Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT hướng dẫn Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    45257
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu21/2019/TT-BNNPTNT
    Loại văn bảnThông tư
    Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
    Ngày ban hành28/11/2019
    Người kýPhùng Đức Tiến
    Ngày hiệu lực 14/01/2020
    Tình trạng Còn hiệu lực

    BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 21/2019/TT-BNNPTNT

    Hà Nội, ngày 28 tháng 11 năm 2019

     

    THÔNG TƯ

    HƯỚNG DẪN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT CHĂN NUÔI VỀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI

    Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

    Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi,

    Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi.

    Chương I

    QUY ĐỊNH CHUNG

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    Thông tư này hướng dẫn một số nội dung quy định tại khoản 4 Điều 37, khoản 2 Điều 46, điểm d khoản 2 Điều 48, điểm c khoản 2 Điều 79 của Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi, bao gồm:

    1. Chỉ tiêu chất lượng thức ăn chăn nuôi bắt buộc phải công bố trong tiêu chuẩn công bố áp dụng;

    2. Ghi nhãn thức ăn chăn nuôi;

    3. Báo cáo tình hình sản xuất thức ăn chăn nuôi;

    4. Danh mục hóa chất, sản phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi; Danh mục nguyên liệu được phép sử dụng làm thức ăn chăn nuôi.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến thức ăn chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam.

    Chương II

    NỘI DUNG QUY ĐỊNH

    Điều 3. Chỉ tiêu chất lượng thức ăn chăn nuôi bắt buộc phải công bố trong tiêu chuẩn công bố áp dụng

    Chỉ tiêu chất lượng thức ăn chăn nuôi bắt buộc phải công bố trong tiêu chuẩn công bố áp dụng được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 4. Ghi nhãn thức ăn chăn nuôi

    1. Nội dung thể hiện trên nhãn thức ăn chăn nuôi được quy định lại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

    2. Thức ăn chăn nuôi là hàng rời khi lưu thông phải có tài liệu kèm theo được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này, trừ trường hợp thức ăn chăn nuôi truyền thống chưa qua chế biến và bán trực tiếp cho người chăn nuôi.

    3. Thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng, thức ăn chăn nuôi tiêu thụ nội bộ có bao bì khi lưu thông không phải ghi nhãn theo quy định tại khoản 1 Điều này nhưng phải có dấu hiệu trên bao bì để nhận biết, tránh nhầm lẫn và có tài liệu kèm theo được quy định tại phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

    4. Thức ăn chăn nuôi chứa thuốc thú y có thành phần kháng sinh để phòng, trị bệnh cho vật nuôi phải ghi đủ các thông tin về tên và hàm lượng kháng sinh, hướng dẫn sử dụng, thời gian ngừng sử dụng trên nhãn sản phẩm hoặc tài liệu kèm theo khi lưu hành.

    Điều 5. Báo cáo tình hình sản xuất thức ăn chăn nuôi

    Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại báo cáo tình hình sản xuất thức ăn chăn nuôi theo mẫu quy định tại Phụ Lục IV ban hành kèm theo Thông tư này gửi Cục Chăn nuôi, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính định kỳ hằng tháng vào tuần đầu tiên của tháng tiếp theo; báo cáo đột xuất khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.

    Điều 6. Danh mục hóa chất, sản phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi; Danh mục nguyên liệu được phép sử dụng làm thức ăn chăn nuôi

    1. Danh mục hóa chất, sản phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi được quy định lại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.

    2. Danh mục nguyên liệu được phép sử dụng làm thức ăn chăn nuôi được quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.

    3. Cục Chăn nuôi có trách nhiệm:

    a) Tổng hợp, trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, cập nhật Danh mục quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này định kỳ hằng năm;

    b) Cập nhật, công bố sản phẩm thức ăn truyền thống, nguyên liệu đơn thương mại trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

    Sản phẩm thức ăn truyền thống chưa được công bố theo quy định tại điểm này được sản xuất nhằm mục đích mua bán, trao đổi trong phạm vi chăn nuôi nông hộ, hộ gia đình, hộ kinh doanh.

    Chương III

    TỔ CHỨC THỰC HIỆN

    Điều 7. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 01 năm 2020.

    2. Thông tư này thay thế các văn bản sau:

    a) Thông tư số 28/2014/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành danh mục hóa chất, kháng sinh cấm nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh và sử dụng trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm tại Việt Nam;

    b) Thông tư số 42/2015/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục bổ sung hóa chất, kháng sinh cấm nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh và sử dụng trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm tại việt Nam;

    c) Thông tư số 01/2017/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bổ sung danh mục hóa chất, kháng sinh cấm nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh và sử dụng trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm tại việt Nam;

    d) Thông tư số 02/2019/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 02 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục sản phẩm thức ăn chăn nuôi theo tập quán và nguyên liệu đơn được phép lưu hành tại việt Nam;

    Điều 8. Quy định chuyển tiếp

    1. Nhãn sản phẩm thức ăn chăn nuôi theo quy định tại Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản đã in trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục sử dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021.

    2. Thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam theo quy định tại Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành mà trong thành phần có nguyên liệu chưa được công bố theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 6 Thông tư này được tiếp tục lưu hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021.

    Điều 9. Trách nhiệm thi hành

    Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét sửa đổi, bổ sung./.

     


    Nơi nhận:
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Sở NN và PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Công báo; Cổng thông tin điện tử; Chính phủ, Bộ NN và PTNT;
    - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
    - Bộ NN và PTNT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc Bộ;
    - Lưu: VT, CN.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG





    Phùng Đức Tiến

     

    PHỤ LỤC I

    CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI BẮT BUỘC PHẢI CÔNG BỐ TRONG TIÊU CHUẨN CÔNG BỐ ÁP DỤNG
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

    1.Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc

    TT

    Chỉ tiêu

    Đơn vị tính

    Hình thức công bố

    1

    Chỉ tiêu cảm quan: Dạng, màu sắc

    -

    Mô tả

    2

    Độ ẩm

    %

    Không lớn hơn

    3

    Protein thô

    %

    Không nhỏ hơn

    4

    Năng lượng trao đổi (ME)

    Kcal/kg

    Không nhỏ hơn

    5

    Xơ thô

    %

    Không lớn hơn

    6

    Canxi

    %

    Trong khoảng

    7

    Phốt pho tổng số

    %

    Trong khoảng

    8

    Lysine tổng số

    %

    Không nhỏ hơn

    9

    Methionine + Cystine tổng số*

    %

    Không nhỏ hơn

    10

    Threonine tổng số

    %

    Không nhỏ hơn

    11

    Khoáng tổng số

    %

    Không lớn hơn

    12

    Cát sạn (khoáng không tan trong axit clohydric)

    %

    Không lớn hơn

    13

    Côn trùng sống

    -

    Không có

    * Bao gồm các chất thay thế Methionine

    2. Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho động vật cảnh*

    TT

    Chỉ tiêu

    Đơn vị tính

    Hình thức công bố

    1

    Chỉ tiêu cảm quan: Dạng, màu sắc

    -

    Mô tả

    2

    Độ ẩm

    %

    Không lớn hơn

    3

    Protein thô

    %

    Không nhỏ hơn

    4

    Béo thô

    %

    Không nhỏ hơn

    5

    Xơ thô

    %

    Không lớn hơn

    6

    Khoáng tổng số

    %

    Không lớn hơn

    * Động vật cảnh là động vật nuôi không vì mục đích làm thực phẩm cho người

    3. Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp

    TT

    Chỉ tiêu

    Đơn vị tính

    Hình thức công bố

    1

    Chỉ tiêu cảm quan: Dạng, màu sắc

    -

    Mô tả

    2

    Độ ẩm hoặc hàm lượng nước

    %

    Không lớn hơn

    3

    Chỉ tiêu chất lượng quyết định bản chất và công dụng sản phẩm*

    Khối lượng/khối lượng hoặc khối lượng/thể tích

    Không nhỏ hơn hoặc không lớn hơn hoặc trong khoảng

    4

    Nguyên tố khoáng đơn (nếu có)

    Khối lượng/khối lượng hoặc khối lượng/thể tích

    Trong khoảng

    6

    Cát sạn (khoáng không tan trong axit clohydric)**

    %

    Không lớn hơn

    * Tuỳ theo sản phẩm để lựa chọn chỉ tiêu, hình thức công bố phù hợp (Ví dụ: Hình thức công bố là không nhỏ hơn đối với chỉ tiêu vitamin, axit amin)

    ** Không áp dụng với sản phẩm dạng lỏng

    4. Thức ăn truyền thống, nguyên liệu đơn

    TT

    Chỉ tiêu

    Đơn vị tính

    Hình thức công bố

    1

    Chỉ tiêu cảm quan: Dạng, màu sắc

    -

    Mô tả

    2

    Độ ẩm hoặc hàm lượng nước

    %

    Không lớn hơn

    3

    Chỉ tiêu chất lượng quyết định bản chất và công dụng sản phẩm*

    Khối lượng/khối lượng Hoặc khối lượng/thể tích

    Không nhỏ hơn hoặc không lớn hơn hoặc trong khoảng

    4

    Cát sạn (khoáng không tan trong axit clohydric)**

    %

    Không lớn hơn

    * Tuỳ theo sản phẩm để lựa chọn chỉ tiêu, hình thức công bố phù hợp (Ví dụ: Hình thức công bố là không nhỏ hơn đối với chỉ tiêu vitamin, axit amin)

    ** Không áp dụng với sản phẩm dạng lỏng

    5. Tiêu chuẩn công bố áp dụng gồm những nội dung sau:

    a) Tên, địa chỉ, số điện thoại của tổ chức, cá nhân công bố tiêu chuẩn b) Tên của sản phẩm,tên thương mại (nếu có)

    c) Số tiêu chuẩn công bố áp dụng d) Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn

    đ) Tài liệu viện dẫn (phương pháp lấy mẫu, phương pháp thử các chỉ tiêu chất lượng và chỉ tiêu an toàn của thức ăn chăn nuôi)

    e) Chỉ tiêu chất lượng hoặc thành phần dinh dưỡng

    Thức ăn chăn nuôi chứa thuốc thú y có thành phần kháng sinh để phòng, trị bệnh cho vật nuôi không bắt buộc phải công bố thông tin kháng sinh trong bảng chỉ tiêu chất lượng nhưng bắt buộc phải ghi nhãn theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Thông tư này.

    Thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước có chứa hoạt chất chưa có phòng thử nghiệm được chỉ định hoặc chưa có phòng thử nghiệm được thừa nhận thực hiện thử nghiệm thì không phải công bố hàm lượng hoạt chất đó trong bảng chỉ tiêu chất lượng nhưng phải ghi thành phần định lượng nguyên liệu chứa hoạt chất và tên hoạt chất.

    g) Chỉ tiêu an toàn

    h) Thành phần nguyên liệu

    i) Hướng dẫn sử dụng

    k)Hạn sử dụng

    Không bắt buộc phải ghi cụ thể hạn sử dụng của sản phẩm trong tiêu chuẩn công bố áp dụng khi công bố thông tin sản phẩm trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, nhưng bắt buộc phải ghi hạn sử dụng trong quá trình sản xuất, lưu thông sản phẩm.

    l)Hướng dẫn bảo quản

    m) Thời gian công bố tiêu chuẩn

    n) Xác nhận của đơn vị công bố tiêu chuẩn

     

    PHỤ LỤC II

    NỘI DUNG THỂ HIỆN TRÊN NHÃN SẢN PHẨM THỨC ĂN CHĂN NUÔI
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

    1. Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc

    TÊN CỦA SẢN PHẨM

    (Ví dụ: Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt từ 21 đến 42 ngày tuổi)

    TÊN THƯƠNG MẠI (nếu có)

    Định lượng:

    Số tiêu chuẩn công bố:

    Ngày sản xuất:

    Hạn sử dụng*:

    Hướng dẫn bảo quản:

    Tên, địa chỉ, số điện thoại của tổ chức, cá nhân đăng ký (Đảm bảo truy xuất được nguồn gốc, xuất xứ của sản phẩm).

    THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG HOẶC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG

    Độ ẩm (%) max:

    Protein thô (%) min:

    ME (Kcal/kg) min:

    Xơ thô (%) max:

    Ca (%) min-max:

    P tổng số (%) min-max:

    Lysine tổng số (%) min:

    Methionine + Cystine tổng số (%) min **:

    Thông tin kháng sinh*** (nếu sử dụng):

    Những điều cần lưu ý (nếu có):

    NGUYÊN LIỆU

    (Ghi tên các loại nguyên liệu chính sử dụng để phối chế sản phẩm)

    HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

    - Ngoài các nội dung bắt buộc nêu trên, cơ sở có thể ghi thêm các nội dung khác (ví dụ:Lô sản xuất, biểu tượng, mã số của sản phẩm, hình vẽ, quảng cáo…), nhưng không được trái với quy định về ghi nhãn hàng hóa.

    - Đối với thức ăn chăn nuôi chỉ nhằm mục đích xuất khẩu, việc ghi nhãn được thực hiện theo yêu cầu của nước nhập khẩu.

    - Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu, việc ghi nhãn phụ phải thực hiện theo quy định tại Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa và quy định tại Thông tư này.

    *Không bắt buộc phải ghi cụ thể hạn sử dụng trên mẫu nhãn khi công bố thông tin sản phẩm trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, nhưng bắt buộc phải ghi trong quá trình sản xuất, lưu thông sản phẩm.

    ** Bao gồm các chất thay thế Methionine.

    *** Không bắt buộc phải ghi trên mẫu nhãn khi công bố thông tin sản phẩm trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nhưng bắt buộc phải ghi theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Thông tư này trong quá trình sản xuất, lưu thông sản phẩm.

     

    2.Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho động vật cảnh

    TÊN CỦA SẢN PHẨM

    TÊN THƯƠNG MẠI (nếu có)

    Định lượng:

    Số tiêu chuẩn công bố:

    Ngày sản xuất:

    Hạn sử dụng*:

    Hướng dẫn bảo quản:

    Tên, địa chỉ, số điện thoại của tổ chức, cá nhân đăng ký (Đảm bảo truy xuất được nguồn gốc,xuất xứ của sản phẩm).

    THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG HOẶC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG

    Độ ẩm (%) max:

    Protein thô (%) min:

    Béo thô (%) min:

    Xơ thô (%) max:

    Khoáng tổng số (%) max:

    Thông tin kháng sinh**(nếu sử dụng):

    Những điều cần lưu ý (nếu có):

    NGUYÊN LIỆU

    (Ghi tên các loại nguyên liệu chính sử dụng để phối chế sản phẩm)

    HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

    - Ngoài các nội dung bắt buộc nêu trên, tổ chức, cá nhân có thể ghi thêm các nội dung khác (ví dụ:Lô sản xuất, biểu tượng, mã số của sản phẩm, hình vẽ, quảng cáo…), nhưng không được trái với quy định về ghi nhãn hàng hóa.

    - Đối với thức ăn chăn nuôi chỉ nhằm mục đích xuất khẩu, việc ghi nhãn được thực hiện theo yêu cầu của nước nhập khẩu.

    - Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu, việc ghi nhãn phụ phải thực hiện theo quy định tại Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa và quy định tại Thông tư này.

    *Không bắt buộc phải ghi cụ thể hạn sử dụng trên mẫu nhãn khi công bố thông tin sản phẩm trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, nhưng bắt buộc phải ghi trong quá trình sản xuất, lưu thông sản phẩm.

    ** Không bắt buộc phải ghi trên mẫu nhãn khi công bố thông tin sản phẩm trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nhưng bắt buộc phải ghi theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Thông tư này trong quá trình sản xuất, lưu thông sản phẩm.

     

    3. Thức ăn bổ sung, thức ăn truyền thống

    TÊN CỦA SẢN PHẨM

    TÊN THƯƠNG MẠI (nếu có)

    Định lượng:

    Số tiêu chuẩn công bố:

    Ngày sản xuất:

    Hạn sử dụng*:

    Hướng dẫn bảo quản:

    Tên, địa chỉ, số điện thoại của tổ chức, cá nhân đăng ký (Đảm bảo truy xuất được nguồn gốc, xuất xứ của sản phẩm).

    THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG** HOẶC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG

    1. Chất chính …

    2. Chất khác…..

     

    Những điều cần lưu ý (nếu có)

     

    NGUYÊN LIỆU

    (Ghi tên các loại nguyên liệu của sản phẩm)

    HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

    - Ngoài các nội dung bắt buộc nêu trên, tổ chức, cá nhân có thể ghi thêm các nội dung khác (ví dụ:Công dụng, lô sản xuất, biểu tượng, mã số của sản phẩm, hình vẽ, quảng cáo…), nhưng không được trái với quy định về ghi nhãn hàng hóa.

    - Đối với thức ăn chăn nuôi chỉ nhằm mục đích xuất khẩu, việc ghi nhãn được thực hiện theo yêu cầu của nước nhập khẩu.

    - Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu, việc ghi nhãn phụ phải thực hiện theo quy định tại Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa và quy định tại Thông tư này.

    -Nguyên liệu thức ăn truyền thống, nguyên liệu đơn được sử dụng làm thực phẩm tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm nếu đã được ghi nhãn theo quy định của pháp luật về thực phẩm thì không bắt buộc phải ghi nhãn theo quy định của Thông tư này.

    *Không bắt buộc phải ghi cụ thể hạn sử dụng trên mẫu nhãn khi công bố thông tin sản phẩm trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, nhưng bắt buộc phải ghi trong quá trình sản xuất,lưu thông sản phẩm.

    **Chất chính, chất khác bắt buộc phải công bố hàm lượng theo tiêu chuẩn công bố áp dụng. Trường hợp không ghi rõ các chất chính thì các chỉ tiêu chất lượng công bố trên nhãn được coi là chất chính.

    4. Trường hợp thức ăn chăn nuôi có chỉ tiêu chất lượng chưa có phương pháp thử được chỉ định hoặc thừa nhận

    Thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước có chứa hoạt chất chưa có phòng thử nghiệm được chỉ định hoặc chưa có phòng thử nghiệm được thừa nhận thực hiện thử nghiệm thì không phải công bố hàm lượng hoạt chất đó trên nhãn hoặc tài liệu kèm theo nhưng phải ghi thành phần định lượng nguyên liệu chứa hoạt chất và tên hoạt chất.

     

    PHỤ LỤC III

    NỘI DUNG THỂ HIỆN TRONG TÀI LIỆU KÈM THEO THỨC ĂN CHĂN NUÔI
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

    1.Tên cơ sở sản xuất

    2. Địa chỉ sản xuất

    3. Tên của sản phẩm, tên thương mại (nếu có)

    4. Số tiêu chuẩn công bố áp dụng

    5. Chỉ tiêu chất lượng

    6. Thông tin kháng sinh (nếu sử dụng)theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Thông tư này

    7. Thành phần nguyên liệu

    8. Ngày sản xuất

    9. Hạn sử dụng hoặc ngày hết hạn

    10. Định lượng

    11. Hướng dẫn sử dụng (nếu có)

    12. Hướng dẫn bảo quản (nếu có)

     

    PHỤ LỤC IV

    MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH SẢN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

    (Tên đơn vị):........................
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: ..................................

    ………………,ngày……..tháng ……. năm …….

     

    BÁO CÁO TÌNH HÌNH SẢN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI

    Kính gửi: Cục Chăn nuôi/Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    Tên đơn vị:........................................................................................................................

    Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................................

    Địa chỉ sản xuất: ...............................................................................................................

    Điện thoại: …………………Fax: …………………Email: ............................................

    Công suất thiết kế (tấn/năm):............................................................................................

    Số giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi ..........................................

    Cơ quan cấp: .....................................................................................................................

