Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Thông tư 42/2016/TT-BTTTT Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông

  • 09/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    113901
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu42/2016/TT-BTTTT
    Loại văn bảnThông tư
    Cơ quanBộ Thông tin và Truyền thông
    Ngày ban hành26/12/2016
    Người kýTrương Minh Tuấn
    Ngày hiệu lực 01/10/2017
    Tình trạng Hết hiệu lực

    BỘ THÔNG TIN VÀ
    TRUYỀN THÔNG
    --------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 42/2016/TT-BTTTT

    Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2016

     

    THÔNG TƯ

    QUY ĐỊNH DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ KHẢ NĂNG GÂY MẤT AN TOÀN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

    Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;

    Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;

    Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

    Căn cứ Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông;

    Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,

    Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông.

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    Thông tư này quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi tắt là Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2).

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    Thông tư này áp dụng đối với:

    1. Tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh các sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 tại Việt Nam.

    2. Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 tại Việt Nam.

    Điều 3. Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2

    1. Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 và hình thức quản lý được quy định như sau:

    a) “Danh mục sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy” được quy định tại Phụ lục I của Thông tư này.

    b) “Danh mục sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải công bố hợp quy” được quy định tại Phụ lục II của Thông tư này.

    2. Theo từng thời kỳ, Bộ Thông tin và Truyền thông soát xét, sửa đổi, bổ sung Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 phù hợp với chính sách quản lý của Nhà nước.

    Điều 4. Nguyên tắc quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2

    1. Việc quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 được thực hiện theo Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT ngày 31 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.

    2. Trong trường hợp có quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn mới sửa đổi, bổ sung, thay thế quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thì áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn mới theo quy định nêu tại quy chuẩn kỹ thuật mới và các quy định về việc áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn của Bộ Thông tin và Truyền thông.

    Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2017 và thay thế cho Thông tư số 05/2014/TT-BTTTT ngày 19 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông.

    2. Sau ngày 01 tháng 10 năm 2017, các sản phẩm, hàng hóa đã thực hiện chứng nhận hợp quy vẫn được tiếp tục áp dụng Thông tư số 05/2014/TT-BTTTT ngày 19 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông cho đến hết thời hạn ghi trên giấy chứng nhận hợp quy.

    3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

    4. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Khoa học và Công nghệ) để xem xét, giải quyết./.

     

     

    Nơi nhận:
    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc CP;
    - UBND các tỉnh, thành phố thuộc TW;
    - Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
    - Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
    - Bộ TT&TT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng,
    các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ,
    Cổng thông tin điện tử Bộ;
    - Lưu: VT, KHCN.

    BỘ TRƯỞNG




    Trương Minh Tuấn

     

    PHỤ LỤC I

    DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG BẮT BUỘC PHẢI CHỨNG NHẬN VÀ CÔNG BỐ HỢP QUY
    (Ban hành kèm theo Thông tư số /2016/TT-BTTTT ngày tháng năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

    TT

    TÊN SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

    TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT ÁP DỤNG

    1.

    Thiết bị đầu cuối

    1.1

    Thiết bị điện thoại không dây (loại kéo dài thuê bao)

    QCVN 10:2010/BTTTT

    QCVN 19:2010/BTTTT

    QCVN 22:2010/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    1.2

    Thiết bị điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao vô tuyến DECT

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 19:2010/BTTTT

    QCVN 22:2010/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    1.3

    Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất công cộng

     

    Thiết bị đầu cuối thông tin di động GSM

    QCVN 12:2015/BTTTT

    QCVN 86:2015/BTTTT

    Máy di động CDMA 2000-1x băng tần 800 MHz/ Thiết bị đầu cuối CDMA 2000-1x băng tần 800 MHz(a)

    QCVN 13:2010/BTTTT

    Máy di động CDMA 2000-1x băng tần 450 MHz/ Thiết bị đầu cuối CDMA 2000-1x băng tần 450 MHz(a)

    QCVN 47:2015/BTTTT

    Thiết bị đầu cuối thông tin di động W-CDMA FDD

    QCVN 15:2015/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    Thiết bị đầu cuối thông tin di động E-UTRA FDD trong băng tần 1800/2600 MHz

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    1.4

    Thiết bị đầu cuối xDSL (trừ thiết bị đầu cuối ADSL2 và ADSL2+)

    QCVN 22:2010/BTTTT

    TCVN 7189:2009

    1.5

    Thiết bị đầu cuối ADSL2 và ADSL2+

    QCVN 98:2015:BTTTT

    2.

