Skip to content
 1900.6568

Trụ sở chính: Số 89, phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội

  • DMCA.com Protection Status
Home

  • Trang chủ
  • Về Luật Dương Gia
  • Lãnh đạo công ty
  • Đội ngũ Luật sư
  • Chi nhánh 3 miền
    • Trụ sở chính tại Hà Nội
    • Chi nhánh tại Đà Nẵng
    • Chi nhánh tại TPHCM
  • Pháp luật
    • Pháp luật hình sự
    • Pháp luật hôn nhân
    • Pháp luật thừa kế
    • Luật cho người nước ngoài
  • Văn bản
  • Giáo dục
  • Bạn cần biết
  • Liên hệ Luật sư
    • Luật sư gọi lại tư vấn
    • Chat Zalo
    • Chat Facebook

Home

Đóng thanh tìm kiếm

  • Trang chủ
  • Đặt câu hỏi
  • Đặt lịch hẹn
  • Gửi báo giá
  • 1900.6568
Trang chủ Văn bản pháp luật

Quyết định 35/2014/QĐ-UBND quy định mới, điều chỉnh, bãi bỏ phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

  • 09/08/202109/08/2021
  • bởi Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Pháp Luật
    09/08/2021
    Theo dõi chúng tôi trên Google News
    297995
    Chi tiết văn bản pháp luật - Luật Dương Gia
    Số hiệu35/2014/QĐ-UBND
    Loại văn bảnQuyết định
    Cơ quanTỉnh Quảng Bình
    Ngày ban hành22/12/2014
    Người kýTrần Tiến Dũng
    Ngày hiệu lực 01/01/2015
    Tình trạng Hết hiệu lực

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH QUẢNG BÌNH
    --------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 35/2014/QĐ-UBND

    Quảng Bình, ngày 22 tháng 12 năm 2014

     

    QUYẾT ĐỊNH

    VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỚI, ĐIỀU CHỈNH, BÃI BỎ MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH

    ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

    Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

    Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

    Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

    Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

    Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 03 năm 2012 về Quỹ bảo trì đường bộ; Nghị định số 56/2014/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2014 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 03 năm 2012 về Quỹ bảo trì đường bộ;

    Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 04 tháng 7 năm 2002 về việc hướng dẫn thực hiện các quy định Pháp lệnh phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 hướng dẫn bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC; Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư số 133/2014/TT-BTC ngày 11 tháng 9 năm 2014 hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện;

    Căn cứ Nghị quyết số 93/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khoá XVI, kỳ họp thứ 14 về việc quy định mới, điều chỉnh, bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình;

    Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1.Quy định mới, điều chỉnh, bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:

    I. Quy định mới các loại phí

    1. Phí tham quan điểm du lịch sinh thái và điểm diễn giải môi trường rừng;

    2. Phí tham quan tuyến du lịch khám phá hệ thống hang động Tú Làn;

    2. Phí sử dụng bến bãi tại bãi biển Nhật Lệ - Bảo Ninh;

    4. Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản.

    (Chi tiết theo phụ lục số I đính kèm).

    II. Điều chỉnh các loại phí, lệ phí

    1. Điều chỉnh các loại phí:

    a) Phí tham quan động Phong Nha, Tiên Sơn;

    b) Phí tham quan điểm du lịch sinh thái Nước Moọc;

    c) Phí tham quan Động Thiên Đường và Hang Mẹ Bồng Con;

    d) Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi;

    đ) Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất;

    e) Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất;

    f) Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất;

    g) Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai;

    h) Phí sử dụng cảng cá;

    i) Phí vệ sinh tại thành phố Đồng Hới;

    k) Phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô;

    l) Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô;

    m) Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường;

    (Chi tiết theo phụ lục số II và số III đính kèm).

    2. Điều chỉnh các loại lệ phí:

    a) Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất;

    b) Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt;

    c) Lệ phí cấp giấy xả nước thải vào nguồn nước;

    d) Lệ phí cấp giấy xả nước thải vào công trình thuỷ lợi;

    đ) Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;

    e) Lệ phí cấp giấy phép xây dựng;

    f) Lệ phí cấp biển số nhà;

    g) Lệ phí chứng minh nhân dân.

    (Chi tiết theo phụ lục số IV đính kèm).

    III. Quy định tỷ lệ điều tiết số nộp ngân sách từ nguồn thu phí đối với mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

    1. Điều tiết 75% cho ngân sách cấp xã để đầu tư, xây dựng đường giao thông nông thôn theo chương trình xây dựng nông thôn mới;

    2. Điều tiết 25% cho ngân sách cấp tỉnh để bổ sung vào Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh.

