Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Thông tư 114/2011/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí giám định tư pháp trong lĩnh vực pháp y do Bộ Tài chính ban hành

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    379290
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu114/2011/TT-BTC
    Loại văn bảnThông tư
    Cơ quanBộ Tài chính
    Ngày ban hành12/08/2011
    Người kýĐỗ Hoàng Anh Tuấn
    Ngày hiệu lực 28/09/2011
    Tình trạng Hết hiệu lực

    BỘ TÀI CHÍNH
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 114/2011/TT-BTC

    Hà Nội, ngày 12 tháng 08 năm 2011

     

    THÔNG TƯ

    QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC PHÁP Y

    Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002;

    Căn cứ Nghị định số 67/2005/NĐ-CP ngày 19/5/2005 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh Giám định tư pháp;

    Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

    Căn cứ Quyết định số 74/2009/QĐ-TTg ngày 07/5/2009 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ bồi dưỡng giám định tư pháp;

    Căn cứ Quyết định số 1358/QĐ-TTg ngày 03/8/2010 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện Quyết định số 258/QĐ-TTg ngày 11/2/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án “Đổi mới và nâng cấp hiệu quả hoạt động giám định tư pháp”;

    Sau khi có ý kiến của Bộ Y tế tại công văn số 2331/BYT-KHTC ngày 29/4/2011; Bộ Quốc phòng tại công văn số 1532/BQP-PC ngày 22/6/2011; Bộ Công an tại công văn số 1853-V19 ngày 29/6/2011;

    Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí giám định tư pháp trong lĩnh vực pháp y như sau:

    Điều 1. Đối tượng nộp phí

    1. Cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng trưng cầu giám định phải nộp phí giám định tư pháp trong lĩnh vực pháp y đối với các vụ án hình sự.

    2. Tổ chức, cá nhân đề nghị trưng cầu giám định phải nộp phí giám định tư pháp trong lĩnh vực pháp y đối với vụ việc dân sự, vụ án hành chính.

    Người đề nghị trưng cầu giám định là thương binh, thân nhân liệt sĩ, người bị nhiễm chất độc da cam, người nghèo, người già cô đơn, không nơi nương tựa, trẻ em mồ côi, khuyết tật không phải nộp chi phí giám định tư pháp. Khoản chi phí này do ngân sách nhà nước chi trả.

    Điều 2. Mức thu phí

    Phí giám định tư pháp trong lĩnh vực pháp y bao gồm chi phí giám định tư pháp và tiền bồi dưỡng giám định tư pháp.

    Mức thu phí giám định tư pháp trong lĩnh vực pháp y thực hiện theo quy định tại Biểu phí giám định tư pháp trong lĩnh vực pháp y ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 3. Tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng

    1. Cơ quan thu phí là Viện Pháp y Quốc gia - Bộ Y tế; Trung tâm Pháp y, Tổ chức giám định Pháp y trực thuộc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Phòng giám định Pháp y thuộc Bệnh viện đa khoa cấp tỉnh; Viện Pháp y quân đội, Bệnh viện cấp quân khu thuộc Bộ Quốc phòng; Trung tâm pháp y thuộc Viện Khoa học hình sự của Bộ Công an, Phòng kỹ thuật hình sự Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

    2. Khi cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng nộp hồ sơ trưng cầu giám định, phải nộp phí giám định tư pháp.

    Khi tổ chức, cá nhân đề nghị trưng cầu giám định, phải nộp phí giám định tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng để nộp phí khi trưng cầu giám định.

    3. Cơ quan thu phí được chi trả tiền bồi dưỡng giám định tư pháp theo quy định hiện hành; được trích để lại 95% trên tổng số tiền chi phí giám định thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nước, để trang trải cho việc thu phí.

    Phần tiền chi phí giám định tư pháp còn lại (5%), cơ quan thu phí nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại, khoản, mục, tiểu mục tương ứng của mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.

    Điều 4. Tổ chức thực hiện

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 9 năm 2011.

    2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, kê khai, nộp phí và công khai chế độ thu phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí, Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002; Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/2/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, hướng dẫn thi hành Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 và Nghị định số 106/2010/NĐ-CP ngày 28/10/2010 của Chính phủ.

