Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568

Thông tư 145/2017/TT-BQP hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với đối tượng đang hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm từ ngân sách nhà nước trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng

  • 21/08/2017
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    21/08/2017
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    102480
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu145/2017/TT-BQP
    Loại văn bảnThông tư
    Cơ quanBộ Quốc phòng
    Ngày ban hành15/06/2017
    Người kýNgô Xuân Lịch
    Ngày hiệu lực 31/07/2017
    Tình trạng Hết hiệu lực

    BỘ QUỐC PHÒNG
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 145/2017/TT-BQP

    Hà Nội, ngày 15 tháng 6 năm 2017

     

    THÔNG TƯ

    HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỨC LƯƠNG CƠ SỞ ĐỐI VỚI CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐANG HƯỞNG LƯƠNG HOẶC PHỤ CẤP QUÂN HÀM TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC BỘ QUỐC PHÒNG

    Căn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

    Căn cứ Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Tài chính Bộ Quốc phòng;

    Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng đang hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm từ ngân sách nhà nước trong các cơ quan, đơn thuộc Bộ Quốc phòng.

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    Thông tư này hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng đang hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm từ ngân sách nhà nước trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    1. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ, công nhân và viên chức quốc phòng.

    2. Người làm công tác cơ yếu không phải là quân nhân, Công an nhân dân; người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu và học viên cơ yếu hưởng phụ cấp sinh hoạt phí (sau đây viết gọn là học viên cơ yếu).

    3. Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động xếp lương theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang (sau đây viết gọn là Nghị định số 204/2004/NĐ-CP).

    Điều 3. Cách tính mức lương, phụ cấp và trợ cấp

    1. Mức lương cơ sở: 1.300.000 đồng/tháng.

    2. Cách tính mức lương, phụ cấp quân hàm, hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có) và phụ cấp, trợ cấp của các đối tượng quy định tại Điều 2 Thông tư này như sau:

    a) Mức lương

    Mức lương thực hiện từ ngày 01/7/2017

    =

    Mức lương cơ sở 1.300.000 đồng/tháng

    x

    Hệ số lương hiện hưởng

    b) Mức phụ cấp quân hàm hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu

    Mức phụ cấp quân hàm thực hiện từ ngày 01/7/2017

    =

    Mức lương cơ sở 1.300.000 đồng/tháng

    x

    Hệ số phụ cấp quân hàm hiện hưởng

    c) Mức tiền của hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có)

    Mức tiền của hệ số chênh lệch bảo lưu thực hiện từ ngày 01/7/2017

    =

    Mức lương cơ sở 1.300.000 đồng/tháng

    x

    Hệ số chênh lệch bảo lưu hiện hưởng (nếu có)

    d) Mức phụ cấp tính theo mức lương cơ sở

    - Đối với người hưởng lương

    Mức phụ cấp thực hiện từ ngày 01/7/2017

    =

    Mức lương cơ sở 1.300.000 đồng/tháng

    x

    Hệ số phụ cấp được hưởng theo quy định

    - Đối với hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu

    Mức phụ cấp thực hiện từ ngày 01/7/2017

    =

    Mức phụ cấp quân hàm binh nhì, tính theo mức lương cơ sở 1.300.000 đồng/tháng

    x

    Hệ số phụ cấp được hưởng theo quy định

    đ) Mức phụ cấp tính theo tỷ lệ %

    - Đối với người hưởng lương

    Mức phụ cấp thực hiện từ ngày 01/7/2017

    =

    Mức lương thực hiện  từ ngày 01/7/2017

    +

    Mức phụ cấp chức vụ lãnh đạo thực hiện từ ngày 01/7/2017

    +

    Mức phụ cấp thâm niên vượt khung thực hiện từ ngày 01/7/2017

    x

    Tỷ lệ % phụ cấp được hưởng theo quy định

    - Đối với hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu

    Mức phụ cấp thực hiện từ ngày 01/7/2017

    =

    Mức phụ cấp quân hàm hiện hưởng, cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo (nếu có) tính theo mức lương cơ sở 1.300.000 đồng/tháng

