Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Quyết định 43/2010/QĐ-TTg ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia do Thủ tướng Chính phủ ban hành

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    467706
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu43/2010/QĐ-TTg
    Loại văn bảnQuyết định
    Cơ quanThủ tướng Chính phủ
    Ngày ban hành02/06/2010
    Người kýNguyễn Tấn Dũng
    Ngày hiệu lực 20/07/2010
    Tình trạng Hết hiệu lực
    THU VI?N PHÁP LU?T

    THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    --------------

    Số: 43/2010/QĐ-TTg

    Hà Nội, ngày 02 tháng 06 năm 2010

     

    QUYẾT ĐỊNH

    VỀ VIỆC BAN HÀNH HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ QUỐC GIA

    THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

    Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
    Căn cứ Luật Thống kê ngày 26 tháng 6 năm 2003;
    Căn cứ Nghị định số 40/2004/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;
    Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia.

    Điều 2. Căn cứ Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia ban hành tại Quyết định này, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê thuộc Bộ, ngành, lĩnh vực sau khi có ý kiến thẩm định về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê).

    Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chuẩn hóa khái niệm, nội dung, phương pháp tính của từng chỉ tiêu trong Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, huyện, xã để thực hiện thống nhất trong phạm vi cả nước.

    Điều 4. Các cơ quan liên quan trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thu hập, tổng hợp những chỉ tiêu được phân công trong Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia, cung cấp cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) để tổng hợp và công bố.

    Điều 5. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 7 năm 2010. Bãi bỏ Quyết định số 305/2005/QĐ-TTg ngày 24 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia.

    Điều 6. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

     

    Nơi nhận:
    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
    - VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng;
    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Tòa án nhân dân tối cao;
    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Kiểm toán Nhà nước;
    - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
    - Ngân hàng Chính sách Xã hội;
    - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
    - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
    - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
    - VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
    - Lưu: Văn thư, KTTH (5b).

    THỦ TƯỚNG




    Nguyễn Tấn Dũng

     

    HỆ THỐNG

    CHỈ TIÊU THỐNG KÊ QUỐC GIA
    (Ban hành theo Quyết định số 43/2010/QĐ-TTg ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ)

    STT

    Mã số

    Nhóm, tên chỉ tiêu

    Phân tổ chủ yếu

    Kỳ công bố

    Lộ trình thực hiện

    Cơ quan chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp

     

     

    01. Đất đai, khí hậu, đơn vị hành chính

     

     

     

     

    1

    0101

    Diện tích và cơ cấu đất

    Mục đích sử dụng, đối tượng sử dụng, hiện trạng sử dụng, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Tài nguyên và Môi trường

    2

    0102

    Biến động diện tích đất

    Mục đích sử dụng, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Tài nguyên và Môi trường

    3

    0103

    Số đơn vị hành chính

    Cấp hành chính, thành thị/nông thôn

    Năm

    A

    Bộ Nội vụ

    4

    0104

    Số giờ nắng, độ ẩm không khí, nhiệt độ không khí

    Tháng, trạm quan trắc

    Năm

    A

    Bộ Tài nguyên và Môi trường

    5

    0105

    Mức tăng nhiệt độ trung bình

    Vùng khí hậu

    5 năm

    A

    Bộ Tài nguyên và Môi trường

    6

    0106

    Lượng mưa, mực nước và lưu lượng nước một số sông chính

    Trạm quan trắc

    Năm

    A

    Bộ Tài nguyên và Môi trường

    7

    0107

    Mức thay đổi lượng mưa trung bình

    Vùng khí hậu

    2 năm

    A

    Bộ Tài nguyên và Môi trường

    8

    0108

    Mực nước biển trung bình

    Trạm hải văn

    5 năm

    A

    Bộ Tài nguyên và Môi trường

    9

    0109

    Mực nước biển dâng trung bình

    Trạm hải văn

    5 năm

    A

    Bộ Tài nguyên và Môi trường

    10

    0110

    Số cơn bão, áp thấp nhiệt đới ảnh hưởng tới Việt Nam

    Vùng ảnh hưởng, cấp, loại, tháng

    Năm

    A

    Bộ Tài nguyên và Môi trường

     

     

    02. Dân số

     

     

     

     

    11

    0201

    Dân số

    Giới tính, dân tộc (Kinh và khác), nhóm tuổi, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    Giới tính, dân tộc (10 nhóm dân tộc), độ tuổi, tình trạng hôn nhân, trình độ học vấn, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    5 năm

    A

    Giới tính, dân tộc, tôn giáo, độ tuổi, tình trạng hôn nhân, trình độ học vấn, trình độ chuyên môn kỹ thuật, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    10 năm

    A

    12

    0202

    Số hộ và cơ cấu hộ dân cư

    Loại hộ, quy mô hộ, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    13

    0203

    Mật độ dân số

    Tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    14

    0204

    Tỷ số giới tính của dân số

    Thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    15

    0205

    Tỷ số giới tính của trẻ em mới sinh

    Thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    - Chủ trì: Tổng cục Thống kê

    - Phối hợp: Bộ Y tế

    16

    0206

    Tỷ suất sinh thô

    Giới tính, dân tộc (Kinh và khác), thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    17

    0207

    Tổng tỷ suất sinh

    Dân tộc (Kinh và khác), thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    18

    0208

    Tỷ suất chết thô

    Giới tính, dân tộc (Kinh và khác), nhóm tuổi, nhóm nguyên nhân chết, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố, vùng

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    19

    0209

    Tỷ suất chết của người mẹ trong thời gian thai sản

    Dân tộc (10 nhóm dân tộc), thành thị/nông thôn

    5 năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    20

    0210

    Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi

    Giới tính, dân tộc (Kinh và khác), thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố, vùng

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    21

    0211

    Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi

    Giới tính, dân tộc (Kinh và khác), thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố, vùng

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    22

    0212

    Tỷ lệ tăng dân số (chung, tự nhiên)

    Dân tộc (Kinh và khác), thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    23

    0213

    Tỷ suất nhập cư, xuất cư, tỷ suất di cư thuần

    Giới tính, dân tộc (Kinh và khác), thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    24

    0214

    Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

    Giới tính, dân tộc (Kinh và khác), thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    2 năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    25

    0215

    Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ

    Giới tính, nhóm tuổi, dân tộc (Kinh và khác), thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    2 năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    26

    0216

    Tỷ lệ phụ nữ có chồng đang sử dụng biện pháp tránh thai

    Nhóm tuổi, dân tộc (Kinh và khác), thành thị/nông thôn, vùng

    Năm

    A

    - Chủ trì: Bộ Y tế (Tổng cục Dân số)

    - Phối hợp: Tổng cục Thống kê

    Nhóm tuổi, dân tộc, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    10 năm

    A

    27

    0217

    Số cuộc kết hôn và tuổi kết hôn trung bình lần đầu

    Giới tính, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố, vùng

    Năm

    A

    - Chủ trì: Bộ Tư pháp

    - Phối hợp: Tổng cục Thống kê

    28

    0218

    Số vụ ly hôn

    Thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tòa án nhân dân tối cao

     

     

    03. Lao động, việc làm và bình đẳng giới

     

     

     

     

    29

    0301

    Lực lượng lao động

    Giới tính, thành thị/nông thôn, vùng

    Quý

    B

    Tổng cục Thống kê

    Giới tính, nhóm tuổi, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    30

    0302

    Số lao động đang làm việc trong nền kinh tế

    Giới tính, khu vực kinh tế, loại hình kinh tế, thành thị/nông thôn, vùng

    Quý

    B

    Tổng cục Thống kê

    Giới tính, nhóm tuổi, ngành kinh tế, loại hình kinh tế, nghề nghiệp, vị thế việc làm, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    31

    0303

    Tỷ lệ lao động đang làm việc so với tổng dân số

    Thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    32

    0304

    Tỷ lệ lao động làm việc theo số giờ trong tuần

    Số giờ, giới tính, khu vực kinh tế, loại hình kinh tế, thành thị/nông thôn

    Quý

    B

    Tổng cục Thống kê

    Số giờ, giới tính, ngành kinh tế, loại hình kinh tế, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Năm

    B

    33

    0305

    Số giờ làm việc bình quân 1 lao động trong tuần

    Giới tính, khu vực kinh tế, loại hình kinh tế, thành thị/nông thôn

    Quý

    B

    Tổng cục Thống kê

    Giới tính, ngành kinh tế, loại hình kinh tế, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Năm

    B

    34

    0306

    Tỷ lệ lao động đang làm việc trong nền kinh tế đã qua đào tạo

    Giới tính, nhóm tuổi, ngành kinh tế, loại hình kinh tế, trình độ chuyên môn, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    35

    0307

    Số người thất nghiệp và tỷ lệ thất nghiệp

    Giới tính, thành thị/nông thôn, vùng

    Quý

    B

    Tổng cục Thống kê

    Giới tính, nhóm tuổi, trình độ chuyên môn, thời gian thất nghiệp, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    36

    0308

    Số người thiếu việc làm và tỷ lệ thiếu việc làm

    Giới tính, ngành kinh tế, loại hình kinh tế, thành thị/nông thôn, vùng

    Quý

    B

    Tổng cục Thống kê

    Giới tính, nhóm tuổi, trình độ chuyên môn, thời gian thiếu việc làm, ngành kinh tế, loại hình kinh tế, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    37

