Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Thông tư 22/2017/TT-BYT quy định tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam và công bố cơ sở khám sức khỏe cho thuyền viên do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    104359
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu22/2017/TT-BYT
    Loại văn bảnThông tư
    Cơ quanBộ Y tế
    Ngày ban hành12/05/2017
    Người kýNguyễn Viết Tiến
    Ngày hiệu lực 01/07/2017
    Tình trạng Còn hiệu lực

    BỘ Y TẾ
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 22/2017/TT-BYT

    Hà Nội, ngày 12 tháng 5 năm 2017

     

    THÔNG TƯ

    QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE CỦA THUYỀN VIÊN LÀM VIỆC TRÊN TÀU BIỂN VIỆT NAM VÀ CÔNG BỐ CƠ SỞ KHÁM SỨC KHỎE CHO THUYỀN VIÊN

    Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam số 95/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;

    Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

    Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý khám, chữa bệnh;

    Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam và công bố cơ sở khám sức khỏe cho thuyền viên.

    Chương I

    TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE CỦA THUYỀN VIÊN, THỦ TỤC, NỘI DUNG VÀ HỒ SƠ VÀ KHÁM SỨC KHỎE CHO THUYỀN VIÊN

    Điều 1. Tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam

    Ban hành kèm theo Thông tư này:

    1. Bảng tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam (sau đây viết tắt là thuyền viên) tại Phụ lục số I.

    2. Danh mục các bệnh, tật không đủ điều kiện làm việc trên tàu biển Việt Nam tại Phụ lục số II.

    Điều 2. Thủ tục, nội dung và hồ sơ khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ cho thuyền viên

    1. Việc khám sức khỏe (sau đây viết tắt là KSK) cho thuyền viên chỉ được thực hiện tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh và công bố là cơ sở khám sức khỏe cho thuyền viên.

    2. Thủ tục KSK, KSK định kỳ đối với thuyền viên được thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế về hướng dẫn khám sức khỏe (sau đây viết tắt là Thông tư số 14/2013/TT-BYT).

    3. Nội dung KSK đối với thuyền viên:                                                   

    a) Việc KSK cho thuyền viên phải áp dụng theo Bảng tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam quy định tại Phụ lục số I Thông tư này và Danh mục các bệnh, tật không đủ điều kiện làm việc trên tàu biển Việt Nam quy định tại Phụ lục số II Thông tư này.

    b) Việc KSK định kỳ cho thuyền viên phải theo các nội dung ghi trong sổ khám sức khỏe định kỳ của thuyền viên theo mẫu quy định tại Phụ lục số III ban hành kèm theo Thông tư này.

    c) Cơ sở KSK cho thuyền viên lập Hồ sơ KSK cho thuyền viên theo mẫu quy định tại Phụ lục số IV ban hành kèm theo Thông tư này và được lưu tại cơ sở đó.

    4. Cấp Giấy chứng nhận sức khỏe thuyền viên:

    a) Trường hợp thuyền viên đủ tiêu chuẩn sức khỏe theo quy định tại Phụ lục số I Thông tư này, cơ sở KSK cấp Giấy chứng nhận sức khỏe thuyền viên theo mẫu quy định tại Phụ lục số V ban hành kèm theo Thông tư này. Giấy chứng nhận sức khỏe thuyền viên có giá trị trong thời hạn 18 tháng, kể từ ngày ký.

    b) Trường hợp thuyền viên đủ tiêu chuẩn sức khỏe theo quy định tại Phụ lục số I Thông tư này nhưng mắc một hoặc một số bệnh, tật quy định tại Phụ lục số II Thông tư này, đồng thời chủ tàu có văn bản gửi cơ sở KSK cho thuyền viên đề nghị cấp Giấy chứng nhận sức khỏe và thuyền viên có Giấy cam kết tự nguyện đi làm việc trên tàu biển theo mẫu quy định tại Phụ lục số VI ban hành kèm theo Thông tư này, Thủ trưởng cơ sở KSK xem xét cấp Giấy chứng nhận sức khỏe thuyền viên theo mẫu quy định tại Phụ lục số V ban hành kèm theo Thông tư này. Giấy chứng nhận sức khỏe thuyền viên có giá trị trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày ký.

    c) Giấy chứng nhận sức khỏe thuyền viên được lập thành 03 (ba) bản: 01 (một) bản gửi thuyền viên để lưu vào Hồ sơ của tàu, 01 (một) bản lưu vào hồ sơ của cá nhân thuyền viên do cơ quan quản lý thuyền viên lưu trữ và 01 (một) bản lưu tại cơ sở KSK cho thuyền viên.

    5. Việc trả Hồ sơ KSK, Giấy chứng nhận sức khỏe và sổ KSK định kỳ đối với thuyền viên được thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 4 Điều 8 Thông tư số 14/2013/TT-BYT.

    Chương II

    CÔNG BỐ CƠ SỞ KHÁM SỨC KHỎE CHO THUYỀN VIÊN

    Điều 3. Yêu cầu đối với cơ sở khám sức khỏe cho thuyền viên

    Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện KSK cho thuyền viên phải đáp ứng đủ quy định tại khoản 6 Điều 23 Nghị định số 109/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (sau đây viết tắt là Nghị định số 109/2016/NĐ-CP) và các yêu cầu sau đây:

    1. Đáp ứng các yêu cầu về cơ sở vật chất, trang thiết bị theo quy định tại Phụ lục số VII ban hành kèm theo Thông tư này.

    2. Bác sỹ thực hiện KSK và người kết luận kết quả KSK phải có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh và có chứng chỉ đào tạo về y học biển.

    Người ký kết luận KSK phải có ngoại ngữ tiếng Anh trình độ B trở lên (đọc và hiểu Giấy chứng nhận sức khỏe thuyền viên bằng tiếng Anh).

    3. Có phạm vi hoạt động chuyên môn phù hợp để khám, phát hiện được các tình trạng bệnh, tật theo Bảng tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên quy định tại Điều 4 Thông tư này.

    Điều 4. Công bố cơ sở đủ điều kiện khám sức khỏe cho thuyền viên

    Việc công bố cơ sở đủ điều kiện KSK cho thuyền viên được thực hiện theo quy định tại khoản 8 Điều 43, khoản 4 và khoản 5 Điều 44 của Nghị định 109/2016/NĐ-CP.

    Chương III

    TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN

    Điều 5. Trách nhiệm của nhân viên y tế và cơ sở thực hiện khám sức khỏe cho thuyền viên

    1. Trách nhiệm của nhân viên y tế;

    a) Thực hiện đúng nhiệm vụ được người có thẩm quyền phân công.

    b) Kiểm tra đối chiếu ảnh trong Hồ sơ KSK trước khi thực hiện KSK.

    c) Thực hiện đúng các quy trình, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ để KSK, bảo đảm kết quả khám trung thực, chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết luận của mình.

    d) Những trường hợp khó kết luận, bác sỹ KSK đề nghị hội chẩn chuyên môn theo quy định.

    2. Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;

    a) Thực hiện theo đúng quy định tại Thông tư này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả KSK cho thuyền viên do cơ sở mình thực hiện.

    b) Lưu trữ hồ sơ KSK cho thuyền viên, định kỳ báo cáo về hoạt động KSK cho thuyền viên và tổng hợp vào báo cáo chung về hoạt động chuyên môn của cơ sở theo quy định của pháp luật về thống kê, báo cáo.

    Điều 6. Trách nhiệm của thuyền viên

    1. Cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về tình trạng sức khỏe, tiền sử bệnh, tật của bản thân và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin đã cung cấp.

    2. Tuân thủ các hướng dẫn, chỉ định của nhân viên y tế trong quá trình thực hiện KSK.

    3. Chủ động khám lại sức khỏe sau khi điều trị bệnh, tai nạn gây ảnh hưởng đến sức khỏe của thuyền viên.

    4. Chấp hành yêu cầu KSK (định kỳ hoặc đột xuất) của cơ quan quản lý nhà nước về y tế hoặc cơ quan quản lý nhà nước về giao thông vận tải (Cục Hàng hải Việt Nam, Sở Giao thông vận tải tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) hoặc của người sử dụng lao động.

    Điều 7. Trách nhiệm của người sử dụng lao động thuyền viên

    1. Tổ chức KSK và KSK định kỳ cho thuyền viên thuộc quyền quản lý theo đúng quy định của pháp luật về lao động.

    2. Thực hiện việc tổ chức KSK định kỳ theo quy định tại Điều 5 Thông tư này.

    3. Trả chi phí KSK cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện việc KSK cho thuyền viên theo mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc theo thỏa thuận giữa hai đơn vị.

    4. Quản lý và theo dõi sức khỏe, hồ sơ sức khỏe của thuyền viên theo quy định của pháp luật.

    Điều 8. Trách nhiệm của Sở Y tế và cơ quan quản lý nhà nước về y tế của các Bộ, ngành

    1. Chỉ đạo, hướng dẫn hoạt động KSK cho thuyền viên tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 44 Nghị định số 109/2016/NĐ-CP. Kiểm tra, thanh tra hoạt động KSK cho thuyền viên của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo quy định; đình chỉ hoặc kiến nghị đình chỉ hoạt động KSK hoặc xử lý vi phạm việc KSK cho thuyền viên theo thẩm quyền.

    2. Công bố công khai danh sách các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện KSK cho thuyền viên thuộc phạm vi quản lý trên trang thông tin điện tử của Sở Y tế hoặc cơ quan quản lý nhà nước về y tế của các Bộ, ngành đồng thời có văn bản báo cáo Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Bộ Y tế.

    Điều 9. Trách nhiệm của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Bộ Y tế

    1. Chỉ đạo, hướng dẫn hoạt động KSK cho thuyền viên tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong phạm vi cả nước.