    x

    Tỷ lệ % phụ cấp được hưởng theo quy định

    e) Mức trợ cấp tính theo mức lương cơ sở

    Mức trợ cấp thực hiện từ ngày 01/7/2017

    =

    Mức lương cơ sở 1.300.000 đồng/tháng

    x

    Số tháng được hưởng trợ cấp theo quy định

    3. Các khoản phụ cấp, trợ cấp quy định bằng mức tiền cụ thể, giữ nguyên theo quy định hiện hành.

    4. Các mức lương, phụ cấp, trợ cấp của sĩ quan, người hưởng lương cấp hàm cơ yếu, quân nhân chuyên nghiệp, người hưởng lương chuyên môn kỹ thuật cơ yếu, công nhân quốc phòng, hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu theo cách tính quy định tại Khoản 2 Điều này; Danh mục bảng lương, nâng lương và phụ cấp được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

    Đối với viên chức quốc phòng, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu và người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động xếp lương theo quy định tại Nghị định số 204/2004/NĐ-CP thì áp dụng cách tính mức lương, phụ cấp, trợ cấp theo quy định tại Khoản 2 Điều này hoặc thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Nội vụ về thực hiện mức lương cơ sở.

    Điều 4. Tổ chức thực hiện

    1. Căn cứ vào nội dung hướng dẫn tại Thông tư này, các cơ quan, đơn vị lập danh sách cấp phát tiền lương, phụ cấp từ ngày 01 tháng 7 năm 2017 cho các đối tượng được hưởng.

    Trường hợp đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 Thông tư này có quyết định điều động công tác sang cơ quan, đơn vị khác trước khi Thông tư này có hiệu lực thi hành, thì cơ quan, đơn vị tiếp nhận đối tượng căn cứ vào hồ sơ, yếu tố ghi trong “Giấy giới thiệu cung cấp tài chính” hoặc “Giấy thôi trả lương” của đơn vị cũ, lập danh sách cấp phát, truy lĩnh phần chênh lệch theo quy định từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.

    2. Các doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp tự chủ về tài chính và các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đang vận dụng thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương do Nhà nước quy định tại Nghị định số 204/2004/NĐ-CP, Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước, được áp dụng mức lương cơ sở quy định tại Điều 3 Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang, để tính các mức lương trong hệ thống thang lương, bảng lương và mức phụ cấp lương làm căn cứ tính đóng, hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và các chế độ khác theo quy định của pháp luật về lao động cho các đối tượng được hưởng.

    3. Khi cấp phát tiền lương cho các đối tượng được hưởng, các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp phải tính thu các khoản phải nộp theo quy định của pháp luật hiện hành (bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và thuế thu nhập cá nhân - nếu có). Lập các báo cáo quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này, gửi về Bộ Quốc phòng (qua Cục Tài chính Bộ Quốc phòng) trước ngày 30 tháng 6 năm 2017.

    Điều 5. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 7 năm 2017 và thay thế Thông tư số 77/2016/TT-BQP ngày 08 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng đang hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm từ ngân sách nhà nước trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng.

    2. Các chế độ quy định tại Thông tư này được thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.

    Điều 6. Điều khoản tham chiếu

    Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng trong Thông tư này (kể cả Phụ lục ban hành kèm theo) được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản quy phạm pháp luật mới thì các nội dung được dẫn chiếu áp dụng theo các văn bản quy phạm pháp luật mới đó.

    Điều 7. Trách nhiệm thi hành

    1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

    2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Cục Tài chính để nghiên cứu, báo cáo Thủ trưởng Bộ Quốc phòng./.

     


    Nơi nhận:
    - Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
    - Bộ trưởng (để b/c);
    - Các Thủ trưởng BQP, CNTCCT;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Các bộ: Nội vụ, Tài chính;
    - Các cơ quan, đơn vị trực thuộc BQP;
    - Cục Kiểm tra văn bản QPPL/BTP;
    - Các cục: Tài chính, Cán bộ, Quân lực, Chính sách;
    - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ;
    - Cổng TTĐT Bộ Quốc phòng;
    - Vụ Pháp chế BQP;
    - Lưu: VT, THBĐ; QT93.