    Thiết bị vô tuyến điện

    2.1

    Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện có băng tần nằm trong khoảng 9 kHz đến 400 GHz và có công suất phát từ 60 mW trở lên

    2.1.1

    Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện dùng trong các nghiệp vụ thông tin vô tuyến cố định hoặc di động mặt đất

     

    Thiết bị trạm gốc thông tin di động GSM

    QCVN 41:2016/BTTTT

    QCVN 103:2016/BTTTT

    Thiết bị trạm gốc thông tin di động CDMA 2000-1x(a)

    QCVN 14:2010/BTTTT QCVN 18:2014/BTTTT

    Thiết bị trạm gốc thông tin di động W-CDMA FDD

    QCVN 16:2010/BTTTT

    QCVN 103:2016/BTTTT

    Thiết bị trạm gốc thông tin di động LTE

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 103:2016/BTTTT

    Thiết bị vô tuyến điều chế góc băng tần dân dụng 27 MHz

    QCVN 23:2011/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    Thiết bị vô tuyến điều chế đơn biên và/hoặc song biên băng tần dân dụng 27 MHz

    QCVN 25:2011/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    Thiết bị vô tuyến lưu động mặt đất có ăng ten liền dùng cho thoại tương tự

    QCVN 37:2011/BTTTT QCVN 18:2014/BTTTT

    Thiết bị vô tuyến lưu động mặt đất có ăng ten rời dùng cho truyền số liệu (và thoại)

    QCVN 42:2011/BTTTT QCVN 18:2014/BTTTT

    Thiết bị vô tuyến lưu động mặt đất có ăng ten rời dùng cho thoại tương tự

    QCVN 43:2011/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    Thiết bị vô tuyến lưu động mặt đất có ăng ten liền dùng cho truyền dữ liệu (và thoại)

    QCVN 44:2011/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    Thiết bị vô tuyến Điểm - Đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy nhập TDMA

    QCVN 45:2011/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    Thiết bị vô tuyến Điểm - Đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy nhập FDMA

    QCVN 46:2011/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    Thiết bị vô tuyến Điểm - Đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy nhập DS-CDMA

    QCVN 48:2011/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    Thiết bị vô tuyến Điểm - Đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy nhập FH-CDMA

    QCVN 49:2011/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    Thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz

    QCVN 54:2011/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    Thiết bị truy nhập vô tuyến băng tần 5 GHz

    QCVN 65:2013/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    Thiết bị lặp thông tin di động GSM

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 103:2016/BTTTT

    Thiết bị lặp thông tin di động W-CDMA FDD

    QCVN 66:2013/BTTTT

    QCVN 103:2016/BTTTT

    Thiết bị lặp thông tin di động LTE

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 103:2016/BTTTT

    Thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ thấp dải tần 5,8 GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải

    QCVN 75:2013/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    Thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ cao dải tần 5,8 GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải

    QCVN 76:2013/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    Thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ trung bình dải tần 5,8 GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải

    QCVN 99:2015/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    Thiết bị trung kế vô tuyến điện mặt đất (TETRA)

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 100:2015/BTTTT

    Thiết bị khác(e)

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    2.1.2

    Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho truyền hình quảng bá

     

    Thiết bị phát hình sử dụng công nghệ tương tự

    QCVN 17:2010/BTTTT

    Thiết bị phát hình quảng bá mặt đất sử dụng kỹ thuật số DVB-T

    QCVN 31:2011/BTTTT

    Máy phát hình kỹ thuật số DVB-T2

    QCVN 77:2013/BTTTT

    Thiết bị khác(e)

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    2.1.3

    Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát thanh quảng bá

     

    Thiết bị phát thanh quảng bá sử dụng kỹ thuật điều biên (AM)

    QCVN 29:2011/BTTTT

    Thiết bị phát thanh quảng bá sử dụng kỹ thuật điều tần (FM)

    QCVN 30:2011/BTTTT

    Thiết bị truyền thanh không dây sử dụng kỹ thuật điều tần (FM) băng tần từ 54 MHz đến 68 MHz

    QCVN 70:2013/BTTTT

    Thiết bị khác(e)

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    2.1.4

    Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát chuẩn (tần số, thời gian)

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    2.1.5

    Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho định vị và đo đạc từ xa (trừ thiết bị dùng ngoài khơi cho ngành dầu khí)

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    2.1.6

    Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho thông tin vệ tinh (trừ các thiết bị di động dùng trong hàng hải và hàng không)

     

    Thiết bị VSAT hoạt động trong băng tần C

    QCVN 38:2011/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    Thiết bị VSAT hoạt động trong băng tần Ku

    QCVN 39:2011/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    Trạm đầu cuối di động mặt đất của hệ thống thông tin di động toàn cầu qua vệ tinh phi địa tĩnh trong băng tần 1-3 GHz

    QCVN 40:2011/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    Thiết bị khác(e)

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    2.1.7

    Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ di động hàng hải (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh)

     

    Thiết bị thu phát vô tuyến VHF của trạm ven biển thuộc hệ thống GMDSS

    QCVN 24:2011/BTTTT

    Thiết bị điện thoại VHF hai chiều lắp đặt cố định trên tàu cứu nạn

    QCVN 26:2011/BTTTT

    Thiết bị trạm mặt đất Inmarsat-C sử dụng trên tàu biển

    QCVN 28:2011/BTTTT

    Thiết bị điện thoại VHF sử dụng trên tàu cứu nạn

    QCVN 50:2011/BTTTT

    Thiết bị điện thoại VHF sử dụng trên sông

    QCVN 51:2011/BTTTT

    Thiết bị điện thoại VHF sử dụng cho nghiệp vụ lưu động hàng hải

    QCVN 52:2011/BTTTT

    Phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải (EPIRB) hoạt động ở băng tần 406,0 MHz đến 406,1 MHz