    2. Kiểm tra, thanh tra hoạt động KSK cho thuyền viên của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo quy định; đình chỉ hoặc kiến nghị đình chỉ hoạt động hoặc xử lý vi phạm theo thẩm quyền đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện việc KSK cho thuyền viên nhưng không đủ điều kiện theo quy định tại Thông tư này.

    Chương IV

     ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

    Điều 10. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.

    2. Quyết định số 20/2008/QĐ-BYT ngày 09/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

    Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp

    Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đang thực hiện việc KSK cho thuyền viên trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện KSK cho thuyền viên đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2017.

    Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018, các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh này nếu muốn tiếp tục thực hiện việc KSK cho thuyền viên phải đáp ứng các quy định tại Điều 3 Thông tư này và báo cáo bằng văn bản đến cơ quan quản lý nhà nước về y tế có thẩm quyền quản lý tương ứng theo quy định tại khoản 1 Điều 44 Nghị định số 109/2016/NĐ-CP về việc đã bổ sung nhân lực, trang thiết bị và phạm vi hoạt động chuyên môn theo quy định.

    Điều 12. Điều khoản tham chiếu

    Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung đó.

    Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh) để xem xét, giải quyết./.

     


    Nơi nhận:
    - Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX; Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ);
    - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL,
    Vụ Pháp luật chung về xây dựng pháp luật);
    - Các Thứ trưởng (để phối hợp chỉ đạo);
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
    - UBND các t
    ỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Kiểm toán Nhà nước;
    - Sở Y tế các t
    ỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Các BV, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
    - Cục Quân Y- BQP; Cục Y tế - BCA;
    - Cục Y tế - Bộ GT - VT; Y tế các bộ, ngành;
    - Các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;
    - Cổng thông tin điện tử BYT;
    - Lưu: VT, KCB (02), PC (02).

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Nguyễn Viết Tiến

     

    PHỤ LỤC SỐ I

    BẢNG TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE CỦA THUYỀN VIÊN LÀM VIỆC TRÊN TÀU BIỂN VIỆT NAM
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2017/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

    1. TIÊU CHUẨN VỀ THỂ LỰC

            Đối tượng khám

     

    Chỉ tiêu

    Thuyền viên

    (Khám tuyển – Định kỳ)

    Học viên, sinh viên

    (Khám tuyển)

    Boong

    TV khác

    Boong

    TV khác

    Chiều cao đứng (cm)

    (Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với các đối tượng đã được tuyển dụng trước ngày ban hành bản Thông tư hướng dẫn này)

    ³ 164

     

    ³ 161

    ³164

     

    ³ 161

    Trọng lượng cơ thể (kg)

    ³ 55

    ³ 52

    ³ 50

    ³ 48

    Vòng ngực trung bình (cm)

    ³ 50% chiều cao đứng cho tất cả các đối tượng

    Chỉ số BMI

    Từ 18,1 đến  25 cho tất cả các đối tượng

    Lực bóp tay thuận (kg)

    ³ 31

    ³ 31

    ³ 31

    ³ 31

    Lực bóp tay không thuận (kg)

    ³ 28

    ³ 28

    ³ 28

    ³ 28

    Lực kéo thân (kg)

     ³ 200% trọng lượng cơ thể

    II.  TIÊU CHUẨN CHUYÊN KHOA

        

        

        

                     Đối tượng

    Chỉ tiêu khám

    Thuyền viên

    Học viên, sinh viên học nghề đi biển
    (Khám tuyển)

    1. TIM MẠCH

     

     

    - Nhịp tim

    60-80 lần/phút

    60 - 80 lần/ phút

    - Huyết áp tâm thu ( Ps)

    100 - 139 mmHg

    100 - 130 mmHg

    - Huyết áp tâm trương ( Pd)

    50 - 89 mmHg

    50 - 80 mmHg

    - Huyết áp hiệu số

    ³ 30mmHg

    ³ 40 mmHg

    - Điện tâm đồ

    Bình thường

    Bình thường

    Sau nghiệm pháp gắng sức (Martinet) (chỉ làm nghiệm pháp khi lâm sàng có biểu hiện của thiếu máu cơ tim).

    Nhịp tim tăng £ 20 lần/ phút; Không có dấu hiệu thiếu máu cơ tim trên điện tâm đồ.

    Nhịp tim tăng £ 20 lần/ phút; Không có dấu hiệu thiếu máu cơ tim trên điện tâm đồ.

    2. HÔ HẤP

     

     

    - Tần số hô hấp

    15 - 18 lần/phút

    15 - 20 lần/phút

    - Thăm dò chức năng hô hấp

     

     

    - Dung tích sống thở chậm (SVC) hoặc dung tích sống thở nhanh (FVC)

    ³ 80 % SVC lý thuyết

    ³ 80 % SVC lý thuyết

    - Dự trữ chức năng hô hấp (RFRC)

    ³ 80%

     

    ³ 80%

     

    - Chỉ số Tiffeneau hoặc Geansler

    ³ 80%

    ³ 80%

    - Chụp phổi

    Bình thường

    Bình thường

    3. TAI - MŨI - HỌNG

     

     

    Đánh giá chức năng tiền đình

     

    (Chỉ áp dụng với người nghỉ đi biển ≥ 2năm):

    Chịu đựng được nghiệm pháp thử nghiệm khả năng chịu sóng ở mức trung bình trở lên

    Áp dụng bắt buộc đối với tất cả các đối tượng khám sức khỏe khi tuyển dụng: Chịu đựng được nghiệm pháp thử nghiệm khả năng chịu sóng từ mức trung bình trở lên

    - Tiêu chuẩn sức nghe và các rối loạn về tai (theo STCW 78/2011 Section A-I/9, mục 2.2)

    Ngưỡng nghe trung bình đường khí (tính trung bình cộng trên bốn tần số 500Hz, 1000Hz, 2000Hz và 3000Hz), đo đơn âm, không đeo máy trợ thính, tai tốt không vượt quá 30dB, tai bệnh không vượt quá 40 dB, lần lượt tương đương nghe tiếng nói thầm 3m và 2m.

    Ngưỡng nghe trung bình đường khí (tính trung bình cộng trên bốn tần số 500Hz, 1000Hz, 2000Hz và 3000Hz), đo đơn âm, không đeo máy trợ thính, tai tốt không vượt quá 30dB, tai bệnh không vượt quá 40 dB, lần lượt tương dương nghe tiếng nói thầm 3m và 2 m.

    4. MẮT

     

     

    Chức năng mắt (theo STCW 78/2011 Section A-I/9, mục 2.2; riêng thị giác màu khám lại sau 6 năm)

    (phụ lục số 4 kèm theo Thông tư)

     

     

    - Thị lực từng mắt

        + Không kính

        + Có kính

     

    ³ 8/10

    10/10

     

    10/10

    10/10

    - Thị lực 2 mắt

    ³ 16/10

    ³ 18/10

    - Thị trường (đo bằng chu vi kế Landolt)

     

    + 90-95% phía thái dương

    + 90-95% phía thái dương

    + 50-60% phía trên

    + 50-60% phía trên

    + 60%      phía mũi

    + 60%      phía mũi

    + 70%      phía dưới

    + 70%      phía dưới

    - Nhãn áp

    Trong giới hạn bình thường (Nếu đo bằng nhãn áp kế Madakov: 19,40 ± 5,00 mmHg)

    Trong giới hạn bình thường (Nếu đo bằng nhãn áp kế Madakov: 19,40 ± 5,00 mmHg)

    - Thị lực màu

    Tiêu chuẩn thị lực màu CIE 1 hoặc 2

    Tiêu chuẩn thị lực màu CIE 1 hoặc 2

    5. THẦN KINH (Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng cho khám tuyển lần đầu)

     

     

     

     

    - Test xác định loại hình thần kinh (Test H.J EYSENCK)

    Ổn định

    Ổn định

    Ổn định

    Ổn định

    - Khả năng xử lý thông tin

    ³ 0,5 bit/giây

    ³ 0,3 bit/giây

    ³ 0,5bit/ giây

    ³ 0,3bit/giây

    - Chỉ số thần kinh thực vật (chỉ số Kerdo)

    Từ - 10 đến + 10

    Từ - 10 đến + 10

    - Nghiệm pháp Mắt – Tim (chỉ làm khi có rối loạn  hệ thần kinh thực vật)

    Nhịp tim giảm

    £ 20 lần/ phút

    Nhịp tim giảm

    £ 20 lần/ phút

    - Điện não đồ

    Bình thường

    Bình thường

    6. CƠ, XƯƠNG, KHỚP

     

     

    - Thân thể, cơ bắp

    Phát triển cân đối

    Phát triển cân đối

    - Hệ thống khớp-xương: Tầm hoạt động chủ động các khớp

    Trong giới hạn bình thường

    Trong giới hạn bình thường

    III. CẬN LÂM SÀNG

     

     

    1. XÉT NGHIỆM MÁU

     

     

    - Số lượng hồng cầu máu ngoại vi

    ³ 3,7 T/lít

    ³ 3, 7 T/lít

    - Hemoglobin

    ³130 g/lít

    ³ 130 g/lít

    - Số lượng bạch cầu máu ngoại vi

    5 đến 9 G/lít

    5 đến 9 G/lít

    - Nhóm máu  hệ AOB

     

     

    - Thời gian máu chảy

    BT

    BT

    - Thời gian Howell

    BT

    BT

    - Công thức bạch cầu

    BT

    BT

    - Xét nghiệm  HIV

    Âm tính

    Âm tính

    - RPR

    Âm tính

    Âm tính

    - Xét nghiệm chẩn đoán viêm gan virus:

    + HBsAg

    + HCV Ab

    + HAV Ab

     

     

    Âm tính

    Âm tính

    Âm tính

     

     

    Âm tính

    Âm tính

    Âm tính

    - Glucose máu

    BT

    BT

    - SGOT; SGPT

    - Nồng độ Alcohol máu

    Âm tính

    Âm tính

    - Các chỉ tiêu mỡ máu (Áp dụng cho khám sức khỏe định kỳ với các thuyền viên ³ 40 tuổi).

