Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Thông tư 02/2019/TT-BNNPTNT về Danh mục sản phẩm thức ăn chăn nuôi theo tập quán và nguyên liệu đơn được phép lưu hành tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    61013
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu02/2019/TT-BNNPTNT
    Loại văn bảnThông tư
    Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
    Ngày ban hành11/02/2019
    Người kýPhùng Đức Tiến
    Ngày hiệu lực 11/02/2019
    Tình trạng Hết hiệu lực

    BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 02/2019/TT-BNNPTNT

    Hà Nội, ngày 11 tháng 02 năm 2019

     

    THÔNG TƯ

    BAN HÀNH DANH MỤC SẢN PHẨM THỨC ĂN CHĂN NUÔI THEO TẬP QUÁN VÀ NGUYÊN LIỆU ĐƠN ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM

    Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

    Căn cứ Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04/4/2017 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản;

    Căn cứ Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi,

    Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư ban hành Danh mục sản phẩm thức ăn chăn nuôi theo tập quán và nguyên liệu đơn được phép lưu hành tại Việt Nam.

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục sản phẩm thức ăn chăn nuôi theo tập quán và nguyên liệu đơn được phép lưu hành tại Việt Nam, bao gồm:

    1. Danh mục sản phẩm thức ăn chăn nuôi theo tập quán được phép lưu hành tại Việt Nam.

    2. Danh mục sản phẩm nguyên liệu đơn dùng làm thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh, sử dụng thức ăn chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam.

    Điều 3. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2019.

    2. Bãi bỏ Thông tư số 26/2012/TT-BNNPTNT ngày 25/6/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục tạm thời thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm được phép lưu hành tại Việt Nam.

    Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

    Các sản phẩm thức ăn chăn nuôi không thuộc Danh mục quy định tại Điều 1 Thông tư này đã được Cơ quan kiểm tra tiếp nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục được thực hiện kiểm tra xác nhận chất lượng theo quy định tại Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04/4/2017 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản.

    Điều 5. Trách nhiệm thi hành

    1. Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

    2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét, sửa đổi, bổ sung./.

     


    Nơi nhận:
    - Văn phòng Chính phủ;
    - L
    ãnh đạo Bộ NN&PTNT;
    - Các Bộ, C
    ơ quan ngang Bộ;
    - UB
    ND các tỉnh, TP. trực thuộc trung ương;
    - Cục Kiểm tra văn bản, Bộ Tư pháp;
    - Các đơn v
    ị có liên quan thuộc Bộ NN&PTNT;
    - Sở NN&PTNT các t
    ỉnh, TP. trực thuộc trung ương;
    - Công bá
    o Chính phủ;
    - Cổng thông tin
    điện tử Chính phủ;
    - Cổng thông tin điện tử Bộ NN&PTNT;
    - Lưu: VT, CN.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Phùng Đức Tiến

     

    PHỤ LỤC

    DANH MỤC SẢN PHẨM THỨC ĂN CHĂN NUÔI THEO TẬP QUÁN VÀ NGUYÊN LIỆU ĐƠN ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 02 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

    1. DANH MỤC SẢN PHẨM THỨC ĂN CHĂN NUÔI THEO TẬP QUÁN ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM

    1.1. Thức ăn có nguồn gốc thực vật

    Số TT

    Tên thức ăn chăn nuôi

    Dạng sản phẩm

    1.1.1

    Ngô

    Ngô hạt, ngô mảnh, ngô bột và các sản phẩm khác chỉ từ ngô được sản xuất làm thức ăn chăn nuôi

    1.1.2

    Thóc

    Thóc, gạo, tấm, cám gạo và các sản phẩm khác chỉ từ thóc, gạo được sản xuất làm thức ăn chăn nuôi

    1.1.3

    Lúa mì

    Mì hạt, bột mì, cám mì và các sản phẩm khác chỉ từ lúa mì được sản xuất làm thức ăn chăn nuôi

    1.1.4

    Gluten

    Gluten ngô, gluten mì, gluten thức ăn chăn nuôi

    1.1.5

    Đậu tương

    Đậu tương hạt, bột đậu tương nguyên dầu (cả vỏ hoặc tách vỏ) và các sản phẩm khác chỉ từ đậu tương được sản xuất làm thức ăn chăn nuôi

    1.1.6

    Khô dầu

    Khô dầu đậu tương, khô dầu lạc, khô dầu cọ, khô dầu hạt cái, khô dầu vừng, khô dầu hướng dương, khô dầu lanh, khô dầu dừa, khô dầu bông, khô dầu đậu lupin

