Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Thông tư 113/2007/TT-BTC sửa đổi Thông tư 71/2006/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 43/2006/NĐ-CP quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ Tài chính ban hành

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    517002
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu113/2007/TT-BTC
    Loại văn bảnThông tư
    Cơ quanBộ Tài chính
    Ngày ban hành24/09/2007
    Người kýĐỗ Hoàng Anh Tuấn
    Ngày hiệu lực 25/10/2007
    Tình trạng Hết hiệu lực
    THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

    BỘ TÀI CHÍNH
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 113/2007/TT-BTC

    Hà Nội, ngày 24 tháng 09 năm 2007

     

    THÔNG TƯ

    SỬA ĐỔI BỔ SUNG THÔNG TƯ SỐ 71/2006/TT-BTC NGÀY 09/08/2006 CỦA BỘ TÀI CHÍNH HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 43/2006/NĐ-CP NGÀY 25/04/2006 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH QUYỀN TỰ CHỦ, TỰ CHỊU TRÁCH NHIỆM VỀ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ TỔ CHỨC BỘ MÁY, BIÊN CHẾ VÀ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP

    Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/06/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

    Để phù hợp với tình hình thực tế, Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Thông tư số 71/2006/TT-BTC ngày 09/08/2006 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/04/2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập như sau:

    1. Sửa đổi khoản 6 mục VIII Thông tư số 71/2006/TT-BTC như sau:

    "6. Thực hiện chi đối với khoản thu nhập tăng thêm: Căn cứ kết quả hoạt động tài chính quý, năm của đơn vị, nhằm động viên kịp thời người lao động phấn đấu hoàn thành nhiệm vụ được giao, Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp thực hiện chi đối với khoản thu nhập tăng thêm hàng qúy tối đa không quá 60% số chênh lệnh thu lớn hơn chi đơn vị xác định được theo quý.

    - Kết thúc năm, trước ngày 31/01 năm sau, đơn vị sự nghiệp thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính tự xác định số chênh lệch thu lớn hơn chi và kinh phí chi thu nhập tăng thêm của năm trước theo quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị để thanh toán thu nhập tăng thêm cho người lao động đảm bảo không vượt quá mức theo chế độ quy định.

    - Căn cứ quyết toán của đơn vị được cấp có thẩm quyền phê duyệt: Trường hợp số chênh lệch thu lớn hơn chi thực tế cao hơn số đơn vị tự xác định và kinh phí chi thu nhập tăng thêm (theo chế độ quy định) cao hơn số kinh phí đã chi trả thu nhập tăng thêm cho người lao động, đơn vị được tiếp tục chi trả thu nhập tăng thêm theo chế độ quy định. Trường hợp số chênh lệch thu lớn hơn chi thực tế thấp hơn số đơn vị tự xác định và kinh phí đã thanh toán thu nhập tăng thêm cho người lao động lớn hơn số kinh phí được chi trả thu nhập tăng thêm (theo chế độ quy định) thì số chi vượt đơn vị phải sử dụng Quỹ dự phòng ổn định thu nhập (nếu có) để bù đắp, trường hợp sau khi dùng Quỹ dự phòng ổn định thu nhập để bù đắp vẫn còn thiếu hụt thì trừ vào chênh lệch thu, chi dành chi trả thu nhập tăng thêm của năm sau; trường hợp năm sau không có chênh lệch thu lớn hơn chi chi, thì trừ vào Quỹ tiền lương của đơn vị.".

    2. Sửa đổi khoản 5 mục IX Thông tư số 71/2006/TT-BTC, như sau:

    "5. Thực hiện chi đối với khoản thu nhập tăng thêm: Căn cứ kết quả hoạt động tài chính quý, năm của đơn vị, nhằm động viên kịp thời người lao động phấn đấu hoàn thành nhiệm vụ được giao, Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp thực hiện chi đối với khoản thu nhập tăng thêm hàng qúy tối đa không quá 60% số chênh lệnh thu lớn hơn chi đơn vị xác định được theo quý.

