Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Quyết định 3863/QĐ-BGTVT năm 2016 biểu khung giá dịch vụ bốc dỡ container và dịch vụ lai dắt tại cảng biển Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành

  • 09/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    116820
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu3863/QĐ-BGTVT
    Loại văn bảnQuyết định
    Cơ quanBộ Giao thông vận tải
    Ngày ban hành01/12/2016
    Người kýTrương Quang Nghĩa
    Ngày hiệu lực 01/07/2017
    Tình trạng Hết hiệu lực

    BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 3863/QĐ-BGTVT

    Hà Nội, ngày 01 tháng 12 năm 2016

     

    QUYẾT ĐỊNH

    BAN HÀNH BIỂU KHUNG GIÁ DỊCH VỤ BỐC DỠ CONTAINER VÀ DỊCH VỤ LAI DẮT TẠI CẢNG BIỂN VIỆT NAM

    BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

    Căn cứ Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;

    Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

    Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

    Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Vận tải và Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam,

    Chương I

    QUY ĐỊNH CHUNG

    Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu khung giá dịch vụ tại cảng biển, bao gồm:

    1. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container.

    2. Khung giá dịch vụ lai dắt.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    1. Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến giá dịch vụ bốc dỡ container và giá dịch vụ lai dắt.

    2. Đối tượng tính giá dịch vụ là hành khách và tàu thuyền hoạt động hàng hải quốc tế, bao gồm:

    a) Tàu thuyền xuất cảnh, nhập cảnh hoặc quá cảnh vào, rời, đi qua hoặc neo đậu tại khu vực hàng hải (bao gồm cả khu chế xuất); tàu thuyền nước ngoài vào hoạt động tại vùng biển Việt Nam không thuộc vùng nước cảng biển;

    b) Tàu thuyền hoạt động vận tải hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, trung chuyển, quá cảnh tại khu vực hàng hải bao gồm cả các khu chế xuất;

    c) Tàu thuyền vận tải hành khách từ Việt Nam đi nước ngoài hoặc từ nước ngoài đến Việt Nam; tàu thuyền chuyên dùng hoạt động trên tuyến quốc tế vào, rời, đi qua hoặc neo đậu tại khu vực hàng hải;

    d) Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh, trung chuyển, kể cả hàng hóa ra hoặc vào khu chế xuất được bốc dỡ, giao nhận, bảo quản, neo đậu tại khu vực hàng hải.

    3. Đối tượng tính giá dịch vụ là tàu thuyền hoạt động hàng hải nội địa, bao gồm:

    a) Tàu thuyền hoạt động hàng hải nội địa vào, rời, đi qua hoặc neo đậu tại khu vực hàng hải;

    b) Tàu thuyền vận tải hàng hóa, hành khách hoạt động hàng hải nội địa vào, rời, đi qua hoặc neo đậu tại khu vực hàng hải;

    c) Tàu thuyền hoạt động trên các tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo;

    d) Tàu thuyền chuyên dùng phục vụ dầu khí hoạt động tại các cảng dầu khí ngoài khơi, cảng chuyên dùng phục vụ dầu khí trong khu vực trách nhiệm của cảng vụ hàng hải;

    đ) Tàu thuyền của lực lượng vũ trang, hải quan, cảng vụ và tàu thuyền chuyên dùng tìm kiếm cứu nạn của Việt Nam khi thực hiện công vụ không thuộc đối tượng tính giá theo Quyết định này; trường hợp hoạt động thương mại tại Việt Nam thì phải tuân thủ khung giá dịch vụ tại cảng biển theo quy định tại Quyết định này.

    Điều 3. Nguyên tắc xác định khung giá và mức giá dịch vụ cảng biển

    1. Khung giá dịch vụ ban hành kèm theo Quyết định này được xác định bằng phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ theo quy định của pháp luật về giá và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

    2. Căn cứ quy định pháp luật hiện hành về quản lý giá dịch vụ tại cảng biển chất lượng dịch vụ và tình hình thị trường, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ tại cảng biển quyết định mức giá cụ thể thuộc khung giá được ban hành theo Quyết định này.

    3. Các mức giá của khung giá quy định tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

    Điều 4. Giải thích từ ngữ

    Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

    1. Tàu thuyền: bao gồm tàu biển, tàu quân sự, tàu công vụ, tàu cá, phương tiện thủy nội địa, thủy phi cơ và các phương tiện thủy khác.

    2. Tàu thuyền chuyên dùng: bao gồm tàu thuyền dùng để phục vụ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí (tàu thuyền hoạt động dịch vụ dầu khí), tàu thuyền phục thi công xây dựng công trình hàng hải, tàu thuyền phục vụ công tác bảo đảm an toàn hàng hải, tàu huấn luyện, nghiên cứu khoa học, tàu công vụ.

    3. Tàu Lash (Lighter Aboard Ship): là tàu chuyên dụng để chở các sà lan Lash phục vụ việc vận chuyển hàng hóa có khả năng hoạt động trên sông, trên biển.

    4. Sà lan Lash: là sà lan chuyên dụng để chở hàng khô, hàng rời, có khả năng hoạt động sâu trong nội thủy, nơi điều kiện kỹ thuật của luồng bị hạn chế.

    5. Tổng dung tích - Gross Tonnage (GT): là dung tích toàn phần lớn nhất của tàu thuyền được ghi trong giấy chứng nhận dung tích do cơ quan đăng kiểm cấp cho tàu thuyền theo quy định.

    6. Khu vực hàng hải: là giới hạn vùng nước thuộc khu vực trách nhiệm của một cảng vụ hàng hải. Một cảng biển có một hoặc nhiều khu vực hàng hải.

    7. Hàng hóa: là hàng hóa được vận chuyển trên tàu thuyền bao gồm cả container có hàng và container rỗng.

    8. Hàng hóa xuất khẩu: là hàng hóa có nơi gửi hàng (gốc) ở Việt Nam và có nơi nhận hàng (đích) ở nước ngoài.

    9. Hàng hóa nhập khẩu: là hàng hóa có nơi gửi hàng (gốc) ở nước ngoài và nơi nhận hàng (đích) ở Việt Nam.

    10. Hàng hóa quá cảnh: là hàng hóa có nơi gửi hàng (gốc) và nơi nhận hàng (đích) ở ngoài lãnh thổ Việt Nam đi thẳng hoặc được xếp dỡ qua cảng biển Việt Nam hoặc nhập kho, bãi để đi tiếp.

    11. Hàng hóa trung chuyển: là hàng hóa được vận chuyển từ nước ngoài đến cảng biển Việt Nam và đưa vào bảo quản tại khu vực trung chuyển của cảng biển trong một thời gian nhất định rồi xếp lên tàu thuyền khác để vận chuyển ra khỏi lãnh thổ Việt Nam.

    12. Khung giá dịch vụ: là dải giá trị từ mức giá dịch vụ tối thiểu đến mức giá dịch vụ tối đa.

    13. Mức giá tối thiểu: là mức giá dịch vụ thấp nhất mà doanh nghiệp cung cấp dịch vụ được thu từ khách hàng.

    14. Mức giá tối đa: là mức giá dịch vụ cao nhất mà doanh nghiệp cung cấp dịch vụ được thu từ khách hàng.

    Điều 5. Đơn vị tính giá dịch vụ và cách làm tròn

    1. Tổng dung tích (GT) là một trong các đơn vị cơ sở để tính giá dịch vụ hàng hải, trong đó:

    a) Đối với tàu thuyền chở hàng lỏng: dung tích toàn phần tính bằng 85% GT lớn nhất ghi trong giấy chứng nhận do cơ quan đăng kiểm cấp cho tàu thuyền theo quy định, không phân biệt tàu có hay không có các két nước dằn phân ly;

    b) Đối với tàu thuyền chở khách, tính bằng 50% GT lớn nhất ghi trong giấy chứng nhận do cơ quan đăng kiểm cấp cho tàu thuyền theo quy định;

    c) Đối với tàu thuyền không ghi GT, được quy đổi như sau:

    - Tàu biển và phương tiện thủy nội địa tự hành: 1,5 tấn trọng tải tính bằng 01 GT;

    - Sà lan: 01 tấn trọng tải toàn phần tính bằng 01 GT;

    - Tàu kéo, tàu đẩy, tàu chở khách (kể cả thủy phi cơ) và cẩu nổi: 01 mã lực (hp, cv) tính bằng 0,5 GT; 01 kW tính bằng 0,7 GT; 01 tấn sức nâng của cẩu đặt trên tàu thuyền tính bằng 06 GT;

    - Tàu thuyền chở khách không ghi công suất máy: 01 ghế ngồi dành cho hành khách tính bằng 0,67 GT; 01 giường nằm tính bằng 4 GT;

    - Trường hợp tàu thuyền là đoàn lai kéo, lai đẩy hoặc lai cập mạn: tính bằng tổng dung tích của cả đoàn bao gồm sà lan, đầu kéo hoặc đầu đẩy.