    Mục đích sản xuất thức ăn chăn nuôi (đánh dấu x vào các ô sau):

    Thương mại

     

    Tiêu thụ nội bộ

     

    Gia công cho đơn vị khác

     

    Theo đặt hàng

     

     

     

     

     

    Đơn vị chúng tôi báo cáo tình hình sản xuất thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm trong giai đoạn ……… như sau:

    I. Sản lượng và giá bán thức ăn chăn nuôi

    1. Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh và thức ăn đậm đặc

    Dùng cho đối tượng vật nuôi:

    Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

    Thức ăn đậm đặc (tấn)

    Tổng sản lượng (tấn)

    Thương mại

    Theo đặt hàng (tấn)

    Gia công cho đơn vị khác (tấn)

    Tiêu thụ nội bộ (tấn)

    Tổng sản lượng

    Thương mại

    Theo đặt hàng

    Gia công cho đơn vị khác

    Tiêu thụ nội bộ

    Khối lượng (tấn)

    Giá bán*

    1. Lợn

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Lợn con

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Lợn choai

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Lợn vỗ béo

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Lợn nái chửa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Lợn nái nuôi con

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2. Gia cầm**

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1. Gà

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1.1.Gà hướng thịt lông trắng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Gà hậu bị

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Gà sinh sản

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Gà thịt:

    - Gà con

    - Gà giò

    - Gà vỗ béo

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1.2.Gà hướng thịt lông màu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Gà hậu bị

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Gà sinh sản

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Gà thịt:

    - Gà con

    - Gà giò

    - Gà vỗ béo

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1.3.Gà hướng trứng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Gà hậu bị

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Gà sinh sản

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2. Vịt, ngan

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2.1. Vịt, ngan hướng thịt

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Vịt, ngan hậu bị

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Vịt, ngan sinh sản

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Vịt, ngan nuôi thịt (1 ngày tuổi - giết thịt)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2.1. Vịt hướng trứng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Vịt hậu bị

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Vịt sinh sản

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3. Chim cút

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4. Trâu, bò

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Bò sữa

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Trâu, bò thịt

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5. Động vật cảnh

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    6. Vật nuôi khác (ví dụ ong, tằm, hươu…)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    * Giá bán bình quân trong giai đoạn báo cáo (đồng/kg)

    **Gia cầm hậu bị được tính từ 1 ngày tuổi đến đẻ quả trứng đầu tiên

    2. Thức ăn bổ sung (kg)

    TT

    Loại thức ăn

    Tổng sản lượng

    Thương mại

    Theo đặt hàng

    Gia công cho đơn vị khác

    Tiêu thụ nội bộ

    1

    Thức ăn bổ sung khoáng

     

     

     

     

     

    2

    Thức ăn bổ sung vitamin

     

     

     

     

     

    3

    Thức ăn bổ sung axit amin

     

     

     

     

     

    4

    Thức ăn bổ sung vi sinh vật hữu ích

     

     

     

     

     

    5

    Loại khác

     

     

     

     

     

    Tổng số

     

     

     

     

     

    3. Thức ăn truyền thống(kg)

    TT

    Loại thức ăn chăn nuôi

    Tổng sản lượng

    Thương mại

    Theo đặt hàng

    Gia công cho đơn vị khác

    Tiêu thụ nội bộ

    1

    Thức ăn có nguồn gốc động vật (ghi từng sản phẩm)

     

     

     

     

     

    2

    Thức ăn có nguồn gốc thực vật (ghi từng sản phẩm)

     

     

     

     

     

    3

    Thức ăn khác (ghi từng sản phẩm)

     

     

     

     

     

    II. Danh sách các đơn vị thuê gia công tại đơn vị

    TT

    Tên, địa chỉ đơn vị thuê gia công tại đơn vị

    Loại thức ăn chăn nuôi*

    Sản lượng (kg)

    1

     

     

     

    2

     

     

     

    *Chỉ cần liệt kê một trong những loại thức ăn: Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung, thức ăn truyền thống

    III. Kháng sinh dùng trong thức ăn chăn nuôi (nếu sử dụng)

    TT

    Tên kháng sinh

    Khối lượng* kháng sinh dùng trong thức ăn chăn nuôi**(kg)

    Tổng khối lượng kháng sinh

    Dùng trong thức ăn cho lợn

    Dùng trong thức ăn cho gia cầm

    Dùng trong thức ăn cho trâu, bò

    Dùng trong thức ăn cho động vật cảnh

    Dùng trong thức ăn cho vật nuôi khác

    1

    ....

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

     

    * Khối lượng kháng sinh được tính bằng khối lượng thuốc thú y sử dụng trong thức ăn chăn nuôi × hàm lượng kháng sinh trong thuốc thú y.

    **Thức ăn chăn nuôi bao gồm thức ăn thương mại, thức ăn theo đặt hàng, thức ăn gia công cho đơn vị khác, thức ăn tiêu thụ nội bộ.

     

     

    Đại diện công ty
    (Ký, đóng dấu)

     

    PHỤ LỤC V

    DANH MỤC HÓA CHẤT, SẢN PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT CẤM SỬ DỤNG TRONG THỨC ĂN CHĂN NUÔI
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

    TT

    Tên hóa chất

    1

    Carbuterol

    2

    Cimaterol

    3

    Clenbuterol

    4

    Chloramphenicol

    5

    Diethylstilbestrol (DES)

    6

    Dimetridazole

    7

    Fenoterol

    8

    Furazolidon và các dẫn xuất nhóm Nitrofuran

    9

    Isoxuprin

    10

    Methyl-testosterone

    11

    Metronidazole

    12

    19 Nor-testosterone

    13

    Salbutamol

    14

    Terbutaline

    15

    Stilbenes

    16

    Melamine (Với hàm lượng Melamine trong thức ăn chăn nuôi lớn hơn 2,5 mg/kg)

    17

    Bacitracin Zn

    18

    Carbadox

    19

    Olaquindox

    20

    Vat Yellow 1 (tên gọi khác: flavanthrone, flavanthrene, sandothrene); công thức phân tử: C28H12N2O2; danh pháp: benzo[h]benz[5,6]acridino[2,1,9,8-klmna]acridine-8,16- dione.

    21

    Vat Yellow2 (tên gọi khác: Indanthrene); công thức phân tử: C28H14N2O2S2; danh pháp: 2,8-diphenylanthra[2,1-d:6,5-d']bisthiazole-6,12-dione.

    22

    Vat Yellow3 (tên gọi khác: Mikethrene); công thức phân tử: C28H18N2O4; danh pháp: N,N'-1,5-Anthraquinonylenebisbenzamide.

    23

    Vat Yellow 4 (tên gọi khác: Dibenzochrysenedione, Dibenzpyrenequinone); công thức phân tử: C24H12O2; danh pháp: 7,14-Dibenzpyrenequinone.

    24

    Auramine (tên gọi khác: yellow pyoctanine; glauramine); công thức phân tử: C17H21N3; danh pháp: 4,4’-Carbonimidoylbis[N,N-dimethylbenzenamine] và các dẫn xuất của Auramine.

    25

    Cysteamine

     

    PHỤ LỤC VI

    DANH MỤC NGUYÊN LIỆU ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG LÀM THỨC ĂN CHĂN NUÔI
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

    I. Danh mục nguyên liệu thức ăn truyền thống*

    TT

    Nguyên liệu

    1

    Nguyên liệu có nguồn gốc động vật

    1.1

    Nguyên liệu có nguồn gốc thủy sản:

    Cá, tôm, cua, động vật giáp xác, động vật nhuyễn thể, thủy sản khác; sản phẩm, phụ phẩm từ thủy sản

    1.2

    Nguyên liệu có nguồn gốc động vật trên cạn:

    Bột xương, bột thịt, bột thịt xương, bột huyết, bột lông vũ thủy phân, bột gia cầm, trứng, côn trùng, động vật không xương sống, sữa và sản phẩm từ sữa;sản phẩm, phụ phẩm khác từ động vật trên cạn

    1.3

    Nguyên liệu khác có nguồn gốc động vật

    2

    Nguyên liệu có nguồn gốc thực vật

    2.1

    Các loại hạt và sản phẩm từ hạt

    2.1.1

    Hạt cốc:

    Ngô, thóc, lúa mì, lúa mạch, kê,hạt cốc khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt cốc

    2.1.2

    Hạt đậu:

    Đậu tương, đậu xanh, đậu lupin, đậu triều,hạt đậu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt đậu

    2.1.3

    Hạt có dầu:

    Hạt lạc, hạt bông, hạt lanh, hạt vừng, hạt điều,hạt có dầu khác;sản phẩm, phụ phẩm từ hạt có dầu

    2.1.4

    Hạt khác

    2.2

    Khô dầu:

    Khô dầu đậu tương, khô dầu lạc, khô dầu cọ, khô dầu hạt cải, khô dầu vừng, khô dầu hướng dương, khô dầu lanh, khô dầu dừa, khô dầu bông, khô dầu đậu lupin, khô dầu khác

    2.3

    Rễ, thân, củ, quả:

    Rễ, thân, củ, quả (ví dụ khoai, sắn, cà rốt, củ cải, dong, chuối, mía, rau…); sản phẩm, phụ phẩm từ rễ, thân, củ, quả.

    2.4

    Gluten:

    Gluten ngô, gluten mì, gluten thức ăn chăn nuôi, gluten khác

    2.5

    Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến thực phẩm

    2.5.1

    Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến mía đường và bánh kẹo:

    Rỉ mật, vụn bánh, sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến đường và bánh kẹo

    2.5.2

    Phụ phẩm từ sản xuất, chế biến cồn, rượu, bia:

    Bã rượu, bỗng rượu, bã bia, men bia, men rượu, sản phẩm khô của sản xuất cồn từ hạt cốc (DDGS) và phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến cồn, rượu, bia

    2.5.3

    Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến thực phẩm khác:

    Bã dứa, bã đậu, bã sắn, bã mía; sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến thực phẩm

    2.5.4

    Tinh bột:

    Tinh bột gạo, tinh bột ngô, tinh bột sắn, tinh bột mì và tinh bột khác

    2.6

    Thức ăn thô

    2.6.1

    Cây, cỏ trên cạn:

    Cỏ tự nhiên, cỏ trồng, cây họ hòa thảo, cây họ đậu,cây, cỏ trên cạn khác và sản phẩm từ cây cỏ trên cạn

    2.6.2

    Cây thủy sinh:

    Rong, rêu, tảo, bèo,cây thủy sinh khác và sản phẩm từ cây thủy sinh

    2.6.3

    Phụ phẩm cây trồng:

    Rơm, rạ, trấu, lõi ngô, bẹ ngô,lá, thân cây trồng,phụ phẩm khác từ cây trồng

    2.7

    Nguyên liệu khác từ thực vật

    3

    Dầu, mỡ có nguồn gốc thực vật, động vật trên cạn, thủy sản

    4

    Đường:

    Glucose, lactose, mantose và đường khác

    5

    Ure làm thức ăn cho gia súc nhai lại, muối ăn (NaCl),bột đá, đá hạt, đá mảnh

    6

    Nguyên liệu thức ăn truyền thống khác

    * Ở dạng đơn tự nhiên hoặc đã qua chế biến, có bổ sung hoặc không bổ sung chất kỹ thuật.

    II. Danh mục nguyên liệu đơn

    1. Chất dinh dưỡng cho vật nuôi

    TT

    Tên hoạt chất

    1

    Nhóm Vitamin, pro-vitamin, các chất có tác dụng tương tự vitamin:

    Vitamin A (Vitamin A, Retinyl acetate, Retinyl palmitate, Retinyl propionate, beta carotene)

    Vitamin B1 (Thiamine, Thiamine hydrochloride, Thiamine mononitrate)

    Vitamin B2 (Riboflavin, Riboflavin-5'-phosphate ester monosodium salt, Riboflavin sodium phosphate)

    Vitamin B3 (Niacin, Niacinamide, Acid nicotinic, Nicotinamide).

    Vitamin B5 (Pantothenic acid, Calcium-D-pantothenate, Calcium-DL-pantothenate, Calcium-L-pantothenate)

    Vitamin B6 (Vitamin B6, Pyridoxamine, Pyridoxal, Pyridoxine hydrochloride) Vitamin B12 (Cyanocobalamin)

    Vitamin C (Ascorbic acid, Sodium ascorbyl phosphate, Sodium calcium ascorbyl phosphate, Calcium L-ascorbate, 6-Palmitoyl-L-ascorbic acid, Ascorbyl monophosphate calcium sodium, Ascorbyl monophosphate sodium, Sodium ascorbate,Sodium-Calcium-L-ascorbic acid-2-phosphate ester, L-Ascorbate monophossphate, L-Ascorbic acid-2-phosphoestermagnesium)

    Vitamin D (25- hydroxycholecalciferol) Vitamin D2 (Ergocalciferol)

    Vitamin D3 (Vitamin D3, Cholecalciferol, 25-hydroxy cholecalciferol)

    Vitamin E (Vitamin E, all-rac-alpha-tocopheryl acetate, RRR-alpha-tocopheryl acetate, RRR alpha tocopherol)

    Vitamin K3 (Menadione sodium bisulphite, Menadione nicotinamide bisulphite, Acetomenaphthone menadione dimethylpyrimidinol bisulfite)

    Loại khác: Betaine anhydrous, Betaine hydrochloride, Glycine betaine, Biotin, Choline chloride, Carnitine, L- Carnitine hydrochloride, D-panthenol, Folate, Folic acid, Inositol, L-carnitine, L-carnitine L-tartrate, Omega-3 Essential Unsaturated Fatty acids, Omega-6 Essential Unsaturated Fatty acids (as octadecadienoic acid), Para-amino benzoic acid (PABA), Taurine, Orotic acid

    2

    Nhóm khoáng

    2.1

    Nhóm khoáng vi lượng:

    Cobalt (Co): Cobalt(II) acetate tetrahydrate, Cobalt(II) carbonate hydroxide (2:3) monohydrate, Cobalt(II) carbonate, Cobalt(II) sulphate heptahydrate, Cobalt chloride, Cobalt chloride citrate complex, Cobalt glucoheptonate, Cobalt gluconate, Cobalt oxide, Cobalt proteinate, Cobalt chelate

    Đồng (Cu):Basic copper carbonate monohydrate, Copper acetate monohydrate, Copper chelate of amino acids hydrate, Copper chelate of glycine hydrate, Copper chloride dehydrate, Copper methionate, Copper oxide, Copper sulphate pentahydrate, Copper(II) diacetate monohydrate, Coppe(II) carbonate dihydroxy monohydrate, Copper(II) chloride dehydrate, Copper(II) chelate of protein hydrolysates, Copper chloride dehydrate, Copper chelate of glycine hydrate, Dicopper chloride trihydroxide, Copper chelate of hydroxy analogue of methionine, Copper bilysinate, Copper oxychloride, Copper hydrogen phosphate, Copper proteinate, Tribasic Copper Chloride Crôm (Cr): Chromium chloride, Chromium picolinate, Chromium tripicolinate, Chromium methionine Complex, Cr-Amino acid chelate, Chromium propionate, Chromium glycine chelate, Chromium yeast inactivated

    Iốt (I): Calcium iodate anhydrous, Potassium iodide, Calcium iodate monohydrate, Ethylenediamine dihydroiodide (EDDI), Iodine amino acid chelate

    Kẽm (Zn):Zinc carbonate, Zinc chloride monohydrate, Zinc lactate trihydrate, Zinc acetate dehydrate, Zinc chloride anhydrous, Zinc oxide, Zinc sulphate heptahydrate, Zinc sulphate monohydrate, Zinc chelate of amino acids hydrate, Zinc chelate of glycine hydrate, Zinc chloride hydroxide monohydrate, Zinc chelate of hydroxy analogue of methionine, Zinc chelate of methionine, Zinc chelate of protein hydrolysates, Zinc bislysinate, Zinc proteinate, Zinc hydroxychloride, Basic Zinc Chloride

    Mangan (Mn):Manganese chelate of amino acids hydrate, Manganese chelate of glycine hydrate, Maganese chloride tetrahydrate, Manganese oxide, Manganomanganic oxide,Maganese hydrogen phosphate trihydrate, Manganese sulphate monohydrate, Manganese chelate of protein hydrolysates, Dimanganese chloride trihydroxide, Manganese chelate of hydroxy analogue of methionine, Manganese sulphate tetrahydrate, Manganeseproteinate, Manganese chloride, Manganese gluconate dehydrate, Manganese chloride tetrahydrate, Manganese amino acid complex, Manganese carbonate, Manganese polysaccharide complex, Manganese sulphate

    Molypden (Mo):Ammonium molybdate, Sodium molybdate, Disulfua molypden

    Sắt (Fe):Iron(II) carbonate, Iron(III) chloride hexahydrate, Iron(II) sulphate monohydrate, Iron(II) fumarate, Iron(II) chelate of amino acids hydrate, Iron(II) chelate of protein hydrolysates, Iron(II) chelate of glycine hydrate, Iron dextran, Iron oxide, Iron chelate of amino acids, Iron chelate of glycine, Iron(II) chloride tetrahydrate,Iron(III) citrate hexahydrate, Ferrous fumarate, Ferrous lactate trihydrate, Ferrous sulphate heptahydrate, Iron Proteinate

    Selen (Se):Sodium selenite, Selenised yeast inactivated, Hydroxy analogue of selenomethionine, L-selenomethionine, Zinc-L-selenomethionine

    Nhôm (Al): Aluminum hydroxide, Aluminum oxide.

    2.2

    Nhóm khoáng đa lượng:

    Calcium carbonate (limestone), Calcareous marine shells, (Gizzard) Redstone, Attapulgite, Bone ash, Calcium and magnesium carbonate, Calcium carbonate-mag- nesium oxide, Calcium chloride, Calcium dihydrogen diphosphate, Calcium gluconate, Calcium hydroxide, Calcium oxide, Calcium pidolate, Calcium L-Pidolate, Calcium polyphosphate, Calcium salts of organic acids, Calcium sodium phosphate, Calcium sodium polyphosphate, Calcium sulphate anhydrous, Calcium sulphate dihydrate, Calcium sulphate hemi-hydrate, Calcium sulphate/carbonate, Calcium-magnesium, Cristobalite, Defluorinated phosphate, Degelatinised bone meal, Diammonium phos- phate (Diammonium hydrogen orthophosphate), Dicalcium phosphate (calcium hydrogen orthophosphate), Dicalcium pyrophosphate (Dicalcium diphosphate), Dipotassium phosphate (Di-potassium hydrogen orthophosphate), Disodium dihydrogen diphosphate, Disodium phosphate (Disodium hydrogen orthophosphate), Lithothamn, Hydrated Sodium Calcium Aluminosilicates, Feldspar, Klino, Mica, Calcium Montmorillonite Clay, Lanthanide, Maerl, Magnesium acid pyrophosphate, Magnesium carbonate, Magnesium chloride, Magnesium gluconate, Magnesium hydroxide, Magnesium hypophos-phite, Magnesium oxide, Magnesium phosphate, Magnesium pidolate, Magnesium potassium sulphate, Magnesium propionate, Magnesium salts of organic acids, Magnesium sulphate anhydrous, Magnesium sulphate heptahydrate, Magnesium sulphate monohydrate, Monoammonium phosphate (Ammonium dihydrogen orthophosphate), Monocalcium phosphate (calcium tetrahy- drogen diorthophosphate) Monodicalcium phosphate, Monopotassium phosphate (Potassium dihydrogen orthophosphate), Monosodium phosphate (Sodium dihydrogen orthophosphate) Pentapotassium triphosphate, Potassium bicarbonate (potassium hydrogen carbonate), Potassium carbonate, Potassium chloride, Potassium pidolate, Potassium polyphosphate, Potassium salts of organic acids, Potassium sulphate, Sodium bicarbonate (sodium hydrogencarbonate), Sodium carbonate, Sodium chloride, Sodium magnesium phosphate, Sodium polyphosphate (Sodium hexametaphos- phate), Sodium pyrophosphate (Tetrasodium diphosphate), Sodium salts of organic acids, Sodium sesquicarbonate (trisodium hydrogendi- carbonate), Sodium sulphate; Sodium tripolyphosphate (Penta sodium triphosphate), Sodium/ammonium (bi) carbonate (sodium/ammonium (hydrogen) carbonate), Sodium-calcium-magnesium phosphate, Tetrapotassium di-phosphate, Tricalcium phosphate (tricalcium orthophosphate), Tripotassium phosphate, Trisodium diphosphate, Trisodium Phosphate (Trisodium orthophosphate), Magnesium chelate, Magnesium amino acid chelate, Magnesium stearate, Magnesium chloride hexahydrate

    3

    Nhóm axit amin, muối axit amin và các chất đồng phân:

    Guanidinoacetic acid, L-arginine, L-arginine monohydrochloride, L-cystine, Cystine HCL, L-histidine, L-histidine monohydrochloride monohydrate, L-leucine, L- isoleucine, L-threonine, L-tryptophan, DL-tryptophan, L-tyrosine, L-valine, Lysine và hợp chất muối Lysine (Concentrated liquid L-lysine, L-lysine monohydrochloride, L- Lysine sulphate, Concentrated liquid L-lysine monohydrochloride), Methionine, hợp chất muối Methionine và đồng phân Methionine (DL-methionine, Sodium DL- methionine, L-methionine, DL-methionyl- DL-methionine, Hydroxy analogue of methionine, Calcium salt of hydroxy analogue of methionine, Isopropyl ester of the hydroxylated analogue of methionine), L-Glutamic axit, Monosodium glutamate, Glycine, hợp chất muối Glycine các đồng phân Glycine, Taurine, L-Arginine, DL- Arginine, Arginine Hydrochloride, 2-Hydroxy-4-(Methylthio) butanoic acid -isopropyl ester (HMBI), Carnitine, Glutamate (Mono sodium L-glutamate), Glutamine, Serine, Phenylalamin, Proline

    2. Chất hỗ trợ vật nuôi

    TT

    Tên hoạt chất, vi sinh vật

    1

    Chất hỗ trợ tiêu hóa:

    Endo-1,4-beta-mannanase, 3-phytase, 6-phytase, alpha-amylase, Maltogenic alpha-amylase, beta-amylase, cellulase, beta-glucosidase, glucoamylase, hemicellulase, lactase, alpha-galactosidase, endo-1,3(4)-beta-glucanase, endo-1,4-beta-glucanase, endo-1,4-beta- mannanase, endo-1,4-beta-xylanase, polygalacturonase, serine protease, subtilisin, pectinase, pullulanase, xylanase, lipase, bromelain, ficin, keratinase, papain, pepsin, protease (trypsine), catalase, glucose oxidase, Lysozyme, Neutral Protease, Isomaltooligosaccharide, Mannan Oligosaccharide, Endopentosanase, Fungal protease, Arabinase, Cellulobiase, Esterase, Hydrolase, Isomerase, Ligninase, Maltase, Oxidoreductase, Alkaline Protease, Proteinase, Urease, Invertase, 1,3-1,6 Beta glucan, Hemicellulose

    2

    Hỗ trợ hệ vi sinh vật đường ruột:

    Bacillus amyloliquefaciens, Bacillus licheniformis, Bacillus subtilis, Bifidobacterium animalis ssp. animalis, Carnobacterium divergens, Clostridium butyricum, Enterococcus faecium, Lactobacillus acidophilus, Lactobacillus delbrueckii ssp. bulgaricus, Lactobacillus delbrueckii ssp. lactis, Lactobacillus helveticus, Lactobacillus plantarum, Lactobacillus rhamnosus, Lactobacillus salivarius ssp. salivarius, Pediococcus acidilactici, Pediococcus pentosaceus,Saccharomyces cerevisiae, Streptococcus thermophiles

    3

    Các chất hỗ trợ khác:

    - Vi sinh vật: Lactobacillus farciminis, Pediococcus acidilactici, Saccharomyces cerevisiae boulardii

    - Sản phẩm thảo dược, hoạt chất từ thảo dược

    - Các chất khác: Ammonium chloride, Benzoic acid, Calcium formate, Canthaxanthin, Cinnamaldehyde, Dimethylglycine sodium salt, Fumaric acid, Kidney bean lectins, Lanthanum carbonate octahydrate, Potassium diformate, Sodium benzoate, Mono- and Diglycerides of Butyric acid, Diglyrecides of Lauric acid, Monoglycerides of propionic acid, Mono- di- triglycerides of butyric acid, Mono- di- triglycerides of propionic acid, Mono-di-triglycerides of caprylic, Mono-di-triglycerides of capric acid, Glucosamine sulphate, Chondroitin sulphate, Octanoic acid, Decanoic acid, Palmitic acid, High- palmitic triglycerides, TMaz 80, Caprylic acid, Capric acid, Lauric acid, 10t-12c- Octadecadienoic acid methyl ester, 9c-11c-Octadecadienoic acid methyl ester, 10t-12c- Octadecadienoic acid, 9c-11-Octadecadienoic acid, Isomer t10-c12, Isomert11-c9, Lactic acid, Calcium lactate, Potassium lactate, Ammonium lactate, Sodium lactate và các muối khác của Lactic acid,Acetic acid, Calcium acetate, Potassium acetate, Ammoniumacetate, Sodium acetate và các muối khác của Acetic acid, Propionic acid, Calcium propionate, Potassium propionate, Ammoniumpropionate, Sodium propionate và các muối khác của Propionic acid, Butyric acid, Calcium butyrate, Potassium butyrate, Ammoniumbutyrate, Sodium butyrate và các muối khác của Butyric acid,

    3. Chất kỹ thuật (duy trì hoặc cải thiện đặc tính của thức ăn chăn nuôi)

    TT

    Tên hoạt chất, vi sinh vật

    1

    Chất bảo quản:

    Acetic acid, Ammonium formate, Ammonium propionate, Calcium acetate, Calcium citrates, Calcium formate, Calcium lactate, Calcium propionate, Calcium sorbate, Citric acid, DL-Malic acid, Ethyl 4-hydroxybenzoate, Formic acid, Fumaric acid, Hydrochloric acid, Lactic acid, L-Tartaric acid, Methyl 4-hydroxybenzoate, Methylpropionic acid, Orthophosphoric acid, Potassium acetate, Potassium citrates, Potassium diformate, Potassium lactate, Potassium L-tartrates, Potassium propionate, Potassium sodium L-tartrate, Potassium sorbate, Propionic acid, Propyl 4- hydroxybenzoate, Sodium benzoate, Sodium bisulphate, Sodium bisulphite, Sodium citrates, Sodium diacetate, Sodium ethyl 4-hydroxybenzoate, Sodium formate, Sodium lactate, Sodium L-tartrates, Sodium metabisulphite, Sodium methyl 4- hydroxybenzoate, Sodium nitrite, Sodium propyl 4-hydroxybenzoate, Sodium sorbate, Sodium propionate, Sorbic acid, Sulphuric acid, Sodium methylparaben, Sodium propyl paraben, Sodium acetate dehydro, Sodium Erythorbate

    2

    Chất chống oxy hóa:

    Alpha-tocopherol, Ascorbic acid, Ascorbyl palmitate, Butylated hydroxyanisole (BHA), Butylated hydroxytoluene (BHT), Calcium ascorbate, Dodecyl gallate, Ethoxyquin, Octyl gallate, Propyl gallate, Sodium ascorbate, Synthetic delta tocopherol, Synthetic gamma tocopherol, Tocopherol extracts from vegetable oils, Tocopherol- rich extracts from vegetable oils (delta rich), Polyphenol, Quercetin, Sodium metabisulfite, Tertiary butylhydroquinone, Ethoxyquin monomer, Ethoxyquin polymer

    3

    Chất nhũ hóa:

    Lecithins, Lecithins liquid, Hydrolysed lecithins, Lecithins de-oiled, Glycerine fatty acid ester, Ethoxylated castor oil, Modified lecithin, Glyceryl monostearate, Glycerol polyethylene glycol ricinoleate, Sucrose fatty acid ester, Polyxyethylene sorbitan fatty acid ester

    4

    Chất ổn định:

    Sodium alginate, Potassium alginate

    5

    Chất làm đặc:

    Sodium alginate, Potassium alginate, Gelatin

    6

    Chất tạo gel:

    Sodium alginate, Potassium alginate

    7

    Chất kết dính:

    Clinoptilolite of sedimentary origin, Illite-montmorillonite-kaolinite, Montmorillonite-Illite, Sodium alginate, Potassium alginate, Gelatin, Sodium lignosulphonate, Polymethylolcarbamine, Calcium Lignosulphonate

    8

    Các chất kiểm soát nhiễm phóng xạ:

    Ferric(III) ammonium hexacyanoferrate (II), Bentonite

    9

    Chất chống vón:

    Bentonite, Clinoptilolite of sedimentary origin, Dolomite-Magnesite, Illite- montmorillonite-kaolinite, Iron sodium tartrates, Montmorillonite-Illite, Aluminum Calcium silicate, Magnesium silicate, Hydrated Sodium calcium aluminosilicate; Tricalcium Silicate, Silica, Bentonite montmorillonite, Diatomaceous Earth, Colloidal silica, Clipnotilolite, diamol, Microcrystalline cellulose

    10

    Chất điều chỉnh độ axit:

    DL- Malic acid , L-Malic acid, Sodium bisulphate, Ammonium carbonate, Ammonium dihydrogen orthophosphate, Ammonium hydrogen carbonate, Benzoic acid, Calcium hydroxide, Calcium oxide, Diammonium hydrogen orthophosphate, Dipotassium hydrogen orthophosphate, Disodium dihydrogen diphosphate, Enterococcis faecium, Hydrochloric acid, Pentapotassium triphosphate, Potassium dihydrogen orthophosphate, Potassium hydrogen carbonate, Potassium hydroxide, Salt of DL- or L-Malic Acid, Sodium bisulphate, Sodium hydroxide, Sodium malate, Sodium sesquicarbonate, Sulphuric acid, Tetrapotassium diphosphate, Tripotassium orthophosphate, Pyrophosphate

    11

    Chất hỗ trợ ủ chua:

    - Enzymes:Alpha-amylase, Beta-glucanase, Cellulase, Xylanase

    - Vi sinh vật và môi trường lên men của chúng: Enterococcus faecium, Lactobacillus buchneri,Lactobacillus brevis, Lactobacillus casei, Lactobacillus diolivorans, Lactobacillus fermentum, Lactobacillus kefiri, Lactobacillus hilgardii,Lactococcus lactis, Lactobacillus paracasei,Lactobacillus plantarum,Lactobacillus rhamnosus, Pediococcus acidilactici, Pediococcus parvulus, Pediococcus pentosaceus, Propionibacterium acidipropionici

    - Hóa chất: Ammonium propionate, Formaldehyde, Formic acid, Hexamethylene tetramine, Propionic acid, Potassium sorbate, Sodium bisulphate, Sodium formate, Sodium propionate, Sodium nitrite, Sodium Humate, Gluconate calcium

    12

    Chất có nhiều công dụng:

    Chất nhũ hóa và ổn định, chất làm đặc và tạo gel: Acacia (Gum arabic), Agar, Alginic acid, Ammonium alginate, Calcium alginate, Calcium stearoyl 2-lactylate, Carboxymethylcellulose (Sodium salt of carboxymethyl ether of cellulose), Carrageenan, Cassia gum, Cellulose powder, Dextrans, Ether of polyglycerol and of alcohols obtained by the reduction of oleic and palmitic acids, Ethylcellulose, Ethylmethylcellulose, Gellan gum, Glyceryl polyethyleneglycol ricinoleate, Guar gum, Hydroxypropylcellulose, Hydroxypropylmethylcellulose, Lecithins, Locust bean gum (Carob gum), Mannitol, Methylcellulose, Microcrystalline cellulose, Mono-esters of propane-1,2-diol (propyleneglycol), Partial polyglycerol esters of polycondensed fatty acids of castor oil, Polyethyleneglycol, Polyethyleneglycol ester of fatty acids, Polyglycerol esters of non-polymerised edible fatty acids, Polyoxyethylated glyceride of tallow fatty acids, Polyoxyethylene (20)-sorbitan monolaurate, Polyoxypropylene-polyoxyethylene polymers, Potassium alginate, Propane-1,2-diol alginate (Propyleneglycol alginate), Sodium stearoyl 2-lactylate, Sorbitan monolaurate, Sorbitan monooleate, Sorbitan monopalmitate, Sorbitan monostearate, Sorbitan tristearate, Sorbitol, Stearoyl 2-lactylic acid, Stearyl tartrate, Sucroglycerides (mixture of esters of saccharose and mono- and di-glycerides of edible fatty acids), Sucrose esters of fatty acids (esters of saccharose and edible fatty acids),Tamarind seed flour, Tragacanth, Xanthan gum, Monopropylene glycol, Glycerin (glycerol), Ethylenediaminetetraacetic acid (EDTA), EDTA disodium salt, Polysorbate 80, Polyoxyethylene sorbitan monooleate, Sodium stearoyl lactylate, Tween 80

    Chất kết dính, chống vón cục, chất làm đông:Bentonite-montmorillonite, Calcium aluminates, Calcium silicate, Citric acid, Clinoptilolite of volcanic origin, Colloidal silica, Kaolinitic clays, Kieselgur, Lignosulphonates, Natrolite-phonolite, Natural mixtures of steatites and chlorite, Perlite, Potassium ferrocyanide, Sepiolite, Silicic acid, Sodium aluminosilicate, Sodium ferrocyanide, Vermiculite, Propylene glycol, Mono and di-glycerides, Polyoxyethylene sorbitan fatty acids ester, Clipnotilolite

    4. Chất tạo màu

    TT

    Tên hoạt chất

    1

    Nhóm Carotenoids và Xanthophylls:Astaxanthin, Beta-apo-8'-carotenal, Canthaxanthin, Capsanthin, Citranaxanthin, Cryptoxanthin, Ethyl ester of beta-apo-8'- carotenoic acid, Lutein, Zeaxanthin

    Nhóm tạo màu khác:Acid brilliant green BS (Lissamine green), Allura Red, Azorubine hoặc carmoisine (Disodium 4- hydroxy-3- (4-sulfonato-1 -naphthylazo) naphthalene-1-sulfonate), Bixin, Brilliant Blue FCF, Caramel colours, Carbon black, Carmine, Chlorophyll copper complex, Chlorophyllin Copper Complex, Erythrosine, Indigotine, Iron Oxide (Red, Black, Yellow), Patent blue V, Ponceau 4 R, Quinoline Yellow, Sunset yellow FCF, Tartrazine, Titanium dioxide, Apocarotenoic Ester, Titanum dioxide, Egg yellow 990, Caramel N, Brown HT, Carmoisine, Edical carmoisine, Brillant blue, FD&C Blue#1, Amaranth, Carmoisine red E122

    5. Chất tạo mùi, vị

    TT

    Tên hoạt chất

    TT

    Tên hoạt chất

    1

    (-)-3,7-Dimethyl-6-octen-1-ol

    322

    Ethyl heptanoate

    2

    (1R)-1,7,7- T rimethylbicyclo[2.2.1]heptan-2- one

    323

    Ethyl hex-3-enoate

    3

    (d-, l-) Isoleucine

    324

    Ethyl hexadecanoate

    4

    (DL-) Valine

    325

    Ethyl hexanoate

    5

    (L-) Histidine

    326

    Ethyl isobutyrate

    6

    1,1-Diethoxyethane

    327

    Ethyl isovalerate

    7

    1,1-Dimethoxy-2-phenylethane

    328

    Ethyl lactate

    8

    1,2-Dimethoxy-4- (prop-1-enyl)benzene

    329

    Ethyl nonanoate

    9

    1,3-Dimethoxybenzene

    330

    Ethyl octanoate

    10

    1,4(8), 12- Bisabolatriene

    331

    Ethyl oleate

    11

    1,4-Dimethoxybenzene

    332

    Ethyl phenylacetate

    12

    1,5,5,9-Tetramethyl- 13-oxatricyclo [8.3.0.0.(4.9)]tridecane

    333

    Ethyl propionate

    13

    1,8-Cineole

    334

    Ethyl salicylate

    14

    12- Methyltridecanal

    335

    Ethyl tetradecanoate

    15

    1-Ethoxy-1-(3-hexenyloxy)ethane

    336

    Ethyl trans-2-butenoate

    16

    1-Isopropenyl-4- methylbenzene

    337

    Ethyl undecanoate

    17

    1-Isopropyl- 4-methylbenzene

    338

    Ethyl valerate

    18

    1-Isopropyl-2- methoxy-4-methylbenzene

    339

    Ethyldeca- 2(cis),4(trans)-dienoate

    19

    1-Methoxy-4- (prop-1(trans)-enyl)benzene

    340

    Eugenol

    20

    1-Phenethyl acetate

    341

    Eugenyl acetate

    21

    1-Phenylethan-1-ol

    342

    Fenchyl acetate

    22

    1-Propane-1-thiol

    343

    Fenchyl alcohol

    23

    2- Methoxynaphthalene

    344

    Formic acid

    24

    2- Propionylthiazole

    345

    Fumaric acid

    25

    2-(2-Methylprop-1-enyl)-4-

    346

    Furfural

    26

    2-(4-Methylphenyl)propan-2-ol

    347

    Furfuryl acetate

    27

    2-(sec-Butyl)-3-methoxypyrazine

    348

    Furfuryl alcohol

    28

    2,3- Dimethylpyrazine

    349

    Gallic acid

    29

    2,3,5- Trimethylpyrazine

    350

    Gamma-Terpinene

    30

    2,3,5,6- Tetramethylpyrazine

    351

    Geraniol

    31

    2,3-Diethyl-5-methylpyrazine

    352

    Geranyl acetate

    32

    2,3-Diethylpyrazine

    353

    Geranyl butyrate

    33

    2,4,5-Trimethylthiazole

    354

    Geranyl formate

    34

    2,4-Decadienal

    355

    Geranyl isobutyrate

    35

    2,4-Dithiapentane

    356

    Geranyl propionate

    36

    2,4-heptadienal, Hepta-2,4-dienal

    357

    Glyceryl tributyrate

    37

    2,5- Dimethylpyrazine

    358

    Glycine

    38

    2,5 or 6-methoxy-3-methylpyrazine

    359

    Glycyrrhizic acid ammoniated

    39

    2,5-Dimethylphenol

    360

    Hept-2(trans)- enal

    40

    2,6- Dimethylpyridine

    361

    Hept-4-enal

    41

    2,6,6-Trimethylcyclohex-2-en-1,4-dione

    362

    Heptan-1-ol

    42

    2,6-Dimethoxyphenol

    363

    Heptan-2-one

    43

    2,6-Dimethylhept-5-enal

    364

    Heptanal

    44

    2,6-Dimethylphenol

    365

    Heptano-1,4-lactone

    45

    2-Acetyl-3- methylpyrazine

    366

    Heptanoic acid

    46

    2-Acetyl-3-ethylpyrazine

    367

    Heptyl acetate

    47

    2-Acetyl-5- methylfuran

    368

    Hex-2(trans)-enal

    48

    2-Acetylfuran

    369

    Hex-2(trans)-enyl acetate

    49

    2-Acetylpyridine

    370

    Hex-2-en-1-ol

    50

    2-Acetylpyrrole

    371

    Hex-2-enyl butyrate

    51

    2-Acetylthiazole

    372

    Hex-3(cis)-en-1-ol

    52

    2-Dodecenal

    373

    Hex-3(cis)-enal

    53

    2-Ethyl 4-methylthiazole

    374

    Hex-3(cis)-enyl acetate

    54

    2-Ethyl-3- methylpyrazine

    375

    Hex-3(cis)-enyl formate

    55

    2-ethyl-3,(5or6)di methylpyrazine

    376

    Hex-3(cis)-enyl isobutyrate

    56

    2-Ethyl-3,5- dimethylpyrazine

    377

    Hex-3-enyl butyrate

    57

    2-Ethyl-3-methoxypyrazine

    378

    Hex-3-enyl hexanoate

    58

    2-Ethyl-4- hydroxy-5-methyl-3(2H)-furanone

    379

    Hex-3-enyl isovalerate

    59

    2-Ethylbutyric acid

    380

    Hex-3-enyl lactate

    60

    2-Ethylhexan-1-ol

    381

    Hexa- 2(trans),4(trans)-dienal

    61

    2-Ethylpyrazine

    382

    Hexadecanoic acid

    62

    2-Furanmethanethiol

    383

    Hexan-1-ol

    63

    2-Hexenal; hex-2- enal

    384

    Hexan-3,4-dione

    64

    2-Isobutyl-3- methoxypyrazine

    385

    Hexanal

    65

    2-Isobutylthiazole

    386

    Hexano-1,4-lactone

    66

    2-Isopropyl-4- methylthiazole

    387

    Hexanoic acid

    67

    2-Isopropylphenol

    388

    Hexyl 2-methylbutyrate

    68

    2-Methoxy-3- methylpyrazine

    389

    Hexyl acetate

    69

    2-Methoxy-4- methylphenol

    390

    Hexyl butyrate

    70

    2-Methoxy-4- vinylphenol

    391

    Hexyl hexanoate

    71

    2-Methoxybenzaldehyde

    392

    Hexyl isobutyrate

    72

    2-Methoxyethyl benzene

    393

    Hexyl isovalerate

    73

    2-Methoxyphenol

    394

    Hexyl lactate

    74

    2-Methyl-1- phenylpropan-2-ol

    395

    Hexyl phenylacetate

    75

    2-Methyl-2- pentenoic acid

    396

    Hexyl salicylate

    76

    2-Methyl-2-(methyldithio) propanal

    397

    Indole

    77

    2-Methyl-4-propyl-1,3-oxathiane

    398

    Isoborneol

    78

    2-Methylbenzene-1-thiol

    399

    Isobornyl acetate

    79

    2-Methylbutyl acetate

    400

    Isobutyl acetate

    80

    2-Methylbutyl butyrate

    401

    Isobutyl benzoate

    81

    2-Methylbutyl isovalerate

    402

    Isobutyl butyrate

    82

    2-Methylbutyraldehyde

    403

    Isobutyl isobutyrate

    83

    2-Methylbutyric acid

    404

    Isobutyl isovalerate

    84

    2-Methylcrotonic acid

    405

    Isobutyl phenylacetate

    85

    2-Methylfuran

    406

    Isobutyl salicylate

    86

    2-Methylfuran-3-thiol

    407

    Isoeugenol

    87

    2-Methylheptanoic acid

    408

    Isopentanol

    88

    2-Methylphenol

    409

    Isopentyl 2-methylbutyrate

    89

    2-Methylpropan-1-ol

    410

    Isopentyl acetate

    90

    2-Methylpropanal

    411

    Isopentyl benzoate

    91

    2-Methylpropane-1-thiol

    412

    Isopentyl cinnamate

    92

    2-Methylpropionic acid

    413

    Isopentyl isobutyrate

    93

    2-Methylpyrazine

    414

    Isopentyl salicylate

    94

    2-Methylundecanal

    415

    Isopropanol

    95

    2-Methylvaleric acid

    416

    Isopropyl tetradecanoate

    96

    2-Oxopropanal

    417

    Isopulegol

    97

    2-Pentylfuran

    418

    Isopulegone

    98

    2-Phenylethan-1-ol

    419

    Lactic acid

    99

    2-Phenylpropanal

    420

    L-Alanine

    100

    3- (Methylthio)butanal

    421

    L-Arginine

    101

    3- Butylidenephthalide

    422

    L-arginine produced by Escherichia coli NITE BP-02186)

