Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Thông tư 35/2014/TT-BYT quy định định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    301544
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu35/2014/TT-BYT
    Loại văn bảnThông tư
    Cơ quanBộ Y tế
    Ngày ban hành13/11/2014
    Người kýNguyễn Thanh Long
    Ngày hiệu lực 01/01/2015
    Tình trạng Còn hiệu lực

    BỘ Y TẾ
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 35/2014/TT-BYT

    Hà Nội, ngày 13 tháng 11 năm 2014

     

    THÔNG TƯ

    QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LÀM CƠ SỞ XÂY DỰNG GIÁ DỊCH VỤ ĐIỀU TRỊ NGHIỆN CÁC CHẤT DẠNG THUỐC PHIỆN BẰNG THUỐC THAY THẾ

    Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/8/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

    Căn cứ Nghị định số 96/2012/NĐ-CP ngày 15/11/2012 của Chính phủ quy định về điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phòng, chống HIV/AIDS, Vụ Kế hoạch Tài chính, Bộ Y tế;

    Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế,

    Điều 1. Định mức kinh tế kỹ thuật của một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế

    Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế của Nhà nước bao gồm các yếu tố chi phí sau:

    1. Chi phí về hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế để thực hiện dịch vụ;

    2. Chi phí về điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường trực tiếp để thực hiện dịch vụ;

    3. Chi phí duy tu, bảo dưỡng thiết bị, mua thay thế công cụ, dụng cụ trực tiếp sử dụng để thực hiện các dịch vụ;

    4. Chi phí nhân công thuê ngoài (theo hợp đồng lao động).

    Điều 2. Hiệu lực thi hành

    Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.

    Điều 3. Trách nhiệm thi hành

    Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch Tài chính, Trang thiết bị và Công trình y tế, Pháp chế; Cục trưởng Cục Phòng, chống HIV/AIDS và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

    Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế để được hướng dẫn, xem xét và giải quyết./.

     

     

    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ);
    - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
    - Bộ trưởng Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
    - Các Thứ trưởng Bộ Y tế ;
    - Các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;
    - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Y tế các bộ, ngành
    - Cổng TTĐT Bộ Y tế;
    - Lưu: VT, AIDS, PC (2b).

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Nguyễn Thanh Long

     

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

    LÀM CƠ SỞ XÂY DỰNG GIÁ DỊCH VỤ ĐIỀU TRỊ NGHIỆN CÁC CHẤT DẠNG THUỐC PHIỆN BẰNG THUỐC THAY THẾ
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2014/TT-BYT ngày 13 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

    I. KHÁM BAN ĐẦU

    Tính cho 01 lượt khám

    STT

    Nội dung

    Đơn vị

    Số lượng

    I

    Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế

    1

    Vật tư tiêu hao

     

     

    Găng tay sạch (01 đôi/bệnh nhân)

    đôi

    1,00000

     

    Mũ giấy (04 chiếc/ngày/người x 02 người)

    chiếc

    0,50000

     

    Khẩu trang (04 chiếc/ngày/người x 02 người)

    chiếc

    0,50000

     

    Quần áo bác sỹ, điều dưỡng (03 bộ/năm/người x 02 người)

    bộ

    0,00142

     

    Chi phí ga gối (02 bộ/năm)

    bộ

    0,00047

     

    Đệm (01 bộ/năm)

    bộ

    0,00024

     

    Huyết áp (02 cái/năm)

    cái

    0,00047

     

    Nhiệt kế (01 cái/01tuần)

    cái

    0,01250

     

    Ống nghe (02 cái/năm)

    cái

    0,00047

     

    Đè lưỡi gỗ (01 bệnh nhân khám đè lưỡi/04 bệnh nhân khám)

    cái

    0,25000

     

    Cân đo sức khỏe chiều cao (01 cái/năm)

    cái

    0,00024

     

    Đèn soi đồng tử (04 cái/năm)

    cái

    0,00095

    2

    Dung môi hóa chất

     

     

     

    Javen

    ml

    2,840909

     

    Cồn 70 độ

    ml

    2,840909

     

    Nước rửa tay

    ml

    0,23674

    3

    Bông băng

     

     

     

    Băng dính lụa 2.5x9.1

    cuộn

    0,00010

     

    Bông tiêm 2x2

    gr

    0,06500

     

    Bông hút nước 2x2, VT, 50gr

    gr

    0,03400

     

    Gạc 6x10

    miếng

    0,01300

     

    Băng dính nhỏ 2.5x5

    miếng

    0,00600

     