    3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, hướng dẫn.

     

     

    Nơi nhận:
    - Văn phòng Trung ương Đảng;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Tòa án nhân dân tối cao;
    - Kiểm toán nhà nước;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng;
    - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
    - Công báo;
    - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
    - Ủy ban nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
    - Website Chính phủ;
    - Website Bộ Tài chính;
    - Lưu VT, CST (P5)

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Đỗ Hoàng Anh Tuấn

     

    BIỂU PHÍ GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP TRONG LĨNH VỰC PHÁP Y

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 114/2011/TT-BTC ngày 12/8/2011 của Bộ Tài chính)

    Stt

    Nội dung

    Chi phí giám định tư pháp (đồng)

    Tiền bồi dưỡng giám định tư pháp (đồng)

    Mức phí giám định (đồng)

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5) = (3) + (4)

    1

    Giám định tổng hợp:

     

     

     

    1.1

    Giám định sức khoẻ

     

     

     

    1.1.1

    Giám định tổn hại sức khoẻ

     

     

     

     

    Trường hợp thông thường

    535.000

    340.000

    875.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 1

    535.000

    510.000

    1.045.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

    535.000

    850.000

    1.385.000 đ/trường hợp

    1.1.2

    Giám định sức khoẻ và xác định vật gây thương tích

     

     

     

     

    Trường hợp thông thường

    535.000

    680.000

    1.215.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 1

    535.000

    1.020.000

    1.555.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

    535.000

    1.700.000

    2.235.000 đ/trường hợp

    1.1.3

    Giám định lại tổn hại sức khoẻ

     

     

     

     

    Trường hợp thông thường

    535.000

    440.000

    975.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 1

    535.000

    660.000

    1.195.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

    535.000

    1.100.000

    1.635.000 đ/trường hợp

    1.1.4

    Giám định sức khoẻ trước khi thi hành án tử hình

     

     

     

     

    Trường hợp thông thường

    535.000

    270.000

    805.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 1

    535.000

    405.000

    940.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

    535.000

    675.000

    1.210.000 đ/trường hợp

    1.1.5

    Giám định hồ sơ (khi người được giám định đã chết)

     

     

     

     

    Trường hợp 1

    480.000

    2.775.000

    3.255.000 đ/trường hợp

    1.2

    Giám định hiếp dâm

     

     

     

     

    Trường hợp thông thường

    665.000

    340.000

    1.005.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 1

    665.000

    510.000

    1.175.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

    665.000

    850.000

    1.515.000 đ/trường hợp

    1.3

    Giám định tuổi

     

     

     

     

    Trường hợp thông thường

    505.000

    340.000

    845.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 1

    505.000

    510.000

    1.015.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

    505.000

    850.000

    1.355.000 đ/trường hợp

    1.4

    Giám định giới tính

     

     

     

     

    Trường hợp thông thường

    505.000

    340.000

    845.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 1

    505.000

    510.000

    1.015.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

    505.000

    850.000

    1.355.000 đ/trường hợp

    1.5

    Khám sức khoẻ tiền hôn nhân

     

     

     

     

    Trường hợp thông thường

    245.000

    270.000

    515.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 1

    245.000

    405.000

    650.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

    245.000

    675.000

    920.000 đ/trường hợp

    1.6

    Giám định vật gây thương tích

     

     

     

    1.6.1

    Giám định vật gây thương tích

     

     

     

     

    Trường hợp thông thường

    480.000

    270.000

    750.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 1

    480.000

    405.000

    885.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

    480.000

    675.000

    1.155.000 đ/trường hợp

    1.6.2

    Giám định xác định vật gây thương tích

     

     

     

     

    Trường hợp thông thường

    140.000

    270.000

    410.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 1

    140.000

    405.000

    545.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

    140.000

    675.000

    815.000 đ/trường hợp

    1.7

    Hội chẩn các chuyên ngành

     

     

     

    1.7.1

    Hội chẩn các chuyên ngành trên hồ sơ

     

     

     

     

    Trường hợp 1

    505.000

    1.980.000

    2.485.000 đ/trường hợp

    1.7.2

    Hội chẩn các chuyên ngành có mặt người được giám định

     

     