    0309

    Số lao động được tạo việc làm

    Giới tính, ngành kinh tế, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

    38

    0310

    Số lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng

    Giới tính, nhóm tuổi, trình độ chuyên môn, khu vực thị trường

    Năm

    A

    Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

    39

    0311

    Năng suất lao động xã hội

    Ngành kinh tế, loại hình kinh tế

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    40

    0312

    Thu nhập bình quân 1 lao động đang làm việc

    Giới tính, nhóm tuổi, nghề nghiệp, ngành kinh tế, loại hình kinh tế

    Năm, riêng khu vực Nhà nước: 6 tháng, năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    41

    0313

    Chỉ số phát triển giới (GDI)

    Tỉnh/thành phố

    2 năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    42

    0314

    Chỉ số vai trò phụ nữ (GEM)

     

    2 năm

    B

    Tổng cục Thống kê

    43

    0315

    Tỷ lệ nữ tham gia các cấp ủy Đảng

    Cấp ủy, dân tộc, nhóm tuổi, trình độ học vấn, tỉnh/thành phố

    Đầu nhiệm kỳ

    A

    Ban Tổ chức Trung ương Đảng

    44

    0316

    Tỷ lệ nữ đại biểu Quốc hội

    Dân tộc, nhóm tuổi, trình độ học vấn

    Đầu nhiệm kỳ

    A

    Văn phòng Quốc hội

    45

    0317

    Tỷ lệ nữ đại biểu Hội đồng nhân dân

    Cấp hành chính, dân tộc, nhóm tuổi, trình độ học vấn

    Đầu nhiệm kỳ

    A

    Bộ Nội vụ

    46

    0318

    Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo chính quyền

    Cấp hành chính, dân tộc, nhóm tuổi, trình độ học vấn

    Năm

    A

    Bộ Nội vụ

    47

    0319

    Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các chức vụ chủ chốt trong các tổ chức chính trị - xã hội

    Dân tộc, nhóm tuổi, trình độ học vấn

    Năm

    A

    Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội

    48

    0320

    Tỷ lệ nữ giám đốc/chủ doanh nghiệp/chủ trang trại

    Loại hình kinh tế, dân tộc, nhóm tuổi, trình độ học vấn

    2 năm

    A

    Tổng cục Thống kê

     

     

    04. Doanh nghiệp, cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp

     

     

     

     

    49

    0401

    Số cơ sở, lao động trong các cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp (không kể số hộ kinh tế cá thể nông, lâm nghiệp và thủy sản)

    Loại cơ sở, quy mô, ngành kinh tế, tỉnh/thành phố

    5 năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    50

    0402

    Số cơ sở, lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thủy sản

    Quy mô, ngành kinh tế, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    51

    0403

    Số hộ, lao động kinh tế cá thể nông, lâm nghiệp và thủy sản

    Quy mô, ngành kinh tế, tỉnh/thành phố

    5 năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    52

    0404

    Số trang trại, lao động trong các trang trại

    Loại hình trang trại, quy mô, tỉnh/thành phố

    2 năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    53

    0405

    Diện tích đất của trang trại

    Hiện trạng sử dụng, loại hình trang trại, tỉnh/thành phố

    2 năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    54

    0406

    Giá trị sản lượng hàng hóa và dịch vụ của trang trại

    Loại hình trang trại, tỉnh/thành phố

    2 năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    55

    0407

    Số doanh nghiệp, lao động, vốn, lợi nhuận của doanh nghiệp

    Quy mô, ngành kinh tế, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    56

    0408

    Thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp

    Quy mô, ngành kinh tế, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    57

    0409

    Giá trị tài sản cố định của doanh nghiệp

    Loại tài sản, quy mô, ngành kinh tế, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    58

    0410

    Giá trị tăng thêm trên 1 đồng giá trị tài sản cố định của doanh nghiệp

    Quy mô, ngành kinh tế, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

    Năm

    B

    Tổng cục Thống kê

    59

    0411

    Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp

    Quy mô, ngành kinh tế, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    60

    0412

    Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp

    Quy mô, ngành kinh tế, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    61

    0413

    Giá trị tài sản cố định của cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp Nhà nước

    Loại tài sản, ngành kinh tế, cấp quản lý, tỉnh/thành phố

    Năm

    B

    Bộ Tài chính

    62

    0414

    Số doanh nghiệp thành lập mới, giải thể, phá sản, rút giấy phép

    Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

    Năm

    B

    Bộ Kế hoạch và Đầu tư

     

     

    05. Đầu tư và xây dựng

     

     

     

     

    63

    0501

    Vốn và cơ cấu vốn đầu tư phát triển toàn xã hội

    Vốn ngân sách Nhà nước (Cấp quản lý)

    Tháng

    A

    - Chủ trì: Tổng cục Thống kê

    - Phối hợp: Bộ Tài chính

    Loại hình kinh tế

    Quý

    A

    Nguồn vốn, khoản mục, ngành kinh tế, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    64

    0502

    Tỷ lệ vốn đầu tư phát triển toàn xã hội so với tổng sản phẩm trong nước

    Loại hình kinh tế

    Quý

    A

    Tổng cục Thống kê

    Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    65

    0503

    Hiệu quả sử dụng vốn đầu tư (ICOR)

    Ngành kinh tế, loại hình kinh tế

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    66

    0504

    Số dự án và vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước

    Nhóm công trình (trọng điểm quốc gia, A, B, C), ngành kinh tế, Bộ/ngành, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Kế hoạch và Đầu tư

    67

    0505

    Số dự án và vốn đăng ký đầu tư trực tiếp nước ngoài được cấp phép mới và bổ sung vốn

    Hình thức đầu tư, ngành kinh tế, nước/vùng lãnh thổ đầu tư, tỉnh/thành phố

    Tháng, quý, năm

    A

    Bộ Kế hoạch và Đầu tư

    68

    0506

    Vốn thực hiện của các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài

    Hình thức đầu tư, ngành kinh tế, nước/vùng lãnh thổ đầu tư, khối nước, tỉnh/thành phố

    Quý, năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    69

    0507

    Số dự án và vốn đăng ký đầu tư trực tiếp ra nước ngoài được cấp phép mới và bổ sung vốn

    Ngành kinh tế, nước/vùng lãnh thổ đầu tư

    Năm

    A

    - Chủ trì: Bộ Kế hoạch và Đầu tư

    - Phối hợp: Ngân hàng Nhà nước

    70

    0508

    Vốn thực hiện của các dự án đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

    Hình thức đầu tư, ngành kinh tế, nước/vùng lãnh thổ đầu tư

    Năm

    A

    - Chủ trì: Bộ Kế hoạch và Đầu tư

    - Phối hợp: Ngân hàng Nhà nước

    71

    0509

    Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ký kết, thực hiện)

    Hình thức hỗ trợ, ngành kinh tế, tỉnh/thành phố

    Quý, năm

    A

    Bộ Kế hoạch và Đầu tư

    72

    0510

    Giá trị sản xuất xây dựng

    Loại hình kinh tế, loại công trình

    Quý, năm

    A

    - Chủ trì: Tổng cục Thống kê

    - Phối hợp: Bộ Xây dựng

    73

    0511

    Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành

    Loại nhà, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    74

    0512

    Tổng số căn hộ và diện tích nhà ở xã hội hoàn thành

    Loại nhà, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Xây dựng

    75

    0513

    Số lượng nhà ở, tổng diện tích nhà ở hiện có và sử dụng

    Loại nhà, hình thức sở hữu, năm xây dựng, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    5 năm

    A

    Bộ Xây dựng

    76

    0514

    Tỷ lệ phủ kín quy hoạch chi tiết đô thị

    Tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Xây dựng

     

     

    06. Tài khoản quốc gia

     

     

     

     

    77

    0601

    Tổng sản phẩm trong nước (GDP)

    Ngành kinh tế

    Quý

    A

    Tổng cục Thống kê

    Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, mục đích sử dụng, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    78

    0602

    Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước

    Ngành kinh tế

    Quý

    A

    Tổng cục Thống kê

    Ngành kinh tế, mục đích sử dụng

    Năm

    A

    Yếu tố sản xuất

    B

    79

    0603

    Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước

    Ngành kinh tế

    Quý

    A

    Tổng cục Thống kê

    Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    80

    0604

    Tổng sản phẩm trong nước xanh (GDP xanh)

    Ngành kinh tế

    Năm

    B

    Tổng cục Thống kê

    81

    0605

    Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người (tính bằng VND; USD)

    Tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    82

    0606

    Tích lũy tài sản gộp

    Tài sản cố định/tài sản lưu động

    Quý

    A

    Tổng cục Thống kê

    Loại tài sản, loại hình kinh tế

    Năm

    A

    83

    0607

    Tích lũy tài sản thuần

    Loại tài sản, loại hình kinh tế

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    84

    0608

    Tiêu dùng cuối cùng của Nhà nước

    Chức năng quản lý

    Quý

    B

    Tổng cục Thống kê

    Năm

    A

    85

    0609

    Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư

    Mục đích, đối tượng sử dụng

    Quý

    B

    Tổng cục Thống kê

    Mục đích, đối tượng chi/đối tượng sử dụng

    Năm

    A

    86

    0610

    Thu nhập quốc gia (GNI)

