Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Thông tư 314/2016/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 24/2016/NĐ-CP quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

  • 09/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    117097
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu314/2016/TT-BTC
    Loại văn bảnThông tư
    Cơ quanBộ Tài chính
    Ngày ban hành28/11/2016
    Người kýTrần Xuân Hà
    Ngày hiệu lực 15/01/2017
    Tình trạng Còn hiệu lực

    BỘ TÀI CHÍNH
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 314/2016/TT-BTC

    Hà Nội, ngày 28 tháng 11 năm 2016

     

    THÔNG TƯ

    HƯỚNG DẪN MỘT SỐ ĐIỀU TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 24/2016/NĐ-CP NGÀY 05 THÁNG 4 NĂM 2016 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ NGÂN QUỸ NHÀ NƯỚC

    Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Nghị định số 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước;

    Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

    Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;

    Theo đề nghị của Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước;

    Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn một số điều tại Nghị định số 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước.

    Chương I

    QUY ĐỊNH CHUNG

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    Thông tư này hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước (sau đây gọi là Nghị định số 24/2016/NĐ-CP) về: dự báo luồng tiền; sử dụng ngân quỹ nhà nước (NQNN) tạm thời nhàn rỗi (không bao gồm việc tạm ứng NQNN tạm thời nhàn rỗi cho ngân sách trung ương và ngân sách cấp tỉnh); biện pháp xử lý NQNN tạm thời thiếu hụt; quản lý rủi ro đối với hoạt động quản lý NQNN; trách nhiệm, quyền hạn của các đơn vị trong quản lý NQNN.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    1. Các đơn vị thuộc hệ thống Kho bạc Nhà nước (KBNN).

    2. Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính có liên quan đến công tác quản lý NQNN, bao gồm: Tổng cục Thuế; Tổng cục Hải quan; Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại; Vụ Ngân sách nhà nước (NSNN).

    Chương II

    DỰ BÁO LUỒNG TIỀN

    Điều 3. Các loại dự báo luồng tiền

    1. Dự báo luồng tiền có 03 loại dự báo sau:

    a) Dự báo luồng tiền bằng đồng Việt Nam.

    b) Dự báo luồng tiền bằng ngoại tệ quy ra đô la Mỹ.

    c) Dự báo luồng tiền cả bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ quy ra đồng Việt Nam.

    2. Tỷ giá quy đổi từ các loại ngoại tệ ra đô la Mỹ và từ đô la Mỹ sang đồng Việt Nam theo tỷ giá hạch toán do Bộ Tài chính quy định tại thời điểm dự báo.

    Điều 4. Kỳ dự báo luồng tiền

    1. Kỳ dự báo luồng tiền được lập theo quý (có chia ra tháng) và dự báo năm (có chia ra quý).

    a) Đối với dự báo quý, KBNN tổng hợp số liệu dự báo trước ngày 20 tháng cuối quý trước.

    b) Đối với dự báo năm, KBNN tổng hợp số liệu dự báo trước ngày 20 tháng cuối năm trước.

    2. Tùy theo tình hình thu, chi NQNN và yêu cầu quản lý, KBNN có thể lập dự báo luồng tiền theo tháng, tuần hoặc ngày.

    a) Đối với dự báo tháng, KBNN tổng hợp số liệu trước ngày làm việc cuối cùng của tháng trước.

    b) Đối với dự báo tuần, KBNN tổng hợp số liệu trước ngày làm việc đầu tiên của tuần dự báo.

    Điều 5. Nội dung dự báo

    1. Nội dung dự báo thu, chi NQNN được thực hiện theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 6 Nghị định số 24/2016/NĐ-CP, cụ thể như sau:

    a) Các khoản thu NQNN, bao gồm: thu NSNN; thu các quỹ tài chính nhà nước và các khoản thu tiền gửi của các đơn vị giao dịch tại KBNN; thu từ huy động vốn cho NSNN và cho đầu tư phát triển (vay trong nước; vay nước ngoài); các khoản thu hồi sử dụng NQNN tạm thời nhàn rỗi.

    b) Các khoản chi NQNN, bao gồm: chi NSNN (chi đầu tư phát triển; chi thường xuyên; chi trả hoàn thuế giá trị gia tăng, không bao gồm chi trả nợ thuộc phạm vi NSNN); chi trả nợ đến hạn (bao gồm, trả nợ trong nước như chi trả trái phiếu Chính phủ, trả nợ vay Bảo hiểm Xã hội Việt Nam,...; trả nợ nước ngoài và các khoản thanh toán nợ khác); các khoản chi tiền gửi của các đơn vị giao dịch tại KBNN và các quỹ tài chính nhà nước.

    Chi tiết dự báo luồng tiền được thực hiện theo Mẫu số 05/DBTH, Mẫu số 06/DBVN và Mẫu số 07/DBNT ban hành kèm theo Thông tư này.

