Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Thông tư 21/2013/TT-BCT hướng dẫn Nghị định 67/2013/NĐ-CP về hướng dẫn Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    332151
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu21/2013/TT-BCT
    Loại văn bảnThông tư
    Cơ quanBộ Công thương
    Ngày ban hành25/09/2013
    Người kýNguyễn Cẩm Tú
    Ngày hiệu lực 15/10/2013
    Tình trạng Hết hiệu lực

    BỘ CÔNG THƯƠNG
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 21/2013/TT-BCT

    Hà Nội, ngày 25 tháng 09 năm 2013

     

    THÔNG TƯ

    QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 67/2013/NĐ-CP NGÀY 27 THÁNG 6 NĂM 2013 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH LUẬT PHÒNG, CHỐNG TÁC HẠI CỦA THUỐC LÁ VỀ KINH DOANH THUỐC LÁ

    Căn cứ Nghị định 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

    Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá như sau:

    Chương 1.

    QUY ĐỊNH CHUNG

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    Thông tư này quy định:

    Mẫu đơn đề nghị, mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá, mẫu Giấy phép và các mẫu bảng kê liên quan đến việc cấp, cấp bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận và Giấy phép bao gồm: Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá, Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá, Giấy phép mua bán sản phẩm thuốc lá.

    Hướng dẫn chế độ, biểu mẫu báo cáo; danh mục thiết bị chuyên ngành thuốc lá; hướng dẫn biểu mẫu đăng ký nhu cầu nhập khẩu giấy cuốn điếu thuốc lá, sợi thuốc lá, nguyên liệu lá thuốc lá và quy định về kiểm tra các hoạt động trong kinh doanh thuốc lá.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia hoạt động kinh doanh thuốc lá và các hoạt động khác có liên quan đến hoạt động kinh doanh sản phẩm thuốc lá trên lãnh thổ Việt Nam.

    Điều 3. Giải thích từ ngữ

    Một số từ ngữ quy định trong Thông tư này được hiểu như sau:

    1. “Bản sao” quy định trong Thông tư này được thể hiện bằng một trong các hình thức phù hợp với từng cách thức sau đây:

    a) Bản sao có chứng thực (đối với trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện/công văn hành chính);

    b) Bản chụp kèm theo bản chính để đối chiếu (đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp);

    c) Bản scan từ bản gốc (nếu thủ tục hành chính có áp dụng nộp hồ sơ qua mạng điện tử).

    2. Cơ quan kiểm tra là cơ quan được phân công, phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về kinh doanh thuốc lá thuộc Bộ quản lý ngành, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

    Chương 2.

    MẪU ĐƠN, BẢNG KÊ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, GIẤY PHÉP VÀ MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN, GIẤY PHÉP

    Điều 4. Mẫu đơn, bảng kê đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

    Mẫu đơn, bảng kê đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá bao gồm:

    1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá (theo mẫu Phụ lục 1 kèm theo Thông tư này).

    2. Bảng kê diện tích, sơ đồ kho tàng, nhà xưởng, văn phòng làm việc và các khu phụ trợ khác (theo mẫu Phụ lục 2 kèm theo Thông tư này) và mặt bằng tổng thể các hạng mục trên.

    3. Bảng kê trang thiết bị: hệ thống thông gió, phương tiện, thiết bị phòng cháy, chữa cháy, ẩm kế, nhiệt kế, các phương tiện phòng chống sâu, mối mọt; các giá hoặc bục, kệ đỡ kiện nguyên liệu thuốc lá (theo mẫu Phụ lục 3 kèm theo Thông tư này).

    4. Bảng kê danh sách lao động (theo mẫu Phụ lục 4 kèm theo Thông tư này).

    5. Bảng kê tổng hợp diện tích trồng cây thuốc lá, dự kiến sản lượng nguyên liệu lá thuốc lá (theo mẫu Phụ lục 5 kèm theo Thông tư này).

    Điều 5. Mẫu đơn, bảng kê đề nghị cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

    Mẫu đơn, bảng kê đề nghị cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá gồm:

    1. Mẫu đơn đề nghị cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá (theo mẫu Phụ lục 7 kèm theo Thông tư này).

    2. Bảng kê diện tích, sơ đồ kho tàng, văn phòng làm việc và các khu phụ trợ khác (theo mẫu Phụ lục 2 kèm theo Thông tư này).

    3. Bảng kê trang thiết bị: hệ thống thông gió, phương tiện, thiết bị phòng cháy, chữa cháy, ẩm kế, nhiệt kế, các phương tiện phòng chống sâu, mối mọt; các giá hoặc bục, kệ đỡ kiện thuốc lá, phương tiện vận tải (theo mẫu Phụ lục 3 kèm theo Thông tư này).

    4. Bảng kê danh sách lao động (theo mẫu Phụ lục 4 kèm theo Thông tư này).

    Điều 6. Mẫu đơn, bảng kê đề nghị cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

    Mẫu đơn, bảng kê đề nghị cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá gồm:

    1. Mẫu đơn đề nghị cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá (theo mẫu Phụ lục 9 kèm theo Thông tư này).

    2. Bảng kê diện tích, sơ đồ nhà xưởng khu phân loại, khu chế biến, đóng kiện, kho tàng, văn phòng làm việc và các khu phụ trợ khác (theo mẫu Phụ lục 2 kèm theo Thông tư này).

    3. Bảng kê danh mục máy móc, thiết bị chuyên ngành đồng bộ của công đoạn chế biến nguyên liệu thuốc lá, thiết bị kiểm tra chất lượng nguyên liệu trước và sau chế biến (theo mẫu Phụ lục 10 kèm theo Thông tư này).

    4. Bảng kê trang thiết bị: hệ thống thông gió, thiết bị phòng cháy, chữa cháy, ẩm kế, nhiệt kế, các phương tiện phòng chống sâu mọt; các giá hoặc bục, kệ đỡ kiện thuốc lá (theo mẫu Phụ lục 3 kèm theo Thông tư này).

    5. Bảng kê danh sách lao động (theo mẫu Phụ lục 4 kèm theo Thông tư này).

    Điều 7. Mẫu đơn, bảng kê đề nghị cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá

    Mẫu đơn, bảng kê đề nghị cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá gồm:

    1. Mẫu đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá (theo mẫu Phụ lục 12 kèm theo Thông tư này).

    2. Công ty con gửi hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá về công ty mẹ. Công ty mẹ là đại diện tổ hợp công ty mẹ-công ty con, tổng hợp hồ sơ (bao gồm hồ sơ của công ty mẹ và các công ty con) đề nghị Bộ Công Thương cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá cho tổ hợp công ty mẹ-công ty con (theo mẫu Phụ lục 13 kèm theo Thông tư này).

    3. Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp trong 03 (ba) năm gần nhất (nếu có) và dự kiến sản lượng sản xuất kinh doanh của 05 (năm) năm tiếp theo (theo mẫu Phụ lục 14 kèm theo Thông tư này).

    4. Bảng kê danh mục máy móc, thiết bị cuốn điếu thuốc lá và đóng bao thuốc lá (theo mẫu Phụ lục 15 kèm theo Thông tư này).

    5. Bảng kê diện tích, sơ đồ kho tàng, nhà xưởng, văn phòng làm việc và các khu phụ trợ khác (theo mẫu Phụ lục 2 kèm theo Thông tư này).

    6. Bảng kê về đầu tư trồng cây thuốc lá (theo mẫu Phụ lục 16 kèm theo Thông tư này).

    Điều 8. Mẫu đơn, bản cam kết đề nghị cấp Giấy phép mua bán sản phẩm thuốc lá

    Mẫu đơn, bản cam kết đề nghị cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá, Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá, Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá bao gồm:

    1. Mẫu đơn đề nghị cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (theo mẫu Phụ lục 19 kèm theo Thông tư này).

    2. Mẫu đơn đề nghị cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá (theo mẫu Phụ lục 21 kèm theo Thông tư này).

    3. Mẫu đơn đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (theo mẫu Phụ lục 23 kèm theo Thông tư này).

    4. Bản cam kết của thương nhân về bảo đảm tuân thủ đầy đủ các yêu cầu điều kiện về phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường (theo mẫu tại Phụ lục 25 kèm theo Thông tư này).

    Điều 9. Mẫu Giấy chứng nhận, Giấy phép

    1. Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá (theo mẫu Phụ lục 6 kèm theo Thông tư này).

    2. Mẫu Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá (theo mẫu Phụ lục 8 kèm theo Thông tư này).

    3. Mẫu Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá (theo mẫu Phụ lục 11 kèm theo Thông tư này).

    4. Mẫu Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá (theo mẫu Phụ lục 17 và 18 kèm theo Thông tư này).

    5. Mẫu Giấy phép mua bán sản phẩm thuốc lá (theo mẫu tại các Phụ lục 20, 22 và 24 kèm theo Thông tư này).

    Chương 3.

    MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN, GIẤY PHÉP VÀ MẪU GIẤY CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP LẠI ĐỐI VỚI GIẤY CHỨNG NHẬN, GIẤY PHÉP

    Điều 10. Mẫu đơn đề nghị, Mẫu giấy cấp sửa đổi, bổ sung đối với Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá, Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá, Giấy phép mua bán sản phẩm thuốc lá

    Mẫu đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá, Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá, Giấy phép mua bán sản phẩm thuốc lá gồm:

    1. Mẫu đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá, Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá, Giấy phép mua bán sản phẩm thuốc lá (theo mẫu Phụ lục 26, 28, 30, 32, 34, 46, 48 và 50 kèm theo Thông tư này).

    2. Mẫu giấy cấp sửa đổi, bổ sung đối với Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá, Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá, Giấy phép mua bán sản phẩm thuốc lá (theo mẫu Phụ lục 27, 29, 31, 33, 35, 47, 49 và 51 kèm theo Thông tư này).

    Điều 11. Mẫu đơn đề nghị, Mẫu giấy cấp lại đối với Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá, Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá, Giấy phép mua bán sản phẩm thuốc lá

    1. Mẫu đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá, Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá, Giấy phép mua bán sản phẩm thuốc lá đã được cấp, hết thời hạn hiệu lực (theo mẫu Phụ lục 1, 7, 9, 12, 13, 19, 21 và 23 kèm theo Thông tư này).

    2. Mẫu đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá, Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá, Giấy phép mua bán sản phẩm thuốc lá đã được cấp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy (theo mẫu Phụ lục 36, 38, 40, 42, 44, 52, 54 và 56 kèm theo Thông tư này).

    3. Mẫu giấy cấp lại đối với Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá, Giấy phép mua bán sản phẩm thuốc lá đã được cấp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy (theo mẫu Phụ lục 37, 39, 41, 43, 45, 53, 55 và 57 kèm theo Thông tư này).

    Chương 4.

    MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ GIẤY CUỐN ĐIẾU THUỐC LÁ

    Điều 12. Mẫu đơn đăng ký nhu cầu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá

    1. Mẫu đơn đề nghị nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước, trong đó nêu rõ kết quả sản xuất kinh doanh, tình hình nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá của năm báo cáo, cam kết sử dụng nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá đúng mục đích không trao đổi, mua bán dưới mọi hình thức và những đề xuất, kiến nghị (nếu có).

    2. Báo cáo tình hình sản xuất, tiêu thụ thuốc lá của năm báo cáo và dự kiến năm sau (theo mẫu Phụ lục 58 kèm theo Thông tư này).

    3. Báo cáo định mức sử dụng nguyên liệu thuốc lá và giấy cuốn điếu thuốc lá của năm sau (theo mẫu Phụ lục 59 kèm theo Thông tư này).

    4. Đăng ký nhu cầu giấy cuốn điếu thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá của năm sau (theo mẫu Phụ lục 60 kèm theo Thông tư này).

    Điều 13. Mẫu đơn đề nghị nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu

    1. Mẫu đơn đề nghị nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu (theo mẫu Phụ lục 61 kèm theo Thông tư này).

    2. Mẫu đơn đề nghị nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu (theo mẫu Phụ lục 61 kèm theo Thông tư này).

    Chương 5.

    BIỂU MẪU, CHẾ ĐỘ BÁO CÁO

    Điều 14. Biểu mẫu, chế độ báo cáo đối với cơ quan quản lý nhà nước về công thương các cấp

    1. Định kỳ 06 (sáu) tháng, Sở Công Thương có trách nhiệm báo cáo về Bộ Công Thương tình hình hoạt động kinh doanh và tình hình cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá, Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá, Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá và kinh doanh sản phẩm thuốc lá của thương nhân trên địa bàn chậm nhất là 20 (hai mươi) ngày kể từ khi kết thúc kỳ báo cáo (theo mẫu Phụ lục 62, 64 và 65 kèm theo Thông tư này).

    2. Trước ngày 15 tháng 01 hàng năm, Sở Công Thương có trách nhiệm báo cáo về Bộ Công Thương tình hình đầu tư trồng cây thuốc lá trên địa bàn (theo mẫu Phụ lục 63 kèm theo Thông tư này).

    3. Định kỳ 06 (sáu) tháng, Phòng Công Thương hoặc Phòng Kinh tế (cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh - sau đây gọi chung là Phòng Công Thương) có trách nhiệm báo cáo về Sở Công Thương tình hình kinh doanh, cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá của thương nhân trên địa bàn chậm nhất là 10 (mười) ngày kể từ khi kết thúc kỳ báo cáo (theo mẫu Phụ lục 66 kèm theo Thông tư này).

    Điều 15. Biểu mẫu, chế độ báo cáo đối với doanh nghiệp

    1. Định kỳ 06 (sáu) tháng, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm thuốc lá, nhập khẩu thuốc lá phải gửi báo cáo về Bộ Công Thương và Bộ Tài chính về hoạt động sản xuất sản phẩm thuốc lá và nhập khẩu sản phẩm thuốc lá chậm nhất là 10 (mười) ngày kể từ khi kết thúc kỳ báo cáo (theo mẫu Phụ lục 67 kèm theo Thông tư này).

    2. Định kỳ 06 (sáu) tháng, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm thuốc lá gửi báo cáo về Bộ Công Thương tình hình nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá chậm nhất là 10 (mười) ngày kể từ khi kết thúc kỳ báo cáo (theo mẫu Phụ lục 68 kèm theo Thông tư này).

    3. Định kỳ 06 (sáu) tháng, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm thuốc lá phải gửi báo cáo về Bộ Công Thương về tình hình mua bán nguyên liệu thuốc lá trong nước để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước và sản xuất xuất khẩu chậm nhất là 10 (mười) ngày kể từ khi kết thúc kỳ báo cáo (theo mẫu Phụ lục 69 kèm theo Thông tư này).

    4. Định kỳ 06 (sáu) tháng, doanh nghiệp đầu tư trồng cây thuốc lá phải gửi báo cáo về Sở Công Thương tình hình đầu tư trồng cây thuốc lá chậm nhất là 10 (mười) ngày kể từ khi kết thúc kỳ báo cáo (theo mẫu Phụ lục 70 kèm theo Thông tư này).

    5. Định kỳ 06 (sáu) tháng, doanh nghiệp mua bán nguyên liệu thuốc lá phải gửi báo cáo về cơ quan đã cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá về tình hình xuất nhập khẩu ủy thác nguyên liệu thuốc lá chậm nhất là 10 (mười) ngày kể từ khi kết thúc kỳ báo cáo (theo mẫu Phụ lục 71 kèm theo Thông tư này).

    6. Định kỳ 06 (sáu) tháng doanh nghiệp chế biến nguyên liệu thuốc lá phải gửi báo cáo về cơ quan cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá về tình hình sản xuất kinh doanh chế biến nguyên liệu thuốc lá chậm nhất là 10 (mười) ngày kể từ khi kết thúc kỳ báo cáo (theo mẫu Phụ lục 72 kèm theo thông tư này).

    7. Trước ngày 31 tháng 01 hàng năm, doanh nghiệp kinh doanh thuốc lá phải gửi báo cáo năm trước của đơn vị mình về cơ quan có thẩm quyền đã cấp Giấy phép về tình hình sản xuất xuất khẩu và gia công xuất khẩu nguyên liệu thuốc lá (theo mẫu Phụ lục 73 kèm theo Thông tư này).

    8. Trong trường hợp doanh nghiệp nhập khẩu máy móc, thiết bị mới để sản xuất xuất khẩu hoặc thay thế máy móc, thiết bị cũ, trước ngày 31 tháng 01 hàng năm, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm thuốc lá báo cáo về cơ quan cấp Giấy phép, tình hình nhập khẩu và sử dụng máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá (theo mẫu Phụ lục 74 kèm theo Thông tư này).

    9. Định kỳ 06 (sáu) tháng Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá phải gửi báo cáo thống kê sản lượng, loại sản phẩm thuốc lá kinh doanh (theo hệ thống phân phối, bán buôn, bán lẻ) của đơn vị mình về Bộ Công Thương và Sở Công Thương nơi thương nhân đặt trụ sở chính (theo mẫu Phụ lục 75 và 76 kèm theo Thông tư này).

    10. Định kỳ 06 (sáu) tháng thương nhân kinh doanh phân phối, bán buôn, bán lẻ sản phẩm thuốc lá báo cáo tình hình kinh doanh về các cơ quan quản lý nhà nước về công thương (theo mẫu Phụ lục 77, 78, và 79 kèm theo Thông tư này).

    Chương 6.

    QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TRA

    Điều 16. Kiểm tra định kỳ

    1. Căn cứ vào tình hình thực tế và yêu cầu kiểm tra việc chấp hành pháp luật về kinh doanh thuốc lá đối với từng tổ chức, cá nhân cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xây dựng kế hoạch kiểm tra định kỳ hàng năm.

    2. Kế hoạch kiểm tra định kỳ hàng năm phải có những nội dung chủ yếu sau: Mục đích, yêu cầu kiểm tra; đối tượng và phạm vi cần kiểm tra; các nội dung cần kiểm tra; thời gian, địa điểm tiến hành kiểm tra; kinh phí kiểm tra; lực lượng kiểm tra; phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện kiểm tra; chế độ báo cáo.

    3. Trước khi kiểm tra cơ quan kiểm tra phải thông báo kế hoạch kiểm tra cho tổ chức, cá nhân chậm nhất 15 (mười lăm) ngày trước ngày kiểm tra.

    Điều 17. Kiểm tra đột xuất

    Cơ quan kiểm tra tiến hành kiểm tra đột xuất trong các trường hợp sau:

    1. Khi phát hiện tổ chức, cá nhân kinh doanh thuốc lá vi phạm các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và các quy định tại Thông tư này.

    2. Thông tin từ phương tiện thông tin đại chúng có giấy phép do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp, thông tin từ đơn thư khiếu nại tố cáo hoặc tin báo của tổ chức, cá nhân.

    3. Theo yêu cầu của cơ quan quản lý Nhà nước cấp trên có thẩm quyền.

    4. Cơ quan kiểm tra không cần phải thông báo trước kế hoạch kiểm tra cho tổ chức, cá nhân.

    Điều 18. Nội dung kiểm tra

    1. Kiểm tra hồ sơ việc cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá, Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá, Giấy phép mua bán sản phẩm thuốc lá theo quy định tại các Điều 8, 10, 13, 18 và Điều 27 của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.

    2. Kiểm tra việc tuân thủ các điều kiện: Đầu tư trồng cây thuốc lá, mua bán nguyên liệu thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá, sản xuất sản phẩm thuốc lá, mua bán sản phẩm thuốc lá theo quy định tại các Điều 7, 9, 12, 17 và Điều 26 của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.

    3. Kiểm tra việc tuân thủ các quy định về đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ; đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu; quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá, đầu tư nước ngoài sản xuất sản phẩm thuốc lá theo quy định tại các Điều 24 và 25 của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.

    4. Kiểm tra việc tuân thủ các quy định về sử dụng máy móc thiết bị chuyên ngành sản xuất thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá và tem sản phẩm thuốc lá theo quy định tại các Điều 33, 34, 35, 36 và Điều 37 của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.

    Điều 19. Xử lý kết quả kiểm tra

    1. Căn cứ kết quả kiểm tra, Đoàn kiểm tra lập biên bản kiểm tra ngay sau khi kết thúc kiểm tra tại nơi kiểm tra (theo mẫu Phụ lục 81 và 82 kèm theo Thông tư này) và thông báo kết quả kiểm tra đến cơ quan kiểm tra và tổ chức, cá nhân được kiểm tra.

    2. Căn cứ vào kết quả kiểm tra, tùy theo mức độ vi phạm, Đoàn kiểm tra kiến nghị cơ quan kiểm tra xử phạt hoặc làm thủ tục chuyển giao hồ sơ về hành vi vi phạm của tổ chức, cá nhân đến cơ quan có thẩm quyền xử phạt theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính.

    Điều 20. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan kiểm tra

    Cơ quan kiểm tra hoạt động kinh doanh có trách nhiệm và quyền hạn sau:

    1. Xây dựng kế hoạch kiểm tra trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

    2. Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra thực hiện công tác kiểm tra theo kế hoạch kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất.

    3. Ra quyết định xử lý chậm nhất trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo của Đoàn kiểm tra về việc tạm đình chỉ hoạt động kinh doanh thuốc lá.

    4. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra hoạt động kinh doanh theo quy định pháp luật liên quan.

    5. Thông báo cho tổ chức, cá nhân kết quả kiểm tra, kết luận có liên quan.

    6. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về quyết định của Đoàn kiểm tra, hành vi của thành viên Đoàn kiểm tra theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

    Điều 21. Trách nhiệm và quyền hạn của Đoàn kiểm tra

    Trong hoạt động kiểm tra Đoàn kiểm tra có các trách nhiệm và quyền hạn sau:

    1. Thực hiện kiểm tra hoạt động kinh doanh thuốc lá theo Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

    2. Tuân thủ pháp luật và thực hiện đầy đủ các nội dung kiểm tra quy định tại Điều 18 của Thông tư này và các quy định khác của pháp luật liên quan đến hoạt động kinh doanh thuốc lá.

    3. Tổng hợp, báo cáo tình hình kiểm tra, kết quả kiểm tra hoạt động kinh doanh thuốc lá về Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Công Thương.

    4. Yêu cầu tổ chức, cá nhân được kiểm tra xuất trình các hồ sơ, tài liệu liên quan khi cần thiết.

    5. Yêu cầu tổ chức, cá nhân kinh doanh thuốc lá không tuân thủ các quy định của pháp luật về kinh doanh thuốc lá thực hiện biện pháp khắc phục.

    Điều 22. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân kinh doanh thuốc lá

    1. Phối hợp với Đoàn kiểm tra, cơ quan kiểm tra trong quá trình kiểm tra hoạt động kinh doanh thuốc lá tại nơi kiểm tra.

    2. Cung cấp hồ sơ, tài liệu liên quan đến hoạt động kinh doanh thuốc lá theo quy định tại Điều 18 của Thông tư này.

    3. Chấp hành các hoạt động kiểm tra của cơ quan kiểm tra, Đoàn kiểm tra và các quyết định xử lý vi phạm của cơ quan có thẩm quyền.

    4. Thực hiện báo cáo:

    a) Tình hình khắc phục các lỗi vi phạm trong quá trình kinh doanh đến cơ quan kiểm tra;

    b) Tình hình chấp hành các quy định pháp luật về hoạt động kinh doanh thuốc lá khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.

    5. Duy trì các điều kiện đảm bảo hoạt động kinh doanh thuốc lá theo quy định của pháp luật.

    6. Khắc phục các lỗi không đạt được nêu trong biên bản kiểm tra theo yêu cầu của cơ quan kiểm tra, Đoàn kiểm tra.

    7. Khiếu nại kết luận của Đoàn kiểm tra theo quy định của pháp luật.

    Chương 7.

    ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

    Điều 23. Tổ chức thực hiện

    1. Vụ Công nghiệp nhẹ theo chức năng nhiệm vụ của mình, chủ trì và phối hợp với các đơn vị thuộc Bộ thực hiện các nhiệm vụ sau:

    a) Tổ chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, giám sát, thẩm định, trình Lãnh đạo Bộ phê duyệt về chủ trương đầu tư sản xuất sản phẩm thuốc lá, Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá và các hoạt động liên quan đến kinh doanh thuốc lá theo quy định;

    b) Xây dựng kế hoạch kiểm tra và tổ chức hướng dẫn, kiểm tra các tổ chức, cá nhân thực hiện quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, quy định tại Thông tư này và các quy định pháp luật liên quan về kinh doanh thuốc lá.

    2. Vụ Thị trường trong nước theo chức năng nhiệm vụ của mình, chủ trì và phối hợp với các đơn vị thuộc Bộ thực hiện các nhiệm vụ sau:

    a) Tổ chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, giám sát, thẩm định, trình Lãnh đạo Bộ cấp Giấy phép mua bán sản phẩm thuốc lá theo quy định tại Thông tư này;

    b) Xây dựng kế hoạch kiểm tra và tổ chức hướng dẫn, kiểm tra các tổ chức, cá nhân thực hiện quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, quy định tại Thông tư này và các quy định pháp luật liên quan về kinh doanh thuốc lá.

    3. Cục Quản lý Thị trường theo chức năng nhiệm vụ của mình, chủ trì và phối hợp với các đơn vị thuộc Bộ thực hiện các nhiệm vụ sau:

    Tổ chức kiểm tra các tổ chức, cá nhân có liên quan về việc tuân thủ theo quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, quy định tại Thông tư này và các quy định pháp luật liên quan về kinh doanh sản phẩm thuốc lá.

    4. Sở Công Thương theo chức năng nhiệm vụ của mình, chủ trì và phối hợp với các cơ quan có liên quan trong tỉnh thực hiện các nhiệm vụ sau:

    a) Tổ chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, giám sát, thẩm định, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá, Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá thuộc thẩm quyền theo quy định tại Thông tư này;

    b) Tổ chức hướng dẫn, kiểm tra Phòng Công Thương trong việc cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá theo quy định tại Thông tư này;

    c) Xây dựng kế hoạch kiểm tra và tổ chức hướng dẫn, kiểm tra các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh trong việc thực hiện quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, quy định tại Thông tư này và các quy định pháp luật liên quan về kinh doanh thuốc lá.

    5. Phòng Công Thương theo chức năng nhiệm vụ của mình, chủ trì và phối hợp với các cơ quan có liên quan trên địa bàn thực hiện các nhiệm vụ sau:

    a) Tổ chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định, cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá thuộc thẩm quyền theo quy định tại Thông tư này;

    b) Xây dựng kế hoạch kiểm tra và tổ chức hướng dẫn, kiểm tra các tổ chức, cá nhân thực hiện quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, quy định tại Thông tư này và các quy định pháp luật liên quan về kinh doanh thuốc lá.

    6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

    Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo Sở Công Thương tổ chức thực hiện Thông tư này; tổ chức kiểm tra, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về đầu tư trồng cây thuốc lá, mua bán nguyên liệu thuốc lá và mua bán sản phẩm thuốc lá theo thẩm quyền.

    Điều 24. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2013.

    2. Bãi bỏ Thông tư số 02/2011/TT-BCT ngày 28 tháng 01 năm 2011 của Bộ Công Thương quy định hướng dẫn Nghị định số 119/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất và kinh doanh thuốc lá kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

    3. Trong quá trình thực hiện, các cá nhân, tổ chức có trách nhiệm phải báo cáo thường xuyên về Bộ Công Thương kết quả tổ chức thực hiện và phản ảnh kịp thời các khó khăn, vướng mắc để Bộ Công Thương bổ sung, điều chỉnh./.

     

     

    Nơi nhận:
    - Văn phòng Tổng Bí thư;
    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng;
    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Văn phòng Trương ương và các Ban của Đảng;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Toà án nhân dân tối cao;
    - Viện Kiểm soát nhân dân tối cao;
    - Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
    - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
    - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
    - Website Chính phủ, Công báo;
    - Bộ trưởng, các Thứ trưởng;
    - Các đơn vị thuộc Bộ;
    - Website Bộ Công Thương;
    - Các Sở Công Thương;
    - Hiệp hội Thuốc lá Việt Nam;
    - Các Doanh nghiệp cung cấp sản phẩm thuốc lá;
    - Lưu: VT, CNN, PC, TTTN.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Nguyễn Cẩm Tú

     

    Phụ lục 1

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ

    CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ TRỒNG CÂY THUỐC LÁ

    Kính gửi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . .(1)

    1. Tên doanh nghiệp:....................................................................................

    2. Địa chỉ trụ sở chính:..................Điện thoại:......................... Fax:..............;

    3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số.............. do...........................cấp ngày........tháng.........năm........

    4. Đề nghị .…(1) xem xét cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trồng cây thuốc lá, cụ thể như sau:

    - Loại cây thuốc lá:............(2); Diện tích trồng cây thuốc lá.....................(ha)

    - Địa điểm trồng cây thuốc lá:.........................................................................

    - Hồ sơ liên quan đính kèm theo quy định gồm:...........................................

    .........(3) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai .......(3) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

     

    Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận.

    (2): Ghi cụ thể các loại cây thuốc lá (ví dụ: thuốc lá vàng sấy, thuốc lá Burley, thuốc lá Nâu...)

    (3): Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận.

     

    Phụ lục 2

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    BẢNG KÊ

    DIỆN TÍCH KHO, NHÀ XƯỞNG VÀ CÁC HẠNG MỤC KHÁC

    Số TT

    Hạng mục

    Đơn vị

    Diện tích

    Số lượng

    Ghi chú

    1

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

    4

     

     

     

     

     

    5

     

     

     

     

     

    …..

     

     

     

     

     

    Tổng diện tích kho, nhà xưởng..

     

     

     

     

    Tổng diện tích đất

     

     

     

     

    Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

    Người lập biểu
    (ký, ghi rõ họ tên)

    Giám đốc
    (ký tên và đóng dấu)

     

    Phụ lục 3

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    BẢNG KÊ

    PHƯƠNG TIỆN, TRANG THIẾT BỊ

    Số TT

    Tên phương tiện, trang thiết bị

    Đơn vị

    Số lượng

    Ghi chú

    I. Thiết bị phòng cháy, chữa cháy

    1

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    ….

     

     

     

     

    II. Ẩm kế, nhiệt kế

    1

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    …

     

     

     

     

    III. Giá, kệ đỡ kiện nguyên liệu thuốc lá

    1

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    ….

     

     

     

     

    IV. Hệ thống thông gió

    1

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    …

     

     

     

     

    V. Phương tiện phòng chống sâu, mối mọt

    1

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    …

     

     

     

     

    VI. Phương tiện vận tải(1)

    1

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    …

     

     

     

     

    Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

    Người lập biểu
    (ký, ghi rõ họ tên)

    Giám đốc
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Ghi rõ loại phương tiện và trọng tải của phương tiện.

     

    Phụ lục 4

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    BẢNG KÊ DANH SÁCH LAO ĐỘNG

    Số TT

    Họ và tên

    Năm sinh

    Trình độ

    Chuyên ngành đào tạo(1)

    Bộ phận làm việc

    Số sổ BHXH

    Ghi chú

    1

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

     

    4

     

     

     

     

     

     

     

    5

     

     

     

     

     

     

     

    ...

     

     

     

     

     

     

     

    Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

    Người lập biểu
    (ký, ghi rõ họ tên)

    Giám đốc
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Trường hợp trình độ từ trung cấp trở lên thì ghi rõ chuyên ngành được đào tạo.

     

    Phụ lục 5

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    BẢNG KÊ

    DỰ KIẾN DIỆN TÍCH, NĂNG SUẤT, SẢN LƯỢNG CỦA DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ TRỒNG CÂY THUỐC LÁ

    Số TT

    Loại cây thuốc lá

    Địa điểm trồng cây thuốc lá(1)

    Diện tích (ha)

    Năng xuất (tấn/ha)

    Sản lượng (tấn)

    1

    Thuốc lá vàng sấy

     

     

     

     

    2

    Thuốc lá Burley

     

     

     

     

    3

    Thuốc lá Nâu

     

     

     

     

    ...

    Thuốc lá....

     

     

     

     

    Tổng cộng

     

     

     

     

    Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

    Người lập biểu
    (ký, ghi rõ họ tên)

    Giám đốc
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Ghi rõ tên xã, huyện, tỉnh nơi dự kiến trồng cây thuốc lá.

     

    Phụ lục 6

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    UBND TỈNH, TP…
    SỞ CÔNG THƯƠNG
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /CNĐĐK-SCT

    ............., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    GIẤY CHỨNG NHẬN

    ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ TRỒNG CÂY THUỐC LÁ

    GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG.....

    Căn cứ ………..……………………………….....................................(1);

    Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Xét Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trồng cây thuốc lá số……ngày ... tháng …. năm …. của………………………..........…(2);

    Theo đề nghị của …..(3),

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

    1. Chứng nhận.................................................................................(2)

    2. Địa chỉ trụ sở chính...........................................................................,

    - Điện thoại..............................,

    - Fax.........................................;

    3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số………....do ……………cấp ngày…….tháng…….năm……..

    4. Đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá, cụ thể như sau:

    - Trồng các loại cây thuốc lá: ..............................................................(4)

    - Diện tích trồng cây thuốc lá...............................................................(ha)

    - Địa điểm trồng cây thuốc lá.....................................................................

    Điều 2. Điều kiện trồng cây thuốc lá

    ………(2) phải thực hiện đúng các quy định của Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan.

    Điều 3. Thời hạn của Giấy chứng nhận

    Giấy chứng nhận này có giá trị đến hết ngày..... tháng .... năm......./.

     

     

    Nơi nhận:
    - ....... (2);
    - ......... (5);
    - Lưu: VT, ....(3)

    GIÁM ĐỐC
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương.

    (2): Tên doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận.

    (3): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định trình cấp Giấy chứng nhận.

    (4): Ghi cụ thể các loại cây thuốc lá (ví dụ: thuốc lá vàng sấy, thuốc lá Burley, thuốc lá Nâu...).

    (5): Tên cơ quan liên quan.

     

    Phụ lục 7

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ

    CẤP GIẤY PHÉP MUA BÁN NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ

    Kính gửi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . .(1)

    1. Tên doanh nghiệp:......................................................................................;

    2. Địa chỉ trụ sở chính:...................Điện thoại:.....................Fax:..................;

    3. Văn phòng đại diện (nếu có)........................Điện thoại............Fax............;

    4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số...........do...........................cấp ngày.......tháng......... năm............

    5. Đề nghị .…...(1) xem xét cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá, cụ thể như sau:

    - Loại nguyên liệu thuốc lá:............(2)

    - Được phép nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá của các doanh nghiệp:..........(3)

    - Những hồ sơ liên quan đính kèm theo quy định gồm:..................................

    ......(4)xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan, nếu sai .....(4) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

     

    Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên cơ quan cấp Giấy phép

    (2): Ghi cụ thể các loại nguyên liệu thuốc lá (ví dụ: lá thuốc lá, sợi thuốc lá, thuốc lá tấm, lá tách cọng...).

    (3): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại của các doanh nghiệp ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu.

    (4): Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép

     

    Phụ lục 8

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    UBND TỈNH, TP…
    SỞ CÔNG THƯƠNG
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /GP-SCT

    ............., ngày...... tháng....... năm ...

     

    GIẤY PHÉP

    MUA BÁN NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ

    GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG....

    Căn cứ ………..……………………………….....................................(1);

    Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Xét Đơn đề nghị cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá số……ngày ... tháng …. năm …. của………………………..........…(2);

    Theo đề nghị của …..(3),

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

    1. Cho phép..................................................................................(2)

    2. Địa chỉ trụ sở chính......................................................................;

    - Điện thoại.....................................,

    - Fax................................................;

    3. Văn phòng đại diện (nếu có)...................Điện thoại.............Fax...............;

    4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số ………....do …………cấp ngày……. tháng……. năm……..

    5. Được phép nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu các loại nguyên liệu thuốc lá:........(4)

    6. Được phép nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá của các doanh nghiệp:...........................................(5):.....................................................

    Điều 2. Trách nhiệm thực hiện:

    ...................................(2) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan.

    Điều 3. Thời hạn của Giấy phép

    Giấy phép này có giá trị đến hết ngày..... tháng .... năm......./.

     

     

    Nơi nhận:
    - ....... (2);
    - ......... (6);
    - Lưu: VT, ....(3)

    GIÁM ĐỐC
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương.

    (2): Tên doanh nghiệp được cấp Giấy phép.

    (3): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định trình cấp Giấy phép.

    (4): Ghi cụ thể các loại nguyên liệu thuốc lá (ví dụ: lá thuốc lá, sợi thuốc lá, thuốc lá tấm, lá tách cọng...).

    (5): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại của các doanh nghiệp ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá.

    (6): Tên tổ chức có liên quan.

     

    Phụ lục 9

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ

    CẤP GIẤY PHÉP CHẾ BIẾN NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ

    Kính gửi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . .(1)

    1. Tên doanh nghiệp:.....................................................................................;

    2. Địa chỉ trụ sở chính:.................Điện thoại:......................... Fax:.........;

    3. Địa điểm sản xuất:....................Điện thoại...........................Fax...............;

    4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số...........do..................................cấp ngày....... tháng....... năm.....

    5. Đề nghị .…...(1) xem xét cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá, cụ thể như sau:

    - Loại nguyên liệu thuốc lá:............(2)

    - Năng lực chế biến:.............................................(3) tấn nguyên liệu/năm

    .......(4) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 27/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai ....(4) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

     

    Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên cơ quan cấp Giấy phép

    (2): Ghi cụ thể các loại nguyên liệu thuốc lá chế biến (ví dụ: sợi thuốc lá, thuốc lá tấm, lá tách cọng...)

    (3):Công suất thiết kế đồng bộ của dây chuyền thiết bị chế biến nguyên liệu thuốc lá.

    (4): Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép.

     

    Phụ lục 10

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    BẢNG KÊ

    DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH VÀ THIẾT BỊ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ

    Số TT

    Tên thiết bị, thông số kỹ thuật chính

    Đơn vị tính

    Số lượng

    Xuất xứ

    Năm sử dụng

    Ghi chú

    1

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

    4

     

     

     

     

     

     

    5

     

     

     

     

     

     

    ...

     

     

     

     

     

     

    Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

    Người lập biểu
    (ký, ghi rõ họ tên)

    Giám đốc
    (ký tên và đóng dấu)

     

    Phụ lục 11

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    BỘ CÔNG THƯƠNG
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /GP-BCT

    ............., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    GIẤY PHÉP

    CHẾ BIẾN NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ

    BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

    Căn cứ ………..……………………………….....................................(1);

    Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Xét Đơn đề nghị cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá số……ngày ... tháng …. năm …. của………………………..........…(2);

    Theo đề nghị của …..(3),

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

    1. Cho phép...................................................................................................(2)

    2. Địa chỉ trụ sở chính...................................................................................;

    Điện thoại....................................., Fax......................................................;

    3. Địa điểm sản xuất.....................................................................................;

    Điện thoại....................................., Fax......................................................;

    4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số ………....do …………cấp ngày……. tháng……. năm……..

    5. Được phép chế biến các loại nguyên liệu thuốc lá sau: ..........................(4)

    6. Năng lực chế biến.............................................(5) tấn nguyên liệu/năm

    Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

    .........................................(2) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan.

    Điều 3. Thời hạn của Giấy phép

    Giấy phép này có giá trị đến hết ngày..... tháng .... năm......./.

     

     

    Nơi nhận:
    - ....... (2);
    - ......... (6);
    - Lưu: VT, ....(3)

    BỘ TRƯỞNG
    (họ và tên, ký tên, đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công Thương.

    (2): Tên doanh nghiệp được cấp Giấy phép.

    (3): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định trình cấp Giấy phép.

    (4): Ghi cụ thể các loại nguyên liệu thuốc lá chế biến (ví dụ: thuốc lá sợi, thuốc lá tấm, lá tách cọng...)

    (5):Công suất thiết kế của dây chuyền thiết bị đồng bộ để chế biến nguyên liệu thuốc lá.

    (6): Tên các tổ chức có liên quan.

     

    Phụ lục 12

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ

    CẤP GIẤY PHÉP SẢN XUẤT SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    Kính gửi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . .(1)

    1. Tên doanh nghiệp:......................................................................................;

    2. Địa chỉ trụ sở chính:..................Điện thoại:......................... Fax:..............;

    3. Địa điểm sản xuất.....................Điện thoại............................Fax................

    4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số:.................do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày .......... tháng......... năm.......

    5. Quyết định thành lập số.............. ngày....... tháng....... năm....... của........... Cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có):...............................................................

    6. Đề nghị .…...(1) xem xét cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá:

    - Loại sản phẩm thuốc lá:..........................................................................(2)

    - Dự kiến sản lượng sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước được phép sản xuất.................triệu bao/năm

    ....(3)...xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai ....(3) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

     

    Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
    (họ và tên, ký tên, đóng dấu)

    ____________

    (1): Tên cơ quan cấp Giấy phép.

    (2): Ghi các loại sản phẩm thuốc lá (ví dụ: thuốc lá điếu nhãn quốc tế, thuốc lá điếu nhãn nội địa).

    (3): Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép.

     

    Phụ lục 13

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ

    CẤP GIẤY PHÉP SẢN XUẤT SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    CHO CÔNG TY MẸ-CÔNG TY CON

    Kính gửi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . .(1)

    1. Tên doanh nghiệp:.....................................................................................;

    2. Địa chỉ trụ sở chính:....................Điện thoại:...................Fax:...............;

    3. Văn phòng đại diện (nếu có)............Điện thoại:...................Fax...............;

    4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số:.................do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng......... năm.......,đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày .......... tháng......... năm.......

    5. Quyết định thành lập số.............. ngày....... tháng....... năm....... của........... Cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có):...............................................................;

    6. Tên các công ty con(2):

    6.1. Công ty A.................................................................................................

    - Địa chỉ trụ sở chính:.....................Điện thoại.........................Fax................;

    - Địa điểm sản xuất........................Điện thoại:.........................Fax...............;

    - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số:.................do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày .......... tháng......... năm.......

    6.2. Công ty B(2).............................................................................................;

    - Địa chỉ trụ sở chính.....................Điện thoại..........................Fax................;

    - Địa điểm sản xuất........................Điện thoại:.........................Fax................;

    - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số:.................do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày .......... tháng......... năm.......

    7. Đề nghị .…...(1)xem xét cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá:

    Dự kiến sản lượng sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước được phép sản xuất của (tên công ty mẹ):.................(3) triệu bao/năm, trong đó:

    7.1. Công ty A.....(4) dự kiến sản lượng sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước được phép sản xuất:.................triệu bao/năm;

    Loại sản phẩm thuốc lá:..........................................................................(5)

    7.2. Công ty B.....(4) dự kiến sản lượng sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước được phép sản xuất:.................triệu bao/năm;

    Loại sản phẩm thuốc lá:..........................................................................(5)

    ....(6)xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai ....(3) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

     

    Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
    (họ và tên, ký tên, đóng dấu)

    ____________

    (1): Tên cơ quan cấp Giấy phép.

    (2): Ghi cụ thể tên từng công ty con, địa điểm sản xuất, điện thoại, Fax, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

    (3): Sản lượng được phép sản xuất của công ty mẹ (nhu cầu tiêu thụ sản phẩm thuốc lá trong nước) là tổng sản lượng chung của nhóm công ty mẹ-công ty con.

    (4): Tên công ty con thuộc tổ hợp công ty mẹ-công ty con

    (5): Ghi các loại sản phẩm thuốc lá (ví dụ: thuốc lá điếu nhãn quốc tế, thuốc lá điếu nhãn nội địa).

    (6): Ghi tên công ty mẹ và các công ty con có tên tại Mục 6.

     

    Phụ lục 14

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    Số TT

    CHỈ TIÊU

    Đơn vị tính

    THỰC HIỆN

    DỰ KIẾN

    Năm
    20..

    Năm
    20..

    Năm
    20.

    Năm
    20..

    Năm
    20..

    Năm
    20..

    Năm
    20..

    Năm
    20..

    I

    Sản lượng thuốc lá điếu tiêu thụ, trong đó:

    Triệu bao

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Sản lượng thuốc lá điếu tiêu thụ nội địa

    - Sản phẩm nhãn quốc tế

    + Sản phẩm A

    + Sản phẩm B

    - Sản phẩm nhãn nội địa

    + Sản phẩm bao cứng

    + Sản phẩm bao mềm

    Triệu bao

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Sản lượng thuốc lá điếu xuất khẩu

    Triệu bao

     

     

     

     

     

     

     

     

    II

    Tổng doanh thu

    Triệu đồng

     

     

     

     

     

     

     

     

    III

    Giá trị SXCN

    Triệu đồng

     

     

     

     

     

     

     

     

    IV

    Nộp ngân sách

    Triệu đồng

     

     

     

     

     

     

     

     

    V

    Lợi nhuận

    Triệu đồng

     

     

     

     

     

     

     

     

    VI

    Kim ngạch xuất khẩu

    1.000 USD

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Người lập báo cáo
    (ký, ghi rõ họ tên)

    Giám đốc
    (ký tên và đóng dấu)

     

    Phụ lục 15

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    BẢNG KÊ DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CUỐN ĐIẾU THUỐC LÁ VÀ ĐÓNG BAO THUỐC LÁ

    Số TT

    Tên thiết bị

    Số lượng (cái)

    Xuất xứ

    Năm sử dụng

    Quyền sở hữu (cái)

    Năng lực (triệu bao/năm/3 ca/ngày) (1)

    Sản lượng được phép sản xuất (tr.bao/năm)(2)

    Doanh nghiệp

    Thuê, mượn

    Công suất thiết kế

    Công suất thực tế

    I

    Máy cuốn điếu

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Máy cuốn điếu 1

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Máy cuốn điếu 2

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Máy cuốn điếu...

     

     

     

     

     

     

     

     

    II

    Máy đóng bao

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Máy đóng bao 1

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Máy đóng bao 2

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Máy đóng bao ...

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Người lập biểu
    (ký, ghi rõ họ tên)

    Giám đốc
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Quy đổi ra bao 20 điếu tính theo 03 ca/ngày

    (2): Sản lượng được ghi trong Giấy phép sản xuất thuốc lá.

     

    Phụ lục 16

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    BẢNG KÊ

    ĐẦU TƯ TRỒNG CÂY THUỐC LÁ

    Kính gửi: Bộ Công Thương

    Số TT

    Khoản mục thuốc lá

    Loại cây

    Địa điểm(1)

    Diện tích

    (ha)

    Tổng sản lượng (tấn)

    1

    Đầu tư trực tiếp

     

     

     

     

    2

    Đầu tư gián tiếp

     

     

     

     

    Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

    Người lập báo cáo
    (ký, ghi rõ họ tên)

    Giám đốc
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Ghi cụ thể tên địa phương (từ cấp huyện, tỉnh)

     

    Phụ lục 17

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    BỘ CÔNG THƯƠNG
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /GP- BCT

    ............., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    GIẤY PHÉP SẢN XUẤT SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

    Căn cứ ………..……………………………….....................................(1);

    Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Xét Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá số…ngày ... tháng .. năm .. của..........(2);

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Công nghiệp nhẹ,

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá

    1. Cho phép.........................................................................................(2)

    2. Địa chỉ trụ sở chính:..............................................................................;

    - Điện thoại....................................,

    - Fax.............................................,

    3. Địa điểm sản xuất.................................................................................;

    - Điện thoại………......................,

    - Fax.............................................;

    4. Quyết định thành lập số:.... ngày…...tháng…..năm..... của......................... Cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có):................................................................

    5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số.…………..do ……………cấp ngày….. tháng….. năm……….

    6. Sản lượng được phép sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước..................(3) triệu bao/năm.

    7. Được phép sản xuất các loại sản phẩm thuốc lá sau:...............................(4)

    Điều 2. Trách nhiệm thực hiện:

    ..........................(2) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan.