    BỘ TRƯỞNG




    Đại tướng Ngô Xuân Lịch

     

    PHỤ LỤC 1

    DANH MỤC BẢNG LƯƠNG, NÂNG LƯƠNG VÀ PHỤ CẤP
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 145/2017/TT-BQP ngày 15/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)

    SỐ TT

    TÊN GỌI

    NỘI DUNG

    1

    Bảng 1

    Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan và cấp hàm cơ yếu

    2

    Bảng 2

    Bảng nâng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan và cấp hàm cơ yếu

    3

    Bảng 3

    Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo

     

     

    3.1. Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo Quân đội nhân dân

     

     

    3.2. Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo Cơ yếu

    4

    Bảng 4

    Bảng phụ cấp quân hàm hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu

    5

    Bảng 5

    Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu

    6

    Bảng 6

    Bảng lương công nhân quốc phòng

    Bảng 1

    BẢNG LƯƠNG CẤP BẬC QUÂN HÀM SĨ QUAN VÀ CẤP HÀM CƠ YẾU

    Đơn vị tính: Đồng

    SỐ TT

    CẤP BẬC QUÂN HÀM SĨ QUAN

    CẤP HÀM CƠ YẾU

    HỆ SỐ

    MỨC LƯƠNG THỰC HIỆN
    từ 01/7/2017

    1

    Đại tướng

    -

    10,40

    13.520.000

    2

    Thượng tướng

    -

    9,80

    12.740.000

    3

    Trung tướng

     

    9,20

    11.960.000

    4

    Thiếu tướng

    Bậc 9

    8,60

    11.180.000

    5

    Đại tá

    Bậc 8

    8,00

    10.400.000

    6

    Thượng tá

    Bậc 7

    7,30

    9.490.000

    7

    Trung tá

    Bậc 6

    6,60

    8.580.000

    8

    Thiếu tá

    Bậc 5

    6,00

    7.800.000

    9

    Đại úy

    Bậc 4

    5,40

    7.020.000

    10

    Thượng úy

    Bậc 3

    5,00

    6.500.000

    11

    Trung úy

    Bậc 2

    4,60

    5.980.000

    12

    Thiếu úy

    Bậc 1

    4,20

    5.460.000

    Bảng 2

    BẢNG NÂNG LƯƠNG CẤP BẬC QUÂN HÀM SĨ QUAN VÀ CẤP HÀM CƠ YẾU

    Đơn vị tính: Đồng

    SỐ TT

    CẤP BẬC QUÂN HÀM SĨ QUAN

    CẤP HÀM CƠ YỂU

    NÂNG LƯƠNG LẦN 1

    NÂNG LƯƠNG LẦN 2

    Hệ số

    Mức lương từ 01/7/2017

    Hệ số

    Mức lương từ 01/7/2017

    1

    Đại tướng

    -

    11,00

    14.300.000

    -

    -

    2

    Thượng tướng

    -

    10,40

    13.520.000

    -

    -

    3

    Trung tướng

    -

    9,80

    12.740.000

    -

    -

    4

    Thiếu tướng

    Bậc 9

    9,20

    11.960.000

    -

    -

    5

    Đại tá

    Bậc 8

    8,40

    10.920.000

    8,60

    11.180.000

    6

    Thượng tá

    Bậc 7

    7,70

    10.010.000

    8,10

    10.530.000

    7

    Trung tá

    Bậc 6

    7,00

    9.100.000

    7,40

    9.620.000

    8

    Thiếu tá

    Bậc 5

    6,40

    8.320.000

    6,80

    8.840.000

    9

    Đại úy

    -

    5,80

    7.540.000

    6,20

    8.060.000

    10

    Thượng úy

    -

    5,35

    6.955.000

    5,70

    7.410.000

    Bảng 3

    BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO

    3.1. BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN

    Đơn vị tính: Đồng

    SỐ TT

    CHỨC DANH LÃNH ĐẠO

    HỆ SỐ

    MỨC PHỤ CẤP THỰC HIỆN
    từ 01/7/2017

    1

    Bộ trưởng

    1,50

    1.950.000

    2

    Tổng Tham mưu trưởng; Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị

    1,40

    1.820.000

    3

    Chủ nhiệm Tổng cục; Tư lệnh Quân khu, Tư lệnh Quân chủng, Tư lệnh Bộ đội Biên phòng