    Đối với việc quy đổi theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều này: chọn phương thức quy đổi có dung tích GT lớn nhất.

    2. Đơn vị tính công suất máy: Công suất máy chính của tàu thuyền được tính theo hp, cv hoặc kW; phần lẻ dưới 01 hp, 01 cv hoặc 01 kw được tính tròn 01 hp, 01 cv và 01 kW.

    3. Đơn vị thời gian:

    a) Đối với đơn vị thời gian là ngày: 01 ngày tính là 24 giờ; phần lẻ của ngày từ 12 giờ trở xuống tính bằng 1/2 ngày, trên 12 giờ tính bằng 01 ngày;

    b) Đối với đơn vị thời gian là giờ: 01 giờ tính bằng 60 phút; phần lẻ từ 30 phút trở xuống tính bằng 1/2 giờ, trên 30 phút tính bằng 01 giờ.

    4. Đơn vị khối lượng tính giá dịch vụ bốc dỡ container bao gồm:

    a) Container dưới 20 feet và container 20 feet;

    b) Container dưới 40 feet và container 40 feet;

    c) Container trên 40 feet.

    Điều 6. Phân chia khu vực cảng biển

    Khu vực cảng biển Việt Nam được chia thành 03 khu vực:

    1. Khu vực I: các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ trở lên phía Bắc, bao gồm các cảng biển khu vực Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định.

    2. Khu vực II: các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ đến dưới vĩ tuyến 20 độ, bao gồm các cảng biển khu vực Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quy Nhơn, Nha Trang, Bình Thuận.

    3. Khu vực III: các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ trở vào phía Nam, bao gồm các cảng biển khu vực Thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Cần Thơ, Mỹ Tho, Đồng Nai, An Giang, Kiên Giang, Đồng Tháp, Cà Mau.

    Điều 7. Đồng tiền thu giá dịch vụ

    1. Đồng tiền thu giá dịch vụ là đồng Việt Nam hoặc đô la Mỹ đối với dịch vụ bốc dỡ container xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh, trung chuyển, tạm nhập, tái xuất và dịch vụ lai dắt của tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế.

    2. Đồng tiền thu giá dịch vụ là đồng Việt Nam đối với dịch vụ bốc dỡ container nội địa và dịch vụ lai dắt của tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa.

    3. Trường hợp chuyển đổi từ đô la Mỹ sang đồng Việt Nam thì quy đổi theo tỷ giá giao dịch bán chuyển khoản do Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam công bố tại thời điểm thanh toán.

    Chương II

    BIỂU KHUNG GIÁ DỊCH VỤ BỐC DỠ CONTAINER VÀ DỊCH VỤ LAI DẮT

    Điều 8. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container

    1. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực I

    a) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nội địa

    Đơn vị tính: đồng/container

    Loại container

    Khung giá dịch vụ

    Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

    Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng

    Tối thiểu

    Tối đa

    Tối thiểu

    Tối đa

    Container ≤ 20 feet

     

     

     

     

    Có hàng

    350.000

    500.000

    273.000

    390.000

    Rỗng

    182.000

    260.000

    140.000

    200.000

    Container ≤ 40 feet

     

     

     

     

    Có hàng

    539.000

    770.000

    427.000

    610.000

    Rỗng

    280.000

    400.000

    203.000

    290.000

    Container > 40 feet

     

     

     

     

    Có hàng

    623.000

    890.000

    483.000

    690.000

    Rỗng

    315.000

    450.000

    245.000

    350.000

    b) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất (không áp dụng cho khu vực cảng nước sâu Lạch Huyện)

    Đơn vị tính: USD/container

    Loại container

    Khung giá dịch vụ

    Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

    Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng

    Tối thiểu

    Tối đa

    Tối thiểu

    Tối đa

    Container ≤ 20 feet

     

     

     

     

    Có hàng

    30

    53

    18

    23

    Rỗng

    18

    29

    12

    15

    Container ≤ 40 feet

     

     

     

     

    Có hàng

    45

    81

    27

    35

    Rỗng

    26

    43

    17

    22

    Container > 40 feet

     

     

     

     

    Có hàng

    52

    98

    30

    39

    Rỗng

    31

    62

    20

    26

    c) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển (không áp dụng cho khu vực cảng nước sâu Lạch Huyện)

    Đơn vị tính: USD/container

    Loại container

    Khung giá dịch vụ

    Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

    Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng

    Tối thiểu

    Tối đa

    Tối thiểu

    Tối đa

    Container ≤ 20 feet

     

     

     

     

    Có hàng

    23

    38

    14

    17

    Rỗng

    14

    21

    9

    11

    Container ≤ 40 feet

     

     

     

     

    Có hàng

    34

    60

    20

    26

    Rỗng

    20

    32

    13

    17

    Container > 40 feet

     

     

     

     

    Có hàng

    39

    73

    23

    29

    Rỗng

    23

    46

    15

    20

    d) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển áp dụng cho khu vực cảng nước sâu Lạch Huyện

    Đơn vị tính: USD/container

    Loại container

    Khung giá dịch vụ
    Tàu ↔ Bãi cảng

    Tối thiểu

    Tối đa

    Container ≤ 20 feet

     

     

    Có hàng

    46

    60

    Rỗng

    29

    40

    Container ≤ 40 feet

     

     

    Có hàng

    68

    88

    Rỗng

    43

    56

    Container > 40 feet

     

     

    Có hàng

    75

    98

    Rỗng

    48

    62

    đ) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển áp dụng cho khu vực cảng nước sâu Lạch Huyện

    Đơn vị tính: USD/container

    Loại container

    Khung giá dịch vụ
    Tàu (Sà lan) ↔  Bãi cảng

    Tối thiểu

    Tối đa

    Container ≤ 20 feet

     

     

    Có hàng

    34

    45

    Rỗng

    22

    30

    Container ≤ 40 feet

     

     

    Có hàng

    51

    66

    Rỗng

    32

    42

    Container > 40 feet

     

     

    Có hàng

    56

    73

    Rỗng

    36

    46

    e) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container từ sà lan sang bãi cảng và ngược lại quy định tại điểm này chỉ áp dụng cho bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích.

