Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Thông tư 41/2016/TT-BTTTT sửa đổi Thông tư 16/2015/TT-BTTTT hướng dẫn Nghị định 187/2013/NĐ-CP về xuất, nhập khẩu hàng hóa trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành

  • 09/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    113942
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu41/2016/TT-BTTTT
    Loại văn bảnThông tư
    Cơ quanBộ Thông tin và Truyền thông
    Ngày ban hành26/12/2016
    Người kýTrương Minh Tuấn
    Ngày hiệu lực 01/03/2017
    Tình trạng Hết hiệu lực

    BỘ THÔNG TIN VÀ
    TRUYỀN THÔNG
    --------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 41/2016/TT-BTTTT

    Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2016

     

    THÔNG TƯ

    SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 16/2015/TT-BTTTT NGÀY 17 THÁNG 6 NĂM 2015 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH NGHỊ ĐỊNH SỐ 187/2013/NĐ-CP NGÀY 20 THÁNG 11 NĂM 2013 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA TRONG LĨNH VỰC IN, PHÁT HÀNH XUẤT BẢN PHẨM

    Căn cứ Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;

    Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

    Căn cứ Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;

    Căn cứ Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;

    Căn cứ Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;

    Căn cứ Quyết định số 41/2005/QĐ-TTg ngày 02 tháng 3 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế về cấp phép nhập khẩu hàng hóa;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất bản, In và Phát hành;

    Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2015/TT-BTTTT ngày 17 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết thi hành Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm.

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2015/TT-BTTTT ngày 17 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết thi hành Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm

    1. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:

    “Điều 2. Hàng hóa trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm theo mã số HS

    1. Hàng hóa trong lĩnh vực in:

    Hàng hóa trong lĩnh vực in bao gồm: thiết bị, linh kiện, phụ tùng theo mô tả và mã số HS thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông thuộc các nhóm:

    a) 84.40;

    b) 84.41;

    c) 84.42;

    d) 84.43.

    2. Hàng hóa trong lĩnh vực phát hành xuất bản phẩm:

    Hàng hóa trong lĩnh vực phát hành xuất bản phẩm có hình thức quy định tại Khoản 4 Điều 4 của Luật Xuất bản và có mã HS thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông thuộc các nhóm:

    a) 49.01;

    b) 4903.00.00;

    c) 49.05;

    d) 4910.00.00;

    đ) 49.11.”

    2. Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:

    “Điều 5. Hàng hóa nhập khẩu trong lĩnh vực in

    Hàng hóa quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư này được mô tả chi tiết và khi nhập khẩu phải tuân thủ quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.”

    Điều 2. Ban hành phụ lục

    Ban hành kèm theo Thông tư này 02 phụ lục để thay thế Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 16/2015/TT-BTTTT ngày 17 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết thi hành Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm:

    1. Phụ lục I: Danh mục, thủ tục nhập khẩu và yêu cầu đối với hàng hóa nhập khẩu trong lĩnh vực in;

    2. Phụ lục II: Danh mục, thủ tục nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu trong lĩnh vực phát hành xuất bản phẩm.

    Điều 3. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2017.

    2. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Xuất bản, In và Phát hành, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

     

     

    Nơi nhận:
    - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
    - Văn phòng Tổng Bí thư;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Bộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng,
    các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng TTĐT Bộ;
    - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
    - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ;
    - Lưu: VT, CXBIPH, HNB

    BỘ TRƯỞNG




    Trương Minh Tuấn


    PHỤ LỤC I

    DANH MỤC, THỦ TỤC NHẬP KHẨU VÀ YÊU CẦU ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU TRONG LĨNH VỰC IN
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2016/TT-BTTTT ngày tháng năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

    Hàng hóa theo mã số HS

    Mô tả hàng hóa

    Thủ tục và yêu cầu đối với hàng hóa nhập khẩu

    Mô tả theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam

    Mô tả chuyên ngành trong lĩnh vực in

    Về giấy phép

    Về hàng hóa

    84.40

    Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách.

    Máy đóng sách (bao gồm: máy khâu sách loại đóng thép hoặc khâu chỉ, máy vào bìa, máy gấp sách, máy kỵ mã liên hợp, dây chuyền liên hợp hoàn thiện sản phẩm in từ 02 công đoạn trở lên và loại khác).

     

     

    8440.10

    - Máy:

     

     

     

    8440.10.10

    - - Hoạt động bằng điện

     

    Giấy phép nhập khẩu đối với máy đóng sách (bao gồm: máy khâu sách loại đóng thép hoặc khâu chỉ, máy vào bìa, máy gấp sách, máy kỵ mã liên hợp, dây chuyền liên hợp hoàn thiện sản phẩm in), trừ loại khác

    Được sản xuất không quá 25 năm tính từ năm sản xuất đến năm nhập khẩu

    8440.10.20

    - - Không hoạt động bằng điện

     

    Không phải có giấy phép nhập khẩu

     

    Không yêu cầu

     

    Không yêu cầu

    8440.90

    - Bộ phận:

     

    Không phải có giấy phép nhập khẩu

    8440.90.10

    - - Của máy hoạt động bằng điện

     

    Không phải có giấy phép nhập khẩu

    8440.90.20

    - - Của máy không hoạt động bằng điện

     

    Không phải có giấy phép nhập khẩu

    84.41

    Các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc bìa, kể cả máy cắt xén các loại.