    IV. Bãi bỏ một số loại phí

    1. Phí trông giữ xe ô tô ra vào bến bãi tại Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo quy định tại Khoản 6, Phụ lục số I Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

    2. Phí thẩm định kết quả đấu thầu quy định tại Khoản 3, Phụ lục số 2 Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:

    a) Các quy định tại Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, gồm:

    - Phí tham quan Động Tiên Sơn quy định tại Điểm b, Khoản 1, Mục I, Phụ lục số 6;

    - Phí tham quan điểm du lịch sinh thái nước Mọoc quy định tại Khoản 3, Mục I, Phụ lục số 6;

    - Phí tham quan Động Thiên Đường và Hang Mẹ Bồng Con quy định tại Khoản 5, Mục I, Phụ lục số 6;

    - Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi quy định tại Khoản 3, Phụ lục số 7;

    - Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất quy định tại Khoản 4, Phụ lục số 7;

    - Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy định tại Khoản 5, Phụ lục số 7;

    - Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất quy định Khoản 3, Phụ lục số 1;

    - Phí khai thác sử dụng tài liệu đất đai quy định tại Khoản 1, Phụ lục số 4;

    - Phí sử dụng cảng cá quy định tại Khoản 3, Phụ lục số 3;

    - Phí vệ sinh quy định tại Khoản 2, Phụ lục số 7;

    - Phí trông giữ xe quy định tại Khoản 2, Phụ lục số 5;

    - Phí thẩm định đánh giá báo cáo tác động môi trường quy định tại Khoản 1, Phụ lục số 7;

    - Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất quy định tại Khoản 5, Phụ lục số 11;

    - Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt quy định tại Khoản 6, Phụ lục số 11;

    - Lệ phí cấp giấy xả nước thải vào nguồn nước quy định tại Khoản 7, Phụ lục số 11;

    - Lệ phí cấp giấy xả nước thải vào công trình thuỷ lợi quy định tại Khoản8, Phụ lục số 11;

    - Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh quy định tại Khoản 3, Phụ lục số 11;

    - Lệ phí chứng minh nhân dân quy định tại Khoản 13, Phụ lục số 11.

    b) Lệ phí cấp biển số nhà quy định tại Khoản 4, Mục I, Điều 1 và lệ phí cấp giấy phép xây dựng quy định tại Khoản 5, Mục I, Điều 1 Quyết số 18/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mới, điều chỉnh và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

    c) Phí tham quan động Phong Nha - Đệ nhất kỳ quan quy định tại Khoản 7.1, Phụ lục số I, Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

    d) Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 1 và tỷ lệ để lại cho đơn vị thu phí xe mô tô quy định tại Điểm a, Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mới, điều chỉnh một số loại phí, lệ phí và bãi bỏ các khoản đóng góp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

    Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

     

     

    Nơi nhận:
    - Như điều 3;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Bộ Tài chính;
    - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
    - Thường trực Tỉnh uỷ;
    - Thường trực HĐND tỉnh;
    - Đoàn ĐBQH tỉnh;
    - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
    - Uỷ ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
    - VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
    - Sở Tư pháp;
    - Báo Quảng Bình;
    - Đài PTTH Quảng Bình;
    - Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;
    - Website tỉnh;
    - Lưu VT, TM.

    TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
    KT. CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH




    Trần Tiến Dũng

     

    PHỤ LỤC SỐ I

    QUY ĐỊNH MỚI CÁC LOẠI PHÍ
    (Kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

    TT

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Mức thu

    Tỷ lệ để lại đơn vị thu

    (%)

    I

    Phí tham quan Điểm du lịch sinh thái và Điểm diễn giải môi trường rừng

    đ/vé

    40.000

    50

     

    Riêng trẻ em cao dưới 1,3m miễn phí.

    Giảm 50% phí cho các đối tượng là học sinh, sinh viên đi theo Đoàn với mục đích tham quan học tập, nghiên cứu

     

     

     

    II

    Phí tham quan tuyến du lịch khám phá hệ thống hang động Tú Làn

    Đơn vị thu phí: UBND xã Tân Hóa

     

     

    50

    a

    Tour 01 ngày (02 điểm tham quan)

    đ/vé

    80.000

    trong đó xã 30%, huyện 20%

    b

    Tour 02 ngày 01 đêm (04 điểm tham quan)

    đ/vé

    160.000

    c

    Tour 03 ngày 02 đêm (06 điểm tham quan)

    đ/vé

    240.000

    d

    Tour 04 ngày 03 đêm (07 điểm tham quan)