     

     

    Trường hợp 1

    640.000

    1.980.000

    2.620.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

    640.000

    3.300.000

    3.940.000 đ/trường hợp

    1.8

    Giám định Hội đồng cấp Bộ

     

     

     

    1.8.1

    Giám định Hội đồng cấp Bộ trên hồ sơ

     

     

     

     

    Trường hợp 1

    715.000

    2.880.000

    3.595.000 đ/trường hợp

    1.8.2

    Giám định Hội đồng cấp Bộ có mặt người được giám định

     

     

     

     

    Trường hợp 1

    845.000

    2.880.000

    3.725.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

    845.000

    4.800.000

    5.645.000 đ/trường hợp

    2

    Giám định Tử thi - Hài cốt:

     

     

     

    2.1

    Giám định tử thi

     

     

     

    2.1.1

    Giám định tử thi chết < 48 giờ

     

     

     

     

    Trường hợp 4

    1.480.000

    3.400.000

    4.880.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 5

    1.480.000

    2.550.000

    4.030.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 6

    1.480.000

    10.200.000

    11.680.000 đ/trường hợp

    2.1.2

    Giám định tử thi chết từ 48 giờ - 7 ngày, hoặc còn trong 48 giờ nhưng phải khai quật

     

     

     

     

    Trường hợp 4

    1.480.000

    5.100.000

    6.580.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 5

    1.480.000

    3.825.000

    5.305.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 6

    1.480.000

    10.200.000

    11.680.000 đ/trường hợp

    2.1.3

    Giám định tử thi để quá 7 ngày, hoặc còn trong 7 ngày nhưng phải khai quật

     

     

     

     

    Trường hợp 4

    1.430.000

    6.800.000

    8.230.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 5

    1.430.000

    5.100.000

    6.530.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 6

    1.430.000

    10.200.000

    11.630.000 đ/trường hợp

    2.1.4

    Giám định tử thi để quá 7 ngày mà phải khai quật

     

     

     

     

    Trường hợp 4

    1.430.000

    10.200.000

    11.630.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 5

    1.430.000

    7.650.000

    9.080.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 6

    1.430.000

    10.200.000

    11.630.000 đ/trường hợp

    2.1.5

    Giám định không phải mổ tử thi < 48 giờ

     

     

     

     

    Trường hợp 3

    890.000

    1.020.000

    1.910.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 5

    890.000

    765.000

    1.655.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 6

    890.000

    1.700.000

    2.590.000 đ/trường hợp

    2.1.6

    Giám định không mổ tử thi ngoài 48 giờ đến 7 ngày, hoặc còn trong 48 giờ nhưng phải khai quật

     

     

     

     

    Trường hợp 3

    970.000

    1.360.000

    2.330.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 5

    970.000

    1.020.000

    1.990.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 6

    970.000

    1.700.000

    2.670.000 đ/trường hợp

    2.1.7

    Giám định không mổ tử thi để quá 7 ngày, hoặc còn trong 7 ngày mà phải khai quật

     

     

     

     

    Trường hợp 3

    890.000

    1.700.000

    2.590.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 5

    890.000

    1.275.000

    2.165.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 6

    890.000

    1.700.000

    2.590.000 đ/trường hợp

    2.1.8

    Giám định không mổ tử thi để quá 7 ngày mà phải khai quật

     

     

     

     

    Trường hợp 3

    890.000

    1.700.000

    2.590.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 5

    890.000

    1.275.000

    2.165.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 6

    890.000

    1.700.000

    2.590.000 đ/trường hợp

    2.1.9

    Giám định tử thi bằng chụp XQ

     

     

     

     

    Trường hợp 3

    910.000

    1.320.000

    2.230.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 5

    910.000

    990.000

    1.900.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 6

    910.000

    2.200.000

    3.110.000 đ/trường hợp

    2.1.10

    Giám định tử thi bằng chụp Scanner

     

     

     

     

    Trường hợp 3

    1.790.000

    1.530.000

    3.320.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 5

    1.790.000

    1.147.000

    2.937.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 6

    1.790.000

    2.550.000

    4.340.000 đ/trường hợp

    2.1.11

    Giám định tử thi bằng chụp cộng hưởng từ (MRI)