     

     

     

    84.41.10

    - Máy cắt xén các loại:

     

     

     

    84.41.10.10

    - - Hoạt động bằng điện

    Máy dao cắt (xén) giấy hoặc bìa

    Giấy phép nhập khẩu

    Được sản xuất không quá 25 năm tính từ năm sản xuất đến năm nhập khẩu

    84.41.10.20

    - - Không hoạt động bằng điện

     

    Không phải có giấy phép nhập khẩu

    Không yêu cầu

    84.42

    Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy công cụ thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in ấn khác; khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác; khuôn in, trục lăn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng).

    Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy công cụ thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm bản in, khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận khác; tấm, trục lăn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, đã được làm nổi hạt hoặc đã được đánh bóng).

     

     

    8442.30

    - Máy, thiết bị và dụng cụ:

     

     

     

    8442.30.10

    - - Hoạt động bằng điện

     

    Giấy phép nhập khẩu đối với máy chế bản (bao gồm: máy ghi phim, máy ghi kẽm và máy tạo khuôn in trong hoạt động in), trừ loại khác

    Được sản xuất không quá 10 năm tính từ năm sản xuất đến năm nhập khẩu

    8442.30.20

    - - Không hoạt động bằng điện

     

    Không phải có giấy phép nhập khẩu

    Không yêu cầu

    8442.40

    - Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kể trên:

     

     

     

    8442.40.10

    - - Của máy, thiết bị hoặc dụng cụ hoạt động bằng điện

     

    Không phải có giấy phép nhập khẩu

    Không yêu cầu

    8442.40.20

    - - Của máy, thiết bị hoặc dụng cụ không hoạt động bằng điện

     

    Không phải có giấy phép nhập khẩu

    8442.50.00

    - Khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác; khuôn in, trục lăn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)

     

    Không phải có giấy phép nhập khẩu

    84.43

    Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng.

    Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng.

     

     

     

    - Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:

    Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:

     

     

    8443.11.00

    - - Máy in offset, in cuộn

    Máy in offset in cuộn

    Giấy phép nhập khẩu

    Được sản xuất không quá 20 năm tính từ năm sản xuất đến năm nhập khẩu

    8443.12.00

    - - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)

    Máy in offset in theo tờ

    8443.13.00

    - - Máy in offset khác

     

    8443.14.00

    - - Máy in nổi, in cuộn, trừ loại máy in nổi bằng khuôn mềm

    Máy in Letterpress in cuộn

    8443.15.00

    - - Máy in nổi, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in nổi bằng khuôn mềm

    Máy in Letterpress, trừ loại in cuộn

    8443.16.00

    - - Máy in nổi bằng khuôn mềm (Flexographic printing machinery)

    Máy in Flexo

    8443.17.00

    - - Máy in ảnh trên bản kẽm

    Máy in ống đồng

    8443.19.00

    - - Loại khác

    Loại khác, trừ máy in lưới (lụa) – screen printing machinery

    Không phải có giấy phép nhập khẩu

    Không yêu cầu

    Máy in lưới (lụa) – screen printing machinery

    Giấy phép nhập khẩu

    Được sản xuất không quá 20 năm tính từ năm sản xuất đến năm nhập khẩu

     

    - Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau:

     

     

     

    8443.31

    - - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:

    Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy, scan hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng hoặc thêm chức năng khác

     

     

    8443.31.10

    - - - Máy in- copy, in bằng công nghệ in phun

    Máy in – copy, in bằng công nghệ in phun đa màu hoặc thêm chức năng khác

    Giấy phép nhập khẩu đối với máy đa màu có tốc độ in trên 60 tờ (khổ A4)/phút hoặc có khổ in trên A3

    Được sản xuất không quá 07 năm tính từ năm sản xuất đến năm nhập khẩu

    Giấy phép nhập khẩu đối với máy đa màu có tốc độ in từ 60 tờ (khổ A4)/phút trở xuống hoặc có khổ A3 trở xuống

    Chưa qua sử dụng (mới 100%) và được sản xuất không quá 03 năm tính từ năm sản xuất đến năm nhập khẩu

    8443.31.20

    - - - Máy in-copy, in bằng công nghệ laser

    Máy in – copy, in bằng công nghệ laser đa màu hoặc thêm chức năng khác

    Giấy phép nhập khẩu đối với máy đa màu có tốc độ in trên 60 tờ (khổ A4)/phút

    Được sản xuất không quá 07 năm tính từ năm sản xuất đến năm nhập khẩu

    Giấy phép nhập khẩu đối với máy đa màu có tốc độ in từ 60 tờ (khổ A4)/phút trở xuống

    Chưa qua sử dụng (mới 100%) và được sản xuất không quá 03 năm tính từ năm sản xuất đến năm nhập khẩu