    Đơn vị tính: USD/container

    Loại Container

    Khung giá dịch vụ Sà lan  ↔ Bãi cảng

    Tối thiểu

    Tối đa

    Container ≤ 20 feet

     

     

    Có hàng

    6

    10

    Rỗng

    6

    10

    Container ≤ 40 feet

     

     

    Có hàng

    10

    17

    Rỗng

    10

    17

    Container > 40 feet

     

     

    Có hàng

    10

    17

    Rỗng

    10

    17

    2. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực II

    a) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nội địa

    Đơn vị tính: đồng/container

    Loại container

    Khung giá dịch vụ

    Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

    Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng

    Tối thiểu

    Tối đa

    Tối thiểu

    Tối đa

    Container ≤ 20 feet

     

     

     

     

    Có hàng

    420.000

    600.000

    315.000

    450.000

    Rỗng

    213.000

    305.000

    160.000

    229.000

    Container ≤ 40 feet

     

     

     

     

    Có hàng

    630.000

    900.000

    472.000

    675.000

    Rỗng

     

    322.000

    460.000

    241.000

    345.000

    Container > 40 feet

     

     

     

     

    Có hàng

    756.000

    1.080.000

    567.000

    810.000

    Rỗng

    386.000

    552.000

    290.000

    414.000

    b) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất

    Đơn vị tính: USD/container

    Loại container

    Khung giá dịch vụ

    Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

    Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng

    Tối thiểu

    Tối đa

    Tối thiểu

    Tối đa

    Container ≤ 20 feet

     

     

     

     

    Có hàng

    45

    59

    34

    44

    Rỗng

    27

    35

    21

    27

    Container ≤ 40 feet

     

     

     

     

    Có hàng

    68

    89

    51

    67

    Rỗng

    36

    47

    27

    35

    Container > 40 feet

     

     

     

     

    Có hàng

    102

    132

    77

    99

    Rỗng

    54

    70

    41

    52

    c) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container quá cảnh, trung chuyển

    Đơn vị tính: USD/container

    Loại Container

    Khung giá dịch vụ

    Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

    Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, ô tô, toa xe tại cầu cảng

    Tối thiểu

    Tối đa

    Tối thiểu

    Tối đa

    Container ≤ 20 feet

     

     

     

     

    Có hàng

    34

    44

    26

    33

    Rỗng

    20

    26

    16

    20

    Container ≤ 40 feet

     

     

     

     

    Có hàng

    51

    67

    38

    50

    Rỗng

    27

    35

    20

    26

    Container > 40 feet

     

     

     

     

    Có hàng

    76

    99

    58

    75

    Rỗng

    41

    52

    30

    39

    3. Khung giá dịch vụ bốc dỡ container tại khu vực III

    a) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nội địa

    Đơn vị tính: Đồng/container

    Loại container

    Khung giá dịch vụ

    Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

    Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, toa xe tại cầu cảng

    Tối thiểu

    Tối đa

    Tối thiểu

    Tối đa

    Container ≤ 20 feet

     

     

     

     

    Có hàng

    287.000

    470.000

    191.000

    273.000

    Rỗng

    168.000

    240.000

    135.800

    194.000

    Container ≤ 40 feet

     

     

     

     

    Có hàng

    483.000

    690.000

    316.400

    452.000

    Rỗng

    255.500

    365.000

    169.400

    242.000

    Container > 40 feet

     

     

     

     

    Có hàng

    724.500

    1.035.000

    474.600

    678.000

    Rỗng

    383.600

    548.000

    254.000

    363.000

    b) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập, tái xuất (không áp dụng cho khu vực Cái Mép, Thị Vải)

    Đơn vị tính: USD/container

    Loại container

    Khung giá dịch vụ

    Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

    Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, toa xe tại cầu cảng

    Tối thiểu

    Tối đa

    Tối thiểu

    Tối đa

    Container ≤ 20 feet

     

     

     

     

    Có hàng

    41

    53

    31

    40

    Rỗng

    22

    29

    21

    27

    Container ≤ 40 feet

     

     

     

     

    Có hàng

    62

    81

    47

    61

    Rỗng

    33

    43

    25

    33

    Container > 40 feet

     

     

     

     

    Có hàng

    75

    98

    56

    73

    Rỗng

    48

    62

    36

    47

    c) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container trung chuyển, quá cảnh (không áp dụng cho khu vực Cái Mép, Thị Vải)

    Đơn vị tính: USD/container

    Loại container

    Khung giá dịch vụ

    Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

    Tàu (Sà lan) ↔ Sà lan, toa xe tại cầu cảng

    Tối thiểu

    Tối đa

    Tối thiểu

    Tối đa

    Container ≤ 20 feet

     

     

     

     

    Có hàng

    28

    40

    21

    30

    Rỗng

    15

    21

    14

    20

    Container ≤ 40 feet

     

     

     

     

    Có hàng

    42

    60

    32

    46

    Rỗng

    22

    32

    17

    24

    Container > 40 feet

     

     

     

     

    Có hàng

    51

    73

    38

    55

    Rỗng

    32

    47

    24

    35

    d) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập, tái xuất áp dụng cho khu vực Cái Mép - Thị Vải

    Đơn vị tính: USD/container

    Loại Container

    Khung giá dịch vụ
     Tàu ↔ Bãi cảng

    Tối thiểu

    Tối đa

    Container ≤ 20 feet

     

     

    Có hàng

    46

    60

    Rỗng

    29

    38

    Container ≤ 40 feet

     

     

    Có hàng

    68

    88

    Rỗng

    43

    56

    Container > 40 feet

     

     

    Có hàng

    75

    98

    Rỗng

    48

    62

    đ) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container trung chuyển, quá cảnh áp dụng cho khu vực Cái Mép, Thị Vải

    Đơn vị tính: USD/container

    Loại container

    Khung giá dịch vụ

    Tàu (Sà lan) ↔ Bãi cảng

    Tối thiểu

    Tối đa

    Container ≤ 20 feet

     

     

    Có hàng

    34

    45

    Rỗng

    22

    28

    Container ≤ 40 feet

     

     

    Có hàng

    51

    66

    Rỗng

    32

    42

    Container > 40 feet

     

     

    Có hàng

    56

    73

    Rỗng

    36

    46

    e) Khung giá dịch vụ bốc dỡ container từ sà lan sang bãi cảng và ngược lại quy định tại điểm này chỉ áp dụng cho bốc dỡ container phục vụ vận chuyển qua lại giữa các cảng để xuất hàng, chuyển cảng đích.

    Đơn vị tính: USD/container

    Loại container

    Khung giá dịch vụ Sà lan ↔ Bãi cảng

    Tối thiểu

    Tối đa

    Container ≤ 20 feet

     

     

    Có hàng

    6

    10

    Rỗng

    6

    10

    Container ≤ 40 feet

     

     

    Có hàng

    10

    17

    Rỗng

    10

    17

    Container > 40 feet

     

     

    Có hàng

    10

    17

    Rỗng

    10

    17

    Điều 9. Khung giá dịch vụ lai dắt

    1. Nguyên tắc điều động tàu lai dắt hỗ trợ

    a) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ lai dắt có trách nhiệm điều động tàu lai dắt hỗ trợ với số lượng và công suất theo quy định tại nội quy cảng biển khu vực;

    b) Trường hợp cung cấp tàu lai dắt hỗ trợ với số lượng và công suất lớn hơn mức quy định tại nội quy cảng biển của cảng vụ hàng hải khu vực, doanh nghiệp căn cứ số lượng và công suất tàu lai hỗ trợ quy định tại nội quy cảng biển của cảng vụ hàng hải khu vực và khung giá để tính giá dịch vụ lai dắt;

    c) Trường hợp cung cấp tàu lai dắt hỗ trợ với số lượng và công suất lớn hơn mức quy định tại nội quy cảng biển của cảng vụ hàng hải khu vực theo yêu cầu của cảng vụ, hoa tiêu, thuyền trưởng hoặc hãng tàu, doanh nghiệp căn cứ số lượng công suất tàu lai hỗ trợ thực tế và khung giá để tính giá dịch vụ lai dắt.

    d) Trên cơ sở khung giá dịch vụ lai dắt quy định tại Quyết định này, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lai dắt có trách nhiệm niêm yết và gửi kê khai giá dịch vụ lai dắt lượt vào, ra theo chiều dài toàn bộ của tàu tại từng khu vực cảng biển.

    đ) Đối với trường hợp phải điều động tàu lai nơi khác đến vị trí dẫn tàu, giá điều động tàu lai do hai bên tự thỏa thuận nhưng không vượt quá 70% khung giá dịch vụ lai dắt dẫn tàu quy định tại Quyết định này.

    e) Đối với tàu lai chuyên dụng Azimuth được áp dụng mức giá tối đa bằng 150% mức giá quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này.

