 123I gắn OIH

    x

    x

     

     

    165

    Xạ hình chức năng thận với 131I gắn OIH

    x

    x

     

     

    166

    Xạ hình chức năng thận với 99mTc – MAG3

    x

    x

     

     

    167

    Xạ hình chức năng thận – tiết niệu sau ghép thận bằng 99mTc – MAG3

    x

    x

     

     

    168

    Xạ hình trào ngược bàng quang niệu quản với 99mTc Pertechnetate

    x

    x

     

     

    169

    Xạ hình tuyến thượng thận với 131I - MIBG

    x

    x

     

     

    170

    Xạ hình tuyến thượng thận với 123I - MIBG

    x

    x

     

     

    171

    Xạ hình tuyến thượng thận với 131I - Cholesterol

    x

    x

     

     

    172

    Xạ hình tuyến tiền liệt

    x

    x

     

     

    173

    Xạ hình tinh hoàn với 99mTc Pertechnetate

    x

    x

     

     

    174

    Xạ hình xương với 99mTc – MDP

    x

    x

     

     

    175

    Xạ hình xương 3 pha

    x

    x

     

     

    176

    Xạ hình tủy xương với 99mTc - Sulfur Colloid hoặc BMHP

    x

    x

     

     

    177

    Xạ hình chẩn đoán khối u với 99mTc – MIBI

    x

    x

     

     

    178

    Xạ hình chẩn đoán khối u với 67Ga

    x

    x

     

     

    179

    Xạ hình chẩn đoán khối u với 201Tl

    x

    x

     

     

    180

    Xạ hình chẩn đoán khối u với 111In – Pentetreotide

    x

    x

     

     

    181

    Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I - MIBG

    x

    x

     

     

    182

    Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I - MIBG

    x

    x

     

     

    183

    Xạ hình tĩnh mạch với 99mTc – MAA

    x

    x

     

     

    184

    Xạ hình tĩnh mạch với 99mTc – DTPA

    x

    x

     

     

    185

    Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr

    x

    x

     

     

    186

    Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr

    x

    x

     

     

    187

    Xạ hình bạch mạch với 99m Tc–HMPAO hoặc99m Tc–Sulfur Colloid

    x

    x

     

     

    188

    Xạ hình hạch Lympho

    x

    x

     

     

    189

    Xạ hình bạch cầu đánh dấu 99m Tc–HMPAO

    x

    X

     

     

    190

    Xạ hình bạch cầu đánh dấu 111In

    x

    X

     

     

    191

    Xạ hình bạch cầu đánh dấu 67 Ga

    x

    X

     

     

    192

    Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA

    x

    x

     

     

    193

    Kỹ thuật phát hiện hạch gác bằng đầu dò Gamma

    x

    x

     

     

    194

    PET

    x

    x

     

     

    195

    PET chẩn đoán khối u

    x

    x

     

     

    196

    PET chẩn đoán bệnh hệ thần kinh

    x

    x

     

     

    197

    PET đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C - acetate

    x

    x

     

     

    198

    PET đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C -1- butanol

    x

    x

     

     

    199

    PET nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 11C-N-methylspiperone

    x

    x

     

     

    200

    PET đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 18FDG

    x

    x

     

     

    201

    PET nơi tiếp nhận oestrogen với 18F-16α –fluoro-17-estradiol

    x

    x

     

     

    202

    PET nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 18F – spiperone

    x

    x

     

     

    203

    PET tưới máu não với 15O-H2O

    x

    x

     

     

    204

    PET đo lượng chuyển hóa và bài xuất oxy bán cầu não với 15O-O2

    x

    x

     

     

    205

    PET chuyển hóa yếm khí với 18F-Misomidazole (MISO)

    x

    x

     

     

    206

    PET chẩn đoán theo dõi xạ trị Glioma với 18F-FDOPA

    x

    x

     

     

    207

    PET chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với 5-HT2A receptor

    x

    x

     

     

    208

    PET chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với SSRI

    x

    x

     

     

    209

    PET chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với dopamin D2 receptor

    x

    x

     

     

    210

    PET chẩn đoán suy giảm trí nhớ (dimentia)

    x

    x

     

     

    211

    PET chẩn đoán bênh Azheimer với [11C]]PIB

    x

    x

     

     

    212

    PET chẩn đoán bệnh tim mạch

    x

    x

     

     

    213

    PET chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - acetate

    x

    x

     

     

    214

    PET chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - panmitate

    x

    x

     

     

    215

    PET chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose cơ tim với 18FDG

    x

    x

     

     

    216

    PET tưới máu cơ tim với 13N - NH3

    x

    x

     

     

    217

    PET thể tích tưới máu cơ tim với 15O-CO

    x

    x

     

     

    218

    PET tưới máu cơ tim với 15O-H2ONH3

    x

    x

     

     

    219

    PET tưới máu cơ tim với 82Rb - Rb+

    x

    x

     

     

    220

    PET chẩn đoán bệnh nhiễm trùng

    x

    x

     

     

    221

    PET trong bệnh viêm nhiễm với 18FDG

    x

    x

     

     

    222

    PET/CT

    x

    x

     

     

    223

    PET/CT chẩn đoán khối u

    x

    x

     

     

    224

    PET/CT chẩn đoán khối u với 18FDG

    x

    x

     

     

    225

    PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-glucose

    x

    x

     

     

    226

    PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-methionine

    x

    x

     

     

    227

    PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-ACHC

    x

    x

     

     

    228

    PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-tyrosine

    x

    x

     

     

    229

    PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-thymidine

    x

    x

     

     

    230

    PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-fluorodeoxyuridine

    x

    x

     

     

    231

    PET/CT chẩn đoán khối u với 18F-fluoromidonidazole

    x

    x

     

     

    232

    PET/CT chẩn đoán khối u với 18F-β-estradiol

    x

    x

     

     

    233

    PET/CT chẩn đoán khối u với 15O-H2O

    x

    x

     

     

    234

    PET/CT chẩn đoán khối u với 62Cu-PTSM

    x

    x

     

     

    235

    PET/CT chẩn đoán khối u với 18F gắn kháng thể đơn dòng kháng khối u

    x

    x

     

     

    236

    PET/CT chẩn đoán khối u với 5-18F-fluorouracil

    x

    x

     

     

    237

    PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-daunoubicin

    x

    x

     

     

    238

    PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh

    x

    x

     

     

    239

    PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh với 18FDG

    x

    x

     

     

    240

    PET/CT chẩn đoán bệnh sa sút trí tuệ với 18FDG

    x

    x

     

     

    241

    PET/CT chẩn đoán bệnh Alzheimer với 18FDG

    x

    x

     

     

    242

    PET/CT chẩn đoán bệnh động kinh với 18FDG

    x

    x

     

     

    243

    PET/CT chẩn đoán bệnh Parkinson với 18FDG

    x

    x

     

     

    244

    PET/CT đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C - acetate

    x

    x

     

     

    245

    PET/CT đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C -1- butanol

    x

    x

     

     

    246

    PET/CT nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 11C-N-methylspiperone

    x

    x

     

     

    247

    PET/CT đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 18FDG

    x

    x

     

     

    248

    PET/CT nơi tiếp nhận oestrogen với 18F-16α –fluoro-17-estradiol

    x

    x

     

     

    249

    PET/CT nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 18F – spiperone

    x

    x

     

     

    250

    PET/CT tưới máu não với 15O-H2O

    x

    x

     

     

    251

    PET/CT đo lượng chuyển hóa và bài xuất oxy bán cầu não với 15O-O2

    x

    x

     

     

    252

    PET/CT chuyển hóa yếm khí với 18F-Misomidazole (MISO)

    x

    x

     

     

    253

    PET/CT chẩn đoán theo dõi xạ trị Glioma với 18F-FDOPA

    x

    x

     

     

    254

    PET/CT chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với 5-HT2A receptor

    x

    x

     

     

    255

    PET/CT chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với SSRI

    x

    x

     

     

    256

    PET/CT chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với dopamin D2 receptor

    x

    x

     

     

    257

    PET/CT chẩn đoán suy giảm trí nhớ (dimentia)

    x

    x

     

     

    258

    PET/CT chẩn đoán bênh Azheimer với [11C]]PIB

    x

    x

     

     

    259

    PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch

    x

    x

     

     

    260

    PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - acetate

    x

    x

     

     

    261

    PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - panmitate

    x

    x

     

     

    262

    PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose cơ tim với 18FDG

    x

    x

     

     

    263

    PET/CT tưới máu cơ tim với 13N - NH3

    x

    x

     

     

    264

    PET/CT thể tích tưới máu cơ tim với 15O-CO

    x

    x

     

     

    265

    PET/CT tưới máu cơ tim với 15O-H2ONH3

    x

    x

     

     

    266

    PET/CT tưới máu cơ tim với 82Rb - Rb+

    x

    x

     

     

    267

    PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch với 18FDG

    x

    x

     

     

    268

    PET/CT chẩn đoán bệnh thiếu máu cơ tim với 18FDG

    x

    x

     

     

    269

    PET/CT đánh giá sự sống còn của cơ tim với 18FDG

    x

    x

     

     

    270

    PET/CT chẩn đoán bệnh nhiễm trùng

    x

    x

     

     

    271

    PET/CT trong bệnh viêm nhiễm với 18FDG

    x

    x

     

     

    272

    PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ

    x

    x

     

     

    273

    PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 68Ga -DOTANOC

    x

    x

     

     

    274

    PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 68Ga-DOTATATE

    x

    x

     

     

    275

    PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 86Y -DOTANOC

    x

    x

     

     

    276

    PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 86Y -DOTATATE

    x

    x

     

     

    277

    PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 86Y -DOTA-Lanreotide

    x

    x

     

     

    278

    PET/CT mô phỏng xạ trị

    x

    x

     

     

    279

    PET/CT mô phỏng xạ trị 3D

    x

    x

     

     

    280

    PET/CT mô phỏng xạ trị điều biến liều (IMRT)

    x

    x

     

     

    281

    PET/MRI

    x

    x

     

     

    282

    PET/MRI chẩn đoán khối u

    x

    x

     

     

    283

    PET/MRI chẩn đoán bệnh hệ thần kinh

    x

    x

     

     

    284

    PET/MRI đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C - acetate

    x

    x

     

     

    285

    PET/MRI đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C -1- butanol

    x

    x

     

     

    286

    PET/MRI nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 11C-N-methylspiperone

    x

    x

     

     

    287

    PET/MRI đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 18FDG

    x

    x

     

     

    288

    PET/MRI nơi tiếp nhận oestrogen với 18F-16α –fluoro-17-estradiol

    x

    x

     

     

    289

    PET/MRI nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 18F – spiperone

    x

    x

     

     

    290

    PET/MRI tưới máu não với 15O-H2O

    x

    x

     

     

    291

    PET/MRI đo lượng chuyển hóa và bài xuất oxy bán cầu não với 15O-O2

    x

    x

     

     

    292

    PET/MRI chuyển hóa yếm khí với 18F-Misomidazole (MISO)

    x

    x

     

     

    293

    PET/MRI chẩn đoán theo dõi xạ trị Glioma với 18F-FDOPA

    x

    x

     

     

    294

    PET/MRI chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với 5-HT2A receptor

    x

    x

     

     

    295

    PET/MRI chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với SSRI

    x

    x

     

     

    296

    PET/MRI chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với dopamin D2 receptor

    x

    x

     

     

    297

    PET/MRI chẩn đoán suy giảm trí nhớ (dimentia)

    x

    x

     

     

    298

    PET/MRI chẩn đoán bênh Azheimer với [11C]]PIB

    x

    x

     

     

    299

    PET/MRI chẩn đoán bệnh tim mạch

    x

    x

     

     

    300

    PET/MRI chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - acetate

    x

    x

     

     

    301

    PET/MRI chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - panmitate

    x

    x

     

     

    302

    PET/MRI chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose cơ tim với 18FDG

    x

    x

     

     

    303

    PET/MRI tưới máu cơ tim với 13N - NH3

    x

    x

     

     

    304

    PET/MRI thể tích tưới máu cơ tim với 15O-CO

    x

    x

     

     

    305

    PET/MRI tưới máu cơ tim với 15O-H2ONH3

    x

    x

     

     

    306

    PET/MRI tưới máu cơ tim với 82Rb - Rb+

    x

    x

     

     

    307

    PET/MRI chẩn đoán bệnh nhiễm trùng

    x

    x

     

     

    308

    PET/MRI trong bệnh viêm nhiễm với 18FDG

    x

    x

     

     

    309

    Định lượng CA 19 – 9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    310

    Định lượng CA 50 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    311

    Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    312

    Định lượng CA 15 – 3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    313

    Định lượng CA 72 – 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    314

    Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    315

    Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    316

    Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    317

    Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    318

    Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    319

    Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    320

    Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    321

    Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    322

    Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    323

    Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    324

    Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    325

    Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    326

    Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    327

    Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    328

    Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    329

    Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    330

    Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    331

    Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    332

    Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    333

    Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    334

    Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    335

    Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    336

    Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    337

    Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    338

    Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    339

    Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

     

    B. ĐIỀU TRỊ

     

     

     

     

    340

    Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I

    x

    x

     

     

    341

    Điều trị Basedow bằng 131I

    x

    x

     

     

    342

    Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng 131I

    x

    x

     

     

    343

    Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng 131I

    x

    x

     

     

    344

    Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo 90Y

    x

    x

     

     

    345

    Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ

    x

    x

     

     

    346

    Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo 90Y

    x

    x

     

     

    347

    Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ

    x

    x

     

     

    348

    Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y

    x

    x

     

     

    349

    Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 188Re

    x

    x

     

     

    350

    Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon – 32P

    x

    x

     

     

    351

    Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 131I – Lipiodol

    x

    x

     

     

    352

    Điều trị ung thư gan bằng keo Ho-166

    x

    x

     

     

    353

    Điều trị ung thư gan bằng hạt phóng xạ 125I

    x

    x

     

     

    354

    Điều trị ung thư gan bằng keo phóng xạ

    x

    x

     

     

    355

    Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ 125I

    x

    x

     

     

    356

    Điều trị ung thư vòm mũi họng bằng hạt phóng xạ

    x

    x

     

     

    357

    Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ 125I

    x

    x

     

     

    358

    Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ

    x

    x

     

     

    359

    Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo 90Y

    x

    x

     

     

    360

    Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp 32P

    x

    x

     

     

    361

    Điều trị eczema bằng tấm áp 32P

    x

    x

     

     

    362

    Điều trị u máu nông bằng tấm áp 32P

    x

    x

     

     

    363

    Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng 32P

    x

    x

     

     

    364

    Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32

    x

    x

     

     

    365

    Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ

    x

    x

     

     

    366

    Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 153Sm

    x

    x

     

     

    367

    Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 117Sn

    x

    x

     

     

    368

    Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 188Re

    x

    x

     

     

    369

    Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 186Re

    x

    x

     

     

    370

    Điều trị giảm đau di căn ung thư xương bằng 89Sr

    x

    x

     

     

    371

    Điều trị giảm đau di căn ung thư xương bằng 85Sr

    x

    x

     

     

    372

    Điều trị giảm đau di căn ung thư xương bằng: 90Y

    x

    x

     

     

    373

    Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 32P

    x

    x

     

     

    374

    Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng I-131-MIBG

    x

    x

     

     

    375

    Điều trị u tuyến thượng thận bằng I-131-MIBG

    x

    x

     

     

    376

    Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng I-123-MIBG

    x

    x

     

     

    377

    Điều trị u tuyến thượng thận bằng I-123-MIBG

    x

    x

     

     

    378

    Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

    x

    x

     

     

    379

    Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ

    x

    x

     

     

    380

    Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 131I-Rituximab

    x

    x

     

     

    381

    Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 131I-Nimotuzumab

    x

    x

     

     

    382

    Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 111In-DTPA-octreotide

    x

    x

     

     

    383

    Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 111In-DOTATOC

    x

    x

     

     

    384

    Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 90Y-DOTATOC

    x

    x

     

     

    385

    Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 90Y-DOTA-Lanreotide

    x

    x

     

     

    386

    Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 90Y-DOTATATE

    x

    x

     

     

    387

    Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 177Lu -DOTATATE

    x

    x

     

     

    388

    Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 177Lu-DOTATOC

    x

    x

     

     

    389

    Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ alpha 213-Bi-DOTATOC

    x

    x

     

     

    390

    Điều trị bằng nano - thụ thể peptid phóng xạ 177Lu-DOTATATE-PLGA-PEG NPs

    x

    x

     

     

    XX. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP

    TT

    DANH MỤC KỸ THUẬT

    PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

    1

    2

    3

    A

    B

    C

    D

     

    A. SỌ NÃO

     

     

     

     

    1

    Mở thông não thất bể đáy nội soi

    x

     

     

     

    2

    Nội soi mở thông não thất

    x

     

     

     

     

    B. TAI - MŨI - HỌNG

     

     

     

     

    3

    Nội soi hạ họng - thanh quản ống cứng chẩn đoán

    x

    x

     

     

    4

    Nội soi hạ họng - thanh quản ống cứng sinh thiết

    x

    x

     

     

    5

    Nội soi hạ họng - thanh quản ống mềm chẩn đoán

    x

    x

     

     

    6

    Nội soi hạ họng - thanh quản ống mềm sinh thiết

    x

    x

     

     

    7

    Nội soi cầm máu mũi

    x

    x

    x

     

    8

    Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết

    x

    x

    x

     

    9

    Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng cắt đốt bằng điện cao tần

    x

    x

     

     

    10

    Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán

    x

    x

    x

     

    11

    Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết

     

     

     

     

    12

    Nội soi thanh quản ống mềm cắt u lành tính

     

     

     

     

    13

    Nội soi tai mũi họng

    x

    x

    x

     

    14

    Nội soi tai mũi họng huỳnh quang

    x

    x

     

     

    15

    Nội soi thanh quản lấy dị vật

    x

    x

     

     

     

    C. KHÍ- PHẾ QUẢN

     

     

     

     

    16

    Nội soi khí - phế quản ống cứng sinh thiết xuyên vách

    x

     

     

     

    17

    Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách

    x

     

     

     

    18

    Nội soi khí - phế quản ống mềm cắt đốt u bằng điện đông cao tần

    x

     

     

     

    19

    Nội soi khí - phế quản ống cứng cắt đốt u bằng điện đông cao tần

    x

     

     

     

    20

    Nội soi khí - phế quản ống mềm đặt stent

    x

     

     

     

    21

    Nội soi khí - phế quản ống cứng đặt stent

    x

     

     

     

    22

    Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết

    x

     

     

     

    23

    Nội soi khí - phế quản ống mềm cắt lạnh u

    x

     

     

     

    24

    Nội soi khí - phế quản ống cứng cắt lạnh u

    x

     

     

     

    25

    Nội soi khí - phế quản ống mềm chẩn đoán

    x

    x

     

     

    26

    Nội soi khí - phế quản ống cứng chẩn đoán

    x

    x

     

     

    27

    Nội soi siêu âm khí - phế quản ống mềm, sinh thiết xuyên thành phế quản

    x

    x

     

     

    28

    Nội soi khí - phế quản ống mềm chải phế quản chẩn đoán

    x

    x

     

     

    29

    Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc

    x

    x

     

     

    30

    Nội soi khí - phế quản ống cứng rửa phế nang toàn bộ phổi

    x

    x

     

     

    31

    Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật

    x

    x

     

     

    32

    Nội soi khí - phế quản ống cứng lấy dị vật

     

     

     

     

    33

    Nội soi khí - phế quản ống mềm qua ống nội khí quản

    x

    x

     

     

    34

    Nội soi khí - phế quản ống mềm huỳnh quang

    x

    x

     

     

    35

    Nội soi khí - phế quản ống mềm dải tần hẹp (NBI, Iscan, Fice,…)

    x

    x

     

     

    36

    Nội soi khí - phế quản ống mềm hút đờm qua ống nội khí quản

    x

    x

     

     

     

    D. LỒNG NGỰC- PHỔI

     

     

     

     

    37

    Nội soi lồng ngực ống cứng chẩn đoán

    x

    x

     

     

    38

    Nội soi lồng ngực ống nửa cứng, nửa mềm chẩn đoán

    x

    x

     

     

    39

    Nội soi lồng ngực ống cứng sinh thiết

    x

    x

     

     

    40

    Nội soi lồng ngực ống nửa cứng, nửa mềm sinh thiết

    x

    x

     

     

    41

    Nội soi trung thất chẩn đoán

    x

     

     

     

    42

    Nội soi trung thất sinh thiết

    x

     

     

     

    43

    Nội soi lồng ngực ống nửa cứng, nửa mềm cắt đốt bằng điện đông cao tần

    x

     

     

     

     

    Đ. TIÊU HOÁ- Ổ BỤNG

     

     

     

     

    44

    Nong đường mật, Oddi qua nội soi

    x

     

     

     

    45

    Nội soi đường mật tán sỏi qua da

    x

     

     

     

    46

    Nong bằng bóng qua nội soi điều trị hẹp chỗ nối đại trực tràng sau mổ

    x

     

     

     

    47

    Nội soi điều trị loét ống tiêu hóa bằng Laser

    x

     

     

     

    48

    Mở thông dạ dày qua nội soi

    x

     

     

     

    49

    Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)

    x

     

     

     

    50

    Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)

    x

     

     

     

    51

    Nội soi tiêu hóa bằng viên đạn (Capsule Endoscopy).

    x

     

     

     

    52

    Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào.

    x

     

     

     

    53

    Nội soi đặt bộ Stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng

    x

    x

     

     

    54

    Nội soi mật tuỵ ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tuỵ.

    x

    x

     

     

    55

    Nội soi mật tuỵ ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tuỵ

    x

    x

     

     

    56

    Nội soi mật tuỵ ngược dòng để đặt Stent đường mật tuỵ

    x

    x

     

     

    57

    Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi

    x

    x

     

     

    58

    Nội soi tiêu hóa với gây mê (dạ dày - đại tràng)

    x

    x

     

     

    59

    Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa

    x

    x

     

     

    60

    Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày

    x

     

     

     

    61

    Đặt catheter tenchkoff qua nội soi ổ bụng

    x

    x

     

     

    62

    Sửa catheter tenchkoff qua nội soi ổ bụng

    x

    x

     

     

    63

    Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán

    x

    x

     

     

    64

    Nội soi hố thận để thăm dò, chẩn đoán

    x

    x

     

     

    65

    Nội soi khung chậu để thăm dò, chẩn đoán

    x

    x

     

     

    66

    Nội soi ổ bụng- sinh thiết

    x

    x

     

     

    67

    Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị

    x

    x

     

     

    68

    Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật

    x

    x

     

     

    69

    Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản

    x

    x

     

     

    70

    Nội soi đại tràng-lấy dị vật

    x

    x

     

     

    71

    Nội soi đại tràng tiêm cầm máu

    x

    x

     

     

    72

    Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ

    x

    x

     

     

    73

    Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết

    x

    x

     

     

    74

    Nội soi cắt polip ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)

    x

    x

     

     

    75

    Nội soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ

    x

    x

     

     

    76

    Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị

    x

    x

     

     

    77

    Nội soi băng tần hẹp (NBI)

    x

    x

     

     

    78

    Nội soi siêu âm trực tràng

    x

    x

     

     

    79

    Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết

    x

    x

     

     

    80

    Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng

    x

    x

    x

     

    81

    Nội soi đại tràng sigma

    x

    x

    x

     

    82

    Soi trực tràng

    x

    x

    x

     

     

    E. TIẾT NIỆU

     

     

     

     

    83

    Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)

    x

     

     

     

    84

    Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)

    x

    x

     

     

    85

    Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

    x

    x

     

     

    86

    Soi bàng quang

    x

    x

     

     

    87

    Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi

    x

    x

     

     

    88

    Nội soi bàng quang tìm xem đái dư­ỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật

    x

    x

     

     

    89

    Nội soi bàng quang, đ­ưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản

    x

    x

     

     

    90

    Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật

    x

    x

     

     

    91

    Nội soi sinh thiết niệu đạo

    x

    x

     

     

    92

    Nội soi bàng quang đặt UPR, đặt Catheter niệu quản

    x

    x

     

     

    93

    Nội soi niệu quản chẩn đoán

    x

    x

     

     

    94

    Nội soi niệu quản sinh thiết

    x

    x

     

     

    95

    Nội soi bàng quang sinh thiết

    x

    x

     

     

     

    G. KHỚP

     

     

     

     

    96

    Nội soi khớp điều trị

    x

     

     

     

    97

    Nội soi khớp chẩn đoán

    x

    x

     

     

     

