Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Quyết định 867/1998/QĐ-BYT về Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    649449

    CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

    TRỤ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI

    Địa chỉ: Số 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội.

    Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

    Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

    Email: dichvu@luatduonggia.vn

    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu867/1998/QĐ-BYT
    Loại văn bảnQuyết định
    Cơ quanBộ Y tế
    Ngày ban hành04/04/1998
    Người kýNguyễn Văn Thưởng
    Ngày hiệu lực 04/04/1998
    Tình trạng Hết hiệu lực

    BỘ Y TẾ

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    Số: 867/1998/QĐ-BYT

    Hà Nội, ngày 04 tháng 04 năm 1998

     

    QUYẾT ĐỊNH

    CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ VỀ VIỆC BAN HÀNH " DANH MỤC TIÊU CHUẨN VỆ SINH ĐỐI VỚI LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM"

    BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

    Căn cứ Điều 7 Chương II Luật Bảo vệ sức khỏe nhân dân và Điều lệ vệ sinh ban hành kèm theo Nghị định số 23/HĐBT ngày 24/01/1997 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ).
    Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 68/CP ngày 11/10/1993 quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức bộ máy của Bộ Y tế.
    Theo đề nghị của ông Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng - Bộ Y tế.

    QUYẾT ĐỊNH

    Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này " Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm".

    Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành, thay thế Quyết định số 1057 BYT/QĐ của Bộ Trưởng Bộ Y tế ngày 21 tháng 11 năm 1994 về việc ban hành 7 tiêu chuẩn về vệ sinh an toàn thực phẩm và thay thế các mục 1, 2, 3, 6 và 7 trong phần thứ nhất " Những quy định vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm " ban hành kèm theo Quyết định số 505 BYT/QĐ của Bộ trưởng Bộ Y tế ngày 13 tháng 4 năm 1992 về việc ban hành 26 tiêu chuẩn vệ sinh tạm thời.

    Điều 3: Ông Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo việc triển khai thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

    Điều 4: Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng, Chánh Thanh tra Bộ Y tế, Giám đốc sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng Y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

     


    Nơi nhận:
    - Như điều 4 VPCP (Vụ KGVX, tổ công báo)
    - Các Bộ: Thủy sản, Nông nghiệp và PTNT, Thương mại, Tài chính, Công nghiệp KHCNMT (Tổng Cục TCĐLCL)
    - Các Viện: Dinh dưỡng, VSYTCC, VSDT Tây ngyyên, Pasteur Nha Trang
    - Lưu DP, PC
    - Lưu trữ

     

    KT. BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
    THỨ TRƯỞNG




    PGS.PTS. Nguyễn Văn Thưởng

     

    Nhóm 1: Các Chất Bảo Quản (Preservatives)

    STT

    Chỉ số Quốc tế

    Tên phụ gia và ADI

    Tên thực phẩm có dùng phụ gia

    Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm

    1

    210

    Axit Benzoic

    (Benzoic acid)

    Nước giải khát

    600mg/kg

    Dưa chuột dầm đóng lọ

    1g/kg dùng một mình hoặc kết hợp với natri, kali, benzoat, kali sorbat

     

     

     

    Dưa chuột dầm đóng lọ

    1g/kg dùng một mình hoặc kết hợp với natri, kali, benzoat, kali sorbat

     

     

    ADI: 0-5

    Margarin

    1g/kg dùng một mình hay kết hợp với axít sorbic và các muối sorbat

     

     

     

    Nước ép dứa đậm đặc

    1g/kg dùng một mình hay kết hợp với axít sorbic và các muối sorbat với các sunphit nhưng sunphit không quá 500mg/kg

     

     

     

    Tương cà chua, các thực phẩm khác

    1g/kg

    2

    213

    Canxi Benzoat

    (Calcium benzoate)

    ADI: 0-5

    Nước ép dứa đậm đặc: Tương cà chua.

    Nước ép hoa quả đậm đặc

    1g/kg, dùng một mình hoặc kết hợp với natri, kali, benzoat, với axit sorbic và với các sunphit nhưng sunphit không quá 500mg/kg.

     

     

     

    Rượu vang, các đồ uống có rượu

    200mg/kg

    3

    203

    Canxi sorbat

    Margarin

    1g/kg, dùng một mình hoặc kết hợp với axit sorbic, axit benzoic và các benzoat sorbat

     

     

    ADI: 0-25

    Nước ép dứa đậm đặc

    1g/kg, dùng một mình hoặc kết hợp với axit sorbic, axit benzoic và các benzoat sorbat và với các Sunphit nhưng Sunphit không quá 500mg/kg.

    4

    234

    Nisin (Nisin)

    ADI: 0-33000

    Trong sản xuất Phomat

    12,5mg/kg

    5

     

    228

    Kali bisunphit(potassium bisulphite)

    Khoai tây rán đông lạnh nhanh

    50mg/kg, dùng một mình hay kết hợp với sunphit khác

     

     

    ADI: 0-0,7

    Nước dứa đậm đặc

    500mg/kg, dùng một mình hay kết hợp với axit sorbic, axit benzoic và các benzoat với các sinphit khác

     

     

     

    Tôm tươi, tôm đông lạnh nhanh

    100mg/kg, trong sản phẩm thô

     

     

     

     

    30mg/kg, trong sản phẩm chế biến. Dùng một mình hay kết hợp với sunphit khác

    6

     

    252

    Kali nitrat

    (Potassium Nitrate)

    Thịt hộp, thịt muối, lạp xường, jam bon

    500mg/kg, dùng một mình hay kết kết hợp với Nanitrat

     

     

    ADI: 0-3,7

    Phomat

    50mg/kg, dùng một mình hay kết hợp với Na nitrat

    7

     

    249

    Kali nitrit (Potassium nitrite)

    Thịt hộp, thịt muối, Lạp xường, jămbon

    125mg/kg, Dùng một mình hay kết hợp với Na nitrit

     

     

    ADI:0-0.05

    Thịt bò hộp

    50mg/kg, Dùng một mình hay kết hợp với Na nitrit

    8

     

    238

    Kali propionat (Potassium propionat). ADI : chưa xác định

    Trong sản xuất phomat.

    3g/kg, dùng một mình hay kêt hợp với axit propionic, sorbic và các sorbat.

    9

     

     

    202

    Kali sorbat (Potassium Sorbate)

     

    Trong sản xuất phomat

    3g/kg, dùng một mình hày kết hợp với axít sorbic, axit propionic và propionat

     

     

    ADI: 0-25

     

     

    Phomat, margarin

    1g/kg, dùng một mình hay kết hợp với axit sorbic, axit benzoic và các benzoat

     

     

     

    Mơ khô, mứt cam.

    500mg/kg, dùng một mình hoặc kết hợp với axit sorbic

     

     

     

    Dưa chuột dầm đóng lọ, mứt, thạch qủa.

    1g/kg, dùng một mình hoặc kết hợp với axit benzoic và natri, kali benzoat.

     

     

     

    Nước ép dứa đậm đặc.

    1g/kg, dùng một mình hay kết hợp với axit sorbic, axit benzoic và các benzoat với sunphit nhưng sunphit không qúa 500mg/kg.

    10

    280

    Axit propionic (Propionic acid)

    Trong sản xuất phomat.

    3g/kg, dùng một mình hay kết hợp với axit sorbic và sorbat.

     

     

    ADI: chưa xác định

    Bánh mì

    2g/kg

    11

     

     

    211

    Natri benzoat (Sodium benzoate)

    Dưa chuột dầm

    1g/kg, dùng một mình hay kết hợp với axit benzonic,natri và kali sorbat

     

     

    ADI: 0-5

     

     

    Mứt, thạch qủa.

    1g/kg, dùng một mình hay kết hợp với axit sorbic, kali sorbat vá este của parahydroxit benzoat.

     

     

     

    Nước giải khát.

    600mg/kg

     

     

     

    Xốt cà chua và thực phẩm khác

    1g/kg.

    12

     

    222

    Natri hydro sunphit (Sodium hydrogen sulphite ADI: 0-0,7

    Xem kali bisunphit

    Xem kali bisunphit

    13

     

    223

    Natri meta bisunphít (Sodium meta bisulphite)

    Khoai tây rán đông lạnh nhanh.

    50mg/kg, dùng một mình hay kết hợp với sunphit khác.

     

     

    ADI: 0-0.7

    Tôm tươi, tôm đông lạnh nhanh.

    100mg/kg, trong sản phẩm thô. 30mg/kg, trong sản phẩm chế biến, dùng một mình hay kết hợp với sunphit khác.

    14

     

    250

    Natri nitrit (Sodium nitrite) ADI: 0-0,06

    Xem kali nitrit

    (249)

    Xem kali nitrit, dùng một mình hay kết hợp với kalinitri

    15

     

    251

    Natri nitra ( Sodium nitrate)

    ADI: 0-3,7

    Xem kali nitrat

    (252)

    Xem kali nitrat, dùng một mình hay kết hợp với kalinitrat.

    16

     

    281

    Natri propionat

    (Sodium propionate)

    Xem axit propionic.

    (280)

    Xem axit propionin

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

    17

     

     

    221

    Natri sunphit

    (Sodium sulphite)

    ADI:0-0,7

    Xem kali bisunphit

    (228)

    Xem kali bisunphit

    18

     

    201

    Natri sorbat (Sodium sorbate)

     

    Mơ khô, mứt chanh.

    500mg/kg. dùng mộ mình hay kết hợp với axit sorbic và các benzoat

     

     

    ADI:0-25

    Dưa chuột dầm; margarin, mứt, thạch qủa.

    1g/kg, dùng một mình hay kết hợp với axit benzonic và các benzoat

     

     

     

    Nước ép dứa đậm đăc

    .

    1g/kg, dùng một mình hay kết hợp với axit benzoic và các benzoat với sunphit nhưng sunphit không qúa 500mg/kg

    19

     

     

    200

    Axit sorbic (Sorbic acid)

    Trong sản xuất phomat

    3g/kg Dùng một mình hày kết hợp với các sorbat, axit propionic và các probionat

     

     

    ADI :2-25

     

    Magarin, mứt, thạch qủa, nước dứa đậm đặc có chất bảo quản

    1g/kg dùng một mình hay kết hợp với axit benzoat và cá benzoat

     

     

     

    Qủa mơ khô

     

    500 mg/kg, dùng một mình hay kết hợp với axit sorbic và Na sorbat

    20

     

    220

    Sunphua dioxyt

    ( Sulphur Dioxide)

    Dưa chuột dầm đóng lọ

    50mg/kg

     

     

     

    Mứt thạch qủa

    100mg/kg

     

     

     

    Nước qủa đậm đặc; tương cà chua

    350mg/kg

     

     

    ADI:0-0,7

    Đường bột, dextro bột

    20mg/kg

     

     

     

    Đường trắng, dấm, xirô, bia, nước giải khát

    70mg/kg

     

     

     

    Rượu vang

    200mg/kg

     

     

     

    Xúc xích

    450mg/kg

     

     

     

    Cà phê tan

    150mg/kg

     

     

     

    Gelatin

    1g/kg

     

     

     

    Thực phẩm khác

    500mg/kg

     Nhóm 2: Các Chất Chóng Đóng Vón (Anticaking agents)

    STT

    Chỉ số Quốc tế

    Tên phụ gia và ADI

    Thực phẩm có dùng phụ gia

    Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm

    1

    559

    Nhóm silicat (Aluminium Silicat) ADI: chưa xác định

    Sữa bột, bột kem sữa

     

    1g/kg dùng một mình hay kết hợp với tác nhân chống đóng vón khác

    2

    556

    Canxi nhôm silicat (Calcium Aluminium silicat)

    Muối tinh

     

    10g/kg

     

     

     

    ADI: chưa xác định

    Bột gia vị

    20g/kg

     