    Điều 3. Thời hạn của Giấy phép

    Giấy phép này có giá trị đến hết ngày...... tháng ..... năm....../.

     

     

    Nơi nhận:
    - .. ........(1);
    - ...........(5);
    - Lưu: VT, CNN

    BỘ TRƯỞNG
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công Thương.

    (2): Tên doanh nghiệp được cấp Giấy phép.

    (3): Nhu cầu tiêu thụ sản phẩm thuốc lá trong nước của doanh nghiệp.

    (4): Ghi các loại sản phẩm thuốc lá (ví dụ: thuốc lá điếu nhãn quốc tế, thuốc lá điếu nhãn nội địa).

    (5): Tên các tổ chức có liên quan.

     

    Phụ lục 18

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    BỘ CÔNG THƯƠNG
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /GP- BCT

    ............., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    GIẤY PHÉP SẢN XUẤT SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    (Cấp cho tổ hợp công ty mẹ-công ty con)

    BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

    Căn cứ ………..……………………………….....................................(1);

    Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Xét Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá số…ngày ... tháng .. năm .. của..........(2);

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Công nghiệp nhẹ,

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá

    1. Cho phép.................................................................................................(2)

    2. Địa chỉ trụ sở chính:........................Điện thoại.................Fax..................;

    3. Văn phòng đại diện (nếu có).............Điện thoại.................Fax.................;

    4. Quyết định thành lập số:.... ngày…...tháng…..năm..... của......................... Cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có):................................................................

    5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số.…………..do ……………cấp ngày….. tháng….. năm……….

    6. Được phép sản xuất các loại sản phẩm thuốc lá sau:...............................(3)

    7. Sản lượng được phép sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước..................(4) triệu bao/năm, trong đó:

    7.1 Công ty A (5)............................................................................................;

    - Địa chỉ trụ sở chính:..............................Fax...................Điện thoại............;

    - Địa điểm sản xuất........................................................................................;

    - Điện thoại………................................., Fax...............................................;

    - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số.…………..do ……………cấp ngày….. tháng….. năm……….

    - Sản lượng được phép sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước..................triệu bao/năm.

    - Được phép sản xuất các loại sản phẩm thuốc lá sau:...............................(3)

    7.2. Công ty B (5)......................................................................................;

    - Địa điểm sản xuất......................................................................................;

    - Điện thoại………................................., Fax.............................................;

    - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số.…………..do ……………cấp ngày….. tháng….. năm……….

    - Sản lượng được phép sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước..................triệu bao/năm.

    - Được phép sản xuất các loại sản phẩm thuốc lá sau:...............................(3)

    Điều 2. Trách nhiệm thực hiện:

    Công ty mẹ và các công ty con có tên tại Điều 1 của Giấy phép này phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan.

    Điều 3. Thời hạn của Giấy phép

    Giấy phép này có giá trị đến hết ngày...... tháng ..... năm....../.

     

     

    Nơi nhận:
    - .. ........(1);
    - ...........(6);
    - Lưu: VT, CNN

    BỘ TRƯỞNG
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công Thương..

    (2): Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép.

    (3): Ghi các loại sản phẩm thuốc lá (ví dụ: thuốc lá điếu nhãn quốc tế, thuốc lá điếu nhãn nội địa).

    (4): Sản lượng được phép sản xuất của công ty mẹ (nhu cầu tiêu thụ sản phẩm thuốc lá trong nước) là tổng sản lượng chung của tổ hợp công ty mẹ-công ty con.

    (5): Ghi cụ thể tên của công ty con thuộc tổ hợp công ty mẹ công ty con.

    (6): tên các tổ chức có liên quan.

     

    Phụ lục 19

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN THƯƠNG NHÂN
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ

    CẤP GIẤY PHÉP PHÂN PHỐI SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    Kính gửi: Bộ Công Thương

    1. Tên thương nhân:......................................................................................

    2. Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................;

    3. Điện thoại:............................................ Fax:.........................................;

    4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số............ do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày .......... tháng......... năm.......;

    5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có):

    - Tên: ...................................;

    - Địa chỉ: ...........................;

    - Điện thoại:......................... Fax:...............;

    Đề nghị Bộ Công Thương xem xét cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá, cụ thể:

    6. Được phép tổ chức phân phối sản phẩm thuốc lá, như sau:

    - Được phép mua sản phẩm thuốc lá của Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá và của các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá có tên sau:

    .......................................................................(1)

    - Được phép tổ chức phân phối sản phẩm thuốc lá tại các tỉnh, thành phố có tên sau:

    ...........................................................................(2)

    7. Được phép tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá tại các địa điểm:

    ......................................................................................................(3)

    ..... (4) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai...(4) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

     

    Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
    (họ và tên, ký tên, đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Ghi rõ tên, địa chỉ các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá; các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá khác (nếu có).

    (2): Ghi rõ các tỉnh, thành phố thương nhân xin phép để tổ chức phân phối sản phẩm thuốc lá.

    (3): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại các địa điểm thương nhân dự kiến xin phép để bán lẻ sản phẩm thuốc lá.

    (4): Tên thương nhân.

     

    Phụ lục 20

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    BỘ CÔNG THƯƠNG
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /GP-BCT

    Hà Nội, ngày.........tháng ..... năm ..........

     

    GIẤY PHÉP

    PHÂN PHỐI SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

    Căn cứ ………..……………………………….....................................(1);

    Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Xét Đơn đề nghị cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá số……ngày ... tháng …. năm …. của...........(2);

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Thị trường trong nước,

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

    1. Cho phép...................................................….….......................;(2)

    2. Địa chỉ trụ sở chính...................................................................;

    3. Điện thoại:......................... Fax:.................................................;

    4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số .............. do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày .......... tháng......... năm.......;

    5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có):

    - Tên: ...................................;

    - Địa chỉ: ...........................; Điện thoại:......................... Fax:...............;

    6. Ðược phép tổ chức phân phối sản phẩm thuốc lá, như sau:

    - Được phép mua sản phẩm thuốc lá của các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá và của các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá có tên sau:

    .......................................................................(3)

    - Được phép tổ chức phân phối sản phẩm thuốc lá tại các tỉnh, thành phố có tên sau:

    ...........................................................................(4)

    7. Ðược phép tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá tại các địa điểm:

    ......................................................................................................(5)

    Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

    ..........................(1) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan.

    Điều 3. Thời hạn của Giấy phép

    Giấy phép này có giá trị đến hết ngày…. tháng … năm…../.

     

     

    Nơi nhận:
    - ……..… (2);
    - ………..(4, 5);
    - Lưu: VT, ...(6,7).

    BỘ TRƯỞNG
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công Thương.

    (2): Tên thương nhân được cấp Giấy phép.

    (3): Ghi rõ tên, địa chỉ các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá; các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá khác (nếu có).

    (4): Ghi rõ các tỉnh, thành phố thương nhân được phép tổ chức phân phối sản phẩm thuốc lá.

    (5): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại các địa điểm thương nhân được phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.

    (6): Tên các tổ chức có liên quan.

    (7): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định trình cấp Giấy phép.

     

    Phụ lục 21

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN THƯƠNG NHÂN
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm............

     

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ

    CẤP GIẤY PHÉP BÁN BUÔN SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    Kính gửi: Sở Công Thương ......................(1)

    1. Tên thương nhân:......................................................................................

    2. Địa chỉ trụ sở chính: .................................................................................;

    3. Điện thoại:......................... Fax:...............;

    4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số................ do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày .......... tháng......... năm.......;

    5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có):

    - Tên: ...................................;

    - Địa chỉ: ...........................;

    - Điện thoại:......................... Fax:...............;

    Đề nghị Sở Công Thương ......................(1) xem xét cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá, cụ thể:

    6. Ðược phép tổ chức bán buôn sản phẩm thuốc lá, như sau:

    - Được phép mua sản phẩm thuốc lá của các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá và của các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá có tên sau:

    .......................................................................(2)

    - Để tổ chức bán buôn sản phẩm thuốc lá trên địa bàn tỉnh, thành phố..........(1)

    7. Ðược phép tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá tại các địa điểm:

    ......................................................................................................(3)

    ....(tên thương nhân)...xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

     

    Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
    (họ và tên, ký tên, đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Ghi rõ tên tỉnh, thành phố nơi thương nhân dự định xin phép để kinh doanh.

    (2): Ghi rõ tên, địa chỉ các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá; các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá khác (nếu có).

    (3): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại các địa điểm thương nhân dự kiến xin phép để bán lẻ sản phẩm thuốc lá.

     

    Phụ lục 22

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    UBND TỈNH, TP… (1)
    SỞ CÔNG THƯƠNG
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /GP-SCT

    ............., ngày...... tháng....... năm............

     

    GIẤY PHÉP

    BÁN BUÔN SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG

    Căn cứ ………..……………………………….....................................(2);

    Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Xét Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá số……ngày ... tháng …. năm …. của………………………..........…(3);

    Theo đề nghị của …..(4),

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

    1. Cho phép...................................................…...............................(3)

    2. Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................;

    3. Điện thoại:..............................................Fax:.................................;

    4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số........................ do........................cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng.........năm.......,đăng ký thay đổi lần thứ .....ngày ..........tháng......... năm.......;

    5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có):

    - Tên: ...................................;

    - Địa chỉ: ...........................;

    - Điện thoại:......................... Fax:...............;

    6. Ðược phép tổ chức bán buôn sản phẩm thuốc lá, như sau:

    - Được phép mua sản phẩm thuốc lá của các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá và của các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá có tên sau:

    .......................................................................(5)

    - Để tổ chức bán buôn sản phẩm thuốc lá trên địa bàn tỉnh, thành phố................(1)

    7. Ðược phép tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá tại các địa điểm:

    ......................................................................................................(6)

    Điều 2. Trách nhiệm thực hiện:

    ..........................(3) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan.

    Điều 3. Thời hạn của Giấy phép

    Giấy phép này có giá trị đến hết ngày…. tháng … năm…../.

     

     

    Nơi nhận:
    - ……..… (3);
    - ………..(7);
    - Lưu: VT, …….(4).

    GIÁM ĐỐC
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Ghi rõ tên tỉnh, thành phố nơi thương nhân được phép kinh doanh.

    (2): Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương.

    (3): Tên thương nhân được cấp Giấy phép.

    (4): Tên cơ quan liên quan, đơn vị trình

    (5): Ghi rõ tên, địa chỉ các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá; các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá khác (nếu có).

    (6): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại các địa điểm thương nhân được phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.

    (7): Tên các tổ chức có liên quan

     

    Phụ lục 23

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN THƯƠNG NHÂN
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm............

     

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ

    CẤP GIẤY PHÉP BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    Kính gửi: UBND huyện (quận) ......................(1)

    1. Tên thương nhân:......................................................................................

    2. Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................;

    3. Điện thoại:........................................................... Fax:.............................;

    4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số............ do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày ..........tháng......... năm.......;

    5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có):

    - Tên: ...................................;

    - Địa chỉ: ...........................;

    - Điện thoại:......................... Fax:...............;

    Đề nghị UBND huyện (quận) ......................(1) xem xét cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá, cụ thể như sau:

    6. Được phép mua sản phẩm thuốc lá của các thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá có tên sau:

    .......................................................................(2)

    7. Được phép tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá tại các địa điểm:

    ............................................................................................(3)

    ......(ghi rõ tên thương nhân).......xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

     

    Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
    (họ và tên, ký tên, đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Ghi rõ tên huyện (quận) nơi thương nhân dự kiến xin phép để kinh doanh.

    (2): Ghi rõ tên, địa chỉ của các thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá.

    (3): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại các địa điểm thương nhân dự kiến xin phép để bán lẻ sản phẩm thuốc lá.

     

    Phụ lục 24

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    UBND HUYỆN (QUẬN)... (2)
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /GP-P

    ............., ngày...... tháng....... năm............

     

    GIẤY PHÉP

    BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    CHỦ TỊCH UBND HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH)............. (2)

    Căn cứ ………..……………………………….....................................(1);

    Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Xét Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá số……ngày ... tháng …. năm …. của………………………..........…(4);

    Theo đề nghị của Phòng ……………..(3),

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

    1. Cho phép...................................................….….......................(4)

    2. Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................;

    3. Điện thoại:......................... Fax:...............;

    4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số...........do.........cấp đăng ký lần đầu ngày......tháng......năm......,đăng ký thay đổi lần thứ.....ngày.......tháng...... năm....;

    5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có):

    - Tên: ...................................;

    - Địa chỉ: ...........................;

    - Điện thoại:......................... Fax:...............;

    6. Được phép mua sản phẩm thuốc lá của các thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá có tên sau:

    .......................................................................(5)

    7. Được phép tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá tại các địa điểm:

    ............................................................................................(6)

    Điều 2. Trách nhiệm thực hiện:

    ..........................(4) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan.

    Điều 3. Thời hạn của Giấy phép

    Giấy phép này có giá trị đến hết ngày…. tháng … năm…../.

     

     

    Nơi nhận:
    - ……..… (4);
    - ………..(5);
    - Lưu: VT, …(7).

    CHỦ TỊCH UBND HUYỆN (QUẬN)....... (2)
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Ghi rõ Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh).

    (2): Ghi rõ tên huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) nơi thương nhân được phép kinh doanh.

    (3): Ghi rõ tên Phòng Công Thương hoặc Phòng Kinh tế nơi thương nhân được phép kinh doanh.

    (4): Tên thương nhân được cấp Giấy phép.

    (5): Ghi rõ tên, địa chỉ của các thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá.

    (6): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại các địa điểm thương nhân được phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.

    (7): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định trình cấp Giấy phép.

     

    Phụ lục 25

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN THƯƠNG NHÂN
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm............

     

    BẢN CAM KẾT VỀ BẢO ĐẢM TUÂN THỦ ĐẦY ĐỦ CÁC

    YÊU CẦU ĐIỀU KIỆN VỀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

    Kính gửi: …………..………………………..(1)

    1. Tên thương nhân :......................................................................................

    2. Địa chỉ trụ sở chính: .................................................................................;

    3. Điện thoại:......................... Fax:...............;

    4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số ............ do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày .......... tháng......... năm.......;

    5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có):

    - Tên: ...................................;

    - Địa chỉ: ...........................;

    - Điện thoại:......................... Fax:...............;

    6. Kho hàng (hoặc khu vực chứa hàng):

    - Tên: ...................................;

    - Địa chỉ: ...........................;

    - Điện thoại:......................... Fax:...............;

    ............(ghi rõ tên thương nhân)........... xin cam kết bảo đảm tuân thủ đầy đủ các yêu cầu điều kiện về phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về phòng cháy, chữa cháy, bảo vệ môi trường đối với kho hàng (hoặc khu vực chứa hàng) nêu trên./.

     

     

    Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
    (họ và tên, ký tên, đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên cơ quan cấp Giấy phép (Bộ Công Thương hoặc Sở Công Thương tỉnh, thành phố) nơi thương nhân đề nghị xin cấp Giấy phép

     

    Phụ lục 26

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ........., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ

    ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ TRỒNG CÂY THUỐC LÁ

    Kính gửi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . .(1)

    1. Tên doanh nghiệp:......................................................................................;

    2. Địa chỉ trụ sở chính:......................Điện thoại:................... Fax:...............;

    3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số...............do........................cấp ngày........tháng......... năm.........;

    4. Đã được.....(1) cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá số...ngày...tháng...năm... và đã được cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ... (nếu có).....(2)

    5. Đề nghị .…(1) xem xét cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá với nội dung sau (tùy thuộc vào nhu cầu sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp):

    - Thông tin cũ:............................................................................................(3)

    - Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:..........................................................

    - Lý do sửa đổi, bổ sung:..............................................................................

    - Các hồ sơ liên quan đính kèm theo quy định gồm:.................................(4)

    .........(5) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai .......(5) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

     

    Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận.

    (2): Nếu đã được cấp sửa đổi, bổ sung thì ghi rõ ngày, tháng, năm, lần thứ mấy.

    (3): Thông tin ghi trong Giấy chứng nhận cũ.

    (4): Hồ sơ liên quan đến nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung.

    (5): Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận.

     

    Phụ lục 27

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    UBND TỈNH, TP…
    SỞ CÔNG THƯƠNG
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /CNĐĐK-SCT

    ........., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    GIẤY CHỨNG NHẬN

    ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ TRỒNG CÂY THUỐC LÁ

    (Cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ....)

    GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG.....

    Căn cứ ………..……………………………….....................................(1);

    Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá số…ngày ... tháng …. năm …. do… và Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá (cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ…) số…ngày ... tháng …. năm …. do…

    Xét Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá số……ngày ... tháng …. năm …. của…………………(2);

    Theo đề nghị của …..(3),

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá số....(4) như sau:

    ......................................................................(5)

    Điều 2. Các nội dung khác quy định tại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá số....(4) không thay đổi. Giấy chứng nhận này là một bộ phận không tách rời của Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá số....(4)

    Điều 3. Trách nhiệm thực hiện

    ……(2) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan.

    Điều 4. Điều khoản thi hành

    Giấy chứng nhận này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

     

     

    Nơi nhận:
    - ....... (2);
    - ......... (6);
    - Lưu VT, ....(3)

    GIÁM ĐỐC
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương.

    (2): Tên doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận.

    (3): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định trình cấp Giấy chứng nhận.

    (4): Ghi rõ số, ngày tháng năm của Giấy chứng nhận cấp lần đầu.

    (5): Ghi cụ thể nội dung cần sửa đổi, bổ sung

    (6): Tên các cơ quan liên quan.

     

    Phụ lục 28

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ........., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP MUA BÁN

    NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ

    Kính gửi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . .(1)

    1. Tên doanh nghiệp:.................................................................................

    2. Địa chỉ trụ sở chính:....................Điện thoại:....................... Fax:..............;

    3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số.........do.................cấp ngày........tháng......... năm...................

    4. Đã được.....(1) cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá số...ngày...tháng...năm... và đã được cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ... (nếu có).....(2)

    5. Đề nghị .…(1) xem xét cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá với nội dung sau (tùy thuộc vào nhu cầu sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp):

    - Thông tin cũ:............................................................................................(3)

    - Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:..........................................................

    - Lý do sửa đổi, bổ sung:..............................................................................

    - Hồ sơ liên quan đính kèm theo quy định gồm:......................................(4)

    ......(5) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai .....(5) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

     

    Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên cơ quan cấp Giấy phép.

    (2): Nếu đã được cấp sửa đổi, bổ sung thì ghi rõ ngày, tháng, năm, lần thứ mấy.

    (3): Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung ghi trong Giấy phép cũ.

    (4): Hồ sơ liên quan đến nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung.

    (5): Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép.

     

    Phụ lục 29

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    UBND TỈNH, TP…
    SỞ CÔNG THƯƠNG
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /GP-SCT

    ........., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    GIẤY PHÉP

    MUA BÁN NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ

    (Cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ....)

    GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG....

    Căn cứ ………..……………………………….....................................(1);

    Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá số…ngày ... tháng …. năm …. do…(1) và Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá (cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ…) số…ngày ... tháng …. năm …. do…(1) (nếu có)

    Xét Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá số……ngày ... tháng …. năm …. của…………………(2);

    Theo đề nghị của …..(3),

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá số....(4) như sau:

    ......................................................................(5)

    Điều 2. Các nội dung khác quy định tại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá số....(4) không thay đổi. Giấy phép này là một bộ phận không tách rời của Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá số....(4)

    Điều 3. Trách nhiệm thực hiện:

    ...................................(2) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan.

    Điều 4. Điều khoản thi hành

    Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

     

     

    Nơi nhận:
    - ....... (2);
    - ......... (6);
    - Lưu VT, ....(3)

    GIÁM ĐỐC
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương.

    (2): Tên doanh nghiệp được cấp Giấy phép.

    (3): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định trình cấp Giấy phép.

    (4): Ghi rõ số, ngày tháng, năm của Giấy phép cấp lần đầu.

    (5): Ghi rõ nội dung sửa đổi, bổ sung.

    (6): Tên các cơ quan liên quan.

     

    Phụ lục 30

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ........., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP CHẾ BIẾN

    NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ

    Kính gửi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . .(1)

    1. Tên doanh nghiệp:.....................................................................................

    2. Địa chỉ trụ sở chính:...................Điện thoại:........................ Fax:...............

    3. Địa điểm sản xuất:.....................Điện thoại...........................Fax................

    4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số...........do..............................cấp ngày........tháng......... năm........

    5. Đã được.....(1) cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá số...ngày...tháng...năm... và đã được cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ... (nếu có).....(2)

    Đề nghị .…(1) xem xét cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng phép chế biến nguyên liệu thuốc lá với nội dung sau (tùy thuộc vào nhu cầu sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp):

    - Thông tin cũ:............................................................................................(3)

    - Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:..........................................................

    - Lý do sửa đổi, bổ sung:..............................................................................

    - Hồ sơ liên quan đính kèm theo quy định gồm:......................................(4)

    ......(5) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai .....(5) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

     

    Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên cơ quan cấp Giấy phép.

    (2): Nếu đã được cấp sửa đổi, bổ sung thì ghi rõ ngày, tháng, năm, lần thứ mấy.

    (3): Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung ghi trong Giấy phép cũ.

    (4): Hồ sơ liên quan đến nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung.

    (5): Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép.

     

    Phụ lục 31

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    BỘ CÔNG THƯƠNG
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /GP- BCT

    ........., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    GIẤY PHÉP CHẾ BIẾN NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ

    (Cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ...)

    BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

    Căn cứ ………..……………………………….....................................(1);

    Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá số…ngày ... tháng …. năm …. do…(2) và Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá (đã được cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ…) số…ngày ... tháng …. năm …. do…(2) (nếu có);

    Xét Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá số……ngày ... tháng …. năm …. của…………………(3);

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Công nghiệp nhẹ,

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá số....(4) như sau:

    ......................................................................(5)

    Điều 2. Các nội dung khác quy định tại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá số....(4) không thay đổi. Giấy phép này là một bộ phận không tách rời của Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá số....(4)

    Điều 3. Trách nhiệm thực hiện:

    ..........................(2) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan.

    Điều 4. Điều khoản thi hành

    Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

     

     

    Nơi nhận:
    - .. ........(1);
    - ...........(6);
    - Lưu: VT, CNN.

    BỘ TRƯỞNG
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công Thương.

    (2): Tên cơ quan cấp Giấy phép.

    (3): Tên doanh nghiệp được cấp Giấy phép.

    (4): Ghi rõ số, ngày tháng năm của Giấy phép cấp lần đầu.

    (5): Ghi rõ nội dung sửa đổi, bổ sung

    (6): Tên các cơ quan liên quan.

     

    Phụ lục 32

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ........., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP SẢN XUẤT SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    Kính gửi: Bộ Công Thương

    1. Tên doanh nghiệp:.........................................................................................;

    2. Địa chỉ trụ sở chính:...................Điện thoại:......................... Fax:.............;

    3. Địa điểm sản xuất......................Điện thoại...........................Fax...................;

    4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số:.................do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày .......... tháng......... năm.......

    5. Quyết định thành lập số.............. ngày....... tháng....... năm....... của...........

    Cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có):...................................................................

    6. Đã được.....(1) cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá số...ngày...tháng...năm... và đã được cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ... (nếu có).....(2)

    Đề nghị .…(1) xem xét cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá với nội dung sau (tùy thuộc vào nhu cầu sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp):

    - Thông tin cũ:............................................................................................(3)

    - Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:..........................................................

    - Lý do sửa đổi, bổ sung:..............................................................................

    - Hồ sơ liên quan đính kèm theo quy định gồm:......................................(4)

    ....(5) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai ....(5) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

     

    Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
    (họ và tên, ký tên, đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên cơ quan cấp Giấy phép.

    (2): Nếu đã được cấp sửa đổi, bổ sung thì ghi rõ ngày, tháng, năm, lần thứ mấy.

    (3): Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung ghi trong Giấy phép cũ.