    QCVN 57:2011/BTTTT

    Phao chỉ báo vị trí cá nhân hoạt động trên băng tần 406,0 MHz đến 406,1 MHz

    QCVN 108:2016/BTTTT

    Thiết bị gọi chọn số DSC

    QCVN 58:2011/BTTTT

    Điện thoại vô tuyến MF và HF

    QCVN 59:2011/BTTTT

    Bộ phát đáp Ra đa tìm kiếm và cứu nạn

    QCVN 60:2011/BTTTT

    Điện thoại vô tuyến UHF

    QCVN 61:2011/BTTTT

    Thiết bị Radiotelex sử dụng trong nghiệp vụ MF/HF hàng hải

    QCVN 62:2011/BTTTT

    Thiết bị trạm mặt đất Inmarsat F77 sử dụng trên tàu biển

    QCVN 67:2013/BTTTT

    Thiết bị trong hệ thống nhận dạng tự động AIS sử dụng trên tàu biển

    QCVN 68:2013/BTTTT

    Thiết bị nhận dạng tự động phát báo tìm kiếm cứu nạn

    QCVN 107:2016/BTTTT

    Thiết bị khác(e)

    QCVN 47:2015/BTTTT

    2.1.8

    Thiết bị vô tuyến nghiệp dư

    QCVN 56:2011/BTTTT

    2.1.9

    Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ di động hàng không (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh)

     

    Thiết bị vô tuyến trong nghiệp vụ di động hàng không băng tần 117,975-137 MHz dùng trên mặt đất sử dụng điều chế AM

    QCVN 105:2016/BTTTT

    QCVN 106:2016/BTTTT

    Thiết bị vô tuyến trong nghiệp vụ di động hàng không băng tần 117,975-137 MHz dùng trên mặt đất

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 106:2016/BTTTT

    Thiết bị chỉ góc hạ cánh trong hệ thống vô tuyến dẫn đường hàng không

    QCVN 104:2016/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    Thiết bị khác(e)

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    2.2

    Thiết bị Rađa (kể cả thiết Rađa dùng cho nghiệp vụ di động hàng hải, nghiệp vụ di động hàng không)

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    2.3

    Thiết bị vô tuyến dẫn đường

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    2.4

    Thiết bị phát, thu-phát vô tuyến cự ly ngắn(b)

    2.4.1

    Thiết bị phát, thu-phát vô tuyến cự ly ngắn dải tần 9 kHz - 25 MHz

    QCVN 55:2011/BTTTT

    QCVN 96:2015/BTTTT

    2.4.2

    Thiết bị phát, thu-phát vô tuyến cự ly ngắn dải tần 25 MHz - 1 GHz

    QCVN 73:2013/BTTTT

    QCVN 96:2015/BTTTT

    2.4.3

    Thiết bị phát, thu-phát vô tuyến cự ly ngắn dải tần 1 GHz - 40 GHz(c)

    QCVN 74:2013/BTTTT

    QCVN 96:2015/BTTTT

    2.4.4

    Thiết bị nhận dạng vô tuyến (RFID) băng tần từ 866 MHz đến 868 MHz

    QCVN 95:2015/BTTTT

    QCVN 96:2015/BTTTT

    2.4.5

    Thiết bị thông tin băng siêu rộng (UWB)

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 94:2015/BTTTT

    2.4.6

    Thiết bị truy nhập vô tuyến tốc độ cao băng tần 60 GHz(d)

    QCVN 88:2015/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    2.4.7

    Thiết bị truyền hình ảnh số không dây

    QCVN 92:2015/BTTTT

    QCVN 93:2015/BTTTT

    2.4.8

    Thiết bị âm thanh không dây dải tần 25 MHz đến 2000 MHz

    QCVN 91:2015/BTTTT

     

    2.4.9

    Thiết bị khác(e) có dải tần hoạt động 9 kHz – 40 GHz

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 96:2015/BTTTT

    2.4.10

    Thiết bị khác(e) có dải tần hoạt động trên 40 GHz

    QCVN 18:2014/BTTTT

    2.5

    Thiết bị truyền dẫn viba số

     

    2.5.1

    Thiết bị vi ba số SDH Điểm – Điểm dải tần tới 15 GHz

    QCVN 53:2011/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    2.5.2

    Thiết bị khác(e)

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    3

    Thiết bị khuếch đại trong hệ thống phân phối truyền hình cáp

    QCVN 72:2013/BTTTT

    Ghi chú:

    (a) Quy định chỉ áp dụng trong thời hạn có hiệu lực của các Giấy phép thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông di động mặt đất sử dụng công nghệ CDMA.

    (b) Chỉ thực hiện chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy khi thiết bị phù hợp về băng tần và điều kiện kỹ thuật, khai thác được quy định tại Thông tư số 03/2012/TT-BTTTT ngày 20 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định Danh mục thiết bị vô tuyến điện được miễn Giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, điều kiện kỹ thuật và khai thác kèm theo.