    8443.31.30

    - - - Máy in-copy-fax kết hợp

    Máy in – copy – scan – fax kết hợp đa màu hoặc thêm chức năng khác

    Giấy phép nhập khẩu đối với máy đa màu có tốc độ in trên 60 tờ (khổ A4)/phút

    Được sản xuất không quá 07 năm tính từ năm sản xuất đến năm nhập khẩu

    Giấy phép nhập khẩu đối với máy đa màu có tốc độ in từ 60 tờ (khổ A4)/phút trở xuống

    Chưa qua sử dụng (mới 100%) và được sản xuất không quá 03 năm tính từ năm sản xuất đến năm nhập khẩu

    8443.31.90

    - - - Loại khác

    Không bao gồm máy đơn màu (đen trắng) đã qua sử dụng

    Không phải có giấy phép nhập khẩu

    Chưa qua sử dụng (mới 100%) và được sản xuất không quá 03 năm tính từ năm sản xuất đến năm nhập khẩu

    8443.32

    - - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:

     

     

     

    8443.32.10

    - - - Máy in kim

     

    Không phải có giấy phép nhập khẩu

    Chưa qua sử dụng (mới 100%) và được sản xuất không quá 03 năm tính từ năm sản xuất đến năm nhập khẩu

    8443.32.20

    - - - Máy in phun

     

    Giấy phép nhập khẩu đối với máy có tốc độ in trên 60 tờ (khổ A4)/phút hoặc có khổ in trên A3

    Được sản xuất không quá 07 năm tính từ năm sản xuất đến năm nhập khẩu

    Không phải có giấy phép nhập khẩu đối với máy in có tốc độ in từ 60 tờ (khổ A4)/phút trở xuống hoặc có khổ in từ A3 trở xuống

    Chưa qua sử dụng (mới 100%) và được sản xuất không quá 03 năm tính từ năm sản xuất đến năm nhập khẩu

    8443.32.30

    - - - Máy in laser

     

    Có giấy phép nhập khẩu đối với máy có tốc độ in trên 60 tờ (khổ A4)/phút hoặc có khổ in trên A3

    Được sản xuất không quá 07 năm tính từ năm sản xuất đến năm nhập khẩu

    Không phải có giấy phép nhập khẩu đối với máy in có tốc độ in từ 60 tờ (khổ A4)/phút trở xuống hoặc có khổ in từ A3 trở xuống

    Chưa qua sử dụng (mới 100%) và được sản xuất không quá 03 năm tính từ năm sản xuất đến năm nhập khẩu

    8443.32.50

    - - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in

     

    Không phải có giấy phép nhập khẩu

    Không yêu cầu

    8443.32.60

    - - - Máy vẽ (Plotters)

     

    Không phải có giấy phép nhập khẩu

    8443.32.90

    - - - Loại khác

     

    Không phải có giấy phép nhập khẩu

    8443.39

    - - Loại khác:

     

     

     

     

    - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp):

     

     

     

    8443.39.11

    - - - - Loại màu

     

    Giấy phép nhập khẩu

    Chưa qua sử dụng (mới 100%) và được sản xuất không quá 03 năm tính từ năm sản xuất đến năm nhập khẩu

    8443.39.19

    - - - - Loại khác

     

    Không phải có giấy phép nhập khẩu

    Không yêu cầu

    8443.39.20

    - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)

     

    Không phải có giấy phép nhập khẩu

    8443.39.30

    - - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học

     

    Không phải có giấy phép nhập khẩu

    8443.39.40

    - - - Máy in phun

     

    Giấy phép nhập khẩu đối với máy có tốc độ in trên 60 tờ (khổ A4)/phút hoặc có khổ in trên A3

    Được sản xuất không quá 07 năm tính từ năm sản xuất đến năm nhập khẩu

    Không phải có giấy phép nhập khẩu đối với máy in có tốc độ in từ 60 tờ (khổ A4)/phút trở xuống hoặc có khổ in từ A3 trở xuống

    Chưa qua sử dụng (mới 100%) và được sản xuất không quá 03 năm tính từ năm sản xuất đến năm nhập khẩu

    8443.39.90

    - - - Loại khác

     

    Không phải có giấy phép nhập khẩu

    Không yêu cầu

     

    - Bộ phận và phụ kiện:

     

     

     

    8443.91.00

    - - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác của nhóm 84.42

     

    Không phải có giấy phép nhập khẩu

    Không yêu cầu

    8443.99

    - - Loại khác:

     

    Không phải có giấy phép nhập khẩu

    Không yêu cầu

    8443.99.10

    - - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in

     

    Không phải có giấy phép nhập khẩu

    Không yêu cầu

     

    PHỤ LỤC II

    DANH MỤC, THỦ TỤC NHẬP KHẨU ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU TRONG LĨNH VỰC PHÁT HÀNH XUẤT BẢN PHẨM
    (Ban hành kèm theo Thông tư số /2016/TT-BTTTT ngày tháng năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

    Hàng hóa theo mã số HS

    Mô tả hàng hóa

    Thủ tục nhập khẩu

    Mô tả theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam

    Mô tả chuyên ngành trong lĩnh vực phát hành xuất bản phẩm

    Xuất bản phẩm nhập khẩu để kinh doanh

    Xuất bản phẩm nhập khẩu không kinh doanh

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

    49.01

    Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn.