     

     

     

     

    Trường hợp 3

    2.390.000

    1.530.000

    3.920.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 5

    2.390.000

    1.147.000

    3.537.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 6

    2.390.000

    2.550.000

    4.940.000 đ/trường hợp

    2.1.12

    Giám định tử thi bằng chụp 3D

     

     

     

     

    Trường hợp 3

    3.390.000

    1.530.000

    4.920.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 5

    3.390.000

    1.147.000

    4.537.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 6

    3.390.000

    2.550.000

    5.940.000 đ/trường hợp

    2.1.13

    Giám định sau khi thi hành án tử hình

     

     

     

     

    Trường hợp 3

    730.000

    810.000

    1.540.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 5

    730.000

    607.000

    1.337.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 6

    730.000

    1.350.000

    2.080.000 đ/trường hợp

    2.2

    Giám định hài cốt

     

     

     

     

    Trường hợp 4

    1.610.000

    10.200.000

    11.810.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 5

    1.610.000

    7.650.000

    9.260.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 6

    1.610.000

    10.200.000

    11.810.000 đ/trường hợp

    2.3

    Giám định hồ sơ

     

     

     

    2.3.1

    Giám định hồ sơ

     

     

     

     

    Trường hợp 1

    410.000

    2.775.000

    3.185.000 đ/trường hợp

    2.3.2

    Giám định hồ sơ và tang vật

     

     

     

     

    Trường hợp 1

    535.000

    3.300.000

    3.835.000 đ/trường hợp

    2.4

    Thực nghiệm phục vụ Giám định pháp y

     

     

     

     

    Trường hợp 1

    2.790.000

    2.295.000

    5.085.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

    2.790.000

    3.825.000

    6.615.000 đ/trường hợp

    2.5

    Giám định chết não, thu giữ mô, tạng hiến tặng

     

     

     

     

    Trường hợp 5

    2.860.000

    3.825.000

    6.685.000 đ/trường hợp

    2.6

    Lưu giữ bảo quản tử thi

     

     

     

     

    Trường hợp 3

    2.760.000

    1.020.000

    3.780.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 5

    2.760.000

    765.000

    3.525.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 6

    2.760.000

    1.700.000

    4.460.000 đ/trường hợp

    3

    Giám định Hóa pháp:

     

     

     

     

    Xử lý mẫu

    455.000

     

    455.000 đ/mẫu

     

    Chất độc bay hơi (1 chất), định lượng Ethanol (phương pháp sắc ký khí phải qua xử lý)

    615.000

     

    615.000 đ/mẫu

     

    Phương pháp sắc ký khí (GC)

    610.000

     

    610.000 đ/mẫu

     

    Các chất độc hữu cơ:

     

     

     

     

    Phương pháp hóa học 1 chất

    400.000

     

    400.000 đ/mẫu

     

    Phương pháp quang phổ tử ngoại

    200.000

     

    200.000 đ/mẫu

     

    Sắc kí lớp mỏng

    200.000

     

    200.000 đ/mẫu

     

    Phương pháp sắc ký khí

    610.000

     

    610.000 đ/mẫu

     

    Phương pháp sắc ký lỏng

    605.000

     

    605.000 đ/mẫu

     

    Phương pháp sắc ký khí - khối phổ

    1.000.000

     

    1.000.000 đ/mẫu

     

    Phương pháp sắc ký lỏng - khối phổ

    1.035.000

     

    1.035.000 đ/mẫu

     

    Phương pháp sinh vật (thử độc tính bất thường)

    400.000

     

    400.000 đ/mẫu

     

    Các chất vô cơ:

     

     

     

     

    Phương pháp sấy nung

    600.000

     

    600.000 đ/mẫu

     

    Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử một nguyên tố

    600.000

     

    600.000 đ/mẫu

     

    Xác định các chất gây nghiện bằng phương pháp sắc ký lỏng (HPLC) phải qua xử lý

    600.000

     

    600.000 đ/mẫu

     

    Chi phí khác

    445.000

     

    445.000 đ/trường hợp

     

    Mức thu bồi dưỡng giám định tư pháp đối với hóa pháp (trừ chất độc bay hơi (1 chất), định lượng Ethanol, các chất gây nghiện