    2. Dự báo luồng tiền quy định tại Khoản 1 Điều này không bao gồm các khoản thu, chi NQNN chỉ mang tính chất chuyển nguồn, chuyển quỹ, không ảnh hưởng đến sự biến động tồn NQNN của toàn hệ thống KBNN; các khoản thu, chi viện trợ, vay nợ nước ngoài theo phương thức tài trợ trực tiếp cho các chương trình, dự án, không thực hiện thanh toán qua KBNN; các khoản ghi thu, ghi chi NSNN.

    Điều 6. Nguồn thông tin dự báo

    1. Đối với số liệu thu NSNN:

    a) Tổng cục Thuế xác định và cung cấp cho KBNN số thu nội địa, thu dầu thô (theo Mẫu số 01/DB-TCT ban hành kèm theo Thông tư này).

    b) Tổng cục Hải quan xác định và cung cấp cho KBNN số thu NSNN từ hàng hóa xuất nhập khẩu (theo Mẫu số 02/DB-TCHQ ban hành kèm theo Thông tư này).

    2. Đối với số liệu chi NSNN (không bao gồm chi hoàn thuế giá trị gia tăng), do KBNN tự xác định; đối với số chi hoàn thuế giá trị gia tăng, do Tổng cục Thuế xác định và cung cấp cho KBNN (theo Mẫu số 01/DB-TCT).

    3. Đối với số liệu vay và trả nợ vay:

    a) Vay và trả nợ vay trong nước: KBNN xác định số vay và trả nợ vay qua phát hành trái phiếu Chính phủ để bù đắp bội chi NSNN và cho đầu tư phát triển; các khoản trả nợ vay phát hành tín phiếu kho bạc để bù đắp NQNN tạm thời thiếu hụt đến hạn trong kỳ.

    b) Vay và trả nợ vay nước ngoài: Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại xác định và cung cấp cho KBNN các khoản vay và viện trợ nước ngoài trực tiếp cho NSNN; các khoản trả nợ vay nước ngoài đến hạn trong kỳ (theo Mẫu số 03/DB-CQLN ban hành kèm theo Thông tư này).

    c) Vay và trả nợ vay khác của NSNN: Vụ NSNN xác định và cung cấp cho KBNN (theo Mẫu số 04/DB-NSNN ban hành kèm theo Thông tư này).

    4. Đối với số liệu thu, chi tiền gửi của các đơn vị giao dịch và các quỹ tài chính nhà nước: Do KBNN tự xác định.

    5. Thu hồi các khoản sử dụng NQNN tạm thời nhàn rỗi đến hạn trong kỳ: Do KBNN tự xác định.

    Điều 7. Xác định khả năng NQNN tạm thời nhàn rỗi hoặc NQNN tạm thời thiếu hụt

    1. NQNN tạm thời nhàn rỗi hoặc NQNN tạm thời thiếu hụt trong kỳ được xác định theo công thức sau:

    Tồn NQNN ước tính đầu kỳ cộng (+) tổng khả năng thu NQNN trong kỳ (bao gồm cả các khoản sử dụng NQNN đến hạn thu hồi) trừ đi (-) tổng nhu cầu chi NQNN trong kỳ (bao gồm cả các khoản hoàn trả tiền vay bù đắp NQNN tạm thời thiếu hụt đến hạn trong kỳ) trừ đi (-) định mức tồn NQNN tối thiểu trong kỳ. Trường hợp:

    a) Phần chênh lệch dương là NQNN tạm thời nhàn rỗi trong kỳ.

    b) Phần chênh lệch âm là NQNN tạm thời thiếu hụt trong kỳ.

    2. Căn cứ dự báo khả năng NQNN tạm thời nhàn rỗi hoặc NQNN tạm thời thiếu hụt trong kỳ, KBNN xây dựng phương án điều hành NQNN trình Bộ Tài chính phê duyệt theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 24/2016/NĐ-CP. Cụ thể:

    a) Trường hợp dự kiến NQNN tạm thời nhàn rỗi trong quý, năm, phương án điều hành NQNN nêu rõ các hạn mức sử dụng NQNN tạm thời nhàn rỗi được quy định tại Điều 13 Thông tư này.

    b) Trường hợp dự kiến NQNN tạm thời thiếu hụt trong quý, năm, phương án điều hành NQNN nêu rõ tổng số lượng phát hành tín phiếu kho bạc để bù đắp NQNN tạm thời thiếu hụt; tổng số lượng thu hồi trước hạn các khoản tiền đang gửi có kỳ hạn tại các ngân hàng thương mại (nếu có).

    Chương III

    SỬ DỤNG NGÂN QUỸ NHÀ NƯỚC TẠM THỜI NHÀN RỖI

    Điều 8. Gửi có kỳ hạn tại ngân hàng thương mại

    1. KBNN thực hiện gửi có kỳ hạn các khoản NQNN tạm thời nhàn rỗi tại các ngân hàng thương mại có mức độ an toàn cao theo xếp hạng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 7 Nghị định số 24/2016/NĐ-CP.

    2. Việc gửi tiền có kỳ hạn tại ngân hàng thương mại được thực hiện theo hợp đồng gửi tiền có kỳ hạn giữa KBNN và ngân hàng thương mại, phù hợp với các quy định của pháp luật; trong đó, nêu rõ trách nhiệm, quyền hạn của các bên và các nội dung khác có liên quan đến khoản tiền gửi có kỳ hạn.