    Trong giới hạn bình thường

    Trong giới hạn bình thường

    2. XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU:

     

     

    - Nước tiểu toàn bộ

    Trong giới hạn bình thường

    Trong giới hạn bình thường

    - Xét nghiệm ma túy 4 thành phần (Morphin/Heroin, Amphetamin, Methamphetamin: Marijuana (cần sa):

    Âm tính

    Âm tính

    3. XÉT NGHIỆM PHÂN

    (Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng đối với chức danh bếp, phục vụ viên).

     

     

    - Trứng giun, sán

    Âm tính

    Âm tính

    - Amip

    Âm tính

    Âm tính

    4. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

     

     

    Chụp X quang tim phổi thẳng:

    Các thăm dò chức năng, xét nghiệm chẩn đoán hình ảnh khác: Chỉ thực hiện khi có chỉ định của bác sỹ khám sức khỏe: X.quang hoặc các kỹ thuật khác.

    Bình thường

    Bình thường

     

    PHỤ LỤC SỐ II
    DANH MỤC CÁC BỆNH, TẬT KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC TRÊN TÀU BIỂN VIỆT NAM
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2017/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

    (Ghi chú: Chữ viết tắt: KĐĐK: Không đủ điều kiện; XTTH: Xét từng trường hợp)

    Số TT

    Mã số bệnh theo (ICD X)

    Tên bệnh và khuyết tật

    Thuyền viên

    I - BỆNH NHIỄM TRÙNG VÀ KÍ SINH TRÙNG

    1

    A06

    Nhiễm Amib chưa điều trị khỏi

    KĐĐK

    2

    A 15-19

    Mắc bệnh Lao chưa điều trị hoặc điều trị chưa ổn định

    KĐĐK

    3

    A 30

    Phong đang điều trị và quản lý

    KĐĐK

    4

     

     

    5

    A 53

    Giang mai chưa điều trị khỏi

    KĐĐK

    6

    A 54

    Bệnh lậu chưa điều trị khỏi.

    KĐĐK

    7

    B15-19

    Bệnh viêm gan virus:

    - Các thể ở giai đoạn cấp;

    KĐĐK

    8

    - Viêm gan virus mạn tính

    KĐĐK

    9

    - Người lành mang kháng nguyên HBsAg và HBeAg (+)

    KĐĐK

    10

    B20-24

    Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải (AIDS)

    KĐĐK

    11

    B35-B36

    Bệnh nấm da các loại chưa điều trị khỏi

    KĐĐK

    12

    B50-B53

    Bệnh sốt rét chưa điều trị khỏi

    KĐĐK

    13

    B07.8

    Loạn sản thượng bì dạng hạt cơm

    KĐĐK

    14

    B86

    Bệnh ghẻ (Scabies)

    KĐĐK

    II - BƯỚU TÂN SINH

    15

    C 00 - 96

    Ung thư các loại

    KĐĐK

    16

    D 10-21

    U lành vùng môi, miệng mặt, phần mềm, da ảnh hưởng tới thẩm mỹ, không ảnh hưởng tới chức năng

    XTTH

    III - BỆNH MÁU, CƠ QUAN TẠO MÁU VÀ CÁC RỐI LOẠN LIÊN QUAN ĐẾN CƠ CHẾ MIỄN DỊCH

    17

    D50-52

    Các thiếu máu do thiếu sắt, B12, acid folic

    XTTH

    18

    D55-56

    Thiếu máu huyết tán

    KĐĐK

    19

    D60-64

    Suy tủy xương và các bệnh thiếu máu khác

    KĐĐK

    20

    D65-68

    Các loại rối loạn đông máu

    KĐĐK

    21

    D 70

    Thiếu hụt bạch cầu (Agranulocytose)

    KĐĐK

    22

    D 73

    Cường lách, lách to

    KĐĐK

    23

    D 80

    Hội chứng thiếu hụt miễn dịch

    KĐĐK

    IV- BỆNH NỘI TIẾT, DINH DƯỠNG VÀ CHUYỂN HÓA

    24

    E 02-03

    Suy giáp mắc phải

    KĐĐK

    25

    E05

    Cường giáp (Basedow)

    KĐĐK

    26

    E 10-14

    Đái tháo đường

    XTTH

    27

    E 15-16

    Các thể hạ đường huyết

    KĐĐK

    28

    E 22

    Cường tuyến yên

    KĐĐK

    29

    E 23

    Suy tuyến yên và các rối loạn khác

    KĐĐK

    30

    E 24

    Bệnh Cushing

    KĐĐK

    31

    E 27-1

    Bệnh Addison

    KĐĐK

    32

    E 31

    Rối loạn chức năng đa tuyến

    KĐĐK

    33

    E 52

    Pellagra

    XTTH

    V- BỆNH RỐI LOẠN TÂM THẦN VÀ HÀNH VI

    34

    F 06

    Các rối loạn tâm thần khác do tổn thương và rối loạn chức năng não và do bệnh.

    KĐĐK

    35

    F 10

    Loạn tâm thần do nghiện rượu

    KĐĐK

    36

    F 11-14

    Nghiện ma túy

    KĐĐK

    37

    F 16

    Các rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác.

    KĐĐK

    38

    F 20-29

    Tâm thần phân liệt các thể, các rối loạn loại phân liệt và các rối loạn hoang tưởng.

    KĐĐK

    39

    F 30-39

    Rối loạn khí sắc (cảm xúc)

    KĐĐK

    40

    F 40-42

    Các rối loạn lo âu, ám ảnh

    KĐĐK

    41

    F 60-63

    Các rối loạn nhân cách và hành vi ở người thành niên (như ám ảnh, hoang tưởng...)

    KĐĐK

    42

    F 91-5

    Chứng nói lắp

    XTTH

    VI - BỆNH HỆ THẦN KINH

    43

    G 11

    Hội chứng tiểu não như mất điều phối, run hữu ý, giảm trương lực cơ, rung giật nhãn cầu, chóng mặt có hệ thống, rối loạn ngôn ngữ

    KĐĐK

    44

    G 21

    Hội chứng Parkinson

    KĐĐK

    45

    G 24

    Loạn trương lực cơ

    KĐĐK

    46

    G 40-41

    Động kinh các thể

    KĐĐK

    47

    G 43

    Chứng đau nửa đầu

    KĐĐK

    48

    G 50

    Liệt dây thần kinh sinh 3

    XTTH

    49

    G 51

    Liệt dây thần kinh mặt

    XTTH

    50

    G 54

    Bệnh rễ thần kinh và đám rối

    KĐĐK

    51

    G 57-0

    Viêm dây thần kinh tọa

    KĐĐK

    52

    G 83.0

    Liệt teo cơ ở 1 hoặc 2 tay

    KĐĐK

    53

    G 83.1

    Liệt teo cơ ở 1 hoặc 2 chân

    KĐĐK

    VII - BỆNH CỦA MẮT VÀ PHẦN PHỤ CỦA MẮT ẢNH HƯỞNG ĐẾN THỊ LỰC VÀ THỊ TRƯỜNG

    54

    H 10

    Viêm kết mạc dị ứng

    KĐĐK

    55

    H 11

    Mộng thịt từ độ III trở lên chưa mổ

    KĐĐK

    56

    Mộng thịt độ III đã mổ, tái phát gây dính

    KĐĐK

    57

    H 16

    Loét giác mạc

    KĐĐK

    58

    H 17

    Sẹo và đục giác mạc

    KĐĐK

    59

    H 18

    Các bệnh về giác mạc khác

    XTTH

    60

    H 25

    Đục nhân mắt sau đã mổ đạt tiêu chuẩn thị lực (có điều chỉnh kính)

    XTTH

    61

    H 30 - 36

    Bong và tổn thương võng mạc

    KĐĐK

    62

    H 43

    Các bệnh về dịch kính (xuất huyết, co kéo...)

    KĐĐK

    63

    H 40

    Bệnh Glôcôm

    KĐĐK

    64

    H 43

    Viêm màng bồ đào

    KĐĐK

    65

    H 46-47

    Teo gai thị, thoái hóa hoàng điểm hai mắt

    KĐĐK

    66

    H 49

    Lác mắt có ảnh hưởng đến thị trường và thị lực

    KĐĐK

    67

    H 52. 0-1

    Cận, viễn thị trên 6 D

    KĐĐK

    68

    H 52.2

    Loạn thị đã điều chỉnh bằng kính

    XTTH

    69

    H 53.2

    Song thị

    KĐĐK

    70

    H 53.5

    Rối loạn sắc giác

    KĐĐK

    71

    H 53.6

    Quáng gà

    KĐĐK

    72

    H 55

    Rung giật nhãn cầu

    KĐĐK

    73

    A 71

    Bệnh mắt hột có biến chứng, ảnh hưởng tới thị lực.