     

     

     

     

    Trường hợp 1

     

    1.530.000

    1.530.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

     

    2.550.000

    2.550.000 đ/trường hợp

     

    Mức thu bồi dưỡng giám định tư pháp đối với chất độc bay hơi (1 chất), định lượng Ethanol, các chất gây nghiện

     

     

     

     

    Trường hợp 1

     

    255.000

    255.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

     

    425.000

    425.000 đ/trường hợp

    4

    Giám định Mô bệnh học

     

     

     

    4.1

    Giám định Mô bệnh học (trường hợp ≤ 5 mẫu)

     

     

     

     

    Trường hợp 1

    790.000

    765.000

    1.555.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

    790.000

    1.275.000

    2.065.000 đ/trường hợp

    4.2

    Giám định Mô bệnh học (trường hợp > 5 mẫu)

     

     

     

     

    Trường hợp 1

    1.010.000

    765.000

    1.775.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

    1.010.000

    1.275.000

    2.285.000 đ/trường hợp

    5

    Lưu trữ bảo quản mô ghép (ngân hàng mô)

    73.180.000

    7.650.000

    80.830.000 đ/trường hợp

    6

    Giám định ADN:

     

     

     

    6.1

    Giám định ADN (ADN trong nhân)

     

     

     

    6.1.1

    Giám định ADN (ADN trong nhân 01 mẫu)

     

     

     

     

    Trường hợp 1

    3.310.000

    1.020.000

    4.330.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

    3.310.000

    1.700.000

    5.010.000 đ/trường hợp

    6.1.2

    Giám định ADN (ADN trong nhân 03 mẫu)

     

     

     

     

    Trường hợp 1

    9.930.000

    1.020.000

    10.950.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

    9.930.000

    1.700.000

    11.630.000 đ/trường hợp

    6.1.3

    Giám định ADN (ADN trong nhân 2 mẫu)

     

     

     

     

    Trường hợp 1

    8.950.000

    1.020.000

    9.970.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

    8.950.000

    1.700.000

    10.650.000 đ/trường hợp

    6.2

    Giám định ADN (ADN ty thể)

     

     

     

     

    Giám định ADN ty thể của 01 mẫu

     

     

     

     

    Trường hợp 1

    4.685.000

    1.020.000

    5.705.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

    4.685.000

    1.700.000

    6.385.000 đ/trường hợp

    6.3

    Giám định dấu vết sinh học (lông, tóc, máu, tinh trùng …)

     

     

     

     

    Giám định dấu vết sinh học của 01 mẫu

     

     

     

     

    Trường hợp 1

    3.310.000

    1.020.000

    4.330.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

    3.310.000

    1.700.000

    5.010.000 đ/trường hợp

    6.4

    Giám định nhiễm sắc thể giới tính của 01 mẫu

     

     

     

     

    Trường hợp 1

    660.000

    405.000

    1.065.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

    660.000

    675.000

    1.335.000 đ/trường hợp

    7

    Lưu trữ ADN (ngân hàng và tàng thư ADN):

     

     

     

    7.1

    Phân tích và lưu trữ mật mã ADN trong nhân (Tàng thư ADN)

    3.280.000

    1.020.000

    4.300.000 đ/mẫu

    7.2

    Phân tích và lưu trữ mật mã ADN ty thể (Tàng thư ADN)

    4.345.000

    1.020.000

    5.365.000 đ/mẫu

    7.3

    Lưu trữ ADN (Ngân hàng ADN)

    73.230.000

    7.650.000

    80.880.000 đ/mẫu

    8

    Cận lâm sàng phục vụ giám định pháp y

     

     

     

    8.1

    Điện não đồ

     

     

     

     

    Trường hợp thông thường

    140.000

    136.000

    276.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 1

    140.000

    255.000

    395.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

    140.000

    425.000

    565.000 đ/trường hợp

    8.2

    Siêu âm

     

     

     

    8.2.1

    Siêu âm 2D

     

     

     

     

    Trường hợp thông thường

    90.000

    136.000

    226.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 1

    90.000

    255.000

    345.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

    90.000

    425.000

    515.000 đ/trường hợp

    8.2.2

    Siêu âm 3D, 4D

     