     

    Văn bản xác nhận đăng ký nhập khẩu

    Giấy phép nhập khẩu

    4901.10.00

    - Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp

    Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp, dạng tập có chữ nổi (không bao gồm thể loại khoa học, kỹ thuật)

     

    - Loại khác:

     

    4901.91.00

    - - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ chương của chúng

     

    4901.99

    - - Loại khác:

     

    4901.99.10

    - - - - - - Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá xã hội

    Sách chính trị, pháp luật, kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục và đào tạo, khoa học, công nghệ, văn học, nghệ thuật, địa lý, quân sự, tôn giáo, lịch sử (kể cả sách dành cho thiếu nhi hoặc sách điện tử trong các thiết bị lưu trữ dữ liệu)

    4901.99.90

    - - - Loại khác

     

    4903.00.00

    Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em.

     

    Văn bản xác nhận đăng ký nhập khẩu

    Giấy phép nhập khẩu

    49.05

    Bản đồ và biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in.

     

    Văn bản xác nhận đăng ký nhập khẩu

    Giấy phép nhập khẩu

    4905.10.00

    - Quả địa cầu

    Quả địa cầu (có in hình bản đồ hoặc kèm theo sách hoặc minh họa cho sách)

     

    - Loại khác:

     

    4905.91.00

    - - Dạng quyển

    Dạng quyển

    4905.99.00

    - - Loại khác

    Dạng tờ rời, tờ gấp

    4910.00.00

    Các loại lịch in, kể cả bloc lịch.

     

    Văn bản xác nhận đăng ký nhập khẩu

    Giấy phép nhập khẩu

    49.11

    Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in.

     

    Văn bản xác nhận đăng ký nhập khẩu

    Giấy phép nhập khẩu

    4911.10

    - Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự:

    Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự (không bao gồm thể loại khoa học - kỹ thuật)

    4911.10.90

    - - Loại khác

     

     

    - Loại khác:

     

    4911.91.29

    - - - - Loại khác

     

     

    - - - Tranh in và ảnh khác:

     

    4911.91.39

    - - - - Loại khác

     

    4911.91.90

    - - - Loại khác

     

    4911.99

    - - Loại khác:

     

    4911.99.90

    - - - Loại khác

    Bản khắc, bản in, bản in lito có nội dung thay sách hoặc dùng để minh họa cho sách (không thuộc nhóm 9702.00.00) và loại khác

     

     

     

    PHPWord

    MINISTRY OF INFORMATION AND COMMUNICATIONS
    ---------

    SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
    Independence – Freedom – Happiness
    ---------------------

    No.: 41/2016/TT-BTTTT

    Hanoi, December 26, 2016

     

    CIRCULAR

    AMENDMENT AND SUPPPLEMENTATION TO THE CIRCULAR NO. 16/2015/TT-BTTTT DATED JUNE 17, 2015 BY MINISTER OF INFORMATION AND COMMUNICATIONS ELABORATING THE IMPLEMENTATION OF THE GOVERNMENT’S DECREE No. 187/2013/ND-CP DATED NOVEMBER 20, 2013 ON EXPORT AND IMPORT OF GOODS IN PRINTING AND PUBLICATION INDUSTRIES

    Pursuant to the Law on Publishing dated November 20, 2012;

    Pursuant to the Government’s Decree No. 132/2013/ND-CP dated October 16, 2013 defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Information and Communications;

    Pursuant to the Government’s Decree No. 187/2013/ND-CP dated November 20, 2013, detailing the implementation of the Commercial Law regarding international goods trading and goods purchase, sale, processing and transit agency activities with foreign countries;

    Pursuant to the Government’s Decree No. 195/2013/ND-CP dated November 21, 2013 elaborating a number of articles and measures to implement the Law on publishing;

    Pursuant to the Government’s Decree No. 60/2014/ND-CP dated June 19, 2014 providing for printing activities;

    Pursuant to Decision No. 41/2005/QD-TTg dated March 02, 2005 by the Prime Minister introducing the Regulation on grant of import license;

    At the request of Director of the Agency of Publication, Print and Release;

    Minister of Information and Communications promulgates this Circular to provide amendment and supplementation to the Circular No. 16/2015/TT-BTTTT dated June 17, 2015 by Minister of Information and Communications elaborating the implementation of the Government’s Decree No.187/2013/ND-CP dated November 20, 2013 on export and import of goods in printing and publication industries.

    Article 1. Amendment and supplementation to the Circular No. 16/2015/TT-BTTTT dated June 17, 2015 by Minister of Information and Communications elaborating the implementation of the Government’s Decree No.187/2013/ND-CP dated November 20, 2013 on export and import of goods in printing and publication industries

    1. Amendments and supplementation to Article 2:

    “Article 2. Commodities in the printing and publication industries classified by the HS code

    1. Printing commodities:

    Commodities in printing industry, including equipment, apparatus, parts and components, which have been defined by the HS codes and description, and put under the authority of the Ministry of Information and Communications, shall be classified by headings with the following codes:

    a) 84.40;

    b) 84.41;

    c) 84.42;

    d) 84.43.