    1,25

    1.625.000

    4

    Tư lệnh Quân đoàn; Tư lệnh Binh chủng

    1,10

    1.430.000

    5

    Phó Tư lệnh Quân đoàn; Phó Tư lệnh Binh chủng

    1,00

    1.300.000

    6

    Sư đoàn trưởng

    0,90

    1.170.000

    7

    Lữ đoàn trưởng

    0,80

    1.040.000

    8

    Trung đoàn trưởng

    0,70

    910.000

    9

    Phó Trung đoàn trưởng

    0,60

    780.000

    10

    Tiểu đoàn trưởng

    0,50

    650.000

    11

    Phó Tiểu đoàn trưởng

    0,40

    520.000

    12

    Đại đội trưởng

    0,30

    390.000

    13

    Phó Đại đội trưởng

    0,25

    325.000

    14

    Trung đội trưởng

    0,20

    260.000

    3.2. BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO CƠ YẾU

    Đơn vị tính: Đồng

    SỐ TT

    CHỨC DANH LÃNH ĐẠO

    HỆ SỐ

    MỨC PHỤ CẤP THỰC HIỆN
    từ 01/7/2017

    1

    Trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ

    1,30

    1.690.000

    2

    Phó trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ

    1,10

    1.430.000

    3

    Cục trưởng, Vụ trưởng, Chánh Văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ

    0,90

    1.170.000

    4

    Phó Cục trưởng, Phó Vụ trưởng, Phó Chánh Văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ

    0,70

    910.000

    5

    Trưởng phòng Cơ yếu thuộc Bộ, thuộc thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh và tương đương

    0,60

    780.000

    6

    Trưởng phòng thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ, thuộc tỉnh và tương đương

    0,50

    650.000

    7

    Phó trưởng phòng thuộc Bộ, thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ, thuộc thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh và tương đương

    0,40

    520.000

    8

    Phó trưởng phòng cơ yếu tỉnh và tương đương

    0,30

    390.000

    9

    Trưởng ban hoặc Đội trưởng cơ yếu đơn vị và tương đương

    0,20

    260.000

    Bảng 4

    BẢNG PHỤ CẤP QUÂN HÀM HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ VÀ HỌC VIÊN CƠ YẾU

    Đơn vị tính: Đồng

    SỐ TT

    CẤP BẬC QUÂN HÀM HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ

    HỌC VIÊN CƠ YẾU

    HỆ SỐ

    MỨC PHỤ CẤP THỰC HIỆN
    từ 01/7/2017

    1

    Thượng sĩ

    -

    0,70

    910.000

    2

    Trung sĩ

    -

    0,60

    780.000

    3

    Hạ sĩ

    -

    0,50

    650.000

    4

    Binh nhất

    -

    0,45

    585.000

    5

    Binh nhì

    Học viên cơ yếu

    0,40

    520.000

     

    Bảng 5

    BẢNG LƯƠNG QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP VÀ CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT CƠ YẾU

    Đơn vị tính: Đồng

    CHỨC DANH

    BẬC LƯƠNG

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    VK

    I. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cao cấp

    Nhóm 1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Hệ số

    3,85

    4,20

    4,55

    4,90

    5,25

    5,60

    5,95

    6,30

    6,65

    7,00

    7,35

    7,70

    VK

    - Mức lương thực hiện từ 01/7/2017

    5.005.000

    5.460.000

    5.915.000

    6.370.000

    6.825.000

    7.280.000

    7.735.000

    8.190.000

    8.645.000

    9.100.000

    9.555.000

    10.010.000

     

    Nhóm 2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Hệ số

    3,65

    4,00

    4,35

    4,70

    5,05

    5,40

    5,75

    6,10

    6,45

    6,80

    7,15

    7,50

    VK

    - Mức lương thực hiện từ 01/7/2017

    4.745.000

    5.200.000

    5.655.000

    6.110.000

    6.565.000

    7.020.000

    7.475.000

    7.930.000

    8.385.000

    8.840.000

    9.295.000

    9.750.000

     

    II. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật trung cấp

    Nhóm 1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Hệ số

    3,50

    3,80

    4,10

    4,40

    4,70

    5,00

    5,30

    5,60

    5,90

    6,20

    VK

     

     

    - Mức lương thực hiện từ 01/7/2017

    4.550.000

    4.940.000

    5.330.000

    5.720.000

    6.110.000

    6.500.000

    6.890.000

    7.280.000

    7.670.000

    8.060.000

     