    KĐĐK

    74

    H 02.4

    Sụp mi

    KĐĐK

    75

    H 58

    Các bệnh chấn thương về mắt

    XTTH

    VIII - BỆNH TAI -MŨI - HỌNG

    76

    J 31

    Trĩ mũi

    XTTH

    77

    J 32

    Viêm xoang hàm, xoang trán mạn tính có thoái hóa niêm mạc hoặc viêm đa xoang

    XTTH

    78

    J 33

    Polyp mũi chưa điều trị ổn định

    KĐĐK

    79

    J 34

    Dị dạng mũi họng gây rối loạn hô hấp và phát âm

    KĐĐK

    80

    H 60

    Viêm ống tai mạn tính gây chít hẹp ống tai

    XTTH

    81

    H 70. 0-1

    Viêm tai xương chũm cấp và mạn chưa điều trị khỏi

    KĐĐK

    82

    H 67

    Viêm tai giữa đang chảy mủ

    KĐĐK

    83

    H 81

    Hội chứng tiền đình (Ménière)

    KĐĐK

    84

    H 90

    Điếc và giảm sức nghe: Đo bằng máy >30 dBA

    XTTH

    85

    J 35.1

    Viêm Amyđan mạn tính quá phát

    KĐĐK

    86

    J 38

    Bệnh lý thanh quản gây rối loạn giọng hoặc khó thở

    KĐĐK

    IX. BỆNH HỆ TUẦN HOÀN

    87

    I 05 -I 08

    Các bệnh van tim thực thể do thấp

    KĐĐK

    88

    I 10

    Tăng huyết áp giai đoạn II (theo JNC VII), điều trị không có kết quả.

    KĐĐK

    89

    I 20 - 25

    Bệnh tim thiếu máu cục bộ

    KĐĐK

    90

    Q 21 -28

    Các bệnh tim mạch bẩm sinh chưa được điều trị hoàn chỉnh

    KĐĐK

    91

    I 27

    Tim phổi mạn

    KĐĐK

    92

    I 30-32

    Viêm màng ngoài tim cấp và mạn

    KĐĐK

    93

    I 33

    Viêm màng trong tim cấp và mạn

    K.ĐĐK

    94

    I 44

    Block nhĩ thất:

    - Độ I

    XTTH

    95

    - Độ II trở lên

    KĐĐK

    96

    I 47

    Các rối loạn nhịp tim như:

    - Loạn nhịp hoàn toàn

    KĐĐK

    97

    - Nhịp nhanh kịch phát

    KĐĐK

    98

    - Nhịp nhanh trên 110 lần/phút có biểu hiện thường xuyên, điều trị chưa có kết quả.

    KĐĐK

    99

    I 50

    Suy tim do bất cứ nguyên nhân nào

    KĐĐK

    100

    I 69

    Di chứng bệnh mạch máu não

    KĐĐK

    101

    I 73

    Viêm tắc động mạch, tĩnh mạch

    KĐĐK

    102

    I 83

    Giãn tĩnh mạch chi dưới thành búi.

    KĐĐK

    103

    I 84

    Trĩ ngoại nhiều búi đã điều trị nhiều lần vẫn tái phát

    KĐĐK

    104

    I 95

    Huyết áp tối đa thấp (thường xuyên

    XTTH

    X-BỆNH HỆ HÔ HẤP

    105

    J 44

    Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD)

    KĐĐK

    106

    J 45

    Hen phế quản

    KĐĐK

    107

    J 47

    Giãn phế quản

    KĐĐK

    108

    J 90 - 92

    Viêm màng phổi cấp

    KĐĐK

    109

     

    Dày dính màng phổi

    XTTH

    110

    J 93

    Tràn khí màng phổi

    KĐĐK

    111

    J 96

    Suy hô hấp mạn

    KĐĐK

    XI. BỆNH HỆ TIÊU HÓA

    112

    K 02

    Mất 8 răng trở lên chưa làm phục hình hàm giả và răng giả

    KĐĐK

    113

    114

    K 05

    Viêm quanh răng từ 12 răng trở lên đang tiến triển có biến chứng

    KĐĐK

    115

    116

    K 22

    Loét thực quản

    KĐĐK

    Trào ngược thực quản

    KĐĐK

    117

    K 22.4

    Co thắt, hẹp thực quản chưa điều trị

    KĐĐK

    118

    K 25-26

    Viêm/loét dạ dày tá tràng:

    - Đang tiến triển

    KĐĐK

    119

    - Đã điều trị ổn định

    XTTH

    120

    - Có biến chứng nhiều lần trong năm như chảy máu, hẹp môn vị.

    KĐĐK

    121

    K 40 - 41

    Các thoát vị sau mổ ổn định

    XTTH

    122

    K 51

    Viêm loét đại, trực tràng xuất huyết đang tiến triển.

    KĐĐK

    123

    Viêm đại tràng mạn tính

    XTTH

    124

    K 51.4

    Polip đại tràng chưa điều trị

    XTTH

    125

    K 56.2

    Xoắn đại tràng mạn

    KĐĐK

    126

    K 60.5

    Rò hậu môn

    KĐĐK

    127

    K 64

    Trĩ độ 2

    XTTH

    128

    Trĩ độ 3, độ 4

    KĐĐK

    129

    Trĩ biến chứng chưa điều trị

    KĐĐK

    130

    K. 62.3

    Sa trực tràng

    KĐĐK

    131

    K 70

    Viêm gan do rượu

    KĐĐK

    132

    K 73

    Viêm gan mạn tiến triển

    KĐĐK

    133

    K 74

    Xơ gan

    KĐĐK

    134

    K 75

    Áp xe gan

    KĐĐK

    135

    K 80 (từ K 80.0 - K 80.5)

    Sỏi túi mật chưa điều trị

    KĐĐK

    136

    Sỏi ống mật chủ đã điều trị

    XTTH

    137

    Sỏi ống mật chủ chưa điều trị

    KĐĐK

    138

    Sỏi trong gan

    XTTH

    138

    K 85

    Viêm tụy cấp

    KĐĐK

    140

    K 86.1

    Viêm tụy mạn thể nặng và trung bình

    KĐĐK

    141

    K 86.2

    Nang tụy

    KĐĐK

    142

    K 86.3

    Nang giả tụy

    KĐĐK

    XII- CÁC BỆNH DA VÀ MÔ DƯỚI DA

    143

    L 23

    Viêm da tiếp xúc dị ứng

    XTTH

    144

    L 55

    Bỏng nắng

    KĐĐK

    145

    L 56

    Biến đổi da cấp tính khác do bức xạ tia cực tím

    KĐĐK

    146

    L 85.3

    Khô da sắc tố

    XTTH

    147

    L 20

    Viêm da cơ địa

    XTTH

    148

    L 50

    Mày đay mạn

    XTTH

    149

    L 12

    Pemphigoid

    XTTH

    150

    L 13

    Bỏng nước tự miễn

    XTTH

    151

    L 40

    Vẩy nến

    XTTH

    152

    E 70.3

    Bạch tạng

    KĐĐK

    153

    Q 80

    Bệnh vẩy cá bẩm sinh

    XTTH

    154

    Q 81

    Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh

    XTTH

    155

    Q 82.1

    Khô da sắc tố

    KĐĐK

    156

    L 80

    Bạch biến

    XTTH

    157

    L 98.8

    Porphyrin da chậm

    XTTH

    XNI - BỆNH HỆ CƠ, XƯƠNG, KHỚP VÀ MÔ LIÊN KẾT

    157

    M 00 - 01

    Viêm khớp do nhiễm khuẩn hay nguyên nhân khác

    KĐĐK

    158

    M 05

    Viêm đa khớp dạng thấp

    KĐĐK

    159

    M 10

    Bệnh Gút

    XTTH

    160

    M 21

    Chân bẹt và dị dạng chi

    KĐĐK

    161

    M 30-36

    Các bệnh của mô liên kết hệ thống

    KĐĐK

    162

    M 40

    Gù và vẹo cột sống

    KĐĐK

    163

    M 50-51

    Các thoát vị đĩa đệm cột sống

    KĐĐK

    164

    M 88

    Bệnh Paget (Xương trán hoặc xương khác).

    KĐĐK

    165

    Z89

    Mất chi hoặc một phần chi mắc phải:

    - Mất ba ngón của một tay hoặc mất một ngón cái

    KĐĐK

    166

    - Mất một bàn tay

    KĐĐK

    167

    - Mất một cánh tay

    KĐĐK

    168

    - Mất một bàn chân

    KĐĐK

    169

    T 92-93

    Biến dạng chi sau gãy xương: - Do can xấu.

    XTTH

    170

     

    - Khớp giả sau chấn thương chi

    KĐĐK

    XIV- CÁC BỆNH HỆ SINH DỤC-TIẾT NIỆU

    171

    N 03

    Viêm cầu thận mạn

    KĐĐK

    172

    N 04

    Hội chứng thận hư

    KĐĐK

    173

    N 13

    Thận ứ nước hoặc thận ứ mủ.

    KĐĐK

    174

    N 17-18

    Suy thận

    KĐĐK

    175

    N 20

    Sỏi thận hoặc niệu quản chưa điều trị hoặc điều trị chưa ổn định

    KĐĐK

    176

    Hẹp khúc nối bể thận - niệu quản

    XTTH

    177

    N 21

    Sỏi bàng quang chưa điều trị

    KĐĐK

    178

    N 40

    Phì đại lành tính tiền liệt tuyến có ảnh hưởng đến tiểu tiện

    KĐĐK

    179

    N 43

    Tràn dịch màng tinh và sa tinh hoàn

    KĐĐK

    180

    N 35

    Hẹp niệu đạo

    KĐĐK

    181

    N 36.0

    Rò niệu đạo

    KĐĐK

     

    PHỤ LỤC SỐ III

    MẪU SỔ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ THUYỀN VIÊN LÀM VIỆC TRÊN TÀU BIỂN VIỆT NAM
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2017/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

     

    Ảnh mầu
    Picture
    (3x4cm)

    BỘ Y TẾ
    BỆNH VIỆN………………………
    MINISTRY OF HEALTH
    HOSPITAL ……………………..

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    -------------

    THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
    Independence - Freedom - Happiness
    -------------

     

    SỔ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ
    (Medical examination)

    No: …./……

     

    Họ và tên (Name (last, first, middle): ………………………….…………………………………..