    1.1.7

    Sắn

    Sắn củ, sắn bột, sắn lát và các sản phẩm khác chỉ từ sắn được sản xuất làm thức ăn chăn nuôi

    1.1.8

    Hạt các loại

    Hạt đại mạch, hạt yến mạch, hạt cao lương (hạt lúa miến), hạt kê, hạt bông, hạt lanh, hạt vừng, hạt đậu xanh, hạt đậu Hà Lan, hạt lạc và các sản phẩm khác chỉ từ các hạt này được sản xuất làm thức ăn chăn nuôi

    1.1.9

    Thức ăn thô

    Cỏ khô, cỏ tươi các loại; rơm các loại; vỏ trấu các loại

    1.1.10

    Phụ phẩm của ngành sản xuất cồn ethylic từ hạt cốc (DDGS - Distillers Dried Grains Solubles)

    Có hàm lượng protein thô không nhỏ hơn 25,0; hàm lượng xơ thô không lớn hơn 12,0 (tính theo % khối lượng)

    1.1.11

    Mía

    Mía, sản phẩm và phụ phẩm chỉ từ mía được sản xuất làm thức ăn chăn nuôi

    1.1.12

    Các loại củ

    Khoai tây, khoai lang, khoai môn, khoai sọ

    1.1.13

    Các loại bã

    Bã rượu, bã bia, bã dứa, bã đậu, bã sắn được dùng làm thức ăn chăn nuôi

    1.2. Thức ăn có nguồn gốc động vật

    Số TT

    Tên thức ăn chăn nuôi

    Dạng sản phẩm

    1.2.1

    Thức ăn có nguồn gốc từ thủy sản

    Bột cá, bột đầu tôm, bột vỏ tôm, bột vỏ sò, bột cua, bột gan mực

    1.2.2

    Thức ăn có nguồn gốc từ động vật trên cạn

    Bột huyết, bột hemoglobin, bột xương, bột thịt xương, bột thịt, bột gia cầm, bột lông vũ thủy phân

    1.3. Sữa và sản phẩm từ sữa

    TT

    Tên thức ăn chăn nuôi

    Dạng sản phẩm

    1.3.1

    Sữa và sản phẩm từ sữa

    - Whey có hàm lượng đường lactose không nhỏ hơn 60,0 (tính theo % khối lượng).

    - Lactose có hàm lượng đường lactose không nhỏ hơn 98,0 (tính theo % khối lượng).

    - Sữa nguyên bơ.

    - Bột sữa gầy.

    - Các sản phẩm được tách từ sữa.

    1.4. Sản phẩm dầu, mỡ

    Số TT

    Tên thức ăn chăn nuôi

    Dạng sản phẩm

    1.4.1

    Dầu, mỡ

    Dầu, mỡ có nguồn gốc từ thực vật, động vật

    1.4.2

    Dầu cá

    Dầu cá có hàm lượng chất béo không nhỏ hơn 98,0 (tính theo % khối lượng)

    2. DANH MỤC SẢN PHẨM NGUYÊN LIỆU ĐƠN DÙNG LÀM THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM

    2.1. Axit amin

    Số TT

    Tên thức ăn chăn nuôi

    Công thức hóa học

    Yêu cầu kỹ thuật (%)

    Dạng hợp chất

    Dạng axit amin

    2.1.1

    L-Arginine

    C6H14N4O2

    -

    ≥ 98,5 (1)

    2.1.2

    L-Cysteine hydrochloride

    C3H8ClNO2S

    -

    ≥ 98,5 (1)

    2.1.3

    L-Cysteine hydrochloride monohydrate

    C3H8ClNO2S.H2O

    -

    ≥ 98,5 (1)

    2.1.4

    L-Isoleucine

    C6H13N2O

    -

    ≥ 98,5 (1)

    2.1.5

    L-Leucine

    C6H13N2O

    -

    ≥ 98,5 (1)

    2.1.6

    L-Lysine

    (dạng lỏng)

    C6H14N2O2

    -

    ≥ 50,0

    2.1.7

    L-Lysine hydrochloride

    C6H15ClN2O2

    ≥ 98,5 (1)

    ≥ 78,0 (1)

    2.1.8

    L-Lysine sulfate

    C6H16N2O6S

    ≥ 65,0 (1)

    ≥ 51,0 (1)

    2.1.9

    DL-Methionine

    C5H11NO2S

    -

    ≥ 98,5

    2.1.10

    L-Methionine

    C5H11NO2S

    -

    ≥ 90,0 (1)

    2.1.11

    L-Serine

    C3H7NO3

    -

    ≥ 98,5 (1)

    2.1.12

    L-Threonine

    C4H9NO3

    -

    ≥ 97,5 (1)

    2.1.13

    L-Tryptophan

    C11H12N2O2

    -

    ≥ 98,0

    2.1.14

    L-Valine

    C5H11NO2

    -

    ≥ 98,5 (1)

    Ghi chú: (1) tính theo vật chất khô.