    Kim tiêm nhựa

    cái

    0,20000

    4

    Văn phòng phẩm

     

     

     

    Giấy in A4

    tờ

    10,0000

     

    Bút bi

    cái

    0,62500

     

    Ghim dập 24x6

    hộp

    0,00006

     

    Ghim dập bé

    hộp

    0,00150

     

    Ghim vòng

    hộp

    0,00012

     

    Máy dập ghim nhỏ

    cái

    0,00012

     

    Mực dấu đỏ

    hộp

    0,00012

     

    Mực in (04 lần/năm)

    lần đổ

    0,00095

     

    Cartride mực(02 cái/năm)

    cái

    0,00047

     

    Sổ bìa cứng mở ngang (06 quyển/năm)

    quyển

    0,00142

     

    Giấy than ngoại

    tờ

    0,00100

     

    Kẹp file lưu giữ bệnh án (01 cái/bệnh nhân/01năm)

    cái

    0,00024

     

    Thẻ bệnh nhân (04 cái/bệnh nhân/năm)

    cái

    0,00095

    5

    Ấn chỉ chuyên môn

     

     

     

    Bệnh án (bìa, ruột, bệnh lịch) (02 quyển/bệnh nhân/ năm)

    quyển

    0,00047

    II

    Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường

     

     

    1

    Điện (tiêu hao điện cho buồng khám 10m2 và các trang thiết bị điện kèm theo)

    kw

    0,750

    2

    Nước sạch: 40 m3/tháng/buồng khám

    m3

    0,11364

    3

    Xử lý rác thải: 03 kg/ngày

    Kg

    0,1875

    III

    Duy tu, bảo dưỡng trang thiết bị, mua công cụ, dụng cụ
    (Phân bổ giá trị tài sản trong 05 năm chia bình quân 16 lượt khám/ngày)

    1

    Bàn, ghế, tủ, giường

     

     

     

    Bàn, ghế (02 bộ)

    bộ

    2

     

    Ghế bệnh nhân (02 chiếc)

    chiếc

    2

     

    Ghế chờ bệnh nhân ở ngoài

    chiếc

    4

     

    Tủ dụng cụ, thuốc, quần áo

    Cái

    1

     

    Giường i nốc

    Cái

    1

     

    Quạt treo tường

    Cái

    2

     

    Quạt thông gió

    Cái

    1

    2

    Các trang thiết bị, các bộ dụng khám đa khoa, chuyên khoa

     

     

     

    Bộ trang thiết bị cấp cứu

    bộ

    1

     

    Máy tính, máy in

    bộ

    1

     

    Cáng cứu thương và xe đẩy

    Cái

    1

    3

    Bảo dưỡng các tài sản khác
    (Bình quân 1,5 triệu đồng/phòng/năm chia bình quân 16 lượt khám/ngày)

    4

    Sơn, duy tu, bảo dưỡng phòng khám
    (02 năm 01 lần, tổng chi phí chia bình quân 16 lượt khám/ngày)

    IV

    Chi phí nhân công thuê ngoài
    (Định mức nhân công thuê ngoài tối đa theo lương, ngạch, bậc, chức vụ và các khoản phụ cấp do nhà nước quy định đối với đơn vị sự nghiệp trong một tháng/22 ngày làm việc/16 lượt khám/ngày)

     

    01 Bác sỹ (gồm tiền lương, phụ cấp, các khoản đóng góp theo lương theo quy định hiện hành)

    + Lương theo ngạch bậc

    + Phụ cấp ưu đãi nghề

    + Các khoản đóng góp theo lương

     

    Bậc 3

    0,7

     

    01 Điều dưỡng viên (gồm tiền lương, phụ cấp, các khoản đóng góp theo lương theo quy định hiện hành)

    + Lương theo ngạch bậc

    + Phụ cấp ưu đãi nghề

    + Các khoản đóng góp theo lương

     

    Bậc 2

    0,7

    II. KHÁM KHỞI LIỀU ĐIỀU TRỊ

    Tính cho 01 lượt khám

    STT

    Nội dung

    Đơn vị

    Số lượng

    I

    Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế

    1

    Vật tư tiêu hao

     

     

     

    Găng tay sạch (01 đôi/bệnh nhân)

    đôi

    1,00000

     

    Mũ giấy (02 chiếc/ngày/người x 02 người)

    chiếc

    0,11429

     

    Khẩu trang (02 chiếc/ngày/người x 02 người)

    chiếc

    0,11429

     

    Quần áo bác sỹ, điều dưỡng (02 bộ/năm/người x 02 người)

    bộ

    0,00043

     