    đ/vé

    280.000

    III

    Phí sử dụng bến bãi tại bãi biển Nhật Lệ - Bảo Ninh

     

     

    100

    1

    Bến bãi dọc theo đ­ường Trương Pháp

     

     

     

    a

    Từ Đồn Biên phòng 196 đến khách sạn Ngân Hà

    đ/m2/ tháng

    12.000

     

    b

    Từ khách sạn Ngân Hà đến Nam khách sạn Công Đoàn

    đ/m2/ tháng

    8.000

     

    c

    Tr­ước khách sạn Công Đoàn

    đ/m2/ tháng

    20.000

     

    d

    Từ công viên bãi tắm Nhật Lệ 1 đến t­ượng đài Trương Pháp

    đ/m2/ tháng

    6.000

     

    2

    Khu vực bãi cát tại bãi biển Nhật Lệ, Bảo Ninh

    đ/m2/ tháng

    1.000

     

    3

    Quảng trường biển Bảo Ninh

    đ/m2/ tháng

    5.000

     

    4

    Sử dụng bến bãi để trông, giữ xe

    đ/m2/ tháng

    4.000

     

    IV

    Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản

     

    100

    1

    Trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò, giá trị quyền khai thác khoáng sản theo giá khởi điểm:

     

     

     

    a

    Từ 1 tỷ đồng trở xuống

    đ/hồ sơ

    1.400.000

     

    b

    Từ trên 1 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng

    đ/hồ sơ

    2.800.000

     

    c

    Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

     đ/hồ sơ

    4.200.000

     

    d

    Từ trên 10 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng

    đ/hồ sơ

    5.600.000

     

    đ

    Từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng

    đ/hồ sơ

    7.000.000

     

    e

    Từ trên 100 tỷ đồng

    đ/hồ sơ

    8.400.000

     

    2

    Trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản, diện tích khu vực đấu giá:

     

     

     

    a

    Từ 0,5 ha trở xuống

    đ/hồ sơ 

    1.400.000

     

    b

    Từ trên 0,5 ha đến 2 ha

    đ/hồ sơ 

    2.800.000

     

    c

    Từ trên 2 ha đến 5 ha

    đ/hồ sơ

    4.200.000 

     

     d

    Từ trên 5 ha đến 10 ha

    đ/hồ sơ

    5.600.000

     

    đ

    Từ trên 10 ha đến 50 ha

    đ/hồ sơ

    7.000.000

     

    e 

    Từ trên 50 ha

     đ/hồ sơ

    8.400.000

     

     

    PHỤ LỤC SỐ II

    ĐIỀU CHỈNH CÁC LOẠI PHÍ
    (Kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

    TT

    Danh mục

    ĐVT

    Mức thu

    Tỷ lệ để lại đơn vị thu (%)

    I

    Phí tham quan động Phong Nha, Tiên Sơn

     

     

    50

    1

    Động Phong Nha

    đ/vé

    150.000

     

     

     Riêng Trẻ em cao dưới 1,3m miễn phí

     

     

     

    2

    Động Tiên Sơn

    đ/vé

    80.000

     

     

     Riêng Trẻ em cao dưới 1,3m miễn phí

     

     

     

    II

    Phí tham quan điểm du lịch sinh thái Nước Moọc

    đ/vé

    80.000

    50

     

     Riêng Trẻ em cao dưới 1,3m miễn phí

     

     

     

    III

    Phí tham quan Động Thiên Đường và Hang Mẹ Bồng Con (đã bao gồm thuế VAT)

    đ/vé

    250.000

    100

     

     Trẻ em cao từ 1,1m đến dưới 1,3m

    đ/vé

    125.000

     

     

     Riêng Trẻ em cao dưới 1,1m miễn phí

     

     

     

    IV

    Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi

     

     

    80

    1

    Thẩm định đề án báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng nước

     

     

     

    a 

    Dưới 200 m3/ ngày đêm

     

     

     

     

    - Thẩm định mới

    đ/đề án

    280.000

     

     

    - Thẩm định gia hạn, bổ sung

    đ/đề án

    140.000

     

     b

    Từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm

     

     

     

     

    - Thẩm định mới

    đ/đề án, báo cáo

    770.000

     

     

    - Thẩm định gia hạn, bổ sung

    đ/đề án, báo cáo

    385.000

     

     c

    Từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm

     

     

     

     

    - Thẩm định mới

    đ/đề án, báo cáo

    1.820.000

     

     

    - Thẩm định gia hạn, bổ sung

    đ/đề án, báo cáo

    910.000

     

     d

     Từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

     