    - Kết thúc năm, trước ngày 31/01 năm sau, đơn vị sự nghiệp thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính tự xác định số chênh lệch thu lớn hơn chi và kinh phí chi thu nhập tăng thêm của năm trước theo quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị để thanh toán thu nhập tăng thêm cho người lao động đảm bảo không vượt quá mức theo chế độ quy định.

    - Căn cứ quyết toán của đơn vị được cấp có thẩm quyền phê duyệt: Trường hợp số chênh lệch thu lớn hơn chi thực tế cao hơn số đơn vị tự xác định và kinh phí chi trả thu nhập tăng thêm (theo chế độ quy định) cao hơn số kinh phí đã chi trả thu nhập tăng thêm cho người lao động, đơn vị được tiếp tục chi trả thu nhập tăng thêm cho người lao động theo chế độ quy định. Trường hợp số chênh lệch thu lớn hơn chi thực tế thấp hơn số đơn vị tự xác định và kinh phí đã thanh toán thu nhập tăng thêm cho người lao động lớn hơn số kinh phí được chi trả thu nhập tăng thêm (theo chế độ quy định) thì số chi vượt đơn vị phải sử dụng Quỹ dự phòng ổn định thu nhập (nếu có) để bù đắp, trường hợp sau khi dùng Quỹ dự phòng ổn định thu nhập để bù đắp vẫn còn thiếu hụt thì trừ vào chênh lệch thu lớn hơn chi phần dành chi trả thu nhập tăng thêm của năm sau; trường hợp năm sau không có chênh lệch thu lớn hơn chi, thì trừ vào Quỹ tiền lương của đơn vị.

    3. Sửa đổi phụ lục số 06 kèm theo Thông tư số 71/2006/TT- BTC:

    (Theo phụ lục đính kèm).

    4. Tổ chức thực hiện: Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Những quy định khác tại Thông tư số 71/2006/TT-BTC ngày 09/08/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/04/2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập vẫn còn hiệu lực thi hành.

    Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để kịp thời giải quyết./.

     

     

    Nơi nhận:
    - VP Quốc hội;
    - VP Chủ tịch nước;
    - VP Chính phủ;
    - VP TW Đảng và các Ban của Đảng;
    - Toà án nhân dân tối cao;
    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Kiểm toán Nhà nước;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
    - Cơ quan TW của các Hội, đoàn thể;
    - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
    - Sở TC, KBNN, Cục Thuế các tỉnh, TP trực thuộc TW;
    - Sở Nội vụ các tỉnh, TP trực thuộc TW;
    - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
    - Công báo;
    - Website Chính phủ; Website Bộ Tài chính;
    - Lưu : VT, Vụ HCSN.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Đỗ Hoàng Anh Tuấn

     

    Phụ lục số 06

    ĐƠN VỊ ...

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

     

    BÁO CÁO TÌNH HÌNH VÀ KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUYỀN TỰ CHỦ, TỰ CHỊU TRÁCH NHIỆM VỀ TÀI CHÍNH THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 43/2006/NĐ-CP NGÀY 25/4/2006 CỦA CHÍNH PHỦ

    (Dùng cho: Các đơn vị dự toán cấp II báo cáo đơn vị dự toán cấp I, đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan Tài chính cùng cấp, các địa phương báo cáo Thủ tướng Chính phủ)

    I. Về tình hình triển khai thực hiện Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ:

    1. Công tác phổ biến, tập huấn nội dung Nghị định số 43/2006/NĐ- CP và các văn bản liên quan; nội dung và kế hoạch triển khai thực hiện.

    2. Tình hình thực hiện giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm đối với đơn vị sự nghiệp công lập:

    a) Tổng số đơn vị sự nghệp công lập; trong đó: số đơn vị sự nghiệp giáo dục đào tạo; Y tế; Văn hóa Thông tin, Thể dục thể thao; Sự nghiệp khác.

    b) Tổng số đơn vị đã giao tự chủ tự chịu trách nhiệm theo Nghị định số 43/2006/NĐ- CP:

    - Phân loại: (1) Đơn vị tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động; (2) Đơn vị tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động; (3) Đơn vị do NSNN bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động.