     

     

    Dextro đường bột

    15g/kg dùng một mình hay kết hợp với tác nhân đóng vón khác

    3

    552

    Canxi silicat

    Xem canxi nhôm silicat (556)

    Xem canxi nhôm silicat

     

     

    ADI: chưa xác định

    Sữa bột

    10g/kg, dùng một mình hay kết hợp với tác nhân chống đông vón khác

     

     

     

    Bột kem sữa

     

    1g/kg, dùng một mình hay kết hợp với tác nhân chống đông vón khác

    4

    341iii

    Canxi photphat (calcium phosphate)

    Xem Canxi nhôm silicat(556)

    Xem Canxi nhôm silicat

     

     

    MTDI: 70

     

    Viên xúp

    15mg/kg, dùng một mình hay két hợp với stearat và silicon, dioxyt

    5

     

    504i

    magie cacbonat (Magnesium carbonnate)

    Xem caxi silicat

    (552)

    Xem caxi silicat

     

     

    ADI: chưa xác định

    Socola, bột cacao, hỗn hợp cacao + đường

    50mg/kg

    6

     

    530

    Magie oxyt (Magnesium oxide)

    Xem nhôm silicat (559)

    Xem nhôm silicat

    7

    343iii

    Magie photphat (Magnesium phosphate)

    Xem nhôm silicat (559)

    Xem nhôm silicat

     

     

    MTDI: 70

     

     

    8

     

    553i

    Magie silicat (Magnesium silicate)

    Xem canxi nhôm silicat (556)

    Xem canxi nhôm silicat

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

    9

     

     

    470

    Các muối Al, Ca, Na, Mg, K, NH4 của các axít palmitic, myristic và stearic

    Dextro bột, đường bột

    15g/kg, chỉ Mg Stearat hay kết hợp với các chất đong vón khác

     

     

    (Salt of myristic, palmitic and stearic acid with bases (Al, Ca, Na, Mg, K and NH4

    Viên xúp

    15g/kg Al, Ca, Mg, Stearat một mình hay kết hợp với dioxyt silicon và canxi photphat

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

    10

    551

    Dioxyt silicon chưa định hình

    Muối tinh

    10g/kg

     

     

    (Silicon dioxide amorphous

    đường bột, Dextro bột, viên xú

    15g/kg, dùng một mình hay kết hợp với chất chóng đong vón khác

     

     

     

    Bột gia vị

    5g/kg

     

     

     

    Bột sữa

     

    10g/kg, dùng một mình hay kết hợp với chất chóng đong vón khác

     

     

     

    Bột kem sữa

     

    1g/kg, dùng một mình hay kết hợp với chất chóng đong vón khác

    11

     

    554

    Natri nhôm silicat (Sodium Alumino - silicate

    Muối tinh

    10g/kg

     

     

    ADI: chưa xác định

    Bột gia vị

    20g/kg

     

     

     

    Bột sữa, Bột kem sữa

    Xem dioxyt silicon (551)

    Nhóm 3: Các Chất Chống Oxy Hóa (Antioxydants)

    STT

    Chỉ số Quốc tế

    Tên phụ gia và ADI

    tên Thực phẩm có dùng phụ gia

    Giới hạn tối đa cho phép dùng trong thực phẩm

    1

     

    307

    Alpha - Tocopherol (Alpha - Ticopherol)

    Các chất béo và dầu thực vật chưa tinh chế

    Giới hạn bởi GMP

     

     

    ADI: 0,15 - 2

     

    magarin

     

     

     

     

    Các loại chất béo và dầu thực vật tinh chế

    500mg/kg

     

     

     

    Bột dinh dưỡng thức ăn trẻ em đóng hộp

    300mg/kg chất béo

     

     

     

    Viên xúp

    50mg/kg

    2

     

    300 301 302 303

    Axit Ascorbic và các muối Natri, Canxi, Kali ascorbat

    Khoai tây rán

    100mg/kg dùng một mình hoặc kết hợp với các chất tạo phức kim loại

     

     

    (Ascorbic acid and Sodium, calcium, Potassium salt)

    nước xốt táo đóng hộp

    150mg/kg dùng một mình hoặc kết hợp với axít iso - ascorbic

     

     

    ADI: chưa xác định

    Dầu oliu trộn salat

    200mg/kg

     

     

     

    Nước ép nho đậm đặc có đông lạnh

    400mg/kg, trong sản phẩm cuối cùng

     

     

     

    Thị muối, thịt hộp, lạp xưởng, jămbon.

    500mg/kg, dùng một mình hay kết hợp với axit iso-ascorbic và muối iso ascorbat

     

     

     

    Bột dinh duỡng, thức ăn trẻ em đóng hộp, mứt qủa, thạch qủa.

    500mg/kg

     

     

     

    Hoa qủa hộp.

    700mg/kg

     

     

     

    Viên xúp

     

    1g/kg, dùng một mình hoặc kết hợp với các ascorbat

     

     

     

    Nước ép dứa đậm đặc, rau hộp

    Gíơi hạn bởi GMP

    3

     

    304

    Ascorbyl Palmitat (Ascorbyl Palmitate)

    Dầu mỡ, margarin

    200->500mg/kg, dùng một mình hoặc phối hợp với ascorbyl sterat.

     

     

    ADI: 0-1.25

     

    Bột dinh dưỡng, thức ăn trẻ em đóng hộp.

    200mg/kg

     

     

     

    Thức ăn trẻ em ăn liền.

    10mg/l, sản phẩm khi uống

    4

     

    305

     

    Ascorbyl stearat (Ascorbyl stearate)

    Dầu mỡ.

    500mg/kg, dùng một mình hay kết hợp với ascorbyl palmitat.

     

     

    ADI: 0-1,25

     

    Margarin, dầu thực vật

    200mg/kg, dùng một mình hay kết hợp với ascorbyl palmitat

    5

     

     

     

    320

    Butyl hydroxy anisol (BHA) (Butylated hydroxy anisole)

    Dầu mỡ.

    200mg/kg, dùng một mình hoặc kết hợp với butylat hydroxy toluen, tertier butylhydroquinon hay gallat, nhưng gallat không qúa 100mg/kg.

     

     

    ADI: 0 - 0,5

     

    Margarin

    100mg/kg dùng một mình hay kết hợp với BHT, gallat.

     

     

     

    Cá đông lạnh

    1g/kg

     

     

     

    Bơ, cá muối

    200mg/kg

    6

    321

    Butyl hydroxy toluen (BHT)

    Xem BHA

    Xem BHA

     

     

    (Butylated hydroxy toluen)

     

     

     

     

    ADI: 0 - 0,125

     

     

    7

    389

    Dilauryl thio - dipropionat

    Mỡ & dầu

    200mg/kg

     

     

    (Dilauruy thiodi - propionate)

     

     

     

     

    ADI: 0 - 3

     

     

    8

    384

    Isopropyl xitrat

    Dầu, mỡ, margarin

    100mg/kg

     

     

    (Isopropyl citrate mixture)

     

     

     

     

    ADI: 0 - 14

     

     

    9

     

     

    319

    Tertiary butyl hydroquinon (TBHQ)(Tertiary butylate hydroquinone) ADI: 0 - 0,2

    Mỡ, dầu

    200/mg, dùng một mình hay kết hợp với BHA, BHTgallat nhưng gallat không quá 100mg/kg

    Nhóm 4: Các Chất Chống Tạo Bọt (Antifoaming agents)

    STT

    Chỉ số Quốc tế

    Tên phụ gia và ADI

    Thực phẩm có dùng phụ gia

    Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm

    1

     

    900

    Dimetyl polysiloxan (Dimethyl polysiloxane)

    Nước dứa ép, dứa hộp, mức quả thạch

    10mg/kg

     

     

    ADI: 0 - 1,5

     

    Nước dứa đậm đặc có chất bảo quản hoặc không có

    10mg/kg tính trong nước quả đã pha loãng.

     

     

     

    Khoai tây rán đông lạnh nhanh

    10mg/kg, tính theo hàm lượng chất béo

     

     

     

    Viên xúp

     

    10mg/kg dùng một mình hay kết hợp với silicon dioxit

    2

     

    551

    Silicon dioxide vô định hình

    Dầu mỡ các loại

    10mg/kg dùng một mình hay kết hợp với dimetyl polysiloxan

     

     

    (Silicon dioxide amorphous) ADI: chưa xác định

     

     

    Nhóm 5: Các Chất Điều Chỉnh Độ Axit (Acidity regulators)

    STT

    Chỉ số Quốc tế

    Tên phụ gia và ADI

    Tên thực phẩm có dùng phụ gia

    Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm

    1

     

    260

    Axit axetic (Acetic acid)

    Trong sản xuất phomat

    40g/kg dùng một mình hay kết hợp với các chất điều chỉnh độ axít và chất nhũ hóa khác

     

     

    ADI: Chưa xác định

    Cá đóng hộp,thủy sản chế biến ăn liền, viên súp, thức ăn trẻ em đóng hộp, cà chua hộp, dưa chuột muối, măng tây đóng hộp

     

    2

    330

    Axit xitric (Citric acid)

    Bột dinh dưỡng trẻ em, thức ăn cho trẻ em

    25g/kg tính theo trong lương khô.

     

     

     

    Thức ăn trẻ em đóng hộp, dầu oliu trộng salat

    15g/kg

     

     

     

    Cacao, bột cacao và hỗn hợp đường + cacao

    5g/kg dùng một mình hay kết hợp với axit tartric

     

     

     

    Trong sản xuất phomat

    40g/kg dùng một mình hay kết hợp với các chất điều chỉnh độ axit và các chất nhũ hóa khác

     

     

     

    Cà chua chế biến đậm đặc

    Đủ giữ pH

     

     

     

    Mứt quả, thạch, mứt cam

    Đủ giữ pH trong khoảng 2,8 - 3,5.

     

     

     

    Bia, rượu vang, nước giải khát, tôm cua cá đóng hộp, magarin, phomat, xốt táo hộp, nước dứa đậm đặc, rau quả hộp, thức ăn trẻ em chế biến sẵn

    Giới hạn bởi GMP

    3

    270

    Axit lactic (Lactic acid)

    Bột dinh dưỡng trẻ em, thức ăn cho trẻ em

    15gkg trên trọng lượng khô

     

     

    ADI: chưa xác định

    Thức ăn trẻ em đóng hộp

    2g/kg

     

     

     

    Trong sản xuất phomat

    40g/kg, dùng một mình hay kết hợp với chất điều chỉnh độ axit và chất nhũ hóa khác.

     

     

     

    Tương cà chua

    Đủ giữ pH

     

     

     

    Mứt quả, thạch, mứt cam

    Đủ giữ pH trong khoảng 2,8 - 3,5.

     

     

     

    Viên xúp, cà chua, đậu côve đóng hộp, bia, bánh quỳ, magarin, phomat, thức ăn trẻ em chế biến sẵn, cá đóng hộp, các thủy sản chế biến, đá, kem hổn hợp, dưa chuột dầm.

    Giới hạn bởi GMP

    4

     

     

    297

    Axit fumaric (Fumaric acid)

    Mứt quả, thạch, mứt cam.

    3g/kg, dùng một mình hay kết hợp với axit tartaric và muối đủ giữ ph trong khoảng 2,8 - 3,5.

    5

     

    296

    Axit malic (dl) (Malic acid) ADI: chưa xác định

    Mứt quả, thạch quả, mứt cam, đá, kem hỗn hợp, dưa chuột dầm, tương cà chua, đồ hộp, rau quả

    Xem axit lactic

     

     

     

    Nuớc giải khát

    34g/l

     

     

     

    Xốt táo đóng hộp, nước dứa đậm đặc có chất bảo quản, khoai tây rán, đông lạnh nhanh

    Giới hạn bởi GMP

    6

    338

    Axit photphoric (Phosphoric axit)

    Tôm đóng hộp, thủy sản chế biến

    850mg/kg

     

     

    MTDI: 70

    Phomat ép, trong sản xuất phomat.