    (c) Không áp dụng đối với thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz và thiết bị truy nhập vô tuyến băng tần 5 GHz.

    (d) Áp dụng kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018. Việc đo kiểm và đánh giá sự phù hợp theo hướng dẫn của Bộ Thông tin và Truyền thông.

    (e) Thiết bị khác là thiết bị cùng loại sản phẩm nhưng không được liệt kê tại Danh mục, hoặc thiết bị được liệt kê tại Danh mục nhưng không thuộc phạm vi điều chỉnh của tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng tương ứng.

     

    PHỤ LỤC II

    DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG BẮT BUỘC PHẢI CÔNG BỐ HỢP QUY
    (Ban hành kèm theo Thông tư số /2016/TT-BTTTT ngày tháng năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

    TT

    TÊN SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

    TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT ÁP DỤNG

    1

    Máy tính cá nhân để bàn (Desktop computer)

    TCVN 7189:2009

    2

    Máy tính chủ (Server)

    TCVN 7189:2009

    3

    Máy tính xách tay (Laptop and portable computer)

    TCVN 7189:2009

    4

    Máy tính bảng (Tablet)(b)

    TCVN 7189:2009

    5

    Thiết bị trợ giúp cá nhân (PDA)

    TCVN 7189:2009

    6

    Thiết bị định tuyến (Router)

    TCVN 7189:2009

    7

    Thiết bị tập trung (Hub)

    TCVN 7189:2009

    8

    Thiết bị chuyển mạch (Switch)

    TCVN 7189:2009

    9

    Thiết bị cổng (Gateway)

    TCVN 7189:2009

    10

    Thiết bị tường lửa (Fire wall)

    TCVN 7189:2009

    11

    Thiết bị giải mã tín hiệu truyền hình (Set Top Box) trong mạng truyền hình vệ tinh (trừ thiết bị giải mã tín hiệu truyền hình số vệ tinh DVB-S/S2)

    TCVN 7600:2010

    12

    Thiết bị giải mã tín hiệu truyền hình số vệ tinh DVB-S/S2(b)

    QCVN 80:2014/BTTTT

    13

    Thiết bị giải mã tín hiệu truyền hình (Set Top Box) trong mạng truyền hình cáp sử dụng kỹ thuật số

    TCVN 8666:2011

    14

    Thiết bị giải mã tín hiệu truyền hình (Set Top Box) trong mạng truyền hình IPTV(b)

    TCVN 7189:2009

    15

    Thiết bị giải mã tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 (Set Top Box DVB-T2)

    QCVN 63:2012/BTTTT

    16

    Máy thu hình có tích hợp chức năng thu tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 (iDTV)

    QCVN 63:2012/BTTTT

    17

    Thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng

    QCVN 20:2010/BTTTT QCVN 21:2010/BTTTT

    QCVN 22:2010/BTTTT

    TCVN 7189:2009

    18

    Thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông công cộng qua giao diện tương tự hai dây

    QCVN 19:2010/BTTTT

    QCVN 22:2010/BTTTT

    19

    Tổng đài PABX

    QCVN 19:2010/BTTTT

    QCVN 22:2010/BTTTT

    20

    Thiết bị truyền dẫn quang

    QCVN 2:2010/BTTTT

    QCVN 7:2010/BTTTT

    21

    Pin Lithium cho máy tính xách tay, điện thoại di động, máy tính bảng(a)

    QCVN 101:2016 /BTTTT

    22

    Máy thu trực canh gọi chọn số trên tàu biển hoạt động trên các băng tần số MF, MF/HF và VHF trong nghiệp vụ di động hàng hải(b)

    QCVN 97:2015/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    23

    Thiết bị định tuyến biên khách hàng IPv6(c)

    QCVN 90:2015/BTTTT

    24

    Thiết bị nút IPv6(c)

    QCVN 89:2015/BTTTT

    Ghi chú:

    (a) Chỉ bắt buộc phải công bố hợp quy đối với yêu cầu về đặc tính an toàn quy định tại điều 2.6 của QCVN 101:2016/BTTTT.

    (b) Áp dụng kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2018.

    (c) Áp dụng đối với thiết bị bắt buộc hỗ trợ IPv6 theo quy định của Chính phủ và của Bộ Thông tin và Truyền thông kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018. Việc đo kiểm và đánh giá sự phù hợp theo hướng dẫn của Bộ Thông tin và Truyền thông.