    102

    3- Ethylcyclopentan-1,2-dione

    423

    L-Aspartic acid

    103

    3- Propylidenephthalide

    424

    L-Carvone

    104

    3-(Methylthio)hexan-1-ol

    425

    L-Cysteine

    105

    3-(Methylthio)propan-1-ol

    426

    L-Cysteine hydrochloride monohydrate

    106

    3-(Methylthio)propionaldehyde

    427

    L-glutamic acid

    107

    3-(p-Cumenyl)-2- methylpropionaldehyde

    428

    L-Histidine

    108

    3,4- Dimethylcyclopentan-1,2-dione

    429

    Linalool

    109

    3,4-Dihydrocoumarin

    430

    Linalool oxide

    110

    3,4-Dimethylphenol

    431

    Linalyl acetate

    111

    3,5,5- Trimethylcyclohex-2-en-1-one

    432

    Linalyl butyrate

    112

    3,5-Dimethyl-1,2,4-trithiolane

    433

    Linalyl formate

    113

    3,5-Dimethylcyclopentan-1,2-dione

    434

    Linalyl isobutyrate

    114

    3,5-Octadiene-2- one

    435

    Linalyl propionate

    115

    3,7,11- T rimethyldodeca-2,6,10-trien-1 -ol

    436

    L-Leucine

    116

    3,7-Dimethyloctan-1-ol

    437

    l-Limonene

    117

    3-Ethylpyridine

    438

    L-Menthol

    118

    3-Hydroxy-4,5- dimethylfuran-2(5H)-one

    439

    L-Methionine

    119

    3-Hydroxybutan-2-one

    440

    L-Phenylalanine

    120

    3-Mercaptobutan-2- one

    441

    L-Proline

    121

    3-Methyl-1,2,4- trithiane

    442

    L-Thyrosine

    122

    3-Methyl-2- cyclopenten-1-one

    443

    L-Valine

    123

    3-Methyl-2- pentylcyclopent-2-en-1-one

    444

    Maltol

    124

    3-Methyl-2(pent-2- enyl)cyclopent-2-en-1-one

    445

    Menthol

    125

    3-Methyl-2(pent-2(cis)-enyl)cyclopent-2- en-1- one

    446

    Menthyl acetate

    126

    3-Methylbutanal

    447

    Methanethiol

    127

    3-Methylbutane-1- thiol

    448

    Methyl 2-furoate

    128

    3-Methylbutyl 3- methylbutyrate

    449

    Methyl 2-methyl-3-furyl disulfide

    129

    3-Methylbutyl butyrate

    450

    Methyl 2-methylbutyrate

    130

    3-Methylbutyl dodecanoate

    451

    Methyl 2-methylvalerate

    131

    3-Methylbutyl formate

    452

    Methyl 3-(methylthio)propionate

    132

    3-Methylbutyl hexanoate

    453

    Methyl 3-oxo-2- pentyl-1- cyclopentylacetate

    133

    3-Methylbutyl octanoate

    454

    Methyl acetate

    134

    3-Methylbutyl phenylacetate

    455

    Methyl anthranilate

    135

    3-Methylbutyl propionate

    456

    Methyl benzoate

    136

    3-Methylbutylamine

    457

    Methyl butyrate

    137

    3-Methylbutyric acid

    458

    Methyl cinnamate

    138

    3-Methylcyclopentan-1,2-dione

    459

    Methyl decanoate

    139

    3-Methylindole

    460

    Methyl furfuryl disulfide

    140

    3-Methylnona-2,4-dione

    461

    Methyl furfuryl Sulfide

    141

    3-Methylphenol

    462

    Methyl hexanoate

    142

    3-Phenylpropan-1- ol

    463

    Methyl isovalerate

    143

    3-Phenylpropanal

    464

    Methyl N-methylanthranilate

    144

    3-Phenylpropyl isobutyrate

    465

    Methyl phenylacetate

    145

    4- Methoxyacetophenone

    466

    Methyl propionate

    146

    4- Methoxybenzaldehyde

    467

    Methyl propyl disulfide

    147

    4- Methylacetophenone

    468

    Methyl salicylate

    148

    4-(2,5,6,6- Tetramethyl-2-cyclohexenyl)-3- buten-2- one

    469

    Methylsulfinyl methane

    149

    4-(2-Furyl)but-3-en- 2-one

    470

    methyltetrahydropyran

    150

    4-(4-Methoxyphenyl)butan-2-one

    471

    Monosodium glutamate

    151

    4-(p- Hydroxyphenyl)butan-2-one

    472

    Myrcene

    152

    4,5- Dihydrothiophen-3(2H)-one

    473

    Naringin / (2S)-4H-1-Benzopyran-4- one,7-((2-O-(6- deoxy-alpha-L- mann opyranosyl )-beta- D- glucopyranosyl) oxy)-2,3-dihydro-5- hydroxy-2-(4-hydroxyphenyl)

    153

    4,5-Dihydro-2- methylfuran-3(2H)-one

    474

    Nerol

    154

    4-Acetoxy-2,5- dimethylfuran-3(2H)-one

    475

    Nerolidol

    155

    4-Allyl-2,6-dimethoxyphenol

    476

    Neryl acetate

    156

    4-Ethylguaiacol

    477

    Neryl formate

    157

    4-Ethylphenol

    478

    Neryl isobutyrate

    158

    4H-1,3,5- Dithiazine, Dihydro-2,4,6-tris(2- methylpropyl)-; 5,6-Dihydro-2,4,6- trans(2- methylpropyl)4H-1,3,5-dithiazine

    479

    Neryl propionate

    159

    4-Hydroxy-2,5- dimethylfuran-3(2H)-one

    480

    Non-2(cis)-en-1- ol

    160

    4-Isopropylbenzaldehyde

    481

    Non-2-enal

    161

    4-Isopropylbenzyl alcohol

    482

    Non-6(cis)-enal

    162

    4-Methyl-5- vinylthiazole

    483

    Non-6-en-1-ol

    163

    4-Methylnonanoic acid

    484

    Nona- 2(trans),6(cis)-dienal

    164

    4-Methyloctanoic acid

    485

    Nona- 2(trans),6(trans)-dienal

    165

    4-Methylphenol

    486

    Nona-2,4-dienal

    166

    4-Oxovaleric acid

    487

    Nona-2,6-dien-1-ol

    167

    4-Phenylbut-3-en-2- one

    488

    Nonan- 3- one

    168

    4-Terpinenol

    489

    Nonan-1-ol

    169

    5- Methylquinoxaline

    490

    Nonan-2-one

    170

    5-(2-Hydroxyethyl)-4-methylthiazole

    491

    Nonanal

    171

    5,6,7,8-Tetrahydroquinoxaline

    492

    Nonano-1,4-lactone

    172

    5,6-Dihydro-2,4,6,tris(2- methylpropyl)4H- 1,3,5-dithiazine

    493

    Nonano-1,5-lactone

    173

    5-Ethyl-3-hydroxy- 4-methylfuran-2(5H)-one

    494

    Nonanoic acid

    174

    5H-5-methyl-6,7- dihydrocyclopenta (b)pyrazine

    495

    Nonyl acetate

    175

    5-Methyl-2- phenylhex-2-enal

    496

    Nootkatone

    176

    5-Methylfurfural

    497

    Oct-1-en-3-ol

    177

    5-Methylhept-2- en-4-one

    498

    Oct-1-en-3-one

    178

    5-Methylquinoxaline

    499

    Oct-1-en-3-yl acetate

    179

    6,10-Dimethyl-5,9- undecadien-2-one

    500

    Oct-2-enal

    180

    6-Methyl- hepta- 3,5-dien- 2-one

    501

    Oct-3-en-1-ol

    181

    6-Methylhept-5-en- 2-one

    502

    Octan-1-ol

    182

    8-Mercapto-p- menthan-3-one

    503

    Octan-2-ol

    183

    Acetaldehyde

    504

    Octan-2-one

    184

    Acetic acid

    505

    Octan-3-ol

    185

    Acetophenone

    506

    Octan-3-one

    186

    Acetylpyrazine

    507

    Octanal

    187

    Allyl heptanoate

    508

    Octano-1,4-lactone

    188

    Allyl hexanoate

    509

    Octano-1,5-lactone

    189

    Allyl isothiocyanate

    510

    Octanoic acid

    190

    Allyl methyl disulfide

    511

    Octyl acetate

    191

    Allylthiol

    512

    Octyl butyrate

    192

    alpha- Damascone

    513

    Oleic acid

    193

    alpha- Hexylcinnamaldehyde

    514

    p-Anisyl acetate

    194

    alpha- Methylcinnamaldehyde

    515

    p-Anisyl alcohol

    195

    alpha- Pentylcinnamaldehyde

    516

    Pent-1-en-3-ol

    196

    alpha-Ionone

    517

    Pent-2-en-1-ol

    197

    alpha-Phellandrene

    518

    Pentadecano-1,15- lactone

    198

    alpha-Terpinene

    519

    Pentan-1-ol

    199

    alpha-Terpineol

    520

    Pentan-2,3-dione

    200

    Aspartic acid

    521

    Pentan-2-ol

    201

    Benzaldehyde

    522

    Pentan-2-one

    202

    Benzene-1,3-diol

    523

    Pentanal

    203

    Benzoic acid

    524

    Pentano-1,4-lactone

    204

    Benzophenone

    525

    Pentyl butyrate

    205

    Benzothiazole

    526

    Pentyl hexanoate

    206

    Benzyl acetate

    527

    Pentyl isovalerate

    207

    Benzyl alcohol

    528

    Pentyl salicylate

    208

    Benzyl benzoate

    529

    Phenethyl 2-methyl-butyrate

    209

    Benzyl butyrate

    530

    Phenethyl acetate

    210

    Benzyl cinnamate

    531

    Phenethyl benzoate

    211

    Benzyl formate

    532

    Phenethyl butyrate

    212

    Benzyl hexanoate

    533

    Phenethyl formate

    213

    Benzyl isobutyrate

    534

    Phenethyl isobutyrate

    214

    Benzyl isovalerate

    535

    Phenethyl isovalerate

    215

    Benzyl methyl sulfide

    536

    Phenethyl octanoate

    216

    Benzyl phenylacetate

    537

    Phenethyl phenylacetate

    217

    Benzyl propionate

    538

    Phenethyl propionate

    218

    Benzyl salicylate

    539

    Phenol

    219

    beta- Damascenone

    540

    Phenylacetaldehyde

    220

    beta-Alanine

    541

    Phenylacetic acid

    221

    beta-caryophyllene

    542

    Phenylmethanethiol

    222

    beta-Damascone

    543

    picoline beta (3- methylpyridine)

    223

    beta-Ionone

    544

    Pin-2(10)- ene

    224

    beta-Ocimene

    545

    Pin-2(3)- ene

    225

    Bis-(2-Methyl-3-furyl) disulfide

    546

    Piperine

    226

    Borneo

    547

    Piperonal

    227

    Bornyl acetate

    548

    p-Menth-1-ene-8- thiol

    228

    Butan-1-ol

    549

    p-methylanisole, 1-Methoxy-4- methylbenzene

    229

    Butan-2-one

    550

    Prenyl acetate

    230

    Butanal

    551

    Propanal

    231

    Butyl 2- methylbutyrate

    552

    Propane-2-thiol

    232

    Butyl acetate

    553

    Propionic acid

    233

    Butyl butyrate

    554

    Propyl acetate

    234

    Butyl isovalerate

    555

    Propyl hexanoate

    235

    Butyl lactate

    556

    p-Tolualdehyde

    236

    Butyl valerate

    557

    Pyrrolidine

    237

    Butylamine

    558

    Salicylaldehyde

    238

    Butyl-O-butyryllactate

    559

    sec- Pentylthiophene

    239

    Butyric acid

    560

    sec-Butan-3-onyl acetate

    240

    Butyro-1,4-lactone

    561

    Serine

    241

    Camphene

    562

    S-Furfuryl acetothioate

    242

    Carvacrol

    563

    S-Methyl butanethioate

    243

    Carvyl acetate

    564

    Smoke flavouring extract

    244

    Cinnamaldehyde

    565

    Sodium bisulphate

    245

    Cinnamic acid

    566

    Succinic acid

    246

    Cinnamyl acetate

    567

    Tannic acid

    247

    Cinnamyl alcohol

    568

    Taurine

    248

    Cinnamyl butyrate

    569

    Terpineol

    249

    Cinnamyl isobutyrate

    570

    Terpineol acetate

    250

    Cinnamyl isovalerate

    571

    Terpinolene

    251

    Citral

    572

    Tetradecano-1,5- lactone

    252

    Citronellal

    573

    Tetradecanoic acid

    253

    Citronellic acid

    574

    Thaumatin / Einecs

    254

    Citronellol

    575

    Theaspirane

    255

    Citronellyl acetate

    576

    Thiamine hydrochloride

    256

    Citronellyl butyrate

    577

    Thymol

    257

    Citronellyl formate

    578

    tr-1-(2,6,6- Trimethyl-1-cyclohexen- 1-yl)but-2-en-1- one

    258

    Citronellyl propionate

    579

    tr-2, cis-6- Nonadien-1-ol

    259

    Cyclohexyl acetate

    580

    tr-2, tr-4- Nonadienal

    260

    D,L-Isoleucine

    581

    tr-2, tr-4- Undecadienal

    261

    d,l-Isomenthone

    582

    trans-2-Decenal

    262

    D,L-Serine

    583

    trans-2-Nonenal

    263

    d-Carvone

    584

    trans-2-Octenal

    264

    Dec-2-enal

    585

    trans-Menthone

    265

    Dec-2-enoic acid

    586

    Tridec-2-enal

    266

    Deca- 2(trans),4(trans)-dienal

    587

    Tridecan-2-one

    267

    Decan- 2 -one

    588

    Triethyl citrate

    268

    Decan-1-ol

    589

    Trimethylamine

    269

    Decanal

    590

    Trimethylamine hydrochloride

    270

    Decano-1,4-lactone

    591

    Trimethyloxazole

    271

    Decano-1,5-lactone

    592

    Undec-10-enal

    272

    Decanoic acid

    593

    Undec-2(trans)- enal

    273

    Decyl acetate

    594

    Undecan-2-one

    274

    delta-3- Carene

    595

    Undecanal

    275

    d-Fenchone

    596

    Undecano-1,4- lactone

    276

    Diacetyl

    597

    Undecano-1,5-lactone

    277

    Diallyl disulfide

    598

    Valencene

    278

    Diallyl sulfide

    599

    Valeric acid

    279

    Diallyl trisulfide

    600

    Vanillin

    280

    Dibutyl sulfide

    601

    Vanillyl acetone

    281

    Diethyl malonate

    602

    Veratraldehyde

    282

    Diethyl succinate

    603

    Erythritol

    283

    Diethyl-5- methylpyrazine

    604

    Ethyl maltol

    284

    Difurfuryl ether

    605

    Ethyl vanillin

    285

    Difurfuryl Sulfide

    606

    Isovaleric

    286

    Dihydrocarvyl acetate

    607

    Isoamyl acetate

    287

    Dimethyl disulfide

    608

    Sodium Saccharin

    288

    Dimethyl sulfide

    609

    Neohesperidin dihydrochalcone

    289

    Dimethyl tetrasulfide

    610

    Tributyrin

    290

    Dimethyl trisulfide

    611

    Phenylethyl alcohol

    291

    Diphenyl ether

    612

    Isoamyl phenylacetate

    292

    Dipropyl disulfide

    613

    Gama Nonalactone

    293

    Dipropyl trisulfide

    614

    Isoamyl butyrate

    294

    Disodium 5-guanylate

    615

    Erythorsin

    295

    Disodium 5'-inosinate

    616

    Disodium 5’-Inosinate

    296

    Disodium 5'-ribonucleotide

    617

    Neotame

    297

    Disodium guanosine 5'-monophosphate

    618

    Guanosine 5’-monophosphate GMP)

    298

    Disodium Inosine- 5-Mono-phosphate (IMP)

    619

    Inosine-5-mono-phosphate (IMP)

    299

    d-Limonene

    620

    Acetylmethyl Carbinol

    300

    DL-Menthol (racemic)

    621

    Cinnamic Aldehyde

    301

    Dodec-2(trans)- enal

    622

    Disodium 5’-guanylate

    302

    Dodecan-1-ol

    623

    Iso amyl iso Valerate

    303

    Dodecanal

    624

    Butyl butyryl lactate

    304

    Dodecano-1,4- lactone

    625

    Heptanone

    305

    Dodecano-1,5- lactone

    626

    Acetyl propionyl

    306

    Dodecanoic acid

    627

    Anisaldehyde

    307

    Dodecyl acetate

    628

    Isom amyl acetate

    308

    Ethanol

    629

    Gamma Undecalactone

    309

    Ethyl 2- methylbutyrate

    630

    Undecanone mono propylene glycol

    310

    Ethyl 4-oxovalerate

    631

    Iso Amyl Salicylate

    311

    Ethyl acetate

    632

    Bourbonal

    312

    Ethyl acetoacetate

    633

    Furaneol

    313

    Ethyl acrylate

    634

    Corylone

    314

    Ethyl benzoate

    635

    Furfural mercaptain

    315

    Ethyl butyrate

    636

    Isoamyl acetate

    316

    Ethyl cinnamate

    637

    Raspberry ketone

    317

    Ethyl dec-2- enoate

    638

    Sanguinarine

    318

    Ethyl dec-4- enoate

    639

    Glucosum anhydricum

    319

    Ethyl decanoate

    640

    Aspartme

    320

    Ethyl dodecanoate

    641

    Ammonium Glycyrrhizinate

    321

    Ethyl formate

    642

    3-Methy cyclopenten-1,2-dione

    6. Nguyên liệu đơn khác được sử dụng làm thực phẩm tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm.

    III. Nguyên liệu được công nhận từ kết quả khảo nghiệm; nguyên liệu được công nhận từ kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ, cấp quốc gia tại Việt Nam.

    PHPWord

    MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
    -------

    SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
    Independence – Freedom – Happiness
    ----------------

    No. 21/2019/TT-BNNPTNT

    Hanoi, November 28, 2019

     

    CIRCULAR

    ELABORATING TO A NUMBER OF ARTICLES OF LAW ON ANIMAL HUSBANDRY REGARDING ANIMAL FEED

    Pursuant to Decree No. 15/2017/ND-CP dated February 17, 2017 of the Government administering functions, tasks, powers and organizational structures of the Ministry of Agriculture and Rural Development;

    Pursuant to Law on Animal Husbandry dated November 19, 2018;

    At request of Director General of Department of Livestock Production,

    Minister of Agriculture and Rural Development promulgates Circular on elaborating to a number of Articles of Law on Animal Husbandry regarding animal feed.