    - Kinh phí: (1) Kinh phí tự chủ (đối với đơn vị tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động); (2) Kinh phí NSNN cấp thực hiện tự chủ (đối với đơn vị tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động và đơn vị do NSNN bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động).

    (Chi tiết theo biểu kèm theo)

    3. Tình hình xây dựng và thực hiện các tiêu chí đánh giá và mức độ hoàn thành nhiệm vụ được giao đối với các đơn vị sự nghiệp thuộc phạm vi quản lý.

    4. Tình hình phân cấp về quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế đối với các đơn vị sự nghiệp thuộc phạm vi quản lý.

    5. Tình hình ban hành các tiêu chuẩn, định mức chi, định mức kinh tế kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý.

    II. Kết quả thực hiện giao quyền tự chủ, tư chịu trách nhiệm đối với đơn vị sự nghiệp công lập:

    1. Tình hình xây dựng quy chế chi tiêu nội bộ của các đơn vị sự nghiệp:

    - Số các đơn vị đã xây dựng quy chế chi tiêu nội bộ ...../Tổng số đơn vị được giao quyền tự chủ (đạt tỷ lệ %);

    - Các giải pháp thực hiện quy chế chi tiêu nội bộ

    2. Tình hình huy động vốn:

    - Số đơn vị có huy động vốn để sử dụng hoạt động dịch vụ .... đơn vị/ so với tổng số đơn vị được giao tự chủ;

    + Số vốn huy động được... triệu đồng (trong đó: huy động của cán bộ công nhân viên.... triệu đồng), vay vốn của các tổ chức tín dụng.... triệu đồng).

    + Đơn vị có số vốn huy động cao nhất .... triệu đồng, mục đích huy động (tên đơn vị);

    + Đơn vị có vốn huy động thấp nhất ... triệu đồng (tên đơn vị).

    - Các giải pháp huy động vốn.

    3. Tình hình thực hành tiết kiệm chi và tăng thu:

    - Tiết kiệm kinh phí hoạt động thường xuyên:

    + Số đơn vị tiết kiệm ...../ so với tổng số đơn vị giao tự chủ (đạt tỷ lệ .. %)

    + Số kinh phí tiết kiệm được..... triệu đồng; tỷ lệ kinh phí tiết kiệm được so với dự toán được giao ... %.

    + Đơn vị có số kinh phí tiết kiệm cao nhất .... triệu đồng (tên đơn vị)

    + Đơn vị có số kinh phí tiết kiệm thấp nhất.... triệu đồng (tên đơn vị)

    - Số tăng thu .... triệu đồng, so với năm trước tăng ... triệu đồng (tăng %)

    + Đơn vị có số tăng thu cao nhất ..... triệu đồng (tên đơn vị)

    + Đơn vị có số thu thấp nhất .... triệu dồng (tên đơn vị)

    - Các giải pháp tăng thu, tiết kiệm chi.

    4. Tình hình bố trí, sắp xếp bộ máy, tinh giản biên chế

    5. Tình hình thu nhập tăng thêm người lao động:

    - Số đơn vị có hệ số thu nhập tăng thêm dưới 1 lần

    - Số đơn vị có hệ số thu nhập tăng thêm từ trên 1 đến 2 lần:

    - Số đơn vị có hệ số thu nhập tăng thêm từ trên 2 đến 3 lần:

    - Số đơn vị có hệ số thu nhập tăng thêm từ trên 3 lần trở lên :

    Đơn vị có người có thu nhập tăng thêm cao nhất là ....đ/tháng (tên đơn vị )

    Đơn vị có người có thu nhập tăng thêm thấp nhất là . . . đ/tháng (tên đơn vị)

    6. Những khó khăn, tồn tại, kiến nghị:

     


    Người lập báo cáo

    (Ký tên)

    Ngày . . . tháng . . . năm. .
    THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
    (Ký tên đóng dấu)

     


    Biều kèm theo phụ lục số 6

    Cơ quan chủ quản:

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    -----------------

    …….., Ngày ………. Tháng…….. Năm 200….

    BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH 43/2006/NĐ-CP

    CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÓ THU NĂM 200……

    Số TT

    Tên đơn vị

    Tổng số đơn vị sự nghiệp

    Biên chế

    Kinh phí giao ổn định

    Thu sự nghiệp

    Hệ số thu nhập tăng thêm

    Dưới 1 lần

    Từ 1 đến dưới 2 lần

    Từ 2 đến dưới 3 lần

    Trên 3 lần

    1

    2

     

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

     

    Tổng số

     

     

     

     

     

     

     

     

    I

    Đơn vị tự đảm bảo toàn bộ chi phí hoạt động

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Loại ……..

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị …….

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị ……..

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Loại ……..

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị …….

     

     

     

     

     

     

     

     

    II

    Đơn vị tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Loại ……..

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị …….

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị ……..

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Loại ……..

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị …….

     

     

     

     

     

     

     

     

    III

    Đơn vị sự nghiệp kinh phí hoạt động do ngân sách nhà nước bảo đảm toàn bộ

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Loại ……..

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị …….

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị ……..

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Loại ……..

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị …….

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Thủ trưởng đơn vị dự toán cấp I
    (Ký tên, đóng dấu)

     

    BIỂU TỔNG HỢP KẾT QỦA THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH 43/2006/NĐ-CP

    CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP NĂM 200……

    Số TT

    Tên đơn vị

    Biên chế, lao động

    Quỹ tiền lương

    Tổng số kinh phí trong năm

    Trong đó

    Tổng thu nhập tăng thêm

    Trích lập Quỹ*

    Tổng số

    Biên chế

    Lao động hợp đồng (trên 1 năm)

    Kinh phí cấp bậc chức vụ trong năm

    Thu sự nghiệp

    tăng thêm

    KH

    TH

    NS cấp trong năm

    T. số

    Thu phí, lệ phí

    Thu dịch vụ

    Thu khác

    Quỹ PTSN

    Quỹ KT, PL

    TH năm trước

    TH trong năm

    TH năm trước

    TH trong năm

    TH năm trước

    TH trong năm

    TH năm trước

    TH trong năm

    TH năm trước

    TH trong năm

    PTSN

    KT,PL

    (người)

    (người)

    (người)

    (người)

    (tr. Đồng)

    (tr. Đồng)

    9

    (tr. Đồng)

    (tr. Đồng)

    (tr. Đồng)

    (tr. Đồng)

    (tr. Đồng)

    (tr. Đồng)

    (tr. Đồng)

    (tr. Đồng)

    (tr. Đồng)

    (tr. Đồng)

    (tr. Đồng)

    (tr. Đồng)

    1

    2

    3= 5 +6

    4

    5

    6

    7

    8=9 +11

    9

    10=12 +14+16

    11=13+ 15+17

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

     

    Tổng số

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    I

    Đơn vị tự đảm bảo toàn bộ chi phí hoạt động

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Sự nghiệp giáo dục đào tạo

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Sự nghiệp y tế

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Sự nghiệp văn hóa thông tin

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    Sư nghiệp kinh tế

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5

    Sự nghiệp khác

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    III

    Đơn vị tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Sự nghiệp giáo dục đào tạo

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Sự nghiệp y tế

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Sự nghiệp văn hóa thông tin

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    Sư nghiệp kinh tế

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5

    Sự nghiệp khác

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    III

    Đơn vị sự nghiệp kinh phí hoạt động do ngân sách nhà nước bảo đảm toàn bộ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Sự nghiệp giáo dục đào tạo

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Sự nghiệp y tế

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Sự nghiệp văn hóa thông tin

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    54

    Sư nghiệp kinh tế

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5

    Sự nghiệp khác

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ghi chú:

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    * Trích lập quỹ PTSN, Quỹ phúc lợi: đối với đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm toàn bộ chi phí và đơn vị tự bảo đảm một phần chi phí; Chi đầu tư cơ sở vật chất, chi KT, PL đối với đơn vị NSNN bảo đẩm toàn bộ C. phí đối với đơn vị NSNN bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động

     