     

     

     

    - Thẩm định mới

    đ/đề án, báo cáo

    3.500.000

     

     

    - Thẩm định gia hạn, bổ sung

    đ/đề án, báo cáo

    1.750.000

     

    2

    Thẩm định đề án báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt

     

     

     

    a

    Cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây, cho phát điện với công suất dưới 50 KW, cho mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm

     

     

     

     

    - Thẩm định mới

    đ/đề án, báo cáo

    420.000

     

     

    - Thẩm định gia hạn, bổ sung

    đ/đề án, báo cáo

    210.000

     

    b

    Cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây, cho phát điện với công suất từ 50 KW đến dưới 200 KW, cho mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

     

     

     

     

    - Thẩm định mới

    đ/đề án, báo cáo

    1.260.000

     

     

    - Thẩm định gia hạn, bổ sung

    đ/đề án, báo cáo

    630.000 

     

    c

    Cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây, cho phát điện với công suất từ 200 KW đến dưới 1000 KW, cho mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 20.000 m3/ngày đêm

     

     

     

     

    - Thẩm định mới

    đ/đề án, báo cáo

    3.080.000

     

     

    - Thẩm định gia hạn, bổ sung

    đ/đề án, báo cáo

     1.540.000 

     

    d

    Cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây, cho phát điện với công suất từ 1.000 KW đến dưới 2.000 KW, cho mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3/ngày đêm đến dưới 50.000 m3/ngày đêm

     

     

     

     

    - Thẩm định mới

    đ/đề án, báo cáo

    5.880.000

     

     

    - Thẩm định gia hạn, bổ sung

    đ/đề án, báo cáo

     2.940.000

     

    3

    Thẩm định đề án báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi

     

     

     

    a

    Đề án báo cáo có lưu lượng nước xả dưới 100 m3/ngày đêm

     

     

     

     

    - Thẩm định mới

    đ/đề án, báo cáo

    420.000

     

     

    - Thẩm định gia hạn, bổ sung

    đ/đề án, báo cáo

    210.000

     

    b

    Đề án báo cáo có lưu lượng nước xả từ 100 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm

     

     

     

     

    - Thẩm định mới

    đ/đề án, báo cáo

    1.260.000

     

     

    - Thẩm định gia hạn, bổ sung

    đ/đề án, báo cáo

    630.000

     

    c

    Đề án báo cáo có lưu lượng nước xả từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 2.000 m3/ngày đêm

     

     

     

     

    - Thẩm định mới

    đ/đề án, báo cáo

    3.080.000

     

     

    - Thẩm định gia hạn, bổ sung

    đ/đề án, báo cáo

    1.540.000

     

    d

    Đề án báo cáo có lưu lượng nước xả từ 2.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm

     

     

     

     

    - Thẩm định mới

    đ/đề án, báo cáo

    5.880.000

     

     

    - Thẩm định gia hạn, bổ sung

    đ/đề án, báo cáo

    2.940.000

     

    V

    Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất

     

     

    80

    1

    Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm

     

     

     

     

    - Thẩm định mới

    đ/báo cáo

    280.000

     

     

    - Thẩm định gia hạn, bổ sung

    đ/báo cáo

    140.000

     

    2

    Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm

     

     

     

     

    + Thẩm định mới

    đ/báo cáo

    980.000

     

     

    + Thẩm định gia hạn, bổ sung

    đ/báo cáo

    490.000

     

    3

    Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm

     

     

     

     

    - Thẩm định mới

    đ/báo cáo

    2.380.000

     

     

    - Thẩm định gia hạn, bổ sung

    đ/báo cáo

    1.190.000

     

    4

    Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm

     

     

     

     

    - Thẩm định mới

    đ/báo cáo

    4.200.000

     

     

    - Thẩm định gia hạn, bổ sung

    đ/báo cáo

    2.100.000

     

    VI

    Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

     

     

    80

    a

     Thẩm định mới

    đ/báo cáo

    980.000

     

    b

     Thẩm định gia hạn, bổ sung

    đ/báo cáo

    490.000

     

    VII

    Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất

     

     

    80

    1

    Hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn, miền núi

    đ/hồ sơ

    100.000

     

    2

    Hộ gia đình, cá nhân ở thành phố, thị xã, thị trấn

    -

    200.000

     

    3

    Các tổ chức

    đ/hồ sơ

    3.000.000

     

     

    Riêng khối trường học, y tế, nhà văn hóa thuộc UBND cấp xã và đất cơ sở tôn giáo

    -

    350.000

     

    VIII

    Phí khai thác sử dụng tài liệu đất đai

     