    Gộp/thuần

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    87

    0611

    Tỷ lệ thu nhập quốc gia so với tổng sản phẩm trong nước

    Gộp/thuần

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    88

    0612

    Thu nhập quốc gia khả dụng (NDI)

    Toàn bộ nền kinh tế

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    Khu vực thể chế

    2 năm

    B

    89

    0613

    Tỷ lệ tiết kiệm so với tổng sản phẩm trong nước

    Toàn bộ nền kinh tế

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    Khu vực thể chế

    2 năm

    B

    90

    0614

    Tỷ lệ tiết kiệm so với tích lũy tài sản

    Gộp/thuần

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    91

    0615

    Mức tiêu hao và tăng/giảm mức tiêu hao năng lượng cho sản xuất so với tổng sản phẩm trong nước

    Ngành kinh tế

    Năm

    B

    Tổng cục Thống kê

    92

    0616

    Tốc độ tăng năng suất các nhân tố tổng hợp

    Khu vực kinh tế, loại hình kinh tế

    Năm

    B

    Tổng cục Thống kê

    93

    0617

    Tỷ trọng đóng góp của các yếu tố vốn, lao động, năng suất các nhân tố tổng hợp vào tốc độ tăng trưởng chung

    Khu vực kinh tế, loại hình kinh tế

    Năm

    B

    Tổng cục Thống kê

     

     

    07. Tài chính công

     

     

     

     

    94

    0701

    Thu và cơ cấu thu ngân sách Nhà nước

    Mục lục ngân sách

    Tháng, quý

    A

    Bộ Tài chính

    Mục lục ngân sách, ngành kinh tế, Bộ/ngành, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    95

    0702

    Tỷ lệ thu ngân sách Nhà nước so với tổng sản phẩm trong nước

    Khoản thu chủ yếu

    Quý

    A

    Tổng cục Thống kê

    Khoản thu chủ yếu, ngành kinh tế

    Năm

    A

    96

    0703

    Tỷ lệ thuế, lệ phí so với tổng sản phẩm trong nước

    Loại thuế, lệ phí

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    97

    0704

    Tỷ trọng đóng góp vào ngân sách Nhà nước

    Ngành kinh tế, loại hình kinh tế

    Năm

    B

    Bộ Tài chính

    98

    0705

    Chi và cơ cấu chi ngân sách Nhà nước

    Mục lục ngân sách

    Tháng

    A

    Bộ Tài chính

    Mục lục ngân sách, ngành kinh tế, chức năng, Bộ/ngành, tỉnh/thành phố

    Quý, năm

    A

    99

    0706

    Tỷ lệ chi ngân sách nhà nước so với tổng sản phẩm trong nước

    Khoản chi chủ yếu, ngành kinh tế

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    100

    0707

    Tỷ trọng chi đầu tư phát triển trong ngân sách Nhà nước

    Lĩnh vực chủ yếu

    Năm

    A

    Bộ Tài chính

    101

    0708

    Tỷ trọng chi thường xuyên trong ngân sách Nhà nước

    Lĩnh vực chi chủ yếu

    Năm

    A

    Bộ Tài chính

    102

    0709

    Bội chi ngân sách Nhà nước

    Nguồn bù đắp

    Tháng, quý, năm

    A

    Bộ Tài chính

    103

    0710

    Tỷ lệ bội chi ngân sách Nhà nước so với tổng sản phẩm trong nước

    Nguồn bù đắp

    Quý, năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    104

    0711

    Nợ của Chính phủ (hiện có, đến hạn, đã trả)

    Kỳ hạn và nguồn vay

    Năm

    A

    Bộ Tài chính

    105

    0712

    Nợ nước ngoài (hiện có, đến hạn, đã trả)

    Kỳ hạn, Chính phủ/doanh nghiệp

    Năm

    A

    - Chủ trì: Bộ Tài chính

    - Phối hợp: Ngân hàng Nhà nước

     

     

    08. Tiền tệ, chứng khoán, bảo hiểm và kinh doanh bất động sản

     

     

     

     

    106

    0801

    Tổng phương tiện thanh toán

     

    Quý, năm

    A

    Ngân hàng Nhà nước

    107

    0802

    Tốc độ tăng tổng phương tiện thanh toán

     

    Quý, năm

    A

    Ngân hàng Nhà nước

    108

    0803

    Tỷ lệ tổng phương tiện thanh toán so với tổng sản phẩm trong nước

     

    Quý, năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    109

    0804

    Số dư huy động vốn của các tổ chức tín dụng

    Loại tiền tệ, đối tượng, thời hạn

    Quý, năm

    A

    Ngân hàng Nhà nước

    110

    0805

    Dư nợ tín dụng của các tổ chức tín dụng

    Loại tiền tệ, thời hạn, loại hình kinh tế

    Quý, năm

    A

    Ngân hàng Nhà nước

    111

    0806

    Tốc độ tăng dư nợ tín dụng của các tổ chức tín dụng

    Loại tiền tệ, thời hạn, loại hình kinh tế

    Quý, năm

    A

    Ngân hàng Nhà nước

    112

    0807

    Lãi suất

    Lãi suất cơ bản, liên ngân hàng, cho vay, huy động

    Quý, năm

    A

    Ngân hàng Nhà nước

    113

    0808

    Cán cân thanh toán quốc tế

    Khoản mục thanh toán

    Quý, năm

    A

    Ngân hàng Nhà nước

    114

    0809

    Tỷ lệ cán cân vãng lai so với tổng sản phẩm trong nước

     

    Quý, năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    115

    0810

    Đầu tư gián tiếp nước ngoài vào Việt Nam và Việt Nam ra nước ngoài

    Khoản mục đầu tư

    Năm

    B

    - Chủ trì: Ngân hàng Nhà nước

    - Phối hợp: Bộ Tài chính

    116

    0811

    Tỷ giá hối đoái bình quân giữa VNĐ so với đô - la Mỹ trên thị trường liên ngân hàng

     

    Tháng, quý, năm

    A

    Ngân hàng Nhà nước

    117

    0812

    Dự trữ ngoại tệ Nhà nước

    Loại ngoại tệ

    Quý, năm

    B

    Ngân hàng Nhà nước

    118

    0813

    Số lượng công ty niêm yết chứng khoán

    Sở giao dịch chứng khoán

    Tháng, quý, năm

    A

    Bộ Tài chính

    119

    0814

    Khối lượng và giá trị chứng khoán niêm yết

    Loại chứng khoán, sở giao dịch chứng khoán

    Tháng, quý, năm

    A

    Bộ Tài chính

    120

    0815

    Khối lượng và giá trị chứng khoán giao dịch

    Loại chứng khoán, loại thị trường, sở giao dịch chứng khoán

    Tháng, quý, năm

    A

    Bộ Tài chính

    121

    0816

    Tổng giá trị vốn hóa thị trường chứng khoán

    Loại chứng khoán, sở giao dịch chứng khoán

    Tháng, quý, năm

    A

    Bộ Tài chính

    122

    0817

    Tỷ lệ tổng vốn hóa thị trường chứng khoán so với tổng sản phẩm trong nước

    Loại chứng khoán, sở giao dịch chứng khoán

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    123

    0818

    Chỉ số chứng khoán

    Loại chỉ số, sở giao dịch chứng khoán

    Tháng, quý, năm

    A

    Bộ Tài chính

    124

    0819

    Tổng thu phí bảo hiểm

    Loại hình doanh nghiệp, nghiệp vụ bảo hiểm, loại bảo hiểm

    Quý, năm

    A

    - Chủ trì: Bộ Tài chính

    - Phối hợp: Tổng cục Thống kê

    125

    0820

    Tổng chi trả bảo hiểm

    Loại hình doanh nghiệp, nghiệp vụ bảo hiểm, loại bảo hiểm

    Quý, năm

    A

    - Chủ trì: Bộ Tài chính

    - Phối hợp: Tổng cục Thống kê

    126

    0821

    Số người đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

    Loại bảo hiểm, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bảo hiểm xã hội Việt Nam

    127

    0822

    Số người được hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

    Loại bảo hiểm, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bảo hiểm xã hội Việt Nam

    128

    0823

    Thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

    Toàn bộ nền kinh tế

    Quý

    A

    Bảo hiểm xã hội Việt Nam

    Nguồn, loại thu, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    129

    0824

    Chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

    Toàn bộ nền kinh tế

    Quý

    A

    Bảo hiểm xã hội Việt Nam

    Nguồn, loại chi, tỉnh/thành phố

    Năm

    130

    0825

    Số dư cuối kỳ, số tăng trong kỳ của quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

    Nguồn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bảo hiểm xã hội Việt Nam

    131

    0826

    Doanh thu kinh doanh bất động sản

    Loại bất động sản, hình thức kinh doanh

    Năm

    B

    - Chủ trì: Tổng cục Thống kê

    - Phối hợp: Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính

    132

    0827

    Số lượng sàn giao dịch bất động sản

    Tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Xây dựng

    133

    0828

    Số lượng và giá trị giao dịch kinh doanh bất động sản qua sàn

    Loại bất động sản

    Năm

    B

    - Chủ trì: Bộ Xây dựng

    - Phối hợp: Tổng cục Thống kê, Bộ Tài chính

     