    2. Khung giá dịch vụ lai dắt dẫn tàu biển tại khu vực I

    a) Khung giá dịch vụ lai dắt đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa

    Đơn vị tính: đồng/giờ dẫn tàu

    Công suất tàu lai hỗ trợ

    Khung giá dịch vụ

    Giá tối thiểu

    Giá tối đa

    Từ 500 hp đến dưới 800 hp

    3.330.000

    4.329.000

    Từ 800 hp đến dưới 1300 hp

    4.860.000

    6.318.000

    Từ 1300 hp đến dưới 1800 hp

    6.480.000

    8.424.000

    Từ 1800 hp đến dưới 2200 hp

    10.890.000

    14.157.000

    Từ 2200 hp đến dưới 3000 hp

    12.150.000

    15.795.000

    Từ 3000 hp đến dưới 4000 hp

    13.680.000

    17.784.000

    Từ 4000 hp đến dưới 5000 hp

    18.540.000

    24.102.000

    Từ 5000 hp trở lên

    26.640.000

    34.632.000

    b) Khung giá dịch vụ lai dắt đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế

    Đơn vị tính: USD/giờ dẫn tàu

    Công suất tàu lai hỗ trợ

    Khung giá dịch vụ

    Giá tối thiểu

    Giá tối đa

    Từ 500 hp đến dưới 800 hp

    207

    298

    Từ 800 hp đến dưới 1300 hp

    273

    473

    Từ 1300 hp đến dưới 1800 hp

    311

    702

    Từ 1800 hp đến dưới 2200 hp

    415

    877

    Từ 2200 hp đến dưới 3000 hp

    630

    975

    Từ 3000 hp đến dưới 4000 hp

    792

    1.230

    Từ 4000 hp đến dưới 5000 hp

    1.080

    1.620

    Từ 5000 hp trở lên

    1.620

    2.430

    3. Khung giá dịch vụ lai dắt tàu biển tại khu vực II

    a) Khung giá dịch vụ lai dắt đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa

    Đơn vị tính: đồng/giờ dẫn tàu

    Công suất tàu lai hỗ trợ

    Khung giá dịch vụ

    Giá tối thiểu

    Giá tối đa

    Từ 500 hp đến dưới 800 hp

    3.618.000

    4.703.000

    Từ 800 hp đến dưới 1300 hp

    6.660.000

    8.658.000

    Từ 1300 hp đến dưới 1800 hp

    8.415.000

    10.939.500

    Từ 1800 hp đến dưới 2200 hp

    10.080.000

    13.104.000

    Từ 2200 hp đến dưới 3000 hp

    13.500.000

    17.550.000

    Từ 3000 hp đến dưới 4000 hp

    14.625.000

    19.012.500

    Từ 4000 hp đến dưới 5000 HP

    19.890.000

    25.857.000

    Từ 5000 hp trở lên

    24.570.000

    31.941.000

    b) Khung giá dịch vụ lai dắt đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế

    Đơn vị tính: USD/giờ dẫn tàu

    Công suất tàu lai hỗ trợ

    Khung giá dịch vụ

    Giá tối thiểu

    Giá tối đa

    Từ 500 hp đến dưới 800 hp

    307

    399

    Từ 800 hp đến dưới 1300 hp

    444

    577

    Từ 1300 hp đến dưới 1800 hp

    634

    824

    Từ 1800 hp đến dưới 2200 hp

    855

    1.112

    Từ 2200 hp đến dưới 3000 hp

    1.143

    1.486

    Từ 3000 hp đến dưới 4000 hp

    1.323

    1.720

    Từ 4000 hp đến dưới 5000 hp

    1.503

    1.954

    Từ 5000 hp trở lên

    1.683

    2.188

    4. Khung giá dịch vụ lai dắt tàu biển tại khu vực III

    a) Khung giá dịch vụ lai dắt đối với tàu thuyền hoạt động vận tải nội địa

    Đơn vị tính: đồng/giờ dẫn tàu

    Công suất tàu lai hỗ trợ

    Khung giá dịch vụ

    Giá tối thiểu

    Giá tối đa

    Từ 500 hp đến dưới 800 hp

    3.600.000

    4.680.000

    Từ 800 hp đến dưới 1300 hp

    6.750.000

    8.775.000

    Từ 1300 hp đến dưới 1800 hp

    8.325.000

    10.823.000

    Từ 1800 hp đến dưới 2200 hp

    10.350.000

    13.455.000

    Từ 2200 hp đến dưới 3000 hp

    12.150.000

    15.790.000

    Từ 3000 hp đến dưới 4000 hp

    13.140.000

    17.082.000

    Từ 4000 hp đến dưới 5000 hp

    16.470.000

    21.411.000

    Từ 5000 hp trở lên

    24.930.000

    32.409.000

    b) Khung giá dịch vụ lai dắt đối với tàu thuyền hoạt động vận tải quốc tế

    Đơn vị tính: USD/giờ dẫn tàu

    Công suất tàu lai hỗ trợ

    Khung giá dịch vụ

    Giá tối thiểu

    Giá tối đa

    Từ 500 hp đến dưới 800 hp

    230

    298

    Từ 800 hp đến dưới 1300 hp

    300

    473

    Từ 1300 hp đến dưới 1800 hp

    350

    702

    Từ 1800 hp đến dưới 2200 hp

    450

    878

    Từ 2200 hp đến dưới 3000 hp

    650

    975

    Từ 3000 hp đến dưới 4000 hp

    820

    1.231

    Từ 4000 hp đến dưới 5000 hp

    1.080

    1.620

    Từ 5000 hp trở lên

    1.620

    2.430

    Chương III

    TỔ CHỨC THỰC HIỆN

    Điều 10. Cơ quan tiếp nhận và đối tượng thực hiện kê khai giá

    1. Cục Hàng hải Việt Nam chủ trì tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá dịch vụ tại cảng biển quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này.

    2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bốc dỡ container, dịch vụ lai dắt tàu biển có trách nhiệm thực hiện kê khai giá theo quy định của pháp luật về giá.

    3. Định kỳ vào ngày 01 tháng 07 hàng năm hoặc theo yêu cầu của Bộ Giao thông vận tải, Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm rà soát danh sách các doanh nghiệp kê khai giá dịch vụ tại cảng biển.

    4. Danh sách các doanh nghiệp kê khai giá dịch vụ tại cảng biển theo quy định tại Quyết định này được đăng tải công khai trên Trang thông tin điện tử của Cục Hàng hải Việt Nam (www.vinamarine.gov.vn).

    Điều 11. Hiệu lực thi hành

    1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.

    2. Việc xử lý giai đoạn chuyển tiếp kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành được xử lý như sau:

    a) Dịch vụ cung cấp cho các tàu đến cảng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện mức giá do các bên thỏa thuận trong hợp đồng;

    b) Dịch vụ cung cấp cho các tàu đến cảng sau ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện khung giá theo Quyết định này.

    Điều 12. Tổ chức thực hiện

    1. Sau 06 tháng thực hiện quy định về khung giá tại Quyết định này, các cơ quan chuyên môn, các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ tại cảng biển báo cáo tình hình thực hiện khung giá quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này.

    2. Cục Hàng hải Việt Nam hướng dẫn doanh nghiệp cung cấp dịch vụ tại cảng biển tổ chức thực hiện khung giá do Nhà nước quy định; chỉ đạo Cảng vụ hàng hải phối hợp với cơ quan tài chính, thuế địa phương kiểm tra tình hình thực hiện khung giá, xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về quản lý giá.

    3. Trong trường hợp doanh nghiệp áp dụng mức giá không nằm trong biểu khung giá dịch vụ tại cảng biển theo quy định tại Quyết định này thì phải báo cáo Cục Hàng hải Việt Nam trình Bộ Giao thông vận tải xem xét, quyết định từng trường hợp cụ thể phù hợp với thực tế.

    4. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

     

    Nơi nhận:
    - Như Điều 12;
    - Các Thứ trư
    ởng;
    - Cục Quản lý Giá (BTC);
    - Tổng cục Thuế (BTC);
    - Lưu: VT, VTải (10).