    2. Publication commodities:

    Commodities in publication industry are those whose form is prescribed in Clause 4 Article 4 of the Law on publishing and which have been defined by the HS codes and put under the authority of the Ministry of Information and Communications, including the following heading codes:

    a) 49.01;

    b) 4903.00.00;

    c) 49.05;

    d) 4910.00.00;

    dd) 49.11.”

    2. Amendments and supplementation to Article 5:

    “Article 5. Imported printing commodities

    Imported printing commodities include the commodities which are prescribed in Clause 1 Article 2 of this Circular, are defined by detailed description and must satisfy all of importing requirements laid down in the Appendix I enclosed herewith.”

    Article 2. Appendixes

    Two appendixes are enclosed herewith as substitutes for the Appendix I and the Appendix II enclosed with the Circular No. 16/2015/TT-BTTTT dated June 17, 2015 by Minister of Information and Communications elaborating the implementation of the Government’s Decree No. 187/2013/ND-CP dated November 20, 2013 on export and import of goods in printing and publication industries. To be specific:

    1. Appendix I: List of printing commodities, and import procedures and requirements attached therewith;

    2. Appendix II: List of publication commodities, and import procedures attached therewith.

    Article 3. Effect

    1. This Circular shall take effect as from March 01, 2017.

    2. Chief of the Ministry's Office, Director of the Agency of Publication, Print and Release, heads of the Ministry’s affiliates and relevant organizations and individuals shall be responsible for implementing this Circular./.

     

     

    MINISTER




    Truong Minh Tuan

     

    APPENDIX I

    LIST OF PRINTING COMMODITIES, AND IMPORT PROCEDURES AND REQUIREMENTS ATTACHED THEREWITH
    (Enclosed with the Circular No. 41/2016/TT-BTTTT dated December 26, 2016 by Minister of Information and Communications)

    HS code

    Description

    Description

    Import procedures and requirements attached therewith

    Import procedures and requirements attached therewith

     

    Description as per the List of Vietnam's imports and exports

    Specialized description in printing industry

    For license

    For commodities 

     

    84.40

    Book-binding machinery, including book-sewing machines.

    Book-binding machinery (including book-sewing machines (steel binding machines or book stitching machines), book cover making machines, book folding machines, fully automatic book making machines, fully automatic making machines and other types)

     

     

     

    8440.10

    - Machinery:

     

     

     

     

    8440.10.10

    - - Electrically operated

     

    Import license is required if importing book-binding machinery (including book-sewing machines (steel binding machines or book stitching machines), book cover making machines, book folding machines, fully automatic book making machines, fully automatic making machines), excluding other machinery types

    The time span from the manufacturing year to the import year is not exceeding 25 years

     

    8440.10.20

    - - Not electrically operated

     

    Import license is not required

     

    Not applicable

     

    Not applicable

     

    8440.90

    - Parts:

     

    Import license is not required

     

     

    8440.90.10

    - - Of electrically operated machines

     

    Import license is not required

     

     

    8440.90.20

    - - Of non-electrically operated machines

     

    Import license is not required

     

     

    84.41

    Other machinery for making up paper pulp, paper or paperboard, including cutting machines of all kinds.

     

     

     

     

    84.41.10

    - Cutting machines:

     

     

     

     

    84.41.10.10

    - - Electrically operated

    Paper or paperboard cutters

    Import license

    The time span from the manufacturing year to the import year is not exceeding 25 years

     

    84.41.10.20

    - - Not electrically operated

     

    Import license is not required

    Not applicable

     

    84.42

    Machinery, apparatus and equipment (other than the machine-tools of headings 84.56 to 84.65) for preparing or making plates, cylinders or other printing components; plates, cylinders and other printing components; plates, cylinders and lithographic stones, prepared for printing purposes (for example, planed, grained or polished).

    Machinery, apparatus and equipment (other than the machine-tools of headings 84.56 to 84.65) for preparing or making plates, tubes and other printing components; plates, cylinders and lithographic stones, prepared for printing purposes (for example, planed, grained or polished).

     

     

     

    8442.30

    - Machinery, apparatus and equipment:

     

     

     

     

    8442.30.10

    - - Electrically operated

     

    The import license is required if importing imagesetters, platesetters and plate making machines which are used in the printing progress, excluding other types

    The time span from the manufacturing year to the import year is not exceeding 10 years

     

    8442.30.20

    - - Not electrically operated

     

    Import license is not required

    Not applicable

     

    8442.40

    - Parts of the foregoing machinery, apparatus or equipment:

     

     

     

     

    8442.40.10

    - - Of electrically operated machines, apparatus or equipment

     

    Import license is not required

    Not applicable

     

    8442.40.20

    - - Of non-electrically operated machines, apparatus or equipment

     

    Import license is not required

     

     

    8442.50.00

    - Plates, cylinders and other printing components; plates, cylinders and lithographic stones, prepared for printing purposes (for example, planed, grained or polished)

     

    Import license is not required

     

     

    84.43

    Printing machinery used for printing by means of plates, cylinders and other printing components of heading 84.42; other printers, copying machines and facsimile machines, whether or not combined; parts and accessories thereof.