    2.2. Vitamin

    Số TT

    Tên thức ăn chăn nuôi

    Công thức hóa học

    Yêu cầu kỹ thuật

    Dạng hợp chất

    Dạng vitamin

    2.2.1

    Vitamin A

    (Retinyl)

    C20H30O

    -

    ≥ 1 x 106 IU/g

    2.2.2

    Vitamin A

    (Retinyl acetate)

    C22H32O2

    -

    - Dạng bột:

    ≥ 5 x 105 IU/g;

    - Dạng dầu:

    ≥ 2,5 x 106 IU/g.

    2.2.3

    Vitamin A

    (Retinyl palmitate)

    C36H60O2

    -

    - Dạng bột:

    ≥ 2,5 x 105 IU/g;

    - Dạng dầu:

    ≥ 1,7 x 106 IU/g

    2.2.4

    Vitamin B1

    (Thiamine hydrochloride)

    C12H17ClN4OS.HCl

    ≥ 98,0 %(1)

    ≥ 87,8 % (1)

    2.2.5

    Vitamin B1

    (Thiamine mononitrate)

    C12H17N4OS.NO3

    ≥ 98,0 % (1)

    ≥ 90,1 % (1)

    2.2.6

    Vitamin B2

    (Riboflavin)

    C17H20N4O6

    -

    ≥ 80,0 % (1)

    2.2.7

    Vitamin B3

    (Niacin/Nicotinic acid)

    C6H5NO2

    -

    ≥ 98,0 % (1)

    2.2.8

    Vitamin B3

    (Niacinamide/ Nicotinamide)

    C6H6N2O

    -

    ≥ 98,0 % (1)

    2.2.9

    Vitamin B5

    (D-Calcium pantothenate/DL-Calcium pantothenate)

    C18H32CaN2O10

    ≥ 98,0 %(1)

    ≥ 45,5%

    2.2.10

    Vitamin B6

    (Pyridoxine hydrochloride)

    C8H11NO3.HCl

    ≥ 98,0 %(1)

    ≥ 80,7 % (1)

    2.2.11

    Vitamin B9

    (Folic acid)

    C19H19N7O6

    -

    ≥ 95,0 %(1)

    2.2.12

    Vitamin B12

    (Cyanocobalamin)

    C63H88CoN14O14P

    -

    ≥ 96,0 % (1)

    2.2.13

    Vitamin C

    (L-Ascorbic acid)

    C6H8O6

    -

    ≥ 97,0%

    2.2.14

    Vitamin C

    (L-Ascorbic acid-6-palmitate)

    C22H38O7

    ≥ 95,0 %

    ≥ 40,3%

    2.2.15

    Vitamin C

    (L-Calcium ascorbate)

    C12H14CaO12.2H2O

    ≥ 98,0%

    ≥ 80,5%

    2.2.16

    Vitamin C

    (L-Sodium ascorbate)

    C6H7NaO6

    ≥ 98,0%

    ≥ 87,1%

    2.2.17

    Vitamin C

    (Sodium calcium ascorbyl phosphate)

    C6H6O9P.CaNa

    ≥ 95,0 %

    ≥ 35,0%

    2.2.18

    Vitamin D2 (Ergocalciferol)

    C28H44O

    ≥ 97,0 %

    ≥ 4,0 x 107 IU/g

    2.2.19

    Vitamin D3

    (Cholecalciferol)

    C27H44O

    -

    - Dạng dầu:

    ≥ 1,0 x 106 IU/g;

    - Dạng bột:

    ≥ 5,0 x 105 IU/g

    2.2.20

    Vitamin E

    (RRR-α-Tocopherol)

    C29H50O2

    -

    ≥ 50,0 %

    2.2.21

    Vitamin E

    (DL-α-Tocopherol acetate)

    C31H52O3

    - Dạng dầu:

    ≥ 92,0 %

    - Dạng bột:

    ≥ 50,0 %

    - Dạng dầu:

    ≥ 920 IU/g

    - Dạng bột:

    ≥ 500 IU/g

    2.2.22

    Vitamin H

    (D-Biotin)

    C10H16N2O3S

    -

    ≥ 97,5 %

    2.2.23

    Vitamin K3 (Menadione dimethyl pyrimidinol bisulfite)

    C17H18N2O6S

    ≥ 96,0 %

    ≥ 43,9 % (dạng menadione)

    2.2.24

    Vitamin K3

    (Menadione nicotinamide bisulfite)

    C17H16N2O6S

    ≥ 96,0 %

    ≥ 43,9 % (dạng menadione)

    ≥ 31,2 % (dạng Nicotinamide)

    2.2.25

    Vitamin K3 (Menadione sodium bisulfite)

    C11H9O5NaS.3H2O

    ≥ 96,0 %

    ≥ 50,0 % (dạng menadione)

    Ghi chú: (1) tính theo vật chất khô.