    Chi phí ga gối (02 bộ/năm)

    bộ

    0,00022

     

    Đệm (02 bộ/năm)

    bộ

    0,00022

     

    Huyết áp (04 cái/năm)

    cái

    0,00043

     

    Nhiệt kế (02 cái/tuần)

    cái

    0,01143

     

    Ống nghe (04 cái/năm)

    cái

    0,00043

     

    Đè lưỡi gỗ (01 bệnh nhân khám đè lưỡi/05 bệnh nhân khám)

    cái

    0,20000

     

    Cốc dùng 01 lần (1,1 cái/bệnh nhân/lần)

    cái

    1,10000

     

    Nước uống (ml/bệnh nhân/lần)

    Đèn soi đồng tử (04 cái/năm)

    ml

    cái

    110

    0,00043

    2

    Dung môi hóa chất

     

     

     

    Javen

    ml

    5,681818

     

    Cồn 70 độ

    ml

    5,681818

     

    Nước rửa tay

    ml

    0,47348

    3

    Bông băng

     

     

     

    Băng dính lụa 2.5x9.1

    cuộn

    0,00020

     

    Bông tiêm 2x2

    gr

    0,13000

     

    Bông hút nước 2x2, VT, 50gr

    gr

    0,06800

     

    Gạc 6x10

    miếng

    0,02600

     

    Băng dính nhỏ 2.5x5

    miếng

    0,01200

     

    Kim tiêm nhựa

    cái

    0,40000

    4

    Văn phòng phẩm

     

     

     

    Giấy in A4

    tờ

    10,0000

     

    Bút bi

    cái

    0,28571

     

    Ghim dập 24x6

    hộp

    0,00012

     

    Ghim dập bé

    hộp

    0,00300

     

    Ghim vòng

    hộp

    0,00024

     

    Máy dập ghim nhỏ

    cái

    0,00012

     

    Mực dấu đỏ

    hộp

    0,00240

     

    Mực in (04 lần đổ/năm)

    lần đổ

    0,00043

     

    Cartride mực (04 cái/năm)

    cái

    0,00043

     

    Sổ bìa cứng (02 quyển/năm)

    quyển

    0,00022

     

    Giấy than ngoại

    tờ

    0,00200

     

    Giấy vệ sinh (06 cuộn/ngày)

    cuộn

    0,17143

    II

    Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường

     

     

    1

    Điện (tính tiêu hao điện cho buồng khám 10m2 và các trang thiết bị điện kèm theo)

    kw

    0,238

    2

    Nước sạch: 40 m3/tháng/buồng khám

    m3

    0,052

    3

    Xử lý rác thải: 03 kg/ngày

    Kg

    0,086

    III

    Duy tu, bảo dưỡng trang thiết bị, mua công cụ, dụng cụ
    (Phân bổ giá trị tài sản trong 5 năm chia bình quân 35 lượt khám/ngày)

    1

    Bàn, ghế, tủ, giường

     

     

     

    Bàn, ghế (02 bộ)

    bộ

    2,0

     

    Ghế bệnh nhân (02 chiếc)

    chiếc

    2,0

     

    Ghế chờ bệnh nhân ở ngoài

    chiếc

    4,0

     

    Tủ dụng cụ, thuốc, quần áo

    cái

    1,0

     

    Giường i - nốc

    cái

    1,0

     

    Quạt treo tường

    cái

    2,0

     

    Quạt thông gió

    cái

    1,0

    2

    Các trang thiết bị, các bộ dụng khám đa khoa, chuyên khoa:

     

     

     

    Bộ trang thiết bị cấp cứu

    bộ

    1,0

     

    Máy tính, máy in

    bộ

    1,0

     

    Cáng cứu thương và xe đẩy

    cái

    1,0

     

    Hệ thống ti vi phòng chờ

    chiếc

    1,0

     

    Hệ thống bảng foocmica chỉ dẫn (05 cái/02 năm)

    cái

    2,5

    3

    Bảo dưỡng các tài sản khác
    (Bình quân 1,5 triệu đồng/phòng/năm chia bình quân 35 lượt khám/ngày)

    4

    Sơn, duy tu, bảo dưỡng phòng khám
    (02 năm 01 lần, tổng chi phí chia bình quân 35 lượt khám/ngày)

    IV

    Chi phí nhân công thuê ngoài
    (Định mức nhân công thuê ngoài tối đa theo lương, ngạch, bậc, chức vụ và các khoản phụ cấp do nhà nước quy định đối với đơn vị sự nghiệp trong một tháng/22 ngày làm việc/35Iượt khám/ngày)