    Giới (Sex):             Nam (male):        , Nữ (female):

    Ngày tháng năm sinh (Date of birth (day/month/year): ……/……/………;

    Quốc tịch (Nationality): .…………….……………………….…………….………………………….

    Số hộ chiếu hoặc chứng minh thư nhân dân (Passport No./Discharge Book No): …………….

    Địa chỉ thường trú (Address): .…………….……………………….…………….……………………

    …………………………………………………………………………………………………………….

    Chức danh trên tàu (Position on the ship): .…………….……………………………………………

    Tên và địa chỉ của Chủ tầu/Doanh nghiệp (Name and Address of Shipowner):…………………

    …………………………………………………………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………………………………….

    Khu vực hoạt động của tầu (tuyến biển trong nước, quốc tế (Trade area (e.g., coastal, worldwide):.…………….……………………….…………….…………………………………………

    Lý do khám sức khỏe (purposse of health’s examination): Khám định kỳ (Periodic)   ; Khám khác (Other)

    Tên bệnh

    Phát hiện năm

    1.

     

    2.

     

    3.

     

    4.

     

    5.

     

    6.

     

    7.

     

    8.

     

    9.

     

    10.

     

    Tôi xin cam đoan rằng những điều đã khai trên đây hoàn toàn đúng với sự thật theo sự hiểu biết của tôi (I hereby certify that the personal declaration above is a true statement to the best of my knowledge.)

    Chữ ký của người khai (Signature of examinee) .…………….………………………………….

     

    PHẦN KHÁM

    Thể lực:   

    - Chiều cao (Height):.................(cm)

    - Cân nặng (Weight):............ (kg)

    - Vòng ngực trung bình (mean chest circle): ……..cm

     

    - Chỉ số BMI (BMI index): ….......;

    - Lực bóp tay thuận (pressed force of favourable hand): ….…(kg) ;

    - Lực kéo thân (pulled force of body): …..… kg

     

    - Lực bóp tay không thuận (pressed force of unfavourable hand): ……. (kg);

    Bác sỹ khám ký (Doctor):………….

    Mạch, huyết áp (Pulse & Blood pressure): 

    - Tần số mạch (Pulse rate): ................... / (per minute);

    - Nhịp  (Rhythm): ...............................................................

     

     

    - Huyết áp tâm thu (Systolic): ...............(mm Hg);

    - Huyết áp tâm trương (Diastolic): ...............(mm Hg);

    Bác sỹ khám ký (Doctor):………….

                             Khám lâm sàng

    Kết quả

    BS ký

    Clinical Examination

    Results

    BS ký

    Hệ tim mạch (Cardio-vascular system)

     

     

    Hệ cơ, xương, khớp (Musculoskeletal system and systemic connective tissues)

     

     

    Hệ hô hấp (Respiratory system)

     

     

    Hệ thần kinh (Neurologic system)

     

     

    Hệ tiết niệu-sinh dục (Urinogenital system)

     

     

    Rối loạn hành vi và tâm thần (Mental and behavioural disorders)

     

     

    Hệ tiêu hóa (Digestive system)

     

     

    Các bệnh ngoại khoa (Surgical diseases)

     

     

    Gan-mật  (Bile-Liver)

     

     

    Tai, mũi, họng (Ear, nose, throat)

     

     

    Hệ nội tiết , dinh dưỡng và chuyển hoá (Endocrine, nutritional and metabolic system)

     

     

    Miệng/Răng (Mouth  / teeth)

     

     

    Máu và cơ quan tạo máu (Blood and bloodforming organs)

     

     

    Mắt (Eyes)

     

     

    Da và tổ chức dưới da     (Skin and subcutaneous tissue)

     

     

    Bệnh khác (Other diseases)

     

     

                                                                                                          

     

    Thị giác (Sight):

    Thị lực (Visual acuity)

     

    Thị trường (Visual fields)

     

    Không kính (Unaided)

    Có kính (Aided)

     

     

    Bình thường (Normal)

    Hạn chế (Defective)

     

    Mắt phải
    (Right eye)

    Mắt Trái
    (Left eye)

    Hai mắt  
    (Binocular)

    Mắt phải
    (Right eye)

    Mắt trái
    (Left eye)

    Hai mắt
    (Binocular)

     

    Xa (Distant) (5m)

     

     

     

     

     

     

     

    Mắt phải (Right eye)

     

     

    Gần (Near)

     

     

     

     

     

     

     

    Mắt trái (Left eye)

     

     

    Thị giác mầu (Colour vision):      Không thử (Not tested)  ‚        Bình thường  (Normal)  ‚       Mù mầu (Doubtful)  ‚          Hạn chế (Defective)  ‚

    Bác sỹ khám ký (Doctor): .…………….………………………

    Thính giác (Hearing):

    Thử âm đơn giản và đo sức nghe  (đơn vị đo là dB)

    Thử bằng nói thường và nói thầm

     

     

    Pure tone and audio metry (threshold values in dB)                                                                                                             

    Speech and whisper test (meters)

     

     

    500 Hz

    4,000 Hz

    2,000 Hz

    3,000 Hz

    4,000 Hz

    6,000 Hz

     

     

    Nói thường (Normal)

    Nói thầm (Whisper)

    Tai phải (R. Ear)

     

     

     

     

     

     

     

    Tai phải (R. Ear)

     

     

    Tai trái (L. Ear)

     

     

     

     

     

     

     

    Tai trái (L. Ear)

     

     

    Bác sỹ khám ký (Doctor): .…………….………………………

     - XN Máu:

    Blood test

    Kết quả (Result)

    Blood test:

    Kết quả (Result)

    Nhóm máu    (Blood Group):

    ………....

    Số lượng hồng cầu/ Erythrocyte

    Hemoglobin (G/l)

    Tiểu cầu /Thrombocyte/ (G/l)

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    Leucocyte (Số lượng bạch cầu)

    Leucocyte formula (công thức BC)

    Howell’s time (thời gian Howell)

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    Glycemia: ..................; Blood lipid:  Cholesterol: ................; Triglycerid: ..............; HDL: …......; LDL: …….....; …............……...............................

    RPR:  [  ];          TPHA: ......[  ];         HbsAg:   [  ];             HbeAg:   [  ];              HCVAb: [  ];         HAVAb: [  ];       HIV: [  ] ;      Other:........................

    Nồng độ alcohol máu (alcohol test): ……….. - Nước tiểu (Urinalysis):  Narcotic:  [   ]; Amphetamine:.[   ]; Đường (Glucose):........... ;  Protein: .........;Other:......... 

    Bác sỹ XN ký (Doctor): .…………….………………………

    - Kết quả chụp X.Quang (result of chest X-ray) ……………....................................................... Bác sỹ XQ ký (Doctor): .…………….…………………………………..

    - Kết quả điện tim (ECG): ...................................... Bác sỹ ký (Doctor):..............; Chức năng hô hấp (Respiratory function):.............. Bác sỹ ký (Doctor):................;

    - Kết quả Siêu âm ổ bụng (Results of abdominal ultrsound): ........................................................................ Bác sỹ SA ký (Doctor): .…………….…………………...

    - Thử nghiệm thần kinh - tâm lý (Neuro-Psychological test): ................................................................................................................................................................

    - Khả năng chịu sóng (seawave withstand capacity):          Tốt (good)     ‚  ;      Trung bình (Average)     ‚   ;       Kém (Bad)        ‚  Bác sỹ khám ký (Doctor):........

    ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG SỨC KHỎE VÀ KHẢ NĂNG LÀM VIỆC TRÊN BIỂN (Assessment of fitness for studying and service at sea):

    Căn cứ vào tiền sử, kết quả khám lâm sàng và xét nghiệm, kết luận tình trạng sức khỏe của học sinh/thuyền viên như sau (On the basis of the examinee’s personal declaration, my clinical examination and the diagnostic  test  results recorded above, I declare the examinee medically):

    ‚ Đủ sức khỏe học tập/làm việc (Fit for look-out duty)

    ‚ Không đủ sức khỏe học tập/làm việc (Not fit for look-out duty)

    Không hạn chế (Without restriction)   ‚  Có hạn chế  (With restriction)                ‚;   Yêu cầu đeo kính (Visual aid required)          Có (Yes) ‚        Không (No )   ‚

    Nêu rõ những hạn chế (ví dụ: Vị trí đặc biệt, khu vực hoạt động của tầu) (Describe restriction (e.g., specific position, trade area of ship):…….......................……

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....

     

                

     

    Ngày hết hạn của giáy khám sức khỏe  (Ngày ....../ ......./ 20....

    (Medical certificate’s date of expiration (day/month/year)

    Ngày khám (Date of examination): ......./...... / 20....

    CHỮ KÝ CỦA BÁC SĨ KẾT LUẬN
    (Sign, full name, seal of authorized physician)

    PHỤ LỤC SỐ IV

    MẪU GIẤY KHÁM SỨC KHỎE THUYỀN VIÊN LÀM VIỆC TRÊN TÀU BIỂN VIỆT NAM
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2017/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

     

    Ảnh mầu
    Picture
    (3x4cm)

    BỘ Y TẾ
    BỆNH VIỆN………………………
    MINISTRY OF HEALTH
    HOSPITAL ……………………..

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    -------------

    THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
    Independence - Freedom - Happiness
    -------------

     

    GIẤY KHÁM SỨC KHỎE
    (Medical examination)

    No: …./……

     

    Họ và tên (Name (last, first, middle):............................................................................................. Giới (Sex):                  Nam (male):           ,  Nữ ( female):    

    Ngày tháng năm sinh (Date of birth (day/month/year):.........../............/............/.........; Quốc tịch (Nationality):..................................................................................

    Số hộ chiếu hoặc chứng minh thư nhân dân (Passport No./Discharge Book No):.............................................................................................................................