    H. PHỤ SẢN

     

     

     

     

    98

    Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

    x

    x

     

     

    99

    Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

    x

    x

     

     

    100

    Nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung

    x

    x

     

     

    101

    Nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng

    x

    x

     

     

    102

    Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung

    x

    x

     

     

    103

    Nội soi buồng tử cung can thiệp

    x

    x

     

     

    104

    Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU

    x

    x

     

     

    105

    Nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa

    x

    x

     

     

    106

    Soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung

    x

    x

     

     

    XXI. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

    TT

    DANH MỤC KỸ THUẬT

    PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

    1

    2

    3

    A

    B

    C

    D

     

    A. TIM, MẠCH

     

     

     

     

    1

    Thăm dò điện sinh lý tim

    x

    x

     

     

    2

    Thông tim chẩn đoán

    x

    x

     

     

    3

    Đo vận tốc lan truyền sóng mạch

    x

     

     

     

    4

    Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)

    x

    x

    x

    x

    5

    Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz

    x

     

     

     

    6

    Đo áp lực thẩm thấu máu

    x

    x

     

     

    7

    Holter huyết áp

    x

    x

     

     

    8

    Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ

    x

    x

     

     

    9

    Đo lưu huyết não

    x

    x

     

     

    10

    Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)

    x

    x

     

     

    11

    Nghiệm pháp rượu (Nghiệm pháp Ethanol)

    x

    x

     

     

    12

    Holter điện tâm đồ

    x

    x

     

     

    13

    Nghiệm pháp dây thắt

    x

    x

    x

    x

    14

    Điện tim thường

    x

    x

    x

    x

     

    B. HÔ HẤP

     

     

     

     

    15

    Đo dung tích khí cặn

    x

     

     

     

    16

    Đo khuếch tán khí (DLCO)

    x

     

     

     

    17

    Đo tổng dung lượng phổi

    x

     

     

     

    18

    Test giãn phế quản (broncho modilator test)

    x

    x

     

     

    19

    Đo hô hấp ký

    x

    x

     

     

    20

    Đo kháng lực đường dẫn khí bằng phế thân ký

    x

    x

     

     

    21

    Đo nồng độ khí CO trong đường thở

    x

    x

     

     

    22

    Test dung tích sống gắng sức (FVC)

    x

    x

    x

     

    23

    Test dung tích sống thở chậm (SVC)

    x

    x

    x

     

    24

    Thông khí tự ý tối đa (MVV)

    x

    x

    x

     

    25

    Nghiệm pháp hô hấp gắng sức

    x

     

     

     

    26

    Dao động xung ký

    x

     

     

     

    27

    Thăm dò rối loạn hô hấp lúc ngủ

    x

     

     

     

     

    C. THẦN KINH, TÂM THẦN

     

     

     

     

    28

    Điện cơ trơn định lượng (QEMG)

    x

     

     

     

    29

    Ghi điện cơ

    x

    x

     

     

    30

    Điện cơ vùng đáy chậu (EMG)

    x

     

     

     

    31

    Điện cơ sợi đơn cực (SFEMG)

    x

     

     

     

    32

    Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác

    x

    x

     

     

    33

    Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động

    x

    x

     

     

    34

    Đo điện thế kích thích cảm giác

    x

    x

     

     

    35

    Đo điện thế kích thích giác quan

    x

    x

     

     

    36

    Đo điện thế kích thích vận động

    x

    x

     

     

    37

    Ghi điện não đồ vi tính

    x

    x

     

     

    38

    Ghi điện não đồ đa kênh giấc ngủ

    x

     

     

     

    39

    Ghi điện não đồ video

    x

    x

     

     

    40

    Ghi điện não đồ thông thường

    x

    x

    x

     

    41

    Đo ngưỡng đau

    x

     

     

     

    42

    Test thần kinh tự chủ

    x

     

     

     

     

    D. TIÊU HÓA, TIẾT NIỆU

     

     

     

     

    43

    Đo PH thực quản 24 giờ

    x

     

     

     

    44

    Đo áp lực niệu đạo bằng máy

    x

     

     

     

    45

    Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước

    x

    x

    x

     

    46

    Đo áp lực bàng quang bằng máy

    x

    x

     

     

    47

    Đo niệu dòng đồ

    x

     

     

     

    48

    Đo áp lực thẩm thấu niệu

    x

     

     

     

    49

    Thăm dò niệu động học bằng máy (Urodynamic)

    x

    x

     

     

    50

    Đo áp lực ổ bụng bằng máy niệu động học (Urodynamic)

    x

     

     

     

    51

    Test hơi thở tìm vi khuẩn HP bằng C13, C14

    x

    x

     

     

     

    Đ. TAI MŨI HỌNG

     

     

     

     

    52

    Ghi đáp ứng thính giác trạng thái ổn định (ASSR)

    x

     

     

     

    53

    Mapping điện cực ốc tai

    x

     

     

     

    54

    Phân tích âm giọng nói cơ bản

    x

     

     

     

    55

    Phân tích âm giọng nói phức tạp

    x

     

     

     

    56

    Thanh môn đồ (EGG)

    x

     

     

     

    57

    Điện cơ thanh quản

    x

     

     

     

    58

    Đo để hiệu chỉnh máy trợ thính kỹ thuật số

    x

     

     

     

    59

    Thăm dò chức năng tiền đình (VNG)

    x

     

     

     

    60

    Đo thính lực đơn âm

    x

    x

     

     

    61

    Đo thính lực lời

    x

    x

     

     

    62

    Đo thính lực trên ngưỡng

    x

    x

     

     

    63

    Đo thính lực ở trường tự do

    x

    x

     

     

    64

    Đo nhĩ lượng

    x

    x

     

     

    65

    Đo phản xạ cơ bàn đạp

    x

    x

     

     

    66

    Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán

    x

    x

     

     

    67

    Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR)

    x

    x

     

     

    68

    Đo sức cản của mũi

    x

    x

     

     

    69

    Đo âm ốc tai (OAE) sàng lọc

    x

    x

    x

     

     

    E. MẮT

     

     

     

     

    70

    Điện võng mạc

    x

     

     

     

    71

    Đo độ dày giác mạc

    x

    x

     

     

    72

    Đếm tế bào nội mô giác mạc

    x

    x

     

     

    73

    Đo bản đồ giác mạc

    x

    x

     

     

    74

    Siêu âm A/B

    x

    x

     

     

    75

    Đo biên độ điều tiết

    x

    x

     

     

    76

    Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel

    x

    x

    x

     

    77

    Test thử cảm giác giác mạc

    x

    x

    x

     

    78

    Test phát hiện khô mắt

    x

    x

    x

     

    79

    Nghiệm pháp phát hiện glocom

    x

    x

    x

     

    80

    Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm

    x

    x

    x

     

    81

    Đo thị trường chu biên

    x

    x

    x

     

    82

    Đo sắc giác

    x

    x

    x

     

    83

    Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)

    x

    x

    x

     

    84

    Đo khúc xạ máy

    x

    x

    x

     

    85

    Đo khúc xạ giác mạc Javal

    x

    x

    x

     

    86

    Thử kính

    x

    x

    x

     

    87

    Đo độ lác

    x

    x

    x

     

    88

    Xác định sơ đồ song thị

    x

    x

    x

     

    89

    Đo độ sâu tiền phòng

    x

    x

    x

     

    90

    Đo đường kính giác mạc

    x

    x

    x

     

    91

    Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm

    x

    x

    x

     

    92

    Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…)

    x

    x

    x

    x

    93

    Đo thị lực

    x

    x

    x

    x

    94

    Chụp cắt lớp võng mạc (Optical Coherence Tomography)

    x

     

     

     

     

    G. CƠ XƯƠNG KHỚP

     

     

     

     

    95

    Thử nghiệm Methacholine (methacholine test)

    x

     

     

     

    96

    Đo áp lực hậu môn trực tràng

    x

    x

     

     

    97

    Đo phản xạ đại tiện

    x

    x

     

     

    98

    Test ngoại bì tìm dị nguyên trong bệnh Eczema tiếp xúc (chuyển Dị ứng-Miễn dịch)

    x

    x

     

     

    99

    Test Prick với bệnh mày đay mẩn ngứa (chuyển Dị ứng-Miễn dịch)

    x

    x

     

     

    100

    Đo áp lực bàn chân bằng máy

    x

    x

     

     

    101

    Đo mật độ xương bằng máy siêu âm

    x

    x

    x

     

    102

    Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA

    x

    x

    x

     

    103

    Đo cảm giác rung bàn chân bằng máy

    x

    x

    x

     

    104

    Test prostigmin chẩn đoán nhược cơ

    x

    x

    x

    x

    105

    Nghiệm pháp Atropin

    x

    x

    x

    x

     

    H. NỘI TIẾT

     

     

     

     

    106

    Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin kèm theo

    x

    x

     

     

    107

    Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 5 mẫu có định lượng Insulin kèm theo

    x

    x

     

     

    108

    Nghiệm pháp nhịn đói 72 giờ

    x

    x

     

     

    109

    Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh

    x

    x

     

     

    110

    Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm

    x

    x

     

     

    111

    Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp qua đêm

    x

    x

     

     

    112

    Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp trong 2 ngày

    x

    x

     

     

    113

    Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêm

    x

    x

     

     

    114

    Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao trong 2 ngày

    x

    x

     

     

    115

    Nghiệm pháp nhịn uống

    x

    x

     

     

    116

    Đo chuyển hóa cơ bản

    x

    x

     

     

    117

    Đo đường máu 24 giờ có định lượng Insulin

    x

    x

     

     

    118

    Đo đường máu 24 giờ không định lượng Insulin

    x

    x

    x

     

    119

    Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (50g Glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén

    x

    x

     

     

    120

    Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén

    x

    x

     

     

    121

    Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g Glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén

    x

    x

     

     

    122

    Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin

    x

    x

    x

     

    123

    Đo phân bố trọng lượng cơ thể lên chân người bệnh đái tháo đường

    x

    x

     

     

    124

    Test dung nạp Tolbutamit

    x

    x

     

     

    125

    Test dung nạp Glucagon

    x

    x

     

     

    126

    Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein thăm dò chức năng gan

    x

    x

     

     

    127

    Thử nghiệm dung nạp Carbonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)

    x

    x

     

     

    XXII. HUYẾT HỌC - TRUYỀN MÁU

    TT

    DANH MỤC KỸ THUẬT

    PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

    1

    2

    3

    A

    B

    C

    D

     

    A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU

     

     

     

     

    1

    Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động

    x

    x

    x

     

    2

    Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động

    x

    x

    x

     

    3

    Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công

    x

    x

    x

     

    4

    Xét nghiệm nhanh INR (Có thể kèm theo cả chỉ số PT%, PTs) bằng máy cầm tay

    x

    x

    x

    x

    5

    Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động

    x

    x

    x

     

    6

    Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động.

    x

    x

    x

     

    7

    Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) phương pháp thủ công

    x

    x

    x

     

    8

    Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động

    x

    x

    x

     

    9

    Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động

    x

    x

    x

     

    10

    Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) phương pháp thủ công

    x

    x

    x

     

    11

    Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động

    x

    x

    x

     

    12

    Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động

    x

    x

    x

     

    13

    Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động

    x

    x

    x

     

    14

    Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động

    x

    x

    x

     

    15

    Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)

    x

    x

    x

     

    16

    Nghiệm pháp Protamin sulfat

    x

    x

    x

     

    17

    Nghiệm pháp Von-Kaulla

    x

    x

    x

     

    18

    Thời gian tiêu Euglobulin

    x

    x

    x

     

    19

    Thời gian máu chảy phương pháp Duke

    x

    x

    x

    x

    20

    Thời gian máu chảy phương pháp Ivy

    x

    x

    x

    x

    21

    Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)

    x

    x

    x

    x

    22

    Nghiệm pháp dây thắt

    x

    x

    x

    x

    23

    Định lượng D-Dimer

    x

    x

     

     

    24

    Bán định lượng D-Dimer

    x

    x

    x

     

    25

    Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/ Anti thrombinIII)

    x

    x

     

     

    26

    Phát hiện kháng đông nội sinh (Tên khác: Mix test)

    x

    x

    x

     

    27

    Phát hiện kháng đông ngoại sinh

    x

    x

     

     

    28

    Phát hiện kháng đông đường chung

    x

    x

     

     

    29

    Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI

    x

    x

     

     

    30

    Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X

    x

    x

     

     

    31

    Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)

    x

     

     

     

    32

    Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co)

    x

     

     

     

    33

    Định lượng yếu tố XII

    x

     

     

     

    34

    Định lượng yếu tố XIII (Tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)

    x

     

     

     

    35

    Định tính yếu tố XIII (Tên khác: Định tính yếu tố ổn định sợi huyết)

    x

    x

     

     

    36

    Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX

    x

    x

     

     

    37

    Định lượng ức chế yếu tố VIIIc

    x

     

     

     

    38

    Định lượng ức chế yếu tố IX

    x

     

     

     

    39

    Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác

    x

    x

     

     

    40

    Định lượng phức hệ fibrin monome hòa tan (Fibrin Soluble Test), (Tên khác: FS Test; FSM Test)

    x

    x

     

     

    41

    Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin

    x

    x

     

     

    42

    Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin

    x

    x

     

     

    43

    Định lượng FDP

    x

    x

    x

     

    44

    Bán định lượng FDP

    x

    x

    x

     

    45

    Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)

    x

    x

     

     

    46

    Định lượng Protein S toàn phần

    x

    x

     

     

    47

    Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity)

    x

    x

     

     

    48

    Định lượng Protein S tự do

    x

    x

     

     

    49

    Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)

    x

    x

     

     

    50

    Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)

    x

    x

     

     

    51

    Định lượng Anti Xa

    x

    x

     

     

    52

    Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)

    x

    x

     

     

    53

    Thời gian Reptilase

    x

    x

     

     

    54

    Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy)

    x

    x

     

     

    55

    Thời gian phục hồi Canxi

    x

    x

     

     

    56

    Định lượng hoạt tính yếu tố V Leiden

    x

    x

     

     

    57

    Định lượng Heparin

    x

    x

     

     

    58

    Định lượng Plasminogen

    x

    x

     

     

    59

    Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin (PAI: Plasmin Activated Inhibitor)

    x

    x

     

     

    60

    Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)

    x

    x

     

     

    61

    Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)

    x

    x

     

     

    62

    Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng P2Y trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng P2Y)

    x

    x

     

     

    63

    Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab

    x

    x

     

     

    64

    Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG

    x

    x

     

     

    65

    Định lượng C1- inhibitor

    x

    x

     

     

    66

    Định lượng t-pA (tissue - Plasminogen Activator)

    x

    x

     

     

    67

    Định lượng a2 antiplasmin

    x

    x

     

     

    68

    Định lượng antiCardiolipin IgG bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang/ điện hóa phát quang

    x

    x

     

     

    69

    Định lượng antiCardiolipin IgM bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang điện hóa phát quang

    x

    x

     

     

    70

    Định lượng anti b2GPI IgG bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang/ điện hóa phát quang

    x

    x

     

     

    71

    Định lượng anti b2GPI IgM bằng phương pháp ELISA/ miễn dịch hóa phát quang/ điện hóa phát quang

    x

    x

     

     

    72

    Định lượng men ADAMTS13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with ThromboSpondin1 member 13)

    x

    x

     

     

    73

    Phát hiện DIC bằng phương pháp sóng đôi trên máy đông máu

    x

    x

     

     

    74

    Phát hiện chất ức chế đông máu có phụ thuộc thời gian, nhiệt độ

    x

    x

     

     

    75

    Định lượng yếu tố HMWK

    x

    x

     

     

    76

    Định lượng yếu tố pre Kallikrein

    x

    x

     

     

    77

    Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence)

    x

     

     

     

    78

    Đo độ quánh máu toàn phần, huyết tương

    x

    x

    x

     

     

    B. SINH HÓA HUYẾT HỌC

     

     

     

     

    79

    Định lượng Acid Folic

    x

    x

     

     

    80

    Định lượng Beta 2 Microglobulin

    x

    x

     

     

    81

    Định lượng Cyclosporin A

    x

    x

     

     

    82

    Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC)

    x

    x

     

     

    83

    Định lượng Hemoglobin tự do

    x

    x

     

     

    84

    Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC)

    x

    x

     

     

    85

    Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)

    x

    x

     

     

    86

    Định lượng ZPP (Zine Proto Phorphyrin)

    x

    x

     

     

    87

    Độ bão hòa Transferin

    x

    x

     

     

    88

    Định lượng vitamin B12

    x

    x

     

     

    89

    Định lượng Transferin

    x

    x

     

     

    90

    Định lượng Hepcidin

    x

    x

     

     

    91

    Định lượng EPO (Erythropoietin)

    x

    x

     

     

    92

    Đo huyết sắc tố niệu

    x

    x

    x

     

    93

    Methemoglobin

    x

    x

     

     

    94

    Định lượng Peptid - C

    x

    x

     

     

    95

    Định lượng Methotrexat

    x

    x

     

     

    96

    Định lượng Haptoglobin

    x

    x

     

     

    97

    Định lượng Free kappa huyết thanh

    x

     

     

     

    98

    Định lượng Free lambda huyết thanh

    x

     

     

     

    99

    Định lượng Free kappa niệu

    x

     

     

     

    100

    Định lượng Free lambda niệu

    x

     

     

     

    101

    Xét nghiệm hồng cầu tự tan

    x

    x

     

     

    102

    Sức bền thẩm thấu hồng cầu

    x

    x

    x

     

    103

    Định lượng G6PD

    x

     

     

     

    104

    HK (Hexokinase)

    x

     

     

     

    105

    GPI (Glucose phosphate isomerase)

    x

     

     

     

    106

    PFK (Phosphofructokinase)

    x

     

     

     

    107

    ALD (Aldolase)

    x

     

     

     

    108

    PGK (Phosphoglycerate kinase)

    x

     

     

     

    109

    PK (Pyruvatkinase)

    x

     

     

     

    110

    Fructosamin

    x

    x

     

     

    111

    IGF-I

    x

     

     

     

    112

    Định lượng IgG

    x

    x

     

     

    113

    Định lượng IgA

    x

    x

     

     

    114

    Định lượng IgM

    x

    x

     

     

    115

    Định lượng IgE

    x

    x

     

     

    116

    Định lượng Ferritin

    x

    x

     

     

    117

    Định lượng sắt huyết thanh

    x

    x

    x

     

     

    C. TẾ BÀO HỌC

     

     

     

     

    118

    Dàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi)

    x

    x

    x

    x

    119

    Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

    x

    x

    x

    x

    120

    Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)

    x

    x

    x

     

    121

    Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

    x

    x

    x

     

    122

    Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)

    x

     

     

     

    123

    Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

    x

    x

    x

     

    124

    Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)

    x

    x

    x

     

    125

    Huyết đồ (bằng máy đếm laser)

    x

    x

    x

     

    126

    Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)

    x

    x

     

     

    127

    Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)

    x

    x

     

     

    128

    Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)

    x

    x

     

     

    129

    Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)

    x

    x

     

     

    130

    Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)

    x

    x

     

     

    131

    Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần)

    x

    x

     

     

    132

    Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay)

    x

    x

     

     

    133

    Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)

    x

    x

     

     

    134

    Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

    x

    x

    x

     

    135

    Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)

    x

    x

     

     

    136

    Tìm mảnh vỡ hồng cầu

    x

    x

    x

     

    137

    Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ

    x

    x

    x

     

    138

    Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)

    x

    x

    x

    x

    139

    Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)

    x

    x

    x

     

    140

    Tìm giun chỉ trong máu

    x

    x

    x

    x

    141

    Tập trung bạch cầu

    x

    x

     

     

    142

    Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

    x

    x

    x

     

    143

    Máu lắng (bằng máy tự động)

    x

    x

    x

     

    144

    Tìm tế bào Hargraves

    x

    x

    x

     

    145

    Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương

    x

    x

     

     

    146

    Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương

    x

    x

     

     

    147

    Nhuộm hóa mô miễn dịch tủy xương

    x

    x

     

     

    148

    Nhuộm hóa học tế bào tủy xương(gồm nhiều phương pháp)

    x

    x

     

     

    149

    Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)

    x

    x

    x

    x

    150

    Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)

    x

    x

     

     

    151

    Cặn Addis

    x

    x

    x

     

    152

    Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công

    x

    x

    x

     

    153

    Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động

    x

    x

    x

     

    154

    Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

    x

    x

    x

     

    155

    Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)

    x

    x

     

     

    156

    Xử lý và đọc tiêu bản (tuỷ, lách, hạch)

    x

    x

     

     

    157

    Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi

    x

    x

     

     

    158

    Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi in trên đĩa CD

    x

    x

     

     

    159

    Xử lý bệnh phẩm sinh thiết và chẩn đoán tổ chức học

    x

    x

     

     

    160

    Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm

    x

    x

    x

     

    161

    Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế

    x

    x

    x

     

    162

    Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm tổng trở)

    x

    x

    x

     

    163

    Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)

    x

    x

    x

     

    164

    Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm laser)

    x

    x

    x

     

    165

    Làm thủ thuật chọc hút hạch làm hạch đồ

    x

    x

     

     

    166

    Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)

    x

    x

     

     

    167

    Làm thủ thuật sinh thiết hạch

    x

    x

     

     

    168

    Xét nghiệm mô bệnh học hạch

    x

    x

     

     

    169

    Làm thủ thuật chọc hút lách làm lách đồ

    x

    x

     

     

    170

    Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)

    x

    x

     

     

    171

    Đo đường kính hồng cầu

    x

     

     

     

     

    D. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU

     

     

     

     

    172

    Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    173

    Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    174

    Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    175

    Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    176

    Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    177

    Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    178

    Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    179

    Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật ống nghiệm) 

    x

    x

     

     

    180

    Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    181

    Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    182

    Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    183

    Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    184

    Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    185

    Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    186

    Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    187

    Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    188

    Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    189

    Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    190

    Xác định kháng nguyên Kpa của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    191

    Xác định kháng nguyên Kpb của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    192

    Xác định kháng nguyên Kpa của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    193

    Xác định kháng nguyên Kpb của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    194

    Xác định kháng nguyên Kpa của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    195

    Xác định kháng nguyên Kpb của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    196

    Xác định kháng nguyên Jsa của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    197

    Xác định kháng nguyên Jsb của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    198

    Xác định kháng nguyên Jsa của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    199

    Xác định kháng nguyên Jsb của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    200

    Xác định kháng nguyên Jsa của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    201

    Xác định kháng nguyên Jsb của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    202

    Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    203

    Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    204

    Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    205

    Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    206

    Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    207

    Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    208

    Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    209

    Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    210

    Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    211

    Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    212

    Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    213

    Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    214

    Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    215

    Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    216

    Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    217

    Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    218

    Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    219

    Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    220

    Xác định kháng nguyên Mia của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    221

    Xác định kháng nguyên Mia của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    222

    Xác định kháng nguyên Mia của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    223

    Xác định kháng nguyên P1 của hệ nhóm máu P1Pk (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    224

    Xác định kháng nguyên P1 của hệ nhóm máu P1Pk (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    225

    Xác định kháng nguyên P1 của hệ nhóm máu P1Pk (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    226

    Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    227

    Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    228

    Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    229

    Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    230

    Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    231

    Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    232

    Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    233

    Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    234

    Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    235

    Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    236

    Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    237

    Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    238

    Xác định kháng nguyên Cw của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    239

    Xác định kháng nguyên Cw của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    240

    Xác định kháng nguyên Cw của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    241

    Xác định kháng nguyên Dia của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    242

    Xác định kháng nguyên Dib của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    243

    Xác định kháng nguyên Dia của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    244

    Xác định kháng nguyên Dib của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    245

    Xác định kháng nguyên Dia của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    246

    Xác định kháng nguyên Dib của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    247

    Xác định kháng nguyên Wra của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    248

    Xác định kháng nguyên Wrb của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    249

    Xác định kháng nguyên Wra của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    250

    Xác định kháng nguyên Wrb của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    251

    Xác định kháng nguyên Wra của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    252

    Xác định kháng nguyên Wrb của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    253

    Xác định kháng nguyên Xga của hệ nhóm máu Xg (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    254

    Xác định kháng nguyên Xga của hệ nhóm máu Xg (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    255

    Xác định kháng nguyên Xga của hệ nhóm máu Xg (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    256

    Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    257

    Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    258

    Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    259

    Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    260

    Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    261

    Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    262

    Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard

    x

    x

     

     

    263

    Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp ống nghiệm

    x

    x

     

     

    264

    Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    265

    Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    266

    Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    267

    Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

    x

     

    268

    Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

    x

     

    269

    Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    270

    Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    271

    Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37ºC (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

    x

     

    272

    Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    273

    Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    274

    Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

    x

     

    275

    Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    276

    Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    277

    Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    278

    Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    279

    Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

    x

     