     

    09. Nông, lâm nghiệp và thủy sản

     

     

     

     

    134

    0901

    Giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản

    Ngành kinh tế

    Quý

    A

    Tổng cục Thống kê

    Ngành kinh tế, loại hình kinh tế

    năm

    135

    0902

    Giá trị sản phẩm thu hoạch trên 1 ha đất trồng trọt và nuôi trồng thủy sản

    Loại đất, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    136

    0903

    Diện tích gieo trồng cây hàng năm

    Loại cây chủ yếu, tỉnh/thành phố

    Vụ, năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    137

    0904

    Diện tích gieo trồng áp dụng quy trình Thực hành nông nghiệp tốt (GAP)

    Loại cây chủ yếu, tỉnh/thành phố

    Vụ, năm

    B

    Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    138

    0905

    Diện tích cây lâu năm

    Loại cây chủ yếu, trồng mới/cho sản phẩm, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    139

    0906

    Tỷ lệ diện tích gieo trồng cây nông nghiệp được cơ giới hóa

    Loại cây chủ yếu, khâu công việc, tỉnh/thành phố

    Vụ, năm

    A

    Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    140

    0907

    Tỷ lệ diện tích gieo trồng cây hàng năm được tưới, tiêu

    Loại cây, hình thức tưới, tiêu, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    141

    0908

    Năng suất một số loại cây trồng chủ yếu

    Loại cây, tỉnh/thành phố

    Vụ, năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    142

    0909

    Sản lượng một số loại cây trồng chủ yếu

    Loại cây, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

    Vụ, năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    143

    0910

    Cân đối một số nông sản chủ yếu

    Loại nông sản, nguồn, mục đích sử dụng

    Năm

    B

    Tổng cục Thống kê

    144

    0911

    Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người

    Loại lương thực, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    145

    0912

    Số lượng gia súc, gia cầm và vật nuôi khác

    Loại vật nuôi, loại hình chăn nuôi (doanh nghiệp/trang trại/hộ), loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

    2 lần/ năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    146

    0913

    Sản lượng sản phẩm chăn nuôi chủ yếu

    Loại sản phẩm, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

    2 lần/ năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    147

    0914

    Diện tích rừng hiện có

    Loại rừng, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    148

    0915

    Diện tích rừng trồng mới tập trung

    Loại rừng

    6 tháng

    A

    Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    Loại rừng, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

    Năm

    149

    0916

    Diện tích rừng trồng được chăm sóc

    Loại rừng

    6 tháng

    A

    Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    Loại rừng, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

    Năm

    150

    0917

    Diện tích rừng được khoanh nuôi tái sinh

    Loại rừng

    6 tháng

    A

    Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    Loại rừng, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

    Năm

    151

    0918

    Diện tích rừng được giao khoán bảo vệ

    Loại rừng

    6 tháng

    A

    Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    Loại rừng, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

    Năm

    152

    0919

    Sản lượng gỗ và lâm sản ngoài gỗ

    Loại lâm sản

    Quý

    A

    - Chủ trì: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    - Phối hợp: Tổng cục Thống kê

    Loại lâm sản, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    153

    0920

    Số lượng và công suất máy móc, thiết bị chủ yếu phục vụ nông, lâm nghiệp

    Loại máy móc, thiết bị, ngành kinh tế, tỉnh/thành phố

    5 năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    154

    0921

    Năng lực hiện có và năng lực mới tăng của các công trình thủy lợi

    Công dụng (tưới/tiêu/ngăn mặn), tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    155

    0922

    Chiều dài và tỷ lệ kênh mương được kiên cố hóa

    Loại kênh mương, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    156

    0923

    Diện tích nuôi trồng thủy sản

    Loại thủy sản, phương thức nuôi, loại nước, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    157

    0924

    Sản lượng thủy sản

    Khai thác/nuôi trồng, loại thủy sản

    Quý, 6 tháng

    A

    Tổng cục Thống kê

    Khai thác/nuôi trồng, loại thủy sản, loại nước, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

    Năm

    158

    0925

    Số lượng và công suất tầu thuyền có động cơ khai thác hải sản

    Nhóm công suất, phạm vi khai thác, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    159

    0926

    Số xã được công nhận đạt tiêu chí nông thôn mới

    Tỉnh/thành phố

    Năm

    B

    Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

     

     

    10. Công nghiệp

     

     

     

     

    160

    1001

    Giá trị sản xuất công nghiệp

    Ngành kinh tế

    Tháng

    A

    Tổng cục Thống kê

    Ngành kinh tế, loại hình kinh tế

    Quý, năm

    161

    1002

    Chỉ số sản xuất công nghiệp

    Ngành kinh tế, tỉnh/thành phố

    Tháng, quý

    A

    Tổng cục Thống kê

    Ngành kinh tế, tỉnh/thành phố

    Năm

    162

    1003

    Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu

    Loại sản phẩm

    Tháng, quý

    A

    Tổng cục Thống kê

    Loại sản phẩm, loại hình kinh tế

    Năm

    163

    1004

    Chỉ số tiêu thụ sản phẩm công nghiệp chế biến, chế tạo

    Ngành kinh tế, sản phẩm chủ yếu

    Quý, năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    164

    1005

    Chỉ số tồn kho sản phẩm công nghiệp chế biến, chế tạo

    Ngành kinh tế, sản phẩm chủ yếu

    Quý, năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    165

    1006

    Cân đối một số năng lượng chủ yếu

    Loại năng lượng, khu vực tiêu dùng

    Năm

    B

    Tổng cục Thống kê

    166

    1007

    Năng lực sản xuất và năng lực mới tăng của sản phẩm công nghiệp

    Sản phẩm chủ yếu

    Năm

    A

    - Chủ trì: Bộ Công thương

    - Phối hợp: Bộ Xây dựng, Tổng cục Thống kê

     

     

    11. Thương mại

     

     

     

     

    167

    1101

    Tổng mức bán lẻ hàng hóa

    Loại hình kinh tế, nhóm hàng

    Tháng, quý

    A

    Tổng cục Thống kê

    Loại hình kinh tế, nhóm hàng, loại cơ sở bán lẻ, tỉnh/thành phố

    Năm

    168

    1102

    Doanh thu dịch vụ lưu trú và ăn uống

    Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

    Tháng, quý, năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    169

    1103

    Số lượng chợ

    Loại chợ, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Công thương

    170

    1104

    Số lượng siêu thị, trung tâm thương mại

    Loại hình kinh tế, quy mô, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Công thương

    171

    1105

    Giá trị xuất khẩu hàng hóa

    Loại hình kinh tế, một số nước/vùng lãnh thổ cuối cùng hàng đến, tỉnh/thành phố

    Tháng

    A

    - Chủ trì: Bộ Tài chính

    - Phối hợp: Tổng cục Thống kê

    Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu, nước/vùng lãnh thổ cuối cùng hàng đến, hàng trong nước/hàng tái xuất, phương thức vận tải, tỉnh/thành phố

    Quý

    B

    Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu, nước/vùng lãnh thổ cuối cùng hàng đến, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Hàng trong nước/hàng tái xuất, phương thức vận tải

    Năm

    B

    172

    1106

    Giá trị nhập khẩu hàng hóa

    Loại hình kinh tế, một số nước/vùng lãnh thổ xuất xứ, tỉnh/thành phố

    Tháng

    A

    - Chủ trì: Bộ Tài chính

    - Phối hợp: Tổng cục Thống kê

    Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu, nước/vùng lãnh thổ xuất xứ, phương thức vận tải, tỉnh/thành phố

    Quý

    B

    Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu, nước/vùng lãnh thổ xuất xứ, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Phương thức vận tải

    Năm

    B

    173

    1107

    Mặt hàng xuất khẩu

    Mặt hàng chủ yếu, một số nước/vùng lãnh thổ cuối cùng hàng đến

    Tháng

    A

    - Chủ trì: Bộ Tài chính

    - Phối hợp: Tổng cục Thống kê

    Danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu, nước/vùng lãnh thổ cuối cùng hàng đến, hàng trong nước/hàng tái xuất

    Quý

    B

    Danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu, nước/vùng lãnh thổ cuối cùng hàng đến

    Năm

    A

    Hàng trong nước/hàng tái xuất

    Năm

    B

    174

    1108

    Mặt hàng nhập khẩu

    Mặt hàng chủ yếu, một số nước/vùng lãnh thổ xuất xứ

    Tháng

    A

    - Chủ trì: Bộ Tài chính

    - Phối hợp: Tổng cục Thống kê

    Danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu, nước/vùng lãnh thổ xuất xứ