    Địa chỉ thường trú (Permanent address) : ……………………………………………………………………………............................………………………………………

    Học sinh              ;     Thuyền viên           ;     Chức danh trên tàu (Position on the ship):....................................................................................................................

    Tên và địa chỉ của Trường hoặc của Chủ tầu/Doanh nghiệp (Name and Address of  school or Shipowner):.....................................................................................

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………......................................................

    Khu vực hoạt động của tầu (tuyến biển trong nước, quốc tế (Trade area (e.g., coastal, worldwide):.................................................................................................

    Lý do khám sức khỏe (purposse of health’s examination): Khám khi tuyển dụng (Pre-sea) ;        Khám định kỳ (Periodic) ;     Khám khác (Other)

     

    TIỀN SỬ SỨC KHỎE (Examinee's Medical History)

    (Assistance should be offered by medical staff)

    Bạn có bất kỳ vấn đề gì sau đây có liên quan đến sức khoẻ không ? (Have you ever had any of the following conditions?)

    Medical History

    Yes

    No

    Medical History

    Yes

    No

      01. Bệnh mắt (Eye disease)

    ‚

    ‚

    10. Bệnh truyền nhiễm (Contagious diseases)

    ‚

    ‚

      02. Bệnh tai, mũi, họng (Ear/ nose/ throat diseases)

    ‚

    ‚

    11. Các rối loạn sinh dục (Genital disorders)

    ‚

    ‚

      03. Bệnh tim mạch (Cardio-vascular diseases)

    ‚

    ‚

    12. Điều trị ngoại khoa (Surgical treatments)

    ‚

    ‚

      04. Bệnh cơ quan hô hấp (Respiratory diseases)

    ‚

    ‚

    13. Mất ngủ (Sleep problem)

    ‚

    ‚

      05. Bệnh máu (Blood disorder)

    ‚

    ‚

    14. Nghiện rượu, ma túy? (Drug or alcohol  abuse)

    ‚

    ‚

      06. Bệnh hệ nội tiết (Disease of Endocrine system)

    ‚

    ‚

    15. Chóng mặt/ngất (Dizziness/ fainting)

    ‚

    ‚

      07. Bệnh tiểu đường (Diabetes)

    ‚

    ‚

    16. Mất ý thức (Loss of consciousness)

    ‚

    ‚

      08. Bệnh thận – tiết niệu (Urolorical diseases)

    ‚

    ‚

    17. Rối loạn tâm thần (Neuro-Psychological Disorder)

    ‚

    ‚

      09. Bệnh ngoài da (Skin problem)

    ‚

    ‚

    18. Rối loạn vận động  (Disorder of mobility)

     

     

     

    Nếu trả lời "có" bất kỳ một câu hỏi nào ở trên, đề nghị mô tả chi tiết  (If any of the above questions were answered “yes”, please give details):

    …………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………

    Câu hỏi bổ sung (Additional questions):

    19. Bạn có cảm thấy thật sự khỏe mạnh và đủ khả năng để tham gia vào các nhiệm vụ được giao? (Do you feel healthy and fit to perform the duties of your designated position/ occupation?)

    ‚

    ‚

    20. Bạn có bị dị ứng với bất kỳ loại thuốc nào không? (Are you allergic to any medications?)

    ‚

    ‚

    Nếu có, xin hãy ghi danh mục các loại thuốc đó, cả về lý do dung thuốc và liều lượng  (If yes, please list the medications taken and the purpose(s) and dosae(s):…………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………

    - Chứng nhận chủng vacxin (Vaccination status recorded):                                   ‚ Yes                                           ‚ No

    Tôi xin cam đoan rằng những điều đã khai trên đây hoàn toàn đúng với sự thật theo sự hiểu biết của tôi (I hereby certify that the personal declaration above is a true statement to the best of my knowledge.)

    Chữ ký của người khai (Signature of examinee)...................................................................................................

     

    PHẦN KHÁM

    Thể lực:   

    - Chiều cao (Height):.................(cm);

    - Cân nặng (Weight):............ (kg);

    - Vòng ngực trung bình (mean chest circle): ……..cm

     

    - Chỉ số BMI (BMI index): ….......;

    - Lực bóp tay thuận (pressed force of favourable hand): ….…(kg) ;

    - Lực kéo thân (pulled force of body): …..… kg

     

    - Lực bóp tay không thuận (pressed force of unfavourable hand): ……. (kg);

    Bác sỹ khám ký (Doctor):………….

    Mạch, huyết áp (Pulse & Blood pressure): 

    - Tần số mạch (Pulse rate): ................... / (per minute);

    - Nhịp  (Rhythm): ...............................................................

     

     

    - Huyết áp tâm thu (Systolic): ...............(mm Hg);

    - Huyết áp tâm trương (Diastolic): ...............(mm Hg);

    Bác sỹ khám ký (Doctor):…………

                             Khám lâm sàng

    Kết quả

    BS ký

    Clinical Examination

    Results

    BS ký

    Hệ tim mạch (Cardio-vascular system)

     

     

    Hệ cơ, xương, khớp (Musculoskeletal system and systemic connective tissues)

     

     

    Hệ hô hấp (Respiratory system)

     

     

    Hệ thần kinh (Neurologic system)

     

     

    Hệ tiết niệu-sinh dục (Urinogenital system)

     

     

    Rối loạn hành vi và tâm thần (Mental and behavioural disorders)

     

     

    Hệ tiêu hóa (Digestive system)

     

     

    Các bệnh ngoại khoa (Surgical diseases)

     

     

    Gan-mật  (Bile-Liver)

     

     

    Tai, mũi, họng (Ear, nose, throat)

     

     

    Hệ nội tiết , dinh dưỡng và chuyển hoá (Endocrine, nutritional and metabolic system)

     

     

    Miệng/Răng (Mouth  / teeth)

     

     

    Máu và cơ quan tạo máu (Blood and bloodforming organs)

     

     

    Mắt (Eyes)

     

     

    Da và tổ chức dưới da (Skin and subcutaneous tissue)

     

     

    Bệnh khác (Other diseases)

     

     

                                                                                                         

    Thị giác (Sight):

    Thị lực (Visual acuity)

     

    Thị trường (Visual fields)

     

    Không kính (Unaided)

    Có kính (Aided)

     

     

    Bình thường (Normal)

    Hạn chế (Defective)

     

    Mắt phải
    (Right eye)

    Mắt Trái
    (Left eye)

    Hai mắt  
    (Binocular)

    Mắt phải
    (Right eye)

    Mắt trái
    (Left eye)

    Hai mắt
    (Binocular)

     

    Xa (Distant) (5m)

     

     

     

     

     

     

     

    Mắt phải (Right eye)

     

     

    Gần (Near)

     

     

     

     

     

     

     

    Mắt trái (Left eye)

     

     

    Thị giác mầu (Colour vision):         Không thử (Not tested)  ‚             Bình thường  (Normal)  ‚           Mù mầu (Doubtful)  ‚                      Hạn chế (Defective)  ‚

    Bác sỹ khám ký (Doctor): .…………….………………………

    Thính giác (Hearing):

    Thử âm đơn giản và đo sức nghe  (đơn vị đo là dB)

    Thử bằng nói thường và nói thầm

     

     

    Pure tone and audio metry (threshold values in dB)                                                                                                              

    Speech and whisper test (meters)

     

     

    500 Hz

    4,000 Hz

    2,000 Hz

    3,000 Hz

    4,000 Hz

    6,000 Hz

     

     

    Nói thường (Normal)

    Nói thầm (Whisper)

    Tai phải (R. Ear)

     

     

     

     

     

     

     

    Tai phải (R. Ear)

     

     

    Tai trái (L. Ear)

     

     

     

     

     

     

     

    Tai trái (L. Ear)

     

     

    Bác sỹ khám ký (Doctor): .…………….………………………

     - XN Máu:

    Blood test

    Kết quả (Result)

    Blood test:

    Kết quả (Result)

    Nhóm máu    (Blood Group):

    ………....

    Số lượng hồng cầu/ Erythrocyte

    Hemoglobin (G/l)

    Tiểu cầu /Thrombocyte/ (G/l)

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    Leucocyte (Số lượng bạch cầu)

    Leucocyte formula (công thức BC)

    Howell’s time (thời gian Howell)

    ………………………….

    ………………………….

    ………………………….

    Glycemia: ..................; Blood lipid:  Cholesterol: ................; Triglycerid: ..............; HDL: …......; LDL: …….....; …............…….................................................

    RPR:  [  ];          TPHA: ......[  ];              HbsAg:   [  ];                 HbeAg:   [  ];                      HCVAb: [  ];               HAVAb: [  ];       HIV: [  ] ;      Other:............ ..............

    Nồng độ alcohol máu (alcohol test): ……….. - Nước tiểu (Urinalysis):  Narcotic:  [   ]; Amphetamine:.[   ]; Đường (Glucose):........... ;  Protein: .........;Other:......... 

    Bác sỹ XN ký (Doctor): .…………….………………………

    - Kết quả chụp X.Quang (result of chest X-ray) ……………........................................................................ Bác sỹ XQ ký (Doctor): .…………….……………………..

    - Kết quả điện tim (ECG): ..................... Bác sỹ ký (Doctor):....................; Chức năng hô hấp (Respiratory function):........................ Bác sỹ ký (Doctor):................;

    - Kết quả Siêu âm ổ bụng (Results of abdominal ultrsound): ..................................................................... Bác sỹ SA ký (Doctor): .…………….……………………..

    - Thử nghiệm thần kinh - tâm lý (Neuro-Psychological test): ................................................................................................................................................................