    280

    Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)

    x

    x

    x

     

    281

    Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    282

    Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)

    x

    x

     

     

    283

    Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)

    x

    x

    x

     

    284

    Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ)

    x

    x

    x

     

    285

    Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu

    x

    x

    x

     

    286

    Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

    x

    x

    x

     

    287

    Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu

    x

    x

    x

     

    288

    Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

    x

    x

    x

     

    289

    Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    290

    Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    291

    Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

    x

     

    292

    Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)

    x

    x

    x

     

    293

    Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ

    x

    x

     

     

    294

    Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn

    x

    x

     

     

    295

    Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    296

    Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)

    x

    x

     

     

    297

    Xác định kháng nguyên D từng phần của hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    298

    Xác định kháng nguyên D từng phần của hệ Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)

    x

    x

     

     

    299

    Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)

    x

    x

     

     

    300

    Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)

    x

    x

     

     

    301

    Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật ống nghiệm khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)

    x

    x

     

     

    302

    Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    303

    Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    304

    Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

    x

     

    305

    Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    306

    Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

    x

    x

     

     

    307

    Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    308

    Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

    x

     

    309

    Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)

    x

    x

     

     

    310

    Xác định kháng nguyên H (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    311

    Xác định kháng nguyên H (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)

    x

    x

     

     

    312

    Xác định nhóm máu A1 (Kỹ thuật ống nghiệm)

    x

    x

     

     

    313

    Xác định nhóm máu A1 (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)

    x

    x

     

     

    314

    Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)

    x

    x

     

     

    315

    Kỹ thuật hấp phụ kháng thể

    x

    x

     

     

    316

    Kỹ thuật tách kháng thể

    x

    x

     

     

     

    Đ. MIỄN DỊCH HUYẾT HỌC

     

     

     

     

    317

    Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISA

    x

    x

     

     

    318

    Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA

    x

    x

     

     

    319

    Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA

    x

    x

     

     

    320

    Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA

    x

    x

     

     

    321

    Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA

    x

    x

     

     

    322

    Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA

    x

    x

     

     

    323

    Kháng thể kháng nDNA (anti-nDNA) bằng kỹ thuật ELISA

    x

    x

     

     

    324

    Kháng thể kháng protein nhân (anti-RNP) bằng kỹ thuật ELISA

    x

    x

     

     

    325

    Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA

    x

    x

     

     

    326

    Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA

    x

    x

     

     

    327

    Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang

    x

    x

     

     

    328

    Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang

    x

    x

     

     

    329

    Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry

    x

    x

     

     

    330

    Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry

    x

    x

     

     

    331

    Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34)

    x

    x

     

     

    332

    Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry

    x

     

     

     

    333

    Phân loại miễn dịch bằng kỹ thuật Flow-cytometry

    x

    x

     

     

    334

    Xét nghiệm chẩn đoán bệnh Bạch cầu cấp bằng kỹ thuật Flow-cytometry

    x

    x

     

     

    335

    Đánh giá tồn lưu tế bào ác tính bằng kỹ thuật Flow-cytometry

    x

     

     

     

    336

    Xét nghiệm chẩn đoán bệnh tăng sinh ác tính dòng lympho bằng kỹ thuật Flow-cytometry

    x

    x

     

     

    337

    Xét nghiệm chẩn đoán bệnh lý Plasmocyte bằng kỹ thuật Flow-cytometry

    x

    x

     

     

    338

    Phân tích quần thể lympho bằng kỹ thuật dấu ấn miễn dịch (DAMD)

    x

     

     

     

    339

    Xác định chỉ số DNA index bằng kỹ thuật dấu ấn miễn dịch (DAMD)

    x

     

     

     

    340

    Đánh giá tiên lượng bệnh rối loạn sinh tủy bằng kỹ thuật Flow-cutometry

    x

     

     

     

    341

    Dấu ấn miễn dịch màng tế bào (bằng kỹ thuật huỳnh quang)

    x

     

     

     

    342

    Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8

    x

    x

     

     

    343

    Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)

    x

    x

     

     

    344

    Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)

    x

    x

     

     

    345

    Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên máy Cytomics FC500

    x

     

     

     

    346

    Xét nghiệm FLAER (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)

    x

     

     

     

    347

    Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex)

    x

    x

    x

     

    348

    Xét nghiệm Đường-Ham

    x

    x

    x

     

    349

    Điện di miễn dịch dịch não tuỷ

    x

    x

     

     

    350

    Điện di miễn dịch nước tiểu

    x

    x

     

     

    351

    Điện di miễn dịch huyết thanh

    x

    x

     

     

    352

    Điện di huyết sắc tố

    x

    x

    x

     

    353

    Điện di protein huyết thanh

    x

    x

     

     

    354

    Xét nghiệm tồn dư tối thiểu của bệnh nhân ung thư máu

    x

     

     

     

    355

    Đếm số lượng tế bào NK (Nature killer)

    x

     

     

     

    356

    Xét nghiệm PRA (panel reactive anti-body) bằng kỹ thuật ELISA

    x

     

     

     

    357

    Đọ chéo trong ghép bằng kỹ thuật vi độc tế bào

    x

     

     

     

    358

    Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp

    x

     

     

     

    359

    Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp

    x

     

     

     

    360

    Định typ HLA-A độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP)

    x

     

     

     

    361

    Định typ HLA-B độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP)

    x

     

     

     

    362

    Định typ HLA-C độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP)

    x

     

     

     

    363

    Định typ HLA-DR độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP)

    x

     

     

     

    364

    Định typ HLA-DQ độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP)

    x

     

     

     

    365

    Định typ HLA độ phân giải trung bình đến cao bằng kỹ thuật PCR-SSO trên hệ thống Luminex (cho cả 5 locus A, B, C, DR và DQ)

    x

     

     

     

    366

    Định typ HLA độ phân giải cao bằng kỹ thuật SBT trên hệ thống Miseq (cho cả 5 locus A, B, C, DR và DQ)

    x

     

     

     

    367

    Định lượng sắt hoạt tính trong huyết thanh (LPI-Labile Plasma Ion)

    x

     

     

     

    368

    Định lượng sắt không gắn Transferin huyết tương (NTBI - Non Transferin Bound Ion)

    x

     

     

     

    369

    ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)

    x

    x

     

     

    370

    ANA 12 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 12 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)

    x

    x

     

     

    371

    Xét nghiệm panel Viêm gan tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm gan tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch)

    x

    x

     

     

    372

    Xét nghiệm panel Viêm đa cơ tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm đa cơ tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch)

    x

    x

     

     

    373

    Xét nghiệm panel Viêm mạch tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm mạch tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch)

    x

    x

     

     

    374

    Xét nghiệm panel Viêm dạ dày-ruột tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm dạ dày-ruột tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch)

    x

    x

     

     

    375

    Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA

    x

    x

     

     

    376

    Phân tích Myeloperoxidase nội bào

    x

     

     

     

    377

    DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)

    x

    x

    x

     

    378

    BCB test (Bright Cresyl Blue test dùng sàng lọc huyết sắc tố H)

    x

    x

    x

     

     

    E. DI TRUYỀN HUYẾT HỌC

     

     

     

     

    379

    Xác định gen bằng kỹ thuật FISH

    x

     

     

     

    380

    Cấy chuyển dạng lympho cho xét nghiệm nhiễm sắc thể

    x

    x

     

     

    381

    Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tủy xương

    x

    x

     

     

    382

    Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi

    x

    x

     

     

    383

    Cấy hỗn hợp lympho

    x

    x

     

     

    384

    Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP)

    x

     

     

     

    385

    Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối

    x

     

     

     

    386

    FISH chẩn đoán NST 13, 18, 21, XY (chẩn đoán trước sinh)

    x

     

     

     

    387

    FISH chẩn đoán NST XY

    x

     

     

     

    388

    FISH chẩn đoán NST Ph1 (BCR/ ABL)

    x

     

     

     

    389

    FISH chẩn đoán hội chứng Prader Willi

    x

     

     

     

    390

    FISH chẩn đoán hội chứng De George

    x

     

     

     

    391

    FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 4;11

    x

     

     

     

    392

    FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 1;19

    x

     

     

     

    393

    FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 8;21

    x

     

     

     

    394

    FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 15;17

    x

     

     

     

    395

    PCR chẩn đoán yếu tố biệt hóa tinh hoàn (TDF)

    x

     

     

     

    396

    PCR chẩn đoán trước sinh yếu tố biệt hóa tinh hoàn (TDF)

    x

     

     

     

    397

    PCR chẩn đoán bệnh teo cơ tủy (SMA)

    x

     

     

     

    398

    Chẩn đoán trước sinh bệnh teo cơ tủy (SMA)

    x

     

     

     

    399

    PCR chẩn đoán bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 25 exons

    x

     

     

     

    400

    MLPA chẩn đoán gene SH2D1A của hội chứng XLP

    x

     

     

     

    401

    PCR chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 25 exons

    x

     

     

     

    402

    MLPA chẩn đoán bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 79 exons

    x

     

     

     

    403

    MLPA chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 79 exons

    x

     

     

     

    404

    PCR chẩn đoán bệnh beta thalassemia (08 đột biến)

    x

    x

     

     

    405

    PCR chẩn đoán trước sinh bệnh beta thalassemia

    x

    x

     

     

    406

    Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia

    x

     

     

     

    407

    Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh beta thalassemia

    x

     

     

     

    408

    Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh (CAH)

    x

     

     

     

    409

    Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh (CAH)

    x

     

     

     

    410

    MLPA chẩn đoán bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh (CAH)

    x

     

     

     

    411

    MLPA chẩn đoán trước sinh bệnh Tăng sản thượng thận bẩm sinh (CAH)

    x

     

     

     

    412

    Giải trình tự gene Perforin (PRF1) bệnh HLH

    x

     

     

     

    413

    Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH

    x

     

     

     

    414

    MLPA chẩn đoán trước sinh gene SH2D1A của hội chứng XLP

    x

     

     

     

    415

    Giải trình tự gene SH2D1A của hội chứng XLP

    x

     

     

     

    416

    Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh gene SH2D1A

    x

     

     

     

    417

    PCR chẩn đoán 04 đột biến bệnh Thiếu hụt Citrin

    x

     

     

     

    418

    PCR chẩn đoán trước sinh 04 đột biến thiếu hụt Citrin

    x

     

     

     

    419

    PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P210

    x

     

     

     

    420

    PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P190

    x

     

     

     

    421

    Định lượng gen bệnh máu ác tính bằng kỹ thuật Real - Time PCR

    x

     

     

     

    422

    Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép bằng kỹ thuật Real - Time PCR

    x

     

     

     

    423

    Theo dõi bệnh tồn dư tối thiểu bằng bằng kỹ thuật Real - Time PCR

    x

     

     

     

    424

    Xét nghiệm phát hiện gen bệnh lý Lơ xê mi (1 gen) bằng kỹ thuật RT - PCR

    x

     

     

     

    425

    Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen-specific PCR

    x

     

     

     

    426

    Xét nghiệm phát hiện đột biến gene bằng kỹ thuật Multiplex PCR (phát hiện cùng lúc 4 đột biến)

    x

     

     

     

    427

    Xét nghiệm giải trình tự gene

    x

     

     

     

    428

    Định lượng virut Cytomegalo (CMV) bằng kỹ thuật Real Time PCR

    x

     

     

     

    429

    Phát hiện đột biến Intron18/BCL1 bằng kỹ thuật PCR RFLP

    x

     

     

     

    430

    Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR

    x

     

     

     

    431

    Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật RT-PCR

    x

     

     

     

    432

    Xác định gen AML1/ETO bằng kỹ thuật RT-PCR

    x

     

     

     

    433

    Xác định gen CBFβ /MYH11 bằng kỹ thuật RT-PCR

    x

     

     

     

    434

    Xác định gen PML/ RARα bằng kỹ thuật RT-PCR

    x

     

     

     

    435

    Xác định gen TEL/ AML1 bằng kỹ thuật RT-PCR

    x

     

     

     

    436

    Xác định gen E2A/ PBX1 bằng kỹ thuật RT-PCR

    x

     

     

     

    437

    Xác định gen MLL/ AF4 bằng kỹ thuật RT-PCR

    x

     

     

     

    438

    Xác định gen NPM1-A bằng kỹ thuật Allen specific -PCR

    x

     

     

     

    439

    Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ thuật PCR

    x

     

     

     

    440

    Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật sinh học phân tử.

    x

     

     

     

    441

    Xác định gen IGH-MMSET (của chuyển đoạn t(4;14) bằng kỹ thuật PCR

    x

     

     

     

    442

    Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T325I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR

    x

     

     

     

    443

    Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc tử chị em

    x

     

     

     

    444

    Xét nghiệm phát hiện nhiễm sắc thể X dễ gãy

    x

     

     

     

    445

    Xét nghiệm phát hiện biểu hiện gen (GEP: gen expression profiling)

    x

     

     

     

    446

    Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β-Thalasemia)

    x

     

     

     

    447

    Xét nghiệm gen phát hiện các allen phổ biến của HLA B27

    x

     

     

     

    448

    Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH

    x

     

     

     

    449

    Xét nghiệm giải trình tự gen trên hệ thống Miseq

    x

     

     

     

    450

    Xác định đột biến gen trong rối loạn chuyển hóa sắt

    x

     

     

     

    451

    Xét nghiệm gen sàng lọc nguy cơ huyết khối

    x

     

     

     

    452

    Xét nghiệm gen sàng lọc nguy cơ xơ vữa động mạch

    x

     

     

     

    453

    Xét nghiệm gen liên quan đến chuyển hóa thuốc Thiopurin

    x

     

     

     

    454

    Xét nghiệm gen liên quan đến chuyển hóa Coumarin

    x

     

     

     

    455

    Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP

    x

     

     

     

     

    G. TRUYỀN MÁU

     

     

     

     

    456

    Xét nghiệm nhanh HBsAg trước hiến máu đối với người hiến máu

    x

    x

     

     

    457

    Lấy máu toàn phần từ người hiến máu

    x

    x

    x

     

    458

    Xét nghiệm sàng lọc HIV, Viêm gan B, Viêm gan C đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA

    x

    x

     

     

    459

    Xét nghiệm sàng lọc HIV, Viêm gan B, Viêm gan C đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật hóa phát quang

    x

    x

     

     

    460

    Xét nghiệm sàng lọc HIV, Viêm gan B, Viêm gan C đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật NAT

    x

     

     

     

    461

    Xét nghiệm sàng lọc giang mai đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA

    x

    x

     

     

    462

    Xét nghiệm sàng lọc giang mai đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật RPR

    x

    x

     

     

    463

    Xét nghiệm sàng lọc giang mai đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ngưng kết hồng cầu/ vi hạt thụ động

    x

    x

     

     

    464

    Xét nghiệm sàng lọc ký sinh trùng sốt rét đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA

    x

    x

     

     

    465

    Xét nghiệm sàng lọc ký sinh trùng sốt rét đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật miễn dịch thấm

    x

    x

     

     

    466

    Xét nghiệm sàng lọc ký sinh trùng sốt rét đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật nhuộm giêmsa soi kính hiển vi

    x

    x

    x

    x

    467

    Xét nghiệm sàng lọc CMV đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA

    x

    x

     

     

    468

    Xét nghiệm sàng lọc CMV đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật hóa phát quang

    x

    x

     

     

    469

    Xét nghiệm sàng lọc CMV đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật PCR/ NAT

    x

     

     

     

    470

    Xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu (Kỹ thuật men tiêu protein/ antiglobulin thực hiện thủ công hoặc trên máy bán tự động, máy tự động)

    x

    x

     

     

    471

    Lọc bạch cầu trong máu toàn phần

    x

    x

     

     

    472

    Chiếu xạ máu toàn phần và các thành phần máu

    x

     

     

     

    473

    Điều chế khối hồng cầu đậm đặc

    x

    x

     

     

    474

    Điều chế khối hồng cầu có dung dịch bảo quản

    x

    x

     

     

    475

    Điều chế khối hồng cầu giảm bạch cầu

    x

    x

     

     

    476

    Điều chế khối hồng cầu rửa

    x

    x

     

     

    477

    Điều chế khối hồng cầu lọc bạch cầu

    x

    x

     

     

    478

    Điều chế huyết tương giàu tiểu cầu

    x

    x

     

     

    479

    Điều chế khối tiểu cầu pool

    x

    x

     

     

    480

    Điều chế khối tiểu cầu gạn tách từ một người cho

    x

    x

     

     

    481

    Điều chế khối tiểu cầu giảm bạch cầu

    x

    x

     

     

    482

    Điều chế khối tiểu cầu lọc bạch cầu

    x

    x

     

     

    483

    Điều chế khối bạch cầu

    x

    x

     

     

    484

    Điều chế huyết tương tươi

    x

    x

     

     

    485

    Điều chế huyết tương tươi đông lạnh

    x

    x

     

     

    486

    Điều chế tủa lạnh

    x

    x

     

     

    487

    Rửa hồng cầu/ tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh

    x

    x

     

     

    488

    Rửa hồng cầu bằng máy tự động

    x

     

     

     

    489

    Lọc bạch cầu trong máu toàn phần

    x

    x

     

     

    490

    Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu

    x

    x

     

     

    491

    Lọc bạch cầu trong khối tiểu cầu

    x

    x

     

     

    492

    Đông lạnh hồng cầu, tiểu cầu ở quày lạnh

    x

     

     

     

    493

    Đông lạnh hồng cầu, tiểu cầu trong nitơ lỏng

    x

     

     

     

    494

    Loại bỏ glycerol trong khối hồng cầu đông lạnh

    x

     

     

     

    495

    Chiếu tia tử ngoại, hồng ngoại bất hoạt virus trong khối hồng cầu, khối tiểu cầu

    x

     

     

     

    496

    Bất hoạt virus trong chế phẩm huyết tương bằng hóa chất

    x

     

     

     

    497

    Bất hoạt virus trong chế phẩm huyết tương bằng nhiệt

    x

     

     

     

    498

    Điều chế chế phẩm máu (khối hồng cầu) để thay máu cho bệnh nhân sơ sinh tan máu do bị bất đồng nhóm máu mẹ con

    x

    x

     

     

     

    H. HUYẾT HỌC LÂM SÀNG

     

     

     

     

    499

    Rút máu để điều trị

    x

    x

    x

     

    500

    Truyền thay máu

    x

    x

     

     

    501

    Truyền máu tại giường bệnh (bệnh nhân điều trị nội - ngoại trú)

    x

    x

    x

     

    502

    Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu

    x

    x

    x

     

    503

    Gạn bạch cầu điều trị

    x

    x

     

     

    504

    Gạn tiểu cầu điều trị

    x

    x

     

     

    505

    Gạn hồng cầu điều trị

    x

    x

     

     

    506

    Trao đổi huyết tương điều trị

    x

    x

     

     

    507

    Lọc máu liên tục

    x

    x

     

     

    508

    Đặt catheter cố định đường tĩnh mạch trung tâm

    x

    x

     

     

    509

    Chăm sóc catheter cố định

    x

    x

     

     

    510

    Truyền thuốc chống ung thư đường tĩnh mạch

    x

    x

     

     

    511

    Chăm sóc bệnh nhân điều trị trong phòng vô trùng

    x

    x

     

     

    512

    Thử phản ứng với globulin kháng tuyến ức, kháng lympho (ATG, ALG) trên bệnh nhân

    x

    x

     

     

    513

    Ghép tế bào gốc tạo máu tự thân

    x

    x

     

     

    514

    Ghép tế bào gốc tạo máu đồng loại

    x

    x

     

     

    515

    Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy

    x

     

     

     

    516

    Thủ thuật chọc tủy sống lấy dịch não tủy làm xét nghiệm

    x

    x

     

     

    517

    Chẩn đoán trước sinh cho các bệnh máu bẩm sinh

    x

     

     

     

     

    I. TẾ BÀO GỐC

     

     

     

     

    518

    Khám tuyển chọn người hiến tế bào gốc

    x

     

     

     

    519

    Thu thập máu dây rốn để phân lập tế bào gốc

    x

     

     

     

    520

    Gạn tách tế bào gốc từ máu ngoại vi bằng máy tự động

    x

     

     

     

    521

    Thu thập dịch tủy xương để phân lập tế bào gốc

    x

     

     

     

    522

    Phân lập tế bào gốc bằng ly tâm túi dẻo

    x

     

     

     

    523

    Phân lập tế bào gốc bằng phương pháp ly tâm có sử dụng HES

    x

     

     

     

    524

    Phân lập tế bào gốc bằng ống Falcon 50 ml, không dùng hóa chất

    x

     

     

     

    525

    Phân lập tế bào gốc bằng ống chuyên dụng RES-Q60

    x

     

     

     

    526

    Phân lập tế bào gốc bằng phương pháp ly tâm có sử dụng Filcoll

    x

     

     

     

    527

    Phân lập tế bào gốc bằng hệ thống máy tự động Sepax

    x

     

     

     

    528

    Phân lập tế bào gốc bằng hệ thống máy tự động AXP

    x

     

     

     

    529

    Phân lập tế bào gốc bằng hệ thống máy tự động Comtex

    x

     

     

     

    530

    Thu thập và phân lập tế bào gốc từ dịch tủy xương bằng máy Harvest Terumo

    x

     

     

     

    531

    Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony firming culture)

    x

     

     

     

    532

    Đông lạnh khối tế bào gốc bằng hệ thống hạ nhiệt độ

    x

     

     

     

    533

    Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng

    x

     

     

     

    534

    Rã đông khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình cách thủy

    x

     

     

     

    535

    Phân lập tế bào gốc trung mô

    x

     

     

     

    536

    Thu hoạch dịch tủy xương

    x

     

     

     

    537

    Thu gom tế bào đơn nhân máu ngoại vi bằng máy tự động

    x

     

     

     

    538

    Giảm huyết tương trong tủy xương và các tế bào gốc tạo máu từ apheresis

    x

     

     

     

    539

    Hướng dẫn loại bỏ hồng cầu bằng lắng đọng hydroxyethyl starch (HES)

    x

     

     

     

    540

    Giảm thể tích tế bào gốc máu ngoại vi để bảo quản lạnh

    x

     

     

     

    541

    Phân tách Buffy-Coat tủy xương sử dụng máy COBE 2991

    x

     

     

     

    542

    Xử lý làm giàu tế bào đơn nhân tủy xương bằng máy tự động (Biosafe Sepax, COBE Spectra hoặc COMTEX Fresenious)

    x

     

     

     

    543

    Xử lý tự động máu dây rốn với hệ thống Biosafe Sepax và phụ kiện

    x

     

     

     

    544

    Xử lý tự động máu dây rốn với hệ thống AXP

    x

     

     

     

    545

    Đông lạnh sản phẩm tế bào trị liệu trong túi đông lạnh

    x

     

     

     

    546

    Lưu trữ đông lạnh máu dây rốn.

    x

     

     

     

    547

    Lưu trữ đông lạnh tế bào gốc máu ngọai vi, tủy xương

    x

     

     

     

    548

    Hạ lạnh kiểm soát tốc độ, lưu trữ và lấy ra tự động mẫu máu dây rốn đã giảm thể tích bằng hệ thống BioArchive

    x

     

     

     

    549

    Vận chuyển mẫu tế bào gốc đông lạnh

    x

     

     

     

    550

    Vận chuyển mẫu máu dây rốn đông lạnh

    x

     

     

     

    551

    Rã đông mẫu tế bào gốc tạo máu: Phòng thí nghiệm và cạnh giường bệnh

    x

     

     

     

    552

    Quy trình rã đông sản phẩm máu dây rốn đông lạnh để truyền

    x

     

     

     

    553

    Quy trình lọc đối với các sản phẩm apheresis tế bào trị liệu

    x

     

     

     

    554

    Rửa mẫu tế bào gốc tạo máu đông lạnh để loại bỏ dimethyl sulfoxide (DMSO)

    x

     

     

     

    555

    Rửa sản phẩm tế bào gốc sau bảo quản bằng máy Sepax

    x

     

     

     

    556

    Rửa sản phẩm tế bào trị liệu bằng máy COBE 2991

    x

     

     

     

    557

    Chọn lọc các tế bào CD34+ sử dụng hệ thống lựa chọn tế bào từ tính Isolex 300i

    x

     

     

     

    558

    Chọn lọc các tế bào CD34+ sử dụng hệ thống CliniMACS

    x

     

     

     

    559

    Làm giàu bạch cầu đơn nhân sử dụng hệ thống tách tế bào Elutra

    x

     

     

     