    (4): Hồ sơ liên quan đến nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung.

    (5): Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép.

     

    Phụ lục 33

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    BỘ CÔNG THƯƠNG
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /GP- BCT

    ........., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    GIẤY PHÉP SẢN XUẤT SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    (Cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ...)

    BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

    Căn cứ ………..……………………………….....................................(1);

    Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá số…ngày ... tháng …. năm …. do…(2) và Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá (đã được cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ…) số…ngày ... tháng …. năm …. do…(2) (nếu có)

    Xét Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá số……ngày ... tháng …. năm …. của…………………(3);

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Công nghiệp nhẹ,

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá số....(4) như sau:

    ......................................................................(5)

    Điều 2. Các nội dung khác quy định tại Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá số....(4) không thay đổi. Giấy phép này là một bộ phận không tách rời của Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá số....(4)

    Điều 3. Trách nhiệm thực hiện:

    ..........................(2) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan.

    Điều 4. Điều khoản thi hành

    Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

     

     

    Nơi nhận:
    - .. ........(1);
    - ...........(6);
    - Lưu: VT, CNN.

    BỘ TRƯỞNG
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công Thương.

    (2): Tên cơ quan cấp Giấy phép.

    (3): Tên doanh nghiệp được cấp Giấy phép.

    (4): Ghi rõ số, ngày tháng năm của Giấy phép cấp lần đầu.

    (5): Ghi rõ nội dung sửa đổi, bổ sung.

    (6): Tên các cơ quan liên quan.

     

    Phụ lục 34

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ........., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ

    CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP SẢN XUẤT SẢN PHẨM THUỐC LÁ CHO CÔNG TY MẸ-CÔNG TY CON

    Kính gửi: Bộ Công Thương

    1. Tên doanh nghiệp:.........................................................................................;

    2. Địa chỉ trụ sở chính:....................Điện thoại:......................... Fax:.............;

    3. Địa điểm sản xuất......................Điện thoại...........................Fax...................;

    4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký

    doanh nghiệp) số:.................do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày .......... tháng......... năm.......

    5. Quyết định thành lập số.............. ngày....... tháng....... năm....... của...........

    Cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có):...................................................................

    6. Đã được.....(1) cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá số...ngày...tháng...năm... và đã được cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ... (nếu có).....(2)

    Đề nghị .…(1) xem xét cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá với nội dung sau (tùy thuộc vào nhu cầu sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp):

    - Thông tin cũ:............................................................................................(3)

    - Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:..........................................................

    - Lý do sửa đổi, bổ sung:..............................................................................

    - Hồ sơ liên quan đính kèm theo quy định gồm:......................................(4)

    ....(5)xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá. Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai ....(5) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

     

    Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
    (họ và tên, ký tên, đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên cơ quan cấp Giấy phép.

    (2): Nếu đã được cấp sửa đổi, bổ sung thì ghi rõ ngày, tháng, năm, lần thứ mấy.

    (3): Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung ghi trong Giấy phép cũ.

    (4): Hồ sơ liên quan đến nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung.

    (5): Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép.

     

    Phụ lục 35

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    BỘ CÔNG THƯƠNG
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /GP- BCT

    ........., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    GIẤY PHÉP SẢN XUẤT SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    (Cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ... cho tổ hợp công ty mẹ-công ty con)

    BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

    Căn cứ ………..……………………………….....................................(1);

    Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá số…ngày ... tháng …. năm …. do…(2) và Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá (đã được cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ…) số…ngày ... tháng …. năm …. do…(2) (nếu có)

    Xét Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá số……ngày ... tháng …. năm …. của…………………(3);

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Công nghiệp nhẹ,

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá số....(4) như sau:

    ......................................................................(5)

    Điều 2. Các nội dung khác quy định tại Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá số....(4) không thay đổi. Giấy phép này là một bộ phận không tách rời của Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá số....(4)

    Điều 3. Trách nhiệm thực hiện:

     ..........................(2) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan.

    Điều 4. Điều khoản thi hành

    Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

     

     

    Nơi nhận:
    - .. ........(1);
    - ...........(6);
    - Lưu: VT, CNN.

    BỘ TRƯỞNG
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công Thương.

    (2): Tên cơ quan cấp Giấy phép.

    (3): Tên doanh nghiệp được cấp Giấy phép.

    (4): Ghi rõ số, ngày tháng năm của Giấy phép cấp lần đầu.

    (5): Ghi rõ nội dung sửa đổi, bổ sung.

    (6): Tên các cơ quan liên quan.

     

    Phụ lục 36

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ........., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN

    ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ TRỒNG CÂY THUỐC LÁ

    (trong trường hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách nát hoặc bị cháy)

    Kính gửi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . .(1)

    1. Tên doanh nghiệp:......................................................................................;

    2. Địa chỉ trụ sở chính:..................Điện thoại:......................... Fax:..............;

    3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số.................do.....................cấp ngày.......tháng......... năm............

    4. Đã được.....(1) cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá số...ngày...tháng...năm... và đã được cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ... (nếu có).....(2)

    5. Đề nghị .…(1) xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá với lý do sau:.................................................................................(3)

    Hồ sơ liên quan đính kèm theo quy định gồm:.................................(4)

    .........(5) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai .......(5) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

     

    Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
    (họ và tên, ký tên, đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận.

    (2): Nếu đã được cấp Giấy phép sửa đổi, bổ sung thì ghi rõ ngày, tháng, năm, lần thứ mấy

    (3): Ghi rõ lý do đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận.

    (4): Hồ sơ liên quan đến nội dung đề nghị cấp lại.

    (5): Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận.

     

    Phụ lục 37

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    UBND TỈNH, TP…
    SỞ CÔNG THƯƠNG

    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /CNĐĐK-SCT

    ........., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    GIẤY CHỨNG NHẬN

    ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ TRỒNG CÂY THUỐC LÁ

    (Cấp lại lần thứ.......)

    GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG.....

    Căn cứ ………..……………………………….....................................(1);

    Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Xét Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá số……ngày ... tháng …. năm …. của…………………(2);

    Theo đề nghị của …..(3),

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

    1. Chứng nhận......................................................................(2)

    2. Địa chỉ trụ sở chính...........................................................................,

    3. Điện thoại.............................., Fax....................................;

    4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số………....do ……………cấp ngày…….tháng…….năm……..

    5. Đủ điều kiện để trồng các loại cây thuốc lá sau: ..................................(4)

    - Diện tích trồng cây thuốc lá...............................................................(ha)

    - Địa điểm trồng cây thuốc lá.......................................................................

    Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

    ………(2) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan.

    Điều 3. Thời hạn của Giấy chứng nhận (5)

    Giấy chứng nhận này có giá trị đến hết ngày..... tháng .... năm......./.

     

     

    Nơi nhận:
    - .. ........(2
    - ...........(6);
    - Lưu: VT, .......(3)

    GIÁM ĐỐC
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương.

    (2): Tên doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận.

    (3): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định trình cấp Giấy chứng nhận.

    (4): Ghi cụ thể các loại cây thuốc lá (ví dụ: thuốc lá vàng sấy, thuốc lá Burley, thuốc lá Nâu...).

    (5): Thời hạn của Giấy chứng nhận là thời hạn đã được ghi trong Giấy chứng nhận được cấp lần đầu.

    (6): Tên cơ quan liên quan.

     

    Phụ lục 38

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ........., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI

    GIẤY PHÉP MUA BÁN NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ

    (trong trường hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách nát hoặc bị cháy)

    Kính gửi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . .(1)

    1. Tên doanh nghiệp:.................................................................................

    2. Địa chỉ trụ sở chính:..................Điện thoại:......................... Fax:...............

    3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số..............do........................cấp ngày........tháng......... năm...........

    4. Đã được.....(1) cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá số...ngày...tháng...năm... và đã được cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ... (nếu có).....(2)

    5. Đề nghị .…(1) xem xét cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá với lý do sau:............................................................................................(3)

    Hồ sơ liên quan đính kèm theo quy định gồm:.................................(4)

    ......(5)xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai .....(5) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

     

    Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên cơ quan cấp Giấy phép.

    (2): Nếu Giấy phép đã được cấp sửa đổi, bổ sung thì ghi rõ ngày, tháng, năm, lần thứ mấy

    (3): Ghi rõ lý do đề nghị cấp lại Giấy phép.

    (4): Hồ sơ liên quan đến nội dung đề nghị cấp lại Giấy phép.

    (5): Tên doanh nghiệp đề nghị cấp lại Giấy phép

     

    Phụ lục 39

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    UBND TỈNH, TP…
    SỞ CÔNG THƯƠNG

    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /GP-SCT

    ......., ngày.........tháng ..... năm ..........

     

    GIẤY PHÉP

    MUA BÁN NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ

    (Cấp lại lần thứ.....)

    GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG....

    Căn cứ ………..……………………………….....................................(1);

    Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Xét Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá số……ngày ... tháng …. năm …. của………………………..........…(2);

    Theo đề nghị của …..(3),

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

    1. Cho phép.....................................................................................(2)

    2. Địa chỉ trụ sở chính......................................................................;

    3. Điện thoại....................................., Fax.......................;

    4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số ………....do …………cấp ngày……. tháng……. năm……..

    5. Được phép mua bán các loại nguyên liệu thuốc lá: ..........................(4)

    6. Được phép nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu của các doanh nghiệp:.............................................(5):.....................................................

    Điều 2. Trách nhiệm thực hiện:

    ...................................(2) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan.

    Điều 3. Thời hạn của Giấy phép (6)

    Giấy phép này có giá trị đến hết ngày..... tháng .... năm......./.

     

     

    Nơi nhận:
    - .. ........(2
    - ...........(7);
    - Lưu: VT, .......(3)

    GIÁM ĐỐC
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương.

    (2): Tên doanh nghiệp được cấp Giấy phép.

    (3): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định trình cấp Giấy phép.

    (4): Ghi cụ thể các loại nguyên liệu thuốc lá (ví dụ: lá thuốc lá, sợi thuốc lá, thuốc lá tấm, lá tách cọng...).

    (5): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại của các doanh nghiệp ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu.

    (6): Thời hạn của Giấy phép là thời hạn đã được ghi trong Giấy phép được cấp lần đầu.

    (7): Tên tổ chức có liên quan.

     

    Phụ lục 40

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ........., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI

    GIẤY PHÉP CHẾ BIẾN NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ

    (trong trường hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách nát hoặc bị cháy)

    Kính gửi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . .(1)

    1. Tên doanh nghiệp:......................................................................................

    2. Địa chỉ trụ sở chính:..................Điện thoại:......................... Fax:...............

    3. Địa điểm sản xuất.......................................................................................

    4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số........... do............................cấp ngày........tháng......... năm.........

    5. Đã được.....(1) cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá số...ngày...tháng...năm... và đã được cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ... (nếu có).....(2)

    6. Đề nghị .…(1) xem xét cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá với lý do sau:.................................................................................(3)

    Hồ sơ liên quan đính kèm theo quy định gồm:................................(4)

    .......(5) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai ....(5) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

     

    Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên cơ quan cấp Giấy phép.

    (2): Nếu Giấy phép đã được cấp sửa đổi, bổ sung thì ghi rõ ngày, tháng, năm, lần thứ mấy

    (3): Ghi rõ lý do đề nghị cấp lại Giấy phép.

    (4): Hồ sơ liên quan đến nội dung đề nghị cấp lại Giấy phép.

    (5): Tên doanh nghiệp đề nghị cấp lại Giấy phép.

     

    Phụ lục 41

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    BỘ CÔNG THƯƠNG
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /GP-BCT

    ........., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    GIẤY PHÉP

    CHẾ BIẾN NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ

    (Cấp lại lần thứ ....)

    BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

    Căn cứ ………..……………………………….....................................(1);

    Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Xét Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá số……ngày ... tháng …. năm …. của………………………..........…(2);

    Theo đề nghị của …..(3),

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

    1. Cho phép.............................................................................................(2)

    2. Địa chỉ trụ sở chính................................................................................;

    3. Điện thoại....................................., Fax...................................................;

    4. Địa điểm sản xuất........................., Điện thoại.................Fax..................;

    5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số ………....do …………cấp ngày……. tháng……. năm……..

    6. Được phép chế biến các loại nguyên liệu thuốc lá sau: ..........................(4)

    7. Năng lực chế biến.............................................(5) tấn nguyên liệu/năm

    Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

    .........................................(2) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan.

    Điều 3. Thời hạn của Giấy phép(6)

    Giấy phép này có giá trị đến hết ngày..... tháng .... năm......./.

     

     

    Nơi nhận:
    - ....... (2);
    - ....... (7);
    - Lưu: VT, ....(3)

    BỘ TRƯỞNG
    (họ và tên, ký tên, đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công Thương.

    (2): Tên doanh nghiệp được cấp Giấy phép.

    (3): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định trình cấp Giấy phép.

    (4): Ghi cụ thể các loại nguyên liệu thuốc lá chế biến (ví dụ: thuốc lá sợi, thuốc lá tấm, lá tách cọng...).

    (5): Công suất thiết kế của dây chuyền thiết bị đồng bộ để chế biến nguyên liệu thuốc lá.

    (6): Thời hạn của Giấy phép là thời hạn đã ghi trong Giấy phép được cấp lần đầu.

    (7): Tên các tổ chức có liên quan.

     

    Phụ lục 42

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ........., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI

    GIẤY PHÉP SẢN XUẤT SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    (trong trường hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách nát hoặc bị cháy)

    Kính gửi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . .(1)

    1. Tên doanh nghiệp:.....................................................................................

    2. Địa chỉ trụ sở chính:................. Điện thoại:......................... Fax:...............

    3. Địa điểm sản xuất......................Điện thoại...........................Fax...............

    4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số:................. do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăng ký thay đổi lần thứ .....ngày..........tháng......... năm.......

    5. Quyết định thành lập số.............. ngày....... tháng....... năm....... của........... Cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có):...............................................................

    6. Đã được.....(1) cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá số...ngày...tháng...năm... và đã được cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ... (nếu có).....(2)

    7. Đề nghị .…(1) xem xét cấp lại Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá với

    lý do sau:.................................................................................................(3)

    Hồ sơ liên quan đính kèm theo quy định gồm:................................(4)

    ....(5)xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai ....(5) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

     

    Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
    (họ và tên, ký tên, đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên cơ quan cấp Giấy phép.

    (2): Nếu Giấy phép đã được cấp sửa đổi, bổ sung thì ghi rõ ngày, tháng, năm, lần thứ mấy.

    (3): Ghi rõ lý do đề nghị cấp lại Giấy phép.

    (4): Hồ sơ liên quan đến nội dung đề nghị cấp lại Giấy phép.

    (5): Tên doanh nghiệp đề nghị cấp lại Giấy phép.

     

    Phụ lục 43

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    BỘ CÔNG THƯƠNG
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /GP-BCT

    ........., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    GIẤY PHÉP SẢN XUẤT SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    (Cấp lại lần thứ....)

    BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

    Căn cứ ………..……………………………….....................................(1);

    Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Xét Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá số… ngày ... tháng .. năm .. của..........(2);

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Công nghiệp nhẹ,

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá

    1. Cho phép.........................................................................................(2)

    2. Địa chỉ trụ sở chính..............................................................................;

    Điện thoại..………................. Fax..............................;

    3. Địa điểm sản xuất:...............................................................................;

    Điện thoại................................Fax..............................;

    4. Quyết định thành lập số:.... ngày…...tháng…..năm..... của......................... Cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có):................................................................

    5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số.…………..do ……………cấp ngày….. tháng….. năm……….

    6. Được phép sản xuất các loại sản phẩm thuốc lá sau:...............................(4)

    7. Sản lượng được phép sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước..................(5) triệu bao/năm

    Điều 2. Trách nhiệm thực hiện:

    ..........................(2) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan.

    Điều 3. Thời hạn của Giấy phép(6)

    Giấy phép này có giá trị đến hết ngày...... tháng ..... năm....../.

     

     

    Nơi nhận:
    - .. ........(1);
    - ...........(7);
    - Lưu: VT, CNN.

    BỘ TRƯỞNG
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công Thương.

    (2): Tên doanh nghiệp được cấp Giấy phép.

    (3): Khả năng của máy móc thiết bị đồng bộ để sản xuất sản phẩm thuốc lá.

    (4): Ghi các loại sản phẩm thuốc lá (ví dụ: thuốc lá điếu nhãn quốc tế, thuốc lá điếu nhãn nội địa).

    (5): Nhu cầu tiêu thụ các sản phẩm thuốc lá của doanh nghiệp.

    (6): Thời hạn của Giấy phép là thời hạn ghi trong Giấy phép được cấp lần đầu

    (7): Tên các tổ chức có liên quan.

     

    Phụ lục 44

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ........., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP SẢN XUẤT

    SẢN PHẨM THUỐC LÁ CHO CÔNG TY MẸ-CÔNG TY CON

    (trong trường hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách nát hoặc bị cháy)

    Kính gửi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . .(1)

    1. Tên doanh nghiệp:.....................................................................................

    2. Địa chỉ trụ sở chính:................. Điện thoại:......................... Fax:...............

    3. Địa điểm sản xuất......................Điện thoại...........................Fax...............

    4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số:.................do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng......... năm.......,đăng ký thay đổi lần thứ .....ngày..........tháng......... năm.......

    5. Quyết định thành lập số.............. ngày....... tháng....... năm....... của........... Cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có):...............................................................

    6. Đã được.....(1) cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá số...ngày...tháng...năm... và đã được cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ... (nếu có).....(2)

    7. Đề nghị .…(1) xem xét cấp lại Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá với lý do sau:.................................................................................................(3)

    Hồ sơ liên quan đính kèm theo quy định gồm:................................(4)

    ....(5)xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai ....(5) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

     

    Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
    (họ và tên, ký tên, đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên cơ quan cấp Giấy phép.

    (2): Nếu Giấy phép đã được cấp sửa đổi, bổ sung thì ghi rõ ngày, tháng, năm, lần thứ mấy.

    (3): Ghi rõ lý do đề nghị cấp lại Giấy phép.

    (4): Hồ sơ liên quan đến nội dung đề nghị cấp lại Giấy phép.

    (5): Tên doanh nghiệp đề nghị cấp lại Giấy phép.

     

    Phụ lục 45

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    BỘ CÔNG THƯƠNG
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /GP-BCT

    ........., ngày...... tháng....... năm 20...

     

    GIẤY PHÉP SẢN XUẤT SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    (Cấp lại lần thứ....... cho tổ hợp công ty mẹ-công ty con)

    BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

    Căn cứ ………..……………………………….....................................(1);

    Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Xét Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá số…ngày ... tháng .. năm .. của..........(2);

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Công nghiệp nhẹ,

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá

    1. Cho phép.........................................................................................(2)

    2. Địa chỉ trụ sở chính:........................Điện thoại.................Fax..................;

    3. Văn phòng đại diện (nếu có).............Điện thoại.................Fax.................;

    4. Quyết định thành lập số:.... ngày…...tháng…..năm..... của......................... Cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có):................................................................

    5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số.…………..do ……………cấp ngày….. tháng….. năm……….

    6. Được phép sản xuất các loại sản phẩm thuốc lá sau:...............................(3)

    7. Sản lượng được phép sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước..................(4) triệu bao/năm, trong đó:

    7.1 Công ty A (5)......................................................................................;

    - Địa điểm sản xuất......................................................................................;

    - Điện thoại………................................., Fax.............................................;

    - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số.…………..do ……………cấp ngày….. tháng….. năm……….

    - Sản lượng được phép sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước..................triệu bao/năm.

    - Được phép sản xuất các loại sản phẩm thuốc lá sau:...............................(3)

    7.2. Công ty B (5)......................................................................................;

    - Địa điểm sản xuất......................................................................................;

    - Điện thoại………................................., Fax.............................................;

    - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số.…………..do ……………cấp ngày….. tháng….. năm……….

    - Sản lượng được phép sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước..................triệu bao/năm.

    - Được phép sản xuất các loại sản phẩm thuốc lá sau:...............................(3)

    Điều 2. Trách nhiệm thực hiện:

    ..........................(6)phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan.

    Điều 3. Thời hạn của Giấy phép(7)

    Giấy phép này có giá trị đến hết ngày...... tháng ..... năm....../.

     

     

    Nơi nhận:
    - .. ........(2);
    - ...........(8);
    - Lưu: VT, CNN.

    BỘ TRƯỞNG
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công Thương..

    (2): Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép.

    (3): Ghi các loại sản phẩm thuốc lá (ví dụ: thuốc lá điếu nhãn quốc tế, thuốc lá điếu nhãn nội địa).

    (4): Sản lượng được phép sản xuất của công ty mẹ (nhu cầu tiêu thụ sản phẩm thuốc lá trong nước) là tổng sản lượng chung của tổ hợp công ty mẹ-công ty con.

    (5): Ghi cụ thể tên của công ty con thuộc tổ hợp công ty mẹ công ty con.

    (6): Ghi tên của công ty mẹ và các công ty con.

    (7): Thời hạn của Giấy phép là thời hạn ghi trong Giấy phép được cấp lần đầu.

    (8): Tên các tổ chức có liên quan.

     

    Phụ lục 46

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN THƯƠNG NHÂN
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm............

     

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

    GIẤY PHÉP PHÂN PHỐI SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    Kính gửi: Bộ Công Thương

    1. Tên thương nhân : .......................:

    2. Địa chỉ trụ sở chính: ......................;

    3. Điện thoại:......................... Fax:...............;

    4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số............ do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày .......... tháng......... năm.......;

    5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có):

    - Tên: ...................................;

    - Địa chỉ: ...........................;

    - Điện thoại:......................... Fax:...............;

    6. Đã được Bộ Công Thương cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá số..........ngày..... tháng.....năm......

    7. Đã được Bộ Công Thương cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (sửa đổi, bổ sung lần thứ.......) số ....... ngày ..... tháng .....năm .....(nếu đã có)

    .......(1)....

    ...(ghi rõ tên thương nhân)... kính đề nghị Bộ Công Thương xem xét cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá, với lý do cụ thể như sau (tùy thuộc vào nhu cầu sửa đổi, bổ sung để doanh nghiệp thực hiện theo một trong các đề nghị dưới đây):

    8. Sửa đổi thông tin chung (tên thương nhân, trụ sở chính, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh,...)

    Thông tin cũ:..................

    Thông tin mới:.............

    9. Sửa đổi, bổ sung về tổ chức phân phối sản phẩm thuốc lá, như sau:

    - Được phép mua sản phẩm thuốc lá của các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá và của các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá có tên sau:

    .......................................................................(2)

    - Được phép tổ chức phân phối sản phẩm thuốc lá tại các tỉnh, thành phố có tên sau:

    ...........................................................................(3)

    10. Sửa đổi, bổ sung các địa điểm tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá:

    a) Đề nghị sửa đổi:

    Thông tin cũ:...................

    Thông tin mới:..........................................(4)

    b) Đề nghị bổ sung:

    ..............................................................(5)

    ......(ghi rõ tên thương nhân)......... xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

     

    Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
    (họ và tên, ký tên, đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Ghi rõ từng lần sửa đổi, bổ sung, số giấy phép, ngày cấp (nếu có).

    (2): Ghi rõ tên, địa chỉ các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá và của các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá

    (3): Ghi rõ các tỉnh, thành phố thương nhân xin phép để tổ chức phân phối sản phẩm thuốc lá.

    (4): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại các địa điểm thương nhân dự kiến xin phép để bán lẻ sản phẩm thuốc lá.

    (5): Ghi rõ các nội dung khác cần sửa đổi, bổ sung.

     

    Phụ lục 47

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    BỘ CÔNG THƯƠNG
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /GP-BCT

    ......, ngày…......tháng ….. năm ….......