     

     

    Nhóm 2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Hệ số

    3,20

    3,50

    3,80

    4,10

    4,40

    4,70

    5,00

    5,30

    5,60

    5,90

    VK

     

     

    - Mức lương thực hiện từ 01/7/2017

    4.160.000

    4.550.000

    4.940.000

    5.330.000

    5.720.000

    6.110.000

    6.500.000

    6.890.000

    7.280.000

    7.670.000

     

     

     

    III. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật sơ cấp

    Nhóm 1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Hệ số

    3,20

    3,45

    3,70

    3,95

    4,20

    4,45

    4,70

    4,95

    5,20

    5,45

    VK

     

     

    - Mức lương thực hiện từ 01/7/2017

    4.160.000

    4.485.000

    4.810.000

    5.135.000

    5.460.000

    5.785.000

    6.110.000

    6.435.000

    6.760.000

    7.085.000

     

     

     

    Nhóm 2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    - Hệ số

    2,95

    3,20

    3,45

    3,70

    3,95

    4,20

    4,45

    4,70

    4,95

    5,20

    VK

     

     

    - Mức lương thực hiện từ 01/7/2017

    3.835.000

    4.160.000

    4.485.000

    4.810.000

    5.135.000

    5.460.000

    5.785.000

    6.110.000

    6.435.000

    6.760.000

     

     

     

    Bảng 6

    BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN QUỐC PHÒNG

    Đơn vị tính: Đồng

    Loại

    Nhóm

    Bậc 1

    Bậc 2

    Bậc 3

    Bậc 4

    Bậc 5

    Bậc 6

    Bậc 7

    Bậc 8

    Bậc 9

    Bậc 10

    LOẠI A

    Nhóm 1

     

    Hệ số

    3,50

    3,85

    4,20

    4,55

    4,90

    5,25

    5,60

    5,95

    6,30

    6,65

    - Mức lương thực hiện từ 01/7/2017

    4.550.000

    5.005.000

    5.460.000

    5.915.000

    6.370.000

    6.825.000

    7.280.000

    7.735.000

    8.190.000

    8.645.000

    Nhóm 2

     

    Hệ số

    3,20

    3,55

    3,90

    4,25

    4,60

    4,95

    5,30

    5,65

    6,00

    6,35

    - Mức lương thực hiện từ 01/7/2017

    4.160.000

    4.615.000

    5.070.000

    5.525.000

    5.980.000

    6.435.000

    6.890.000

    7.345.000

    7.800.000

    8.255.000

    LOẠI B

    Hệ số

    2,90

    3,20

    3,50

    3,80

    4,10

    4,40

    4,70

    5,00

    5,30

    5,60

    - Mức lương thực hiện từ 01/7/2017

    3.770.000

    4.160.000

    4.550.000

    4.940.000

    5.330.000

    5.720.000

    6.110.000

    6.500.000

    6.890.000

    7.280.000

    LOẠI C

    Hệ số

    2,70

    2,95

    3,20

    3,45

    3,70

    3,95

    4,20

    4,45

    4,70

    4,95

    - Mức lương thực hiện từ 01/7/2017

    3.510.000

    3.835.000

    4.160.000

    4.485.000

    4.810.000

    5.135.000

    5.460.000

    5.785.000

    6.110.000

    6.435.000

     

    PHỤ LỤC 2

    DANH MỤC MẪU BIỂU BÁO CÁO
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 145/2017/TT-BQP ngày 15/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)

    SỐ TT

    MẪU BIỂU

    NỘI DUNG

    1

    Mẫu 01

    Báo cáo quỹ lương, phụ cấp tăng thêm năm 2017

    2

    Mẫu 02

    Báo cáo ngân sách tăng thêm cho việc thực hiện ra quân năm 2017

    3

    Mẫu 03

    Báo cáo thu bảo hiểm xã hội tăng thêm năm 2017

    4

    Mẫu 04

    Báo cáo chi bảo hiểm xã hội tăng thêm năm 2017

    5

    Mẫu 05

    Báo cáo thu bảo hiểm y tế tăng thêm năm 2017

    Mẫu 01: Báo cáo quỹ lương, phụ cấp tăng thêm năm 2017

    ĐƠN VỊ CẤP TRÊN…………
    ĐƠN VỊ:……………………….