    560

    Tăng sinh ngoài cơ thể tế bào gốc tạo máu chọn lọc từ máu dây rốn

    x

     

     

     

    561

    Phân lập và biệt hóa các tế bào gốc trung mô hay mô đệm từ tủy xương

    x

     

     

     

    562

    Phân lập và biệt hóa các tế bào gốc trung mô hay mô đệm từ máu dây rốn

    x

     

     

     

    563

    Phân lập và biệt hóa các tế bào gốc trung mô hay mô đệm từ mô mỡ

    x

     

     

     

    564

    Phân lập và biệt hóa tế bào đuôi gai người cho trị liệu tế bào

    x

     

     

     

    XXIII. HÓA SINH

    TT

    DANH MỤC KỸ THUẬT

    PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

    1

    2

    3

    A

    B

    C

    D

     

    A. MÁU

     

     

     

     

    1

    Đo hoạt độ ACP (Phosphatase Acid)

    x

     

     

     

    2

    Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone)

    x

     

     

     

    3

    Định lượng Acid Uric

    x

    x

    x

     

    4

    Định lư­ợng ADH (Anti Diuretic Hormone)

    x

     

     

     

    5

    Định lượng Adiponectin

    x

     

     

     

    6

    Định lư­ợng Aldosteron

    x

     

     

     

    7

    Định lượng Albumin

    x

    x

    x

     

    8

    Định lượng Alpha1 Antitrypsin

    x

     

     

     

    9

    Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)

    x

    x

    x

     

    10

    Đo hoạt độ Amylase

    x

    x

    x

     

    11

    Định lượng Amoniac ( NH3)

    x

    x

     

     

    12

    Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone)

    x

     

     

     

    13

    Định lượng Anti CCP

    x

     

     

     

    14

    Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin)

    x

    x

     

     

    15

    Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies)

    x

    x

     

     

    16

    Định lượng Apo A1 (Apolipoprotein A1)

    x

     

     

     

    17

    Định lượng Apo B (Apolipoprotein B)

    x

     

     

     

    18

    Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine)

    x

    x

     

     

    19

    Đo hoạt độ ALT (GPT)

    x

    x

    x

     

    20

    Đo hoạt độ AST (GOT)

    x

    x

    x

     

    21

    Định lượng α1 Acid Glycoprotein

    x

     

     

     

    22

    Định lượng β2 microglobulin

    x

     

     

     

    23

    Định lượng Beta Crosslap

    x

     

     

     

    24

    Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins)

    x

    x

     

     

    25

    Định lượng Bilirubin trực tiếp

    x

    x

    x

     

    26

    Định lượng Bilirubin gián tiếp

    x

    x

    x

     

    27

    Định lượng Bilirubin toàn phần

    x

    x

    x

     

    28

    Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide)

    x

    x

     

     

    29

    Định lượng Calci toàn phần

    x

    x

    x

     

    30

    Định lượng Calci ion hóa

    x

    x

    x

     

    31

    Định lượng canci ion hóa bằng điện cực chọn lọc

    x

    x

     

     

    32

    Định lượng CA 125 (cancer antigen 125)

    x

    x

     

     

    33

    Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9)

    x

    x

     

     

    34

    Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3)

    x

    x

     

     

    35

    Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4)

    x

    x

     

     

    36

    Định lượng Calcitonin

    x

    x

     

     

    37

    Định lượng Carbamazepin

    x

     

     

     

    38

    Định lượng Ceruloplasmin

    x

    x

     

     

    39

    Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen)

    x

    x

     

     

    40

    Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)

    x

    x

    x

     

    41

    Định lượng Cholesterol toàn phần

    x

    x

    x

     

    42

    Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)

    x

    x

     

     

    43

    Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)

    x

    x

     

     

    44

    Định lư­ợng CK-MB mass

    x

    x

     

     

    45

    Định lượng C-Peptid

    x

    x

    x

     

    46

    Định lượng Cortisol

    x

    x

     

     

    47

    Định lượng Cystatine C

    x

    x

     

     

    48

    Định lượng bổ thể C3

    x

    x

     

     

    49

    Định lượng bổ thể C4

    x

    x

     

     

    50

    Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity)

    x

    x

    x

     

    51

    Định lượng Creatinin

    x

    x

    x

     

    52

    Định lượng Cyfra 21- 1

    x

    x

     

     

    53

    Định lượng Cyclosphorin

    x

     

     

     

    54

    Định lượng D-Dimer

    x

     

     

     

    55

    Định lượng 25OH Vitamin D (D3)

    x

     

     

     

    56

    Định lượng Digoxin

    x

     

     

     

    57

    Định lượng Digitoxin

    x

     

     

     

    58

    Điện giải đồ (Na, K, Cl)

    x

    x

    x

     

    59

    Định lượng FABP (Fatty Acid Binding Protein)

    x

     

     

     

    60

    Định lượng Ethanol (cồn)

    x

    x

     

     

    61

    Định lượng Estradiol

    x

    x

     

     

    62

    Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)

    x

     

     

     

    63

    Định lượng Ferritin

    x

    x

     

     

    64

    Định lượng Fructosamin

    x

     

     

     

    65

    Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone)

    x

    x

     

     

    66

    Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)

    x

    x

     

     

    67

    Định lượng Folate

    x

    x

     

     

    68

    Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine)

    x

    x

     

     

    69

    Định lượng FT4 (Free Thyroxine)

    x

    x

     

     

    70

    Định lượng Galectin 3

    x

     

     

     

    71

    Định lượng Gastrin

    x

     

     

     

    72

    Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase)

    x

    x

     

     

    73

    Định lượng GH (Growth Hormone)

    x

     

     

     

    74

    Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase)

    x

    x

     

     

    75

    Định lượng Glucose

    x

    x

    x

     

    76

    Định lượng Globulin

    x

    x

    x

     

    77

    Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)

    x

    x

    x

     

    78

    Định lượng GLP-1

    x

     

     

     

    79

    Định lượng Gentamicin

    x

     

     

     

    80

    Định lượng Haptoglobulin

    x

     

     

     

    81

    Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( CMIA / ECLIA)

    x

     

     

     

    82

    Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase)

    x

     

     

     

    83

    Định lượng HbA1c

    x

    x

    x

     

    84

    Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)

    x

    x

    x

     

    85

    Định lượng HE4

    x

     

     

     

    86

    Định lượng Homocystein

    x

     

     

     

    87

    Định lượng IL-1α (Interleukin 1α)

    x

     

     

     

    88

    Định lượng IL -1β (Interleukin 1β)

    x

     

     

     

    89

    Định lượng IL-6 ( Interleukin 6)

    x

     

     

     

    90

    Định lượng IL-8 (Interleukin 8)

    x

     

     

     

    91

    Định lượng IL-10 (Interleukin 10)

    x

     

     

     

    92

    Định lượng IgE Cat Specific (E1)

    x

    x

     

     

    93

    Định lượng IgE (Immunoglobuline E)

    x

    x

     

     

    94

    Định lượng IgA (Immunoglobuline A)

    x

    x

     

     

    95

    Định lượng IgG (Immunoglobuline G)

    x

    x

     

     

    96

    Định lượng IgM (Immunoglobuline M)

    x

    x

     

     

    97

    Định lượng IGFBP-3 ( Insulin like growth factor binding protein 3)

    x

     

     

     

    98

    Định lượng Insulin

    x

    x

     

     

    99

    Điện di Isozym – LDH

    x

     

     

     

    100

    Định lượng IMA (Ischemia Modified Albumin)

    x

     

     

     

    101

    Định lượng Kappa

    x

     

     

     

    102

    Định lượng Kappa tự do (Free kappa)

    x

     

     

     

    103

    Xét nghiệm Khí máu

    x

    x

     

     

    104

    Định lượng Lactat (Acid Lactic)

    x

    x

     

     

    105

    Định lượng Lambda

    x

     

     

     

    106

    Định lượng Lambda tự do (Free Lambda)

    x

     

     

     

    107

    Định lượng Leptin human

    x

     

     

     

    108

    Điện di LDL/HDL Cholesterol

    x

     

     

     

    109

    Đo hoạt độ Lipase

    x

    x

     

     

    110

    Định lượng LH (Luteinizing Hormone)

    x

    x

     

     

    111

    Đo hoạt độ LDH ( Lactat dehydrogenase)

    x

    x

     

     

    112

    Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)

    x

    x

    x

     

    113

    Điện di Lipoprotein

    x

     

     

     

    114

    Định lượng Lp-PLA2 (Lipoprotein Associated Phospholipase A2)

    x

     

     

     

    115

    Định lượng Malondialdehyd (MDA)

    x

     

     

     

    116

    Đo hoạt độ MPO

    x

     

     

     

    117

    Định lượng Myoglobin

    x

    x

     

     

    118

    Định lượng Mg

    x

    x

     

     

    119

    Định lượng N-MID Osteocalcin

    x

     

     

     

    120

    Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase)

    x

    x

     

     

    121

    Định lượng proBNP (NT-proBNP)

    x

    x

     

     

    122

    Đo hoạt độ P-Amylase

    x

     

     

     

    123

    Định lượng PAPP-A

    x

     

     

     

    124

    Định lượng Pepsinogen I

    x

     

     

     

    125

    Định lượng Pepsinogen II

    x

     

     

     

    126

    Định lượng Phenobarbital

    x

     

     

     

    127

    Định lượng Phenytoin

    x

     

     

     

    128

    Định lượng Phospho

    x

    x

    x

     

    129

    Định lượng Pre-albumin

    x

    x

     

     

    130

    Định lượng Pro-calcitonin

    x

    x

     

     

    131

    Định lượng Prolactin

    x

    x

     

     

    132

    Điện di Protein (máy tự động)

    x

    x

     

     

    133

    Định lượng Protein toàn phần

    x

    x

    x

     

    134

    Định lượng Progesteron

    x

    x

     

     

    135

    Định lượng Procainnamid

    x

     

     

     

    136

    Định lượng Protein S100

    x

     

     

     

    137

    Định lượng Pro-GRP ( Pro- Gastrin-Releasing Peptide)

    x

     

     

     

    138

    Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)

    x

    x

     

     

    139

    Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen)

    x

    x

     

     

    140

    Định lượng PTH (Parathyroid Hormon)

    x

    x

     

     

    141

    Định lượng Renin activity

    x

     

     

     

    142

    Định lượng RF (Reumatoid Factor)

    x

    x

     

     

    143

    Định lượng Sắt

    x

    x

    x

     

    144

    Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen)

    x

     

     

     

    145

    Định lượng SHBG (Sex hormon binding globulin)

    x

     

     

     

    146

    Định lượng Sperm Antibody

    x

     

     

     

    147

    Định lượng T3 (Tri iodothyronine)

    x

    x

     

     

    148

    Định lượng T4 (Thyroxine)

    x

    x

     

     

    149

    Định lượng s TfR (Solube transferin receptor)

    x

     

     

     

    150

    Định lượng Tacrolimus

    x

     

     

     

    151

    Định lượng Testosterol

    x

    x

     

     

    152

    Định lượng TGF β1( Transforming Growth Factor Beta 1)

    x

     

     

     

    153

    Định lượng TGF β2( Transforming Growth Factor Beta 2)

    x

     

     

     

    154

    Định lượng Tg (Thyroglobulin)

    x

    x

     

     

    155

    Định lượng Theophylline

    x

     

     

     

    156

    Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies)

    x

    x

     

     

    157

    Định lượng Transferin

    x

    x

     

     

    158

    Định lượng Triglycerid

    x

    x

    x

     

    159

    Định lượng Troponin T

    x

    x

     

     

    160

    Định lượng Troponin Ths

    x

    x

     

     

    161

    Định lượng Troponin I

    x

    x

     

     

    162

    Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)

    x

    x

     

     

    163

    Định lượng Tobramycin

    x

     

     

     

    164

    Định lượng Total p1NP

    x

     

     

     

    165

    Định lượng T-uptake

    x

     

     

     

    166

    Định lượng Urê

    x

    x

    x

     

    167

    Định lượng Valproic Acid

    x

     

     

     

    168

    Định lượng Vancomycin

    x

     

     

     

    169

    Định lượng Vitamin B12

    x

    x

     

     

    170

    Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu (PLGF – Placental Growth Factor)

    x

     

     

     

    171

    Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu (sFlt-1-solube FMS like tyrosinkinase-1)

    x

     

     

     

     

    B. NƯỚC TIỂU

     

     

     

     

    172

    Điện giải niệu (Na, K, Cl)

    x

    x

    x

     

    173

    Định tính Amphetamin (test nhanh)

    x

    x

    x

    x

    174

    Định lượng Amphetamine

    x

    x

    x

     

    175

    Đo hoạt độ Amylase

    x

    x

    x

     

    176

    Định lượng Axit Uric

    x

    x

    x

     

    177

    Định lượng Barbiturates

    x

    x

     

     

    178

    Định lượng Benzodiazepin

    x

    x

     

     

    179

    Định tính beta hCG (test nhanh)

    x

    x

    x

    x

    180

    Định lượng Canxi

    x

    x

    x

     

    181

    Định lượng Catecholamin

    x

    x

     

     

    182

    Định lượng Cocaine

    x

     

     

     

    183

    Định lượng Cortisol

    x

    x

     

     

    184

    Định lượng Creatinin

    x

    x

    x

     

    185

    Định lượng Dư­ỡng chấp

    x

    x

    x

     

    186

    Định tính Dư­ỡng chấp

    x

    x

    x

     

    187

    Định lư­ợng Glucose

    x

    x

    x

     

    188

    Định tính Marijuana (THC) (test nhanh)

    x

    x

    x

    x

    189

    Định lượng MAU (Micro Albumin Arine)

    x

    x

     

     

    190

    Định lượng Methadone

    x

     

     

     

    191

    Định lượng NGAL ( Neutrophil Gelatinase-Associated Lipocalin)

    x

     

     

     

    192

    Định lượng Opiate

    x

    x

     

     

    193

    Định tính Opiate (test nhanh)

    x

    x

    x

    x

    194

    Định tính Morphin (test nhanh)

    x

    x

    x

    x

    195

    Định tính Codein (test nhanh)

    x

    x

    x

    x

    196

    Định tính Heroin (test nhanh)

    x

    x

    x

    x

    197

    Định lượng Phospho

    x

    x

    x

     

    198

    Định tính Phospho hữu cơ

    x

    x

    x

    x

    199

    Định tính Porphyrin

    x

    x

    x

    x

    200

    Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)

    x

     

     

     

    201

    Định lượng Protein

    x

    x

    x

     

    202

    Định tính Protein Bence -jones

    x

    x

    x

    x

    203

    Định tính Rotunda

    x

     

     

     

    204

    Định lượng THC (Canabionids)

    x

     

     

     

    205

    Định lượng Ure

    x

    x

    x

     

    206

    Tổng phân tích nư­ớc tiểu (Bằng máy tự động)

    x

    x

    x

    x

     

    C. DỊCH NÃO TUỶ

     

     

     

     

    207

    Định lư­ợng Clo

    x

    x

    x

     

    208

    Định lư­ợng Glucose

    x

    x

    x

     

    209

    Phản ứng Pandy

    x

    x

    x

     

    210

    Định lư­ợng Protein

    x

    x

    x

     

     

    D. THỦY DỊCH MẮT

     

     

     

     

    211

    Định lượng Albumin

    x

    x

     

     

    212

    Định lượng Globulin

    x

    x

     

     

     

    E. DỊCH CHỌC DÒ (Dịch màng bụng, màng phổi, màng tim…)

     

     

     

     

    213

    Đo hoạt độ Amylase

    x

    x

     

     

    214

    Định lư­ợng Bilirubin toàn phần

    x

    x

    x

     

    215

    Định lượng Cholesterol toàn phần

    x

    x

    x

     

    216

    Định lư­ợng Creatinin

    x

    x

    x

     

    217

    Định lư­ợng Glucose

    x

    x

    x

     

    218

    Đo hoạt độ LDH

    x

    x

     

     

    219

    Định lư­ợng Protein

    x

    x

    x

     

    220

    Phản ứng Rivalta

    x

    x

    x

     

    221

    Định lượng Triglycerid

    x

    x

    x

     

    222

    Đo tỷ trọng dịch chọc dò

    x

    x

    x

     

    223

    Định lư­ợng Ure

    x

    x

    x

     

    XXIV. VI SINH

    TT

    DANH MỤC KỸ THUẬT

    PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

    1

    2

    3

    A

    B

    C

    D

     

    A. VI KHUẨN

     

     

     

     

     

    1. Vi khuẩn chung

     

     

     

     

    1

    Vi khuẩn nhuộm soi

    x

    x

    x

    x

    2

    Vi khuẩn test nhanh

    x

    x

    x

    x

    3

    Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

    x

    x

    x

     

    4

    Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động

    x

    x

     

     

    5

    Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động

    x

    x

     

     

    6

    Vi khuẩn kháng thuốc định tính

    x

    x

    x

     

    7

    Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động

    x

    x

     

     

    8

    Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)

    x

    x

     

     

    9

    Vi khuẩn kháng sinh phối hợp

    x

    x

     

     

    10

    Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh

    x

    x

     

     

    11

    Vi khuẩn khẳng định

    x

    x

     

     

    12

    Vi khuẩn định danh PCR

    x

    x

     

     

    13

    Vi khuẩn định danh giải trình tự gene

    x

    x

     

     

    14

    Vi khuẩn kháng thuốc PCR

    x

    x

     

     

    15

    Vi khuẩn kháng thuốc giải trình tự gene

    x

    x

     

     

    16

    Vi hệ đường ruột

    x

    x

    x

    x

     

    2. Mycobacteria

     

     

     

     

    17

    AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen

    x

    x

    x

    x

    18

    AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang

    x

    x

    x

     

    19

    Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng

    x

    x

     

     

    20

    Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc

    x

    x

     

     

    21

    Mycobacterium tuberculosis Mantoux

    x

    x

    x

    x

    22

    Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc

    x

    x

     

     

    23

    Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng

    x

    x

     

     

    24

    Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc

    x

    x

     

     

    25

    Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng

    x

    x

     

     

    26

    Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng

    x

    x

     

     

    27

    Mycobacterium tuberculosis pyrazinamidase

    x

    x

     

     

    28

    Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert

    x

    x

    x

     

    29

    Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA

    x

    x

     

     

    30

    Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA

    x

    x

     

     

    31

    Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động

    x

    x

     

     

    32

    Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR

    x

    x

     

     

    33

    Mycobacterium tuberculosis spoligotyping

    x

    x

     

     

    34

    Mycobacterium tuberculosis RFLP typing

    x

    x

     

     

    35

    NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng

    x

    x

     

     

    36

    NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc

    x

    x

     

     

    37

    NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA

    x

    x

     

     

    38

    NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh Real-time PCR

    x

    x

     

     

    39

    Mycobacterium leprae nhuộm soi

    x

    x

    x

     

    40

    Mycobacterium leprae PCR

    x

    x

     

     

    41

    Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết

    x

    x

     

     

     

    3. Vibrio cholerae

     

     

     

     

    42

    Vibrio cholerae soi tươi

    x

    x

    x

    x

    43

    Vibrio cholerae nhuộm soi

    x

    x

    x

    x

    44

    Vibrio cholerae nhuộm huỳnh quang

    x

    x

     

     

    45

    Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

    x

    x

     

     

    46

    Vibrio cholerae PCR

    x

    x

     

     

    47

    Vibrio cholerae Real-time PCR

    x

    x

     

     

    48

    Vibrio cholerae giải trình tự gene

    x

    x

     

     

     

    4. Neisseria gonorrhoeae

     

     

     

     

    49

    Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi

    x

    x

    x

    x

    50

    Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

    x

    x

     

     

    51

    Neisseria gonorrhoeae PCR

    x

    x

     

     

    52

    Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR

    x

    x

     

     

    53

    Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động

    x

    x

     

     

    54

    Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc PCR

    x

    x

     

     

    55

    Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc giải trình tự gene

    x

    x

     

     

     

    5. Neisseria meningitidis

     

     

     

     

    56

    Neisseria meningitidis nhuộm soi

    x

    x

    x

    x

    57

    Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

    x

    x

     

     

    58

    Neisseria meningitidis PCR

    x

    x

     

     

    59

    Neisseria meningitidis Real-time PCR

    x

    x

     

     

     

    6. Các vi khuẩn khác

     

     

     

     

    60

    Chlamydia test nhanh

    x

    x

    x

    x

    61

    Chlamydia nhuộm huỳnh quang

    x

    x

     

     

    62

    Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động

    x

    x

     

     

    63

    Chlamydia Ab miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    64

    Chlamydia PCR

    x

    x

     

     

    65

    Chlamydia Real-time PCR

    x

    x

     

     

    66

    Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động

    x

    x

     

     

    67

    Chlamydia giải trình tự gene

    x

    x

     

     

    68

    Clostridium nuôi cấy, định danh

    x

    x

     

     

    69

    Clostridium difficile miễn dịch bán tự động

    x

    x

     

     

    70

    Clostridiumdifficile miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    71

    Clostridium difficile PCR

    x

    x

     

     

    72

    Helicobacter pylori nhuộm soi

    x

    x

     

     

    73

    Helicobacter pylori Ag test nhanh

    x

    x

    x

    x

    74

    Helicobacter pylori Ab test nhanh

    x

    x

    x

    x

    75

    Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

    x

    x

     

     

    76

    Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động

    x

    x

     

     

    77

    Helicobacter pylori PCR

    x

    x

     

     

    78

    Helicobacter pylori Real-time PCR

    x

    x

     

     

    79

    Helicobacter pylori giải trình tự gene

    x

    x

     

     

    80

    Leptospira test nhanh

    x

    x

    x

    x

    81

    Leptospira PCR

    x

    x

     

     

    82

    Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động

    x

    x

     

     

    83

    Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    84

    Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR

    x

    x

     

     

    85

    Mycoplasma hominis test nhanh

    x

    x

    x

    x

    86

    Mycoplasma hominis nhuộm huỳnh quang

    x

    x

     

     

    87

    Mycoplasma hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

    x

    x

     

     

    88

    Mycoplasma hominis PCR

    x

    x

     

     

    89

    Mycoplasma hominis Real-time PCR

    x

    x

     

     

    90

    Rickettsia Ab miễn dịch bán tự động

    x

    x

     

     

    91

    Rickettsia Ab miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    92

    Rickettsia PCR

    x

    x

     

     

    93

    Salmonella Widal

    x

    x

    x

     

    94

    Streptococcus pyogenes ASO

    x

    x

    x

    x

    95

    Treponema pallidum soi tươi

    x

    x

    x

    x

    96

    Treponema pallidum nhuộm soi

    x

    x

    x

     

    97

    Treponema pallidum nhuộm huỳnh quang

    x

    x

     

     

    98

    Treponema pallidum test nhanh

    x

    x

    x

    x

    99

    Treponema pallidum RPR định tính và định lượng

    x

    x

     

     

    100

    Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng

    x

    x

     

     

    101

    Treponema pallidum PCR

    x

    x

     

     

    102

    Treponema pallidum Real-time PCR

    x

    x

     

     

    103

    Ureaplasma urealyticum test nhanh

    x

    x

    x

     

    104

    Ureaplasma urealyticum nhuộm huỳnh quang

    x

    x

     

     

    105

    Ureaplasma urealyticum nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

    x

    x

     

     

    106

    Ureaplasma urealyticum PCR

    x

    x

     

     

    107

    Ureaplasma urealyticum Real-time PCR

    x

    x

     

     

     

    B. VIRUS

     

     

     

     

     

    1. Virus chung

     

     

     

     

    108

    Virus test nhanh

    x

    x

    x

    x

    109

    Virus Ag miễn dịch bán tự động

    x

    x

     

     

    110

    Virus Ag miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    111

    Virus Ab miễn dịch bán tự động

    x

    x

     

     

    112

    Virus Ab miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    113

    Virus Xpert

    x

    x

    x

     

    114

    Virus PCR

    x

    x

     

     

    115

    Virus Real-time PCR

    x

    x

     

     

    116

    Virus giải trình tự gene

    x

    x

     

     

     

    2. Hepatitis virus

     

     

     

     

    117

    HBsAg test nhanh

    x

    x

    x

    x

    118

    HBsAg miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    119

    HBsAg miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    120

    HBsAg khẳng định

    x

    x

     

     

    121

    HBsAg định lượng

    x

    x

     

     

    122

    HBsAb test nhanh

    x

    x

    x

    x

    123

    HBsAb miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    124

    HBsAb định lượng

    x

    x

     

     