    3. Mức gửi tiền có kỳ hạn tại các ngân hàng thương mại không vượt quá hạn mức gửi tiền có kỳ hạn được quy định tại Điều 13 Thông tư này.

    4. Thời hạn gửi tiền có kỳ hạn tại ngân hàng thương mại tối đa không quá 03 tháng, kể từ ngày KBNN làm thủ tục chuyển tiền để thực hiện giao dịch.

    5. Tổng Giám đốc KBNN quyết định việc gửi tiền có kỳ hạn tại các ngân hàng thương mại theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 7 Nghị định số 24/2016/NĐ-CP.

    Điều 9. Mua lại có kỳ hạn trái phiếu Chính phủ

    1. KBNN được thực hiện giao dịch mua lại có kỳ hạn đối với các loại trái phiếu Chính phủ và tín phiếu do KBNN phát hành đang niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán.

    2. Hình thức giao dịch: Thỏa thuận điện tử hoặc thỏa thuận thông thường.

    3. Kỳ hạn mua lại trái phiếu Chính phủ tối đa không quá 03 tháng, kể từ ngày KBNN làm thủ tục chuyển tiền để thực hiện giao dịch.

    4. Quy trình, thủ tục mua lại có kỳ hạn trái phiếu Chính phủ được thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về quản lý giao dịch trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương.

    5. Tổng Giám đốc KBNN quyết định việc mua lại có kỳ hạn trái phiếu Chính phủ theo quy định tại Khoản 3 Điều 7 Nghị định số 24/2016/NĐ-CP.

    Chương IV

    XỬ LÝ NGÂN QUỸ NHÀ NƯỚC TẠM THỜI THIẾU HỤT

    Điều 10. Phát hành tín phiếu kho bạc

    1. Căn cứ tình hình thu, chi, tồn NQNN và tình hình thị trường, KBNN xác định thời điểm và số lượng phát hành tín phiếu kho bạc để bù đắp NQNN tạm thời thiếu hụt cho phù hợp. Số lượng phát hành tối đa không vượt quá hạn mức phát hành tín phiếu kho bạc để bù đắp NQNN tạm thời thiếu hụt đã được Bộ Tài chính phê duyệt tại phương án điều hành NQNN.

    2. Thời hạn phát hành tín phiếu kho bạc để bù đắp NQNN tạm thời thiếu hụt tối đa không quá 03 tháng, kể từ ngày phát hành.

    3. KBNN bố trí nguồn để hoàn trả đầy đủ, đúng hạn gốc, lãi và các khoản phí (nếu có) liên quan đến việc phát hành tín phiếu kho bạc để bù đắp NQNN tạm thời thiếu hụt.

    4. Quy trình, thủ tục phát hành tín phiếu kho bạc để bù đắp NQNN tạm thời thiếu hụt được thực hiện theo quy định hiện hành về việc phát hành trái phiếu Chính phủ.

    5. Tổng Giám đốc KBNN quyết định việc phát hành tín phiếu kho bạc để bù đắp NQNN tạm thời thiếu hụt theo quy định tại Khoản 4 Điều 8 Nghị định số 24/2016/NĐ-CP.

    Điều 11. Thu hồi trước hạn tiền gửi có kỳ hạn

    1. Căn cứ tình hình thu, chi, tồn NQNN và hợp đồng gửi tiền có kỳ hạn giữa KBNN với ngân hàng thương mại, KBNN phối hợp với ngân hàng thương mại nơi gửi tiền thực hiện thu hồi trước hạn các khoản NQNN đang gửi có kỳ hạn để bù đắp NQNN tạm thời thiếu hụt.

    2. Số lượng và lãi suất tiền gửi rút trước hạn được thực hiện theo hợp đồng gửi tiền có kỳ hạn giữa KBNN và ngân hàng thương mại.

    Chương V

    QUẢN LÝ RỦI RO ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ NGÂN QUỸ NHÀ NƯỚC

    Điều 12. Biện pháp quản lý và phòng ngừa rủi ro

    1. KBNN thực hiện quản lý rủi ro đối với hoạt động quản lý NQNN theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 4 Điều 9 Nghị định số 24/2016/NĐ-CP.

    2. KBNN duy trì tồn NQNN thực tế không thấp hơn định mức tồn NQNN tối thiểu trong quý được xác định theo công thức như sau:

    Định mức tồn NQNN tối thiểu trong quý

    =

    Tổng nhu cầu chi NQNN trong quý kế hoạch

    x

    Số ngày định mức

    Số ngày làm việc trong quý kế hoạch

    Trong đó:

    a) Số ngày làm việc trong quý kế hoạch được quy định là 65 ngày.

    b) Số ngày định mức được quy định là 05 ngày. Trường hợp cần thiết, Tổng Giám đốc KBNN quyết định điều chỉnh số ngày định mức cho phù hợp với thực tế.