     

    GIẤY PHÉP

    PHẦN PHỐI SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    (Cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ……)

    BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

    Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

    Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá số…(1)…ngày ... tháng …. năm ……do Bộ Công Thương cấp cho....................... (2);

    Căn cứ Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ .......) số…(1)…ngày ... tháng …. năm ….do Bộ Công Thương cấp cho................ (2) (nếu đã có);

    Xét Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá số……ngày ... tháng …. năm …. của...........(2);

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Thị trường trong nước,

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá số…(1)…như sau:

    .....................................(3)

    Điều 2. Các nội dung khác quy định khác tại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá số ...............(1) không thay đổi

    Điều 3. Trách nhiệm thực hiện

    ..........................(2) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan.

    Điều 4. Hiệu lực của Giấy phép

    Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

     

     

    Nơi nhận:
    - ……..… (2);
    - ………..(4);
    - Lưu: VT, …(5).

    BỘ TRƯỞNG
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Ghi rõ số các Giấy phép đã được cấp.

    (2): Tên doanh nghiệp.

    (3): Ghi nội dung sửa đổi, bổ sung.

    (4): Tên các tổ chức có liên quan.

    (5): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định trình cấp Giấy phép.

     

    Phụ lục 48

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN THƯƠNG NHÂN
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm............

     

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

    GIẤY PHÉP BÁN BUÔN SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    Kính gửi: Sở Công Thương

    1. Tên thương nhân : .......................:

    2. Địa chỉ trụ sở chính: ......................;

    3. Điện thoại:......................... Fax:...............;

    4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số............ do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày .......... tháng......... năm.......;

    5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có):

    - Tên: ...................................;

    - Địa chỉ: ...........................;

    - Điện thoại:......................... Fax:...............;

    6. Đã được Sở Công Thương cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá số..........ngày..... tháng.....năm......

    7. Đã được Sở Công Thương cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá (sửa đổi, bổ sung lần thứ.......) số ....... ngày ..... tháng .....năm .....(nếu đã có) .......(1)....

    ...(ghi rõ tên thương nhân)... kính đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá, với lý do cụ thể như sau (tùy thuộc vào nhu cầu sửa đổi, bổ sung để doanh nghiệp thực hiện theo một trong các đề nghị dưới đây):

    8. Sửa đổi thông tin chung (tên thương nhân, trụ sở chính, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh,...)

    Thông tin cũ:................... Thông tin mới:.............

    9. Sửa đổi, bổ sung về tổ chức bán buôn sản phẩm thuốc lá, như sau:

    Được phép mua sản phẩm thuốc lá của các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá và của các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá có tên sau:

    .......................................................................(2)

    Để tổ chức bán buôn sản phẩm thuốc lá trên địa bàn tỉnh, thành phố .....

    10. Sửa đổi, bổ sung các địa điểm tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá:

    a) Đề nghị sửa đổi:

    Thông tin cũ:...................

    Thông tin mới:...................(3)

    b) Đề nghị bổ sung:

    ..............................................................(4)

    ......(ghi rõ tên thương nhân)......... xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

     

    Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
    (họ và tên, ký tên, đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Ghi rõ từng lần sửa đổi, bổ sung, số giấy phép, ngày cấp (nếu có).

    (2): Ghi rõ tên, địa chỉ các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá và của các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá.

    (3): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại các địa điểm thương nhân dự kiến xin phép để bán lẻ sản phẩm thuốc lá.

    (4): Ghi rõ các nội dung khác cần sửa đổi, bổ sung.

     

    Phụ lục 49

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    UBND TỈNH, TP…(6)
    SỞ CÔNG THƯƠNG
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /GP-SCT

    ............, ngày…tháng…năm 20…

     

    GIẤY PHÉP

    BÁN BUÔN SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    (Cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ……)

    GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG

    Căn cứ ………..……………………………….....................................(1);

    Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá số…(2)…ngày ... tháng …. năm ……do Sở Công Thương cấp cho....................... (3);

    Căn cứ Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá (cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ .......) số…(2)…ngày ... tháng …. năm ….do Sở Công Thương cấp cho................ (3) (nếu đã có);

    Xét Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá số……ngày ... tháng …. năm …. của...........(3);

    Theo đề nghị của …..(4),

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá số…(2)…như sau

    .....................................(5)

    Điều 2. Các nội dung khác quy định khác tại Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm thuốc lá số ...............(2) không thay đổi

    Điều 3. Trách nhiệm thực hiện

    ..........(3) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan.

    Điều 4. Hiệu lực thi hành

    Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

     

     

    Nơi nhận:
    - ……..…(3);
    - ..............(6);
    - ………..(7);
    - Lưu: VT, …….(4).

    GIÁM ĐỐC
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương.

    (2): Ghi rõ số Giấy phép đã được cấp

    (3): Tên thương nhân

    (4): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định trình cấp Giấy phép.

    (5): Nội dung sửa đổi, bổ sung

    (6): Tên thành phố (tỉnh) nơi thương nhân xin cấp sửa đổi, bổ sung

    (7): Tên các tổ chức có liên quan.

     

    Phụ lục 50

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN THƯƠNG NHÂN
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20.........

     

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

    GIẤY PHÉP BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    Kính gửi: UBND huyện (quận)................

    1. Tên thương nhân : .......................:

    2. Địa chỉ trụ sở chính: ......................;

    3. Điện thoại:......................... Fax:...............;

    4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)... số ............ do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng......... năm.......,đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày.......... tháng.......năm.......;

    5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có):

    + Tên: ...................................;

    + Địa chỉ: ...........................;

    + Điện thoại:......................... Fax:...............;

    Đã được UBND huyện (quận) ........... cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá số..........ngày..... tháng.....năm......

    Đã được UBND huyện (quận) ........... cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (sửa đổi, bổ sung lần thứ.......) số ....... ngày ..... tháng .....năm .....(nếu đã có)

    .......(1)....

    ...(ghi rõ tên thương nhân)...kính đề nghị UBND huyện (quận) ........... xem xét cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá, với lý do cụ thể như sau (tùy thuộc vào nhu cầu sửa đổi, bổ sung để doanh nghiệp thực hiện theo một trong các đề nghị dưới đây):

    1. Sửa đổi thông tin chung (tên thương nhân, trụ sở chính, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh,...)

    Thông tin cũ:...................

    Thông tin mới:.............

    2. Sửa đổi, bổ sung về tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá, như sau:

    - Được phép mua sản phẩm thuốc lá của các thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá có tên sau:

    .......................................................................(2)

    - Để tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá tại các địa điểm ...............(3)

    3. Sửa đổi, bổ sung các địa điểm tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá:

    a) Đề nghị sửa đổi:

    - Thông tin cũ:...................

    - Thông tin mới:...................(3)

    b) Đề nghị bổ sung:

    ..............................................................(4)

    ......(ghi rõ tên thương nhân)......... xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

     

    Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
    (họ và tên, ký tên, đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Ghi rõ từng lần sửa đổi, bổ sung, số giấy phép, ngày cấp (nếu có).

    (2): Ghi rõ tên,địa chỉ các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá.

    (3): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại các địa điểm thương nhân dự kiến xin phép để bán lẻ sản phẩm thuốc lá.

    (4): Ghi rõ các nội dung khác cần sửa đổi, bổ sung.

     

    Phụ lục 51

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    UBND TỈNH, TP…(6)
    UBND HUYỆN (QUẬN)...(7)
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /GP-P………

    ............., ngày...... tháng....... năm 20.........

     

    GIẤY PHÉP

    BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    (Cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ……)

    CHỦ TỊCH UBND HUYỆN (QUẬN)..................... (7)

    Căn cứ ………..……………………………….....................................(2);

    Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá số…(3)…ngày ... tháng …. năm ….do (7)..... cấp cho .......(4);

    Căn cứ Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (cấp sửa đổi, bổ sung lần .......) số…(3)…ngày ... tháng …. năm ….do ..(7)... cấp cho .......(4) (nếu đã có);

    Xét Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá số……ngày ... tháng …. năm …. của………………………..........…(4);

    Theo đề nghị của …..(1),

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá số…(3)…như sau .....................................(5)

    Điều 2. Các nội dung khác quy định khác tại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá số ...............(3) không thay đổi

    Điều 3. Trách nhiệm thực hiện

    ..........................(4) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ- CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan.

    Điều 4. Hiệu lực thi hành

    Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

     

     

    Nơi nhận:
    - ……..… (3);
    - ………..(8);
    - Lưu: VT, …….(1).

    CHỦ TỊCH UBND HUYỆN (QUẬN)...... (7)
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1) Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định trình cấp Giấy phép.

    (2): Ghi rõ Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của huyện (quận).

    (3): Số giấy phép đã được cấp.

    (4): Tên thương nhân.

    (5): Nội dung sửa đổi, bổ sung.

    (6): Tên thành phố (tỉnh), nơi thương nhân xin cấp sửa đổi, bổ sung.

    (7): Tên quận (huyện) nơi thương nhân xin cấp sửa đổi, bổ sung.

    (8): Tên các tổ chức có liên quan.

     

    Phụ lục 52

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN THƯƠNG NHÂN
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20.........

     

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI

    GIẤY PHÉP PHÂN PHỐI SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    (trong trường hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy)

    Kính gửi: Bộ Công Thương

    1. Tên thương nhân: .......................:

    2. Địa chỉ trụ sở chính: ......................;

    3. Điện thoại:......................... Fax:...............;

    4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số............ do.....................cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng.........năm......., đăng ký thay đổi lần thứ.....ngày ..........tháng......... năm......;

    5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có):

    - Tên: ...................................;

    - Địa chỉ: ...........................;

    - Điện thoại:......................... Fax:...............;

    6. Đã được Bộ Công Thương cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá số..........ngày..... tháng.....năm.....cho.... ........

    7. Đã được Bộ Công Thương cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản

    phẩm thuốc lá số..........ngày..... tháng.....năm.....cho.... .......(nếu có).

    8. ..(ghi rõ tên thương nhân)... kính đề nghị Bộ Công Thương xem xét cấp

    lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá, với lý do .... ...................(1)............

    ......(ghi rõ tên thương nhân)......... xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

     

    Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
    (họ và tên, ký tên, đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Ghi rõ lý do xin cấp lại

     

    Phụ lục 53

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    BỘ CÔNG THƯƠNG
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /GP-BCT

    ............., ngày...... tháng....... năm 20.........

     

    GIẤY PHÉP

    PHÂN PHỐI SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    (Cấp lại lần thứ ………)

    BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

    Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

    Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Xét Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá số……ngày ... tháng …. năm …. của...........(1);

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Thị trường trong nước,

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

    1. Cho phép...................................................….….......................(1)

    2. Địa chỉ trụ sở chính: ......................;

    3. Điện thoại:......................... Fax:...............;

    4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số............ do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng.........năm.......,đăng ký thay đổi lần thứ.....ngày .......... tháng......... năm......;

    5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có):

    - Tên: ...................................;

    - Địa chỉ: ...........................; Điện thoại:......................... Fax:...............;

    6. Ðược phép tổ chức phân phối sản phẩm thuốc lá, như sau:

    - Được phép mua sản phẩm thuốc lá của các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá và của các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá có tên sau:

    .......................................................................(2)

    - Được phép tổ chức phân phối sản phẩm thuốc lá tại các tỉnh, thành phố có tên sau:

    ...........................................................................(3)

    7. Ðược phép tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá tại các địa điểm:

    ......................................................................................................(4)

    Điều 2. Trách nhiệm thực hiện:

    ..........................(1) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan.

    Điều 3. Thời hạn của giấy phép

    Giấy phép này có giá trị đến hết ngày…. tháng … năm…../.

     

     

    Nơi nhận:
    - ……..… (1);
    - ………..(2,3);
    - Lưu: VT, …….(5).

    BỘ TRƯỞNG
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên doanh nghiệp được cấp Giấy phép.

    (2): Ghi rõ tên, địa chỉ các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm thuốc lá; các doanh nghiệp phân phối sản phẩm thuốc lá khác (nếu có).

    (3): Ghi rõ các tỉnh, thành phố thương nhân được phép tổ chức phân phối sản phẩm thuốc lá.

    (4): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại các địa điểm doanh nghiệp được phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.

    (5): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định trình cấp Giấy phép.

     

    Phụ lục 54

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN THƯƠNG NHÂN
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20.........

     

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI

    GIẤY PHÉP BÁN BUÔN SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    (trong trường hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy)

    Kính gửi: Sở Công Thương...

    1. Tên thương nhân: .......................:

    2. Địa chỉ trụ sở chính: ......................;

    3. Điện thoại:......................... Fax:...............;

    4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số ............ do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng.........năm.......,đăng ký thay đổi lần thứ.....ngày.......... tháng......... năm.......;

    5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có):

    - Tên: ...................................;

    - Địa chỉ: ...........................;

    - Điện thoại:......................... Fax:...............;

    6. Đã được Sở Công Thương cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá số..........ngày..... tháng.....năm.....cho.... ........

    7. Đã được Sở Công Thương cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá số..........ngày..... tháng.....năm.....cho.... .......(nếu có).

    8. ...(ghi rõ tên thương nhân)... kính đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá, với lý do .... ......................(1)..............

    ......(ghi rõ tên thương nhân)......... xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

     

    Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
    (họ và tên, ký tên, đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Ghi rõ lý do xin cấp lại.

     

    Phụ lục 55

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    UBND TỈNH, TP… (1)
    SỞ CÔNG THƯƠNG
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /GP-SCT

    ............., ngày...... tháng....... năm 20.........

     

    GIẤY PHÉP

    BÁN BUÔN SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    (Cấp lại lần thứ ……………)

    GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG

    Căn cứ ………..……………………………….....................................(2);

    Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Xét Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá số……ngày ... tháng …. năm …. của………………………..........…(3);

    Theo đề nghị của …..(4),

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

    1. Cho phép...................................................…......................(3)

    2. Địa chỉ trụ sở chính: ......................;

    3. Điện thoại:......................... Fax:...............;

    4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số............ do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng......năm.......,đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày .......... tháng......... năm.......;

    5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có):

    - Tên: ...................................;

    - Địa chỉ: ...........................;

    - Điện thoại:......................... Fax:...............;

    6. Ðược phép tổ chức bán buôn sản phẩm thuốc lá, như sau:

    Được phép mua sản phẩm thuốc lá của các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá và của các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá có tên sau:

    .......................................................................(5)

    Để tổ chức bán buôn sản phẩm thuốc lá trên địa bàn tỉnh, thành phố................(1)

    7. Ðược phép tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá tại các địa điểm:

    ......................................................................................................(6)

    Điều 2. Trách nhiệm thực hiện:

    ..........................(3) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan.

    Điều 3. Thời hạn của Giấy phép (7)

    Giấy phép này có giá trị đến hết ngày…. tháng … năm…../.

     

     

    Nơi nhận:
    - ……..… (3);
    - ………..(5);
    - Lưu: VT, …(4).

    GIÁM ĐỐC
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Ghi rõ tên tỉnh, thành phố nơi thương nhân được phép kinh doanh.

    (2): Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương.

    (3): Tên thương nhân được cấp Giấy phép.

    (4): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định trình cấp Giấy phép.

    (5): Ghi rõ tên, địa chỉ các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá; các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá khác (nếu có)

    (6): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại các địa điểm thương nhân được phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.

    (7): Thời hạn của Giấy phép là thời hạn đã được ghi trong Giấy phép đã được cấp lần đầu.

     

    Phụ lục 56

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN THƯƠNG NHÂN
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20.........

     

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI

    GIẤY PHÉP BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    (trong trường hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy)

    Kính gửi: UBND huyện (quận)........(1)

    1. Tên thương nhân: .......................:

    2. Địa chỉ trụ sở chính: ......................;

    3. Điện thoại:......................... Fax:...............;

    4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số ........... do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ tháng.........năm.......,đăng ký thay đổi lần thứ.....ngày .......... tháng......... năm......;

    5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có):

    - Tên: ...................................;

    - Địa chỉ: ...........................;

    - Điện thoại:......................... Fax:...............;

    6. Đã được UBND huyện (quận)........(1)....... cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá số..........ngày..... tháng.....năm.....cho.... ........

    7. Đã được UBND huyện (quận)........(1).......cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá số..........ngày..... tháng.....năm.....cho.... .......(nếu có).

    8....(ghi rõ tên thương nhân)...kính đề nghị UBND huyện (quận)........(1).......

    xem xét cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá, với lý do .... .........(2)...........

    ......(ghi rõ tên thương nhân)......... xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

     

    Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
    (họ và tên, ký tên, đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Ghi rõ tên quận, huyện nơi thương nhân xin cấp phép

    (2): Ghi rõ lý do xin cấp lại.

     

    Phụ lục 57

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    UBND TỈNH, TP… (1)
    UBND HUYỆN (QUẬN)... (3)
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /GP-P………

    ............., ngày...... tháng....... năm 20.........

     

    GIẤY PHÉP

    BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    (Cấp lại lần thứ………….)

    CHỦ TỊCH UBND HUYỆN (QUẬN)..................... (3)

    Căn cứ ………..……………………………….....................................(2);

    Căn cứ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Căn cứ Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

    Xét Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá số……ngày ... tháng …. năm …. của………………………..........…(5);

    Theo đề nghị của Phòng ……………..(4),

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

    1. Cho phép...................................................….….......................(5)

    2. Địa chỉ trụ sở chính: ......................;

    3. Điện thoại:......................... Fax:...............;

    4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số...................do...............cấp đăng ký lần đầu ngày........tháng........năm......đăng ký thay đổi lần thứ.....ngày..... tháng.....năm....;

    5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có):

    + Tên: ...................................;

    + Địa chỉ: ...........................;

    + Điện thoại:......................... Fax:...............;

    6. Được phép mua sản phẩm thuốc lá của các thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá có tên sau:

    .......................................................................(6)

    7. Được phép tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá tại các địa điểm:

    ............................................................................................(7)

    Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

    ..........................(5) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan.

    Điều 3. Thời hạn của Giấy phép(9)

    Giấy phép này có giá trị đến hết ngày…. tháng … năm…../.

     

     

    Nơi nhận:
    - ……..… (5);
    - ………..(6);
    - Lưu: VT, …….(8).

    CHỦ TỊCH UBND HUYỆN (QUẬN)....... (2)
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Ghi rõ tên tỉnh, thành phố nơi thương nhân được phép kinh doanh.

    (2): Ghi rõ Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của huyện (quận).

    (3): Ghi rõ tên huyện (quận) nơi thương nhân được phép kinh doanh.

    (4): Ghi rõ tên Phòng Công Thương hoặc Phòng Kinh tế nơi thương nhân được phép kinh doanh.

    (5): Tên thương nhân được cấp Giấy phép.

    (6): Ghi rõ tên, địa chỉ của các thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá.

    (7): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại các địa điểm thương nhân được phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.

    (8): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định trình cấp Giấy phép.

    (9): Thời hạn của Giấy phép là thời hạn đã được ghi trong Giấy phép đã được cấp lần đầu.

     

    Phụ lục 58

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20.........

     

    BÁO CÁO

    TÌNH HÌNH SẢN XUẤT, TIÊU THỤ THUỐC LÁ NĂM 20 …VÀ DỰ KIẾN SẢN LƯỢNG SẢN XUẤT NĂM 20…

    Số TT

    Khoản mục

    Đơn vị tính

    Thực hiện năm

    20(1)..

    Kế hoạch năm

    20(2)…

    Thực hiện 10 tháng năm(3)…

    Ước thực hiện năm(4)…

    Dự kiến năm

    20(5)..

    Tỷ lệ so sánh

    6/3(%)

    Tỷ lệ so sánh

    6/4

    (%)

     

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    I

    Sản lượng sản xuất, trong đó:

    Triệu bao

     

     

     

     

     

     

     

    1

    - Sản lượng thuốc lá điếu nội tiêu:

    + Nhãn TL hợp tác với nước ngoài

    + Nhãn TL trong nước

    Triệu bao

     

     

     

     

     

     

     

    2

    - Sản lượng xuất khẩu:

    + Thuốc lá điếu

    + Nguyên liệu

     

    Triệu bao

    Tấn

     

     

     

     

     

     

     

    II

    Sản lượng tiêu thụ, trong đó:

    Triệu bao

     

     

     

     

     

     

     

    1

    - Sản lượng thuốc lá điếu nội tiêu:

    + Nhãn TL hợp tác với nước ngoài

    + Nhãn thuốc lá trong nước

    Triệu bao

     

     

     

     

     

     

     

    2

    - Sản lượng xuất khấu:

    + Thuốc lá điếu

    + Nguyên liệu

     

    Triệu bao

    Tấn

     

     

     

     

     

     

     

     

    Người lập báo cáo
    (ký, ghi rõ họ tên)

    Giám đốc
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Thực hiện của năm trước .

    (2): Kế hoạch của năm báo cáo.

    (3): Thực hiện 10 tháng của năm báo cáo

    (4): Ước thực hiện của năm báo cáo

    (5): Dự kiến năm sau

     

    Phụ lục 59

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20.........

     

    BÁO CÁO

    ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG NGUYÊN LIỆU, GIẤY CUỐN ĐIẾU THUỐC LÁ NĂM …(1)

    Kính gửi: Bộ Công Thương

    Số TT

    Khoản mục

    Nguyên liệu lá thuốc lá

    (tấn/triệu bao)

    Nguyên liệu sợi thuốc lá

    (tấn/triệu bao)

    Giấy cuốn điếu (tấn/triệu bao)

    1

    Sản phẩm thuốc lá nhãn quốc tế

     

     

     

    2

    Sản phẩm thuốc lá nhãn trong nước

     

     

     

    3

    Sản phẩm thuốc lá xuất khẩu

     

     

     

    Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

    Người lập báo cáo
    (ký, ghi rõ họ tên)

    Giám đốc
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Định mức sử dụng nguyên liệu, giấy cuốn điếu của năm sau.

     

    Phụ lục 60

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20.........

     

    ĐĂNG KÝ

    NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ VÀ GIẤY CUỐN ĐIẾU THUỐC LÁ PHỤC VỤ SẢN XUẤT TIÊU THỤ TRONG NƯỚC NĂM …

    Kính gửi: Bộ Công Thương

    Số TT

    Khoản mục

    Đăng ký năm

    20(1)...

    (tấn)

    Số lượng được cấp năm 20(2)…

    (tấn)

    Ước thực hiện nhập khẩu năm

    20(3)... (tấn)

    Đăng ký nhập khẩu năm

    20(4)...(tấn)

    I

    Nguyên liệu thuốc lá trong đó:

     

     

     

     

    1

    Nguyên liệu lá thuốc lá

     

     

     

     

    2

    Nguyên liệu sợi thuốc Lá

     

     

     

     

    3

    Nguyên liệu thuốc lá tấm

     

     

     

     

    4

    Nguyện liệu cọng thuốc lá

     

     

     

     

    II

    Giấy cuốn điếu

     

     

     

     

    Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

    Người lập biểu
    (ký, ghi rõ họ tên)

    Giám đốc
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Số lượng đăng ký của năm trước

    (2): Số lượng được cấp năm trước

    (3): Ước thực hiện nhập khẩu của năm báo cáo

    (4): Đăng ký nhu cầu nhập khẩu năm sau

     

    Phụ lục 61

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20.........

     

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ VÀ GIẤY

    VẤN ĐIẾU THUỐC LÁ ĐỂ SẢN XUẤT XUẤT KHẨU HOẶC GIA CÔNG XUẤT KHẨU

    Kính gửi: Bộ Công Thương

    1. Tên doanh nghiệp:.................................................................................

    2. Trụ sở giao dịch:...................... Điện thoại:......................... Fax:...............

    3. Địa điểm sản xuất......................Điện thoại...........................Fax................

    4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số........... ngày....... tháng....... năm......do.................................. cấp ngày........ tháng......... năm......................

    5. Đã được Bộ Công Thương cấp Giấy phép... số...ngày......tháng......năm....

    6. Đề nghị Bộ Công Thương chấp thuận cho... (1) được thực hiện hợp đồng sản xuất xuất khẩu (hoặc gia công xuất khẩu) sản phẩm thuốc lá (hoặc nguyên liệu thuốc lá) cho đối tác nước ngoài, cụ thể như sau:

    - Số hợp đồng..........ngày....tháng.....năm....