    125

    HBc IgM miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    126

    HBc IgM miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    127

    HBcAb test nhanh

    x

    x

    x

    x

    128

    HBc total miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    129

    HBc total miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    130

    HBeAg test nhanh

    x

    x

    x

    x

    131

    HBeAg miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    132

    HBeAg miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    133

    HBeAb test nhanh

    x

    x

    x

    x

    134

    HBeAb miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    135

    HBeAb miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    136

    HBV đo tải lượng Real-time PCR

    x

    x

     

     

    137

    HBV đo tải lượng hệ thống tự động

    x

    x

     

     

    138

    HBV cccDNA

    x

    x

     

     

    139

    HBV genotype PCR

    x

    x

     

     

    140

    HBV genotype Real-time PCR

    x

    x

     

     

    141

    HBV genotype giải trình tự gene

    x

    x

     

     

    142

    HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc)

    x

    x

     

     

    143

    HBV kháng thuốc giải trình tự gene

    x

    x

     

     

    144

    HCV Ab test nhanh

    x

    x

    x

    x

    145

    HCV Ab miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    146

    HCV Ab miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    147

    HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    148

    HCV Ag/Ab miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    149

    HCV Core Ag miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    150

    HCV PCR

    x

    x

     

     

    151

    HCV đo tải lượng Real-time PCR

    x

    x

     

     

    152

    HCV đo tải lượng hệ thống tự động

    x

    x

     

     

    153

    HCV genotype Real-time PCR

    x

    x

     

     

    154

    HCV genotype giải trình tự gene

    x

    x

     

     

    155

    HAV Ab test nhanh

    x

    x

    x

    x

    156

    HAV IgM miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    157

    HAV IgM miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    158

    HAV total miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    159

    HAV total miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    160

    HDV Ag miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    161

    HDV IgM miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    162

    HDV Ab miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    163

    HEV Ab test nhanh

    x

    x

    x

    x

    164

    HEV IgM test nhanh

    x

    x

    x

    x

    165

    HEV IgM miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    166

    HEV IgM miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    167

    HEV IgG miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    168

    HEV IgG miễn dịch tự động

    x

    x

    x

     

     

    3. HIV

     

     

     

     

    169

    HIV Ab test nhanh

    x

    x

    x

    x

    170

    HIV Ag/Ab test nhanh

    x

    x

    x

    x

    171

    HIV Ab miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    172

    HIV Ab miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    173

    HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    174

    HIV Ag/Ab miễn dịch tự động

    x

    x

    x

     

    175

    HIV khẳng định (*)

    x

    x

     

     

    176

    HIV Ab Western blot

    x

     

     

     

    177

    HIV DNA PCR

    x

     

     

     

    178

    HIV DNA Real-time PCR

    x

     

     

     

    179

    HIV đo tải lượng Real-time PCR

    x

    x

     

     

    180

    HIV đo tải lượng hệ thống tự động

    x

    x

     

     

    181

    HIV kháng thuốc giải trình tự gene

    x

    x

     

     

    182

    HIV genotype giải trình tự gene

    x

    x

     

     

     

    4. Dengue virus

     

     

     

     

    183

    Dengue virus NS1Ag test nhanh

    x

    x

    x

    x

    184

    Dengue virus NS1Ag/IgM/IgG test nhanh

    x

    x

    x

    x

    185

    Dengue virus IgA test nhanh

    x

    x

    x

    x

    186

    Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    187

    Dengue virus IgM/IgG test nhanh

    x

    x

    x

    x

    188

    Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    189

    Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    190

    Dengue virus PCR

    x

    x

     

     

    191

    Dengue virus Real-time PCR

    x

    x

     

     

    192

    Dengue virus serotype PCR

    x

    x

     

     

     

    5. Herpesviridae

     

     

     

     

    193

    CMV IgM miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    194

    CMV IgM miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    195

    CMV IgG miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    196

    CMV IgG miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    197

    CMV PCR

    x

    x

     

     

    198

    CMV Real-time PCR

    x

    x

     

     

    199

    CMV đo tải lượng hệ thống tự động

    x

    x

     

     

    200

    CMV Avidity

    x

    x

     

     

    201

    HSV 1 IgM miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    202

    HSV 1 IgM miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    203

    HSV 1 IgG miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    204

    HSV 1 IgG miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    205

    HSV 2 IgM miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    206

    HSV 2 IgM miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    207

    HSV 2 IgG miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    208

    HSV 2 IgG miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    209

    HSV 1+2 IgM miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    210

    HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    211

    HSV 1+2 IgG miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    212

    HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    213

    HSV Real-time PCR

    x

    x

     

     

    214

    HSV đo tải lượng hệ thống tự động

    x

    x

     

     

    215

    VZV Real-time PCR

    x

    x

     

     

    216

    EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    217

    EBV IgM miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    218

    EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    219

    EBV IgG miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    220

    EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động

    x

    x

     

     

    221

    EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động

    x

    x

     

     

    222

    EBV PCR

    x

    x

     

     

    223

    EBV Real-time PCR

    x

    x

     

     

    224

    EBV đo tải lượng hệ thống tự động

    x

    x

     

     

     

    6. Enterovirus

     

     

     

     

    225

    EV71 IgM/IgG test nhanh

    x

    x

    x

    x

    226

    EV71 PCR

    x

    x

     

     

    227

    EV71 Real-time PCR

    x

    x

     

     

    228

    EV71 genotype giải trình tự gene

    x

    x

     

     

    229

    Enterovirus PCR

    x

    x

     

     

    230

    Enterovirus Real-time PCR

    x

    x

     

     

    231

    Enterovirus genotype giải trình tự gene

    x

    x

     

     

     

    7. Các virus khác

     

     

     

     

    232

    Adenovirus Real-time PCR

    x

    x

     

     

    233

    BK/JC virus Real-time PCR

    x

    x

     

     

    234

    Coronavirus PCR

    x

    x

     

     

    235

    Coronavirus Real-time PCR

    x

    x

     

     

    236

    Hantavirus test nhanh

    x

    x

     

     

    237

    Hantavirus PCR

    x

    x

     

     

    238

    HPV PCR

    x

    x

     

     

    239

    HPV Real-time PCR

    x

    x

     

     

    240

    HPV genotype Real-time PCR

    x

    x

     

     

    241

    HPV genotype PCR hệ thống tự động

    x

    x

     

     

    242

    HPV genotype giải trình tự gene

    x

    x

     

     

    243

    Influenza virus A, B test nhanh

    x

    x

    x

    x

    244

    Influenza virus A, B Real-time PCR (*)

    x

    x

     

     

    245

    Influenza virus A, B giải trình tự gene (*)

    x

    x

     

     

    246

    JEV IgM miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    247

    Measles virus Ab miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    248

    Measles virus Ab miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    249

    Rotavirus test nhanh

    x

    x

    x

    x

    250

    Rotavirus Ag miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    251

    Rotavirus PCR

    x

    x

     

     

    252

    RSV Ab miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    253

    RSV Real-time PCR

    x

    x

     

     

    254

    Rubella virus Ab test nhanh

    x

    x

    x

    x

    255

    Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    256

    Rubella virus IgM miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    257

    Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    258

    Rubella virus IgG miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    259

    Rubella virus Avidity

    x

    x

     

     

    260

    Rubella virus PCR

    x

    x

     

     

    261

    Rubella virus Real-time PCR

    x

    x

     

     

    262

    Rubella virus giải trình tự gene

    x

    x

     

     

     

    C. KÝ SINH TRÙNG

     

     

     

     

     

    1. Ký sinh trùng trong phân

     

     

     

     

    263

    Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi

    x

    x

    x

    x

    264

    Hồng cầu trong phân test nhanh

    x

    x

    x

    x

    265

    Đơn bào đường ruột soi tươi

    x

    x

    x

    x

    266

    Đơn bào đường ruột nhuộm soi

    x

    x

    x

    x

    267

    Trứng giun, sán soi tươi

    x

    x

    x

    x

    268

    Trứng giun soi tập trung

    x

    x

    x

    x

    269

    Strongyloides stercoralis(Giun lươn) ấu trùng soi tươi

    x

    x

    x

    x

    270

    Cryptosporidium test nhanh

    x

    x

    x

    x

    271

    Ký sinh trùng khẳng định

    x

    x

     

     

     

    2. Ký sinh trùng trong máu

     

     

     

     

    272

    Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    273

    Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    274

    Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    275

    Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    276

    Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    277

    Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    278

    Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    279

    Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    280

    Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    281

    Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    282

    Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    283

    Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    284

    Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi

    x

    x

    x

    x

    285

    Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    286

    Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    287

    Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    288

    Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    289

    Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính

    x

    x

    x

    x

    290

    Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng

    x

    x

     

     

    291

    Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh

    x

    x

    x

    x

    292

    Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    293

    Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    294

    Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    295

    Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    296

    Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    297

    Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    298

    Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    299

    Toxoplasma IgM miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    300

    Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    301

    Toxoplasma IgG miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

    302

    Toxoplasma Avidity

    x

    x

     

     

    303

    Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động

    x

    x

    x

     

    304

    Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động

    x

    x

     

     

     

    3. Ký sinh trùng ngoài da

     

     

     

     

    305

    Demodex soi tươi

    x

    x

    x

    x

    306

    Demodex nhuộm soi

    x

    x

    x

     

    307

    Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi

    x

    x

    x

    x

    308

    Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi

    x

    x

    x

     

    309

    Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi

    x

    x

    x

    x

    310

    Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi

    x

    x

    x

     

     

    4. Ký sinh trùng trong các bệnh phẩm khác

     

     

     

     

    311

    Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết

    x

    x

    x

     

    312

    Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết

    x

    x

    x

     

    313

    Pneumocystis jirovecii nhuộm soi

    x

    x

     

     

    314

    Taenia (Sán dây) soi tươi định danh

    x

    x

    x

     

    315

    Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết

    x

    x

    x

     

    316

    Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết

    x

    x

    x

     

    317

    Trichomonas vaginalis soi tươi

    x

    x

    x

    x

    318

    Trichomonas vaginalis nhuộm soi

    x

    x

    x

     

     

    D. VI NẤM

     

     

     

     

    319

    Vi nấm soi tươi

    x

    x

    x

    x

    320

    Vi nấm test nhanh

    x

    x

    x

    x

    321

    Vi nấm nhuộm soi

    x

    x

    x

     

    322

    Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

    x

    x

     

     

    323

    Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động

    x

    x

     

     

    324

    Vi nấm nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động

    x

    x

     

     

    325

    Vi nấm khẳng định

    x

    x

     

     

    326

    Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)

    x

    x

     

     

    327

    Vi nấm PCR

    x

    x

     

     

    328

    Vi nấm giải trình tự gene

    x

    x

     

     

     

    Đ. ĐÁNH GIÁ NHIỄM KHUẨN BỆNH VIỆN

     

     

     

     

    329

    Vi sinh vật cấy kiểm tra không khí

    x

    x

    x

     

    330

    Vi sinh vật cấy kiểm tra bàn tay

    x

    x

    x

     

    331

    Vi sinh vật cấy kiểm tra dụng cụ đã tiệt trùng

    x

    x

    x

     

    332

    Vi sinh vật cấy kiểm tra bề mặt

    x

    x

    x

     

    333

    Vi sinh vật cấy kiểm tra nước sinh hoạt

    x

    x

    x

     

    334

    Vi sinh vật cấy kiểm tra nước thải

    x

    x

    x

     

    335

    Vi khuẩn kháng thuốc - Phát hiện người mang

    x

    x

    x

     

    336

    Vi khuẩn gây nhiễm trùng bệnh viện - Phát hiện nguồn nhiễm

    x

    x

    x

     

    XXV. GIẢI PHẪU BỆNH VÀ TẾ BÀO HỌC

    TT

    DANH MỤC KỸ THUẬT

    PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

    1

    2

    3

    A

    B

    C

    D

    1

    Chọc hút kim nhỏ tuyến vú dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú

    x

    x

    x

     

    2

    Chọc hút kim nhỏ tuyến vú không dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú

    x

    x

    x

    x

    3

    Chọc hút kim nhỏ gan không dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    4

    Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    5

    Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của CT. Scan

    x

     

     

     

    6

    Chọc hút kim nhỏ lách dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    7

    Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp

    x

    x

     

     

    8

    Chọc hút kim nhỏ lách dưới hướng dẫn của CT. Scan

    x

    x

     

     

    9

    Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    10

    Chọc hút kim nhỏ gan không dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    11

    Chọc hút kim nhỏ tụy dưới hướng dẫn của CT. Scan

    x

    x

     

     

    12

    Chọc hút kim nhỏ tụy dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

    x

     

     

    13

    Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da

    x

    x

    x

    x

    14

    Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt

    x

    x

    x

     

    15

    Chọc hút kim nhỏ các hạch

    x

    x

    x

    x

    16

    Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

     

     

     

    17

    Chọc hút kim nhỏ tổn thương trong ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm

    x

     

     

     

    18

    Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt

    x

     

     

     

    19

    Chọc hút kim nhỏ mô mềm

    x

    x

     

     

    20

    Tế bào học dịch màng bụng, màng tim

    x

    x

    x

     

    21

    Tế bào học dịch màng khớp

    x

    x

    x

     

    22

    Tế bào học nước tiểu

    x

    x

    x

     

    23

    Tế bào học đờm

    x

    x

    x

     

    24

    Tế bào học dịch chải phế quản

    x

    x

     

     

    25

    Tế bào học dịch rửa phế quản

    x

    x

     

     

    26

    Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang

    x

    x

    x

     

    27

    Tế bào học dịch rửa ổ bụng

    x

    x

     

     

    28

    Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm súc vật thực nghiệm

    x

     

     

     

    29

    Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết

    x

    x

     

     

    30

    Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết

    x

    x

    x

     

    31

    Phẫu tích các loại bệnh phẩm làm xét nghiệm mô bệnh học

    x

    x

    x

     

    32

    Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)

    x

    x

     

     

    33

    Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan

    x

    x

     

     

    34

    Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick

    x

    x

     

     

    35

    Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff

    x

    x

     

     

    36

    Nhuộm xanh alcian

    x

    x

     

     

    37

    Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin

    x

    x

     

     

    38

    Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (1929)

    x

    x

     

     

    39

    Nhuộm đa màu theo Lillie (1951)

    x

    x

     

     

    40

    Nhuộm May – Grunwald- Giemsa cho tủy xương

    x

    x

     

     

    41

    Nhuộm theo phương pháp Custer cho các mảnh cắt của tủy xương

    x

    x

     

     

    42

    Nhuộm theo phương pháp Schmorl cho các mảnh cắt của tủy xương

    x

    x

     

     

    43

    Nhuộm Soudan III hoặc IV hoặc Oil Red O trong dung dịch Ethanol

    x

    x

     

     

    44

    Nhuộm Oil Red O trong cồn isopropylic

    x

    x

     

     

    45

    Nhuộm đen Soudan B trong diacetin

    x

    x

     

     

    46

    Nhuộm đen Soudan B hòa tan trong propylen-glycol

    x

    x

     

     

    47

    Nhuộm đen Soudan B hòa tan trong ethanol – glycol

    x

    x

     

     

    48

    Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Cain.

    x

    x

     

     

    49

    Nhuộm Grocott

    x

    x

     

     

    50

    Nhuộm xanh Phổ Perl phát hiện ion sắt

    x

    x

     

     

    51

    Nhuộm bạc Warthin – Stary phát hiện Helicobacter pylori

    x

    x

     

     

    52

    Nhuộm Fer Colloidal de Hale (cải biên theo Muller và Mowry)

    x

    x

     

     

    53

    Nhuộm sắt cao

    x

    x

     

     

    54

    Nhuộm Gomori cho sợi võng

    x

    x

     

     

    55

    Nhuộm aldehyde fuchsin cho sợi chun

    x

    x

     

     

    56

    Nhuộm phát hiện adenosine triphosphatase (ATPase)

    x

    x

     

     

    57

    Nhuộm Orcein cải biên theo Shikata phát hiện kháng nguyên HBsAg

    x

    x

     

     

    58

    Nhuộm Orcein phát hiện kháng nguyên viêm gan B (HBSAg) trong mô gan

    x

    x

     

     

    59

    Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP

    x

    x

     

     

    60

    Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học

    x

    x

     

     

    61

    Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn

    x

    x

     

     

    62

    Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng nguyên

    x

    x

     

     

    63

    Nhuộm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện kháng nguyên

    x

    x

     

     

    64

    Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng thể

    x

    x

     

     

    65

    Nhuộm ức chế huỳnh quang phát hiện kháng thể

    x

    x

     

     

    66

    Nhuộm kháng bổ thể huỳnh quang phát hiện kháng thể

    x

    x

     

     

    67

    Nhuộm Shorr

    x

    x

     

     

    68

    Nhuộm Glycogen theo Best

    x

    x

     

     

    69

    Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian

    x

    x

     

     

    70

    Nhuộm phát hiện Phosphastase kiềm

    x

    x

     

     

    71

    Nhuộm Gomori chì phát hiện phosphatase acid

    x

    x

     

     

    72

    Nhuộm Mucicarmin

    x

    x

     

     

    73

    Lấy bệnh phẩm làm phiên đồ tế bào cổ tử cung – âm đạo

    x

    x

     

     

    74

    Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou

    x

    x

    x

     

    75

    Nhuộm Diff – Quick

    x

    x

    x

     

    76

    Nhuộm Giemsa

    x

    x

    x

    x

    77

    Nhuộm May Grunwald – Giemsa

    x

    x

    x

     

    78

    Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep

    x

    x

     

     

    79

    Cell bloc (khối tế bào)

    x

    x

     

     

    80

    Xét nghiệm FISH

    x

     

     

     

    81

    Xét nghiệm SISH

    x

     

     

     

    82

    Xét nghiệm giải trình tự chuỗi DNA trên khối paraffin

    x

     

     

     

    83

    Xét nghiệm PCR

    x

     

     

     

    84

    Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)

    x

     

     

     

    85

    Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc hai màu (Dual-ISH)

    x

     

     

     

    86

    Xét nghiệm giải trình tự gen

    x

     

     

     

    87

    Nuôi cấy tế bào

    x

     

     

     

    88

    Xét nghiệm nhiễm sắc thể đồ

    x

    x

     

     

    89

    Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy

    x

    x

    x

    x

    90

    Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh

    x

    x

     

     

    XXVI. VI PHẪU

    TT

    DANH MỤC KỸ THUẬT

    PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

    1

    2

    3

    A

    B

    C

    D

     

    A. THẦN KINH SỌ NÃO

     

     

     

     

    1

    Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

    x

     

     

     

    2

    Phẫu thuật vi phẫu u não thất

    x

     

     

     

    3

    Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

    x

    x

     

     

    4

    Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

    x

     

     

     

    5

    Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh

    x

    x

     

     

    6

    Phẫu thuật vi phẫu nối hoặc ghép mạch nội sọ

    x

     

     

     

     

    B. HÀM MẶT

     

     

     

     

    7

    Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mác

    x

     

     

     

    8

    Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mào chậu

    x

     

     

     

    9

    Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương đòn

    x

     

     

     

    10

    Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngực

    x

     

     

     

    11

    Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưng

    x

     

     

     

    12

    Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ thon

    x

     

     

     

    13

    Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ Delta

    x

     

     

     

    14

    Phẫu thuật vi phẫu điều trị đau dây tam thoa phương pháp Janneta

    x

     

     

     

    15

    Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ, xương, da, vạt phức hợp …)

    x

    x

     

     

    16

    Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu

    x

     

     

     

    17

    Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu, mặt bị đứt rời (mũi, tai, môi…)

    x

     

     

     

    18

    Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộ phận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi…)

    x

     

     

     

     

    C. TAI MŨI HỌNG

     

     

     

     

    19

    Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên

    x

    x

     

     

    20

    Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh

    x

    x

     

     

    21

    Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản

    x

    x

     

     

    22

    Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn s­ườn

    x

    x

     

     

    23

    Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản

    x

    x

     

     

    24

    Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh

    x

    x

     

     

    25

    Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản

    x

    x

     

     

    26

    Phẫu thuật vi phẫu thanh quản

    x

    x

     

     

    27

    Phẫu thuật vi phẫu tai (vá màng nhĩ, giảm áp dây thần kinh 7, cấy ốc tai…)

    x

    x

     

     

     

    D. SẢN PHỤ KHOA

     

     

     

     

    28

    Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do

    x

     

     

     

    29

    Phẫu thuật vi phẫu nối lại vòi sau cắt, tắc, tạo hình loa vòi

    x

    x

     

     

    30

    Tạo hình âm đạo hoặc tầng sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do

    x

     

     

     

    31

    Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do

    x

     

     

     

     

    Đ. CÁC CHUYÊN KHOA NGOẠI KHÁC

     

     

     

     

    32

    Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển

    x

     

     

     

    33

    Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

    x

     

     

     

    34

    Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

    x

     

     

     

    35

    Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

    x

     

     

     

    36

    Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu

    x

     

     

     

    37

    Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời

    x

    x

     

     

    38

    Nối ống dẫn tinh - mào tinh hoàn bằng vi phẫu thuật

    x

    x

     

     

    39

    Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời

    x

    x

     

     

    40

    Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời

    x

    x

     

     

    41

    Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời

    x

    x

     

     

    42

    Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời

    x

    x

     

     

    43

    Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời

    x

    x

     

     

    44

    Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời

    x

    x

     

     

    45

    Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời

    x

    x

     

     

    46

    Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

    x

     

     

     

    47

    Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật

    x

     

     

     

    48

    phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rời

    x

    x

     

     

    49

    phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt rời

    x

    x

     

     

    50

    phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt rời

    x

    x

     

     

    51

    phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt rời

    x

    x

     

     

    52

    phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt rời

    x

    x

     

     

    53

    phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt rời

    x

    x

     

     

    54

    Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu

    x

     

     

     

    55

    Phẫu thuật chuyển vạt da phục hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu

    x

     

     

     

    56

    Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫu

    x

     

     

     

    57

    Ghép thần kinh có mạch nuôi bằng vi phẫu

    x

     

     

     

    58

    Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng vi phẫu thuật

    x

     

     

     

    XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI

    TT

    DANH MỤC KỸ THUẬT

    PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

    1

    2

    3

    A

    B

    C

    D

     

    A. SỌ NÃO - ĐẦU- MẶT- CỔ

     

     

     

     

     

    1. Sọ não - Đầu - Mặt

     

     

     

     

    1

    Phẫu thuật nội soi xoang bướm

    x

     

     

     

    2

    Phẫu thuật nội soi xoang trán

    x

     

     

     

    3

    Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm

    x

    x

     

     

    4

    Phẫu thuật nội soi mở ngách mũi giữa

    x

    x

     

     

    5

    Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước / sau

    x

    x

     

     

    6

    Phẫu thuật chỉnh hình cuốn dưới

    x

    x

     

     

    7

    Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới

    x

    x

     

     

    8

    Phẫu thuật chỉnh hình cắt cuốn mũi giữa

    x

    x

     

     

    9

    Phẫu thuật cắt thần kinh VIDIAN

    x

     

     

     

    10

    Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn

    x

    x

     

     

    11

    Phẫu thuật nội soi cắt bán phần xương hàm trên medial maxillectomy

    x

     

     

     

    12

    Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ (kín / hở)

    x

    x

     

     

    13

    Phẫu thuật nội soi khoét xương chũm

    x

    x

     

     

    14

    Phẫu thuật chỉnh hình xương con nội soi

    x

    x

     

     

    15

    Phẫu thuật nội soi mở sàng hàm

    x

    x

     

     

    16

    Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong

    x

     

     

     

    17

    Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi

    x

    x

     

     

    18

    Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

    x

    x

     

     

    19

    Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

    x

    x

     

     

    20

    Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ

    x

    x

     

     

    21

    Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ

    x

     

     

     

    22

    Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ

    x

     

     

     

    23

    Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ

    x

     

     

     

    24

    Phẫu thuật bóc bao áp xe não

    x

     

     

     

    25

    Phẫu thuật nội soi kẹp cổ túi phình động mạch não

    x

     

     

     

    26

    Phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp cổ túi phình

    x

     

     

     

    27

    Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch

    x

     

     

     

    28

    Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải ép thần kinh số V

    X

     

     

     

    29

    Phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II

    x

    x

     

     

    30

    Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III

    x

     

     

     

    31

    Phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy

    x

     

     

     

    32

    Phẫu thuật nội soi tạo hình cống não

    x

     

     

     

    33

    Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ

    x

     

     

     

    34

    Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm

    x

    x

     

     