    3. Trường hợp số thu, chi NQNN thực tế có biến động lớn so với số liệu đã dự báo, thì KBNN kịp thời điều chỉnh số liệu dự báo trong kỳ tiếp theo cho phù hợp.

    4. KBNN xây dựng và ban hành các quy trình hướng dẫn nội bộ về quản lý rủi ro đối với hoạt động quản lý NQNN; trong đó, quy định rõ trách nhiệm và quyền hạn của các cá nhân, đơn vị thuộc KBNN có liên quan đến hoạt động quản lý NQNN.

    Điều 13. Hạn mức sử dụng NQNN tạm thời nhàn rỗi

    1. Hạn mức tạm ứng NQNN tạm thời nhàn rỗi cho NSNN:

    a) Đối với ngân sách trung ương: Căn cứ khả năng NQNN tạm thời nhàn rỗi và dư nợ tạm ứng NQNN cho ngân sách trung ương hiện tại, KBNN xác định hạn mức tạm ứng NQNN cho ngân sách trung ương cho phù hợp, tối đa không vượt quá khả năng NQNN tạm thời nhàn rỗi trong quý.

    b) Đối với ngân sách cấp tỉnh: Hạn mức tạm ứng NQNN cho ngân sách cấp tỉnh tối đa không vượt quá 10% khả năng NQNN tạm thời nhàn rỗi trong quý; trong đó, đối với từng ngân sách cấp tỉnh đảm bảo tổng số dư nợ tạm ứng NQNN và các khoản dư nợ vay khác của ngân sách cấp tỉnh đó không vượt quá mức dư nợ vay tối đa theo quy định của Luật NSNN.

    2. Hạn mức sử dụng NQNN tạm thời nhàn rỗi để gửi có kỳ hạn tại ngân hàng thương mại và mua lại có kỳ hạn trái phiếu Chính phủ tối đa không vượt quá 50% khả năng NQNN tạm thời nhàn rỗi trong quý.

    Trong đó, hạn mức sử dụng NQNN tạm thời nhàn rỗi để mua lại có kỳ hạn trái phiếu Chính phủ tối đa không vượt quá 10% khả năng NQNN tạm thời nhàn rỗi trong quý.

    Chương VI

    HẠCH TOÁN KẾ TOÁN

    Điều 14. Hạch toán kế toán

    1. Các khoản sử dụng NQNN tạm thời nhàn rỗi; thu hồi các khoản sử dụng NQNN tạm thời nhàn rỗi; tiền lãi từ nghiệp vụ sử dụng NQNN tạm thời nhàn rỗi được KBNN hạch toán theo chế độ kế toán nhà nước áp dụng cho hệ thống TABMIS.

    2. Các khoản đi vay và trả nợ vay (gốc, lãi và phí - nếu có) bù đắp NQNN tạm thời thiếu hụt được KBNN hạch toán theo chế độ kế toán nhà nước áp dụng cho hệ thống TABMIS. Trong đó, các khoản tín phiếu kho bạc phát hành để bù đắp NQNN tạm thời thiếu hụt (nếu có) được KBNN theo dõi và hạch toán vào tài khoản riêng và không được tính vào số huy động vốn cho NSNN, tách bạch với khoản tín phiếu kho bạc phát hành để bù đắp thiếu hụt NSNN; các khoản chi trả lãi, phí (nếu có) được hạch toán vào chi hoạt động nghiệp vụ của KBNN.

    Chương VII

    TỔ CHỨC THỰC HIỆN

    Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của các đơn vị trong việc quản lý NQNN

    1. KBNN thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn trong quản lý NQNN theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 24/2016/NĐ-CP và tại Thông tư này.

    2. Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan, Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại, Vụ NSNN có trách nhiệm cung cấp thông tin dự báo luồng tiền cho KBNN theo quy định tại Điều 6 Thông tư này.

    Điều 16. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2017.

    2. KBNN, các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính có trách nhiệm thi hành Thông tư này.

     


    Nơi nhận:
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chủ tịch nước; Văn phòng Chính phủ;
    -Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
    - Tòa án nhân dân tối cao;
    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Kiểm toán Nhà nước;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
    - Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
    - Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng;
    - UBND các
    tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Sở Tài chính, KBNN, Cục Thuế, Cục Hải quan các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
    - Các đơn vị thuộc, trực thuộc BTC;
    - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
    - Công báo;
    - Website Chính phủ; Website Bộ Tài chính;
    - Lưu: VT, KBNN (300b).

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Trần Xuân Hà

     

    Mẫu số: 01/DB-TCT

    BỘ TÀI CHÍNH
    TỔNG CỤC THUẾ
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:      /TCT-….
    V/v cung cấp thông tin dự báo

    Hà Nội, ngày… tháng… năm…

     

    Kính gửi: Kho bạc Nhà nước

    Tổng cục Thuế cung cấp thông tin dự báo luồng tiền thuộc phạm vi quản lý quý/năm n như sau:

     Đơn vị tính: tỷ đồng

    STT

    Nội dung thu/chi

    Ước thực hiện quý/năm n -1

    Số dự báo quý/năm n

    Tổng cộng

    Tháng/ Quý
    …

    Tháng/ Quý
    …

    ...