    Quý

    B

    Năm

    A

    175

    1109

    Xuất, nhập khẩu với các châu lục, khối nước, nước/vùng lãnh thổ

    Mặt hàng chủ yếu

    Tháng

    A

    - Chủ trì: Bộ Tài chính

    - Phối hợp: Tổng cục Thống kê

    Danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu

    Quý, năm

    A

    176

    1110

    Xuất siêu, nhập siêu hàng hóa

    Nước/vùng lãnh thổ chủ yếu

    Tháng

    A

    Tổng cục Thống kê

    Châu lục, khối nước, nước/vùng lãnh thổ

    Quý, năm

    A

    177

    1111

    Giá trị xuất khẩu dịch vụ

    Loại dịch vụ chủ yếu

    Quý

    A

    - Chủ trì: Tổng cục Thống kê

    - Phối hợp: Ngân hàng Nhà nước; Bộ, ngành có quản lý dịch vụ

    Loại dịch vụ, nước/vùng lãnh thổ chủ yếu

    Năm

    B

    178

    1112

    Giá trị nhập khẩu dịch vụ

    Loại dịch vụ chủ yếu

    Quý

    A

    - Chủ trì: Tổng cục Thống kê

    - Phối hợp: Ngân hàng Nhà nước; Bộ, ngành có quản lý dịch vụ

    Loại dịch vụ, nước/vùng lãnh thổ chủ yếu

    Năm

    B

    179

    1113

    Xuất siêu, nhập siêu dịch vụ

    Nước/vùng lãnh thổ chủ yếu

    Năm

    B

    Tổng cục Thống kê

    180

    1114

    Tỷ trọng giá trị hàng xuất khẩu đã qua chế biến trong tổng giá trị xuất khẩu hàng hóa

    Nhóm hàng

    6 tháng, năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    181

    1115

    Tỷ trọng giá trị xuất khẩu khoáng sản trong tổng giá trị xuất khẩu hàng hóa

    Nhóm khoáng sản

    6 tháng, năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    182

    1116

    Tỷ trọng giá trị xuất khẩu, nhập khẩu so với tổng sản phẩm trong nước

    Hàng hóa/dịch vụ

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    183

    1117

    Tỷ trọng giá trị nhập khẩu tư liệu sản xuất so với tổng giá trị nhập khẩu hàng hóa

    Nhóm hàng

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    184

    1118

    Tỷ trọng giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa với các nước ASEAN so với tổng sản phẩm trong nước

    Nước

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

     

     

    12. Giá cả

     

     

     

     

    185

    1201

    Chỉ số giá tiêu dùng (CPl) (gồm chỉ số lạm phát cơ bản), chỉ số giá vàng, chỉ số giá đô la Mỹ

    Nhóm hàng hóa/dịch vụ/vàng/Đô la Mỹ, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Tháng

    A

    Tổng cục Thống kê

    186

    1202

    Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian

    Nhóm hàng hóa, dịch vụ chủ yếu, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    2 năm

    B

    Tổng cục Thống kê

    187

    1203

    Chỉ số giá nguyên, nhiên, vật liệu dùng cho sản xuất

    Nhóm hàng, vùng

    Quý, năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    188

    1204

    Chỉ số giá sản xuất

    Ngành kinh tế, vùng

    Quý

    A

    Tổng cục Thống kê

    Năm

    B

    189

    1205

    Chỉ số giá xây dựng

    Nhóm sản phẩm, vùng

    Quý, năm

    B

    Bộ Xây dựng

    190

    1206

    Chỉ số giá bất động sản

    Loại bất động sản

    Năm

    A

    Bộ Xây dựng

    191

    1207

    Chỉ số tiền lương

    Ngành kinh tế, loại hình kinh tế

    Năm

    B

    Tổng cục Thống kê

    192

    1208

    Chỉ số giá xuất khẩu hàng hóa

    Nhóm hàng

    Quý, năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    193

    1209

    Chỉ số giá nhập khẩu hàng hóa

    Nhóm hàng

    Quý, năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    194

    1210

    Tỷ giá thương mại

    Tư liệu sản xuất, vật phẩm tiêu dùng

    Quý, năm

    A

    Tổng cục Thống kê

     

     

    13. Giao thông vận tải

     

     

     

     

    195

    1301

    Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải

    Ngành kinh tế, loại hình kinh tế

    Tháng, quý

    A

    Tổng cục Thống kê

    Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

    Năm

    196

    1302

    Số lượt hành khách vận chuyển và luân chuyển

    Ngành vận tải, trong nước/ngoài nước, loại hình kinh tế

    Tháng, quý

    A

    Tổng cục Thống kê

    Ngành vận tải, trong nước/ngoài nước, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

    Năm

    197

    1303

    Khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển

    Ngành vận tải, trong nước/ngoài nước, loại hình kinh tế

    Tháng, quý

    A

    Tổng cục Thống kê

    Ngành vận tải, trong nước/ngoài nước, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

    Năm

    198

    1304

    Chiều dài và năng lực mới tăng của đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa, đường ống

    Loại đường, cấp quản lý, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Giao thông vận tải

    199

    1305

    Số tuyến bay, chiều dài đường bay

    Nội địa/quốc tế

    Năm

    A

    Bộ Giao thông vận tải

    200

    1306

    Số lượng, năng lực bốc xếp hiện có và mới tăng của cảng đường thủy

    Cảng biển/cảng đường thủy nội địa

    Năm

    A

    Bộ Giao thông vận tải

    201

    1307

    Khối lượng hàng hóa thông qua cảng

    Cảng biển/cảng đường thủy nội địa/cảng hàng không

    Quý, năm

    A

    Bộ Giao thông vận tải

    202

    1308

    Số lượng, năng lực vận chuyển hiện có và mới tăng của cảng hàng không

    Nội địa/quốc tế

    Năm

    A

    Bộ Giao thông vận tải

    203

    1309

    Số tầu bay

    Loại, công suất, hiện trạng

    Năm

    A

    Bộ Giao thông vận tải

    204

    1310

    Số lượng phương tiện vận tải đường thủy có động cơ

    Loại, công suất, hiện trạng, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Giao thông vận tải

    205

    1311

    Số đầu máy, toa xe lửa

    Loại, công suất, hiện trạng

    Năm

    A

    Bộ Giao thông vận tải

    206

    1312

    Số ô tô đăng ký mới

    Loại, công suất, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Công an

    207

    1313

    Số mô tô, xe máy đăng ký mới

    Tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Công an

    208

    1314

    Số ô tô đang lưu hành

    Loại, công suất, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Giao thông vận tải

     

     

    14. Thông tin, truyền thông và công nghệ thông tin

     

     

     

     

    209

    1401

    Số nhà xuất bản, tòa soạn báo, tạp chí

    Loại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Thông tin và Truyền thông

    210

    1402

    Số đầu, bản sách, báo, tạp chí, băng, đĩa (audio, video, trừ phim) xuất bản

    Loại xuất bản phẩm, ngôn ngữ, tỉnh/thành phố; sách phân theo danh mục sách, báo phân theo kỳ xuất bản

    Năm

    A

    Bộ Thông tin và Truyền thông

    211

    1403

    Số đài phát thanh, truyền hình

    Tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Thông tin và Truyền thông

    212

    1404

    Số chương trình, số giờ chương trình, số giờ phát sóng

    Phát thanh/truyền hình, nguồn, loại chương trình, ngôn ngữ, cấp quản lý, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Thông tin và Truyền thông

    213

    1405

    Chi cho hoạt động thông tin

    Nguồn, khoản chi, loại hình kinh tế

    Năm

    A

    - Chủ trì: Bộ Thông tin và Truyền thông

    - Phối hợp: Bộ Tài chính, Tổng cục Thống kê

    214

    1406

    Doanh thu bưu chính, chuyển phát và viễn thông

    Ngành kinh tế, loại hình kinh tế

    Quý, năm

    A

    Bộ Thông tin và Truyền thông; Tổng cục Thống kê

    215

    1407

    Sản lượng bưu chính, chuyển phát và viễn thông

    Loại sản phẩm

    6 tháng

    A

    Bộ Thông tin và Truyền thông

    Loại sản phẩm, loại hình kinh tế

    Năm

    216

    1408

    Số thuê bao điện thoại

    Loại thuê bao

    Tháng, quý

    A

    Bộ Thông tin và Truyền thông

    Loại thuê bao, tỉnh/thành phố

    Năm

    217

    1409

    Số thuê bao điện thoại bình quân 100 người dân

    Loại thuê bao, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    218

    1410

    Số thuê bao Internet

    Loại thuê bao, tỉnh/thành phố

    Quý, năm

    A

    Bộ Thông tin và Truyền thông

    219

    1411

    Số đơn vị có trang thông tin điện tử riêng

    Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

    Năm

    B

    Bộ Thông tin và Truyền thông

    220

    1412

    Số đơn vị có giao dịch thương mại điện tử ở mức độ hoàn chỉnh

    Ngành kinh tế, loại hình kinh tế

    Năm

    B

    Bộ Công thương

    221

    1413

    Số máy vi tính đang sử dụng trong khu vực sản xuất kinh doanh

    Đối tượng sử dụng, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    222

    1414

    Số máy vi tính đang sử dụng trong các cơ sở kinh tế hành chính sự nghiệp

    Đối tượng sử dụng, tỉnh/thành phố

    5 năm

    A

    Tổng cục Thống kê

     

     

    15. Khoa học và công nghệ

     

     

     

     

    223

    1501

    Số tổ chức khoa học và công nghệ

    Loại hình tổ chức, lĩnh vực khoa học, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Khoa học và Công nghệ

    224

    1502

    Số người trong các tổ chức khoa học và công nghệ

    Giới tính, dân tộc, loại hình tổ chức, lĩnh vực khoa học, loại hình kinh tế, lĩnh vực hoạt động, lĩnh vực đào tạo, trình độ chuyên môn, chức danh