    Chapter I

    GENERAL PROVISIONS

    Article 1. Scope

    This Circular elaborates some regulations specified in Clause 4 Article 37, Clause 2 Article 46, Point d Clause 2 Article 48, Point c Clause 2 Article 79 of Law on Husbandry on animal feed, including:

    1. Quality indicators in animal feeds that need publicizing in the declared and applied standards;

    2. Labeling of animal feed;

    3. Report on manufacture of animal feed;

    4. List of chemical substances, biological and microorganism products prohibited in animal feed; List of ingredients permitted for use in animal feed.

    Article 2. Regulated entities

    This Circular applies to domestic organizations and individuals and foreign organizations and individuals whose operation involves animal feed in Vietnam territory.

    Chapter II

    PROVISIONS

    Article 3. Quality indicators in animal feeds that need publicizing in declared and applied standards

    Quality indicators in animal feeds that need publicizing in the declared and applied standards are specified in Annex I attached to this Circular.

    Article 4. Labeling of animal feed

    1. Details to the displayed on labels of animal feed are specified under Annex II attached to this Circular.

    2. Animal feed that is bulk cargo while in circulation is required to have documents attached thereto specified under Annex III attached to this Circular, except for traditional animal feed that is not processed and is sold directly to persons conducting animal husbandry activities.

    3. Packaged animal feed by order and animal feed for internal use while in circulation are not required to be labeled as specified in Clause 1 of this Article but the package must be marked to identify and avoid confusion, and attach documents specified under Annex III attach to this Circular.

    4. Animal feed containing veterinary drugs with antibiotics to prevent and cure diseases of domestic animals must fully specify name and contents of antibiotics, use instruction and dosing interval on the labels or attached documents while in circulation.

    Article 5. Report on manufacture of animal feed

    Facilities manufacturing commercial animal feed shall report on manufacture of animal feed using the form under Annex IV attached to this Circular and submit to Department of Livestock Production, local Departments of Agriculture and Rural Development online or via postal services on a monthly basis in the first week of the following month or on a irregular basis at request of competent authorities.

    Article 6. List of chemical substances, biological and microorganism products prohibited in animal feed; List of ingredients permitted for use in animal feed

    1. List of chemical substances, biological and microorganism products prohibited in animal feed is specified under Annex V attached to this Circular.

    2. List of ingredients permitted for use in animal feed is specified under Annex VI attached to this Circular.

    3. Department of Livestock Production is responsible for:

    a) consolidating and requesting Minister of Agriculture and Rural Development to consider and update the lists specified in Clauses 1 and 2 of this Article on a yearly basis;

    b) updating and publicizing traditional feed and single commercial ingredients on website of Ministry of Agriculture and Rural Development.

    Traditional feed products that are not publicized according to regulations in this Point shall be manufactured only for trade and exchange among smallholdings, households and household business.

    Chapter III

    IMPLEMENTATION

    Article 7. Entry into force

    1. This Circular comes into force from January 14, 2020.

    2. This Circular hereby supersedes following documents:

    a) Circular No. 28/2014/TT-BNNPTNT dated September 04, 2014 of Minister of Agriculture and Rural Development on lists of chemicals and antibiotics prohibited from import, manufacture, trade and use in livestock and poultry feed in Vietnam;

    b) Circular No. 42/2015/TT-BNNPTNT dated November 16, 2015 of Minister of Agriculture and Rural Development on revised lists of chemicals and antibiotics prohibited from import, manufacture, trade and use in livestock and poultry feed in Vietnam;

    c) Circular No. 01/2017/TT-BNNPTNT dated January 16, 2017 of Minister of Agriculture and Rural Development on revised lists of chemicals and antibiotics prohibited from import, manufacture, trade and use in livestock and poultry feed in Vietnam;

    d) Circular No. 02/2019/TT-BNNPTNT dated February 11, 2019 of Minister of Agriculture and Rural Development on list of animal feed by tradition and single ingredients permitted for circulation in Vietnam;

    Article 8. Transition clauses

    1. Labels of animal feed according to Circular No. 20/2017/TT-BNNPTNT dated November 10, 2017 of Minister of Agriculture and Rural Development on elaborating to Decree No. 39/2017/ND-CP dated April 4, 2017 of Government on management of animal and fishery feed printed before the effective date hereof shall be used until December 31, 2021 inclusively.

    2. Animal feed permitted for circulation in Vietnam according to Decree No. 39/2017/ND-CP dated April 4, 2017 of Government on animal and fishery feed before the effective date hereof containing ingredients that have not be publicized as specified in Point b Clause 3 Article 6 of this Circular shall be in circulation until December 31, 2021 inclusively.

    Article 9. Responsibility for implementation

    Difficulties that arise during the implementation of this Circular should be reported to Ministry of Agriculture and Rural Development for consideration and revision./.

     

     

    PP. MINISTER
    DEPUTY MINISTER




    Phung Duc Tien

     

    ANNEX I

    QUALITY INDICATORS OF ANIMAL FEED THAT NEED PUBLICIZING IN DECLARED AND APPLIED STANDARDS
    (Attached to Circular No. 21/2019/TT-BNNPTNT dated November 28, 2019 of Minister of Agriculture and Rural Development)

    1. Compound feed and concentrates

    No.

    Indicators

    Unit

    Form of publicizing

    1

    Visual: Shape, color

    -

    Description

    2

    Moisture

    %

    No greater than

    3

    Crude protein

    %

    No less than

    4

    Metabolizable energy (ME)

    Kcal/kg

    No less than

    5

    Crude fiber

    %

    No greater than

    6

    Calcium

    %

    From … to …

    7

    Total phosphorus

    %

    From … to …

    8

    Total lysine

    %

    No less than

    9

    Methionine + Total Cystine*

    %

    No less than

    10

    Total threonine

    %

    No less than

    11

    Total minerals

    %

    No greater than

    12

    Grit (insoluble minerals in hydrochloric acid)

    %

    No greater than

    13

    Live insects

    -

    None

    *Including substitutions of Methionine

    2. Compound feed for pets*

    No.

    Indicators

    Unit

    Form of publicizing

    1

    Visual: Shape, color

    -

    Description

    2

    Moisture

    %

    No greater than

    3

    Crude protein

    %

    No less than

    4

    Crude fat

    %

    No less than

    5

    Crude fiber

    %

    No greater than

    6

    Total minerals

    %

    No greater than

    *Pets refer to animals raised not for human consumption

    3. Compound supplement

    No.

    Indicators

    Unit

    Form of publicizing

    1

    Visual: Shape, color

    -

    Description

    2

    Moisture or water content

    %

    No greater than

    3

    Quality indicators determining nature and use of products*

    Weight/weight or weight/volume

    No less than or no greater than or from … to …

    4

    Native element minerals (if any)

    Weight/weight or weight/volume

    From … to …

    6

    Grit (insoluble minerals in hydrochloric acid)**

    %

    No greater than

    *Choose indicators and forms of publicizing based on the products (E.g. Form of publicizing shall be no less than with respect to vitamin, amino acid indicators)

    **Does not apply to products in liquid form

    4. Traditional feed and single ingredient

    No.

    Indicators

    Unit

    Form of publicizing

    1

    Visual: Shape, color

    -

    Description

    2

    Moisture or water content

    %

    No greater than

    3

    Quality indicators determining nature and use of products*

    Weight/weight or weight/volume

    No less than or no greater than or from … to …

    4

    Grit (insoluble minerals in hydrochloric acid)**

    %

    No greater than

    *Choose indicators and forms of publicizing based on the products (E.g. Form of publicizing shall be no less than with respect to vitamin, amino acid indicators)

    **Does not apply to products in liquid form

    5. Declared and applied standards include:

    a) Name, address and phone number of organizations and individuals declaring the standards b) Name of address, commercial name (if any)

    c) Declared and applied standards No. d) Scope of the standards

    dd) Referencing documents (methods of collecting specimens, methods of testing quality and safety indicators of animal feed)

    e) Quality indicators or nutrition value

    Animal feed containing veterinary drugs with antibiotics to prevent and cure pets is not required to publicize antibiotic information in the quality indicator schedule but is required to be labeled according to Clause 4 Article 4 of this Circular.

    Animal feed manufactured in water containing active ingredients which have not been tested by a designated laboratory or a recognized laboratory is not required to publicize content of the active ingredients in the quality indicator schedule but is required to specify components and quantity of ingredients containing the active ingredients and name of the active ingredients.

    g) Safety indicators

    h) Component of ingredients

    i) Use instruction

    k) Expiry date

    Expiry date of a product is not required to be specified in the declared and applied standards when update product information on the website of Ministry of Agriculture and Rural Development but rather during processes of manufacturing and circulation of the products.

    l) Preservation instruction

    m) Date of standard publication

    n) Confirmation of entities publicizing the standards

     

    ANNEX II

    DETAILS TO BE DISPLAYED ON LABLES OF ANIMAL FEED
    (Attached to Circular No. 21/2019/TT-BNNPTNT dated November 28, 2019 of Minister of Agriculture and Rural Development)

    1. Compound feed and concentrates

    PRODUCT NAME

    (E.g. Compound feed for broilers 21 to 42 days old)

    COMMERCIAL NAME (if any)

    Quantification:

    Declared standards No.

    Date of manufacture:

    Expiry date*:

    Preservation instruction:

    Name, address and phone number of registering organization or individual (Ensure traceability of the product).

    NUTRITION FACTS OR QUALITY INDICATORS

    Moisture (%) max:

    Crude protein (%) min:

    ME (Kcal/kg) min:

    Crude fiber (%) max:

    Ca (%) min-max:

    Total P (%) min-max:

    Total lysine (%) min:

    Methionine + Total Cystine (%) min**:

    Antibiotic information *** (if used):

    Remarks (if any):

    INGREDIENTS

    (Specify name of primary ingredients mixed together)

    USE INSTRUCTION

    - Apart from compulsory details above, the facility may specify other details (E.g. Product batch, symbol, code, illustration, advertisements, etc.), as long as they comply with regulations and law on product labeling.

    - With respect to animal feed for export, the labeling shall follow request of the importing countries.

    - With respect to import animal feed, the labeling must comply with regulations in Decree No. 43/2017/ND-CP dated April 14, 2017 of Government on product labeling and those in this Circular.

    *Expiry date of a product is not required to be specified in details on the label when publicize product information on the website of Ministry of Agriculture and Rural Development but rather during processes of manufacturing and circulation of the products.

    **Including substitutions of Methionine.

    ***Not required to be specified in details on the label when publicize product information on the website of Ministry of Agriculture and Rural Development but rather during processes of manufacturing and circulation of the products according to Clause 4 Article 4 of this Circular.

     

    2. Compound feed for pets

    PRODUCT NAME

    COMMERCIAL NAME (if any)

    Quantification:

    Declared standards No.

    Date of manufacture:

    Expiry date*:

    Preservation instruction:

    Name, address and phone number of registering organization or individual (Ensure traceability of the product).

    NUTRITION FACTS OR QUALITY INDICATORS

    Moisture (%) max:

    Crude protein (%) min:

    Crude fat (%) min:

    Crude fiber (%) max:

    Total minerals (%) max:

    Antibiotic information ** (if used):

    Remarks (if any):

    INGREDIENTS

    (Specify name of primary ingredients mixed together)

    USE INSTRUCTION

    - Apart from compulsory details above, organizations and individuals may specify other details (E.g. Product batch, symbol, code, illustration, advertisements, etc.) as long as they comply with regulations and law on product labeling.

    - With respect to animal feed for export, the labeling shall follow request of the importing countries.

    - With respect to import animal feed, the labeling must comply with regulations in Decree No. 43/2017/ND-CP dated April 14, 2017 of Government on product labeling and those in this Circular.

    *Expiry date of a product is not required to be specified in details on the label when publicize product information on the website of Ministry of Agriculture and Rural Development but rather during processes of manufacturing and circulation of the products.

    **Not required to be specified in details on the label when publicize product information on the website of Ministry of Agriculture and Rural Development but rather during processes of manufacturing and circulation of the products according to Clause 4 Article 4 of this Circular.

     

    3. Supplement and traditional feed

    PRODUCT NAME

    COMMERCIAL NAME (if any)

    Quantification:

    Declared standards No.

    Date of manufacture:

    Expiry date*:

    Preservation instruction:

    Name, address and phone number of registering organization or individual (Ensure traceability of the product).

    NUTRITION FACTS** OR QUALITY INDICATORS

    1. Primary substances: …

    2. Other substances: …

     

    Remarks (if any):

     

    INGREDIENTS

     (Specify name of ingredients of the product)

    USE INSTRUCTION

    - Apart from compulsory details above, organizations and individuals may specify other details (E.g. Functions, product batch, symbol, code, illustration, advertisements, etc.) as long as they comply with regulations and law on product labeling.

    - With respect to animal feed for export, the labeling shall follow request of the importing countries.

    - With respect to import animal feed, the labeling must comply with regulations in Decree No. 43/2017/ND-CP dated April 14, 2017 of Government on product labeling and those in this Circular.

    -If ingredients of traditional feed and single ingredients used for consumption in Vietnam according to regulations and law on food safety have been labeled according to regulations and law on food, labeling according to this Circular is not required.

    *Expiry date of a product is not required to be specified in details on the label when publicize product information on the website of Ministry of Agriculture and Rural Development but rather during processes of manufacturing and circulation of the products.

    **Contents of the primary substances and other substances must be publicized according to declared and applied standards. In case primary substances are not specified, quality indicators displayed on the labeled shall be considered as primary substances.

    4. In case animal feed contains a quality indicator whose designated or recognized testing methods are not available

    Animal feed manufactured in water containing active ingredients which have not been tested by a designated laboratory or a recognized laboratory is not required to publicize content of the active ingredients on the label or attached documents but is required to specify components and quantity of ingredients containing the active ingredients and name of the active ingredients.

     

    ANNEX III

    DETAILS TO BE DISPLAYED IN DOCUMENTS ATTACHED TO ANIMAL FEED
    (Attached to Circular No. 21/2019/TT-BNNPTNT dated November 28, 2019 of Minister of Agriculture and Rural Development)

    1. Name of manufacturing facility

    2. Address of manufacturing facility

    3. Name of products and commercial name (if any)

    4. Declared and applied standards No.

    5. Quality indicators

    6. Antibiotic information (if used) according to Clause 4 Article 4 of this Circular

    7. Component of ingredients

    8. Date of manufacture

    9. Expiry date

    10. Quantification

    11. Use instruction (if any)

    12. Preservation instruction (if any)

     

    ANNEX IV

    FORM FOR REPORT ON MANUFACTURE OF ANIMAL FEED
    (Attached to Circular No. 21/2019/TT-BNNPTNT dated November 28, 2019 of Minister of Agriculture and Rural Development)

    (Entity):…………………………..
    -------

    SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
    Independence – Freedom – Happiness
    ----------------

    No. ……………………

    (Location and date)

     

    REPORT ON MANUFACTURE OF ANIMAL FEED

    To: Department of Livestock Production/Department of Agriculture and Rural Department

    Name of entity:...........................................................................................

    Head office address: .........................................................................................................

    Address of manufacturing facility: ..................................................................................................

    Phone: ……………………… Fax ………………….. E-mail …………………………

    Design capacity (tonne/year): ……………………………………………………………

    Certificate of eligibility to manufacture animal feed No. ...................................................

    Body of issuing: …………………………………………………………………………………

    Purpose of manufacturing animal feed (put “x” in boxes below):

    Commercial

     

    Internal use

     

    Toll manufacturing for other entities

     

    Upon order placement

     

     

     

     

     

    We hereby report on the manufacturing of animal, poultry and livestock feed in the period of ………………:

    I. Throughput and price of animal feed

    1. Compound feed and concentrates

    For domestic animals:

    Compound feed

    Compound feed

    Compound feed

    Compound feed

    Compound feed

    Compound feed

    Concentrates (tonne)

    Concentrates (tonne)

    Concentrates (tonne)

    Concentrates (tonne)

    Concentrates (tonne)

     

    Total throughput (tonne)

    Commercial

    Commercial

    Upon order placement

     

    Toll manufacturing for other entities (tonne)

    Internal use (tonne)

     

    Total throughput

     

    Commercial

    Upon order placement

     

    Toll manufacturing for other entities 

    Internal use

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Weight (tonne)

    Price*

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1. Swine

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Sucker

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Shoat

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Finisher

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Gestating pig

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Lactating pigs

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2. Poultry**

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1. Chicken

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1.1. White broiler

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Started stock

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Broiler breeder

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Broiler:

    - Chick

    - Cockerel

    - Finisher

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1.2. Colored broiler

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Started stock

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Broiler breeder

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Broiler:

    - Chick

    - Cockerel

    - Finisher

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.1.3. Layer

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Started stock

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Layer breeder

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2. Duck

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2.1. Ducks raised for meat

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Started stock

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Breeder

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ducks raised for meat (from 1 day of age until slaughtered)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2.2.1. Ducks raised for eggs

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Started stock

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Breeder

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3. Quail

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4. Buffalo, cow

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Dairy cattle

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Buffalo and cow raised for meat

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5. Pets

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    6. Other domestic animals (e.g. bees, silkworms, deer, etc.)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    *Average price during the reporting period (VND/kg)

    **Started stock of poultry starts from 1 day of age to date of laying the first egg

    2. Supplement (kg)

    No.

    Type of feed

    Total throughput

    Commercial

    Upon order placement

    Toll manufacturing for other entities

    Internal use

    1

    Mineral supplements

     

     

     

     

     

    2

    Vitamin supplements

     

     

     

     

     

    3

    Amino acid supplements

     

     

     

     

     

    4

    Beneficial bacteria supplements

     

     

     

     

     

    5

    Others

     

     

     

     

     

    Total amount

    Total amount

     

     

     

     

     

    3. Traditional feed (kg)

    No.

    Type of animal feed

    Total throughput

    Commercial

    Upon order placement

    Toll manufacturing for other entities

    Internal use

    1

    Animal origin (specify each product)

     

     

     

     

     

    2

    Plant origin (specify each product)

     

     

     

     

     

    3

    Others (specify each product)

     

     

     

     

     

    II. List of entities entering into toll manufacturing agreements with the reporting entity

    No.

    Name and address of entities entering into toll manufacturing agreements with reporting entity

    Type of animal feed*

    Throughput (kg)

    1

     

     

     

    2

     

     

     

    * Specify any of following: Compound feed, concentrates, supplements or traditional feed

    III. Antibiotics used in animal feed (if used)

    No.

    Name of antibiotics

    Amount* of antibiotics used in animal feed** (kg)

    Amount* of antibiotics used in animal feed** (kg)

    Amount* of antibiotics used in animal feed** (kg)

    Amount* of antibiotics used in animal feed** (kg)

    Amount* of antibiotics used in animal feed** (kg)

    Amount* of antibiotics used in animal feed** (kg)

     

     

    Antibiotic gross weight

    Used in pig feed

    Used in poultry feed

    Used in cattle feed

    Used in pet feed

    Used in feed for other domestic animals

     

     

     

     

     

    1

    ....

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    * Amount of antibiotics shall equal amount of veterinary drugs used in animal feed x content of antibiotics in the veterinary drugs.

    **Animal feed includes commercial feed, feed upon order placement, feed under toll manufacturing agreements for other entities or feed for internal use.

     

     

    Company’s representative
    (Signature and stamp)

     

    ANNEX V

    LIST OF CHEMICAL SUBSTANCES, BIOLOGICAL AND MICROORGANISM PRODUCTS PROHIBITED IN ANIMAL FEED
    (Attached to Circular No. 21/2019/TT-BNNPTNT dated November 28, 2019 of Minister of Agriculture and Rural Development)

    No.

    Name of chemical substances

    1

    Carbuterol

    2

    Cimaterol

    3

    Clenbuterol

    4

    Chloramphenicol

    5

    Diethylstilbestrol (DES)

    6

    Dimetridazole

    7

    Fenoterol

    8

    Furazolidon and Nitrofuran derivatives

    9

    Isoxsuprin

    10

    Methyl-testosterone

    11

    Metronidazole

    12

    19-Nortestosterone

    13

    Salbutamol

    14

    Terbutaline

    15

    Stilbenes

    16

    Melamine (Provided that Melamine content in animal feed exceeds 2.5 mg/kg)

    17

    Bacitracin zinc

    18

    Carbadox

    19

    Olaquindox

    20

    Vat Yellow 1 (other names: flavanthrone, flavanthrene, sandothrene); molecular formula C28H12N2O2; nomenclature: benzo[h]benz[5,6]acridino[2,1,9,8-klmna]acridine-8,16- dione.