    I

    Tổng số thu

     

     

     

     

     

    1

    Thu nội địa

     

     

     

     

     

    2

    Thu dầu thô(1)

     

     

     

     

     

     

    Trong đó, thu dầu thô bằng ngoại tệ (triệu USD)

     

     

     

     

     

    II

    Chi hoàn thuế giá trị gia tăng

     

     

     

     

     

    Ghi chú: - n - 1 là quý/năm lập biểu.

    - (1) Tổng thu dầu thô, kể cả thu bằng ngoại tệ quy đổi ra đồng Việt Nam (theo tỷ giá hạch toán do Bộ Tài chính quy định)./.

     


    Nơi nhận:
    - Như trên;
    - L
    ưu: VT, …

    TỔNG CỤC TRƯỞNG
    (Ký tên, đóng dấu)

     

    Mẫu số: 02/DB-TCHQ

    BỘ TÀI CHÍNH
    TỔNG CỤC HẢI QUAN
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:      /TCHQ-….

    V/v cung cấp thông tin dự báo

    Hà Nội, ngày… tháng… năm…

     

    Kính gửi: Kho bạc Nhà nước

    Tổng cục Hải quan cung cấp thông tin dự báo luồng tiền thuộc phạm vi quản lý quý/năm n như sau:

    Đơn vị tính: tỷ đồng

    STT

    Nội dung thu/chi

    Ước thực hiện quý/năm n - 1

    Số dự báo quý/năm n

    Tổng cộng

    Tháng/ Quý
    …

    Tháng/ Quý
    …

    …

    1

    Thu NSNN từ hàng hóa xuất nhập khẩu

     

     

     

     

     

    Ghi chú: n - 1 là quý/năm lập biểu./.

     


    Nơi nhận:
    - Như trên;
    - L
    ưu: VT, …

    TỔNG CỤC TRƯỞNG
    (Ký tên, đóng dấu)

     

    Mẫu số: 03/DB-CQLN

    BỘ TÀI CHÍNH
    CỤC QUẢN LÝ NỢ VÀ TÀI CHÍNH ĐỐI NGOẠI
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:      /CQLN-….

    V/v cung cấp thông tin dự báo

    Hà Nội, ngày… tháng… năm 20…

     

    Kính gửi: Kho bạc Nhà nước

    Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại cung cấp thông tin dự báo luồng tiền thuộc phạm vi quản lý quý/năm n như sau:

    STT

    Nội dung thu/chi

    Ước thực hiện quý/năm n - 1

    Số dự báo quý/năm n

    Tổng cộng

    Tháng/ Quý
    …

    Tháng/ Quý
    …

    …

    I

    Các khoản vay, viện trợ trực tiếp cho ngân sách nhà nước (tỷ đồng)

     

     

     

     

     

    Trong đó, số vay nợ, viện trợ nước ngoài bằng ngoại tệ (triệu USD)(1)

     

     

     

     

     

    II

    Số chi trả nợ nước ngoài (triệu USD)(1)

     

     

     

     

     

    Ghi chú: - n - 1 là quý/năm lập biểu.

    - (1) Đối với các khoản bằng ngoại tệ khác được quy đổi ra đô la Mỹ theo tỷ giá hạch toán do Bộ Tài chính quy định./.

     


    Nơi nhận:
    - Như trên;
    - L
    ưu: VT, …

    CỤC TRƯỞNG
    (Ký tên, đóng dấu)

     

    Mẫu số: 04/DB-NSNN

    VỤ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

    Hà Nội, ngày… tháng… năm 20…

     

    Kính gửi: Kho bạc Nhà nước

    Vụ Ngân sách nhà nước cung cấp thông tin dự báo luồng tiền thuộc phạm vi quản lý quý/năm n như sau:

    Đơn vị tính: tỷ đồng

    STT

    Nội dung thu/chi

    Ước thực hiện quý/năm n -1

    Số dự báo quý/năm n

    Tổng cộng

    Tháng/ Quý
    …

    Tháng/ Quý
    …

    …

    I

    Vay khác

     

     

     

     

     

     

    Trong đó:

    + Vay Bảo hiểm Xã hội Việt Nam

    + Vay Quỹ tích lũy trả nợ

    + Vay SCIC

    + Vay Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (nếu có)

    …

     

     

     

     

     

    II

    Chi trả nợ vay khác

     

     

     

     

     

     

    Trong đó:

    + Trả nợ vay Bảo hiểm Xã hội Việt Nam

    + Trả nợ vay Quỹ tích lũy trả nợ

    + Trả nợ vay SCIC

    + Trả nợ vay Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

    …

     

     

     

     

     

    Ghi chú: n - 1 là quý/năm lập biểu./.