    BIỂU TỔNG HỢP THỰC HIỆN GIAO QUYỀN TỰ CHỦ THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 10, NGHỊ ĐỊNH SỐ 43

    (Số liệu thống kê đến 5/2007)

    STT

    Bộ, ngành

    Đơn vị Sự nghiệp

    Đã giao quyền tự chủ tài chính

    Tổng số

    Đơn vị tự đảm bảo chi phí TX

    Đơn vị tự bảo đảm một phần chi phí

    Đơn vị tự bảo đảm toàn bộ chi phí

    T Số

    ĐT

    NC

    Y tế

    VHTT

    Khác

    T Số

    ĐT

    NC

    Y tế

    VHTT

    Khác

    T Số

    ĐT

    NC

    Y tế

    VHTT

    Khác

     

    TỔNG SỐ

    820

    696

    178

    6

    8

    1

    53

    110

    479

    208

    76

    57

    57

    81

    39

    15

    0

    8

    1

    14

    1

    Bộ Công nghiệp

    40

    40

    7

     

     

     

    2

    5

    33

    24

    8

    1

     

     

    0

     

     

     

     

     

    2

    Bộ Giáo dục và Đào tạo

    57

    44

    0

     

     

     

     

     

    44

    42

    1

     

     

    1

    0

     

     

     

     

     

    3

    Bộ Lao động TB và XH

    28

    28

    8

     

     

    1

    2

    5

    12

    6

     

    5

     

    1

    8

     

     

    8

     

     

    4

    Bộ Ngoại giao

    4

    4

    1

     

     

     

     

    1

    3

    1

     

     

    1

    1

    0

     

     

     

     

     

    5

    Bộ Thương mại

    16

    16

    4

     

     

     

    3

    1

    12

    8

    1

     

    2

    1

    0

     

     

     

     

     

    6

    Bộ Xây dựng

    27

    27

    1

     

    1

     

     

     

    26

    9

    11

    6

     

     

    0

     

     

     

     

     

    7

    Bộ Tư pháp

    8

    8

    2

     

     

     

    2

     

    6

    2

     

     

     

    4

    0

     

     

     

     

     

    8

    Bộ Tài nguyên Môi Trường

    44

    44

    17

     

     

     

     

    17

    27

    5

    2

     

     

    20

    0

     

     

     

     

     

    9

    Bộ Giao Thông Vận tải

    84

    68

    31

     

     

     

    3

    28

    37

    19

     

    18

     

     

    0

     

     

     

     

     

    10

    Bộ Thuỷ Sản

    15

    15

    7

     

     

     

     

    7

    8

    3

    4

     

     

    1

     

     

     

     

     

     

    11

    Bộ Nông nghiệp và PT NT

    69

    69

    5

     

     

     

     

    5

    62

    35

    12

    6

    1

    8

    2

     

     

     

     

    2

    12

    Bộ Khoa học và Công nghệ

    20

    20

    6

     

    6

     

     

     

    14

    2

    9

     

    3

     

    0

     

     

     

     

     

    13

    Bộ Bưu chính Viễn thông

    4

    4

    1

     

     

     

     

    1

    3

     

     

     

    2

    1

    0

     

     

     

     

     

    14

    Bộ Tài chính

    36

    36

    12

     

     

     

    7

    5

    15

    6

     

     

    4

    5

    9

    3

     

     

     

    6

    15

    Văn phòng CP

    4

    4

    4

     

     

     

     

    4

    0

     

     

     

     

     

    0

     

     

     

     

     

    16

    Thanh tra Nhà nước

    4

    4

    2

     

     

     

    2

     

    2

    1

    1

     

     

     

    0

     

     

     

     

     

    17

    UB Dân tộc

    6

    1

    1

     

     

     

     

    1

    0

     

     

     

     

     

    0

     

     

     

     

     

    18

    UB Thể dục Thể thao

    10

    3

    1

     

     

     

     

    1

    1

     

     

     

     

    1

    1

     

     

     

     

     

    19

    Bộ Văn hoá TT

    69

    69

    15

     

     

     

    15

     

    43

    8

     

     

    35

     

    11

    9

     

     

    1

    1

    20

    Bộ y tế

    74

    29

    0

     