    Printing machinery used for printing by means of plates, printing tubes and other printing components of heading 84.42; other printers, copying machines and facsimile machines, whether or not combined; parts and accessories thereof.

     

     

     

     

    - Printing machinery used for printing by means of plates, cylinder and other printing components of heading 84.42:

    Printing machinery used for printing by means of plates, tubes and other printing components of heading 84.42:

     

     

     

    8443.11.00

    - - Offset printing machinery, reel-fed

    Offset printing machinery, reel-fed

    Import license

    The time span from the manufacturing year to the import year is not exceeding 20 years

     

    8443.12.00

    - - Offset printing machinery, sheet-fed, office type (using sheets with one side not exceeding 22 cm and the other side not exceeding 36 cm in the unfolded state)

    Offset printing machinery, sheet-fed

     

     

     

    8443.13.00

    - - Other offset printing machinery

     

     

     

     

    8443.14.00

    - - Letterpress printing machinery, reel-fed, excluding flexographic printing

    Letterpress printing machinery, reel-fed

     

     

     

    8443.15.00

    - - Letterpress printing machinery, other than reel-fed, excluding flexographic printing

    Letterpress printing machinery, other than reel-fed

     

     

     

    8443.16.00

    - - Flexographic printing machinery

    Flexographic printing machinery

     

     

     

    8443.17.00

    - - Gravure printing machinery

    Copper pipe printing machinery

     

     

     

    8443.19.00

    - - Other

    Other, excluding screen printing machinery

    Import license is not required

    Not applicable

     

     

     

    Screen printing machinery

    Import license

    The time span from the manufacturing year to the import year is not exceeding 20 years

     

     

    - Other printers, copying machines and facsimile machines, whether or not combined:

     

     

     

     

    8443.31

    - - Machines which perform two or more of the functions of printing, copying or facsimile transmission, capable of connecting to an automatic data processing machine or to a network:

    Machines which perform two or more of the functions of printing, copying or facsimile transmission, capable of connecting to an automatic data processing machine or to a network or in combination with other functions

     

     

     

    8443.31.10

    - - - Printer-copiers, printing by the ink-jet process

    Printer-copiers, printing by the ink-jet process with multi-colors or in combination with other functions

    Import license is required if importing multi-color printer-copiers with print speed of more than 60 pages (A4 size)/ minute or those used for printing pages that are more elongated than A3.

    The time span from the manufacturing year to the import year is not exceeding 07 years

     

     

     

     

    Import license is required if importing multi-color printer-copiers with print speed of less than 60 pages (A4 size)/ minute or those used for printing pages that are less elongated than A3

    Brand-new; the time span from the manufacturing year to the import year is not exceeding 03 years

     

    8443.31.20

    - - - Printer-copiers, printing by the laser process

    Printer-copiers, printing by the laser process with multi-colors or in combination with other functions

    Import license is required if importing multi-color printer-copiers with print speed of more than 60 pages (A4 size)/ minute

    The time span from the manufacturing year to the import year is not exceeding 07 years

     

     

     

     

    Import license is required if importing multi-color printer-copiers with print speed of less than 60 pages (A4 size)/ minute

    Brand-new; the time span from the manufacturing year to the import year is not exceeding 03 years

     

    8443.31.30

    - - - Combination printer-copier-facsimile machines

    Combination printer—copier – scanning & facsimile machines with multi-colors or in combination with other functions

    Import license is required if importing multi-color printer-copiers with print speed of more than 60 pages (A4 size)/ minute

    The time span from the manufacturing year to the import year is not exceeding 07 years

     

     

     

     

    Import license is required if importing multi-color printer-copiers with print speed of less than 60 pages (A4 size)/ minute

    Brand-new; the time span from the manufacturing year to the import year is not exceeding 03 years

     

    8443.31.90

    - - - Other

    Excluding used single-color machines (black and white)

    Import license is not required

    Brand-new; the time span from the manufacturing year to the import year is not exceeding 03 years

     

    8443.32

    - - Other, capable of connecting to an automatic data processing machine or to a network:

     

     

     

     

    8443.32.10

    - - - Dot matrix printers

     

    Import license is not required

    Brand-new; the time span from the manufacturing year to the import year is not exceeding 03 years

     

    8443.32.20

    - - - Ink-jet printers

     

    Import license is required if importing ink-jet printers with print speed of more than 60 pages (A4 size)/ minute or those used for printing pages that are more elongated than A3

    The time span from the manufacturing year to the import year is not exceeding 07 years

     

     

     

     

    Import license is required if importing ink-jet printers with print speed of less than 60 pages (A4 size)/ minute or those used for printing pages that are less elongated than A3

    Brand-new; the time span from the manufacturing year to the import year is not exceeding 03 years

     

    8443.32.30

    - - - Laser printers

     

    Import license is required if importing laser printers with print speed of more than 60 pages (A4 size)/ minute or those used for printing pages that are more elongated than A3

    The time span from the manufacturing year to the import year is not exceeding 07 years

     

     

     

     