     


    Nơi nhận:
    - Như trên;
    - L
    ưu: VT, …

    VỤ TRƯỞNG
    (Ký tên)

     

    Mẫu số: 05/DBTH

    BỘ TÀI CHÍNH
    KHO BẠC NHÀ NƯỚC

     

     

    BIỂU DỰ BÁO LUỒNG TIỀN TỔNG HỢP THEO QUÝ/NĂM

     Đơn vị tính: tỷ đồng

    STT

    Chỉ tiêu

    Dự báo quý/năm n

    Tháng/ Quý
    …

    Tháng/ Quý
    …

    …

    1

    Tồn NQNN đầu kỳ

     

     

     

    2

    Dự kiến tổng thu NQNN trong kỳ (2=2.1+2.2+2.3+2.4)

     

     

     

    2.1

    Thu ngân sách nhà nước
    (2.1 = 2.1.1 + 2.1.2 + 2.1.3 + 2.1.4)

     

     

     

    2.1.1

    Thu nội địa

     

     

     

    2 1.2

    Thu từ dầu thô

     

     

     

    2.1.3

    Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

     

     

     

    2.1.4

    Thu khác

     

     

     

    2.2

    Thu huy động vốn cho NSNN và cho đầu tư phát triển (2.2 = 2.2.1 + 2.2.2 + 2.2.3)

     

     

     

    2.2.1

    Huy động vốn trái phiếu Chính phủ trong nước

     

     

     

    2.2.2

    Vay khác trong nước

     

     

     

    2.2.3

    Vay nước ngoài

     

     

     

    2.3

    Thu hồi các khoản sử dụng NQNN đến hạn trong kỳ

     

     

     

    2.4

    Thu tiền gửi và các quỹ tài chính nhà nước

     

     

     

    3

    Dự kiến tổng chi NQNN trong kỳ (3= 3.1+3.2+3.3+3.4)

     

     

     

    3.1

    Chi ngân sách nhà nước (3.1 = 3.1.1 +3.1.2+ 3.1.3)

     

     

     

    3.1.1

    Chi thường xuyên

     

     

     

    3.1.2

    Chi đầu tư

     

     

     

    3.1.3

    Chi hoàn thuế giá trị gia tăng

     

     

     

    3.2

    Chi trả nợ (3.2 = 3.2.1 + 3.2.2 + 3.2.3)

     

     

     

    3.2.1

    Chi trả nợ trái phiếu, tín phiếu huy động trong nước

     

     

     

    3.2.2

    Chi trả nợ trong nước khác

     

     

     

    3.2.3

    Chi trả nợ nước ngoài

     

     

     

    3.3

    Chi trả tín phiếu vay bù đắp NQNN tạm thời thiếu hụt đến hạn trong kỳ

     

     

     

    3.4

    Chi tiền gửi và các quỹ tài chính nhà nước

     

     

     

    4

    Tồn NQNN cuối kỳ (4=1+2-3)

     

     

     

     

    Mẫu số: 06/DBVN

    BỘ TÀI CHÍNH
    KHO BẠC NHÀ NƯỚC

     

     

    BIỂU DỰ BÁO LUỒNG TIỀN BẰNG ĐỒNG VIỆT NAM THEO QUÝ/NĂM

     Đơn vị tính: tỷ đồng

    STT

    Chỉ tiêu

    Dự báo quý/năm n

    Tháng/ Quý
    …

    Tháng/ Quý
    …

    …

    1

    Tồn NQNN bằng VND đầu kỳ

     

     

     

    2

    Dự kiến tổng thu NQNN bằng VND trong kỳ (2=2.1+2.2+2.3+2.4)

     

     

     

    2.1

    Thu ngân sách nhà nước
    (2.1 = 2.1.1 + 2.1.2 + 2.1.3 + 2.1.4)

     

     

     

    2.1.1

    Thu nội địa

     

     

     

    2 1.2

    Thu từ dầu thô

     

     

     

    2.1.3

    Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

     

     

     

    2.1.4

    Thu khác

     

     

     

    2.2

    Vay bù đắp bội chi và cho đầu tư phát triển
     (2.2 = 2.2.1 + 2.2.2 + 2.2.3)

     

     

     

    2.2.1

    Huy động vốn trái phiếu Chính phủ trong nước

     

     

     

    2.2.2

    Vay khác trong nước

     

     

     

    2.2.3

    Vay nước ngoài

     

     

     

    2.3

    Thu hồi các khoản sử dụng NQNN đến hạn trong kỳ

     

     

     

    2.4

    Thu tiền gửi và các quỹ tài chính nhà nước

     

     

     

    3

    Dự kiến tổng chi NQNN bằng VND trong kỳ (3 = 3.1+3.2+3.3+3.4)

     

     

     

    3.1

    Chi ngân sách nhà nước (3.1 = 3.1.1 +3.1.2+ 3.1.3)

     

     

     

    3.1.1

    Chi thường xuyên

     

     

     

    3.1.2

    Chi đầu tư

     

     

     

    3.1.3

    Chi hoàn thuế giá trị gia tăng

     

     

     

    3.2

    Chi trả nợ (3.2 = 3.2.1 + 3.2.2)

     

     

     

    3.2.1

    Chi trả nợ trái phiếu, tín phiếu huy động trong nước

     

     

     

    3.2.2

    Chi trả nợ trong nước khác

     

     

     

    3.3

    Chi trả tín phiếu vay bù đắp NQNN tạm thời thiếu hụt đến hạn trong kỳ

     