    35

    Phẫu thuật nội soi lấy u não thất

    x

     

     

     

    36

    Phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất

    x

     

     

     

    37

    Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não não thất

    x

     

     

     

    38

    Phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ

    x

     

     

     

    39

    Phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều

    x

     

     

     

    40

    Phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu qua xoang Bướm

    x

     

     

     

    41

    Phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não

    x

     

     

     

     

    2. Tuyến giáp, tuyến cận giáp

     

     

     

     

    42

    Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp

    x

    x

     

     

    43

    Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp

    x

    x

     

     

    44

    Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp

    x

    x

     

     

    45

    Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp

    x

    x

     

     

    46

    Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp

    x

    x

     

     

    47

    Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp

    x

    x

     

     

    48

    Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

    x

     

     

     

    49

    Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

    x

     

     

     

    50

    Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp

    x

     

     

     

    51

    Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp

    x

    x

     

     

    52

    Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

    x

    x

     

     

    53

    Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

    x

    x

     

     

    54

    Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

    x

    x

     

     

    55

    Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

    x

    x

     

     

    56

    Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.

    x

    x

     

     

    57

    Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.

    x

    x

     

     

    58

    Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp.

    x

    x

     

     

    59

    Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư

    x

     

     

     

    60

    Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ1 bên trong ung thư

    x

     

     

     

     

    B. CỘT SỐNG

     

     

     

     

    61

    Phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng

    x

     

     

     

    62

    Phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẩm cổ qua miệng

    x

     

     

     

    63

    Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ

    x

     

     

     

    64

    Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống

    x

     

     

     

    65

    Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp

    x

     

     

     

    66

    Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng

    x

     

     

     

    67

    Phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng

    x

     

     

     

    68

    Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trư­ớc trong vẹo cột sống

    x

     

     

     

    69

    Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực

    x

     

     

     

    70

    Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau

    x

     

     

     

    71

    Phẫu thuật nội soi tủy sống

    x

     

     

     

    72

    Phẫu thuật nội soi lấy u

    x

     

     

     

    73

    Phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy

    x

     

     

     

    74

    Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực

    x

     

     

     

     

    C. LỒNG NGỰC- PHỔI- TIM - MẠCH

     

     

     

     

     

    1. Lồng ngực – Phổi

     

     

     

     

    75

    Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi

    x

    x

    x

     

    76

    Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực

    x

    x

     

     

    77

    Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi

    x

    x

     

     

    78

    Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi

    x

    x

     

     

    79

    Phẫu thuật nội soi khâu dò ống ngực

    x

    x

     

     

    80

    Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất

    x

    x

     

     

    81

    Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)

    x

    x

     

     

    82

    Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khí phổi

    x

    x

     

     

    83

    Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực

    x

    x

     

     

    84

    Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm cổ

    x

     

     

     

    85

    Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm thắt lưng

    x

     

     

     

    86

    Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi

    x

    x

     

     

    87

    Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi

    x

    x

     

     

    88

    Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi

    x

    x

     

     

    89

    Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi

    x

    x

     

     

    90

    Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (

    x

    x

     

     

    91

    Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm)

    x

    x

     

     

    92

    Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất

    x

    x

     

     

    93

    Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán

    x

    x

     

     

    94

    Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi

    x

    x

     

     

    95

    Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi

    x

     

     

     

    96

    Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi kèm nạo vét hạch

    x

     

     

     

    97

    Phẫu thuật nội soi cắt một phổi

    x

     

     

     

    98

    Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch

    x

     

     

     

    99

    Phẫu thuật nội soi cắt - nối phế quản

    x

     

     

     

     

    2. Tim

     

     

     

     

    100

    Phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc

    x

     

     

     

    101

    Phẫu thuật nội soi sửa van hai lá

    x

     

     

     

    102

    Phẫu thuật nội soi thay van hai lá

    x

     

     

     

    103

    Phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ

    x

     

     

     

    104

    Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng tim

    x

    x

     

     

    105

    Phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim

    x

     

     

     

    106

    Phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)

    x

     

     

     

    107

    Phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ

    x

     

     

     

    108

    Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim

    x

     

     

     

     

    3. Mạch máu

     

     

     

     

    109

    Phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạch

    x

     

     

     

    110

    Phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ chủ - phổi

    x

     

     

     

    111

    Phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận

    x

     

     

     

    112

    Phẫu thuật nội soi lấy động mạch ngực trong để làm cầu nối

    x

     

     

     

    113

    Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển để làm cầu nối

    x

     

     

     

    114

    Phẫu thuật nội soi lấy động mạch quay để làm cầu nối

    x

     

     

     

    115

    Phẫu thuật nội soi cắt xương sườn 1 điều trị hội chứng đường thoát lồng ngực

    x

     

     

     

    116

    Phẫu thuật nội soi chuyển vị tĩnh mạch trong phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo

    x

     

     

     

    117

    Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý mạch máu

    x

     

     

     

     

    D. BỤNG – TIÊU HOÁ

     

     

     

     

     

    1. Thực quản

     

     

     

     

    118

    Cắt thực quản nội soi ngực và bụng

    x

    x

     

     

    119

    Cắt thực quản nội soi ngực phải

    x

     

     

     

    120

    Cắt thực quản nội soi qua khe hoành

    x

     

     

     

    121

    Cắt thực quản nội soi bụng – ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis – Santy)

    x

     

     

     

    122

    Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải

    x

    x

     

     

    123

    Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái

    x

    x

     

     

    124

    Cắt u lành thực quản nội soi bụng

    x

    x

     

     

    125

    Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực phải

    x

     

     

     

    126

    Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực trái

    x

     

     

     

    127

    Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi bụng

    x

     

     

     

    128

    Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải

    x

     

     

     

    129

    Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái

    x

     

     

     

    130

    Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng

    x

     

     

     

    131

    Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh

    x

     

     

     

    132

    Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái

    x

    x

     

     

    133

    Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng

    x

    x

     

     

    134

    Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng

    x

    x

     

     

    135

    Phẫu thuật mở cơ thực quản nội soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực quản nan tỏa

    x

     

     

     

    136

    Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày – thực quản qua nội soi

    x

     

     

     

    137

    Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành

    x

     

     

     

    138

    Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày

    x

     

     

     

    139

    Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng

    x

     

     

     

     

    2. Dạ dày

     

     

     

     

    140

    Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày

    x

    x

     

     

    141

    Phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại

    x

    x

     

     

    142

    Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

    x

    x

     

     

    143

    Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    144

    Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày

    x

    x

     

     

    145

    Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    146

    Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery)

    x

     

     

     

    147

    Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày

    x

    x

     

     

    148

    Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X

    x

    x

     

     

    149

    Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc

    x

    x

     

     

    150

    Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc

    x

    x

     

     

    151

    Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày

    x

     

     

     

    152

    Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng

    x

     

     

     

    153

    Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng

    x

     

     

     

    154

    Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình

    x

     

     

     

    155

    Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày

    x

    x

     

     

    156

    Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày

    x

     

     

     

    157

    Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày

    x

     

     

     

    158

    Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách

    x

     

     

     

    159

    Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1

    x

     

     

     

    160

    Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α

    x

     

     

     

    161

    Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β

    x

     

     

     

    162

    Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2

    x

     

     

     

    163

    Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3

    x

    x

     

     

    164

    Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2

    x

     

     

     

    165

    Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2

    x

     

     

     

     

    3. Tá tràng

     

     

     

     

    166

    Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng

    x

    x

     

     

    167

    Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng

    x

    x

     

     

    168

    Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    169

    Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng

    x

    x

     

     

    170

    Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng

    x

    x

     

     

    171

    Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng

    x

     

     

     

     

    4. Ruột non

     

     

     

     

    172

    Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non

    x

    x

     

     

    173

    Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non

    x

    x

     

     

    174

    Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

    x

    x

     

     

    175

    Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

    x

    x

     

     

    176

    Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non

    x

    x

     

     

    177

    Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột

    x

    x

     

     

    178

    Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng

    x

    x

     

     

    179

    Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da

    x

    x

     

     

    180

    Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da

    x

    x

     

     

    181

    Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật

    x

    x

     

     

    182

    Phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại

    x

    x

     

     

    183

    Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng

    x

    x

     

     

    184

    Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel

    x

    x

     

     

    185

    Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non

    x

    x

     

     

    186

    Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non

    x

    x

     

     

     

    5. Ruột thừa

     

     

     

     

    187

    Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

    x

    x

    x

     

    188

    Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng

    x

    x

    x

     

    189

    Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa

    x

    x

     

     

    190

    Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng

    x

    x

    x

     

    191

    Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa

    x

    x

    x

     

     

    6. Đại tràng

     

     

     

     

    192

    Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng

    x

    x

     

     

    193

    Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải

    x

    x

     

     

    194

    Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch

    x

    x

     

     

    195

    Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng

    x

    x

     

     

    196

    Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng

     

    x

     

     

    197

    Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang

    x

    x

     

     

    198

    Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch

    x

    x

     

     

    199

    Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái

    x

    x

     

     

    200

    Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch

    x

    x

     

     

    201

    Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông

    x

    x

     

     

    202

    Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch

    x

    x

     

     

    203

    Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng

    x

     

     

     

    204

    Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch

    x

     

     

     

    205

    Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng

    x

    x

     

     

     

    Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch

    x

    x

     

     

    206

    Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng

    x

    x

     

     

    207

    Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng

    x

    x

     

     

    208

    Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

    x

    x

     

     

    b

    Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng

    x

    x

     

     

    209

    Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    210

    Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang

    x

    x

     

     

    211

    Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng

    x

    x

     

     

    212

    Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo

    x

     

     

     

    213

    Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)

    x

     

     

     

    214

    Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo

    x

     

     

     

     

    7. Hậu môn - Trực tràng

     

     

     

     

    215

    Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng

    x

    x

     

     

    216

    Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch

    x

    x

     

     

    217

    Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp

    x

    x

     

     

    218

    Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch

    x

    x

     

     

    219

    Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn

    x

     

     

     

    220

    Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch

    x

     

     

     

    221

    Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn

    x

     

     

     

    222

    Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch

    x

     

     

     

    223

    Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    224

    Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch

    x

    x

     

     

    225

    Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

    x

    x

     

     

    226

    Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng

    x

    x

     

     

    227

    Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng

    x

    x

     

     

    228

    Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo

    x

    x

     

     

    229

    Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng

    x

    x

     

     

    230

    Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

    x

    x

     

     

    231

    Phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại - trực tràng)

    x

    x

     

     

    232

    Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì

    x

     

     

     

    233

    Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng

    x

    x

     

     

    234

    Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng

    x

     

     

     

    235

    Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng

    x

     

     

     

    236

    Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn

    x

     

     

     

     

    8. Gan

     

     

     

     

    237

    Phẫu thuật nội soi cắt gan phải

    x

     

     

     

    238

    Phẫu thuật nội soi cắt gan trái

    x

     

     

     

    239

    Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước

    x

     

     

     

    240

    Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau

    x

     

     

     

    241

    Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái

    x

     

     

     

    242

    Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải

    x

     

     

     

    243

    Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm

    x

     

     

     

    244

    Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I

    x

     

     

     

    245

    Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II

    x

     

     

     

    246

    Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III

    x

     

     

     

    247

    Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV

    x

     

     

     

    248

    Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA

    x

     

     

     

    249

    Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB

    x

     

     

     

    250

    Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V

    x

     

     

     

    251

    Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI

    x

     

     

     

    252

    Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII

    x

     

     

     

    253

    Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII

    x

     

     

     

    254

    Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V

    x

     

     

     

    255

    Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI

    x

     

     

     

    256

    Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII

    x

     

     

     

    257

    Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII

    x

     

     

     

    258

    Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình

    x

     

     

     

    259

    Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan

    x

     

     

     

    260

    Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan

    x

    x

     

     

    261

    Phẫu thuật nội soi cắt nang gan

    x

    x

     

     

    262

    Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)

    x

    x

     

     

    263

    Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan

    x

    x

     

     

    264

    Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan

    x

     

     

     

     

    9. Đường mật

     

     

     

     

    265

    Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi

    x

    x

     

     

    266

    Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật

    x

    x

     

     

    267

    Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr

    x

    x

     

     

    268

    Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái

    x

     

     

     

    269

    Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng

    x

     

     

     

    270

    Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr

    x

    x

     

     

    271

    PTNS tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr

    x

    x

     

     

    272

    Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr

    x

     

     

     

    273

    Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

    x

    x

    x

     

    274

    Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da

    x

    x

    x

     

    275

    Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng

    x

    x

     

     

    276

    Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng

    x

     

     

     

    277

    Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng

    x

     

     

     

    278

    Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng

    x

     

     

     

    279

    Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật

    x

    x

     

     

    280

    PTNS cắt nang đường mật

    x

     

     

     

    281

    Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật

    x

     

     

     

    282

    Phẫu thuật nội soi cắt u OMC

    x

     

     

     

    283

    Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng

    x

     

     

     

    284

    PTNS cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời

    x

     

     

     

     

    10. Tụy

     

     

     

     

    285

    Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy

    x

     

     

     

    286

    Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy

    x

     

     

     

    287

    Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách

    x

     

     

     

    288

    Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy

    x

     

     

     

    289

    Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy + cắt lách

    x

     

     

     

    290

    Phẫu thuật nội soi cắt u tụy

    x

     

     

     

    291

    Phẫu thuật nội soi cắt nang tụy

    x

     

     

     

    292

    Phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng

    x

     

     

     

    293

    Phẫu thuật nội soi nối nang tụy-dạ dày

    x

     

     

     

    294

    Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử

    x

    x

     

     

    295

    Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy

    x

    x

     

     

    296

    Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn

    x

     

     

     

    297

    Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy

    x

     

     

     

     

    11. Lách

     

     

     

     

    298

    Phẫu thuật nội soi cắt lách

    x

     

     

     

    299

    Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần

    x

     

     

     

    300

    Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách

    x

     

     

     

    301

    Phẫu thuật nội soi cắt nang lách

    x

     

     

     

    302

    Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang lách

    x

     

     

     

    303

    Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương

    x

     

     

     

     

    12. Mạc treo

     

     

     

     

    304

    Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột

    x

    x

     

     

    305

    Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non

    x

    x

     

     

    306

    Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột

    x

    x

     

     

    307

    Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo

    x

    x

     

     

     

    13. Điều trị giảm béo

     

     

     

     

    308

    Phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày

    x

     

     

     

    309

    Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống

    x

     

     

     

    310

    Phẫu thuật nội soi nối tắt dạ dày – hỗng tràng

    x

     

     

     

    311

    Phẫu thuật nội soi đổi dòng tá tràng

    x

     

     

     

    312

    Phẫu thuật nội soi đảo dòng tụy mật

    x

     

     

     

     

    14. Thoát vị

     

     

     

     

    313

    Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)

    x

    x

     

     

    314

    Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)

    x

    x

     

     

    315

    Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng

    x

    x

     

     

    316

    Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành

    x

    x

     

     

    317

    Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob

    x

    x

     

     

    318

    Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor

    x

    x

     

     

    319

    Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet

    x

    x

     

     

    320

    Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen

    x

    x

     

     

     

    15. Tuyến thượng thận

     

     

     

     

    321

    Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên

    x

    x

     

     

    322

    Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên

    x

    x

     

     

    323

    Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên

    x

    x

     

     

    324

    Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên

    x

    x

     

     

    325

    Nội soi cắt nang tuyến thượng thận

    x

     

     

     

    326

    Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận

    x

     

     

     

     

    16. Các phẫu thuật nội soi khác

     

     

     

     

    327

    Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc

    x

    x

     

     

    328

    Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành

    x

    x

     

     

    329

    Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng

    x

    x

     

     

    330

    Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ

    x

    x

     

     

    331

    Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư

    x

    x

     

     

    332

    Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu

    x

    x

     

     

    333

    Nội soi ổ bụng chẩn đoán

    x

    x

     

     

    334

    Phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị … )

    x

    x

     

     

    335

    Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng

    x

    x

     

     

    336

    Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở

    x

    x

     

     

    337

    Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm

    x

    x

     

     

    338

    Phẫu thuật nội soi khác

    x

     

     

     

     

    Đ. TIẾT NIỆU-SINH DỤC

     

     

     

     

     

    1. Thận

     

     

     

     

    339

    Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ

    x

    x

     

     

    340

    Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa

    x

     

     

     

    341

    Phẫu thuật nội soi cắt u thận

    x

    x

     

     

    342

    Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần

    x

     

     

     

    343

    Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc

    x

     

     

     

    344

    Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản

    x

    x

     

     

    345

    Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính

    x

     

     

     

    346

    Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính

    x

     

     

     

    347

    Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc

    x

     

     

     

    348

    Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc

    x

     

     

     

    349

    Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc

    x

     

     

     

    350

    Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc

    x

     

     

     

    351

    Nội soi lấy thận ghép

    x

     

     

     

    352

    Phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận

    x

    x

     

     

    353

    Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận

    x

    x

     

     

    354

    Tán sỏi thận qua da

    x

    x

     

     

    355

    Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser

    x

    x

     

     

    356

    Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận

    x

    x

     

     

    357

    Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận

    x

    x

     

     

    358

    Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận

    x

    x

     

     

    359

    Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận

    x

    x

     

     

    360

    Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất

    x

    x

     

     

    361

    Phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản (nội soi trong)

    x

    x

     

     

    362

    Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi

    x

    x

     

     

    363

    Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận

    x

    x

     

     

     

    2. Niệu quản

     

     

     

     

    364

    Nội soi niệu quản cắt nang

    x

    x

     

     

    365

    Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản

    x

    x

     

     

    366

    Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản

    x

    x

     

     

    367

    Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản

    x

    x

     

     

    368

    Nội soi niệu quản để đặt thông JJ hoặc rút thông JJ

    x

    x

    x

     

    369

    Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ

    x

     

     

     

    370

    Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang

    x

     

     

     

    371

    Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản

    x

    x

     

     

    372

    Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi

    x

    x

     

     

    373

    Tán sỏi qua da bằng xung hơi

    x

     

     

     

    374

    Tán sỏi qua da bằng siêu âm

    x

     

     

     

    375

    Tán sỏi qua da bằng laser

    x

     

     

     

    376

    Nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser hoặc bằng xung hơi

    x

    x

     

     

    377

    Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản

    x

    x

     

     

    378

    Nội soi nong niệu quản hẹp

    x

    x

     

     

    379

    Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản

    x

    x

     

     

    380

    Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản

    x

    x

     

     

     

    3. Bàng quang

     

     

     

     

    381

    Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần

    x

     

     

     

    382

    Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc

    x

     

     

     

    383

    Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang

    x

     

     

     

    384

    Nội soi cắt polyp cổ bàng quang

    x

    x

     

     

    385

    Nội soi bàng quang cắt u

    x

    x

     

     

    386

    Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi

    x

    x

     

     

    387

    Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng

    x

     

     

     

    388

    Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát

    x

    x

     

     

    389

    Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang

    x

    x

     

     

    390

    Nội soi gắp sỏi bàng quang

    x

    x

     

     

    391

    Nội soi bàng quang tán sỏi

    x

    x

     

     

    392

    Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng

    x

    x

     

     

    393

    Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo

    x

    x

     

     

    394

    Nội soi nạo hạch chậu bịt

    x

    x

     

     

     

    4. Tuyến tiền liệt

     

     

     

     

    395

    Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt

    x

     

     

     

    396

    Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi

    x

    x

     

     

    397

    Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc

    x

    x

     

     

    398

    Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính

    x

    x

     

     

    399

    Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser

    x

    x

     

     

    400

    Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón

    x

    x

     

     

    401

    Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần

    x

    x

     

     

    402

    Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt

    x

    x

     

     

     

    5. Sinh dục, niệu đạo

     

     

     

     

    403

    Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị vô sinh

    x

     

     

     

    404

    Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn

    x

    x

     

     

    405

    Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng

    x

    x

     

     

    406

    Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh

    x

    x

     

     

    407

    Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo

    x

    x

     

     

    408

    Nội soi tán sỏi niệu đạo

    x

    x

     

     

    409

    Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo

    x

    x

     

     

    410

    Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp

    x

     

     

     

    411

    Phẫu thuật nội soi nạo hạch bẹn 2 bên (trong ung thư dương vật)

    x

    x

     

     

     

    6. Phẫu thuật vùng hố chậu

     

     

     

     

    412

    Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung

    x

    x

     

     

    413

    Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

    x

    x

     

     

    414

    Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung

    x

    x

     

     

    415

    Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng

    x

     

     

     

    416

    Phẫu thuật nôi soi điều trị vô sinh

    x

    x

     

     

    417

    Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa

    x

    x

     

     

    418

    Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang

    x

    x

     

     

    419

    Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ

    x

    x

     

     

    420

    Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi

    x

    x

     

     

     

    7. Tử cung

     

     

     

     

    421

    Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

    x

     

     

     

    422

    Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype

    x

     

     

     

    423

    Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ

    x

     

     

     

    424

    Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung

    x

     

     

     

    425

    Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn

    x

     

     

     

    426

     Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung

    x

     

     

     

    427

    Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ

    x

     

     

     

    428

    Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ

    x

     

     

     

    429

    Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU

    x

     

     

     

    430

    Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục

    x

     

     

     

     

    8. Buồng trứng – Vòi trứng

     

     

     

     

    431

    Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng

    x

     

     

     

    432

    Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai

    x

    x

     

     

    433

    Cắt u buồng trứng qua nội soi

    x

    x

     

     

    434

    Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

    x

    x

     

     

    435

    Nội soi nối vòi tử cung

    x

    x

     

     

    436

    Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi

    x

    x

     

     

    437

    Thông vòi tử cung qua nội soi

    x

    x

     

     

     

    E. CƠ QUAN VẬN ĐỘNG

     

     

     

     

     

    1. Khớp vai

     

     

     

     

    438

    Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai

    x

    x

     

     

    439

    Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet

    x

     

     

     

    440

    Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai

    x

     

     

     

    441

    Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay

    x

     

     

     

    442

    Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau

    x

     

     

     

    443

    Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn

    x

     

     

     

    444

    Phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn

    x

     

     

     

    445

    Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu

    x

     

     

     

    446

    Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu

    x

     

     

     

    447

    Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai

    x

     

     

     

    448

    Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay

    x

     

     

     

    449

    Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai

    x

     

     

     

    450

    Phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực

    x

     

     

     

     

    2. Khớp khuỷu

     

     

     

     

    451

    Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu

    x

    x

     

     

    452

    Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu

    x

     

     

     

    453

    Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu

    x

     

     

     

    454

    Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài

    x

     

     

     

     

    3. Khớp cổ tay

     

     

     

     

    455

    Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay

    x

     

     

     

    456

    Phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay

    x

     

     

     

    457

    Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác

    x

     

     

     

     

    4. Khớp háng

     

     

     

     

    458

    Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang

    x

     

     

     

    459

    Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối

    x

     

     

     

     

    5. Khớp gối

     

     

     

     

    460

    Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối

    x

    x

     

     

    461

    Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm

    x

    x

     

     

    462

    Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm

    x

     

     

     

    463

    Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối

    x

    x

     

     

    464

    Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy

    x

    x

     

     

    465

    Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân

    x

     

     

     

    466

    Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân

    x

    x

     

     

    467

    Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng

    x

    x

     

     

    468

    Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu

    x

     

     

     

    469

    Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước

    x

     

     

     

    470

    Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau

    x

     

     

     

    471

    Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó

    x

     

     

     

    472

    Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè

    x

     

     

     

    473

    Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối

    x

     

     

     

    474

    Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó

    x

     

     

     

    475

    Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó

    x

     

     

     

    476

    Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó

    x

     

     

     

    477

    Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó

    x

     

     

     

    478

    Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân đồng loại

    x

     

     

     

    479

    Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chầy, bên mác)

    x

     

     

     

    480

    Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè

    x

     

     

     

    481

    Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối

    x

     

     

     

     

    6. Khớp cổ chân

     

     

     

     

    482

    Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân

    x

     

     

     

    483

    Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên

    x

     

     

     

    484

    Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân

    x

     

     

     

    485

    Phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cái

    x

     

     

     

    486

    Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân

    x

     

     

     

     

    G. TẠO HÌNH

     

     

     

     

     

    1. Vùng Đầu - Mặt - Cổ

     

     

     

     

    487

    Phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổ

    x

     

     

     

    488

    Phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặt

    x

     

     

     

    489

    Phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặt

    x

     

     

     

    490

    Phẫu thuật nội soi chẩn đoán bệnh lý khớp (khớp thái dương hàm)

    x

     

     

     

     

    2. Vùng thân mình

     

     

     

     

    491

    Phẫu thuật nội soi nâng ngực

    x

     

     

     

    492

    Phẫu thuật nội soi tạo hình vú sau ung thư

    x

     

     

     