     

     

    PHPWord

    MINISTRY OF INFORMATION AND COMMUNICATIONS
    --------

    SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
    Independence - Freedom - Happiness
    ----------

    No. 42/2016/TT-BTTTT

    Hanoi, December 26, 2016

     

    CIRCULAR

    ON THE LIST OF POTENTIALLY UNSAFE GOODS AND PRODUCTS UNDER THE MANAGEMENT OF THE MINISTRY OF INFORMATION AND COMMUNICATIONS

    Pursuant to the Law on Product and Goods Quality dated November 21, 2007;

    Pursuant to the Law on Telecommunication dated November 23, 2009;

    Pursuant to the Government's Decree No. 132/2008/ND-CP dated December 31, 2008, detailing the implementation of a number of articles of the Law on Product and goods quality;

    Pursuant to the Government's Decree No. 25/2011/ND-CP dated April 06, 2011, detailing an guiding a number of articles of the Law on Telecommunications;

    Pursuant to the Government’s Decree No.132/2013/ND-CP dated October 16, 2013 defining functions, rights, responsibilities and organizational structure of the Ministry of Information and Communications;

    Upon request of the Director of the Department of Science and Technology,

    The Minister of Information and Communications hereby issues this Circular stipulating the list of potentially unsafe goods and products under the management of the Ministry of Information and Communications.

    Article 1. Scope of governing

    This Circular stipulates the list of potentially unsafe goods and products under the management of the Ministry of Information and Communications (hereinafter referred to as “the List of group-2 goods and products”).

    Article 2.Subjects of application

    This Circular applies to:

    1. Entities manufacturing and trading group-2 goods and products on the List in Vietnam.

    2. Entities engaging in activities related to the quality of group-2 goods and products on the List in Vietnam.

    Article 3. The List of group-2 products and goods

    1. The Management of group-2 products and goods:

    a) “The list of specialized goods and products used in information and communications industry subject to declaration and certification of conformity” is presented in Annex I attached hereto.

    b) “The list of specialized goods and products used in information and communications industry subject to declaration of conformity” is presented in Annex II attached hereto.

    2. The Ministry of Information and Communications shall review, modify and supplement to the List in conformity with the State management policies.

    Article 4. Principles for control of group-2 goods and product quality

    1. The quality of group-2 goods and products on the List shall be controlled in accordance with the Circular No.30/2011/TT-BTTTT dated October 31, 2011 by the Ministry of Information and Communications on certification and declaration of conformity of information and communications-related products and goods, and respective national technical regulations and standards.

    2. in case any amendment, supplement or replacement of applicable technical regulations and standards, the new one shall prevail. The effect of technical regulations and standards shall be conformable to the new regulations and standards and the Ministry of Information and Communications’ regulations.

    Article 5. Effect and implementation

    1. This Circular enters into force from October 01, 2017 and replaces the Circular No.05/2014/TT-BTTTT dated March 19, 2014 by the Minister of Information and Communications on potentially unsafe products and goods under the management of the Ministry of Information and Communications.

    2. From October 01, 2017 onwards, the Circular No.05/2014/TT-BTTTT  dated March 19, 2014 on potentially unsafe products and goods under the management of the Ministry of Information and Communications will remain effective  to goods and products already certified conformable until the expire date  stipulated in the certificate of conformity.

    3. The Chief of the Office, Directors of the Departments of Science and Technology, heads of affiliates of the Ministry of Information and Communications and relevant entities shall be responsible for implementing this Circular.

    4. Any issue arising in connection with implementation of this Circular should be punctually reported to the Department of Science and Technology – Ministry of Information and Communications. /.

     

     

     

    MINISTER




    Truong Minh Tuan

     

    ANNEX I

    LIST OF INFORMATION AND COMMUNICATIONS-RELATED GOODS AND PRODUCTS SUBJECT TO CERTIFICATION AND DECLARATION OF CONFORMITY
    (Issued together with Circular No./2016/TT-BTTTT dated 2016 by the Minister of Information and Communications)

    No.

    NAME OF PRODUCT/GOODS

    APPLICABLE TECHNICAL REGULATIONS/STANDARDS

    1.

    Terminal devices

    Terminal devices

    1.1

    Cordless telephone equipment (subscription extension)

    QCVN 10:2010/BTTTT

    QCVN 19:2010/BTTTT

    QCVN 22:2010/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

    1.2

    Cordless telephone equipment (DECT subscription )

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 19:2010/BTTTT

    QCVN 22:2010/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

    1.3

    Land mobile communication terminal equipment

    Land mobile communication terminal equipment

     

    GSM mobile terminals

    QCVN 12:2015/BTTTT

    QCVN 86:2015/BTTTT

     

     

    800 MHz CDMA 2000-1x mobile station/800 MHz CDMA 2000-1x terminals (a)

    QCVN 13:2010/BTTTT

     

     

    450 MHz CDMA 2000-1x mobile station/450 MHz CDMA 2000-1x terminals (a)

    QCVN 47:2015/BTTTT

     

     

    W-CDMA FDD User Equipment

    QCVN 15:2015/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

     

    1800/2600 MHz E-UTRA FDD  mobile terminal equipment

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

    1.4

    xDSL terminal equipment ( except for ADSL2 and ADSL2+ transceiver)

    QCVN 22:2010/BTTTT

    TCVN 7189:2009

     

    1.5

    ADSL2 and ADSL2+ transceivers

    QCVN 98:2015:BTTTT

     

    2.