    2 năm

    A

    Bộ Khoa học và Công nghệ

    225

    1503

    Số đề tài, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

    Cấp đề tài, dự án, chương trình; lĩnh vực nghiên cứu, tình trạng tiến hành, nguồn và mức kinh phí thực hiện

    Năm

    A

    Bộ Khoa học và Công nghệ

    226

    1504

    Số sáng chế được cấp bằng bảo hộ

    Lĩnh vực khoa học, quốc tịch và giới tính của chủ văn bằng

    Năm

    A

    Bộ Khoa học và Công nghệ

    227

    1505

    Số giải thưởng khoa học và công nghệ được trao tặng

    Loại giải thưởng, lĩnh vực khoa học, cá nhân (giới tính)/tập thể, quốc gia/quốc tế

    Năm

    A

    Bộ Khoa học và Công nghệ

    228

    1506

    Chi cho hoạt động khoa học và công nghệ

    Nguồn, khoản chi, lĩnh vực hoạt động

    Năm

    A

    - Chủ trì: Bộ Khoa học và Công nghệ

    - Phối hợp: Bộ Tài chính, Tổng cục Thống kê

    229

    1507

    Chi cho đổi mới công nghệ trong doanh nghiệp

    Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, nguồn cấp kinh phí

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    230

    1508

    Giá trị mua, bán công nghệ

    Ngành kinh tế, loại hình kinh tế, nước và vùng lãnh thổ, trong nước/ngoài nước

    Năm

    B

    - Chủ trì: Bộ Khoa học và Công nghệ

    - Phối hợp: Bộ Tài chính

    231

    1509

    Giá trị mua, bán quyền sử dụng sáng chế

    Lĩnh vực sáng chế, nước và vùng lãnh thổ

    Năm

    B

    Bộ Khoa học và Công nghệ

    232

    1510

    Số tiêu chuẩn quốc gia được công bố (TCVN)

    Loại/lĩnh vực tiêu chuẩn

    Năm

    A

    Bộ Khoa học và Công nghệ

    233

    1511

    Số quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành (QCVN)

    Loại/lĩnh vực quy chuẩn

    Năm

    A

    Bộ Khoa học và Công nghệ

     

     

    16. Giáo dục và đào tạo

     

     

     

     

    234

    1601

    Số trường, lớp, phòng học mầm non

    Loại hình, loại trường, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Giáo dục và Đào tạo

    235

    1602

    Số giáo viên mầm non

    Loại hình, loại trường, giới tính, dân tộc, đạt chuẩn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Giáo dục và Đào tạo

    236

    1603

    Số học sinh mầm non

    Loại hình, loại trường, giới tính, dân tộc, nhóm tuổi, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Giáo dục và Đào tạo

    237

    1604

    Số trường, lớp, phòng học phổ thông

    Loại hình, loại trường, cấp học, tỉnh/thành phố; riêng phòng học phân tổ thêm kiên cố/bán kiên cố/nhà tạm

    Năm

    A

    Bộ Giáo dục và Đào tạo

    238

    1605

    Số giáo viên phổ thông

    Loại hình, cấp học, giới tính, dân tộc, đạt chuẩn, tỉnh/thành phố

    2 lần/ năm

    A

    Bộ Giáo dục và Đào tạo

    239

    1606

    Số học sinh phổ thông

    Loại hình, cấp học, giới tính, dân tộc, nhóm tuổi, tuyển mới, lưu ban, tỉnh/thành phố

    2 lần/ năm

    A

    Bộ Giáo dục và Đào tạo

    240

    1607

    Số học sinh phổ thông bình quân 1 giáo viên

    Loại hình, loại trường, cấp học, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Giáo dục và Đào tạo

    241

    1608

    Số học sinh phổ thông bình quân 1 lớp học

    Loại hình, loại trường, cấp học, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Giáo dục và Đào tạo

    242

    1609

    Tỷ lệ học sinh đi học phổ thông

    Chung/đúng tuổi, cấp học, giới tính, dân tộc, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    - Chủ trì: Bộ Giáo dục và Đào tạo

    - Phối hợp: Tổng cục Thống kê

    243

    1610

    Tỷ lệ học sinh phổ thông tốt nghiệp

    Cấp học, giới tính, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Giáo dục và Đào tạo

    244

    1611

    Tỷ lệ học sinh hoàn thành cấp học, tỷ lệ học sinh chuyển cấp

    Cấp học, giới tính, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Giáo dục và Đào tạo

    245

    1612

    Tỷ lệ học sinh phổ thông lưu ban, bỏ học

    Cấp học, giới tính, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Giáo dục và Đào tạo

    246

    1613

    Số người được xóa mù chữ, số học sinh bổ túc văn hóa

    Cấp học, giới tính, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Giáo dục và Đào tạo

    247

    1614

    Số tỉnh/thành phố đạt chuẩn phổ cập giáo dục phổ thông

    Cấp học

    Năm

    A

    Bộ Giáo dục và Đào tạo

    248

    1615

    Số cơ sở dạy nghề

    Loại hình, cấp quản lý, loại cơ sở, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

    249

    1616

    Số giáo viên dạy nghề

    Loại hình, cấp quản lý, loại cơ sở, biên chế (cơ hữu)/hợp đồng, giới tính, dân tộc, trình độ chuyên môn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

    250

    1617

    Số học sinh học nghề

    Loại hình, cấp quản lý, loại cơ sở, số học sinh đầu năm, tuyển mới, tốt nghiệp, giới tính, dân tộc, trình độ, lĩnh vực đào tạo, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

    251

    1618

    Số trường trung cấp chuyên nghiệp

    Loại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Giáo dục và Đào tạo

    252

    1619

    Số giáo viên trung cấp chuyên nghiệp

    Loại hình, cấp quản lý, biên chế (cơ hữu)/hợp đồng, giới tính, dân tộc, trình độ chuyên môn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Giáo dục và Đào tạo

    253

    1620

    Số học sinh trung cấp chuyên nghiệp

    Loại hình, cấp quản lý, số học sinh đầu năm học, tuyển mới, tốt nghiệp, giới tính, dân tộc, hình thức đào tạo, lĩnh vực đào tạo, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Giáo dục và Đào tạo

    254

    1621

    Số trường cao đẳng

    Loại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Giáo dục và Đào tạo

    255

    1622

    Số giảng viên cao đẳng

    Loại hình, cấp quản lý, biên chế (cơ hữu)/hợp đồng, giới tính, dân tộc, trình độ chuyên môn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Giáo dục và Đào tạo

    256

    1623

    Số sinh viên cao đẳng

    Loại hình, cấp quản lý, số sinh viên đầu năm học, tuyển mới, tốt nghiệp, giới tính, dân tộc, hình thức đào tạo, lĩnh vực đào tạo, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Giáo dục và Đào tạo

    257

    1624

    Số trường đại học

    Loại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Giáo dục và Đào tạo

    258

    1625

    Số giảng viên đại học

    Loại hình, cấp quản lý, biên chế (cơ hữu)/hợp đồng, giới tính, dân tộc, trình độ chuyên môn, học hàm, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Giáo dục và Đào tạo

    259

    1626

    Số sinh viên đại học

    Loại hình, cấp quản lý, số sinh viên có ở đầu năm học, tuyển mới, tốt nghiệp, giới tính, dân tộc, hình thức đào tạo, lĩnh vực đào tạo, trong nước/ngoài nước, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Giáo dục và Đào tạo

    260

    1627

    Số học viên được đào tạo sau đại học

    Trình độ, giới tính, ngành đào tạo, tuyển mới, tốt nghiệp, trong nước/ngoài nước

    Năm

    A

    Bộ Giáo dục và Đào tạo

    261

    1628

    Số người nước ngoài học tại Việt Nam

    Cấp học, giới tính, quốc tịch, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Giáo dục và Đào tạo

    262

    1629

    Chi cho hoạt động giáo dục và đào tạo

    Nguồn, loại chi, loại hình kinh tế

    Năm

    A

    - Chủ trì: Bộ Giáo dục và Đào tạo

    - Phối hợp: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính, Tổng cục Thống kê

    263

    1630

    Chi tiêu cho giáo dục bình quân đầu người của hộ dân cư

    Thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố, nhóm thu nhập

    2 năm

    A

    Tổng cục Thống kê

     

     

    17. Y tế và chăm sóc sức khỏe

     

     

     

     

    264

    1701

    Số cơ sở y tế, số giường bệnh

    Loại hình, cấp quản lý, loại cơ sở, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Y tế

    265

    1702

    Số nhân lực y tế

    Loại hình, chuyên ngành, cấp quản lý, loại cơ sở, dân tộc, giới tính, trình độ, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Y tế

    266

    1703

    Số bác sĩ, số giường bệnh bình quân 10.000 dân

    Tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Y tế

    267

    1704

    Tỷ lệ trạm y tế xã/phường/thị trấn có bác sĩ

    Tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Y tế

    268

    1705

    Tỷ lệ trạm y tế xã/phường/thị trấn có nhân viên hộ sinh hoặc y sĩ sản nhi

    Tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Y tế

    269

    1706

    Tỷ lệ xã đạt chuẩn quốc gia về y tế xã

    Tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Y tế

    270

    1707

    Tỷ lệ mắc, chết mười bệnh cao nhất tính trên 100.000 người dân

    Bệnh, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Y tế

    271

    1708

    Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin

    Tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Y tế

    272

    1709

    Số trẻ em dưới 15 tuổi mắc, chết do các loại bệnh có vắc xin tiêm chủng

    Bệnh, giới tính, nhóm tuổi, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Y tế