     

     

     

     

    29

    8

     

    21

     

     

    0

     

     

     

     

     

    21

    Bộ Nội Vụ

    13

    2

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    2

    0

     

     

     

     

     

    22

    Bộ kế hoạch và đầu tư

    10

    10

    1

     

     

     

    1

     

    5

    1

     

     

    1

    3

    4

     

     

     

     

    4

    23

    Bộ Công an

    23

    23

    19

     

     

     

     

    19

    3

     

     

     

     

    3

    1

     

     

     

     

    1

    24

    Tổng cục Du lịch

    11

    11

    2

     

     

     

    2

     

    6

    4

    1

     

     

    1

    3

    3

     

     

     

     

    25

    Đài Truyền hình VN

    3

    3

    1

    1

     

     

     

     

    2

    1

     

     

    1

     

    0

     

     

     

     

     

    26

    Tổng Cục TK

    2

    2

    0

     

     

     

     

     

    2

    2

     

     

     

     

    0

     

     

     

     

     

    27

    Đài Tiếng nói VN

    13

    13

    0

     

     

     

     

     

    13

    1

     

     

    1

    11

     

     

     

     

     

     

    28

    Thông tấn xã VN

    1

    1

    0

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

    1

     

    0

     

     

     

     

     

    29

    ĐH Quốc gia Hà Nội

    19

    19

    2

     

     

     

    1

    1

    17

    15

     

     

    1

    1

    0

     

     

     

     

     

    33

    ĐH QG HCM

    14

    14

    7

    5

    1

     

     

    1

    7

     

    4

     

     

    3

    0

     

     

     

     

     

    31

    Hội NDVN

    2

    2

    1

     

     

     

     

    1

    1

     

     

     

    1

     

    0

     

     

     

     

     

    32

    TW Đoàn TNCSHCM

    15

    15

    10

     

     

     

    9

    1

    5

    2

     

     

    1

    2

    0

     

     

     

     

     

    33

    Văn phòng QH

    4

    4

    1

     

     

     

     

    1

    3

     

     

     

    2

    1

    0

     

     

     

     

     

    34

    Viện Kiểm sát Nhân dân TC

    2

    2

    0

     

     

     

     

     

    2

    2

     

     

     

     

    0

     

     

     

     

     

    35

    Liên Minh các HTXVN

    8

    3

    0

     

     

     

     

     

    3

    1

     

     

     

    2

    0

     

     

     

     

     

    36

    Tổng cục TCDLCL

    13

    13

    8

     

     

     

    3

    5

    5

     

     

     

     

    5

    0

     

     

     

     

     

    37

    UB dân số GĐ TE

    3

    1

     

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

    1

    0

     

     

     

     

     

    38

    Viện Khoa học và CN VN

    35

    20

     

     

     

     

     

     

    20

     

    20

     

     

     

    0

     

     

     

     

     

    39

    Viện khoa học xã hội VN

    2

    2

     

     

     

     

     

     

    2

     

    2

     

     

     

    0

     

     

     

     

     

    40

    Ban Tôn giáo CP

    3

    3

    1

     

     

     

    1

     

    2

     

     

     

     

    2

    0

     

     

     

     

     

    41

    Kiểm toán NN

    3

    3

    1

     

     

     

     

    1

    0

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    2

    42

    Ngân hàng Nhà nước

    2

    2

     

     

     

     

     

     

    2

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    43

    Hội LHPN

    5

    5

    3

     

     

     

    3

     

    1

     

     

     

     

    1

    1

     

     

     

     

    1

     

    Biểu kèm theo phụ lục số 06

    BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HINH THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH 43/2006/NĐ-CP

    CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP NĂM 200……

    STT

    Bộ, ngành

    Tổng số đơn vị sự nghiệp công lập

    Đơn vị sự nghiệp thuộc đối tượng giao tự chủ

    Trong đó: đơn vị đã thực hiện giao tự chủ theo NĐ số 43/2006/NĐ- CP

     

    Tổng số đơn vị

    Trong đó

     