    9g/kg tính theo P2O5

     

     

     

    Sôcola, bột cacao, hỗn hợp đường cacao

    2,5g/kg

     

     

     

    Bia

    Giới hạn bởi GMP.

    7

     

     

    334

    Axit L (+) tactric

    (Tartaric acid L (+)-)

    Mứt quả, thạch quả, mứt cam

    3g/kg, dùng một mình hay kết hợp với axit fumaric và muối fumarat, đủ giữ pH trong khoảng 2.8 - 3.5

     

     

    ADI: 0 - 30`

    Cacao, bột cacao, hỗn hợp cacao + đường

    5g/kg, dùng một mình hay kết hợp với axit nitric

     

     

     

    Viên xúp.

    250mg/kg, trên sản phẩm khô

     

     

     

    Đá, kem hỗn hợp

    1g/kg

     

     

     

    Rau quả hộp, margarin

    Giới hạn bởi GMP

    8

     

    170i

    Canxi cacbonat (Calcium cacbonate)

    Cacao, bột cacao và hỗn hợp đường + cacao

    50g/kg, dùng một mình hay kết hợp với amoni, kali, natri, Mg, hydroxyt và cacbonate

     

     

    ADI: chưa xác định

     

    Thức ăn trẻ em đóng hộp, bột dinh dưỡng, thức ăn trẻ em chế biến sẵn

    Giới hạn bởi GMP

    9

    333

    Canxi xitrat (Cancium citrat)

    Mứt quả, thạch, mứt cam

    Đủ giữ pH giữa 2,8 - 3.5

     

     

    ADI: chưa xác định

     

    Thức ăn trẻ em đóng hộp và thức ăn trẻ em chế biến sẵn

    Giới hạn bởi GMP

    10

     

    526

    Canxi hydroxyt

    (Calcium hydroxide)

    Bơ và váng sữa

    2g/kg, dùng một mình hay kết hợp với tác nhân trung hòa khác.

     

     

    ADI: chưa xác định

    Bia, kem hỗn hợp, thức ăn trẻ em chế biến sẵn, nước ép nho có chất bảo quản

    Giới hạn bởi GMP

    11

    327

    Canci lactat (Calcium lactate)

    Mứt quả, thạch, mứt cam

    Đủ giữ pH trong khoảng 2,8 - 3.5

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

    12

     

    325ii

    Canxi DL(-) malat (Cacium malat DL(-))

    Mứt quả, thạch, mứt cam

    Đủ giữ pH trong khoảng 2,8 - 3,5

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

    13

     

    501i

    Kali cacbonat (postassium carbonate)

    Cacao, bột cacao và hỗn hợp cacao + đường

    50g/kg, dùng một mình hay kết hợp với amoni, kali, Mg, natri, hydroxyt, cacbonate, bicarbonat

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

     

     

     

    Mứt quả, mứt cam, thạch

    Đủ giữ pH trong khoảng 2,8 - 3,5

     

     

     

    Thức ăn trẻ em chế biến sẵn

    Giời hạn bởi GMP

    14

     

    525

    Kali hydroxyt

    (potassium dydroxide)

    Cacao, bột cacao và hỗn hợp cacao + đường

    50g/kg, dùng một mình hay kết hợp với amoni, kali, Mg, natri, hydroxyt, canxi, Mg, Natri cacbonat, natri bicarbonat

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

    15

     

     

    336ii

    Kali L(+) tactrat

    (Potassium tartarate L(+))

    Mứt quả, thạch, mức cam

    3g/kg, dùng một mình hay kết hợp với axit tactric, fumaric và muối, đủ giữ pH trong khoảng 2,8 - 3,

     

     

    ADI: 0 - 30

     

     

     

     

     

    Nước ép nho đậm đặc

    Giới hạn bởi GMP

    16

    326

    Kali lactat (Potassium lactate)

    Mứt quả, thạch, mức cam

    Đủ giữ pH trong khoảng 2,8 - 3,5

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

     

     

     

    Margarin, viên xúp

    Giới hạn bởi GMP

    17

     

    351ii

    Kali DL(-) malat (Potassium malate DL(-))

    Mứt qủa, thạch, mứt cam.

    Đủ giữ pH trong khoảng 2,8-3,5

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

    18

    262i

    Natri axetat (Sodium acetate).

    Viên xúp.

    50g/kg, giới hạn bởi GMP.

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

    19

     

    500i

    Natri cacbonat

    (Sodium carbonate)

    Cacao, bột cacao & hỗn hợp cacao + đường

    50g/kg, dùng một mình hay kết hợp với amoni, kali, Mg, natri, hydroxyt, canxi, Mg, Natri cacbonat, natri bicarbonat

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

     

     

     

    Bơ

    Dùng một mình hay kết hợp với tác nhân tung hòa khác

     

     

     

    Mứt qủa, thạch, mứt cam.

    Đủ giữ pH trong khoảng 2,8-3,5.

     

     

     

    Margarin, thức ăn trẻ em đóng hộp, thức ăn trẻ em chế biến sẵn.

    Giới hạn bởi GMP

    20

     

    331i

    Natri dihydro xitrat ( Sodium citrate monobazic)

    Mứt qủa, thạch, mứt cam.

    Đủ giữ pH trong khoảng 2,8-3,5.

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

    21

     

     

    365

    Natri fumarat

    (Sodium fumarate)

    Mứt qủa, thạch, mứt cam

    3g/kg dùng một mình hay kết hợp với axit tartaric và muối, Đủ giữ pH trong khoảng 2,8-3,5.

    22

     

    500

    Natri hydrocacbonnat ( Sodium bicarbonate)

    Cacao, bột cacao, hỗn hợp cacao+ đường.

    Xem natri cacbonat (500

     

     

     

    Bơ

    2g/kg

     

     

     

    Tương cà chua.

    Đủ giữ pH

     

     

     

    Mứt qủa, thạch, bột làm bánh, thức ăn trẻ em đóng hộp, bột dimh dưỡng TE.

    Giới hạn bởi GMP

    23

     

     

    350i

    Natri (DL-) hydromalat ( Sodium hydro-genmalate DL (-))

    Xem kali malat.

    (351)

    Xem kali malat.

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

    24

     

    350ii

    Natri DL(-) malat (Sodium malate DL(-))

    Xem kali malat. (351)

    Xem kali malat.

    25

     

    524

    Natri hydroxyt

    (Sodium hydroxide)

    Caocao, bột cacao, hỗn hợp cacao + đường, bơ, váng sữa

    Xem natri cacbonat

    (500)

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

     

     

     

    Margrarin, dầu ôlui, thức ăn trẻ em, khoai tây gián đông lạnh nhanh

    Gíơi hạn bởi GMP.

     

     

    ADI: 0- 30

     

    Viên xúp

    250 mg/kg, trong thức ăn đã chế biến.

     

     

     

    Margarin.

    Gíơi hạn bởi GMP

    27

     

    325

    Natri lactat

    ( Sodium lactate)

    Xem kali lactat.

    (326)

    Xem kali lactat

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

    28

    339ii

    Natri phothat (Sodium phosphate)

    Bơ và váng sữa

    2g/kg dùng một mình hay kết hợp với chất trung hòa khác

     

     

    MDTI: 70

     

     

    29

    332ii

    Kali xitrat (Potassium citrate)

    Mứt quả, thạch, mứt cam

    Độ giữ pH trong khoảng 2,8 - 3,5

     

     

    ADI: Chưa xác định

     

    Thức ăn trẻ em đóng hộp, thức ăn trẻ em chế biến sẵn

    Giới hạn bởi GMP

    30

    331ii

    Trinatri citrat (Trisodium citrate)

    Xem kalicitrat (323)

    Xem kalicitrat

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

    31

     

    575

    Gluco delta lactone (Gluco delta lactone)

    Thịt hộp, thịt muối, lạp xưởng, jambon, bánh có đậu tương

    3g/kg

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

    Nhóm 6: Các Chất Điều Vị (Flavous enhancers)

    STT

    Chỉ số Quốc tế

    Tên phụ gia và ADI

    Tên thực phẩm có dùng phụ gia

    Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm

    1

    620

    Axit L (-) glutamic

    Viên canh, xúp thịt

    10g/kg

     

     

    (Glutamic acid (L-))

     

     

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

    2

     

    623

    Canxi glutamat (Calcium glutamate) ADI: chưa xác định

    Dấm

    5g/kg dùng một mình hoặc kết hợp với axit L(-) glutamic và các glutamat khác

     

     

     

    Viên xúp, bột gia vị

    5g/kg dùng một mình hoặc kết hợp với axit L(-) glutamic và các glutamat khác

    3

     

    622

    Monokali L-glutamat (Monopotassium L(-) glutamate

    Xem canxi

    glutamat (623)

    Xem canxi

    glutamat

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

    4

    621

    Mononatri L(-) glutamat

    Thịt cua hộp

    500mg/kg

     

     

    Mono sodium L(-) glutamat

     

     

     

     

    ADI: chưa xác định

    Jambon, thịt lợn, xông khói Dấm, thịt hộp

    2g/kg

    5g/kg

     

     

     

    Viên xúp, bột gia vị

    10g/kg dùng một mình hay kết hợp với axitglutamic và các glutamat khác

     

     

     

    Đồ hộp rau, đậu 

    Giới hạn bởi GMP

    5

     

    626

    Axit guanilic & natri Kali guanilat

    Viên xúp, bột gia vị, thủy sản chế biến

    Giới hạn bởi GMP

     

     

    Guanylic acid and postassium, sodium salt)

     

     

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

    6

     

    630

    Axit inosinic & các muối natri, kali vị inosinat

    Viên xúp, bột gia vị

    Giới hạn bởi GMP

     

     

    (Inosinic acid and potassium, sodium salt

     

     

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

    Nhóm 6: Các Chất Điều Vị (Flavous enhancers)

    STT

    Chỉ số Quốc tế

    Tên phụ gia và ADI

    Tên thực phẩm có dùng phụ gia

    Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm

    1

    620

    Axit L (-) glutamic

    Viên canh, xúp thịt

    10g/kg

     

     

    (Glutamic acid (L-))

     

     

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

    2

    623

    Canxi glutamat (Calcium glutamate) ADI: chưa xác định

    Dấm

    5g/kg dùng một mình hoặc kết hợp với axit L(-) glutamic và các glutamat khác

     

     

     

    Viên xúp, bột gia vị

    5g/kg dùng một mình hoặc kết hợp với axit L(-) glutamic và các glutamat khác

    3

    622

    Monokali L-glutamat (Monopotassium L(-) glutamate

    Xem canxi glutamat (623)

    Xem canxi glutamat

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

    4

    621

    Mononatri L(-) glutamat

    Thịt cua hộp

    500mg/kg

     

     

    Mono sodium L(-) glutamat

     

     

     

     

    ADI: chưa xác định

    Jambon, thịt lợn, xông khói Dấm, thịt hộp

    2g/kg 5g/kg

     

     

     

    Viên xúp, bột gia vị

    10g/kg dùng một mình hay kết hợp với axitglutamic và các glutamat khác

     

     

     

    Đồ hộp rau, đậu 

    Giới hạn bởi GMP

    5

    626

    Axit guanilic & natri Kali guanilat

    Viên xúp, bột gia vị, thủy sản chế biến

    Giới hạn bởi GMP

     

     

    Guanylic acid and postassium, sodium salt)

     

     

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

    6

     

    630

    Axit inosinic & các muối natri, kali vị inosinat

    Viên xúp, bột gia vị

    Giới hạn bởi GMP

     

     

    (Inosinic acid and potassium, sodium salt

     

     

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

    Nhóm 7: Các Hương Liệu (Flavours)

    STT

    Chỉ số Quốc tế

    Tên phụ gia và ADI

    Tên thực phẩm có dùng phụ gia

    Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm

    1

     

     

     

    Các chất thơm nhân tạo (Artificial flavouring substances)

    Viên xúp, sữa chua thơm, ản phẩm xử lý nhiệt sau khi lên men

    Giới hạn bởi GMP

    2

     

    Dầu hạnh nhân đắng (Bitter almond oil)

    Salat quả đóng hộp

    40mg/kg

    3

     

    Dầu nguyệt quế

    salat quả đóng hộp

    40mg/kg

    4

     

    Tinh dầu quế (Cinnamon flavour)

    Mứt thạch quả

    Giới hạn bởi GMP

    5

     

    Etyl vani (Etyl vanillin

    Theo công thức

    50mg/kg

     

     

     

    Thức ăn trẻ em đóng hộp, bột dinh dưỡng trẻ em.