    493

    Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo …

    x

     

     

     

    494

    Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú)

    x

     

     

     

     

    3. Vùng chi thể

     

     

     

     

    495

    Phẫu thuật nội soi lấy thần kinh trong phẫu thuật ghép thần kinh (thần kinh hiển …)

    x

     

     

     

    496

    Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong …

    x

     

     

     

    497

    Phẫu thuật nội soi lấy u

    x

     

     

     

     

    H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC

     

     

     

     

    498

    Phẫu thuật nội soi đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng

    x

    x

    x

     

    XXVIII. TẠO HÌNH - THẨM MỸ

    TT

    DANH MỤC KỸ THUẬT

    PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

    1

    2

    3

    A

    B

    C

    D

     

    A. TẠO HÌNH VÙNG ĐẦU - MẶT - CỔ

     

     

     

     

     

    1. Vùng xương sọ- da đầu

     

     

     

     

    1

    Cắt lọc - khâu vết thương da đầu mang tóc

    x

    x

    x

    x

    2

    Cắt lọc - khâu vết thương vùng trán

    x

    x

    x

    x

    3

    Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ

    x

    x

    x

     

    4

    Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận

    x

    x

    x

     

    5

    Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do

    x

    x

     

     

    6

    Phẫu thuật điều trị lột da đầu bán phần

    x

    x

     

     

    7

    Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu

    x

    x

     

     

    8

    Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu

    x

    x

    x

     

    9

    Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm

    x

    x

    x

     

    10

    Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên

    x

    x

    x

     

    11

    Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2cm

    x

    x

     

     

    12

    Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2cm trở lên

    x

    x

     

     

    13

    Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng

    x

    x

    x

     

    14

    Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày

    x

    x

    x

     

    15

    Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da nhân tạo

    x

    x

     

     

    16

    Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ

    x

    x

    x

     

    17

    Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu

    x

    x

     

     

    18

    Phẫu thuật tạo vạt da tự do che phủ các khuyết da đầu

    x

    x

     

     

    19

    Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống nuôi

    x

    x

     

     

    20

    Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương tự do

    x

    x

     

     

    21

    Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu

    x

    x

     

     

    22

    Bơm túi giãn da vùng da đầu

    x

    x

     

     

    23

    Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu

    x

    x

     

     

    24

    Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu

    x

    x

     

     

    25

    Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán

    x

    x

     

     

    26

    Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân

    x

    x

     

     

    27

    Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân

    x

    x

     

     

    28

    Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại

    x

    x

     

     

    29

    Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo

    x

    x

     

     

    30

    Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng trán

    x

    x

     

     

    31

    Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương

    x

    x

     

     

    32

    Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử

    x

    x

     

     

     

    2. Vùng mi mắt

     

     

     

     

    33

    Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt

    x

    x

    x

    x

    34

    Khâu da mi

    x

    x

    x

     

    35

    Khâu phục hồi bờ mi

    x

    x

     

     

    36

    Khâu cắt lọc vết thương mi

    x

    x

    x

    x

    37

    Phẫu thuật ghép da tự thân cho vết thương khuyết da mi

    x

    x

     

     

    38

    Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi

    x

    x

     

     

    39

    Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi

    x

    x

     

     

    40

    Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt

    x

    x

     

     

    41

    Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên

    x

    x

     

     

    42

    Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới

    x

    x

     

     

    43

    Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

    x

    x

     

     

    44

    Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi

    x

    x

     

     

    45

    Phẫu thuật hạ mi trên

    x

    x

     

     

    46

    Kéo dài cân cơ nâng mi

    x

    x

     

     

    47

    Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi

    x

    x

     

     

    48

    Phẫu thuật điều trị hở mi

    x

    x

     

     

    49

    Ghép da mi hay vạt da điều trị lật mi dưới do sẹo

    x

    x

     

     

    50

    Khâu cơ kéo mi dưới để điều trị lật mi dưới

    x

    x

     

     

    51

    Đặt chỉ trước bản sụn làm căng mi, rút ngắn mi hay phối hợp cả hai điều trị lật mi dưới

    x

    x

     

     

    52

    Phẫu thuật mở rộng khe mi

    x

    x

     

     

    53

    Phẫu thuật hẹp khe mi

    x

    x

     

     

    54

    Phẫu thuật điều tri Epicanthus

    x

    x

     

     

    55

    Phẫu thuật điều trị trễ mi dưới

    x

    x

     

     

    56

    Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả

    x

    x

     

     

    57

    Phẫu thuật tạo hình khuyết một phần mi mắt

    x

    x

     

     

    58

    Phẫu thuật tạo hình khuyết ½ toàn bộ mi mắt trên

    x

    x

     

     

    59

    Phẫu thuật tạo hình khuyết toàn bộ mi mắt trên

    x

    x

     

     

    60

    Phẫu thuật tạo hình khuyết ½ toàn bộ mi mắt dưới

    x

    x

     

     

    61

    Phẫu thuật tạo hình khuyết toàn bộ mi mắt dưới

    x

    x

     

     

    62

    Phẫu thuật giải phóng sẹo bỏng mi mắt

    x

    x

    x

     

    63

    Phẫu thuật cắt bỏ khối u da lành tính mi mắt

    x

    x

    x

     

    64

    Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt

    x

    x

    x

     

    65

    Phẫu thuật ghép sụn mi mắt

    x

    x

     

     

    66

    Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt

    x

    x

    x

     

    67

    Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh

    x

    x

     

     

    68

    Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt

    x

    x

     

     

    69

    Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt

    x

    x

     

     

    70

    Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt

    x

    x

     

     

    71

    Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt

    x

    x

     

     

    72

    Nâng sàn hốc mắt

    x

    x

     

     

    73

    Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả

    x

    x

     

     

    74

    Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII

    x

    x

     

     

    75

    Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch

    x

    x

     

     

    76

    Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch

    x

    x

     

     

    77

    Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do

    x

    x

     

     

    78

    Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự do

    x

    x

     

     

    79

    Điều trị chứng co mi trên bằng botox

    x

    x

     

     

    80

    Điều trị chứng co giật mi trên bằng botox

    x

    x

     

     

    81

    Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi

    x

    x

     

     

    82

    Tái tạo cung mày bằng ghép da đầu mang tóc

    x

    x

     

     

     

    3. Vùng mũi

     

     

     

     

    83

    Khâu và cắt lọc vết thương vùng mũi

    x

    x

    x

     

    84

    Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu

    x

    x

    x

     

    85

    Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu

    x

    x

     

     

    86

    Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu

    x

    x

     

     

    87

    Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi và bộ phận xung quanh đứt rời có sử dụng vi phẫu

    x

    x

     

     

    88

    Phẫu thuật tạo hình mũi toàn bộ

    x

    x

     

     

    89

    Phẫu thuật tạo hình mũi một phần

    x

    x

     

     

    90

    Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi

    x

    x

     

     

    91

    Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận

    x

    x

     

     

    92

    Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa

    x

    x

     

     

    93

    Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi

    x

    x

     

     

    94

    Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai

    x

    x

     

     

    95

    Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2cm)

    x

    x

     

     

    96

    Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2cm)

    x

    x

     

     

    97

    Phẫu thuật tạo hình mũi sư tử

    x

    x

     

     

    98

    Phẫu thuật sửa cánh mũi trong seo jkhe hở môi đơn

    x

    x

     

     

    99

    Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép

    x

    x

     

     

    100

    Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi

    x

    x

     

     

    101

    Phẫu thuật thu nhỏ tháp mũi

    x

    x

     

     

    102

    Phẫu thuật hạ thấp sống mũi

    x

    x

     

     

    103

    Phẫu thuật tạo hình nâng xương chính mũi

    x

    x

     

     

    104

    Phẫu thuật đặt túi gĩan da cho tạo hình tháp mũi

    x

    x

     

     

    105

    Phẫu thuật tạo tạo vạt giãncho tạo hình tháp mũi

    x

    x

     

     

    106

    Phẫu thuật chỉnh sụn cánh mũi

    x

    x

     

     

    107

    Phẫu thuật tạo lỗ mũi

    x

    x

    x

     

    108

    Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi

    x

    x

    x

     

    109

    Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân

    x

    x

     

     

     

    4. Vùng môi

     

     

     

     

    110

    Khâu vết thương vùng môi

    x

    x

    x

     

    111

    Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi

    x

    x

    x

     

    112

    Phẫu thuật tái tạo khuyết lớn do vết thương môi

    x

    x

    x

     

    113

    Ghép một phần môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu

    x

    x

     

     

    114

    Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu

    x

    x

     

     

    115

    Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu

    x

    x

     

     

    116

    Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ

    x

    x

    x

     

    117

    Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do

    x

    x

     

     

    118

    Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ

    x

    x

     

     

    119

    Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận

    x

    x

     

     

    120

    Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa

    x

    x

     

     

    121

    Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu

    x

    x

     

     

    122

    Phẫu thuật chỉnh sửa lệch miệng do liệt thần kinh VII

    x

    x

     

     

    123

    Phẫu thuật tạo hình khe hở môi bẩm sinh một bên

    x

    x

     

     

    124

    Phẫu thuật tạo hình khe hở môi bẩm sinh hai bên

    x

    x

     

     

    125

    Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên

    x

    x

     

     

    126

    Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên

    x

    x

     

     

    127

    Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải

    x

    x

     

     

    128

    Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinh

    x

    x

     

     

    129

    Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng

    x

    x

     

     

    130

    Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng vạt thành họng sau

    x

    x

     

     

    131

    Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng tiêm chất làm đầy

    x

    x

     

     

    132

    Phẫu thuật tái tạo hình sẹo bỏng môi

    x

    x

    x

     

    133

    Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép

    x

    x

    x

     

    134

    Phẫu thuật tạo hình nhân trung

    x

    x

    x

     

    135

    Phẫu thuật chuyển vạt da đầu tạo môi trên ở nam giới

    x

    x

    x

     

     

    5. Vùng tai

     

     

     

     

    136

    Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai

    x

    x

    x

    x

    137

    Khâu cắt lọc vết thương vành tai

    x

    x

    x

    x

    138

    Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời

    x

    x

    x

     

    139

    Phẫu thuật ghép vành tai đứt rời bằng vi phẫu

    x

    x

     

     

    140

    Phẫu thuật bảo tồn sụn vành tai đứt rời

    x

    x

    x

     

    141

    Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ

    x

    x

     

     

    142

    Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ

    x

    x

     

     

    143

    Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ

    x

    x

    x

     

    144

    Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do

    x

    x

     

     

    145

    Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1)

    x

    x

     

     

    146

    Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng chất liệu nhân tạo (thì 1)

    x

    x

     

     

    147

    Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2)

    x

    x

     

     

    148

    Phẫu thuật tạo hình thu nhỏ vành tai

    x

    x

    x

     

    149

    Phẫu thuật tạo hình vành tai cụp

    x

    x

     

     

    150

    Phẫu thuật tạo hình vành tai vùi

    x

    x

     

     

    151

    Phẫu thuật tạo hình cắt bỏ vành tai thừa

    x

    x

    x

     

    152

    Phẫu thuật tạo hình lỗ tai ngoài

    x

    x

     

     

    153

    Phẫu thuật tạo hình dị dạng gờ luân

    x

    x

    x

     

    154

    Phẫu thuật tạo hình dị dạng gờ bình

    x

    x

    x

     

    155

    Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ

    x

    x

    x

     

    156

    Phẫu thuật tạo hình sẹo bỏng vành tai

    x

    x

    x

     

    157

    Phẫu thuật tạo hình sẹo lồi quá phát vành tai

    x

    x

    x

     

    158

    Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai

    x

    x

    x

     

    159

    Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai

    x

    x

     

     

    160

    Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai

    x

    x

     

     

     

    6. Vùng hàm mặt cổ

     

     

     

     

    161

    Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ

    x

    x

    x

    x

    162

    Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

    x

    x

    x

    x

    163

    Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

    x

    x

    x

    x

    164

    Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức

    x

    x

    x

     

    165

    Khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ

    x

    x

     

     

    166

    Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ)

    x

    x

     

     

    167

    Phẫu thuật khâu vết thương thấu má

    x

    x

    x

     

    168

    Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt

    x

    x

     

     

    169

    Phẫu thuật khâu vết thương ống tuyến nước bọt

    x

    x

     

     

    170

    Phẫu thuật khâu vết thương thần kinh

    x

    x

     

     

    171

    Phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu

    x

    x

    x

     

    172

    Phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời bằng vi phẫu

    x

    x

     

     

    173

    Phẫu thuật ghép lại mô mặt phức hợp đứt rời bằng vi phẫu

    x

    x

     

     

    174

    Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí

    x

    x

     

     

    175

    Điều trị gãy xương chính mũi bằng nắn chỉnh

    x

    x

    x

     

    176

    Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

    x

    x

    x

     

    177

    Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 0

    x

    x

     

     

    178

    Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 1-14

    x

    x

     

     

    179

    Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 2 -13

    x

    x

     

     

    180

    Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số3 -12

    x

    x

     

     

    181

    Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 4 -11

    x

    x

     

     

    182

    Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 5 -10

    x

    x

     

     

    183

    Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 6 - 9

    x

    x

     

     

    184

    Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 7

    x

    x

     

     

    185

    Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 8

    x

    x

     

     

    186

    Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt 2 bên

    x

    x

     

     

    187

    Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới

    x

    x

     

     

    188

    Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp

    x

    x

     

     

    189

    Phẫu thuật cắt chỉnh cằm

    x

    x

     

     

    190

    Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới

    x

    x

     

     

    191

    Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật vi phẫu

    x

    x

     

     

    192

    Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treo

    x

    x

     

     

    193

    Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng chất làm đầy

    x

    x

    x

     

    194

    Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman

    x

    x

    x

     

    195

    Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy

    x

    x

    x

     

    196

    Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman

    x

    x

    x

     

    197

    Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính

    x

    x

    x

     

    198

    Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (dưới 3cm)

    x

    x

    x

     

    199

    Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (trên 3cm)

    x

    x

    x

     

    200

    Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ

    x

    x

    x

     

    201

    Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận

    x

    x

     

     

    202

    Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ

    x

    x

    x

     

    203

    Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da từ xa

    x

    x

    x

     

    204

    Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da vi phẫu

    x

    x

    x

     

    205

    Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

    x

    x

     

     

    206

    Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

    x

    x

     

     

    207

    Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng kỹ thuạt vi phẫu

    x

    x

     

     

    208

    Phẫu thuật cắt xương điều trị nhô cằm

    x

    x

     

     

    209

    Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi

    x

    x

     

     

    210

    Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt từ xa bằng kỹ thuật vi phẫu

    x

    x

     

     

    211

    Phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ

    x

    x

     

     

    212

    Phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ

    x

    x

     

     

    213

    Ghép da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2

    x

    x

    x

     

    214

    Ghép da dầy toàn bộ, diện tích trên 10cm2

    x

    x

    x

     

    215

    Phẫu thuật đặt túi bơm giãn da

    x

    x

    x

     

    216

    Nút động mạch dị dạng động tĩnh mạch ở vùng đầu và hàm mặt

    x

    x

     

     

    217

    Cắt u máu vùng đầu mặt cổ

    x

    x

    x

     

    218

    Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ

    x

    x

    x

     

    219

    Cắt dị dạng tĩnh mạch đầu mặt cổ

    x

    x

    x

     

    220

    Tiêm xơ dị dạng tĩnh mạch đầu mặt cổ

    x

    x

    x

     

    221

    Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt dưới 5cm và tạo hình bằng ghép da tự thân

    x

    x

     

     

    222

    Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt dưới 5cm và tạo hình bằng vạt da tại chỗ

    x

    x

     

     

    223

    Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt trên 5cm và tạo hình bằng vạt da lân cận

    x

    x

     

     

    224

    Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt trên 5cm và tạo hình bằng vạt da bằng kỹ thuật vi phẫu

    x

    x

     

     

    225

    Cắt u phần mềm vùng cổ

    x

    x

    x

     

    226

    Cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt

    x

    x

    x

     

    227

    Cắt u sắc tố vùng hàm mặt

    x

    x

    x

     

    228

    Cắt u thần kinh vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    229

    Cắt u xơ thần kinh vùng hàm mặt

    x

    x

    x

     

    230

    Cắt u da lành tính vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    231

    Cắt u mỡ hệ thống lan tỏa vùng hàm mặt

    x

    x

     

     

    232

    Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác

    x

    x

     

     

    233

    Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mào chậu

    x

    x

     

     

    234

    Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương đòn

    x

    x

     

     

    235

    Ghép mỡ tự thân coleman

    x

    x

    x

     

    236

    Ghép tế bào gốc

    x

    x

     

     

    237

    Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng mặt cổ

    x

    x

     

     

    238

    Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu ghép nhân tạo vùng đầu mặt

    x

    x

     

     

    239

    Phẫu thuật lất bỏ chất silicon lỏng vùng mặt cổ

    x

    x

     

     

    240

    Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu độn vùng mặt cổ

    x

    x

     

     

     

    B. TẠO HÌNH VÙNG THÂN MÌNH

     

     

     

     

    241

    Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch

    x

    x

     

     

    242

    Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch kết hợp đặt chất liệu độn

    x

    x

     

     

    243

    Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da có cuống mạch xuyên kế cận

    x

    x

     

     

    244

    Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da giãn kết hợp đặt chất liệu độn

    x

    x

     

     

    245

    Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có sử dụng kỹ thuật vi phẫu

    x

    x

     

     

    246

    Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch

    x

    x

     

     

    247

    Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch

    x

    x

     

     

    248

    Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận

    x

    x

     

     

    249

    Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu

    x

    x

     

     

    250

    Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú

    x

    x

     

     

    251

    Phẫu thuật tái núm vú bằng mảnh ghép phức hợp

    x

    x

     

     

    252

    Phẫu thuật tái núm vú bằng vạt tại chỗ

    x

    x

     

     

    253

    Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại

    x

    x

     

     

    254

    Phẫu thuật treo vú sa trễ

    x

    x

     

     

    255

    Phẫu thuật thu nhỏ vú sa trễ

    x

    x

     

     

    256

    Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏng

    x

    x

     

     

    257

    Phẫu thuật giải phóng sẹo bỏng co kéo vú

    x

    x

     

     

    258

    Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch

    x

    x

     

     

    259

    Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da

    x

    x

     

     

    260

    Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ só sử dụng kỹ thuật vi phẫu

    x

    x

     

     

    261

    Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ

    x

    x

     

     

    262

    Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi

    x

    x

     

     

    263

    Phẫu thuật điều ung thư da vú bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu

    x

    x

     

     

    264

    Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú

    x

    x

    x

     

    265

    Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ

    x

    x

    x

     

    266

    Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa

    x

    x

    x

     

    267

    Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid

    x

    x

     

     

    268

    Phẫu thuật tạo hình dị tật bẩm sinh vú

    x

    x

     

     

    269

    Phẫu thuật cắt vú to ở đàn ông

    x

    x

    x

     

    270

    Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da cơ kế cận

    x

    x

     

     

    271

    Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận

    x

    x

     

     

    272

    Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt da tự do

    x

    x

     

     

    273

    Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da

    x

    x

     

     

    274

    Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng ghép da tự thân

    x

    x

     

     

    275

    Cắt bỏ khối u da lành tính dưới 5cm

    x

    x

     

     

    276

    Cắt bỏ khối u da lành tính trên 5cm

    x

    x

     

     

    277

    Cắt bỏ khối u da ác tính

    x

    x

     

     

    278

    Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận

    x

    x

     

     

    279

    Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ có sử dụng kỹ thuật vi phẫu

    x

    x

     

     

    280

    Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè

    x

    x

     

     

    281

    Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân

    x

    x

     

     

    282

    Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch

    x

    x

     

     

    283

    Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch

    x

    x

     

     

    284

    Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch

    x

    x

     

     

    285

    Phẫu thuật loét tì đè bằng vạt tự do

    x

    x

     

     

     

    C. TẠO HÌNH VÙNG CƠ QUAN SINH DỤC NGOÀI

     

     

     

     

    286

    Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ

    x

    x

     

     

    287

    Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng

    x

    x

     

     

    288

    Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật

    x

    x

     

     

    289

    Ghép dương vật đứt rời bằng vi phẫu

    x

    x

     

     

    290

    Ghép tinh hoàn đứt rời bằng vi phẫu

    x

    x

     

     

    291

    Phẫu thuật giải phóng xơ cong dương vật

    x

    x

     

     

    292

    Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận

    x

    x

     

     

    293

    Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt tự do

    x

    x

     

     

    294

    Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch

    x

    x

     

     

    295

    Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ

    x

    x

     

     

    296

    Phẫu thuật cắt bỏ âm vật

    x

    x

     

     

    297

    Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống

    x

    x

     

     

    298

    Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân

    x

    x

     

     

    299

    Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo

    x

    x

     

     

    300

    Phẫu thuật tạo hình không âm đạo bằng ghép da tự thân

    x

    x

     

     

    301

    Phẫu thuật tạo hình không âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi

    x

    x

     

     

    302

    Phẫu thuật tạo hình không âm đạo bằng vạt da tự do

    x

    x

     

     

    303

    Phẫu thuật tạo hình không âm đạo bằng nong giãn

    x

    x

     

     

    304

    Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân

    x

    x

     

     

    305

    Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi

    x

    x

     

     

    306

    Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt da tự do

    x

    x

     

     

    307

    Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng nong giãn

    x

    x

     

     

    308

    Phẫu thuật đặt bộ phận giả (prosthesis) chữa liệt dương

    x

    x

     

     

    309

    Phẫu thuật tạo ống thông động tĩnh mạch chữa liệt dương

    x

    x

     

     

    310

    Phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới giả nữ

    x

    x

     

     

    311

    Phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới

    x

    x

     

     

    312

    Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới

    x

    x

     

     

    313

    Chuyển sang giới tính nữ

    x

    x

     

     

    314

    Chuyển sang giới tính nam

    x

    x

     

     

     

    D. TẠO HÌNH VÙNG CHI TRÊN VÀ BÀN TAY

     

     

     

     

    315

    Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay

    x

    x

     

     

    316

    Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay

    x

    x

     

     

    317

    Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ

    x

    x

     

     

    318

    Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ

    x

    x

     

     

    319

    Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận

    x

    x

     

     

    320

    Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận

    x

    x

     

     

    321

    Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật

    x

    x

     

     

    322

    Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật

    x

    x

     

     

    323

    Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân

    x

    x

     

     

    324

    Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ

    x

    x

     

     

    325

    Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận

    x

    x

     

     

    326

    Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da từ xa

    x

    x

     

     

    327

    Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật

    x

    x

     

     

    328

    Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng ghép da tự thân

    x

    x

     

     

    329

    Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ

    x

    x

     

     

    330

    Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận

    x

    x

     

     

    331

    Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa

    x

    x

     

     

    332

    Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật

    x

    x

     

     

    333

    Phẫu thuật điều trị lột da bàn tay bằng kỹ thuật vi phẫu

    x

    x

     

     

    334

    Phẫu thuật vết thương khớp bàn ngón

    x

    x

    x

     

    335

    Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít

    x

    x

     

     

    336

    Cắt đáy ổ loét vết thương mãn tính

    x

    x

    x

     

    337

    Nối gân gấp

    x

    x

    x

     

    338

    Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật

    x

    x

    x

     

    339

    Phẫu thuật ghép gân gấp có sử dụng vi phẫu thuật

    x

    x

     

     

    340

    Nối gân duỗi

    x

    x

    x

     

    341

    Gỡ dính gân

    x

    x

    x

     

    342

    Khâu nối thần kinh khhông sử dụng vi phẫu thuạt

    x

    x

    x

     

    343

    Khâu nối thần kinh sử dụng vi phẫu thuạt

    x

    x

     

     

    344

    Gỡ dính thần kinh

    x

    x

     

     

    345

    Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24 giờ điều trị vết thương mãn tính

    x

    x

     

     

    346

    Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48 giờ điều trị vết thương mãn tính

    x

    x

     

     

    347

    Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu

    x

    x

     

     

    348

    Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu

    x

    x

     

     

    349

    Phẫu thuật cái hóa

    x

    x

     

     

    350

    Chuyển ngón có cuống mạch nuôi

    x

    x

     

     

    351

    Phẫu thuật tạo hình kẽ ngón cái

    x

    x

     

     

    352

    Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật

    x

    x

    x

     

    353

    Thay khớp bàn tay

    x

    x

     

     

    354

    Thay khớp liên đốt các ngón tay

    x

    x

     

     

    355

    Phẫu thuật tách dính 2 ngón tay

    x

    x

     

     

    356

    Phẫu thuật tách dính 3 ngón tay

    x

    x

     

     

    357

    Phẫu thuật tách dính 4 ngón tay

    x

    x

     

     

    358

    Phẫu thuật cắt ngón tay thừa

    x

    x

     