    - Khả năng chịu sóng (seawave withstand capacity):          Tốt (good)     ‚  ;      Trung bình (Average)     ‚   ;       Kém (Bad)        ‚  Bác sỹ khám ký (Doctor):........

    ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG SỨC KHỎE VÀ KHẢ NĂNG LÀM VIỆC TRÊN BIỂN (Assessment of fitness for studying and service at sea):

    Căn cứ vào tiền sử, kết quả khám lâm sàng và xét nghiệm, kết luận tình trạng sức khỏe của học sinh/thuyền viên như sau (On the basis of the examinee’s personal declaration, my clinical examination and the diagnostic  test  results recorded above, I declare the examinee medically):

    ‚ Đủ sức khỏe học tập/làm việc (Fit for look-out duty)

    ‚ Không đủ sức khỏe học tập/làm việc (Not fit for look-out duty)

    Không hạn chế (Without restriction)   ‚  Có hạn chế  (With restriction)                ‚;   Yêu cầu đeo kính (Visual aid required)          Có (Yes) ‚        Không (No )   ‚

    Nêu rõ những hạn chế (ví dụ: Vị trí đặc biệt, khu vực hoạt động của tầu) (Describe restriction (e.g., specific position, trade area of ship):…….......................……

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....

           

     

    Ngày hết hạn của giáy khám sức khỏe  (Ngày ....../ ......./ 20....

    (Medical certificate’s date of expiration (day/month/year)

    Ngày khám (Date of examination): ......./...... / 20....

    CHỮ KÝ CỦA BÁC SĨ KẾT LUẬN
    (Sign, full name, seal of authorized physician)

     

    PHỤ LỤC SỐ V

    MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN SỨC KHỎE THUYỀN VIÊN
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2017/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    -------------

    BỘ Y TẾ (Ministry of Health) ……………………………………………………………………………………………………………………………..

    Tên đơn vị khám sức khỏe : ……………………………………………………………………………………………………………………………..

    Địa chỉ (Add): ………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    Điện thoại (Tel):…………………………………………………………..; Email:……………………………………………………………………….

    Ảnh (3x4cm)

    GIẤY CHỨNG NHẬN SỨC KHỎE THUYỀN VIÊN
    (CERTIFICATE OF HEALTH FOR SEAFARER)

    Được Bộ Y tế ban hành phù hợp với Công ước Tiêu chuẩn huấn luyện, cấp chứng chỉ và trực ca của thuyền viên (1978) tại mục A-1/9 phần 7 và Công ước lao động biển quốc tế (2006) (approved by Ministry of Health of Viet Nam issued in compliance with STCW convertion, 1978 as amended Section A-1/19 Paragraph 7 and Maritime Labour Convention (MLC 2006)

    Tên họ
    (Surname/last name)

    Tên riêng
    (Given name)

    Tên đệm
    (Middle name)

    Ngày tháng năm sinh
    (Date of birth (dd/mm/yyyy)

    Nơi sinh
    (Place of birth)

    Giới tính
    (Gender)

    Tình trạng hôn nhân
    (Marital status)

    Quốc tịch
    (Nationality)

    Chiều cao
    (Height)

    Cân nặng
    (Weight)

    Địa chỉ (Address (apt, street, city):

    Số hộ chiếu/Sổ thuyền viên (Passport no/seamen’s book)

    Khám sức khỏe cho vị trí làm việc (Examination of duty as)

    Thuyền trưởng
    (Master)

    □

    Sỹ quan radio
    (Radio officer)

    □

    Nhân viên phục vụ
    (Catering service)

    □

    Rating as part of the navigation watch
    (Chức danh khác)

    □

    Sỹ quan boong
    (Deck officer)

    □

    Thủy thủ
    (Rating)

    □

    Sỹ quan máy
    (Egineer officer)

    □

     

     

    KẾT LUẬN CỦA BÁC SĨ CÓ THẨM QUYỀN
    (Conclusion of authorized medical specialist)

    Xác nhận các giấy tờ tùy thân đó được xác minh tại nơi khám sức khỏe
    (Confirmation that the documents of identity have verified at the place examination)

    YES

     

    NO

     

    Thính giác đạt tiêu chuẩn theo STCW, Mụa A-1/9
    (Hearing meets standards in STCW code, section a-1/9)

    YES

     

    NO

     

    Thính giác không có máy trợ thính thỏa mãn yêu cầu STCW, mục A-1/9
    (Unaided hearing satisfactory in STCW code, section a-1/9)

    YES

     

    NO

     

    Thị giác đạt tiêu chuẩn theo STCW, Mục A-1/9
    (Visual acuity meets standards in STCW code, section a-1/9)

    YES

     

    NO

     

    Thị giác màu đạt tiêu chuẩn theo STCW, Mục A-1/9
    (Color vision meets standards in STCW code, section a-1/9)

    YES

     

    NO

     

    Thời điểm kiểm tra thị lực lần cuối (Date of last color vision test)

    YES

     

    NO

     

    Không có hạn chế về sức khỏe (No limitation or restriction on fitness)

    YES

     

    NO

     

    Nếu có, hãy nêu rõ những hạn chế (Please indicate restrictions (s)

    YES

     

    NO

     

    Thuyền viên không mắc các bệnh có thể trầm trọng hơn khi làm việc trên biển hoặc có thể lây bệnh cho người khác trên tàu?
    (Is the seafarer free from any medical condition likely to be aggravated by service at sea or to render the seafarer unfit for such service or to endager the health of other persons on board)

    YES

     

    NO

     

    Xác nhận rằng thuyền viên đó được thông báo về nội dung của chứng chỉ và có quyền được xem lại theo đúng quy định tại phần 6, mục a-1/9 STCW
    (Confirm that the seafarer has been informed of the content of the certificate and of the right to a review in accordance with paragraph 6 of SCW, section a-1/9)

    Tên và chữ ký của thuyền viên _____________________________________ Ngày (Date) _____________________________
    (Seafarers name and signature)

    Xác nhận giấy khám sức khỏe được cấp cho ___________________________
    (This is to certify that a medical and physical examination was given to)

    Kết luận về tình trạng sức khỏe (Assessment of fitness for serbice at sea):

    Căn cứ vào tiền sử, kết quả khám lâm sàng và xét nghiệm, chúng tôi xác nhận tình trạng sức khỏe của thuyền viên như sau (On the basis of examinee’s personal declaration, my clinical examination and the diagnostic test result recorded above, I declare the examinee medically):

    Phù hợp để làm việc trên biển
    (Fit for look-out duty)

    □

    Không phù hợp để làm việc trên biển
    (Not fit for look-out duty)

    □

     

    Dịch vụ boong (Deck service)

    Máy (Engine service)

    Phục vụ (Catering service)

    Khác (Other service)

    Phù hợp (Fit)

    □

    □

    □

    □

    Không phù hợp (Unfit)

    □

    □

    □

    □

    Không hạn chế                 □
    (Without restrictions)

    Có hạn chế                    □
    (With restrictions)

    Yêu cầu đeo kính               □
    (Need visual correction)

    Có                  □
    (Yes)

    Không            □
    (No)

    Nếu có hạn chế (Ví dụ: vị trí đặc biệt, loại tàu, khu vực thương mại)
    (Describe retrictions (e.g specific positions, type of ship, trade area):

    Dấu của cơ quan cấp chứng nhận
    (Official Stamp of the issuing authority)

    Thông tin về cơ quan cấp chứng nhận
    (Information about the authority that issued the certificate)

     

    ____________________________

    Tên và chữ ký của bác sỹ có thẩm quyền khám
    (Name and signature of examining/authorized physician)

    Ngày khám
    Date of examination (dd/mm/yyyy)

    Ngày hết hạn của chứng chỉ sức khỏe
    Date of expiration of medical certificate (dd/mm/yyyy)

    Medical Examinations conducted in accordance with ILO/WHO Guidelines for conducting pre-sea and perlodic Medical Fitness Examinations for seafarers. Medical Certificate Issued under the provisions of the International Convention on Standards of  Standards of Training, Certification and Watchkeeping for Seafarers (STCW), 1978, as amended and the Maritime Labour Convention (MLC, 2006) of ILO.

     

    PHỤ LỤC SỐ VI

    MẪU GIẤY CAM KẾT TỰ NGUYỆN LÀM VIỆC TRÊN TÀU
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2017/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    -------------

    GIẤY CAM KẾT TỰ NGUYỆN LÀM VIỆC TRÊN TÀU

    Tên tôi là: .…………….……………………….…………….…………………………………………..

    Ngày tháng năm sinh: .…………….……………………….…………….…………………………….

    Số Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu: .…………….…………………………………………………..

    Công tác tại: .…………….……………………….…………….……………………………………….

    Địa chỉ gia đình: .…………….……………………….…………….……………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………………………………….

    Điện thoại liên hệ .…………….……………………….…………….………………………………….

    Ngày tháng khám sức khỏe: .…………….……………………….…………….………………………

    Nơi khám: .…………….……………………….…………….……………………………………………

    Kết quả khám (bệnh, tật, không đủ điều kiện làm việc trên tàu biển): .…………….………………

    …………………………………………………………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………………………………….

    Tôi cam kết tôi có thể làm việc trên tàu biển từ ngày.... tháng .... năm …………. đến ngày.... tháng .... năm …………. với chức danh: .…………….……………………….…………….………..

    …………………………………………………………………………………………………………….

    Tôi cam kết sẽ điều trị đầy đủ theo đơn của bác sỹ trong thời gian công tác. Sau đợt công tác, tôi sẽ đến cơ sở y tế để được khám chữa bệnh. Nếu có vấn đề gì liên quan đến sức khỏe trong quá trình làm việc trên biển, tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.