    70mg/kg trên sản phẩm ăn liền

     

     

    ADI: 0-3

     

    Bột cacao, hỗn hợp cacao, đường socola, các sản phẩm có cacao socola

    Dùng một lượng nhỏ để cân bằng hương vị

     

     

     

    kem sữa

    Giới hạn bởi GMP

    6

     

    Tinh dầu bạc hà (Mint flavour)

    Dứa hộp, đậu hà lan xanh đóng hộp, mứt và quả thạch

    Giới hạn bởi GMP

    7

     

     

    Tinh dầu chanh tự nhiên (Natural citrus fruit essences)

    Mứt chanh

    Giới hạn bởi GMP

    8

     

     

     

    Các tinh dầu tự nhiên , các chất thơm tự nhiên, các chất thơm giống tự nhiên Các tinh dầu tự nhiên , các chất thơm tự nhiên, các chất thơm giống tự nhiên

    Sôcola, các sản phẩm có sôcola

    Dùng một lương nhỏ để cân bằng hương vị trừ những chất giả mùi Sôcola tự nhiên và mùi sữa.

     

     

    Natural flavous, Natural flavouring substances.

    Natural identical flavouring substances

    Magarin, các loại dầu, mỡ, các loại đồ hộp rau, quả, viên xúp, sữa chua thơm và các sản phẩm xử lý nhiệt sau khi lên men

    Giới hạn bởi GMP

    9

     

    Tinh dầu quả tự nhiên (Natural fruit essences)

    Đồ hộp đào, dứa mơ, hoa quả coktail, mứt thạch quả.

    Giới hạn bởi GMP

    10

     

     

    Paprika oleoresins

    Dưa chuột dầm

    300mg/kg, dùng một mình hay kết hợp với các màu khác.

     

     

     

    Phomat, trong sản xuất phomat, các đông lạnh nhanh

    Giới hạn bởi GMP

    11

     

    Hương khói (Smoke flavours natural solusion and their extracts)

    Thủy sản đóng hộp, thủy sản và thịt lợn xông khói

    Giới hạn bởi GMP

    12

     

     

    dầu gia vị, dịch chiết gia vị (Spice oil & spice extract)

    Cá, các sản phẩm giống xacdin, cá thu đóng hộp

    Giới hạn bởi GMP

    13

     

     

     

    dịch chiết vani (Vanilla extract)

    Nứt thạch quả, thức ăn trẻ em đóng hộp, bột dinh dưỡng trẻ em, kem sữa hạt dẻ tây đóng hộp.

    Giới hạn bởi GMP

    14

     

    Vani (Vanollin)

    Thức ăn trẻ em đóng hộp, bột dinh dưỡng trẻ em

    70mg/kg, trong sản phẩm ăn liền

     

     

    ADI: 0-10

     

    Cacao bột, hỗn hợp Cacao + đường, Sôcola, sản phẩm có sôcola.

    Dùng một lượng nhỏ để cân bằng hương vị.

     

     

     

    Mứt, thạch quả, kem sữa, hạt dẻ tây đóng hộp

    Giới hạn bởi GMP

    Nhóm 8: Các Chất Làm Động Đặc Và Làm Dày

    (Thickeners, Gelling Agents)

     

    STT

    Chỉ số Quốc tế

    Tên phụ gia và ADI

    Tên thực phẩm có dùng phụ gia

    Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm

    1

     

    406

    Thạch (Agar) ADI: chưa xác định

    Đá, kem hỗn hợp.

    10g/kg, dùng một mình hay kết hợp với các chất nhũ hóa, chất ổn định và làm đông đặc khác.

     

     

     

    Sữa chua, sản phẩm xử lý, nhiệt sau lên men.

    5g/kg, dùng một mình hay các chất kết hợp với các chất ổn định khác.

     

     

     

    Trong sản xuất phomat

     

    8g/kg dùng một mình hay các chất kết hợp với các chất làm dày khác.

     

     

     

    Thủy sản đóng hộp

     

    20g/kg dùng một mình hay các chất kết hợp với các chất làm dày và làm động đặc khác.

     

     

     

    Viên xúp, thịt chế biến, jambon

    Giới hạn bởi GMP

    2

    400

    Axit alginic (Alginic acid)

    Thủy sản đóng hộp, phomat

    Xem agar (406)

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

    3

     

    403

    Amoni alginat (Ammonium Alginate)

    Đá, kem hỗn hợp, sữa chua, trong sản xuất phomat.

    Xem agar (406)

     

     

    ADI: chưa xác định

    phomat

    5g/kg, dùng một mình hay kết hợp với các chất làm dày khác.

     

     

     

    Đồ hộp rau quả có bơ, dầu hay mỡ

    10g/kg như trên

     

     

     

    Dưa chuột dầm

    500g/kg, dùng một mình hay kết hợp với các chất với các chất làm hòa tan hay làm phân tán khác.

    4

     

    404

    Canxi alginate) (Calcium alginate) ADI: chưa xác định

    Đá, kem hỗn hợp, sữa chua, trong sản xuất phomat, thủy sản đóng hộp.

    Xem agar (406)

     

     

     

    Phomat

     

    5g/kg dùng một mình hay kết hợp với các chất làm dày và kết hợp với các chất ổn định khác.

     

     

     

    Kem sữa tiệt trùng

     

    5g/kg dùng một mình hay kết hợp với các chất làm dày khác

     

     

     

    Thức ăn trẻ em đóng hộp

    2g/kg trong sản phẩm ăn liền

     

     

     

    Thức ăn trẻ em chế biến sẵn

    1g/kg

     

     

     

    Dưa chuột dầm

    500mg/kg, dùng một mình hay kết hợp với các chất làm hòa tan hay phân tán khác.

     

     

     

    viên xúp

    500mg/kg

    5

     

    410

    Gôm đậu locust

    (Locust bean gum)

    Đá kem hỗn hợp, sữa chua trong sản xuất phomat, thủy sản đóng hộp

    Giống agar

     

     

     

    Phomat

     

    5g/kg dùng một mình hay kết hợp với các chất làm dày hay chất ổn định khác

     

     

     

    Kem sữa tiệt trùng

     

    5g/kg một mình hay kết hợp với chất làm dày khác

     

     

     

    Thức ăn trẻ em đóng hộp

    2g/kg trong sản phẩm ăn liền

     

     

     

    Thức ăn trẻ em chế biến sẵn

    1g/kg

     

     

     

    Dưa chuột dầm

    500g/kg dùng một mình hay kết hợp với các chất hòa tan hay phân tán khác.

     

     

     

    Viên xúp

    5g/kg

    7

    460i

    Xellulo kết tinh nhỏ (Micro crystalline cellulose)

    Đá, kem hỗn hợp

    10g/kg dùn mgột mình hay kết hợp với chất nhu hóa, chất ổn định và chất làm dày khác

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

     

     

     

    Kem sữa tiệt trùng

     

    5g/kg dùng một mình hay kết hợp với chất làm dày khác

    8

     

     

    Gelatin thực phẩm

    (Gelatin edible)

    Sữa chua có hương liệu và sản phẩm xử lý nhiệt sau lên men

    10g/kg dùng một mình hay kết hợp với chất ổn định khác.

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

     

     

     

    Phomat, trong sản xuất phomat

    Xem gôm đậu locust (410)

    9

     

     

    412

    Gôm Gua

    (Guar gum)

    ADI: chưa xác định

    Đá, kem hỗn hợp, sữa chua thơm, sản phẩm xử lý nhiệt sau lên men, trong sản xuất phomat, thủy sản đóng hộp, thức ăn trẻ em chế biến sẵn, dưa chuột dầm

    Xem gôm đậu locust (410)

     

     

    Đồ hộp rau quả có bơ, dầu hay mỡADI: chưa xác định

     

     

     

     

     

    Phomat, trong sản xuất phomat

    Xem gôm đậu locust (410)

     

     

     

     

    10g/kg, dùng một mình hay kết hợp với các chất làm dày khác.

    10

     

    414

    Gôm Arabic

    (Gum Arabic) ADI: chưa xác định

    Đá, kem hỗm hợp, sữa chua thơm, sản phẩm xử lýnhiệt sau khi lên men trong sản xuất phomat dưa chuột dầm, rau quả hộp, có bơ dầu hay mỡ

    Xem gôm đậu locust (412)

     

     

     

    Thủy sản đóng hộp

    10g/kg

     

     

     

    Xalat có gia vị

    5mg/kg

     

     

     

    Đồ uống

    500mg/kg

    11

     

     

    416

    Gôm Karaya

    Đá, kem hỗn hợp

    5g/kg dùng một mình hay kết hợp với các chất nhũ hóa, chất ổn định và làm dày khác

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

     

     

     

    Sữa chua thơm, sản phẩm xử lý nhiệt sau lên men

    5g/kg dùng một mình hay kết hợp với các chất làm dày khác

     

     

     

    Xem gôm đậu locust sản xuất phomat

    Xem gôm đậu locust

    12

     

    461

    Metyl xellulo (Methyl Cellulose) ADI: chưa xác định

    Đá kem hỗn hợp

    Xem agar (406)

    13

    440

     

    Pectin (Pectins) ADI: chưa xác định

    Đá kem hỗm hợp, trong sản xuất phomat, thủy sản đóng hộp

    Xem agar (406)

     

     

     

    Sữa chua thơm, sản phẩm xử lý nhiệt sau lên men

    10g/kg

     

     

     

    Kem sữa tiệt trùng

     

    5g/kg dùng một mình hay kết hợp với chất làm dày khác.

     

     

     

    Rau quả hộp có bơ, mỡ hay dầu

    10g/kg dùng một mình hay kết hợp với chất làm dày khác

     

     

     

    Sữa

    10g/kg

     

     

     

    Đồ uống nhẹ

    500mg/kg

     

     

     

    Xirô

    2,5g/kg

     

     

     

    Mứt, mứt cam

    5g/k

    14

     

    402

    Kali alginat (Potassium alginate)

    Xem amoni algimat

    (403)

    Xem amoni algimat

     

     

    ADI: chưa xác định

    Viên xúp

    3g/kg dùng một mình hay kết hợp với natri alginat trên sản phẩm ăn liền

    15

     

    405

     

    Propylen glycol alginat (Propylene glycol Alginate)

    Xem amoni alginat (403)

    Xem amoni algimat

     

     

    ADI: 0-70

     

     

    16

     

    401

    Natri alginate (Sodium Alginate) ADI: 0-70

    Xem amoni alginat (402)

    Xem kali aginat

    17

    466

    Natricacboxy metyl xellulo

    Đá, kem hỗn hợp

    Xem agar (406)

     

     

    (Sodium carboxy-methyl Cellulose) ADI: chưa xác định

    Sữa chua thơm, sản phẩm xử lý nhiệt sau lên men

    5g/kg dùng một mình hay kết hợp với các chất ổn định khác

     

     

     

    viên xúp

    4g/kg trên thực phẩm ăn ngay

    18

     

    Natri caseinat (Sodium caseinate)

     

     

     

     

     

    Phomat

     

    30g/kg trong hỗn hợp kem dùng một mình hay kết hợp với caseinat khác

    19

    413

    Gôm Tragacanth (Tragacanth gum)

    Xem gôm Karaya

    Xem gôm Karaya (416)

     

     

    ADI: Chưa xác định

    Thủy sản đóng hộp

    20g/kg dùng một mình hay kết hợp với chất làm dày hay làm đông đặc khác

    20

    415

    Gôm Xanthan (Xanthan gum)

    Đá kem hỗn hợp sữa chua thơm và sản phẩm xử lý nhiệt sau lên men.