    Radio equipment

    Radio equipment

    2.1

    Radio transceivers with the band between 9 kHz and 400 GHz  and  capacity of 60 mW  or more

    Radio transceivers with the band between 9 kHz and 400 GHz  and  capacity of 60 mW  or more

    2.1.1

    Radio transceivers used in terrestrial mobile and fixed communications services

    Radio transceivers used in terrestrial mobile and fixed communications services

     

    GSM base station

    QCVN 41:2016/BTTTT

    QCVN 103:2016/BTTTT

     

     

    Cellular mobile CDMA 2000-1x base station equipment (a)

    QCVN 14:2010/BTTTT QCVN 18:2014/BTTTT

     

     

    W-CDMA FDD base station

    QCVN 16:2010/BTTTT

    QCVN 103:2016/BTTTT

     

     

    LTE base station

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 103:2016/BTTTT

     

     

    Angle-modulated 27 MHz citizen’s band radio equipment

    QCVN 23:2011/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

     

    Double side band and/or single side band amplitude modulated 27 MHz citizen’s band radio equipment

    QCVN 25:2011/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

     

    Land mobile radio equipment using an integral antenna intended primarily for analogue speech

    QCVN 37:2011/BTTTT QCVN 18:2014/BTTTT

     

     

    Land mobile radio equipment having an antenna connector intended for the transmission of data (and speech)

    QCVN 42:2011/BTTTT QCVN 18:2014/BTTTT

     

     

    Land mobile radio equipment having an antenna connector intended primarily for analogue speech

    QCVN 43:2011/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

     

    Land mobile radio equipment using an integral antenna intended for the transmission of data (and speech)

    QCVN 44:2011/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

     

    Point to Multi-point digital radio equipment below 1 GHz using TDMA

    QCVN 45:2011/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

     

    Point to Multi-point digital radio equipment below 1 GHz using FDMA

    QCVN 46:2011/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

     

    Point to Multi-point digital radio equipment below 1 GHz using DS-CDMA

    QCVN 48:2011/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

     

    Point to Multi-point digital radio equipment below 1 GHz using FH-CDMA

    QCVN 49:2011/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

     

    Radio equipments operating in the 2.4 GHz band and using spread spectrum modulation techniques

    QCVN 54:2011/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

     

    Radio access equipment operating in the 5 GHz band

    QCVN 65:2013/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

     

    GSM repeater

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 103:2016/BTTTT

     

     

    W-CDMA FDD repeater 

    QCVN 66:2013/BTTTT

    QCVN 103:2016/BTTTT

     

     

    LTE repeater

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 103:2016/BTTTT

     

     

    Low Data Rate data transmission equipment operating in the 5.8 GHz use in Road Transport Traffic

    QCVN 75:2013/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

     

    High Data Rate data transmission equipment operating in the 5.8 GHz band use in Road Transport Traffic

    QCVN 76:2013/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

     

    Medium Data Rate data transmission equipment operating in the 5.8 GHz band use in Road Transport Traffic

    QCVN 99:2015/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

     

    Terrestrial Trunked Radio (TETRA) equipment

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 100:2015/BTTTT

     

     

    Other equipment (e)

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

    2.1.2

    Radio transceivers used for television broadcast

    Radio transceivers used for television broadcast

     

    Transmitting equipment for the analogue television broadcasting service

    QCVN 17:2010/BTTTT

     

     

    Terrestrial digital television broadcast (DVB-T) transmitting equipment

    QCVN 31:2011/BTTTT

     

     

    Digital television (DVB-T2) transmitter

    QCVN 77:2013/BTTTT

     

     

    Other equipment (e)

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

    2.1.3

    Radio transceivers used for voice broadcasting

    Radio transceivers used for voice broadcasting

     

    Transmitting equipment for the amplitude modulated (AM) sound broadcasting service

    QCVN 29:2011/BTTTT

     

     

    Transmitting equipment for the frequency modulated (FM) sound broadcasting service

    QCVN 30:2011/BTTTT

     

     

    Frequency modulated (FM) radio sound transmitting equipment operating in the frequency band 54 MHz to 68 MHz

    QCVN 70:2013/BTTTT

     

     

    Other equipment (e)

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

    2.1.4

    Radio transceivers used for standard  broadcasting ( frequency, time)

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

    2.1.5

    Radio transceivers used for positioning and telemetry ( except for those used offshore in petroleum industry)

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

    2.1.6

    Radio transceivers used in satellite broadcasting services ( except for those used in aviation and maritime)

    Radio transceivers used in satellite broadcasting services ( except for those used in aviation and maritime)

     

    VSAT equipment (C band)

    QCVN 38:2011/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

     

    VSAT equipment (Ku band)

    QCVN 39:2011/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

     

    Mobile Earth Stations for Global Non-Geostationary Mobile-Satellite Service Systems in the Bands 1 - 3 GHz

    QCVN 40:2011/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

     

    Other equipment (e)

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

    2.1.7

    Radio transceivers  used in maritime mobile services ( including ancillary equipment and satellite equipment)

    Radio transceivers  used in maritime mobile services ( including ancillary equipment and satellite equipment)

     

    VHF transmitter and receivers as coast station for GMDSS

    QCVN 24:2011/BTTTT

     

     

    Two-way VHF radiotelephone apparatus for fixed installation in survival craft

    QCVN 26:2011/BTTTT

     

     