    2.3. Khoáng

    Số TT

    Tên thức ăn chăn nuôi/hợp chất hóa học

    Công thức hóa học

    Yêu cầu kỹ thuật, %

    Dạng hợp chất

    Dạng nguyên tố

    2.3.1

    Calcium carbonate

    CaCO3

    ≥ 98,0 (1)

    Ca ≥ 39,2 (1)

    2.3.2

    Dicalcium phosphate

    CaHPO4.2H2O

    -

    P ≥ 16,5; Ca: 20,0-25,0

    2.3.3

    Monocalcium phosphate

    Ca(H2PO4)2.H2O

    -

    P ≥ 22,0; Ca: 15,0-18,0

    2.3.4

    Muối ăn

    NaCl

    -

    Na ≥ 35,7; Cl ≥ 55,2

    Ghi chú: (1) tính theo vật chất khô.

    2.4. Nguyên liệu đơn khác

    Số TT

    Tên thức ăn chăn nuôi/hợp chất hóa học

    Công thức hóa học

    Chỉ tiêu kỹ thuật

    Dạng hợp chất

    Dạng nguyên tố

    2.4.1

    Urê (Urea) (1)

    CH4N2O

    -

    Hàm lượng nitơ (N) tính theo vật chất khô, không nhỏ hơn 46,0 (tính theo % khối lượng)

    Ghi chú: (1)chỉ dùng làm thức ăn bổ sung cho gia súc nhai lại

    PHPWord

    MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
    -------

    SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
    Independence - Freedom - Happiness
    ---------------

    No.02/2019/TT-BNNPTNT

    Hanoi, February 11, 2019

     

    CIRCULAR

    PROMULGATING LISTS OF CONVENTIONAL ANIMAL FEEDS AND SINGLE INGREDIENTS PERMITTED FOR SALES IN VIETNAM

    Pursuant to Decree No.15/2017/ND-CP dated February 17, 2017 of the Government on functions, duties, rights and organizational structure of the Ministry of Agriculture and Rural Development;

    Pursuant to Decree No.39/2017/ND-CP dated April 04, 2017 of the Government on management of animal and aqua feeds; 

    Pursuant to Decree No.123/2018/ND-CP dated September 17, 2018 of the Government on amendments to a number of Decrees on conditions for investment and trade in agriculture industry;

    At the request of Director of the Department of Livestock Husbandry,

    The Minister of Agriculture and Rural Development promulgates a Circular on lists of conventional animal feeds and single ingredients permitted for sales in Vietnam.

    Article 1. Scope

    This Circular is issued together with the lists of conventional animal feeds and single ingredients permitted for sales in Vietnam, including:

    1. The list of conventional animal feeds permitted for sales in Vietnam.

    2. The list of single ingredients used in animal feeds permitted for sales in Vietnam.

    Article 2. Regulated entities

    This Circular applies for organizations and individuals trading or using animal feeds in Vietnam’s territory.

    Article 3. Effect

    1. This Circular comes into force from February 11, 2019.

    2. Circular No.26/2012/TT-BNNPTNT dated June 25, 2012 of the Minister of Agriculture and Rural Development providing for the temporary list of cattle and poultry feeds permitted for sales in Vietnam shall be annulled.

    Article 4. Transfer provisions

    Animal feed products not on the lists specified in Article 1 hereof of which the applications for registration of inspection of imported animal feed quality are received by the inspection authority before the effective date of this Circular may continue to undergo quality inspection as specified in Decree No.39/2017/ND-CP dated April 04, 2017 of the Government on management of animal and aqua feeds.

    Article 5. Implementation responsibilities

    1. Director of the Department of Livestock Husbandry and Directors of relevant agencies and relevant organizations and individuals shall take responsibility to implement this Circular.

    2. Should any question or difficulty arise during implementation, the entities concerned shall inform the Ministry of Agriculture and Rural Development for further instructions./.