    Xem agar (406)

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

     

     

     

    Kem sữa tiệt trùng

     

    5g/kg dùngmột mình hay kết hợp với các chất làm dày khác

     

     

     

    Thủy sản đóng hộp

     

    10g/kg dùngmột mình hay kết hợp với các chất làm dày hay làm đông đặc khác.

    Nhóm 9: Các Chất làm Chắc (Firming agent)

     

    STT

     

    Chỉ số Quốc tế

    Tên phụ gia và ADI

    Tên thực phẩm có dùng phụ gia

    Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm

    1

     

     

    523

    Nhôm amonisunphat (Aluminium Ammonium sulphate)

    Dưa chuột dầm đóng lọ

    Giới hạn bởi GMP

     

     

    ADI: 0-0, 6

     

     

    2

     

    522

    Nhôm kali sunphat (Aluminium Potassium Sulphat)

    Dưa chuột dầm đóng lọ

    Giới hạn bởi GMP

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

    3

    521

    Nhôm natri sunphat (Aluminium Sodium Sulphat)

    Dưa chuột dầm đóng lọ

    Giới hạn bởi GMP

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

    4

     

    520

    Nhôm sunphat khan (Aluminium Sulphate)(Anhydrous)

    Dưa chuột dầm đóng lọ, Tôm, thịt cua bể, cá đóng hộp

    Giới hạn bởi GMP

    5

     

    170i

    Canxi cacbonat (Calcium carbonate)

    Mứt thạch quả

    200mg/kg một mình hay kết hợp với chất làm chắc khác

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

    6

    509

    Canxi clorua (Calcium chloride)

    Hoa quả hộp

    350mg/kg dùng một mình hay kết hợp với chất làm chắn khác.

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

     

     

     

    Rau hộp, táo bột

    260g/kg tính theo Canxi

     

     

     

    Mứt, thạch quả

    200mg/kg dùng một mình hay kết hợp chất làm chắc khác

    7

    333

    Canxi xitrat (Calcium Citrate)

    Táo hộp, rau quả hộp

    260mg/kg tính theo canxi

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

    8

    578

    Canxi gluconat (Calcium gluconate)

    Hoa quả hộp

    350 mg/kg dùng một mình hay kết hợp chất làm chắc khác, tính theo canxi

     

     

    ADI: 0 - 50

     

    Cà chua hộp nguyên quả hay bổ miếng

    450m/kg dùng một mình hay kết hợp chất làm chắc khác, tính theo canxi

     

     

     

    Cà chua hộp (cắt miếng) vuông hay lát mỏng

    800g/kg dùng một mình hay kết hợp chất làm chắc khác, tính theo canxi

     

     

     

    Dưa chuột dầm đóng lọ

    350 mg/kg dùng một mình hay kết hợp chất làm chắc khác

     

     

     

    Mứt thạch quả

    200g/kg dùng một mình hay kết hợp chất làm chắc khác

    9

    327

    Canxi lactat (Calcium lactate)

    Mứt quả thạch

    200m/kg dùng một mình hay kết hợp với chất làm chắc khác, tính theo canxi (chỉ trong quả)

    10

    341i 

    Canxi dihydro photphat (Calcium dihydrogen phosphate) MTDI: 70

    Xem Canxixitrat (333)

    Xem Canxixitrat

    11

    516

    Canxi sunphat (Calcium sulphate)

    Táo hộp, rau hộp, cà chua hộp

    Xem Canxi gluconat (578)

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

    Nhóm 10: Các Men (Enzymes)

     

    STT

     

    Chỉ số Quốc tế

    Tên phụ gia và ADI

    Tên thực phẩm có dùng phụ gia

    Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm

    1

    1100

    Amylaza (Amylase) (từ Aspergillus ozyze)

    Bột mì, cá nhỏ đông lạnh nhanh

    Giới hạn bởi GMP

     

     

    ADI: ở mức độ chấp nhận

     

     

     

     

    Amylaza AspNiger

    Bột mì

    Giới hạn bởi GMP

     

    11022

    Gluco-oxydaza (từ AspNiger var) (Glucose oxydase) ADI: chưa xác định

    Mayonnaise

    Giới hạn bởi GMP

    3

     

    Malt cacbohydraza (Malt cacbohydrases) ADI: chưa xác định

    Bột dinh dưỡng trẻ em

    Giới hạn bởi GMP

    4

     

    Rennet (Rennet from Bacillus cereus) ADI: chưa quy định

    Các loại Phomat

    Giới hạn bởi GMP

    5

    1101a

    Proteaza (Từ Asporyzase) ADI: chưa quy định

    Bột mì, thủy sản làm mắm

    Giới hạn bởi GMP

    Nhóm 11: Các Chất Nhũ Hoá (Emulsifiers)

     

    STT

     

    Chỉ số Quốc tế

    Tên phụ gia và ADI

    Tên thực phẩm có dùng phụ gia

    Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm

    1

    472c

    Este của axit béo và axit xitric với glyxerol (Citric and Fatty acid esters of glycerol)

    Đá, hỗn hợp kem

    10g/kg dùng một mình hay kết hợp với chất nhũ hóa, chất ổn định làm đông đặc khác.

     

     

    ADI: chưa xác định

     

    Dầu mỡ động thực vật

    100mg/kg dùng một mình hay kết hợp với axit photphoric hay iso propyl xitrat

     

     

     

    Margarin

    10g/kg dùngmột mình hay kết hợp với các chất nhũ hóa khác

    2

    472e

    Este của axit béo và diaxetyltartric với glyxerol

    (Diaxetyltartric với glyxerol)

    ADI: 0 - 50

    Margarin

    10g/kg, dùng một mình hay kết hợp với chất nhũ hoá khác.

    3

    472b

    Este của axit béo và axit lactic với glyxerol

    (Lactic and fatty acid esters of glycerol)

    ADI: chưa xác định

    Margarin

    10g/kg, dùng một mình hay kết hợp với chất nhũ hoá khác.

    4

    322

    Lexitin

    (Lecithins)

    ADI: chưa xác định

    Đá, kem hỗn hợp

    5g/kg, dùng một mình hay kết hợp với chất nhũ hoá, chất ổn định và làm động đặc khác.

     

     

     

    Phomat

    5g/kg dùng mịôt mình hay kết hợp với các chất ổn định khác.

     

     

     

    Thức ăn trẻ em đóng hộp, sữa bột

    5g/kg

     

     

     

    Bột dinh dưỡng trẻ em

    15g.kg tính trên trọng lượng khô

     

     

     

    Bánh mì margarin trong sản xuất sữa bơ, viên canh

    Giới hạn bởi GMP

    5

    472f

    Este của hỗn hợp axit béo và axit tatric, axit axetic với glyxerol

    (Mixed tartaric, acetic and fatty acid esters of glycerol)

    Magarin

    10g/kg dùng một mình hay kết hợp với các chất nhũ hoá khác.

    6

    471

    Mono và diglyxerit

    (Mono and Diglycerides)

    Sôcola

    15g/kg dùng một mình hay kết hợp với các chất nhũ hoá khác.

     

     

     

    Bột dinh dưỡng trẻ em.

    15g/g tính trên trọng lượng khô

     

     

     

    Thức ăn trẻ em đóng hộp

    1,5g/kg

     

     

     

    Thức ăn trẻ em

    4g/kg

     

     

     

    Bột sữa

    2,5g/kg

    7

    475

    Este của polyglyxerol với axit béo

    (Polyglycerol esters of fatty acid)

    ADI: 0 - 25

    Magarin

    5g/kg

    8

    477

    Este của Propylen glycol với axit béo

    (Propylene glycol esters of fatty acids)

    ADI: 0 - 25

    Magarin

    20g/kg

    9

    473

    Este của saccarose với axit béo

    Đá, kem hỗn hợp

    10g/kg dùng một mình hay kết hợp với các chất nhũ hoá khác, chất ổnh định và làm đông đặc khác.

     

     

    ADI: 0 - 16

     

    Bột Cacao, hỗn hợp Cacao đường

    10g/kg trên sản phẩm cuối cùng, dùng một mình hay kết hợp với các chất nhũ hoá khác (tổng chất nhũ hoá là 15g/kg).

     

     

     

    Margarin

    10g/kg

    10

    474

    Suro-glyxerit

    (Sucro Glyxerides)

    Margarin

    10g/kg

     

     

    ADI: 0 - 20

     

    Đá, kem hỗn hợp

    10g/kg dùng một mình hay kết hợp với chất nhũ hoá, chất ổn định và làm động đặc khác.

    11

    341ii

    Canxi hydro photphat (Calcium Hydrogen phosphat)

    Trong sản xuất phomat

    9g/kg, tổng số photphat tính theo P2O5

     

     

     

    Sữa đông khô, sữa đặc có đường, kem sữa.

    2g/kg dùng một mình, 3g/kg kết hợp với các chất ổn định.

     

     

    MTDI: 70

    Sữa bột, bột kem sữa

    2g/kg dùng một mình, 3g/kg kết hợp với các chất ổn định.

     

     

     

    Đá, kem hỗn hợp

     

    2g/kg, dùng một mình hay kết hợp với các photphat khác tính theo P2O5

    12

    452iv

    Canxi poly photphat

    Xem Canxi

    Xem 341

     

     

    (Calcium polyphosphat)

    MTDI: 70

    hydrophotphat (341)

     

    13

    341iii

    Canxi photphat

    (Calcium phosphate)

    MTDI: 70

    Xem 341

    Xem 341

    14

    340ii

    Dikali hydro photphat

    (Dipotassium hydrogen photphate)

    MTDI: 70

    Xem 341

    Xem 341

    15

    340ii

    Kali dihydro photphat

    (Potassium hydrogen photphat)

    MDTI: 70

    Xem 341

    Xem 341

    16

    451ii

    Pentakali triphotphat

    (PentaPotassium Triphotphate)

    MTDI: 70

    Xem 341

    Xem 341

    17

    451i

    Pentakali triphotphat

    (PentaPotassium Triphotphate)

    MTDI: 70

    Xem 341

    Xem 341

    18

    340ii

    Kali photphat

    (Potassium photphate)

    MTDI: 70

    Xem 341

    Xem 341

    19

    452ii

    Kali polyphotphat

    (Potassium polyphotphate)

    MTDI: 70

    Xem 341

    Xem 341

    20

    541

    Natri nhom photphat

    (Sodium Aluminium)

    Cá đông lạnh nhanh

    1g/kg

     

     

    Phosphate ADI: 0 - 0,6

    Trong sản xuất Phomat

    9g/kg

    21

    339iii

    Natri phophat

    (Sodium phosphate)

    MTDI: 70

    Xem 341

    Xem 341

    22

    450i

    Natri polyphophat

    (Sodium polyphosphate)

    MTDI: 70

    Xem 341

    Xem 341

    23

    450v

    Tetrakali pyrophotphat

    (Tetrakali diphotphat)

    (Tetra potassium pyrophosphate)

    MTDI: 70

    Xem 341

    Xem 341

    24

    450iii

    Tetrakali pyrophotphat

    ( Diphotphat)

    (Tetra Sodium Pyrophosphate)

    MTDI: 70

    Xem 341

    Xem 341

    Nhóm 12: Các Chất ổn Định (Stabilisers)

     

    STT

     

    Chỉ số Quốc tế

    Tên phụ gia và ADI

    Tên thực phẩm có dùng phụ gia

    Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm

    1

    503i

    Amoni cacbonat

    (Ammonium carbonat)

    ADI: chưa xác định

    Bột cacao, sôcola, hỗn hợp Socola và đường

    50g/kg dùng một mình hay kết hợp với amoni hydroxyt, amoni hydro cacbonat

     

     

     

    Cá nhỏ, các khúc đông lạnh nhanh

    Giới hạn bởi GMP

     

    2503ii

    Amoni hydrocacbonat

    (Ammonium hydrogen carbonat)

    Xem Amoni cacbonat (503i)

    Xem Amoni cacbonat

     

     

    ADI: chưa xác định

     

     

    3

    442

    Muối Amoni của axit Phomatic

    (Ammonium salt of phosphatidic acid)

    ADI: 0 - 30

    Bột Cacao và hỗn hợp cacao + đường

    7g/kg (tổng số chất nhũ hóa là 15g/kg)

    4

    509

    Canxi clorua

    (Calcium Chloride)

    ADI: chưa xác định

    Sữa đông khô, sữa đặc có đường, kem sữa

    2g/kg dùng một mình

    3g/kg kết hợp với các chất ổn định khác.