     

     

     

    Trường hợp thông thường

    180.000

    136.000

    316.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 1

    180.000

    255.000

    435.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

    180.000

    425.000

    605.000 đ/trường hợp

    8.3

    Điện tâm đồ

     

     

     

     

    Trường hợp thông thường

    75.000

    136.000

    211.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 1

    75.000

    255.000

    330.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

    75.000

    425.000

    500.000 đ/trường hợp

    8.4

    X. Quang thông thường

     

     

     

     

    Trường hợp thông thường

    80.000

    136.000

    216.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 1

    80.000

    255.000

    335.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

    80.000

    425.000

    505.000 đ/trường hợp

    8.5

    Chụp CT Scanner

     

     

     

     

    Trường hợp thông thường

    960.000

    136.000

    1.096.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 1

    960.000

    255.000

    1.215.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

    960.000

    425.000

    1.385.000 đ/trường hợp

    8.6

    Chụp cộng hưởng từ (MRI)

     

     

     

     

    Trường hợp thông thường

    1.560.000

    136.000

    1.696.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 1

    1.560.000

    255.000

    1.815.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

    1.560.000

    425.000

    1.985.000 đ/trường hợp

    8.7

    Chụp cắt lớp 3D (MSCT: Multislice Computed Tomography)

     

     

     

     

    Trường hợp thông thường

    2.560.000

    136.000

    2.696.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 1

    2.560.000

    255.000

    2.815.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

    2.560.000

    425.000

    2.985.000 đ/trường hợp

    8.8

    Bồi dưỡng giám định đối với khám chuyên khoa sâu ở các chuyên khoa (Nội, Ngoại, Sản, Nhi, Mắt, RHM, TMH, Da liễu, Điện thần kinh cơ, XN nội tiết tố giới tính, Lao, Truyền nhiễm, khác)

     

     

     

     

    Trường hợp thông thường

     

    136.000

    136.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 1

     

    255.000

    255.000 đ/trường hợp

     

    Trường hợp 2

     

    425.000

    425.000 đ/trường hợp

    Ghi chú:

    Trường hợp 1 là áp dụng theo khoản 2 điều 2 Quyết định 74/2009/QĐ-TTg;

    Trường hợp 2 là áp dụng theo khoản 3 điều 2 Quyết định 74/2009/QĐ-TTg;

    Trường hợp 3 là áp dụng theo khoản 2 điều 3 Quyết định 74/2009/QĐ-TTg;

    Trường hợp 4 là áp dụng theo khoản 3 điều 3 Quyết định 74/2009/QĐ-TTg;

    Trường hợp 5 là áp dụng theo khoản 4 điều 3 Quyết định 74/2009/QĐ-TTg;

    Trường hợp 6 là áp dụng theo khoản 5 điều 3 Quyết định 74/2009/QĐ-TTg.

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu114/2011/TT-BTC
                              Loại văn bảnThông tư
                              Cơ quanBộ Tài chính
                              Ngày ban hành12/08/2011
                              Người kýĐỗ Hoàng Anh Tuấn
                              Ngày hiệu lực 28/09/2011
                              Tình trạng Hết hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Tải xuống văn bản gốc định dạng PDF chất lượng cao

                                                    Tải văn bản gốc
                                                    Định dạng PDF, kích thước ~2-5MB
                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Tải xuống văn bản đã dịch và chỉnh sửa bằng Tiếng Việt

                                                    Tải văn bản Tiếng Việt
                                                    Định dạng DOCX, dễ chỉnh sửa

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                                    • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                                    • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                    • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                    • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                    • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                    • Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo lãnh xin cấp thẻ tạm trú
                                                    • Thủ tục xin cấp thẻ tạm trú du học cho người nước ngoài
                                                    • Kết hôn với người Việt Nam có được cấp thẻ tạm trú không?
                                                    • Thủ tục xin xác nhận người gốc Việt, có quốc tịch Việt Nam
                                                    • Thủ tục cấp lại thẻ thường trú khi bị mất, hỏng hoặc thất lạc
                                                    • Thủ tục đổi mục đích thẻ tạm trú khi thay đổi nơi làm việc
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