     

    01 Bác sỹ (gồm tiền lương, phụ cấp, các khoản đóng góp theo lương theo quy định hiện hành)

    + Lương theo ngạch bậc

    + Phụ cấp ưu đãi nghề

    + Các khoản đóng góp theo lương

     

    Bậc 3

    0,7

     

    01 Điều dưỡng viên (gồm tiền lương, phụ cấp, các khoản đóng góp theo lương theo quy định hiện hành)

    + Lương theo ngạch bậc

    + Phụ cấp ưu đãi nghề

    + Các khoản đóng góp theo lương

     

    Bậc 2

    0,7

    III. KHÁM ĐỊNH KỲ

    Tính cho 01 lượt khám

    STT

    Nội dung

    Đơn vị

    Số lượng

    I

    Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế

    1

    Vật tư tiêu hao

     

     

     

    Găng tay sạch (01 đôi/bệnh nhân)

    đôi

    1,00000

     

    Mũ giấy (02chiếc/ngày/người x 02 người)

    chiếc

    0,11429

     

    Khẩu trang (02 chiếc/ngày/người x 02 người)

    chiếc

    0,11429

     

    Quần áo bác sỹ, y tá ( 03 bộ/năm/người x 02 người)

    bộ

    0,00065

     

    Chi phí ga gối (02 bộ/năm)

    bộ

    0,00022

     

    Đệm (01 bộ/năm)

    bộ

    0,00011

     

    Huyết áp (02 cái/năm)

    cái

    0,00022

     

    Nhiệt kế (01 cái/tuần)

    cái

    0,00571

     

    Ống nghe (02 cái/năm)

    cái

    0,00022

     

    Đè lưỡi gỗ (01 bệnh nhân khám đè lưỡi/05 bệnh nhân khám)

    cái

    0,20000

     

    Đèn soi đồng tử (04 cái/năm)

    cái

    0,00043

    2

    Dung môi hóa chất

     

     

     

    Javen

    ml

    2,840909

     

    Cồn 70 độ

    ml

    2,840909

     

    Nước rửa tay

    ml

    0,23674

    3

    Bông băng

     

     

     

    Băng dính lụa 2.5x9.1

    cuộn

    0,00010

     

    Bông tiêm 2x2

    gr

    0,06500

     

    Bông hút nước 2x2,VT, 50gr

    gr

    0,03400

     

    Gạc 6x10

    miếng

    0,01300

     

    Băng dính nhỏ 2.5x5

    miếng

    0,00600

     

    Kim tiêm nhựa

    cái

    0,20000

    4

    Văn phòng phẩm

     

     

     

    Giấy in A4

    tờ

    5,00000

     

    Bút bi

    cái

    0,00100

     

    Ghim dập 24x6

    hộp

    0,00006

     

    Ghim dập bé

    hộp

    0,00150

     

    Ghim vòng

    hộp

    0,00012

     

    Máy dập ghim nhỏ

    cái

    0,00006

     

    Mực dấu đỏ

    hộp

    0,00120

     

    Mực in (04 lần/năm)

    lần đổ

    0,00043

     

    Cartride mực(02 cái/năm)

    cái

    0,00022

     

    Sổ bìa cứng (01 quyển/năm)

    quyển

    0,00011

     

    Giấy than ngoại

    tờ

    0,00100

    II

    Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường

     

     

    1

    Điện (tính tiêu hao điện cho buồng khám 10m2 và các trang thiết bị điện kèm theo)

    kw

    0,24

    2

    Nước sạch: 40 m3/tháng/buồng khám

    m3

    0,05195

    3

    Xử lý rác thải: 03 kg/ngày

    Kg

    0,08571

    III

    Duy tu, bảo dưỡng trang thiết bị, mua công cụ, dụng cụ
    (Phân bổ giá trị tài sản trong 05 năm chia bình quân 35 lượt khám/ngày)

    1

    Bàn, ghế, tủ, giường

     

     

     

    Bàn, ghế (02 bộ)

    bộ

    2

     

    Ghế bệnh nhân (02 chiếc)

    chiếc

    2

     

    Ghế chờ bệnh nhân ở ngoài

    chiếc

    4

     

    Tủ dụng cụ, thuốc, quần áo

    cái

    1

     

    Giường i - nốc

    cái

    1

     

    Quạt treo tường

    cái

    2

     

    Quạt thông gió

    cái

    1

    2

    Các trang thiết bị, các bộ dụng khám đa khoa, chuyên khoa:

     

     

     

    Bộ trang thiết bị cấp cứu

    bộ

    1

     

    Máy tính, máy in

    bộ

    1

     

    Cáng cứu thương và xe đẩy

    cái

    1

    3

    Bảo dưỡng các tài sản khác
    (Bình quân 1,5 triệu đồng/phòng/năm chia bình quân 35 lượt khám/ngày)

    4

    Sơn, duy tu, bảo dưỡng phòng khám
    (02 năm 01 lần, tổng chi phí chia bình quân 35 lượt khám/ngày)

    IV

    Chi phí nhân công thuê ngoài
    (Định mức nhân công thuê ngoài tối đa theo lương, ngạch, bậc, chức vụ và các khoản phụ cấp do nhà nước quy định đối với đơn vị sự nghiệp trong một tháng/22 ngày làm việc/35 Iượt khám/ngày)

     

    01 Bác sỹ (gồm tiền lương, phụ cấp, các khoản đóng góp theo lương theo quy định hiện hành)

    + Lương theo ngạch bậc

    + Phụ cấp ưu đãi nghề

    + Các khoản đóng góp theo lương

     

    Bậc 3

    0,7

    01 Điều dưỡng viên (gồm tiền lương, phụ cấp, các khoản đóng góp theo lương theo quy định hiện hành)

    + Lương theo ngạch bậc

    + Phụ cấp ưu đãi nghề

    + Các khoản đóng góp theo lương

     

    Bậc 2 0,7

    IV. CẤP PHÁT THUỐC TẠI CƠ SỞ ĐIỀU TRỊ THAY THẾ

    Tính cho 01 lượt cấp/ngày/cơ sở (365 ngày/năm)

    STT

    NỘI DUNG

    ĐƠN VỊ

    SỐ LƯỢNG

    I

    Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế

    1

    Vật tư tiêu hao

     

     

     

    Găng tay sạch (30 đôi/ngày)

    đôi

    0,120000

     

    Khẩu trang (04 chiếc/ngày/người x 04 người)

    chiếc

    0,064000

     

    Mũ giấy (04 chiếc/ngày/người x 04 người)

    chiếc

    0,06400

     

    Quần áo bác sỹ, cấp thuốc, hành chính, bảo vệ (03 bộ/người/năm x 06 người)

    bộ

    0,000197

     

    Cốc dùng 01 lần (01 cái/bệnh nhân/lần)

    cái

    1,3

     

    Nước uống (ml/bệnh nhân/lần)

    ml

    130

     

    Thùng nhựa to đựng cốc (01 cái/01 năm)

    cái

    0,000011

     

    Túi nilon thay hàng ngày (01 chiếc/ngày)

    chiếc

    0,004000

    2

    Dung môi hóa chất

     

     

     

    Javen

    ml

    2,840909

     

    Cồn 70 độ

    ml

    2,840909

     

    Nước rửa tay

    ml

    0,23674

    3

    Văn phòng phẩm

     

     

     

    Giấy in A4

    tờ

    15,000000

     

    Bút bi

    cái

    0,080000

     

    Ghim dập 24x6

    hộp

    0,000008

     

    Ghim dập bé

    hộp

    0,000208

     

    Ghim vòng

    hộp

    0,000017

     

    Máy dập ghim nhỏ

    cái

    0,000008

     

    Mực dấu đỏ

    hộp

    0,000017

     

    Mực in (04 lần/năm)

    lần đổ

    0,000044

     

    Cartride mực(04 cái/năm)

    cái

    0,000044

     

    Máy tính bỏ túi (04 cái/năm)

    cái

    0,000044

     

    Sổ bìa cứng (07 quyển/năm)

    quyển

    0,000077

     

    Giấy than ngoại

    tờ

    0,000139

     

    Giấy vệ sinh (06 cuộn/ngày)

    cuộn

    0,024000

    II

    Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường

     

     

    1

    Điện (tính tiêu hao điện và các trang thiết bị điện kèm theo)

    kw

    0,0240

     

    Chi phí điện dùng cho điều hòa loại 12,000 BTU

    kw

    0,0960

    2

    Nước sạch 60 m3/tháng/buồng khám

    m3

    0,0080

    3

    Xử lý rác thải: 03 kg/ngày

    Kg

    0,0120

    4

    Chi phí hủy chai thuốc

    Kg

    0,0120

    5

    Chi phí vận chuyển (01 lần/năm)