     

    80

     

    Cung cấp hồ sơ, tài liệu về đất đai (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu)

    đ/hồ sơ

    300.000 

     

    IX

    Phí sử dụng cảng cá

     

     

    80

    1

    Tàu thuyền đánh cá cập cảng

     

     

     

    a

    Có công suất dưới 20 CV

    đ/lần

    7.000

     

    b

    Có công suất 20 đến 50 CV

    đ/lần

    14.000

     

    c

    Có công suất trên 50 đến 90 CV

    đ/lần

    28.000

     

    d

    Có công suất trên 90 đến 200 CV

    đ/lần

    45.000

     

    đ

    Có công suất trên 200 CV

    đ/lần

    70.000

     

    2

    Tàu thuyền vận tải cập cảng

     

     

     

    a

    Có trọng tải dưới 5 tấn

    đ/lần

    14.000

     

    b

    Có trọng tải từ 5 đến 10 tấn

    đ/lần

    28.000

     

    c

    Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn

    đ/lần

    70.000

     

    d

    Có trọng tải trên 100 tấn

    đ/lần

    110.000

     

    3

    Đối với phương tiện ra vào cảng

     

     

     

    a

    Xe máy, xích lô, xe ba gác

    đ/lần

    2.000

     

    b

    Có trọng tải dưới 1 tấn

    đ/lần

    7.000

     

    c

    Có trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn

    đ/lần

    14.000

     

    d

     Có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn

    đ/lần

    20.000

     

    đ

    Có trọng tải trên 5 đến 10 tấn

    đ/lần

    28.000

     

    e

     Có trọng tải trên 10 tấn

    đ/lần

    35.000

     

    4

    Đối với hàng hoá qua cảng

     

     

     

    a

    Hàng thuỷ, hải sản, động vật tươi sống

    đ/tấn

    14.000

     

    b

    Hàng hoá là Container

    đ/lần

    50.000

     

    c

    Các loại hàng hóa khác

    đ/tấn

    6.000

     

    X

    Phí vệ sinh

     (đã bao gồm thuế VAT)

     

     

    100 

    1

    Phí thu gom, vận chuyển rác thải (tại khu vực TP Đồng Hới)

     

     

     

    a

    Các tàu, thuyền tại bến

    đ/thg/chiếc

    22.000 

     

    b

    Văn phòng các cơ quan HCSN, LLVT, trụ sở doanh nghiệp

    đ/tháng

     155.000

     

    c

    Chợ Nam Lý, chợ Đồng Hới, ga Đồng Hới

    đ/m3

     245.000

     

    d

    Các chợ khác

    đ/m3

     180.000

     

    e

    Trường mầm non, trường mẫu giáo tại các xã

    đ/tháng

    105.000

     

    f

    Trường mầm non, trường mẫu giáo tại các phường

    đ/tháng

     155.000

     

    g

    Các trường đại học, trung học chuyên nghiệp

    đ/m3

     155.000

     

    h

    Các trường học còn lại

    đ/tháng

     155.000

     

    i

    Bệnh viện, Trung tâm y tế dự phòng tỉnh, thành phố

    đ/m3

     215.000

     

    k

    Trạm xá các xã, phường

    đ/tháng

     155.000

     

    l

    Khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, cơ sở sản xuất dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp

    đ/m3

     180.000

     

    m

    Bến xe khách

    đ/m3

     215.000

     

    n

    Vận chuyển rác thải xây dựng, rác thải tổng hợp đổ tại bãi rác công cộng

    đ/m3

     245.000

     

    2

    Phí vệ sinh tại các chợ thành phố Đồng Hới

     

     

     

    a

    Chợ Ga, chợ Đồng Hới

     

     

     

     

    - Các hộ kinh doanh có kiốt, địa điểm kinh doanh diện tích không quá 4m2

     

    đ/hộ/tháng

    22.000

     

     

    - Các hộ kinh doanh có kiốt, địa điểm kinh doanh diện tích trên 4m2

    đ/hộ/tháng

    28.000

     

    b

    Các chợ còn lại

     

     

     

     

    - Các hộ kinh doanh có kiốt, địa điểm kinh doanh diện tích không quá 4m2

    đ/hộ/tháng

    9.000

     

     

    - Các hộ kinh doanh có kiốt, địa điểm kinh doanh diện tích trên 4m2

    đ/hộ/tháng

    11.000

     

    XI

    Phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô

     

     

    100

    1

    Xe máy

    đ/lượt

    4.000

     

    2

    Xe máy

    đ/tháng

    60.000

     