    Inmarsat-C ship earth station equipment

    QCVN 28:2011/BTTTT

     

     

    VHF radiotelephone used on the survival craft

    QCVN 50:2011/BTTTT

     

     

    VHF radiotelephone used on inland waterways

    QCVN 51:2011/BTTTT

     

     

    VHF radiotelephone for the maritime mobile service

    QCVN 52:2011/BTTTT

     

     

    Emergency Position Indicating Radio Beacons (EPIRBs) operating in the 406.0 MHz – 406.1 MHz frequency band

    QCVN 57:2011/BTTTT

     

     

    Personal Locator Beacon (PLB) operating in the 406.0 MHz to 406.1 MHz frequency band

    QCVN 108:2016/BTTTT

     

     

    Digital selective calling equipment

    QCVN 58:2011/BTTTT

     

     

    MF and HF radio telephone

    QCVN 59:2011/BTTTT

     

     

    Search and rescue radar transponders

    QCVN 60:2011/BTTTT

     

     

    UHF radio telephone

    QCVN 61:2011/BTTTT

     

     

    Radiotelex equipment operating in maritime MF/HF service

    QCVN 62:2011/BTTTT

     

     

    Inmarsat-F77 ship earth station equipment

    QCVN 67:2013/BTTTT

     

     

    Shipborne equipment of the automatic identification systems (AIS)

    QCVN 68:2013/BTTTT

     

     

    AIS Search and Rescue Transmitter

    QCVN 107:2016/BTTTT

     

     

    Other equipment (e)

    QCVN 47:2015/BTTTT

     

    2.1.8

    Radio amateur equipment

    QCVN 56:2011/BTTTT

     

    2.1.9

    Radio transceivers  used in aeronautical mobile services ( including ancillary equipment and satellite equipment)

    Radio transceivers  used in aeronautical mobile services ( including ancillary equipment and satellite equipment)

     

    Ground-based radio equipment for aeronautical mobile service using amplitude modulation in the frequency band 117.975-137 MHz

    QCVN 105:2016/BTTTT

    QCVN 106:2016/BTTTT

     

     

    Ground-based radio equipment for aeronautical mobile service in the frequency band 117.975-137 MHz

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 106:2016/BTTTT

     

     

    Glidepath equipment for radio navigation aids

    QCVN 104:2016/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

     

    Other equipment (e)

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

    2.2

    Radar equipment ( including radar used in maritime mobile services and aeronautical mobile service)

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

    2.3

    Radio navigation aids

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

    2.4

     Short-range radio transceivers

     Short-range radio transceivers

    2.4.1

    Short range devices - radio equipment in the frequency range9 kHz - 25 MHz

    QCVN 55:2011/BTTTT

    QCVN 96:2015/BTTTT

     

    2.4.2

    Short range devices - radio equipment in the frequency range 25 MHz - 1 GHz

    QCVN 73:2013/BTTTT

    QCVN 96:2015/BTTTT

     

    2.4.3

    Short range devices - radio equipment in the frequency range 1 GHz - 40 GHz(c)

    QCVN 74:2013/BTTTT

    QCVN 96:2015/BTTTT

     

    2.4.4

    Radio Frequency Identification Equipment (RFID) operating in the band 866 MHz to 868 MHz

    QCVN 95:2015/BTTTT

    QCVN 96:2015/BTTTT

     

    2.4.5

    Ultra Wide Band communication equipment

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 94:2015/BTTTT

     

    2.4.6

    Wireless access equipments operating at Multiple-Gigabit data rates in the 60 GHz band

    QCVN 88:2015/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

    2.4.7

    Wireless digital video link equipment

    QCVN 92:2015/BTTTT

    QCVN 93:2015/BTTTT

     

    2.4.8

    Cordless audio devices in the range 25 MHz to 2000 MHz

    QCVN 91:2015/BTTTT

     

     

    2.4.9

    Other equipment (e) operating in the range 9 kHz – 40 GHz

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 96:2015/BTTTT

     

    2.4.10

    Other equipment (e) operating in the range of exceeding  40 GHz

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

    2.5

     Radio equipments 

     

     

    2.5.1

    Point-to-point SDH radio equipments operating in the frequency  bands up to15 GHz

    QCVN 53:2011/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

    2.5.2

    Other equipment (e)

    QCVN 47:2015/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

     

    3

    Equipments in cabled distribution systems for television signal

    QCVN 72:2013/BTTTT

     

    Notes:

    (a) This provision shall only apply within the effective period of the License to establish communicatins network and provide terrestrial mobile services using CDMA.

    (b)Certification of conformity and declaration of conformity shall be carried out only if the equipment specifications, application  band range are conformable to the Circular No.03/2012/TT-BTTTT dated March 20, 2012 by the Minister of Information and Communications specifying the list of radio equipment exempted from the permission to use radio frequencies, specification and application.

    (c) This provision shall not apply to radio transceivers using spread spectrum modulation techniques operating in 2.4 GHz band and radio access equipment operating in 5 GHz band.

    (d) This provision herein comes into effect from October 01, 2015. Inspection and assessment of conformity shall be carried out in accordance with the Ministry of Information and Communications’s directives.