    273

    1710

    Tỷ lệ trẻ sơ sinh có trọng lượng dưới 2500 gram

    Thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    2 Năm

    A

    Bộ Y tế

    274

    1711

    Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng

    Mức độ suy dinh dưỡng, giới tính, dân tộc, nhóm tháng tuổi, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Y tế

    275

    1712

    Số ca mắc, số người chết do bệnh truyền nhiễm gây dịch

    Loại bệnh, tỉnh/thành phố

    Tháng

    A

     

    Bộ Y tế

    Loại bệnh, giới tính, nhóm tuổi, tỉnh/thành phố

    Năm

    276

    1713

    Số vụ, số người bị ngộ độc thực phẩm, số người chết do bị ngộ độc thực phẩm

    Tỉnh/thành phố

    Tháng, năm

    A

    Bộ Y tế

    277

    1714

    Số người nghiện ma túy có hồ sơ quản lý

    Giới tính, nhóm tuổi, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Công an

    278

    1715

    Số xã, phường không có người nghiện ma túy

    Tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Công an

    279

    1716

    Số người nhiễm HIV, số bệnh nhân AIDS, số người chết do AIDS

    Tỉnh/thành phố

    Tháng

    A

    Bộ Y tế

    Giới tính, nhóm tuổi, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Năm

    280

    1717

    Số phụ nữ mang thai từ 15 - 25 tuổi có HIV

    Tỉnh/thành phố

    Tháng, năm

    A

    Bộ Y tế

    281

    1718

    Số người tàn tật

    Loại tật, mức độ, nguyên nhân, nhóm tuổi, giới tính, tỉnh/thành phố

    5 năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    282

    1719

    Số người tàn tật được trợ cấp

    Loại hình trợ cấp, giới tính, nhóm tuổi, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

    283

    1720

    Tỷ lệ dân số hút thuốc

    Giới tính, nhóm tuổi, thành thị/nông thôn, vùng

    4 năm

    A

    Bộ Y tế

    284

    1721

    Chi cho hoạt động y tế

    Nguồn, khoản chi, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    - Chủ trì: Bộ Y tế

    - Phối hợp: Bộ Tài chính, Tổng cục Thống kê

    285

    1722

    Chi tiêu cho y tế bình quân đầu người của hộ dân cư

    Nhóm thu nhập, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    2 năm

    A

    Tổng cục Thống kê

     

     

    18. Văn hóa, thể thao và du lịch

     

     

     

     

    286

    1801

    Số hãng phim

    Loại hình kinh tế

    Năm

    A

    Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

    287

    1802

    Số nhà văn hóa, trung tâm văn hóa

    Thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

    288

    1803

    Số thư viện, số đầu và bản tài liệu trong thư viện

    Loại thư viện, loại tài liệu, cấp quản lý, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

    289

    1804

    Số lượt người được phục vụ trong thư viện

    Loại thư viện, cấp quản lý, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

    290

    1805

    Số huy chương trong các kỳ thi đấu quốc tế

    Loại huy chương, môn thể thao, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

    291

    1806

    Chi cho hoạt động văn hóa, thể thao

    Nguồn, khoản chi, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    - Chủ trì: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

    - Phối hợp: Bộ Tài chính, Tổng cục Thống kê

    292

    1807

    Chi tiêu cho văn hóa, thể thao bình quân đầu người của hộ dân cư

    Thành thị/nông thôn, nhóm thu nhập, tỉnh/thành phố

    2 năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    293

    1808

    Doanh thu dịch vụ du lịch

    Ngành kinh tế (đại lý, tua du lịch và dịch vụ hỗ trợ), tỉnh/thành phố

    Tháng, quý, năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    294

    1809

    Số lượt người nước ngoài đến Việt Nam

    Mục đích, quốc tịch, phương tiện

    Tháng, quý, năm

    A

    - Chủ trì: Bộ Công an, Bộ Quốc phòng

    - Phối hợp: Tổng cục Thống kê

    295

    1810

    Số lượt người Việt Nam ra nước ngoài

    Phương tiện

    Tháng

    B

    - Chủ trì: Bộ Công an, Bộ Quốc phòng

    - Phối hợp: Tổng cục Thống kê

    Quý, Năm

    A

    296

    1811

    Số lượt khách du lịch nội địa

    Loại cơ sở lưu trú, tỉnh/thành phố đến

    Tháng, quý, năm

    B

    Tổng cục Thống kê

    297

    1812

    Chi tiêu của khách quốc tế đến Việt Nam

    Loại chi tiêu, quốc tịch

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    298

    1813

    Chi tiêu của khách du lịch nội địa

    Loại chi tiêu, loại cơ sở lưu trú

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    299

    1814

    Năng lực hiện có và năng lực mới tăng của các cơ sở lưu trú

    Loại hình kinh tế, hạng/loại cơ sở, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

     

     

    19. Mức sống dân cư

     

     

     

     

    300

    1901

    Chỉ số phát triển con người (HDI)

     

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    Tỉnh/thành phố

    Năm

    B

    301

    1902

    Thu nhập bình quân đầu người 1 tháng

    Nguồn thu, nhóm thu nhập, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    302

    1903

    Chênh lệch thu nhập bình quân đầu người của nhóm hộ có thu nhập cao nhất so với nhóm hộ có thu nhập thấp nhất

    Thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    303

    1904

    Chỉ tiêu bình quân đầu người 1 tháng

    Khoản chi tiêu, nhóm thu nhập, thành thị/nông thôn, vùng

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    304

    1905

    Tỷ lệ nghèo

    Nhóm dân tộc, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    305

    1906

    Tỷ lệ hộ, nhân khẩu thiếu đói

    Mức độ thiếu đói, tỉnh/thành phố

    Tháng

    A

    - Chủ trì: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

    - Phối hợp: Tổng cục Thống kê

    306

    1907

    Chỉ số khoảng cách nghèo

    Thành thị/nông thôn, vùng, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    307

    1908

    Số người được hỗ trợ xã hội thường xuyên, đột xuất

    Nhóm đối tượng, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

    308

    1909

    Mức tiêu dùng một số mặt hàng chủ yếu bình quân đầu người 1 tháng

    Mặt hàng, nhóm thu nhập, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    309

    1910

    Cơ cấu nhà ở của hộ dân cư

    Sở hữu, loại nhà, nhóm thu nhập, diện tích nhà, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    2, 10 năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    5 năm

    Bộ Xây dựng

    310

    1911

    Diện tích nhà ở bình quân đầu người; số phòng trung bình trong 1 nhà và số người trung bình trong 1 phòng

    Sở hữu, loại nhà, nhóm thu nhập, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    311

    1912

    Tỷ lệ hộ dân cư có một số đồ dùng lâu bền

    Loại đồ dùng, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    312

    1913

    Tỷ lệ dân số thành thị được cung cấp nước sạch

    Tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Xây dựng

    313

    1914

    Tỷ lệ dân số nông thôn được cung cấp nước sạch

    Tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    314

    1915

    Tỷ lệ dân số được sử dụng nước sạch

    Thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    315

    1916

    Tỷ lệ hộ dân cư dùng điện sinh hoạt, dùng hố xí hợp vệ sinh

    Thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    316

    1917

    Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số Gini)

    Thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

    317

    1918

    Tiêu dùng năng lượng bình quân đầu người

    Loại năng lượng, thành thị/nông thôn, vùng

    Năm

    A

    Tổng cục Thống kê

     

     

    20. Trật tự, an toàn xã hội và tư pháp

     

     

     

     

    318

    2001

    Số vụ tai nạn giao thông, số người chết, bị thương do tai nạn giao thông

    Loại tai nạn, tỉnh/thành phố

    Tháng, 6 tháng, năm

    A

    Bộ Công an

    319

    2002

    Số vụ cháy, nổ và mức độ thiệt hại

    Loại cháy/nổ, tỉnh/thành phố

    Tháng,  năm

    A

    Bộ Công an

    320

    2003

    Số vụ, số bị can đã khởi tố

    Tội danh, tỉnh/thành phố, số bị can phân tổ thêm giới tính, nhóm tuổi

    6 tháng, năm

    A

    Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

    321

    2004

    Số vụ, số bị can đã truy tố

    Tội danh, tỉnh/thành phố, số người phân tổ thêm giới tính, nhóm tuổi

    6 tháng, năm

    A

    Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

    322

    2005

    Số vụ, số người phạm tội đã kết án

    Tội danh, tỉnh/thành phố, số người phân tổ thêm giới tính, nhóm tuổi, nghề nghiệp

    6 tháng, năm

    A

    Tòa án nhân dân tối cao

    323

    2006

    Số vụ ngược đãi người già, phụ nữ và trẻ em trong gia đình; số vụ đã được xử lý

    Thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố

    Năm

    B

    Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

    324

    2007

    Số lượt người được trợ giúp pháp lý

    Đối tượng được trợ giúp, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Tư pháp