    Kg

    0,00001

    III

    Duy tu, bảo dưỡng TTB, mua công cụ, dụng cụ
    (Phân bổ giá trị tài sản trong 05 năm chia bình quân 250 lượt cấp phát thuốc/ngày)

    1

    Bàn, ghế, tủ, giường

     

     

     

    Bàn, ghế (02 bộ/05 năm)

    bộ

    2

     

    Ghế chờ bệnh nhân ở ngoài (15 chiếc/05 năm)

    chiếc

    15

     

    Tủ dụng cụ, thuốc, quần áo (01 cái/05 năm)

    Cái

    1

    2

    Các trang thiết bị tại bộ phận cấp thuốc

     

     

     

    Cấp phát thuốc

     

     

     

    Bơm thuốc Methadone (20 cái/05 năm)

    Cái

    20

     

    Giá để cốc (05 cái/05 năm)

    Cái

    5

     

    Giá để chai cố định (05 cái/05 năm)

    Cái

    5

     

    Giá đựng phiếu cấp phát thuốc hàng ngày (05 cái/05 năm)

    Cái

    5

     

    Máy tính, máy in (01 bộ/05 năm)

    bộ

    1

     

    Điều hòa 12,000 BTU (01 cái/05 năm)

    Cái

    1

     

    Tủ kim loại có khóa (01 cái/05 năm)

    Cái

    1

     

    Kho

     

     

     

    Hệ thống báo động (05 cái/05 năm)

    cái

    5

     

    Ẩm kế - Nhiệt kế ( 05 cái/5 năm)

    cái

    5

     

    Hiệu chuẩn ẩm kế, nhiệt kế (05 cái/05 năm)

    cái

    5

     

    Giá đựng vỏ chai thuốc sau sử dụng để chờ hủy (05 cái/05 năm)

    cái

    5

     

    Điều hòa 12,000 BTU (01 cái/05 năm)

    Cái

    1

     

    Tủ kim loại có khóa (01 cái/05 năm)

    Cái

    1

     

    Máy hút ẩm (02 cái/05 năm)

    Cái

    2

     

    Máy phát điện (02 cái/05 năm)

    Cái

    2

    3

    Bảo dưỡng điều hòa (02 lần/năm/cái, tổng chi phí chia bình quân 250 lượt cấp phát/ngày)

    4

    Bảo dưỡng các tài sản khác
    (Bình quân 3,5 triệu đồng/phòng/năm chia bình quân 250 lượt cấp phát/ngày)

    5

    Sơn, duy tu, bảo dưỡng phòng khám
    (02 năm 01 lần, tổng chi phí chia bình quân 250 lượt cấp phát/ngày)

    IV

    Chi phí nhân công thuê ngoài
    (Định mức nhân công thuê ngoài tối đa theo lương, ngạch, bậc, chức vụ và các khoản phụ cấp do nhà nước quy định đối với đơn vị sự nghiệp trong một tháng/22 ngày làm việc/250 Iượt phát thuốc/ngày)

     

    Lương 01 Bác sỹ (gồm tiền lương, phụ cấp, các khoản đóng góp theo lương theo quy định hiện hành)

    + Lương theo ngạch bậc

    + Phụ cấp ưu đãi nghề

    + Các khoản đóng góp theo lương

     

    Bậc 3

    0,7

     

    Làm thêm giờ vị trí bác sỹ

    + Thứ bảy và chủ nhật (104 ngày/năm và 08h/ngày/vị trí)

    + Ngày lễ (10 ngày/năm và 08h/ngày/vị trí)

     

     

     

    Lương 01 Nhân viên hành chính (gồm tiền lương, phụ cấp, các khoản đóng góp theo lương theo quy định hiện hành)

    + Lương theo ngạch bậc

    + Phụ cấp ưu đãi nghề

    + Các khoản đóng góp theo lương

     

    Bậc 2

    0,3

     

    Làm thêm giờ vị trí hành chính

    + Thứ bảy và chủ nhật (104 ngày/năm và 8h/ngày/vị trí)

    + Ngày lễ (10 ngày/năm và 08h/ngày/vị trí)

     

     

     

    Lương 02 Nhân viên cấp phát thuốc (gồm tiền lương, phụ cấp, các khoản đóng góp theo lương theo quy định hiện hành)

    + Lương theo ngạch bậc

    + Phụ cấp ưu đãi nghề

    + Các khoản đóng góp theo lương

     

    Bậc 2

    0,3

     

    Làm thêm giờ vị trí cấp phát thuốc

    + Thứ bảy và chủ nhật (104 ngày/năm và 16h/ngày/vị trí)