    BÁO CÁO
    QUỸ LƯƠNG, PHỤ CẤP TĂNG THÊM NĂM 2017
    (Do điều chỉnh tiền lương cơ sở từ 1.210.000 đồng lên 1.300.000 đồng/tháng)

    Đơn vị tính: Triệu đồng

    Đối tượng

    Quân số

    Tổng quỹ lương tính theo lương cơ sở 1.300.000 đồng/tháng

    Tổng quỹ lương tính theo lương cơ sở 1.210.000 đồng/tháng

    Chênh lệch tăng thêm

    Lương chính

    Các khoản phụ cấp

    Cộng

    Lương chính

    Các khoản phụ cấp

    Cộng

    a

    b

    1

    2

    3 = 1+2

    4

    5

    6 = 4 + 5

    7 = 3 - 6

    1. Sĩ quan và cấp hàm cơ yếu

     

     

     

     

     

     

     

     

    2. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu

     

     

     

     

     

     

     

     

    3. Công nhân và viên chức quốc phòng, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu

     

     

     

     

     

     

     

     

    4. Hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu

     

     

     

     

     

     

     

     

    5. Lao động hợp đồng

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tổng cộng

     

     

     

     

     

     

     

     

    Bằng chữ: .........................................................................................................................................................................

     

    TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH
    (Ký và ghi rõ họ, tên)

     

    Ngày….tháng…..năm 2017
    THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
    (Ký tên, đóng dấu)

     

    Mẫu 02: Báo cáo ngân sách tăng thêm cho việc ra quân năm 2017

    ĐƠN VỊ CẤP TRÊN…………
    ĐƠN VỊ:……………………….

    BÁO CÁO
    NGÂN SÁCH TĂNG THÊM CHO VIỆC THỰC HIỆN RA QUÂN NĂM 2017
    (Do điều chỉnh tiền lương cơ sở từ 1.210.000 đồng lên 1.300.000 đồng/tháng)

    Đơn vị tính: Triệu đồng

    Đối tượng

    Quân số

    Tính theo lương cơ sở 1.300.000 đồng/tháng

    Tính theo lương cơ sở 1.210.000 đồng/tháng

    Chênh lệch tăng thêm

    Trợ cấp quy đổi

    T.C phục viên, xuất ngũ, thôi việc

    T.C tạo việc làm

    Hỗ trợ đào tạo nghề

    Cộng

    Trợ cấp quy đổi

    T.C phục viên, xuất ngũ, thôi việc

    T.C tạo việc làm

    Hỗ trợ đào tạo nghề

    Cộng

    a

    b

    1

    2

    3

    4

    5=1+2+3+4

    6

    7

    8

    9

    10=6+7+8+9

    11=5-10

    1. Sĩ quan và cấp hàm cơ yếu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2. QNCN và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3. Công nhân và viên chức quốc phòng, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4. Hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5. Lao động hợp đồng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tổng cộng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Bằng chữ: .........................................................................................................................

     

    TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH
    (Ký và ghi rõ họ, tên)

     

    Ngày….tháng…..năm 2017
    THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
    (Ký tên, đóng dấu)

     

    Mẫu 03: Báo cáo thu bảo hiểm xã hội tăng thêm năm 2017

    ĐƠN VỊ CẤP TRÊN…………
    ĐƠN VỊ:……………………. ….

    BÁO CÁO
    THU BẢO HIỂM XÃ HỘI TĂNG THÊM NĂM 2017
    (Do điều chỉnh tiền lương cơ sở từ 1.210.000 đồng lên 1.300.000 đồng/tháng)

    Đơn vị tính: Triệu đồng

    Đối tượng

    Tổng quỹ tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội

    Quỹ lương chênh lệch tăng thêm

    Số tiền thu bảo hiểm xã hội tăng thêm

    Tính theo lương cơ sở 1.300.000 đồng/tháng

    Tính theo lương cơ sở 1.210.000 đồng/tháng

    Tổng số

    Trong đó

    Người lao động đóng

    Người sử dụng lao động đóng

    a

    1

    2

    3=1-2

    4 = 5 + 6

    5 = 3 x 8%

    6 = 3 x 17,5%

    I. ĐƠN VỊ HƯỞNG LƯƠNG NS

     

     

     

     

     

     

    1. Sĩ quan và cấp hàm cơ yếu

     

     

     

     

     

     

    2. QNCN và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu

     

     

     

     

     

     

    3 ……………..