    Import license is required if importing laser printers with print speed of less than 60 pages (A4 size)/ minute or those used for printing pages that are less elongated than A3

    Brand-new; the time span from the manufacturing year to the import year is not exceeding 03 years

     

    8443.32.50

    - - - Screen printing machinery for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards 

     

    Import license is not required

    Not applicable

     

    8443.32.60

    - - - Plotters

     

    Import license is not required

     

     

    8443.32.90

    - - - Other

     

    Import license is not required

     

     

    8443.39

    - - Other:

     

     

     

     

     

    - - - Electrostatic photocopying apparatus operating by reproducing the original image directly onto the copy (direct process):

     

     

     

     

    8443.39.11

    - - - - Colour

     

    Import license

    Brand-new; the time span from the manufacturing year to the import year is not exceeding 03 years

     

    8443.39.19

    - - - - Other

     

    Import license is not required

    Not applicable

     

    8443.39.20

    - - - Electrostatic photocopying apparatus, operating by reproducing the original image via an intermediate onto the copy (indirect process)

     

    Import license is not required

     

     

    8443.39.30

    - - - Other photocopying apparatus incorporating an optical system

     

    Import license is not required

     

     

    8443.39.40

    - - - Ink-jet printers

     

    Import license is required if importing ink-jet printers with print speed of more than 60 pages (A4 size)/ minute or those used for printing pages that are more elongated than A3

    The time span from the manufacturing year to the import year is not exceeding 07 years

     

     

     

     

    Import license is required if importing laser printers with print speed of less than 60 pages (A4 size)/ minute or those used for printing pages that are less elongated than A3

    Brand-new; the time span from the manufacturing year to the import year is not exceeding 03 years

     

    8443.39.90

    - - - Other

     

    Import license is not required

    Not applicable

     

     

    - Parts and accessories:

     

     

     

     

    8443.91.00

    - - Parts and accessories of printing machinery used for printing by means of plates, cylinders and other printing components of heading 84.42

     

    Import license is not required

    Not applicable

     

    8443.99

    - - Other:

     

    Import license is not required

    Not applicable

     

    8443.99.10

    - - - Of screen printing machinery for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards

     

    Import license is not required

    Not applicable

     

     

    APPENDIX II

    LIST OF PUBLICATION COMMODITIES, AND IMPORT PROCEDURES ATTACHED THEREWITH
    (Enclosed with the Circular No. 41/2016/TT-BTTTT dated December 26, 2016 by Minister of Information and Communications)

    HS code

    Description

    Description

    Import procedures

    Import procedures

     

    Description as per the List of Vietnam's imports and exports

    Specialized description in publication industry

    Publication products imported for business purposes

    Publication products imported for non-business purposes

     

     

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

     

     

    49.01

    Printed books, brochures, leaflets and similar printed matter, whether or not in single sheets.

     

    Written certification of import registration

    Import license

     

     

    4901.10.00

    - In single sheets, whether or not folded

    In single sheets, whether or not folded, sheaves with embossed words (excluding scientific and technical types)

     

     

     

     

     

    - Other:

     

     

     

     

     

    4901.91.00

    - - Dictionaries and encyclopaedias, and serial installments thereof

     

     

     

     

     

    4901.99

    - - Other:

     

     

     

     

     

    4901.99.10

    - - - - - - Educational, technical, scientific, historical or cultural books

    Political, law, economic, cultural, social, educational, scientific, technological, literary, artistic, geographic, military, religious, historical books (including children’s books and electronic books in storage devices)

     

     

     

     

    4901.99.90

    - - - Other

     

     

     

     

     

    4903.00.00

    Children’s picture, drawing or colouring books.

     

    Written certification of import registration

    Import license

     

     

    49.05

    Maps and hydrographic or similar charts of all kinds, including atlases, wall maps, topographical plans and globes, printed.

     

    Written certification of import registration

    Import license

     

     

    4905.10.00

    - Globes

    Globes (with maps printed or enclosed with books, or illustrated to books)

     

     

     

     

     

    - Other:

     

     

     

     

     

    4905.91.00

    - - In book form

    In book form

     

     

     

     

    4905.99.00

    - - Other

    In single sheets, flyers

     

     

     

     

    4910.00.00

    Calendars of any kind, printed, including calendar blocks.

     

    Written certification of import registration

    Import license

     

     

    49.11

    Other printed matter, including printed pictures and photographs.

     

    Written certification of import registration

    Import license

     

     

    4911.10

    - Trade advertising material, commercial catalogues and the like:

    Trade advertising materials, commercial catalogues and the like (excluding scientific and technical types)

     

     

     

     

    4911.10.90

    - - Other

     

     

     

     

     

     

    - Other:

     

     

     

     

     

    4911.91.29

    - - - - Other

     

     

     

     

     

     

    - - - Other printed pictures and photographs:

     

     

     

     

     

    4911.91.39

    - - - - Other

     

     

     

     

     

    4911.91.90

    - - - Other

     

     

     

     

     

    4911.99

    - - Other:

     

     

     

     

     

    4911.99.90

    - - - Other

    Carved, printed, litho printed matter replacing books or used to illustrate to books (other than those of 9702.00.00) and other