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Trương Quang Nghĩa

     

    PHPWord

    MINISTRY OF TRANSPORT
    --------

    SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
    Independence - Freedom - Happiness
    ----------------

    No. 3863/QD-BGTVT

    Hanoi, December 01, 2016

     

    DECISION

    ON THE PRICE BRACKET FOR CONTAINER LOADING AND UNLOADING SERVICES AND TOWAGE SERVICES IN VIETNAM SEAPORTS

    THE MINISTER OF TRANSPORT

    Pursuant to Vietnam Maritime Code dated November 25, 2015;

    Pursuant to the Law on Prices dated June 20, 2012;

    Pursuant to the Government’s Decree No. 107/2012/ND-CP dated December 20, 2012 on the functions, tasks, powers, and organizational structure of the Ministry of Transport;

    Pursuant to the Government’s Decree No. 149/2016/ND-CP dated November 11, 2016 on amendments to certain articles of the Government’s Decree No. 177/2013/ND-CP dated November 14, 2013 on the implementation of certain articles of the Law on Prices;

    At the request of the Director of Department of Transportation and the Director General of Vietnam Maritime Administration,

    Chapter I

    GENERAL PROVISIONS

    Article 1. This Decision is enclosed with the price bracket for seaport services, which includes:

    1. Price bracket for container loading and unloading services.

    2. Price bracket for towage services.

    Article 2. Regulated entities

    1. This Decision applies to domestic and foreign organizations and individuals in connection with the pricing of container loading and unloading services and towage services.

    2. The service charges shall be levied on the following international maritime vessels and the passengers aboard:

    a) Vessels that enter, exit, transit or anchor in maritime zones (including export processing zones); and the foreign vessels that operate in non-seaport territorial waters of Vietnam;

    b) Vessels that carry imports, exports, cargoes transshipped or in transit in maritime zones, which include export processing zones;

    c) Passenger vessels departing from Vietnam for a foreign country or vice versa; special purpose vessels which operate on international voyages entering, exiting, transiting or anchoring in maritime zones;

    d) Imports, exports, transshipped and transiting commodities, including those entering or exiting export processing zones upon their loading, unloading, delivery, preservation and custody in maritime zones;

    3. The service charges shall be levied on the following domestic maritime vessels:

    a) Domestic maritime vessels that enter, exit, pass through or anchor in maritime zones;

    b) Domestic maritime vessels that carry cargoes and passengers enter, exit, pass through or anchor in maritime zones;

    c) Vessels that operate on waterway routes between mainland’s coasts and islands.

    d) Vessels specialized in oil and gas industry, which operate at offshore platforms or dedicated ports serving oil and gas activities under the management of a maritime port authority;

    dd) Vessels of the armed force, customs or port authorities and Vietnamese vessels specialized for search and rescue on official assignments shall not incur the service charges defined in the price bracket enclosed herewith; in case they are used for commercial operations in Vietnam, they shall be subject to seaport service charges as prescribed in this Decision.

    Article 3. Rules for seaport service pricing

    1. The service price bracket enclosed with this Decision is defined by general pricing method applicable to goods and services prescribed in the law on prices and other relevant law provisions.

    2. The providers of seaport services shall decide prices of their prices according to the price bracket enclosed with this Decision in accordance with the applicable law on management of seaport service pricing, service quality and market conditions.

    3. The prices in the price bracket set forth in this Decision include 10% value-added tax.

    Article 4. Definitions

    In this Decision, the following terms are construed as follows:

    1. Vessels include ocean-going ships, military ships, public vessels, fishing vessels, inland watercrafts, seaplanes and other water-borne vehicles.

    2. Special purpose vessels include ships and boats specialized for oil exploration and extraction (vessels in petroleum industry), ships and boats engaged in the construction of maritime structures, ships and boats for maintenance of maritime safety, training ships, scientific research ships and public vessels.

    3. Lash (Lighter Aboard Ship) vessel is a specialized vessel aboard which lash barges are carried across a river or sea.

    4. Lash barge is a specialized barge that carries dry cargoes or bulk cargoes and is capable of reaching deeper inland on channels whose technical conditions are limited.

    5. Gross Tonnage (GT) is the maximum total capacity of vessels shown in the certificate of volume issued by a register agency to the vessel as prescribed.

    6. Maritime zone is boundaries of a body of water under the management of a port maritime authority. A seaport may include one or several maritime zones.

    7. Cargo is commodities aboard a vessel, which include both loaded and empty containers.

    8. Exports are commodities whose place of delivery (origin) is Vietnam and place of receipt (destination) is overseas.

    9. Imports are commodities whose place of delivery (origin) is overseas and place of receipt (destination) is Vietnam.

    10. Commodities in transit are merchandise whose place of delivery (origin) and place of receipt (destination) are outside Vietnam’s territory and which pass through or are handled at a seaport of Vietnam or are stored in a warehouse to continue their excursion;

    11. Transshipped commodities are merchandise carried from abroad to a seaport of Vietnam and preserved in a transshipment area of the seaport in a certain period before being loaded onto and carried by a vessel out of Vietnam’s territory.

    12. Service price bracket is a price range that includes the minimum and maximum prices of a service.

    13. Minimum price is the lowest price of a service whose provider may charge on a customer.

    14. Maximum price is the highest price of a service whose provider may charge on a customer.

    Article 5. Pricing unit and number rounding

    1. Gross tonnage (GT) is one of the basic units for pricing of maritime services, where:

    a) For a vessel carrying liquid cargo: its gross tonnage is 85% of the maximum GT shown in the certificate issued by a relevant register agency to the vessel as prescribed, regardless of the availability of segregated ballast tanks on such vessel;

    b) For a passenger vessel: its gross tonnage is 50% of the maximum GT shown in the certificate issued by a relevant register agency to the vessel as prescribed;

    c) For the vessels whose GT is not specified, the following conversion applies:

    - Ocean-going ships and inland unmanned surface vehicles: 1.5 deadweight tonnes is counted as 01 GT;

    - Barges: 01 deadweight tonne equals 01 GT;

    - Tugboats, passenger vessels (including seaplanes) and crane vessels: 01 horse power (hp, cv) is counted as 0.5 GT; 01 kW is counted as 0.7 GT; 01 tonne in a crane vessel’s hoisting capacity is counted as 06 GT;

    - Passenger vessels whose engine power is not specified: 01 passenger seat is counted as 0.67 GT; 01 berth is counted as 4 GT;

    - The gross tonnage of all barges, towboats or tugboats in a fleet of tugboats, towboats or pusher boats shall total up that of the fleet;

    For the conversion set forth in Point c, Section 1 of this Article, the conversion method that results in the highest GT shall be selected.

    2. Unit of engine power: The unit of a vessel’s main engine power shall be hp, cv or kW. The tenths in the decimal expansion of 01 hp, 01 cv or 01 kW shall be rounded to 01 hp, 01 cv or 1 kW.

    3. Unit of time:

    a) Day: 01 day equals 24 hours; an amount of 12 hours or less is counted as half a day while an amount of more than 12 hours is counted as 01 day;

    b) Hour: 01 hour equals 60 minutes; an amount of 30 minutes or less is counted as half an hour while an amount of more than 30 minutes is counted as 01 hour.

    4. The unit of mass of prices of container loading and unloading service includes:

    a) Under 20-foot containers and 20-foot containers;

    b) Under 40-foot containers and 40-foot containers;

    c) Over 40-foot containers.

    Article 6. Division of seaport regions

    Vietnam’s seaport system is divided into 03 regions:

    1. Region I: seaports located on 20 degrees north latitude, including seaports in Quang Ninh, Hai Phong, Thai Binh, Nam Dinh.

    2. Region II: seaports located between 11.5 degrees latitude and 20 degrees latitude, including seaports in Thanh Hoa, Nghe An, Ha Tinh, Quang Binh, Quang Tri, Thua Thien Hue, Da Nang, Quang Nam, Quang Ngai, Quy Nhon, Nha Trang, Binh Thuan.

    3. Region III: seaports located on 11.5 degrees south latitude, including seaports in Ho Chi Minh city, Vung Tau, Can Tho, My Tho, Dong Nai, An Giang, Kien Giang, Dong Thap, Ca Mau.

    Article 7. Currency

    1. The charges for services of loading and unloading of containers for export, import, transit, transshipment, temporary import, re-export and towage shall be levied on international vessels in Vietnam Dong or United States Dollar.