     

     

     

     

     

     

    II. DOANH NGHIỆP

     

     

     

     

     

     

    1. Sĩ quan và cấp hàm cơ yếu

     

     

     

     

     

     

    2. QNCN và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu

     

     

     

     

     

     

    3 ……………..

     

     

     

     

     

     

    Tổng cộng

     

     

     

     

     

     

    Ghi chú: Đối với hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu, cột 6 được tính bằng công thức: 6 = 3 x 22,5%.

    Bằng chữ: .......................................................................................................................

     

    TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH
    (Ký và ghi rõ họ, tên)

     

    Ngày….tháng…..năm 2017
    THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
    (Ký tên, đóng dấu)

     

    Mẫu 04: Báo cáo chi bảo hiểm xã hội tăng thêm năm 2017

    ĐƠN VỊ CẤP TRÊN……………
    ĐƠN VỊ:……………………. ….

    BÁO CÁO
    CHI BẢO HIỂM XÃ HỘI TĂNG THÊM NĂM 2017
    (Do điều chỉnh tiền lương cơ sở từ 1.210.000 đồng lên 1.300.000 đồng/tháng)

    Đơn vị tính: Triệu đồng

    Loại trợ cấp

    Kế hoạch chi tính theo lương cơ sở 1.210.000 đ/tháng

    Kế hoạch chi tính theo lương cơ sở 1.300.000 đ/tháng

    Chênh lệch tăng thêm

    Trong đó

    Sĩ quan

    QNCN

    CNVQP

    HSQ,BS

    LĐHĐ

    1. Trợ cấp ốm đau

    - Hưởng lương từ ngân sách

    - Doanh nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

    2. Trợ cấp thai sản

    - Hưởng lương từ ngân sách

    - Doanh nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

    3. Trợ cấp TNLĐ - BNN

    - Hưởng lương từ ngân sách

    - Doanh nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

    4. Trợ cấp hưu trí

    - Hưởng lương từ ngân sách

    - Doanh nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

    5. Trợ cấp tử tuất

    - Hưởng lương từ ngân sách

    - Doanh nghiệp

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tổng cộng

     

     

     

     

     

     

     

     

    Bằng chữ: ........................................................................................................................

     

    TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH
    (Ký và ghi rõ họ, tên)

     

    Ngày….tháng…..năm 2017
    THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
    (Ký tên, đóng dấu)

     

    Mẫu 05: Báo cáo thu bảo hiểm y tế tăng thêm năm 2017

    ĐƠN VỊ CẤP TRÊN……………
    ĐƠN VỊ:……………………. ….

    BÁO CÁO
    THU BẢO HIỂM XÃ HỘI TĂNG THÊM NĂM 2017
    (Do điều chỉnh tiền lương cơ sở từ 1.210.000 đồng lên 1.300.000 đồng/tháng)

    Đơn vị tính: Triệu đồng

    Đối tượng

    Tổng quỹ tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm y tế

    Quỹ lương chênh lệch tăng thêm

    Số tiền thu bảo hiểm y tế tăng thêm

    Tính theo lương cơ sở 1.300.000 đồng/tháng

    Tính theo lương cơ sở 1.210.000 đồng/tháng

    Tổng số

    Trong đó

    Người lao động đóng

    Người sử dụng lao động đóng

    a

    1

    2

    3=1-2

    4 = 5 + 6

    5

    6

    I. ĐƠN VỊ HƯỞNG LƯƠNG NS

     

     

     

     

     

     

    1. Sĩ quan và cấp hàm cơ yếu

     

     

     

     

     

     

    2. QNCN và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu

     

     

     

     

     

     

    3 …………………..

     

     

     

     

     

     

    II. DOANH NGHIỆP

     

     

     

     

     

     

    1. Sĩ quan và cấp hàm cơ yếu

     

     

     

     

     

     

    2. QNCN và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu

     

     

     

     

     

     

    3 …………………..