    + Ngày lễ (10 ngày/năm và 16h/ngày/vị trí)

     

     

     

    Lương 02 nhân viên bảo vệ (gồm tiền lương, phụ cấp, các khoản đóng góp theo lương theo quy định hiện hành)

    + Lương theo ngạch bậc

    + Các khoản đóng góp theo lương

     

    Bậc 2

     

    Làm thêm giờ vị trí bảo vệ

    + Thứ bảy và chủ nhật (104 ngày/năm và 16h/ngày/vị trí)

    + Ngày lễ (16h/ngày/vị trí)

     

     

    Ghi chú:

    Số giờ làm thêm của người lao động và mức thanh toán chi trả lương tiền làm thêm giờ được thực hiện theo Quy định của Bộ Luật Lao động.

    V. CẤP PHÁT THUỐC TẠI CƠ SỞ CẤP PHÁT THUỐC

    Tính cho 01 lượt cấp/ngày/cơ sở (365 ngày/năm)

    STT

    Nội dung

    Đơn vị

    Số lượng

    I

    Hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế

    1

    Vật tư tiêu hao

     

     

     

    Găng tay sạch(05 đôi/ngày)

    đôi

    0,10000

     

    Quần áo nhân viên cấp phát thuốc, hành chính (03 bộ/năm/người x 03 người)

    bộ

    0,00068

     

    Khẩu trang (02 chiếc/ngày x 02 người)

    chiếc

    0,00030

     

    Mũ giấy (02 chiếc/ngày/người x 02 người)

    chiếc

    0,00022

     

    Cốc dùng 01 lần (01 cái/bệnh nhân/lần)

    cái

    1,1

     

    Nước uống (ml/bệnh nhân/lần)

    ml

    110

     

    Thùng nhựa to đựng cốc (01 cái/02năm)

    cái

    0,000027

     

    Túi nilon thay hàng ngày (01 chiếc/ngày)

    chiếc

    0,020000

    2

    Văn phòng phẩm

     

     

     

    Giấy in A4

    tờ

    5,000000

     

    Bút bi

    cái

    0,000345

     

    Ghim dập 24x6

    hộp

    0,000021

     

    Ghim dập bé

    hộp

    0,000517

     

    Ghim vòng

    hộp

    0,000041

     

    Máy dập ghim nhỏ

    cái

    0,000021

     

    Mực dấu đỏ

    hộp

    0,000041

     

    Mực in (04 lần/năm)

    lần đổ

    0,000219

     

    Cartride mực(01cái/1 năm)

    cái

    0,000056

     

    Sổ bìa cứng mở ngang (05quyển/năm)

    quyển

    0,000379

     

    Máy tính bỏ túi (02 cái/năm)

    cái

    0,000110

    II

    Điện, nước, nhiên liệu, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường

    1

    Điện (tính cho 01 buồng khám cấp phát thuốc)

    kw

    0,16640

    2

    Chi phí điện dùng cho điều hòa loại 12,000 BTU, 03 KW/h hệ số 0,4

    kw

    0,48000

    3

    Nước sạch: 40 m3/tháng/buồng khám/2

    m3

    0,02667

    4

    Chi phí hủy chai thuốc (0,75kg/ ngày)

    kg

    0,01500

    5

    Chi phí vận chuyển (01 lần/năm)

    kg

    0,00005

    III

    Duy tu, bảo dưỡng TTB, mua công cụ, dụng cụ
    (Phân bổ giá trị tài sản trong 05 năm chia bình quân 50 lượt cấp phát thuốc)

    1

    Bàn, ghế, tủ, giường

     

     

     

    Bàn, ghế (02 bộ)

    bộ

    2

     

    Ghế chờ bệnh nhân (06 chiếc)

    chiếc

    6

     

    Tủ dụng cụ, thuốc, quần áo

    cái

    1

    2

    Các trang thiết bị, các bộ dụng khám đa khoa, chuyên khoa:

     

     

     

    Cấp phát thuốc

     

     

     

    Bơm thuốc Methadone (06cái/05năm)

    cái

    6

     

    Giá để cốc (03 cái/05 năm)

    cái

    3

     

    Giá để chai cố định (03 cái/05 năm)

    cái

    3

     

    Giá đựng phiếu cấp phát thuốc hàng ngày (03 cái/05 năm)

    cái

    3

     

    Máy tính, máy in (01 bộ/05 năm)

    bộ

    1

     

    Tủ kim loại có khóa (01 cái/05 năm)

    cái

    1

     

    Kho

     

     

     