     

     

    3.4

    Chi tiền gửi và các quỹ tài chính nhà nước

     

     

     

    4

    Tồn NQNN bằng VND cuối kỳ (4=1+2-3)

     

     

     

     

    Mẫu số: 07/DBNT

    BỘ TÀI CHÍNH
    KHO BẠC NHÀ NƯỚC

     

     

    BIỂU DỰ BÁO LUỒNG TIỀN BẰNG NGOẠI TỆ THEO QUÝ/NĂM

    Đơn vị tính: triệu USD

    STT

    Chỉ tiêu

    Dự báo quý/năm n

    Tháng/ Quý
    …

    Tháng/ Quý
    …

    …

    1

    Tồn NQNN bằng ngoại tệ đầu kỳ

     

     

     

    2

    Dự kiến tổng thu NQNN bằng ngoại tệ trong kỳ
    (2 = 2.1 + 2.2)

     

     

     

    2.1

    Thu dầu thô

     

     

     

    2.2

    Các khoản thu khác

     

     

     

    3

    Dự kiến tổng chi NQNN bằng ngoại tệ trong kỳ
    (3 = 3.1 + 3.2)

     

     

     

    3.1

    Chi trả nợ

     

     

     

    3.2

    Chi khác

     

     

     

    4

    Tồn NQNN bằng ngoại tệ cuối kỳ (4 = 1+2-3)

     

     

     

    Ghi chú: - Không bao gồm số thu, chi, tồn quỹ ngoại tệ đặc biệt.

    - Bao gồm các loại ngoại tệ được quy đổi ra đô la Mỹ theo tỷ giá hạch toán do Bộ Tài chính quy định.

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

    • Thông tư 314/2016/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 24/2016/NĐ-CP quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

    Bị hủy bỏ

      Được bổ sung

        Đình chỉ

          Bị đình chỉ

            Bị đinh chỉ 1 phần

              Bị quy định hết hiệu lực

                Bị bãi bỏ

                  Được sửa đổi

                    Được đính chính

                      Bị thay thế

                        Được điều chỉnh

                          Được dẫn chiếu

                            Văn bản hiện tại
                            Số hiệu314/2016/TT-BTC
                            Loại văn bảnThông tư
                            Cơ quanBộ Tài chính
                            Ngày ban hành28/11/2016
                            Người kýTrần Xuân Hà
                            Ngày hiệu lực 15/01/2017
                            Tình trạng Còn hiệu lực
                            Văn bản có liên quan

                            Hướng dẫn

                              Hủy bỏ

                                Bổ sung

                                • Thông tư 64/2019/TT-BTC sửa đổi Thông tư 314/2016/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 24/2016/NĐ-CP quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

                                Đình chỉ 1 phần

                                  Quy định hết hiệu lực

                                    Bãi bỏ

                                      Sửa đổi

                                      • Thông tư 64/2019/TT-BTC sửa đổi Thông tư 314/2016/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 24/2016/NĐ-CP quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

                                      Đính chính

                                        Thay thế

                                        • Thông tư 107/2020/TT-BTC hướng dẫn về giao dịch mua lại có kỳ hạn trái phiếu Chính phủ từ nguồn ngân quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi của Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

                                        Điều chỉnh

                                          Dẫn chiếu

                                            Văn bản gốc PDF

                                            Tải xuống văn bản gốc định dạng PDF chất lượng cao

                                            Tải văn bản gốc
                                            Định dạng PDF, kích thước ~2-5MB
                                            Văn bản Tiếng Việt

                                            Đang xử lý

                                            Hướng dẫn

                                            Xem văn bản Sửa đổi

                                            Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 64/2019/TT-BTC

                                            Xem văn bản Sửa đổi

                                            Hướng dẫn

                                            Xem văn bản Bổ sung

                                            Điều này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 2 Điều 1 Thông tư 64/2019/TT-BTC

                                            Xem văn bản Bổ sung

                                            Hướng dẫn

                                            Xem văn bản Sửa đổi

                                            Khoản này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 1 Thông tư 64/2019/TT-BTC

                                            Xem văn bản Sửa đổi

                                            Hướng dẫn

                                            Xem văn bản Được hướng dẫn

                                            Dẫn chiếu

                                            Xem văn bản Được hướng dẫn

                                            Hướng dẫn

                                            Xem văn bản Sửa đổi

                                            Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 64/2019/TT-BTC

                                            Xem văn bản Sửa đổi

                                            Hướng dẫn

                                            Xem văn bản Sửa đổi

                                            Khoản này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 4 Điều 1 Thông tư 64/2019/TT-BTC

                                            Xem văn bản Sửa đổi

                                            Hướng dẫn

                                            Xem văn bản Sửa đổi

                                            Khoản này được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 4 Điều 1 Thông tư 64/2019/TT-BTC