    Đơn vị tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động

    Đơn vị tự bảo đảm một phần CP

    Đơn vị NSNN cấp toàn bộ chi phí

     

    Số lượng đơn vị

    Kinh phí tự chủ

    Trong đó: NS cấp

    (tr.đồng)

    Số lượng đơn vị

    Kinh phí NS cấp giao tự chủ (tr.đồng)

    Số lượng

    Kinh phí tự chủ

     

     

    TỔNG SỐ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    I

    Đơn vị tự đảm bảo toàn bộ chi phí hoạt động

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Sự nghiệp giáo dục đào tạo

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Sự nghiệp y tế

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Sự nghiệp văn hóa thông tin

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    Sư nghiệp kinh tế

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5

    Sự nghiệp khác

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    II

    Đơn vị tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Sự nghiệp giáo dục đào tạo

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Sự nghiệp y tế

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Sự nghiệp văn hóa thông tin

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    Sư nghiệp kinh tế

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5

    Sự nghiệp khác

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    III

    Đơn vị sự nghiệp kinh phí hoạt động do NSNN bảo đảm toàn bộ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    Sự nghiệp giáo dục đào tạo

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    Sự nghiệp y tế

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

    Sự nghiệp văn hóa thông tin

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

    Sư nghiệp kinh tế

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5

    Sự nghiệp khác

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Bộ, cơ quan chủ quản,địa phương

    BIỂU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 43/2006/NĐ-CP

    NĂM 200

    STT

    Bộ, ngành

    Tổng số Đơn vị Sự nghiệp

    Trong đó: đơn vị đã thực hiện giao tự chủ theo NĐ số 43/2006/NĐ- CP

    Tổng số đơn vị

    Trong đó

    Đơn vị tự bảo đảm toàn bộ CP

    Đơn vị tự bảo đảm một phần CP

    Đơn vị NSNN cấp toàn bộ chi phí

    Số lượng đơn vị

    Kinh phí tự chủ

    Số lượng đơn vị

    Kinh phí tự chủ

    Trong đó: NS cấp

    (tr.đồng)

    Số lượng đơn vị

    Kinh phí NS cấp giao tự chủ (tr.đồng)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Tổng số

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Sự nghiệp giáo dục - đào tạo

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị …….

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị ……..

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Sự nghiệp y tế

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị …….

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị ……..

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Sự nghiệp văn hóa thông tin

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị …….

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị ……..

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Sự nghiệp TDTT

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị …….

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị ……..

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Sự nghiệp khác

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị …….

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    + Đơn vị ……..

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Người lập biểu

    (ký tên)

     

     

    Tình hình triển khai Nghị định số 10 theo Lĩnh vực

    I

    Đơn vị đã giao tự chủ

    T.Số

    Trong đó

     

     

     

    DVSTCT

    NĐ10

    ĐT,GD

    YTế

    KH

    VH

    Khác

     

     

     

    T. số

    NĐ 10

    T. số

    NĐ 10

    T. số

    NĐ 10

    T. số

    NĐ 10

    T. số

    NĐ 10

     

     

     

    Tổng số

    7069

    4554

    1178

    2923

    86

    230

    15

    16

    80

    178

    102

    350

     

     

     

    1

    Nam Định

    342

    340

     

    306

     

    16

     

    1

     

    6

     

    11

    Khối tỉnh 78 đơn vị , khối huyện 264 đơn vị

    2

    Ninh Bình

    217

    213

    175

    175

    16

    16

    2

    2

    8

    8

    16

    12

     

     

     

    3

    Thái Bình

    359

    81

    30

    48

     

    17

    4

    2

    13

    7

    11

    7

    Khối tỉnh 72 đơn vị,

     

    4

    Lâm Đồng

    152

    113

     

    87

     

    10

     

     

     

    7

     

    9

     

     

     

    5

    Hà Nội

    824

    802

    687

    676

    43

    29

    5

    2

    42

    42

    57

    53

     

     

     

    6

    Hải phòng

    72

    67

     

    8

     

    29

     

    2

     

    10

     

    18

     

     

     