    2. The charges for domestic container loading and unloading services and towage services shall be levied on domestic vessels in Vietnam Dong.

    3. The conversion of United States Dollar to Vietnam Dong shall be subject to the transfer buy rate announced by the Joint-stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam at the time of payment.

    Chapter II

    PRICE BRACKET FOR CONTAINER LOADING SERVICES AND UNLOADING AND TOWAGE SERVICES

    Article 8. Price bracket for container loading and unloading service

    1. Price bracket for container loading and unloading service in Region I

    a) Price bracket for domestic container loading and unloading service

    Unit: VND/container

    Types of container

    Price bracket

    Price bracket

    Price bracket

    Price bracket

     

    Vessels (barges) ↔ Port’s yards

    Vessels (barges) ↔ Port’s yards

    Vessels (barges) ↔ Barges, cars, boxcars at wharfs

    Vessels (barges) ↔ Barges, cars, boxcars at wharfs

     

     

    Minimum

    Maximum

    Minimum

    Maximum

     

     

     

    Container ≤ 20 feet

     

     

     

     

     

     

     

    Loaded

    350,000

    500,000

    273,000

    390,000

     

     

     

    Empty

    182,000

    260,000

    140,000

    200,000

     

     

     

    Container ≤ 40 feet

     

     

     

     

     

     

     

    Loaded

    539,000

    770,000

    427,000

    610,000

     

     

     

    Empty

    280,000

    400,000

    203,000

    290,000

     

     

     

    Container > 40 feet

     

     

     

     

     

     

     

    Loaded

    623,000

    890,000

    483,000

    690,000

     

     

     

    Empty

    315,000

    450,000

    245,000

    350,000

     

     

     

    b) Price bracket for import, export, temporary import and re-export container loading and unloading service (not applicable to Lach Huyen deep-sea port)

    Unit: USD/container

    Types of container

    Price bracket

    Price bracket

    Price bracket

    Price bracket

     

    Vessels (Barges) ↔ Port’s yards

    Vessels (Barges) ↔ Port’s yards

    Vessels (Barges) ↔ Barges, cars, boxcars at wharfs

    Vessels (Barges) ↔ Barges, cars, boxcars at wharfs

     

     

    Minimum

    Maximum

    Minimum

    Maximum

     

     

     

    Container ≤ 20 feet

     

     

     

     

     

     

     

    Loaded

    30

    53

    18

    23

     

     

     

    Empty

    18

    29

    12

    15

     

     

     

    Container ≤ 40 feet

     

     

     

     

     

     

     

    Loaded

    45

    81

    27

    35

     

     

     

    Empty

    26

    43

    17

    22

     

     

     

    Container > 40 feet

     

     

     

     

     

     

     

    Loaded

    52

    98

    30

    39

     

     

     

    Empty

    31

    62

    20

    26

     

     

     

    c) Price bracket for transshipped and transiting container loading and unloading service (not applicable to Lach Huyen deep-sea port)

    Unit: USD/container

    Types of container

    Price bracket

    Price bracket

    Price bracket

    Price bracket

     

    Vessels (Barges) ↔ Port’s yards

    Vessels (Barges) ↔ Port’s yards

    Vessels (Barges) ↔ Barges, cars, boxcars at wharfs

    Vessels (Barges) ↔ Barges, cars, boxcars at wharfs

     

     

    Minimum

    Maximum

    Minimum

    Maximum

     

     

     

    Container ≤ 20 feet

     

     

     

     

     

     

     

    Loaded

    23

    38

    14

    17

     

     

     

    Empty

    14

    21

    9

    11

     

     

     

    Container ≤ 40 feet

     

     

     

     

     

     

     

    Loaded

    34

    60

    20

    26

     

     

     

    Empty

    20

    32

    13

    17

     

     

     

    Container > 40 feet

     

     

     

     

     

     

     

    Loaded

    39

    73

    23

    29

     

     

     

    Empty

    23

    46

    15

    20

     

     

     

    d) Price bracket for transshipped and transiting container loading and unloading service applicable to Lach Huyen deep-sea port.

    Unit: USD/container

    Types of container

    Price bracket for Vessel ↔ Port’s yard service.

    Price bracket for Vessel ↔ Port’s yard service.

     

    Minimum

    Maximum

    Container ≤ 20 feet

     

     

    Loaded

    46

    60

    Empty

    29

    40

    Container ≤ 40 feet

     

     

    Loaded

    68

    88

    Empty

    43

    56

    Container > 40 feet

     

     

    Loaded

    75

    98

    Empty

    48

    62

    dd) Price bracket for transshipped and transiting container loading and unloading service applicable to Lach Huyen deep-sea port.

    Unit: USD/container

    Types of container

    Price bracket for Vessel (Badge) ↔ Seaport service

    Price bracket for Vessel (Badge) ↔ Seaport service

     

    Minimum

    Maximum

     

    Container ≤ 20 feet

     

     

     

    Loaded

    34

    45

     

    Empty

    22

    30

     

    Container ≤ 40 feet

     

     

     

    Loaded

    51

    66

     

    Empty

    32

    42

     

    Container > 40 feet

     

     

     

    Loaded

    56

    73

     

    Empty

    36

    46

     

    e) Price bracket for service of loading and unloading of container from badges to port’s yards and vice versa only applies to container loading and unloading in service of carriage between seaports for export and transfer to destination seaport.

    Unit: USD/container

    Types of container

    Price bracket for Badge ↔ Port’s yard service

    Price bracket for Badge ↔ Port’s yard service

     

    Minimum

    Maximum

     

    Container ≤ 20 feet

     

     

     

    Loaded

    6

    10

     

    Empty

    6

    10

     

    Container ≤ 40 feet

     

     

     

    Loaded

    10

    17

     

    Empty

    10

    17

     

    Container > 40 feet

     

     

     

    Loaded

    10

    17

     

    Empty

    10

    17

     

    2. Price bracket for container loading and unloading service in Region II

    a) Price bracket for domestic container loading and unloading service

    Unit: VND/container

    Types of container

    Price bracket

    Price bracket

    Price bracket

    Price bracket

     

    Vessels (Barges) ↔ Port’s yards

    Vessels (Barges) ↔ Port’s yards

    Vessels (Barges) ↔ Barges, cars, boxcars at wharfs

    Vessels (Barges) ↔ Barges, cars, boxcars at wharfs

     

     

    Minimum

    Maximum

    Minimum

    Maximum

     

     

     

    Container ≤ 20 feet

     

     

     

     

     

     

     

    Loaded

    420,000

    600,000

    315,000

    450,000

     

     

     

    Empty

    213,000

    305,000

    160,000

    229,000

     

     

     

    Container ≤ 40 feet

     

     

     

     

     

     

     

    Loaded

    630,000

    900,000

    472,000

    675,000

     

     

     

    Empty

     

    322,000

    460,000

    241,000

    345,000

     

     

     

    Container > 40 feet

     

     

     

     

     

     

     

    Loaded

    756,000

    1,080,000

    567,000

    810,000

     

     

     

    Empty

    386,000

    552,000

    290,000

    414,000

     

     

     

    b) Price bracket for export, import, temporary important re-export container loading and unloading service

    Unit: USD/container

    Types of container

    Price bracket

    Price bracket

    Price bracket

    Price bracket

     

    Vessels (Barges) ↔ Port’s yards

    Vessels (Barges) ↔ Port’s yards

    Vessels (Barges) ↔ Barges, cars, boxcars at wharfs

    Vessels (Barges) ↔ Barges, cars, boxcars at wharfs

     

     

    Minimum

    Maximum

    Minimum

    Maximum

     

     

    Container ≤ 20 feet

     

     

     

     

     

     

    Loaded

    45

    59

    34

    44

     

     

    Empty

    27

    35

    21

    27

     

     

    Container ≤ 40 feet

     

     

     

     

     

     

    Loaded

    68

    89

    51

    67

     

     

    Empty

    36

    47

    27

    35

     

     

    Container > 40 feet

     

     

     

     

     

     

    Loaded

    102

    132

    77

    99

     

     

    Empty

    54

    70

    41

    52

     