    (e) Other equipment means any device in the same category but not mentioned in the List or any equipment specified in the List but not governed by the respective applicable technical regulations and standards.

     

    ANNEX II

    LIST OF INFORMATION AND COMMUNICATIONS-RELATED GOODS AND PRODUCTS SUBJECT TO DECLARATION OF CONFORMITY
    (Issued together with Circular No./2016/TT-BTTTT dated 2016 by the Minister of Information and Communications)

    No.

    NAME OF PRODUCT/GOODS

    APPLICABLE TECHNICAL REGULATIONS/STANDARDS

    1

    Desktop computer

    TCVN 7189:2009

    2

    Server

    TCVN 7189:2009

    3

    Laptop and portable computer

    TCVN 7189:2009

    4

    Tablet(b)

    TCVN 7189:2009

    5

    Personal Digital Assistant (PDA)

    TCVN 7189:2009

    6

    Router

    TCVN 7189:2009

    7

    Hub

    TCVN 7189:2009

    8

    Switch

    TCVN 7189:2009

    9

    Gateway

    TCVN 7189:2009

    10

    Fire wall

    TCVN 7189:2009

    11

    Satellite television Set Top Box  ( except for satellite television DVB-S/S2 Set Top Box )

    TCVN 7600:2010

    12

    DVB-S /S2 Digital Satellite Television set top box(b)

    QCVN 80:2014/BTTTT

    13

    Digital cable television set top box

    TCVN 8666:2011

    14

    IPTV television set top box(b)

    TCVN 7189:2009

    15

    digital terrestrial televisionset Top Box DVB-T2

    QCVN 63:2012/BTTTT

    16

    Digital receiver used in DVB-T2 digital terrestrial television broadcasting (iDTV)

    QCVN 63:2012/BTTTT

    17

    Terminal Equipments connected to the Public Telecommunications Networks using Digital Leased Circuits

    QCVN 20:2010/BTTTT QCVN 21:2010/BTTTT

    QCVN 22:2010/BTTTT

    TCVN 7189:2009

    18

    Terminal Equipments to be connected to an two-line analogue subscriber interface

    QCVN 19:2010/BTTTT

    QCVN 22:2010/BTTTT

    19

    PABX Switchboard

    QCVN 19:2010/BTTTT

    QCVN 22:2010/BTTTT

    20

    Optical transmission equipment

    QCVN 2:2010/BTTTT

    QCVN 7:2010/BTTTT

    21

    Lithium batteries for laptops, mobile phones and tablets (a)

    QCVN 101:2016:BTTTT

    22

    Shipborne watchkeeping receivers for reception of Digital Selective Calling operating in the MF, MF/HF and VHF bands of maritime mobile service(b)

    QCVN 97:2015/BTTTT

    QCVN 18:2014/BTTTT

    23

     IPv6 Router (c)

    QCVN 90:2015/BTTTT

    24

    IPv6 nodes (c)

    QCVN 89:2015/BTTTT

    Notes:

    (a) Only safety features of products and goods are required to undergo conformity declaration as stipulated in Article 2.6 of QCVN 101:2016/BTTTT.

    (b) Come into effect from April 01, 2018.

    (c) Apply to equipment to which IPv6 is mandatory as stipulated by the Government and the Ministry of Information and Communications from October 01, 2018. Inspection and assessment of conformity shall be carried out in accordance with the Ministry of Information and Communications’s directives.

     

     

     

     

    ---------------

    This document is handled by Luật Dương Gia. Document reference purposes only. Any comments, please send to email: dichvu@luatduonggia.vn

    Văn bản gốc đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu42/2016/TT-BTTTT
                              Loại văn bảnThông tư
                              Cơ quanBộ Thông tin và Truyền thông
                              Ngày ban hành26/12/2016
                              Người kýTrương Minh Tuấn
                              Ngày hiệu lực 01/10/2017
                              Tình trạng Hết hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Đang xử lý

                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Đang xử lý

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 21:2025/BGTVT về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • Cải tạo không giam giữ là gì? Ví dụ cải tạo không giam giữ?
                                                    • Tội phá thai trái phép theo Điều 316 Bộ luật hình sự 2015
                                                    • Tội xúc phạm Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca Điều 351 BLHS
                                                    • Tội làm mất tài liệu bí mật công tác quân sự Điều 407 BLHS
                                                    • Tội cố ý làm lộ bí mật công tác quân sự theo Điều 404 BLHS
                                                    • Tội làm nhục đồng đội theo Điều 397 Bộ luật hình sự 2015
                                                    • Tội thiếu trách nhiệm để người bị bắt, người bị tạm giữ, tạm giam, người đang chấp hành án phạt tù trốn
                                                    • Tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có
                                                    • Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển tàu bay
                                                    • Tội vi phạm quy định về khai thác, bảo vệ rừng và lâm sản
                                                    • Tội vi phạm quy định về hoạt động xuất bản Điều 344 BLHS
                                                    • Tội vi phạm quy chế về khu vực biên giới (Điều 346 BLHS)
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