    7

    Tuyên Quang

    20

    0

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    8

    Quảng Ninh

    157

    72

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    9

    Hà Tĩnh

    311

    33

    256

    2

    17

    16

    3

    2

    17

     

    18

    13

     

     

     

    10

    Đồng Tháp

    73

    16

    30

    1

    10

    0

    1

    1

     

    5

     

    9

     

     

     

    11

    Hà Giang

    13

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

    12

    Tiền Giang

    735

    20

     

    4

     

    2

     

    1

     

    4

     

    14

     

     

     

    13

    Đắc Lắc

    140

    4

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    14

    Đắc nông

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    15

    Bình Phước

     

    15

     

     

     

    10

     

     

     

    2

     

    3

     

     

     

    16

    Bến tre

     

    558

     

    531

     

    12

     

    2

     

    3

     

    10

     

     

     

    17

    Vĩnh Long

     

    14

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    14

     

     

     

    18

    Vĩnh Phúc

    100

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

    19

    Bắc Ninh

    189

    49

     

    30

     

    13

     

     

     

    2

     

    4

     

     

     

    20

    Thanh Hoá

    786

    786

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    21

    An giang

    843

    27

     

    4

     

     

     

     

     

    2

     

    21

     

     

     

    22

    Bà Rịa Vũng Tàu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    23

    Ninh Thuận

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    24

    Thừa Thiên-Huế

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    25

    Quảng Bình

     

    67

     

    40

     

    11

     

     

     

     

     

    16

     

     

     

    26

    Hoà Bình

     

    97

     

    45

     

    17

     

    1

     

    4

     

    30

     

     

     

    27

    Lạng Sơn

    405

    394

     

    364

     

    16

     

     

     

    10

     

    4

     

     

     

    28

    TP Hồ Chí Minh

    1331

    680

     

    512

     

    11

     

     

     

    66

     

    91

    866 cấp huyện ,41 cap Tp

    29

    Đồng Nai

     

    100

     

    90

     

    5

     

     

     

     

     

    5

    31 cap tinht 70 cap huyện

    30

    Kon Tum

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    31

    Cần Thơ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    32

    Hậu Giang

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    33

    Sóc Trăng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    34

    Đà Nẵng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    35

    Yên Bái

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    36

    Hải Dương

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    37

    Thái Nguyên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    38

    Bắc Giang

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    39

    Phú Thọ

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    40

    Bắc Cạn

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    41

    Lào Cai

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    42

    Gia Lai

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    43

    Hà Tây

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    44

    Hưng Yên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    45

    Bạc Liêu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    46

    Trà Vinh

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    47

    Quảng Trị

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    48

    Bình Thuận

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    49

    Bình Dương

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    50

    Quảng Nam

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    51

    Khánh Hoà

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    52

    Quảng Ngãi

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    53

    Phú Yên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    II

    Đơn vị chưa giao

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    54

    Cao Bằng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    55

    Sơn La

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    56

    Lai Châu

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    57

    Điện Biên

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    58

    Hà Nam

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    59

    Long An

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    60

    Kiên Giang

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    61

    Cà Mau

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    62

    Nghệ An

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    63

    Tây Ninh

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    64

    Bình Định

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản gốc đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu113/2007/TT-BTC
                              Loại văn bảnThông tư
                              Cơ quanBộ Tài chính
                              Ngày ban hành24/09/2007
                              Người kýĐỗ Hoàng Anh Tuấn
                              Ngày hiệu lực 25/10/2007
                              Tình trạng Hết hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Đang xử lý

                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Đang xử lý

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                                    • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                                    • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                    • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                    • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                    • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                    • Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo lãnh xin cấp thẻ tạm trú
                                                    • Thủ tục xin cấp thẻ tạm trú du học cho người nước ngoài
                                                    • Kết hôn với người Việt Nam có được cấp thẻ tạm trú không?
                                                    • Thủ tục xin xác nhận người gốc Việt, có quốc tịch Việt Nam
                                                    • Thủ tục cấp lại thẻ thường trú khi bị mất, hỏng hoặc thất lạc
                                                    • Thủ tục đổi mục đích thẻ tạm trú khi thay đổi nơi làm việc
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