    21

    Vat Yellow2 (other name: Indanthrene); molecular formula: C28H14N2O2S2; nomenclature: 2,8-diphenylanthra[2,1-d:6,5-d']bisthiazole-6,12-dione.

    22

    Vat Yellow3 (other name: Mikethrene); molecular formula: C28H18N2O4; nomenclature: N,N'-1,5-Anthraquinonylenebisbenzamide.

    23

    Vat Yellow 4 (other name: Dibenzochrysenedione, Dibenzpyrenequinone); molecular formula: C24H12O2; nomenclature: 7,14-Dibenzpyrenequinone.

    24

    Auramine (other name: yellow pyoctanine; glauramine); molecular formula: C17H21N3; nomenclature: 4,4’-Carbonimidoylbis[N,N-dimethylbenzenamine] and Auramine derivatives.

    25

    Cysteamine

     

    ANNEX VI

    LIST OF INGREDIENTS PERMITTED TO BE MADE INTO ANIMAL FEED
    (Attached to Circular No. 21/2019/TT-BNNPTNT dated November 28, 2019 of Minister of Agriculture and Rural Development)

    I. List of traditional feed ingredients*

    No.

    Ingredients

    1

    Ingredients of animal origin

    1.1

    Ingredients of fishery origin:

    Fish, shrimp, crab, crustacean, molluscs and other fishery; fishery products and by-products

    1.2

    Ingredients of terrestrial animal origin:

    Bone meal, meat meal, meat and bone meal, hydrolyzed feather meal, poultry meal, egg, insect, invertebrates, milk and products of milk; other by-products from terrestrial animals

    1.3

    Other ingredients of animal origin

    2

    Ingredients of plant origin

    2.1

    Grains and grain products

    2.1.1

    Cereal:

    Maize, rice, wheat, malt, millet and other cereal; cereal products and by-products

    2.1.2

    Bean:

    soya-bean, green bean, lupine, pigeon pea and other beans; bean products and by-products

    2.1.3

    Oilseeds:

    Bean, cottonseed, linseed, sesame, cashew and other oilseeds; oilseed products and by-products

    2.1.4

    Other bean

    2.2

    Oil cake:

    Soybean meal, peanut meal, palm kernel meal, rapeseed meal, sesame meal, sunflower meal, linseed meal, coconut meal, cottonseed meal, lupine meal and other oil cakes

    2.3

    Root, trunk, bulb and fruit:

    Root, trunk, bulb, fruit (e.g. potato, cassava, carrot, taproot, arrowroot, banana, sugarcane, vegetables, etc.) and products thereof.

    2.4

    Gluten:

    Corn gluten meal, wheat gluten meal, animal feed gluten and other gluten

    2.5

    Products and by-products from food manufacturing and processing

    2.5.1

    Products and by-products of sugarcane and confectionery manufacturing and processing:

    Molasses, crumbs, other products and by-products of sugarcane and confectionery manufacturing and processing

    2.5.2

    By-products of alcohol, wine and beer manufacturing and processing:

    Distillers grains, wheat and by-products of distillers grains, wheat, brewer yeast, dried distillers grains with solubles (DDGS) and other by-products of alcohol, wine and beer manufacturing and processing

    2.5.3

    Products and by-products from other food manufacturing and processing:

    Pineapple wastes, peanut wastes, cassava wastes and bagasse; other products and by-products from other food manufacturing and processing

    2.5.4

    Starch:

    Rice starch, corn starch, tapioca, wheat starch and other types of starch

    2.6

    Forage

    2.6.1

    Terrestrial plants and weed:

    Natural grass, planted grass, Poaceae plants, leguminous plants, other terrestrial plants and weed and products thereof

    2.6.2

    Aquatic plants:

    Alga, moss, seaweed, water fern, other aquatic plants and products of aquatic plants

    2.6.3

    By-products of plants:

    Straw, thatch, rice husk, corncob, ear of corn, leaves and trunk of plants, and other by-products of plants

    2.7

    Other ingredients of plant origin

    3

    Oil and fat of terrestrial and aquatic plant and animal origin

    4

    Sugar:

    Glucose, lactose, maltose and other sugars

    5

    Urea used as feed for cattle ruminants, table salt (NaCl), calcium carbonate, chippings and granules of natural stones

    6

    Other traditional feed ingredients

    *In simple and natural or processed form, with or without technical substances.

    II. List of single ingredients

    1. Nutrients for domestic animals

    No.

    Name of the active ingredient

    1

    Vitamins, provitamins and substances with similar functions to vitamins:

    Vitamin A (Vitamin A, Retinyl acetate, Retinyl palmitate, Retinyl propionate, beta carotene)

    Vitamin B1 (Thiamine, Thiamine hydrochloride, Thiamine mononitrate)

    Vitamin B2 (Riboflavin, Riboflavin-5'-phosphate ester monosodium salt, Riboflavin sodium phosphate)

    Vitamin B3 (Niacin, Niacinamide, Acid nicotinic, Nicotinamide).

    Vitamin B5 (Pantothenic acid, Calcium-D-pantothenate, Calcium-DL-pantothenate, Calcium-L-pantothenate)

    Vitamin B6 (Vitamin B6, Pyridoxamine, Pyridoxal, Pyridoxine hydrochloride) Vitamin B12 (Cyanocobalamin)

    Vitamin C (Ascorbic acid, Sodium ascorbyl phosphate, Sodium calcium ascorbyl phosphate, Calcium L-ascorbate, 6-Palmitoyl-L-ascorbic acid, Ascorbyl monophosphate calcium sodium, Ascorbyl monophosphate sodium, Sodium ascorbate,Sodium-Calcium-L-ascorbic acid-2-phosphate ester, L-Ascorbate monophossphate, L-Ascorbic acid-2-phosphoestermagnesium)

    Vitamin D (25- hydroxycholecalciferol) Vitamin D2 (Ergocalciferol)

    Vitamin D3 (Vitamin D3, Cholecalciferol, 25-hydroxy cholecalciferol)

    Vitamin E (Vitamin E, all-rac-alpha-tocopheryl acetate, RRR-alpha-tocopheryl acetate, RRR alpha tocopherol)

    Vitamin K3 (Menadione sodium bisulphite, Menadione nicotinamide bisulphite, Acetomenaphthone menadione dimethylpyrimidinol bisulfite)

    Other types: Betaine anhydrous, Betaine hydrochloride, Glycine betaine, Biotin, Choline chloride, Carnitine, L- Carnitine hydrochloride, D-panthenol, Folate, Folic acid, Inositol, L-carnitine, L-carnitine L-tartrate, Omega-3 Essential Unsaturated Fatty acids, Omega-6 Essential Unsaturated Fatty acids (as octadecadienoic acid), Para-amino benzoic acid (PABA), Taurine, Orotic acid

    2

    Minerals

    2.1

    Micro minerals:

    Cobalt (Co): Cobalt(II) acetate tetrahydrate, Cobalt(II) carbonate hydroxide (2:3) monohydrate, Cobalt(II) carbonate, Cobalt(II) sulphate heptahydrate, Cobalt chloride, Cobalt chloride citrate complex, Cobalt glucoheptonate, Cobalt gluconate, Cobalt oxide, Cobalt proteinate, Cobalt chelate

    Copper(Cu):Basic copper carbonate monohydrate, Copper acetate monohydrate, Copper chelate of amino acids hydrate, Copper chelate of glycine hydrate, Copper chloride dehydrate, Copper methionate, Copper oxide, Copper sulphate pentahydrate, Copper(II) diacetate monohydrate, Coppe(II) carbonate dihydroxy monohydrate, Copper(II) chloride dehydrate, Copper(II) chelate of protein hydrolysates, Copper chloride dehydrate, Copper chelate of glycine hydrate, Dicopper chloride trihydroxide, Copper chelate of hydroxy analogue of methionine, Copper bilysinate, Copper oxychloride, Copper hydrogen phosphate, Copper proteinate, Tribasic Copper Chloride Chrome (Cr): Chromium chloride, Chromium picolinate, Chromium tripicolinate, Chromium methionine Complex, Cr-Amino acid chelate, Chromium propionate, Chromium glycine chelate, Chromium yeast inactivated

    Iodine (I): Calcium iodate anhydrous, Potassium iodide, Calcium iodate monohydrate, Ethylenediamine dihydroiodide (EDDI), Iodine amino acid chelate

    Zinc (Zn):Zinc carbonate, Zinc chloride monohydrate, Zinc lactate trihydrate, Zinc acetate dehydrate, Zinc chloride anhydrous, Zinc oxide, Zinc sulphate heptahydrate, Zinc sulphate monohydrate, Zinc chelate of amino acids hydrate, Zinc chelate of glycine hydrate, Zinc chloride hydroxide monohydrate, Zinc chelate of hydroxy analogue of methionine, Zinc chelate of methionine, Zinc chelate of protein hydrolysates, Zinc bislysinate, Zinc proteinate, Zinc hydroxychloride, Basic Zinc Chloride

    Manganese (Mn):Manganese chelate of amino acids hydrate, Manganese chelate of glycine hydrate, Maganese chloride tetrahydrate, Manganese oxide, Manganomanganic oxide,Maganese hydrogen phosphate trihydrate, Manganese sulphate monohydrate, Manganese chelate of protein hydrolysates, Dimanganese chloride trihydroxide, Manganese chelate of hydroxy analogue of methionine, Manganese sulphate tetrahydrate, Manganeseproteinate, Manganese chloride, Manganese gluconate dehydrate, Manganese chloride tetrahydrate, Manganese amino acid complex, Manganese carbonate, Manganese polysaccharide complex, Manganese sulphate

    Molybdenum (Mo):Ammonium molybdate, Sodium molybdate, Disulfua molypden

    Iron (Fe):Iron(II) carbonate, Iron(III) chloride hexahydrate, Iron(II) sulphate monohydrate, Iron(II) fumarate, Iron(II) chelate of amino acids hydrate, Iron(II) chelate of protein hydrolysates, Iron(II) chelate of glycine hydrate, Iron dextran, Iron oxide, Iron chelate of amino acids, Iron chelate of glycine, Iron(II) chloride tetrahydrate,Iron(III) citrate hexahydrate, Ferrous fumarate, Ferrous lactate trihydrate, Ferrous sulphate heptahydrate, Iron Proteinate

    Selenium (Se):Sodium selenite, Selenised yeast inactivated, Hydroxy analogue of selenomethionine, L-selenomethionine, Zinc-L-selenomethionine

    Aluminum (Al): Aluminum hydroxide, Aluminum oxide.

    2.2

    Macro minerals:

    Calcium carbonate (limestone), Calcareous marine shells, (Gizzard) Redstone, Attapulgite, Bone ash, Calcium and magnesium carbonate, Calcium carbonate-mag- nesium oxide, Calcium chloride, Calcium dihydrogen diphosphate, Calcium gluconate, Calcium hydroxide, Calcium oxide, Calcium pidolate, Calcium L-Pidolate, Calcium polyphosphate, Calcium salts of organic acids, Calcium sodium phosphate, Calcium sodium polyphosphate, Calcium sulphate anhydrous, Calcium sulphate dihydrate, Calcium sulphate hemi-hydrate, Calcium sulphate/carbonate, Calcium-magnesium, Cristobalite, Defluorinated phosphate, Degelatinised bone meal, Diammonium phos- phate (Diammonium hydrogen orthophosphate), Dicalcium phosphate (calcium hydrogen orthophosphate), Dicalcium pyrophosphate (Dicalcium diphosphate), Dipotassium phosphate (Di-potassium hydrogen orthophosphate), Disodium dihydrogen diphosphate, Disodium phosphate (Disodium hydrogen orthophosphate), Lithothamn, Hydrated Sodium Calcium Aluminosilicates, Feldspar, Klino, Mica, Calcium Montmorillonite Clay, Lanthanide, Maerl, Magnesium acid pyrophosphate, Magnesium carbonate, Magnesium chloride, Magnesium gluconate, Magnesium hydroxide, Magnesium hypophos-phite, Magnesium oxide, Magnesium phosphate, Magnesium pidolate, Magnesium potassium sulphate, Magnesium propionate, Magnesium salts of organic acids, Magnesium sulphate anhydrous, Magnesium sulphate heptahydrate, Magnesium sulphate monohydrate, Monoammonium phosphate (Ammonium dihydrogen orthophosphate), Monocalcium phosphate (calcium tetrahy- drogen diorthophosphate) Monodicalcium phosphate, Monopotassium phosphate (Potassium dihydrogen orthophosphate), Monosodium phosphate (Sodium dihydrogen orthophosphate) Pentapotassium triphosphate, Potassium bicarbonate (potassium hydrogen carbonate), Potassium carbonate, Potassium chloride, Potassium pidolate, Potassium polyphosphate, Potassium salts of organic acids, Potassium sulphate, Sodium bicarbonate (sodium hydrogencarbonate), Sodium carbonate, Sodium chloride, Sodium magnesium phosphate, Sodium polyphosphate (Sodium hexametaphos- phate), Sodium pyrophosphate (Tetrasodium diphosphate), Sodium salts of organic acids, Sodium sesquicarbonate (trisodium hydrogendi- carbonate), Sodium sulphate; Sodium tripolyphosphate (Penta sodium triphosphate), Sodium/ammonium (bi) carbonate (sodium/ammonium (hydrogen) carbonate), Sodium-calcium-magnesium phosphate, Tetrapotassium di-phosphate, Tricalcium phosphate (tricalcium orthophosphate), Tripotassium phosphate, Trisodium diphosphate, Trisodium Phosphate (Trisodium orthophosphate), Magnesium chelate, Magnesium amino acid chelate, Magnesium stearate, Magnesium chloride hexahydrate

    3

    Amino acid, amino acid salts and isomers:

    Guanidinoacetic acid, L-arginine, L-arginine monohydrochloride, L-cystine, Cystine HCL, L-histidine, L-histidine monohydrochloride monohydrate, L-leucine, L- isoleucine, L-threonine, L-tryptophan, DL-tryptophan, L-tyrosine, L-valine, Lysine and Lysine salt compounds (Concentrated liquid L-lysine, L-lysine monohydrochloride, L- Lysine sulphate, Concentrated liquid L-lysine monohydrochloride), Methionine, Methionine salt compounds and Methionine isomers (DL-methionine, Sodium DL- methionine, L-methionine, DL-methionyl- DL-methionine, Hydroxy analogue of methionine, Calcium salt of hydroxy analogue of methionine, Isopropyl ester of the hydroxylated analogue of methionine), L-Glutamic acid, Monosodium glutamate, Glycine, Glycine salt compounds, Glycine isomers, Taurine, L-Arginine, DL-Arginine, Arginine Hydrochloride, 2-Hydroxy-4-(Methylthio) butanoic acid –isopropyl ester (HBMI), Carnitine, Glutamate (Mono sodium L-glutamate), Glutamate, Serine, Phenylalamin, Proline

    2. Aids for domestic animals

    No.

    Name of active ingredients and microorganisms

    1

    Digestive aid substances:

    Endo-1,4-beta-mannanase, 3-phytase, 6-phytase, alpha-amylase, Maltogenic alpha-amylase, beta-amylase, cellulase, beta-glucosidase, glucoamylase, hemicellulase, lactase, alpha-galactosidase, endo-1,3(4)-beta-glucanase, endo-1,4-beta-glucanase, endo-1,4-beta- mannanase, endo-1,4-beta-xylanase, polygalacturonase, serine protease, subtilisin, pectinase, pullulanase, xylanase, lipase, bromelain, ficin, keratinase, papain, pepsin, protease (trypsine), catalase, glucose oxidase, Lysozyme, Neutral Protease, Isomaltooligosaccharide, Mannan Oligosaccharide, Endopentosanase, Fungal protease, Arabinase, Cellulobiase, Esterase, Hydrolase, Isomerase, Ligninase, Maltase, Oxidoreductase, Alkaline Protease, Proteinase, Urease, Invertase, 1,3-1,6 Beta glucan, Hemicellulose

    2

    Gastrointestinal microbiota aids:

    Bacillus amyloliquefaciens, Bacillus licheniformis, Bacillus subtilis, Bifidobacterium animalis ssp. animalis, Carnobacterium divergens, Clostridium butyricum, Enterococcus faecium, Lactobacillus acidophilus, Lactobacillus delbrueckii ssp. bulgaricus, Lactobacillus delbrueckii ssp. lactis, Lactobacillus helveticus, Lactobacillus plantarum, Lactobacillus rhamnosus, Lactobacillus salivarius ssp. salivarius, Pediococcus acidilactici, Pediococcus pentosaceus,Saccharomyces cerevisiae, Streptococcus thermophiles

    3

    Other aids:

    - Microorganisms: Lactobacillus farciminis, Pediococcus acidilactiici, Saccharomyces cerevisiae boulardii

    - Herbal products and active ingredient made from herb

    - Other substances: Ammonium chloride, Benzoic acid, Calcium formate, Canthaxanthin, Cinnamaldehyde, Dimethylglycine sodium salt, Fumaric acid, Kidney bean lectins, Lanthanum carbonate octahydrate, Potassium diformate, Sodium benzoate, Mono- and Diglycerides of Butyric acid, Diglyrecides of Lauric acid, Monoglycerides of propionic acid, Mono- di- triglycerides of butyric acid, Mono- di- triglycerides of propionic acid, Mono-di-triglycerides of caprylic, Mono-di-triglycerides of capric acid, Glucosamine sulphate, Chondroitin sulphate, Octanoic acid, Decanoic acid, Palmitic acid, High- palmitic triglycerides, TMaz 80, Caprylic acid, Capric acid, Lauric acid, 10t-12c- Octadecadienoic acid methyl ester, 9c-11c-Octadecadienoic acid methyl ester, 10t-12c- Octadecadienoic acid, 9c-11-Octadecadienoic acid, Isomer t10-c12, Isomert11-c9, Lactic acid, Calcium lactate, Potassium lactate, Ammonium lactate, Sodium lactate and other salts of Lactic acid, Acetic acid, Calcium acetate, Potassium acetate, Ammoniumacetate, Sodium acetate and other salts of Acetic acid, Propionic acid, Calcium propionate, Potassium propionate, Ammoniumpropionate, Sodium propionate and other salts of Propionic acid, Butyric acid, Calcium butyrate, Potassium butyrate, Ammoniumbutyrate, Sodium butyrate and other salts of Butyric acid,

    3. Technical substances (to maintain or boost properties of animal feed)

    No.