     

     

    PP. MINISTER
    DEPUTY MINISTER




    Phung Duc Tuan

     

    APPENDIX

    LISTS OF CONVENTIONAL ANIMAL FEEDS AND SINGLE INGREDIENTS PERMITTED FOR SALES IN VIETNAM
    (Issued together with Circular No.02/2019/TT-BNNPTNT dated February 11, 2019 of the Minister of Agriculture and Rural Development)

    1. LIST OF CONVENTIONAL ANIMAL FEEDS PERMITTED FOR SALES IN VIETNAM

    1.1. Feeds of plant origin

    No.

    Name of feed

    Type of feed

    1.1.1

    Corn

    Corn seed, cracked corn, corn flour and other corn-derived products used as animal feeds

    1.1.2

    Paddy

    Paddy, rice, broken rice, bran and other rice-derived product used as animal feeds

    1.1.3

    Wheat

    Wheat seeds, wheat flour, wheat bran and other wheat-derived products used as animal feeds

    1.1.4

    Gluten

    Corn gluten and wheat gluten feed

    1.1.5

    Soybean

    Soybean seeds, non-defatted soy flour (husked or unhusked) and other soybean-derived products used as animal feeds

    1.1.6

    Oil-cake

    Soybean oil-cake, peanut oil cake, palm kernel expeller, sesame oil cake, sunflower oil cake, linseed oil cake, coconut oil cake, cottonseed oil cake, lupin oil cake

    1.1.7

    Cassava

    Cassava bulb, flour and slice and other cassava-derived products used as animal feeds

    1.1.8

    Types of seeds

    Barley seed, oat seed, sorghum seed, millet, cotton seed, linseed,  sesame seed, green bean seed, pea seed, peanut seed and other products thereof used as animal feeds

    1.1.9

    Raw feed

    Types of hay and green forage, types of straw and chaff

    1.1.10

    DDGS - Distillers Dried Grains Solubles

    Products with raw protein content of less than 25,0 and maximum content of raw fibre of 12,0 percent in volume

    1.1.11

    Sugar-cane

    Sugar-cane and its by-products used as animal feeds

    1.1.12

    Types of root vegetables

    Potato, sweat potato, cocasia esculenta and colocasia antiquorum

    1.1.13

    Types of residues

    Distiller’s grain, brewer’s grain, pineapple residue soybean residue and cassava residue used as animal feeds

    1.2. Feeds of animal origin

    No.

    Name of feed

    Type of feed

    1.2.1

    Feeds originated from aquatic animals

    Fish meal, shrimp head meal, shrimp shell meal, oyster shell meal, crab meal and squid liver meal

    1.2.2

    Feeds originated from terrestrial animals

    Blood meal, hemoglobin powder, bone meal, meat- bone meal, meat powder, poultry by-product meal and hydrolyzed feather meal

    1.3. Milk and dairy products

    No.

    Name of feed

    Type of feed

    1.3.1

     Milk and dairy products

    - Whey with the minimum lactose content of 60,0 percent in volume  

    - Lactose with the minimum content of lactose sugar of 98,0 percent in volume

    - Non-skimmed milk

    - Skimmed milk powder

    - Milk-derived products

    1.4. Fat and oil products

    No.

    Name of feed

    Type of feed

    1.4.1

    Fat and oil

    Fats and oils originated from plants and animals

    1.4.2

    Fish oil

    Fish oil with the minimum fat content of 98,0 percent in volume

     

     

    ---------------

    This document is handled by Luật Dương Gia. Document reference purposes only. Any comments, please send to email: dichvu@luatduonggia.vn

    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu02/2019/TT-BNNPTNT
                              Loại văn bảnThông tư
                              Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                              Ngày ban hành11/02/2019
                              Người kýPhùng Đức Tiến
                              Ngày hiệu lực 11/02/2019
                              Tình trạng Hết hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Tải xuống văn bản gốc định dạng PDF chất lượng cao

                                                    Tải văn bản gốc
                                                    Định dạng PDF, kích thước ~2-5MB
                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Đang xử lý

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                                    • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                                    • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                    • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                    • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                    • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                    • Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo lãnh xin cấp thẻ tạm trú
                                                    • Thủ tục xin cấp thẻ tạm trú du học cho người nước ngoài
                                                    • Kết hôn với người Việt Nam có được cấp thẻ tạm trú không?
                                                    • Thủ tục xin xác nhận người gốc Việt, có quốc tịch Việt Nam
                                                    • Thủ tục cấp lại thẻ thường trú khi bị mất, hỏng hoặc thất lạc
                                                    • Thủ tục đổi mục đích thẻ tạm trú khi thay đổi nơi làm việc
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