     

    359

    Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay cái thừa

    x

    x

     

     

    360

    Phẫu thuật tạo hình ngón tay cái xẻ đôi

    x

    x

     

     

    361

    Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng ghép da tự thân

    x

    x

     

     

    362

    Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng ghép da tự thân

    x

    x

     

     

    363

    Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ

    x

    x

     

     

    364

    Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ

    x

    x

     

     

    365

    Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận

    x

    x

     

     

    366

    Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt da từ xa

    x

    x

     

     

    367

    Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật

    x

    x

     

     

    368

    Phẫu thuật sửa sẹo co khủy bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật

    x

    x

     

     

    369

    Phẫu thuật tạo hình vòng ngấns ối cẳng bàn tay

    x

    x

     

     

    370

    Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng tạo hình chữ Z

    x

    x

     

     

    371

    Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng tạo hình chữ Z

    x

    x

     

     

    372

    Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân

    x

    x

     

     

    373

    Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân

    x

    x

     

     

    374

    Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời

    x

    x

     

     

    375

    Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời

    x

    x

     

     

    376

    Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời

    x

    x

     

     

    377

    Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời

    x

    x

     

     

    378

    Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời

    x

    x

     

     

    379

    Phẫu thuật vi phẫu tích làm mỏng vạt tạo hình bàn ngón tay

    x

    x

     

     

    380

    Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay

    x

    x

     

     

    381

    Phẫu thuật tạo vạt tĩnh mạch cho khuyết phần mềm bàn ngón tay

    x

    x

     

     

    382

    Phẫu thuật ghép móng

    x

    x

     

     

    383

    Phẫu thuật giãn da cho vùng cánh cẳng tay

    x

    x

     

     

    384

    Phẫu thuật giãn da điều trị dính ngón bẩm sinh

    x

    x

     

     

     

    Đ. TẠO HÌNH CHO VÙNG CHI DƯỚI

     

     

     

     

    385

    Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân

    x

    x

     

     

    386

    Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân

    x

    x

     

     

    387

    Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân

    x

    x

     

     

    388

    Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cổ chân bằng ghép da tự thân

    x

    x

     

     

    389

    Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da tự thân

    x

    x

     

     

    390

    Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ

    x

    x

     

     

    391

    Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ

    x

    x

     

     

    392

    Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ

    x

    x

     

     

    393

    Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ

    x

    x

     

     

    394

    Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận

    x

    x

     

     

    395

    Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận

    x

    x

     

     

    396

    Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận

    x

    x

     

     

    397

    Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận

    x

    x

     

     

    398

    Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu

    x

    x

     

     

    399

    Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu

    x

    x

     

     

    400

    Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu

    x

    x

     

     

    401

    Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu

    x

    x

     

     

    402

    Phẫu thuật tạo hình các khuyết chi dưới bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi

    x

    x

     

     

    403

    Cắt các khối u da lành tính dưới 5cm

    x

    x

     

     

    404

    Cắt khối u da lành tính trên 5cm

    x

    x

     

     

    405

    Cắt khối u da lành tính khổng lồ

    x

    x

     

     

    406

    Cắt loét tì đè vùng gót bàn chân

    x

    x

     

     

    407

    Phẫu thuật cắt ngón chân thừa

    x

    x

     

     

    408

    Phẫu thuật đặt túi giãn da

    x

    x

     

     

    409

    Phẫu thuật tạo vạt giãn da

    x

    x

     

     

     

    E. THẨM MỸ

     

     

     

     

    410

    Phẫu thuật cấy, ghép lông mày

    x

    x

    x

     

    411

    Phẫu thuật cấy tóc điều trị hói

    x

    x

    x

     

    412

    Phẫu thuật chuyển vạt da đầu điều trị hói

    x

    x

     

     

    413

    Phẫu thuật đặt túi dãn da đầu điều trị hói

    x

    x

     

     

    414

    Phẫu thuật thu gọn môi dày

    x

    x

    x

     

    415

    Phẫu thuật độn môi

    x

    x

    x

     

    416

    Phẫu thuật điều trị cười hở lợi

    x

    x

     

     

    417

    Phẫu thuật sa trễ mi trên người già

    x

    x

    x

     

    418

    Phẫu thuật thừa da mi trên

    x

    x

    x

     

    419

    Phẫu thuật cắt da mi dưới cung mày

    x

    x

    x

     

    420

    Phẫu thuật cắt da trán trên cung mày

    x

    x

    x

     

    421

    Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí

    x

    x

    x

     

    422

    Phẫu thuật khâu tạo hình mắt hai mí

    x

    x

    x

     

    423

    Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới

    x

    x

    x

     

    424

    Phẫu thuật thừa da mi dưới

    x

    x

    x

     

    425

    Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt

    x

    x

    x

     

    426

    Phẫu thuật treo cung mày trực tiếp

    x

    x

    x

     

    427

    Phẫu thuật treo cung mày bằng chỉ

    x

    x

    x

     

    428

    Phẫu thuật nâng, độn các vật liệu sinh học điều trị má hóp

    x

    x

    x

     

    429

    Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân

    x

    x

    x

     

    430

    Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo

    x

    x

    x

     

    431

    Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân

    x

    x

    x

     

    432

    Phẫu thuật thu gọn cánh mũi

    x

    x

    x

     

    433

    Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ

    x

    x

    x

     

    434

    Phẫu thuật chỉnh hình mũi lệch

    x

    x

    x

     

    435

    Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi

    x

    x

    x

     

    436

    Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau chích chất làm đầy vùng mũi

    x

    x

    x

     

    437

    Phẫu thuật nâng gò má thẩm mỹ

    x

    x

    x

     

    438

    Phẫu thuật chỉnh cung thái dương gò má

    x

    x

    x

     

    439

    Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm

    x

    x

    x

     

    440

    Phẫu thuật chỉnh sửa các di chứng do chích chất làm đầy trên toàn thân

    x

    x

    x

     

    441

    Phẫu thuật căng da mặt bán phần

    x

    x

    x

     

    442

    Phẫu thuật căng da mặt toàn phần

    x

    x

    x

     

    443

    Phẫu thuật căng da mặt cổ

    x

    x

    x

     

    444

    Phẫu thuật căng da cổ

    x

    x

    x

     

    445

    Phẫu thuật căng da trán

    x

    x

    x

     

    446

    Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt

    x

    x

    x

     

    447

    Phẫu thuật căng da trán thái dương

    x

    x

    x

     

    448

    Phẫu thuật căng da trán thái dương có hỗ trợ nội soi

    x

    x

    x

     

    449

    Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ căng da mặt

    x

    x

    x

     

    450

    Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại

    x

    x

    x

     

    451

    Hút mỡ vùng cằm

    x

    x

    x

     

    452

    Hút mỡ vùng dưới hàm

    x

    x

    x

     

    453

    Hút mỡ vùng nếp mũi má, má

    x

    x

    x

     

    454

    Hút mỡ vùng cánh tay

    x

    x

    x

     

    455

    Hút mỡ vùng nhượng chân, cổ chân

    x

    x

    x

     

    456

    Hút mỡ vùng vú

    x

    x

    x

     

    457

    Hút mỡ bụng một phần

    x

    x

    x

     

    458

    Hút mỡ bụng toàn phần

    x

    x

    x

     

    459

    Hút mỡ đùi

    x

    x

    x

     

    460

    Hút mỡ hông

    x

    x

    x

     

    461

    Hút mỡ vùng lưng

    x

    x

    x

     

    462

    Hút mỡ tạo bụng sáu múi

    x

    x

    x

     

    463

    Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau hút mỡ.

    x

    x

    x

     

    464

    Phẫu thuật cấy mỡ tạo dáng cơ thể

    x

    x

    x

     

    465

    Phẫu thuật cấy mỡ nâng mũi

    x

    x

    x

     

    466

    Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt

    x

    x

    x

     

    467

    Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay

    x

    x

    x

     

    468

    Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông

    x

    x

    x

     

    469

    Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn mông

    x

    x

    x

     

    470

    Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực

    x

    x

    x

     

    471

    Phẫu thuật nâng vú bằng chất làm đầy

    x

    x

    x

     

    472

    Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng vú

    x

    x

    x

     

    473

    Phẫu thuật tạo hình bụng bán phần

    x

    x

    x

     

    474

    Phẫu thuật tạo hình bụng toàn phần

    x

    x

    x

     

    475

    Phẫu thuật căng da bụng không cắt rời và di chuyển rốn

    x

    x

    x

     

    476

    Phẫu thuật căng da bụng có cắt rời và di chuyển rốn

    x

    x

    x

     

    477

    Phẫu thuật tái tạo thành bụng đơn giản

    x

    x

    x

     

    478

    Phẫu thuật tái tạo thành bụng phức tạp 

    x

    x

    x

     

    479

    Phẫu thuật tạo hình thành bụng toàn phần kết hợp hút mỡ bụng

    x

    x

    x

     

    480

    Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ tạo hinh thẩm mỹ bụng

    x

    x

    x

     

    481

    Phẫu thuật độn cằm

    x

    x

    x

     

    482

    Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng cấy mỡ

    x

    x

    x

     

    483

    Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng tiêm chất làm đầy

    x

    x

    x

     

    484

    Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ chỉnh hình cằm

    x

    x

    x

     

    485

    Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ

    x

    x

    x

     

    486

    Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo

    x

    x

    x

     

    487

    Laser điều trị u da

    x

    x

    x

     

    488

    Laser điều trị nám da

    x

    x

    x

     

    489

    Laser điều trị đồi mồi

    x

    x

    x

     

    490

    Laser điều trị nếp nhăn

    x

    x

    x

     

    491

    Tiêm Botulium điều trị nếp nhăn

    x

    x

    x

     

    492

    Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhăn

    x

    x

    x

     

    493

    Tiêm chất làm đầy nâng mũi

    x

    x

    x

     

    494

    Tiêm chất làm đầy độn mô

    x

    x

    x

     

     

     

    PHPWord

    MINISTRY OF HEALTH
    -------

     SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
    Independence – Freedom – Happiness
    ---------------

    No.: 43/2013/TT-BYT

    Hanoi, December 11, 2013

     

    CIRCULAR

    PROVIDING FOR TECHNICAL AND PROFESSIONAL LEVELS IN THE NETWORK OF HEALTH FACILITIES

    Pursuant to the Law on Medical Examination and Treatment dated November 23, 2009;

    Pursuant to the Government’s Decree No. 63/2012/ND-CP dated August 31, 2012 defining functions, tasks, powers and organizational structure of Ministry of Health;

    At the request of Director of Administration of Medical Examination and Treatment;

    Minister of Health promulgates a Circular providing for technical and professional levels in the network of health facilities.

    Article 1. Scope and regulated entities

    This Circular provides for technical and professional levels, the list of medical techniques and corresponding technical and professional levels, and the power to grant approval for the lists of medical techniques in the network of health facilities.

    This Circular applies to both public and private health facilities nationwide, except health facilities under the management of the Ministry of National Defence.

    Article 2. Rules for determination of technical and professional levels in the network of health facilities

    1. Determination of technical and professional levels in the network of heath facilities refers to the classification of health facilities into corresponding technical and professional levels laid down in Article 81 of the Law on medical examination and treatment.

    2. A health facility shall be classified into a corresponding technical and professional level based on professional operation requirements, its scope of operation, facilities, equipment, personnel and capacity to perform medical techniques.

    3. Determination of technical and professional levels shall not adversely influence the technical development of any health facilities.

    Article 3. Technical and professional levels

    1. Central level (hereinafter referred to as “level 1”) includes the following health facilities:

    a) Special-class hospitals;

    b) Class-I hospitals affiliated to the Ministry of Health;

    c) Class-I hospitals affiliated to a Provincial Department of Health or another Ministry and assigned by the Ministry of Health to take charge of duties of the highest technical and professional level;

    2. Provincial level (hereinafter referred to as “level 2”) includes the following health facilities:

    a) Hospitals of class II or lower class and affiliated to Ministry of Health;

    b) Class-I and Class-II hospitals affiliated to Provincial Departments of Health or other ministries, except the hospitals prescribed in Point c Clause 1 of this Article;

    3. District level (hereinafter referred to as “level 3”) includes the following health facilities:

    a) Hospitals of Class III, Class IV or unknown class, district medical centers functioned to provide healthcare services in areas where district hospitals are not established, and infirmaries of provincial public security agencies;

    b) Polyclinics, specialized clinics and maternity wards.

    4. Communal level (hereinafter referred to as “level 4”) includes the following health facilities:

    a) Medical stations of communes, wards or commune-level towns;

    b) Dispensaries or medical stations affiliated to specific agencies or organizations;

    c) Family doctor's clinics.

    5. Technical and professional levels of private health facilities:

    a) The competent authority (affiliated to the Ministry of Health of the Provincial Department of Health) that issues the operating license to the private health facility shall make written decision on technical and professional level of that private health facility based on its capacity to perform medical techniques, scope of professional operations, organizational structure, operating scope, facilities, equipment and personnel.

    Article 4. List of medical techniques

    1. The List of medical techniques is promulgated together with this Circular, including 28 specialties and the following components:

    a) Column 1: Specify ordinal numbers started at 01.

    b) Column 2: Specify technical items and names of medical techniques.

    c) Column 3: Specify technical and professional levels, including 4 sub-columns:

    - Column 3A: Medical techniques provided at level 1.

    - Column 3B: Medical techniques provided at level 2.

    - Column 3C: Medical techniques provided at level 3.

    - Column 3D: Medical techniques provided at level 4.

    2. The list of medical techniques promulgated together with this Circular includes medical techniques licensed to be adopted in Vietnam. A medical technique may be adopted in different specialties/ departments but herein classified in the most appropriate specialty.

    3. The list of medical techniques herein shows medical techniques adopted by each technical and professional level. A health facility must be able to apply the majority of medical techniques of its corresponding technical and professional level as classified.

    4. Each health facility is encouraged to develop their technical and professional capacity so as to be able to adopt medical techniques of a higher level. Health facilities of a specific level should limit the application of medical techniques which may be applied by health facilities of lower levels.

    Article 5. Compilation of lists of medical techniques by health facilities

    1. Based on the List of medical techniques promulgated together with this Circular, each health facility shall compile its own list of medical techniques and submit to the competent authority prescribed in Article 6 hereof for consideration and approval. Such list of medical techniques is compiled based on:

    a) The scope of professional operations, organizational structure, and operating scope of the health facility as approved by a competent authority.

    b) Facilities, medical equipment, personnel and professional capacity of the health facility.

    Article 6. Power to grant approval for lists of medical techniques of health facilities

    1. Minister of Health shall:

    a) Consider granting approval for lists of initial and additional medical techniques of health facilities affiliated to Ministry of Health, health facilities affiliated to other ministries and private health facilities which operate under license granted by Ministry of Health;

    b) Consider granting approval for lists of medical techniques of health facilities prescribed in Point b Clause 2 of this Article.

    2. Director of each Provincial Department of Health shall:

    a) Consider granting approval for lists of initial and additional medical techniques of health facilities affiliated to that Provincial Department of Health, health facilities affiliated to other ministries and operating in this province, and private health facilities which operate under license granted by that Provincial Department of Health, except health facilities prescribed in Point b Clause 1 of this Article.

    b) If a Provincial Department of Health is incapable of carrying out professional appraisal of a list of medical techniques which is under its competence, the Director of that Provincial Department of Health shall request the Ministry of Health to carry out appraisal and give approval.

    Article 7. Documentation submitted to apply for approval for list of initial medical techniques

    1. The written request.

    2. The minutes of the meeting of the technical and professional board as prescribed in Article 9 hereof.

    3. The list of medical techniques for which approval is requested, including:

    a) Medical techniques which have been applied and the ones which will be applied by the health facility according to its technical and professional level;

    b) Medical techniques of higher levels which have been applied and the ones which will be applied by the health facility;

    c) Capacity profile of the health facility in terms of its facilities, personnel and medical equipment; social – economic efficiency and plan for application of medical techniques.

    The list of medical techniques for which approval is requested must be presented according to the structure (specialty, ordinal number and name of medical technique) of the list of medical techniques prescribed in Clause 1 Article 4 hereof.

    Article 8. Documentation submitted to apply for approval for list of additional medical techniques

    1. The written request.

    2. The minutes of the meeting of the technical and professional board as prescribed in Article 9 hereof.

    3. The list of additional medical techniques for which approval is requested, including:

    a) Prescribed medical techniques of its technical and professional level to be added;

    b) Medical techniques of a higher level to be added because the health facility is capable of implementing them;

    c) Capacity profile of the health facility in terms of its facilities, personnel and medical equipment; social – economic efficiency and plan for application of medical techniques.

    The list of additional medical techniques for which approval is requested must be presented according to the structure (specialty, ordinal number and name of medical technique) of the list of medical techniques prescribed in Clause 1 Article 4 hereof.

    Article 9. Procedure for granting approval for list of medical techniques

    1. Health facilities are required to submit 01 set of documents under the provisions of Article 7 or Article 8 hereof to the Administration of Medical Examination and Treatment affiliated to the Ministry of Health or the Provincial Department of Health. Particularly, health facilities affiliated to the Ministry of Public Security shall submit 01 set of documents to the Department of Health affiliated to the Ministry of Public Security; health facilities affiliated to the Ministry of Transport shall submit 01 set of documents to the Department of Health affiliated to the Ministry of Transport.

    2. Within a maximum period of 05 working days from the receipt of such documentation which is submitted either by hand or by post (based on the date specified in the official dispatch-received logbook), the receiving agency is obliged to verify whether it is licit or illicit. As for illicit documentation, the receiving agency shall send a written notification of continuing to improve such documentation to the health facility applying for approval for list of medical techniques. The written notification must detail documents that need to be further provided and contents required to be amended or modified. The health facility must make any change or modification in conformity with the contents mentioned in this notification, and send the changed or modified documentation to the receiving agency. In case the changed or modified documentation remains unconformable to the statutory requirements, the health facility is required to continue to improve its submitted documentation.

    3. Within a permitted period of 20 working days from the date of receiving the licit documentation (based on the date specified in the official dispatch-received logbook), the receiving agency is obliged to carry out professional appraisal and promulgate a decision on approval for the list of medical techniques applied by the health facility. Professional appraisal is conducted based on the documentation. When necessary, the receiving agency shall establish a professional council to consider a part or all of medical techniques implemented at the health facility. The Department of Health affiliated to the Ministry of Public Security and the Department of Health affiliated to the Ministry of Transport shall send results of appraisal of health facilities under their management, including the written appraisal report and list of medical techniques appraised, to the Administration of Medical Examination and Treatment affiliated to the Ministry of Health or the Provincial Department of Health to request for grant of approval within their competent under the provisions of Article 6 hereof.

    4. As for medical techniques beyond the appraisal capacity of the documentation-receiving agency, the receiving agency shall instruct the health facility to submit the documentation to the Administration of Medical Examination and Treatment affiliated to the Ministry of Health for appraisal and approval.

    Article 10. Implementation organization

    1. Health facilities of a specific level shall provide technical and professional instructions and assistance for health facilities of lower levels in implementation of the provisions of Clause 3 Article 81 of the Law on medical examination and treatment and as assigned by the Ministry of Health.

    2. Health facilities shall maintain their satisfaction of facilities, equipment and personnel requirements for implementing medical techniques according to the list of medical techniques approved. Health facilities shall publicly announce, in an appropriate form, the list of its medical techniques approved by competent authorities.

    Article 11. Transition

    Lists of medical techniques adopted by health facilities with the approval from competent authorities under the provisions of the Decision No. 23/2005/QD-BYT dated August 30, 2005 by Minister of Health providing for technical levels and list of medical techniques before the date of entry into force of this Circular shall be applied until they are amended or modified.

    Article 12. Implementation

    1. This Circular shall come into force as from February 01, 2014.

    2. Decision No. 23/2005/QD-BYT dated August 30, 2005 by Minister of Health providing for technical levels and list of medical techniques shall be null and void from the date of entry into force of this Circular.

    3. The Director of the Administration of Medical Examination and Treatment, Directors of Provincial Departments of Health, heads of health agencies affiliated to ministries, heads of health facilities, relevant authorities and organizations, and relevant individuals shall implement this Circular.

    Difficulties that arise during the implementation of this Circular should be promptly reported to the Ministry of Health (via the Administration of Medical Examination and Treatment) for consideration./.

     

     

     

    PP. MINISTER
    DEPUTY MINISTER
     



    Nguyen Thi Xuyen

     

     

    ---------------

    This document is handled by Luật Dương Gia. Document reference purposes only. Any comments, please send to email: dichvu@luatduonggia.vn

    Văn bản gốc đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

    • Thông tư 43/2013/TT-BYT Quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám, chữa bệnh do Bộ Y tế ban hành

    Bị hủy bỏ

      Được bổ sung

        Đình chỉ

          Bị đình chỉ

            Bị đinh chỉ 1 phần

              Bị quy định hết hiệu lực

                Bị bãi bỏ

                  Được sửa đổi

                    Được đính chính

                      Bị thay thế

                        Được điều chỉnh

                          Được dẫn chiếu

                            Văn bản hiện tại
                            Số hiệu43/2013/TT-BYT
                            Loại văn bảnThông tư
                            Cơ quanBộ Y tế
                            Ngày ban hành11/12/2013
                            Người kýNguyễn Thị Xuyên
                            Ngày hiệu lực 01/02/2014
                            Tình trạng Còn hiệu lực
                            Văn bản có liên quan

                            Hướng dẫn

                              Hủy bỏ

                                Bổ sung

                                • Thông tư 21/2017/TT-BYT sửa đổi Danh mục kỹ thuật trong khám, chữa bệnh kèm theo Thông tư 43/2013/TT-BYT quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

                                Đình chỉ 1 phần

                                  Quy định hết hiệu lực

                                    Bãi bỏ

                                      Sửa đổi

                                        Đính chính

                                          Thay thế

                                            Điều chỉnh

                                              Dẫn chiếu

                                                Văn bản gốc PDF

                                                Đang xử lý

                                                Văn bản Tiếng Việt

                                                Tải xuống văn bản đã dịch và chỉnh sửa bằng Tiếng Việt

                                                Tải văn bản Tiếng Việt
                                                Định dạng DOCX, dễ chỉnh sửa
                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Dẫn chiếu

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Dẫn chiếu

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Danh mục này được bổ sung bởi Điều 1 Thông tư 21/2017/TT-BYT

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Danh mục này được bổ sung bởi Điều 1 Thông tư 21/2017/TT-BYT

                                                Xem văn bản Bổ sung

                                                Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                  Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                   Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                -
                                                CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                                • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                • So sánh giữa di chúc miệng với di chúc bằng văn bản
                                                • Các trường hợp di chúc miệng vô hiệu hay gặp trên thực tế
                                                • Thủ tục tranh chấp thừa kế liên quan đến di chúc miệng
                                                • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                                • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                                • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                • Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo lãnh xin cấp thẻ tạm trú
                                                • Thủ tục xin cấp thẻ tạm trú du học cho người nước ngoài
                                                • Kết hôn với người Việt Nam có được cấp thẻ tạm trú không?
                                                LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                • Tư vấn pháp luật
                                                • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                • Tư vấn luật qua Facebook
                                                • Tư vấn luật ly hôn
                                                • Tư vấn luật giao thông
                                                • Tư vấn luật hành chính
                                                • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                • Tư vấn pháp luật thuế
                                                • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                • Tư vấn pháp luật lao động
                                                • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                • Tư vấn pháp luật
                                                • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                • Tư vấn luật qua Facebook
                                                • Tư vấn luật ly hôn
                                                • Tư vấn luật giao thông
                                                • Tư vấn luật hành chính
                                                • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                • Tư vấn pháp luật thuế
                                                • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                • Tư vấn pháp luật lao động
                                                • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                Tìm kiếm

                                                Duong Gia Logo

                                                • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                   Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                 Điện thoại: 1900.6568

                                                 Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                 Điện thoại: 1900.6568

                                                 Email: danang@luatduonggia.vn

                                                VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                 Điện thoại: 1900.6568

                                                  Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                • Chatzalo Chat Zalo
                                                • Chat Facebook Chat Facebook
                                                • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                • location Đặt câu hỏi
                                                • gọi ngay
                                                  1900.6568
                                                • Chat Zalo
                                                Chỉ đường
                                                Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                • Gọi ngay
                                                • Chỉ đường

                                                  • HÀ NỘI
                                                  • ĐÀ NẴNG
                                                  • TP.HCM
                                                • Đặt câu hỏi
                                                • Trang chủ