    3

    Xe đạp điện

    đ/lượt

    3.000

     

    4

    Xe đạp điện

    đ/tháng

    45.000

     

    5

    Xe đạp

    đ/lượt

    2.000

     

    6

    Xe đạp

    đ/tháng

    30.000

     

    7

    Xe ô tô khách từ 15 chỗ ngồi trở xuống

    đ/lượt

    8.000

     

    8

    Xe ô tô khách trên 15 chỗ ngồi

    đ/lượt

    12.000

     

    9

    Phí trông giữ xe tại các điểm di tích văn hóa, danh lam thắng cảnh

     

     

     

     a

    Xe ô tô khách từ 15 chỗ ngồi trở xuống

    đ/lượt

    15.000

     

     b

    Xe ô tô khách trên 15 chỗ ngồi

    đ/lượt

    25.000

     

    10

    Phí trông giữ xe tại các Trường học

     

     

     

    a

    Xe đạp

    đ/tháng

    10.000

     

    b

    Xe đạp điện

    đ/tháng

    20.000

     

     c

    Xe máy tại các Trường CN, Trung tâm dạy nghề

    đ/tháng

    30.000

     

    XII

    Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô

     

     

     

    1

    Đối với loại xe có di tích xi lanh đến 100cm3

    đ/năm

    50.000

     

    2

    Đối với loại xe có di tích xi lanh trên 100cm3

    đ/năm

    105.000

     

     

    Đối với các phường, thị trấn

     

     

    10

     

    Đối với các xã

     

     

    20

     

    PHỤ LỤC SỐ III

    ĐIỀU CHỈNH PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
    (Kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

    TT

    Tổng vốn đầu tư

    (Tỷ đồng)

    Mức thu

    (Triệu đồng)

    ≤50

    >50 và ≤100

    >100 và ≤200

    >200 và ≤500

    >500

    1

    Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

     

     

     

     

     

     

    Thẩm định mới

    5

    5,2

    8,4

    9,8

    12

     

    Thẩm định bổ sung

    2,5

    2,6

    4,2

    4,9

    6

    2

    Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng

     

     

     

     

     

     

    Thẩm định mới

    5

    6

    11

    11,2

    17,5

     

    Thẩm định bổ sung

    2,5

    3

    5,3

    5,6

    8,8

    3

    Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật

     

     

     

     

     

     

    Thẩm định mới

    5,2

    6,7

    12

    12,6

    17,5

     

    Thẩm định bổ sung

    2,6

    3,3

    6

    6,3

    8,8

    4

    Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

     

     

     

     

     

     

    Thẩm định mới

    5,5

    6,7

    12

    12,6

    16,8

     

    Thẩm định bổ sung

    2,7

    3,3

    6

    6,3

    8,4

    5

    Nhóm 5. Dự án Giao thông

     

     

     

     

     

     

    Thẩm định mới

    5,7

    7

    13

    14

    17,5

     

    Thẩm định bổ sung

    2,8

    3,5

    6,3

    7

    8,8

    6

    Nhóm 6. Dự án Công nghiệp

     

     

     

     

     

     

    Thẩm định mới

    5,8

    7,4

    13

    14

    18,2

     

    Thẩm định bổ sung

    2,9

    3,7

    6,7

    7

    9

    7

    Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)

     

     

     

     

     

     

    Thẩm định mới

    5

    6

    7,6

    8,4

    11

     

    Thẩm định bổ sung

    2,5

    3

    3,8

    4,2

    5,5

    Tỷ lệ để lại đơn vị thu: 100%

     

    PHỤ LỤC SỐ IV

    ĐIỀU CHỈNH CÁC LOẠI LỆ PHÍ
    (Kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

    TT

    Danh mục

    Đơn vị tính

    Mức thu

    Tỷ lệ để lại đơn vị thu (%)

    I

    Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất

     

     

    10

    1

    Cấp mới

    đ/giấy

    150.000

     

    2

    Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép

    đ/giấy

    75.000

     

    II

    Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt

     

     

    10

    1

    Cấp mới

    đ/giấy

    150.000

     

    2

    Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép

    đ/giấy

    75.000

     

    III

    Lệ phí cấp giấy xả nước thải vào nguồn nước

     

     

    10

    1

    Cấp mới

    đ/giấy

    150.000

     

    2

    Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép

    đ/giấy

    75.000

     

    IV

    Lệ phí cấp giấy xả nước thải vào công trình thuỷ lợi

     

     

    10

    1

    Cấp mới

    đ/giấy

    150.000

     

    2

    Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép

    đ/giấy

    75.000

     

    V

    Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

     

     