     

     

     

     

     

     

     

     

    ---------------

    This document is handled by Luật Dương Gia. Document reference purposes only. Any comments, please send to email: dichvu@luatduonggia.vn

    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

    • Thông tư 41/2016/TT-BTTTT sửa đổi Thông tư 16/2015/TT-BTTTT hướng dẫn Nghị định 187/2013/NĐ-CP về xuất, nhập khẩu hàng hóa trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành

    Bị hủy bỏ

      Được bổ sung

        Đình chỉ

          Bị đình chỉ

            Bị đinh chỉ 1 phần

              Bị quy định hết hiệu lực

                Bị bãi bỏ

                  Được sửa đổi

                    Được đính chính

                      Bị thay thế

                        Được điều chỉnh

                          Được dẫn chiếu

                            Văn bản hiện tại
                            Số hiệu41/2016/TT-BTTTT
                            Loại văn bảnThông tư
                            Cơ quanBộ Thông tin và Truyền thông
                            Ngày ban hành26/12/2016
                            Người kýTrương Minh Tuấn
                            Ngày hiệu lực 01/03/2017
                            Tình trạng Hết hiệu lực
                            Văn bản có liên quan

                            Hướng dẫn

                              Hủy bỏ

                                Bổ sung

                                  Đình chỉ 1 phần

                                    Quy định hết hiệu lực

                                      Bãi bỏ

                                        Sửa đổi

                                          Đính chính

                                            Thay thế

                                              Điều chỉnh

                                                Dẫn chiếu

                                                  Văn bản gốc PDF

                                                  Tải xuống văn bản gốc định dạng PDF chất lượng cao

                                                  Tải văn bản gốc
                                                  Định dạng PDF, kích thước ~2-5MB
                                                  Văn bản Tiếng Việt

                                                  Đang xử lý

                                                  Hướng dẫn

                                                  Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                  Dẫn chiếu

                                                  Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                  Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                    Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                  • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                     Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                  -
                                                  CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                  • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                  • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                  • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                  • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                  • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 21:2025/BGTVT về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép
                                                  • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                  • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                  • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                  • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                  • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                  • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                  BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                  • Cải tạo không giam giữ là gì? Ví dụ cải tạo không giam giữ?
                                                  • Tội phá thai trái phép theo Điều 316 Bộ luật hình sự 2015
                                                  • Tội xúc phạm Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca Điều 351 BLHS
                                                  • Tội làm mất tài liệu bí mật công tác quân sự Điều 407 BLHS
                                                  • Tội cố ý làm lộ bí mật công tác quân sự theo Điều 404 BLHS
                                                  • Tội làm nhục đồng đội theo Điều 397 Bộ luật hình sự 2015
                                                  • Tội thiếu trách nhiệm để người bị bắt, người bị tạm giữ, tạm giam, người đang chấp hành án phạt tù trốn
                                                  • Tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có
                                                  • Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển tàu bay
                                                  • Tội vi phạm quy định về khai thác, bảo vệ rừng và lâm sản
                                                  • Tội vi phạm quy định về hoạt động xuất bản Điều 344 BLHS
                                                  • Tội vi phạm quy chế về khu vực biên giới (Điều 346 BLHS)
                                                  LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                  • Tư vấn pháp luật
                                                  • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                  • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                  • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                  • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                  • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                  • Tư vấn luật qua Facebook
                                                  • Tư vấn luật ly hôn
                                                  • Tư vấn luật giao thông
                                                  • Tư vấn luật hành chính
                                                  • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                  • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                  • Tư vấn pháp luật thuế
                                                  • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                  • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                  • Tư vấn pháp luật lao động
                                                  • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                  • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                  • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                  • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                  • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                  • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                  • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                  • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                  • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                  LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                  • Tư vấn pháp luật
                                                  • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                  • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                  • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                  • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                  • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                  • Tư vấn luật qua Facebook
                                                  • Tư vấn luật ly hôn
                                                  • Tư vấn luật giao thông
                                                  • Tư vấn luật hành chính
                                                  • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                  • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                  • Tư vấn pháp luật thuế
                                                  • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                  • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                  • Tư vấn pháp luật lao động
                                                  • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                  • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                  • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                  • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                  • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                  • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                  • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                  • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                  • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                  Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                  Tìm kiếm

                                                  Duong Gia Logo

                                                  • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                     Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                  VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                  Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                   Điện thoại: 1900.6568

                                                   Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                  VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                  Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                   Điện thoại: 1900.6568

                                                   Email: danang@luatduonggia.vn

                                                  VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                  Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                   Điện thoại: 1900.6568

                                                    Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                  Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                  Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                  • Chatzalo Chat Zalo
                                                  • Chat Facebook Chat Facebook
                                                  • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                  • location Đặt câu hỏi
                                                  • gọi ngay
                                                    1900.6568
                                                  • Chat Zalo
                                                  Chỉ đường
                                                  Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                  Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                  Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                  Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                  • Gọi ngay
                                                  • Chỉ đường

                                                    • HÀ NỘI
                                                    • ĐÀ NẴNG
                                                    • TP.HCM
                                                  • Đặt câu hỏi
                                                  • Trang chủ