     

     

     

    Sữa bột, bột kem sữa

    5g/kg

     

     

     

    Phomat

    200g/kg

     

     

     

    Mứt, thạch quả

    200g/kg dùng một mình hay kết hợp với chất làm chắc tính theo Ca.

     

     

     

    Dưa chuột dầm, xoài hộp

    250mg/kg, dùng một mình hay kết hợp với chất làm chắc tính theo Ca

     

     

     

    Đậu cove xanh, quả nhiệt đới đóng hộp

    350mg/kg, dùng một mình hay kết hợp với chất làm chắc tính theo Ca

     

     

     

    Cà chua hộp

     

    800mg/kg dùng một mình hay kết hợp với chất làm chắc tính theo Ca.

    5

    170i

    Canxi cacbonat

    (Calcium cacbonat)

    ADI: chưa xác định

    Sữa đông khô, sữa đặc có đường, bột sữa, bột kem, kem sữa

    Xem Canxi clorua (509)

     

     

     

    Phomat

     

    30g/kg dùng một mình hay kết hợp với Natri bicarbonat

     

     

     

    Trong sản xuất phomat

    40g/kg dùng một mình hay kết hợp với các chất ổn định khác & chất điều hoà độ axit

    6

    578

    Canxi gluconat

    (Calcium gluconate)

    ADI: 0 - 50

    Mứt, thạch quả, dưa chuột dầm, đồ hộp rau, quả

    Xem Canxi clorua (509)

    7

    341ii

    Canxi hydrophotphat

    (Calcium hydroden phosphat)

    Trong sản xuất phomat

    9g/kg tổng số photphat tính theo P2O5

     

     

    MTDI: 70

     

    Sữa đặc có đường, kem sữa, sữa đông khô, sữa bột

    Xem canxi clorua

     

     

     

    Kem đá

    2g/kg dùng một mình hay kết hợp với photphat khác

    8

    341i

    Canxi dihydrophotphat

    (Calcium dihydrogen phosphat)

    MTDI: 70

    Xem canxi hydro photphat (34ii)

    Xem canxi hydro photphat

    9

    327

    Canxi lactat

    (Calcium lactate)

    ADI: chưa xác định

     

    Cà chua, đậu cove xanh, dâu, quả nhiệt đới đóng hộp, dưa chuột muối

    Xem canxi clorua (509)

    10

    341iii

    Canxi photphat

    (Calcium phosphate)

    MTDI: 70

    Xem Canxi hydro photphat (341ii)

    Xem canxi hydro photphat

    11

    516

    Canxi sunphat

    (Calcium sulphate)

    ADI: chưa xác định

    Phomat ép

     

     

     

     

     

    5g/kg dùng một mình hay kết hợp với chất ổn định khác.

     

     

     

    Cà chua hộp

    800mg/kg

    12

    333

    Canxi xitrat

    (Calcium citrate)

    ADI: chưa xác định

    Sữa đặc có đường, sữa bột, kem sữa, bột kem cà chua hộp

    Xem Canxi clorua (509)

     

     

     

    Trong sản xuất phomat

     

    40g/kg dùng một mình hay kết hợp với chất nhũ hóa & chất điều hòa độ axit khác

    13

    452iv

    Canxi polyphotphat

    (Calcium Polyphosphate)

    MTDI: 70

    Sữa đặc có đường, sữa bột, kem sữa, bột kem

    Xem canxi clorua (509)

    14

    340ii

    Dikali hydrophotphat

    (Dipotassium hydrogen phosphate)

    MTDI: 70

    Sữa đặc có đường, sữa bột, kem sữa, bột kem, trong sản xuất

    Xem canxi clorua (509)

     

     

     

    Viên xúp

    1g/kg

     

     

     

    Thịt hộp, thịt chế biến

     

    3g/kg dùng một mình hay kết hợp với các chất photphat khác.

    15

    340i

    Kali dihydrophotphat

    (Potassium dihydrogen phosphate)

    MTDI: 70

    Xem canxi hydro photphat (341i)

    Xem canxi hydro photphat

    16

    451ii

    Pentakali triphotphat

    (Pentasodium triphosphate)

    MTDI: 70

    Xem canxi hydro photphat (341i)

    Xem canxi hydro photphat

    17

    451i

    Pentanatri triphotphat

    (Pentasodium triphosphate)

    MTDI: 70

    Xem canxi hydro photphat (341i)

    Xem canxi hydro photphat

    18

    261i

    Kali axetat

    (Potassium acetate)

    ADI: chưa xác định

    Viên xúp, bột canh

    Giới hạn bởi GMP

    19

    501i

    Kali carbonate)

    ADI: chưa xác định

    Sữa đặc có đường kem sữa, bột kem

    Xem canxi clorua (509)

     

     

     

    Bột cacao, sản phẩm có cacao, cá con, cá khúc đông lạnh nhanh.

    Xem amoni carbonat (503a)

     

     

     

    Thức ăn trẻ em chế biến sẵn.

    Giới hạn bởi GMP.

    20

    508

    Kali clorua

    (Potassium choloride)

    ADI: chưa xác định

    Sữa đặc có đường, sữa bột, kem sữa, bột kem

    Xem canxi clorua (509)

    21

    501ii

    Kali hydro cacbonat

    (Potassium hydrogen phosphate)

    Sữa đặc có đường, kem sữa, sữa bột, bột kem

    Xem canxi clorua (509)

     

     

    ADI: chưa xác định

    Sôcola, bột Cacao và các sản phẩm có cacao

    Xem amoni carbonat (503i)

     

     

     

    Thức ăn trẻ em ăn liền đóng hộp, bột dinh dưỡng trẻ em

    Giới hạn bởi GMP

    22

    340iii

    Kali hydro cacbonat

    (Potassium hydrogen phosphate)

    Xem canxi hydro photphat (341ii)

    Xem Canxi hydro photphat

    23

    452ii

    Kali polyphotphat

    (Potassium phosphate)

    MTDI: 70

    Xem canxi hydro photphat (341ii)

    Xem Canxi hydro photphat

    24

    1520

    Propylen glycol

    (Propylene glycol)

    ADI: 0-25

    Phomat ép

    5g/kg dùng một mình hay kết hợp với chất ổn định & chất mang khác

    25

    500i

    Natri cacbonat

    (Sodium carbonate)

    ADI: chưa xác định

    Xem Kali clrua (508)

    Xem Kali clrua

    26

    331i

    Natri hidydroxitrat

    (Sodium dihyrogen citrate)

    Sữa đặc có đường, bột sữa, kem sữa.

    Xem Kali clrua (509)

     

     

    ADI: chưa xác định

    Đá, hỗn hợp kem, viên xúp

    Giới hạn bởi GMP

     

     

     

    Phomat trong sản xuất phomat

    40g/kg.

    27

    500ii

    Natri hydrocacbonat (Sodium hydrogen carbonate)

    Phomat

    30g/kg dùng một mình hay kết hợp với Canxi cacbonat

     

     

    ADI: chưa xác định

     

    Trong sản xuất phomat

    40g/kg dùng một mình hay kết hợp với chất điều hòa độ axit và chất nhũ hóa khác.

     

     

     

    Sữa đặc có đường, kem sữa

    Xem canxi clorua (509)

     

     

     

    Sôcola, bột cacao & sản phẩm có cacao

    Xem amoni cacbonat (503i)

     

     

     

    margarin, thức ăn trẻ em đóng hộp, bột dinh dưỡng trẻ em.

    Giới hạn bởi GMP

     

     

     

    Đậu cove chín đóng hộp

     

    150mg/kg dùng một mình hay kết hợp với Trinatri xitrat

    28

    339iii

     Natri photphat

    (Sodium phosphate)

    MTDI: 70

    Xem canxi hydro photphat (341ii)

    Xem canxi hydro photphat

    29

    452i

    Natri polyphotphat

    (Sodium polyphosphate)

    MTDI: 70

    Xem Kali

    Polyphotphat (452ii)

    Xem Kali polyphotphat

    30

    332ii

    Trikali xitrat

    (Tripotassium citrate)

    Sữa đặc có đường kem sữa

    Xem Kali clorua

     

     

    ADI: chưa xác định

     

    Trong sản xuất phomat

    40g/kg dùng một mình hay kết hợp với chất điều hòa axit và chất nhũ hóa khác.

     

     

     

    Margarin viên xúp, đá, kem hỗn hợp

    Giới hạn bởi GMP

    31

    331iii

    Trinatri xitat

    (Trisodium citrat)

    Sữa đặc có đường, kem sữa

    Xem Kali clorua (508)

     

     

    ADI: chưa xác định

    Thịt hộp, thịt lợn chế biến hay thịt muối viên canh.

    Giới hạn bởi GMP

    32

    332i

    Kali dihydro xitrat

    (Potassium dihydrogen citrate)

    Sữa đặc, kem

    Kali clorua (508)

     

     

    ADI: chưa xác định

    Đá kem hỗn hợp, viên canh xúp thịt

    Giới hạn bởi GMP

    Nhóm 13: Các Phẩm Màu (Colours)

    A- Các phẩm màu tự nhịên:

     

    STT

     

    Chỉ số Quốc tế

    Tên phụ gia và ADI

    Tên thực phẩm có dùng phụ gia

    Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm

    1

    160b

    Các sản phẩm chiết suất của Annatto (Annatto extracts)

    Đá, kem hỗn hợp

    100mg/kg, trong sản phẩm cuối cùng

     

     

    (CI natural orange 4;

    L.orange 3; Bixin. CI. N. 75120)

    Phomat

    600mg/kg dùng một mình hoặc kết hợp với B caroten

     

     

    ADI: 0 - 5

    Dầu, mỡ bơ, margarin

    Giới hạn bởi GMP

    2

    160e

    Beta-apo.8' -carotenal

    (CI N".40820, CI. food orange 6)

    Đá, kem hỗn hợp

    100mg/kg, trong sản phẩm cuối cùng

     

     

    ADI: 0-5

    Mứt thạch quả

    200mg/kg dùng một mình hay kết màu khác

     

     

     

    Dầu, mỡ margarin

    Giới hạn bởi GMP

    3

    160f

    Beta-apo-8 carote noic axit, metyl và ety este.