    - Tên đối tác................................................................................................

    - Nội dung thực hiện..................... (2) Số lượng....., xuất xứ......Thời hạn thực hiện hợp đồng............................

    .......(1) xin cam kết thành phẩm và phụ phẩm thu hồi sau sản xuất được xuất trả toàn bộ cho đối tác của hợp đồng và thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai ....(1) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

     

    Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Tên doanh nghiệp đề nghị nhập khẩu

    (2): Hình thức sản xuất xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu

     

    Phụ lục 62

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    UBND TỈNH, TP… (1)
    SỞ CÔNG THƯƠNG
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20.........

     

    BÁO CÁO

    TÌNH HÌNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN TRỒNG CÂY THUỐC LÁ, GIẤY PHÉP MUA BÁN NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ NĂM 20…

    Kính gửi: Bộ Công Thương

    Số TT

    Khoản mục

    Tên, địa chỉ, doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận/Giấy phép

    Số, ngày cấp Giấy chứng nhận/Giấy phép

    Diện tích trồng cây thuốc lá (ha)(1)/ doanh nghiệp ủy thác XNK(2)

    1

    Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

     

     

     

    2

    Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

     

     

     

     

     

    GIÁM ĐỐC
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Trường hợp là Giấy chứng nhận đủ điều kiện trồng cây thuốc lá ghi diện tích trồng cây thuốc lá là (ha).

    (2): Trường hợp là Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá thì ghi rõ tên, địa chỉ, số điện thoại doanh nghiệp ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu.

     

    Phụ lục 63

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    UBND TỈNH, TP… (1)
    SỞ CÔNG THƯƠNG
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20.........

     

    BÁO CÁO

    TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ TRỒNG CÂY THUỐC LÁ NĂM …

    Kính gửi: Bộ Công Thương

    1. Sở Công Thương xin báo cáo tình hình đầu tư trồng cây thuốc lá trên địa bàn tỉnh....năm 20.. như sau:

    Số TT

    Tên doanh nghiệp trồng cây thuốc lá

    Địa điểm đầu tư trồng cây thuốc lá(1)

    Đăng ký năm...

    Thực hiện năm 20..

    Diện tích

    (ha)

    Sản lượng

    (tấn)

    Diện tích

    (ha)

    Sản lượng

    (tấn)

    1

    Doanh nghiệp A

     

     

     

     

     

    2

    Doanh nghiệp B

     

     

     

     

     

    3

    Doanh nghiệp C

     

     

     

     

     

    ...

    ....

     

     

     

     

     

     

    Tổng

     

     

     

     

     

    2. Đề xuất, kiến nghị……………………………………………………………....

    …………………………………………………………………………………….

     

     

    GIÁM ĐỐC
    (ký tên và đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Ghi cụ thể tên địa bàn từng huyện

     

    Phụ lục 64

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    UBND TỈNH, TP… (1)
    SỞ CÔNG THƯƠNG
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20.........

     

    BÁO CÁO TÌNH HÌNH BÁN BUÔN, BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ CỦA CÁC THƯƠNG NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ ….

    (6 tháng đầu năm ……... (hoặc 6 tháng cuối năm…..) ; cả năm ……..)

    STT

    Được phép mua của các Nhà cung cấp, các thương nhân phân phối

    Tồn kho trong kỳ

    Mua vào trong kỳ

    Bán ra trong kỳ

    Số lượng

    (1.000 bao)

    Trị giá

    (1.000 VNĐ)

    Số lượng

    (1.000 bao)

    Trị giá

    (1.000 VNĐ)

    Số lượng

    (1.000 bao)

    Trị giá

    (1.000 VNĐ)

    I

    Thương nhân được cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

    1

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

    ....

     

     

     

     

     

     

     

     

    Cộng mục (I)

     

     

     

     

     

     

    II

    Thương nhân được cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

    1

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

    ...

     

     

     

     

     

     

     

     

    Cộng mục (II)

     

     

     

     

     

     

     

    Tổng cộng mục (I) + (II)

     

     

     

     

     

     

    III. Kiến nghị, đề xuất

     

    Người lập báo cáo
    (ký, ghi rõ họ tên)

    Giám đốc
    (ký tên, đóng dấu)

     

    Phụ lục 65

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    UBND TỈNH, TP… (1)
    SỞ CÔNG THƯƠNG
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20.........

     

    DANH SÁCH THƯƠNG NHÂN ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP BÁN BUÔN, BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    (6 tháng đầu năm ……... (hoặc 6 tháng cuối năm…..) ; cả năm ……..)

    STT

    Tên thương nhân

    Địa chỉ trụ sở chính, điện thoại, fax

    Số Giấy phép

    Ngày cấp

    Được phép mua của các Nhà cung cấp, các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá

    Các địa điểm được phép bán lẻ

    I

    THƯƠNG NHÂN ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP BÁN BUÔN SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    1

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

    ...

     

     

     

     

     

     

    II

    THƯƠNG NHÂN ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    1

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

    ...

     

     

     

     

     

     

    II. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT

     

    Người lập báo cáo
    (ký, ghi rõ họ tên)

    Giám đốc
    (ký tên, đóng dấu)

     

    Phụ lục 66

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    UBND HUYỆN (QUẬN)… (1)
    PHÒNG..................
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20.........

     

    BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH DOANH BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ CỦA CÁC THƯƠNG NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN, HUYỆN ….

    (6 tháng đầu năm ……... (hoặc 6 tháng cuối năm…..) ; cả năm ……..)

    I. Danh sách thương nhân được cấp giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

    STT

    Tên thương nhân

    Địa chỉ trụ sở chính, điện thoại, Fax

    Số Giấy phép, ngày cấp

    Được phép mua của các thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá

    1

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    ...

     

     

     

     

    II. Tình hình kinh doanh của thương nhân bán lẻ sản phẩm thuốc lá

    STT

    Tên thương nhân

    Tên của các thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá

    Tồn kho trong kỳ

    Mua vào trong kỳ

    Bán ra trong kỳ

    Số lượng

    (1.000 bao)

    Trị giá

    (1.000 VNĐ)

    Số lượng

    (1.000 bao)

    Trị giá

    (1.000 VNĐ)

    Số lượng

    (1.000 bao)

    Trị giá

    (1.000 VNĐ)

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

    ....

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tổng cộng

     

     

     

     

     

     

    III. Kiến nghị, đề xuất

     

    Người lập báo cáo
    (ký, ghi rõ họ tên)

    CHỦ TỊCH UBND HUYỆN (QUẬN)
    (ký tên, đóng dấu)

     

    Phụ lục 67

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20.........

     

    BÁO CÁO

    KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH THUỐC LÁ

    (6 tháng đầu năm ……... (hoặc 6 tháng cuối năm…..) ; cả năm ……..)

    Kính gửi:

    - Bộ Công Thương;
    - Bộ Tài chính.

     

    ĐVT: 1.000 VND; Triệu bao

    Số TT

    Sản phẩm

    Đơn vị tính

    Sản lượng

    Thuế nhập khẩu

    Thuế TTĐB

    Đơn giá (đã có thuế TTĐB) chưa VAT

    Doanh thu

    Lợi nhuận

    Thuế GTGT

    Số lượng tồn đầu kỳ

    Số lượng sản xuất trong kỳ

    Số lượng nhập khẩu trong kỳ

    Số lượng tồn cuối kỳ

    Số lượng tiêu thụ trong kỳ

    Số lượng xuất khẩu trong kỳ

    Giá tính thuê

    Thuế suất

    Tổng số

    Điều chỉnh

    Thuế suất

    Tổng số

    Điều chỉnh

    Thuế suất

    Tổng số

    Điều chỉnh

    1

    Sản phẩm A

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Sản phẩm B

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    ...

    Sản phẩm...

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

    Người lập báo cáo
    (ký, ghi rõ họ tên)

    Giám đốc
    (ký tên, đóng dấu)

    Chú thích:

    - Đối với sản lượng xuất khẩu thì dòng "thuế suất" thuế TTĐB không ghi, thuế GTGT ghi 0%.

    - Đối với sản lượng sản xuất trong kỳ (sản xuất nội địa) thì phần "thuế nhập khẩu" không ghi.

    - Đơn vị báo cáo lập Báo cáo trong file EXCEL và gửi file mềm qua thư điện tử cho đơn vị nhận báo cáo để tổng hợp.

     

    Phụ lục 68

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20.........

     

    BÁO CÁO

    TÌNH HÌNH NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU, GIẤY CUỐN ĐIẾU THUỐC LÁ ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC LÁ TIÊU THỤ TRONG NƯỚC

    (6 tháng đầu năm ……... (hoặc 6 tháng cuối năm…..) ; cả năm ……..)

    Kính gửi: Bộ Công Thương

    Số TT

    Khoản mục

    ĐVT

    Thực hiện nhập khẩu năm 20(1)..

    Tồn kho đầu kỳ (đầu năm

    20(2)…)

    Số lượng được phép nhập khẩu năm(3)…

    Thực hiện nhập khẩu 6 tháng năm

    20...(4)

    Ước thực hiện năm

    20...(5)

    Tồn kho cuối kỳ (6)

    I

    Nguyên liệu thuốc lá sợi, trong đó:

    Tấn

     

     

     

     

     

     

    1

    Nhập khẩu trực tiếp

    Tấn

     

     

     

     

     

     

    2

    Nhập khẩu ủy thác

    Tấn

     

     

     

     

     

     

    II

    Nguyên liệu lá thuốc lá, trong đó:

    Tấn

     

     

     

     

     

     

    1

    Nhập khẩu trực tiếp

    Tấn

     

     

     

     

     

     

    2

    Nhập khẩu ủy thác

    Tấn

     

     

     

     

     

     

    III

    Giấy cuốn điếu, trong đó:

    Tấn

     

     

     

     

     

     

    1

    Nhập khẩu trực tiếp

    Tấn

     

     

     

     

     

     

    2

    Nhập khẩu ủy thác

    Tấn

     

     

     

     

     

     

     

    Người lập báo cáo
    (ký, ghi rõ họ tên)

    Giám đốc
    (ký tên, đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Thực hiện của năm trước .

    (2): Tồn kho đầu kỳ của năm báo cáo

    (3): Số lượng được phép nhập khẩu của năm báo cáo

    (4): Thực hiện nhập khẩu 6 tháng của năm báo cáo

    (5): Ước thực hiện cả năm của năm báo cáo

    (6): Tồn kho cuối kỳ của năm báo cáo

     

    Phụ lục 69

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20.........

     

    BÁO CÁO

    TÌNH HÌNH MUA BÁN NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ TRONG NƯỚC

    (6 tháng đầu năm ……... (hoặc 6 tháng cuối năm…..) ; cả năm ……..)

    Kính gửi: Bộ Công Thương

    Số TT

    Loại nguyên liệu

    ĐVT

    Số lượng mua

    Hợp đồng mua bán số ngày, tháng, năm

    Tên, địa chỉ doanh nghiệp bán

    1

    Lá thuốc lá

    Tấn

     

     

     

    2

    Sợi thuốc lá

    Tấn

     

     

     

    3

    Cọng thuốc lá

    Tấn

     

     

     

    4

    Thuốc lá tấm

    Tấn

     

     

     

    ...

    ...thuốc lá..

    Tấn

     

     

     

     

    Tổng số

    Tấn

     

     

     

    Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

    Người lập báo cáo
    (ký, ghi rõ họ tên)

    Giám đốc
    (ký tên, đóng dấu)

    Chú thích:

    Trường hợp là tổ hợp công ty mẹ-công ty con thì công ty mẹ là đầu mối tổng hợp để báo cáo Bộ Công Thương về tình hình mua bán nguyên liệu thuốc lá trong nước.

     

    Phụ lục 70

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20.........

     

    BÁO CÁO

    TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ TRỒNG CÂY THUỐC LÁ

    (6 tháng đầu năm ……... (hoặc 6 tháng cuối năm…..) ; cả năm ……..)

    Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh...

    Số TT

    Khoản mục

    ĐVT

    Thực hiện đầu tư năm

    20(1)..

    Kế hoạch đầu tư năm

    20(2)…)

    Thực hiện đầu tư 6 tháng năm(3)…

    Thực hiện năm

    20...(4)

    Kế hoạch năm

    20...(5)

    I

    Tổng diện tích

    ha

     

     

     

     

     

    II

    Tổng sản lượng

    Tấn

     

     

     

     

     

    Trong đó:

     

     

     

     

     

     

    1

    Đầu tư trực tiếp (6):

     

     

     

     

     

     

    1.1

    Diện tích

    ha

     

     

     

     

     

    1.2

    Sản lượng

    Tấn

     

     

     

     

     

    2

    Đầu tư gián tiếp (6)

    Tấn

     

     

     

     

     

    1.1

    Diện tích

    ha

     

     

     

     

     

    1.2

    Sản lượng

    Tấn

     

     

     

     

     

    Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

    Người lập báo cáo
    (ký, ghi rõ họ tên)

    Giám đốc
    (ký tên, đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Thực hiện đầu tư của năm trước .

    (2): Kế hoạch đầu tư của năm báo cáo

    (3): Thực hiện 6 tháng của năm báo cáo

    (4): Thực hiện cả năm của năm báo cáo

    (5): Kế hoạch năm sau

    (6): Ghi cụ thể diện tích, sản lượng của từng địa phương (từ cấp huyện, tỉnh) đầu tư.

     

    Phụ lục 71

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20.........

     

    BÁO CÁO

    TÌNH HÌNH XUẤT NHẬP KHẨU ỦY THÁC NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ

    (6 tháng đầu năm ……... (hoặc 6 tháng cuối năm…..) ; cả năm ……..)

    Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh...

    Số TT

    Loại nguyên liệu

    ĐVT

    Số lượng nhập khẩu

    Hợp đồng NK ủy thác số ngày, tháng, năm

    Tên doanh nghiệp ủy thác NK

    Số lượng xuất khẩu

    Hợp đồng XNK ủy thác số ngày, tháng, năm

    Tên doanh nghiệp ủy thác XK

    1

    Lá thuốc lá

    Tấn

     

     

     

     

     

     

    2

    Sợi thuốc lá

    Tấn

     

     

     

     

     

     

    3

    Cọng thuốc lá

    Tấn

     

     

     

     

     

     

    ..

    ...thuốc lá...

    Tấn

     

     

     

     

     

     

     

    Tổng số

    Tấn

     

     

     

     

     

     

    Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

    Người lập báo cáo
    (ký, ghi rõ họ tên)

    Giám đốc
    (ký tên, đóng dấu)

     

    Phụ lục 72

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20.........

     

    BÁO CÁO

    TÌNH HÌNH CHẾ BIẾN NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ

    Kính gửi: Bộ Công Thương

    Số TT

    Loại nguyên liệu

    ĐVT

    Chế biến nguyên liệu phục vụ sản xuất trong nước

    Chế biến nguyên liệu sản xuất xuất khẩu

    Chế biến nguyên liệu gia công xuất khẩu

    1

    Lá thuốc lá

    Tấn

     

     

     

    2

    Sợi thuốc lá

    Tấn

     

     

     

    3

    Cọng thuốc lá...

    Tấn

     

     

     

    ...

    .....thuốc lá..

     

     

     

     

     

    Tổng số

    Tấn

     

     

     

    Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

    Người lập báo cáo
    (ký, ghi rõ họ tên)

    Giám đốc
    (ký tên, đóng dấu)

     

    Phụ lục 73

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20.........

     

    BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN SẢN XUẤT XUẤT KHẨU, GIA CÔNG XUẤT KHẨU NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ

    Kính gửi: Bộ Công Thương

    TT

    Nội dung thực hiện(1)

    Hợp đồng số, ngày, năm tháng

    Văn bản cho phép thực hiện của Bộ Công Thương

    Số lượng nguyên liệu được phép nhập khẩu

    Số lượng nguyên liệu đã nhập khẩu

    Số lượng nguyên liệu đã sản xuất hoặc gia công

    Số lượng nguyên liệu đã thanh khoản

    Ghi chú

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

    ...

     

     

     

     

     

     

     

     

    Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

    Người lập báo cáo
    (ký, ghi rõ họ tên)

    Giám đốc
    (ký tên, đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Ghi cụ thể nội dung thực hiện sản xuất xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu.

     

    Phụ lục 74

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN DOANH NGHIỆP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số:       /...

    ............., ngày...... tháng....... năm 20.........

     

    BÁO CÁO

    HIỆN TRẠNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH THUỐC LÁ NĂM 20 …

    Kính gửi: Bộ Công Thương

    Số TT

    Tên máy móc, thiết bị

    ĐVT

    Số lượng

    Nhãn hiệu, xuất xứ

    Năm

    Công suất (triệu bao)

    Hiệu suất sử dụng

    (%)

    Năng lực

    (triệu bao/năm/3 ca)

    Số máy tăng trong kỳ(1)

    Sử dụng để SX TL tiêu thụ trong nước/sản xuất TL xuất khẩu

    Sản xuất

    sử dụng

    Thiết kế

    Thực tế

    1

    Tổng số máy cuốn điếu, trong đó:

    - Máy cuốn điếu A

    - Máy cuốn điếu B

    - Máy cuốn điếu....

    cái

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Tổng số máy đóng bao, trong đó:

    - Máy đóng bao A

    - Máy đóng bao B

    - Máy đóng bao....

    cái

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

     

    Người lập báo cáo
    (ký, ghi rõ họ tên)

    Giám đốc
    (ký tên, đóng dấu)

    Chú thích:

    (1): Ghi cụ thể là đầu tư máy mới hay thay thế máy cũ

     

    Phụ lục 75

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN NHÀ CUNG CẤP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: …../201…/BC-…

    ............., ngày...... tháng....... năm 20.........

     

    BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH BÁN HÀNG THEO ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG

    (6 tháng đầu năm …..(hoặc 6 tháng cuối năm……..); cả năm ……..)

    Kính gửi: Bộ Công Thương (Vụ Thị trường trong nước);

    Sở Công Thương ……….(nơi thương nhân đặt trụ sở).

    TÊN NHÀ CUNG CẤP:

    Trụ sở tại:

    Điện thoại: ………….. Fax: ………………

    STT

    Tên thương nhân mua bán sản phẩm thuốc lá

    Trụ sở chính

     

     

    Địa bàn bán

    TL không đầu lọc

    TL đầu lọc bao mềm

    TL đầu lọc bao cứng

    Tổng cộng

    Số lượng

    (1000 bao)

    Trị giá

    (1000 VNĐ)

    Số lượng

    (1000 bao)

    Trị giá

    (1000 VNĐ)

    Số lượng

    (1000 bao)

    Trị giá

    (1000

    VNĐ)

    Số lượng

    (1000 bao)

    Trị giá

    (1000 VNĐ)

    I.

    THƯƠNG NHÂN PHÂN PHỐI SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    …

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    CỘNG MỤC (I)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    II.

    THƯƠNG NHÂN BÁN BUÔN SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    …

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    CỘNG MỤC (II)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    III

    THƯƠNG NHÂN BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    …

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    CỘNG MỤC (III)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    TỔNG CỘNG MỤC (I) + (II) + (III)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    IV. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT

     

    Người lập biểu
    (ký, ghi rõ họ tên)

    Giám đốc
    (ký tên, đóng dấu)

     

    Phụ lục 76

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN NHÀ CUNG CẤP
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: …../201…/BC-…

    ............., ngày...... tháng....... năm 20.........

     

     

    BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH BÁN HÀNG THEO NHÃN HIỆU SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    (6 tháng đầu năm ……... (hoặc 6 tháng cuối năm…..) ; cả năm ……..)

    Kính gửi: Bộ Công Thương (Vụ Thị trường trong nước);

    Sở Công Thương ……….(nơi thương nhân đặt trụ sở).

    TÊN NHÀ CUNG CẤP:

    Trụ sở tại:

    Điện thoại: ………….. Fax: ………………

    STT

    Nhãn hiệu sản phẩm thuốc lá

    TL không đầu lọc

    TL đầu lọc bao mềm

    TL đầu lọc bao cứng

    Tổng cộng

    Số lượng

    (1000 bao)

    Trị giá

    (1000 VNĐ)

    Số lượng

    (1000 bao)

    Trị giá

    (1000 VNĐ)

    Số lượng

    (1000 bao)

    Trị giá

    (1000 VNĐ)

    Số lượng

    (1000 bao)

    Trị giá

    (1000 VNĐ)

    I. Nhãn quốc tế

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    II. Nhãn trong nước

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    TỔNG CỘNG

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Phụ lục 77

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN THƯƠNG NHÂN
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: …../201…/BC-…

    ............., ngày...... tháng....... năm 20.........

     

    BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH DOANH CỦA THƯƠNG NHÂN PHÂN PHỐI SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    (6 tháng đầu năm ……... (hoặc 6 tháng cuối năm…..) ; cả năm ……..)

    Kính gửi: Bộ Công Thương (Vụ thị trường trong nước)

    Sở Công Thương.......(nơi thương nhân đạt trụ sở)

    Tên thương nhân...

    Trụ sở tại.....

    Điện thoại......Fax...

    Số Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá: ……….do ….cấp ngày …. tháng … năm ….

    Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá được cấp sửa đổi, bổ sung số: ……….do ….cấp ngày …. tháng … năm ….(nếu có)

    I

    Tình hình phân phối sản phẩm thuốc lá

    STT

    Mua của các Nhà cung cấp, các thương nhân phân phối

    Tồn kho trong kỳ

    Mua vào trong kỳ

    Bán ra trong kỳ

    Số lượng

    (1.000 bao)

    Trị giá

    (1.000 VNĐ)

    Số lượng

    (1.000 bao)

    Trị giá

    (1.000 VNĐ)

    Số lượng

    (1.000 bao)

    Trị giá

    (1.000 VNĐ)

    1

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

     

    ...

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tổng cộng

     

     

     

     

     

     

    II

    Chi tiết tình hình bán hàng tại các tỉnh, thành phố

    STT

    Mua của các Nhà cung cấp, các thương nhân phân phối

    Tỉnh....

    Tỉnh....

    Tỉnh....

    Số lượng

    (1.000 bao)

    Trị giá

    (1.000 VNĐ)

    Số lượng

    (1.000 bao)

    Trị giá

    (1.000 VNĐ)

    Số lượng

    (1.000 bao)

    Trị giá

    (1.000 VNĐ)

    1

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

     

    ...

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tổng cộng

     

     

     

     

     

     

    III.

    Chi tiết tình hình bán hàng tại các địa điểm bán lẻ

    STT

    Địa chỉ, điện thoại của các địa điểm bán lẻ sản phẩm thuốc lá

    Tồn kho trong kỳ

    Mua vào trong kỳ

    Bán ra trong kỳ

    Số lượng

    (1.000 bao)

    Trị giá

    (1.000 VNĐ)

    Số lượng

    (1.000 bao)

    Trị giá

    (1.000 VNĐ)

    Số lượng

    (1.000 bao)

    Trị giá

    (1.000 VNĐ)

    1

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

     

    …

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tổng cộng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    IV. Kiến nghị, đề xuất...

     

    Người lập báo cáo
    (ký, ghi rõ họ tên)

    Giám đốc
    (ký tên, đóng dấu)

     

    Phụ lục 78

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN THƯƠNG NHÂN
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: …../201…/BC-…

    ............., ngày...... tháng....... năm 20.........

     

    BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH DOANH CỦA THƯƠNG NHÂN BÁN BUÔN SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    (6 tháng đầu năm ……... (hoặc 6 tháng cuối năm…..) ; cả năm ……..)

    Kính gửi: Sở Công Thương

    Sở Công Thương.......(nơi thương nhân đạt trụ sở)

    Tên thương nhân...

    Trụ sở tại.....

    Điện thoại......Fax...

    Số Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá: ……….do ….cấp ngày …. tháng … năm ….

    Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá được cấp sửa đổi, bổ sung số: ……….do ….cấp ngày …. tháng … năm ….(nếu có)

    I

    Tình hình phân phối sản phẩm thuốc lá

    STT

    Mua của các Nhà cung cấp, các thương nhân phân phối

    Tồn kho trong kỳ

    Mua vào trong kỳ

    Bán ra trong kỳ

    Số lượng

    (1.000 bao)

    Trị giá

    (1.000 VNĐ)

    Số lượng

    (1.000 bao)

    Trị giá

    (1.000 VNĐ)

    Số lượng

    (1.000 bao)

    Trị giá

    (1.000 VNĐ)

    1

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

     

    ...

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tổng cộng

     

     

     

     

     

     

    II

    Chi tiết tình hình bán hàng tại các tỉnh, thành phố

    STT

    Mua của các Nhà cung cấp, các thương nhân phân phối

    Tỉnh....

    Tỉnh....

    Tỉnh....

    Số lượng

    (1.000 bao)

    Trị giá

    (1.000 VNĐ)

    Số lượng

    (1.000 bao)

    Trị giá

    (1.000 VNĐ)

    Số lượng

    (1.000 bao)

    Trị giá

    (1.000 VNĐ)

    1

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

     

    ...

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tổng cộng

     

     

     

     

     

     

    III.

    Chi tiết tình hình bán hàng tại các địa điểm bán lẻ

    STT

    Địa chỉ, điện thoại của các địa điểm bán lẻ sản phẩm thuốc lá

    Tồn kho trong kỳ

    Mua vào trong kỳ

    Bán ra trong kỳ

    Số lượng

    (1.000 bao)

    Trị giá

    (1.000 VNĐ)

    Số lượng

    (1.000 bao)

    Trị giá

    (1.000 VNĐ)

    Số lượng

    (1.000 bao)

    Trị giá

    (1.000 VNĐ)

    1

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

     

    …

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tổng cộng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    IV. Kiến nghị, đề xuất...

     

    Người lập báo cáo
    (ký, ghi rõ họ tên)

    Giám đốc
    (ký tên, đóng dấu)

     

    Phụ lục 79

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN THƯƠNG NHÂN
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: …../201…/BC-…

    ............., ngày...... tháng....... năm 20.........

     

    BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH DOANH CỦA THƯƠNG NHÂN BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ

    (6 tháng đầu năm ……... (hoặc 6 tháng cuối năm…..) ; cả năm ……..)

    Tên thương nhân...

    Trụ sở tại.....

    Điện thoại......Fax...

    Số Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá: ……….do ….cấp ngày …. tháng … năm ….

    Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá được cấp sửa đổi, bổ sung số: ……….do ….cấp ngày …. tháng … năm ….(nếu có)

    I. Tình hình phân phối sản phẩm thuốc lá

    STT

    Mua của các thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá

    Tồn kho trong kỳ

    Mua vào trong kỳ

    Bán ra trong kỳ

    Số lượng

    (1.000 bao)

    Trị giá

    (1.000 VNĐ)

    Số lượng

    (1.000 bao)

    Trị giá

    (1.000 VNĐ)

    Số lượng

    (1.000 bao)

    Trị giá

    (1.000 VNĐ)

    1

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

     

    ...

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tổng cộng

     

     

     

     

     

     

    II. Kiến nghị, đề xuất.....

     

    Người lập báo cáo
    (ký, ghi rõ họ tên)

    Giám đốc
    (ký tên, đóng dấu)

     

    Phụ lục 80

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    DANH MỤC

    MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH THUỐC LÁ

    I. Dây chuyền chế biến nguyên liệu thuốc lá

    A. Công đoạn chế biến lá

    1. Máy cắt đầu lá

    2. Xy lanh làm ẩm

    3. Hầm ủ lá (xy lô trữ và ủ lá)

    4. Máy sấy lá (sấy, làm nguội, làm dịu)

    5. Hệ thống cân và đóng (ép) kiện lá

    B. Công đoạn chế biến cọng

    1. Xy lanh làm ẩm cọng lần 1

    2. Xy lanh làm ẩm cọng lần 2

    3. Hệ thống tước cọng, tách lá

    4. Máy sấy cọng (sấy, làm nguội, làm dịu)

    5. Máy phân loại, làm sạch cọng

    6. Hệ thống cân và đóng (ép) kiện cọng

    II. Dây chuyền chế biến sợi thuốc lá

    A. Công đoạn lá

    1. Thiết bị hấp chân không

    2. Máy cắt kiện lá

    3. Xy lanh làm ẩm lá

    4. Xy lanh gia liệu

    5. Hầm ủ lá (xy lô trữ và ủ lá)

    6. Thiết bị dò kim loại

    7. Máy thái lá

    8. Thiết bị trương nở sợi

    9. Thiết bị sấy

    10. Thiết bị phân ly sợi

    11. Hệ thống các cân định lượng

    B. Công đoạn cọng

    1. Máy tước cọng

    2. Thiết bị gia ẩm cọng lần 1

    3. Hầm ủ cọng (xy lô trữ và ủ cọng)

    4. Thiết bị gia ẩm cọng lần 2

    5. Thiết bị cán cọng

    6. Máy thái cọng

    7. Thiết bị trương nở cọng

    8. Thiết bị sấy cọng

    9. Thiết bị phân ly cọng

    10. Hầm ủ cọng (xy lô ủ sợi cọng)

    11. Hệ thống các cân định lượng

    C. Công đoạn phối trộn sợi

    1. Thiết bị phun hương

    2. Hầm ủ sợi (xy lô ủ sợi)

    3. Hệ thống vận chuyển sợi thuốc lá đến máy vấn điếu (bằng khí động học hoặc cơ học)

    III. Dây chuyền chế biến thuốc lá tấm và các chế phẩm thay thế khác dùng để sản xuất các sản phẩm thuốc lá

    IV. Máy móc thiết bị sản xuất thuốc lá điếu

    A. Công đoạn vấn điếu - ghép đầu lọc

    1. Máy vấn điếu

    2. Máy ghép đầu lọc

    3. Máy nạp khay

    B. Công đoạn đóng bao

    1. Máy đóng bao

    2. Máy đóng bóng kính bao

    3. Máy đóng tút

    4. Máy đóng bóng kính tút

    5. Máy đóng thùng carton.

     

    Phụ lục 81

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

     

    BIÊN BẢN KIỂM TRA

    Thực hiện Quyết định số            /QĐ-..... ngày.......tháng.......năm......của....(1) về việc thành lập Đoàn kiểm tra hoạt động sản xuất, kinh doanh thuốc lá, hôm nay vào hồi......... giờ…....... ngày........ tháng........ năm......

    Đoàn kiểm tra, tiến hành hoạt động sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp:.................................., kết quả như sau:

    I. Thông tin chung

    1. Tên doanh nghiệp kiểm tra:…… ………………..........................................

    Địa chỉ:………………………………………………………………….........................

    Điện thoại:.................................Fax:......................

    2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số:……....do…....................cấp............... ngày....tháng.......năm...

    3. Giấy phép (hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện) ....(2) số:….. do…... cấp..... ngày... tháng..... năm...

    4. Đoàn kiểm tra được thành lập theo Quyết định số:.............................................

    5. Thành phần đoàn kiểm tra gồm các Ông (Bà) có tên sau đây: .............................

    6. Đại diện doanh nghiệp được kiểm tra.......................................chức vụ.................

    II. Nội dung và kết quả kiểm tra

    Kiểm tra việc tuân thủ các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá .

    TT

    Nội dung kiểm tra

    Kết quả

    Ghi chú

    Đạt

    Không đạt

    A. Điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

     

     

     

    1

    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

     

     

     

    2

    Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

     

     

     

    3

    Quy mô đầu tư, cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật và con người

     

     

     

    4

    Bảng kê danh sách lao động và hợp đồng lao động kỹ thuật

     

     

     

    5

    Bảng kê hợp đồng và hợp đồng đầu tư trồng cây thuốc lá với người trồng cây thuốc lá

     

     

     

    6

    Bảng kê hóa đơn, chứng từ đầu tư trồng cây thuốc lá cho người trồng cây thuốc lá và tổng giá trị đầu tư

     

     

     

    7

    Bảng kê hóa đơn, chứng từ thu mua nguyên liệu của người trồng cây thuốc lá và tổng sản lượng thu mua

     

     

     

    8

    Điều kiện về quy trình kinh doanh nguyên liệu thuốc lá

     

     

     

    9

    Điều kiện về bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy nổ

     

     

     

    B. Điều kiện mua bán nguyên liệu thuốc lá

     

     

     

    1

    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

     

     

     

    2

    Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

     

     

     

    3

    Địa điểm kinh doanh cố định, địa chỉ rõ ràng

     

     

     

    4

    Điều kiện về cơ sở vật chất, trang thiết bị con người

     

     

     

    5

    Hợp đồng nhập khẩu ủy thác nguyên liệu thuốc lá

     

     

     

    6

    Điều kiện về bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy nổ

     

     

     

    C. Điều kiện về chế biến nguyên liệu thuốc lá

     

     

     

    1

    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

     

     

     

    2

    Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

     

     

     

    3

    Diện tích của cơ sở chế biến nguyên liệu thuốc lá

     

     

     

    4

    Kho nguyên liệu thuốc lá

     

     

     

    5

    Dây chuyền máy móc thiết bị chuyên ngành đồng bộ

     

     

     

    6

    Trang thiết bị kiểm tra chất lượng nguyên liệu

     

     

     

    7

    Nguồn gốc máy móc thiết bị

     

     

     

    8

    Hợp đồng với người lao động

     

     

     

    9

    Hợp đồng đầu tư trồng cây thuốc lá

     

     

     

    10

    Tiêu chuẩn nguyên liệu thuốc lá

     

     

     

    11

    Phương tiện, thiết bị phòng cháy, chữa cháy

     

     

     

    12

    Địa điểm đặt cơ sở chế biến phù hợp với quy hoạch

     

     

     

    D. Điều kiện về sản xuất sản phẩm thuốc lá

     

     

     

    1

    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

     

     

     

    2

    Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá

     

     

     

    3

    Đầu tư trồng cây thuốc lá

     

     

     

    4

    Sử dụng nguyên liệu thuốc lá

     

     

     

    5

    Máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá

     

     

     

    6

    Quy chuẩn kỹ thuật về sản phẩm thuốc lá

     

     

     

    7

    Sở hữu nhãn hiệu hàng hoá

     

     

     

    8

    Phương tiện, thiết bị phòng cháy, chữa cháy

     

     

     

    9

    Vệ sinh môi trường

     

     

     

    III. Kết luận, kiến nghị và xử lý

    1. Kết luận

    1.1 Các quy định doanh nghiệp thực hiện tốt:…………....................................

    .................................................................................................................................

    1.2. Những mặt còn tồn tại: ..............................................................................

    .................................................................................................................................

    2. Kiến nghị

    2.1. Kiến nghị của Đoàn kiểm tra đối với doanh nghiệp....................................

    2.2. Kiến nghị của doanh nghiệp đối với Đoàn kiểm tra...................................

    .................................................................................................................................

    3. Xử lý………………………………………………………………………..

    Đoàn kiểm tra kết thúc hồi.........giờ........ngày.......tháng .......năm......
    Biên bản được lập thành 02 bản có nội dung như nhau. Biên bản đã được đọc lại cho những người có tên trên cùng nghe, công nhận nội dung ghi trong biên bản là đúng và ký tên. 01 bản được giao cho đoàn kiểm tra và 01 bản được giao cho doanh nghiệp được kiểm tra.

     

    Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
    (ký tên, đóng dấu)

    Trưởng đoàn kiểm tra
    (ký tên)

    Chú thích:

    (1): Tên cơ quan kiểm tra

    (2): Ghi tên Giấy phép, Giấy chứng nhận đủ điều kiện trồng cây thuốc lá (ví dụ: Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá...).

     

    Phụ lục 82

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương)

    TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

     

    BIÊN BẢN KIỂM TRA

    Thực hiện Quyết định số            /QĐ-..... ngày.......tháng....năm......của....(1) về việc thành lập Đoàn kiểm tra điều kiện kinh doanh và hoạt động kinh doanh sản phẩm thuốc lá, hôm nay vào hồi....... giờ….... ngày.....tháng......năm.....

    Đoàn kiểm tra, tiến hành làm việc tại doanh nghiệp: ............................., kết quả như sau:

    I. Thông tin chung

    1. Tên doanh nghiệp kiểm tra:…… ………………..........................................

    Địa chỉ:……………………………………………………….........................

    Điện thoại:.................................Fax:......................

    2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:…....do…............cấp ngày..............

    3. Giấy phép..........(2) số:…..do…...cấp.....ngày...

    4. Đoàn kiểm tra được thành lập theo Quyết định số:...................................

    5. Thành phần đoàn kiểm tra gồm các Ông (Bà) có tên sau đây: .....................

    6. Đại diện doanh nghiệp được kiểm tra...........................chức vụ.................

    II. Nội dung và kết quả kiểm tra

    Kiểm tra việc tuân thủ các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá và Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá .

    TT

    Nội dung kiểm tra

    Kết quả

    Ghi chú

    Đạt

    Không đạt

    A. Điều kiện mua bán sản phẩm thuốc lá

     

     

     

    1

    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

     

     

     

    2

    Địa điểm kinh doanh

     

     

     

    3

    Hệ thống phân phối sản phẩm thuốc lá của thương nhân

     

     

     

    4

    Văn bản giới thiệu, hợp đồng với nhà cung cấp hoặc thương nhân phân phối hoặc thương nhân bán buôn

     

     

     

    5

    Kho hàng (hoặc hệ thống kho hàng)

     

     

     

    6

    Phương tiện vận tải

     

     

     

    7

    Năng lực tài chính

     

     

     

    8

    Cam kết của thương nhân về bảo đảm tuân thủ đầy đủ các yêu cầu về phòng cháy, chữa cháy

     

     

     

    9

    Cam kết của thương nhân về bảo đảm tuân thủ đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường

     

     

     

    10

    Phù hợp quy hoạch mạng lưới mua bán sản phẩm thuốc lá

     

     

     

    B. Hồ sơ lưu trữ của thương nhân mua bán sản phẩm thuốc lá

     

     

     

    1

    Đơn đề nghị

     

     

     

    2

    Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh nghiệp

     

     

     

    3

    Bản sao các văn bản giới thiệu, hợp đồng mua bán của Nhà cung cấp hoặc nhà phân phối hoặc nhà bán buôn sản phẩm thuốc lá

     

     

     

    4

    Hồ sơ về địa điểm kinh doanh

     

     

     

    5

    Báo cáo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp (trường hợp xin cấp lại giấy phép)

     

     

     

    6

    Bảng kê danh sách thương nhân, bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận mã số thuế, Giấy phép kinh doanh sản phẩm thuốc lá (nếu đã kinh doanh) của các thương nhân đã hoặc sẽ thuộc hệ thống phân phối sản phẩm thuốc lá

     

     

     

    7

    Hồ sơ về phương tiện vận tải

     

     

     

    8

    Hồ sơ về năng lực tài chính

     

     

     

    9

    Tài liệu chứng minh quyền sử dụng kho hàng

     

     

     

    10

    Bản cam kết của doanh nghiệp về bảo đảm tuân thủ đầy đủ các yêu cầu điều kiện về phòng cháy, chữa cháy, bảo vệ môi trường đối với kho hàng

     

     

     

    III. Kết luận, kiến nghị và xử lý

    1. Kết luận

    1.1 Các quy định doanh nghiệp thực hiện tốt:………….......................................

    ...............................................................................................................................

    1.2. Những mặt còn tồn tại:

    .................................................................................................................................

    ................................................................................................................................

    2. Kiến nghị

    2.1. Kiến nghị của Đoàn kiểm tra đối với doanh nghiệp........................................

    …………………………………………………………………………………….

    2.2. Kiến nghị của doanh nghiệp đối với Đoàn kiểm tra.......................................

    ................................................................................................................................

    3. Xử lý………………………………………………………………..............

    Đoàn kiểm tra kết thúc hồi.........giờ........ngày.......tháng .......năm......

    Biên bản được lập thành 02 bản có nội dung như nhau. Biên bản đã được đọc lại cho những người có tên trên cùng nghe, công nhận nội dung ghi trong biên bản là đúng và ký tên. 01 bản được giao cho đoàn kiểm tra và 01 bản được giao cho doanh nghiệp được kiểm tra.

     

    Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
    (ký tên, đóng dấu)

    Trưởng đoàn kiểm tra
    (ký tên)

    Chú thích:

    (1): Tên cơ quan kiểm tra.

    (2): Ghi tên Giấy phép mua bán sản phẩm thuốc lá (ví dụ: Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá...).

    PHPWord

    THE MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE
    -------

    SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
    Independence - Freedom – Happiness
    ---------

    No. 21/2013/TT-BCT

    Hanoi, September 25, 2013

     

    CIRCULAR

    DETAILING A NUMBER OF ARTICLES OF THE GOVERNMENT’S DECREE NO. 67/2013/ND-CP DATED JUNE 27, 2013, DETAILING A NUMBER OF ARTICLES AND MEASURES TO EXECUTE THE LAW ON PREVENTION OF TOBACCO HARMS REGARDING TOBACCO BUSINESS

    Pursuant to the Government’s Decree No. 95/2012/ND-CP dated November 12, 2012, defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Industry and Trade;

    Pursuant to the Government’s Decree No. 67/2013/ND-CP dated June 27, 2013, detailing a number of articles and measures to execute the law on prevention of tobacco harms regarding tobacco business;

    The Minister of Industry and Trade detailing a number of articles of the Government’s Decree No. 67/2013/ND-CP dated June 27, 2013, detailing a number of articles and measures to execute the law on prevention of tobacco harms regarding tobacco business as follows:

    Chapter 1.

    GENERAL PROVISIONS

    Article 1. Scope of regulation

    This Circular provides for:

    Form of application, form of certificate of eligibility for investment in tobacco growing, form of license and forms of lists involving the grant, grant for supplementation and amendment, re-grant of certificate and license including: Certificate of eligibility for investment in tobacco growing, license for purchase and sale of tobacco raw materials, license for processing tobacco raw materials, license for manufacture of tobacco products, license for purchase and sale of tobacco products.

    Guidance on regulations, forms of report; list of specialized tobacco equipment; guidance on form of registration for need of importing cigarette-paper, tobacco shreds, raw material tobacco leaves and regulations on inspection over activities in tobacco business.

    Article 2. Subjects of application

    This Circular applies to the domestic and foreign organizations and individuals participate in activities of tobacco business and other activities related to business of tobacco products on Vietnam’s territory.

    Article 3. Interpretation of terms

    In this Circular, terms are construed as follows:

    1. “Copy" referred to in this Circular means any of forms in line with the following methods:

    a) Certified copy (for cases of submitting dossiers by post or via the administrative paper-delivering channel);

    b) Copy enclosed with its original for comparison (for cases of directly submitting dossiers);

    c) Copy scanned from its original (in case where administrative procedures apply submission of electronic files).

    2. The inspection agencies mean agencies which are assigned, decentralized to perform the state management tasks of tobacco business of Ministry managing sector, specialized agencies of People’s Committees of provinces and central-affiliated cities.

    Chapter 2.

    FORMS OF APPLICATION, LIST TO REQUEST FOR GRANT OF CERTIFICATE, LICENSE AND FORMS OF CERTIFICATE AND LICENSE

    Article 4. Forms of application, list to request for grant of certificate of eligibility for investment in tobacco growing

    Forms of application, list to request for grant of certificate of eligibility for investment in tobacco growing include:

    1. Application for grant of certificate of eligibility for investment in tobacco growing (according to the form in Annex 1 enclosed with this Circular).

    2. List of area, diagram of warehouses, factories, offices and other auxiliary zones (according to form in annex 2 enclosed with this Circular) and the overall ground of the above construction items.

    3. List of equipment: the ventilation system: means and equipment for fire prevention and fighting, hygrometers and thermometers, devices for prevention of worm and termite; racks or shelves to prop up the tobacco raw material bales (according to form in Annex 3 enclosed with this Circular).

    4. List of workers (according to form in annex 4 enclosed with this Circular).

    5. Summary list of areas for tobacco growing, anticipated output of raw material tobacco leaves (according to the form in Annex 5 enclosed with this Circular).

    Article 5. Forms of application, list to request for grant of license for purchase and sale of tobacco raw materials

    Forms of application, list to request for grant of license for purchase and sale of tobacco raw materials include:

    1. Forms of application to request for grant of license for purchase and sale of tobacco raw materials (according to form in annex 7 enclosed with this Circular).

    2. List of areas, diagram of warehouses, offices and other auxiliary zones (according to form in annex 2 enclosed with this Circular).

    3. List of equipment: the ventilation system: means and equipment for fire prevention and fighting, hygrometers and thermometers, devices for prevention of worm and termite; racks or shelves to prop up the tobacco raw material bales, means of transport (according to form in Annex 3 enclosed with this Circular).

    4. List of workers (according to form in annex 4 enclosed with this Circular).

    Article 6. Forms of application, list to request for grant of license for processing tobacco raw materials

    Forms of application, list to request for grant of license for processing tobacco raw materials include:

    1. Forms of application to request for grant of license for processing tobacco raw materials (according to form in annex 9 enclosed with this Circular).

    2. List of area, diagram of factories, zones for classification, processing and baling, warehouses, offices and other auxiliary zones (according to form in annex 2 enclosed with this Circular).

    3. List of the synchronous and specialized machinery and equipment for processing tobacco raw materials, equipment for checking quality of raw materials prior and post processing (according to the form in Annex 10 enclosed with this Circular).

    4. List of equipment: the ventilation system: means and equipment for fire prevention and fighting, hygrometers and thermometers, devices for prevention of worm and termite; racks or shelves to prop up the tobacco raw material bales (according to form in Annex 3 enclosed with this Circular).

    5. List of workers (according to form in annex 4 enclosed with this Circular).

    Article 7. Forms of application, list to request for grant of license for manufacture of tobacco products

    Forms of application, list to request for grant of license for manufacture of tobacco products include:

    1. Forms of application to request for grant of license for manufacture of tobacco products (according to form in annex 12 enclosed with this Circular).

    2. Subsidiary companies shall send dossier to request for grant of license for manufacture of tobacco products to the Mother Company. The Mother company shall represent for combination of mother company and subsidiary companies, sum up dossiers (including dossiers of mother company and subsidiary companies) to request the Ministry of Industry and Trade for grant of license for manufacture of tobacco products to the combination of mother company and subsidiary companies (according to form in annex 13 enclosed with this Circular).

    3. Report on result of production and business operation of enterprise in 3 last years (if any), and anticipated production and business output of 05 (five) next years (according to form in annex 14 enclosed with this Circular).

    4. List of the machinery and equipment for rolling cigarette and packing cigarette (according to the form in Annex 15 enclosed with this Circular).

    5. List of area, diagram of warehouses, factories, offices and other auxiliary zones (according to form in annex 2 enclosed with this Circular).

    6. List of investments in tobacco growing (according to the form in Annex 16 enclosed with this Circular).

    Article 8. Forms of application, commitments to request for grant of license for purchase and sale of tobacco products

    Forms of applications, commitments to request for grant of license for distribution of tobacco products, license for wholesale of tobacco products, license for retail of tobacco products include:

    1. Form of application to request for grant of license for distribution of tobacco products (according to form in annex 19 enclosed with this Circular).

    2. Forms of application to request for grant of license for wholesale of tobacco products (according to form in annex 21 enclosed with this Circular).

    3. Forms of application to request for grant of license for retail of tobacco products (according to form in annex 23 enclosed with this Circular).

    4. Written commitment of trader about full observance of requirements and conditions involving fire prevention and fighting, environmental protection (according to form in Annex 25 enclosed with this Circular).

    Article 9. Forms of certificates, licenses

    1. Form of certificate of eligibility for investment in tobacco growing (according to the form in Annex 6 enclosed with this Circular).

    2. Form of license for purchase and sale of tobacco raw materials (according to form in Annex 8 enclosed with this Circular).