    325

    2008

    Số luật sư bình quân 10.000 người dân

    Tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Tư pháp

    326

    2009

    Số công chứng viên bình quân 10.000 người dân

    Tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Tư pháp

     

     

    21. Bảo vệ môi trường

     

     

     

     

    327

    2101

    Diện tích và tỷ lệ che phủ rừng

    Loại rừng, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    328

    2102

    Diện tích rừng tự nhiên bị suy thoái

    Vùng

    2 Năm

    B

    Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    329

    2103

    Số vụ và diện tích rừng bị cháy, bị chặt phá

    Loại rừng, tỉnh/thành phố

    Quý, năm

    A

    Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    330

    2104

    Số vụ thiên tai và mức độ thiệt hại

    Loại thiên tai, tỉnh/thành phố

    Tháng, năm

    A

    Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    331

    2105

    Hàm lượng một số chất độc hại trong không khí

    Trạm đo, loại chất độc hại

    Năm

    A

    Bộ Tài nguyên và Môi trường

    332

    2106

    Tỷ lệ ngày có nồng độ các chất độc hại trong không khí vượt quá tiêu chuẩn cho phép

    Trạm đo, loại chất độc hại

    Năm

    A

    Bộ Tài nguyên và Môi trường

    333

    2107

    Hàm lượng một số chất độc hại trong nước

    Nước mặt/nước trong đất, trạm đo, loại chất độc hại

    Năm

    A

    Bộ Tài nguyên và Môi trường

    334

    2108

    Hàm lượng một số chất độc hại trong nước biển tại một số cửa sông, ven biển và biển khơi

    Trạm đo, loại chất độc hại

    Năm

    A

    Bộ Tài nguyên và Môi trường

    335

    2109

    Hàm lượng một số chất độc hại trong trầm tích tại một số cửa sông

    Trạm đo, loại chất độc hại

    Năm

    A

    Bộ Tài nguyên và Môi trường

    336

    2110

    Số vụ, số lượng dầu tràn và hóa chất rò rỉ trên biển, diện tích bị ảnh hưởng

    Vùng biển, hình thức

    Năm

    A

    Bộ Tài nguyên và Môi trường

    337

    2111

    Tỷ lệ rừng đặc dụng được bảo tồn

    Vùng, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    338

    2112

    Tỷ lệ đất được bảo vệ, duy trì đa dạng sinh học

    Vùng, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    Bộ Tài nguyên và Môi trường

    339

    2113

    Diện tích đất bị thoái hóa

    Loại hình thoái hóa, loại đất, tỉnh/thành phố

    2 năm

    B

    Bộ Tài nguyên và Môi trường

    340

    2114

    Diện tích canh tác không được tưới tiêu hợp lý

    Tỉnh/thành phố

    2 năm

    A

    Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    341

    2115

    Mức giảm lượng nước ngầm, nước mặt

    Tỉnh/thành phố

    2 năm

    A

    Bộ Tài nguyên và Môi trường

    342

    2116

    Số suối khô cạn theo mùa hoặc vĩnh viễn

    Tỉnh/thành phố

    2 năm

    B

    Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    343

    2117

    Tỷ lệ các doanh nghiệp được cấp chứng chỉ quản lý môi trường

    Loại hình kinh tế, ngành kinh tế, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    - Chủ trì: Bộ Tài nguyên và Môi trường

    - Phối hợp: Tổng cục Thống kê

    344

    2118

    Tỷ lệ các đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp xử lý chất thải rắn, nước thải đạt tiêu chuẩn hoặc quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng

    Loại đô thị, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    - Chủ trì: Bộ Xây dựng

    - Phối hợp: Bộ Tài nguyên và Môi trường

    345

    2119

    Tỷ lệ chất thải nguy hại đã xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng

    Loại chất thải, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    - Chủ trì: Bộ Tài nguyên và Môi trường

    - Phối hợp: Bộ Công thương, Bộ Y tế

    346

    2120

    Tỷ lệ nước thải của các cơ sở sản xuất, kinh doanh và dịch vụ được xử lý đạt tiêu chuẩn quy định

    Loại nước thải, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    - Chủ trì: Bộ Xây dựng

    - Phối hợp: Bộ Tài nguyên và Môi trường

    347

    2121

    Tỷ lệ chất thải rắn thu gom, đã xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng

    Loại chất thải rắn, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    - Chủ trì: Bộ Xây dựng

    - Phối hợp: Bộ Tài nguyên và Môi trường

    348

    2122

    Chi cho hoạt động bảo vệ môi trường

    Nguồn, khoản chi, tỉnh/thành phố

    Năm

    A

    - Chủ trì: Bộ Tài nguyên và Môi trường

    - Phối hợp: Bộ Tài chính, Tổng cục Thống kê

    349

    2123

    Chỉ số bền vững môi trường

     

    2 năm

    B

    Tổng cục Thống kê

    350

    2124

    Lượng khí thải gây hiệu ứng nhà kính bình quân đầu người (GHG)

    Loại khí thải

    2 năm

    B

    Bộ Tài nguyên và Môi trường

     

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu43/2010/QĐ-TTg
                              Loại văn bảnQuyết định
                              Cơ quanThủ tướng Chính phủ
                              Ngày ban hành02/06/2010
                              Người kýNguyễn Tấn Dũng
                              Ngày hiệu lực 20/07/2010
                              Tình trạng Hết hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                          • Quyết định 523/QĐ-BHXH năm 2012 sửa đổi Quyết định 1320/QĐ-BHXH về Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn đối với công, viên chức thuộc hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam

                                          Đính chính

                                            Thay thế

                                              Điều chỉnh

                                                Dẫn chiếu

                                                  Văn bản gốc PDF

                                                  Tải xuống văn bản gốc định dạng PDF chất lượng cao

                                                  Tải văn bản gốc
                                                  Định dạng PDF, kích thước ~2-5MB
                                                  Văn bản Tiếng Việt

                                                  Tải xuống văn bản đã dịch và chỉnh sửa bằng Tiếng Việt

                                                  Tải văn bản Tiếng Việt
                                                  Định dạng DOCX, dễ chỉnh sửa
                                                  Hướng dẫn

                                                  Xem văn bản Sửa đổi

                                                  Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 523/QĐ-BHXH năm 2012 (VB hết hiệu lực: 16/12/2013)

                                                  Xem văn bản Sửa đổi

                                                  Hướng dẫn

                                                  Xem văn bản Sửa đổi

                                                  Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Quyết định 523/QĐ-BHXH năm 2012 (VB hết hiệu lực: 16/12/2013)

                                                  Xem văn bản Sửa đổi

                                                  Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                    Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                  • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                     Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                  -
                                                  CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                  • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                  • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                  • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                  • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                  • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                  • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                                  • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                  • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                  • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                  • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                  • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                  • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                  BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                  • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                                  • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                                  • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                  • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                  • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                  • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                  • Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo lãnh xin cấp thẻ tạm trú
                                                  • Thủ tục xin cấp thẻ tạm trú du học cho người nước ngoài
                                                  • Kết hôn với người Việt Nam có được cấp thẻ tạm trú không?
                                                  • Thủ tục xin xác nhận người gốc Việt, có quốc tịch Việt Nam
                                                  • Thủ tục cấp lại thẻ thường trú khi bị mất, hỏng hoặc thất lạc
                                                  • Thủ tục đổi mục đích thẻ tạm trú khi thay đổi nơi làm việc
                                                  LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                  • Tư vấn pháp luật
                                                  • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                  • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                  • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                  • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                  • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                  • Tư vấn luật qua Facebook
                                                  • Tư vấn luật ly hôn
                                                  • Tư vấn luật giao thông
                                                  • Tư vấn luật hành chính
                                                  • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                  • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                  • Tư vấn pháp luật thuế
                                                  • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                  • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                  • Tư vấn pháp luật lao động
                                                  • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                  • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                  • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                  • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                  • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                  • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                  • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                  • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                  • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                  LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                  • Tư vấn pháp luật
                                                  • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                  • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                  • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                  • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                  • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                  • Tư vấn luật qua Facebook
                                                  • Tư vấn luật ly hôn
                                                  • Tư vấn luật giao thông
                                                  • Tư vấn luật hành chính
                                                  • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                  • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                  • Tư vấn pháp luật thuế
                                                  • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                  • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                  • Tư vấn pháp luật lao động
                                                  • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                  • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                  • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                  • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                  • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                  • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                  • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                  • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                  • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                  Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                  Tìm kiếm

                                                  Duong Gia Logo

                                                  • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                     Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                  VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                  Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                   Điện thoại: 1900.6568

                                                   Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                  VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                  Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                   Điện thoại: 1900.6568

                                                   Email: danang@luatduonggia.vn

                                                  VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                  Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                   Điện thoại: 1900.6568

                                                    Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                  Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                  Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                  • Chatzalo Chat Zalo
                                                  • Chat Facebook Chat Facebook
                                                  • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                  • location Đặt câu hỏi
                                                  • gọi ngay
                                                    1900.6568
                                                  • Chat Zalo
                                                  Chỉ đường
                                                  Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                  Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                  Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                  Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                  • Gọi ngay
                                                  • Chỉ đường

                                                    • HÀ NỘI
                                                    • ĐÀ NẴNG
                                                    • TP.HCM
                                                  • Đặt câu hỏi
                                                  • Trang chủ