     

    c) Price bracket for transshipped and transiting container loading and unloading service

    Unit: USD/container

    Types of container

    Price bracket

    Price bracket

    Price bracket

    Price bracket

     

    Vessels (Barges) ↔ Port’s yards

    Vessels (Barges) ↔ Port’s yards

    Vessels (Barges) ↔ Barges, cars, boxcars at wharfs

    Vessels (Barges) ↔ Barges, cars, boxcars at wharfs

     

     

    Minimum

    Maximum

    Minimum

    Maximum

     

     

     

    Container ≤ 20 feet

     

     

     

     

     

     

     

    Loaded

    34

    44

    26

    33

     

     

     

    Empty

    20

    26

    16

    20

     

     

     

    Container ≤ 40 feet

     

     

     

     

     

     

     

    Loaded

    51

    67

    38

    50

     

     

     

    Empty

    27

    35

    20

    26

     

     

     

    Container > 40 feet

     

     

     

     

     

     

     

    Loaded

    76

    99

    58

    75

     

     

     

    Empty

    41

    52

    30

    39

     

     

     

    3. Price bracket for container loading and unloading service in Region III

    a) Price bracket for domestic container loading and unloading service

    Unit: VND/container

    Types of container

    Price bracket

    Price bracket

    Price bracket

    Price bracket

     

    Vessels (Barges) ↔ Port’s yards

    Vessels (Barges) ↔ Port’s yards

    Vessels (Barges) ↔ Barges, cars, boxcars at wharfs

    Vessels (Barges) ↔ Barges, cars, boxcars at wharfs

     

     

    Minimum

    Maximum

    Minimum

    Maximum

     

     

     

    Container ≤ 20 feet

     

     

     

     

     

     

     

    Loaded

    287,000

    470,000

    191,000

    273,000

     

     

     

    Empty

    168,000

    240,000

    135,800

    194,000

     

     

     

    Container ≤ 40 feet

     

     

     

     

     

     

     

    Loaded

    483,000

    690,000

    316,400

    452,000

     

     

     

    Empty

    255,500

    365,000

    169,400

    242,000

     

     

     

    Container > 40 feet

     

     

     

     

     

     

     

    Loaded

    724,500

    1,035,000

    474,600

    678,000

     

     

     

    Empty

    383,600

    548,000

    254,000

    363,000

     

     

     

    b) Price bracket for import, export, temporary import and re-export container loading and unloading service (not applicable to Cai Mep and Thi Vai areas)

    Unit: USD/container

    Types of container

    Price bracket

    Price bracket

    Price bracket

    Price bracket

     

    Vessels (Barges) ↔ Port’s yards

    Vessels (Barges) ↔ Port’s yards

    Vessels (Barges) ↔ Barges, cars, boxcars at wharfs

    Vessels (Barges) ↔ Barges, cars, boxcars at wharfs

     

     

    Minimum

    Maximum

    Minimum

    Maximum

     

     

     

    Container ≤ 20 feet

     

     

     

     

     

     

     

    Loaded

    41

    53

    31

    40

     

     

     

    Empty

    22

    29

    21

    27

     

     

     

    Container ≤ 40 feet

     

     

     

     

     

     

     

    Loaded

    62

    81

    47

    61

     

     

     

    Empty

    33

    43

    25

    33

     

     

     

    Container > 40 feet

     

     

     

     

     

     

     

    Loaded

    75

    98

    56

    73

     

     

     

    Empty

    48

    62

    36

    47

     

     

     

    c) Price bracket for transshipped and transiting container loading and unloading service (not applicable to Cai Mep and Thi Vai areas)

    Unit: USD/container

    Types of container

    Price bracket

    Price bracket

    Price bracket

    Price bracket

     

    Vessels (Barges) ↔ Port’s yards

    Vessels (Barges) ↔ Port’s yards

    Vessels (Barges) ↔ Barges, cars, boxcars at wharfs

    Vessels (Barges) ↔ Barges, cars, boxcars at wharfs

     

     

     

    Minimum

    Maximum

    Minimum

    Maximum

     

     

     

    Container ≤ 20 feet

     

     

     

     

     

     

     

    Loaded

    28

    40

    21

    30

     

     

     

    Empty

    15

    21

    14

    20

     

     

     

    Container ≤ 40 feet

     

     

     

     

     

     

     

    Loaded

    42

    60

    32

    46

     

     

     

    Empty

    22

    32

    17

    24

     

     

     

    Container > 40 feet

     

     

     

     

     

     

     

    Loaded

    51

    73

    38

    55

     

     

     

    Empty

    32

    47

    24

    35

     

     

     

    d) Price bracket for import, export, temporary import and re-export container loading and unloading service (applicable to Cai Mep and Thi Vai areas)

    Unit: USD/container

    Types of container

    Price bracket for Vessel ↔ Port’s yard service.

    Price bracket for Vessel ↔ Port’s yard service.

     

    Minimum

    Maximum

     

    Container ≤ 20 feet

     

     

     

    Loaded

    46

    60

     

    Empty

    29

    38

     

    Container ≤ 40 feet

     

     

     

    Loaded

    68

    88

     

    Empty

    43

    56

     

    Container > 40 feet

     

     

     

    Loaded

    75

    98

     

    Empty

    48

    62

     

    dd) Price bracket for transshipped and transiting container loading and unloading service (applicable to Cai Mep and Thi Vai areas)

    Unit: USD/container

    Types of container

    Price bracket

    Vessels (Barges) ↔ Port’s yards

    Price bracket

    Vessels (Barges) ↔ Port’s yards

     

    Minimum

    Maximum

     

     

    Container ≤ 20 feet

     

     

     

     

    Loaded

    34

    45

     

     

    Empty

    22

    28

     

     

    Container ≤ 40 feet

     

     

     

     

    Loaded

    51

    66

     

     

    Empty

    32

    42

     

     

    Container > 40 feet

     

     

     

     

    Loaded

    56

    73

     

     

    Empty

    36

    46

     

     

    e) Price bracket for service of loading and unloading of container from badges to seaports and vice versa only applies to container loading and unloading in service of carriage between seaports for export and transfer to destination seaport.

    Unit: USD/container

    Types of container

    Price bracket for Badge ↔ Port’s yard service

    Price bracket for Badge ↔ Port’s yard service

     

    Minimum

    Maximum

     

    Container ≤ 20 feet

     

     

     

    Loaded

    6

    10

     

    Empty

    6

    10

     

    Container ≤ 40 feet

     

     

     

    Loaded

    10

    17

     

    Empty

    10

    17

     

    Container > 40 feet

     

     

     

    Loaded

    10

    17

     

    Empty

    10

    17

     

    Article 9. Price bracket for towage service

    1. Rules for maneuvering tugboats

    a) Providers of towage service shall be responsible for maneuvering tugboats with quantity and power prescribed in regulation of regional seaport;

    b) In case of provision of tugboats with the quantity and power higher than the level prescribed in seaport regulation of the regional maritime port authority, the provider shall calculate the price for towage service based on the quantity and power of tugboat prescribed in seaport regulation of the regional maritime port authority and price bracket.

    c) In case of provision of tugboats with the quantity and power higher than the level prescribed in seaport regulation of the regional maritime port authority at the request of the port authority, the pilot, captain, ship company, or provider shall calculate price for towage service based on the quantity and power of tugboat.

    d) According to the price bracket for towage service set forth in this Decision, providers of towage service shall be responsible for listing and sending a declaration of price for towage service of entry and exit according to whole length of the vessel at each seaport area.

    dd) In case of maneuver of tugboat from another place to the pilot position, price for tugboat maneuver shall be agreed upon by the two parties but must not exceed 70% of price for towage service as prescribed in this Decision.

    e) For the Azimuth tugboat, a maximum of 150% of the price defined in Clauses 2, 3 and 4 of this Article shall apply.