    (Carotenoic acid, beta-apo-8' - methyl and e. 40825)

    thyl esters)

    (CI nature orange 8; L. orange 9;

    CI.food orange 7, CI No

    ADI: 0 - 5

    Xem Beta apo-8' - carotenal.(160e)

    Xem Beta -apo 8' -carotenal.

    4

    160aii

    Beta caroten

    (CI natural yellow 26; CI.food orange 5.

    CI N'. 75130

    Phomat

    600mg/kg dùng một mình hoặc kết hợp với Annatto

     

     

    (Beta - caroteine)

    ADI: chưa xác định

    Đậu xanh đóng hộp, đá, kem hỗn hợp

    100mg/kg, dùng một mình hoặc kết hợp với màu khác.

     

     

     

    Dưa chuột dầm dấm

    300mg/kg dùng một mình hoặc kết hợp với màu khác.

     

     

     

    Dầu, mỡ, bơ, margarin

    Giới hạn bởi GMP

    5

    161g

    Canthaxanthin

    (CI.N.'. 40850)

    (Canthaxanthine)

    Đá, kem hỗn hợp, mứt thạch tôm hộp

    60mg/kg dùng một mình hoặc kết hợp với màu khác

    6

    150a

    Màu Caramel (mộc)

    (nước hàng)

    (Caramel colour) (Plain)

    Nấm hộp, dấm, viên xúp, thủy sản chế biến sẵn, mứt chanh

    Giới hạn bởi GMP

     

     

    ADI: chưa xác định

    Mứt thạch quả

    200mg/kg, dùng một mình hoặc kết hợp với màu khác

     

     

     

    Dưa chuột dầm đóng lọ

    300mg/kg dùng một mình hoặc kết hợp với màu khác

     

     

     

    Sữa chua và sản phẩm xử lý nhiệt sau khi lên men.

    150mg/kg

    7

    120

    Carmin

    (Cochineal and carminic acid)

    CI natural red 4;

    CI. N". 75470)

    ADI: 0 - 5

     Sữa chua và sản phẩm xử lý nhiệt sau lên men

    20mg/kg

    8

    140

    Clorophyl

    (CI natural green 3. CI.N". 75810)

    Mứt thạch quả

    200mg/kg dùng một mình hoặc kết hợp với màu khác

     

     

    ADI: chưa xác định

    Trong chế biến phomat

    Giới hạn bởi GMP

    9

    100i

    Curcumin

    (CI natural yellow 3.

    Turmeric yellow

    CI.N".75300)

    Đá, kem hỗn hợp

    50mg/kg trong sản phẩm cuối cùng

     

     

    ADI: 0 - 01

    Dầu, mỡ, bơ, Margarin

    Giới hạn bởi GMP

    10

    101i

    Riboflavin

    Vitamin B2, lactoflavin)

    ADI: 0 - 0,5

    Dưa chuột dầm đóng lọ

    300mg/kg dùng một mình hay kết hợp với màu khác.

     

     

     

    Phomat, chế biến phomat

    Giới hạn bởi GMP

     

     

     

    Đá, kem hỗn hợp

    50mg/kg trong sản phẩm cuối cùng.

    11

    171

    Titan dioxit

    (CI. Pigment While 6, CI N." 77891)

    Titanium dioxide)

    ADI: chưa xác định

    Kẹo

    Giới hạn bởi GMP

    B- Các sản phẩm màu tổng hợp:

     

    STT

     

    Chỉ số Quốc tế

    Tên phụ gia và ADI

    Tên thực phẩm có dùng phụ gia

    Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm

    1

    123

    Amaranth (đỏ)

    (Amaranth)

    CI.food red 9 CI N" 16185)

    Xốt táo đóng hộp mứt quả thạch lê đóng hộp

     

    200mg/kg dùng một mình hay kết hợp với các màu khác.

     

     

    ADI: 0 - 0.5

     

    Tôm đóng hộp, tôm chế biến

    30mg/kg trong sản phẩm cuối cùng, dùng một mình hay kết hợp với các màu khác.

    2

    133

    Brillant blue FCF (xanh)

    (CI food blue 2, FD & C blue N"1. CI N "42090)

    Đá kem hỗn hợp, đậu hà lan xanh đóng hộp, thực phẩm khác

    100mg/kg dùng một mình hay kết hợp với các màu khác.

     

     

    ADI: 0 - 12.5

     

    Đậu hà lan chín đóng hộp, mứt thạch quả, xốt táo hộp.

    200mg/kg dùng một mình hay kết hợp với các màu khác.

     

     

     

    Dưa chuột dầm

     

    300mg/kg dùng một mình hay kết hợp với các màu khác.

    3

    122

    Carmoisine (đỏ)

    CI. food red 3. Azorubine.

    CI N". 14720)

    Đá kem hỗn hợp

    100g/kg trong sản phẩm cuối cùng.

     

     

    ADI: 0 - 4

     

    Sữa chua và sản phẩm xử lý nhiệt sau khi lên men

    57mg/kg

    4

    127

    Erythrosine (đỏ)

    Thịt hộp

    15mg/kg

     

     

    CI food red 14. FD & red N" 3 CI N" 45430)

    Sữa chua và sản phẩm xử lý nhiệt sau lên men

    27mg/kg

     

     

    ADI: 0 - 01

    Tôm hộp, tôm đong lạnh nhanh

    30mg/kg dùng một mình hay kết hợp với màu khác

     

     

     

    Đá, kem hỗn hợp

    100mg/kg trong sản phẩm cuối cùng.

     

     

     

    Đậu hà lan đóng hộp, mứt thạch quả, xốt táo hộp

    200mg/kg dùng một mình hay kết hợp với Ponceau-4R

     

     

     

    Mận hộp & thực phẩm khác

    300mg/kg dùng một mình hay kết hợp với màu khác.

    5

    143

    Fast green FCF (xanh)

    (CI food green 3, FD & C green N " 3, CI N" 42053)

    Đá kem hỗn hợp

    100mg/kg dùng một mình hay kết hợp với màu khác.

     

     

    ADI: 0 - 25

    Đậu hà lan đóng hộp, đậu hà lan chín đóng hộp, mứt và thạch quả, nước xốt táo

    200mg/kg, dùng một mình hay kết hợp với màu khác

     

     

     

    Dưa chuột dầm

    300mg/kg, dùng một mình hay kết hợp với màu khác.

     

     

     

    Mứt chanh, thực phẩm khác

    100mg/kg, dùng một mình hay kết hợp với màu khác.

    6

    142

    Food green S (xanh)

    (CI food green 4, CI N" 44090)

    Đồ uống và thực phẩm lỏng

    70mg/kg

     

     

    ADI: chưa xác định

    Thực phẩm khác

    300mg/kg, dùng một mình hay kết hợp với màu khác.

    7

    132

    Indigotine (xanh)

    (Indigocarmine CI food blue 1

    Đá kem hỗn hợp

    100mg/kg trong sản phẩm cuối cùng

     

     

    (Indigocarmine CI food blue 1

    FD & C blue N"2 CI N"73015)

    Mứt, thạch quả, xốt táo hộp

    200mg/kg dùng một mình hay kết hợp màu khác

     

     

    ADI: 0 - 5

     

    Sữa chua và sản phẩm xử lý nhiệt sau khi lên men

    6mg/kg

     

     

     

    Thực phẩm khác

     

    300mg/kg dùng một mình hay kết hợp với các màu khác

    8

    124

    Ponceau 4R (đỏ)

    (CI food red 7, Brillant scarlet 4R, CI N".16225)

     

     

     

     

     

    Đá kem hỗn hợp đồ uống và thực phẩm lỏng khác

    50mg/kg

    70mg/l

     

     

    ADI: 0 - 4

    Sữa chua và sản phẩm xử lý nhiệt sau khi lên men

    48mg/l

     

     

     

    Đậu hà lan hộp, mứt thạch quả

    200mg/kg dùng một mình hay kết hợp màu khác

     

     

     

    Tôm hộp, tôm đông lạnh

    30mg/kg dùng một mình hay kết hợp màu khác

    9

    110

    Sunset yellow FCF (vàng cam) 

    Đồ uống và thực phẩm lỏng

    70mg/l

     

     

    CI food yellow 3, FD & C yellow 6, food yellow N "5 CI.N"15985)

    Đá kem hỗn hợp

    100mg/kg trên sản phẩm cuối cùng

     

     

     

    Dưa chuột dầm

    300mg/kg

     

     

    ADI: 0 - 2.5

    Sữa chua & sản phẩm xử lý nhiệt sau lên men

    12mg/kg

     

     

     

    Mứt thạch quả, mứt cam, xốt táo hộp

    200mg/kg dùng một mình hay kết hợp màu khác

     

     

     

    Tôm hộp

    30mg/kg dùng một mình hay kết hợp với màu khác

     

    10102

    Tartrazine

    (vàng chanh

    Đồ uống và thực phẩm lỏng

    70mg/l

     

     

    (CI food yellow 4; FD & C yellow N"5 CI N" 19140)

    Đá kem hỗn hợp đậu hà lan xanh hộp, mứt cam

    100mg/kg

     

     

     

    Đậu hà lan chín đóng hộp, nứt thạch quả

    200mg/kg

     

     

    ADI: 0 - 30

    Dưa chuột dầm

    300mg/kg

     

     

     

    Tôm hộp

    30mg/kg

    Nhóm 14: Các Chất Tạo Phức Kim Loại Hoà Tan (Sequestrant)

     

    STT

     

    Chỉ số Quốc tế

    Tên phụ gia và ADI

    Tên thực phẩm có dùng phụ gia

    Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm

    1

    333

    Canxi xitrat

    (Calcium citrate)

    ADI: chưa xác định

    Đá kem hỗn hợp

    Giới hạn bởi GMP

    2

    385

    Canxi dinatri etylen

    diamin tetra axetat

    Tôm đóng hộp

    250mg/kg

     

     

    (Calcium disodium ethylene diamine tetra-acetate)

    Nấm hộp

    200mg/kg

     

     

    ADI: 0 - 2.5

     

    Khoai tây rán đông lạnh nhanh

    100mg/kg dùng một mình hay kết hợp với chất tạo phức khác

    3

    330

    Axit xitric

    (Citric acid)

    ADI: chưa xác định

    Khoai tây rán đông lạnh nhanh, dầu mỡ

    Giới hạn bởi GMP

    4

    340ii

    Dikali hydro photphat (Dipotassium hydrogen phosphat)

    Thịt hộp, thịt muối, thịt xường, jambon

    3g/kg dùng một mình hay kết hợp với chất photphat khác tính theo P2O5

     

     

    MTDI: 70

    Viên canh, xúp thịt

    1000mg/kg trên thực phẩm ăn ngay

    5

    386

    Dinatri etylen diamin tetra axetat

    (Diamine tetraacetate)

    ADI: 0 - 2.5

    Nước mắn

    75g/kg tính theo chất khô

    6

    450i

    Dinatri pyrophotphat (Disodium pyrophosphat)

    Xem dikali hydro photphat (340)

    Xem dikali hydro photphat (340)

     

     

    MTDI: 70

    Khoai tây rán đông lạnh nhanh

    100mg/kg

    7

    384

    Isopropyl xitrat hỗn hợp

    (Isopropyl citrate mixture

    ADI: 0 - 14

    Dầu, mỡ

    100mg/kg dùng một mình hay kết hợp với axit photphoric

    8

     

    Mono glyxerit xitrat (Mono glyceride citrate)

    Các loại dầu

    100mg/kg dùng một mình hay kết hợp với 384 và axit photphoric

    9

    340i

    Kali dihydrophotphat

    (Potassium dihydrogen phosphate) 

    Thịt hộp, thịt muối, lạp xường, jambon, viên canh

    Xem 340ii

     

     

    MTDI: 70

     

    Cá, tôm đông lạnh nhanh.