     

     

     

     

     

     

    Tổng cộng

     

     

     

     

     

     

    Ghi chú: Đối với công nhân và viên chức quốc phòng, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu, lao động hợp đồng, cột 5 được tính bằng công thức: 5 = 3 x 1,5%.

    Đối với công nhân và viên chức quốc phòng, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu, lao động hợp đồng, cột 6 được tính bằng công thức: 6 = 3 x 3%; đối tượng khác: 6 = 3 x 4,5%

    Bằng chữ: .....................................................................................................................

     

    TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH
    (Ký và ghi rõ họ, tên)

     

    Ngày….tháng…..năm 2017
    THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
    (Ký tên, đóng dấu)

     

     

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

    • Thông tư 145/2017/TT-BQP hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với đối tượng đang hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm từ ngân sách nhà nước trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng

    Bị hủy bỏ

      Được bổ sung

        Đình chỉ

          Bị đình chỉ

            Bị đinh chỉ 1 phần

              Bị quy định hết hiệu lực

                Bị bãi bỏ

                  Được sửa đổi

                    Được đính chính

                      Bị thay thế

                        Được điều chỉnh

                          Được dẫn chiếu

                            Văn bản hiện tại
                            Số hiệu145/2017/TT-BQP
                            Loại văn bảnThông tư
                            Cơ quanBộ Quốc phòng
                            Ngày ban hành15/06/2017
                            Người kýNgô Xuân Lịch
                            Ngày hiệu lực 31/07/2017
                            Tình trạng Hết hiệu lực
                            Văn bản có liên quan

                            Hướng dẫn

                              Hủy bỏ

                                Bổ sung

                                  Đình chỉ 1 phần

                                    Quy định hết hiệu lực

                                      Bãi bỏ

                                        Sửa đổi

                                          Đính chính

                                            Thay thế

                                              Điều chỉnh

                                                Dẫn chiếu

                                                  Văn bản gốc PDF

                                                  Tải xuống văn bản gốc định dạng PDF chất lượng cao

                                                  Tải văn bản gốc
                                                  Định dạng PDF, kích thước ~2-5MB
                                                  Văn bản Tiếng Việt

                                                  Đang xử lý

                                                  Hướng dẫn

                                                  Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                  Dẫn chiếu

                                                  Xem văn bản Được hướng dẫn

                                                  Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                    Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                  • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                     Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                  -
                                                  CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                  BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                  LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                  • Tư vấn pháp luật
                                                  • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                  • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                  • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                  • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                  • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                  • Tư vấn luật qua Facebook
                                                  • Tư vấn luật ly hôn
                                                  • Tư vấn luật giao thông
                                                  • Tư vấn luật hành chính
                                                  • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                  • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                  • Tư vấn pháp luật thuế
                                                  • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                  • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                  • Tư vấn pháp luật lao động
                                                  • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                  • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                  • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                  • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                  • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                  • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                  • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                  • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                  • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                  LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                  • Tư vấn pháp luật
                                                  • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                  • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                  • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                  • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                  • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                  • Tư vấn luật qua Facebook
                                                  • Tư vấn luật ly hôn
                                                  • Tư vấn luật giao thông
                                                  • Tư vấn luật hành chính
                                                  • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                  • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                  • Tư vấn pháp luật thuế
                                                  • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                  • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                  • Tư vấn pháp luật lao động
                                                  • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                  • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                  • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                  • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                  • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                  • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                  • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                  • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                  • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                  Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                  Tìm kiếm

                                                  Duong Gia Logo

                                                  • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                     Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                  VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                  Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                   Điện thoại: 1900.6568

                                                   Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                  VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                  Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                   Điện thoại: 1900.6568

                                                   Email: danang@luatduonggia.vn

                                                  VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                  Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                   Điện thoại: 1900.6568

                                                    Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                  Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                  Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                  • Chatzalo Chat Zalo
                                                  • Chat Facebook Chat Facebook
                                                  • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                  • location Đặt câu hỏi
                                                  • gọi ngay
                                                    1900.6568
                                                  • Chat Zalo
                                                  Chỉ đường
                                                  Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                  Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                  Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                  Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                  • Gọi ngay
                                                  • Chỉ đường

                                                    • HÀ NỘI
                                                    • ĐÀ NẴNG
                                                    • TP.HCM
                                                  • Đặt câu hỏi
                                                  • Trang chủ