    2. Price bracket for container loading and unloading service in Region I

    a) Price bracket for towage service applicable to domestic vessels

    Unit: VND/hour

    Power of tugboat

    Price bracket

    Price bracket

     

    Minimum price

    Maximum price

     

    From 500 hp to under 800 hp

    3,330,000

    4,329,000

     

    From 800 hp to below 1300 hp

    4,860,000

    6,318,000

     

    From 1300 hp to below 1800 hp

    6,480,000

    8,424,000

     

    From 1800 hp to below 2200 hp

    10,890,000

    14,157,000

     

    From 2200 hp to below 3000 hp

    12,150,000

    15,795,000

     

    From 3000 hp to below 4000 hp

    13,680,000

    17,784,000

     

    From 4000 hp to below 5000 hp

    18,540,000

    24,102,000

     

    From 5000 hp or more

    26,640,000

    34,632,000

     

    b) Price bracket for towage service applicable to international vessels

    Unit: USD/hour

    Power of tugboat

    Price bracket

    Price bracket

     

    Minimum price

    Maximum price

     

    From 500 hp to under 800 hp

    207

    298

     

    From 800 hp to below 1300 hp

    273

    473

     

    From 1300 hp to below 1800 hp

    311

    702

     

    From 1800 hp to below 2200 hp

    415

    877

     

    From 2200 hp to below 3000 hp

    630

    975

     

    From 3000 hp to below 4000 hp

    792

    1,230

     

    From 4000 hp to below 5000 hp

    1,080

    1,620

     

    From 5000 hp or more

    1,620

    2,430

     

    3. Price bracket for towage service in Region II

    a) Price bracket for towage service applicable to domestic vessels

    Unit: VND/hour

    Power of tugboat

    Price bracket

    Price bracket

     

    Minimum price

    Maximum price

     

    From 500 hp to under 800 hp

    3,618,000

    4,703,000

     

    From 800 hp to below 1300 hp

    6,660,000

    8,658,000

     

    From 1300 hp to below 1800 hp

    8,415,000

    10,939.500

     

    From 1800 hp to below 2200 hp

    10,080,000

    13,104,000

     

    From 2200 hp to below 3000 hp

    13,500,000

    17,550,000

     

    From 3000 hp to below 4000 hp

    14,625,000

    19,012.500

     

    From 4000 hp to below 5000 hp

    19,890,000

    25,857,000

     

    From 5000 hp or more

    24,570,000

    31,941,000

     

    b) Price bracket for towage service applicable to international vessels

    Unit: USD/hour

    Power of tugboat

    Price bracket

    Price bracket

     

    Minimum price

    Maximum price

     

    From 500 hp to under 800 hp

    307

    399

     

    From 800 hp to below 1300 hp

    444

    577

     

    From 1300 hp to below 1800 hp

    634

    824

     

    From 1800 hp to below 2200 hp

    855

    1,112

     

    From 2200 hp to below 3000 hp

    1,143

    1,486

     

    From 3000 hp to below 4000 hp

    1,323

    1,720

     

    From 4000 hp to below 5000 hp

    1,503

    1,954

     

    From 5000 hp or more

    1,683

    2,188

     

    4. Price bracket for towage service in Region III

    a) Price bracket for towage service applicable to domestic vessels

    Unit: VND/hour

    Power of tugboat

    Price bracket

    Price bracket

     

    Minimum price

    Maximum price

     

    From 500 hp to under 800 hp

    3,600,000

    4,680,000

     

    From 800 hp to below 1300 hp

    6,750,000

    8,775,000

     

    From 1300 hp to below 1800 hp

    8,325,000

    10,823,000

     

    From 1800 hp to below 2200 hp

    10,350,000

    13,455,000

     

    From 2200 hp to below 3000 hp

    12,150,000

    15,790,000

     

    From 3000 hp to below 4000 hp

    13,140,000

    17,082,000

     

    From 4000 hp to below 5000 hp

    16,470,000

    21,411,000

     

    From 5000 hp or more

    24,930,000

    32,409,000

     

    b) Price bracket for towage service applicable to international vessels

    Unit: USD/hour

    Power of tugboat

    Price bracket

    Price bracket

     

    Minimum price

    Maximum price

     

    From 500 hp to under 800 hp

    230

    298

     

    From 800 hp to below 1300 hp

    300

    473

     

    From 1300 hp to below 1800 hp

    350

    702

     

    From 1800 hp to below 2200 hp

    450

    878

     

    From 2200 hp to below 3000 hp

    650

    975

     

    From 3000 hp to below 4000 hp

    820

    1,231

     

    From 4000 hp to below 5000 hp

    1,080

    1,620

     

    From 5000 hp or more

    1,620

    2,430

     

    Chapter III

    IMPLEMENTATION

    Article 10. Supervisory body and price declaration

    1. Vietnam Maritime Administration shall take charge of receiving and reviewing the written declarations of seaport service prices set forth in Clause 1, Article 1 of this Decision.

    2. Providers of container loading and unloading and towage services shall be responsible for declaring prices as prescribed in the law on prices.

    3. On the 1st of July each year or at the request of the Ministry of Transport, Vietnam Maritime Administration shall be responsible for reviewing the list of companies that declare the prices for seaport services.

    4. The list of the companies declaring seaport service prices as prescribed in this Decision shall be published on the website of Vietnam Maritime Administration (www.vinamaritime.gov.vn).

    Article 11. Effect

    1. This Decision comes into force from July 01, 2017.

    2. The transition process from the effective date of this Decision shall proceed as follows:

    a) The prices for the services provided for the vessels that arrive at a port prior to the effective date of this Decision shall be agreed upon by the parties;

    b) The prices for the services provided for the vessels that arrive at a port from the effective date of this Decision shall be subject to the price bracket set forth in this Decision.

    Article 12. Implementation

    1. Specialized bodies and providers of seaport services shall report the application of the price bracket defined in Section 1, Article 1 herein 06 months after their compliance with the price bracket in this Decision.

    2. Vietnam Maritime Administration shall guide the providers of seaport services to apply the price brackets prescribed by the State; shall direct maritime port authorities to cooperate with local finance and tax authorities in inspecting the implementation of the price brackets and in taking strict actions against violations of the law on price management.

    3. In the event a provider's prices are not prescribed in the seaport service price brackets in this Decision, it shall inform Vietnam Maritime Administration thereof, and then submit a report to the Ministry of Transport for decisions on a case by case basis.

    4. Chief of the Office of the Ministry, Chief inspector of the Ministry, Directors, Director General of Vietnam Maritime Administration, heads of agencies, relevant companies and individuals shall be responsible for implementing this Decision./.

     

     

    PP. MINISTER
    DEPUTY MINISTER




    Truong Quang Nghia

     

     

     

    ---------------

    This document is handled by Luật Dương Gia. Document reference purposes only. Any comments, please send to email: dichvu@luatduonggia.vn

    Văn bản gốc đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu3863/QĐ-BGTVT
                              Loại văn bảnQuyết định
                              Cơ quanBộ Giao thông vận tải
                              Ngày ban hành01/12/2016
                              Người kýTrương Quang Nghĩa
                              Ngày hiệu lực 01/07/2017
                              Tình trạng Hết hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Đang xử lý

                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Đang xử lý

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 21:2025/BGTVT về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • Cải tạo không giam giữ là gì? Ví dụ cải tạo không giam giữ?
                                                    • Tội phá thai trái phép theo Điều 316 Bộ luật hình sự 2015
                                                    • Tội xúc phạm Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca Điều 351 BLHS
                                                    • Tội làm mất tài liệu bí mật công tác quân sự Điều 407 BLHS
                                                    • Tội cố ý làm lộ bí mật công tác quân sự theo Điều 404 BLHS
                                                    • Tội làm nhục đồng đội theo Điều 397 Bộ luật hình sự 2015
                                                    • Tội thiếu trách nhiệm để người bị bắt, người bị tạm giữ, tạm giam, người đang chấp hành án phạt tù trốn
                                                    • Tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có
                                                    • Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển tàu bay
                                                    • Tội vi phạm quy định về khai thác, bảo vệ rừng và lâm sản
                                                    • Tội vi phạm quy định về hoạt động xuất bản Điều 344 BLHS
                                                    • Tội vi phạm quy chế về khu vực biên giới (Điều 346 BLHS)
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