                                            Xem văn bản Sửa đổi

                                            Hướng dẫn

                                            Xem văn bản Sửa đổi

                                            Khoản này được sửa đổi bởi Điểm c Khoản 4 Điều 1 Thông tư 64/2019/TT-BTC

                                            Xem văn bản Sửa đổi

                                            Hướng dẫn

                                            Xem văn bản Sửa đổi

                                            Khoản này được sửa đổi bởi Điểm d Khoản 4 Điều 1 Thông tư 64/2019/TT-BTC

                                            Xem văn bản Sửa đổi

                                            Hướng dẫn

                                            Xem văn bản Được hướng dẫn

                                            Dẫn chiếu

                                            Xem văn bản Được hướng dẫn

                                            Hướng dẫn

                                            Xem văn bản Thay thế

                                            Điều này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 19 Thông tư 107/2020/TT-BTC

                                            Xem văn bản Thay thế

                                            Hướng dẫn

                                            Xem văn bản Được hướng dẫn

                                            Dẫn chiếu

                                            Xem văn bản Được hướng dẫn

                                            Hướng dẫn

                                            Xem văn bản Được hướng dẫn

                                            Dẫn chiếu

                                            Xem văn bản Được hướng dẫn

                                            Hướng dẫn

                                            Xem văn bản Được hướng dẫn

                                            Dẫn chiếu

                                            Xem văn bản Được hướng dẫn

                                            Hướng dẫn

                                            Xem văn bản Bổ sung

                                            Điều này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 5 Điều 1 Thông tư 64/2019/TT-BTC

                                            Xem văn bản Bổ sung

                                            Hướng dẫn

                                            Xem văn bản Sửa đổi

                                            Khoản này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 5 Điều 1 Thông tư 64/2019/TT-BTC

                                            Xem văn bản Sửa đổi

                                            Hướng dẫn

                                            Xem văn bản Được hướng dẫn

                                            Dẫn chiếu

                                            Xem văn bản Được hướng dẫn

                                            Hướng dẫn

                                            Xem văn bản Sửa đổi

                                            Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 64/2019/TT-BTC

                                            Xem văn bản Sửa đổi

                                            Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                              Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                            • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                               Tư vấn nhanh với Luật sư
                                            -
                                            CÙNG CHUYÊN MỤC
                                            • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                            • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                            • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                            • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                            • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                            • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                            • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                            • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                            • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                            • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                            • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                            • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                            BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                            • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                            • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                            • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                            • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                            • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                            • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                            • Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo lãnh xin cấp thẻ tạm trú
                                            • Thủ tục xin cấp thẻ tạm trú du học cho người nước ngoài
                                            • Kết hôn với người Việt Nam có được cấp thẻ tạm trú không?
                                            • Thủ tục xin xác nhận người gốc Việt, có quốc tịch Việt Nam
                                            • Thủ tục cấp lại thẻ thường trú khi bị mất, hỏng hoặc thất lạc
                                            • Thủ tục đổi mục đích thẻ tạm trú khi thay đổi nơi làm việc
                                            LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                            • Tư vấn pháp luật
                                            • Tư vấn luật tại TPHCM
                                            • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                            • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                            • Tư vấn pháp luật qua Email
                                            • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                            • Tư vấn luật qua Facebook
                                            • Tư vấn luật ly hôn
                                            • Tư vấn luật giao thông
                                            • Tư vấn luật hành chính
                                            • Tư vấn pháp luật hình sự
                                            • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                            • Tư vấn pháp luật thuế
                                            • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                            • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                            • Tư vấn pháp luật lao động
                                            • Tư vấn pháp luật dân sự
                                            • Tư vấn pháp luật đất đai
                                            • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                            • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                            • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                            • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                            • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                            • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                            • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                            LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                            • Tư vấn pháp luật
                                            • Tư vấn luật tại TPHCM
                                            • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                            • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                            • Tư vấn pháp luật qua Email
                                            • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                            • Tư vấn luật qua Facebook
                                            • Tư vấn luật ly hôn
                                            • Tư vấn luật giao thông
                                            • Tư vấn luật hành chính
                                            • Tư vấn pháp luật hình sự
                                            • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                            • Tư vấn pháp luật thuế
                                            • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                            • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                            • Tư vấn pháp luật lao động
                                            • Tư vấn pháp luật dân sự
                                            • Tư vấn pháp luật đất đai
                                            • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                            • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                            • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                            • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                            • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                            • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                            • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                            Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                            Tìm kiếm

                                            Duong Gia Logo

                                            • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                               Tư vấn nhanh với Luật sư

                                            VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                            Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                             Điện thoại: 1900.6568

                                             Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                            VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                            Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                             Điện thoại: 1900.6568

                                             Email: danang@luatduonggia.vn

                                            VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                            Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                             Điện thoại: 1900.6568

                                              Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                            Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                            Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                            • Chatzalo Chat Zalo
                                            • Chat Facebook Chat Facebook
                                            • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                            • location Đặt câu hỏi
                                            • gọi ngay
                                              1900.6568
                                            • Chat Zalo
                                            Chỉ đường
                                            Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                            Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                            Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                            Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                            • Gọi ngay
                                            • Chỉ đường

                                              • HÀ NỘI
                                              • ĐÀ NẴNG
                                              • TP.HCM
                                            • Đặt câu hỏi
                                            • Trang chủ