    3. Form of license for processing tobacco raw materials (according to form in annex 11 enclosed with this Circular).

    4. Form of license for manufacture of tobacco products (according to forms in annexes 17 and 18 enclosed with this Circular).

    5. Form of license for purchase and sale of tobacco products (according to form in Annexes 17 and 18 enclosed with this Circular).

    Chapter 3.

    FORMS OF APPLICATION TO REQUEST FOR GRANT FOR AMENDMENT AND SUPPLEMENTATION, REGRANT OF CERTIFICATE, LICENSE AND FORMS OF AMENDMENT AND SUPPLEMENTATION REGRANTED FOR CERTIFICATE AND LICENSE

    Article 10. Form of application, form of amendment and supplementation grant for certificate of eligibility for investment in tobacco growing, license for purchase and sale of tobacco raw materials, license for processing tobacco raw materials, license for production of tobacco products, license for purchase and sale of tobacco products

    Form of application to amend and supplement certificate of eligibility for investment in tobacco growing, license for purchase and sale of tobacco raw materials, license for processing tobacco raw materials, license for production of tobacco products, license for purchase and sale of tobacco products include:

    1. Form of application to request for the amendment and supplementation grant to certificate of eligibility for investment in tobacco growing, license for purchase and sale of tobacco raw materials, license for processing tobacco raw materials, license for production of tobacco products, license for purchase and sale of tobacco products (according to forms in Annexes 26, 28, 30, 32, 34, 46, 48 and 50 enclosed with this Circular).

    2. Form of the amendment and supplementation grant to certificate of eligibility for investment in tobacco growing, license for purchase and sale of tobacco raw materials, license for processing tobacco raw materials, license for production of tobacco products, license for purchase and sale of tobacco products (according to forms in Annexes 27, 29, 31, 33, 35, 47, 49 and 51 enclosed with this Circular).

    Article 11. Form of application, forms of the re-granted papers for certificate of eligibility for investment in tobacco growing, license for purchase and sale of tobacco raw materials, license for processing tobacco raw materials, license for production of tobacco products, license for purchase and sale of tobacco products

    1. Form of application to request for re-grant of certificate of eligibility for investment in tobacco growing, license for purchase and sale of tobacco raw materials, license for processing tobacco raw materials, license for production of tobacco products, license for purchase and sale of tobacco products which have been granted and of which validity durations are expired (according to forms in Annexes 1, 7, 9, 12, 13, 19, 21 and 23 enclosed with this Circular).

    2. Form of application to request for re-grant of certificate of eligibility for investment in tobacco growing, license for purchase and sale of tobacco raw materials, license for processing tobacco raw materials, license for production of tobacco products, license for purchase and sale of tobacco products which have been lost, destroyed wholly or partly, torn or burned (according to forms in Annexes 36, 38, 40, 42, 44, 52, 54 and 56 enclosed with this Circular).

    3. Forms of the re-granted papers for certificate of eligibility for investment in tobacco growing, license for purchase and sale of tobacco raw materials, license for processing tobacco raw materials, license for production of tobacco products, license for purchase and sale of tobacco products which have been lost, destroyed wholly or partly, torn or burned (according to forms in Annexes 37, 39, 41, 43, 45, 53, 55 and 57 enclosed with this Circular).

    Chapter 4.

    FORM OF APPLICATION TO REQUEST FOR IMPORT OF TOBACCO RAW MATERIALS, CIGARETTE-PAPERS

    Article 12. Form of registration for need of tobacco raw materials, cigarette papers

    1. Form of application to request for import of tobacco raw materials, cigarette-paper in order to produce tobacco products sold domestically, in which clearly stating result of production and business, situation of importing tobacco raw materials, cigarette-papers in the report year, commitments on using tobacco raw materials, cigarette-paper in proper purpose, not exchanging, trading under any form and proposals, comments (if any).

    2. Report on situation of tobacco production and sale in the report year and the anticipated situation in next year (according to form in Annex 58 enclosed with this Circular).

    3. Report on norm of using tobacco raw materials and cigarette-paper in next year (according to form in Annex 59 enclosed with this Circular).

    4. Registration for need of cigarette-paper, tobacco raw materials in next year (according to form in Annex 60 enclosed with this Circular).

    Article 13. Form of application to request for import of tobacco raw materials, cigarette-paper for manufacture, export or processing for export

    1. Form of application to request for import of tobacco raw materials, cigarette-paper for manufacture of tobacco products for export or processing for export (according to form in Annex 61 enclosed with this Circular).

    2. Form of application to request for import of tobacco raw materials for processing the export tobacco or processing and manufacture of export tobacco raw materials (according to form in Annex 61 enclosed with this Circular).

    Chapter 5.

    THE REPORTING FORMS AND REGIME

    Article 14. The reporting forms and regime for state management agencies of industry and trade at all levels

    1. Biannually, the Services of Industry and Trade shall report to the Ministry of Industry and Trade about the situation of operation and business and situation of grant of certificate of eligibility for investment in tobacco growing, license for purchase and sale of tobacco raw materials, license for wholesale of tobacco products, license for retail of tobacco products and the tobacco product business of traders in localities within 20 (twenty) days after ending the report term (according to forms in Annexes 62, 64 and 65 enclosed with this Circular).

    2. Before January 15 every year, the Services of Industry and Trade shall report to the Ministry of Industry and Trade about the situation of investment in tobacco growing in localities (according to forms in Annex 63 enclosed with this Circular).

    3. Biannually, the Divisions of Industry and Trade or Divisions of Economy (specialized agencies of the district-level People’s Committees - hereinafter collectively referred to as Divisions of Industry and Trade) shall report to the Service of Industry and Trade about the situation of business, grant of license for retail of tobacco products of traders in their localities within 10 (ten) days after ending the report term (according to form in Annex 66 enclosed with this Circular).

    Article 15. The reporting forms and regime for enterprises

    1. Biannually, producers of tobacco products, importer of tobacco must send reports to the Ministry of Industry and Trade and the Ministry of Finance about activities of tobacco product manufacture and import within 10 (ten) days after ending the report term (according to form in Annex 67 enclosed with this Circular).

     2. Biannually, producers of tobacco products shall send reports to the Ministry of Industry and Trade about situation of importing tobacco raw materials, cigarette-paper, not exceeding 10 (ten) days after ending the report term (according to form in Annex 68 enclosed with this Circular).

    3. Biannually, producers of tobacco products shall send reports to the Ministry of Industry and Trade about situation of the domestic tobacco raw material purchase and sale in order to manufacture tobacco products for domestic sale and export, within 10 (ten) days after ending the report term (according to form in Annex 69 enclosed with this Circular).

    4. Biannually, enterprises investing in tobacco growing shall send reports to the Services of Industry and Trade about situation of investment in tobacco growing, not exceeding 10 (ten) days after ending the report term (according to form in Annex 70 enclosed with this Circular).

    5. Biannually, enterprises purchasing and selling tobacco raw materials shall send reports to the agencies licensed for purchase and sale of tobacco raw materials, about situation of entrustment export and import of tobacco raw materials, not exceeding 10 (ten) days after ending the report term (according to form in Annex 71 enclosed with this Circular).

    6. Biannually, enterprises processing tobacco raw materials shall send reports to the agencies licensed for processing tobacco raw materials, about situation of production, business and processing of tobacco raw materials, not exceeding 10 (ten) days after ending the report term (according to form in Annex 72 enclosed with this Circular).

    7. Before January 31 every year, the tobacco business enterprise must send last-year reports of their units to the competent agencies granted licenses, about situation of manufacture for export and processing for export involving tobacco raw materials (according to form in Annex 73 enclosed with this Circular).

    8. In case where enterprises import new machinery and equipment for manufacture for export or replacement of old machinery and equipment, before January 31 every year, the producers of tobacco products shall report to the agencies granted licenses, about situation of import and use of tobacco-specialized machinery and equipment (according to form Annex 74 enclosed with this Circular).

    9. Biannually, suppliers of tobacco products shall send statistical reports of output, kinds of tobacco products in business (according to system of distribution, wholesale, retail) of their units to the Ministry of Industry and Trade and the Services of Industry and Trade where they are headquartered (according to forms in Annexes 75 and 76 enclosed with this Circular).

    10. Biannually, traders of distribution, wholesale, retail of tobacco products shall report their business situation to the state management agencies of Industry and Trade (according to forms in Annexes 77, 78 and 79 enclosed with this Circular).

    Chapter 6.

    PROVISIONS ON INSPECTION

    Article 16. Periodic inspection

    1. Based on practical situation and requirements of inspection for the law observance on tobacco trading applicable to each organization, individual, the competent state agencies shall formulate plan on annual inspection.

    2. A annual plan on inspection must have the following principal contents: Purpose, requirements of inspection; objects and scope of inspection; contents which need to be inspected; duration and locations to conduct inspection; funding for inspection; inspection forces; duty assignment to perform inspection; the reporting regime.

    3. Before inspection, the inspection agencies must notify organizations and individuals about the inspection plan not later than 15 (fifteen) days before inspection.

    Article 17. Irregular inspection

    The inspection agencies shall conduct irregular inspection in the following cases:

    1. When detecting tobacco business organization or individual infringing provisions in Decree No. 67/2013/ND-CP dated June 27, 2013, detailing a number of articles and measures to execute the law on prevention of tobacco harms regarding tobacco business and provisions in this Circular.

    2. Information from means of mass media which are licensed by competent state agencies or information from complaints, denunciation or report of organizations and individuals.

    3. At the request of the competent superior state management agencies;

    4. The inspection agencies are not required to have an advanced notification to organizations and individuals about the inspection plan.

    Article 18. Inspection content

    1. To inspect dossier of grant for certificate of eligibility for investment in tobacco growing, license for purchase and sale of tobacco raw materials, license for processing tobacco raw materials, license for production of tobacco products, license for purchase and sale of tobacco products as prescribed at Articles 8, 10, 13, 18 and Article 27 of Government’s Decree No. 67/2013/ND-CP dated June 27, 2013, detailing a number of articles and measures to execute the law on prevention of tobacco harms regarding tobacco business.

    2. To inspect the observance of conditions for: Investment in tobacco growing, purchase and sale of tobacco raw materials, processing of tobacco raw materials, manufacture of tobacco products, purchase and sale of tobacco products as prescribed in Articles 7, 9, 12, 17 and Article 26 of the Government’s Decree No. 67/2013/ND-CP dated June 27, 2013, detailing a number of articles and measures to execute the law on prevention of tobacco harms regarding tobacco business.

    3. To inspect the observance of provisions on investment and innovation of equipment and technologies; investment in manufacture of export tobacco, processing of export tobacco; planning; investment in processing tobacco raw materials, foreign investment in manufacture of tobacco products as prescribed in Articles 24 and 25 of Government’s Decree No. 67/2013/ND-CP dated June 27, 2013, detailing a number of articles and measures to execute the law on prevention of tobacco harms regarding tobacco business.

    4. To inspect the observance of provisions on using the specialized machinery and equipment for tobacco manufacture, growing, purchase and sale of tobacco raw materials, processing of tobacco raw materials, manufacture of tobacco products, purchase and sale of tobacco products as prescribed in Articles 7, 9, 12, 17 and Article 26 of the Government’s Decree No. 67/2013/ND-CP dated June 27, 2013, detailing a number of articles and measures to execute the law on prevention of tobacco harms regarding tobacco business.

    Article 19. Handling of inspection result

    1. Based on the inspection result, the inspection team shall make a written record of inspection as soon as ending inspection at inspection place (according to forms in Annex 81 and 82 enclosed with this Circular) and notify the inspection agency, the inspected organizations and individuals about the inspection result.

    2. Based on the inspection result, depending on the seriousness, the inspection team shall propose the inspection agency to sanction or do procedures for transferring dossier of violations of organizations and individuals to agencies competent to sanction as prescribed by law on sanctioning of administrative violations.

    Article 20. Responsibilities and powers of the inspection agencies

    The agencies inspecting the business operation have the following responsibilities and powers:

    1. To formulate the inspection plan and submit to the competent agencies for approval.

    2. To decide on establishment of the inspection team to conduct inspection under the periodic or irregular inspection plan.

    3. To issue decision on handling within 07 (seven) working days, after receiving report of the inspection team about suspension of activities of tobacco business.

    4. To handle violation during inspection of business activities as prescribed by related law.

    5. To inform organizations and individuals about the concerned inspection results and conclusions.

    6. To solve complaints and denunciation about decisions of the inspection team, acts of members of the inspection team as prescribed by law on complaints and denunciation.

    Article 21. Responsibilities and powers of the inspection team

    In inspection operation, the inspection teams have the following responsibilities and powers:

    1. To inspect activities of tobacco business under decision on establishment of the inspection team approved by competent agencies.

    2. To abide by law and implement all contents of inspection defined in Article 18 of this Circular and other legislations involving tobacco business.

    3. To sum up and report situation of inspection, the inspection results of tobacco business to the provincial People’s Committees and the Ministry of Industry and Trade.

    4. To request the inspected organizations and individuals for presenting the concerned dossiers and documents as necessary.

    5. To request tobacco business organizations and individuals that fail to comply with law on tobacco business for applying remedy measures.

    Article 22. Responsibilities and powers of the tobacco business organizations and individuals

    1. To coordinate with the inspection teams, inspection agencies during inspection of tobacco inspection at the inspected places.

    2. To provide dossiers and documents involving the tobacco business as prescribed in Article 18 of this Circular.

    3. To comply with the inspection operation of the inspection agencies, inspection teams and decisions on handling of violations of competent agencies.

    4. To perform reports:

    a) Reports on situation of overcoming errors in business to the inspection agencies;

    b) Reports on situation of observance of legislation on tobacco business at the request of competent agencies.

    5. Report on maintenance of conditions for tobacco business as prescribed by law.

    6. Report on overcoming unsatisfied errors stated in the written record of inspection at the request of the inspection agencies and inspection teams.

    7. To make complaints over conclusions of the inspection teams as prescribed by law.

    Chapter 7.

    IMPLEMENTATION PRVISIONS

    Article 23. Organization of implementation

    1. Department of Light Industry shall, within its functions and tasks, assume the prime responsibility for, and coordinate with Ministerial units in performing the following tasks:

    a) Organizing the receipt of dossiers, inspection, supervision, appraisal and submission to leaders of Ministry for approving the guidelines on investment in manufacture of tobacco products, license for processing tobacco raw materials, license for production of tobacco products, and activities involving tobacco business in accordance with regulations.

    b) Formulating the inspection plan and organizing guidance and inspection over organizations and individuals for complying with Decree No. 67/2013/ND-CP dated June 27, 2013, detailing a number of articles and measures to execute the law on prevention of tobacco harms regarding tobacco business, provisions in this Circular and related legislations involving tobacco business.

    2. Department of Domestic Market shall, under its functions and tasks, assume the prime responsibility for, and coordinate with Ministerial units in conducting the following tasks:

    a) Organizing the receipt of dossiers, inspection, supervision, appraisal and submission to leaders of Ministry for grant of license for purchase and sale of tobacco products as prescribed in this Circular;

    b) Formulating the inspection plan and organizing guidance and inspection over organizations and individuals for complying with Decree No. 67/2013/ND-CP dated June 27, 2013, detailing a number of articles and measures to execute the law on prevention of tobacco harms regarding tobacco business, provisions in this Circular and related legislations involving tobacco business.

    3. Department of Market Management shall, under its functions and tasks, assume the prime responsibility for, and coordinate with Ministerial units in conducting the following tasks:

    Organizing inspection over the observance of relevant organizations and individuals as prescribed in Government's Decree No. 67/2013/ND-CP dated June 27, 2013, detailing a number of articles and measures to execute the law on prevention of tobacco harms regarding tobacco business, provisions in this Circular and related legislations involving tobacco business.

    4. The Services of Industry and Trade shall, under their functions and tasks, assume the prime responsibility for, and coordinate with relevant agencies in provinces in conducting the following tasks:

    a) Organizing the receipt of dossiers, inspection, supervision, appraisal and grant of certificate of eligibility for investment in tobacco growing, license for purchase and sale of tobacco raw materials, license for wholesale of tobacco products under their competence as prescribed in this Circular ;

    b) Organizing guidance and inspection over Divisions of Industry and Trade in grant of licenses for retail of tobacco products as prescribed in this Circular;

    c) Formulating the inspection plan and organizing guidance and inspection over organizations and individuals in provinces in implementation of Government's Decree No. 67/2013/ND-CP dated June 27, 2013, detailing a number of articles and measures to execute the law on prevention of tobacco harms regarding tobacco business, provisions in this Circular and related legislations involving tobacco business.

    5. The Divisions of Industry and Trade shall, under their functions and tasks, assume the prime responsibility for, and coordinate with relevant agencies in localities in conducting the following tasks:

    a) Organizing the receipt of dossiers, inspection, supervision, appraisal and grant of license for retail of tobacco products under their competence as prescribed in this Circular;

    b) Formulating the inspection plan and organizing guidance and inspection over organizations and individuals for complying with Decree No. 67/2013/ND-CP dated June 27, 2013, detailing a number of articles and measures to execute the law on prevention of tobacco harms regarding tobacco business, provisions in this Circular and related legislations involving tobacco business.

    6. Responsibilities of the provincial/municipal People’s Committees:

    The provincial/municipal People’s Committees shall direct the Services of Industry and Trade to organize implementation of this Circular, organize inspection and handling of violations of law on investment in tobacco growing, purchase and sale of tobacco raw materials, and purchase and sale of tobacco products under their competence.

    Article 24. Effect

    1. This Circular takes effect on October 15, 2013.

    2. To annul the Circular No. 02/2011/TT-BCT dated January 28, 2011 of the Ministry of Industry and Trade guiding the Government’s Decree No. 67/2013/ND-CP dated June 27, 2013, detailing a number of articles and measures to execute the law on prevention of tobacco harms regarding tobacco business from the effective day of this Circular.

    3. In the course of implementation, the responsible organizations and individuals must regularly report to the Ministry of Industry and Trade about result of implementation organization and reflect timely difficulties and problems to the Ministry of Industry and Trade for supplementation and modification.

     

     

     

    FOR THE MINISTER OF INDUSTRY AND TRADE
    DEPUTY MINISTER




    Nguyen Cam Tu

     

     

     

    ---------------

    This document is handled by Luật Dương Gia. Document reference purposes only. Any comments, please send to email: dichvu@luatduonggia.vn

    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

    • Thông tư 21/2013/TT-BCT hướng dẫn Nghị định 67/2013/NĐ-CP về hướng dẫn Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành

    Bị hủy bỏ

      Được bổ sung

        Đình chỉ

          Bị đình chỉ

            Bị đinh chỉ 1 phần

              Bị quy định hết hiệu lực

                Bị bãi bỏ

                  Được sửa đổi

                    Được đính chính

                      Bị thay thế

                        Được điều chỉnh

                          Được dẫn chiếu

                            Văn bản hiện tại
                            Số hiệu21/2013/TT-BCT
                            Loại văn bảnThông tư
                            Cơ quanBộ Công thương
                            Ngày ban hành25/09/2013
                            Người kýNguyễn Cẩm Tú
                            Ngày hiệu lực 15/10/2013
                            Tình trạng Hết hiệu lực
                            Văn bản có liên quan

                            Hướng dẫn

                              Hủy bỏ

                                Bổ sung

                                  Đình chỉ 1 phần

                                    Quy định hết hiệu lực

                                      Bãi bỏ

                                      • Công văn 739/BCT-CNN năm 2014 đính chính Thông tư 21/2013/TT-BCT do Bộ Công thương ban hành

                                      Sửa đổi

                                        Đính chính

                                          Thay thế

                                            Điều chỉnh

                                              Dẫn chiếu

                                                Văn bản gốc PDF

                                                Tải xuống văn bản gốc định dạng PDF chất lượng cao

                                                Tải văn bản gốc
                                                Định dạng PDF, kích thước ~2-5MB
                                                Văn bản Tiếng Việt

                                                Tải xuống văn bản đã dịch và chỉnh sửa bằng Tiếng Việt

                                                Tải văn bản Tiếng Việt
                                                Định dạng DOCX, dễ chỉnh sửa
                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Dẫn chiếu

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Dẫn chiếu

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Dẫn chiếu

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Dẫn chiếu

                                                Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Nội dung này được đính chính bởi Điểm 1 Công văn 739/BCT-CNN năm 2014

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Nội dung này được đính chính bởi Điểm 1 Công văn 739/BCT-CNN năm 2014

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Nội dung này được đính chính bởi Điểm 2 Công văn 739/BCT-CNN năm 2014

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Nội dung này được đính chính bởi Điểm 2 Công văn 739/BCT-CNN năm 2014

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Nội dung này được đính chính bởi Điểm 1 Công văn 739/BCT-CNN năm 2014

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Nội dung này được đính chính bởi Điểm 1 Công văn 739/BCT-CNN năm 2014

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Nội dung này được đính chính bởi Điểm 1 Công văn 739/BCT-CNN năm 2014

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Nội dung này được đính chính bởi Điểm 1 Công văn 739/BCT-CNN năm 2014

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Nội dung này được đính chính bởi Điểm 2 Công văn 739/BCT-CNN năm 2014

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Nội dung này được đính chính bởi Điểm 2 Công văn 739/BCT-CNN năm 2014

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Nội dung này được đính chính bởi Điểm 1 Công văn 739/BCT-CNN năm 2014

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Nội dung này được đính chính bởi Điểm 1 Công văn 739/BCT-CNN năm 2014

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Nội dung này được đính chính bởi Điểm 1 Công văn 739/BCT-CNN năm 2014

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Nội dung này được đính chính bởi Điểm 1 Công văn 739/BCT-CNN năm 2014

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Nội dung này được đính chính bởi Điểm 2 Công văn 739/BCT-CNN năm 2014

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Nội dung này được đính chính bởi Điểm 2 Công văn 739/BCT-CNN năm 2014

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Nội dung này được đính chính bởi Điểm 2 Công văn 739/BCT-CNN năm 2014

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                  Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                   Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                -
                                                CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                                • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                                • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                                • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                • Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo lãnh xin cấp thẻ tạm trú
                                                • Thủ tục xin cấp thẻ tạm trú du học cho người nước ngoài
                                                • Kết hôn với người Việt Nam có được cấp thẻ tạm trú không?
                                                • Thủ tục xin xác nhận người gốc Việt, có quốc tịch Việt Nam
                                                • Thủ tục cấp lại thẻ thường trú khi bị mất, hỏng hoặc thất lạc
                                                • Thủ tục đổi mục đích thẻ tạm trú khi thay đổi nơi làm việc
                                                LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                • Tư vấn pháp luật
                                                • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                • Tư vấn luật qua Facebook
                                                • Tư vấn luật ly hôn
                                                • Tư vấn luật giao thông
                                                • Tư vấn luật hành chính
                                                • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                • Tư vấn pháp luật thuế
                                                • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                • Tư vấn pháp luật lao động
                                                • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                • Tư vấn pháp luật
                                                • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                • Tư vấn luật qua Facebook
                                                • Tư vấn luật ly hôn
                                                • Tư vấn luật giao thông
                                                • Tư vấn luật hành chính
                                                • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                • Tư vấn pháp luật thuế
                                                • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                • Tư vấn pháp luật lao động
                                                • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                Tìm kiếm

                                                Duong Gia Logo

                                                • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                   Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                 Điện thoại: 1900.6568

                                                 Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                 Điện thoại: 1900.6568

                                                 Email: danang@luatduonggia.vn

                                                VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                 Điện thoại: 1900.6568

                                                  Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                • Chatzalo Chat Zalo
                                                • Chat Facebook Chat Facebook
                                                • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                • location Đặt câu hỏi
                                                • gọi ngay
                                                  1900.6568
                                                • Chat Zalo
                                                Chỉ đường
                                                Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                • Gọi ngay
                                                • Chỉ đường

                                                  • HÀ NỘI
                                                  • ĐÀ NẴNG
                                                  • TP.HCM
                                                • Đặt câu hỏi
                                                • Trang chủ