    Name of active ingredients and microorganisms

    1

    Preservatives:

    Acetic acid, Ammonium formate, Ammonium propionate, Calcium acetate, Calcium citrates, Calcium formate, Calcium lactate, Calcium propionate, Calcium sorbate, Citric acid, DL-Malic acid, Ethyl 4-hydroxybenzoate, Formic acid, Fumaric acid, Hydrochloric acid, Lactic acid, L-Tartaric acid, Methyl 4-hydroxybenzoate, Methylpropionic acid, Orthophosphoric acid, Potassium acetate, Potassium citrates, Potassium diformate, Potassium lactate, Potassium L-tartrates, Potassium propionate, Potassium sodium L-tartrate, Potassium sorbate, Propionic acid, Propyl 4- hydroxybenzoate, Sodium benzoate, Sodium bisulphate, Sodium bisulphite, Sodium citrates, Sodium diacetate, Sodium ethyl 4-hydroxybenzoate, Sodium formate, Sodium lactate, Sodium L-tartrates, Sodium metabisulphite, Sodium methyl 4- hydroxybenzoate, Sodium nitrite, Sodium propyl 4-hydroxybenzoate, Sodium sorbate, Sodium propionate, Sorbic acid, Sulphuric acid, Sodium methylparaben, Sodium propyl paraben, Sodium acetate dehydro, Sodium Erythorbate

    2

    Antioxidants:

    Alpha-tocopherol, Ascorbic acid, Ascorbyl palmitate, Butylated hydroxyanisole (BHA), Butylated hydroxytoluene (BHT), Calcium ascorbate, Dodecyl gallate, Ethoxyquin, Octyl gallate, Propyl gallate, Sodium ascorbate, Synthetic delta tocopherol, Synthetic gamma tocopherol, Tocopherol extracts from vegetable oils, Tocopherol- rich extracts from vegetable oils (delta rich), Polyphenol, Quercetin, Sodium metabisulfite, Tertiary butylhydroquinone, Ethoxyquin monomer, Ethoxyquin polymer

    3

    Emulsifiers:

    Lecithins, Lecithins liquid, Hydrolysed lecithins, Lecithins de-oiled, Glycerine fatty acid ester, Ethoxylated castor oil, Modified lecithin, Glyceryl monostearate, Glycerol polyethylene glycol ricinoleate, Sucrose fatty acid ester, Polyxyethylene sorbitan fatty acid ester

    4

    Stabilizers:

    Sodium alginate, Potassium alginate

    5

    Thickeners:

    Sodium alginate, Potassium alginate, Gelatin

    6

    Gelling agents:

    Sodium alginate, Potassium alginate

    7

    Binders:

    Clinoptilolite of sedimentary origin, Illite-montmorillonite-kaolinite, Montmorillonite-Illite, Sodium alginate, Potassium alginate, Gelatin, Sodium lignosulphonate, Polymethylolcarbamine, Calcium Lignosulphonate

    8

    Radiation control substances:

    Ferric(III) ammonium hexacyanoferrate (II), Bentonite

    9

    Anticaking agents:

    Bentonite, Clinoptilolite of sedimentary origin, Dolomite-Magnesite, Illite- montmorillonite-kaolinite, Iron sodium tartrates, Montmorillonite-Illite, Aluminum Calcium silicate, Magnesium silicate, Hydrated Sodium calcium aluminosilicate; Tricalcium Silicate, Silica, Bentonite montmorillonite, Diatomaceous Earth, Colloidal silica, Clipnotilolite, diamol, Microcrystalline cellulose

    10

    Acidity regulators:

    DL- Malic acid , L-Malic acid, Sodium bisulphate, Ammonium carbonate, Ammonium dihydrogen orthophosphate, Ammonium hydrogen carbonate, Benzoic acid, Calcium hydroxide, Calcium oxide, Diammonium hydrogen orthophosphate, Dipotassium hydrogen orthophosphate, Disodium dihydrogen diphosphate, Enterococcis faecium, Hydrochloric acid, Pentapotassium triphosphate, Potassium dihydrogen orthophosphate, Potassium hydrogen carbonate, Potassium hydroxide, Salt of DL- or L-Malic Acid, Sodium bisulphate, Sodium hydroxide, Sodium malate, Sodium sesquicarbonate, Sulphuric acid, Tetrapotassium diphosphate, Tripotassium orthophosphate, Pyrophosphate

    11

    Pickling aids:

    - Enzymes:Alpha-amylase, Beta-glucanase, Cellulase, Xylanase

    - Microorganisms and environment for pickling thereof: Enterococcus faecium, Lactobacillus buchneri,Lactobacillus brevis, Lactobacillus casei, Lactobacillus diolivorans, Lactobacillus fermentum, Lactobacillus kefiri, Lactobacillus hilgardii,Lactococcus lactis, Lactobacillus paracasei,Lactobacillus plantarum,Lactobacillus rhamnosus, Pediococcus acidilactici, Pediococcus parvulus, Pediococcus pentosaceus, Propionibacterium acidipropionici

    - Chemicals: Ammonium propionate, Formaldehyde, Formic acid, Hexamethylene tetramine, Propionic acid, Potassium sorbate, Sodium bisulphate, Sodium formate, Sodium propionate, Sodium nitrite, Sodium Humate, Gluconate calcium

    12

    Multi-purpose substances:

    Emulsifiers and stabilizers, thickeners and gelling agents: Acacia (Gum arabic), Agar, Alginic acid, Ammonium alginate, Calcium alginate, Calcium stearoyl 2-lactylate, Carboxymethylcellulose (Sodium salt of carboxymethyl ether of cellulose), Carrageenan, Cassia gum, Cellulose powder, Dextrans, Ether of polyglycerol and of alcohols obtained by the reduction of oleic and palmitic acids, Ethylcellulose, Ethylmethylcellulose, Gellan gum, Glyceryl polyethyleneglycol ricinoleate, Guar gum, Hydroxypropylcellulose, Hydroxypropylmethylcellulose, Lecithins, Locust bean gum (Carob gum), Mannitol, Methylcellulose, Microcrystalline cellulose, Mono-esters of propane-1,2-diol (propyleneglycol), Partial polyglycerol esters of polycondensed fatty acids of castor oil, Polyethyleneglycol, Polyethyleneglycol ester of fatty acids, Polyglycerol esters of non-polymerised edible fatty acids, Polyoxyethylated glyceride of tallow fatty acids, Polyoxyethylene (20)-sorbitan monolaurate, Polyoxypropylene-polyoxyethylene polymers, Potassium alginate, Propane-1,2-diol alginate (Propyleneglycol alginate), Sodium stearoyl 2-lactylate, Sorbitan monolaurate, Sorbitan monooleate, Sorbitan monopalmitate, Sorbitan monostearate, Sorbitan tristearate, Sorbitol, Stearoyl 2-lactylic acid, Stearyl tartrate, Sucroglycerides (mixture of esters of saccharose and mono- and di-glycerides of edible fatty acids), Sucrose esters of fatty acids (esters of saccharose and edible fatty acids),Tamarind seed flour, Tragacanth, Xanthan gum, Monopropylene glycol, Glycerin (glycerol), Ethylenediaminetetraacetic acid (EDTA), EDTA disodium salt, Polysorbate 80, Polyoxyethylene sorbitan monooleate, Sodium stearoyl lactylate, Tween 80

    Binders, anticaking agents and freezing agents: Bentonite-montmorillonite, Calcium aluminates, Calcium silicate, Citric acid, Clinoptilolite of volcanic origin, Colloidal silica, Kaolinitic clays, Kieselgur, Lignosulphonates, Natrolite-phonolite, Natural mixtures of steatites and chlorite, Perlite, Potassium ferrocyanide, Sepiolite, Silicic acid, Sodium aluminosilicate, Sodium ferrocyanide, Vermiculite, Propylene glycol, Mono and di-glycerides, Polyoxyethylene sorbitan fatty acids ester, Clipnotilolite

    4. Coloring agents

    No.

    Name of active ingredients

    1

    Carotenoids and Xanthophylls: Astaxanthin, Beta-apo-8'-carotenal, Canthaxanthin, Capsanthin, Citranaxanthin, Cryptoxanthin, Ethyl ester of beta-apo-8'- carotenoic acid, Lutein, Zeaxanthin

    Other coloring agents: Acid brilliant green BS (Lissamine green), Allura Red, Azorubine hoặc carmoisine (Disodium 4- hydroxy-3- (4-sulfonato-1 -naphthylazo) naphthalene-1-sulfonate), Bixin, Brilliant Blue FCF, Caramel colours, Carbon black, Carmine, Chlorophyll copper complex, Chlorophyllin Copper Complex, Erythrosine, Indigotine, Iron Oxide (Red, Black, Yellow), Patent blue V, Ponceau 4 R, Quinoline Yellow, Sunset yellow FCF, Tartrazine, Titanium dioxide, Apocarotenoic Ester, Titanum dioxide, Egg yellow 990, Caramel N, Brown HT, Carmoisine, Edical carmoisine, Brillant blue, FD&C Blue#1, Amaranth, Carmoisine red E122

    5. Flavoring agents

    No.

    Name of active ingredients

    No.

    Name of active ingredients

    1

    (-)-3,7-Dimethyl-6-octen-1-ol

    322

    Ethyl heptanoate

    2

    (1R)-1,7,7- T rimethylbicyclo[2.2.1]heptan-2- one

    323

    Ethyl hex-3-enoate

    3

    (d-, l-) Isoleucine

    324

    Ethyl hexadecanoate

    4

    (DL-) Valine

    325

    Ethyl hexanoate

    5

    (L-) Histidine

    326

    Ethyl isobutyrate

    6

    1,1-Diethoxyethane

    327

    Ethyl isovalerate

    7

    1,1-Dimethoxy-2-phenylethane

    328

    Ethyl lactate

    8

    1,2-Dimethoxy-4- (prop-1-enyl)benzene

    329

    Ethyl nonanoate

    9

    1,3-Dimethoxybenzene

    330

    Ethyl octanoate

    10

    1,4(8), 12- Bisabolatriene

    331

    Ethyl oleate

    11

    1,4-Dimethoxybenzene

    332

    Ethyl phenylacetate

    12

    1,5,5,9-Tetramethyl- 13-oxatricyclo [8.3.0.0.(4.9)]tridecane

    333

    Ethyl propionate

    13

    1,8-Cineole

    334

    Ethyl salicylate

    14

    12- Methyltridecanal

    335

    Ethyl tetradecanoate

    15

    1-Ethoxy-1-(3-hexenyloxy)ethane

    336

    Ethyl trans-2-butenoate

    16

    1-Isopropenyl-4- methylbenzene

    337

    Ethyl undecanoate

    17

    1-Isopropyl- 4-methylbenzene

    338

    Ethyl valerate

    18

    1-Isopropyl-2- methoxy-4-methylbenzene

    339

    Ethyldeca- 2(cis),4(trans)-dienoate

    19

    1-Methoxy-4- (prop-1(trans)-enyl)benzene

    340

    Eugenol

    20

    1-Phenethyl acetate

    341

    Eugenyl acetate

    21

    1-Phenylethan-1-ol

    342

    Fenchyl acetate

    22

    1-Propane-1-thiol

    343

    Fenchyl alcohol

    23

    2- Methoxynaphthalene

    344

    Formic acid

    24

    2- Propionylthiazole

    345

    Fumaric acid

    25

    2-(2-Methylprop-1-enyl)-4-

    346

    Furfural

    26

    2-(4-Methylphenyl)propan-2-ol

    347

    Furfuryl acetate

    27

    2-(sec-Butyl)-3-methoxypyrazine

    348

    Furfuryl alcohol

    28

    2,3- Dimethylpyrazine

    349

    Gallic acid

    29

    2,3,5- Trimethylpyrazine

    350

    Gamma-Terpinene

    30

    2,3,5,6- Tetramethylpyrazine

    351

    Geraniol

    31

    2,3-Diethyl-5-methylpyrazine

    352

    Geranyl acetate

    32

    2,3-Diethylpyrazine

    353

    Geranyl butyrate

    33

    2,4,5-Trimethylthiazole

    354

    Geranyl formate

    34

    2,4-Decadienal

    355

    Geranyl isobutyrate

    35

    2,4-Dithiapentane

    356

    Geranyl propionate

    36

    2,4-heptadienal, Hepta-2,4-dienal

    357

    Glyceryl tributyrate

    37

    2,5- Dimethylpyrazine

    358

    Glycine

    38

    2,5 or 6-methoxy-3-methylpyrazine

    359

    Glycyrrhizic acid ammoniated

    39

    2,5-Dimethylphenol

    360

    Hept-2(trans)- enal

    40

    2,6- Dimethylpyridine

    361

    Hept-4-enal

    41

    2,6,6-Trimethylcyclohex-2-en-1,4-dione

    362

    Heptan-1-ol

    42

    2,6-Dimethoxyphenol

    363

    Heptan-2-one

    43

    2,6-Dimethylhept-5-enal

    364

    Heptanal

    44

    2,6-Dimethylphenol

    365

    Heptano-1,4-lactone

    45

    2-Acetyl-3- methylpyrazine

    366

    Heptanoic acid

    46

    2-Acetyl-3-ethylpyrazine

    367

    Heptyl acetate

    47

    2-Acetyl-5- methylfuran

    368

    Hex-2(trans)-enal

    48

    2-Acetylfuran

    369

    Hex-2(trans)-enyl acetate

    49

    2-Acetylpyridine

    370

    Hex-2-en-1-ol

    50

    2-Acetylpyrrole

    371

    Hex-2-enyl butyrate

    51

    2-Acetylthiazole

    372

    Hex-3(cis)-en-1-ol

    52

    2-Dodecenal

    373

    Hex-3(cis)-enal

    53

    2-Ethyl 4-methylthiazole

    374

    Hex-3(cis)-enyl acetate

    54

    2-Ethyl-3- methylpyrazine

    375

    Hex-3(cis)-enyl formate

    55

    2-ethyl-3,(5or6)di methylpyrazine

    376

    Hex-3(cis)-enyl isobutyrate

    56

    2-Ethyl-3,5- dimethylpyrazine

    377

    Hex-3-enyl butyrate

    57

    2-Ethyl-3-methoxypyrazine

    378

    Hex-3-enyl hexanoate

    58

    2-Ethyl-4- hydroxy-5-methyl-3(2H)-furanone

    379

    Hex-3-enyl isovalerate

    59

    2-Ethylbutyric acid

    380

    Hex-3-enyl lactate

    60

    2-Ethylhexan-1-ol

    381

    Hexa- 2(trans),4(trans)-dienal

    61

    2-Ethylpyrazine

    382

    Hexadecanoic acid

    62

    2-Furanmethanethiol

    383

    Hexan-1-ol

    63

    2-Hexenal; hex-2- enal

    384

    Hexan-3,4-dione

    64

    2-Isobutyl-3- methoxypyrazine

    385

    Hexanal

    65

    2-Isobutylthiazole

    386

    Hexano-1,4-lactone

    66

    2-Isopropyl-4- methylthiazole

    387

    Hexanoic acid

    67

    2-Isopropylphenol

    388

    Hexyl 2-methylbutyrate

    68

    2-Methoxy-3- methylpyrazine

    389

    Hexyl acetate

    69

    2-Methoxy-4- methylphenol

    390

    Hexyl butyrate

    70

    2-Methoxy-4- vinylphenol

    391

    Hexyl hexanoate

    71

    2-Methoxybenzaldehyde

    392

    Hexyl isobutyrate

    72

    2-Methoxyethyl benzene

    393

    Hexyl isovalerate

    73

    2-Methoxyphenol

    394

    Hexyl lactate

    74

    2-Methyl-1- phenylpropan-2-ol

    395

    Hexyl phenylacetate

    75

    2-Methyl-2- pentenoic acid

    396

    Hexyl salicylate

    76

    2-Methyl-2-(methyldithio) propanal

    397

    Indole

    77

    2-Methyl-4-propyl-1,3-oxathiane

    398

    Isoborneol

    78

    2-Methylbenzene-1-thiol

    399

    Isobornyl acetate

    79

    2-Methylbutyl acetate

    400

    Isobutyl acetate

    80

    2-Methylbutyl butyrate

    401

    Isobutyl benzoate

    81

    2-Methylbutyl isovalerate

    402

    Isobutyl butyrate

    82

    2-Methylbutyraldehyde

    403

    Isobutyl isobutyrate

    83

    2-Methylbutyric acid

    404

    Isobutyl isovalerate

    84

    2-Methylcrotonic acid

    405

    Isobutyl phenylacetate

    85

    2-Methylfuran

    406

    Isobutyl salicylate

    86

    2-Methylfuran-3-thiol

    407

    Isoeugenol

    87

    2-Methylheptanoic acid

    408

    Isopentanol

    88

    2-Methylphenol

    409

    Isopentyl 2-methylbutyrate

    89

    2-Methylpropan-1-ol

    410

    Isopentyl acetate

    90

    2-Methylpropanal

    411

    Isopentyl benzoate

    91

    2-Methylpropane-1-thiol

    412

    Isopentyl cinnamate

    92

    2-Methylpropionic acid

    413

    Isopentyl isobutyrate

    93

    2-Methylpyrazine

    414

    Isopentyl salicylate

    94

    2-Methylundecanal

    415

    Isopropanol

    95

    2-Methylvaleric acid

    416

    Isopropyl tetradecanoate

    96

    2-Oxopropanal

    417

    Isopulegol

    97

    2-Pentylfuran

    418

    Isopulegone

    98

    2-Phenylethan-1-ol

    419

    Lactic acid

    99

    2-Phenylpropanal

    420

    L-Alanine

    100

    3- (Methylthio)butanal

    421

    L-Arginine

    101

    3- Butylidenephthalide

    422

    L-arginine produced by Escherichia coli NITE BP-02186)

    102

    3- Ethylcyclopentan-1,2-dione

    423

    L-Aspartic acid

    103

    3- Propylidenephthalide

    424

    L-Carvone

    104

    3-(Methylthio)hexan-1-ol

    425

    L-Cysteine

    105

    3-(Methylthio)propan-1-ol

    426

    L-Cysteine hydrochloride monohydrate

    106

    3-(Methylthio)propionaldehyde

    427

    L-glutamic acid

    107

    3-(p-Cumenyl)-2- methylpropionaldehyde

    428

    L-Histidine

    108

    3,4- Dimethylcyclopentan-1,2-dione

    429

    Linalool

    109

    3,4-Dihydrocoumarin

    430

    Linalool oxide

    110

    3,4-Dimethylphenol

    431

    Linalyl acetate

    111

    3,5,5- Trimethylcyclohex-2-en-1-one

    432

    Linalyl butyrate

    112

    3,5-Dimethyl-1,2,4-trithiolane

    433

    Linalyl formate

    113

    3,5-Dimethylcyclopentan-1,2-dione

    434

    Linalyl isobutyrate

    114

    3,5-Octadiene-2- one

    435

    Linalyl propionate

    115

    3,7,11- T rimethyldodeca-2,6,10-trien-1 -ol

    436

    L-Leucine

    116

    3,7-Dimethyloctan-1-ol

    437

    l-Limonene

    117

    3-Ethylpyridine

    438

    L-Menthol

    118

    3-Hydroxy-4,5- dimethylfuran-2(5H)-one

    439

    L-Methionine

    119

    3-Hydroxybutan-2-one

    440

    L-Phenylalanine

    120

    3-Mercaptobutan-2- one

    441

    L-Proline

    121

    3-Methyl-1,2,4- trithiane

    442

    L-Thyrosine

    122

    3-Methyl-2- cyclopenten-1-one

    443

    L-Valine

    123

    3-Methyl-2- pentylcyclopent-2-en-1-one

    444

    Maltol

    124

    3-Methyl-2(pent-2- enyl)cyclopent-2-en-1-one

    445

    Menthol

    125

    3-Methyl-2(pent-2(cis)-enyl)cyclopent-2- en-1- one

    446

    Menthyl acetate

    126

    3-Methylbutanal

    447

    Methanethiol

    127

    3-Methylbutane-1- thiol

    448

    Methyl 2-furoate

    128

    3-Methylbutyl 3- methylbutyrate

    449

    Methyl 2-methyl-3-furyl disulfide

    129

    3-Methylbutyl butyrate

    450

    Methyl 2-methylbutyrate

    130

    3-Methylbutyl dodecanoate

    451

    Methyl 2-methylvalerate

    131

    3-Methylbutyl formate

    452

    Methyl 3-(methylthio)propionate

    132

    3-Methylbutyl hexanoate

    453

    Methyl 3-oxo-2- pentyl-1- cyclopentylacetate

    133

    3-Methylbutyl octanoate

    454

    Methyl acetate

    134

    3-Methylbutyl phenylacetate

    455

    Methyl anthranilate

    135

    3-Methylbutyl propionate

    456

    Methyl benzoate

    136

    3-Methylbutylamine

    457

    Methyl butyrate

    137

    3-Methylbutyric acid

    458

    Methyl cinnamate

    138

    3-Methylcyclopentan-1,2-dione

    459

    Methyl decanoate

    139

    3-Methylindole

    460

    Methyl furfuryl disulfide

    140

    3-Methylnona-2,4-dione

    461

    Methyl furfuryl Sulfide

    141

    3-Methylphenol

    462

    Methyl hexanoate

    142

    3-Phenylpropan-1- ol

    463

    Methyl isovalerate

    143

    3-Phenylpropanal

    464

    Methyl N-methylanthranilate

    144

    3-Phenylpropyl isobutyrate

    465

    Methyl phenylacetate

    145

    4- Methoxyacetophenone

    466

    Methyl propionate

    146

    4- Methoxybenzaldehyde

    467

    Methyl propyl disulfide

    147

    4- Methylacetophenone

    468

    Methyl salicylate

    148

    4-(2,5,6,6- Tetramethyl-2-cyclohexenyl)-3- buten-2- one

    469

    Methylsulfinyl methane

    149

    4-(2-Furyl)but-3-en- 2-one

    470

    methyltetrahydropyran

    150

    4-(4-Methoxyphenyl)butan-2-one

    471

    Monosodium glutamate

    151

    4-(p- Hydroxyphenyl)butan-2-one

    472

    Myrcene

    152

    4,5- Dihydrothiophen-3(2H)-one

    473

    Naringin / (2S)-4H-1-Benzopyran-4- one,7-((2-O-(6- deoxy-alpha-L- mann opyranosyl )-beta- D- glucopyranosyl) oxy)-2,3-dihydro-5- hydroxy-2-(4-hydroxyphenyl)