    30

    1

    Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hoá thông tin do UBND cấp huyện cấp giấy chứng nhận ĐKKD

    đ/lần cấp

    150.000

     

    2

    Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hoá thông tin do UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận ĐKKD

    đ/lần cấp

    300.000

     

    3

    Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh (chứng nhận hoặc thay đổi)

    đ/lần cấp

    30.000

     

    4

    Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh

    đ/lần cấp

    15.000

     

    5

    Cấp bản sao giấy chứng nhận ĐKKD, giấy chứng nhận thay đổi ĐKKD hoặc bản trích lục nội dung ĐKKD

    đ/bản

    3.000

     

    VI

    Lệ phí cấp giấy phép xây dựng

     

     

    10

    1

    Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẽ của nhân dân

    đ/giấy phép

    75.000

     

    2

    Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác

    đ/giấy phép

    150.000

     

    3

    Gia hạn cấp giấy phép xây dựng

    đ/giấy phép

    15.000

     

    VII

    Lệ phí cấp biển số nhà

     

     

    100

    1

    Cấp mới

    đ/biển số nhà

    45.000

     

    2

    Cấp lại

    đ/biển số nhà

    30.000

     

    VIII

    Lệ phí cấp chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp CMND)

     

     

    40

    1

    Các phường tại thành phố Đồng Hới

     

     

     

     

    Cấp lại, đổi

    đ/lần

    9.000

     

    2

    Xã, thị trấn miền núi, biên giới, hải đảo

     

     

     

     

    Cấp lại, đổi

    đ/lần

    4.500

     

    3

    Các khu vực khác

     

     

     

     

    Cấp lại, đổi

    đ/lần

    4.500

     

     

     

    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản gốc đang được cập nhật.
    Văn bản liên quan

    Được hướng dẫn

      Bị hủy bỏ

        Được bổ sung

          Đình chỉ

            Bị đình chỉ

              Bị đinh chỉ 1 phần

                Bị quy định hết hiệu lực

                  Bị bãi bỏ

                    Được sửa đổi

                      Được đính chính

                        Bị thay thế

                          Được điều chỉnh

                            Được dẫn chiếu

                              Văn bản hiện tại
                              Số hiệu35/2014/QĐ-UBND
                              Loại văn bảnQuyết định
                              Cơ quanTỉnh Quảng Bình
                              Ngày ban hành22/12/2014
                              Người kýTrần Tiến Dũng
                              Ngày hiệu lực 01/01/2015
                              Tình trạng Hết hiệu lực
                              Văn bản có liên quan

                              Hướng dẫn

                                Hủy bỏ

                                  Bổ sung

                                    Đình chỉ 1 phần

                                      Quy định hết hiệu lực

                                        Bãi bỏ

                                          Sửa đổi

                                            Đính chính

                                              Thay thế

                                                Điều chỉnh

                                                  Dẫn chiếu

                                                    Văn bản gốc PDF

                                                    Đang xử lý

                                                    Văn bản Tiếng Việt

                                                    Đang xử lý

                                                    Duong Gia Facebook Duong Gia Tiktok Duong Gia Youtube Duong Gia Google

                                                      Liên hệ với Luật sư để được hỗ trợ:

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư
                                                    -
                                                    CÙNG CHUYÊN MỤC
                                                    • Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2622:1995 về phòng chống cháy nhà
                                                    • Luật phá sản là gì? Nội dung và mục lục Luật phá sản?
                                                    • Mẫu GCN người vào Đảng trong thời gian tổ chức đảng xem xét kết nạp
                                                    • Công văn 4769/TCHQ-GSQL năm 2021 về nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    • Công văn 12299/QLD-VP năm 2021 về tiếp nhận hồ sơ, công văn đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
                                                    • Công văn 4556/BGDĐT-GDTrH năm 2021 về tiếp nhận và tạo điều kiện học tập cho học sinh di chuyển về cư trú tại địa phương do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
                                                    • Công văn 3431/UBND-ĐT năm 2021 triển khai biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 khi mở lại một số đường bay thương mại về sân bay Quốc tế Nội Bài do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3419/UBND-KGVX năm 2021 về tăng cường biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do thành phố Hà Nội ban hành
                                                    • Công văn 3880/TCT-DNNCN năm 2021 về xác định số thuế thu nhập cá nhân đối với người nước ngoài vào Việt Nam làm việc do Tổng cục Thuế ban hành
                                                    • Thông báo 263/TB-VPCP năm 2021 về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Văn Thành tại Hội nghị trực tuyến toàn quốc với các Bộ, ngành và các địa phương về triển khai khôi phục các đường bay nội địa phục vụ hành khách đảm bảo thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch Covid-19 do Văn phòng Chính phủ ban hành
                                                    • Quyết định 1685/QĐ-TTg năm 2021 phê duyệt Điều lệ Hội Nhà văn Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
                                                    • Công văn 4779/TCHQ-TXNK năm 2021 về điều chỉnh Danh mục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án xây dựng tuyến Đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành – Suối Tiên (Dự án) do Tổng cục Hải quan ban hành
                                                    BÀI VIẾT MỚI NHẤT
                                                    • Nên lập di chúc ở Văn phòng công chứng hay tại UBND?
                                                    • Các lý do thường khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối?
                                                    • Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ xin thẻ tạm trú bị từ chối
                                                    • Phân biệt giữa thẻ tạm trú (TRC) và thẻ thường trú (PRC)
                                                    • Thủ tục hủy thẻ tạm trú khi chấm dứt hợp đồng lao động
                                                    • Dịch vụ tư vấn Visa, VNEID, mã số định danh cho Việt kiều
                                                    • Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo lãnh xin cấp thẻ tạm trú
                                                    • Thủ tục xin cấp thẻ tạm trú du học cho người nước ngoài
                                                    • Kết hôn với người Việt Nam có được cấp thẻ tạm trú không?
                                                    • Thủ tục xin xác nhận người gốc Việt, có quốc tịch Việt Nam
                                                    • Thủ tục cấp lại thẻ thường trú khi bị mất, hỏng hoặc thất lạc
                                                    • Thủ tục đổi mục đích thẻ tạm trú khi thay đổi nơi làm việc
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    LIÊN KẾT NỘI BỘ
                                                    • Tư vấn pháp luật
                                                    • Tư vấn luật tại TPHCM
                                                    • Tư vấn luật tại Hà Nội
                                                    • Tư vấn luật tại Đà Nẵng
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Email
                                                    • Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                    • Tư vấn luật qua Facebook
                                                    • Tư vấn luật ly hôn
                                                    • Tư vấn luật giao thông
                                                    • Tư vấn luật hành chính
                                                    • Tư vấn pháp luật hình sự
                                                    • Tư vấn luật nghĩa vụ quân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật thuế
                                                    • Tư vấn pháp luật đấu thầu
                                                    • Tư vấn luật hôn nhân gia đình
                                                    • Tư vấn pháp luật lao động
                                                    • Tư vấn pháp luật dân sự
                                                    • Tư vấn pháp luật đất đai
                                                    • Tư vấn luật doanh nghiệp
                                                    • Tư vấn pháp luật thừa kế
                                                    • Tư vấn pháp luật xây dựng
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm y tế
                                                    • Tư vấn pháp luật đầu tư
                                                    • Tư vấn luật bảo hiểm xã hội
                                                    • Tư vấn luật sở hữu trí tuệ
                                                    Dịch vụ luật sư uy tín toàn quốc


                                                    Tìm kiếm

                                                    Duong Gia Logo

                                                    • Zalo   Tư vấn pháp luật qua Zalo
                                                       Tư vấn nhanh với Luật sư

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN BẮC:

                                                    Địa chỉ: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: dichvu@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN TRUNG:

                                                    Địa chỉ: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                     Email: danang@luatduonggia.vn

                                                    VĂN PHÒNG MIỀN NAM:

                                                    Địa chỉ: 227 Nguyễn Thái Bình, phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

                                                     Điện thoại: 1900.6568

                                                      Email: luatsu@luatduonggia.vn

                                                    Bản quyền thuộc về Luật Dương Gia | Nghiêm cấm tái bản khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản!

                                                    Chính sách quyền riêng tư của Luật Dương Gia

                                                    • Chatzalo Chat Zalo
                                                    • Chat Facebook Chat Facebook
                                                    • Chỉ đường picachu Chỉ đường
                                                    • location Đặt câu hỏi
                                                    • gọi ngay
                                                      1900.6568
                                                    • Chat Zalo
                                                    Chỉ đường
                                                    Trụ sở chính tại Hà NộiTrụ sở chính tại Hà Nội
                                                    Văn phòng tại Đà NẵngVăn phòng tại Đà Nẵng
                                                    Văn phòng tại TPHCMVăn phòng tại TPHCM
                                                    Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
                                                    • Gọi ngay
                                                    • Chỉ đường

                                                      • HÀ NỘI
                                                      • ĐÀ NẴNG
                                                      • TP.HCM
                                                    • Đặt câu hỏi
                                                    • Trang chủ