    5g/kg dùng một mình hay kết hợp với các photphat khác tính theo P2O2

    10

    387

    Oxyt stearin

    (Oxyt stearin)

    ADI: 0 - 25

    Dầu, mỡ

    1250mg/kg

    11

    451ii

    Pentakali triphotphat

    (Penta potassium triphosphate). 

    MTD: 70

    Xem 340i

    Xem 340i

    12

    451i

    Pentanatri triphotphat

    (Pentasodium triphotphate)

    MTD: 70

    Xem 340i

    Xem 340i

    13

    338

    Axit photphoric

    (Phosphoric acid)

     

    Thịt cua hộp

    5g/kg dùng một mình hay kết hợp với dinatripyrophotphat tính theo P2O2

     

     

    MTDI: 70

     

    Dầu, mỡ, margarin

    100mg/kg dùng một mình hay kết hợp với isopropyl nitrat hỗn hợp.

    14

    340iii

    Kali phophat

    (Potassium photphate)

    MTDI: 70

    Xem 340ii

    Xem 340ii

    15

    452ii

    Kali polyphotphat 

    (Potassium polyphtphate)

    MTDI: 70

    Xem 340ii

    Xem 340ii

    16

    339ii

    Dinatri hydrophotphat

    (Disodium hydrogen phosphate)

    MTDI: 70

    Xem 340ii

    Xem 340ii

    17

    339i

    Natri dihydrophotphat

    (Sodium dihydrogen photphate)

    ADI: chưa xác định 

    Xem 340ii

    Xem 340ii

    18

    452i

    Natri polyphotphat

    (Sodium polyphotphate)

    MTDI: 70

    Xem 340ii

    Xem 340ii

    19

    339iii

    Natri photphat

    (Sodium phosphate)

    MTDI: 70

    Xem 340ii

    Xem 340ii

    20

    450iii

    Tetranatri pyrophotphat

    Xem 340i

    Xem 340i

     

     

    (Tetrasodium pyrophosphate)

    Các sản phẩm

    5g/kg

     

     

    MTDI: 70

     

    Khoai tây rán đông lạnh nhanh

    100mg/kg, dùng một mình hay kết hợp với chất tạo phủ khác.

    21

    450v

    Tetrakali pyrophotphat

    (Tetrapossium pyrophosphate)

    MTDI: 70

    Xem 340i

    Xem 340i

    22

    331iii

    Trinatri xitrat

    (Sodium citrate)

    ADI: chưa xác định

    Margarin, dầu, mỡ

    Giới hạn bởi GMP

    Nhóm 15: Các Chất Tạo Ngọt (Artificical Sweeteners)

     

    STT

     

    Chỉ số Quốc tế

    Tên phụ gia và ADI

    Tên thực phẩm có dùng phụ gia

    Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm

    1

    951

    Aspartam

    (Asparteme)

    Sữa và sản phẩm sữa, sữa chua

    2,0g/ kg

     

     

    ADI: 0 - 40

    Nước ép hoa quả

    5,0g/kg

     

     

    Được phépsử dụng trong các chế biến các loại thực phẩm

    Bánh kẹo, mứt, cacao, bánh mì

    5g/kg

     

     

     

    Bột giải khát

    6g/kg

     

     

     

    Kẹo caosu

    6g/kg

     

     

     

    Nước giải khát không cồn

    900mg/kg

     

     

     

    Bia hơi, bia nâu, bia hàm lượng xít thấp, đồ hộp, hoa quả

    400mg/kg

     

     

     

    Viên gói Aspartam công thức hỗn hợp thực phẩm mứt quả khô

    20 - 50 g/kg

    2

    954

    Saccarin và Natri Saccarinat

    Kẹo caosu, bia

    50mg/kg (saccarin)

     

     

    ADI: 0 - 5

    Mứt, kẹo

    100mg/kg (Nasaccarinat)

     

     

    (Saccharin and Sodium Salt)

    Kem, mứt thạch

    200mg/kg (Nasaccarinat)

     

     

     

    Nước dấm, nước giải khát, sữa chua, kẹo kem

    300mg/kg.

    (Nasaccarinat)

    3

    420

    Sobitol

    Nho khô

    5g/kg

     

     

     

    Mứt, thạch quả

    300g/kg

     

     

     

    Các thực phẩm khác

    120g/kg

    4

    950

    Acesulfam K

    (Acesulflame Potassium)

    Đồ uống và các thực phẩm có năng lượng thấp

    3g/kg

     

     

    ADI: 0 - 15

    Mứt, kẹo, kẹo cao su

    2g/kg

     

     

     

    Đồ uống nhẹ lên men, kem các loại

    1g/kg

     

     

     

    Đồ hộp hoa quả, sữa và các sản phẩm sữa

    500mg/kg

    Nhóm 16: Các Chế Phẩm Tinh Bột (Modified starches)

     

    STT

     

    Chỉ số Quốc tế

    Tên phụ gia và ADI

    Tên thực phẩm có dùng phụ gia

    Giới hạn tối đa cho phép trong thực phẩm

    1

    1422

    Diamidon axetyl adipat (Acetylated distarch adipate)

    Đồ hộp rau, củ, đậu, hạt nấm có bơ, mỡ hay dầu

    10g/kg dùng một mình hay kết hợp với các chất làm dày khác

     

     

    ADI: Chưa xác định

    Sữa chua & sản phẩm xử lý nhiệt sau lên men

    10g/kg dùng một mình hay kết hợp với tinh bột khác

     

     

     

    Thức ăn trẻ em đóng hộp

    60g/kg dùng một mình hay kết hợp với tinh bột khác

     

     

     

    Đá kem hỗn hợp

    30g/kg, dùng một mình hay kết hợp với tinh bột khác

     

     

     

    Cá xácđin và sản phẩm.

    20g/kg dùng một mình hay kết hợp với các chất làm đông đặc hoặc làm dày khác

     

     

     

    Viên xúp, cá nhỏ đông lạnh nhanh

    Giới hạn bởi GMP

    2

    1423

    Diamidon axetyl glyxerol

    (Acetylated distarch glycerol)

    ADI: chưa xác định

    Nấm, đậu cove xanh cà rốt, măng tây đóng hộp có bơ, mỡ hay dầu, cá xacdin thức ăn trẻ em đóng hộp, đá kem hỗn hợp

    Xem Diamidon Axetyl adipat (1422)

    3

    1414

    Diamidon axetyl photphat

    Xem 1422

    Xem 1422

     

     

    (Acetylated distarch photphate)

    Thức ăn trẻ em chế biến sẵn

    5g/kg, dùng một mình hay kết hợp với tinh bột khác có đậu tương

     

     

    ADI: chưa xác định

     

    25g/kg dùng một mình hay kết hợp với tinh bột khác trong sản phẩm có axit amin hoặc protein thủy phân

    4

    14011

    Tinh bột xử lý axit

    (Acid treated starch)

    Đồ hộp rau, quả, cá đá, kem hỗn hợp, sữa chua thơm

    Xem diamidon axetyl glyxerol (1423)

     

     

    ADI: chưa xác định

    Viên xúp

    Giới hạn bởi GMP

    5

    1402

    Tinh bột xử lý kiềm (Alkaline treated starch)

    ADI: chưa xác định

    Đồ hộp rau, quả, cá đá, kem hỗn hợp, sữa chua thơm

    Xem Diamidon Axetyl adipat (1422)

    6

    1403

    Tinh bột đã khử màu

    (Bleached starch)

    Xem tinh bột xử lý axit (1401)

    Xem tinh bột xử lý axit (1401)

    7

    1400

    Dextrin, tinh bột rang trắng hoặc vàng (Dextrins, roasted starch, while & yellow)

    Phomat ép

    5g/kg dùng một mình hay kết hợp với các chất ổn định & chất mang khác.

     

     

    ADI: chưa xác định

     

    Sữa chua có hương liệu, sản phẩm xử lý nhiệt sau lên men, đá, kem hỗn hợp, viên xúp

    Xem Diamidon Axetyl adipat (1422)

    8

    1412

    Diamidon phophat

    (Distarch phosphate)

    ADI: chưa xác định

    Xem Diamidon

    Axetylphotphat (1414)

    Xem Diamidon

    Axetylphotphat (1414)

    9

    1405

    Tinh bột đã xử lý men

    (Enzyme treated starches

    Đá, kem hỗn hợp

    30g/kg, dùng một mình hay kết hợp với tinh bột khác

     

     

    ADI: chưa xác định

    Viên canh xúp

    Giới hạn bởi GMP

    10

    1442

    Hydroxy propyl diamidon photphat (hydroxy propyl distarch phosphate)

    ADI: chưa xác định

    Xem tinh bột xử lý kiềm (1402)

    Xem tinh bột xử lý kiềm (1402)

    11

    1440

    Hydroxy propyl amidon photphat (hydroxy propyl starch)

    ADI: chưa xác định

    Xem diamidon axetyl photphat (1414)

     

    Xem diamidon axetyl photphat (1414)

    12

    1410

    Monoamidon photphat (Mono starch phosphate)

    ADI: chưa xác định

    Xem tinh bột xử lý kiềm (1401)

    Xem tinh bột xử lý kiềm (1401)

    13

    1402

    Amidon axetat

    (Starch acetate)

    ADI: chưa xác định

    Đá, kem hỗn hợp, sữa chua có hương liệu. Sản phẩm xử lý nhiệt sau lên men, đồ hộp rau, củ có bơ hay dầu, mỡ, viên xúp.

    Xem Diamidon Axetyl adipat (1422)

    14

    1411

    Diamidon glyxerol

    (Distarch glyxerol)

     

    Đồ hộp rau, củ có bơ hay dầu mỡ, cá và sản phẩm, thức ăn trẻ em đóng hộp

    Xem Diamidon Axetyl adipat (1422)

     

     

    ADI: chưa xác định

    Cá thu và sản phẩm đóng hộp

    60g/kg, dùng một mình hay kết hợp với tinh bột khác

    15

    1413

    Diamidon photphat photphat hoá

    (Phosphated distarch photphate)

    ADI: chưa xác định

    Đồ hộp rau, quả có bơ hay dầu, mỡ, sữa chua có hương liệu và sản phẩm xử lý nhiệt sau lên men, cá, và sản phẩm thức ăn trẻ em đóng hộp

    Xem Diamidon Axetyl adipat (1422)

    16

     

     

     

     

    Thức ăn trẻ em chế biến sẵn

    5g/kg, trên sản phẩm có đậu tương

    25g/kg, trên sản phẩm có axit amin hay protein thủy phân.

     

     

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản gốc đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu867/1998/QĐ-BYT
                              Loại văn bảnQuyết định
                              Cơ quanBộ Y tế
                              Ngày ban hành04/04/1998
                              Người kýNguyễn Văn Thưởng
                              Ngày hiệu lực 04/04/1998
                              Tình trạng Hết hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Đang xử lý

                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Đang xử lý

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    • CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

                                                      TRỤ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI

                                                      Địa chỉ: Số 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội.

                                                      Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6568

                                                      Số điện thoại Luật sư: 037.6999996

                                                      Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • Phải chia thừa kế như thế nào khi có người không đồng ý?
                                                    • Được lập di chúc khi nhà đất đang có tranh chấp không?
                                                    • So sánh giữa di chúc miệng với di chúc bằng văn bản
                                                    • Các trường hợp di chúc miệng vô hiệu hay gặp trên thực tế
                                                    • Thủ tục tranh chấp thừa kế liên quan đến di chúc miệng
                                                    • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                                    • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                                    • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                    • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                    • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                    • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                    • Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo lãnh xin cấp thẻ tạm trú
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