     


    XÁC NHẬN CỦA THỦ TRƯỞNG
    CƠ QUAN QUẢN LÝ THUYỀN VIÊN

    (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

    ………….., ngày ……. tháng ……. năm ……..
    NGƯỜI CAM KẾT
    (Ký, ghi rõ họ tên)

     

    PHỤ LỤC SỐ VII

    DANH MỤC CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ THIẾT BỊ Y TẾ CỦA CƠ SỞ Y TẾ KHÁM SỨC KHỎE THUYỀN VIÊN
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2017/TT-BYT ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

    TT

    Nội dung

    Số lượng

    I. CƠ SỞ VẬT CHẤT

    1

    Phòng khám chuyên khoa: Thể lực, siêu âm, điện não, test tâm lý.

    10

    II. THIẾT BỊ Y TẾ

    2

    Lực kế đo lực bóp tay và lực kéo thân.

    01

    3

    Nhiệt kế y học 42° C.

    02

    4

    Đồng hồ bấm giây.

    02

    5

    Đèn đọc phim X.quang.

    01

    6

    Bảng đo thị lực bằng bằng vòng hở chữ C của Landolt.

    01

    7

    Sợi len Holmgreen hoặc Atlas Ishihara khám thị giác màu.

    02

    8

    Chu vi kế Landolt để đánh giá giới hạn thị trường bình thường ở các phía.

    01

    9

    Bảng Amsler.

    02

    10

    Thiết bị đo nhãn áp (Nhãn áp kế).

    01

    11

    Thiết bị soi đáy mắt.

    01

    12

    Thiết bị soi tai mũi họng.

    01

    13

    Thiết bị đo thính lực.

    01

    14

    Thiết bị siêu âm Doppler mầu.

    01

    15

    Máy hô hấp ký (Spiro-analyzer).

    01

    16

    Thiết bị đo xử lý thông tin hoặc Thiết bị đo thời gian phản xạ cảm giác - vận động.

    01

    17

    Thiết bị đánh giá khả năng chịu sóng.

    01

    18

    Bảng hỏi đáp đánh giá loại hình thần kinh của Eysenck.

    02

    19

    Test tâm lý thuyền viên.

    02

    20

    Máy chụp phim Xquang kỹ thuật số

    01

     

     

     

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

    • Thông tư 22/2017/TT-BYT quy định tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam và công bố cơ sở khám sức khỏe cho thuyền viên do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
    • Thông tư 22/2017/TT-BYT quy định tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam và công bố cơ sở khám sức khỏe cho thuyền viên do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

    Bị hủy bỏ

      Được bổ sung

        Đình chỉ

          Bị đình chỉ

            Bị đinh chỉ 1 phần

              Bị quy định hết hiệu lực

                Bị bãi bỏ

                  Được sửa đổi

                    Được đính chính

                      Bị thay thế

                        Được điều chỉnh

                          Được dẫn chiếu

                            Văn bản hiện tại
                            Số hiệu22/2017/TT-BYT
                            Loại văn bảnThông tư
                            Cơ quanBộ Y tế
                            Ngày ban hành12/05/2017
                            Người kýNguyễn Viết Tiến
                            Ngày hiệu lực 01/07/2017
                            Tình trạng Còn hiệu lực
                            Văn bản có liên quan

                            Hướng dẫn

                              Hủy bỏ

                                Bổ sung

                                • Thông tư 17/2018/TT-BYT sửa đổi Thông tư 22/2017/TT-BYT quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam và công bố cơ sở khám sức khỏe cho thuyền viên do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

                                Đình chỉ 1 phần

                                  Quy định hết hiệu lực

                                    Bãi bỏ

                                    • Thông tư 17/2018/TT-BYT sửa đổi Thông tư 22/2017/TT-BYT quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam và công bố cơ sở khám sức khỏe cho thuyền viên do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

                                    Sửa đổi

                                    • Thông tư 17/2018/TT-BYT sửa đổi Thông tư 22/2017/TT-BYT quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam và công bố cơ sở khám sức khỏe cho thuyền viên do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

                                    Đính chính

                                      Thay thế

                                        Điều chỉnh

                                          Dẫn chiếu

                                            Văn bản gốc PDF

                                            Tải xuống văn bản gốc định dạng PDF chất lượng cao

                                            Tải văn bản gốc
                                            Định dạng PDF, kích thước ~2-5MB
                                            Văn bản Tiếng Việt

                                            Đang xử lý

                                            Hướng dẫn

                                            Xem văn bản Sửa đổi

                                            Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 17/2018/TT-BYT

                                            Xem văn bản Sửa đổi

                                            Hướng dẫn

                                            Xem văn bản Được hướng dẫn

                                            Dẫn chiếu

                                            Xem văn bản Được hướng dẫn

                                            Hướng dẫn

                                            Xem văn bản Được hướng dẫn

                                            Dẫn chiếu

                                            Xem văn bản Được hướng dẫn

                                            Hướng dẫn

                                            Xem văn bản Bãi bỏ

                                            Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 17/2018/TT-BYT

                                            Xem văn bản Bãi bỏ

                                            Hướng dẫn

                                            Xem văn bản Được hướng dẫn

                                            Dẫn chiếu

                                            Xem văn bản Được hướng dẫn

                                            Hướng dẫn

                                            Xem văn bản Được hướng dẫn

                                            Dẫn chiếu

                                            Xem văn bản Được hướng dẫn

                                            Hướng dẫn

                                            Xem văn bản Được hướng dẫn

                                            Dẫn chiếu

                                            Xem văn bản Được hướng dẫn

                                            Hướng dẫn

                                            Xem văn bản Bổ sung

                                            Điều này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 17/2018/TT-BYT

                                            Xem văn bản Bổ sung

                                            Hướng dẫn

                                            Xem văn bản Bãi bỏ

                                            Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 17/2018/TT-BYT

                                            Xem văn bản Bãi bỏ

                                            Hướng dẫn

                                            Xem văn bản Được hướng dẫn

                                            Dẫn chiếu

                                            Xem văn bản Được hướng dẫn

                                            Hướng dẫn

                                            Xem văn bản Bãi bỏ

                                            Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 17/2018/TT-BYT

                                            Xem văn bản Bãi bỏ

                                            Xem văn bản Bãi bỏ

                                            Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 17/2018/TT-BYT

                                            Xem văn bản Bãi bỏ

                                            Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                              Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                            • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                               Tư vấn nhanh với Luật sư
                                            -
                                            CÙNG CHUYÊN MỤC
                                            • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                            • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                            • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                            • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                            • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                            • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 21:2025/BGTVT về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép
                                            • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                            • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                            • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                            • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                            • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                            • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                            BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                            • Cải tạo không giam giữ là gì? Ví dụ cải tạo không giam giữ?
                                            • Tội phá thai trái phép theo Điều 316 Bộ luật hình sự 2015
                                            • Tội xúc phạm Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca Điều 351 BLHS
                                            • Tội làm mất tài liệu bí mật công tác quân sự Điều 407 BLHS
                                            • Tội cố ý làm lộ bí mật công tác quân sự theo Điều 404 BLHS
                                            • Tội làm nhục đồng đội theo Điều 397 Bộ luật hình sự 2015
                                            • Tội thiếu trách nhiệm để người bị bắt, người bị tạm giữ, tạm giam, người đang chấp hành án phạt tù trốn
                                            • Tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có
                                            • Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển tàu bay
                                            • Tội vi phạm quy định về khai thác, bảo vệ rừng và lâm sản
                                            • Tội vi phạm quy định về hoạt động xuất bản Điều 344 BLHS
                                            • Tội vi phạm quy chế về khu vực biên giới (Điều 346 BLHS)
                                            LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                            • Tư vấn pháp luật
                                            • Tư vấn luật tại TPHCM
                                            • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                            • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                            • Tư vấn pháp luật qua Email
                                            • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                            • Tư vấn luật qua Facebook
                                            • Tư vấn luật ly hôn
                                            • Tư vấn luật giao thông
                                            • Tư vấn luật hành chính
                                            • Tư vấn pháp luật hình sự
                                            • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                            • Tư vấn pháp luật thuế
                                            • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                            • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                            • Tư vấn pháp luật lao động
                                            • Tư vấn pháp luật dân sự
                                            • Tư vấn pháp luật đất đai
                                            • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                            • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                            • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                            • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                            • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                            • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                            • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                            LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                            • Tư vấn pháp luật
                                            • Tư vấn luật tại TPHCM
                                            • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                            • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                            • Tư vấn pháp luật qua Email
                                            • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                            • Tư vấn luật qua Facebook
                                            • Tư vấn luật ly hôn
                                            • Tư vấn luật giao thông
                                            • Tư vấn luật hành chính
                                            • Tư vấn pháp luật hình sự
                                            • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                            • Tư vấn pháp luật thuế
                                            • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                            • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                            • Tư vấn pháp luật lao động
                                            • Tư vấn pháp luật dân sự
                                            • Tư vấn pháp luật đất đai
                                            • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                            • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                            • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                            • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                            • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                            • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                            • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                            Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                            Tìm kiếm

                                            Duong Gia Logo

                                            • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                               Tư vấn nhanh với Luật sư

                                            VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                            Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                             Điện thoại: 1900.6568

                                             Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                            VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                            Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                             Điện thoại: 1900.6568

                                             Email: danang@luatduonggia.vn

                                            VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                            Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                             Điện thoại: 1900.6568

                                              Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                            Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                            Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                            • Chatzalo Chat Zalo
                                            • Chat Facebook Chat Facebook
                                            • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                            • location Đặt câu hỏi
                                            • gọi ngay
                                              1900.6568
                                            • Chat Zalo
                                            Chỉ đường
                                            Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                            Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                            Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                            Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                            • Gọi ngay
                                            • Chỉ đường

                                              • HÀ NỘI
                                              • ĐÀ NẴNG
                                              • TP.HCM
                                            • Đặt câu hỏi
                                            • Trang chủ