    Hệ thống báo động (02 bộ/05 năm)

    bộ

    2

     

    Nhiệt kế - Ẩm kế (02 cái/05 năm)

    cái

    2

     

    Hiệu chuẩn ẩm kế, nhiệt kế (05 lần/05 năm/)

    lần

    5

     

    Giá đựng vỏ chai thuốc sau sử dụng để chờ hủy (02 cái/05 năm)

    cái

    2

     

    Tủ kim loại có khóa (01 cái/05 năm)

    cái

    1

     

    Điều hòa 12,000 BTU (01 cái/05 năm)

    cái

    1

     

    Máy hút ẩm (01 cái/05 năm)

    cái

    1

     

    Máy phát điện (01 cái/05 năm)

    cái

    1

    3

    Bảo dưỡng điều hòa (02 lần/năm/cái, tổng chi phí chia bình quân 50 lượt cấp phát/ngày)

    4

    Bảo dưỡng các tài sản khác
    (Bình quân 3,5 triệu đồng/phòng/năm chia bình quân 50 lượt cấp phát/ngày)

    IV

    Chi phí nhân công thuê ngoài
    (Định mức nhân công thuê ngoài tối đa theo lương, ngạch, bậc, chức vụ và các khoản phụ cấp do nhà nước quy định đối với đơn vị sự nghiệp trong một tháng/22 ngày làm việc/50 lượt phát thuốc/ngày)

     

    Lương 01 Nhân viên hành chính (gồm tiền lương, phụ cấp, các khoản đóng góp theo lương theo quy định hiện hành)

    + Lương theo ngạch bậc

    + Phụ cấp ưu đãi nghề

    + Các khoản đóng góp theo lương

     

    Bậc 1

    0,3

     

    Làm thêm giờ vị trí hành chính

    + Thứ bảy và chủ nhật (104 ngày/năm và 3h/ngày/vị trí),

    + Ngày lễ (10 ngày/năm và 03h/ngày/vị trí)

     

     

     

    Lương 01 Nhân viên cấp phát thuốc (gồm tiền lương, phụ cấp, các khoản đóng góp theo lương theo quy định hiện hành)

    + Lương theo ngạch bậc

    + Phụ cấp ưu đãi nghề

    + Các khoản đóng góp theo lương

     

    Bậc 2

    0,3

     

    Làm thêm giờ vị trí cấp phát thuốc

    + Thứ bảy và chủ nhật (104 ngày/năm và 03h/ngày/vị trí)

    + Ngày lễ (10 ngày/năm và 03h/ngày/ngày/vị trí)

     

     

    Ghi chú:

    Số giờ làm thêm của người lao động và mức thanh toán chi trả lương tiền làm thêm giờ được thực hiện theo Quy định của Bộ Lao động.

    VI. Dịch vụ tư vấn nhóm

    STT

    Nội dung

    Đơn vị tính

    Thành tiền

    1

    Tư vấn nhóm

    đồng/lần/người

    5.000

    Ghi chú:

    Tần suất tư vấn thực hiện theo quy trình chuyên môn về hướng dẫn điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế.

    VII. Dịch vụ tư vấn cá nhân

    STT

    Nội dung

    Đơn vị tính

    Thành tiền

    1

    Tư vấn cá nhân

    đồng/lần/người

    10.000

    Ghi chú:

    Tần suất tư vấn thực hiện theo quy trình chuyên môn về hướng dẫn điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế.

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu35/2014/TT-BYT
                              Loại văn bảnThông tư
                              Cơ quanBộ Y tế
                              Ngày ban hành13/11/2014
                              Người kýNguyễn Thanh Long
                              Ngày hiệu lực 01/01/2015
                              Tình trạng Còn hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Tải xuống văn bản gốc định dạng PDF chất lượng cao

                                                    Tải văn bản gốc
                                                    Định dạng PDF, kích thước ~2-5MB
                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Đang xử lý

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                                    • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                                    • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                    • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                    • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                    • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                    • Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo lãnh xin cấp thẻ tạm trú
                                                    • Thủ tục xin cấp thẻ tạm trú du học cho người nước ngoài
                                                    • Kết hôn với người Việt Nam có được cấp thẻ tạm trú không?
                                                    • Thủ tục xin xác nhận người gốc Việt, có quốc tịch Việt Nam
                                                    • Thủ tục cấp lại thẻ thường trú khi bị mất, hỏng hoặc thất lạc
                                                    • Thủ tục đổi mục đích thẻ tạm trú khi thay đổi nơi làm việc
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