    153

    4,5-Dihydro-2- methylfuran-3(2H)-one

    474

    Nerol

    154

    4-Acetoxy-2,5- dimethylfuran-3(2H)-one

    475

    Nerolidol

    155

    4-Allyl-2,6-dimethoxyphenol

    476

    Neryl acetate

    156

    4-Ethylguaiacol

    477

    Neryl formate

    157

    4-Ethylphenol

    478

    Neryl isobutyrate

    158

    4H-1,3,5- Dithiazine, Dihydro-2,4,6-tris(2- methylpropyl)-; 5,6-Dihydro-2,4,6- trans(2- methylpropyl)4H-1,3,5-dithiazine

    479

    Neryl propionate

    159

    4-Hydroxy-2,5- dimethylfuran-3(2H)-one

    480

    Non-2(cis)-en-1- ol

    160

    4-Isopropylbenzaldehyde

    481

    Non-2-enal

    161

    4-Isopropylbenzyl alcohol

    482

    Non-6(cis)-enal

    162

    4-Methyl-5- vinylthiazole

    483

    Non-6-en-1-ol

    163

    4-Methylnonanoic acid

    484

    Nona- 2(trans),6(cis)-dienal

    164

    4-Methyloctanoic acid

    485

    Nona- 2(trans),6(trans)-dienal

    165

    4-Methylphenol

    486

    Nona-2,4-dienal

    166

    4-Oxovaleric acid

    487

    Nona-2,6-dien-1-ol

    167

    4-Phenylbut-3-en-2- one

    488

    Nonan- 3- one

    168

    4-Terpinenol

    489

    Nonan-1-ol

    169

    5- Methylquinoxaline

    490

    Nonan-2-one

    170

    5-(2-Hydroxyethyl)-4-methylthiazole

    491

    Nonanal

    171

    5,6,7,8-Tetrahydroquinoxaline

    492

    Nonano-1,4-lactone

    172

    5,6-Dihydro-2,4,6,tris(2- methylpropyl)4H- 1,3,5-dithiazine

    493

    Nonano-1,5-lactone

    173

    5-Ethyl-3-hydroxy- 4-methylfuran-2(5H)-one

    494

    Nonanoic acid

    174

    5H-5-methyl-6,7- dihydrocyclopenta (b)pyrazine

    495

    Nonyl acetate

    175

    5-Methyl-2- phenylhex-2-enal

    496

    Nootkatone

    176

    5-Methylfurfural

    497

    Oct-1-en-3-ol

    177

    5-Methylhept-2- en-4-one

    498

    Oct-1-en-3-one

    178

    5-Methylquinoxaline

    499

    Oct-1-en-3-yl acetate

    179

    6,10-Dimethyl-5,9- undecadien-2-one

    500

    Oct-2-enal

    180

    6-Methyl- hepta- 3,5-dien- 2-one

    501

    Oct-3-en-1-ol

    181

    6-Methylhept-5-en- 2-one

    502

    Octan-1-ol

    182

    8-Mercapto-p- menthan-3-one

    503

    Octan-2-ol

    183

    Acetaldehyde

    504

    Octan-2-one

    184

    Acetic acid

    505

    Octan-3-ol

    185

    Acetophenone

    506

    Octan-3-one

    186

    Acetylpyrazine

    507

    Octanal

    187

    Allyl heptanoate

    508

    Octano-1,4-lactone

    188

    Allyl hexanoate

    509

    Octano-1,5-lactone

    189

    Allyl isothiocyanate

    510

    Octanoic acid

    190

    Allyl methyl disulfide

    511

    Octyl acetate

    191

    Allylthiol

    512

    Octyl butyrate

    192

    alpha- Damascone

    513

    Oleic acid

    193

    alpha- Hexylcinnamaldehyde

    514

    p-Anisyl acetate

    194

    alpha- Methylcinnamaldehyde

    515

    p-Anisyl alcohol

    195

    alpha- Pentylcinnamaldehyde

    516

    Pent-1-en-3-ol

    196

    alpha-Ionone

    517

    Pent-2-en-1-ol

    197

    alpha-Phellandrene

    518

    Pentadecano-1,15- lactone

    198

    alpha-Terpinene

    519

    Pentan-1-ol

    199

    alpha-Terpineol

    520

    Pentan-2,3-dione

    200

    Aspartic acid

    521

    Pentan-2-ol

    201

    Benzaldehyde

    522

    Pentan-2-one

    202

    Benzene-1,3-diol

    523

    Pentanal

    203

    Benzoic acid

    524

    Pentano-1,4-lactone

    204

    Benzophenone

    525

    Pentyl butyrate

    205

    Benzothiazole

    526

    Pentyl hexanoate

    206

    Benzyl acetate

    527

    Pentyl isovalerate

    207

    Benzyl alcohol

    528

    Pentyl salicylate

    208

    Benzyl benzoate

    529

    Phenethyl 2-methyl-butyrate

    209

    Benzyl butyrate

    530

    Phenethyl acetate

    210

    Benzyl cinnamate

    531

    Phenethyl benzoate

    211

    Benzyl formate

    532

    Phenethyl butyrate

    212

    Benzyl hexanoate

    533

    Phenethyl formate

    213

    Benzyl isobutyrate

    534

    Phenethyl isobutyrate

    214

    Benzyl isovalerate

    535

    Phenethyl isovalerate

    215

    Benzyl methyl sulfide

    536

    Phenethyl octanoate

    216

    Benzyl phenylacetate

    537

    Phenethyl phenylacetate

    217

    Benzyl propionate

    538

    Phenethyl propionate

    218

    Benzyl salicylate

    539

    Phenol

    219

    beta- Damascenone

    540

    Phenylacetaldehyde

    220

    beta-Alanine

    541

    Phenylacetic acid

    221

    beta-caryophyllene

    542

    Phenylmethanethiol

    222

    beta-Damascone

    543

    picoline beta (3- methylpyridine)

    223

    beta-Ionone

    544

    Pin-2(10)- ene

    224

    beta-Ocimene

    545

    Pin-2(3)- ene

    225

    Bis-(2-Methyl-3-furyl) disulfide

    546

    Piperine

    226

    Borneo

    547

    Piperonal

    227

    Bornyl acetate

    548

    p-Menth-1-ene-8- thiol

    228

    Butan-1-ol

    549

    p-methylanisole, 1-Methoxy-4- methylbenzene

    229

    Butan-2-one

    550

    Prenyl acetate

    230

    Butanal

    551

    Propanal

    231

    Butyl 2- methylbutyrate

    552

    Propane-2-thiol

    232

    Butyl acetate

    553

    Propionic acid

    233

    Butyl butyrate

    554

    Propyl acetate

    234

    Butyl isovalerate

    555

    Propyl hexanoate

    235

    Butyl lactate

    556

    p-Tolualdehyde

    236

    Butyl valerate

    557

    Pyrrolidine

    237

    Butylamine

    558

    Salicylaldehyde

    238

    Butyl-O-butyryllactate

    559

    sec- Pentylthiophene

    239

    Butyric acid

    560

    sec-Butan-3-onyl acetate

    240

    Butyro-1,4-lactone

    561

    Serine

    241

    Camphene

    562

    S-Furfuryl acetothioate

    242

    Carvacrol

    563

    S-Methyl butanethioate

    243

    Carvyl acetate

    564

    Smoke flavouring extract

    244

    Cinnamaldehyde

    565

    Sodium bisulphate

    245

    Cinnamic acid

    566

    Succinic acid

    246

    Cinnamyl acetate

    567

    Tannic acid

    247

    Cinnamyl alcohol

    568

    Taurine

    248

    Cinnamyl butyrate

    569

    Terpineol

    249

    Cinnamyl isobutyrate

    570

    Terpineol acetate

    250

    Cinnamyl isovalerate

    571

    Terpinolene

    251

    Citral

    572

    Tetradecano-1,5- lactone

    252

    Citronellal

    573

    Tetradecanoic acid

    253

    Citronellic acid

    574

    Thaumatin / Einecs

    254

    Citronellol

    575

    Theaspirane

    255

    Citronellyl acetate

    576

    Thiamine hydrochloride

    256

    Citronellyl butyrate

    577

    Thymol

    257

    Citronellyl formate

    578

    tr-1-(2,6,6- Trimethyl-1-cyclohexen- 1-yl)but-2-en-1- one

    258

    Citronellyl propionate

    579

    tr-2, cis-6- Nonadien-1-ol

    259

    Cyclohexyl acetate

    580

    tr-2, tr-4- Nonadienal

    260

    D,L-Isoleucine

    581

    tr-2, tr-4- Undecadienal

    261

    d,l-Isomenthone

    582

    trans-2-Decenal

    262

    D,L-Serine

    583

    trans-2-Nonenal

    263

    d-Carvone

    584

    trans-2-Octenal

    264

    Dec-2-enal

    585

    trans-Menthone

    265

    Dec-2-enoic acid

    586

    Tridec-2-enal

    266

    Deca- 2(trans),4(trans)-dienal

    587

    Tridecan-2-one

    267

    Decan- 2 -one

    588

    Triethyl citrate

    268

    Decan-1-ol

    589

    Trimethylamine

    269

    Decanal

    590

    Trimethylamine hydrochloride

    270

    Decano-1,4-lactone

    591

    Trimethyloxazole

    271

    Decano-1,5-lactone

    592

    Undec-10-enal

    272

    Decanoic acid

    593

    Undec-2(trans)- enal

    273

    Decyl acetate

    594

    Undecan-2-one

    274

    delta-3- Carene

    595

    Undecanal

    275

    d-Fenchone

    596

    Undecano-1,4- lactone

    276

    Diacetyl

    597

    Undecano-1,5-lactone

    277

    Diallyl disulfide

    598

    Valencene

    278

    Diallyl sulfide

    599

    Valeric acid

    279

    Diallyl trisulfide

    600

    Vanillin

    280

    Dibutyl sulfide

    601

    Vanillyl acetone

    281

    Diethyl malonate

    602

    Veratraldehyde

    282

    Diethyl succinate

    603

    Erythritol

    283

    Diethyl-5- methylpyrazine

    604

    Ethyl maltol

    284

    Difurfuryl ether

    605

    Ethyl vanillin

    285

    Difurfuryl Sulfide

    606

    Isovaleric

    286

    Dihydrocarvyl acetate

    607

    Isoamyl acetate

    287

    Dimethyl disulfide

    608

    Sodium Saccharin

    288

    Dimethyl sulfide

    609

    Neohesperidin dihydrochalcone

    289

    Dimethyl tetrasulfide

    610

    Tributyrin

    290

    Dimethyl trisulfide

    611

    Phenylethyl alcohol

    291

    Diphenyl ether

    612

    Isoamyl phenylacetate

    292

    Dipropyl disulfide

    613

    Gama Nonalactone

    293

    Dipropyl trisulfide

    614

    Isoamyl butyrate

    294

    Disodium 5-guanylate

    615

    Erythorsin

    295

    Disodium 5'-inosinate

    616

    Disodium 5’-Inosinate

    296

    Disodium 5'-ribonucleotide

    617

    Neotame

    297

    Disodium guanosine 5'-monophosphate

    618

    Guanosine 5’-monophosphate GMP)

    298

    Disodium Inosine- 5-Mono-phosphate (IMP)

    619

    Inosine-5-mono-phosphate (IMP)

    299

    d-Limonene

    620

    Acetylmethyl Carbinol

    300

    DL-Menthol (racemic)

    621

    Cinnamic Aldehyde

    301

    Dodec-2(trans)- enal

    622

    Disodium 5’-guanylate

    302

    Dodecan-1-ol

    623

    Iso amyl iso Valerate

    303

    Dodecanal

    624

    Butyl butyryl lactate

    304

    Dodecano-1,4- lactone

    625

    Heptanone

    305

    Dodecano-1,5- lactone

    626

    Acetyl propionyl

    306

    Dodecanoic acid

    627

    Anisaldehyde

    307

    Dodecyl acetate

    628

    Isom amyl acetate

    308

    Ethanol

    629

    Gamma Undecalactone

    309

    Ethyl 2- methylbutyrate

    630

    Undecanone mono propylene glycol

    310

    Ethyl 4-oxovalerate

    631

    Iso Amyl Salicylate

    311

    Ethyl acetate

    632

    Bourbonal

    312

    Ethyl acetoacetate

    633

    Furaneol

    313

    Ethyl acrylate

    634

    Corylone

    314

    Ethyl benzoate

    635

    Furfural mercaptain

    315

    Ethyl butyrate

    636

    Isoamyl acetate

    316

    Ethyl cinnamate

    637

    Raspberry ketone

    317

    Ethyl dec-2- enoate

    638

    Sanguinarine

    318

    Ethyl dec-4- enoate

    639

    Glucosum anhydricum

    319

    Ethyl decanoate

    640

    Aspartme

    320

    Ethyl dodecanoate

    641

    Ammonium Glycyrrhizinate

    321

    Ethyl formate

    642

    3-Methy cyclopenten-1,2-dione

    6. Other single ingredients permitted for use in food in Vietnam according to food safety laws.

    III. Ingredients recognized according to test results; ingredients recognized according to results of ministry-level or national-level science and technology tasks in Vietnam.

     

     

     

    ---------------

    This document is handled by Luật Dương Gia. Document reference purposes only. Any comments, please send to email: dichvu@luatduonggia.vn

    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

    • Thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT hướng dẫn Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

    Bị hủy bỏ

      Được bổ sung

        Đình chỉ

          Bị đình chỉ

            Bị đinh chỉ 1 phần

              Bị quy định hết hiệu lực

                Bị bãi bỏ

                  Được sửa đổi

                    Được đính chính

                      Bị thay thế

                        Được điều chỉnh

                          Được dẫn chiếu

                            Văn bản hiện tại
                            Số hiệu21/2019/TT-BNNPTNT
                            Loại văn bảnThông tư
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành28/11/2019
                            Người kýPhùng Đức Tiến
                            Ngày hiệu lực 14/01/2020
                            Tình trạng Còn hiệu lực
                            Văn bản có liên quan

                            Hướng dẫn

                              Hủy bỏ

                                Bổ sung

                                • Thông tư 31/2022/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi

                                Đình chỉ 1 phần

                                  Quy định hết hiệu lực

                                    Bãi bỏ

                                    • Thông tư 31/2022/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi

                                    Sửa đổi

                                    • Thông tư 31/2022/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi

                                    Đính chính

                                      Thay thế

                                      • Thông tư 31/2022/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 21/2019/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi

                                      Điều chỉnh

                                        Dẫn chiếu

                                          Văn bản gốc PDF

                                          Tải xuống văn bản gốc định dạng PDF chất lượng cao

                                          Tải văn bản gốc
                                          Định dạng PDF, kích thước ~2-5MB
                                          Văn bản Tiếng Việt

                                          Đang xử lý

                                          Hướng dẫn

                                          Xem văn bản Bổ sung

                                          Xem văn bản Bổ sung

                                          Hướng dẫn

                                          Xem văn bản Được hướng dẫn

                                          Dẫn chiếu

                                          Xem văn bản Được hướng dẫn

                                          Hướng dẫn

                                          Xem văn bản Sửa đổi

                                          Xem văn bản Sửa đổi

                                          Hướng dẫn

                                          Xem văn bản Bãi bỏ

                                          Xem văn bản Bãi bỏ

                                          Hướng dẫn

                                          Xem văn bản Sửa đổi

                                          Xem văn bản Sửa đổi

                                          Hướng dẫn

                                          Xem văn bản Thay thế

                                          Xem văn bản Thay thế

                                          Hướng dẫn

                                          Xem văn bản Sửa đổi

                                          Xem văn bản Sửa đổi

                                          Hướng dẫn

                                          Xem văn bản Sửa đổi

                                          Xem văn bản Sửa đổi

                                          Hướng dẫn

                                          Xem văn bản Thay thế

                                          Xem văn bản Thay thế

                                          Hướng dẫn

                                          Xem văn bản Sửa đổi

                                          Xem văn bản Sửa đổi

                                          Hướng dẫn

                                          Xem văn bản Sửa đổi

                                          Xem văn bản Sửa đổi

                                          Hướng dẫn

                                          Xem văn bản Sửa đổi

                                          Xem văn bản Sửa đổi

                                          Hướng dẫn

                                          Xem văn bản Thay thế

                                          Xem văn bản Thay thế

                                          Hướng dẫn

                                          Xem văn bản Thay thế

                                          Xem văn bản Thay thế

                                          Hướng dẫn

                                          Xem văn bản Thay thế

                                          Xem văn bản Thay thế

                                          Hướng dẫn

                                          Xem văn bản Thay thế

                                          Xem văn bản Thay thế

                                          Hướng dẫn

                                          Xem văn bản Thay thế

                                          Xem văn bản Thay thế

                                          Hướng dẫn

                                          Xem văn bản Thay thế

                                          Xem văn bản Thay thế

                                          Hướng dẫn

                                          Xem văn bản Thay thế

                                          Xem văn bản Thay thế

                                          Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                            Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                          • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                             Tư vấn nhanh với Luật sư
                                          -
                                          CÙNG CHUYÊN MỤC
                                          • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                          • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                          • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                          • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                          • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                          • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 21:2025/BGTVT về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép
                                          • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                          • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                          • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                          • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                          • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                          • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                          BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                          • Cải tạo không giam giữ là gì? Ví dụ cải tạo không giam giữ?
                                          • Tội phá thai trái phép theo Điều 316 Bộ luật hình sự 2015
                                          • Tội xúc phạm Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca Điều 351 BLHS
                                          • Tội làm mất tài liệu bí mật công tác quân sự Điều 407 BLHS
                                          • Tội cố ý làm lộ bí mật công tác quân sự theo Điều 404 BLHS
                                          • Tội làm nhục đồng đội theo Điều 397 Bộ luật hình sự 2015
                                          • Tội thiếu trách nhiệm để người bị bắt, người bị tạm giữ, tạm giam, người đang chấp hành án phạt tù trốn
                                          • Tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có
                                          • Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển tàu bay
                                          • Tội vi phạm quy định về khai thác, bảo vệ rừng và lâm sản
                                          • Tội vi phạm quy định về hoạt động xuất bản Điều 344 BLHS
                                          • Tội vi phạm quy chế về khu vực biên giới (Điều 346 BLHS)
                                          LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                          • Tư vấn pháp luật
                                          • Tư vấn luật tại TPHCM
                                          • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                          • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                          • Tư vấn pháp luật qua Email
                                          • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                          • Tư vấn luật qua Facebook
                                          • Tư vấn luật ly hôn
                                          • Tư vấn luật giao thông
                                          • Tư vấn luật hành chính
                                          • Tư vấn pháp luật hình sự
                                          • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                          • Tư vấn pháp luật thuế
                                          • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                          • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                          • Tư vấn pháp luật lao động
                                          • Tư vấn pháp luật dân sự
                                          • Tư vấn pháp luật đất đai
                                          • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                          • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                          • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                          • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                          • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                          • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                          • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                          LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                          • Tư vấn pháp luật
                                          • Tư vấn luật tại TPHCM
                                          • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                          • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                          • Tư vấn pháp luật qua Email
                                          • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                          • Tư vấn luật qua Facebook
                                          • Tư vấn luật ly hôn
                                          • Tư vấn luật giao thông
                                          • Tư vấn luật hành chính
                                          • Tư vấn pháp luật hình sự
                                          • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                          • Tư vấn pháp luật thuế
                                          • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                          • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                          • Tư vấn pháp luật lao động
                                          • Tư vấn pháp luật dân sự
                                          • Tư vấn pháp luật đất đai
                                          • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                          • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                          • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                          • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                          • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                          • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                          • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                          Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                          Tìm kiếm

                                          Duong Gia Logo

                                          • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                             Tư vấn nhanh với Luật sư

                                          VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                          Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                           Điện thoại: 1900.6568

                                           Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                          VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                          Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                           Điện thoại: 1900.6568

                                           Email: danang@luatduonggia.vn

                                          VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                          Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                           Điện thoại: 1900.6568

                                            Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                          Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                          Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                          • Chatzalo Chat Zalo
                                          • Chat Facebook Chat Facebook
                                          • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                          • location Đặt câu hỏi
                                          • gọi ngay
                                            1900.6568
                                          • Chat Zalo
                                          Chỉ đường
                                          Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                          Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                          Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                          Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                          • Gọi ngay
                                          • Chỉ đường

                                            • HÀ NỘI
                                            • ĐÀ NẴNG
                                            • TP.HCM
                                          • Đặt câu hỏi
                                          • Trang chủ